Gói thầu: Thi công xây dựng số 01
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211233075-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/12/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Cao Bằng |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng số 01 |
| Số hiệu KHLCNT | 20211197278 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách trung ương, ngân sách địa phương |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 24 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-09 21:38:00 đến ngày 2021-12-30 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Cao Bằng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 122,476,482,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,000,000,000 VNĐ ((Ba tỷ đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(5) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(6) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong vòng 5 năm trở lại đây (tính từ ngày 01/01/2016 đến thời điểm đóng thầu):- Số lượng hợp đồng: 02 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ cấp IV trở lên, mỗi hợp đồng có giá trị ≥90 tỷ đồng.Hoặc:Có số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 2, trong đó có ít nhất một hợp đồng có giá trị tối thiểu là 90 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥180 tỷ đồng.(Các tài liệu chứng minh phải có hợp đồng, phụ lục hợp đồng (nếu có), biểu giá hợp đồng kèm theo được chứng thực, văn bản xác nhận hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn phải được chủ đầu tư hoặc đại diện hợp pháp của chủ đầu tư xác nhận được chứng thực). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 90.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥180.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường. Phải là người của nhà thầu đứng đầu liên danh (nếu là liên danh) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ);- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III;- Hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất một công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV thuộc chuyên ngành công trình công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phó Chỉ huy trưởng công trường (nếu là liên danh thì Phó Chỉ huy trưởng công trường phải là người của thành viên liên danh). |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ);- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất một công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV thuộc chuyên ngành công trình công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác hồ sơ quản lý chất lượng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ);- Đã làm cán bộ phụ trách công tác hồ sơ quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ);- Đã tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách khối lượng, thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng kỹ sư kinh tế, kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư chuyên ngành cầu/cầu đường;- Có kinh nghiệm trong công tác nghiệm thu thanh toán công trình giao thông tối thiểu 02 năm;- Đã phụ trách khối lượng, thanh quyết toán ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ);- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực.- Đã phụ trách an toàn giao thông và môi trường ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông xi măng | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích gầu ≥ 1.6m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 3-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích gầu ≥ 1.25m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích gầu ≥ 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy rải cấp phối đá dăm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tự hành |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Máy san | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 110 HP |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Xe ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 7 T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Xe ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 10 T |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| 10-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 25T |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 11-Đầm bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | tự hành - trọng lượng 16 T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 8T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=5m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy khoan đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tự hành |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 15-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | theo quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Cao Bằng |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng số 01 Cải tạo, nâng cấp đường từ Thị trấn Xuân Hòa - Thị trấn Thông Nông, huyện Hà Quảng, tỉnh Cao Bằng 24 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách trung ương, ngân sách địa phương |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 3.000.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá |
| E-CDNT 23.2 | nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Cao Bằng; tầng 3, trụ sở Trung tâm hoạt động thanh thiếu nhi – Tỉnh đoàn Cao Bằng, tổ 1, Km4 phường Đề Thám, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng.; số điện thoại: 02063.854.050; Fax: 02063.854.050 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND tỉnh Cao Bằng; số 011 đường Hoàng Đình Giong, phường Hợp Giang, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng; số điện thoại: 02063.852.136 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Sở KH và ĐT tỉnh Cao Bằng + Địa chỉ: Số 030, phố Xuân Trường, phường Hợp Giang, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng; số điện thoại: 02063.852.182. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - UBND tỉnh Cao Bằng; số 011 đường Hoàng Đình Giong, phường Hợp Giang, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng; số điện thoại: 02063.852.136 - Sở KH và ĐT tỉnh Cao Bằng: Số 030, phố Xuân Trường, phường Hợp Giang, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng; số điện thoại: 02063.852.182. - Đường dây nóng của Báo đấu thầu: 0243.768.6611. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN ĐƯỜNG | |||
| B | ĐÀO NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào đất KTH | Đào, xúc, vận chuyển tận đổ đi đến nơi quy định | 288,5457 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường đất cấp I | Đào, xúc, vận chuyển tận đổ đi đến nơi quy định | 634,6048 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường đất cấp III | Đào, xúc, vận chuyển tận dụng, đổ đi đến nơi quy định | 4.701,5434 | 100m3 |
| 4 | Đào nền đường đất cấp IV | Đào, xúc, vận chuyển tận dụng, đổ đi đến nơi quy định | 1.968,7795 | 100m3 |
| 5 | Đào đá nền đường cấp IV | Đào, xúc, vận chuyển tận dụng, đổ đi đến nơi quy định | 1.452,6913 | 100m3 |
| 6 | Đào đá nền đường cấp III | Đào, xúc, vận chuyển tận dụng, đổ đi đến nơi quy định | 1,7201 | 100m3 |
| C | ĐÀO RÃNH | |||
| 1 | Đào rãnh đất cấp I | Đào, xúc, vận chuyển đổ đi đến nơi quy định | 2,9408 | 100m3 |
| 2 | Đào rãnh đất cấp III | Đào, xúc, vận chuyển tận dụng, đổ đi đến nơi quy định | 20,5763 | 100m3 |
| 3 | Đào rãnh đất cấp IV | Đào, xúc, vận chuyển tận dụng, đổ đi đến nơi quy định | 7,7082 | 100m3 |
| 4 | Đào rãnh đá cấp IV | Đào, xúc, vận chuyển tận dụng, đổ đi đến nơi quy định | 11,6718 | 100m3 |
| 5 | Đào rãnh đá cấp III | Đào, xúc, vận chuyển tận dụng, đổ đi đến nơi quy định | 0,2938 | 100m3 |
| D | ĐÀO CẤP | |||
| 1 | Đào cấp đất cấp III | Đào, xúc, vận chuyển tận dụng, đổ đi đến nơi quy định | 69,3827 | 100m3 |
| E | ĐÀO KHUÔN | |||
| 1 | Đào khuôn đường cấp I | Đào, xúc, vận chuyển đổ đi đến nơi quy định | 6,7914 | 100m3 |
| 2 | Đào khuôn đường cấp III | Đào, xúc, vận chuyển tận dụng, đổ đi đến nơi quy định | 68,4651 | 100m3 |
| 3 | Đào khuôn đường cấp IV | Đào, xúc, vận chuyển tận dụng, đổ đi đến nơi quy định | 25,4873 | 100m3 |
| 4 | Đào đá nền đường cấp IV | Đào, xúc, vận chuyển tận dụng, đổ đi đến nơi quy định | 41,3534 | 100m3 |
| 5 | Đào đá nền đường cấp III | Đào, xúc, vận chuyển tận dụng, đổ đi đến nơi quy định | 0,1279 | 100m3 |
| F | ĐẮP ĐẤT | |||
| 1 | Cày xới K98 | Xáo xới đất | 101,4726 | 100m3 |
| 2 | Lu lèn K98 | Lu lèn đảm bảo độ chặt yêu cầu K98 | 101,4726 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất K95 | Đắp đất nền đường đạt độ chặt yêu cầu K95 | 1.630,9029 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất K98 | Đắp đất nền đường đạt độ chặt yêu cầu K98 | 76,963 | 100m3 |
| 5 | Đá hộc xây vữa mái dốc | Đá hộc xây vữa mái dốc M100 | 481,2041 | m3 |
| 6 | Đắp đá nền đường | Chi tiết như bản vẽ kèm theo | 7,1013 | 100m3 |
| G | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Thi công mặt đường KC1 | Thi công lớp móng cấp phối đá dăm loại I, loại II, mặt đường bê tông nhựa, như thiết kế kèm theo, đảm bảo theo tiêu chuẩn kỹ thuật | 622,4622 | 100m2 |
| 2 | Thi công mặt đường KC2 | Thi công lớp móng cấp phối đá dăm loại I, loại II, mặt đường bê tông nhựa, như thiết kế kèm theo, đảm bảo theo tiêu chuẩn kỹ thuật | 14,8936 | 100m2 |
| 3 | Thi công mặt đường KC3 | Thi công lớp móng cấp phối đá dăm loại I, loại II, bù vênh mặt đường bê tông nhựa, như thiết kế kèm theo, đảm bảo theo tiêu chuẩn kỹ thuật | 70,9779 | 100m2 |
| 4 | Gia cố lề | Bê tông nền M200 | 432,562 | m3 |
| H | NÚT GIAO TUYẾN CHÍNH | |||
| I | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào đất KTH | Đào, xúc, vận chuyển đổ đi đến nơi quy định | 5,1675 | 100m3 |
| 2 | Đào cấp đất cấp III | Đào, xúc, vận chuyển tận dụng, đổ đi đến nơi quy định | 0,375 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường đất cấp III | Đào, xúc, vận chuyển tận dụng, đổ đi đến nơi quy định | 0,0992 | 100m3 |
| 4 | Đào rãnh đất cấp I | Đào, xúc, vận chuyển tận dụng, đổ đi đến nơi quy định | 0,6341 | 100m3 |
| 5 | Đào rãnh đất cấp III | Đào, xúc, vận chuyển tận dụng, đổ đi đến nơi quy định | 0,1288 | 100m3 |
| 6 | Đào khuôn đường cấp I | Đào, xúc, vận chuyển tận dụng, đổ đi đến nơi quy định | 9,3904 | 100m3 |
| 7 | Đào khuôn đường cấp III | Đào, xúc, vận chuyển tận dụng, đổ đi đến nơi quy định | 0,316 | 100m3 |
| 8 | Cày xới K98 | Xáo xới đất | 4,0235 | 100m3 |
| 9 | Lu lèn K98 | Lu lèn đảm bảo độ chặt yêu cầu K98 | 4,0235 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất K95 | Đắp đất nền đường đạt độ chặt yêu cầu K95 | 13,8007 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất K98 | Đắp đất nền đường đạt độ chặt yêu cầu K98 | 0,6682 | 100m3 |
| J | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Thi công mặt đường KC1 | Thi công lớp móng cấp phối đá dăm loại I, loại II, mặt đường bê tông nhựa, như thiết kế kèm theo, đảm bảo theo tiêu chuẩn kỹ thuật | 16,0031 | 100m2 |
| 2 | Thi công mặt đường KC4 | Thi công lớp móng cấp phối đá dăm loại I, loại II, mặt đường bê tông nhựa, như thiết kế kèm theo, đảm bảo theo tiêu chuẩn kỹ thuật | 15,8084 | 100m2 |
| K | VỈA HÈ, BÓ VỈA, ĐAN RÃNH | |||
| 1 | Thi công vỉa hè | Chi tiết như bản vẽ kèm theo | 485,0125 | m2 |
| 2 | Bó vỉa, đan rãnh | Chi tiết như bản vẽ kèm theo | 146,17 | m |
| L | RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| M | RÃNH HÌNH THANG GIA CỐ | |||
| 1 | Bê tông tấm đan | Bê tông móng M200 | 323,488 | m3 |
| 2 | Bê tông móng | Bê tông móng M200 | 102,9269 | m3 |
| 3 | Vữa xi măng | Chi tiết như bản vẽ kèm theo | 13,0864 | m3 |
| 4 | Ván khuôn tấm đan | Ván khuôn bằng thép, chi tiết như thuyết minh, thiết kế kèm theo | 24,0778 | 100m2 |
| 5 | Lắp đặt tấm BT | Bốc xếp, vận chuyển, lắp đặt tấm BT | 14.704 | cái |
| N | RÃNH TAM GIÁC | |||
| 1 | Bê tông rãnh | Bê tông móng M200 | 319,2 | m3 |
| O | RÃNH CHỮ U | |||
| 1 | Bê tông rãnh M200 | Bê tông móng M200 | 47,61 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép móng | Tuân thủ theo tiêu chuẩn TCVN 1651 - 2018 hoặc tương đương | 4,002 | 100m2 |
| P | TẤM ĐAN QUA NHÀ DÂN | |||
| 1 | Bê tông tấm đan M250 | Bê tông móng M250 | 7,56 | m3 |
| 2 | Cốt thép tấm đan D | Tuân thủ theo tiêu chuẩn TCVN 1651 - 2018 hoặc tương đương | 0,6005 | Tấn |
| 3 | Ván khuôn tấm đan | Ván khuôn bằng thép, chi tiết như thuyết minh, thiết kế kèm theo | 0,2592 | 100m2 |
| 4 | Lắp đặt tấm đan rãnh | Chi tiết như bản vẽ kèm theo | 45 | tấm |
| Q | RÃNH CHỊU LỰC 0.6X0.6 | |||
| 1 | Bê tông rãnh đúc sẵn | Bê tông móng M200 | 69,12 | m3 |
| 2 | Cốt thép rãnh đúc sẵn D | Tuân thủ theo tiêu chuẩn TCVN 1651 - 2018 hoặc tương đương | 3,2357 | Tấn |
| 3 | Ván khuôn kim loại các loại cấu kiện khác | Ván khuôn bằng thép, chi tiết như thuyết minh, thiết kế kèm theo | 5,9616 | 100m2 |
| 4 | Lắp đặt cống hộp | Bốc xếp, vận chuyển, lắp đặt | 216 | ck |
| 5 | Đá dăm đệm | Chi tiết như bản vẽ kèm theo | 23,76 | m3 |
| R | TẤM ĐAN RÃNH | |||
| 1 | Bê tông tấm đan M250 | Bê tông móng M250 | 28,08 | m3 |
| 2 | Cốt thép tấm đan D | Tuân thủ theo tiêu chuẩn TCVN 1651 - 2018 hoặc tương đương | 2,227 | tấn |
| 3 | Cốt thép bản nắp D | Tuân thủ theo tiêu chuẩn TCVN 1651 - 2018 hoặc tương đương | 1,5703 | tấn |
| 4 | Ván khuôn tấm đan | Ván khuôn bằng thép, chi tiết như thuyết minh, thiết kế kèm theo | 1,836 | 100m2 |
| 5 | Lắp đặt tấm đan rãnh | Bốc xếp, vận chuyển, lắp đặt tấm BT | 216 | tấm |
| S | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC NGANG ĐƯỜNG | |||
| T | CỐNG TRÒN D1M | |||
| 1 | Bê tông cống đúc sẵn | Bê tông móng M250 | 119,49 | m3 |
| 2 | Cốt thép ống cống D | Tuân thủ theo tiêu chuẩn TCVN 1651 - 2018 hoặc tương đương | 12,632 | tấn |
| 3 | Ván khuôn ống cống | Ván khuôn bằng thép, chi tiết như thuyết minh, thiết kế kèm theo | 23,1312 | 100m2 |
| 4 | Lắp đặt ống cống D=1m, L=1m | Bốc xếp, vận chuyển, lắp đặt cấu kiện bê tông | 334 | ống cống |
| 5 | Mối nối: Vữa Xi măng | Vữa xi măng M100 | 3,47 | m3 |
| 6 | Móng cống | Đá hộc xây móng vữa M100 | 302,99 | m3 |
| 7 | Cửa cống: Thượng, hạ lưu (mái dốc) | Đá hộc xây vữa mái dốc M100 | 452,96 | m3 |
| 8 | Cửa cống: Thượng, hạ lưu (móng) | Đá hộc xây móng vữa M100 | 128,68 | m3 |
| 9 | Gia cố sân cống | Đá hộc xây móng vữa M100 | 245,87 | m3 |
| 10 | Gia cố mái ta luy | Đá hộc xây vữa mái dốc M100 | 33,65 | m3 |
| 11 | Bê tông gờ chắn bánh | Bê tông M150 | 10,7 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gờ chắn bánh | Ván khuôn bằng thép, chi tiết như thuyết minh, thiết kế kèm theo | 0,207 | 100m2 |
| 13 | Phá dỡ cống cũ | Chi tiết như bản vẽ kèm theo | 1,5865 | 100m3 |
| 14 | Đào móng đất cấp III | Đào, xúc, vận chuyển tận dụng, đổ đi đến nơi quy định | 40,3656 | 100m3 |
| 15 | Đào móng đá cấp III | Đào, xúc, vận chuyển tận dụng, đổ đi đến nơi quy định | 1,8628 | 100m3 |
| 16 | Đào móng đá cấp IV | Đào, xúc, vận chuyển tận dụng, đổ đi đến nơi quy định | 1,4472 | 100m3 |
| 17 | Đắp đất K95 | Đắp đất đảm bảo yêu cầu K95 | 24,4383 | 100m3 |
| U | CỐNG TRÒN D1.25M | |||
| 1 | Bê tông cống đúc sẵn | Bê tông móng M250 | 74,33 | m3 |
| 2 | Cốt thép ống cống D | Tuân thủ theo tiêu chuẩn TCVN 1651 - 2018 hoặc tương đương | 7,5566 | tấn |
| 3 | Ván khuôn ống cống | Ván khuôn bằng thép, chi tiết như thuyết minh, thiết kế kèm theo | 11,6668 | 100m2 |
| 4 | Lắp đặt ống cống D=1m, L=1m | Bốc xếp, vận chuyển, lắp đặt cấu kiện bê tông | 133 | ống cống |
| 5 | Mối nối: Vữa Xi măng | Vữa xi măng M100 | 2,46 | m3 |
| 6 | Móng cống | Đá hộc xây móng vữa M100 | 151,28 | m3 |
| 7 | Cửa cống: Thượng, hạ lưu (mái dốc) | Đá hộc xây vữa mái dốc M100 | 164,69 | m3 |
| 8 | Cửa cống: Thượng, hạ lưu (móng) | Đá hộc xây móng vữa M100 | 64,17 | m3 |
| 9 | Gia cố sân cống | Đá hộc xây móng vữa M100 | 81,96 | m3 |
| 10 | Gia cố mái ta luy | Đá hộc xây vữa mái dốc M100 | 32,11 | m3 |
| 11 | Bê tông gờ chắn bánh | Bê tông M150 | 10,2 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gờ chắn bánh | Ván khuôn bằng thép, chi tiết như thuyết minh, thiết kế kèm theo | 0,1606 | 100m2 |
| 13 | Phá dỡ cống cũ | Chi tiết như bản vẽ kèm theo | 0,4594 | 100m3 |
| 14 | Đào móng đất cấp III | Đào, xúc, vận chuyển tận dụng, đổ đi đến nơi quy định | 8,7002 | 100m3 |
| 15 | Đào móng đá cấp IV | Đào, xúc, vận chuyển tận dụng, đổ đi đến nơi quy định | 1,1066 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất K95 | Đắp đất đảm bảo yêu cầu K95 | 7,1347 | 100m3 |
| V | CỐNG TRÒN D1.5M | |||
| 1 | Bê tông cống đúc sẵn | Bê tông móng M250 | 122,57 | m3 |
| 2 | Cốt thép ống cống D | Tuân thủ theo tiêu chuẩn TCVN 1651 - 2018 hoặc tương đương | 1,7417 | tấn |
| 3 | Cốt thép 10 | Tuân thủ theo tiêu chuẩn TCVN 1651 - 2018 hoặc tương đương | 14,4478 | tấn |
| 4 | Ván khuôn ống cống | Ván khuôn bằng thép, chi tiết như thuyết minh, thiết kế kèm theo | 10,918 | 100m2 |
| 5 | Lắp đặt ống cống D=1m, L=1m | Bốc xếp, vận chuyển, lắp đặt cấu kiện bê tông | 103 | ống cống |
| 6 | Mối nối: Vữa Xi măng | Vữa xi măng M100 | 2,02 | m3 |
| 7 | Móng cống | Đá hộc xây móng vữa M100 | 285,17 | m3 |
| 8 | Cửa cống: Thượng, hạ lưu (mái dốc) | Đá hộc xây vữa mái dốc M100 | 50,81 | m3 |
| 9 | Cửa cống: Thượng, hạ lưu (móng) | Đá hộc xây móng vữa M100 | 54,1 | m3 |
| 10 | Gia cố sân cống | Đá hộc xây móng vữa M100 | 46,02 | m3 |
| 11 | Gia cố mái ta luy | Đá hộc xây vữa mái dốc M100 | 17,07 | m3 |
| 12 | Đắp đất K95 | Đắp đất đảm bảo yêu cầu K95 | 4,202 | 100m3 |
| W | CỐNG TRÒN D2M | |||
| 1 | Bê tông cống đúc sẵn | Bê tông móng M250 | 148,29 | m3 |
| 2 | Cốt thép ống cống D | Tuân thủ theo tiêu chuẩn TCVN 1651 - 2018 hoặc tương đương | 2,8799 | tấn |
| 3 | Cốt thép 10 | Tuân thủ theo tiêu chuẩn TCVN 1651 - 2018 hoặc tương đương | 6,9449 | tấn |
| 4 | Ván khuôn ống cống | Ván khuôn bằng thép, chi tiết như thuyết minh, thiết kế kèm theo | 12,5802 | 100m2 |
| 5 | Lắp đặt ống cống D=1m, L=1m | Bốc xếp, vận chuyển, lắp đặt cấu kiện bê tông | 96 | ống cống |
| 6 | Mối nối: Vữa Xi măng | Vữa xi măng M100 | 2,31 | m3 |
| 7 | Móng cống | Đá hộc xây móng vữa M100 | 37,79 | m3 |
| 8 | Cửa cống: Thượng, hạ lưu (mái dốc) | Đá hộc xây vữa mái dốc M100 | 63,44 | m3 |
| 9 | Cửa cống: Thượng, hạ lưu (móng) | Đá hộc xây móng vữa M100 | 41,54 | m3 |
| 10 | Gia cố sân cống | Đá hộc xây móng vữa M100 | 68,34 | m3 |
| 11 | Gia cố mái ta luy | Đá hộc xây vữa mái dốc M100 | 15,21 | m3 |
| 12 | Đào móng đất cấp III | Đào, xúc, vận chuyển tận dụng, đổ đi đến nơi quy định | 4,6772 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất K95 | Đắp đất đảm bảo yêu cầu K95 | 15,6465 | 100m3 |
| X | CỐNG HDPE 31.5CM (THỦY LỢI) | |||
| 1 | Thi công lắp đặt ống HDPE | Chi tiết như bản vẽ kèm theo | 181,77 | m |
| 2 | Thi công góc nối, cút nối HDPE | Chi tiết như bản vẽ kèm theo | 17 | cái |
| 3 | Đá dăm đệm | Chi tiết như bản vẽ kèm theo | 24,97 | m3 |
| 4 | Cửa cống: Thượng, hạ lưu (mái dốc) | Đá hộc xây móng vữa M100 | 45,85 | m3 |
| 5 | Cửa cống: Thượng, hạ lưu (móng) | Đá hộc xây móng vữa M100 | 31,21 | m3 |
| 6 | Gia cố mái ta luy | Đá hộc xây móng vữa M100 | 2,33 | m3 |
| 7 | Đào móng đất cấp III | Đào, xúc, vận chuyển tận dụng, đổ đi đến nơi quy định | 4,7277 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất K95 | Đắp đất đảm bảo yêu cầu K95 | 3,5025 | 100m3 |
| 9 | Mương bê tông thủy lợi | Thi công mương thủy lợi | 5,18 | m3 |
| 10 | Ván khuôn mương | Chi tiết như bản vẽ kèm theo | 17,82 | m2 |
| Y | CỐNG HỘP 0.75X0.75 | |||
| 1 | Thân cống (0,75x0,75)m, L=1m | Chi tiết như bản vẽ kèm theo | 40 | đốt |
| 2 | Bê tông xi măng M250 lắp ghép | Bê tông M250 | 32 | m3 |
| 3 | Cốt thép D | Tuân thủ theo tiêu chuẩn TCVN 1651 - 2018 hoặc tương đương | 0,0653 | tấn |
| 4 | Cốt thép 10| Ván khuôn bằng thép, chi tiết như thuyết minh, thiết kế kèm theo | 6,0627 | tấn | |
| 5 | Ván khuôn thép lắp ghép | Bốc xếp, vận chuyển, lắp đặt cấu kiện bê tông | 276,8 | m2 |
| 6 | Vữa xi măng M100 | Vữa Xi măng M10 | 1,75 | m3 |
| 7 | Bê tông móng cống | Bê tông M150 | 10,76 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép móng cống | Ván khuôn bằng thép, chi tiết như thuyết minh, thiết kế kèm theo | 25,91 | m2 |
| 9 | Đá dăm đệm móng cống | Chi tiết như bản vẽ kèm theo | 10,65 | m3 |
| 10 | Bê tông bản quá độ | Bê tông M250 | 5,54 | m3 |
| 11 | Cốt thép tấm đan D | Tuân thủ theo tiêu chuẩn TCVN 1651 - 2018 hoặc tương đương | 0,2052 | tấn |
| 12 | Cốt thép bản nắp | Tuân thủ theo tiêu chuẩn TCVN 1651 - 2018 hoặc tương đương | 0,6367 | tấn |
| 13 | Đá dăm đệm | Chi tiết như bản vẽ kèm theo | 2,8 | m3 |
| 14 | Ván khuôn tấm đan (bản quá độ) | Ván khuôn bằng thép, chi tiết như thuyết minh, thiết kế kèm theo | 22,29 | m2 |
| 15 | Lắp đặt bản quá độ | Bốc xếp, vận chuyển, lắp đặt cấu kiện bê tông | 48 | tấm |
| 16 | Bê tông xi măng M200 hố thu | Bê tông M200 | 4,34 | m3 |
| 17 | Ván khuôn hố thu | Ván khuôn bằng thép, chi tiết như thuyết minh, thiết kế kèm theo | 17,27 | m2 |
| 18 | Bê tông xi măng M200 tường đầu | Bê tông M200 | 5,47 | m3 |
| 19 | Ván khuôn tường đầu | Ván khuôn bằng thép, chi tiết như thuyết minh, thiết kế kèm theo | 19,7 | m2 |
| 20 | Bê tông xi măng M200 tường cánh | Bê tông M200 | 4,79 | m3 |
| 21 | Ván khuôn tường cánh | Ván khuôn bằng thép, chi tiết như thuyết minh, thiết kế kèm theo | 18,25 | m2 |
| 22 | Bê tông xi măng M150 móng tường đầu, móng tường cánh, sân cống, chân khay | Bê tông M150 | 14,51 | m3 |
| 23 | Ván khuôn sân cống, chân khay | Ván khuôn bằng thép, chi tiết như thuyết minh, thiết kế kèm theo | 18,29 | m2 |
| 24 | Bê tông xi măng M200 tường đầu | Bê tông M200 | 7,42 | m3 |
| 25 | Ván khuôn tường đầu | Ván khuôn bằng thép, chi tiết như thuyết minh, thiết kế kèm theo | 34,43 | m2 |
| 26 | Bê tông xi măng M200 tường cánh | Bê tông M200 | 6,92 | m3 |
| 27 | Ván khuôn tường cánh | Ván khuôn bằng thép, chi tiết như thuyết minh, thiết kế kèm theo | 29,85 | m2 |
| 28 | Bê tông xi măng M150 móng tường đầu, móng tường cánh, sân cống, chân khay | Bê tông móng M150 | 16,33 | m3 |
| 29 | Ván khuôn sân cống, chân khay | Ván khuôn bằng thép, chi tiết như thuyết minh, thiết kế kèm theo | 29,75 | m2 |
| 30 | Bê tông xi măng M100 gia cố sân cống | Bê tông M100 | 13,42 | m3 |
| 31 | Đá hộc xếp khan | Chi tiết như bản vẽ kèm theo | 2,22 | m3 |
| 32 | Ván khuôn | Ván khuôn bằng thép, chi tiết như thuyết minh, thiết kế kèm theo | 19,32 | m2 |
| 33 | Đào đất C3 | Đào, xúc vận chuyển tận dụng, đổ đi đến nơi quy định | 482,04 | m3 |
| 34 | Đắp đất K95 | Đắp đất đảm bảo yêu cầu K95 | 277,07 | m3 |
| 35 | Bê tông XM M150 gờ chắn bánh | Bê tông M150 | 0,36 | m3 |
| 36 | Ván khuôn | Ván khuôn bằng thép, chi tiết như thuyết minh, thiết kế kèm theo | 3,3 | m2 |
| 37 | BTXM M150 mối nối | Bê tông M150 | 10,62 | m3 |
| 38 | Ván khuôn | Ván khuôn bằng thép, chi tiết như thuyết minh, thiết kế kèm theo | 13,49 | m2 |
| Z | CỐNG HỘP 1.0X1.0 | |||
| 1 | Thân cống (1.0x1.0)m, L=1m | Chi tiết như bản vẽ kèm theo | 38 | đốt |
| 2 | Bê tông xi măng M250 lắp ghép | Bê tông M250 | 36,48 | m3 |
| 3 | Cốt thép D | Tuân thủ theo tiêu chuẩn TCVN 1651 - 2018 hoặc tương đương | 0,0821 | tấn |
| 4 | Cốt thép 10| Ván khuôn bằng thép, chi tiết như thuyết minh, thiết kế kèm theo | 7,8741 | tấn | |
| 5 | Ván khuôn thép lắp ghép | Bốc xếp, vận chuyển, lắp đặt cấu kiện bê tông | 376,96 | m2 |
| 6 | Vữa xi măng M100 mối nối cống | Vữa Xi măng M10 | 1,75 | m3 |
| 7 | Bê tông xi măng M150 mối nối cống | Bê tông M150 | 10,63 | m3 |
| 8 | Ván khuôn mối nối cống | Ván khuôn bằng thép, chi tiết như thuyết minh, thiết kế kèm theo | 15,13 | m2 |
| 9 | Đá dăm đệm mối nối cống | Chi tiết như bản vẽ kèm theo | 15,62 | m3 |
| 10 | Bê tông bản quá độ | Bê tông móng M250 | 9,11 | m3 |
| 11 | Cốt thép tấm đan D | Tuân thủ theo tiêu chuẩn TCVN 1651 - 2018 hoặc tương đương | 0,3372 | tấn |
| 12 | Cốt thép bản nắp | Tuân thủ theo tiêu chuẩn TCVN 1651 - 2018 hoặc tương đương | 1,046 | tấn |
| 13 | Đá dăm đệm | Chi tiết như bản vẽ kèm theo | 4,6 | m3 |
| 14 | Ván khuôn tấm đan (bản quá độ) | Ván khuôn bằng thép, chi tiết như thuyết minh, thiết kế kèm theo | 36,62 | m2 |
| 15 | Lắp đặt bản quá độ | Bốc xếp, vận chuyển, lắp đặt cấu kiện bê tông | 46 | tấm |
| 16 | Bê tông xi măng M200 hố thu | Bê tông M200 | 14,5 | m3 |
| 17 | Ván khuôn hố thu | Ván khuôn bằng thép, chi tiết như thuyết minh, thiết kế kèm theo | 40,46 | m2 |
| 18 | Bê tông xi măng M200 tường đầu | Bê tông M200 | 1,72 | m3 |
| 19 | Ván khuôn tường đầu | Ván khuôn bằng thép, chi tiết như thuyết minh, thiết kế kèm theo | 5,62 | m2 |
| 20 | Bê tông xi măng M200 tường cánh | Bê tông M200 | 1,25 | m3 |
| 21 | Ván khuôn tường cánh | Ván khuôn bằng thép, chi tiết như thuyết minh, thiết kế kèm theo | 6,26 | m2 |
| 22 | Bê tông xi măng M150 móng tường đầu, móng tường cánh, sân cống, chân khay | Bê tông M150 | 4,4 | m3 |
| 23 | Ván khuôn sân cống, chân khay | Ván khuôn bằng thép, chi tiết như thuyết minh, thiết kế kèm theo | 7,28 | m2 |
| 24 | Đào KCAD cũ | Đào, xúc vận chuyển đổ đi đến nơi quy định | 88,45 | m3 |
| 25 | Đào đất C3 | Đào, xúc vận chuyển tận dụng, đổ đi đến nơi quy định | 269,46 | m3 |
| 26 | Đắp đất K95 | Đắp đất đảm bảo yêu cầu K95 | 209,51 | m3 |
| 27 | Phá dỡ cống cũ | Chi tiết như bản vẽ kèm theo | 12,35 | m3 |
| 28 | Mương BTXM | Chi tiết như bản vẽ kèm theo | 4,46 | m3 |
| 29 | Ván khuôn | Chi tiết như bản vẽ kèm theo | 37,3 | m2 |
| AA | CỐNG HỘP 1.25X1.25 | |||
| 1 | Thân cống (1.25x1.25)m | Chi tiết như bản vẽ kèm theo | 15 | đốt |
| 2 | Bê tông xi măng M250 lắp ghép | Bê tông M250 | 19,95 | m3 |
| 3 | Cốt thép D | Tuân thủ theo tiêu chuẩn TCVN 1651 - 2018 hoặc tương đương | 0,0309 | tấn |
| 4 | Cốt thép 10| Ván khuôn bằng thép, chi tiết như thuyết minh, thiết kế kèm theo | 3,6693 | tấn | |
| 5 | Ván khuôn thép lắp ghép | Bốc xếp, vận chuyển, lắp đặt cấu kiện bê tông | 177,3 | m2 |
| 6 | Vữa xi măng M100 mối nối cống | Vữa Xi măng M10 | 0,7 | m3 |
| 7 | Bê tông xi măng M150 mối nối cống | Bê tông M150 | 5,03 | m3 |
| 8 | Ván khuôn mối nối cống | Ván khuôn bằng thép, chi tiết như thuyết minh, thiết kế kèm theo | 6,08 | m2 |
| 9 | Đá dăm đệm mối nối cống | Chi tiết như bản vẽ kèm theo | 7,47 | m3 |
| 10 | Bê tông bản quá độ | Bê tông M250 | 3,17 | m3 |
| 11 | Cốt thép tấm đan D | Tuân thủ theo tiêu chuẩn TCVN 1651 - 2018 hoặc tương đương | 0,1173 | tấn |
| 12 | Cốt thép bản nắp | Tuân thủ theo tiêu chuẩn TCVN 1651 - 2018 hoặc tương đương | 0,3638 | tấn |
| 13 | Đá dăm đệm | Chi tiết như bản vẽ kèm theo | 1,6 | m3 |
| 14 | Ván khuôn tấm đan (bản quá độ) | Ván khuôn bằng thép, chi tiết như thuyết minh, thiết kế kèm theo | 12,74 | m2 |
| 15 | Lắp đặt bản quá độ | Bốc xếp, vận chuyển, lắp đặt cấu kiện bê tông | 16 | tấm |
| 16 | Bê tông xi măng M200 hố thu | Bê tông M200 | 12,5 | m3 |
| 17 | Ván khuôn hố thu | Ván khuôn bằng thép, chi tiết như thuyết minh, thiết kế kèm theo | 21,47 | m2 |
| 18 | Bê tông xi măng M200 tường đầu | Bê tông M200 | 3,16 | m3 |
| 19 | Ván khuôn tường đầu | Ván khuôn bằng thép, chi tiết như thuyết minh, thiết kế kèm theo | 2,7 | m2 |
| 20 | Bê tông xi măng M200 tường cánh | Bê tông M200 | 4,72 | m3 |
| 21 | Ván khuôn tường cánh | Ván khuôn bằng thép, chi tiết như thuyết minh, thiết kế kèm theo | 11,19 | m2 |
| 22 | Bê tông xi măng M150 móng tường đầu, móng tường cánh, sân cống, chân khay | Bê tông M150 | 9,56 | m3 |
| 23 | Ván khuôn sân cống, chân khay | Ván khuôn bằng thép, chi tiết như thuyết minh, thiết kế kèm theo | 22,46 | m2 |
| 24 | Đào đất C3 | Đào, xúc vận chuyển tận dụng, đổ đi đến nơi quy định | 130,89 | m3 |
| 25 | Đắp đất K95 | Đắp đất đảm bảo yêu cầu K95 | 92,49 | m3 |
| AB | CỐNG HỘP 2X2 | |||
| 1 | Thân cống (2x2m) | Chi tiết như bản vẽ kèm theo | 25,32 | m |
| 2 | Bê tông xi măng M300 bản nắp | Bê tông xi măng M300 | 13,73 | m3 |
| 3 | Cốt thép 10| Tuân thủ theo tiêu chuẩn TCVN 1651 - 2018 hoặc tương đương | 2,4661 | tấn | |
| 4 | Ván khuôn thép lắp ghép | Ván khuôn bằng thép, chi tiết như thuyết minh, thiết kế kèm theo | 37,16 | m2 |
| 5 | Bê tông xi măng M300 tường thân | Bê tông xi măng M300 | 26,61 | m3 |
| 6 | Cốt thép 10| Tuân thủ theo tiêu chuẩn TCVN 1651 - 2018 hoặc tương đương | 2,0773 | tấn | |
| 7 | Ván khuôn thép lắp ghép | Ván khuôn bằng thép, chi tiết như thuyết minh, thiết kế kèm theo | 194,55 | m2 |
| 8 | Bê tông xi măng M300 bản đáy | Bê tông xi măng M300 | 13,73 | m3 |
| 9 | Cốt thép 10| Tuân thủ theo tiêu chuẩn TCVN 1651 - 2018 hoặc tương đương | 2,6177 | tấn | |
| 10 | Ván khuôn thép lắp ghép | Ván khuôn bằng thép, chi tiết như thuyết minh, thiết kế kèm theo | 72,04 | m2 |
| 11 | Nhựa đường quét 2 lớp quanh ống cống | Chi tiết như bản vẽ kèm theo | 75 | m2 |
| 12 | Bê tông xi măng M250 (bản quá độ) | Bê tông xi măng M250 | 10,2 | m3 |
| 13 | Cốt thép 10| Tuân thủ theo tiêu chuẩn TCVN 1651 - 2018 hoặc tương đương | 1,2086 | tấn | |
| 14 | Cốt thép D>18 | Tuân thủ theo tiêu chuẩn TCVN 1651 - 2018 hoặc tương đương | 0,8109 | tấn |
| 15 | Ván khuôn | Ván khuôn bằng thép, chi tiết như thuyết minh, thiết kế kèm theo | 14,58 | m2 |
| 16 | Bitum chèn khe | Chi tiết như bản vẽ kèm theo | 0,12 | m3 |
| 17 | Vữa xi măng M100 mối nối cống | Vữa xi măng M100 | 0,52 | m3 |
| 18 | Bê tông đệm M100 (móng cống) | Bê tông xi măng M100 | 10,67 | m3 |
| 19 | Ván khuôn | Ván khuôn bằng thép, chi tiết như thuyết minh, thiết kế kèm theo | 7,91 | m2 |
| 20 | Đá dăm đệm | Chi tiết như bản vẽ kèm theo | 17,19 | m3 |
| 21 | Bê tông xi măng M200 hố thu (thượng lưu) | Bê tông xi măng M200 | 31 | m3 |
| 22 | Ván khuôn hố thu | Ván khuôn bằng thép, chi tiết như thuyết minh, thiết kế kèm theo | 59,97 | m2 |
| 23 | Bê tông xi măng M200 tường đầu | Bê tông xi măng M200 | 10,69 | m3 |
| 24 | Ván khuôn tường đầu | Ván khuôn bằng thép, chi tiết như thuyết minh, thiết kế kèm theo | 25,42 | m2 |
| 25 | Bê tông xi măng M200 tường cánh | Bê tông xi măng M200 | 9,13 | m3 |
| 26 | Ván khuôn tường cánh | Ván khuôn bằng thép, chi tiết như thuyết minh, thiết kế kèm theo | 29,4 | m2 |
| 27 | Bê tông xi măng M150 sân cống, chân khay | Bê tông xi măng M150 | 12,87 | m3 |
| 28 | Ván khuôn sân cống, chân khay | Ván khuôn bằng thép, chi tiết như thuyết minh, thiết kế kèm theo | 16,09 | m2 |
| 29 | Bê tông xi măng M200 tường đầu (hạ lưu) | Bê tông xi măng M200 | 21,38 | m3 |
| 30 | Ván khuôn tường đầu | Ván khuôn bằng thép, chi tiết như thuyết minh, thiết kế kèm theo | 50,84 | m2 |
| 31 | Bê tông xi măng M200 tường cánh | Bê tông xi măng M200 | 18,83 | m3 |
| 32 | Ván khuôn tường cánh | Ván khuôn bằng thép, chi tiết như thuyết minh, thiết kế kèm theo | 60,14 | m2 |
| 33 | Bê tông xi măng M150 sân cống, chân khay | Bê tông xi măng M150 | 29,32 | m3 |
| 34 | Ván khuôn sân cống, chân khay | Ván khuôn bằng thép, chi tiết như thuyết minh, thiết kế kèm theo | 36,43 | m2 |
| 35 | Gia cố mái taluy thượng lưu, hạ lưu | Xây ốp mái VXM M100 | 43,91 | m3 |
| 36 | Đào đất cấp III | Đào, xúc vận chuyển tận dụng, đổ đi đến nơi quy định | 682,52 | m3 |
| 37 | Đắp đất K95 | Đắp đất đảm bảo yêu cầu K95 | 522,69 | m3 |
| 38 | Phá dỡ cống cũ | Chi tiết như bản vẽ kèm theo | 9,19 | m3 |
| AC | CỐNG HỘP 2.5X2.5 | |||
| 1 | Thân cống (2.5x2.5m) | Chi tiết như bản vẽ kèm theo | 73,76 | m |
| 2 | Bê tông xi măng M300 bản nắp | Bê tông xi măng M300 | 68,53 | m3 |
| 3 | Cốt thép D | Tuân thủ theo tiêu chuẩn TCVN 1651 - 2018 hoặc tương đương | 0,134 | tấn |
| 4 | Cốt thép 10| Tuân thủ theo tiêu chuẩn TCVN 1651 - 2018 hoặc tương đương | 11,1239 | tấn | |
| 5 | Ván khuôn thép lắp ghép | Ván khuôn bằng thép, chi tiết như thuyết minh, thiết kế kèm theo | 57,24 | m2 |
| 6 | Bê tông xi măng M300 tường thân | Bê tông xi măng M300 | 119,78 | m3 |
| 7 | Cốt thép D | Tuân thủ theo tiêu chuẩn TCVN 1651 - 2018 hoặc tương đương | 0,2681 | tấn |
| 8 | Cốt thép 10| Tuân thủ theo tiêu chuẩn TCVN 1651 - 2018 hoặc tương đương | 7,4024 | tấn | |
| 9 | Ván khuôn thép lắp ghép | Ván khuôn bằng thép, chi tiết như thuyết minh, thiết kế kèm theo | 790,72 | m2 |
| 10 | Bê tông xi măng M300 bản đáy | Bê tông xi măng M300 | 68,53 | m3 |
| 11 | Cốt thép D | Tuân thủ theo tiêu chuẩn TCVN 1651 - 2018 hoặc tương đương | 0,134 | tấn |
| 12 | Cốt thép 10| Tuân thủ theo tiêu chuẩn TCVN 1651 - 2018 hoặc tương đương | 8,748 | tấn | |
| 13 | Ván khuôn thép lắp ghép | Ván khuôn bằng thép, chi tiết như thuyết minh, thiết kế kèm theo | 433,11 | m2 |
| 14 | Nhựa đường quét 2 lớp quanh ống cống | Chi tiết như bản vẽ kèm theo | 74,4 | m2 |
| 15 | Tấm ngăn nước W200 | Chi tiết như bản vẽ kèm theo | 33,6 | m |
| 16 | Chèn vật liệu đàn hôi | Chi tiết như bản vẽ kèm theo | 0,21 | m3 |
| 17 | Đá dăm đệm (móng cống) | Chi tiết như bản vẽ kèm theo | 23,71 | m3 |
| 18 | Bê tông xi măng M200 hố thu (thượng lưu) | Bê tông xi măng M200 | 45,21 | m3 |
| 19 | ván khuôn hố thu | Ván khuôn bằng thép, chi tiết như thuyết minh, thiết kế kèm theo | 82,39 | m2 |
| 20 | Bê tông xi măng M200 tường đầu | Bê tông xi măng M200 | 35,41 | m3 |
| 21 | Ván khuôn tường đầu | Ván khuôn bằng thép, chi tiết như thuyết minh, thiết kế kèm theo | 70,8 | m2 |
| 22 | Bê tông xi măng M200 tường cánh | Bê tông xi măng M200 | 21,62 | m3 |
| 23 | Ván khuôn tường cánh | Ván khuôn bằng thép, chi tiết như thuyết minh, thiết kế kèm theo | 64,12 | m2 |
| 24 | Bê tông xi măng M150 sân cống, chân khay | Bê tông xi măng M150 | 35,2 | m3 |
| 25 | Ván khuôn sân cống, chân khay | Ván khuôn bằng thép, chi tiết như thuyết minh, thiết kế kèm theo | 41,38 | m2 |
| 26 | Đá đăm đệm | Chi tiết như bản vẽ kèm theo | 2,92 | m3 |
| 27 | Bê tông đệm M100 | Bê tông M100 | 0,85 | m3 |
| 28 | Bê tông xi măng M200 tường đầu (hạ lưu) | Bê tông xi măng M200 | 52,68 | m3 |
| 29 | Ván khuôn tường đầu | Ván khuôn bằng thép, chi tiết như thuyết minh, thiết kế kèm theo | 105,48 | m2 |
| 30 | Bê tông xi măng M200 tường cánh | Bê tông xi măng M200 | 32,43 | m3 |
| 31 | Ván khuôn tường cánh | Ván khuôn bằng thép, chi tiết như thuyết minh, thiết kế kèm theo | 96,18 | m2 |
| 32 | Bê tông xi măng M150 sân cống, chân khay | Bê tông xi măng M150 | 52,8 | m3 |
| 33 | Ván khuôn sân cống, chân khay | Ván khuôn bằng thép, chi tiết như thuyết minh, thiết kế kèm theo | 62,07 | m2 |
| 34 | Đá đăm đệm | Chi tiết như bản vẽ kèm theo | 4,38 | m3 |
| 35 | Gia cố mái taluy thượng lưu, hạ lưu | Xây ốp mái VXM M100 | 161,68 | m3 |
| 36 | Đào đất | Đào, xúc vận chuyển tận dụng, đổ đi đến nơi quy định | 1.042,71 | m3 |
| 37 | Đắp đất K95 | Đắp đất đảm bảo yêu cầu K95 | 543,58 | m3 |
| 38 | Phá dỡ cống cũ | 63,73 | m3 | |
| AD | CỐNG HỘP 3.0X3.0 | |||
| 1 | Thân cống (3.0x3.0m) | Chi tiết như bản vẽ kèm theo | 46,87 | m |
| 2 | Bê tông xi măng M300 bản nắp | Bê tông xi măng M300 | 60,92 | m3 |
| 3 | Cốt thép D | Tuân thủ theo tiêu chuẩn TCVN 1651 - 2018 hoặc tương đương | 0,1075 | tấn |
| 4 | Cốt thép 10| Tuân thủ theo tiêu chuẩn TCVN 1651 - 2018 hoặc tương đương | 9,6581 | tấn | |
| 5 | Ván khuôn thép lắp ghép | Ván khuôn bằng thép, chi tiết như thuyết minh, thiết kế kèm theo | 48,4 | m2 |
| 6 | Bê tông xi măng M300 tường thân | Bê tông xi măng M300 | 119,49 | m3 |
| 7 | Cốt thép D | Tuân thủ theo tiêu chuẩn TCVN 1651 - 2018 hoặc tương đương | 0,215 | tấn |
| 8 | Cốt thép 10| Tuân thủ theo tiêu chuẩn TCVN 1651 - 2018 hoặc tương đương | 7,7648 | tấn | |
| 9 | Cốt thép D>18 | Tuân thủ theo tiêu chuẩn TCVN 1651 - 2018 hoặc tương đương | 0,2752 | tấn |
| 10 | Ván khuôn thép lắp ghép | Ván khuôn bằng thép, chi tiết như thuyết minh, thiết kế kèm theo | 656,65 | m2 |
| 11 | Bê tông xi măng M300 bản đáy | Bê tông xi măng M300 | 69,49 | m3 |
| 12 | Cốt thép D | Tuân thủ theo tiêu chuẩn TCVN 1651 - 2018 hoặc tương đương | 0,1075 | tấn |
| 13 | Cốt thép 10| Tuân thủ theo tiêu chuẩn TCVN 1651 - 2018 hoặc tương đương | 8,0883 | tấn | |
| 14 | Ván khuôn thép lắp ghép | Ván khuôn bằng thép, chi tiết như thuyết minh, thiết kế kèm theo | 334,25 | m2 |
| 15 | Nhựa đường quét 2 lớp quanh ống cống | Chi tiết như bản vẽ kèm theo | 95,6 | m2 |
| 16 | Bê tông xi măng M250 (bản quá độ) | Bê tông xi măng M250 | 8,84 | m2 |
| 17 | Cốt thép 10| Tuân thủ theo tiêu chuẩn TCVN 1651 - 2018 hoặc tương đương | 0,6934 | tấn | |
| 18 | Cốt thép D>18 | Tuân thủ theo tiêu chuẩn TCVN 1651 - 2018 hoặc tương đương | 1,0479 | tấn |
| 19 | Ván khuôn | Ván khuôn bằng thép, chi tiết như thuyết minh, thiết kế kèm theo | 12,82 | m2 |
| 20 | Bê tông xi măng M100 dày 10cm | Bê tông xi măng M100 | 3 | m3 |
| 21 | Bitum chèn khe | Chi tiết như bản vẽ kèm theo | 0,1 | m3 |
| 22 | Đá dăm đệm (móng cống) | Chi tiết như bản vẽ kèm theo | 9,34 | m3 |
| 23 | Bê tông xi măng M200 tường đầu | Bê tông xi măng M200 | 45,62 | m3 |
| 24 | Ván khuôn tường đầu | Ván khuôn bằng thép, chi tiết như thuyết minh, thiết kế kèm theo | 78,68 | m2 |
| 25 | Bê tông xi măng M200 tường cánh | Bê tông xi măng M200 | 33,6 | m3 |
| 26 | Ván khuôn tường cánh | Ván khuôn bằng thép, chi tiết như thuyết minh, thiết kế kèm theo | 89 | m2 |
| 27 | Bê tông xi măng M150 sân cống, chân khay | Bê tông xi măng M150 | 47,76 | m3 |
| 28 | Ván khuôn sân cống, chân khay | Ván khuôn bằng thép, chi tiết như thuyết minh, thiết kế kèm theo | 49,8 | m2 |
| 29 | Đá đăm đệm | Chi tiết như bản vẽ kèm theo | 2,36 | m3 |
| 30 | Bê tông xi măng M200 tường đầu (hạ lưu) | Bê tông xi măng M200 | 45,62 | m3 |
| 31 | Ván khuôn tường đầu | Ván khuôn bằng thép, chi tiết như thuyết minh, thiết kế kèm theo | 78,68 | m2 |
| 32 | Bê tông xi măng M200 tường cánh | Bê tông xi măng M200 | 33,6 | m3 |
| 33 | Ván khuôn tường cánh | Ván khuôn bằng thép, chi tiết như thuyết minh, thiết kế kèm theo | 89 | m2 |
| 34 | Bê tông xi măng M150 sân cống, chân khay | Bê tông xi măng M150 | 47,76 | m3 |
| 35 | Ván khuôn sân cống, chân khay | Ván khuôn bằng thép, chi tiết như thuyết minh, thiết kế kèm theo | 49,8 | m2 |
| 36 | Đá đăm đệm | Chi tiết như bản vẽ kèm theo | 2,36 | m3 |
| 37 | Gia cố mái taluy thượng lưu, hạ lưu | Xây ốp mái VXM M100 | 101,24 | m3 |
| 38 | Đào đất | Đào, xúc vận chuyển tận dụng, đổ đi đến nơi quy định | 556,22 | m3 |
| 39 | Đắp đất K95 | Đắp đất đảm bảo yêu cầu K95 | 305,07 | m3 |
| 40 | Phá dỡ cống cũ | 45,79 | m3 | |
| AE | CỐNG HỘP 3x(3.0x3.0)m | |||
| 1 | Thân cống 3x(3.0x3.0)m | Chi tiết như bản vẽ kèm theo | 16,75 | m |
| 2 | Bê tông xi măng M300 bản nắp | Bê tông xi măng M300 | 61,13 | m3 |
| 3 | Cốt thép D | Tuân thủ theo tiêu chuẩn TCVN 1651 - 2018 hoặc tương đương | 0,0268 | tấn |
| 4 | Cốt thép 10| Tuân thủ theo tiêu chuẩn TCVN 1651 - 2018 hoặc tương đương | 8,7379 | tấn | |
| 5 | Ván khuôn thép lắp ghép | Ván khuôn bằng thép, chi tiết như thuyết minh, thiết kế kèm theo | 12,5 | m2 |
| 6 | Bê tông xi măng M300 tường thân | Bê tông xi măng M300 | 84,14 | m3 |
| 7 | Cốt thép D | Tuân thủ theo tiêu chuẩn TCVN 1651 - 2018 hoặc tương đương | 0,3254 | tấn |
| 8 | Cốt thép 10| Tuân thủ theo tiêu chuẩn TCVN 1651 - 2018 hoặc tương đương | 3,1213 | tấn | |
| 9 | Cốt thép D>18 | Tuân thủ theo tiêu chuẩn TCVN 1651 - 2018 hoặc tương đương | 0,2184 | tấn |
| 10 | Ván khuôn thép lắp ghép | Ván khuôn bằng thép, chi tiết như thuyết minh, thiết kế kèm theo | 683,99 | m2 |
| 11 | Bê tông xi măng M300 bản đáy | Bê tông xi măng M300 | 61,13 | m3 |
| 12 | Cốt thép D | Tuân thủ theo tiêu chuẩn TCVN 1651 - 2018 hoặc tương đương | 0,2859 | tấn |
| 13 | Cốt thép 10| Tuân thủ theo tiêu chuẩn TCVN 1651 - 2018 hoặc tương đương | 6,5756 | tấn | |
| 14 | Ván khuôn thép lắp ghép | Ván khuôn bằng thép, chi tiết như thuyết minh, thiết kế kèm theo | 65 | m2 |
| 15 | Nhựa đường quét 2 lớp quanh ống cống | Chi tiết như bản vẽ kèm theo | 313,23 | m2 |
| 16 | Bê tông xi măng M250 (bản quá độ) | Bê tông xi măng M250 | 11,78 | m2 |
| 17 | Cốt thép 10| Tuân thủ theo tiêu chuẩn TCVN 1651 - 2018 hoặc tương đương | 1,4239 | tấn | |
| 18 | Cốt thép D>18 | Tuân thủ theo tiêu chuẩn TCVN 1651 - 2018 hoặc tương đương | 0,9353 | tấn |
| 19 | Ván khuôn | Ván khuôn bằng thép, chi tiết như thuyết minh, thiết kế kèm theo | 299,98 | m2 |
| 20 | Bitum chèn khe | Chi tiết như bản vẽ kèm theo | 0,14 | m3 |
| 21 | Bê tông đệm M100 (móng cống) | Bê tông xi măng M100 | 18,87 | m3 |
| 22 | Ván khuôn | Ván khuôn bằng thép, chi tiết như thuyết minh, thiết kế kèm theo | 5,68 | m2 |
| 23 | Bê tông xi măng M200 tường đầu | Bê tông xi măng M200 | 36,48 | m3 |
| 24 | Ván khuôn tường đầu | Ván khuôn bằng thép, chi tiết như thuyết minh, thiết kế kèm theo | 76,96 | m2 |
| 25 | Bê tông xi măng M200 tường cánh | Bê tông xi măng M200 | 20,91 | m3 |
| 26 | Ván khuôn tường cánh | Ván khuôn bằng thép, chi tiết như thuyết minh, thiết kế kèm theo | 58,58 | m2 |
| 27 | Bê tông xi măng M150 sân cống, chân khay | Bê tông xi măng M150 | 38,57 | m3 |
| 28 | Ván khuôn sân cống, chân khay | Ván khuôn bằng thép, chi tiết như thuyết minh, thiết kế kèm theo | 46,18 | m2 |
| 29 | Bê tông xi măng M200 tường đầu (hạ lưu) | Bê tông xi măng M200 | 36,6 | m3 |
| 30 | Ván khuôn tường đầu | Ván khuôn bằng thép, chi tiết như thuyết minh, thiết kế kèm theo | 77,16 | m2 |
| 31 | Bê tông xi măng M200 tường cánh | Bê tông xi măng M200 | 21,17 | m3 |
| 32 | Ván khuôn tường cánh | Ván khuôn bằng thép, chi tiết như thuyết minh, thiết kế kèm theo | 59,21 | m2 |
| 33 | Bê tông xi măng M150 sân cống, chân khay | Bê tông xi măng M150 | 39 | m3 |
| 34 | Ván khuôn sân cống, chân khay | Ván khuôn bằng thép, chi tiết như thuyết minh, thiết kế kèm theo | 46,26 | m2 |
| 35 | Đào đất | Đào, xúc vận chuyển tận dụng, đổ đi đến nơi quy định | 1.117,78 | m3 |
| 36 | Đắp đất K95 | Đắp đất đảm bảo yêu cầu K95 | 278,92 | m3 |
| AF | ĐƯỜNG GIAO DÂN SINH | |||
| 1 | Đào nền đường đất cấp III | Đào, xúc, vận chuyển tận dụng, đổ đi đến nơi quy định | 120,0719 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường đất cấp IV | Đào, xúc, vận chuyển tận dụng, đổ đi đến nơi quy định | 1,481 | 100m3 |
| 3 | Đào đá cấp IV | Đào, xúc, vận chuyển tận dụng, đổ đi đến nơi quy định | 0,9368 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất K95 | Đắp đất đảm bảo yêu cầu K95 | 7,5869 | 100m3 |
| 5 | Thi công mặt đường kết cấu DS01 | Thi công đảm bảo yêu cầu kỹ thuật, chi tiết như bản vẽ kèm theo | 11,6616 | 100m2 |
| 6 | Thi công mặt đường kết cấu DS02 | Thi công đảm bảo yêu cầu kỹ thuật, chi tiết như bản vẽ kèm theo | 1,0261 | 100m2 |
| AG | TƯỜNG CHẮN | |||
| 1 | Đào móng đất cấp I | Đào, xúc, vận chuyển đổ đi đến nơi quy định | 1,6086 | 100m3 |
| 2 | Đào móng đất cấp III | Đào, xúc, vận chuyển tận dụng, đổ đi đến nơi quy định | 14,4008 | 100m3 |
| 3 | Đào móng đất cấp IV | Đào, xúc, vận chuyển tận dụng, đổ đi đến nơi quy định | 14,4316 | 100m3 |
| 4 | Đào móng đá cấp IV | Đào, xúc, vận chuyển tận dụng, đổ đi đến nơi quy định | 0,5438 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất K95 | Đắp đất đảm bảo yêu cầu K95 | 13,8208 | 100m3 |
| 6 | Gia cố mái ta luy | Đá hộc xây vữa mái M100 | 368,68 | m3 |
| 7 | Đá dăm đệm móng | Chi tiết như bản vẽ kèm theo | 66,27 | m3 |
| 8 | Bê tông tường chắn M150 | Chi tiết như bản vẽ kèm theo | 1.958,53 | m3 |
| 9 | Bê tông M200 | Chi tiết như bản vẽ kèm theo (bao gồm cả sơn trắng, đỏ) | 16,96 | m3 |
| 10 | Thép d | Tuân thủ theo tiêu chuẩn TCVN 1651 - 2018 hoặc tương đương | 1,2429 | tấn |
| 11 | Đắp đắt sét | Chi tiết như bản vẽ kèm theo | 0,7937 | 100m3 |
| 12 | Vữa xi măng | Vữa xi măng M100 | 3,17 | m3 |
| 13 | Đá dăm tầng lọc | Thi công đảm bảo yêu cầu kỹ thuật, chi tiết như bản vẽ kèm theo | 1,1042 | 100m3 |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa PVC D100 | Thi công đảm bảo yêu cầu kỹ thuật, chi tiết như bản vẽ kèm theo | 153 | m |
| 15 | Rải vải địa kỹ thuât | Thi công đảm bảo yêu cầu kỹ thuật, chi tiết như bản vẽ kèm theo | 778,26 | m2 |
| 16 | Ván khuôn thép | Ván khuôn bằng thép, chi tiết như thuyết minh, thiết kế kèm theo | 43,5097 | 100m2 |
| AH | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Lắp đặt biển báo tam giác | Sản xuất, thi công, lắp dựng đảm bảo yêu cầu kỹ thuật (chi tiết như bản vẽ kèm theo) | 58 | cái |
| 2 | Lắp đặt biển báo chữ nhật | Sản xuất, thi công, lắp dựng đảm bảo yêu cầu kỹ thuật (chi tiết như bản vẽ kèm theo) | 11 | cái |
| 3 | Tôn lượn sóng | Sản xuất, lắp dựng, hoàn thiện theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 1.527 | m |
| 4 | Thi công cọc tiêu | Sản xuất, lắp dựng, hoàn thiện theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 652 | cọc |
| 5 | Thi công cọc H | Sản xuất, lắp dựng, hoàn thiện theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 108 | cọc |
| 6 | Thi công cột KM | Sản xuất, lắp dựng, hoàn thiện theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 12 | cột |
| 7 | Sơn kẻ đường vạch sơn 1.1 | Thi công lắp dựng đảm bảo yêu cầu, kỹ thuật, đảm bảo QCVN41-2019 (chi tiết như bản vẽ kèm theo) | 485,65 | m2 |
| 8 | Sơn kẻ đường vạch sơn 1.2 | Thi công lắp dựng đảm bảo yêu cầu, kỹ thuật, đảm bảo QCVN41-2019 (chi tiết như bản vẽ kèm theo) | 526,97 | m2 |
| 9 | Sơn kẻ đường vạch sơn 3.1a | Thi công lắp dựng đảm bảo yêu cầu, kỹ thuật, đảm bảo QCVN41-2019 (chi tiết như bản vẽ kèm theo) | 666,6 | m2 |
| 10 | Sơn kẻ đường vạch sơn 4.1 | Thi công lắp dựng đảm bảo yêu cầu, kỹ thuật, đảm bảo QCVN41-2019 (chi tiết như bản vẽ kèm theo) | 244,35 | m2 |
| 11 | Sơn kẻ đường vạch sơn 5.1 | Thi công lắp dựng đảm bảo yêu cầu, kỹ thuật, đảm bảo QCVN41-2019 (chi tiết như bản vẽ kèm theo) | 3,64 | m2 |
| 12 | Sơn kẻ đường vạch sơn 9.3 | Thi công lắp dựng đảm bảo yêu cầu, kỹ thuật, đảm bảo QCVN41-2019 (chi tiết như bản vẽ kèm theo) | 122,64 | m2 |
| AI | ĐẢM BẢO GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đảm bảo giao thông trong quá trình thi công | Nhà thầu đề xuất biện pháp đảm bảo giao thông trong quá trình thi công, bao gồm: hệ thống biển báo, cột tiêu, tín hiệu, nhân công đảm bảo giao thông | 1 | khoản |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 5% | ||
| 2 | Chi phí dự phòng trượt giá | 2.475% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(5) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(6) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong vòng 5 năm trở lại đây (tính từ ngày 01/01/2016 đến thời điểm đóng thầu):- Số lượng hợp đồng: 02 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ cấp IV trở lên, mỗi hợp đồng có giá trị ≥90 tỷ đồng.Hoặc:Có số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 2, trong đó có ít nhất một hợp đồng có giá trị tối thiểu là 90 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥180 tỷ đồng.(Các tài liệu chứng minh phải có hợp đồng, phụ lục hợp đồng (nếu có), biểu giá hợp đồng kèm theo được chứng thực, văn bản xác nhận hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn phải được chủ đầu tư hoặc đại diện hợp pháp của chủ đầu tư xác nhận được chứng thực). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 90.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥180.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường. Phải là người của nhà thầu đứng đầu liên danh (nếu là liên danh) | 1 | - Có trình độ đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ);- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III;- Hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất một công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV thuộc chuyên ngành công trình công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ). | 2 | 2 |
| 2 | Phó Chỉ huy trưởng công trường (nếu là liên danh thì Phó Chỉ huy trưởng công trường phải là người của thành viên liên danh). | 1 | - Có trình độ đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ);- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất một công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV thuộc chuyên ngành công trình công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ). | 2 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách công tác hồ sơ quản lý chất lượng | 2 | - Có trình độ đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ);- Đã làm cán bộ phụ trách công tác hồ sơ quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên. | 2 | 2 |
| 4 | Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công | 3 | - Có trình độ đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ);- Đã tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên. | 2 | 2 |
| 5 | Kỹ sư phụ trách khối lượng, thanh quyết toán công trình | 1 | - Có bằng kỹ sư kinh tế, kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư chuyên ngành cầu/cầu đường;- Có kinh nghiệm trong công tác nghiệm thu thanh toán công trình giao thông tối thiểu 02 năm;- Đã phụ trách khối lượng, thanh quyết toán ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên. | 2 | 2 |
| 6 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường | 1 | - Có trình độ đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ);- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực.- Đã phụ trách an toàn giao thông và môi trường ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên. | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông xi măng | ≥ 250 lít | 3 |
| 2 | Máy đào | dung tích gầu ≥ 1.6m3 | 4 |
| 3 | Máy đào | dung tích gầu ≥ 1.25m3 | 2 |
| 4 | Máy đào | dung tích gầu ≥ 0,8m3 | 2 |
| 5 | Máy rải cấp phối đá dăm | Tự hành | 2 |
| 6 | Máy ủi | ≥ 110CV | 3 |
| 7 | Máy san | ≥ 110 HP | 2 |
| 8 | Xe ô tô tự đổ | ≥ 7 T | 2 |
| 9 | Xe ô tô tự đổ | ≥ 10 T | 10 |
| 10 | Máy lu rung | ≥ 25T | 3 |
| 11 | Đầm bánh thép | tự hành - trọng lượng 16 T | 2 |
| 12 | Máy lu | ≥ 8T | 2 |
| 13 | Ô tô tưới nước | >=5m3 | 2 |
| 14 | Máy khoan đá | Tự hành | 3 |
| 15 | Máy nén khí | theo quy định | 3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi