Gói thầu: Thi công xây dựng số 01

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211233075-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/12/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Cao Bằng
Tên gói thầu Thi công xây dựng số 01
Số hiệu KHLCNT 20211197278
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách trung ương, ngân sách địa phương
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá điều chỉnh
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 24 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-09 21:38:00 đến ngày 2021-12-30 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Cao Bằng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 122,476,482,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 3,000,000,000 VNĐ ((Ba tỷ đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(5) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(6) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong vòng 5 năm trở lại đây (tính từ ngày 01/01/2016 đến thời điểm đóng thầu):- Số lượng hợp đồng: 02 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ cấp IV trở lên, mỗi hợp đồng có giá trị ≥90 tỷ đồng.Hoặc:Có số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 2, trong đó có ít nhất một hợp đồng có giá trị tối thiểu là 90 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥180 tỷ đồng.(Các tài liệu chứng minh phải có hợp đồng, phụ lục hợp đồng (nếu có), biểu giá hợp đồng kèm theo được chứng thực, văn bản xác nhận hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn phải được chủ đầu tư hoặc đại diện hợp pháp của chủ đầu tư xác nhận được chứng thực).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 90.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥180.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường. Phải là người của nhà thầu đứng đầu liên danh (nếu là liên danh)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ);- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III;- Hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất một công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV thuộc chuyên ngành công trình công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phó Chỉ huy trưởng công trường (nếu là liên danh thì Phó Chỉ huy trưởng công trường phải là người của thành viên liên danh).
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ);- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất một công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV thuộc chuyên ngành công trình công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách công tác hồ sơ quản lý chất lượng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ);- Đã làm cán bộ phụ trách công tác hồ sơ quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ);- Đã tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách khối lượng, thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng kỹ sư kinh tế, kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư chuyên ngành cầu/cầu đường;- Có kinh nghiệm trong công tác nghiệm thu thanh toán công trình giao thông tối thiểu 02 năm;- Đã phụ trách khối lượng, thanh quyết toán ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ);- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực.- Đã phụ trách an toàn giao thông và môi trường ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông xi măng
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 3
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị dung tích gầu ≥ 1.6m3
- Số lượng tối thiểu 4
3-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị dung tích gầu ≥ 1.25m3
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị dung tích gầu ≥ 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy rải cấp phối đá dăm
- Đặc điểm thiết bị Tự hành
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 110CV
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy san
- Đặc điểm thiết bị ≥ 110 HP
- Số lượng tối thiểu 2
8-Xe ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 7 T
- Số lượng tối thiểu 2
9-Xe ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 10 T
- Số lượng tối thiểu 10
10-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị ≥ 25T
- Số lượng tối thiểu 3
11-Đầm bánh thép
- Đặc điểm thiết bị tự hành - trọng lượng 16 T
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị ≥ 8T
- Số lượng tối thiểu 2
13-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị >=5m3
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy khoan đá
- Đặc điểm thiết bị Tự hành
- Số lượng tối thiểu 3
15-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị theo quy định
- Số lượng tối thiểu 3
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Cao Bằng
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng số 01
Cải tạo, nâng cấp đường từ Thị trấn Xuân Hòa - Thị trấn Thông Nông, huyện Hà Quảng, tỉnh Cao Bằng
24 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách trung ương, ngân sách địa phương
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Cao Bằng , địa chỉ: Số 083, phố Xuân Trường, phường Hợp Giang, thành phố Cao Bằng (Tầng 3)
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Cao Bằng; tầng 3, trụ sở Trung tâm hoạt động thanh thiếu nhi – Tỉnh đoàn Cao Bằng, tổ 1, Km4 phường Đề Thám, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng.; số điện thoại: 02063.854.050; Fax: 02063.854.050
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Cao Bằng (địa chỉ: Tổ 1, Km4 phường Đề Thám, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng). - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần Tư vấn Trường sơn (địa chỉ: Số nhà 25, ngõ 66, đường Kim Giang, phường Đại Kim, TP Hà Nội). + Tư vấn thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Cao Bằng. + Tư vấn lập HSMT: Trung tâm kiểm định chất lượng công trình xây dựng tỉnh Cao Bằng (địa chỉ: Km3 Nà Cáp, phường Sông Hiến, TP Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng). + Tư vấn thẩm định HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Cao Bằng. - Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Cao Bằng.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Cao Bằng , địa chỉ: Số 083, phố Xuân Trường, phường Hợp Giang, thành phố Cao Bằng (Tầng 3)
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Cao Bằng; tầng 3, trụ sở Trung tâm hoạt động thanh thiếu nhi – Tỉnh đoàn Cao Bằng, tổ 1, Km4 phường Đề Thám, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng.; số điện thoại: 02063.854.050; Fax: 02063.854.050


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 3.000.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Cao Bằng; tầng 3, trụ sở Trung tâm hoạt động thanh thiếu nhi – Tỉnh đoàn Cao Bằng, tổ 1, Km4 phường Đề Thám, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng.; số điện thoại: 02063.854.050; Fax: 02063.854.050
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND tỉnh Cao Bằng; số 011 đường Hoàng Đình Giong, phường Hợp Giang, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng; số điện thoại: 02063.852.136
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Sở KH và ĐT tỉnh Cao Bằng + Địa chỉ: Số 030, phố Xuân Trường, phường Hợp Giang, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng; số điện thoại: 02063.852.182.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- UBND tỉnh Cao Bằng; số 011 đường Hoàng Đình Giong, phường Hợp Giang, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng; số điện thoại: 02063.852.136 - Sở KH và ĐT tỉnh Cao Bằng: Số 030, phố Xuân Trường, phường Hợp Giang, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng; số điện thoại: 02063.852.182. - Đường dây nóng của Báo đấu thầu: 0243.768.6611.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
B ĐÀO NỀN ĐƯỜNG
1Đào đất KTHĐào, xúc, vận chuyển tận đổ đi đến nơi quy định288,5457100m3
2Đào nền đường đất cấp IĐào, xúc, vận chuyển tận đổ đi đến nơi quy định634,6048100m3
3Đào nền đường đất cấp IIIĐào, xúc, vận chuyển tận dụng, đổ đi đến nơi quy định4.701,5434100m3
4Đào nền đường đất cấp IVĐào, xúc, vận chuyển tận dụng, đổ đi đến nơi quy định1.968,7795100m3
5Đào đá nền đường cấp IVĐào, xúc, vận chuyển tận dụng, đổ đi đến nơi quy định1.452,6913100m3
6Đào đá nền đường cấp IIIĐào, xúc, vận chuyển tận dụng, đổ đi đến nơi quy định1,7201100m3
C ĐÀO RÃNH
1Đào rãnh đất cấp IĐào, xúc, vận chuyển đổ đi đến nơi quy định2,9408100m3
2Đào rãnh đất cấp IIIĐào, xúc, vận chuyển tận dụng, đổ đi đến nơi quy định20,5763100m3
3Đào rãnh đất cấp IVĐào, xúc, vận chuyển tận dụng, đổ đi đến nơi quy định7,7082100m3
4Đào rãnh đá cấp IVĐào, xúc, vận chuyển tận dụng, đổ đi đến nơi quy định11,6718100m3
5Đào rãnh đá cấp IIIĐào, xúc, vận chuyển tận dụng, đổ đi đến nơi quy định0,2938100m3
D ĐÀO CẤP
1Đào cấp đất cấp IIIĐào, xúc, vận chuyển tận dụng, đổ đi đến nơi quy định69,3827100m3
E ĐÀO KHUÔN
1Đào khuôn đường cấp IĐào, xúc, vận chuyển đổ đi đến nơi quy định6,7914100m3
2Đào khuôn đường cấp IIIĐào, xúc, vận chuyển tận dụng, đổ đi đến nơi quy định68,4651100m3
3Đào khuôn đường cấp IVĐào, xúc, vận chuyển tận dụng, đổ đi đến nơi quy định25,4873100m3
4Đào đá nền đường cấp IVĐào, xúc, vận chuyển tận dụng, đổ đi đến nơi quy định41,3534100m3
5Đào đá nền đường cấp IIIĐào, xúc, vận chuyển tận dụng, đổ đi đến nơi quy định0,1279100m3
F ĐẮP ĐẤT
1Cày xới K98Xáo xới đất101,4726100m3
2Lu lèn K98Lu lèn đảm bảo độ chặt yêu cầu K98101,4726100m3
3Đắp đất K95Đắp đất nền đường đạt độ chặt yêu cầu K951.630,9029100m3
4Đắp đất K98Đắp đất nền đường đạt độ chặt yêu cầu K9876,963100m3
5Đá hộc xây vữa mái dốcĐá hộc xây vữa mái dốc M100481,2041m3
6Đắp đá nền đườngChi tiết như bản vẽ kèm theo7,1013100m3
G MẶT ĐƯỜNG
1Thi công mặt đường KC1Thi công lớp móng cấp phối đá dăm loại I, loại II, mặt đường bê tông nhựa, như thiết kế kèm theo, đảm bảo theo tiêu chuẩn kỹ thuật622,4622100m2
2Thi công mặt đường KC2Thi công lớp móng cấp phối đá dăm loại I, loại II, mặt đường bê tông nhựa, như thiết kế kèm theo, đảm bảo theo tiêu chuẩn kỹ thuật14,8936100m2
3Thi công mặt đường KC3Thi công lớp móng cấp phối đá dăm loại I, loại II, bù vênh mặt đường bê tông nhựa, như thiết kế kèm theo, đảm bảo theo tiêu chuẩn kỹ thuật70,9779100m2
4Gia cố lềBê tông nền M200432,562m3
H NÚT GIAO TUYẾN CHÍNH
I NỀN ĐƯỜNG
1Đào đất KTHĐào, xúc, vận chuyển đổ đi đến nơi quy định5,1675100m3
2Đào cấp đất cấp IIIĐào, xúc, vận chuyển tận dụng, đổ đi đến nơi quy định0,375100m3
3Đào nền đường đất cấp IIIĐào, xúc, vận chuyển tận dụng, đổ đi đến nơi quy định0,0992100m3
4Đào rãnh đất cấp IĐào, xúc, vận chuyển tận dụng, đổ đi đến nơi quy định0,6341100m3
5Đào rãnh đất cấp IIIĐào, xúc, vận chuyển tận dụng, đổ đi đến nơi quy định0,1288100m3
6Đào khuôn đường cấp IĐào, xúc, vận chuyển tận dụng, đổ đi đến nơi quy định9,3904100m3
7Đào khuôn đường cấp IIIĐào, xúc, vận chuyển tận dụng, đổ đi đến nơi quy định0,316100m3
8Cày xới K98Xáo xới đất4,0235100m3
9Lu lèn K98Lu lèn đảm bảo độ chặt yêu cầu K984,0235100m3
10Đắp đất K95Đắp đất nền đường đạt độ chặt yêu cầu K9513,8007100m3
11Đắp đất K98Đắp đất nền đường đạt độ chặt yêu cầu K980,6682100m3
J MẶT ĐƯỜNG
1Thi công mặt đường KC1Thi công lớp móng cấp phối đá dăm loại I, loại II, mặt đường bê tông nhựa, như thiết kế kèm theo, đảm bảo theo tiêu chuẩn kỹ thuật16,0031100m2
2Thi công mặt đường KC4Thi công lớp móng cấp phối đá dăm loại I, loại II, mặt đường bê tông nhựa, như thiết kế kèm theo, đảm bảo theo tiêu chuẩn kỹ thuật15,8084100m2
K VỈA HÈ, BÓ VỈA, ĐAN RÃNH
1Thi công vỉa hèChi tiết như bản vẽ kèm theo485,0125m2
2Bó vỉa, đan rãnhChi tiết như bản vẽ kèm theo146,17m
L RÃNH THOÁT NƯỚC
M RÃNH HÌNH THANG GIA CỐ
1Bê tông tấm đanBê tông móng M200323,488m3
2Bê tông móngBê tông móng M200102,9269m3
3Vữa xi măngChi tiết như bản vẽ kèm theo13,0864m3
4Ván khuôn tấm đanVán khuôn bằng thép, chi tiết như thuyết minh, thiết kế kèm theo24,0778100m2
5Lắp đặt tấm BTBốc xếp, vận chuyển, lắp đặt tấm BT14.704cái
N RÃNH TAM GIÁC
1Bê tông rãnhBê tông móng M200319,2m3
O RÃNH CHỮ U
1Bê tông rãnh M200Bê tông móng M20047,61m3
2Ván khuôn thép móngTuân thủ theo tiêu chuẩn TCVN 1651 - 2018 hoặc tương đương4,002100m2
P TẤM ĐAN QUA NHÀ DÂN
1Bê tông tấm đan M250Bê tông móng M2507,56m3
2Cốt thép tấm đan DTuân thủ theo tiêu chuẩn TCVN 1651 - 2018 hoặc tương đương0,6005Tấn
3Ván khuôn tấm đanVán khuôn bằng thép, chi tiết như thuyết minh, thiết kế kèm theo0,2592100m2
4Lắp đặt tấm đan rãnhChi tiết như bản vẽ kèm theo45tấm
Q RÃNH CHỊU LỰC 0.6X0.6
1Bê tông rãnh đúc sẵnBê tông móng M20069,12m3
2Cốt thép rãnh đúc sẵn DTuân thủ theo tiêu chuẩn TCVN 1651 - 2018 hoặc tương đương3,2357Tấn
3Ván khuôn kim loại các loại cấu kiện khácVán khuôn bằng thép, chi tiết như thuyết minh, thiết kế kèm theo5,9616100m2
4Lắp đặt cống hộpBốc xếp, vận chuyển, lắp đặt216ck
5Đá dăm đệmChi tiết như bản vẽ kèm theo23,76m3
R TẤM ĐAN RÃNH
1Bê tông tấm đan M250Bê tông móng M25028,08m3
2Cốt thép tấm đan DTuân thủ theo tiêu chuẩn TCVN 1651 - 2018 hoặc tương đương2,227tấn
3Cốt thép bản nắp DTuân thủ theo tiêu chuẩn TCVN 1651 - 2018 hoặc tương đương1,5703tấn
4Ván khuôn tấm đanVán khuôn bằng thép, chi tiết như thuyết minh, thiết kế kèm theo1,836100m2
5Lắp đặt tấm đan rãnhBốc xếp, vận chuyển, lắp đặt tấm BT216tấm
S HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC NGANG ĐƯỜNG
T CỐNG TRÒN D1M
1Bê tông cống đúc sẵnBê tông móng M250119,49m3
2Cốt thép ống cống DTuân thủ theo tiêu chuẩn TCVN 1651 - 2018 hoặc tương đương12,632tấn
3Ván khuôn ống cốngVán khuôn bằng thép, chi tiết như thuyết minh, thiết kế kèm theo23,1312100m2
4Lắp đặt ống cống D=1m, L=1mBốc xếp, vận chuyển, lắp đặt cấu kiện bê tông334ống cống
5Mối nối: Vữa Xi măngVữa xi măng M1003,47m3
6Móng cốngĐá hộc xây móng vữa M100302,99m3
7Cửa cống: Thượng, hạ lưu (mái dốc)Đá hộc xây vữa mái dốc M100452,96m3
8Cửa cống: Thượng, hạ lưu (móng)Đá hộc xây móng vữa M100128,68m3
9Gia cố sân cốngĐá hộc xây móng vữa M100245,87m3
10Gia cố mái ta luyĐá hộc xây vữa mái dốc M10033,65m3
11Bê tông gờ chắn bánhBê tông M15010,7m3
12Ván khuôn gờ chắn bánhVán khuôn bằng thép, chi tiết như thuyết minh, thiết kế kèm theo0,207100m2
13Phá dỡ cống cũChi tiết như bản vẽ kèm theo1,5865100m3
14Đào móng đất cấp IIIĐào, xúc, vận chuyển tận dụng, đổ đi đến nơi quy định40,3656100m3
15Đào móng đá cấp IIIĐào, xúc, vận chuyển tận dụng, đổ đi đến nơi quy định1,8628100m3
16Đào móng đá cấp IVĐào, xúc, vận chuyển tận dụng, đổ đi đến nơi quy định1,4472100m3
17Đắp đất K95Đắp đất đảm bảo yêu cầu K9524,4383100m3
U CỐNG TRÒN D1.25M
1Bê tông cống đúc sẵnBê tông móng M25074,33m3
2Cốt thép ống cống DTuân thủ theo tiêu chuẩn TCVN 1651 - 2018 hoặc tương đương7,5566tấn
3Ván khuôn ống cốngVán khuôn bằng thép, chi tiết như thuyết minh, thiết kế kèm theo11,6668100m2
4Lắp đặt ống cống D=1m, L=1mBốc xếp, vận chuyển, lắp đặt cấu kiện bê tông133ống cống
5Mối nối: Vữa Xi măngVữa xi măng M1002,46m3
6Móng cốngĐá hộc xây móng vữa M100151,28m3
7Cửa cống: Thượng, hạ lưu (mái dốc)Đá hộc xây vữa mái dốc M100164,69m3
8Cửa cống: Thượng, hạ lưu (móng)Đá hộc xây móng vữa M10064,17m3
9Gia cố sân cốngĐá hộc xây móng vữa M10081,96m3
10Gia cố mái ta luyĐá hộc xây vữa mái dốc M10032,11m3
11Bê tông gờ chắn bánhBê tông M15010,2m3
12Ván khuôn gờ chắn bánhVán khuôn bằng thép, chi tiết như thuyết minh, thiết kế kèm theo0,1606100m2
13Phá dỡ cống cũChi tiết như bản vẽ kèm theo0,4594100m3
14Đào móng đất cấp IIIĐào, xúc, vận chuyển tận dụng, đổ đi đến nơi quy định8,7002100m3
15Đào móng đá cấp IVĐào, xúc, vận chuyển tận dụng, đổ đi đến nơi quy định1,1066100m3
16Đắp đất K95Đắp đất đảm bảo yêu cầu K957,1347100m3
V CỐNG TRÒN D1.5M
1Bê tông cống đúc sẵnBê tông móng M250122,57m3
2Cốt thép ống cống DTuân thủ theo tiêu chuẩn TCVN 1651 - 2018 hoặc tương đương1,7417tấn
3Cốt thép 10Tuân thủ theo tiêu chuẩn TCVN 1651 - 2018 hoặc tương đương14,4478tấn
4Ván khuôn ống cốngVán khuôn bằng thép, chi tiết như thuyết minh, thiết kế kèm theo10,918100m2
5Lắp đặt ống cống D=1m, L=1mBốc xếp, vận chuyển, lắp đặt cấu kiện bê tông103ống cống
6Mối nối: Vữa Xi măngVữa xi măng M1002,02m3
7Móng cốngĐá hộc xây móng vữa M100285,17m3
8Cửa cống: Thượng, hạ lưu (mái dốc)Đá hộc xây vữa mái dốc M10050,81m3
9Cửa cống: Thượng, hạ lưu (móng)Đá hộc xây móng vữa M10054,1m3
10Gia cố sân cốngĐá hộc xây móng vữa M10046,02m3
11Gia cố mái ta luyĐá hộc xây vữa mái dốc M10017,07m3
12Đắp đất K95Đắp đất đảm bảo yêu cầu K954,202100m3
W CỐNG TRÒN D2M
1Bê tông cống đúc sẵnBê tông móng M250148,29m3
2Cốt thép ống cống DTuân thủ theo tiêu chuẩn TCVN 1651 - 2018 hoặc tương đương2,8799tấn
3Cốt thép 10Tuân thủ theo tiêu chuẩn TCVN 1651 - 2018 hoặc tương đương6,9449tấn
4Ván khuôn ống cốngVán khuôn bằng thép, chi tiết như thuyết minh, thiết kế kèm theo12,5802100m2
5Lắp đặt ống cống D=1m, L=1mBốc xếp, vận chuyển, lắp đặt cấu kiện bê tông96ống cống
6Mối nối: Vữa Xi măngVữa xi măng M1002,31m3
7Móng cốngĐá hộc xây móng vữa M10037,79m3
8Cửa cống: Thượng, hạ lưu (mái dốc)Đá hộc xây vữa mái dốc M10063,44m3
9Cửa cống: Thượng, hạ lưu (móng)Đá hộc xây móng vữa M10041,54m3
10Gia cố sân cốngĐá hộc xây móng vữa M10068,34m3
11Gia cố mái ta luyĐá hộc xây vữa mái dốc M10015,21m3
12Đào móng đất cấp IIIĐào, xúc, vận chuyển tận dụng, đổ đi đến nơi quy định4,6772100m3
13Đắp đất K95Đắp đất đảm bảo yêu cầu K9515,6465100m3
X CỐNG HDPE 31.5CM (THỦY LỢI)
1Thi công lắp đặt ống HDPEChi tiết như bản vẽ kèm theo181,77m
2Thi công góc nối, cút nối HDPEChi tiết như bản vẽ kèm theo17cái
3Đá dăm đệmChi tiết như bản vẽ kèm theo24,97m3
4Cửa cống: Thượng, hạ lưu (mái dốc)Đá hộc xây móng vữa M10045,85m3
5Cửa cống: Thượng, hạ lưu (móng)Đá hộc xây móng vữa M10031,21m3
6Gia cố mái ta luyĐá hộc xây móng vữa M1002,33m3
7Đào móng đất cấp IIIĐào, xúc, vận chuyển tận dụng, đổ đi đến nơi quy định4,7277100m3
8Đắp đất K95Đắp đất đảm bảo yêu cầu K953,5025100m3
9Mương bê tông thủy lợiThi công mương thủy lợi5,18m3
10Ván khuôn mươngChi tiết như bản vẽ kèm theo17,82m2
Y CỐNG HỘP 0.75X0.75
1Thân cống (0,75x0,75)m, L=1mChi tiết như bản vẽ kèm theo40đốt
2Bê tông xi măng M250 lắp ghépBê tông M25032m3
3Cốt thép DTuân thủ theo tiêu chuẩn TCVN 1651 - 2018 hoặc tương đương0,0653tấn
4Cốt thép 10Ván khuôn bằng thép, chi tiết như thuyết minh, thiết kế kèm theo6,0627tấn
5Ván khuôn thép lắp ghépBốc xếp, vận chuyển, lắp đặt cấu kiện bê tông276,8m2
6Vữa xi măng M100Vữa Xi măng M101,75m3
7Bê tông móng cốngBê tông M15010,76m3
8Ván khuôn thép móng cốngVán khuôn bằng thép, chi tiết như thuyết minh, thiết kế kèm theo25,91m2
9Đá dăm đệm móng cốngChi tiết như bản vẽ kèm theo10,65m3
10Bê tông bản quá độBê tông M2505,54m3
11Cốt thép tấm đan DTuân thủ theo tiêu chuẩn TCVN 1651 - 2018 hoặc tương đương0,2052tấn
12Cốt thép bản nắp Tuân thủ theo tiêu chuẩn TCVN 1651 - 2018 hoặc tương đương0,6367tấn
13Đá dăm đệmChi tiết như bản vẽ kèm theo2,8m3
14Ván khuôn tấm đan (bản quá độ)Ván khuôn bằng thép, chi tiết như thuyết minh, thiết kế kèm theo22,29m2
15Lắp đặt bản quá độBốc xếp, vận chuyển, lắp đặt cấu kiện bê tông48tấm
16Bê tông xi măng M200 hố thuBê tông M2004,34m3
17Ván khuôn hố thuVán khuôn bằng thép, chi tiết như thuyết minh, thiết kế kèm theo17,27m2
18Bê tông xi măng M200 tường đầuBê tông M2005,47m3
19Ván khuôn tường đầuVán khuôn bằng thép, chi tiết như thuyết minh, thiết kế kèm theo19,7m2
20Bê tông xi măng M200 tường cánhBê tông M2004,79m3
21Ván khuôn tường cánhVán khuôn bằng thép, chi tiết như thuyết minh, thiết kế kèm theo18,25m2
22Bê tông xi măng M150 móng tường đầu, móng tường cánh, sân cống, chân khayBê tông M15014,51m3
23Ván khuôn sân cống, chân khayVán khuôn bằng thép, chi tiết như thuyết minh, thiết kế kèm theo18,29m2
24Bê tông xi măng M200 tường đầuBê tông M2007,42m3
25Ván khuôn tường đầuVán khuôn bằng thép, chi tiết như thuyết minh, thiết kế kèm theo34,43m2
26Bê tông xi măng M200 tường cánhBê tông M2006,92m3
27Ván khuôn tường cánhVán khuôn bằng thép, chi tiết như thuyết minh, thiết kế kèm theo29,85m2
28Bê tông xi măng M150 móng tường đầu, móng tường cánh, sân cống, chân khayBê tông móng M15016,33m3
29Ván khuôn sân cống, chân khayVán khuôn bằng thép, chi tiết như thuyết minh, thiết kế kèm theo29,75m2
30Bê tông xi măng M100 gia cố sân cốngBê tông M10013,42m3
31Đá hộc xếp khanChi tiết như bản vẽ kèm theo2,22m3
32Ván khuônVán khuôn bằng thép, chi tiết như thuyết minh, thiết kế kèm theo19,32m2
33Đào đất C3Đào, xúc vận chuyển tận dụng, đổ đi đến nơi quy định482,04m3
34Đắp đất K95Đắp đất đảm bảo yêu cầu K95277,07m3
35Bê tông XM M150 gờ chắn bánhBê tông M1500,36m3
36Ván khuônVán khuôn bằng thép, chi tiết như thuyết minh, thiết kế kèm theo3,3m2
37BTXM M150 mối nốiBê tông M15010,62m3
38Ván khuônVán khuôn bằng thép, chi tiết như thuyết minh, thiết kế kèm theo13,49m2
Z CỐNG HỘP 1.0X1.0
1Thân cống (1.0x1.0)m, L=1mChi tiết như bản vẽ kèm theo38đốt
2Bê tông xi măng M250 lắp ghépBê tông M25036,48m3
3Cốt thép DTuân thủ theo tiêu chuẩn TCVN 1651 - 2018 hoặc tương đương0,0821tấn
4Cốt thép 10Ván khuôn bằng thép, chi tiết như thuyết minh, thiết kế kèm theo7,8741tấn
5Ván khuôn thép lắp ghépBốc xếp, vận chuyển, lắp đặt cấu kiện bê tông376,96m2
6Vữa xi măng M100 mối nối cốngVữa Xi măng M101,75m3
7Bê tông xi măng M150 mối nối cốngBê tông M15010,63m3
8Ván khuôn mối nối cốngVán khuôn bằng thép, chi tiết như thuyết minh, thiết kế kèm theo15,13m2
9Đá dăm đệm mối nối cốngChi tiết như bản vẽ kèm theo15,62m3
10Bê tông bản quá độBê tông móng M2509,11m3
11Cốt thép tấm đan DTuân thủ theo tiêu chuẩn TCVN 1651 - 2018 hoặc tương đương0,3372tấn
12Cốt thép bản nắp Tuân thủ theo tiêu chuẩn TCVN 1651 - 2018 hoặc tương đương1,046tấn
13Đá dăm đệmChi tiết như bản vẽ kèm theo4,6m3
14Ván khuôn tấm đan (bản quá độ)Ván khuôn bằng thép, chi tiết như thuyết minh, thiết kế kèm theo36,62m2
15Lắp đặt bản quá độBốc xếp, vận chuyển, lắp đặt cấu kiện bê tông46tấm
16Bê tông xi măng M200 hố thuBê tông M20014,5m3
17Ván khuôn hố thuVán khuôn bằng thép, chi tiết như thuyết minh, thiết kế kèm theo40,46m2
18Bê tông xi măng M200 tường đầuBê tông M2001,72m3
19Ván khuôn tường đầuVán khuôn bằng thép, chi tiết như thuyết minh, thiết kế kèm theo5,62m2
20Bê tông xi măng M200 tường cánhBê tông M2001,25m3
21Ván khuôn tường cánhVán khuôn bằng thép, chi tiết như thuyết minh, thiết kế kèm theo6,26m2
22Bê tông xi măng M150 móng tường đầu, móng tường cánh, sân cống, chân khayBê tông M1504,4m3
23Ván khuôn sân cống, chân khayVán khuôn bằng thép, chi tiết như thuyết minh, thiết kế kèm theo7,28m2
24Đào KCAD cũĐào, xúc vận chuyển đổ đi đến nơi quy định88,45m3
25Đào đất C3Đào, xúc vận chuyển tận dụng, đổ đi đến nơi quy định269,46m3
26Đắp đất K95Đắp đất đảm bảo yêu cầu K95209,51m3
27Phá dỡ cống cũChi tiết như bản vẽ kèm theo12,35m3
28Mương BTXMChi tiết như bản vẽ kèm theo4,46m3
29Ván khuônChi tiết như bản vẽ kèm theo37,3m2
AA CỐNG HỘP 1.25X1.25
1Thân cống (1.25x1.25)mChi tiết như bản vẽ kèm theo15đốt
2Bê tông xi măng M250 lắp ghépBê tông M25019,95m3
3Cốt thép DTuân thủ theo tiêu chuẩn TCVN 1651 - 2018 hoặc tương đương0,0309tấn
4Cốt thép 10Ván khuôn bằng thép, chi tiết như thuyết minh, thiết kế kèm theo3,6693tấn
5Ván khuôn thép lắp ghépBốc xếp, vận chuyển, lắp đặt cấu kiện bê tông177,3m2
6Vữa xi măng M100 mối nối cốngVữa Xi măng M100,7m3
7Bê tông xi măng M150 mối nối cốngBê tông M1505,03m3
8Ván khuôn mối nối cốngVán khuôn bằng thép, chi tiết như thuyết minh, thiết kế kèm theo6,08m2
9Đá dăm đệm mối nối cốngChi tiết như bản vẽ kèm theo7,47m3
10Bê tông bản quá độBê tông M2503,17m3
11Cốt thép tấm đan DTuân thủ theo tiêu chuẩn TCVN 1651 - 2018 hoặc tương đương0,1173tấn
12Cốt thép bản nắp Tuân thủ theo tiêu chuẩn TCVN 1651 - 2018 hoặc tương đương0,3638tấn
13Đá dăm đệmChi tiết như bản vẽ kèm theo1,6m3
14Ván khuôn tấm đan (bản quá độ)Ván khuôn bằng thép, chi tiết như thuyết minh, thiết kế kèm theo12,74m2
15Lắp đặt bản quá độBốc xếp, vận chuyển, lắp đặt cấu kiện bê tông16tấm
16Bê tông xi măng M200 hố thuBê tông M20012,5m3
17Ván khuôn hố thuVán khuôn bằng thép, chi tiết như thuyết minh, thiết kế kèm theo21,47m2
18Bê tông xi măng M200 tường đầuBê tông M2003,16m3
19Ván khuôn tường đầuVán khuôn bằng thép, chi tiết như thuyết minh, thiết kế kèm theo2,7m2
20Bê tông xi măng M200 tường cánhBê tông M2004,72m3
21Ván khuôn tường cánhVán khuôn bằng thép, chi tiết như thuyết minh, thiết kế kèm theo11,19m2
22Bê tông xi măng M150 móng tường đầu, móng tường cánh, sân cống, chân khayBê tông M1509,56m3
23Ván khuôn sân cống, chân khayVán khuôn bằng thép, chi tiết như thuyết minh, thiết kế kèm theo22,46m2
24Đào đất C3Đào, xúc vận chuyển tận dụng, đổ đi đến nơi quy định130,89m3
25Đắp đất K95Đắp đất đảm bảo yêu cầu K9592,49m3
AB CỐNG HỘP 2X2
1Thân cống (2x2m)Chi tiết như bản vẽ kèm theo25,32m
2Bê tông xi măng M300 bản nắpBê tông xi măng M30013,73m3
3Cốt thép 10Tuân thủ theo tiêu chuẩn TCVN 1651 - 2018 hoặc tương đương2,4661tấn
4Ván khuôn thép lắp ghépVán khuôn bằng thép, chi tiết như thuyết minh, thiết kế kèm theo37,16m2
5Bê tông xi măng M300 tường thânBê tông xi măng M30026,61m3
6Cốt thép 10Tuân thủ theo tiêu chuẩn TCVN 1651 - 2018 hoặc tương đương2,0773tấn
7Ván khuôn thép lắp ghépVán khuôn bằng thép, chi tiết như thuyết minh, thiết kế kèm theo194,55m2
8Bê tông xi măng M300 bản đáyBê tông xi măng M30013,73m3
9Cốt thép 10Tuân thủ theo tiêu chuẩn TCVN 1651 - 2018 hoặc tương đương2,6177tấn
10Ván khuôn thép lắp ghépVán khuôn bằng thép, chi tiết như thuyết minh, thiết kế kèm theo72,04m2
11Nhựa đường quét 2 lớp quanh ống cốngChi tiết như bản vẽ kèm theo75m2
12Bê tông xi măng M250 (bản quá độ)Bê tông xi măng M25010,2m3
13Cốt thép 10Tuân thủ theo tiêu chuẩn TCVN 1651 - 2018 hoặc tương đương1,2086tấn
14Cốt thép D>18Tuân thủ theo tiêu chuẩn TCVN 1651 - 2018 hoặc tương đương0,8109tấn
15Ván khuônVán khuôn bằng thép, chi tiết như thuyết minh, thiết kế kèm theo14,58m2
16Bitum chèn kheChi tiết như bản vẽ kèm theo0,12m3
17Vữa xi măng M100 mối nối cốngVữa xi măng M1000,52m3
18Bê tông đệm M100 (móng cống)Bê tông xi măng M10010,67m3
19Ván khuônVán khuôn bằng thép, chi tiết như thuyết minh, thiết kế kèm theo7,91m2
20Đá dăm đệmChi tiết như bản vẽ kèm theo17,19m3
21Bê tông xi măng M200 hố thu (thượng lưu)Bê tông xi măng M20031m3
22Ván khuôn hố thuVán khuôn bằng thép, chi tiết như thuyết minh, thiết kế kèm theo59,97m2
23Bê tông xi măng M200 tường đầuBê tông xi măng M20010,69m3
24Ván khuôn tường đầuVán khuôn bằng thép, chi tiết như thuyết minh, thiết kế kèm theo25,42m2
25Bê tông xi măng M200 tường cánhBê tông xi măng M2009,13m3
26Ván khuôn tường cánhVán khuôn bằng thép, chi tiết như thuyết minh, thiết kế kèm theo29,4m2
27Bê tông xi măng M150 sân cống, chân khayBê tông xi măng M15012,87m3
28Ván khuôn sân cống, chân khayVán khuôn bằng thép, chi tiết như thuyết minh, thiết kế kèm theo16,09m2
29Bê tông xi măng M200 tường đầu (hạ lưu)Bê tông xi măng M20021,38m3
30Ván khuôn tường đầuVán khuôn bằng thép, chi tiết như thuyết minh, thiết kế kèm theo50,84m2
31Bê tông xi măng M200 tường cánhBê tông xi măng M20018,83m3
32Ván khuôn tường cánhVán khuôn bằng thép, chi tiết như thuyết minh, thiết kế kèm theo60,14m2
33Bê tông xi măng M150 sân cống, chân khayBê tông xi măng M15029,32m3
34Ván khuôn sân cống, chân khayVán khuôn bằng thép, chi tiết như thuyết minh, thiết kế kèm theo36,43m2
35Gia cố mái taluy thượng lưu, hạ lưuXây ốp mái VXM M10043,91m3
36Đào đất cấp IIIĐào, xúc vận chuyển tận dụng, đổ đi đến nơi quy định682,52m3
37Đắp đất K95Đắp đất đảm bảo yêu cầu K95522,69m3
38Phá dỡ cống cũChi tiết như bản vẽ kèm theo9,19m3
AC CỐNG HỘP 2.5X2.5
1Thân cống (2.5x2.5m)Chi tiết như bản vẽ kèm theo73,76m
2Bê tông xi măng M300 bản nắpBê tông xi măng M30068,53m3
3Cốt thép DTuân thủ theo tiêu chuẩn TCVN 1651 - 2018 hoặc tương đương0,134tấn
4Cốt thép 10Tuân thủ theo tiêu chuẩn TCVN 1651 - 2018 hoặc tương đương11,1239tấn
5Ván khuôn thép lắp ghépVán khuôn bằng thép, chi tiết như thuyết minh, thiết kế kèm theo57,24m2
6Bê tông xi măng M300 tường thânBê tông xi măng M300119,78m3
7Cốt thép DTuân thủ theo tiêu chuẩn TCVN 1651 - 2018 hoặc tương đương0,2681tấn
8Cốt thép 10Tuân thủ theo tiêu chuẩn TCVN 1651 - 2018 hoặc tương đương7,4024tấn
9Ván khuôn thép lắp ghépVán khuôn bằng thép, chi tiết như thuyết minh, thiết kế kèm theo790,72m2
10Bê tông xi măng M300 bản đáyBê tông xi măng M30068,53m3
11Cốt thép DTuân thủ theo tiêu chuẩn TCVN 1651 - 2018 hoặc tương đương0,134tấn
12Cốt thép 10Tuân thủ theo tiêu chuẩn TCVN 1651 - 2018 hoặc tương đương8,748tấn
13Ván khuôn thép lắp ghépVán khuôn bằng thép, chi tiết như thuyết minh, thiết kế kèm theo433,11m2
14Nhựa đường quét 2 lớp quanh ống cốngChi tiết như bản vẽ kèm theo74,4m2
15Tấm ngăn nước W200Chi tiết như bản vẽ kèm theo33,6m
16Chèn vật liệu đàn hôiChi tiết như bản vẽ kèm theo0,21m3
17Đá dăm đệm (móng cống)Chi tiết như bản vẽ kèm theo23,71m3
18Bê tông xi măng M200 hố thu (thượng lưu)Bê tông xi măng M20045,21m3
19ván khuôn hố thuVán khuôn bằng thép, chi tiết như thuyết minh, thiết kế kèm theo82,39m2
20Bê tông xi măng M200 tường đầuBê tông xi măng M20035,41m3
21Ván khuôn tường đầuVán khuôn bằng thép, chi tiết như thuyết minh, thiết kế kèm theo70,8m2
22Bê tông xi măng M200 tường cánhBê tông xi măng M20021,62m3
23Ván khuôn tường cánhVán khuôn bằng thép, chi tiết như thuyết minh, thiết kế kèm theo64,12m2
24Bê tông xi măng M150 sân cống, chân khayBê tông xi măng M15035,2m3
25Ván khuôn sân cống, chân khayVán khuôn bằng thép, chi tiết như thuyết minh, thiết kế kèm theo41,38m2
26Đá đăm đệmChi tiết như bản vẽ kèm theo2,92m3
27Bê tông đệm M100Bê tông M1000,85m3
28Bê tông xi măng M200 tường đầu (hạ lưu)Bê tông xi măng M20052,68m3
29Ván khuôn tường đầuVán khuôn bằng thép, chi tiết như thuyết minh, thiết kế kèm theo105,48m2
30Bê tông xi măng M200 tường cánhBê tông xi măng M20032,43m3
31Ván khuôn tường cánhVán khuôn bằng thép, chi tiết như thuyết minh, thiết kế kèm theo96,18m2
32Bê tông xi măng M150 sân cống, chân khayBê tông xi măng M15052,8m3
33Ván khuôn sân cống, chân khayVán khuôn bằng thép, chi tiết như thuyết minh, thiết kế kèm theo62,07m2
34Đá đăm đệmChi tiết như bản vẽ kèm theo4,38m3
35Gia cố mái taluy thượng lưu, hạ lưuXây ốp mái VXM M100161,68m3
36Đào đấtĐào, xúc vận chuyển tận dụng, đổ đi đến nơi quy định1.042,71m3
37Đắp đất K95Đắp đất đảm bảo yêu cầu K95543,58m3
38Phá dỡ cống cũ63,73m3
AD CỐNG HỘP 3.0X3.0
1Thân cống (3.0x3.0m)Chi tiết như bản vẽ kèm theo46,87m
2Bê tông xi măng M300 bản nắpBê tông xi măng M30060,92m3
3Cốt thép DTuân thủ theo tiêu chuẩn TCVN 1651 - 2018 hoặc tương đương0,1075tấn
4Cốt thép 10Tuân thủ theo tiêu chuẩn TCVN 1651 - 2018 hoặc tương đương9,6581tấn
5Ván khuôn thép lắp ghépVán khuôn bằng thép, chi tiết như thuyết minh, thiết kế kèm theo48,4m2
6Bê tông xi măng M300 tường thânBê tông xi măng M300119,49m3
7Cốt thép DTuân thủ theo tiêu chuẩn TCVN 1651 - 2018 hoặc tương đương0,215tấn
8Cốt thép 10Tuân thủ theo tiêu chuẩn TCVN 1651 - 2018 hoặc tương đương7,7648tấn
9Cốt thép D>18Tuân thủ theo tiêu chuẩn TCVN 1651 - 2018 hoặc tương đương0,2752tấn
10Ván khuôn thép lắp ghépVán khuôn bằng thép, chi tiết như thuyết minh, thiết kế kèm theo656,65m2
11Bê tông xi măng M300 bản đáyBê tông xi măng M30069,49m3
12Cốt thép DTuân thủ theo tiêu chuẩn TCVN 1651 - 2018 hoặc tương đương0,1075tấn
13Cốt thép 10Tuân thủ theo tiêu chuẩn TCVN 1651 - 2018 hoặc tương đương8,0883tấn
14Ván khuôn thép lắp ghépVán khuôn bằng thép, chi tiết như thuyết minh, thiết kế kèm theo334,25m2
15Nhựa đường quét 2 lớp quanh ống cốngChi tiết như bản vẽ kèm theo95,6m2
16Bê tông xi măng M250 (bản quá độ)Bê tông xi măng M2508,84m2
17Cốt thép 10Tuân thủ theo tiêu chuẩn TCVN 1651 - 2018 hoặc tương đương0,6934tấn
18Cốt thép D>18Tuân thủ theo tiêu chuẩn TCVN 1651 - 2018 hoặc tương đương1,0479tấn
19Ván khuônVán khuôn bằng thép, chi tiết như thuyết minh, thiết kế kèm theo12,82m2
20Bê tông xi măng M100 dày 10cmBê tông xi măng M1003m3
21Bitum chèn kheChi tiết như bản vẽ kèm theo0,1m3
22Đá dăm đệm (móng cống)Chi tiết như bản vẽ kèm theo9,34m3
23Bê tông xi măng M200 tường đầuBê tông xi măng M20045,62m3
24Ván khuôn tường đầuVán khuôn bằng thép, chi tiết như thuyết minh, thiết kế kèm theo78,68m2
25Bê tông xi măng M200 tường cánhBê tông xi măng M20033,6m3
26Ván khuôn tường cánhVán khuôn bằng thép, chi tiết như thuyết minh, thiết kế kèm theo89m2
27Bê tông xi măng M150 sân cống, chân khayBê tông xi măng M15047,76m3
28Ván khuôn sân cống, chân khayVán khuôn bằng thép, chi tiết như thuyết minh, thiết kế kèm theo49,8m2
29Đá đăm đệmChi tiết như bản vẽ kèm theo2,36m3
30Bê tông xi măng M200 tường đầu (hạ lưu)Bê tông xi măng M20045,62m3
31Ván khuôn tường đầuVán khuôn bằng thép, chi tiết như thuyết minh, thiết kế kèm theo78,68m2
32Bê tông xi măng M200 tường cánhBê tông xi măng M20033,6m3
33Ván khuôn tường cánhVán khuôn bằng thép, chi tiết như thuyết minh, thiết kế kèm theo89m2
34Bê tông xi măng M150 sân cống, chân khayBê tông xi măng M15047,76m3
35Ván khuôn sân cống, chân khayVán khuôn bằng thép, chi tiết như thuyết minh, thiết kế kèm theo49,8m2
36Đá đăm đệmChi tiết như bản vẽ kèm theo2,36m3
37Gia cố mái taluy thượng lưu, hạ lưuXây ốp mái VXM M100101,24m3
38Đào đấtĐào, xúc vận chuyển tận dụng, đổ đi đến nơi quy định556,22m3
39Đắp đất K95Đắp đất đảm bảo yêu cầu K95305,07m3
40Phá dỡ cống cũ45,79m3
AE CỐNG HỘP 3x(3.0x3.0)m
1Thân cống 3x(3.0x3.0)mChi tiết như bản vẽ kèm theo16,75m
2Bê tông xi măng M300 bản nắpBê tông xi măng M30061,13m3
3Cốt thép DTuân thủ theo tiêu chuẩn TCVN 1651 - 2018 hoặc tương đương0,0268tấn
4Cốt thép 10Tuân thủ theo tiêu chuẩn TCVN 1651 - 2018 hoặc tương đương8,7379tấn
5Ván khuôn thép lắp ghépVán khuôn bằng thép, chi tiết như thuyết minh, thiết kế kèm theo12,5m2
6Bê tông xi măng M300 tường thânBê tông xi măng M30084,14m3
7Cốt thép DTuân thủ theo tiêu chuẩn TCVN 1651 - 2018 hoặc tương đương0,3254tấn
8Cốt thép 10Tuân thủ theo tiêu chuẩn TCVN 1651 - 2018 hoặc tương đương3,1213tấn
9Cốt thép D>18Tuân thủ theo tiêu chuẩn TCVN 1651 - 2018 hoặc tương đương0,2184tấn
10Ván khuôn thép lắp ghépVán khuôn bằng thép, chi tiết như thuyết minh, thiết kế kèm theo683,99m2
11Bê tông xi măng M300 bản đáyBê tông xi măng M30061,13m3
12Cốt thép DTuân thủ theo tiêu chuẩn TCVN 1651 - 2018 hoặc tương đương0,2859tấn
13Cốt thép 10Tuân thủ theo tiêu chuẩn TCVN 1651 - 2018 hoặc tương đương6,5756tấn
14Ván khuôn thép lắp ghépVán khuôn bằng thép, chi tiết như thuyết minh, thiết kế kèm theo65m2
15Nhựa đường quét 2 lớp quanh ống cốngChi tiết như bản vẽ kèm theo313,23m2
16Bê tông xi măng M250 (bản quá độ)Bê tông xi măng M25011,78m2
17Cốt thép 10Tuân thủ theo tiêu chuẩn TCVN 1651 - 2018 hoặc tương đương1,4239tấn
18Cốt thép D>18Tuân thủ theo tiêu chuẩn TCVN 1651 - 2018 hoặc tương đương0,9353tấn
19Ván khuônVán khuôn bằng thép, chi tiết như thuyết minh, thiết kế kèm theo299,98m2
20Bitum chèn kheChi tiết như bản vẽ kèm theo0,14m3
21Bê tông đệm M100 (móng cống)Bê tông xi măng M10018,87m3
22Ván khuônVán khuôn bằng thép, chi tiết như thuyết minh, thiết kế kèm theo5,68m2
23Bê tông xi măng M200 tường đầuBê tông xi măng M20036,48m3
24Ván khuôn tường đầuVán khuôn bằng thép, chi tiết như thuyết minh, thiết kế kèm theo76,96m2
25Bê tông xi măng M200 tường cánhBê tông xi măng M20020,91m3
26Ván khuôn tường cánhVán khuôn bằng thép, chi tiết như thuyết minh, thiết kế kèm theo58,58m2
27Bê tông xi măng M150 sân cống, chân khayBê tông xi măng M15038,57m3
28Ván khuôn sân cống, chân khayVán khuôn bằng thép, chi tiết như thuyết minh, thiết kế kèm theo46,18m2
29Bê tông xi măng M200 tường đầu (hạ lưu)Bê tông xi măng M20036,6m3
30Ván khuôn tường đầuVán khuôn bằng thép, chi tiết như thuyết minh, thiết kế kèm theo77,16m2
31Bê tông xi măng M200 tường cánhBê tông xi măng M20021,17m3
32Ván khuôn tường cánhVán khuôn bằng thép, chi tiết như thuyết minh, thiết kế kèm theo59,21m2
33Bê tông xi măng M150 sân cống, chân khayBê tông xi măng M15039m3
34Ván khuôn sân cống, chân khayVán khuôn bằng thép, chi tiết như thuyết minh, thiết kế kèm theo46,26m2
35Đào đấtĐào, xúc vận chuyển tận dụng, đổ đi đến nơi quy định1.117,78m3
36Đắp đất K95Đắp đất đảm bảo yêu cầu K95278,92m3
AF ĐƯỜNG GIAO DÂN SINH
1Đào nền đường đất cấp IIIĐào, xúc, vận chuyển tận dụng, đổ đi đến nơi quy định120,0719100m3
2Đào nền đường đất cấp IVĐào, xúc, vận chuyển tận dụng, đổ đi đến nơi quy định1,481100m3
3Đào đá cấp IVĐào, xúc, vận chuyển tận dụng, đổ đi đến nơi quy định0,9368100m3
4Đắp đất K95Đắp đất đảm bảo yêu cầu K957,5869100m3
5Thi công mặt đường kết cấu DS01Thi công đảm bảo yêu cầu kỹ thuật, chi tiết như bản vẽ kèm theo11,6616100m2
6Thi công mặt đường kết cấu DS02Thi công đảm bảo yêu cầu kỹ thuật, chi tiết như bản vẽ kèm theo1,0261100m2
AG TƯỜNG CHẮN
1Đào móng đất cấp IĐào, xúc, vận chuyển đổ đi đến nơi quy định1,6086100m3
2Đào móng đất cấp IIIĐào, xúc, vận chuyển tận dụng, đổ đi đến nơi quy định14,4008100m3
3Đào móng đất cấp IVĐào, xúc, vận chuyển tận dụng, đổ đi đến nơi quy định14,4316100m3
4Đào móng đá cấp IVĐào, xúc, vận chuyển tận dụng, đổ đi đến nơi quy định0,5438100m3
5Đắp đất K95Đắp đất đảm bảo yêu cầu K9513,8208100m3
6Gia cố mái ta luyĐá hộc xây vữa mái M100368,68m3
7Đá dăm đệm móngChi tiết như bản vẽ kèm theo66,27m3
8Bê tông tường chắn M150Chi tiết như bản vẽ kèm theo1.958,53m3
9Bê tông M200Chi tiết như bản vẽ kèm theo (bao gồm cả sơn trắng, đỏ)16,96m3
10Thép dTuân thủ theo tiêu chuẩn TCVN 1651 - 2018 hoặc tương đương1,2429tấn
11Đắp đắt sétChi tiết như bản vẽ kèm theo0,7937100m3
12Vữa xi măngVữa xi măng M1003,17m3
13Đá dăm tầng lọcThi công đảm bảo yêu cầu kỹ thuật, chi tiết như bản vẽ kèm theo1,1042100m3
14Lắp đặt ống nhựa PVC D100Thi công đảm bảo yêu cầu kỹ thuật, chi tiết như bản vẽ kèm theo153m
15Rải vải địa kỹ thuâtThi công đảm bảo yêu cầu kỹ thuật, chi tiết như bản vẽ kèm theo778,26m2
16Ván khuôn thépVán khuôn bằng thép, chi tiết như thuyết minh, thiết kế kèm theo43,5097100m2
AH AN TOÀN GIAO THÔNG
1Lắp đặt biển báo tam giácSản xuất, thi công, lắp dựng đảm bảo yêu cầu kỹ thuật (chi tiết như bản vẽ kèm theo)58cái
2Lắp đặt biển báo chữ nhậtSản xuất, thi công, lắp dựng đảm bảo yêu cầu kỹ thuật (chi tiết như bản vẽ kèm theo)11cái
3Tôn lượn sóngSản xuất, lắp dựng, hoàn thiện theo hồ sơ thiết kế kèm theo1.527m
4Thi công cọc tiêuSản xuất, lắp dựng, hoàn thiện theo hồ sơ thiết kế kèm theo652cọc
5Thi công cọc HSản xuất, lắp dựng, hoàn thiện theo hồ sơ thiết kế kèm theo108cọc
6Thi công cột KMSản xuất, lắp dựng, hoàn thiện theo hồ sơ thiết kế kèm theo12cột
7Sơn kẻ đường vạch sơn 1.1Thi công lắp dựng đảm bảo yêu cầu, kỹ thuật, đảm bảo QCVN41-2019 (chi tiết như bản vẽ kèm theo)485,65m2
8Sơn kẻ đường vạch sơn 1.2Thi công lắp dựng đảm bảo yêu cầu, kỹ thuật, đảm bảo QCVN41-2019 (chi tiết như bản vẽ kèm theo)526,97m2
9Sơn kẻ đường vạch sơn 3.1aThi công lắp dựng đảm bảo yêu cầu, kỹ thuật, đảm bảo QCVN41-2019 (chi tiết như bản vẽ kèm theo)666,6m2
10Sơn kẻ đường vạch sơn 4.1Thi công lắp dựng đảm bảo yêu cầu, kỹ thuật, đảm bảo QCVN41-2019 (chi tiết như bản vẽ kèm theo)244,35m2
11Sơn kẻ đường vạch sơn 5.1Thi công lắp dựng đảm bảo yêu cầu, kỹ thuật, đảm bảo QCVN41-2019 (chi tiết như bản vẽ kèm theo)3,64m2
12Sơn kẻ đường vạch sơn 9.3Thi công lắp dựng đảm bảo yêu cầu, kỹ thuật, đảm bảo QCVN41-2019 (chi tiết như bản vẽ kèm theo)122,64m2
AI ĐẢM BẢO GIAO THÔNG
1Đảm bảo giao thông trong quá trình thi côngNhà thầu đề xuất biện pháp đảm bảo giao thông trong quá trình thi công, bao gồm: hệ thống biển báo, cột tiêu, tín hiệu, nhân công đảm bảo giao thông1khoản
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh5%
2Chi phí dự phòng trượt giá2.475%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(5) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(6) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong vòng 5 năm trở lại đây (tính từ ngày 01/01/2016 đến thời điểm đóng thầu):- Số lượng hợp đồng: 02 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ cấp IV trở lên, mỗi hợp đồng có giá trị ≥90 tỷ đồng.Hoặc:Có số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 2, trong đó có ít nhất một hợp đồng có giá trị tối thiểu là 90 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥180 tỷ đồng.(Các tài liệu chứng minh phải có hợp đồng, phụ lục hợp đồng (nếu có), biểu giá hợp đồng kèm theo được chứng thực, văn bản xác nhận hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn phải được chủ đầu tư hoặc đại diện hợp pháp của chủ đầu tư xác nhận được chứng thực).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 90.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥180.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường. Phải là người của nhà thầu đứng đầu liên danh (nếu là liên danh) 1 - Có trình độ đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ);- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III;- Hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất một công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV thuộc chuyên ngành công trình công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ).22
2 Phó Chỉ huy trưởng công trường (nếu là liên danh thì Phó Chỉ huy trưởng công trường phải là người của thành viên liên danh). 1 - Có trình độ đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ);- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất một công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV thuộc chuyên ngành công trình công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ).22
3 Cán bộ phụ trách công tác hồ sơ quản lý chất lượng 2 - Có trình độ đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ);- Đã làm cán bộ phụ trách công tác hồ sơ quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên.22
4 Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công 3 - Có trình độ đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ);- Đã tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên.22
5 Kỹ sư phụ trách khối lượng, thanh quyết toán công trình 1 - Có bằng kỹ sư kinh tế, kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư chuyên ngành cầu/cầu đường;- Có kinh nghiệm trong công tác nghiệm thu thanh toán công trình giao thông tối thiểu 02 năm;- Đã phụ trách khối lượng, thanh quyết toán ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên.22
6 Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường 1 - Có trình độ đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ);- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực.- Đã phụ trách an toàn giao thông và môi trường ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên.22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông xi măng ≥ 250 lít3
2 Máy đào dung tích gầu ≥ 1.6m34
3 Máy đào dung tích gầu ≥ 1.25m32
4 Máy đào dung tích gầu ≥ 0,8m32
5 Máy rải cấp phối đá dăm Tự hành2
6 Máy ủi ≥ 110CV3
7 Máy san ≥ 110 HP2
8 Xe ô tô tự đổ ≥ 7 T2
9 Xe ô tô tự đổ ≥ 10 T10
10 Máy lu rung ≥ 25T3
11 Đầm bánh thép tự hành - trọng lượng 16 T2
12 Máy lu ≥ 8T2
13 Ô tô tưới nước >=5m32
14 Máy khoan đá Tự hành3
15 Máy nén khí theo quy định3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->