Gói thầu: Gói thầu số 02: Mua sắm thiết bị dạy học tối thiểu lớp 1, lớp 2, lớp 6 cho các trường học trong huyện năm 2021

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211233501-01
Thời điểm đóng mở thầu 20/12/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Bình Liêu
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Mua sắm thiết bị dạy học tối thiểu lớp 1, lớp 2, lớp 6 cho các trường học trong huyện năm 2021
Số hiệu KHLCNT 20211217656
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Bổ sung dự toán chi ngân sách Nhà nước năm 2021 cho sự nghiệp giáo dục
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 20 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-09 23:13:00 đến ngày 2021-12-20 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,364,606,800 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.105E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.155.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 10.310.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

+ Thời gian bảo hành tối thiểu 12 tháng (đối với loa cầm tay, máy tính đồng bộ, Access point là 24 tháng) kể từ khi nghiệm thu bàn giao, đưa hàng hóa vào sử dụng+ Cung cấp phụ tùng thay thế và vật liệu tiêu hao ít nhất trong vòng 10 năm sau thời hạn bảo hành.+ Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của đơn vị thụ hưởng;

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Quản lý chung
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên nghành nhóm liên quan đến quản lý giáo dục hoặc nhóm công nghệ thông tin hoặc nhóm điện – điện tử
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Triển khai, thực hiện gói thầu
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp cao đẳng chuyên nghành nhóm liên quan đến quản lý giáo dục hoặc nhóm công nghệ thông tin hoặc nhóm điện – điện tử
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
E-CDNT 1.1 Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Bình Liêu
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Mua sắm thiết bị dạy học tối thiểu lớp 1, lớp 2, lớp 6 cho các trường học trong huyện năm 2021
Mua sắm thiết bị dạy học tối thiểu lớp 1, lớp 2, lớp 6 cho các trường học trong huyện năm 2021
20 Ngày
E-CDNT 3 Bổ sung dự toán chi ngân sách Nhà nước năm 2021 cho sự nghiệp giáo dục
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Bình Liêu, địa chỉ: Tầng 2, trụ sở Hành Chính công, Khu Co Nhan I, TT Bình Liêu, Quảng Ninh
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Tư vấn và Giám sát Việt Nam, địa chỉ: Số 12, 562/9 Thụy Khuê, Phường Bưởi, Quận Tây Hồ, Hà Nội. + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Việt Nam Thiên Mỹ, địa chỉ: H18-TT10, Khu đô thị mới Xuân Phương, phường Xuân Phương, quận Nam Từ Liêm, Hà Nội


- Bên mời thầu: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Bình Liêu , địa chỉ: Tầng 2 - Khu Hành chính công - thôn Co Nhan - xã Tình Húc - huyện Bình Liêu - tỉnh Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Bình Liêu, địa chỉ: Tầng 2, trụ sở Hành Chính công, Khu Co Nhan I, TT Bình Liêu, Quảng Ninh


E-CDNT 10.1(g)
- Đăng ký kinh doanh - Bản scan BCTC năm 2018, 2019, 2020 và Bản scan hợp đồng tương tự và tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự kê khai phù hợp và đã hoàn thành theo Luật định để phục vụ công tác đánh giá và đối chiếu tài liệu. - Bản scan các văn bằng, chứng chỉ có liên quan chứng minh nhân sự kê khai đáp ứng yêu cầu nhân sự chủ chốt của E-HSMT. - Catalogue, tài liệu kỹ thuật chứng nhận về đặc tính, thông số kỹ thuật, tiêu chuẩn chất lượng… thể hiện các thông số kỹ thuật đáp ứng được yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. - Bảng so sánh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật cụ thể giữa hàng hóa chào thầu với yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. - Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa theo E-CDNT 10.2(c). - Các bản cam kết: + Nộp bản gốc bảo lãnh dự thầu khi được mời vào thương thảo hợp đồng hoặc vi phạm quy định của pháp luật về đấu thầu dẫn đến không được hoàn trả giá trị bảo đảm dự thầu theo quy định tại khoản 8 Điều 11 Luật đấu thầu. + Tất cả các hàng hóa và dịch vụ liên quan có xuất xứ rõ ràng, hợp pháp; + Hàng hóa cung cấp phải mới 100%, sản xuất 2021 trờ về sau; + Thời gian bảo hành tối thiểu 12 tháng (đối với thân máy chiếu, loa cầm tay, máy tính đồng bộ, Access point là 24 tháng) kể từ khi nghiệm thu bàn giao, đưa hàng hóa vào sử dụng; + Nộp hàng mẫu để đánh giá chất lượng sản phẩm khi có yêu cầu của bên mời thầu trong quá trình đối chiếu tài liệu và thương thảo hợp đồng. + Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của đơn vị thụ hưởng; + Cung cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) và Giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa (C/Q), Packing list, vận đơn, tờ khai hải quan đối với các thiết bị nhập khẩu; Tài liệu chứng nhận chất lượng sản phẩm hoặc tương đương đối với các thiết bị trong nước khi giao hàng; + Cung cấp phụ tùng thay thế và vật liệu tiêu hao ít nhất trong vòng 10 năm sau thời hạn bảo hành.
E-CDNT 10.2(c)
- Giấy uỷ quyền bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương (Đối với mặt hàng mà nhà thầu không sản xuất/nhập khẩu trực tiếp) phù hợp theo Luật định.
E-CDNT 12.2
Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam , nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV.
E-CDNT 14.3 10 năm.
E-CDNT 15.2
- Giấy uỷ quyền bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương (Đối với mặt hàng mà nhà thầu không sản xuất/nhập khẩu trực tiếp) phù hợp theo Luật định. - Các bản cam kết theo yêu cầu tại E-BDL. - Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu (nếu có). - Nhà thầu chuẩn bị 1 bộ E-HSDT bản gốc để Bên mời thầu lưu trữ khi được mời thương thảo hợp đồng.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Bình Liêu, địa chỉ: Tầng 2, trụ sở Hành Chính công, Khu Co Nhan I, TT Bình Liêu, Quảng Ninh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Bình Liêu. Địa chỉ: Tầng 2, trụ sở Hành Chính công, Khu Co Nhan I, TT Bình Liêu, Quảng Ninh Điện thoại: 02.033.878.752
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Bình Liêu. Địa chỉ: Tầng 2, trụ sở Hành Chính công, Khu Co Nhan I, TT Bình Liêu, Quảng Ninh Điện thoại: 02.033.878.752
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 0243.768.6611
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Bảng vẽ cá nhân105CáiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
2Bộ thẻ các gương mặt cảm xúc cơ bản (giáo viên)49BộNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
3Bộ thẻ các gương mặt cảm xúc cơ bản (học sinh)76BộNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
4Tủ đựng thiết bị45ChiếcNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
5Loa cầm tay8ChiếcNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
6Bộ tranh về quê hương em (2 tờ/bộ)132BộNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
7Bộ tranh về lòng nhân ái (2 tờ/bộ)132BộNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
8Bộ tranh về đức tính chăm chỉ (2 tờ/bộ)132BộNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
9Bộ tranh về đức tính trung thực (2 tờ/bộ)132BộNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
10Bộ tranh về ý thức trách nhiệm (2 tờ/bộ)132BộNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
11Bộ tranh về kĩ năng nhận thức, quản lý bản thân (2 tờ/bộ)132BộNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
12Bộ tranh về kĩ năng tự bảo vệ (2 tờ/bộ)132BộNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
13Bộ tranh về tuân thủ quy định nơi công cộng (2 tờ/bộ)132BộNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
14Bộ tranh minh họa cách thực hiện vệ sinh cá nhân trong tập luyện (3 tờ/bộ)32BộNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
15Bộ tranh minh họa cách thức thực hiện biến đổi đội hình hàng dọc, hàng ngang, vòng tròn (2 tờ/bộ)32BộNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
16Bộ tranh minh họa các tư thế quỳ, ngồi cơ bản (1 tờ/bộ)32BộNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
17Quả bóng đá28QuảNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
18Cầu môn bóng đá8BộNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
19Quả bóng rổ18QuảNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
20Cột bóng rổ16BộNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
21Quả cầu đá37QuảNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
22Cột, lưới đá cầu16BộNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
23Quả bóng chuyền hơi18QuảNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
24Cột và lưới bóng chuyền16BộNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
25Thảm TDTT400TấmNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
26Nấm thể thao480ChiếcNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
27Cờ lệnh thể thao16BộNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
28Biển lật số24BộNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
29Bộ thẻ mệnh giá tiền Việt Nam (30 thẻ/bộ)132BộNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
30Bộ tranh Gia đình em (6 tờ/bộ)132BộNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
31Tranh nghề của bố mẹ em (20 tờ/bộ)132BộNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
32Bộ tranh Tình bạn (10 tờ/bộ)132BộNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
33Bộ dụng cụ làm vệ sinh trường học40BộNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
34Bộ công cụ làm vệ sinh lớp học90BộNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
35Bộ dụng cụ chăm sóc hoa, cây trồng thông thường40BộNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
36Tambourine (trống lục lạc)80CáiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
37Chuông (bells)80CáiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
38Castanets80CáiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
39Maracas80CặpNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
40Bút lông280BộNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
41Bảng pha màu (Palet)280CáiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
42Xô đựng nước280CáiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
43Tạp dề280CáiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
44Bộ công cụ thực hành với đất nặn280BộNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
45Tủ lưu trữ thiết bị dùng chung24CáiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
46Màu goát (Gouache colour)96BộNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
47Đất nặn48HộpNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
48Kẹp Giấy96HộpNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
49Bộ mẫu chữ cái viết hoa (39 tờ/bộ)45BộNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
50Bộ mẫu chữ viết (8 tờ/bộ)45BộNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
51Bảng tên chữ cái tiếng Việt (1 tờ/bộ)90BộNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
52Bộ thiết bị dạy số và so sánh số651BộNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
53Bộ thiết bị dạy phép tính651BộNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
54Bộ thiết bị dạy hình phẳng và hình khối651BộNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
55Mô hình đồng hồ45ChiếcNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
56Cân đĩa kèm hộp quả cân180CáiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
57Bộ chai và ca 1 lít180BộNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
58Bộ tranh các thế hệ trong gia đình (6 tờ/bộ)132BộNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
59Bộ tranh về nghề ngiệp phổ biến trong xã hội (20 tờ/bộ)132BộNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
60Bộ thẻ mệnh giá tiền Việt Nam (30 thẻ/bộ)132BộNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
61Bộ xương (1 tờ tranh + 10 thẻ cài/bộ)132BộNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
62Hệ cơ (1 tờ tranh + 7 thẻ cài/bộ)132BộNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
63Các bộ phận chính của cơ quan hô hấp (1 tờ tranh + 3 thẻ cài/bộ)132BộNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
64Các bộ phận chính của cơ quan bài tiết nước tiểu (1 tờ tranh + 4 thẻ cài/bộ)132BộNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
65Bốn mùa (4 tờ/bộ)132BộNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
66Mùa mưa và mùa khô (2 tờ/bộ)132BộNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
67Một số hiện tượng thiên tai thường gặp (5 tờ/bộ)132BộNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
68Mô hình Hệ cơ8BộNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
69Mô hình giải phẫu cơ quan nội tạng (bán thân)8BộNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
70Máy chiếu đa năng8BộNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
71Máy chiếu vật thể8BộNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
72Bảng nhóm132ChiếcNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
73Tủ lưu trữ thiết bị dùng chung90CáiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
74Bảng phụ45ChiếcNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
75Bộ tăng âm, kèm micro và loa8BộNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
76Loa cầm tay8ChiếcNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
77Nam châm900ChiếcNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
78Giá treo tranh24ChiếcNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
79Máy tính để bàn15BộNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
80Máy chiếu đa năng15BộNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
81Cân16ChiếcNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
82Nhiệt kế điện tử16CáiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
83Bộ thiết bị dạy hình học trực quan112BộNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
84Bộ thiết bị dạy hình học phẳng112BộNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
85Bộ thiết bị vẽ bảng dạy học14BộNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
86Bộ thước thực hành đo khoảng cách, đo chiều cao ngoài trời56BộNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
87Bộ thiết bị dạy Thống kê và Xác xuất112BộNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
88Bộ tranh minh họa hình ảnh một số truyện tiêu biểu14BộNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
89Bộ tranh mô hình hóa các thành tố của văn bản truyện14BộNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
90Bộ tranh mô hình hóa các thành tố của các loại văn bản thơ14BộNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
91Bộ tranh bìa sách một số cuốn Hồi khí và du kí nổi tiếng14BộNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
92Tranh mô hình hóa các yếu tố hình thức của văn bản nghị luận: mở bài, thân bài, kết bài, ý kiến, lí lẽ, bằng chứng14BộNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
93Tranh mô hình hóa các yếu tố hình thức của văn bản thông tin14BộNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
94Tranh minh họa: Mô hình hóa quy trình viết 1 văn bản va Sơ đồ tóm tắt nội dung chính của một số văn bản đơn giản13BộNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
95Sơ đồ mô hình một số kiểu VB có trong chương trình13BộNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
96Thanh phách140CặpNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
97Trống nhỏ32BộNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
98Tam giác chuông (Triangle)35BộNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
99Trống lục lạc (Tambourine)35CáiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
100Đàn phím điện tử (Key board)5BộNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
101Bảng yếu tố và nguyên lí tạo hình.35TờNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
102Bộ tranh/ảnh về di sản văn hóa nghệ thuật Việt Nam thời kỳ Tiền sử và Cổ đại.35BộNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
103Bộ tranh/ảnh về di sản văn hóa nghệ thuật thế giới thời kỳ Tiền sử và Cổ đại.35BộNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
104Giá để mẫu vẽ và dụng cụ học tập14CáiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
105Bục, bệ6BộNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
106Mẫu vẽ7BộNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
107Giá vẽ (3 chân hoặc chữ A)220CáiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
108Bảng vẽ255CáiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
109Bút lông230BộNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
110Bảng pha màu230CáiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
111Ống rửa bút230CáiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
112Màu goát (Gouache colour)230HộpNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
113Lô đồ họa (tranh in)35CáiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
114Đất nặn275HộpNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
115Tranh minh họa các yếu tố dinh dưỡng có ảnh hưởng trong tập luyên và phát triển thể chất28TờNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
116Bộ tranh minh họa kĩ thuật các giai đoạn chạy cự li ngắn28BộNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
117Tranh minh họa kĩ thuật các giai đoạn ném bóng28TờNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
118Quả bóng10QuảNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
119Lưới chắn bóng10BộNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
120Đồng hồ bấm giây27ChiếcNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
121Còi47ChiếcNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
122Thước dây31ChiếcNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
123Nấm thể thao410ChiếcNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
124Cờ lệnh thể thao31BộNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
125Biển lật số18BộNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
126Dây nhảy cá nhân25ChiếcNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
127Dây nhảy tập thể39ChiếcNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
128Bóng nhồi58QuảNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
129Dây kéo co11CuộnNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
130Tranh thể hiện truyền thống của gia đình, dòng họ7BộNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
131Tranh thể hiện sự yêu thương, quan tâm, giúp đỡ lẫn nhau trong cuộc sống, học tập và sinh hoạt.7BộNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
132Bộ tranh về những việc làm thể hiện sự chăm chỉ siêng năng, kiên trì trong học tập, sinh hoạt hàng ngày.7BộNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
133Bộ tranh hướng dẫn các bước phòng tránh và ứng phó với tình huống nguy hiểm.7BộNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
134Bộ tranh thể hiện những hành vi tiết kiệm điện, nước7BộNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
135Bộ tranh thể hiện mô phỏng mối quan hệ giữa nhà nước và công dân7BộNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
136Bộ tranh về các nhóm quyền của trẻ em7BộNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
137Bộ dụng cụ thực hành tự nhận thức bản thân64BộNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
138Bộ dụng cụ cho HS thực hành ứng phó với các tình huống nguy hiểm35BộNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
139Bộ dụng cụ, thực hành tiết kiệm64BộNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
140Tranh/ảnh mô tả sự đa dạng của chất7TờNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
141Tranh/ảnh về sơ đồ biểu diễn sự chuyển thể của chất7TờNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
142Tranh/ảnh Cấu trúc tế bào thực vật7TờNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
143Tranh/ảnh Cấu trúc tế bào động vật7TờNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
144Tranh/ảnh So sánh tế bào thực vật, động vật7TờNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
145Tranh/ảnh Cấu trúc tế bào nhân sơ7TờNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
146Tranh/ảnh So sánh tế bào nhân thực và nhân sơ7TờNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
147Tranh/ảnh Một số loại tế bào điển hình7TờNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
148Sơ đồ Từ tế bào - mô, cơ quan - hệ cơ quan - cơ thể ở thực vật7TờNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
149Sơ đồ Từ tế bào - mô, cơ quan - hệ cơ quan - cơ thể ở động vật7TờNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
150Sơ đồ 5 giới SV7TờNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
151Sơ đồ các nhóm phân loại sinh vật7TờNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
152Tranh/ảnh Cấu tạo virus7TờNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
153Tranh/ảnh Đa dạng vi khuẩn7TờNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
154Tranh/ảnh Một số đối tượng nguyên sinh vật7TờNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
155Tranh/ảnh Một số dạng nấm7TờNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
156Sơ đồ các nhóm thực vật7TờNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
157Tranh/ảnh Thực vật không có mạch (Rêu)7TờNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
158Tranh/ảnh Thực vật có mạch, không có hạt (Dương xỉ)7TờNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
159Tranh/ảnh Thực vật có mạch, có hạt (Hạt trần)7TờNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
160Tranh/ảnh Thực vật có mạch, có hạt, có hoa (Hạt kín)7TờNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
161Sơ đồ các nhóm động vật không xương sống và có xương sống7TờNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
162Tranh/ảnh Đa dạng động vật không xương sống7TờNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
163Tranh/ảnh Đa dạng động vật có xương sống7TờNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
164Tranh/ảnh mô tả sự tương tác của bề mặt hai vật7TờNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
165Tranh/ảnh Sự mọc lặn của Mặt Trời7TờNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
166Tranh/ảnh Một số hình dạng nhìn thấy của Mặt Trăng7TờNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
167Tranh/ảnh Hệ Mặt Trời7TờNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
168Tranh/ảnh Ngân Hà7TờNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
169Nhiệt kế lỏng hoặc cảm biến nhiệt độ42CáiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
170Ống nghiệm120CáiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
171Ống dẫn thủy tinh chữ Z49CáiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
172Lọ thủy tinh miệng rộng49CáiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
173Chậu thủy tinh49CáiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
174Cốc loại 1 lít47CáiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
175Ống đong hình trụ 100ml49CáiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
176Thìa cafe nhỏ49CáiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
177Phễu lọc thủy tinh cuống ngắn42CáiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
178Phễu chiếc hình quả lê49CáiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
179Đũa thủy tinh49CáiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
180Kính hiển vi47CáiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
181Tiêu bản tế bào thực vật140CáiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
182Tiêu bản tế bào động vật140CáiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
183Kính lúp165CáiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
184Lam kính62HộpNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
185La men62HộpNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
186Kim mũi mác70CáiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
187Panh65CáiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
188Dao cắt tiêu bản70CáiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
189Pipet70CáiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
190Đũa thủy tinh70CáiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
191Cốc thủy tinh70CáiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
192Đĩa kính đồng hồ135CáiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
193Đĩa lồng (Pêtri)135CáiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
194Đèn cồn120CáiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
195Chậu lồng thủy tinh (Bôcan)63CáiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
196Lọ thủy tinh, có ống nhỏ giọt63CáiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
197Phễu thủy tinh loại to66CáiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
198Kéo cắt cành70CáiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
199Cặp ép thực vật70CáiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
200Vợt bắt sâu bọ66CáiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
201Vợt bắt động vật thủy sinh66CáiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
202Vợt bắt động vật nhỏ ở đáy ao, hồ70CáiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
203Lọ nhựa70CáiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
204Hộp nuôi sâu bọ67CáiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
205Bể kính35CáiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
206Túi đinh ghim31TúiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
207Găng tay70TúiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
208Ống đong12BộNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
209Ống hút có quả bóp cao su65CáiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
210Bộ dụng cụ đo chiều dài, thời gian, khối lượng, nhiệt độ48CáiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
211Thanh nam châm41TờNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
212Bộ thí nghiệm về lực cản của nước14BộNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
213Bộ thí nghiệm về độ giãn lò xo46BộNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
214Giá để ống nghiệm45CáiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
215Đèn cồn45CáiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
216Cốc thủy tinh loại 250ml70CáiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
217Lưới thép45CáiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
218Găng tay cao su315ĐôiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
219Áo choàng315CáiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
220Kính bảo vệ mắt không màu311ĐôiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
221Chổi rửa ống nghiệm47CáiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
222Khay mang dụng cụ và hóa chất47CáiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
223Bộ giá đỡ cơ bản47BộNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
224Bình chia độ48CáiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
225Biến thế nguồn49CáiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
226Cảm biến nhiệt độ49CáiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
227Mẫu động vật ngâm trong lọ49BộNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
228Cấu tạo cơ thể người7Mô hìnhNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
229Tranh Vai trò và đặc điểm chung của nhà ở7TờNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
230Tranh Kiến trúc nhà ở Việt Nam7TờNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
231Tranh Xây dựng nhà ở7TờNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
232Tranh Ngôi nhà thông minh7TờNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
233Tranh Thực phẩm trong gia đình7TờNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
234Tranh Phương pháp bảo quản thực phẩm7TờNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
235Tranh Phương pháp chế biến thực phẩm7TờNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
236Tranh Trang phục và đời sống7TờNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
237Tranh Thời trang trong cuộc sống7TờNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
238Tranh Lựa chọn và sử dụng trang phục7TờNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
239Tranh Nồi cơm điện7TờNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
240Tranh Bếp điện7TờNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
241Tranh Đèn điện7TờNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
242Tranh Quạt điện7TờNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
243Bộ dụng cụ chế biến món ăn không sử dụng nhiệt21BộNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
244Bộ dụng cụ tỉa hoa, trang trí món ăn.21BộNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
245Hộp mẫu các loại vải21HộpNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
246Nồi cơm điện21ChiếcNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
247Bếp điện21ChiếcNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
248Bóng đèn các loại21BộNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
249Quạt điện21ChiếcNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
250Bộ vật liệu cơ khí21BộNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
251Bộ dụng cụ cơ khí27BộNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
252Bộ thiết bị cơ khí cỡ nhỏ7BộNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
253Bộ vật liệu điện21BộNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
254Bộ dụng cụ điện27BộNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
255Bộ công cụ phát triển ứng dụng trên vi điều khiển28BộNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
256Biến thế nguồn28BộNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
257Bộ tranh/ảnh các loại hình sử liệu viết56BộNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
258Bộ tranh thể hiện hình ảnh một vài sử liệu hiện vật56BộNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
259Tranh thể hiện một tờ lịch bloc có đủ thông tin về thời gian theo Dương lịch và Âm lịch.50TờNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
260Bản đồ thể hiện một số di chỉ khảo cổ học tiêu biểu ở Đông Nam Á và Việt Nam14TờNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
261Tranh thể hiện một số hiện vật khảo cổ học tiêu biểu32BộNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
262Bản đồ thế giới cổ đại7BộNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
263Bản đồ thể hiện Đông Nam Á và các vương quốc cổ đại ở Đông Nam Á7BộNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
264Bản đồ thể hiện hoạt động thương mại trên Biển Đông.8TờNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
265Bản đồ thể hiện nước Văn Lang và nước Âu Lạc7TờNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
266Bản đồ thể hiện Việt Nam dưới thời Bắc thuộc7BộNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
267Lược đồ thể hiện địa dư, vị thế và lịch sử vương quốc Champa và vương quốc Phù Nam7BộNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
268Bộ học liệu điện tử hỗ trợ giáo viên7BộNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
269Lưới kinh vĩ tuyến; Một số lưới chiếu toàn cầu7TờNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
270Trích mảnh bản đồ thông dụng: Bản đồ địa hình, Bản đồ hành chính, Bản đồ đường giao thông, bản đồ du lịch.56TờNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
271Sơ đồ Chuyển động của Trái Đất quanh Mặt Trời56TờNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
272Sơ đồ Hiện tượng ngày đêm dài ngắn theo mùa56TờNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
273Cấu tạo bên trong Trái Đất7TờNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
274Sơ đồ cấu tạo núi lửa7TờNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
275Các dạng địa hình trên Trái Đất7TờNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
276Hiện tượng tạo núi56TờNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
277Sơ đồ các tầng khí quyển. Các loại mây7TờNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
278Các đai khí áp và các loại gió thường xuyên trên Trái Đất Gió đất - gió biển7TờNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
279Biểu đồ, lược đồ về biến đổi khí hậu7TờNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
280Sơ đồ tuần hoàn nước và biểu đồ thành phần của thủy quyển7TờNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
281Tranh minh họa phẫu diện một số loại đất chính49TờNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
282Tranh về hệ sinh thái rừng nhiệt đới42TờNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
283Một số hình ảnh về con người làm thay đổi thiên nhiên Trái Đất7TờNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
284Tập bản đồ Địa li đại cương70TậpNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
285Lược đồ múi giờ trên Thế giới, Bản đồ Các khu vực giờ GMT7TờNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
286Bản đồ các mảng kiến tạo, vành đai động đất, núi lửa7TờNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
287Bản đồ hình thể bán cầu tây7TờNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
288Bản đồ hình thể bán cầu đông7TờNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
289Bản đồ lượng mưa trung bình năm trên thế giới. Có kèm theo một số biểu đồ mưa ở một số địa diểm7TờNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
290Bản đồ các đới khí hậu trên Trái Đất7TờNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
291Bản đồ hải lưu ở đại dương thế giới7TờNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
292Bản đồ các loại đất chính trên Trái Đất7TờNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
293Bản đồ các đới thiên nhiên trên Trái Đất7TờNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
294Bản đồ phân bố các chủng tộc trên thế giới7TờNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
295Bản đồ phân bố dân cư thế giới7TờNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
296Tập bản đồ Địa li đại cương70TậpNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
297Tập bản đồ thế giới và các châu lục70TậpNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
298Atlat địa lí Việt Nam70TậpNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
299Quả địa cầu (tự nhiên và chính trị)7ChiếcNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
300Địa bàn7ChiếcNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
301Hộp quặng và khoáng sản chính của VN7HộpNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
302Nhiệt kế7ChiếcNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
303Nhiệt - ẩm kế treo tường7ChiếcNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
304Thước dây7ChiếcNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
305Bộ học liệu điện tử hỗ trợ giáo viên7BộNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
306Máy tính để bàn45BộNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
307Bàn để máy tính, ghế ngồi10BộNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
308Hub5ChiếcNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
309Cáp mạng UTP400métNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
310Access point4ChiếcNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
311Modem3ChiếcNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
312Tủ lưu trữ thiết bị thực hành5CáiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
313Máy in Laser5ChiếcNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
314Máy chiếu đa năng4ChiếcNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
315Bộ tranh về thiên tai, biến đổi khí hậu56BộNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
316Bộ thẻ nghề truyền thống56BộNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
317Bộ công cụ làm vệ sinh trường học35BộNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
318Bộ công cụ làm vệ sinh lớp học30BộNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
319Bộ dung cụ chăm sóc hoa, cây trồng thông thường35BộNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
320Máy chiếu đa năng4BộNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
321Máy chiếu vật thể3ChiếcNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
322Máy vi tính2BộNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
323Bộ tăng âm, kèm micro và loa3BộNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
324Nam châm gắn bảng270ChiếcNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
325Giá treo tranh29ChiếcNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
326Nẹp treo tranh280BộNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.105E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.155.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 10.310.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

+ Thời gian bảo hành tối thiểu 12 tháng (đối với loa cầm tay, máy tính đồng bộ, Access point là 24 tháng) kể từ khi nghiệm thu bàn giao, đưa hàng hóa vào sử dụng+ Cung cấp phụ tùng thay thế và vật liệu tiêu hao ít nhất trong vòng 10 năm sau thời hạn bảo hành.+ Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của đơn vị thụ hưởng;

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Quản lý chung 1 Tốt nghiệp đại học chuyên nghành nhóm liên quan đến quản lý giáo dục hoặc nhóm công nghệ thông tin hoặc nhóm điện – điện tử53
2 Triển khai, thực hiện gói thầu 3 Tốt nghiệp cao đẳng chuyên nghành nhóm liên quan đến quản lý giáo dục hoặc nhóm công nghệ thông tin hoặc nhóm điện – điện tử31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->