Gói thầu: Mua vật tư găng khám.
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211233625-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/12/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện đa khoa tỉnh Nam Định |
| Tên gói thầu | Mua vật tư găng khám. |
| Số hiệu KHLCNT | 20211218802 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn thu viện phí, Bảo hiểm y tế và các nguồn kinh phí hợp pháp khác của Bệnh viện. |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 5 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-10 06:31:00 đến ngày 2021-12-17 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nam Định |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 411,600,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 6,000,000 VNĐ ((Sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.17E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.23E7 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (*). Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét và đã hoàn thành, bao gồm:- Tương tự về chủng loại, tính chất: Hợp đồng cung cấp vật tư y tế- Tương tự về quy mô: Giá trị hợp đồng ≥ 288.000.000 đồng(Căn cứ bản chính hoặc bản sao chứng thực kèm thanh lý hợp đồng chứng minh – Scan đính kèm E-HSDT) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 288.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 576.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách phần kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Bác sỹ hoặc dược sỹ đại học hoặc kỹ sư điện tử y sinh hoặc kỹ sư công nghệ hóa học hoặc kỹ sư công nghệ sinh học |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách phần tài chính |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cử nhân kinh tế hoặc Cử nhân kế toán hoặc Cử nhân tài chính ngân hàng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Bệnh viện đa khoa tỉnh Nam Định |
| E-CDNT 1.2 |
Mua vật tư găng khám. Mua bổ sung vật tư y tế, khí y tế, invitro và mua vật tư găng khám sử dụng thường xuyên của Bệnh viện đa khoa tỉnh Nam Định 5 Tháng |
| E-CDNT 3 | Từ nguồn thu viện phí, Bảo hiểm y tế và các nguồn kinh phí hợp pháp khác của Bệnh viện. |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 10.2(c) | a) Chào đầy đủ danh mục, số lượng hàng hóa nêu tại Biểu phạm vi cung cấp của E HSMT. b) Hàng hóa chào thầu phải được ghi rõ ràng, đầy đủ các thông tin sau: - Tên của hàng hóa: Theo tên hàng hóa mời thầu hoặc theo tên ghi trong giấy phép nhập khẩu hay giấy phép lưu hành của Bộ Y tế; - Quy cách đóng gói: Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất - Tên nhà sản xuất; nguồn gốc xuất xứ, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng phải chi tiết, chính xác và được tham chiếu phù hợp với catalog hay các tài liệu khác để chứng minh đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật so với hàng hóa mời thầu. - Đơn vị tính được tính là đơn vị đóng gói nhỏ nhất. - Nhãn hàng hoá: Tuân thủ đúng quy định tại Nghị Định số: 43/2017/NĐ-CP ngày 14/04/2017 của Chính Phủ về nhãn hàng hóa c) Các tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa chào thầu bao gồm: (Scan đính kèm E-HSDT) - Catalogue hoặc tài liệu kỹ thuật + chứng chỉ chất lượng (còn hiệu lực) kèm bản dịch chứng thực sang tiếng Việt Nam. - Cung cấp số phiếu tiếp nhận công bố đủ điều kiện mua bán trang thiết bị y tế, số lưu hành hoặc số giấy phép nhập khẩu phù hợp với mỗi loại hàng hóa dự thầu theo quy định của Nghị định số 36/2016/NĐ-CP 15/5/2016 của Chính phủ về quản lý trang thiết bị y tế được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 169/2018/NĐ-CP ngày 31/12/2018 và Nghị định số 03/2020/NĐ-CP ngày 01/01/ 2020 ngoại trừ các mặt hàng quy định tại Thông tư số 46/2017/TT-BYT ngày 15/12/2017 của Bộ Y tế. (Giấy phép nhập khẩu còn hiệu lực do Bộ Y tế cấp đối với trang thiết bị y tế nhập khẩu thuộc Danh mục quy định tại Thông tư số 30/2015/TT-BYT ngày 12/10/2015. Trường hợp trang thiết bị không phải xin giấy phép nhập khẩu thì phải có giấy phép lưu hành còn hiệu lực do Bộ Y tế cấp nhưng vẫn phải bảo đảm hồ sơ để truy xuất nguồn gốc, xuất xứ và quản lý chất lượng trang thiết bị y tế theo quy định của pháp luật). - Cung cấp các tài liệu chứng minh hàng hóa dự thầu đáp ứng về nhóm của hàng hóa dự thầu (giấy chứng nhận lưu hành tự do, tài liệu chứng minh nước sản xuất của hàng hóa, số lưu hành tại Việt Nam…) theo quy định tại điều 4 Thông tư 14/2020/TT-BYT ngày 10/7/2020 của Bộ y tế ngoại trừ các mặt hàng quy định tại Thông tư số 46/2017/TT-BYT ngày 15/12/2017 của Bộ Y tế hay những mặt hàng được chỉ định phải sử dụng với một trang thiết bị y tế - Mỗi loại hàng hóa tham dự thầu phải có giấy ủy quyền bán hàng bởi một trong các tổ chức cá nhân theo quy định tại Điểm 6, Điều 7, Thông tư 14/2020/TT-BYT ngày 10/7/2020 của Bộ y tế hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương ngoại trừ các mặt hàng quy định tại Thông tư số 46/2017/TT-BYT ngày 15/12/2017 của Bộ Y tế hay những mặt hàng được chỉ định phải sử dụng với một trang thiết bị y tế. Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đóng kèm giấy ủy quyền bán hàng hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. d) Các văn bản, tài liệu khác để chứng minh sự phù hợp về đặc tính, yêu cầu kỹ thuật cơ bản của hàng hoá (nếu có). |
| E-CDNT 12.2 | - Giá của hàng hóa là giá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, chi phí vận chuyển và các chi phí khác liên quan đến hàng hoá, bàn giao tại kho vật tư thiết bị y tế của Bệnh viện theo Mẫu số 18 Chương IV. - Đơn giá của hàng hóa do nhà thầu bỏ thầu được xác định trên cơ sở sau khi thực hiện hiệu chỉnh sai lệch trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) và cố định, không thay đổi trong suốt quá trình thực hiện hợp đồng. |
| E-CDNT 14.3 | 1 năm |
| E-CDNT 15.2 | - Nhà thầu phải cung cấp đủ giấy ủy quyền bán hàng bởi một trong các tổ chức cá nhân theo quy định tại Điểm 6, Điều 7, Thông tư 14/2020/TT-BYT ngày 10/7/2020 của Bộ y tế hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương cho mỗi loại hàng hóa chào thầu quy định. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã giải trình và nộp đủ cho Chủ đầu tư - Có hành vi dân sự đúng pháp luật quy định, không đang trong quá trình giải thể; không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả theo quy định của pháp luật. - Không đang trong thời gian bị cấm tham gia hoạt động đấu thầu. - Cam kết có đủ năng lực tài chính, đảm bảo nguồn vốn để thực hiện gói thầu. - Cam kết cung cấp mẫu để chạy thử máy và mẫu để kiểm chuẩn cho lần chạy thử đầu tiên, đồng thời phải hướng dẫn sử dụng cho cán bộ vận hành, quản lý của bệnh viện. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 6.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bệnh viện đa khoa tỉnh Nam Định; địa chỉ số 2, đường Trần Quốc Toản, TP Nam Định; điện thoại/Fax: 0228 3849223/02283868171 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Trần Hùng Cường - Giám đốc Bệnh viện đa khoa tỉnh Nam Định -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng vật tư thiết bị y tế, Bệnh viện đa khoa tỉnh Nam Định; địa chỉ số 2, đường Trần Quốc Toản, TP Nam Định; điện thoại: 0228 3849 223 (111) hoặc 0228 3869340. - Cán bộ chịu trách nhiệm phát hành E-HSMT: Lê Thanh Bình; điện thoại: 0916.101218 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu theo số điện thoại 0243.768.6611 và - Sở Y tế tỉnh Nam Định; địa chi số 14 Trần Thánh Tông, TP Nam Đinh - Sở Tài chính tỉnh Nam Định; địa chi số 415, đường Hàn Thuyên, Phường Vị Xuyên, TP Nam Định. |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Găng tay sử dụng trong thăm khám, chăm sóc, điều trị người bệnh | 140.000 | Đôi | Được sản xuất từ cao su thiên nhiên và phủ bột chống dính (thành phần chính là bột ngô biến tính, loại có thể được dịch cơ thể hấp thụ đạt tiêu chuẩn dược điển Mỹ "USP"). Găng kiểm tra dùng trong y tế chỉ sử dụng 01 lần, dùng được cho cả tay trái và tay phải.Size S: 80mm ± 10 mm (số 6-7)Đóng gói 50 đôi/hộp. Chưa tiệt trùng |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.17E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.23E7 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (*). Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét và đã hoàn thành, bao gồm:- Tương tự về chủng loại, tính chất: Hợp đồng cung cấp vật tư y tế- Tương tự về quy mô: Giá trị hợp đồng ≥ 288.000.000 đồng(Căn cứ bản chính hoặc bản sao chứng thực kèm thanh lý hợp đồng chứng minh – Scan đính kèm E-HSDT) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 288.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 576.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ phụ trách phần kỹ thuật | 1 | Bác sỹ hoặc dược sỹ đại học hoặc kỹ sư điện tử y sinh hoặc kỹ sư công nghệ hóa học hoặc kỹ sư công nghệ sinh học | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ phụ trách phần tài chính | 1 | Cử nhân kinh tế hoặc Cử nhân kế toán hoặc Cử nhân tài chính ngân hàng | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi