Gói thầu: Mua sắm trang thiết bị giáo dục năm 2020( giai đoạn 2)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210682167-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/12/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công Ty TNHH MTV Lộc Phú Trung |
| Tên gói thầu | Mua sắm trang thiết bị giáo dục năm 2020( giai đoạn 2) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210601518 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | NS huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-10 07:21:00 đến ngày 2021-12-20 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Long An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,712,387,500 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0068E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.013E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu có ít nhất 02 hợp đồng cung cấp bàn ghế trở lên ( dạng hàng hóa là bàn ghế bằng gỗ ), có giá trị hợp đồng từ 4,699 tỷ đồng trở lên từ năm 2018 đến nay tương tự gói thầu đang xét. Với hợp đồng khác 02 thì tối thiểu phải có 01 hợp đồng có giá trị >=4,699 tỷ đồng và tổng tất cả các hợp đồng là 9,398 tỷ đồng ( tương tự về qui mô, tương tự về bản chất và độ phức tạp công việc thực hiện.). + Quy mô: Có giá trị >=4,699 tỷ đồng+ Bản chất: Cung cấp Bàn ghế bằng gỗ + Độ phức tạp: Không phức tạpNhà thầu chứng minh bằng các tài liệu đính kèm sau ( Scan bản gốc hoặc bản sao y /chứng thực)-Hợp đồng kinh tế đã ký kết và Bảng phụ lục về khối lượng công việc thực hiện -Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng -Hóa đơn VAT đã xuất cho công trình. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.698.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.396.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu có đại lý bảo hành tại Tỉnh Long An ( Hoặc các tỉnh lân cận như Tp.HCM, Tỉnh Tiền Giang….), và cam kết có đủ khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ sau bán hàng của nhà thầu trong vòng 24 giờ. ( Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh về đại lý bảo hành, giấy ĐKKD của đại lý, tên người đại diện, số điện thoại… và giấy ủy quyền cho đại lý bảo hành thực hiện công việc bảo hành của nhà thầu được công chứng) -Với hàng hóa nhập khẩu nhà thầu phải cung cấp tên đại lý bảo hành hoặc đại diện của nhà sản xuất bảo hành. Nhà thầu cung cấp giấy phép bán hàng hoặc giấy phép đại lý bán hàng hoặc ủy quyền bán hàng của nhà Sản xuất. -Nhà thầu có cam kết thay mới hoàn toàn sản phẩm, thiết bị do lỗi kỹ thuật của nhà sản xuất trong thời gian bảo hành |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng, quản lý điều hành chung cho dự án (01 người). Trực tiếp tại công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Ngành Kiến trúc hoặc Thiết kế nội thất hoặc Cơ khí có 03 năm kinh nghiệm ( tính từ thời điểm tốt nghiệp và bảng kê khai của nhân sự)- Đã từng làm chỉ huy trưởng, quản lý điều hành chung cho dự án 01 công trình tương tự gói thầu đang xét từ năm 2018 đến nay có giá trị >=4,699 tỷ đồng ( kèm tài liệu chứng minh)- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ An toàn lao động còn hiệu lực còn hiệu lực- Có tập huấn hoặc huấn luyện qua công tác Phòng cháy chửa cháy ( kèm theo tài liệu chứng minh)-Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản sao y kèm theo E-HSDT các tài liệu sau đây:+ Xác nhận của Chủ đầu tư làm chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự hợp đồng đang xét,+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân,+ Các bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu.-Lưu ý: Nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các tài liệu bản gốc để làm rỏ E-HSDT mà nhà thầu đã kê khai với bên mời thầu trong quá trình lựa chọn nhà thầu ( nếu được yêu cầu làm rỏ) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Công Ty TNHH MTV Lộc Phú Trung |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm trang thiết bị giáo dục năm 2020( giai đoạn 2) Mua sắm trang thiết bị giáo dục năm 2020 ( giai đoạn 2) 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | NS huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Bản chụp được công chứng/chứng thực tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền đại diện nhà thầu tham gia đấu thầu ( trong trường hợp ủy quyền) - Bản chụp được công chứng/chứng thực tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền đại diện ngân hàng ký thư bảo lãnh dự thầu, xác nhận tín dụng ( nếu có)... - Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các tài liệu, chứng chỉ chứng minh tư cách hợp lệ của hàng hóa theo E-CDNT 10.2 (c) - Bản chụp được công chứng/chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp. - Bản chụp được công chứng/chứng thực Báo cáo tài chính 03 năm gần nhất 2018-2019-2020 - Văn bản xác nhận của cơ quan thuế về việc hoàn thành nghĩa vụ thuế của nhà thầu đến hết Quý I năm 2021 - Tất cả các tài liệu khác chứng minh năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật, tài chính của nhà thầu theo qui định - Cam kết tính dụng (hoặc tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính). |
| E-CDNT 10.2(c) | 1. Đối với hàng hóa trong nước sản xuất: Cam kết thực hiện đầy đủ các yêu cầu về nhãn mác hàng hóa theo quy định của Nghị định số 43/2017/NĐ-CP ngày 14/4/2017 của Chính phủ về nhãn mác hàng hóa; 2. Đối với hàng hóa sản xuất ngoài nước: Có cam kết Giấy chứng nhận xuất xứ (CO), giấy chứng nhận chất lượng (CQ) khi giao hàng; - Có thư uỷ quyền của nhà sản xuất bán hàng tại Việt Nam; - Các loại giấy tờ liên quan bằng tiếng nước ngoài thì phải có bản dịch thuật ra tiếng Việt kèm theo. 3. Đối với hàng hóa dự thầu: Nhà thầu có Catalogue hình ảnh hoặc bản vẽ chi tiết thể hiện thông số kỹ thuật có xác nhận của nhà sản xuất thiết bị. 4. Đối với đơn vị cung cấp hàng hóa ( không phải đơn vị sản xuất): Nhà thầu cung cấp Hợp đồng nguyên tắc cung cấp thiết bị, sản phẩm giữa đơn vị Sản xuất và đơn vị dự thầu ( hoặc giấy cam kết bán hàng) và Giấy ĐKKD của đơn vị sản xuất |
| E-CDNT 12.2 | Đối với hàng hóa được sản xuất và gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất , gia công ở nước ngoài nhưng đã được chào bán tại Việt Nam thì nhà thầu phải chào giá của hàng hóa Việt Nam ( giá được vận chuyển đến chân công trình) và trong giá của hàng hóa đả bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí, lệ phí ( nếu có) theo mẫu số 18 chương IV- Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí, lệ phí ( nếu có ) theo Mẫu số 19- Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | 36 tháng |
| E-CDNT 15.2 | 01 bản gốc hồ sơ dự thầu bao gồm tất cã các tài liệu theo kê khai tại E – HSDT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tên Bên mời thầu là: Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng huyện Cần Đước
- Địa chỉ: Khu 1A, Thị trấn Cần Đước, huyện Cần Đước tỉnh Long An
- Điện thoại: (02723) 881.250
- Email : [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban Nhân dân huyện Cần Đước + Khu 1A, Thị trấn Cần Đước, huyện Cần Đước tỉnh Long An -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm Tư vấn đấu thầu và hỗ trợ đầu tư – Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Long An. + Số 61 Trương Định, Phường 1, thành phố Tân An, tỉnh Long An |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Tổ kỹ thuật, Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cần Đước. + Khu 1A, Thị trấn Cần Đước, huyện Cần đước tỉnh Long An + Điện thoại: (02723) 881250 – Fax: |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bộ bàn, ghế học sinh Tiểu học (bổ sung mới) Bộ bàn, ghế học sinh Tiểu học (bổ sung mới) Kích thước Bàn ( Dài x Rộng x Cao) : W1200 x D450 x H510 mm; Ghế: ( Sâu x Rộng x Cao): W290 x D270 x H1(300) x H660 mm. 01 bộ = 01 bàn + 02 ghế . | TH | 2.025 | Bộ | Bàn ghế học sinh tiểu học (1 bàn 2 ghế): được chứng nhận phù hợp tiêu chuẩn chất lượng, sản phẩm có kết quả kiểm tra an toàn bàn ghế học sinh. Khi hoàn thiện để kích thước ở mức cao nhất. 1/ Bàn - Mặt bàn, tầng bàn và yếm bàn: toàn bộ bằng gỗ Căm xe (nhập Nam Phi, tương đương gỗ nhóm III), dày 18 mm. Toàn bộ gỗ được sơn PU phủ bóng đều 02 mặt trên và mặt dưới - Khung bàn bằng sắt hộp (25x50x1.2) mm; sắt (25x25x1.2) mm; kiềng bàn sắt hộp (25x25x1.2) mm. Kiềng chân bàn: dài 990mm bằng sắt tráng kẽm Þ27 dày 1,4mm, tráng kẽm chống ăn mòn (liên kết hàn cố định). - Bàn có 02 móc cặp 02 bên, móc bàn được dập định hình tạo dáng mỹ thuật, bo tròn, không ba via an toàn cho học sinh. - Tiếp xúc sàn bằng các chân đế nhựa HI/ ABS chính phẩm màu sáng và có độ bền kéo nhằm chống trượt, chống mài mòn, chống va đập. - Bàn được tăng đưa 2 cấp độ: + Cấp độ 1: bàn cao 570 mm. + Cấp độ 2: bàn cao 630 mm 2/ Ghế: - Mặt ghế 290x270 mm, tựa ghế 290x180 mm bằng gỗ Căm xe (nhập Nam Phi, tương đương gỗ nhóm III), dày 18 mm, các góc mặt ghế và tựa ghế bo tròn R30 và cạnh được bo đều - Khung ghế bằng sắt (20x40x1.2) mm, vuông (20x20x1.2) mm, thanh giằng mặt ghế (13x26x1.2) mm. Khung đỡ mặt ghế và mặt lưng được uốn cong liên tục. - 01 thanh giằng trên và 01 thanh giằng dưới cho 02 thanh trụ khung ghế. - Tiếp xúc sàn bằng các chân đế nhựa HI/ ABS chính phẩm màu sáng và có độ bền kéo nhằm chống trượt, chống mài mòn, chống va đập. Ghế được tăng đưa 2 cấp độ: + Cấp độ 1: ghế cao 340 mm. + Cấp độ 2: ghế cao 370 mm | 1/ Bàn: - Kích thước (D x R x C): (1.200 x 450 x 570-630) mm. - Mặt bàn 4 góc được bo tròn R30, cạnh bàn bo đều, trên mặt bàn có 02 rãnh để viết dài 25cm. - Mặt tầng bàn được cài vào khung tầng bàn bằng ke chữ L dày 2 mm. - Khung bàn tăng chỉnh độ cao bằng hệ thống pass trượt dày 1.2 mm có 02 lớp: lớp ngoài hình tam giác, lớp trong hình chữ U, liên kết bằng hàn bấm, trên 02 lớp dập 04 lỗ định hình cố định bên trong có 02 bulong liên kết vào chân trụ. Liên kết phần khung mặt bàn với khung chân bằng ốc Lidovit 8 mm thông qua lỗ bấm cố định trên. - Nguyên khung mặt bàn và khung chân bàn được hàn cố định (không liên kết bắt vis). Mặt bàn liên kết với khung bàn bằng ốc vít Lidovit đầu âm chuyên dụng. 2/ Ghế -Kích thước (Sâu x Rộng x Cao): (W270 X D290 X H1(340-370) X H(660-690) mm. - Toàn bộ gỗ được sơn PU phủ bóng đều 02 mặt - Khung ghế tăng chỉnh độ cao bằng hệ thống pass trượt dày 1.2 mm có 02 lớp: lớp ngoài hình tam giác, lớp trong hình chữ U, liên kết bằng hàn bấm, trên 02 lớp dập 04 lỗ định hình cố định bên trong có 02 bulong liên kết vào chân trụ. Liên kết phần khung mặt ghế với khung chân bằng ốc Lidovit 8 mm thông qua lỗ bấm cố định trên. - Lưng tựa ghế phải có độ nghiêng tạo sự thoải mái khi ngồi và bảo vệ cột sống. Hai chân ghế sau có gốc nghiêng tạo sự vững chãi, chống ngã lật về sau. - Sắt được làm sạch bề mặt bằng phương pháp khử hoá chất & liên kết bằng mối hàn có khí CO2, sơn tĩnh điện theo công nghệ Châu Âu. |
| 2 | Bộ bàn, ghế học sinh Trung học cơ sở Kích thước Bàn (Dài x Rộng x Cao) : W1200 x D500 x H(630-690) mm; Ghế: ( Sâu x Rộng x Cao): W340 x D360 x H1(370-410) x H(700-740) mm. 01 bộ = 01 bàn + 02 ghế | THCS | 1.222 | Bộ | Bàn ghế học sinh THCS (1 bàn 2 ghế): được chứng nhận phù hợp tiêu chuẩn chất lượng, sản phẩm có kết quả kiểm tra an toàn bàn ghế học sinh. Khi hoàn thiện để kích thước ở mức cao nhất.1/ Bàn - Mặt bàn, tầng bàn và yếm bàn: toàn bộ bằng gỗ Căm xe (nhập Nam Phi, tương đương gỗ nhóm III), dày 18 mm, Toàn bộ gỗ được sơn PU màu phủ bóng đều 02 mặt trên và mặt - Khung bàn bằng sắt hộp (25x50x1.2) mm; sắt (25x25x1.2) mm; kiềng bàn sắt hộp (25x25x1.2) mm. Kiềng chân bàn: dài 990mm bằng sắt tráng kẽm Þ27 dày 1,4mm, tráng kẽm chống ăn mòn (liên kết hàn cố định).- Tiếp xúc sàn bằng các chân đế nhựa HI/ ABS chính phẩm màu và có độ bền kéo nhằm chống trượt, chống mài mòn, chống va đập.- Bàn được tăng đưa 2 cấp độ:+ Cấp độ 1: bàn cao 630 mm.+ Cấp độ 2: bàn cao 690 mm2/ Ghế- Mặt ghế 360x340 mm, tựa ghế 360x180 mm bằng gỗ Căm xe (nhập Nam Phi, tương đương gỗ nóm III), dày 18 mm, các góc mặt ghế và tựa ghế bo tròn R30 và cạnh được bo đều- Khung ghế bằng sắt (20x40x1.2) mm, vuông (20x20x1.2) mm, thanh giằng mặt ghế (13x26x1.2) mm. Khung đỡ mặt ghế và mặt lưng được uốn cong liên tục.- 01 thanh giằng trên và 01 thanh giằng dưới cho 02 thanh trụ khung ghế.- Tiếp xúc sàn bằng các chân đế nhựa HI/ABS chính phẩm màu sáng và có độ bền kéo nhằm chống trượt, chống mài mòn, chống va dập.Ghế được tăng đưa 2 cấp độ:+Cấp độ 1: ghế cao 370 mm.+ Cấp độ 2: ghế cao 410 mm | 1/ Bàn -Bàn ( Dài X Rộng X Cao) : W1200 X D500 X H(630-690) mm.- Mặt bàn 4 góc được bo tròn R30, cạnh bàn bo đều, trên mặt bàn có 02 rãnh để viết dài 25cm.- Mặt tầng bàn được cài vào khung tầng bàn bằng ke chữ L dày 2 mm.- Bàn có 02 móc cặp 02 bên, móc bàn được dập định hình tạo dáng mỹ thuật, bo tròn, không ba via an toàn cho học sinh.- Khung bàn tăng chỉnh độ cao bằng hệ thống pass trượt dày 1.2mm có 02 lớp: lớp ngoài hình tam giác, lớp trong hình chữ U, liên kết bằng hàn bấm, trên 02 lớp dập 04 lỗ định hình cố định bên trong có 02 bulong liên kết vào chân trụ. Liên kết phần khung mặt bàn với khung chân bằng ốc Lidovit 8 mm thông qua lỗ bấm cố định trên.- Nguyên khung mặt bàn và khung chân bàn được hàn cố định (không liên kết bat vis). Mặt bàn liên kết với khung bàn bằng ốc vít Lidovit đầu âm chuyên dụng.- Sắt được làm sạch bề mặt bằng 2/ Ghế - Ghế: ( Sâu X Rộng X Cao): W340 x D360 x H1(370-410) x H(700-740) mm.- Khung ghế tăng chỉnh độ cao bằng hệ thống pass trượt dày 1.2mm có 02 lớp: lớp ngoài hình tam giác, lớp trong hình chữ U, liên kết bằng hàn bấm, trên 02 lớp dập 04 lỗ định hình cố định bên trong có 02 bulong liên kết vào chân trụ. Liên kết phần khung mặt bàn với khung chân bằng ốc Lidovit 8 mm thông qua lỗ bấm cố định trên.- Sắt được làm sạch bề mặt bằng phương pháp khử hoá chất & liên kết bằng mối hàn có khí CO2, sơn tĩnh điện theo công nghệ Châu Âu.- Lưng tựa ghế phải có độ nghiêng tạo sự thoải mái khi ngồi và bảo vệ cột sống. Hai chân ghế sau có gốc nghiêng tạo sự vững chãi, chống ngã lật về sau |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0068E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.013E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu có ít nhất 02 hợp đồng cung cấp bàn ghế trở lên ( dạng hàng hóa là bàn ghế bằng gỗ ), có giá trị hợp đồng từ 4,699 tỷ đồng trở lên từ năm 2018 đến nay tương tự gói thầu đang xét. Với hợp đồng khác 02 thì tối thiểu phải có 01 hợp đồng có giá trị >=4,699 tỷ đồng và tổng tất cả các hợp đồng là 9,398 tỷ đồng ( tương tự về qui mô, tương tự về bản chất và độ phức tạp công việc thực hiện.). + Quy mô: Có giá trị >=4,699 tỷ đồng+ Bản chất: Cung cấp Bàn ghế bằng gỗ + Độ phức tạp: Không phức tạpNhà thầu chứng minh bằng các tài liệu đính kèm sau ( Scan bản gốc hoặc bản sao y /chứng thực)-Hợp đồng kinh tế đã ký kết và Bảng phụ lục về khối lượng công việc thực hiện -Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng -Hóa đơn VAT đã xuất cho công trình. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.698.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.396.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu có đại lý bảo hành tại Tỉnh Long An ( Hoặc các tỉnh lân cận như Tp.HCM, Tỉnh Tiền Giang….), và cam kết có đủ khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ sau bán hàng của nhà thầu trong vòng 24 giờ. ( Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh về đại lý bảo hành, giấy ĐKKD của đại lý, tên người đại diện, số điện thoại… và giấy ủy quyền cho đại lý bảo hành thực hiện công việc bảo hành của nhà thầu được công chứng) -Với hàng hóa nhập khẩu nhà thầu phải cung cấp tên đại lý bảo hành hoặc đại diện của nhà sản xuất bảo hành. Nhà thầu cung cấp giấy phép bán hàng hoặc giấy phép đại lý bán hàng hoặc ủy quyền bán hàng của nhà Sản xuất. -Nhà thầu có cam kết thay mới hoàn toàn sản phẩm, thiết bị do lỗi kỹ thuật của nhà sản xuất trong thời gian bảo hành | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng, quản lý điều hành chung cho dự án (01 người). Trực tiếp tại công trình | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Ngành Kiến trúc hoặc Thiết kế nội thất hoặc Cơ khí có 03 năm kinh nghiệm ( tính từ thời điểm tốt nghiệp và bảng kê khai của nhân sự)- Đã từng làm chỉ huy trưởng, quản lý điều hành chung cho dự án 01 công trình tương tự gói thầu đang xét từ năm 2018 đến nay có giá trị >=4,699 tỷ đồng ( kèm tài liệu chứng minh)- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ An toàn lao động còn hiệu lực còn hiệu lực- Có tập huấn hoặc huấn luyện qua công tác Phòng cháy chửa cháy ( kèm theo tài liệu chứng minh)-Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản sao y kèm theo E-HSDT các tài liệu sau đây:+ Xác nhận của Chủ đầu tư làm chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự hợp đồng đang xét,+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân,+ Các bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu.-Lưu ý: Nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các tài liệu bản gốc để làm rỏ E-HSDT mà nhà thầu đã kê khai với bên mời thầu trong quá trình lựa chọn nhà thầu ( nếu được yêu cầu làm rỏ) | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi