Gói thầu: Mua sắm bổ sung thiết bị dạy học tối thiểu
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211229802-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/12/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH NAM THÔNG BẢO |
| Tên gói thầu | Mua sắm bổ sung thiết bị dạy học tối thiểu |
| Số hiệu KHLCNT | 20211220113 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí hoạt động không thường xuyên |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-10 07:56:00 đến ngày 2021-12-17 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 232,017,300 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,000,000 VNĐ ((Ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.0E7 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú: - Tương tự gói thầu về chủng loại, tính chất: Cung cấp, lắp đặt thiết bị hàng hóa phục vụ công tác giảng dạy và học tập theo Chương trình giáo dục phổ thông năm 2018 của Bộ Giáo dục và Đào tạo.- Tương tự gói thầu về quy mô: Có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị hợp đồng tối thiểu là 165.000.000 VND (giá trị thực hiện được nghiệm thu, thanh lý của hợp đồng);Bên mời thầu được phép yêu cầu cung cấp bản chính hợp đồng, biên bản nghiệm thu, thanh lý hợp đồng và hóa đơn VAT (bản photo) để đối chiếu trong quá trình đánh giá E-HSDT. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 165.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 495.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH NAM THÔNG BẢO |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm bổ sung thiết bị dạy học tối thiểu Mua sắm bổ sung thiết bị dạy học tối thiểu tại Trường Tiểu học Him Lam 15 Ngày |
| E-CDNT 3 | Kinh phí hoạt động không thường xuyên |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Có cam kết: Trong quá trình thương thảo hợp đồng. Khi Chủ đầu tư/Bên mời thầu có yêu cầu nhà thầu nộp mẫu hàng hóa để so sánh với đề xuất kỹ thuật thì nhà thầu phải nộp mẫu hàng hóa (mỗi loại hàng hóa 01 mẫu nộp với bất kỳ hình thức nào, miễn Chủ đầu tư/Bên mời thầu nhận được trong vòng 72 giờ kể từ khi bên mời thầu thông báo cho nhà thầu bằng điện thoại hay bằng văn bản). Các mẫu không đạt yêu cầu (nếu có) thì nhà thầu phải cung cấp lại theo yêu cầu của Chủ đầu tư/Bên mời thầu. (Mẫu hàng hóa này sau khi được Chủ đầu tư/Bên mời thầu chấp thuận thì được lưu lại làm căn cứ để nghiệm thu hàng hóa khi thực hiện hợp đồng và sẽ được khấu trừ vào đợt giao hàng tiếp theo). |
| E-CDNT 10.2(c) | a. Có tài liệu nêu rõ: - Tất cả hàng hoá được cung cấp phải có nguồn gốc, xuất xứ, nhãn mác rõ ràng, hợp pháp và phải đáp ứng (hoặc tốt hơn) các yêu cầu kỹ thuật HSMT. - Có tài liệu mô tả sản phẩm hoặc tài liệu kỹ thuật phù hợp cho từng nội dung yêu cầu kỹ thuật của thiết bị hàng hóa. - Tất cả các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của hàng hóa nếu sử dụng tiếng nước ngoài phải có bảng dịch sang tiếng Việt được chứng thực của cơ quan có chức năng xác nhận nội dung dịch thuật là chính xác. - Tài liệu về mặt kỹ thuật như tiêu chuẩn hàng hóa, tính năng, thông số kỹ thuật, thông số bảo hành của từng loại hàng hóa. b. Có cam kết: Thời gian bảo hành: ≥ 12 tháng kể từ ngày hàng hóa nghiệm thu đưa vào sử dụng. |
| E-CDNT 12.2 | Giá chào ghi trong đơn chào hàng bao gồm toàn bộ chi phí để thực hiện gói thầu và giao hàng hóa tại Trường Tiểu học Him Lam, trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | 05 năm. |
| E-CDNT 15.2 | Không áp dụng. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 3.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Trường Tiểu học Him Lam, địa chỉ: Số 63 Đường Số 11, Cư xá Đài Ra Đa, Phường 13, Quận 6, Thành phố Hồ Chí Minh; Điện thoại: 0283 751 1717. Bên mời thầu: Công ty TNHH Nam Thông Bảo - số 101 đường 44, Khu dân cư Bình Phú, phường 10, quận 6, Tp. Hồ Chí Minh. Điện thoại: 028.3820 6616. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban Nhân dân quận 6 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính kế hoạch quận 6. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Giáo dục và Đào tạo quận 6. |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu môn Đạo Đức | Nhà thầu đề xuất | 1 | Toàn bộ | Đây là đầu mục mua sắm, nhà thầu không chào giá cho đầu mục này | |
| 2 | Tranh ảnh | Nhà thầu đề xuất | 1 | Toàn bộ | Đây là đầu mục mua sắm, nhà thầu không chào giá cho đầu mục này | |
| 3 | Bộ tranh về quê hương em | Nhà thầu đề xuất | 21 | Bộ | Đáp ứng mục 2 chương V | |
| 4 | Bộ tranh về lòng nhân ái | Nhà thầu đề xuất | 21 | Bộ | Đáp ứng mục 2 chương V | |
| 5 | Bộ tranh về đức tính chăm chỉ | Nhà thầu đề xuất | 21 | Bộ | Đáp ứng mục 2 chương V | |
| 6 | Bộ tranh về đức tính trung thực | Nhà thầu đề xuất | 21 | Bộ | Đáp ứng mục 2 chương V | |
| 7 | Bộ tranh về ý thức trách nhiệm | Nhà thầu đề xuất | 21 | Bộ | Đáp ứng mục 2 chương V | |
| 8 | Bộ tranh về kỹ năng nhận thức, quản lý bản thân | Nhà thầu đề xuất | 21 | Bộ | Đáp ứng mục 2 chương V | |
| 9 | Bộ tranh về kỹ năng tự bảo vệ | Nhà thầu đề xuất | 21 | Bộ | Đáp ứng mục 2 chương V | |
| 10 | Bộ tranh về tuân thủ quy định nơi công cộng | Nhà thầu đề xuất | 21 | Bộ | Đáp ứng mục 2 chương V | |
| 11 | Video, clip | Nhà thầu đề xuất | 1 | Toàn bộ | Đây là đầu mục mua sắm, nhà thầu không chào giá cho đầu mục này | |
| 12 | Video/clip về quê hương | Nhà thầu đề xuất | 3 | Bộ | Đáp ứng mục 2 chương V | |
| 13 | Video/clip về lòng nhân ái | Nhà thầu đề xuất | 3 | Bộ | Đáp ứng mục 2 chương V | |
| 14 | Video/clip về đức tính chăm chỉ | Nhà thầu đề xuất | 3 | Bộ | Đáp ứng mục 2 chương V | |
| 15 | Video/clip về đức tính trung thực | Nhà thầu đề xuất | 3 | Bộ | Đáp ứng mục 2 chương V | |
| 16 | Video/clip về ý thức trách nhiệm | Nhà thầu đề xuất | 3 | Bộ | Đáp ứng mục 2 chương V | |
| 17 | Video/clip về tuân thủ quy định nơi công cộng | Nhà thầu đề xuất | 3 | Bộ | Đáp ứng mục 2 chương V | |
| 18 | Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu môn Giáo dục thể chất | Nhà thầu đề xuất | 1 | Toàn bộ | Đây là đầu mục mua sắm, nhà thầu không chào giá cho đầu mục này | |
| 19 | TRANH ẢNH | 1 | Toàn bộ | Đây là đầu mục mua sắm, nhà thầu không chào giá cho đầu mục này | ||
| 20 | Bộ tranh minh họa cách thực hiện vệ sinh cá nhân trong tập luyện | Nhà thầu đề xuất | 4 | Bộ | Đáp ứng mục 2 chương V | |
| 21 | Bộ tranh minh họa cách thức thực hiện biến đổi đội hình hàng dọc, hàng ngang, vòng tròn | Nhà thầu đề xuất | 4 | Bộ | Đáp ứng mục 2 chương V | |
| 22 | Bộ tranh minh họa các tư thế quỳ, ngồi cơ bản | Nhà thầu đề xuất | 4 | Bộ | Đáp ứng mục 2 chương V | |
| 23 | THIẾT BỊ, DỤNG CỤ RIÊNG CHO MỘT SỐ CHỦ ĐỀ (Chỉ trang bị những thiết bị, dụng cụ tương ứng với môn thể thao được nhà trường lựa chọn) | Nhà thầu đề xuất | 1 | Toàn bộ | Đây là đầu mục mua sắm, nhà thầu không chào giá cho đầu mục này | |
| 24 | Quả cầu đá | Nhà thầu đề xuất | 6 | Quả | Đáp ứng mục 2 chương V | |
| 25 | Bàn cờ, quân cờ | Nhà thầu đề xuất | 36 | Bộ | Đáp ứng mục 2 chương V | |
| 26 | Bàn và quân cờ treo tường | Nhà thầu đề xuất | 2 | Bộ | Đáp ứng mục 2 chương V | |
| 27 | Trụ đấm, đá | Nhà thầu đề xuất | 5 | Cái | Đáp ứng mục 2 chương V | |
| 28 | Đích đấm, đá (cầm tay) | Nhà thầu đề xuất | 20 | Cái | Đáp ứng mục 2 chương V | |
| 29 | Dây kéo co | Nhà thầu đề xuất | 2 | Cuộn | Đáp ứng mục 2 chương V | |
| 30 | THIẾT BỊ, DỤNG CỤ DÙNG CHUNG | Nhà thầu đề xuất | 1 | Toàn bộ | Đây là đầu mục mua sắm, nhà thầu không chào giá cho đầu mục này | |
| 31 | Thảm TDTT | Nhà thầu đề xuất | 20 | Tấm | Đáp ứng mục 2 chương V | |
| 32 | Nấm thể thao | Nhà thầu đề xuất | 60 | Chiếc | Đáp ứng mục 2 chương V | |
| 33 | Biển lật số | Nhà thầu đề xuất | 3 | Bộ | Đáp ứng mục 2 chương V | |
| 34 | Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu Hoạt động trải nghiệm | Nhà thầu đề xuất | 1 | Toàn bộ | Đây là đầu mục mua sắm, nhà thầu không chào giá cho đầu mục này | |
| 35 | Tranh ảnh | Nhà thầu đề xuất | 1 | Toàn bộ | Đây là đầu mục mua sắm, nhà thầu không chào giá cho đầu mục này | |
| 36 | Bộ thẻ Mệnh giá tiền Việt Nam | Nhà thầu đề xuất | 18 | Bộ | Đáp ứng mục 2 chương V | |
| 37 | Gia đình em | Nhà thầu đề xuất | 18 | Bộ | Đáp ứng mục 2 chương V | |
| 38 | Tranh Nghề của bố mẹ em | Nhà thầu đề xuất | 18 | Bộ | Đáp ứng mục 2 chương V | |
| 39 | Bộ tranh Tình bạn | Nhà thầu đề xuất | 18 | Bộ | Đáp ứng mục 2 chương V | |
| 40 | Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu môn Nghệ thuật (Âm nhạc-Mỹ thuật) | Nhà thầu đề xuất | 1 | Toàn bộ | Đây là đầu mục mua sắm, nhà thầu không chào giá cho đầu mục này | |
| 41 | Phân môn Âm nhạc | Nhà thầu đề xuất | 1 | Toàn bộ | Đây là đầu mục mua sắm, nhà thầu không chào giá cho đầu mục này | |
| 42 | NHẠC CỤ TIẾT TẤU | Nhà thầu đề xuất | 1 | Toàn bộ | Đây là đầu mục mua sắm, nhà thầu không chào giá cho đầu mục này | |
| 43 | Chuông (bells) | Nhà thầu đề xuất | 10 | Cái | Đáp ứng mục 2 chương V | |
| 44 | Castanets | Nhà thầu đề xuất | 10 | Cái | Đáp ứng mục 2 chương V | |
| 45 | Maracas | Nhà thầu đề xuất | 10 | Cặp | Đáp ứng mục 2 chương V | |
| 46 | Phân môn Mỹ thuật (Số lượng tính cho một phòng học bộ môn) | Nhà thầu đề xuất | 1 | Toàn bộ | Đây là đầu mục mua sắm, nhà thầu không chào giá cho đầu mục này | |
| 47 | Bộ công cụ thực hành với đất nặn | Nhà thầu đề xuất | 35 | Bộ | Đáp ứng mục 2 chương V | |
| 48 | Tủ/ giá | Nhà thầu đề xuất | 3 | Cái | Đáp ứng mục 2 chương V | |
| 49 | Thiết bị âm thanh (dàn âm thanh hoặc đài cassette) | Nhà thầu đề xuất | 1 | Bộ | Đáp ứng mục 2 chương V | |
| 50 | Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu môn Tiếng Việt | Nhà thầu đề xuất | 1 | Toàn bộ | Đây là đầu mục mua sắm, nhà thầu không chào giá cho đầu mục này | |
| 51 | Chủ đề Tập viết | Nhà thầu đề xuất | 1 | Toàn bộ | Đây là đầu mục mua sắm, nhà thầu không chào giá cho đầu mục này | |
| 52 | Bộ mẫu chữ cái viết hoa | Nhà thầu đề xuất | 3 | Bộ | Đáp ứng mục 2 chương V | |
| 53 | Chủ đề Chính tả | Nhà thầu đề xuất | 1 | Toàn bộ | Đây là đầu mục mua sắm, nhà thầu không chào giá cho đầu mục này | |
| 54 | Bộ mẫu chữ viết | Nhà thầu đề xuất | 3 | Bộ | Đáp ứng mục 2 chương V | |
| 55 | Bảng tên chữ cái tiếng Việt | Nhà thầu đề xuất | 6 | Bộ | Đáp ứng mục 2 chương V | |
| 56 | Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu môn Toán | Nhà thầu đề xuất | 1 | Toàn bộ | Đây là đầu mục mua sắm, nhà thầu không chào giá cho đầu mục này | |
| 57 | SỐ VÀ PHÉP TÍNH | Nhà thầu đề xuất | 1 | Toàn bộ | Đây là đầu mục mua sắm, nhà thầu không chào giá cho đầu mục này | |
| 58 | Bộ thiết bị dạy số, so sánh số và Bộ thiết bị dạy phép tính | Nhà thầu đề xuất | 100 | Bộ | Đáp ứng mục 2 chương V | |
| 59 | HÌNH HỌC VÀ ĐO LƯỜNG | Nhà thầu đề xuất | 1 | Toàn bộ | Đây là đầu mục mua sắm, nhà thầu không chào giá cho đầu mục này | |
| 60 | Mô hình đồng hồ | Nhà thầu đề xuất | 3 | Chiếc | Đáp ứng mục 2 chương V | |
| 61 | Cân đĩa kèm hộp quả cân | Nhà thầu đề xuất | 12 | Cái | Đáp ứng mục 2 chương V | |
| 62 | Bộ chai và ca 1 lít | Nhà thầu đề xuất | 12 | Bộ | Đáp ứng mục 2 chương V | |
| 63 | Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu môn Tự nhiên và Xã hội | Nhà thầu đề xuất | 1 | Toàn bộ | Đây là đầu mục mua sắm, nhà thầu không chào giá cho đầu mục này | |
| 64 | Tranh ảnh | Nhà thầu đề xuất | 1 | Toàn bộ | Đây là đầu mục mua sắm, nhà thầu không chào giá cho đầu mục này | |
| 65 | Chủ đề con người và sức khỏe | Nhà thầu đề xuất | 1 | Toàn bộ | Đây là đầu mục mua sắm, nhà thầu không chào giá cho đầu mục này | |
| 66 | Bộ xương | Nhà thầu đề xuất | 18 | Bộ | Đáp ứng mục 2 chương V | |
| 67 | Hệ cơ | Nhà thầu đề xuất | 18 | Bộ | Đáp ứng mục 2 chương V | |
| 68 | Các bộ phận chính của cơ quan hô hấp | Nhà thầu đề xuất | 18 | Bộ | Đáp ứng mục 2 chương V | |
| 69 | Các bộ phận chính của cơ quan bài tiết nước tiểu | Nhà thầu đề xuất | 18 | Bộ | Đáp ứng mục 2 chương V | |
| 70 | Trái Đất và bầu trời | Nhà thầu đề xuất | 1 | Toàn bộ | Đây là đầu mục mua sắm, nhà thầu không chào giá cho đầu mục này | |
| 71 | Bốn mùa | Nhà thầu đề xuất | 18 | Bộ | Đáp ứng mục 2 chương V | |
| 72 | Mùa mưa và mùa khô | Nhà thầu đề xuất | 18 | Bộ | Đáp ứng mục 2 chương V | |
| 73 | Một số hiện tượng thiên tai thường gặp | Nhà thầu đề xuất | 18 | Bộ | Đáp ứng mục 2 chương V | |
| 74 | Bộ các video/Clip | Nhà thầu đề xuất | 3 | Bộ | Đáp ứng mục 2 chương V | |
| 75 | Dụng cụ | Nhà thầu đề xuất | 1 | Toàn bộ | Đây là đầu mục mua sắm, nhà thầu không chào giá cho đầu mục này | |
| 76 | Chủ đề Cộng đồng địa phương | Nhà thầu đề xuất | 1 | Toàn bộ | Đây là đầu mục mua sắm, nhà thầu không chào giá cho đầu mục này | |
| 77 | Bộ sa bàn giáo dục giao thông | Nhà thầu đề xuất | 18 | Bộ | Đáp ứng mục 2 chương V | |
| 78 | Thiết bị dùng chung | Nhà thầu đề xuất | 1 | Toàn bộ | Đây là đầu mục mua sắm, nhà thầu không chào giá cho đầu mục này | |
| 79 | Máy chiếu vật thể | Nhà thầu đề xuất | 1 | Bộ | Đáp ứng mục 2 chương V | |
| 80 | Danh mục thiết bị dùng chung | Nhà thầu đề xuất | 1 | Toàn bộ | Đây là đầu mục mua sắm, nhà thầu không chào giá cho đầu mục này | |
| 81 | Bảng nhóm | Nhà thầu đề xuất | 18 | Chiếc | Đáp ứng mục 2 chương V | |
| 82 | Tủ/ giá | Nhà thầu đề xuất | 6 | Cái | Đáp ứng mục 2 chương V | |
| 83 | Nam châm | Nhà thầu đề xuất | 60 | Chiếc | Đáp ứng mục 2 chương V | |
| 84 | Máy chiếu | Nhà thầu đề xuất | 1 | Bộ | Đáp ứng mục 2 chương V | |
| 85 | Ti vi | Nhà thầu đề xuất | 3 | Chiếc | Đáp ứng mục 2 chương V | |
| 86 | Cân | Nhà thầu đề xuất | 1 | Chiếc | Đáp ứng mục 2 chương V |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.0E7 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú: - Tương tự gói thầu về chủng loại, tính chất: Cung cấp, lắp đặt thiết bị hàng hóa phục vụ công tác giảng dạy và học tập theo Chương trình giáo dục phổ thông năm 2018 của Bộ Giáo dục và Đào tạo.- Tương tự gói thầu về quy mô: Có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị hợp đồng tối thiểu là 165.000.000 VND (giá trị thực hiện được nghiệm thu, thanh lý của hợp đồng);Bên mời thầu được phép yêu cầu cung cấp bản chính hợp đồng, biên bản nghiệm thu, thanh lý hợp đồng và hóa đơn VAT (bản photo) để đối chiếu trong quá trình đánh giá E-HSDT. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 165.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 495.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi