Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211231774-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/12/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Đức Trọng |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20211231674 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 18 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-10 07:56:00 đến ngày 2021-12-20 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lâm Đồng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,025,113,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 180,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ; Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông; Đã hoàn thành vai trò chỉ huy trưởng của 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV trở lên (kèm theo biên bản nghiệm thu có tên của nhân sự đề xuất hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ; Đã hoàn thành vai trò cán bộ kỹ thuật của 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV trở lên (kèm theo biên bản nghiệm thu có tên của nhân sự đề xuất hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách vệ sinh môi trường và an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành xây dựng hoặc môi trường; Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán, khối lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng có chứng chỉ định giá xây dựng hoặc tốt nghiệm đại học tài chính, kế toán. Đã hoàn thành vai trò cán bộ phụ trách thanh toán, quyết toán khối lượng của 1 công trình giao thông cấp IV.(kèm theo văn bản xác nhận của chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào >=1.6m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo bản chụp được giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy ủi >=110Cv | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo bản chụp được giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu bánh thép >=16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo bản chụp được giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu bánh thép >=25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo bản chụp được giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Lu rung ≥25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo bản chụp được giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy lu bánh thép >=16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo bản chụp được giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy lu bánh thép >=10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo bản chụp được giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy rải cấp phối đá dăm, rải nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo bản chụp được giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy phun nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo bản chụp được giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy xúc lật >= 2.3m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo bản chụp được giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy san >=110Cv | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo bản chụp được giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Cần trục ô tô sức nâng >=6T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo bản chụp được giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Ô tô vận tải thùng >=2.5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo bản chụp được giấy đăng ký, đăng kiểm xe |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Ô tô tự đổ > =12T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo bản chụp được giấy đăng ký, đăng kiểm xe |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 15-Ô tô tưới nước >= 5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo bản chụp được giấy đăng ký, đăng kiểm xe |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Thiết bị nấu nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn mua bán |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy nén khi diezel 600m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn mua bán |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy trộn bê tông 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn mua bán |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 19-Máy đầm dùi 1.5kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn mua bán |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 20-Máy hàn 23Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn mua bán |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 21-Máy cắt uốn cốt thép 5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn mua bán |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 22-Máy đầm đất cầm tay >-=70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn mua bán |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 23-Thiết bị sơn kẻ vạch YHK 10A | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn mua bán |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 24-Lò nấu sơn YHK 3A | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn mua bán |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 25-Máy đầm bàn 1 kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn mua bán |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 26-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn mua bán |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 27-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn mua bán |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Đức Trọng |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Đường vào khu dân cư Bồng Lai, xã Hiệp Thạnh, huyện Đức Trọng 18 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm và các tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 180.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư là: Ban Quản lý dự án ĐTXD & CTCC huyện Đức Trọng; Địa chỉ: Đường Hoàng Hoa Thám, Lô 90, thị trấn Liên Nghĩa, huyện Đức Trọng, tỉnh Lâm Đồng; Điện thoại/Fax: 02633.843.153 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào đất KTH bằng máy đào | 1.131,444 | 1 m3 | |
| 2 | Vận chuyển đất cấp II đổ đi bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly 1km đầu | 7.645,146 | 1 m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất cấp II đổ đi bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly 2km tiếp theo | 7.645,146 | 1 m3 | |
| 4 | Đào nền đường bằng náy đào | 7.981,921 | 1 m3 | |
| 5 | Đắp đất mặt bằng bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 1.829,434 | 1 m3 | |
| 6 | Đào đường cũ bằng máy đào | 248,73 | 1 m3 | |
| 7 | Vận chuyển đất cấp III đổ đi bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly 1km đầu | 248,73 | 1 m3 | |
| 8 | Vận chuyển đất cấp III đổ đi bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly 2km tiếp theo | 248,73 | 1 m3 | |
| B | NỀN, MẶT ĐƯỜNG, GIA CỐ LỀ VÀ MỞ RỘNG | |||
| 1 | Xáo xới, lu lèn nền đường bằng máy đầm 25T, K=0,98, trung bình 30cm | 3.447,931 | 1 m3 | |
| 2 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 25T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | 582,588 | 1 m3 | |
| 3 | Mua đất tại mỏ Phú Hội về đắp | 675,802 | 1 m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất cấp II về đắp bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly 1km đầu | 675,802 | 1 m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất cấp II về đắp bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly 4km tiếp theo | 675,802 | 1 m3 | |
| 6 | Vận chuyển đất cấp II về đắp bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly 2km tiếp theo | 675,802 | 1 m3 | |
| 7 | Móng cấp phối đá dăm loại 1 có Dmax=25mm lớp trên dày 18cm | 2.287,527 | 1 m3 | |
| 8 | Móng cấp phối đá dăm loại 1 có Dmax=37,5mm lớp dưới dày 18cm | 2.287,527 | 1 m3 | |
| 9 | Làm lớp thấm bám bằng nhựa, lượng nhựa 1.0kg/m2 | 12.708,486 | 1 m2 | |
| 10 | Mặt đường bê tông nhựa, BTNC19mm, dày 7cm | 12.708,486 | 1 m2 | |
| 11 | Sản xuất bê tông nhựa C19, trạm trộn 80T/h | 2.112,15 | 1 tấn | |
| 12 | Vận chuyển bê tông nhựa cự ly vận chuyển 4km đầu | 2.112,15 | 1 tấn | |
| 13 | Vận chuyển bê tông nhựa cự ly vận chuyển 11,2km tiếp theo | 2.112,15 | 1 tấn | |
| C | MẶT ĐƯỜNG ĐƯỜNG NHÁNH | |||
| 1 | Móng cấp phối đá dăm loại 1 có Dmax=25mm lớp trên dày 18cm | 172,426 | 1 m3 | |
| 2 | Móng cấp phối đá dăm loại 1 có Dmax=37,5mm lớp dưới dày 18cm | 172,426 | 1 m3 | |
| 3 | Làm lớp thấm bám bằng nhựa, lượng nhựa 1.0kg/m2 | 957,92 | 1 m2 | |
| 4 | Mặt đường bê tông nhựa, BTNC19mm, dày 7cm | 957,92 | 1 m2 | |
| 5 | Sản xuất bê tông nhựa C19, trạm trộn 80T/h | 159,206 | 1 tấn | |
| 6 | Vận chuyển bê tông nhựa cự ly vận chuyển 4km đầu | 159,206 | 1 tấn | |
| 7 | Vận chuyển bê tông nhựa cự ly vận chuyển 11,2km tiếp theo | 159,206 | 1 tấn | |
| D | MƯƠNG DỌC HÌNH THANG LẮP GHÉP KHÔNG ĐAN | |||
| 1 | Bê tông đáy rãnh đổ tại chỗ vữa bê tông đá 1x2 M150 | 67,118 | 1 m3 | |
| 2 | Vữa xi măng chèn khe vữa M100 | 1.440,263 | 1 m2 | |
| 3 | Bê tông tấm đan đúc sẵn KT(50x60x7)cm vữa bê tông M200 đá 1x2 | 190,218 | 1 m3 | |
| 4 | Sản xuất lắp đặt ván khuôn kim loại tấm đan đúc sẵn | 1.394,932 | 1 m2 | |
| 5 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Pck | 9.058 | Cái | |
| 6 | Đào rãnh bằng máy đào | 155,007 | 1 m3 | |
| E | MƯƠNG DỌC HÌNH THANG LẮP GHÉP CÓ ĐAN | |||
| 1 | Bê tông đáy rãnh đổ tại chỗ vữa bê tông đá 1x2 M150 | 29,184 | 1 m3 | |
| 2 | Vữa xi măng chèn khe vữa M100 | 626,299 | 1 m2 | |
| 3 | Bê tông tấm đan đúc sẵn KT(50x60x7)cm vữa bê tông M200 đá 1x2 | 82,698 | 1 m3 | |
| 4 | Sản xuất lắp đặt ván khuôn kim loại tấm đan đúc sẵn | 606,452 | 1 m2 | |
| 5 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Pck | 3.938 | Cái | |
| 6 | Bê tông tấm đan đúc sẵn KT(1,5x0,8x0,12)m vữa bê tông M200 đá 1x2 | 184,32 | 1 m3 | |
| 7 | Cốt thép tấm đan thép f | 25,011 | 1 tấn | |
| 8 | Cốt thép tấm đan thép f | 17,83 | 1 tấn | |
| 9 | Lắp đặt tấm đan đúc sẵn bằng cần cẩu, trọng lượng >50kg | 1.280 | 1 c/kiện | |
| 10 | Bê tông xà mũ rãnh vữa bê tông đá 2x4 M150 | 214,63 | 1 m3 | |
| 11 | Ván khuôn rãnh | 246,179 | 1 m2 | |
| 12 | Làm lớp đệm bằng đá 0x4 | 63,488 | 1 m3 | |
| 13 | Đào rãnh bằng máy đào | 67,4 | 1 m3 | |
| F | CỐNG HỘP CHỊU LỰC BXH=(80X60)CM | |||
| 1 | Gia công cốt thép ống cống thép f | 3,951 | 1 tấn | |
| 2 | Bê tông đúc sẵn ống cống vữa bê tông M250 đá 1x2 | 39,2 | 1 m3 | |
| 3 | Sản xuất và tháo dỡ ván khuôn kim loại ống cống | 560,56 | 1 m2 | |
| 4 | Làm mối nối bằng bao tải tẩm nhựa đường | 47,04 | 1 m2 | |
| 5 | Vữa xi măng mối nối | 39,2 | 1 m2 | |
| 6 | Bê tông móng cống vữa xi măng đá 1x2 M200 | 18,228 | 1 m3 | |
| 7 | Làm lớp đệm bằng đá 0x4 | 12,152 | 1 m3 | |
| 8 | Lắp đặt đốt cống bằng cần cẩu | 98 | 1 c/kiện | |
| 9 | Đào đất cống bằng máy đào | 166,149 | 1 m3 | |
| 10 | Đắt đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 47,06 | 1 m3 | |
| G | GIA CỐ LỀ | |||
| 1 | Bê tông gia cố lề vữa bê tông đá 1x2 M250 | 190,608 | 1 m3 | |
| 2 | Ván khuôn lề gia cố | 381,216 | 1 m2 | |
| 3 | Làm lớp đệm bằng đá 0x4 | 63,536 | 1 m3 | |
| H | MƯƠNG DẪN HẠ LƯU | |||
| 1 | Bê tông mương vữa bê tông đá 1x2 M200 | 112 | 1 m3 | |
| 2 | Ván khuôn thép mương bê tông đổ tại chỗ | 720 | 1 m2 | |
| 3 | Bê tông cửa xả vữa bê tông đá 1x2 M200 | 1,228 | 1 m3 | |
| 4 | Ván khuôn thép cửa xả bê tông đổ tại chỗ | 5,58 | 1 m2 | |
| 5 | Bê tông thanh giằng vữa bê tông đá 1x2 M200 | 1,556 | 1 m3 | |
| 6 | Ván khuôn thép thanh giằng bê tông đổ tại chỗ | 20,3 | 1 m2 | |
| 7 | Gia công cốt thép thanh giằng thép f | 0,309 | 1 tấn | |
| 8 | Đào móng bằng máy đào | 352 | 1 m3 | |
| 9 | Đắt đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 88 | 1 m3 | |
| I | TỔ CHỨC GIAO THÔNG | |||
| 1 | Làm cọc tiêu bằng bê tông cốt thép, Kích thước 0.12x0.12x1.025 (m) | 109 | 1 cái | |
| 2 | Di dời biển báo phản quang Biển tam giác cạnh 70cm. | 1 | 1 cái | |
| 3 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang. Chiều dày lớp sơn 2mm (sơn vàng) | 99,131 | m2 | |
| 4 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang. Chiều dày lớp sơn 2mm (sơn trắng) | 715,255 | m2 | |
| 5 | Vạch sơn gờ giảm tốc dày 6mm | 6,9 | m2 | |
| 6 | Lắp đặt biển báo phản quang. Biển tam giác | 25 | 1 cái | |
| J | CỐNG TRÒN THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào | 252,87 | 1 m3 | |
| 2 | Đắt đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 224,4 | 1 m3 | |
| 3 | Bê tông đúc sẵn ống cống vữa bê tông M.200 đá 1x2 | 11,75 | 1 m3 | |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn kim loại ống cống | 234,992 | 1 m2 | |
| 5 | Gia công cốt thép ống cống thép f6 | 0,286 | 1 tấn | |
| 6 | Gia công cốt thép ống cống thép f10 | 0,967 | 1 tấn | |
| 7 | Lắp đặt ống BTLT O100 cm, L=1m chịu lực | 34 | 1 c/kiện | |
| 8 | Bê tông móng cống vữa bê tông đá 1x2 M150 | 12,754 | 1 m3 | |
| 9 | Làm lớp đệm bằng đá 0x4 | 4,14 | 1 m3 | |
| 10 | Ván khuôn thép móng cống bê tông đổ tại chỗ | 15,663 | 1 m2 | |
| 11 | Quét nhựa đường nóng 2 lớp | 128,177 | 1 m2 | |
| 12 | Vữa xi măng mối nối Vữa M100 | 31,936 | 1 m2 | |
| 13 | Bê tông thân tường đầu, tường cánh vữa bê tông đá 1x2 M200 | 7,726 | 1 m3 | |
| 14 | Ván khuôn thép tường đầu, tường cánh bê tông đổ tại chỗ | 42,82 | 1 m2 | |
| 15 | Bê tông móng tường đầu, tường cánh vữa bê tông đá 1x2 M200 | 19,246 | 1 m3 | |
| 16 | Bê tông sân cống, chân khay sân gia cố vữa bê tông đá 1x2 M150 | 4,18 | 1 m3 | |
| 17 | Ván khuôn thép móng tường đầu, tường cánh bê tông đổ tại chỗ | 66,33 | 1 m2 | |
| 18 | Làm lớp đệm bằng đá 0x4 | 4,06 | 1 m3 | |
| 19 | Bê tông thân hố thu vữa bê tông đá 1x2 M200 | 3,29 | 1 m3 | |
| 20 | Ván khuôn thép thân hố thu bê tông đổ tại chỗ | 34,9 | 1 m2 | |
| 21 | Bê tông móng hố thu bê tông đổ tại chỗ vữa bê tông đá 1x2 M200 | 1,16 | 1 m3 | |
| 22 | Ván khuôn thép móng hố thu bê tông đổ tại chỗ | 6,8 | 1 m2 | |
| 23 | Làm lớp đệm bằng đá 0x4 | 0,576 | 1 m3 | |
| K | CỐNG HỘP B X H=(80X40)CM | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào | 55,8 | 1 m3 | |
| 2 | Đắt đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 50,04 | 1 m3 | |
| 3 | Bê tông đúc sẵn hộp cống,vữa bê tông đá 1x2 M250 | 4,119 | 1 m3 | |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn kim loại ống cống | 59,76 | 1 m2 | |
| 5 | Gia công cốt thép hộp cống thép f6 | 0,013 | 1 tấn | |
| 6 | Gia công cốt thép hộp cống thép f8 | 0,16 | 1 tấn | |
| 7 | Gia công cốt thép hộp cống thép f10 | 0,225 | 1 tấn | |
| 8 | Lắp đặt cống hộp đơn (0.8x0.4)m, L=1m | 9 | 1 md | |
| 9 | Bê tông móng cống vữa bê tông đá 1x2 M150 | 1,805 | 1 m3 | |
| 10 | Làm lớp đệm bằng đá 0x4 | 1,059 | 1 m3 | |
| 11 | Ván khuôn thép móng bê tông đổ tại chỗ | 3,472 | 1 m2 | |
| 12 | Quét nhựa đường nóng 2 lớp | 34,56 | 1 m2 | |
| 13 | Vữa xi măng mối nối | 5,184 | 1 m2 | |
| 14 | Bê tông thân hố thu vữa bê tông đá 1x2 M200 | 2,35 | 1 m3 | |
| 15 | Ván khuôn thép thân hố thu bê tông đổ tại chỗ | 20,68 | 1 m2 | |
| 16 | Bê tông móng hố thu vữa bê tông đá 1x2 M200 | 1,02 | 1 m3 | |
| 17 | Ván khuôn thép móng hố thu bê tông đổ tại chỗ | 6,4 | 1 m2 | |
| 18 | Làm lớp đệm bằng đá 0x4 | 0,52 | 1 m3 | |
| L | CỐNG HỘP B X H=(80X65)CM | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào | 4,34 | 1 m3 | |
| 2 | Đắt đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 1,184 | 1 m3 | |
| 3 | Bê tông đúc sẵn hộp cống,vữa bê tông đá 1x2 M250 | 1,552 | 1 m3 | |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn kim loại ống cống | 23,88 | 1 m2 | |
| 5 | Gia công cốt thép hộp cống thép f6 | 0,003 | 1 tấn | |
| 6 | Gia công cốt thép hộp cống thép f8 | 0,066 | 1 tấn | |
| 7 | Gia công cốt thép hộp cống thép f10 | 0,076 | 1 tấn | |
| 8 | Gia công cốt thép hộp cống thép f16 | 0,007 | 1 tấn | |
| 9 | Lắp đặt cống hộp đơn (0.8x0.65)m, L=1m | 3 | 1 md | |
| 10 | Bê tông móng cống vữa bê tông đá 1x2 M150 | 0,57 | 1 m3 | |
| 11 | Làm lớp đệm bằng đá 0x4 | 0,285 | 1 m3 | |
| 12 | Quét nhựa đường nóng 2 lớp | 11,34 | 1 m2 | |
| 13 | Bê tông M200 đá 1x2 mối nối cứng | 0,094 | 1 m3 | |
| 14 | Vữa xi măng mối nối | 2,592 | 1 m2 | |
| 15 | Bê tông bản giảm tải đúc sẵn vữa bê tông đá 1x2 M200 | 0,8 | 1 m3 | |
| 16 | Ván khuôn bản giảm tải | 3,2 | 1 m2 | |
| 17 | Gia công cốt thép bản giảm tải cốt thép f6 | 0,008 | 1 tấn | |
| 18 | Gia công cốt thép bản giảm tải cốt thép f8 | 0,047 | 1 tấn | |
| 19 | Gia công cốt thép bản giảm tải cốt thép f10 | 0,032 | 1 tấn | |
| 20 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng cần cẩu trọng lượng >50kg | 4 | 1 c/kiện | |
| 21 | Làm lớp đệm bằng đá 0x4 | 0,396 | 1 m3 | |
| M | HỐ GA | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào | 14,914 | 1 m3 | |
| 2 | Đắt đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 4,748 | 1 m3 | |
| 3 | Bê tông hố ga vữa bê tông đá 1x2 M200 | 4,126 | 1 m3 | |
| 4 | Ván khuôn thép hố ga bê tông đổ tại chỗ | 28,584 | 1 m2 | |
| 5 | Làm lớp đệm bằng đá 0x4 | 0,724 | 1 m3 | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ; Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông; Đã hoàn thành vai trò chỉ huy trưởng của 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV trở lên (kèm theo biên bản nghiệm thu có tên của nhân sự đề xuất hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư) | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ; Đã hoàn thành vai trò cán bộ kỹ thuật của 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV trở lên (kèm theo biên bản nghiệm thu có tên của nhân sự đề xuất hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư) | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách vệ sinh môi trường và an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành xây dựng hoặc môi trường; Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường còn hiệu lực. | 1 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán, khối lượng | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng có chứng chỉ định giá xây dựng hoặc tốt nghiệm đại học tài chính, kế toán. Đã hoàn thành vai trò cán bộ phụ trách thanh toán, quyết toán khối lượng của 1 công trình giao thông cấp IV.(kèm theo văn bản xác nhận của chủ đầu tư). | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào >=1.6m3 | Kèm theo bản chụp được giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực | 1 |
| 2 | Máy ủi >=110Cv | Kèm theo bản chụp được giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực | 1 |
| 3 | Máy lu bánh thép >=16T | Kèm theo bản chụp được giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực | 1 |
| 4 | Máy lu bánh thép >=25T | Kèm theo bản chụp được giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực | 1 |
| 5 | Lu rung ≥25T | Kèm theo bản chụp được giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực | 1 |
| 6 | Máy lu bánh thép >=16T | Kèm theo bản chụp được giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực | 1 |
| 7 | Máy lu bánh thép >=10T | Kèm theo bản chụp được giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực | 1 |
| 8 | Máy rải cấp phối đá dăm, rải nhựa | Kèm theo bản chụp được giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực | 1 |
| 9 | Máy phun nhựa đường | Kèm theo bản chụp được giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực | 1 |
| 10 | Máy xúc lật >= 2.3m3 | Kèm theo bản chụp được giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực | 1 |
| 11 | Máy san >=110Cv | Kèm theo bản chụp được giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực | 1 |
| 12 | Cần trục ô tô sức nâng >=6T | Kèm theo bản chụp được giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực | 1 |
| 13 | Ô tô vận tải thùng >=2.5T | Kèm theo bản chụp được giấy đăng ký, đăng kiểm xe | 1 |
| 14 | Ô tô tự đổ > =12T | Kèm theo bản chụp được giấy đăng ký, đăng kiểm xe | 5 |
| 15 | Ô tô tưới nước >= 5m3 | Kèm theo bản chụp được giấy đăng ký, đăng kiểm xe | 1 |
| 16 | Thiết bị nấu nhựa | Hóa đơn mua bán | 1 |
| 17 | Máy nén khi diezel 600m3/h | Hóa đơn mua bán | 1 |
| 18 | Máy trộn bê tông 250l | Hóa đơn mua bán | 2 |
| 19 | Máy đầm dùi 1.5kw | Hóa đơn mua bán | 2 |
| 20 | Máy hàn 23Kw | Hóa đơn mua bán | 4 |
| 21 | Máy cắt uốn cốt thép 5Kw | Hóa đơn mua bán | 4 |
| 22 | Máy đầm đất cầm tay >-=70kg | Hóa đơn mua bán | 4 |
| 23 | Thiết bị sơn kẻ vạch YHK 10A | Hóa đơn mua bán | 1 |
| 24 | Lò nấu sơn YHK 3A | Hóa đơn mua bán | 1 |
| 25 | Máy đầm bàn 1 kw | Hóa đơn mua bán | 4 |
| 26 | Máy khoan | Hóa đơn mua bán | 4 |
| 27 | Máy cắt bê tông | Hóa đơn mua bán | 4 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi