Gói thầu: Xây lắp (XD+TB)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200778182-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/08/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng quản lý đô thị thị xã Từ Sơn |
| Tên gói thầu | Xây lắp (XD+TB) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200760338 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách NN (nguồn kiến thiết thị chính) |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 20 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-28 14:58:00 đến ngày 2020-08-04 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 498,338,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 6,000,000 VNĐ ((Sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Máy lọc nước thông minh | 2 | máy | Đảm bảo tiêu chuẩn đo lường chất lượng TCVN 11978:2017; QCVN 6-1-2010/BYT; Máy lọc nước cung cấp nước uống trực tiếp tại vòi. 4 loại nước được cung cấp tại vòi có thể lựa chọn được: Nước khoáng, Nước kiềm, Nước RO, Nước tự nhiên; Nước được khử trùng UV, lọc cặn, lọc hấp thụ than hoạt tính, lọc khoáng, lọc RO, lọc kiềm, lọc khoáng; Có 3 vòi lấy nước gồm 2 vòi lười và 1 vòi lấy vào chai nước. Kích thước tổng thành: Cao x Rộng x Dài = 3.000 x 1.800mm 2.400mm. Vận hành tự động, kết nối điều khiển từ xa qua internet, thiết bị thông minh; Có 2 màn hình LCD kích thước 40 inch vừa là để điều khiển, vừa cung cấp thông tin hữu ích cho cộng đồng và quảng cáo; Công suất lọc ≥1m3/ngày, hoạt động 24/24h (có nguồn điện); Cây lọc chủ yếu bằng vật liệu inox 304. Có lắp đặt hệ thống camera an ninh giám sát, sử dụng mạng 4G để truyền dữ liệu trực tiếp | ||
| 2 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | 15,4 | 10m | Theo hồ sơ thiết kế | ||
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | 0,5775 | m3 | Theo hồ sơ thiết kế | ||
| 4 | Đào rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp - Cấp đất II | 9,3975 | 1m3 | Theo hồ sơ thiết kế | ||
| 5 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg (tấm đan HKT để luồn ống) | 4 | cái | Theo hồ sơ thiết kế | ||
| 6 | Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 50mm | 1 | cái | Theo hồ sơ thiết kế | ||
| 7 | Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm | 1 | cái | Theo hồ sơ thiết kế | ||
| 8 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 200m; đường kính ống 32mm | 0,695 | 100 m | Theo hồ sơ thiết kế | ||
| 9 | Lắp đặt Tê nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm | 1 | cái | Theo hồ sơ thiết kế | ||
| 10 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 300m; đường kính ống 20mm | 1,685 | 100 m | Theo hồ sơ thiết kế | ||
| 11 | Chụp van ngang | 1 | cái | Theo hồ sơ thiết kế | ||
| 12 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | 124 | m | Theo hồ sơ thiết kế | ||
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | 128 | m | Theo hồ sơ thiết kế | ||
| 14 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | 2 | cái | Theo hồ sơ thiết kế | ||
| 15 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 25mm | 0,605 | 100m | Theo hồ sơ thiết kế | ||
| 16 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm | 3 | cái | Theo hồ sơ thiết kế | ||
| 17 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,0747 | 100m3 | Theo hồ sơ thiết kế | ||
| 18 | Bê tông nền, M250, đá 1x2, PCB40 | 1,925 | m3 | Theo hồ sơ thiết kế | ||
| 19 | Lát nền, sàn đá cẩm thạch, hoa cương tiết diện đá ≤0,16m2, PCB40 (tận dụng gạch tháo dỡ) | 19,25 | m2 | Theo hồ sơ thiết kế | ||
| 20 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra - Cấp đất II | 1,4 | 1m3 | Theo hồ sơ thiết kế | ||
| 21 | Bê tông móng, M250, đá 1x2, PCB40 | 2,36 | m3 | Theo hồ sơ thiết kế | ||
| 22 | Lát nền, sàn đá cẩm thạch, hoa cương tiết diện đá >0,25m2, PCB40 (granit Ấn Độ màu đen dày 2cm) | 11,56 | m2 | Theo hồ sơ thiết kế | ||
| 23 | Viền chỉ đá xung quanh chân mày | 20,4 | m | Theo hồ sơ thiết kế | ||
| 24 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán (granit Ấn Độ màu đen dày 2cm) | 3,06 | m2 | Theo hồ sơ thiết kế | ||
| 25 | Đào nền - Cấp đất II | 0,424 | 1m3 | Theo hồ sơ thiết kế | ||
| 26 | Bê tông nền, M250, đá 1x2, PCB40 | 0,424 | m3 | Theo hồ sơ thiết kế | ||
| 27 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1,5mm2 | 10 | m | Theo hồ sơ thiết kế | ||
| 28 | Lắp đặt ô cắm đôi | 2 | cái | Theo hồ sơ thiết kế | ||
| 29 | Lắp đặt ô cắm đơn | 2 | cái | Theo hồ sơ thiết kế | ||
| 30 | Đế âm ổ cắm sino | 4 | cái | Theo hồ sơ thiết kế | ||
| 31 | Lắp đặt hộp đế âm ổ cắm | 2 | hộp | Theo hồ sơ thiết kế | ||
| 32 | Bộ hẹn giờ thời gian | 2 | bộ | Theo hồ sơ thiết kế | ||
| 33 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | 2 | bộ | Theo hồ sơ thiết kế |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi