Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công và lắp đặt

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211226316-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/12/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Điện Nước An Giang
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công và lắp đặt
Số hiệu KHLCNT 20211226137
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn 5% cổ tức giữ lại của năm 2020
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-10 08:15:00 đến ngày 2021-12-21 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh An Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,380,999,955 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 14,000,000 VNĐ ((Mười bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- 01 hợp đồng thi công xây lắp có tính chất tương tự gói thầu này (đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn) có giá trị từ: 1.000.000.000 đồng trở lên. - Đối với nhà thầu liên danh: Các thành viên liên danh phải có 01 hợp đồng thi công xây lắp có tính chất tương tự phần công việc đảm nhận trong liên danh (đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn), có giá trị ≥ 1.000.000.000 đồng x (tỷ lệ phần trăm giá trị công việc dự kiến đảm nhận trong liên danh).* Lưu ý:- Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng tương tự về bản chất vàđộ phức tạp (có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn: công trình HTKT,cấp IV) và tương tự về quy mô công việc (có giá trị công việc xây lắp có giá trị công việc xây lắp được yêu cầu tại điểm 3 này).- Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.(Nhà thầu phải cung cấp thêm các tài liệu sau: phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh; hóa đơn giá trị gia tăng (sao y) chứng minh giá trị hợp đồng hoàn thành).(i) Số lượng hợp đồng là 1, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là: 1.000.000.000 VND.(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 1, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là: 1.00.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.000.000.000 VND. Phân cấp công trình: Công trình HTKT.Cấp công trình: Cấp IV."
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chỉ huy trưởng: 01 nhân sự, tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật (cấp thoát nước).Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng về chỉ huy trưởng công trình.- Quyết định bổ nhiệm chức danh chỉ huy trưởng, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là chỉ huy trưởng của công trình đó.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực.- Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Giám sát thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Giám sát thi công: 01 nhân sự, tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật công trình xây dựng hoặc cấp thoát nước.Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh giám sát thi công, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là giám sát thi công của công trình đó.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giám sát lắp đặt thiết bị cấp thoát nước còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đội trưởng thi công: 01 nhân sự, tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật công trình xây dựng hoặc cấp thoát nước.Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh đội trưởng thi công; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là đội trưởng thi công của công trình đó
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ an toán lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ an toàn lao động: 01 nhân sự, tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật công trình xây dựng hoặc cấp thoát nước.Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ an toàn lao động; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ an toàn lao động của công trình đó.- Chứng chỉ hành nghề an toàn lao động trong xây dựng còn hiệu lực hoặc giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn Tối thiểu 10 công nhân kỹ thuật, bao gồm:+ Công nhân nề, cấp thoát nước: 07 người.+ Công nhân cơ khí hoặc hàn: 01 người.+ Công nhân vận hành máy: 02 người.Đã qua đào tạo nghề từ sơ cấp trở lên các ngành nghề: điện, cơ khí hoặc hàn, nề hoặc xây dựng, nước, vận hành máy xây dựng.Kèm theo bản sao chứng thực các tài liệu sau:- Bằng sơ cấp nghề hoặc bằng nghề.- Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào đất
- Đặc điểm thiết bị Đính kèm giấy chứng nhận hoặc đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe ô tô tải>= 5T
- Đặc điểm thiết bị Đính kèm giấy chứng nhận hoặc đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
3-Xe lu tĩnh >= 9T
- Đặc điểm thiết bị Đính kèm giấy chứng nhận hoặc đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
4-Xe ủi
- Đặc điểm thiết bị Đính kèm giấy chứng nhận hoặc đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bàn
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy kinh vĩ
- Đặc điểm thiết bị Đính kèm giấy chứng nhận hoặc đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Đính kèm giấy chứng nhận hoặc đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Máy phát điện
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Máy bơm nước
- Số lượng tối thiểu 2
12-Xe cần cẩu >= 3T
- Đặc điểm thiết bị Xe cần cẩu >= 3T
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty Cổ phần Điện Nước An Giang
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Thi công và lắp đặt
Các tuyến ống của huyện An Phú, tỉnh An Giang
120 Ngày
E-CDNT 3 Vốn 5% cổ tức giữ lại của năm 2020
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Điện Nước An Giang , địa chỉ: Số 821 đường Trần Hưng Đạo, tổ 13 khóm Bình Thới 1, phường Bình Khánh, TP Long Xuyên, tỉnh An Giang
- Chủ đầu tư: Công ty CP Điện Nước An Giang, địa chỉ: Số 821 Trần Hưng Đạo, phường Bình Khánh, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang. Điện thoại: 0947973459, fax: 0296 857800
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Sơn Thịnh Phúc. + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty CP Điện Nước An Giang, địa chỉ: Số 821 Trần Hưng Đạo, phường Bình Khánh, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang. + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty CP Tư vấn và Dịch vụ Xây dựng TSC, địa chỉ: Số 51 Lý Thái Tổ, phường Mỹ Long, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang. + Tư vấn thẩm định E-HSMT và E-KQLCNT: Công ty CP Điện Nước An Giang, địa chỉ: Số 821 Trần Hưng Đạo, phường Bình Khánh, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Điện Nước An Giang , địa chỉ: Số 821 đường Trần Hưng Đạo, tổ 13 khóm Bình Thới 1, phường Bình Khánh, TP Long Xuyên, tỉnh An Giang
- Chủ đầu tư: Công ty CP Điện Nước An Giang, địa chỉ: Số 821 Trần Hưng Đạo, phường Bình Khánh, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang. Điện thoại: 0947973459, fax: 0296 857800


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng (lĩnh vực hoạt động: dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên).
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 14.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty CP Điện Nước An Giang, địa chỉ: Số 821 Trần Hưng Đạo, phường Bình Khánh, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang. Điện thoại: 0947973459, fax: 0296 857800
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty CP Điện Nước An Giang, địa chỉ: Số 821 Trần Hưng Đạo, phường Bình Khánh, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang. Điện thoại: 0947973459, fax: 0296 857800
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty CP Điện Nước An Giang, địa chỉ: Số 821 Trần Hưng Đạo, phường Bình Khánh, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Công ty CP Điện Nước An Giang, địa chỉ: Số 821 Trần Hưng Đạo, phường Bình Khánh, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A I- TUYẾN ỐNG ẤP BÚNG LỚN - XÃ NHƠN HỘI (LỘ NÔNG THÔN XÃ)
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo HSTK được duyệt81,28m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp ITheo HSTK được duyệt490,03m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo HSTK được duyệt479,9041m3
4Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 63mmTheo HSTK được duyệt32,5100 m
5Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK 63mmTheo HSTK được duyệt67cái
6Lắp đặt ống lồng nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mmTheo HSTK được duyệt0,12100m
7Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114x60mmTheo HSTK được duyệt2cái
8Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mmTheo HSTK được duyệt0,02100m
9Lắp đặt mối nối mềm, ĐK 100mmTheo HSTK được duyệt2cái
10Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mmTheo HSTK được duyệt0,02100m
11Lắp đặt mặt bích uPVC, ĐK 60mmTheo HSTK được duyệt2cái
12Lắp đặt mặt bích HDPE, ĐK 63mmmTheo HSTK được duyệt2cái
13Lắp đặt mặt bích HDPE, ĐK 63mmmTheo HSTK được duyệt4cái
14Lắp đặt van gang mặt bích, ĐK 50mmTheo HSTK được duyệt2cái
15Lắp đặt cút nhựa HDPE nối bằng p/p măng sông, ĐK 63mmTheo HSTK được duyệt2cái
16Lắp đặt nút bịt nhựa HDPE nối bằng p/p măng sông, ĐK 63mmTheo HSTK được duyệt2cái
17Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp ITheo HSTK được duyệt3,528m3
18Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo HSTK được duyệt1,728m3
19Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo HSTK được duyệt0,2m3
20Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45Theo HSTK được duyệt0,1128100m2
21Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo HSTK được duyệt0,004100m2
22Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Theo HSTK được duyệt0,1m3
23Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Theo HSTK được duyệt0,54m3
24Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được duyệt0,0544tấn
25Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - đường kính cốt thép >10mmTheo HSTK được duyệt0,1614100kg
26Khung nắp hố van thep V50x5mmTheo HSTK được duyệt30,16kg
27Sản xuất khung thép V50x5mm nắp hố vanTheo HSTK được duyệt0,0302tấn
28Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2Theo HSTK được duyệt0,036m3
29Lắp đặt nắp chụp gang DN150Theo HSTK được duyệt2cái
30Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mmTheo HSTK được duyệt0,0186tấn
31Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mmTheo HSTK được duyệt0,0763tấn
32Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK được duyệt0,1715100m2
33Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Theo HSTK được duyệt0,7657m3
34Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK được duyệt8,41m2
35Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp ITheo HSTK được duyệt1,96m3
36Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo HSTK được duyệt1,5093m3
37Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 63mmTheo HSTK được duyệt32,5100m
38Nước xúc xả ống + thử áp lực = Vnạp + VrửaTheo HSTK được duyệt18,5382m3
39Khử trùng ống nước, ĐK 63mmTheo HSTK được duyệt32,5100m
40Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Theo HSTK được duyệt80m3
41Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo HSTK được duyệt0,0144100m3
42Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2Theo HSTK được duyệt0,036100m2
43Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmTheo HSTK được duyệt0,036100m2
44Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2Theo HSTK được duyệt0,036100m2
45Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmTheo HSTK được duyệt0,036100m2
B II- TUYẾN ỐNG ẤP BÚNG LỚN - XÃ NHƠN HỘI (CẶP TỈNH LỘ 957)
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo HSTK được duyệt29,6m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp ITheo HSTK được duyệt256,9m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo HSTK được duyệt249,7836m3
4Khoan vào đất trên cạn bằng máy khoan momen xoay 80KNm ÷ 200KNm, ĐK lỗ khoan 800mm-Khoan tạo lỗ bằng P/P khoan xoay có ống váchTheo HSTK được duyệt24m
5Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mmTheo HSTK được duyệt10,25100m
6Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 63mmTheo HSTK được duyệt5100 m
7Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK 63mmTheo HSTK được duyệt10cái
8Lắp đặt ống lồng nhựa uPVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 168mm, dày 7,3mmTheo HSTK được duyệt0,24100m
9Lắp đặt mặt bích uPVC, ĐK 90mmTheo HSTK được duyệt2cái
10Lắp đặt van mặt bích, ĐK DN80mmTheo HSTK được duyệt1cái
11Lắp đặt tê nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mmTheo HSTK được duyệt1cái
12Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm, dày 3,8mmTheo HSTK được duyệt0,01100m
13Lắp đặt mối nối mềm EE, ĐK DN80mmTheo HSTK được duyệt1cái
14Lắp đặt cút nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mmTheo HSTK được duyệt2cái
15Lắp đặt nút bịt nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mmTheo HSTK được duyệt2cái
16Lắp đặt mặt bích uPVC, ĐK 90mmTheo HSTK được duyệt2cái
17Lắp đặt van mặt bích, ĐK DN80mmTheo HSTK được duyệt1cái
18Lắp đặt tê nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 114x90mmTheo HSTK được duyệt1cái
19Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm, dày 4,9mmTheo HSTK được duyệt0,01100m
20Lắp đặt mối nối mềm EE, ĐK DN100mmTheo HSTK được duyệt1cái
21Lắp đặt mặt bích uPVC, ĐK D60mmTheo HSTK được duyệt1cái
22Lắp đặt mặt bích PP HDPE, ĐK D63mmTheo HSTK được duyệt1cái
23Lắp đặt van mặt bích, ĐK DN50mmTheo HSTK được duyệt1cái
24Lắp đặt tê nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 90x60mmTheo HSTK được duyệt1cái
25Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm, dày 3,8mmTheo HSTK được duyệt0,01100m
26Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm, dày 2,5mmTheo HSTK được duyệt0,02100m
27Lắp đặt mối nối mềm EE, ĐK DN80mmTheo HSTK được duyệt1cái
28Lắp đặt nút bịt nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 63mmTheo HSTK được duyệt1cái
29Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp ITheo HSTK được duyệt5,292m3
30Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo HSTK được duyệt2,592m3
31Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo HSTK được duyệt0,3m3
32Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45Theo HSTK được duyệt0,1692100m2
33Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo HSTK được duyệt0,006100m2
34Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Theo HSTK được duyệt0,15m3
35Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Theo HSTK được duyệt0,81m3
36Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được duyệt0,0816tấn
37Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - đường kính cốt thép >10mmTheo HSTK được duyệt0,2421100kg
38Khung nắp hố van thép V50x5mmTheo HSTK được duyệt45,24kg
39Sản xuất khung thép V50x5mm nắp hố vanTheo HSTK được duyệt0,0452tấn
40Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2Theo HSTK được duyệt0,054m3
41Lắp đặt nắp chụp gang DN150Theo HSTK được duyệt3cái
42Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mmTheo HSTK được duyệt0,0095tấn
43Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mmTheo HSTK được duyệt0,0392tấn
44Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK được duyệt0,0882100m2
45Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Theo HSTK được duyệt0,3938m3
46Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK được duyệt4,321m2
47Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp ITheo HSTK được duyệt1,008m3
48Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo HSTK được duyệt0,7762m3
49Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 90mmTheo HSTK được duyệt10100m
50Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 63mmTheo HSTK được duyệt5100m
51Nước xúc xả ống + thử áp lực = Vnạp + VrửaTheo HSTK được duyệt33,4966m3
52Khử trùng ống nước, ĐK 90mmTheo HSTK được duyệt10100m
53Khử trùng ống nước, ĐK 63mmTheo HSTK được duyệt5100m
54Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Theo HSTK được duyệt29,6m3
C III- TUYẾN ỐNG ẤP LA MA - XÃ VĨNH TRƯỜNG
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo HSTK được duyệt72,96m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IITheo HSTK được duyệt366,46m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo HSTK được duyệt353,8065m3
4Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mmTheo HSTK được duyệt15,375100m
5Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 63mmTheo HSTK được duyệt10100 m
6Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK 63mmTheo HSTK được duyệt20cái
7Lắp đặt ống lồng nhựa uPVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm, dày 4,9mmTheo HSTK được duyệt0,12100m
8Lắp đặt mặt bích uPVC, ĐK 90mmmTheo HSTK được duyệt2cái
9Lắp đặt van mặt bích, ĐK DN80mmTheo HSTK được duyệt1cái
10Lắp đặt tê nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mmTheo HSTK được duyệt1cái
11Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm, dày 3,8mmTheo HSTK được duyệt0,01100m
12Lắp đặt mối nối mềm EE, ĐK DN80mmTheo HSTK được duyệt1cái
13Lắp đặt cút nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mmTheo HSTK được duyệt1cái
14Lắp đặt mặt bích uPVC, ĐK 60mmTheo HSTK được duyệt1cái
15Lắp đặt côn thu nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 90x60mmTheo HSTK được duyệt1cái
16Lắp đặt mặt bích nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 63mmTheo HSTK được duyệt1cái
17Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm, dày 2,5mmTheo HSTK được duyệt0,01100m
18Lắp đặt nút bịt nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 63mmTheo HSTK được duyệt1cái
19Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp ITheo HSTK được duyệt1,764m3
20Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo HSTK được duyệt0,864m3
21Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo HSTK được duyệt0,1m3
22Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45Theo HSTK được duyệt0,0564100m2
23Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo HSTK được duyệt0,002100m2
24Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Theo HSTK được duyệt0,05m3
25Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Theo HSTK được duyệt0,27m3
26Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được duyệt0,0272tấn
27Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - đường kính cốt thép >10mmTheo HSTK được duyệt0,0807100kg
28Khung nắp hố van thep V50x5mmTheo HSTK được duyệt15,08kg
29Sản xuất khung thép V50x5mm nắp hố vanTheo HSTK được duyệt0,0151tấn
30Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông hố van, hố ga, M200, đá 1x2Theo HSTK được duyệt0,018m3
31Lắp đặt nắp chụp gang DN150Theo HSTK được duyệt1cái
32Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mmTheo HSTK được duyệt0,0138tấn
33Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mmTheo HSTK được duyệt0,0567tấn
34Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK được duyệt0,1274100m2
35Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, cao ≤6m, M200, đá 1x2Theo HSTK được duyệt0,5688m3
36Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK được duyệt6,241m2
37Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp ITheo HSTK được duyệt1,456m3
38Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo HSTK được duyệt1,1212m3
39Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 90mmTheo HSTK được duyệt15100m
40Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 63mmTheo HSTK được duyệt10100m
41Nước xúc xả ống + thử áp lực = Vnạp + VrửaTheo HSTK được duyệt38,2338m3
42Khử trùng ống nước, ĐK 90mmTheo HSTK được duyệt15100m
43Khử trùng ống nước, ĐK 63mmTheo HSTK được duyệt10100m
44Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Theo HSTK được duyệt72m3
45Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo HSTK được duyệt0,0108100m3
46Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2Theo HSTK được duyệt0,027100m2
47Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmTheo HSTK được duyệt0,027100m2
48Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2Theo HSTK được duyệt0,027100m2
49Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmTheo HSTK được duyệt0,027100m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- 01 hợp đồng thi công xây lắp có tính chất tương tự gói thầu này (đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn) có giá trị từ: 1.000.000.000 đồng trở lên. - Đối với nhà thầu liên danh: Các thành viên liên danh phải có 01 hợp đồng thi công xây lắp có tính chất tương tự phần công việc đảm nhận trong liên danh (đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn), có giá trị ≥ 1.000.000.000 đồng x (tỷ lệ phần trăm giá trị công việc dự kiến đảm nhận trong liên danh).* Lưu ý:- Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng tương tự về bản chất vàđộ phức tạp (có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn: công trình HTKT,cấp IV) và tương tự về quy mô công việc (có giá trị công việc xây lắp có giá trị công việc xây lắp được yêu cầu tại điểm 3 này).- Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.(Nhà thầu phải cung cấp thêm các tài liệu sau: phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh; hóa đơn giá trị gia tăng (sao y) chứng minh giá trị hợp đồng hoàn thành).(i) Số lượng hợp đồng là 1, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là: 1.000.000.000 VND.(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 1, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là: 1.00.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.000.000.000 VND. Phân cấp công trình: Công trình HTKT.Cấp công trình: Cấp IV."
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Chỉ huy trưởng: 01 nhân sự, tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật (cấp thoát nước).Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng về chỉ huy trưởng công trình.- Quyết định bổ nhiệm chức danh chỉ huy trưởng, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là chỉ huy trưởng của công trình đó.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực.- Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực33
2 Giám sát thi công 1 Giám sát thi công: 01 nhân sự, tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật công trình xây dựng hoặc cấp thoát nước.Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh giám sát thi công, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là giám sát thi công của công trình đó.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giám sát lắp đặt thiết bị cấp thoát nước còn hiệu lực33
3 Đội trưởng thi công 1 Đội trưởng thi công: 01 nhân sự, tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật công trình xây dựng hoặc cấp thoát nước.Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh đội trưởng thi công; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là đội trưởng thi công của công trình đó33
4 Cán bộ an toán lao động 1 Cán bộ an toàn lao động: 01 nhân sự, tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật công trình xây dựng hoặc cấp thoát nước.Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ an toàn lao động; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ an toàn lao động của công trình đó.- Chứng chỉ hành nghề an toàn lao động trong xây dựng còn hiệu lực hoặc giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động33
5 Công nhân kỹ thuật 10 Tối thiểu 10 công nhân kỹ thuật, bao gồm:+ Công nhân nề, cấp thoát nước: 07 người.+ Công nhân cơ khí hoặc hàn: 01 người.+ Công nhân vận hành máy: 02 người.Đã qua đào tạo nghề từ sơ cấp trở lên các ngành nghề: điện, cơ khí hoặc hàn, nề hoặc xây dựng, nước, vận hành máy xây dựng.Kèm theo bản sao chứng thực các tài liệu sau:- Bằng sơ cấp nghề hoặc bằng nghề.- Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào đất Đính kèm giấy chứng nhận hoặc đăng kiểm còn hiệu lực1
2 Xe ô tô tải>= 5T Đính kèm giấy chứng nhận hoặc đăng kiểm còn hiệu lực1
3 Xe lu tĩnh >= 9T Đính kèm giấy chứng nhận hoặc đăng kiểm còn hiệu lực1
4 Xe ủi Đính kèm giấy chứng nhận hoặc đăng kiểm còn hiệu lực1
5 Máy đầm bàn Máy đầm bàn2
6 Máy trộn bê tông Máy trộn bê tông2
7 Máy kinh vĩ Đính kèm giấy chứng nhận hoặc đăng kiểm còn hiệu lực1
8 Máy thủy bình Đính kèm giấy chứng nhận hoặc đăng kiểm còn hiệu lực1
9 Máy đầm dùi Máy đầm dùi2
10 Máy phát điện Máy phát điện1
11 Máy bơm nước Máy bơm nước2
12 Xe cần cẩu >= 3T Xe cần cẩu >= 3T1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->