Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211232303-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/12/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng Hoàng Đức |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211232184 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-10 08:12:00 đến ngày 2021-12-20 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hưng Yên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,367,080,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.55062E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.10124E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.656.956.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.313.912.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Đại học, chuyên ngành xây dựng dân dụng (kèm theo tài liệu chứng minh).-Đáp ứng điều kiện năng lực hoạt động xây dựng theo quy định của pháp luật (kèm theo tài liệu chứng minh).-Đã làm chỉ huy trưởng công trường tối thiểu 01 công trình tương tự như yêu cầu ở khoản 3, mục 2 chương này (kèm theo tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Đại học, chuyên ngành xây dựng dân dụng (kèm theo tài liệu chứng minh).-Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công tối thiểu 01công trình tương tự như yêu cầu ở khoản 3, mục 2 chương này (kèm theo tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đại học, chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc giao thông (kèm theo tài liệu chứng minh).- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận tập huấn an toàn lao động còn hiệu lực đến trước thời điểm đóng thầu gói thầu này. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt uốn cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Ô tô tự đổ >=5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng Hoàng Đức |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Nhà văn hóa thôn Tống Xá, xã Tống Phan 300 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Báo cáo tài chính các năm 2018, 2019, 2020. - Xác nhận không nợ đọng thuế đến hết 31/12/2020 của cơ quan thuế. - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; - Tờ khai quyết toán thuế điện tử. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- CHủ đầu tư: UBND xã Tống Phan; địa chỉ: Xã Tống Phan, huyện Phù Cừ, tỉnh Hưng Yên và Bên mời thầu là: Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng Hoàng Đức - Địa chỉ: Thôn Phú Cốc, xã Phạm Ngũ Lão, huyện Kim Động, tỉnh Hưng Yên. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Tống Phan; địa chỉ: Xã Tống Phan, huyện Phù Cừ, tỉnh Hưng Yên. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Kim Động - Địa chỉ: Thị trấn Trần Cao - Huyện Phù Cừ - T. Hưng Yên. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Kim Động - Địa chỉ: Thị trấn Trần Cao - Huyện Phù Cừ - T. Hưng Yên. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục: Nhà văn hóa thôn Tống Xá, xã Tống Phan | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (Tính 90% KL) | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1,9878 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II (Tính 10% KL) | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 22,0867 | 1m3 |
| 3 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất II | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 96,525 | 100m |
| 4 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 15,444 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8434 | 100m2 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 15,444 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1,602 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2,2089 | tấn |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB30 | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 54,5853 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4727 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1458 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0259 | tấn |
| 13 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2,84 | m3 |
| 14 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 78,4636 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4068 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6905 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0599 | tấn |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 6,3797 | m3 |
| 19 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3416 | 100m3 |
| 20 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 3,4662 | 100m3 |
| 21 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 3,9522 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0665 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2164 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4679 | tấn |
| 25 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 6,4082 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2,0449 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7092 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2,2239 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6893 | tấn |
| 30 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 14,8914 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2,9118 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 3,9542 | tấn |
| 33 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 37,9678 | m3 |
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 69,097 | m3 |
| 35 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 10,6711 | m3 |
| 36 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 10,3112 | m3 |
| 37 | Gia công xà gồ thép | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4521 | tấn |
| 38 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 93,0576 | 1m2 |
| 39 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4521 | tấn |
| 40 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2,3334 | 100m2 |
| 41 | Tôn úp nóc khổ 400 dày 0,42mm | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 42,88 | md |
| 42 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 39,1216 | m2 |
| 43 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 39,1216 | m2 |
| 44 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 58,38 | m2 |
| 45 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 58,38 | m2 |
| 46 | Lắp dựng lớp xốp PLYESTYLEN (XPS) chống nóng dày 5cm | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 58,38 | m2 |
| 47 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 23,0127 | m3 |
| 48 | Lát nền, sàn gạch Ceramic KT600x600mm2 | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 249,5998 | m2 |
| 49 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,378 | m3 |
| 50 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6202 | m3 |
| 51 | Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 9,7412 | m2 |
| 52 | Láng granitô cầu thang | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 9,7412 | m2 |
| 53 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 16,2 | m |
| 54 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 3,2786 | m3 |
| 55 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 15,968 | m3 |
| 56 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 46,845 | m2 |
| 57 | Láng granitô cầu thang | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 46,845 | m2 |
| 58 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 105,5 | m |
| 59 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8421 | m3 |
| 60 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 26,422 | m2 |
| 61 | Gia công lan can | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0128 | tấn |
| 62 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1,25 | 1m2 |
| 63 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,625 | m2 |
| 64 | Tranh điêu khắc chất liệu composite giả đồng | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5232 | m2 |
| 65 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 291,18 | m2 |
| 66 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 204,3027 | m2 |
| 67 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 470,1377 | m2 |
| 68 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 340,5873 | m2 |
| 69 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 98,431 | m2 |
| 70 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 149,263 | m2 |
| 71 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 98,56 | m |
| 72 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 88,08 | m |
| 73 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30 | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 95,08 | m |
| 74 | Họa tiết xi măng đúc sẵn trang trí chương mái | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 75 | Kẻ chỉ lõm rộng 30 sâu 10 | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 105,04 | m |
| 76 | Khung biển hiệu bằng thép hộp 650x80x3 | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 239,9933 | kg |
| 77 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,24 | tấn |
| 78 | Tấm ốp biểm hiệu ALuminum dày 3mm | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 4,537 | m2 |
| 79 | Chữ inox mạ đồng cao 220mm (ĐẢNG CỘNG SẢN VIỆT NAM QUANG VINH MUÔN NĂM) | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 34 | chữ |
| 80 | Đắp chữ bằng vữa xi măng cao 270mm | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 19 | chữ |
| 81 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 836,07 | m2 |
| 82 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 553,6987 | m2 |
| 83 | Sơn giả đá cột sảnh | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 67,212 | m2 |
| 84 | Ốp gạch thẻ, vữa lót M75, XM PCB30 | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 4,992 | m2 |
| 85 | Ốp đá rối chân tường | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 19,92 | m2 |
| 86 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3776 | tấn |
| 87 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 16,0416 | 1m2 |
| 88 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 20,88 | m2 |
| 89 | SX cửa sổ bằng nhôm hệ kính trắng dày 6,38ly - Tương đương cửa sổ hệ (EU-XF55) | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 20,88 | m2 |
| 90 | SX cửa đi bằng nhôm hệ kính trắng dày 6,38ly - Tương đương cửa hệ (EU-XF55Đ) | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 22,14 | m2 |
| 91 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 43,02 | m2 |
| 92 | Bình chữa cháy bằng khí CO2 MT3 | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bình |
| 93 | Bình bọt chữa cháy MFZL8 | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bình |
| 94 | Hộp đựng bình cứu hoả + phụ kiện | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 95 | Nội quy, tiêu lệnh PCCC | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 96 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 4,576 | 1m3 |
| 97 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 4,576 | m3 |
| 98 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 99 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 100 | Gia công, đóng cọc chống sét | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cọc |
| 101 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 102 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m |
| 103 | Kẹp kiểm tra điện trở | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | điểm |
| 104 | Chân bật fi16Z60x120x60 | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 105 | Quả nậm sứ | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | quả |
| 106 | Thép dẹt 40x4 | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 3,768 | kg |
| 107 | Xi măng | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | kg |
| 108 | Cát vàng | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | m3 |
| 109 | Hóa chất làm giảm điện trở | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bao |
| 110 | Đo điện trở nối đất hệ thống chống sét công trình | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hệ thống |
| 111 | Tủ điện tổng KT300x250x150 | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 112 | Tủ điện phòng KT300x200x100 | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 113 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 2 bóng | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | bộ |
| 114 | Lắp đặt đèn Led tuýp 18W | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 115 | Lắp đặt đèn Led ốp trần 18W | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 116 | Lắp đặt quạt trần | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cái |
| 117 | Móc treo quạt trần + Đai vít | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | bộ |
| 118 | Lắp đặt hộp nối, phân dây160x160x50 | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | hộp |
| 119 | Lắp đặt hộp nối, phân dây 110x110x50 | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | hộp |
| 120 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 121 | Lắp đặt công tắc 4 hạt | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 122 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 123 | Lắp đặt các automat 1 pha 60A | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 124 | Lắp đặt các automat 1 pha 25A | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 125 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 126 | Lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC 2x16mm2 | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 45 | m |
| 127 | Lắp đặt Cáp CU/XLPE/PVC 2x10mm2 | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 128 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2x4mm2 | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 72 | m |
| 129 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2x2,5mm2 | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 125 | m |
| 130 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2x1,5mm2 | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 140 | m |
| 131 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 260 | m |
| 132 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | m |
| 133 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,455 | 100m |
| 134 | Cầu chắn rác D90 | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 135 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 90mm | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 136 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 137 | Lắp đặt chếch nhựa - Đường kính 90mm | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 138 | Đai giữ ống D90 | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 42 | cái |
| 139 | Vít nở | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 84 | cái |
| 140 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 27mm | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,13 | 100m |
| 141 | Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,65T/m3 | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5605 | 100m3 |
| 142 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3365 | 100m3 |
| 143 | Nilon chống mất nước | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 79,36 | m2 |
| 144 | Bê tông nền, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M200, đá 2x4, PCB30 | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 11,904 | m3 |
| 145 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 49,7384 | 1m3 |
| 146 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2028 | 100m2 |
| 147 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0568 | 100m3 |
| 148 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 5,6865 | m3 |
| 149 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8955 | m3 |
| 150 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 9,3214 | m3 |
| 151 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 110,9428 | m2 |
| 152 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 26,422 | m2 |
| 153 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,302 | 100m2 |
| 154 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5304 | tấn |
| 155 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 4,7604 | m3 |
| 156 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 117 | 1cấu kiện |
| 157 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 16,5795 | m3 |
| 158 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6382 | 100m3 |
| 159 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T- Cấp đất II | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6382 | 100m3/1km |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.55062E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.10124E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.656.956.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.313.912.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | -Đại học, chuyên ngành xây dựng dân dụng (kèm theo tài liệu chứng minh).-Đáp ứng điều kiện năng lực hoạt động xây dựng theo quy định của pháp luật (kèm theo tài liệu chứng minh).-Đã làm chỉ huy trưởng công trường tối thiểu 01 công trình tương tự như yêu cầu ở khoản 3, mục 2 chương này (kèm theo tài liệu chứng minh). | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | -Đại học, chuyên ngành xây dựng dân dụng (kèm theo tài liệu chứng minh).-Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công tối thiểu 01công trình tương tự như yêu cầu ở khoản 3, mục 2 chương này (kèm theo tài liệu chứng minh). | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động | 1 | - Đại học, chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc giao thông (kèm theo tài liệu chứng minh).- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận tập huấn an toàn lao động còn hiệu lực đến trước thời điểm đóng thầu gói thầu này. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy mài | Hoạt động tốt | 1 |
| 2 | Máy cắt uốn cắt thép | Hoạt động tốt | 1 |
| 3 | Máy khoan | Hoạt động tốt | 1 |
| 4 | Máy hàn điện | Hoạt động tốt | 1 |
| 5 | Máy trộn vữa | Hoạt động tốt | 1 |
| 6 | Ô tô tự đổ >=5 tấn | Hoạt động tốt | 1 |
| 7 | Máy thủy bình | Hoạt động tốt | 1 |
| 8 | Máy bơm nước | Hoạt động tốt | 1 |
| 9 | Máy đầm bàn | Hoạt động tốt | 1 |
| 10 | Máy trộn bê tông | Hoạt động tốt | 1 |
| 11 | Máy đầm cóc | Hoạt động tốt | 1 |
| 12 | Máy đầm dùi | Hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi