Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211209150-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/12/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Diễn Vạn, huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20211189755
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách cấp trên hỗ trợ khi có điều kiện; Ngân sách xã được bố trí từ nguồn khai thác quỹ đất năm 2021 - 2022 và huy động nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-10 07:57:00 đến ngày 2021-12-17 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,584,924,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 26,000,000 VNĐ ((Hai mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.0E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ chuyên môn ngành xây dựng dân dụng từ Đại học trở lên;Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ chuyên môn ngành xây dựng dân dụng từ Đại học trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kế toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ chuyên môn kế toán từ Đại học trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Công suất 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích 150L
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Công suất 1,7kW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Công suất 5kW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Xe tải tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Trọng tải >= 5T
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Diễn Vạn, huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp
Cải tạo, sửa chữa nhà học 2 tầng 12 phòng trường tiểu học xã Diễn Vạn, huyện Diễn Châu
12 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách cấp trên hỗ trợ khi có điều kiện; Ngân sách xã được bố trí từ nguồn khai thác quỹ đất năm 2021 - 2022 và huy động nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Diễn Vạn, huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An , địa chỉ: xã Diễn Vạn, huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: UBND xã Diễn Vạn (Địa chỉ: xã Diễn Vạn, huyện Diễn Châu, Tỉnh Nghệ An)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Tân Minh (Địa chỉ: Khối 1 - Phường Nghi Hương - Thị xã Cửa Lò - Tỉnh Nghệ An); + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và hạ tầng huyện Diễn Châu (Địa chỉ: Khối 3, Thị trấn Diễn Châu, huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An); + Tư vấn lập E-HSMT và Đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng dân dụng Nghệ An (Địa chỉ: Số 67, Phan Cảnh Quang, Thành phố Vinh, Tỉnh Nghệ An); + Tư vấn thẩm tra E-HSMT và Kết quả LCNT: Công ty cổ phần xây dựng Sun Group (Địa chỉ: Khối 2, thị trấn Quán Hành, huyện Nghi Lộc, Nghệ An).


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Diễn Vạn, huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An , địa chỉ: xã Diễn Vạn, huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: UBND xã Diễn Vạn (Địa chỉ: xã Diễn Vạn, huyện Diễn Châu, Tỉnh Nghệ An)


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Bản scan chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hạng III trở lên thuộc lĩnh vực thi công xây dựng công trình giao thông và Hạ tầng kỹ thuật. - Bản scan tài liệu chứng minh đáp ứng yêu về cầu nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu mà nhà thầu kê khai tại mẫu số 14,15 Chương IV E-HSMT (Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu được đánh giá là đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu và không phải kê khai thông tin theo quy định Mẫu số 14 và Mẫu số 15). - Bản scan tài liệu chứng minh đã thực hiện các hợp đồng tương tự mà nhà thầu kê khai tại mẫu số 10A Chương IV E-HSMT; - Bản scan bằng cấp, chứng chỉ của các nhân sự chủ chốt (kê khai tại mẫu số 11A Chương IV E-HSMT); - Bản scan tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công (kê khai tại mẫu số 11D Chương IV E-HSMT); - Bản scan tài liệu chứng minh nhà thầu đáp ứng các yêu cầu về kỹ thuật qui định tại Mục 3 Chương III E-HSMT.
E-CDNT 16.1 40 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 26.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Diễn Vạn (Địa chỉ: xã Diễn Vạn, huyện Diễn Châu, Tỉnh Nghệ An)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Diễn Vạn (Địa chỉ: xã Diễn Vạn, huyện Diễn Châu, Tỉnh Nghệ An)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND xã Diễn Vạn (Địa chỉ: xã Diễn Vạn, huyện Diễn Châu, Tỉnh Nghệ An)
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch, Huyện Diễn Châu (Địa chỉ: Khối 3, Thị trấn Diễn Châu, huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN THÁO DỠ
1Phá dỡ xuyên hoa sắtĐúng theo thiết kế được duyệt84,96m2
2Tháo dỡ cửa bằng thủ côngĐúng theo thiết kế được duyệt127,2m2
3Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa képĐúng theo thiết kế được duyệt259,2m
4Tháo dỡ quạt trầnĐúng theo thiết kế được duyệt24cái
5Tháo dỡ hệ thống bóng đènĐúng theo thiết kế được duyệt66cái
6Tháo dỡ hệ thống dây điện tường các phòng và hành langĐúng theo thiết kế được duyệt15công
7Tháo dỡ hệ thống đường ống thoát nước mái bằng ống nhựa PVC D75Đúng theo thiết kế được duyệt14bộ
8Phá dỡ lanh tô dưới cửa sổ sau nhàĐúng theo thiết kế được duyệt0,739m3
9Phá dỡ lan can hành lang bằng con tiệnĐúng theo thiết kế được duyệt15,645m3
10Tháo dỡ lan can cầu thangĐúng theo thiết kế được duyệt21,8m
11Phá dỡ nền láng vữa xi măngĐúng theo thiết kế được duyệt590,001m2
12Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch kích thước 200x200mmĐúng theo thiết kế được duyệt590,001m2
13Tháo dỡ mái ngói chiều cao Đúng theo thiết kế được duyệt447,876m2
14Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao Đúng theo thiết kế được duyệt10,419m3
15Bốc xếp ngói các loạiĐúng theo thiết kế được duyệt4,4791000v
16Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - ngói các loạiĐúng theo thiết kế được duyệt4,4791000v
17Vận chuyển bằng thủ công 100m tiếp theo - ngói các loạiĐúng theo thiết kế được duyệt4,4791000v
18Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiĐúng theo thiết kế được duyệt43,225m3
19Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuốngĐúng theo thiết kế được duyệt33,317m3
20Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TĐúng theo thiết kế được duyệt33,317m3
B PHẦN CẢI TẠO
1Cạo bóc vữa trát tường, cột, dầm đã bong tróc bằng thủ công tính 10% diện tích nhàĐúng theo thiết kế được duyệt263,592m2
2Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao Đúng theo thiết kế được duyệt4,613100m2
3Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6mĐúng theo thiết kế được duyệt7,433100m2
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngĐúng theo thiết kế được duyệt0,314100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đúng theo thiết kế được duyệt0,085tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đúng theo thiết kế được duyệt0,271tấn
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Đúng theo thiết kế được duyệt3,271m3
8Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), vữa XM M75Đúng theo thiết kế được duyệt36,957m3
9Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Đúng theo thiết kế được duyệt244,656m2
10Trát thành ô văng, sênô, lan can, diềm che nắng - dày 1,5 cm, vữa XM M75Đúng theo thiết kế được duyệt177,481m2
11Đắp phào đơn, vữa XM PCB40 mác 100Đúng theo thiết kế được duyệt106,48m
12Đắp phào kép, vữa XM PCB40 mác 100Đúng theo thiết kế được duyệt133,968m
13Đục nhám mặt bậc cầu thang để lát đáĐúng theo thiết kế được duyệt80,102m2
14Lát đá bậc tam cấp, vữa XM PCB40 mác 75Đúng theo thiết kế được duyệt80,293m2
15Lát đá Granit bậc cầu thang, vữa XM PCB40 mác 75Đúng theo thiết kế được duyệt21,308m2
16Tay vịn lan can và cầu thang bằng thép ống inox D76, dày 2mm và thanh chống đứng bằng inox hộp 20x40x2mmĐúng theo thiết kế được duyệt108,22md
17Trát tường phần cạo bóc lớp vữa 10%, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Đúng theo thiết kế được duyệt263,592m2
18Bả bằng bột bả vào tường da trátĐúng theo thiết kế được duyệt685,729m2
19Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủĐúng theo thiết kế được duyệt592,167m2
20Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủĐúng theo thiết kế được duyệt2.201,7m2
21Quét dung dịch Primer gốc Bitum lên sàn, thành sê nôĐúng theo thiết kế được duyệt153,252m2
22Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM PCB40 mác 75Đúng theo thiết kế được duyệt153,252m2
23Cắt các bàn lề khóa cửa, phần gắn vào tường để lắp đặt cửa mớiĐúng theo thiết kế được duyệt288mạch
24Đắp vữa chành gờ cửa, vữa XM M75Đúng theo thiết kế được duyệt307,2m
25Cửa đi panô kính trắng Việt Nhật dày 5mm mạ 40x100mm thành phẩm bằng gỗ dổi, đã sơn PU và lắp dựng; Chưa bản lề, khoáĐúng theo thiết kế được duyệt37,44m2
26Cửa sổ kính trắng trơn Việt Nhật dày 5mm, ô kính nhỏ thành phẩm bằng gỗ dổi, đã sơn PU và lắp dựng; Chưa bản lề, khoáĐúng theo thiết kế được duyệt25,92m2
27Sản xuất lắp dựng khuôn cửa đi kích thước 60x180mm bằng gỗ dổi (Đã sơn PU)Đúng theo thiết kế được duyệt148,8md
28Bản lề Việt Tiệp - Inox 08125Đúng theo thiết kế được duyệt120bộ
29Chốt cửa Việt Tiệp - Chốt 10400Đúng theo thiết kế được duyệt24bộ
30Ống chốt cửa Việt TiệpĐúng theo thiết kế được duyệt24bộ
31Móc cửa Việt TiệpĐúng theo thiết kế được duyệt12bộ
32Sản xuất và lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa nhôm hệ cứng Việt Pháp kính dày 6.38mm (đã bao gồm cả khóa và phụ kiện)Đúng theo thiết kế được duyệt63,84m2
33Vận chuyển vật liệu lên cao cửa các loạiĐúng theo thiết kế được duyệt13,810m2
34Sản xuất xuyên hoa sắt cửa sổ bằng sắt vuông 20x20x1.2mmĐúng theo thiết kế được duyệt0,588tấn
35Lắp dựng hoa sắt cửa sổ bằng sắt vuông 20x20x1.2mmĐúng theo thiết kế được duyệt89,76m2
36Sơn tĩnh điện phần xuyên hoa sắt cửa sổ bằng sắt vuông 20x20x1.2mmĐúng theo thiết kế được duyệt588kg
37Lát nền, sàn, kích thước 600x600mm, vữa XM PCB40 mác 75Đúng theo thiết kế được duyệt606,399m2
C PHẦN MÁI
1Sản xuất xà gồ thép C120x50x15x2 mạ kẽmĐúng theo thiết kế được duyệt1,931tấn
2Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽmĐúng theo thiết kế được duyệt1,931tấn
3Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tôn sóng vuông dày 0.4mmĐúng theo thiết kế được duyệt447,876m2
4Vận chuyển vật liệu lên cao tấm lợp các loạiĐúng theo thiết kế được duyệt4,479100m2
5Tôn ốp nóc, ốp sườn dày 0,4mm khổ rộng 600 mmĐúng theo thiết kế được duyệt88,324md
6SXLD ke chống bão (4 cái/1m2)Đúng theo thiết kế được duyệt1.791,504cái
D PHẦN ĐIỆN NƯỚC
1Lắp đặt các loại đèn ống Led dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngĐúng theo thiết kế được duyệt48bộ
2Lắp đặt các loại đèn Led - Đèn sát trần 18wĐúng theo thiết kế được duyệt18bộ
3Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnĐúng theo thiết kế được duyệt24cái
4Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngĐúng theo thiết kế được duyệt48cái
5Lắp đặt công tắc đơnĐúng theo thiết kế được duyệt18cái
6Lắp đặt công tắc đôiĐúng theo thiết kế được duyệt24cái
7Lắp đặt công tắc đôi 2 ngãĐúng theo thiết kế được duyệt2cái
8Lắp đặt ổ cắm đôiĐúng theo thiết kế được duyệt48cái
9Lắp đặt ổ cắm đơnĐúng theo thiết kế được duyệt60cái
10Lắp đặt hộp nối điệnĐúng theo thiết kế được duyệt26hộp
11Đế âm chống cháyĐúng theo thiết kế được duyệt113cái
12Lắp đặt tủ điện phòng âm tường 4 ModuleĐúng theo thiết kế được duyệt12hộp
13Lắp đặt Tủ điện Tổng âm tường 8 ModuleĐúng theo thiết kế được duyệt1hộp
14Lắp đặt Tủ điện Tổng âm tường 8 ModuleĐúng theo thiết kế được duyệt1hộp
15MCB 1P 50A - 6kAĐúng theo thiết kế được duyệt2cái
16MCB 1P 32A - 6kAĐúng theo thiết kế được duyệt26cái
17MCB 1P 25A - 6kAĐúng theo thiết kế được duyệt12cái
18MCB 1P 20A - 6kAĐúng theo thiết kế được duyệt24cái
19Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2x1.5mm2Đúng theo thiết kế được duyệt612m
20Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2x2.5mm2Đúng theo thiết kế được duyệt758,52m
21Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2x6mm2Đúng theo thiết kế được duyệt534,48m
22Lắp đặt dây dẫn CXV 2x6mm2 (dây nguồn)Đúng theo thiết kế được duyệt250m
23Lắp đặt ống nhựa luồn dây dẫn, đường kính 20mmĐúng theo thiết kế được duyệt1.905m
24Đục tường, sàn để tạo rãnh để chôn dây dẫnĐúng theo thiết kế được duyệt1.905m
25Trát lại đường đục rãnh luồn dây điện, vữa XM M75Đúng theo thiết kế được duyệt1.905m
26Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWĐúng theo thiết kế được duyệt0,236m3
27Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mmĐúng theo thiết kế được duyệt1,12100m
28Lắp đặt nối ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 76mmĐúng theo thiết kế được duyệt28cái
29Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 76mmĐúng theo thiết kế được duyệt42cái
30Lắp đặt rọ chắn rác đường kính 100mmĐúng theo thiết kế được duyệt14cái
E PHẦN CHỐNG SÉT
1Phá dỡ nền gạch đất nung để đào đường dây chống sétĐúng theo thiết kế được duyệt72m2
2Gia công cọc chống sét L63x5, dài 2mĐúng theo thiết kế được duyệt11cọc
3Đóng cọc chống sét L63x5, dài 2m bằng máy đào 0,5m3Đúng theo thiết kế được duyệt0,22100m
4Giá đỡ kim thu sét bằng sứĐúng theo thiết kế được duyệt8Cái
5Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmĐúng theo thiết kế được duyệt75m
6Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mmĐúng theo thiết kế được duyệt90m
7Đào đất cấp IIĐúng theo thiết kế được duyệt36m3
8Đắp đất nền móng công trình, nền đườngĐúng theo thiết kế được duyệt12m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Đúng theo thiết kế được duyệt7,2m3
10Lớp cát đệm dày 5cmĐúng theo thiết kế được duyệt3,6m3
11Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cmĐúng theo thiết kế được duyệt72m2
12Thép chân bật fi 12Đúng theo thiết kế được duyệt100Cái
13Sứ luồn dâyĐúng theo thiết kế được duyệt10cái
14Nhân công thu dọn vệ sinh công trìnhĐúng theo thiết kế được duyệt20công
F HỆ THỐNG PCCC
1Đục tường để chôn hộp PCCCĐúng theo thiết kế được duyệt0,054m3
2Bình chữa cháy MFZ8Đúng theo thiết kế được duyệt12bình
3Hộp đặt bình chữa cháyĐúng theo thiết kế được duyệt6cái
4Tiêu lệnh + nội qui PCCCĐúng theo thiết kế được duyệt6bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.0E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có trình độ chuyên môn ngành xây dựng dân dụng từ Đại học trở lên;Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng.32
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Có trình độ chuyên môn ngành xây dựng dân dụng từ Đại học trở lên32
3 Kế toán 1 Có trình độ chuyên môn kế toán từ Đại học trở lên32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy bơm nước Công suất 1,5kW1
2 Máy trộn bê tông Dung tích 150L1
3 Máy đầm dùi Công suất 1,5kW1
4 Máy cắt gạch đá Công suất 1,7kW1
5 Máy phát điện Công suất 5kW1
6 Xe tải tự đổ Trọng tải >= 5T1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->