Gói thầu: Gói thầu số 08: Thi công xây dựng và mua sắm lắp đặt thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211223899-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/12/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế Xây dựng An Minh
Tên gói thầu Gói thầu số 08: Thi công xây dựng và mua sắm lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20211219302
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Từ nguồn thu tiền bán nhà và cho thuê nhà thuộc sở hữu nhà nước năm 2020 chuyển sang năm 2021 và nguồn thu tiền bán nhà, cho thuê nhà thuộc sở hữu nhà nước năm 2022.bị
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-10 08:35:00 đến ngày 2021-12-20 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lâm Đồng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,126,740,406 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0702E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.135E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.750.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.250.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Yêu cầu có bằng đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề chỉ huy trưởng công trình hoặc giám sát công trình dân dụng còn hiệu lực.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát về phòng cháy và chữa cháy hoặc chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về PCCC còn hiệu lực (trường hợp không có chứng chỉ hành nghề giám sát về PCCC hoặc chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về PCCC thì có thể bố trí 01 nhân sự khác đảm bảo theo khoản 2).- Đã từng là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự (xây dựng công trình và hệ thống PCCC). Chứng minh bằng cách: Có quyết định bổ nhiệm chỉ huy trưởng công trình hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng phụ trách phần PCCC
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn (trường hợp nếu chỉ huy trưởng công trình quy định tại khoản 1 không đáp ứng về điều kiện có năng lực PCCC).- Yêu cầu có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng, điện, cấp thoát nước.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát về phòng cháy và chữa cháy hoặc chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về PCCC còn hiệu lực.- Đã từng là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự về PCCC. Chứng minh bằng cách: Có quyết định bổ nhiệm làm cán bộ phụ trách công trình hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật công trình
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn + Yêu cầu có bằng đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng.+ Đã từng là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 01 công trình tương tự (xây dựng công trình). Chứng minh bằng cách: Có quyết định bổ nhiệm làm cán bộ phụ trách kỹ thuật công trình hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật công trình phụ trách PCCC
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Yêu cầu có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng, điện, cấp thoát nước.+ Đã từng là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 01 công trình tương tự về PCCC. Chứng minh bằng cách: Có quyết định bổ nhiệm làm cán bộ phụ trách kỹ thuật công công trình hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc An toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Yêu cầu tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành phù hợp.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất ít nhất 01 công trình tương tự. Chứng minh bằng cách: Có quyết định bổ nhiệm làm cán bộ phụ trách an toàn lao động công trình hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 25
- Trình độ chuyên môn Có đầy đủ các tổ đội phù hợp với các công việc của gói thầu như: Tổ nề: 05 người, tổ sơn: 09 người, tổ điện: 03 người, tổ cấp thoát nước: 03 người, tổ PCCC: 05 người. Mỗi tổ công nhân phải có bố trí 01 tổ trưởng. Tổ trưởng tổ thợ thi công phụ trách phải được học qua lớp huấn luyện an toàn lao động, được cấp thẻ an toàn lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch >= 1,7kW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sở hữu hoặc thuê mướn
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt uốn >=5 kW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sở hữu hoặc thuê mướn
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm bàn >=1 kW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sở hữu hoặc thuê mướn
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy hàn >=23 kW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sở hữu hoặc thuê mướn
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy khoan bê tông >=0,62kW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sở hữu hoặc thuê mướn
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn bê tông >=250l
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sở hữu hoặc thuê mướn
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn vữa >=150l
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sở hữu hoặc thuê mướn
- Số lượng tối thiểu 2
8-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị kèm theo giấy đăng kiểm xe còn hiệu lực, sở hữu hoặc thuê mướn
- Số lượng tối thiểu 2
9-Vận thăng lồng >=3T
- Đặc điểm thiết bị kèm theo giấy đăng kiểm còn hiệu lực, sở hữu hoặc thuê mướn
- Số lượng tối thiểu 2
10-Dàn giáo
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sở hữu hoặc thuê mướn (125 bộ, mỗi bộ gồm 42 khung và 42 chéo)
- Số lượng tối thiểu 125
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế Xây dựng An Minh
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 08: Thi công xây dựng và mua sắm lắp đặt thiết bị
Sửa chữa, cải tạo khối nhà B1, B3 và hệ thống phòng cháy chữa cháy khu ký túc xá sinh viên tập trung thành phố Đà Lạt
180 Ngày
E-CDNT 3 Từ nguồn thu tiền bán nhà và cho thuê nhà thuộc sở hữu nhà nước năm 2020 chuyển sang năm 2021 và nguồn thu tiền bán nhà, cho thuê nhà thuộc sở hữu nhà nước năm 2022.bị
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế Xây dựng An Minh , địa chỉ: lô 13, Trần Lê, Khu quy hoạch quanh Trường Kỹ Thuật, phường 4, thành phố Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng
- Chủ đầu tư: Trung Tâm Quản Lý Nhà thành phố Đà Lạt địa chỉ: 02 Trần Nhân Tông, Phường 8, Thành phố Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng, số điện thoại: 0263 3812 596
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn thiết kế xây dựng An Minh, địa chỉ: Lô 13, Trần Lê, KQH quanh Trường kỹ thuật, phường 4, thành phố Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng, số điện thoại: 0263 3541501. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công Ty TNHH Kiến Trúc Lâm Đồng, địa chỉ: 172 Ba Tháng Hai, Phường 1, thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng, số điện thoại: 0263 3821 379 + Tư vấn thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Quản lý đô thị thành phố Đà Lạt, địa chỉ: 02 Trần Nhân Tông, Phường 8, Thành phố Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng. + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn thiết kế xây dựng An Minh, địa chỉ: Lô 13, Trần Lê, KQH quanh Trường kỹ thuật, phường 4, thành phố Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng, số điện thoại: 0263 3541501. + Tư vấn thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH thương mại dịch vụ Minh Hoàng Sài Gòn, địa chỉ: 105/30/36 Vườn Lài, phường An Phú Đông, quận 12, thành phố Hồ Chí Minh, số điện thoại: 02822 608686


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế Xây dựng An Minh , địa chỉ: lô 13, Trần Lê, Khu quy hoạch quanh Trường Kỹ Thuật, phường 4, thành phố Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng
- Chủ đầu tư: Trung Tâm Quản Lý Nhà thành phố Đà Lạt địa chỉ: 02 Trần Nhân Tông, Phường 8, Thành phố Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng, số điện thoại: 0263 3812 596


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
--Ghi tên các tài liệu cần thiết khác mà nhà thầu cần nộp cùng với E-HSDT theo yêu cầu trên cơ sở phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu và không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. Nếu không có yêu cầu thì phải ghi rõ là "không yêu cầu" ---
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 5 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung Tâm Quản Lý Nhà thành phố Đà Lạt địa chỉ: 02 Trần Nhân Tông, Phường 8, Thành phố Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng, số điện thoại: 0263 3812 596
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Đà Lạt, địa chỉ: 02 Trần Nhân Tông, Phường 8, Thành phố Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng, số điện thoại 0263.3822386
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH tư vấn thiết kế xây dựng An Minh, địa chỉ: Lô 13, Trần Lê, KQH quanh Trường kỹ thuật, phường 4, thành phố Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng, số điện thoại: 0263 3541501.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính kế hoạch thành phố Đà Lạt địa chỉ: 02 Trần Nhân Tông - Thành phố Đà Lạt - Tỉnh Lâm Đồng, điện thoại: 02633 532720
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: SỬA CHỮA, CẢI TẠO KHỐI B1
1I. PHẦN CẢI TẠO: Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh, bệ xíChương V: Yêu cầu về kỹ thuật18bộ
2Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh, chậu rửa lavaboChương V: Yêu cầu về kỹ thuật17bộ
3Phá dỡ nền gạch bằng thủ công, gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật761,065m2
4Phá dỡ nền gạch bằng thủ công, nền láng vữa xi măng(lớp tạo dốc)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.522,13m2
5Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái(sê nô)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật96,28m2
6Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng 3 nước(TĐ SIKATOP SEAL-107)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật857,345m2
7Láng sê nô, mái hắt, máng nước vữa XM Mác 100 PCB40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật96,28m2
8Láng nền, sàn không đánh màu, chiều dày 3cm vữa XM Mác 100 PCB40(láng tạo dốc)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.522,13m2
9Lát nền, sàn, tiết diện gạch ≤ 0,16m2 vữa XM Mác 75 PCB40(gạch granit 400x400 TĐ ĐỒNG TÂM)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật761,065m2
10Ốp gạch chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch ≤ 0,048m2(gạch 100X400)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật22,9m2
11Thay tấm thạch cao 600x1200 phòng học chung (tầng 4, 7, 10)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,48m2
12Làm trần bằng tấm thạch cao khung nhôm chìm(cả công)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật44,28m2
13Làm trần bằng tấm thạch cao khung nhôm nổi(cả công)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật103,853m2
14Bốc xếp phế thải các loạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật78,033m3
15Vận chuyển bằng vận thăng lồng các loại phế thải từ trên cao xuốngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật78,033m3
16Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô 7 tấnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật78,033m3
17Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ôtô 7 tấnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật78,033m3
18Vận chuyển bằng vận thăng lồng lên mọi độ cao - xi măngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật23,947tấn
19Vận chuyển bằng vận thăng lồng lên mọi độ cao - gạch ốp, lát các loạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật791,805m2
20Vận chuyển bằng vận thăng lồng lên mọi độ cao - cát các loại, than xỉChương V: Yêu cầu về kỹ thuật86,626m3
21Vận chuyển bằng vận thăng lồng lên mọi độ cao - các loại sơn, bột (bột đá, bột bả ...)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12,458tấn
22Cạo bỏ lớp vôi cũ, lớp vôi trên bề mặt tường(tường mặt ngoài)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4.520,055m2
23Cạo bỏ lớp vôi cũ, lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần(mặt ngoài)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật481,21m2
24Cạo bỏ lớp vôi cũ, lớp vôi trên bề mặt tường(tường mặt trong)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3.166,693m2
25Cạo bỏ lớp vôi cũ, lớp vôi trên bề mặt trần(mặt trong)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật735,32m2
26Bả bằng bột bả vào tường(ngoài nhà)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4.520,055m2
27Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần(ngoài nhà)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật481,21m2
28Bả bằng bột bả vào tường(trong nhà)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3.166,693m2
29Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần(trong nhà)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật779,6m2
30Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5.001,265m2
31Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3.946,293m2
32Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤ 50mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5.403,325m2
33Lắp đặt ống thép không rỉ bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm(lan can inox)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật15,18m
34Lắp đặt ống thép không rỉ bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm(lan can inox)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật30,4m
35TT Gia cố nền đất yếu bằng rải vải địa kỹ thuật, làm móng công trình(Lắp đặt lưới bảo vệ, che bụi công trình)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5.960,95m2
36Lắp các loại phụ kiện của cửa, lắp chốt ngang, dọc (thay chốt gạt cửa)NC tính tháo cũ + lắp mớiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.200bộ
37Cắt và lắp kính chiều dày kính ≤ 7mm, đóng bằng nẹp gỗ vào cửa, vách gỗ(thay ron cao su)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật188,088m2
38II. SÂN, MƯƠNG: Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,222m3 đất nguyên thổ
39Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,056m3
40Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều dày ≤ 30cm vữa XM Mác 75 PCB40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,35m3
41Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,498m2
42Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 114*3.8 mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12,2m
43Đào hố ga, mương bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng kênh mương ≤ 6m, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật23,793m3 đất nguyên thổ
44Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 4x6Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật14,364m3
45Bê tông nền vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật19,003m3
46Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 14cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật190,03m
47Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,861m3
48Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,475m3
49Láng hố ga, mương rãnh vữa XM Mác 75 PCB40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật65,315m2
50Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,539m3
51Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,472m2
52Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đanChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,183tấn
53Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuChương V: Yêu cầu về kỹ thuật62cấu kiện
54Đắp đất quanh hố ga, mương bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,79m3
55III. PHẦN NƯỚC: Lắp đặt chậu xí bệt(Tương đương INAX C-306 VAN)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật18bộ
56Lắp đặt lavabo-cả bộ(TĐ INAX L-298V, chân chậu L298vc, vòi LFV 12A)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật17bộ
57Lắp đặt vòi LAVABOChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
58Lắp đặt vòi rửa chénChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
59Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 21mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật14,4m
60Lắp đặt van phao cảm biến mực nước 3 thanhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
61Lắp đặt công tắc role cảm biến mực nướcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
62IV. PHẦN ĐIỆN: Lắp đặt bộ điều khiển ANALISI CONTRACTORChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
63Lắp đặt đèn LED dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng tuýp nhôm nhựa 20wChương V: Yêu cầu về kỹ thuật304bộ
64Lắp đặt đèn LED dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng tuýp nhôm nhựa 10wChương V: Yêu cầu về kỹ thuật122bộ
65Lắp đặt đèn DOWLIGHT 1X23w âm trầnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật48bộ
66Lắp đặt công tắc 1 chiều, loại 1 hạt (cả mặt nạ)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật60cái
67Lắp đặt công tắc 1 chiều, loại 3 hạt (cả mặt nạ)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12cái
68Lắp đặt ổ cắm 3 chấu 16A, loại ổ đôi (cả mặt nạ)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật84cái
69Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn CV 1,5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật756m
70Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn CV 2,5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật984m
71Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi 20mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật870m
72TT thay bóng đèn LED BULB 15wChương V: Yêu cầu về kỹ thuật144bóng
73Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy(tháo dỡ đầu báo khói, nhiệt kiểm tra & lắp lại)NC TÍNH = 0,6Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật178đầu
74Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy(tháo dỡ đầu phun PRINKER kiểm tra & lắp lại)NC TÍNH = 0,6Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật542đầu
B HẠNG MỤC: HỆ THỐNG PCCC KHỐI B1
1I HỆ THỐNG PCCC: Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật19,028m2
2Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính ống 114*4,5mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật40m
3Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính ống 50*3,0mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật30m
4Lắp đặt van cửa, đường kính van 114mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
5Lắp đặt van xả áp tự độngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
6Lắp đặt van xả áp nước thừa, đường kính van 50mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12cái
7Lắp đặt van bướm, đường kính van 114mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
8Lắp đặt co STK, đường kính 50mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
9Lắp đặt linh kiện báo cháy(đầu phun PRINKLER tự động)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật86bộ
10Tạm tính lăng + vòi chữa cháy chữa cháy D50mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật25bộ
11II. HỆ THỐNG BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG: Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy(đầu báo khói, nhiệt)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật47đầu
12Lắp đặt đèn báo cháy(đèn còi)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12đèn
13Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12nút
14Lắp đặt đèn thoát hiểm(chiếu sáng khẩn cấp và tai nạn)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật56đèn
15Lắp đặt cáp chống cháy CXV/Fr 2x1,5 mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật468m
16Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật422m
C HẠNG MỤC: SỬA CHỮA, CẢI TẠO KHỐI NHÀ B3
1I. PHẦN CẢI TẠO: Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh, bệ xíChương V: Yêu cầu về kỹ thuật18bộ
2Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh, chậu rửa lavaboChương V: Yêu cầu về kỹ thuật17bộ
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật29,66m2
4Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao mái ≤ 6 m(mái POLICACBONATE)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật58,31m2
5Phá dỡ nền gạch bằng thủ công, gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật761,065m2
6Phá dỡ nền gạch bằng thủ công, nền láng vữa xi măng(lớp tạo dốc)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.522,13m2
7Phá dỡ nền gạch bằng thủ công, gạch xi măng, gạch gốm các loại(TT tháo dỡ đá granit bậc cấp)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,897m2
8Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái(sê nô)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật96,28m2
9Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng 3 lớp(TĐ SIKATOP SEAL-107)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật857,345m2
10Láng sê nô, mái hắt, máng nước vữa XM Mác 100 PCB40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật96,28m2
11Láng nền, sàn không đánh màu, chiều dày 3cm vữa XM Mác 100 PCB40(tạo dốc)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.522,13m2
12Lát nền, sàn, gạch tiết diện gạch ≤ 0,16m2 vữa XM Mác 75 PCB40(gạch 400X400)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật761,065m2
13Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch ≤ 0,045m2(gạch 400x100)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật22,9m2
14Láng hè dày 3cm vữa XM Mác 75 PCB40(láng bậc cấp để lát đá)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,905m2
15Lát đá granit tự nhiên, lát bậc tam cấp vữa XM Mác 75 PCB40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,897m2
16TT Lắp đặt ống thoát tràn sênô + sân thượngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật14,4m
17Lợp mái, che tường bằng tấm nhựa(Tấm POLICACBONATE dày 3mm đặc)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật58,31m2
18Thay tấm thạch cao 600x1200 phòng học chung + tầng hầm + tầng 1Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật20,88m2
19Làm trần bằng tấm thạch cao khung nhôm chìm(cả công)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật44,28m2
20Làm trần bằng tấm thạch cao khung nhôm nổi(cả công)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật114,853m2
21Bốc xếp phế thải các loạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật78,578m3
22Vận chuyển lên cao vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống bằng vận thăng lồngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật78,918m3
23Vận chuyển bằng vận thăng lồng lên mọi độ cao - cửa các loạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật59,32m2
24Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô 7 tấnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật78,578m3
25Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ôtô 7 tấnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật78,578m3
26Vận chuyển bằng vận thăng lồng lên mọi độ cao - xi măngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật24,338tấn
27Vận chuyển bằng vận thăng lồng lên mọi độ cao - gạch ốp, lát các loạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật791,805m2
28Vận chuyển bằng vận thăng lồng lên mọi độ cao - cát các loại, than xỉChương V: Yêu cầu về kỹ thuật85,737m3
29Vận chuyển bằng vận thăng lồng lên mọi độ cao - các loại sơn, bột (bột đá, bột bả ...)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật14,664tấn
30Cạo bỏ lớp vôi cũ, lớp vôi trên bề mặt tường(tường mặt ngoài)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4.329,541m2
31Cạo bỏ lớp vôi cũ, lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần(mặt ngoài)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật478,01m2
32Cạo bỏ lớp vôi cũ, lớp vôi trên bề mặt tường(tường mặt trong)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5.523,693m2
33Cạo bỏ lớp vôi cũ, lớp vôi trên bề mặt trần(mặt trong)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật707,25m2
34Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường(ngoài nhà)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4.329,541m2
35Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần(ngoài nhà)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật478,01m2
36Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường(trong nhà)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5.523,693m2
37Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần(trong nhà)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật751,53m2
38Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại(ngoài nhà)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4.807,551m2
39Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại(trong nhà)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6.275,223m2
40Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤ 50mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5.203,125m2
41TT Gia cố nền đất yếu bằng rải vải địa kỹ thuật, làm móng công trình(Lắp đặt lưới bảo vệ, che bụi công trình)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5.763m2
42Trát má cửa chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,16m2
43SXLD cửa đi sắt chống cháy 1 cánhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,96m2
44SXLD cửa đi nhôm, panô nhôm 1 cánh mở ( Tương đương Xinfa hệ 55)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,76m2
45SXLD vách nhôm kính cường lực 2 cánh ( Tương đương Xinfa hệ 55)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật23,94m2
46Lắp các loại phụ kiện của cửa, lắp chốt ngang, dọc (thay chốt gạt cửa)NC tính tháo cũ + lắp mớiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.200bộ
47Cắt và lắp kính chiều dày kính ≤ 7mm, đóng bằng nẹp gỗ vào cửa, vách gỗ(thay ron cao su)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật188,088m2
48II. PHẦN NƯỚC: Lắp đặt chậu xí bệt(Tương đương INAX C-306 VAN)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật18bộ
49Lắp đặt lavabo-cả bộ(TĐ INAX L-298V, chân chậu L298vc, vòi LFV 12A)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật17bộ
50Lắp đặt vòi LAVABOChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
51Lắp đặt vòi rửa chénChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
52Lắp đặt van phao cảm biến mực nước 3 thanhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
53Lắp đặt công tắc role cảm biến mực nướcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
54III. PHẦN ĐIỆN: Lắp đặt bộ điều khiển ANALISI CONTRACTORChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
55Lắp đặt đèn LED dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng tuýp nhôm nhựa 20wChương V: Yêu cầu về kỹ thuật308bộ
56Lắp đặt đèn LED dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng tuýp nhôm nhựa 10wChương V: Yêu cầu về kỹ thuật122bộ
57Lắp đặt đèn DOWLIGHT 1X23w âm trầnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật48bộ
58Lắp đặt công tắc 1 chiều, loại 1 hạt (cả mặt nạ)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật60cái
59Lắp đặt công tắc 1 chiều, loại 3 hạt (cả mặt nạ)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12cái
60Lắp đặt ổ cắm 3 chấu 16A, loại ổ đôi (cả mặt nạ)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật84cái
61Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn CV 1,5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật756m
62Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn CV 2,5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật984m
63Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi 20mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật870m
64TT thay bóng đèn LED BULB 15wChương V: Yêu cầu về kỹ thuật144bóng
65Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy(tháo dỡ đầu báo khói, nhiệt kiểm tra & lắp lại)NC TÍNH = 0,6Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật188đầu
66Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy(tháo dỡ đầu phun PRINKER kiểm tra & lắp lại)NC TÍNH = 0,6Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật562đầu
D HẠNG MỤC: HỆ THỐNG PCCC KHỐI B3
1I HỆ THỐNG PCCC: Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật27,977m2
2Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính ống 114*4,5mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật65m
3Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính ống 50*3,0mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật30m
4Lắp đặt van cửa, đường kính van 114mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
5Lắp đặt van xả áp tự độngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
6Lắp đặt van xả áp nước thừa, đường kính van 50mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12cái
7Lắp đặt van bướm, đường kính van 114mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
8Lắp đặt co STK, đường kính 50mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
9Lắp đặt linh kiện báo cháy(đầu phun PRINKLER tự động)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật66bộ
10Tạm tính lăng + vòi chữa cháy chữa cháy D50mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật15bộ
11Lắp đặt trụ chữa cháy ngoài nhà 3 cửaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
12Lắp đặt họng tiếp nước chữa cháy 2 cửaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
13II. HỆ THỐNG BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG: Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy(đầu báo khói, nhiệt)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật37đầu
14Lắp đặt đèn báo cháy(đèn còi)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12đèn
15Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12nút
16Lắp đặt đèn thoát hiểm(chiếu sáng khẩn cấp và tai nạn)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật46đèn
17Lắp đặt cáp chống cháy CXV/Fr 2x1,5 mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật468m
18Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật422m
19III. HỆ THỐNG CHỐNG SÉT: Lắp đặt kim thu sét tia tiên đạo bán kính bảo vệ 44mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
20Đào móng công trình bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II(Đào đất đặt dây tiếp địa)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật17,496m3 đất nguyên thổ
21Gia công, đóng cọc chống sét(Cọc tiếp địa mạ đồng phi 16x2400)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cọc
22Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây đồng bọc 70mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật138m
23Kéo rải dây tiếp địa dưới mương đất, loại dây đồng trần 70mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật49m
24Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90(Lấp đất)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật17,496m3
25Lắp đặt kẹp nối + mối hàn hóa nhiệtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10cái
26Lắp đặt hộp kiểm tra nối đấtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
27Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 27mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8m
E HẠNG MỤC: MUA SẮM THIẾT BỊ
1I.HỆ THỐNG PCCC KHỐI B1: BƠM LY TÂM ĐỘNG CƠ ĐiỆN(THAY MÔ TƠ)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1CÁI
2MÁY BƠM BÙ ÁPChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1CÁI
3TỦ ĐiỀU KHIỂN BƠM DẦUChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1CÁI
4BỘ ĐiỀU KHIỂN(CÙA TỦ BƠM)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1CÁI
5BÌNH TÍCH ÁP 200LChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1CÁI
6MÔ ĐUN ĐiỀU KHIỂNChương V: Yêu cầu về kỹ thuật26CÁI
7II.HỆ THỐNG PCCC KHỐI B3: BÌNH TÍCH ÁP 200LChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1CÁI
8BỘ ĐiỀU KHIỂN(CÙA TỦ BƠM)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1CÁI
9BƠM LY TÂM ĐỘNG CƠ ĐiỆN(THAY MÔ TƠ)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1CÁI
10MÁY BƠM BÙ ÁPChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1CÁI
11MÔ ĐUN ĐiỀU KHIỂNChương V: Yêu cầu về kỹ thuật16CÁI
12TỦ ĐiỀU KHIỂN BƠM DẦUChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1CÁI
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0702E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.135E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.750.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.250.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Yêu cầu có bằng đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề chỉ huy trưởng công trình hoặc giám sát công trình dân dụng còn hiệu lực.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát về phòng cháy và chữa cháy hoặc chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về PCCC còn hiệu lực (trường hợp không có chứng chỉ hành nghề giám sát về PCCC hoặc chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về PCCC thì có thể bố trí 01 nhân sự khác đảm bảo theo khoản 2).- Đã từng là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự (xây dựng công trình và hệ thống PCCC). Chứng minh bằng cách: Có quyết định bổ nhiệm chỉ huy trưởng công trình hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình.55
2 Chỉ huy trưởng phụ trách phần PCCC 1 (trường hợp nếu chỉ huy trưởng công trình quy định tại khoản 1 không đáp ứng về điều kiện có năng lực PCCC).- Yêu cầu có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng, điện, cấp thoát nước.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát về phòng cháy và chữa cháy hoặc chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về PCCC còn hiệu lực.- Đã từng là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự về PCCC. Chứng minh bằng cách: Có quyết định bổ nhiệm làm cán bộ phụ trách công trình hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình.33
3 Kỹ thuật công trình 2 + Yêu cầu có bằng đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng.+ Đã từng là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 01 công trình tương tự (xây dựng công trình). Chứng minh bằng cách: Có quyết định bổ nhiệm làm cán bộ phụ trách kỹ thuật công trình hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình.33
4 Kỹ thuật công trình phụ trách PCCC 1 + Yêu cầu có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng, điện, cấp thoát nước.+ Đã từng là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 01 công trình tương tự về PCCC. Chứng minh bằng cách: Có quyết định bổ nhiệm làm cán bộ phụ trách kỹ thuật công công trình hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình.33
5 An toàn lao động 1 - Yêu cầu tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành phù hợp.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất ít nhất 01 công trình tương tự. Chứng minh bằng cách: Có quyết định bổ nhiệm làm cán bộ phụ trách an toàn lao động công trình hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình.11
6 Công nhân kỹ thuật 25 Có đầy đủ các tổ đội phù hợp với các công việc của gói thầu như: Tổ nề: 05 người, tổ sơn: 09 người, tổ điện: 03 người, tổ cấp thoát nước: 03 người, tổ PCCC: 05 người. Mỗi tổ công nhân phải có bố trí 01 tổ trưởng. Tổ trưởng tổ thợ thi công phụ trách phải được học qua lớp huấn luyện an toàn lao động, được cấp thẻ an toàn lao động.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch >= 1,7kW Còn sử dụng tốt, sở hữu hoặc thuê mướn2
2 Máy cắt uốn >=5 kW Còn sử dụng tốt, sở hữu hoặc thuê mướn2
3 Máy đầm bàn >=1 kW Còn sử dụng tốt, sở hữu hoặc thuê mướn2
4 Máy hàn >=23 kW Còn sử dụng tốt, sở hữu hoặc thuê mướn2
5 Máy khoan bê tông >=0,62kW Còn sử dụng tốt, sở hữu hoặc thuê mướn2
6 Máy trộn bê tông >=250l Còn sử dụng tốt, sở hữu hoặc thuê mướn2
7 Máy trộn vữa >=150l Còn sử dụng tốt, sở hữu hoặc thuê mướn2
8 Ô tô tự đổ kèm theo giấy đăng kiểm xe còn hiệu lực, sở hữu hoặc thuê mướn2
9 Vận thăng lồng >=3T kèm theo giấy đăng kiểm còn hiệu lực, sở hữu hoặc thuê mướn2
10 Dàn giáo Còn sử dụng tốt, sở hữu hoặc thuê mướn (125 bộ, mỗi bộ gồm 42 khung và 42 chéo)125
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->