Gói thầu: Gói thầu số 08: Thi công xây dựng và mua sắm lắp đặt thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211223899-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/12/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế Xây dựng An Minh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 08: Thi công xây dựng và mua sắm lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20211219302 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn thu tiền bán nhà và cho thuê nhà thuộc sở hữu nhà nước năm 2020 chuyển sang năm 2021 và nguồn thu tiền bán nhà, cho thuê nhà thuộc sở hữu nhà nước năm 2022.bị |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-10 08:35:00 đến ngày 2021-12-20 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lâm Đồng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,126,740,406 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0702E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.135E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.750.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.250.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Yêu cầu có bằng đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề chỉ huy trưởng công trình hoặc giám sát công trình dân dụng còn hiệu lực.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát về phòng cháy và chữa cháy hoặc chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về PCCC còn hiệu lực (trường hợp không có chứng chỉ hành nghề giám sát về PCCC hoặc chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về PCCC thì có thể bố trí 01 nhân sự khác đảm bảo theo khoản 2).- Đã từng là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự (xây dựng công trình và hệ thống PCCC). Chứng minh bằng cách: Có quyết định bổ nhiệm chỉ huy trưởng công trình hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng phụ trách phần PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (trường hợp nếu chỉ huy trưởng công trình quy định tại khoản 1 không đáp ứng về điều kiện có năng lực PCCC).- Yêu cầu có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng, điện, cấp thoát nước.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát về phòng cháy và chữa cháy hoặc chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về PCCC còn hiệu lực.- Đã từng là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự về PCCC. Chứng minh bằng cách: Có quyết định bổ nhiệm làm cán bộ phụ trách công trình hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật công trình |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | + Yêu cầu có bằng đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng.+ Đã từng là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 01 công trình tương tự (xây dựng công trình). Chứng minh bằng cách: Có quyết định bổ nhiệm làm cán bộ phụ trách kỹ thuật công trình hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật công trình phụ trách PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Yêu cầu có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng, điện, cấp thoát nước.+ Đã từng là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 01 công trình tương tự về PCCC. Chứng minh bằng cách: Có quyết định bổ nhiệm làm cán bộ phụ trách kỹ thuật công công trình hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | An toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Yêu cầu tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành phù hợp.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất ít nhất 01 công trình tương tự. Chứng minh bằng cách: Có quyết định bổ nhiệm làm cán bộ phụ trách an toàn lao động công trình hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 25 |
| - Trình độ chuyên môn | Có đầy đủ các tổ đội phù hợp với các công việc của gói thầu như: Tổ nề: 05 người, tổ sơn: 09 người, tổ điện: 03 người, tổ cấp thoát nước: 03 người, tổ PCCC: 05 người. Mỗi tổ công nhân phải có bố trí 01 tổ trưởng. Tổ trưởng tổ thợ thi công phụ trách phải được học qua lớp huấn luyện an toàn lao động, được cấp thẻ an toàn lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch >= 1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sở hữu hoặc thuê mướn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy cắt uốn >=5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sở hữu hoặc thuê mướn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm bàn >=1 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sở hữu hoặc thuê mướn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy hàn >=23 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sở hữu hoặc thuê mướn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy khoan bê tông >=0,62kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sở hữu hoặc thuê mướn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn bê tông >=250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sở hữu hoặc thuê mướn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn vữa >=150l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sở hữu hoặc thuê mướn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm theo giấy đăng kiểm xe còn hiệu lực, sở hữu hoặc thuê mướn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Vận thăng lồng >=3T | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm theo giấy đăng kiểm còn hiệu lực, sở hữu hoặc thuê mướn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Dàn giáo | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sở hữu hoặc thuê mướn (125 bộ, mỗi bộ gồm 42 khung và 42 chéo) |
| - Số lượng tối thiểu | 125 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế Xây dựng An Minh |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 08: Thi công xây dựng và mua sắm lắp đặt thiết bị Sửa chữa, cải tạo khối nhà B1, B3 và hệ thống phòng cháy chữa cháy khu ký túc xá sinh viên tập trung thành phố Đà Lạt 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Từ nguồn thu tiền bán nhà và cho thuê nhà thuộc sở hữu nhà nước năm 2020 chuyển sang năm 2021 và nguồn thu tiền bán nhà, cho thuê nhà thuộc sở hữu nhà nước năm 2022.bị |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | --Ghi tên các tài liệu cần thiết khác mà nhà thầu cần nộp cùng với E-HSDT theo yêu cầu trên cơ sở phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu và không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. Nếu không có yêu cầu thì phải ghi rõ là "không yêu cầu" --- |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 5 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung Tâm Quản Lý Nhà thành phố Đà Lạt địa chỉ: 02 Trần Nhân Tông, Phường 8, Thành phố Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng, số điện thoại: 0263 3812 596 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Đà Lạt, địa chỉ: 02 Trần Nhân Tông, Phường 8, Thành phố Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng, số điện thoại 0263.3822386 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH tư vấn thiết kế xây dựng An Minh, địa chỉ: Lô 13, Trần Lê, KQH quanh Trường kỹ thuật, phường 4, thành phố Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng, số điện thoại: 0263 3541501. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính kế hoạch thành phố Đà Lạt địa chỉ: 02 Trần Nhân Tông - Thành phố Đà Lạt - Tỉnh Lâm Đồng, điện thoại: 02633 532720 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: SỬA CHỮA, CẢI TẠO KHỐI B1 | |||
| 1 | I. PHẦN CẢI TẠO: Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh, bệ xí | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh, chậu rửa lavabo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | bộ |
| 3 | Phá dỡ nền gạch bằng thủ công, gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 761,065 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền gạch bằng thủ công, nền láng vữa xi măng(lớp tạo dốc) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.522,13 | m2 |
| 5 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái(sê nô) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 96,28 | m2 |
| 6 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng 3 nước(TĐ SIKATOP SEAL-107) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 857,345 | m2 |
| 7 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước vữa XM Mác 100 PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 96,28 | m2 |
| 8 | Láng nền, sàn không đánh màu, chiều dày 3cm vữa XM Mác 100 PCB40(láng tạo dốc) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.522,13 | m2 |
| 9 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch ≤ 0,16m2 vữa XM Mác 75 PCB40(gạch granit 400x400 TĐ ĐỒNG TÂM) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 761,065 | m2 |
| 10 | Ốp gạch chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch ≤ 0,048m2(gạch 100X400) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22,9 | m2 |
| 11 | Thay tấm thạch cao 600x1200 phòng học chung (tầng 4, 7, 10) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,48 | m2 |
| 12 | Làm trần bằng tấm thạch cao khung nhôm chìm(cả công) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 44,28 | m2 |
| 13 | Làm trần bằng tấm thạch cao khung nhôm nổi(cả công) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 103,853 | m2 |
| 14 | Bốc xếp phế thải các loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 78,033 | m3 |
| 15 | Vận chuyển bằng vận thăng lồng các loại phế thải từ trên cao xuống | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 78,033 | m3 |
| 16 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô 7 tấn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 78,033 | m3 |
| 17 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ôtô 7 tấn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 78,033 | m3 |
| 18 | Vận chuyển bằng vận thăng lồng lên mọi độ cao - xi măng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 23,947 | tấn |
| 19 | Vận chuyển bằng vận thăng lồng lên mọi độ cao - gạch ốp, lát các loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 791,805 | m2 |
| 20 | Vận chuyển bằng vận thăng lồng lên mọi độ cao - cát các loại, than xỉ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 86,626 | m3 |
| 21 | Vận chuyển bằng vận thăng lồng lên mọi độ cao - các loại sơn, bột (bột đá, bột bả ...) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,458 | tấn |
| 22 | Cạo bỏ lớp vôi cũ, lớp vôi trên bề mặt tường(tường mặt ngoài) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4.520,055 | m2 |
| 23 | Cạo bỏ lớp vôi cũ, lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần(mặt ngoài) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 481,21 | m2 |
| 24 | Cạo bỏ lớp vôi cũ, lớp vôi trên bề mặt tường(tường mặt trong) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3.166,693 | m2 |
| 25 | Cạo bỏ lớp vôi cũ, lớp vôi trên bề mặt trần(mặt trong) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 735,32 | m2 |
| 26 | Bả bằng bột bả vào tường(ngoài nhà) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4.520,055 | m2 |
| 27 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần(ngoài nhà) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 481,21 | m2 |
| 28 | Bả bằng bột bả vào tường(trong nhà) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3.166,693 | m2 |
| 29 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần(trong nhà) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 779,6 | m2 |
| 30 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5.001,265 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3.946,293 | m2 |
| 32 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤ 50m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5.403,325 | m2 |
| 33 | Lắp đặt ống thép không rỉ bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm(lan can inox) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15,18 | m |
| 34 | Lắp đặt ống thép không rỉ bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm(lan can inox) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30,4 | m |
| 35 | TT Gia cố nền đất yếu bằng rải vải địa kỹ thuật, làm móng công trình(Lắp đặt lưới bảo vệ, che bụi công trình) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5.960,95 | m2 |
| 36 | Lắp các loại phụ kiện của cửa, lắp chốt ngang, dọc (thay chốt gạt cửa)NC tính tháo cũ + lắp mới | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.200 | bộ |
| 37 | Cắt và lắp kính chiều dày kính ≤ 7mm, đóng bằng nẹp gỗ vào cửa, vách gỗ(thay ron cao su) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 188,088 | m2 |
| 38 | II. SÂN, MƯƠNG: Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,222 | m3 đất nguyên thổ |
| 39 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,056 | m3 |
| 40 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều dày ≤ 30cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,35 | m3 |
| 41 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,498 | m2 |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 114*3.8 mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,2 | m |
| 43 | Đào hố ga, mương bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng kênh mương ≤ 6m, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 23,793 | m3 đất nguyên thổ |
| 44 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 4x6 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,364 | m3 |
| 45 | Bê tông nền vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19,003 | m3 |
| 46 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 14cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 190,03 | m |
| 47 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,861 | m3 |
| 48 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,475 | m3 |
| 49 | Láng hố ga, mương rãnh vữa XM Mác 75 PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 65,315 | m2 |
| 50 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,539 | m3 |
| 51 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,472 | m2 |
| 52 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,183 | tấn |
| 53 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 62 | cấu kiện |
| 54 | Đắp đất quanh hố ga, mương bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,79 | m3 |
| 55 | III. PHẦN NƯỚC: Lắp đặt chậu xí bệt(Tương đương INAX C-306 VAN) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | bộ |
| 56 | Lắp đặt lavabo-cả bộ(TĐ INAX L-298V, chân chậu L298vc, vòi LFV 12A) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | bộ |
| 57 | Lắp đặt vòi LAVABO | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 58 | Lắp đặt vòi rửa chén | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 21mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,4 | m |
| 60 | Lắp đặt van phao cảm biến mực nước 3 thanh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 61 | Lắp đặt công tắc role cảm biến mực nước | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 62 | IV. PHẦN ĐIỆN: Lắp đặt bộ điều khiển ANALISI CONTRACTOR | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 63 | Lắp đặt đèn LED dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng tuýp nhôm nhựa 20w | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 304 | bộ |
| 64 | Lắp đặt đèn LED dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng tuýp nhôm nhựa 10w | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 122 | bộ |
| 65 | Lắp đặt đèn DOWLIGHT 1X23w âm trần | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 48 | bộ |
| 66 | Lắp đặt công tắc 1 chiều, loại 1 hạt (cả mặt nạ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | cái |
| 67 | Lắp đặt công tắc 1 chiều, loại 3 hạt (cả mặt nạ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 68 | Lắp đặt ổ cắm 3 chấu 16A, loại ổ đôi (cả mặt nạ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 84 | cái |
| 69 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn CV 1,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 756 | m |
| 70 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn CV 2,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 984 | m |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi 20mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 870 | m |
| 72 | TT thay bóng đèn LED BULB 15w | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 144 | bóng |
| 73 | Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy(tháo dỡ đầu báo khói, nhiệt kiểm tra & lắp lại)NC TÍNH = 0,6 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 178 | đầu |
| 74 | Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy(tháo dỡ đầu phun PRINKER kiểm tra & lắp lại)NC TÍNH = 0,6 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 542 | đầu |
| B | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG PCCC KHỐI B1 | |||
| 1 | I HỆ THỐNG PCCC: Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19,028 | m2 |
| 2 | Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính ống 114*4,5mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | m |
| 3 | Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính ống 50*3,0mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 4 | Lắp đặt van cửa, đường kính van 114mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 5 | Lắp đặt van xả áp tự động | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt van xả áp nước thừa, đường kính van 50mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 7 | Lắp đặt van bướm, đường kính van 114mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt co STK, đường kính 50mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 9 | Lắp đặt linh kiện báo cháy(đầu phun PRINKLER tự động) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 86 | bộ |
| 10 | Tạm tính lăng + vòi chữa cháy chữa cháy D50mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | bộ |
| 11 | II. HỆ THỐNG BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG: Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy(đầu báo khói, nhiệt) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 47 | đầu |
| 12 | Lắp đặt đèn báo cháy(đèn còi) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | đèn |
| 13 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | nút |
| 14 | Lắp đặt đèn thoát hiểm(chiếu sáng khẩn cấp và tai nạn) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 56 | đèn |
| 15 | Lắp đặt cáp chống cháy CXV/Fr 2x1,5 mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 468 | m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 422 | m |
| C | HẠNG MỤC: SỬA CHỮA, CẢI TẠO KHỐI NHÀ B3 | |||
| 1 | I. PHẦN CẢI TẠO: Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh, bệ xí | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh, chậu rửa lavabo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 29,66 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao mái ≤ 6 m(mái POLICACBONATE) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 58,31 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền gạch bằng thủ công, gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 761,065 | m2 |
| 6 | Phá dỡ nền gạch bằng thủ công, nền láng vữa xi măng(lớp tạo dốc) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.522,13 | m2 |
| 7 | Phá dỡ nền gạch bằng thủ công, gạch xi măng, gạch gốm các loại(TT tháo dỡ đá granit bậc cấp) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,897 | m2 |
| 8 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái(sê nô) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 96,28 | m2 |
| 9 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng 3 lớp(TĐ SIKATOP SEAL-107) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 857,345 | m2 |
| 10 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước vữa XM Mác 100 PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 96,28 | m2 |
| 11 | Láng nền, sàn không đánh màu, chiều dày 3cm vữa XM Mác 100 PCB40(tạo dốc) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.522,13 | m2 |
| 12 | Lát nền, sàn, gạch tiết diện gạch ≤ 0,16m2 vữa XM Mác 75 PCB40(gạch 400X400) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 761,065 | m2 |
| 13 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch ≤ 0,045m2(gạch 400x100) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22,9 | m2 |
| 14 | Láng hè dày 3cm vữa XM Mác 75 PCB40(láng bậc cấp để lát đá) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,905 | m2 |
| 15 | Lát đá granit tự nhiên, lát bậc tam cấp vữa XM Mác 75 PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,897 | m2 |
| 16 | TT Lắp đặt ống thoát tràn sênô + sân thượng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,4 | m |
| 17 | Lợp mái, che tường bằng tấm nhựa(Tấm POLICACBONATE dày 3mm đặc) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 58,31 | m2 |
| 18 | Thay tấm thạch cao 600x1200 phòng học chung + tầng hầm + tầng 1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20,88 | m2 |
| 19 | Làm trần bằng tấm thạch cao khung nhôm chìm(cả công) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 44,28 | m2 |
| 20 | Làm trần bằng tấm thạch cao khung nhôm nổi(cả công) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 114,853 | m2 |
| 21 | Bốc xếp phế thải các loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 78,578 | m3 |
| 22 | Vận chuyển lên cao vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống bằng vận thăng lồng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 78,918 | m3 |
| 23 | Vận chuyển bằng vận thăng lồng lên mọi độ cao - cửa các loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 59,32 | m2 |
| 24 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô 7 tấn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 78,578 | m3 |
| 25 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ôtô 7 tấn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 78,578 | m3 |
| 26 | Vận chuyển bằng vận thăng lồng lên mọi độ cao - xi măng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24,338 | tấn |
| 27 | Vận chuyển bằng vận thăng lồng lên mọi độ cao - gạch ốp, lát các loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 791,805 | m2 |
| 28 | Vận chuyển bằng vận thăng lồng lên mọi độ cao - cát các loại, than xỉ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 85,737 | m3 |
| 29 | Vận chuyển bằng vận thăng lồng lên mọi độ cao - các loại sơn, bột (bột đá, bột bả ...) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,664 | tấn |
| 30 | Cạo bỏ lớp vôi cũ, lớp vôi trên bề mặt tường(tường mặt ngoài) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4.329,541 | m2 |
| 31 | Cạo bỏ lớp vôi cũ, lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần(mặt ngoài) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 478,01 | m2 |
| 32 | Cạo bỏ lớp vôi cũ, lớp vôi trên bề mặt tường(tường mặt trong) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5.523,693 | m2 |
| 33 | Cạo bỏ lớp vôi cũ, lớp vôi trên bề mặt trần(mặt trong) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 707,25 | m2 |
| 34 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường(ngoài nhà) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4.329,541 | m2 |
| 35 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần(ngoài nhà) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 478,01 | m2 |
| 36 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường(trong nhà) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5.523,693 | m2 |
| 37 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần(trong nhà) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 751,53 | m2 |
| 38 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại(ngoài nhà) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4.807,551 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại(trong nhà) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6.275,223 | m2 |
| 40 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤ 50m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5.203,125 | m2 |
| 41 | TT Gia cố nền đất yếu bằng rải vải địa kỹ thuật, làm móng công trình(Lắp đặt lưới bảo vệ, che bụi công trình) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5.763 | m2 |
| 42 | Trát má cửa chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,16 | m2 |
| 43 | SXLD cửa đi sắt chống cháy 1 cánh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,96 | m2 |
| 44 | SXLD cửa đi nhôm, panô nhôm 1 cánh mở ( Tương đương Xinfa hệ 55) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,76 | m2 |
| 45 | SXLD vách nhôm kính cường lực 2 cánh ( Tương đương Xinfa hệ 55) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 23,94 | m2 |
| 46 | Lắp các loại phụ kiện của cửa, lắp chốt ngang, dọc (thay chốt gạt cửa)NC tính tháo cũ + lắp mới | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.200 | bộ |
| 47 | Cắt và lắp kính chiều dày kính ≤ 7mm, đóng bằng nẹp gỗ vào cửa, vách gỗ(thay ron cao su) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 188,088 | m2 |
| 48 | II. PHẦN NƯỚC: Lắp đặt chậu xí bệt(Tương đương INAX C-306 VAN) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | bộ |
| 49 | Lắp đặt lavabo-cả bộ(TĐ INAX L-298V, chân chậu L298vc, vòi LFV 12A) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | bộ |
| 50 | Lắp đặt vòi LAVABO | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 51 | Lắp đặt vòi rửa chén | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 52 | Lắp đặt van phao cảm biến mực nước 3 thanh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt công tắc role cảm biến mực nước | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 54 | III. PHẦN ĐIỆN: Lắp đặt bộ điều khiển ANALISI CONTRACTOR | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 55 | Lắp đặt đèn LED dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng tuýp nhôm nhựa 20w | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 308 | bộ |
| 56 | Lắp đặt đèn LED dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng tuýp nhôm nhựa 10w | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 122 | bộ |
| 57 | Lắp đặt đèn DOWLIGHT 1X23w âm trần | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 48 | bộ |
| 58 | Lắp đặt công tắc 1 chiều, loại 1 hạt (cả mặt nạ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | cái |
| 59 | Lắp đặt công tắc 1 chiều, loại 3 hạt (cả mặt nạ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 60 | Lắp đặt ổ cắm 3 chấu 16A, loại ổ đôi (cả mặt nạ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 84 | cái |
| 61 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn CV 1,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 756 | m |
| 62 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn CV 2,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 984 | m |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi 20mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 870 | m |
| 64 | TT thay bóng đèn LED BULB 15w | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 144 | bóng |
| 65 | Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy(tháo dỡ đầu báo khói, nhiệt kiểm tra & lắp lại)NC TÍNH = 0,6 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 188 | đầu |
| 66 | Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy(tháo dỡ đầu phun PRINKER kiểm tra & lắp lại)NC TÍNH = 0,6 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 562 | đầu |
| D | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG PCCC KHỐI B3 | |||
| 1 | I HỆ THỐNG PCCC: Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 27,977 | m2 |
| 2 | Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính ống 114*4,5mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 65 | m |
| 3 | Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính ống 50*3,0mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 4 | Lắp đặt van cửa, đường kính van 114mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 5 | Lắp đặt van xả áp tự động | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt van xả áp nước thừa, đường kính van 50mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 7 | Lắp đặt van bướm, đường kính van 114mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt co STK, đường kính 50mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 9 | Lắp đặt linh kiện báo cháy(đầu phun PRINKLER tự động) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 66 | bộ |
| 10 | Tạm tính lăng + vòi chữa cháy chữa cháy D50mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | bộ |
| 11 | Lắp đặt trụ chữa cháy ngoài nhà 3 cửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt họng tiếp nước chữa cháy 2 cửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 13 | II. HỆ THỐNG BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG: Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy(đầu báo khói, nhiệt) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 37 | đầu |
| 14 | Lắp đặt đèn báo cháy(đèn còi) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | đèn |
| 15 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | nút |
| 16 | Lắp đặt đèn thoát hiểm(chiếu sáng khẩn cấp và tai nạn) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 46 | đèn |
| 17 | Lắp đặt cáp chống cháy CXV/Fr 2x1,5 mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 468 | m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 422 | m |
| 19 | III. HỆ THỐNG CHỐNG SÉT: Lắp đặt kim thu sét tia tiên đạo bán kính bảo vệ 44m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 20 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II(Đào đất đặt dây tiếp địa) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17,496 | m3 đất nguyên thổ |
| 21 | Gia công, đóng cọc chống sét(Cọc tiếp địa mạ đồng phi 16x2400) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cọc |
| 22 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây đồng bọc 70mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 138 | m |
| 23 | Kéo rải dây tiếp địa dưới mương đất, loại dây đồng trần 70mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 49 | m |
| 24 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90(Lấp đất) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17,496 | m3 |
| 25 | Lắp đặt kẹp nối + mối hàn hóa nhiệt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 26 | Lắp đặt hộp kiểm tra nối đất | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 27mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | m |
| E | HẠNG MỤC: MUA SẮM THIẾT BỊ | |||
| 1 | I.HỆ THỐNG PCCC KHỐI B1: BƠM LY TÂM ĐỘNG CƠ ĐiỆN(THAY MÔ TƠ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | CÁI |
| 2 | MÁY BƠM BÙ ÁP | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | CÁI |
| 3 | TỦ ĐiỀU KHIỂN BƠM DẦU | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | CÁI |
| 4 | BỘ ĐiỀU KHIỂN(CÙA TỦ BƠM) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | CÁI |
| 5 | BÌNH TÍCH ÁP 200L | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | CÁI |
| 6 | MÔ ĐUN ĐiỀU KHIỂN | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 26 | CÁI |
| 7 | II.HỆ THỐNG PCCC KHỐI B3: BÌNH TÍCH ÁP 200L | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | CÁI |
| 8 | BỘ ĐiỀU KHIỂN(CÙA TỦ BƠM) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | CÁI |
| 9 | BƠM LY TÂM ĐỘNG CƠ ĐiỆN(THAY MÔ TƠ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | CÁI |
| 10 | MÁY BƠM BÙ ÁP | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | CÁI |
| 11 | MÔ ĐUN ĐiỀU KHIỂN | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | CÁI |
| 12 | TỦ ĐiỀU KHIỂN BƠM DẦU | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | CÁI |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0702E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.135E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.750.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.250.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Yêu cầu có bằng đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề chỉ huy trưởng công trình hoặc giám sát công trình dân dụng còn hiệu lực.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát về phòng cháy và chữa cháy hoặc chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về PCCC còn hiệu lực (trường hợp không có chứng chỉ hành nghề giám sát về PCCC hoặc chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về PCCC thì có thể bố trí 01 nhân sự khác đảm bảo theo khoản 2).- Đã từng là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự (xây dựng công trình và hệ thống PCCC). Chứng minh bằng cách: Có quyết định bổ nhiệm chỉ huy trưởng công trình hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình. | 5 | 5 |
| 2 | Chỉ huy trưởng phụ trách phần PCCC | 1 | (trường hợp nếu chỉ huy trưởng công trình quy định tại khoản 1 không đáp ứng về điều kiện có năng lực PCCC).- Yêu cầu có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng, điện, cấp thoát nước.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát về phòng cháy và chữa cháy hoặc chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về PCCC còn hiệu lực.- Đã từng là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự về PCCC. Chứng minh bằng cách: Có quyết định bổ nhiệm làm cán bộ phụ trách công trình hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình. | 3 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật công trình | 2 | + Yêu cầu có bằng đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng.+ Đã từng là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 01 công trình tương tự (xây dựng công trình). Chứng minh bằng cách: Có quyết định bổ nhiệm làm cán bộ phụ trách kỹ thuật công trình hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình. | 3 | 3 |
| 4 | Kỹ thuật công trình phụ trách PCCC | 1 | + Yêu cầu có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng, điện, cấp thoát nước.+ Đã từng là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 01 công trình tương tự về PCCC. Chứng minh bằng cách: Có quyết định bổ nhiệm làm cán bộ phụ trách kỹ thuật công công trình hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình. | 3 | 3 |
| 5 | An toàn lao động | 1 | - Yêu cầu tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành phù hợp.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất ít nhất 01 công trình tương tự. Chứng minh bằng cách: Có quyết định bổ nhiệm làm cán bộ phụ trách an toàn lao động công trình hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình. | 1 | 1 |
| 6 | Công nhân kỹ thuật | 25 | Có đầy đủ các tổ đội phù hợp với các công việc của gói thầu như: Tổ nề: 05 người, tổ sơn: 09 người, tổ điện: 03 người, tổ cấp thoát nước: 03 người, tổ PCCC: 05 người. Mỗi tổ công nhân phải có bố trí 01 tổ trưởng. Tổ trưởng tổ thợ thi công phụ trách phải được học qua lớp huấn luyện an toàn lao động, được cấp thẻ an toàn lao động. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch >= 1,7kW | Còn sử dụng tốt, sở hữu hoặc thuê mướn | 2 |
| 2 | Máy cắt uốn >=5 kW | Còn sử dụng tốt, sở hữu hoặc thuê mướn | 2 |
| 3 | Máy đầm bàn >=1 kW | Còn sử dụng tốt, sở hữu hoặc thuê mướn | 2 |
| 4 | Máy hàn >=23 kW | Còn sử dụng tốt, sở hữu hoặc thuê mướn | 2 |
| 5 | Máy khoan bê tông >=0,62kW | Còn sử dụng tốt, sở hữu hoặc thuê mướn | 2 |
| 6 | Máy trộn bê tông >=250l | Còn sử dụng tốt, sở hữu hoặc thuê mướn | 2 |
| 7 | Máy trộn vữa >=150l | Còn sử dụng tốt, sở hữu hoặc thuê mướn | 2 |
| 8 | Ô tô tự đổ | kèm theo giấy đăng kiểm xe còn hiệu lực, sở hữu hoặc thuê mướn | 2 |
| 9 | Vận thăng lồng >=3T | kèm theo giấy đăng kiểm còn hiệu lực, sở hữu hoặc thuê mướn | 2 |
| 10 | Dàn giáo | Còn sử dụng tốt, sở hữu hoặc thuê mướn (125 bộ, mỗi bộ gồm 42 khung và 42 chéo) | 125 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi