Gói thầu: Gói thầu số 12: Quản lý, vận hành điện chiếu sáng, điện trang trí, máy biến thế đèn công cộng trên địa bàn thành phố Hạ Long năm 2022 (theo địa giưới hành chính năm 2019)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211216492-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/12/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý các dịch vụ công ích thành phố Hạ Long |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 12: Quản lý, vận hành điện chiếu sáng, điện trang trí, máy biến thế đèn công cộng trên địa bàn thành phố Hạ Long năm 2022 (theo địa giưới hành chính năm 2019) |
| Số hiệu KHLCNT | 20211110308 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố Hạ Long năm 2022 - nguồn chi sự nghiệp thị chính năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-10 08:45:00 đến ngày 2021-12-20 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,521,859,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 37,827,000 VNĐ ((Ba mươi bảy triệu tám trăm hai mươi bảy nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.500.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 630.464.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.765.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách điều hành chung. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên; thuộc chuyên ngành điện, điện tử, tự động hóa; quản trị kinh doanh.- Có kinh nghiệm ít nhất 05 năm, đã từng phụ trách điều hành ít nhất 01 công trình tương tự.Tài lieu cần nộp:Mẫu số 11A, 11B - HSMT kèm theo:(1) Tài liệu chứng minh đã từng phụ trách điều hành ít nhất 01 công trình tương tự (chứng thực).(2) Hợp đồng lao động còn hiệu lực để tham gia thực hiện hết gói thầu (chứng thực).(3) Bằng tốt nghiệp đại học (chứng thực).(4) Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động (chứng thực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên, thuộc chuyên ngành điện, điện tử, tự động hóa.- Có kinh nghiệm ít nhất 05 năm, đã từng là đội trưởng ít nhất 01 công trình tương tự.Tài lieu cần nộp:Mẫu số 11A, 11B - HSMT kèm theo:(1) Tài liệu chứng minh đã từng là đội trưởng/đội phó ít nhất 01 công trình tương tự (chứng thực).(2) Hợp đồng lao động còn hiệu lực để tham gia thực hiện hết gói thầu (chứng thực).(3) Bằng tốt nghiệp đại học (chứng thực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Đội phó. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên, thuộc chuyên ngành điện, điện tử, tự động hóa.- Có kinh nghiệm ít nhất 03 năm, đã từng là đội phó ít nhất 01 công trình tương tự.Tài lieu cần nộp:Mẫu số 11A, 11B - HSMT kèm theo:(1) Tài liệu chứng minh đã từng là đội phó ít nhất 01 công trình tương tự (chứng thực).(2) Hợp đồng lao động còn hiệu lực để tham gia thực hiện hết gói thầu (chứng thực).(3) Bằng tốt nghiệp đại học (chứng thực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ trung cấp trở lên, thuộc chuyên ngành điện, điện tử, tự động hóa.- Có kinh nghiệm ít nhất 03 năm, đã tham gia nhất 01 công trình tương tự.Tài lieu cần nộp:Mẫu số 11A, 11B - HSMT kèm theo:(1) Tài liệu chứng minh đã tham gia nhất 01 công trình tương tự (chứng thực).(2) Hợp đồng lao động còn hiệu lực để tham gia thực hiện hết gói thầu (chứng thực).(3) Bằng tốt nghiệp trung cấp (chứng thực).(4) Có thẻ an toàn lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân quản lý vận hành. |
| - Số lượng | 23 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp trung cấp, chứng chỉ nghề trở lên trong các chuyên ngành: kỹ thuật điện, điện tử, điều khiển; tự động hóa.- Có kinh nghiệm ít nhất 3 năm; đã tham gia ít nhất 01 công trình tương tự.Tài lieu cần nộp:Mẫu số 11A, 11B - HSMT kèm theo:(1) Tài liệu chứng minh đã tham gia nhất 01 công trình tương tự (chứng thực).(2) Hợp đồng lao động còn hiệu lực để tham gia thực hiện hết gói thầu (chứng thực).(3) Bằng tốt nghiệp (chứng thực).(4) Có thẻ an toàn lao động;(5) Có bảng kê danh sách công nhân.Ghi chú: Đội trưởng, đội phó, cán bộ kỹ thuật có thể kiêm công nhân vận hành. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe tải 03 tấn. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe tải 03 tấn. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe thang 12m. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe thang 12m. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý các dịch vụ công ích thành phố Hạ Long |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 12: Quản lý, vận hành điện chiếu sáng, điện trang trí, máy biến thế đèn công cộng trên địa bàn thành phố Hạ Long năm 2022 (theo địa giưới hành chính năm 2019) Dịch vụ sự nghiệp công trên địa bàn thành phố Hạ Long năm 2022 365 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố Hạ Long năm 2022 - nguồn chi sự nghiệp thị chính năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 15.2 | Bản cam đoan thực hiện gói thầu dịch vụ theo đúng tiến độ, chất lượng và tài liệu khác liên quan quan theo quy định. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 37.827.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Ủy ban nhân nhân thành phố Hạ Long; Địa chỉ: Ủy ban Nhân dân thành phố Hạ Long - Số 02 phố Bến Đoan, phường Hồng Gai, thành phố Hạ Long;
và Bên mời thầu: Ban quản lý các dịch vụ công ích Thành phố; địa chỉ: Ngõ 5, đường 25/4, phường Bạch Đằng, Thành phố Hạ Long; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Ông Nguyễn Tiến Dũng – Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Hạ Long; + Địa chỉ: Số 02 phố Bến Đoan, phường Hồng Gai, thành phố Hạ Long. + Số điện thoại: 02033.825.408; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Ban Quản lý các DVCI thành phố Hạ Long; - Tên đường, phố: Ngõ 5, đường 25/4, phường Bạch Đằng, thành phố Hạ Long; - Điện thoại: 02033.816.591. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Ban Quản lý các DVCI thành phố Hạ Long; - Tên đường, phố: Ngõ 5, đường 25/4, phường Bạch Đằng, thành phố Hạ Long; - Điện thoại: 02033.816.591. |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chi phí nhân công: Công nhân quản lý, vận hành điện CSCC (Quản lý vận hành 263 trạm 2 chế độ bằng trung tâm điều khiển; 28 trạm 2 chế độ bằng đồng hồ hẹn giờ; 39 trạm 1 chế độ bằng đồng hồ hẹn giờ; các khung đèn mảng trang trí, 9 Trạm biến áp) | Tại chương V | công | 8.395 | 23 người (8 người Miền Tây, 11 người miền đông, 4 người tại trung tâm điều khiển), quản lý vận hành 365 ngày |
| 2 | Chi phí bảo hộ lao động: Bút thử điện | Tại chương V | Cái | 23 | |
| 3 | Chi phí bảo hộ lao động: Mũ (1 cái/năm/người) | Tại Chương V | Cái | 23 | |
| 4 | Chi phí bảo hộ lao động: Găng tay vải (2đôi/năm/người) | Tại Chương V | Đôi | 46 | 23 công nhân vận hành, 2 đôi/năm |
| 5 | Chi phí bảo hộ lao động: Giầy vải (1 đôi/năm/người) | Tại chương V | Đôi | 23 | |
| 6 | Chi phí bảo hộ lao động: Xà phòng | Tại chương V | Kg | 57,5 | 2,5kg/năm/người |
| 7 | Chi phí bảo hộ lao động: Găng tay cao su cách điện | Tại Chương V | Đôi | 23 | |
| 8 | Chi phí bảo hộ lao động: áo mưa | Tại chương V | Bộ | 23 | |
| 9 | Chi phí bảo hộ lao động: Quần áo vải (01 bộ/ người/năm) | Tại chương V | Bộ | 23 | |
| 10 | Chi phí đường truyền mạng (sim 3G) | Tại Chương V | Tháng | 12 | 282 tủ (262 tủ + dự phòng 20 tủ các tuyến điện phát sinh 2022) |
| 11 | Cước Internet và thiết bi đầu cuối tại trung tâm điều khiển | Tại Chương V | Tháng | 12 | |
| 12 | Ắc quy lưu điện 12V - 4Ah | Tại Chương V | Cái | 132 | tạm tính 50% tủ điện chiếu sáng |
| Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.5E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 630.464.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.500.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 630.464.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.765.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ phụ trách điều hành chung. | 1 | - Có trình độ đại học trở lên; thuộc chuyên ngành điện, điện tử, tự động hóa; quản trị kinh doanh.- Có kinh nghiệm ít nhất 05 năm, đã từng phụ trách điều hành ít nhất 01 công trình tương tự.Tài lieu cần nộp:Mẫu số 11A, 11B - HSMT kèm theo:(1) Tài liệu chứng minh đã từng phụ trách điều hành ít nhất 01 công trình tương tự (chứng thực).(2) Hợp đồng lao động còn hiệu lực để tham gia thực hiện hết gói thầu (chứng thực).(3) Bằng tốt nghiệp đại học (chứng thực).(4) Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động (chứng thực). | 5 | 5 |
| 2 | Đội trưởng. | 1 | - Có trình độ đại học trở lên, thuộc chuyên ngành điện, điện tử, tự động hóa.- Có kinh nghiệm ít nhất 05 năm, đã từng là đội trưởng ít nhất 01 công trình tương tự.Tài lieu cần nộp:Mẫu số 11A, 11B - HSMT kèm theo:(1) Tài liệu chứng minh đã từng là đội trưởng/đội phó ít nhất 01 công trình tương tự (chứng thực).(2) Hợp đồng lao động còn hiệu lực để tham gia thực hiện hết gói thầu (chứng thực).(3) Bằng tốt nghiệp đại học (chứng thực). | 5 | 5 |
| 3 | Đội phó. | 1 | - Có trình độ đại học trở lên, thuộc chuyên ngành điện, điện tử, tự động hóa.- Có kinh nghiệm ít nhất 03 năm, đã từng là đội phó ít nhất 01 công trình tương tự.Tài lieu cần nộp:Mẫu số 11A, 11B - HSMT kèm theo:(1) Tài liệu chứng minh đã từng là đội phó ít nhất 01 công trình tương tự (chứng thực).(2) Hợp đồng lao động còn hiệu lực để tham gia thực hiện hết gói thầu (chứng thực).(3) Bằng tốt nghiệp đại học (chứng thực). | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | - Có trình độ trung cấp trở lên, thuộc chuyên ngành điện, điện tử, tự động hóa.- Có kinh nghiệm ít nhất 03 năm, đã tham gia nhất 01 công trình tương tự.Tài lieu cần nộp:Mẫu số 11A, 11B - HSMT kèm theo:(1) Tài liệu chứng minh đã tham gia nhất 01 công trình tương tự (chứng thực).(2) Hợp đồng lao động còn hiệu lực để tham gia thực hiện hết gói thầu (chứng thực).(3) Bằng tốt nghiệp trung cấp (chứng thực).(4) Có thẻ an toàn lao động. | 3 | 3 |
| 5 | Công nhân quản lý vận hành. | 23 | - Tốt nghiệp trung cấp, chứng chỉ nghề trở lên trong các chuyên ngành: kỹ thuật điện, điện tử, điều khiển; tự động hóa.- Có kinh nghiệm ít nhất 3 năm; đã tham gia ít nhất 01 công trình tương tự.Tài lieu cần nộp:Mẫu số 11A, 11B - HSMT kèm theo:(1) Tài liệu chứng minh đã tham gia nhất 01 công trình tương tự (chứng thực).(2) Hợp đồng lao động còn hiệu lực để tham gia thực hiện hết gói thầu (chứng thực).(3) Bằng tốt nghiệp (chứng thực).(4) Có thẻ an toàn lao động;(5) Có bảng kê danh sách công nhân.Ghi chú: Đội trưởng, đội phó, cán bộ kỹ thuật có thể kiêm công nhân vận hành. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe tải 03 tấn. | Xe tải 03 tấn. | 1 |
| 2 | Xe thang 12m. | Xe thang 12m. | 1 |
| 3 | Máy hàn | Máy hàn | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi