Gói thầu: Gói thầu: Bảo trì, bảo dưỡng hệ thống kỹ thuật trụ sở khối I
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211232812-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/12/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Văn Phòng Tỉnh ủy Lào Cai |
| Tên gói thầu | Gói thầu: Bảo trì, bảo dưỡng hệ thống kỹ thuật trụ sở khối I |
| Số hiệu KHLCNT | 20211232797 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 8 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-10 08:39:00 đến ngày 2021-12-17 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lào Cai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 245,483,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,000,000 VNĐ ((Ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là368.225.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 73.644.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Nhà thầu cung cấp bản sao chứng thực hợp đồng, biên bản nghiệm thu/thanh lý hợp đồng, hoặc bản chụp hóa đơn tài chính. Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc và các tài liệu khác liên quan để xác minh, đối chiếu.) Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 171.838.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Điện, điện tử , tự động hóa hoặc chuyên ngành kỹ thuật phù hợp .Có tài liệu chứng minh nhân sự chủ chốt sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu; đã tham gia ít nhất 01 gói thầu có tính chất tương tự.Kèm theo bản sao chứng thực: Bằng cấp, chứng minh đã thực hiện 01 hợp đồng tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành điện, điện tử , tự động hóa hoặc chuyên ngành phù hợp Có tài liệu chứng minh nhân sự chủ chốt sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu; đã tham gia ít nhất 1 gói thầu có tính chat tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Văn Phòng Tỉnh ủy Lào Cai |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu: Bảo trì, bảo dưỡng hệ thống kỹ thuật trụ sở khối I Bảo trì, bảo dưỡng hệ thống kỹ thuật trụ sở khối I 8 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | - Bản sao chứng thực Các hợp đồng tương tự mà nhà thầu cung cấp; biên bản nghiệm thu /thanh lý hoặc bản sao hóa đơn giá trị gia tăng của các hợp đồng đó. - Xác nhận của cơ quan Thuế về việc không nợ thuế đến hết năm 2020. |
| E-CDNT 15.2 | Bảo lãnh thực hiện hợp đồng và các tài liệu khác theo quy định của Pháp luật hiện hành. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 3.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Văn phòng Tỉnh ủy Lào Cai, địa chỉ: Trụ sở Khối I, Khu đô thị mới Lào Cai - Cam Đường, phường Nam Cường, thành phố Lào Cai -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Lào Cai; Địa chỉ: Đường Trần Hưng Đạo, TP Lào Cai, tỉnh Lào Cai -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Hội đồng tư vấn được thành lập khi cần giải quyết kiến nghị của nhà thầu tham dự thầu. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lào Cai. Địa chỉ: Đường Trần Hưng Đạo, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai. |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bảo trì, bảo dưỡng Máy bơm điện chữa cháy+ máy bơm nước SH ( 1 điện + 1 diesel+ 1 bù áp+ 2 điện nươc SH) | Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E- HSMT | chiếc | 3 | |
| 2 | Bảo trì, bảo dưỡng tủ điều khiển máy bơm | Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT | Tủ | 1 | |
| 3 | Bảo trì bảo dưỡng hệ thống chuông báo cháy | Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT | Chiếc | 33 | |
| 4 | Bảo trì bảo dưỡng hệ thống đèn báo cháy | Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT | Chiếc | 33 | |
| 5 | Bảo trì bảo dưỡng nút ấn báo cháy | Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT | Chiếc | 33 | |
| 6 | Bảo trì bảo dưỡng đầu báo khói | Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT | Chiếc | 214 | |
| 7 | Bảo trì, bảo dưỡng đầu báo nhiệt | Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT | Chiếc | 50 | |
| 8 | Kiểm tra toàn bộ hệ thống dây dẫn và Tex lại toàn bộ hệ thống hoạt động PCCC | Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT | TG | 1 | |
| 9 | Bảo dưỡng, bảo trì dàn lạnh trong nhà loại treo tường máy điều hòa trung tâm VRV Toshiba | Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT | cái | 165 | |
| 10 | Bảo dưỡng, bảo trì dàn nóng ngoài trời máy điều hòa trung tâm VRV toshiba | Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT | cái | 39 | |
| 11 | Bảo dưỡng, bảo trì máy điều hòa cục bộ máy daikin 18000BTU; máy LG 18000BTU | Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT | Cái | 58 | |
| 12 | Bảo dưỡng, bảo trì máy điều hòa cây LG 24000BTU; điều hòa cây Panasonic 24000BTU; Daikin 24000 BTU | Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT | cái | 10 | |
| 13 | Bo Nguồn Điều Hòa Panasonic CS-A9KKH & CS-A12HKH | Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT | Cái | 10 | |
| 14 | Block điều hòa panasonic 24000BTU | Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT | Cái | 3 | |
| 15 | Bo Dàn Nóng Điều Hòa LG Inverter EBR801043-17 - LK090-LG | Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT | cái | 6 | |
| 16 | Bơm ga bổ sung điều hòa cục bộ 18000BTU, 24000 BTU ( ga 410A); ( Bao gồm chi phí nhân công nạp ga) | Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT | kg | 20 | |
| 17 | Bơm ga bổ sung điều hòa điều hòa trung tâm VRV tosiba; ( Ga R32); ( Bao gồm cả chi phí nhân công nạp ga) | Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT | kg | 25 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.68225E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 73.644.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là368.225.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 73.644.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Nhà thầu cung cấp bản sao chứng thực hợp đồng, biên bản nghiệm thu/thanh lý hợp đồng, hoặc bản chụp hóa đơn tài chính. Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc và các tài liệu khác liên quan để xác minh, đối chiếu.) Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 171.838.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý | 1 | Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Điện, điện tử , tự động hóa hoặc chuyên ngành kỹ thuật phù hợp .Có tài liệu chứng minh nhân sự chủ chốt sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu; đã tham gia ít nhất 01 gói thầu có tính chất tương tự.Kèm theo bản sao chứng thực: Bằng cấp, chứng minh đã thực hiện 01 hợp đồng tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành điện, điện tử , tự động hóa hoặc chuyên ngành phù hợp Có tài liệu chứng minh nhân sự chủ chốt sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu; đã tham gia ít nhất 1 gói thầu có tính chat tương tự | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi