Gói thầu: Vật tư, hóa chất phục vụ thí nghiệm
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200778301-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/08/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | VIỆN HẢI DƯƠNG HỌC |
| Tên gói thầu | Vật tư, hóa chất phục vụ thí nghiệm |
| Số hiệu KHLCNT | 20200702950 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 20 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-28 15:34:00 đến ngày 2020-08-04 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 105,180,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Ống li tâm 50 mL (thùng: 500) | 1 | thùng | Ống ly tâm dung tích 50ml, có nắp Ống chịu lực ly tâm ca và nhiệt độ từ -80oC tới 121oC Có thể chịu lực ly tâm lên tới 20.000 x g | ||
| 2 | Ống li tâm 15 mL (thùng: 500) | 1 | thùng | Ống ly tâm dung tích 15ml, có nắp Ống chịu lực ly tâm ca và nhiệt độ từ -80oC tới 121oC Có thể chịu lực ly tâm lên tới 17.000 x g | ||
| 3 | Hộp đựng mẫu ( 70 x 49 x 41 cm) | 4 | hộp | Hộp làm từ nguyên liệu nhựa PP Kích thước: 70x49x41 cm | ||
| 4 | Đầu côn 200 µL (túi 1000) | 4 | túi | Đầu côn làm từ vật liệu chất lượng cao - polypropylen, không thấm nước, hấp tiệt trùng được Free Dnase/Rnase, Human Dna, Pyrogens, PCR Inhibitors Chiều dài típ 53.40mm, màu vàng | ||
| 5 | Đầu côn 1000 µL (túi 1000) | 2 | túi | Đầu côn làm từ vật liệu chất lượng cao - polypropylen, không thấm nước, hấp tiệt trùng được Free Dnase/Rnase, Human Dna, Pyrogens, PCR Inhibitors Chiều dài típ 84.30mm, màu xanh | ||
| 6 | đầu côn 5000 µL (túi 100) | 2 | túi | Đầu côn làm từ vật liệu chất lượng cao - polypropylen, không thấm nước, hấp tiệt trùng được Free Dnase/Rnase, Human Dna, Pyrogens, PCR Inhibitors Chiều dài típ 126mm, màu trắng | ||
| 7 | Găng tay y tế | 10 | hộp | Găng tay size S, M | ||
| 8 | Parafin | 2 | cuộn | Màng bọc Paraflin Kích cỡ: 4*125ft | ||
| 9 | Lam kính | 20 | hộp | Lam kính 76x26mm , đóng gói 50miếng/hộp | ||
| 10 | Lamen | 20 | hộp | Kích thước 22x22mm, đóng gói 100 cái/ hộp | ||
| 11 | Đèn kính hiển vi | 5 | cái | Là bóng đèn chuyên sử dụng cho kính hiển vi Bóng đèn Led | ||
| 12 | Đèn kính hiển vi (Huỳnh quang) | 1 | cái | Là bóng đèn chuyên sử dụng cho kính hiển vi Bóng đèn huỳnh quang | ||
| 13 | Màng lọc 0,2 µm (đường kính 25 mm) (100 chiếc/hộp) | 3 | hộp | Màng lọc cỡ lỗ 0,2 µm, đường kính 25mm | ||
| 14 | Màng lọc 0,45 µm (đường kính 25 mm) (100 chiếc/hộp) | 4 | hộp | Màng lọc cỡ lỗ 0,45 µm, đường kính 25mm | ||
| 15 | Ni tơ lỏng | 60 | L | Sử dụng để bảo quản | ||
| 16 | Acetone (Merk) | 4 | L | Công thức hóa học: C₃H₆O Khối lượng phân tử: 58.08 g/mol pH: 5 - 6 (395 g/l, H₂O, 20 °C) | ||
| 17 | Iot (Merk, 100g) | 1 | lọ | Công thức hóa học: I2 Khối lượng phân tử: 253.8 g/mol Điểm sôi: 185 °C (1013 hPa) | ||
| 18 | KI (Merk, 500g) | 1 | lọ | Khối lượng phân tử: 166.00 g/mol Mật độ:3.23 g/cm3 (25 °C) Độ hòa tan: 1430 g/l | ||
| 19 | HCl | 1 | lít | Dung dịch HCl 37% Mật độ: 1.19 g/cm3 (20 °C) pH: | ||
| 20 | Formalin 37% | 6 | lít | Tên thường gọi: Formaline solution Mật độ: 1.09 g/cm3 (20 °C) pH: 2.8 - 4 (H₂O, 20 °C) | ||
| 21 | Kit tách chiết DNA (e.g. QIAGEN), 50 phản ứng | 1 | kit | Bộ kít tách chiết DNA Đóng gói: 50 phản ứng | ||
| 22 | PCR Master Mix | 1 | kit | Bộ thành phần: 3 x 1.7 ml Taq PCR Master Mix containing 250 units Taq DNA Polymerase, 3 x 1.7 ml Distilled water | ||
| 23 | dNTP (BioLabs) | 1 | lọ | Bao gồm hỗn hợp 4 single dNTPs(10mM) Khuếch đại kích thước mảnh nhỏ ( | ||
| 24 | TAE Buffer (Invitrogen) pH 8.4 non RNase, DNase | 1 | chai | Dung dịch đệm TAE 10X pH 8.5 ± 0.2 Bảo quản ở: +15oC đến + 30oC | ||
| 25 | Taq polymerase (1000 units/lọ) | 1 | lọ | Thành phần: 4 x 250 units Taq DNA Polymerase, 10x PCR Buffer, 10x CoralLoad PCR Buffer, 5x Q-Solution, 25 mM MgCl2 | ||
| 26 | DNA ladder 100 bp - Merck (100 µg/lọ) | 1 | lọ | Thang chuẩn 100bp dải đo: 100- 1000bp Bao gồm cả 6X loading buffer | ||
| 27 | Agarose (100 g/lọ) | 1 | lọ | Sử dụng cho điện di Độ nóng chảy: 86.5-89.5 °C low EEO Độ bền gel: ≥1200 g/cm2 (1% gel) | ||
| 28 | Primers (Invitrogen) | 6 | cặp | Các primer với trình tự chính xác Tinh sạch bằng phương pháp khử muối (desalting). Nồng độ tối thiểu 25 nmoles trở lên/ống. | ||
| 29 | Lọ nhựa 500 mL đựng mẫu ĐVPD | 200 | Cái | Lọ làm từ nhựa PET Dung tích 500ml | ||
| 30 | Chai thủy tinh nâu lưu trữ mẫu SVPD (30mL) | 1.000 | Chai | Chai làm từ thủy tinh nâu Dung tích 30ml, nắp nhựa HDPE | ||
| 31 | Chai đựng mẫu TVPD (1000 mL) | 100 | Chai | Lọ làm từ nhựa HDPE Dung tích 1000ml |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi