Gói thầu: Gói thầu 01: Mua sắm trang thiết bị nội thất cho văn phòng làm việc
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211216467-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/12/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY ĐIỆN LỰC LÂM ĐỒNG |
| Tên gói thầu | Gói thầu 01: Mua sắm trang thiết bị nội thất cho văn phòng làm việc |
| Số hiệu KHLCNT | 20211202519 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Sản xuất kinh doanh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-10 08:58:00 đến ngày 2021-12-20 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lâm Đồng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,207,740,861 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.312E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.6E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Lưu ý: Hồ sơ về hợp đồng tương tự, nhà thầu cần bổ sung khi thương thảo hợp đồng các chứng từ sao y bản chính, như sau:- Bản sao y công chứng văn bản hợp đồng tương tự.- Bản sao y công chứng biên bản nghiệm thu, giao nhận hàng hóa, biên bản thanh lý hợp đồng.- Bản sao y của nhà thầu: Hóa đơn tài chính kèm theo khai báo với cơ quan thuế cho các hóa đơn của hợp đồng tương tự đã cung cấp, giấy báo có của ngân hàng liên quan đến thanh toán hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.550.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.100.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Thời hạn bảo hành, bảo trì là 24 tháng kể từ ngày hai bên đã cùng ký biên bản nghiệm thu hàng hóa.- Nếu trong thời gian bảo hành, hàng hóa có xảy ra tình trạng hư hỏng hoặc thiếu sót một phần hay toàn bộ, hoặc không phù hợp với qui định của hợp đồng mà nguyên nhân do kết luận của nhà sản xuất thì Bên bán phải có trách nhiệm sửa chữa hoặc thay thế hàng mới hoặc các bộ phận liên quan trong thời gian hợp lý (trong vòng 03 ngày kể từ khi nhận được thông báo của bên mua).- Đối với hàng hoá do bên bán thay thế trong thời gian bảo hành thì thời gian bảo hành cho hàng hoá thay thế là 24 tháng kể từ ngày kết thúc việc sửa chữa hoặc thay thế.- Mọi chi phí liên quan đến việc sửa chữa hay thay thế hàng hóa do Bên bán chịu.- Địa điểm sửa chữa, bảo hành: Tại nơi đã giao hàng. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Thiết kế (nội thất hoặc kiến trúc,...) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Công Ty Điện Lực Lâm Đồng |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu 01: Mua sắm trang thiết bị nội thất cho văn phòng làm việc Mua sắm trang thiết bị nội thất cho văn phòng làm việc của Công ty Điện lực Lâm Đồng 15 Ngày |
| E-CDNT 3 | Sản xuất kinh doanh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | 1) Đơn dự thầu theo quy định tại Mẫu số 08 Chương IV. 2) Giá dự thầu và biểu giá theo quy định tại Mẫu số 18 Chương IV. 3) Bảo đảm dự thầu theo quy định tại Mẫu số 07A, 7B Chương IV. Lưu ý: Không chấp nhận bảo đảm dự thầu của Ngân hàng Tiên Phong (Theo văn bản số 10226/EVN SPC-TCKT ngày 11/11/2021 của Tổng công ty Điện lực miền Nam) 4) Có giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền cấp; 5) Nhà thầu phải cung cấp tài liệu theo Bảng tiêu chuẩn đánh giá năng lực và kinh nghiệm như quy định tại Mục 2 Chương III của Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT; 6) Bảng mô tả mức độ đáp ứng đặc tính kỹ thuật của hàng hóa chào thầu (theo yêu cầu kỹ thuật mục 2 chương V của E-HSMT); 7) Biểu giá, tiến độ lắp đặt và bàn giao hàng hóa. 8) Bản cam kết thời hạn bảo hành, bảo trì tối thiểu là 24 tháng kể từ ngày hai bên đã cùng ký biên bản nghiệm thu hàng hóa. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu nhằm chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa như quy định tại Chương III. Tieu chuẩn đánh giá E-HSDT và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. - Nếu là hàng hóa ngoại nhập, Nhà thầu phải cung cấp CO (Chứng nhận xuất xứ) của hàng hóa và CQ (Chứng nhận xuất xưởng) của nhà sản xuất. |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam, yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá chào là giá được vận chuyển và lắp đặt tại chân công trình bao gồm toàn bộ vật tư thiết bị chính, phụ cần thiết cho việc lắp đặt đồng thời đã bao gồm: Phí thực hiện bản vẽ thiết kế thi công lắp đặt hoàn thiện hệ thống và đầy đủ các loại thuế, lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV, Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV |
| E-CDNT 14.3 | Bắt đầu từ tháng 01/2022 |
| E-CDNT 15.2 | Nhà thầu độc lập hoặc các thành viên trong liên danh (đối với nhà thầu liên danh) phải nộp bản sao báo cáo tài chính trong 3 năm gần đây 2018, 2019, 2020 (bao gồm bảng cân đối tài chính kế toán bao gồm các thuyết minh có liên quan, báo cáo kết quả kinh doanh ) và bản sao xác nhận nộp thuế của 3 năm 2018, 2019, 2020. - Hợp đồng tương tự và các tài liệu liên quan đến hợp đồng tương tự mà nhà thầu khai báo bao gồm: + Bản sao đầy đủ các nội dung và phụ lục (nếu có) của hợp đồng (có sao y công chứng); + Biên bản nghiệm thu, giao nhận hàng hóa; biên bản thanh lý hợp đồng (có sao y công chứng); + Bản chụp hóa đơn tài chính kèm theo khai báo với cơ quan thuế cho các hóa đơn của hợp đồng tương tự nêu trên; giấy báo có của Ngân hàng (có dấu xác nhận) liên quan đến thanh toán hợp đồng (có sao y của nhà thầu). - Giấy chứng nhận ISO 9001(về quản lý chất lượng), ISO 14001 (về quản lý môi trường) và OHSAS 18001 (về quản lý an toàn và sức khỏe nghề nghiệp) hoặc các giấy chứng nhận tương đương khác đối với nhà sản xuất còn hiệu lực; - Tài liệu về mặt kỹ thuật phù hợp với yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 29.3 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Điện lực Lâm Đồng; Địa chỉ: 02, Hùng Vương, P.10, TP. Đà Lạt; Điện thoại liên hệ: 0263.3500.256; Fax: 0263.2220255 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Thái Đắc Toàn - Giám Đốc Công ty Điện lực Lâm Đồng; Địa chỉ: 02, Hùng Vương, P.10, TP. Đà Lạt; Điện thoại liên hệ: 0263.2210212; Fax: 0263.2220255 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Điện lực Lâm Đồng; Địa chỉ: 02, Hùng Vương, P.10, TP. Đà Lạt; Điện thoại liên hệ: 0263.3500.256; Fax: 0263.2220205 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Kế Hoạch Vật Tư - Công ty Điện lực Lâm Đồng; Địa chỉ: 02, Hùng Vương, P.10, TP. Đà Lạt; Điện thoại liên hệ: 0263.3500.256; Fax: 0263.2220255. Số điện thoại Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.3768.6611 -Địa chỉ email của Ban Quản lý đấu thầu EVN : ([email protected]) |
| E-CDNT 36 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bàn Giám Đốc | 1 | Bộ | Kích thước, Quy cách kỹ thuật như quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 2 | Ghế Giám Đốc | 1 | Cái | Kích thước, Quy cách kỹ thuật như quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 3 | Tủ hồ sơ | 5,76 | m2 | Kích thước, Quy cách kỹ thuật như quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 4 | Kệ hồ sơ | 1 | Cái | Kích thước, Quy cách kỹ thuật như quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 5 | Bàn họp | 1 | Cái | Kích thước, Quy cách kỹ thuật như quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 6 | Ghế họp | 6 | Cái | Kích thước, Quy cách kỹ thuật như quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 7 | Tủ trưng bày | 6,72 | m2 | Kích thước, Quy cách kỹ thuật như quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 8 | Tủ thư viện sách | 6,72 | m2 | Kích thước, Quy cách kỹ thuật như quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 9 | Khung vách ngăn | 25,15 | m2 | Kích thước, Quy cách kỹ thuật như quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 10 | Bộ ghế salon | 1 | Bộ | Kích thước, Quy cách kỹ thuật như quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 11 | Bàn salon | 1 | Cái | Kích thước, Quy cách kỹ thuật như quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 12 | Tủ cá nhân | 18,6 | m2 | Kích thước, Quy cách kỹ thuật như quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 13 | Tủ bình lọc nước | 1 | Cái | Kích thước, Quy cách kỹ thuật như quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 14 | Vách ngăn CNC | 6,56 | m2 | Kích thước, Quy cách kỹ thuật như quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 15 | Hệ thống tủ kệ lưu trữ hồ sơ | 1 | Bộ | Kích thước, Quy cách kỹ thuật như quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 16 | Tủ đựng hồ sơ lưu trữ | 2 | Cái | Kích thước, Quy cách kỹ thuật như quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 17 | Lót sàn gỗ | 30,21 | m2 | Kích thước, Quy cách kỹ thuật như quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 18 | Thảm sàn nhà | 98,88 | m2 | Kích thước, Quy cách kỹ thuật như quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 19 | Ốp mặt phẳng | 105,38 | m2 | Kích thước, Quy cách kỹ thuật như quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 20 | Ốp tường hoa văn | 13,92 | m2 | Kích thước, Quy cách kỹ thuật như quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 21 | Cửa vách ngăn | 1 | Bộ | Kích thước, Quy cách kỹ thuật như quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 22 | Chỉ phào nhỏ | 48 | m | Kích thước, Quy cách kỹ thuật như quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 23 | Đèn hắt tường gỗ | 48 | m | Kích thước, Quy cách kỹ thuật như quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 24 | Đèn hắt hoa văn | 22,5 | m | Kích thước, Quy cách kỹ thuật như quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 25 | Vách ngăn hoa văn | 6,96 | m2 | Kích thước, Quy cách kỹ thuật như quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 26 | Bộ biến điện 12v | 8 | Cái | Kích thước, Quy cách kỹ thuật như quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 27 | Bàn họp trực tuyến | 12,8 | m | Kích thước, Quy cách kỹ thuật như quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 28 | Ghế chủ tọa trực tuyến | 1 | Cái | Kích thước, Quy cách kỹ thuật như quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 29 | Ghế họp trực tuyến | 41 | Cái | Kích thước, Quy cách kỹ thuật như quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 30 | Tủ nguồn thiết bị trực tuyến | 1 | Cái | Kích thước, Quy cách kỹ thuật như quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 31 | Gía để hồ sơ trực tuyến | 1 | Cái | Kích thước, Quy cách kỹ thuật như quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 32 | Tủ và kệ hồ sơ lưu trữ trực tuyến | 3 | Cái | Kích thước, Quy cách kỹ thuật như quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 33 | Ốp tường trục trực tuyến | 48,22 | m2 | Kích thước, Quy cách kỹ thuật như quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 34 | Đèn led hắt tường | 1,5 | m | Kích thước, Quy cách kỹ thuật như quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 35 | Bộ chữ nhận diện công ty | 1 | Bộ | Kích thước, Quy cách kỹ thuật như quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 36 | Logo công ty | 1 | Bộ | Kích thước, Quy cách kỹ thuật như quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 37 | Trải thảm sàn phòng họp trực tuyến | 30,3 | m2 | Kích thước, Quy cách kỹ thuật như quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 38 | Rèm cửa | 424,14 | m2 | Kích thước, Quy cách kỹ thuật như quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 39 | Quầy văn thư chữ L | 7,78 | m | Kích thước, Quy cách kỹ thuật như quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 40 | Hệ thống ngăn quầy văn thư | 12,5 | m2 | Kích thước, Quy cách kỹ thuật như quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 41 | Cửa quầy văn thư | 1 | Cái | Kích thước, Quy cách kỹ thuật như quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 42 | Tủ hồ sơ lớn có cửa kéo | 1 | cái | Kích thước, Quy cách kỹ thuật như quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 43 | Tủ hồ sơ nhỏ | 2 | Cái | Kích thước, Quy cách kỹ thuật như quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 44 | Tủ tiếp nhận hồ sơ & chờ ký | 1 | Cái | Kích thước, Quy cách kỹ thuật như quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 45 | Màn hình thông tin thông minh 55 inch | 3 | Cái | Kích thước, Quy cách kỹ thuật như quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 46 | Màn hình thông tin thông minh 65 inch | 1 | Cái | Kích thước, Quy cách kỹ thuật như quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.312E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.6E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Lưu ý: Hồ sơ về hợp đồng tương tự, nhà thầu cần bổ sung khi thương thảo hợp đồng các chứng từ sao y bản chính, như sau:- Bản sao y công chứng văn bản hợp đồng tương tự.- Bản sao y công chứng biên bản nghiệm thu, giao nhận hàng hóa, biên bản thanh lý hợp đồng.- Bản sao y của nhà thầu: Hóa đơn tài chính kèm theo khai báo với cơ quan thuế cho các hóa đơn của hợp đồng tương tự đã cung cấp, giấy báo có của ngân hàng liên quan đến thanh toán hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.550.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.100.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Thời hạn bảo hành, bảo trì là 24 tháng kể từ ngày hai bên đã cùng ký biên bản nghiệm thu hàng hóa.- Nếu trong thời gian bảo hành, hàng hóa có xảy ra tình trạng hư hỏng hoặc thiếu sót một phần hay toàn bộ, hoặc không phù hợp với qui định của hợp đồng mà nguyên nhân do kết luận của nhà sản xuất thì Bên bán phải có trách nhiệm sửa chữa hoặc thay thế hàng mới hoặc các bộ phận liên quan trong thời gian hợp lý (trong vòng 03 ngày kể từ khi nhận được thông báo của bên mua).- Đối với hàng hoá do bên bán thay thế trong thời gian bảo hành thì thời gian bảo hành cho hàng hoá thay thế là 24 tháng kể từ ngày kết thúc việc sửa chữa hoặc thay thế.- Mọi chi phí liên quan đến việc sửa chữa hay thay thế hàng hóa do Bên bán chịu.- Địa điểm sửa chữa, bảo hành: Tại nơi đã giao hàng. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thiết kế (nội thất hoặc kiến trúc,...) | 1 | Đại học | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi