Gói thầu: Mua sắm hóa chất sinh phẩm năm 2020

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200778694-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/08/2020 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu TRUNG TÂM Y TẾ HUYỆN LƯƠNG TÀI
Tên gói thầu Mua sắm hóa chất sinh phẩm năm 2020
Số hiệu KHLCNT 20200749724
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu khám chữa bệnh và thu hợp pháp khác của đơn vị
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-28 16:58:00 đến ngày 2020-08-12 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,778,663,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục hàng hóa Ký mã hiệu Khối lượng mời thầu Đơn vị Mô tả hàng hóa Ghi chú
1 Test xét nghiệm Bệnh giang mai Ab 100 Test Định tính phát hiện kháng thể kháng TP(IgM,IgG,IgA, dạng khay, 2 vạch
2 Test thử dạ dầy 1.200 Test Định tính phát hiện IgG kháng H.Pylori, dạng khay, 2 vạch
3 Ống chống đông EDTA có nắp cao su 25.000 ống ống có chất chông đông EDTA, có lắp cao su mềm, dung tích 2ml, kích cỡ 13x75mm
4 Chuẩn thông số CEA 1 Hộp 02 nồng độ chuẩn 0 ng/dL và 50 ng/dL
5 Chuẩn thông số CA 19-9 1 Hộp 6 nồng độ chuẩn: 0; 25; 50; 100; 200; 420 U/mL
6 Chuẩn thông số β HCG 3 Hộp 6 nồng độ chuẩn: 0 ; 6.5 ; 50 ; 200 ; 1000 ; 2250 mIU/mL
7 Chuẩn thông số AFP 1 Hộp 02 nồng độ chuẩn 0 ng/dmL và 200 ng/mL
8 Máu chuẩn huyết học 3 Hộp Kiểm tra giá trị bình thường của 22 thông số huyết học
9 Hóa chất định lượng nồng độ T3 40 Hộp Định lượng nồng độ Triiodothyromine toàn phần (T3) trong huyết thanh. Phương pháp: xét nghiệm miễn enzyme
10 Hóa chất định lượng nồng độ FT4 48 Hộp Định lượng nồng độ Free Thyroxine ( FT4 ) trong huyết thanh, Phương pháp: xét nghiệm miễn dịch Enzyme
11 Hóa chất định lượng nồng độ TSH 48 Hộp Định lượng nồng độ Thyroid Stimulating Hormone (TSH) trong huyết thanh. Phương pháp miễn dịch enzyme
12 Dung dịch cơ chất pha loãng hóa chất miễn dịch 30 Hộp hóa chất miễn dịch Dung dịch ngưng kết phản ứng cơ chất. Thành phần: hóa chất nền cơ chất Substrate; 4-ethylumbelliferyl photphat, Chất ổn định, chất bảo quản: natri azide (đông khô). Hóa chất nền Substrate Reconstituent II, chất đệm chứa chất bảo quản natri azide (dạng lỏng)
13 Dung dịch rửa Diluenl Concentrate 20 Hộp Dung dịch pha loãng hóa chất miễn dịch
14 Dung dịch rửa Wash Concentrate 20 Hộp Hóa chất rửa, dung dịch đệm với chất tẩy và chất kìm hãm vi khuẩn
15 Chuẩn thông số xét nghiệm T3 4 Hộp 6 nồng độ chuẩn: 0 ; 0.5 ; 1.0 ; 2.0 ; 4.5 ; 9.0 ng/mL
16 Chuẩn thông số xét nghiệm TSH 4 Hộp 6 nồng độ chuẩn: 0 ; 0.2 ; 5.0; 25 ; 50 ; 110 µIU/mL
17 Chuẩn thông số xét nghiệm FT4 4 Hộp Chuẩn thông số xét nghiệm Free T4
18 Hóa chất kiểm tra hàng ngày Detector standardization cup 2 Hộp Cốc chứa chất chuẩn cơ chất xét nghiệm miễn dịch
19 Hóa chất định lượng nồng độ βHCG 10 Hộp Định lượng nồng độ Beta HCG, theo phương pháp miễn dịch huỳnh quang
20 Bóng đèn sinh hóa 5 cái Bóng 12V-20W có đế gắn liền
21 Cuvet sinh hóa thủy tinh 5 hộp Vật liệu thủy tinh cứng, trong suốt
22 Cuvet sinh hóa nhựa 3 Hộp Cuvette nhựa, 15 cái/thanh, vật liệu nhựa trong suốt
23 Hóa chất định lượng nông độ AFP 2 Hộp Định lượng nồng độ AFP trong máu, Phương pháp miễn dịch Enzyme
24 Hóa chất định lượng nông độ CEA 2 Hộp Định lượng nồng độ CEA trong máu, Phương pháp: Miễn dịch Enzyme
25 Hóa chất định lượng nông độ CA19-9 2 Hộp Định lượng nồng độ CA 199 trong máu Phương pháp: Miễn dịch Enzyme
26 Bóng đèn Halogen 12v-20W 5 Cái 12v-20w dùng cho máy Biolis 50i
27 Hóa chất kiểm chuẩn miễn dịch mức 1 2 Hộp Kiểm tra mức thấp thông số xét nghiệm miễn dịch
28 Hóa chất kiểm chuẩn miễn dịch mức 2 2 Hộp Kiểm tra mức trung bình thông số xét nghiệm miễn dịch
29 Hóa chất kiểm chuẩn miễn dịch mức 3 2 Hộp Kiểm tra mức cao thông số xét nghiệm miễn dịch
30 Pha loãng mẫu Beta HCG 2 Hộp Dung dịch pha loãng mẫu làm Beta HCG
31 Hóa chât Elisa định lượng Total T3 3 Hộp Định lượng nồng độ Triiodothyromine toàn phần (T3) trong huyết thanh. Phương pháp: xét nghiệm miễn enzyme, Thành phần gồm T3 Calibrators, dung dịch Conjugate, anit - T3 IgG, TMB substrate, stop solution, wash solution
32 Hóa chât Elisa định lượng Free T4 3 Hộp Định lượng nồng độ Free Thyroxine ( FT4 ) trong huyết thanh, Phương pháp: xét nghiệm miễn dịch Enzyme, Thành phần gồm: chuẩn calibrators, dung dịch conjugate, TMB substrate, stop solution, wash solution
33 Hóa chât Elisa định lượng TSH 3 Hộp Định lượng nồng độ TSH trong huyết thanh, Phương pháp: Miễn dịch enzyme, Thành phần gồm: chuẩn TSH, Conjugate, giếng đo có chứa Streptavidin, TMB substrate, stop solution, wash solution
34 Rửa máy miễn dịch Elisa tự động 3 Lọ Dung dịch rửa kim hút máy miễn dịch, Thành phần: Alkaline ( PH 13+ ), không chứa Phosphate
35 Đầu côn kim hút máy miễn dịch Elisa 4 Hộp Loại 300 microlit
36 Ống chống đông EDTA 15.000 Cái Ống có chất chông đông EDTA, có lắp cao su mềm, dung tích 2ml, kích cỡ 13x75 mm.
37 Ống chống đông Heparin 70.000 Ống Có chất chống đông Heparine, kích cỡ 13x75mm, dung tích 2ml
38 Ống Citrate 3.000 Ống Có chất chống đông Citrate, kích cỡ ống 13x75mm, dung tích 2ml
39 Kim hút bệnh phẩm máy 1 Cái Dùng cho máy máy XL 300
40 Ống nghiệm thủy tinh nước tiểu 16 x 16 1.000 ống 16x16 mm
41 Dung dịch KOH 20 % 1 Chai Thành phần: Potassium Hydroxide 20%
42 Dung dịch Lugol nhuộm Gram 20 Lọ Làm cho vi khuẩn nhuộm cắn mầu
43 Sample cup huyết thanh 3ml 6.000 Chiếc 3ml , 250 chiếc / túi
44 Hỗn hợp cồn ete chai 500ml 3 chai Tẩy thuốc nhuộm còn thừa
45 Giêm sa mẹ chai 2 chai Thuốc nhuộm Giemsa
46 Môi trường thạch thường 1 Hộp Thạch sợi
47 Dung dịch Fuccin Gram 3 Chai Nhuộm vi khuẩn gram âm tính, dương tính
48 Dung dịch Fucsin 3 chai Thuốc nhuộm Fucsin
49 Cồn tẩy 3 chai Nồng độ cồn > 90%
50 Máy thử đường huyết nhanh 4 Chiếc 1.1 - 33.3mmol/L (20 - 600mg/dL)
51 Xanhmetyen 3 Chai Nhuộm vi khuẩn, 500ml/chai
52 Tím Gentian 3 Chai Nhuộm vi khuẩn, 500ml/chai
53 Cồn Axit 3 Chai Tẩy thuốc nhuộm còn thừa, 500ml/chai
54 Test thử đường huyết máy 50 Hộp Hộp 50 test , tương thích với máy xét nghiệm codefree
55 Dung dịch Natricitrat 3,8% 1 Chai 500ml/ chai
56 Đường glucose 75g 1.000 Gói 75g/ gói
57 Dầu soi kính hiển vi 1 Chai Dầu soi kính hiển vi đóng chai 500ml
58 Test thử đường huyết 20 Hộp Hộp 50 test , tương thích với máy xét nghiệm máy Acuchek
59 Điện cực Na máy điện giải 2 cái Điện cực Natri sử dụng cho máy điện giải 5 thông số để đo nồng độ Natri trong huyết thanh.
60 Điện cực Ca máy điện giải 2 cái Điện cực Canxi sử dụng cho máy điện giải 5 thông số để đo nồng độ Canxi trong huyết thanh.
61 Điện cực Cl máy điện giải 2 cái Điện cực Cl sử dụng cho máy điện giải 5 thông số để đo nồng độ Cl trong huyết thanh.
62 Điện cực tham chiếu máy điện giải 1 cái Điện cực tham chiếu Reference của máy phân tích điện giải đồ.
63 Hóa chất formol - formalin 2 chai Formaldehyde 36.5 - 38.0 % Free acid (as HCOOH) ≤ 0.025 % Chloride (Cl) ≤ 0.0001 % Sulfate (SO₄) ≤ 0.002 % Kim loại nặng( như Pb) ≤ 0.0002 % Fe (Iron) ≤ 0.0001 % Methanol (GC) 9.0 - 11.0 % Tro Sulfated ≤ 0.002 %
64 Test thử HBsAg 3.000 Test Đạt tiêu chuẩn ISO13485:2016, GMP - Độ nhạy 98,59% - Độ đặc hiệu 99,72% - Mẫu phẩm huyết thanh, huyết tương, máu toàn phần - Phát hiện kháng nguyên HBsAg trong huyết thanh, huyết tương, máu toàn phần người - Thành phần kít thử: Vùng cộng hợp: IgG chuột kháng HBsAg-04 - Vạch kết quả: lgG chuột kháng HBsAg-B20 - Vạch chứng IgG dê kháng chuột - Bảo quản ở nhiệt độ thường - Không bị ảnh hưởng bởi chất chống đông EDTA, hearin..và các chất khác như Lipit...HCV, HIV... - Ngưỡng phát hiện 1ng/ml - Quy cách dạng que 50 test/ hộp
65 Test thử HCV 2.600 Test Đạt tiêu chuẩn ISO13485:2016, GMP - Mẫu phẩm huyết thanh, huyết tương, máu toàn phần - Phát hiện kháng thể kháng HCV trong huyết thanh, huyết tương, máu toàn phần người - Độ nhạy 99% - Độ đặc hiệu 100% - Thành phần kít thử: Cộng hợp vàng kháng thể đơn dòng kháng Igg người - Vạch kết quả kháng nguyên HCV-210 - Vach chứng IgG người - Ngưỡng phát hiện 2.0 IU/ml - Bảo quản ở nhiệt độ thường - Quy cách dạng que 50 test/ hộp
66 Hóa chất định lượng phospho 3 Hộp R1 Ammonium molybdate : 1.00 mmol/l Sulphuric acid : 336 mmol/l
67 Test thử ma túy tổng hợp 4 chân 1.000 Test - Methamphetamine (MET) – ma túy đá - Marijuana (THC) – cần sa - Methylenedioxymethamphetamine (MDMA) – Ecstasy, thuốc lắc - Morphine (MOP)
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->