Gói thầu: Mua sắm nguyên vật liệu nghiên cứu vi nấm biển

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200777631-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/08/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trường Đại học Y dược Hải Phòng
Tên gói thầu Mua sắm nguyên vật liệu nghiên cứu vi nấm biển
Số hiệu KHLCNT 20200682169
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-28 16:51:00 đến ngày 2020-08-05 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,524,379,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 16,000,000 VNĐ ((Mười sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục hàng hóa Ký mã hiệu Khối lượng mời thầu Đơn vị Mô tả hàng hóa Ghi chú
1 Agar 4 lọ Tan trong nước nóng ở nhiệt độ trên 85 ° C. Nhiệt độ đông đặc: 38-41 ° C. Nitơ tổng số ≤ 0,125%; Tổng tro ≤ 6,5%; Kim loại nặng (như Pb ≤ 40 ppm; Chì ≤ 10 ppm; Asen As ≤ 3 ppm). 500 g/lọ.
2 Amylum 15 lọ 500 g/lọ
3 CaCO3 1 kg ≥ 99 %
4 Cồn 96 độ 93 lít ≥ 96%
5 Dextrose 2 lọ 500 g/lọ
6 Muối biển (Instant ocean) 18 lọ 4000g/lọ
7 Pepton 28 lọ pH: 6,10- 7,10 Thành phần: Tổng Nitrogen ≥ 13,5%, AminoNitrogen ≥ 3%, Natri clorua ≤ 5% Độ ẩm ≤ 5% 500g/lọ
8 Potatoes extract 19 lọ 500g/lọ; ≥2% amino N; ≥3% nito tổng số; độ ẩm ≤8%.
9 Tẩy Javel 136 lít 8% HCl
10 Yeast extract 29 lọ pH=6,5-7,5. Tổng Nitrogen ≥ 10,5%; AminoNitrogen ≥ 4,5%; Natri clorua ≤ 5,0%. Độ ẩm ≤ 6,0% Đóng gói: 500g/lọ
11 Đầu tip có màng lọc đã khử trùng 1000µl 23 hộp Không chứa RNase/DNase, có màng lọc, đã khử trùng Đóng gói: 96 típ/Hộp
12 Đầu tip có màng lọc đã khử trùng 200µl 30 hộp Không chứa RNase/DNase, có màng lọc, đã khử trùng Đóng gói: 96 típ/Hộp
13 Đĩa Petri nhựa 1 thùng 500 chiếc/thùng
14 Ống eppendorf 2ml 16 túi Không chứa RNase/DNase, có màng lọc, đã khử trùng 500 cái/túi
15 Nước cất 332 lít 2 lần, pH 5,5 - 6,5
16 Ethyl acetate kỹ thuật 8 phi ≥ 97%, 200L/phi
17 Methanol kỹ thuật 4 phi ≥ 97%, 200L/phi
18 XAD-16 resin 10 kg ≥ 99%, cỡ hạt 20-60 mesh
19 Dung dịch nuôi cấy tế bào (DMEM), high glucose, pyruvate 1 chai Thành phần: glutamin 0,584 g/L, glucose 4,5 mg/L, phenol red 15 mg/L, sodium bicarbonate 3,7 g/L không chứa sodium pyruvate, proteins, lipids, HEPES, đóng gói 500 ml/chai.
20 Dimethyl sulfoxide - DMSO for cell culture 1 lọ 100 ml/lọ, nồng độ acid tự do tối đa 0,001 %
21 Fetal Bovine Serum, qualified, heat inactivated 1 chai Tổng protein: 3,0 - 4,5 g%, Hemoglobin
22 Lipopoly sacharide 1 lọ Đóng gói: 1 mg/lọ
23 Thuốc thử MTT (3-(4,5-dimethyl-thiazol-2-yl)-2,5-diphenyltetrazolium bromide) 1 lọ ≥ 99,0 %, đóng gói 1 g/lọ
24 NaCl 2 lọ ≥ 99%, 500g/lọ
25 Phosphate buffered saline 1 hộp pH: 7,2-7,8, 100 ml/túi x 10 túi/hộp
26 Thuốc thử Griess 1 lọ 100 ml/lọ
27 Trypsin-EDTA (0,05%), phenol red 1 chai Thành phần: 0,05 % trypsin, 0,2 % EDTA, nồng độ: 10X, đã tiệt trùng bằng tia gamma, 100 ml/chai
28 Tryptone 2 lọ Nitơ tổng 11,0-16,0%; 500g/lọ
29 Phiến 96 giếng thường 4 thùng Đáy bằng, 50 chiếc/thùng
30 Cồn tuyệt đối 10 lít Độ tinh khiết ≥ 99.5 %
31 DNA Gel Loading Dye (6X) 3 hộp 5x1ml/hộp; Glycerol 60%; EDTA: 60mM; Bromophenol Blue 0,03%, Xylene Cyanol FF (XCFF) 0,03%
32 DreamTaq PCR Master Mix (2X) 3 bộ 400 phản ứng/bộ; 12,5µL/phản ứng bao gồm: 4 x 1,25 mL DreamTaq PCR Master Mix (2X); 4 x 1,25 mL nước không có hạt nhân
33 GeneRuler 1 kb DNA Ladder 3 Bộ 1 kb DNA Ladder 5 x 50 µg và 6X DNA Loading Dye: 2 x 1 mL
34 Kit tách chiết DNA tổng số 4 bộ 250 phản ứng/bộ; Bao gồm • Proteinase K Solution, RNase A Solution, Digestion Buffer, Binding Buffer, Wash Buffer I (conc.), Wash Buffer II (conc.), Elution Buffer, GeneJET DNA Purification Columns & Collection Tube
35 Kit tinh sạch sản phẩm PCR 6 bộ 50 phản ứng/bộ; Bao gồm: 50 QIAquick Spin Columns, Buffers, Collection Tubes (2 ml)
36 Primes thông thường 40 nu Nồng độ 25nM
37 Top Vision Agarose 2 lọ 100g/lọ. Điểm nóng chảy: 88 ° C
38 Tris Acetate-EDTA buffer 5 lit Tris acetate 0,4 M, pH ~ 8,3, chứa EDTA 0,01 M.
39 Dichloromethane Kỹ thuật 8 phi ≥ 97%, 200 L/phi
40 n-Butanol kỹ thuật 4 phi ≥ 97%, 200 L/phi
41 Acetone kỹ thuật 2 phi ≥ 97%, 200 L/phi
42 Bản mỏng Silica gel điều chế pha thường 8 Hộp 25 Bản kính/hộp 20x20 cm, độ dày 1 mm; Silica gel 60 F254,
43 Bản mỏng Silica gel pha đảo C18 8 Hộp Silica gel C-18, 25 Bản nhôm/hộp, 20 x 20 cm độ dày 0,25 mm
44 Bản mỏng Silica gel pha thường 20 Hộp Silica gel 60 F254, 25 bản nhôm 20 x 20 cm, độ dày 0,25mm
45 Bột sắc ký Silica gel pha đảo 8 kg Cỡ hạt: 40 - 63 µm
46 Bột sắc ký Silica gel pha thường 4 Thùng 25 kg/thùng, cỡ hạt: 40-63 μm
47 DIAION HP-20 8 Kg Cỡ hạt: 250-850 μm
48 Ethanol kỹ thuật 1 Phi ≥ 97%, 200 L/phi
49 H2SO4 2 lít ≥ 98%
50 n-hexane kỹ thuật 3 Phi ≥ 97%, 200 L/phi
51 Parafilm 2 Hộp Kích cỡ cuộn: 4 in. x125 ft
52 Sephadex LH-20 6 Hộp Cỡ hạt: 25-100 μm, 0,5 kg/hộp
53 Vanilline 2 lọ ≥ 99%, 100g/lọ
54 Chloroform-d 2 lọ ≥ 99,8%, 100 ml/lọ
55 Dimethyl sulfoxide - DMSO-d6 1 lọ ≥ 99,8%, 100 ml/lọ
56 Methanol-d4 1 lọ ≥ 99,8%, 100 ml/lọ
57 Cycloheximide 4 lọ 100 mg/lọ, ≥95%
58 Streptomycine 4 lọ Hiệu lực (potency ): ≥720 I.U/ mg; 5g/lọ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->