Gói thầu: Gói thầu số 04: Cải tạo, sửa chữa (hội trường đa năng; khu vực hành chính; hệ thống sân nền, thoát nước; cổng phụ, hàng rào; bể nước 200 m3; hệ thống cấp nước, PCCC; hệ thống báo cháy tự động; hệ thống điện chiếu sáng công cộng và thiết bị). Xây dựng mới cổng chính.
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211192551-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/12/2021 21:50:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH ADB NGUYÊN LINH |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Cải tạo, sửa chữa (hội trường đa năng; khu vực hành chính; hệ thống sân nền, thoát nước; cổng phụ, hàng rào; bể nước 200 m3; hệ thống cấp nước, PCCC; hệ thống báo cháy tự động; hệ thống điện chiếu sáng công cộng và thiết bị). Xây dựng mới cổng chính. |
| Số hiệu KHLCNT | 20211189128 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh (tăng thu xổ số kiến thiết). |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-27 21:43:00 đến ngày 2021-12-17 21:50:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Kiên Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 44,294,609,344 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 800,000,000 VNĐ ((Tám trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.6441E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3288E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu 37 tỷ đồng, và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 111 tỷ đồng (trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu 37 tỷ đồng có đầy đủ các hạng mục: Xây dựng cải tạo, sửa chữa hoặc xây mới; Hệ thống âm thanh, ánh sáng; Hệ thống điện lạnh, PCCC; Hệ thống cấp thoát nước ngoài nhà; Hệ thống cấp điện và chiếu sáng, bể nước ngầm).+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng cấp III trở lên. - Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc tương tự về bản chất và độ phức tạp do nhà thầu thực hiện (nếu là nhà thầu liên danh thì phải kèm theo văn bản thỏa thuận liên danh. Nếu là nhà thầu phụ thì phải có tên nhà thầu phụ trong văn bản thương thảo hợp đồng hoặc có tên nhà thầu phụ trong hợp đồng chính với chủ đầu tư).* Tài liệu chứng minh (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực) về hợp đồng tương tự yêu cầu nhà thầu nộp các tài liệu sau:- Hợp đồng, phụ lục khối lượng kèm theo hợp đồng;- Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình (quyết định đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc xác nhận của chủ đầu tư về loại, cấp công trình);- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng(đối với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc biên bản nghiệm thu thanh toán có xác nhận của chủ đầu tư về giá trị công việc hoàn thành (đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn);- Trường hợp những hợp đồng xây dựng sử dụng vốn khác (không phải vốn Nhà nước) nhà thầu phải đính kèmhóa đơn thuế GTGT. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 37.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥111.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chỉ huy trưởng công trường: 01 người có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.* Kèm theo bản sao có công chứng các tài liệu sau:- Bằng cấp chuyên môn.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên.- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động.- Đã qua lớp tập huấn về PCCC (Giấy chứng nhận).- Các tài liệu Chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng bao gồm đầy đủ các tài liệu như sau: Hợp đồng thi công kèm phụ lục hợp đồng và các tài liệu chứng minh tính chất, quy mô công trình; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng có tên nhân sự đang xét hoặc giấy xác nhận đã tham gia thi công xây dựng công trình của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương.- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng ≥ 03 năm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công xây lắp |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ phụ trách thi công xây lắp: 02 người, có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.* Kèm theo bản sao có công chứng các tài liệu sau:- Bằng cấp chuyên môn.- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động.- Đã đảm nhận vị trí tương tự ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên tương tự gói thầu. Các tài liệu Chứng minh bao gồm đầy đủ các tài liệu như sau: Hợp đồng thi công kèm phụ lục hợp đồng; các tài liệu chứng minh tính chất, quy mô công trình; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng có tên cán bộ kỹ thuật hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương.- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng ≥ 02 năm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công hệ thống điện công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ phụ trách thi công hệ thống điện công trình: 01 người, có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành điện* Kèm theo bản sao có công chứng các tài liệu sau:- Bằng cấp chuyên môn.- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động.- Đã đảm nhận vị trí tương tự ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên tương tự gói thầu. Các tài liệu Chứng minh bao gồm đầy đủ các tài liệu như sau: Hợp đồng thi công kèm phụ lục hợp đồng; các tài liệu chứng minh tính chất, quy mô công trình; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng có tên cán bộ kỹ thuật hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương - Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng ≥ 02 năm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công hệ thống cấp thoát nước công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ phụ trách thi công hệ thống cấp thoát nước công trình: 01 người, có trình độ đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.* Kèm theo bản sao có công chứng các tài liệu sau:- Bằng cấp chuyên môn.- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động.- Đã đảm nhận vị trí tương tự ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên tương tự gói thầu. Các tài liệu Chứng minh bao gồm đầy đủ các tài liệu như sau: Hợp đồng thi công kèm phụ lục hợp đồng; các tài liệu chứng minh tính chất, quy mô công trình; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng có tên cán bộ kỹ thuật hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng ≥ 02 năm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công hệ thống PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ phụ trách thi công hệ thống PCCC: 01 người, có trình độ đại học trở lên tốt nghiệp chuyên ngành phòng cháy chữa cháy hoặc chuyên ngành khác có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát phòng cháy chữa cháy hoặc bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy và chữa cháy.* Kèm theo bản sao có công chứng các tài liệu sau:- Bằng cấp chuyên môn.- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động.- Đã đảm nhận vị trí tương tự ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên tương tự gói thầu. Các tài liệu Chứng minh bao gồm đầy đủ các tài liệu như sau: Hợp đồng thi công kèm phụ lục hợp đồng; các tài liệu chứng minh tính chất, quy mô công trình; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng có tên cán bộ kỹ thuật hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng ≥ 02 năm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách khối lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ phụ trách khối lượng: 01 người, có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Kinh tế xây dựng.* Kèm theo bản sao có công chứng các tài liệu sau:- Bằng cấp chuyên môn.- Có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá hạng III trở lên.- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động.- Đã đảm nhận vị trí tương tự ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên tương tự gói thầu. Các tài liệu Chứng minh bao gồm đầy đủ các tài liệu như sau: Hợp đồng thi công kèm phụ lục hợp đồng; các tài liệu chứng minh tính chất, quy mô công trình; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng có tên cán bộ kỹ thuật hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương.- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng ≥ 02 năm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ phụ trách an toàn lao động: 01 người, tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động* Kèm theo bản sao có công chứng các tài liệu sau:- Bằng cấp chuyên môn.- Đã đảm nhận vị trí tương tự ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên tương tự gói thầu. Các tài liệu Chứng minh bao gồm đầy đủ các tài liệu như sau: Hợp đồng thi công kèm phụ lục hợp đồng; các tài liệu chứng minh tính chất, quy mô công trình; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng có tên cán bộ kỹ thuật hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương.- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng ≥ 02 năm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách phần cung cấp và lắp đặt thiết bị |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ phụ trách phần cung cấp và lắp đặt thiết bị: 01 người, tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện – điện tử.* Kèm theo bản sao có công chứng các tài liệu sau:- Bằng cấp chuyên môn.- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động.- Có thời gian liên tục làm công tác thi công ≥ 02 năm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu ≥ 10 tấn(Kèm theo giấy kiểm định đảm bảo các yêu cầu kỹ thuật, chất lượng, an toàn và thời gian còn hiệu lực ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 9-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 10-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 11-Máy vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH ADB NGUYÊN LINH |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 04: Cải tạo, sửa chữa (hội trường đa năng; khu vực hành chính; hệ thống sân nền, thoát nước; cổng phụ, hàng rào; bể nước 200 m3; hệ thống cấp nước, PCCC; hệ thống báo cháy tự động; hệ thống điện chiếu sáng công cộng và thiết bị). Xây dựng mới cổng chính. Đầu tư xây dựng Công trình Cải tạo, sữa chữa Trung tâm Văn hóa tỉnh giai đoạn 2016-2020 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh (tăng thu xổ số kiến thiết). |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng, hạng III trở lên và thi công lắp đặt thiết bị công trình, hạng III trở lên được cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực. (Đối với trường hợp liên danh thì các thành viên trong liên danh phải có Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng, hạng III trở lên và thi công lắp đặt thiết bị công trình, hạng III trở lên được cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực trở lên phù hợp với công việc liên danh) (Bản sao có chứng thực). - Có giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy và chữa cháy; ngành thi công, lắp đặt hệ thống phòng cháy và chữa cháy - Các yêu cầu về các tài liệu có liên quan trong HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 800.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Sở Văn hóa và Thể thao tỉnh Kiên Giang, địa chỉ: Số 981, đường Nguyễn Trung Trực, phường An Bình, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang, điện thoại: 02973.911479; Bên mời thầu: Công ty TNHH ADB Nguyên Linh, địa chỉ: Lô A2-06 đường Trần Quang Khải, phường An Hòa, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang, điện thoại: 0943440809 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Kiên Giang, địa chỉ: Số 6, Nguyễn Công Trứ, Phường Vĩnh Thanh, TP. Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang; Điện thoại: 02973.860022. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Kiên Giang, địa chỉ: 09 Mậu Thân, phường Vĩnh Thanh, TP. Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang; Điện thoại: 02973.862037. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Sở Văn hóa và Thể thao tỉnh Kiên Giang, địa chỉ: Số 981, đường Nguyễn Trung Trực, phường An Bình, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang, điện thoại: 02973.911479. - Đường dây nóng Báo đấu thầu, Điện thoại: 0243.768.6611. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Cải tạo sửa chữa, hội trường đa năng (Phá dỡ, cải tạo) | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch đất nung | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V - E-HSMT | 308 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 4,05 | m3 |
| 3 | Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤12mm, chiều sâu khoan ≤10cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 96 | 1 lỗ khoan |
| 4 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 0,0768 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 1,92 | m2 |
| 6 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 300x300mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 308 | m2 |
| 7 | Gia công vì kèo thép khẩu độ lớn, khẩu độ 18÷24m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 3,9218 | tấn |
| 8 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 3,9218 | tấn |
| 9 | Lắp dựng xà gồ thép C100x50x1,4mm mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 0,6092 | tấn |
| 10 | Lợp mái che bằng tôn sóng vuông | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 4,2408 | 100m2 |
| 11 | Lợp mái bằng tấm lợp lấy ánh sáng POLYCARBONTE | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 2,48 | 100m2 |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 23,768 | m3 |
| 13 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 9,048 | m3 |
| 14 | Phá dỡ nền gạch đất nung | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 279 | m2 |
| 15 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 218 | m2 |
| 16 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 15,75 | m3 |
| 17 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 2,16 | m3 |
| 18 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 4,212 | m3 |
| 19 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 27 | m2 |
| 20 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 32,652 | m3 |
| 21 | Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤12mm, chiều sâu khoan ≤10cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 96 | 1 lỗ khoan |
| 22 | Cạo bỏ lớp Sơn cũ tại các vi trí bong tróc trên tường, cột, trụ + vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 200,285 | m2 |
| 23 | Bả bằng ma tít vào tường trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 200,285 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ: sơn (quy đổi trung bình 1lit sơn = 1,1kg sơn ) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 200,285 | m2 |
| 25 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 0,0768 | m3 |
| 26 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 1,92 | m2 |
| 27 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 300x300mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 432 | m2 |
| 28 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 600x600mm ceramic | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 73 | m2 |
| 29 | Lắp dựng cửa đi nhựa lõi thép (Thanh nhựa Sparlee, phụ kiện GQ, kính trắng 5mm cường lực, lõi thép dày 1,4-2mm) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 3,96 | m2 |
| 30 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ Khẩu độ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 1,9756 | tấn |
| 31 | Lắp dựng xà gồ thép C100x50x1,4mm Mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 0,6823 | tấn |
| 32 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 1,9757 | tấn |
| 33 | Lợp mái che tường bằng Tôn CÁCH NHIỆT 0,4MM | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 5,3918 | 100m2 |
| 34 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 12,2344 | 100m2 |
| 35 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại (tạm tính 20% diện tích khung kèo) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 134,2061 | m2 |
| 36 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 134,2061 | 1m2 |
| 37 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 12,2344 | 100m2 |
| 38 | Sản xuất kết cấu thép khung dàn thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 8,8107 | tấn |
| 39 | Lắp sàn thao tác | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 8,8108 | tấn |
| 40 | Tháo dỡ vách ngăn ván sàn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 46,9475 | m2 |
| 41 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công (tạm tính 20% toàn khối sân khấu) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 4,2253 | m3 |
| 42 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 35,88 | m2 |
| 43 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 5,9565 | m3 |
| 44 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 1,3332 | m3 |
| 45 | Cạo bỏ lớp Sơn cũ tại các vi trí bong tróc trên tường, cột, trụ + vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 561,735 | m2 |
| 46 | Tháo dỡ trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 374,9 | m2 |
| 47 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 1,9164 | m3 |
| 48 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 47,91 | m2 |
| 49 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 1,602 | m3 |
| 50 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 3,6504 | m3 |
| 51 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 14,04 | m2 |
| 52 | Sản xuất, Lắp dựng kết cấu thép khung sàn thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 0,2679 | tấn |
| 53 | Làm mặt sàn bằng tấm Smartboard SCG 16mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 46,8 | m2 |
| 54 | Làm mặt sàn bằng tấm Foam cao su dày 3mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 46,8 | m2 |
| 55 | Làm mặt sàn bằng tấm nhựa giả gỗ dày 3mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 60,84 | m2 |
| 56 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 600x600mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 481 | m2 |
| 57 | Bả bằng ma tít vào tường trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 582,77 | m2 |
| 58 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 481 | m2 |
| 59 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 1.063,77 | m2 |
| 60 | Lắp dựng khuôn cửa kép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 19,8 | 1m |
| 61 | Lắp dựng cửa gỗ ốp vật liệu cách âm vào khuôn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 23,4 | 1m2 |
| 62 | Lắp dựng cửa sổ nhựa lõi thép (Thanh nhựa Sparlee, phụ kiện GQ, kính trắng 5mm cường lực, lõi thép dày 1,4-2mm) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 11,52 | m2 |
| 63 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 3,1103 | m3 |
| 64 | Tháo dỡ bệ xí | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 3 | bộ |
| 65 | Tháo dỡ chậu rửa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 2 | bộ |
| 66 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 8,82 | m2 |
| 67 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 11,5 | m2 |
| 68 | Tháo dỡ trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 11,5 | m2 |
| 69 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 3,3696 | m3 |
| 70 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 46,49 | m2 |
| 71 | Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 300x600mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 75,5 | m2 |
| 72 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch Ceramic nhám 300x300mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 28,3 | m2 |
| 73 | Làm trần phẳng bằng tấm Prima khung nổi (bao gồm nhân công) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 28,3 | m2 |
| 74 | Làm vách ngăn bằng tấm Compact | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 25,1206 | m2 |
| 75 | Làm cửa vách ngăn bằng tấm Compact | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 5,49 | m2 |
| 76 | Sản xuất, lắp đặt kết cấu thép khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ (bao gồm nhân công) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 1,85 | M2 |
| 77 | Lát đá granít tự nhiên,, vữa mác 75 mặt bệ các loại ( Bao gồm nhân công+mtc ) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 1,25 | m2 |
| 78 | Lắp đặt xí bệt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 5 | bộ |
| 79 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 2 | bộ |
| 80 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 3 | bộ |
| 81 | Lắp dựng cửa đi nhựa lõi thép (Thanh nhựa Sparlee, phụ kiện GQ, kính trắng 5mm cường lực, lõi thép dày 1,4-2mm) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 7,32 | m2 |
| 82 | Lắp dựng cửa sổ nhựa lõi thép (Thanh nhựa Sparlee, phụ kiện GQ, kính trắng 5mm cường lực, lõi thép dày 1,4-2mm) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 2,0449 | m2 |
| 83 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 427,1 | m2 |
| 84 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 21,5622 | m3 |
| 85 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 17,7547 | m3 |
| 86 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 5,99 | m3 |
| 87 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 146,92 | m2 |
| 88 | Cạo bỏ lớp Sơni cũ tại các vi trí bong tróc trên tường, cột, trụ + vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 841,3102 | m2 |
| 89 | Tháo dỡ trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 426,15 | m2 |
| 90 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 14,9472 | m3 |
| 91 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 1,3884 | m3 |
| 92 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 154,41 | m2 |
| 93 | Bả bằng ma tít vào tường Trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 1.003,2422 | m2 |
| 94 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần ( trong nhà ) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 423,1 | m2 |
| 95 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 1.426,3422 | m2 |
| 96 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 600x600mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 179,3 | m2 |
| 97 | Lắp dựng cửa đi nhựa lõi thép (Thanh nhựa Sparlee, phụ kiện GQ, kính trắng 5mm cường lực, lõi thép dày 1,4-2mm) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 20,16 | m2 |
| 98 | Lắp dựng cửa sổ nhựa lõi thép (Thanh nhựa Sparlee, phụ kiện GQ, kính trắng 5mm cường lực, lõi thép dày 1,4-2mm) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 120,96 | m2 |
| 99 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 11,9361 | m3 |
| 100 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 0,2426 | m3 |
| 101 | Tháo dỡ bệ xí | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 10 | bộ |
| 102 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 24,6698 | m2 |
| 103 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 38 | m2 |
| 104 | Tháo dỡ trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 38 | m2 |
| 105 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 5,0472 | m3 |
| 106 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 72,87 | m2 |
| 107 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 300x300mm Nhám | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 38 | m2 |
| 108 | Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 300x600mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 124,28 | m2 |
| 109 | Làm trần phẳng bằng tấm Prima khung nổi (bao gồm nhân công) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 38 | m2 |
| 110 | Làm vách ngăn bằng tấm Compact | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 27,1612 | m2 |
| 111 | Làm cửa vách ngăn bằng tấm Compact | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 10,98 | m2 |
| 112 | Sản xuất, lắp đặt kết cấu thép khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ (bao gồm nhân công) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 4,32 | M2 |
| 113 | Lát đá granít tự nhiên,, vữa mác 75 mặt bệ các loại ( bao gồm nhân công+mtc ) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 2,8 | m2 |
| 114 | Lắp đặt xí bệt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 10 | bộ |
| 115 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 4 | bộ |
| 116 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 8 | bộ |
| 117 | Lắp dựng cửa đi nhựa lõi thép (Thanh nhựa Sparlee, phụ kiện GQ, kính trắng 5mm cường lực, lõi thép dày 1,4-2mm) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 6,72 | m2 |
| 118 | Lắp dựng cửa sổ nhựa lõi thép (Thanh nhựa Sparlee, phụ kiện GQ, kính trắng 5mm cường lực, lõi thép dày 1,4-2mm) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 4,0898 | m2 |
| 119 | Sản xuất, lắp dựng thang sắt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 1,1615 | tấn |
| 120 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 0,072 | 100m2 |
| 121 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 0,3076 | 100m2 |
| 122 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 0,1313 | 100m2 |
| 123 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 0,4854 | 100m2 |
| 124 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 06mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 0,0119 | tấn |
| 125 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 0,0261 | tấn |
| 126 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 06mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 0,0306 | tấn |
| 127 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 0,4424 | tấn |
| 128 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 06mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 0,0948 | tấn |
| 129 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 08mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 0,1139 | tấn |
| 130 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 06mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 0,0615 | tấn |
| 131 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 0,486 | m3 |
| 132 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 2,649 | m3 |
| 133 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 1,3133 | m3 |
| 134 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 3,162 | m3 |
| 135 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 0,9024 | m3 |
| 136 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 6,48 | m2 |
| 137 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 25,62 | m2 |
| 138 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 61,0725 | m2 |
| 139 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 26,32 | m2 |
| 140 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 30,1325 | m2 |
| 141 | Bả bằng ma tít vào tường phía ngoài | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 58,96 | m2 |
| 142 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 60,5325 | m2 |
| 143 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 58,96 | m2 |
| 144 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 60,5325 | m2 |
| 145 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 40,56 | m2 |
| 146 | Lợp mái bằng tấm lợp lấy ánh sáng POLYCARBONTE | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 0,2346 | 100m2 |
| 147 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 425,2 | m2 |
| 148 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 21,7158 | m3 |
| 149 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 19,6638 | m3 |
| 150 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 5,99 | m3 |
| 151 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 146,92 | m2 |
| 152 | Cạo bỏ lớp Sơn cũ tại các vi trí bong tróc trên tường, cột, trụ + vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 876,0202 | m2 |
| 153 | Tháo dỡ trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 425,2 | m2 |
| 154 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 14,9472 | m3 |
| 155 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 119,7 | m2 |
| 156 | Bả bằng ma tít vào tường trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 1.003,2422 | m2 |
| 157 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 423,1 | m2 |
| 158 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 1.426,3422 | m2 |
| 159 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 600x600mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 423,3 | m2 |
| 160 | Lắp dựng cửa đi nhựa lõi thép (Thanh nhựa Sparlee, phụ kiện GQ, kính trắng 5mm cường lực, lõi thép dày 1,4-2mm) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 20,16 | m2 |
| 161 | Lắp dựng cửa sổ nhựa lõi thép (Thanh nhựa Sparlee, phụ kiện GQ, kính trắng 5mm cường lực, lõi thép dày 1,4-2mm) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 120,96 | m2 |
| 162 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 13,7841 | m3 |
| 163 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 0,2426 | m3 |
| 164 | Tháo dỡ bệ xí | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 10 | bộ |
| 165 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 24,6698 | m2 |
| 166 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 38 | m2 |
| 167 | Tháo dỡ trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 38 | m2 |
| 168 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 5,0472 | m3 |
| 169 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch Ceramic nhám 300x300mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 38 | m2 |
| 170 | Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 300x600mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 124,28 | m2 |
| 171 | Làm trần phẳng bằng tấm Prima khung nổi (bao gồm nhân công) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 38 | m2 |
| 172 | Làm vách ngăn bằng tấm Compact | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 27,5317 | m2 |
| 173 | Làm Cửa vách ngăn bằng tấm Compact | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 10,98 | m2 |
| 174 | Sản xuất, lắp đặt kết cấu thép khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ (bao gồm nhân công) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 3,83 | M2 |
| 175 | Lát đá granít tự nhiên,, vữa mác 75 mặt bệ các loại ( Bao gồm NC) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 2,45 | m2 |
| 176 | Lắp đặt xí bệt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 10 | bộ |
| 177 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 4 | bộ |
| 178 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 7 | bộ |
| 179 | Lắp dựng cửa đi nhựa lõi thép (Thanh nhựa Sparlee, phụ kiện GQ, kính trắng 5mm cường lực, lõi thép dày 1,4-2mm) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 6,72 | m2 |
| 180 | Lắp dựng cửa sổ nhựa lõi thép (Thanh nhựa Sparlee, phụ kiện GQ, kính trắng 5mm cường lực, lõi thép dày 1,4-2mm) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 4,0898 | m2 |
| 181 | Tháo dỡ bệ xí | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 6 | bộ |
| 182 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 22,5 | m2 |
| 183 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 44,7 | m2 |
| 184 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 0,3752 | m3 |
| 185 | Tháo dỡ trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 44 | m2 |
| 186 | Cạo bỏ lớp Sơn cũ trên tường, cột, trụ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 217,1 | m2 |
| 187 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 0,7409 | m3 |
| 188 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 19,254 | m2 |
| 189 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 300x300mm nhám | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 44 | m2 |
| 190 | Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 300x600mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 157,993 | m2 |
| 191 | Bả bằng ma tít vào tường trong WC | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 71,7495 | m2 |
| 192 | Làm trần phẳng bằng tấm Prima khung nổi (bao gồm nhân công) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 44 | m2 |
| 193 | Làm vách ngăn bằng tấm Compact | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 1,4823 | m2 |
| 194 | Làm cửa vách ngăn bằng tấm Compact | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 7,686 | m2 |
| 195 | Sản xuất, lắp đặt kết cấu thép khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ (bao gồm nhân công) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 4,361 | M2 |
| 196 | Lát đá granít tự nhiên,, vữa mác 75 mặt bệ các loại (BAO GỒM NC HOÀN THIỆN ) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 4,161 | m2 |
| 197 | Lắp đặt xí bệt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 7 | bộ |
| 198 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 4 | bộ |
| 199 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 8 | bộ |
| 200 | Lắp dựng cửa đi nhựa lõi thép (Thanh nhựa Sparlee, phụ kiện GQ, kính trắng 5mm cường lực, lõi thép dày 1,4-2mm) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 7,32 | m2 |
| 201 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 2,31 | m3 |
| 202 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 21,7267 | m3 |
| 203 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 7,8156 | m3 |
| 204 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 5,6576 | m3 |
| 205 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 22,8232 | m3 |
| 206 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 406,692 | m3 |
| 207 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 0,3387 | 100m3 |
| 208 | Ép cọc BTCT, dài >4m, cọc BTCT DƯL D350mm – Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 3,22 | 100m |
| 209 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤ 0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 1,0351 | m3 |
| 210 | Lắp dựng cốt thép cọc trên cạn, ĐK 10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 0,0646 | Tấn |
| 211 | Lắp dựng cốt thép cọc trên cạn, ĐK 14mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 0,4969 | Tấn |
| 212 | Lắp dựng cốt thép cọc trên cạn, thép tấm 2 ly | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 0,0125 | Tấn |
| 213 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 08mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 0,0268 | tấn |
| 214 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 0,0572 | tấn |
| 215 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 12mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 0,0771 | tấn |
| 216 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 14mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 0,3317 | tấn |
| 217 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 0,1598 | tấn |
| 218 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 0,8656 | tấn |
| 219 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 06mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 0,3611 | tấn |
| 220 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 1,6724 | tấn |
| 221 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 08mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 0,0603 | tấn |
| 222 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 2,5175 | tấn |
| 223 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 0,5423 | tấn |
| 224 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 22mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 5,2378 | tấn |
| 225 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 25mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 0,9057 | tấn |
| 226 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 06mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 0,1505 | tấn |
| 227 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 08mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 1,1432 | tấn |
| 228 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 1,2638 | tấn |
| 229 | Ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 0,4742 | 100m2 |
| 230 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 0,7801 | 100m2 |
| 231 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 0,864 | 100m2 |
| 232 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 4,1329 | 100m2 |
| 233 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 1,6806 | 100m2 |
| 234 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 2,1168 | m3 |
| 235 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 13,2958 | m3 |
| 236 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 7,8008 | m3 |
| 237 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 12,96 | m3 |
| 238 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 52,3888 | m3 |
| 239 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 20,1661 | m3 |
| 240 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 0,165 | 100m3 |
| 241 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 20,7239 | m3 |
| 242 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 1,6937 | 100m3 |
| 243 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 27,5998 | m3 |
| 244 | Sản xuất lắp dựng cốt thép nền đường kính cốt thép 08mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 0,9107 | tấn |
| 245 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 23,7998 | m3 |
| 246 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 8,2932 | m3 |
| 247 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 58,3995 | m2 |
| 248 | Ốp cột tròn bằng Alu Alcorest dày 3mm (bao gồm nhân công) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 113,04 | M2 |
| 249 | Lát đá granít kim sa đen, vữa mác 75 bậc tam cấp ( Bao gồm hoàn thiện ) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 58,4325 | m2 |
| 250 | Lát đá granít tự nhiên, vữa mác 75 nền sảnh ( bao gồm hoàn thiện ) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 119,5 | m2 |
| 251 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 114 | m2 |
| 252 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền (kính cường lực 12mm ) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 95,44 | m2 |
| 253 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 4,4457 | m3 |
| 254 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 5,9895 | m3 |
| 255 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 106 | m2 |
| 256 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 42 | m3 |
| 257 | Tháo dỡ trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 529,3 | m2 |
| 258 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 66,06 | m2 |
| 259 | Tháo dỡ lan can | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 31,5 | m |
| 260 | Cạo bỏ lớp sơn cũ tại các vị trí bong tróc trên tường, cột, trụ + vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 788,94 | m2 |
| 261 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 1,944 | 100m3 |
| 262 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 0,648 | 100m3 |
| 263 | Ép cọc BTCT, dài >4m, cọc BTCT DƯL D350mm – Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 1,12 | 100m |
| 264 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công,TD≤ 0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 0,36 | m3 |
| 265 | Lắp dựng cốt thép cọc trên cạn, ĐK 10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 0,0225 | Tấn |
| 266 | Lắp dựng cốt thép cọc trên cạn, ĐK 14mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 0,1729 | Tấn |
| 267 | Lắp dựng cốt thép cọc trên cạn, thép tấm 2 ly | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 0,0044 | Tấn |
| 268 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 06mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 0,0224 | tấn |
| 269 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 08mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 0,0133 | tấn |
| 270 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 12mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 0,1065 | tấn |
| 271 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 16mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 0,1667 | tấn |
| 272 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 0,0848 | tấn |
| 273 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 0,5051 | tấn |
| 274 | Sản xuất lắp dựng cốt thép nền sảnh, đường kính cốt thép 08mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 2,8221 | tấn |
| 275 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 06mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 0,0252 | tấn |
| 276 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 0,1743 | tấn |
| 277 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 06mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 0,2144 | tấn |
| 278 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 0,9113 | tấn |
| 279 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 0,3946 | tấn |
| 280 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 0,0022 | tấn |
| 281 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 0,0154 | tấn |
| 282 | Ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 0,2112 | 100m2 |
| 283 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 0,7128 | 100m2 |
| 284 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 0,185 | 100m2 |
| 285 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 0,4982 | 100m2 |
| 286 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 0,0224 | 100m2 |
| 287 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 0,512 | m3 |
| 288 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 2,331 | m3 |
| 289 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 6,0984 | m3 |
| 290 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 0,112 | m3 |
| 291 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 0,2774 | 100m3 |
| 292 | Trải nilon lót bê tông nền | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 4,2525 | 100m2 |
| 293 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 39,345 | m3 |
| 294 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 1,11 | m3 |
| 295 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 5,6482 | m3 |
| 296 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 9,7295 | m3 |
| 297 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 5,9493 | m3 |
| 298 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 4,1472 | m3 |
| 299 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 66,4864 | m2 |
| 300 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 17,7536 | m2 |
| 301 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 173,7255 | m2 |
| 302 | Bả bằng ma tít vào tường trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 963,5655 | m2 |
| 303 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 84,24 | m2 |
| 304 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 1.047,8055 | m2 |
| 305 | Làm trần thạch cao khung nổi (không sơn bả ) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 420 | m2 |
| 306 | Làm trần phẳng bằng tấm Prima khung nổi (bao gồm nhân công) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 107 | m2 |
| 307 | Lát đá granít kim sa đen, vữa mác 75 bậc cầu thang ( Bao gồm nhân công hoàn thiện ) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 69,003 | m2 |
| 308 | Lát đá granít tự nhiên,, vưa mác 75 bậc tam cấp ( bao gồm hoàn thiện ) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 32,625 | m2 |
| 309 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch Granite nhân tạo 600x600mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 507 | m2 |
| 310 | Gia công, lắp đặt lan can cầu thang tay vịnh gỗ,trụ inox- vách kính cường lực 8ly (bao gồm nhân công, máy thi công) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 23,596 | Mét |
| 311 | Lắp dựng cửa đi nhựa lõi thép (Thanh nhựa Sparlee, phụ kiện GQ, kính trắng 5mm cường lực, lõi thép dày 1,4-2mm) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 18,48 | m2 |
| 312 | Lắp dựng cửa kính cường lực dày 10mm, bản lề sàn, phụ kiện inox (bao gồm nhân công) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 27,9 | 1m2 |
| 313 | Lắp đặt ổ khóa cửa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 9 | Cái |
| 314 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 20,128 | m3 |
| 315 | Phá dỡ tường bê tông không cốt thép chiều dày ≤11cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 6,1446 | m3 |
| 316 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 43,86 | m2 |
| 317 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 10,08 | m3 |
| 318 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 1,812 | m3 |
| 319 | Tháo dỡ vách ngăn giấy, ván ép, gỗ ván | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 563,56 | m2 |
| 320 | Tháo dỡ trần nhựa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 909,4609 | m2 |
| 321 | Tháo dỡ trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 278,5 | m2 |
| 322 | Tháo dỡ bệ xí | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 8 | bộ |
| 323 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 34 | m2 |
| 324 | Cạo bỏ lớp sơn cũ bóng tróc trên tường, cột, tru+ vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 486,219 | m2 |
| 325 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 0,0308 | 100m3 |
| 326 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 0,615 | m3 |
| 327 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 600x600mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 6,15 | m2 |
| 328 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 5,076 | m3 |
| 329 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 18,3888 | m3 |
| 330 | Trát tường tạo gờ chóp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 113,49 | m2 |
| 331 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 56,4 | m2 |
| 332 | Bả bằng ma tít vào tường trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 982,2134 | m2 |
| 333 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 40 | m2 |
| 334 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 1.022,2134 | m2 |
| 335 | Làm trần phẳng bằng tấm Prima khung nổi (bao gồm nhân công) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 278,5 | m2 |
| 336 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 600x600mm nhân tạo granit | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 40 | m2 |
| 337 | Lát đá granít tự nhiên,, vữa mác 75 bậc tam cấp ( bao gồm hoàn thiện ) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 430,5 | m2 |
| 338 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 36,78 | m2 |
| 339 | Làm mặt sàn bằng tấm nhựa giả gỗ dày 6mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 36,78 | m2 |
| 340 | Ốp cột tròn bằng Alu Alcorest dày 3mm (bao gồm nhân công) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 29,0136 | M2 |
| 341 | Lắp dựng khuôn cửa kép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 42,3 | 1m |
| 342 | Lắp dựng cửa gỗ ốp vật liệu cách âm vào khuôn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 26,82 | 1m2 |
| 343 | Lắp dựng cửa đi nhựa lõi thép (Thanh nhựa Sparlee, phụ kiện GQ, kính trắng 5mm cường lực, lõi thép dày 1,4-2mm) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 11 | m2 |
| 344 | Lắp đặt ổ khóa cửa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 17 | Cái |
| 345 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 2,61 | m3 |
| 346 | Tháo dỡ lan can | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 22,5 | m |
| 347 | Cạo bỏ lớp sơn cũ bong tróc trên tường, cột, trụ + vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 371,438 | m2 |
| 348 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 2,871 | m3 |
| 349 | Gia công, lắp đặt lan can cầu thang tay vịnh gỗ, vách kính cường lực 8ly (bao gồm nhân công, máy thi công) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 22,5 | Mét |
| 350 | Lát đá granít tự nhiên,, vữa mác 75 bậc tam cấp ( bao gồm hoàn thiện ) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 110,5 | m2 |
| 351 | Bả bằng ma tít vào tường TRONG nhà | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 371,438 | m2 |
| 352 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 371,438 | m2 |
| 353 | Tháo dỡ vách ngăn ván sàn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 207,705 | m2 |
| 354 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công (tạm tính 20% toàn khối sân khấu) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 49,8492 | m3 |
| 355 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 2,2848 | 100m3 |
| 356 | Trải tấm nilon đổ bê tông | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 2,0771 | 100m2 |
| 357 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 20,7705 | m3 |
| 358 | Sản xuất lắp dựng cốt thép nền, đường kính cốt thép 08mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 0,8413 | tấn |
| 359 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 207,705 | m2 |
| 360 | Trải tấm Foam cao su đen dày 5mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 207,705 | m2 |
| 361 | Làm mặt sàn nhựa giả gỗ KRONO NOBLESSE dày 6mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 207,705 | m2 |
| 362 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 403 | m2 |
| 363 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 25,3506 | m3 |
| 364 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 4,8213 | m3 |
| 365 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 1,029 | m3 |
| 366 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 0,5024 | m3 |
| 367 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 131,16 | m2 |
| 368 | Cạo bỏ lớp Sơn cũ + vệ sinh tại các vi trí bong tróc trên tường, cột, trụ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 1.020,9862 | m2 |
| 369 | Tháo dỡ trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 403 | m2 |
| 370 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 6,1128 | m3 |
| 371 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 16,5132 | m3 |
| 372 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 294,78 | m2 |
| 373 | Bả bằng ma tít vào tường trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 1.263,8662 | m2 |
| 374 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 374,7 | m2 |
| 375 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 1.638,5662 | m2 |
| 376 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch Granite 600x600mm nhân tạo | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 375,9 | m2 |
| 377 | Lắp dựng cửa đi nhựa lõi thép (Thanh nhựa Sparlee, phụ kiện GQ, kính trắng 5mm cường lực, lõi thép dày 1,4-2mm) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 43,2 | m2 |
| 378 | Lắp dựng cửa kính cường lực dày 10mm, bản lề sàn, phụ kiện inox (bao gồm nhân công) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 18,6 | 1m2 |
| 379 | Lắp đặt ổ khóa cửa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 17 | Cái |
| 380 | Lắp dựng cửa sổ nhựa lõi thép (Thanh nhựa Sparlee, phụ kiện GQ, kính trắng 5mm cường lực, lõi thép dày 1,4-2mm) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 86,04 | m2 |
| 381 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 14,784 | m3 |
| 382 | Tháo dỡ bệ xí | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 12 | bộ |
| 383 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 28,0298 | m2 |
| 384 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 38 | m2 |
| 385 | Tháo dỡ trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 38 | m2 |
| 386 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 5,0472 | m3 |
| 387 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 65,65 | m2 |
| 388 | Bả bằng ma tít vào tường trong | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 65,65 | m2 |
| 389 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 65,65 | m2 |
| 390 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch Ceramic nhám 300x300mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 38 | m2 |
| 391 | Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 300x600mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 125,28 | m2 |
| 392 | Làm trần phẳng bằng tấm Prima khung nổi (bao gồm nhân công) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 38 | m2 |
| 393 | Làm vách ngăn bằng tấm Compact | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 21,6943 | m2 |
| 394 | Làm CỬA vách ngăn bằng tấm Compact | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 6,588 | m2 |
| 395 | Sản xuất, lắp đặt kết cấu thép khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ (bao gồm nhân công) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 4,82 | M2 |
| 396 | Lát đá granít tự nhiên,, vữa mác 75 mặt bệ các loại ( bao gồm hoàn thiện ) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 3,3 | m2 |
| 397 | Lắp đặt xí bệt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 6 | bộ |
| 398 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 4 | bộ |
| 399 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 8 | bộ |
| 400 | Lắp dựng cửa đi nhựa lõi thép (Thanh nhựa Sparlee, phụ kiện GQ, kính trắng 5mm cường lực, lõi thép dày 1,4-2mm) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 6,72 | m2 |
| 401 | Lắp dựng cửa sổ nhựa lõi thép (Thanh nhựa Sparlee, phụ kiện GQ, kính trắng 5mm cường lực, lõi thép dày 1,4-2mm) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 4,0898 | m2 |
| 402 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 1,496 | m3 |
| 403 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 0,2218 | 100m3 |
| 404 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 0,0739 | 100m3 |
| 405 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10cm, dài 4,7m bằng thủ công - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 11,374 | 100m |
| 406 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 0,011 | 100m3 |
| 407 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 1,094 | m3 |
| 408 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, đường kính cốt thép 06mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 0,0041 | tấn |
| 409 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, đường kính cốt thép 08mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 0,0068 | tấn |
| 410 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, đường kính cốt thép 10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 0,1127 | tấn |
| 411 | Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 0,0176 | 100m2 |
| 412 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 0,0503 | 100m2 |
| 413 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 0,968 | m3 |
| 414 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 0,9864 | m3 |
| 415 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 12 | 1cấu kiện |
| 416 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 3,3696 | m3 |
| 417 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 0,5936 | m3 |
| 418 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 5,16 | m2 |
| 419 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 29,96 | m2 |
| 420 | Làm tầng lọc than xỉ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 0,0049 | 100m3 |
| 421 | Làm tầng lọc than Củi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 0,0049 | 100m3 |
| 422 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 0,0049 | 100m3 |
| 423 | Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 0,0049 | 100m3 |
| 424 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 0,1092 | 100m3 |
| 425 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 0,0364 | 100m3 |
| 426 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10cm, dài 4,7m bằng thủ công - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 7,755 | 100m |
| 427 | Ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 0,1178 | 100m2 |
| 428 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 0,7466 | 100m2 |
| 429 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 0,288 | 100m2 |
| 430 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 0,2612 | 100m2 |
| 431 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 0,0667 | tấn |
| 432 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 14mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 0,0193 | tấn |
| 433 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ , đường kính cốt thép 06mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 0,074 | tấn |
| 434 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 0,319 | tấn |
| 435 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 0,2265 | tấn |
| 436 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 0,6473 | tấn |
| 437 | Sản xuất lắp dựng cốt thép nền WC, đường kính cốt thép 08mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 0,7708 | tấn |
| 438 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 0,0602 | tấn |
| 439 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 0,0432 | tấn |
| 440 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 0,2097 | 100m3 |
| 441 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 0,91 | m3 |
| 442 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 2,332 | m3 |
| 443 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 5,5992 | m3 |
| 444 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 1,728 | m3 |
| 445 | Trải nilon lót đổ bê tông nền | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 0,639 | 100m2 |
| 446 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 6,3898 | m3 |
| 447 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 2,4158 | m3 |
| 448 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 11,016 | m3 |
| 449 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 10,0408 | m3 |
| 450 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 159,21 | m2 |
| 451 | Bả bằng ma tít vào tường NGOÀI NHÀ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 159,21 | m2 |
| 452 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 159,21 | m2 |
| 453 | Làm vách ngăn bằng tấm Compact | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 49,9035 | m2 |
| 454 | Làm Cửa vách ngăn bằng tấm Compact | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 10,98 | m2 |
| 455 | Sản xuất, lắp đặt kết cấu thép khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ (bao gồm nhân công) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 4,32 | M2 |
| 456 | Lát đá granít tự nhiên,, vữa mác 75 mặt bệ các loại ( bao gồm hoàn thiện ) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 2,8 | m2 |
| 457 | Lắp đặt xí bệt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 12 | bộ |
| 458 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 6 | bộ |
| 459 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 10 | bộ |
| 460 | Lắp dựng cửa đi nhựa lõi thép (Thanh nhựa Sparlee, phụ kiện GQ, kính trắng 5mm cường lực, lõi thép dày 1,4-2mm) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 10,08 | m2 |
| 461 | Lắp dựng cửa sổ nhựa lõi thép (Thanh nhựa Sparlee, phụ kiện GQ, kính trắng 5mm cường lực, lõi thép dày 1,4-2mm) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 4,0898 | m2 |
| 462 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch Ceramic nhám 300x300mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 68 | m2 |
| 463 | Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 300x600mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 193,07 | m2 |
| 464 | Làm trần phẳng bằng tấm Prima khung nổi (bao gồm nhân công) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 68 | m2 |
| 465 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 0,341 | tấn |
| 466 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 0,5795 | 100m2 |
| 467 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 5,944 | m2 |
| 468 | Quét sika chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 5,944 | m2 |
| 469 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 8,916 | m2 |
| 470 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 3,7152 | m3 |
| 471 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 3,259 | m3 |
| 472 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 2,674 | m3 |
| 473 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 9,0037 | m3 |
| 474 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 0,1954 | 100m2 |
| 475 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 0,7827 | 100m2 |
| 476 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 06mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 0,0116 | tấn |
| 477 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 0,2014 | tấn |
| 478 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 0,3291 | tấn |
| 479 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 1,8677 | tấn |
| 480 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 1,8547 | m3 |
| 481 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 82,13 | m2 |
| 482 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 42,728 | m2 |
| 483 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 124,858 | m2 |
| 484 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 124,858 | m2 |
| 485 | Gia công, lắp đặt lan can cầu thang tay vịnh gỗ, Trụ inox + vách kính cường lực 8ly (bao gồm nhân công, máy thi công) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 33 | Mét |
| 486 | Lát đá granít kim sa đen, vữa mác 75 bậc cầu thang ( Bao gồm hoàn thiện ) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 92,0336 | m2 |
| 487 | Lắp dựng cửa SỔ nhựa lõi thép (Thanh nhựa Sparlee, phụ kiện GQ, kính trắng 5mm cường lực, lõi thép dày 1,4-2mm) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 31,7 | m2 |
| 488 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 10,88 | m3 |
| 489 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 0,3984 | m3 |
| 490 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 340 | m2 |
| 491 | Tháo dỡ trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 348 | m2 |
| 492 | Phá dỡ tường bê tông cốt thép bằng thủ công chiều dày ≤22cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 23,056 | m3 |
| 493 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 1,102 | 100m3 |
| 494 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 2,9595 | m3 |
| 495 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 0,3696 | 100m3 |
| 496 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 0,0403 | 100m2 |
| 497 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 6,4154 | m3 |
| 498 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 600x600mm nhám | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 303,2 | m2 |
| 499 | Lát đá granít tự nhiên,, vữa mác 75 bậc tam cấp ( bao gồm hoàn thiện ) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 2,8275 | m2 |
| 500 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 325,7 | m2 |
| 501 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 325,7 | m2 |
| 502 | Gia công lan can | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 0,2979 | tấn |
| 503 | Lắp dựng lan can sắt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 18,92 | m2 |
| 504 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 9,46 | 1m2 |
| 505 | Vệ sinh tường đá rữa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 3.919,7037 | m2 |
| 506 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 3.919,7037 | m2 |
| 507 | Bả bằng ma tít vào tường ngoài hội trường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 3.919,7037 | m2 |
| 508 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 3.919,7037 | m2 |
| 509 | Khoan bê tông bằng mũi khoan đặc, lỗ Đk 20 mm, chiều sâu lỗ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 532 | 1 lỗ khoan |
| 510 | Trám Sikadur 731 vào đầy lỗ khoan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 532 | Lỗ |
| 511 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 23,88 | m3 |
| 512 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 14,5745 | m3 |
| 513 | Đục bê tông để gia cố các kết cấu bê tông, đục cột, dầm, tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 1,748 | m3 |
| 514 | Đục tẩy rỉ kết cấu thép, thép trong bê tông - cột thép, vai cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 34,96 | 1m2 bề mặt kết cấu |
| 515 | Quét sika MOROTOP + trám vữa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 1,62 | m2 |
| 516 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột đường kính 6 mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 1,2625 | 100kg |
| 517 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột đường kính 20 mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 9,7956 | 100kg |
| 518 | Ván khuôn gia cố cột, mố, trụ - Vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 70,8 | m2 |
| 519 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 11,276 | m3 |
| 520 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 32,0916 | m3 |
| 521 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 503,79 | m2 |
| 522 | Đục bê tông để gia cố các kết cấu bê tông, đục cột, dầm, tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 0,126 | m3 |
| 523 | Đục tẩy rỉ kết cấu thép, thép trong bê tông - xà, dầm, giằng, vì kèo | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 2,52 | 1m2 bề mặt kết cấu |
| 524 | QUÉT SIKA MOTOTOP R | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 5,04 | m2 |
| 525 | Trát xà dầm+ vữa sika monotop R | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 25,2 | m2 |
| 526 | Đục bê tông để gia cố các kết cấu bê tông, đục lớp bê tông sàn dày ≤3,5cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 1,54 | m3 |
| 527 | Đục tẩy rỉ kết cấu thép, thép trong bê tông - cầu thang, lan can và kết cấu tương tự | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 30,8 | 1m2 bề mặt kết cấu |
| 528 | QUÉT SIKA MOTOTOP R | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 30,8 | m2 |
| 529 | Trát sàn vữa + sika monotop R | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 0,09 | m2 |
| 530 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 6,3592 | 100m2 |
| 531 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 38,1095 | 100m2 |
| 532 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤50m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 47,099 | 100m2 |
| 533 | Làm trần kim loại nhôm tiêu âm Aluwin C300, đục lỗ 0.7mm màu trắng làm từ hợp kim nhôm siêu bền, đi kèm khung xương đồng bộ và phụ kiện (bao gồm nhân công, máy thi công) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 1.017,245 | M2 |
| 534 | Làm vách gỗ tiêu âm (bao gồm nhân công, máy thi công) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 147,9 | M2 |
| 535 | Ôp Gỗ MDF chống ẩm cột, dày 12mm (bao gồm nhân công, máy thi công) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 450,224 | M2 |
| 536 | Lắp đặt lam nhôm Austrong mặt đứng chính (bao gồm nhân công, máy thi công) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 335,12 | M2 |
| 537 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 132,696 | m2 |
| 538 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 132,696 | 1m2 |
| 539 | Đục tẩy rỉ kết cấu thép, thép trong bê tông - cầu thang, lan can và kết cấu tương tự | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 28,1751 | 1m2 bề mặt kết cấu |
| 540 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 28,1751 | m2 |
| 541 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 678,282 | m2 |
| 542 | Quét Sika chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 678,282 | m2 |
| 543 | Cạo bỏ lớp vôi sơn cũ trên xà, dầm, trần + vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 796,994 | m2 |
| 544 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần Ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 796,994 | m2 |
| 545 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 796,994 | m2 |
| 546 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 7,4621 | m3 |
| 547 | Trát gờ chỉ 30x50mm vữa xi măng Mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 270,3 | m |
| 548 | Khoan bê tông bằng mũi khoan đặc, lỗ Đk 20 mm, chiều sâu lỗ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 128 | 1 lỗ khoan |
| 549 | Trám Sikadur 731 vào đầy lỗ khoan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 128 | Lỗ |
| 550 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 8,2 | m3 |
| 551 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 08mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 0,638 | tấn |
| 552 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 0,82 | 100m2 |
| 553 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 5,04 | m3 |
| 554 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 0,396 | 100m2 |
| 555 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 0,9397 | tấn |
| 556 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 06mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 0,2047 | tấn |
| 557 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 82 | m2 |
| 558 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 0,9 | m3 |
| 559 | Sản xuất lắp dựng cốt thép Nền, đường kính cốt thép 08mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 0,0445 | tấn |
| 560 | Phá dỡ nền bê tông có cốt thép + cắt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 0,9 | m3 |
| 561 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 12,6 | 1m3 |
| 562 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 0,126 | 100m3 |
| 563 | Quét sika chống thấm mái, sê nô, ô văng .. | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 188,3 | m2 |
| 564 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 35,088 | m2 |
| 565 | Lát đá granít tự nhiên,, vữa mác 75 bậc cầu thang ( Bao gồm hoàn thiện ) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 35,088 | m2 |
| B | Cải tạo sửa chữa Hội trường Nhà đa năng (Phần điện nước) | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 27mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 4 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 42mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 2 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 60mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 3,25 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 90mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 2,8 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 114mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 2,9 | 100m |
| 6 | Lắp đặt Giảm nhựa ĐK 114/60 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 43 | cái |
| 7 | Lắp đặt Giảm nhựa ĐK 114/42 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 25 | cái |
| 8 | Lắp đặt Giảm nhựa ĐK 90/60 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 50 | cái |
| 9 | Lắp đặt Giảm nhựa ĐK 60/42 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 12 | cái |
| 10 | Lắp đặt Giảm nhựa ĐK 42/27 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 45 | cái |
| 11 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 114mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 70 | cái |
| 12 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 90mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 90 | cái |
| 13 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 60mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 86 | cái |
| 14 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 42mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 100 | cái |
| 15 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 27mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 359 | cái |
| 16 | Lắp đặt lơi nhựa đường kính 114mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 140 | cái |
| 17 | Lắp đặt lơi nhựa đường kính 90mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 165 | cái |
| 18 | Lắp đặt lơi nhựa đường kính 60mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 184 | cái |
| 19 | Lắp đặt lơi nhựa đường kính 42mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 135 | cái |
| 20 | Lắp đặt lơi nhựa đường kính 27mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 251 | cái |
| 21 | Lắp đặt Tê Y nhựa đường kính 114mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 65 | cái |
| 22 | Lắp đặt Tê Y nhựa đường kính 90mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 82 | cái |
| 23 | Lắp đặt Tê Y nhựa đường kính 60mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 101 | cái |
| 24 | Lắp đặt Tê nhựa đường kính 42mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 76 | cái |
| 25 | Lắp đặt Tê nhựa đường kính 27mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 186 | cái |
| 26 | Lắp đặt co răng trong D27/21 ( răng thau ) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 90 | cái |
| 27 | Lắp đặt co răng ngoài D27/21 ( răng thau ) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 45 | cái |
| 28 | Lắp đặt nối răng ngoài, đường kính 42/42mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 18 | cái |
| 29 | Lắp đặt nối răng ngoài, đường kính 27/42mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 18 | cái |
| 30 | Lắp đặt van ĐỒNG TIỀN DN42mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 18 | cái |
| 31 | Lắp đặt cùm treo ống d114 + Ty treo + tắc kê đạn 8mm ( giá vật tư bao gồm nhân công .. ) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 195 | Bộ |
| 32 | Lắp đặt cùm treo ống d90 + Ty treo + tắc kê đạn 8mm ( giá vật tư bao gồm nhân công .. ) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 200 | Bộ |
| 33 | Lắp đặt cùm treo ống d60 + Ty treo + tắc kê đạn 8mm ( giá vật tư bao gồm nhân công ) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 150 | Bộ |
| 34 | Lắp đặt bít trơn D114 ( giá vật tư bao gồm nhân công) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 100 | Cái |
| 35 | Lắp đặt bít trơn D90 ( giá vật tư bao gồm nhân công ) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 64 | Cái |
| 36 | Lắp đặt bít trơn D60 ( giá vật tư bao gồm nhân công ) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 50 | Cái |
| 37 | Lắp đặt bít trơn D42 ( giá vt bao gồm nhân công ) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 30 | Cái |
| 38 | Lắp đặt bít trơn D27 ( giá vt bao gồm nhân công ) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 30 | Cái |
| 39 | Lắp đặt nối trơn D114 ( giá vt bao gồm nc ) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 80 | Cái |
| 40 | Lắp đặt nối trơn D90 ( giá vt bao gồm nhân công ) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 70 | Cái |
| 41 | Lắp đặt nối trơn D60 (giá vật tư bao gồm nhân công ) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 70 | Cái |
| 42 | Lắp đặt nối trơn D42 ( giá vật tư bao gồm nc ) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 70 | Cái |
| 43 | Lắp đặt nối trơn D27 ( giá vật tư bao gồm nc ) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 50 | Cái |
| 44 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 6 | bể |
| 45 | Lắp đặt máy bơm nước các loại (1.5HP) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 3 | 1 máy |
| 46 | Lắp đặt bảng điện 1cc, 1ct | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 8 | bảng |
| 47 | Lắp đặt bảng điện 1cc, 2 ct | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 72 | bảng |
| 48 | Lắp đặt bảng điện 1cc, 3ct, 1 ổ cắm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 4 | bảng |
| 49 | Lắp đặt bảng điện 1cc, 4ct, 1 ổ cắm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 1 | bảng |
| 50 | Lắp công bảng điện 1cc, 1ct 2 chiều | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 15 | bảng |
| 51 | Lắp công bảng điện 1cc, 1ct, 1ct 2 chiều | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 1 | bảng |
| 52 | Lắp đặt bảng điện 1cc, 2 ổ cắm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 52 | bảng |
| 53 | Lắp đặt đèn led treo tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 10 | bộ |
| 54 | Lắp đèn ống LED nổi dài 0,6m, 1x10w | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 4 | bộ |
| 55 | Lắp đèn ống LED dài 1,2m, 1x18W ( tuýt nhỏ ) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 120 | bộ |
| 56 | Lắp đèn ống LED dài 1,2m, 1x22W | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 91 | bộ |
| 57 | Lắp đèn ống LED dài 1,2m, 2x22W | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 27 | bộ |
| 58 | Lắp đặt đèn LED âm trần D120/18W | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 85 | bộ |
| 59 | Lắp đặt đèn trang trí LED âm trần D190/80W | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 40 | bộ |
| 60 | Lắp đặt đèn trang trí LED nổi áp trần D160/50W | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 32 | bộ |
| 61 | Lắp đặt đèn trang trí led âm trần D220/100W | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 46 | bộ |
| 62 | Kéo rải cáp CV-1,5mm2/0,6kV | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 8.000 | m |
| 63 | Kéo rải cáp CV-2,5mm2/0,6kV | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 4.500 | m |
| 64 | Kéo rải cáp CV-4mm2/0,6kV | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 2.000 | m |
| 65 | Kéo rải cáp CV-35mm2/0,6kV | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 480 | m |
| 66 | Kéo rải cáp CV-70mm2/0,6kV | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 50 | m |
| 67 | Kéo rải cáp C-16mm2/0,6kV | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 112 | m |
| 68 | Kéo rải cáp C-35mm2/0,6kV | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 20 | m |
| 69 | Kéo rải cáp C-70mm2/0,6kV | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 16 | m |
| 70 | Lắp đặt MCB 1 pha, cường độ dòng điện 6A/06KA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 23 | cái |
| 71 | Lắp đặt MCB 1 pha, cường độ dòng điện 10A/06KA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 33 | cái |
| 72 | Lắp đặt MCB 1 pha, cường độ dòng điện 16A/06KA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 1 | cái |
| 73 | Lắp đặt MCB 1 pha, cường độ dòng điện 25A/06KA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 12 | cái |
| 74 | Lắp đặt MCB 1 pha, cường độ dòng điện 32A/06KA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 11 | cái |
| 75 | Lắp đặt MCB 1 pha, cường độ dòng điện 100A/06KA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 1 | cái |
| 76 | Lắp đặt MCB 2 pha, cường độ dòng điện 25A/06KA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 11 | cái |
| 77 | Lắp đặt MCB 2 pha, cường độ dòng diện 32A/06KA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 8 | cái |
| 78 | Lắp đặt MCB 2 pha, cường độ dòng điện 100A/06KA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 1 | cái |
| 79 | Lắp đặt MCB 3 pha, cường độ dòng điện 100A/06KA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 3 | cái |
| 80 | Lắp đặt MCCB 3 pha, cường độ dòng điện 75A/25KA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 2 | cái |
| 81 | Lắp đặt MCCB 3 pha, cường độ dòng điện 100A/25KA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 6 | cái |
| 82 | Lắp đặt MCCB 3 pha, cường độ dòng điện 175A/25KA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 2 | cái |
| 83 | Lắp đặt MCCB 3 pha, cường độ dòng điện 300A/25KA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 1 | cái |
| 84 | Lắp đặt ACB 3 pha, cường độ dòng điện 1000A/50KA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 1 | cái |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 5.000 | m |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 1.000 | m |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 34mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 220 | m |
| 88 | Lắp đặt tủ điện âm 2 module | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 8 | cái |
| 89 | Lắp đặt tủ điện âm 3 module | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 11 | cái |
| 90 | Lắp đặt tủ điện âm 4 module | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 8 | cái |
| 91 | Lắp đặt tủ điện âm 6 module | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 1 | cái |
| 92 | Lắp đặt vỏ tủ điện 500x400x180 + phụ kiện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 3 | cái |
| 93 | Lắp đặt vỏ tủ điện 1000x800x300x2,0 + phụ kiện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 1 | cái |
| 94 | Lắp đặt linh kiện chống điện giật: Cắt sét (Cắt sét 150kA) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 1 | bộ |
| 95 | Lắp đặt Tủ ATS 3P 1000A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 1 | cái |
| 96 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn + 2 Kẹp cọc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 4 | cọc |
| 97 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, kích thước hộp 120x120x50mm + nắp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 150 | hộp |
| C | Cải tạo sửa chữa Hội trường Nhà đa năng (Phần Hệ thống Báo cháy tự động) | |||
| 1 | Lắp đặt Đầu báo khói ION | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 3,7 | 10 đầu |
| 2 | Lắp đặt đầu báo khói BEAM | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 0,4 | 10 đầu |
| 3 | Lắp đặt chuông báo cháy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 3,2 | 5 chuông |
| 4 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 5,8 | 5 nút |
| 5 | Lắp đặt bộ đèn sự cố | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 7,8 | 5 đèn |
| 6 | Lắp đặt bộ đèn báo điểm cháy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 5,2 | 5 đèn |
| 7 | Lắp đặt bộ đèn chỉ lối thoát hiểm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 6,4 | 5 đèn |
| 8 | Lắp đặt trung tâm báo cháy 10 zone | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 1 | 1 trung tâm |
| 9 | Kéo rải dây dẫn báo cháy 4 ruột, loại dây 4x0,75mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 850 | m |
| 10 | Kéo rải dây điện đôi, loại dây 2x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 600 | m |
| 11 | Kéo rải dây đồng trần loại dây 16mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 5 | m |
| 12 | Lắp ổ cắm điện loại đơn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 39 | cái |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 1.400 | m |
| 14 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 80 | hộp |
| 15 | Đóng cọc sắt mạ đồng D16/2,4m + 2 Kẹp cọc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 1 | cọc |
| 16 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 0,1536 | 100m3 |
| 17 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 0,1536 | 100m3 |
| 18 | Lắp đặt kim thu sét hiện đại, bán kính bảo vệ cấp 1, Rbv = 120m, kim làm hoàn toàn bằng inox 316 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt thân kim thu sét, đk 42mm, chiều dài 5m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 1 | bộ |
| 20 | Lắp đặt đế kim thu sét inox 316 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 1 | sứ (hoặc sứ nguyên bộ) |
| 21 | Đóng cọc sắt mạ đồng D16/2,4m + Kẹp cọc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 10 | cọc |
| 22 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 2 | hộp |
| 23 | Kéo rải cáp đồng trần 50mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 110 | m |
| 24 | Kéo rải cáp đồng trần 70mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 24 | m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 25mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 60 | m |
| 26 | Tăng đơ cáp + dây cáp thép ĐK 6mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 24 | m |
| D | Phần xây dựng mới cổng chính - Nhà bảo vệ - Phòng vé | |||
| 1 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 0,35 | tấn |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤33cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 9,0675 | m3 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 5,1814 | m3 |
| 4 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 0,4489 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 0,1496 | 100m3 |
| 6 | Ép cọc BTCT, dài >4m, cọc BTCT DƯL D350mm – Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 3,36 | 100m |
| 7 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công,TD≤ 0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 1,0801 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép cọc trên cạn, ĐK 10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 0,0674 | Tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép cọc trên cạn, ĐK 14mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 0,5186 | Tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cọc trên cạn, thép tấm 2 ly | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 0,0131 | Tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 0,1809 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 08mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 0,0453 | tấn |
| 13 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 12mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 0,2391 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 0,0638 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 0,2222 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 20mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 0,2387 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 06mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 0,4719 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 0,6206 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 0,096 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 20mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 1,0718 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 06mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 0,8929 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 08mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 0,0295 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 2,7226 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 06mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 0,8272 | tấn |
| 25 | Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 0,7554 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 2,7197 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 3,3229 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 5,0384 | 100m2 |
| 29 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 2,4131 | m3 |
| 30 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 17,4333 | m3 |
| 31 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 35,5368 | m3 |
| 32 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 28,7035 | m3 |
| 33 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 24,4024 | m3 |
| 34 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 67,5599 | m3 |
| 35 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 70,74 | m3 |
| 36 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 738,0904 | m2 |
| 37 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 44,16 | m2 |
| 38 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 40,4105 | m2 |
| 39 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 283,1782 | m2 |
| 40 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 738,0904 | m2 |
| 41 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 367,7487 | m2 |
| 42 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ (quy đổi trung bình 1lit sơn = 1,1kg sơn ) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 1.105,8391 | m2 |
| 43 | Lắp đặt đèn led viền cổng (bao gồm nhân công) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 380 | M |
| 44 | Lắp đặt cổng phụ sắt hộp Mạ kẽm (bao gồm nhân công) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 48,6 | m2 |
| 45 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 6,24 | m3 |
| 46 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤33cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 2,442 | m3 |
| 47 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 5,5769 | m3 |
| 48 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 6,756 | m3 |
| 49 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 41,32 | m2 |
| 50 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 3,496 | m3 |
| 51 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 1,088 | m3 |
| 52 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 0,2598 | 100m3 |
| 53 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) , chiều dài cọc 4,7m Vào đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 13,442 | 100m |
| 54 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 0,0153 | 100m3 |
| 55 | Ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 0,1704 | 100m2 |
| 56 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 0,2112 | 100m2 |
| 57 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 0,64 | 100m2 |
| 58 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 0,3664 | 100m2 |
| 59 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 0,0684 | 100m2 |
| 60 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 0,0434 | tấn |
| 61 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 14mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 0,0131 | tấn |
| 62 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 0,0739 | tấn |
| 63 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 0,237 | tấn |
| 64 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 0,1069 | tấn |
| 65 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 0,5157 | tấn |
| 66 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 0,0112 | tấn |
| 67 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 0,0433 | tấn |
| 68 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 06mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 0,0448 | tấn |
| 69 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 08mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 0,3854 | tấn |
| 70 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 1,528 | m3 |
| 71 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 3,084 | m3 |
| 72 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 4,704 | m3 |
| 73 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 2,392 | m3 |
| 74 | Sản xuất lắp dựng cốt thép Nền, đường kính cốt thép 08mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 0,1655 | tấn |
| 75 | Rải Nilong lót | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 0,2392 | 100m2 |
| 76 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 1,056 | m3 |
| 77 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 5,4656 | m3 |
| 78 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 0,456 | m3 |
| 79 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 0,0866 | 100m3 |
| 80 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 15,5736 | m3 |
| 81 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 0,0109 | 100m2 |
| 82 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 2 | 1cấu kiện |
| 83 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn : ĐK 06 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 0,0112 | tấn |
| 84 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 0,3328 | m3 |
| 85 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 97,4 | m2 |
| 86 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 86,52 | m2 |
| 87 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 23,92 | m2 |
| 88 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 60,08 | m2 |
| 89 | Quét sika chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 32,32 | m2 |
| 90 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 32,32 | m2 |
| 91 | Bả bằng ma tít vào tường NGOÀI NHÀ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 97,4 | m2 |
| 92 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 60,08 | m2 |
| 93 | Bả bằng ma tít vào tường trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 86,52 | m2 |
| 94 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 23,92 | m2 |
| 95 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 110,44 | m2 |
| 96 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 157,48 | m2 |
| 97 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 300x300mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 23,92 | m2 |
| 98 | Lắp dựng cửa đi nhựa lõi thép kính 8 ly | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 3,96 | m2 |
| 99 | Lắp dựng cửa sổ nhựa lõi thép kính 8 ly | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 7,44 | m2 |
| 100 | Khóa cửa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 2 | Bộ |
| E | Phần cải tạo, sửa chữa Cổng phụ, hàng rào | |||
| 1 | Cạo bỏ Sơn + vệ sinh trên tường, cột, trụ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 300,17 | m2 |
| 2 | Phá dơ phần ốp gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 59,8 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ Lớp sơn cũ + gỉ sét trên kim loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 413,172 | m2 |
| 4 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 413,172 | 1m2 |
| 5 | Bả bằng ma tít vào tường ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 266,5754 | m2 |
| 6 | Sơn tường ngoài nhà đa bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 266,5754 | m2 |
| 7 | Ốp đá hoa cương màu đỏ, tiết diện đá >0,25m2 (Bao gồm hoàn thiện ) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 94,2786 | m2 |
| F | Xây mới bể nước ngầm | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 2,967 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 0,989 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm), chiều dài cọc L= 4,7m Vào đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 176,297 | 100m |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 0,15 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 15,004 | m3 |
| 6 | Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng dài | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 0,1216 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 0,2856 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 2,8714 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 0,5508 | 100m2 |
| 10 | Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép nắp bể | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 1,2861 | 100m2 |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 0,0106 | 100m2 |
| 12 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 12mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 3,5935 | tấn |
| 13 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, đường kính cốt thép 08mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 0,6412 | tấn |
| 14 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, đường kính cốt thép 12mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 3,7338 | tấn |
| 15 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính cốt thép 06mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 0,0684 | tấn |
| 16 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính cốt thép 14mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 0,2081 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK14mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 0,7616 | tấn |
| 18 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính cốt thép 14mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 0,7482 | tấn |
| 19 | Sản xuất lắp dựng cốt thép nắp bể đường kính cốt thép 10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 2,5934 | tấn |
| 20 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, đường kính cốt thép 06mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 0,0107 | tấn |
| 21 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 11,016 | m3 |
| 22 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M350, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 26,448 | m3 |
| 23 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 1,764 | m3 |
| 24 | Bê tông tường THÀNH BỂ SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 22,124 | m3 |
| 25 | Bê tông nắp bể, đá 1x2 Mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 12,981 | m3 |
| 26 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 0,2904 | m3 |
| 27 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 3 | 1cấu kiện |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 0,096 | m3 |
| 29 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 185,2 | m2 |
| 30 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 120,056 | m2 |
| 31 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 282,28 | m2 |
| 32 | Quét SIKA seal chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 437,496 | m2 |
| G | Hệ thống điện chiếu sáng công cộng | |||
| 1 | Lắp đặt bóng led 25W/E7 đèn chùm 5 bóng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 20 | bộ |
| 2 | Lắp đèn LED MRL72 150W | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 24 | bộ |
| 3 | Kéo rải dây điện đôi, loại dây 2x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 300 | m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 200 | m |
| H | Làm mới hệ thống Phòng cháy chữa cháy | |||
| 1 | Phá dỡ bằng thủ công: Kết cấu bê tông nền, móng, không cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 21 | M3 |
| 2 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào, Máy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 1,176 | 100M3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 1,008 | 100M3 |
| 4 | Bảo vệ cáp ngầm, rải băng cảnh báo cáp ngầm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 0,84 | 100m2 |
| 5 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 (hoàn trả) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 21 | m3 |
| 6 | Lắp đặt ống STK nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống 114mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 2,5 | 100M |
| 7 | Lắp đặt tê STK , đường kính 114mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 6 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê STK , đường kính 114/76mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 8 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê STK , đường kính 114/50mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 12 | cái |
| 10 | Lắp đặt co STK , đường kính 114mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 12 | Cái |
| 11 | Lắp đặt co STK , đường kính 114/76mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 6 | cái |
| 12 | Lắp đặt ống STK nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống 76mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 0,2 | 100M |
| 13 | Lắp tê STK , đường kính 76/50mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt co STK đường kính 76mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 2 | Cái |
| 15 | Lắp đặt ống STK nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống 50mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 16 | Lắp đặt co STK đường kính 50mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 10 | cái |
| 17 | Lắp đặt ống STK nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống 150mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 1,12 | 100m |
| 18 | Lắp đặt tê STK đường kính 150mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 5 | cái |
| 19 | Lắp đặt tê giảm STK đường kính 150/76mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt co STK đường kính 150mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 8 | cái |
| 21 | Lắp đặt giảm STK đường kính 150/114mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 3 | cái |
| 22 | Lắp đặt ống STK nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống 114mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 0,8 | 100m |
| 23 | Lắp đặt tê STK , đường kính 114mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt tê giảm STK , đường kính 114/76mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt co STK , đường kính 114mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt giảm STK , đường kính 114/76mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt ống STK nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống 76mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 3 | 100m |
| 28 | Lắp đặt co STK đường kính 76mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 17 | cái |
| 29 | Lắp đặt tê giảm STK , đường kính 76/50mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 5 | cái |
| 30 | Lắp đặt ống STK nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống 76mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 2,8 | 100m |
| 31 | Lắp đặt tê STK , đường kính 76mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 16 | cái |
| 32 | Lắp đặt tê giảm STK , đường kính 76/42mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt tê giảm STK , đường kính 76/27mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 25 | cái |
| 34 | Lắp đặt tê giảm STK , đường kính 76/21mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 33 | cái |
| 35 | Lắp đặt co STK , đường kính 76mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 25 | cái |
| 36 | Lắp đặt giảm STK , đường kính 76/42mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt giảm STK , đường kính 76/27mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 12 | cái |
| 38 | Lắp đặt ống STK nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống 42mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 0,55 | 100m |
| 39 | Lắp đặt tê giảm STK , đường kính 42/27mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 3 | cái |
| 40 | Lắp đặt tê giảm STK , đường kính 42/21mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 14 | cái |
| 41 | Lắp đặt ống STK nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống 27mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 4,8 | 100m |
| 42 | Lắp đặt co STK , đường kính 27mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 40 | cái |
| 43 | Lắp đặt tê giảm STK , đường kính 27/21mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 66 | cái |
| 44 | Lắp đặt giảm STK , đường kính 27/21mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 38 | cái |
| 45 | Lắp đặt ống STK nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống 21mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 3 | 100m |
| 46 | Lắp đặt co STK , đường kính 21mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 12 | cái |
| 47 | Lắp đặt tê STK , đường kính 21mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 12 | cái |
| 48 | Lắp đặt đầu nối răng trong, đường kính ống 50mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 14 | Cái |
| 49 | Lắp đặt đầu nối răng trong, đường kính ống 65mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 11 | cặp bích |
| 50 | Lắp đặt lăng phun ĐK 50/13mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 14 | Cái |
| 51 | Lắp đặt lăng phun ĐK 65/15mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 11 | Cái |
| 52 | Lắp đặt dây chữa cháy ĐK 50mm, L = 20m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 14 | Cuộn |
| 53 | Lắp đặt dây chữa cháy ĐK 65mm, L = 30m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 11 | Cuộn |
| 54 | Lắp đặt tủ PCCC trong nhà 600x400x300 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 14 | Cái |
| 55 | Lắp đặt tủ PCCC ngoài nhà 1050x800x300 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 11 | Cái |
| 56 | Lắp đặt trụ chờ cấp nước ngoài nhà, họng đôi đường kính 65mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 11 | Cái |
| 57 | Lắp đặt trụ chờ cấp nước chính, đường kính 150mm (họng đôi D114) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt van 2 chiều đường kính 150mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 2 | cái |
| 59 | Lắp đặt van 1 chiều đường kính 150mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 2 | cái |
| 60 | Lắp đặt van 2 chiều đường kính 42mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 1 | cái |
| 61 | Lắp đặt van 1 chiều đường kính 42mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 1 | cái |
| 62 | Lắp đặt van đặc chủng đường kính 50mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 14 | cái |
| 63 | Lắp đặt van đặc chủng đường kính 65mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 11 | cái |
| 64 | Lắp đặt lúp bê thau đường kính 150mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 2 | cái |
| 65 | Lắp đặt lúp bê thau đường kính 42mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 1 | cái |
| 66 | Lắp đặt khớp nối mềm đường kính 150mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 4 | cái |
| 67 | Lắp đặt van tự động, đường kính 114mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 1 | cái |
| 68 | Lắp đặt van tự động, đường kính 76mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 12 | cái |
| 69 | Lắp đặt máy bơm Diezel (Lưu lượng 460m3/h) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 1 | Cái |
| 70 | Lắp đặt máy bơm điện (Lưu lượng 460m3/h) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 1 | Cái |
| 71 | Lắp đặt máy bơm điện bù áp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 1 | cái |
| 72 | Lắp đặt tủ điện điều khiển máy bơm, 3P 250A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 1 | Cái |
| 73 | Lắp đặt bục đỡ tê | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 11 | Cái |
| 74 | Lắp đặt bục đỡ co | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 11 | Cái |
| 75 | Lắp đặt Đế tủ PCCC ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 11 | Cái |
| 76 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 1 | Cái |
| 77 | Lắp đặt đế chống rung cho máy bơm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 2 | Cái |
| 78 | Kéo rải dây dẫn CXV, loại dây 4x50mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 45 | Mét |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính 90mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 43 | m |
| 80 | Lắp đặt đầu phun Pringler | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 162 | bộ |
| 81 | Lắp đặt bình chữa cháy CO2 (5kg) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 14 | bình |
| 82 | Lắp đặt bình chữa cháy MZF8 (8kg) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 14 | bình |
| 83 | Lắp đặt bình chữa cháy tự động BC XZFTB (10kg) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 8 | bình |
| I | Cải tạo sửa chữa hệ thống sân đường – Rãnh thoát nước (Phần sân nền, hệ thống rãnh thoát nước) | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 0,03 | 100m3 |
| 2 | Nilong lót | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 0,04 | 100m2 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 0,4 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép móng cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 0,016 | 100m2 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 0,3398 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 4,42 | m2 |
| 7 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 3,304 | m2 |
| 8 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 1,44 | m2 |
| 9 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 0,9846 | 100m3 |
| 10 | Trải nylon lót | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 1,3128 | 100m2 |
| 11 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 13,128 | m3 |
| 12 | Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng dài | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 0,3282 | 100m2 |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 26,256 | m3 |
| 14 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 213,33 | m2 |
| 15 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 193,638 | m2 |
| 16 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 98,46 | m2 |
| 17 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 0,3226 | 100m2 |
| 18 | Sản xuất lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính cốt thép 08mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 0,8479 | tấn |
| 19 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, đường kính cốt thép 08mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 0,6931 | tấn |
| 20 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 6,0576 | m3 |
| 21 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 168 | 1cấu kiện |
| 22 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 50,35 | m3 |
| 23 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 50,35 | m3 |
| 24 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 1.007 | m2 |
| 25 | Lát sân nền gạch Terrazo 40x40x3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 1.007 | m2 |
| 26 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 0,5785 | 100m3 |
| 27 | Trồng cỏ lá rừng ( Bao gồm phân, thuốc .. bão dưỡng) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 0,89 | 100M2 |
| J | Thiết bị công trình | |||
| 1 | Cổng điện tử đặt gia công sẵn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 12 | Md |
| K | Hệ thống điện lạnh | |||
| 1 | Máy lạnh treo tường 1,5HP - (Hệ thống điều hòa không khí cục bộ (Thiết bị chính)) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 29 | Bộ |
| 2 | Máy lạnh treo tường 2HP - (Hệ thống điều hòa không khí cục bộ (Thiết bị chính)) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 10 | Bộ |
| 3 | Dàn nóng - 50kw (Hệ thống điều hòa không khí VRV A (Hệ dàn nóng – 162kw)) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 1 | Dàn |
| 4 | Dàn nóng - 56kw (Hệ thống điều hòa không khí VRV A (Hệ dàn nóng – 162kw)) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 1 | Dàn |
| 5 | Dàn nóng - 56kw (Hệ thống điều hòa không khí VRV A (Hệ dàn nóng – 162kw)) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 1 | Dàn |
| 6 | Dàn nóng - 56kw (Hệ thống điều hòa không khí VRV A (Hệ dàn nóng – 168kw)) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 1 | Dàn |
| 7 | Dàn nóng - 56kw (Hệ thống điều hòa không khí VRV A (Hệ dàn nóng – 168kw)) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 1 | Dàn |
| 8 | Dàn nóng - 56kw (Hệ thống điều hòa không khí VRV A (Hệ dàn nóng – 168kw)) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 1 | Dàn |
| 9 | Dàn nóng - 56kw (Hệ thống điều hòa không khí VRV A (Hệ dàn nóng – 112kw)) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 2 | Dàn |
| 10 | Dàn nóng - 56kw (Hệ thống điều hòa không khí VRV A (Hệ dàn nóng – 112kw)) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 2 | Dàn |
| 11 | Dàn lạnh - 16kw (Dàn lạnh VRV A (Dàn lạnh dấu trần nối ống gió hồi sau áp suất tĩnh trung bình (Không kèm lưới lọc bụi))) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 17 | Dàn |
| 12 | Dàn lạnh - 28kw (Dàn lạnh VRV A (Dàn lạnh dấu trần nối ống gió hồi sau áp suất tĩnh trung bình (Không kèm lưới lọc bụi))) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 10 | Dàn |
| 13 | Bộ nối ống – Phụ kiện (Bộ nối ống gas dàn lạnh) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 2 | Cái |
| 14 | Bộ nối ống – Phụ kiện (Bộ nối ống gas dàn lạnh) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 2 | Cái |
| 15 | Bộ chia ga – Phụ kiện (Bộ chia gas) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 4 | Cái |
| 16 | Bộ chia ga – Phụ kiện (Bộ chia gas) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 12 | Cái |
| 17 | Bộ chia ga – Phụ kiện (Bộ chia gas) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 7 | Cái |
| 18 | Remote – Phụ kiện (Remote có dây) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 27 | Cái |
| 19 | Ống đồng D6,4 x 0,7mm – Vật tư (Hệ thống gas) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 350 | M |
| 20 | Ống đồng D9,5 x 0,8mm – Vật tư (Hệ thống gas) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 280 | M |
| 21 | Ống đồng D12,7 x 0,8mm – Vật tư (Hệ thống gas) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 176 | M |
| 22 | Ống đồng D15,9 x 0,8mm – Vật tư (Hệ thống gas) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 90 | M |
| 23 | Ống đồng D19,1 x 1mm – Vật tư (Hệ thống gas) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 47 | M |
| 24 | Ống đồng D22,2 x 1mm – Vật tư (Hệ thống gas) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 125 | M |
| 25 | Ống đồng D28,6 x 1,2mm – Vật tư (Hệ thống gas) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 49 | M |
| 26 | Ống đồng D34,9 x 1,4mm – Vật tư (Hệ thống gas) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 11 | M |
| 27 | Ống đồng D41,3 x 1,4mm – Vật tư (Hệ thống gas) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 99 | M |
| 28 | Ống đồng D6 x 19mm – Vật tư (Hệ thống gas) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 350 | M |
| 29 | Ống cách nhiệt D10 x 19mm – Vật tư (Hệ thống gas) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 280 | M |
| 30 | Ống cách nhiệt D12 x 19mm – Vật tư (Hệ thống gas) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 176 | M |
| 31 | Ống cách nhiệt D16 x 19mm – Vật tư (Hệ thống gas) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 90 | M |
| 32 | Ống cách nhiệt D19 x 19mm – Vật tư (Hệ thống gas) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 47 | M |
| 33 | Ống cách nhiệt D22 x 25mm – Vật tư (Hệ thống gas) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 125 | M |
| 34 | Ống cách nhiệt D28 x 25mm – Vật tư (Hệ thống gas) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 49 | M |
| 35 | Ống cách nhiệt D34 x 25mm – Vật tư (Hệ thống gas) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 11 | M |
| 36 | Ống cách nhiệt D42 x 25mm – Vật tư (Hệ thống gas) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 99 | M |
| 37 | Giá đỡ dàn nóng 1,5HP – Vật tư (Hệ thống gas) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 29 | Bộ |
| 38 | Giá đỡ dàn nóng 2HP – Vật tư (Hệ thống gas) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 10 | Bộ |
| 39 | Giá đỡ dàn nóng hệ VRV – Vật tư (Hệ thống gas) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 4 | Bộ |
| 40 | Gas hàn – Vật tư (Hệ thống gas) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 4 | Bình |
| 41 | Ni tơ hàn, nén – Vật tư (Hệ thống gas) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 5 | Bình |
| 42 | Si quấn cách ẩm – Vật tư (Hệ thống gas) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 470 | Kg |
| 43 | Bộ ty, giá treo dàn lạnh – Vật tư (Hệ thống gas) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 27 | Bộ |
| 44 | Bạc hàn ống đồng – Vật tư (Hệ thống gas) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 5 | Kg |
| 45 | Gas R410A (dùng nạp bổ sung) – Vật tư (Hệ thống gas) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 150 | Kg |
| 46 | Bộ ty cùm treo ống gas – Vật tư (Hệ thống gas) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 1.000 | Bộ |
| 47 | Vật tư phụ thi công hệ ống đồng – Vật tư (Hệ thống gas) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 1 | Lô |
| 48 | Ống nhựa uPVC D21 – Vật tư (Hệ thống nước) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 220 | M |
| 49 | Ống nhựa uPVC D27 – Vật tư (Hệ thống nước) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 55 | M |
| 50 | Ống nhựa uPVC D34 – Vật tư (Hệ thống nước) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 176 | M |
| 51 | Ống nhựa uPVC D42 – Vật tư (Hệ thống nước) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 165 | M |
| 52 | Ống nhựa uPVC D60 – Vật tư (Hệ thống nước) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 49 | M |
| 53 | Ống cách nhiệt D22 x 13mm – Vật tư (Hệ thống nước) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 220 | M |
| 54 | Ống cách nhiệt D27 x 13mm – Vật tư (Hệ thống nước) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 55 | M |
| 55 | Ống cách nhiệt D34 x 13mm – Vật tư (Hệ thống nước) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 176 | M |
| 56 | Ống cách nhiệt D42 x 13mm – Vật tư (Hệ thống nước) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 165 | M |
| 57 | Ống cách nhiệt D60 x 13mm – Vật tư (Hệ thống nước) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 49 | M |
| 58 | Vật tư phụ thi công hệ thống nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 1 | Lô |
| 59 | Cáp 2 x 0,75mm² – Vật tư (Hệ điện) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 1.350 | M |
| 60 | Cáp CVV 2 x 1,5mm² – Vật tư (Hệ điện) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 325 | M |
| 61 | Ống ruột gà chống cháy luồn dây remote dây khiển D16 – Vật tư (Hệ điện) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 1.675 | M |
| 62 | Máng cáp 100 x 300 x 1,5 (mm) có nắp đậy – Vật tư (Hệ điện) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 30 | M |
| 63 | Máng cáp 75 x 100 x 1 (mm) có nắp đập – Vật tư (Hệ điện) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 48 | M |
| 64 | Co tê máng cáp ngã 3 (300 ra 100) – Vật tư (Hệ điện) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 3 | Cái |
| 65 | Vật tư phụ thi công hệ thống điện: tủ điện, keo – Vật tư (Hệ điện) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 1 | Lô |
| 66 | Hộp gió hồi 560 x 560 L300 trích 1 cổ D300 – Vật tư (Hệ gió lạnh) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 30 | Cái |
| 67 | Hộp gió hồi 3.000 x 200 L300 trích 5 cổ D350 – Vật tư (Hệ gió lạnh) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 10 | Cái |
| 68 | Hộp gió hồi 2.400 x 150 L300 trích 4 cổ D250 – Vật tư (Hệ gió lạnh) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 7 | Cái |
| 69 | Hộp hồi FCU 1.200 x 200 L300 gắn 3 cổ D300 – Vật tư (Hệ gió lạnh) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 10 | Cái |
| 70 | Hộp hồi FCU 1.200 x 300 L500 gắn 5 cổ D350 – Vật tư (Hệ gió lạnh) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 10 | Cái |
| 71 | Hộp hồi FCU 1.200 x 200 L300 gắn 4 cổ D250 – Vật tư (Hệ gió lạnh) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 7 | Cái |
| 72 | Miệng gió hồi 1 lớp 600 x 600 (mm) – Vật tư (Hệ gió lạnh) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 30 | Cái |
| 73 | Miệng gió hồi 1 lớp 3.000 x 200 (mm) – Vật tư (Hệ gió lạnh) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 10 | Cái |
| 74 | Miệng gió hồi 1 lớp 2.400 x 150 (mm) – Vật tư (Hệ gió lạnh) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 7 | Cái |
| 75 | Hộp cấp FCU 1.200 x 200 gắn 3 cổ D300 – Vật tư (Hệ gió lạnh) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 10 | Cái |
| 76 | Box giảm cấp tiêu âm đầu máy dày 25mm, L750mm – Vật tư (Hệ gió lạnh) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 10 | Cái |
| 77 | Ống tol tráng kẽm 500 x 300 (mm) – Vật tư (Hệ gió lạnh) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 16 | M |
| 78 | Tê 500 x 500 / 500 x 500 L300 – Vật tư (Hệ gió lạnh) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 10 | Cái |
| 79 | Hộp cấp FCU 1.200 x 200 gắn 3 cổ D250 – Vật tư (Hệ gió lạnh) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 7 | Cái |
| 80 | Hộp gió cấp 560 x 560 L300 trích 1 cổ D300 – Vật tư (Hệ gió lạnh) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 30 | Cái |
| 81 | Hộp gió cấp 3.000 x 200 L300 trích 6 cổ D350 – Vật tư (Hệ gió lạnh) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 10 | Cái |
| 82 | Hộp gió cấp 1.200 x 200 L300 trích 4 cổ D250 – Vật tư (Hệ gió lạnh) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 7 | Cái |
| 83 | Miệng gió cấp 1 lớp 600 x 600 (mm) – Vật tư (Hệ gió lạnh) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 30 | Cái |
| 84 | Miệng gió cấp slot 3.000 x 200 (mm) – Vật tư (Hệ gió lạnh) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 10 | Cái |
| 85 | Miệng gió cấp slot 2.400 x 150 (mm) – Vật tư (Hệ gió lạnh) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 7 | Cái |
| 86 | Ống gió mềm có bảo ôn D300 – Vật tư (Hệ gió lạnh) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 200 | M |
| 87 | Ống gió mềm có bảo ôn D350 – Vật tư (Hệ gió lạnh) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 300 | M |
| 88 | Ống gió mềm có bảo ôn D250 – Vật tư (Hệ gió lạnh) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 175 | M |
| 89 | Bảo ôn box cấp, hồi – Vật tư (Hệ gió lạnh) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 220 | M² |
| 90 | Vật tư phụ thi công hệ gió – Vật tư (Hệ gió lạnh) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 1 | Lô |
| 91 | Vận chuyển thiết bị - Chi phí khác | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 1 | Lô |
| 92 | Nâng cẩu dàn nóng vào vị trí - Chi phí khác | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 1 | Lô |
| 93 | Vận chuyển vật tư - Chi phí khác | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 1 | Lô |
| 94 | Thuê kho vật tư, thiết bị - Chi phí khác | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 1 | Lô |
| 95 | Quạt hướng trục công suất -2.600m³/h- 200pa – Vật tư (Hệ gió tươi) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 1 | Cái |
| 96 | Quạt hướng trục công suất -2.200m³/h-150pa – Vật tư (Hệ gió tươi) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 2 | Cái |
| 97 | Quạt hút ly tâm công suất -60.000m³/h-5.000pa – Vật tư (Hệ gió tươi) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 1 | Cái |
| 98 | Quạt hút ly tâm công suất -30.000m3/h-4.500pa – Vật tư (Hệ gió tươi) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 1 | Cái |
| 99 | Quạt hút ly tâm công suất -11.000m³/h-4.500pa – Vật tư (Hệ gió tươi) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 1 | Cái |
| 100 | Cửa gió louver, kích thước cổ 900 x 400 (mm) – Vật tư (Hệ gió tươi) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 3 | Cái |
| 101 | Cửa gió louver, kích thước cổ 1.500 x 200 (mm) – Vật tư (Hệ gió tươi) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 15 | Cái |
| 102 | Cửa gió louver, kích thước cổ 600 x 600 ((mm) – Vật tư (Hệ gió tươi) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 20 | Cái |
| 103 | Vuông tròn đầu quạt – Vật tư (Hệ gió tươi) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 6 | Bộ |
| 104 | Box nối cửa gió louver, 900 x 400, L500 – Vật tư (Hệ gió tươi) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 3 | Cái |
| 105 | Box nối cửa gió louver, 1.500 x 200, L250, 3 x D250 – Vật tư (Hệ gió tươi) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 15 | Cái |
| 106 | Box nối cửa gió louver, 600 x 600, L300, D300 – Vật tư (Hệ gió tươi) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 8 | Cái |
| 107 | Ống tole tráng kẽm 1.200 x 400, L1.120 - 1mm – Vật tư (Hệ gió tươi) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 20 | Ống |
| 108 | Ống tole tráng kẽm 800 x 400, L1.120 – 0,8mm – Vật tư (Hệ gió tươi) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 9 | Ống |
| 109 | Ống tole tráng kẽm 600 x 300, L1.120 – 0,8mm – Vật tư (Hệ gió tươi) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 14 | Ống |
| 110 | Ống tole tráng kẽm 500 x 300, L1.120 – 0,58mm – Vật tư (Hệ gió tươi) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 77 | Ống |
| 111 | Ống tole tráng kẽm 450 x 300, L1.120 – 0,58mm – Vật tư (Hệ gió tươi) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 5 | Ống |
| 112 | Ống tole tráng kẽm 300 x 200, L1.120 – 0,58mm – Vật tư (Hệ gió tươi) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 85 | Ống |
| 113 | Ống tole tráng kẽm 300 x 300, L1.120 – 0,58mm – Vật tư (Hệ gió tươi) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 22 | Ống |
| 114 | Ống tole tráng kẽm 300 x 300, L730 – 0,58mm – Vật tư (Hệ gió tươi) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 10 | Ống |
| 115 | Ống tole tráng kẽm 300 x 300, L530 – 0,58mm – Vật tư (Hệ gió tươi) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 5 | Ống |
| 116 | Ống tole tráng kẽm 500 x 200, L1.120 – 0,58mm – Vật tư (Hệ gió tươi) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 11 | Ống |
| 117 | Ống tole tráng kẽm 300 x 200, L600 - 0,58mm – Vật tư (Hệ gió tươi) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 1 | Ống |
| 118 | Ống tole tráng kẽm 500 x 300, L400 – 0,58mm – Vật tư (Hệ gió tươi) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 1 | Ống |
| 119 | Ống tole tráng kẽm 350 x 300, L1.120 – 0,58mm – Vật tư (Hệ gió tươi) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 10 | Ống |
| 120 | Giảm 600 x 300/ 450 x 300, L500 – Vật tư (Hệ gió tươi) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 1 | Cái |
| 121 | Giảm 500 x 200/ 300 x 200, L500 – Vật tư (Hệ gió tươi) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 1 | Cái |
| 122 | Giảm 500 x 300/ 350 x 300, L500 – Vật tư (Hệ gió tươi) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 2 | Cái |
| 123 | Giảm 450 x 300/ 300 x 300, L500 – Vật tư (Hệ gió tươi) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 3 | Cái |
| 124 | Gót ra ống 500 x 200, 300 x 200 – Vật tư (Hệ gió tươi) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 2 | Cái |
| 125 | Gót ra ống 500 x 300, 300x300 – Vật tư (Hệ gió tươi) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 15 | Cái |
| 126 | Gót ra ống 1.200 x 400, 500 x 300 – Vật tư (Hệ gió tươi) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 3 | Cái |
| 127 | Gót ra cổ 300 x 200, D200 – Vật tư (Hệ gió tươi) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 35 | Cái |
| 128 | Gót ra cổ 300 x 300, D250 – Vật tư (Hệ gió tươi) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 45 | Cái |
| 129 | Gót ra cổ 350 x 300, D300 – Vật tư (Hệ gió tươi) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 8 | Cái |
| 130 | VCD: D200 (van tròn gạt tay D200) – Vật tư (Hệ gió tươi) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 35 | Cái |
| 131 | Vuông tròn ra cổ D200 – Vật tư (Hệ gió tươi) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 2 | Cái |
| 132 | Vuông tròn ra cổ D300 – Vật tư (Hệ gió tươi) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 2 | Cái |
| 133 | Tê 300 x 200/ 200 x 200/ 200 x 200 – Vật tư (Hệ gió tươi) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 1 | Cái |
| 134 | Tê 800 x 400 /500 x 300/ 500 x 300 – Vật tư (Hệ gió tươi) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 1 | Cái |
| 135 | Co 90 1.200 x 400 (mm) – Vật tư (Hệ gió tươi) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 1 | Cái |
| 136 | Co 90 800 x 400 (mm) – Vật tư (Hệ gió tươi) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 1 | Cái |
| 137 | Co 90 500 x 200 (mm) – Vật tư (Hệ gió tươi) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 1 | Cái |
| 138 | Co 90 500 x 300 (mm) – Vật tư (Hệ gió tươi) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 2 | Cái |
| 139 | Co 90 600 x 300 (mm) – Vật tư (Hệ gió tươi) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 1 | Cái |
| 140 | Ống gió mềm D200 loại không cách nhiệt – Vật tư (Hệ gió tươi) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 160 | M |
| 141 | Ống gió mềm D250 loại không cách nhiệt – Vật tư (Hệ gió tươi) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 150 | M |
| 142 | Ống gió mềm D300 loại không cách nhiệt – Vật tư (Hệ gió tươi) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 40 | M |
| 143 | Nối mềm giảm rung đầu quạt – Vật tư (Hệ gió tươi) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 6 | Cái |
| 144 | Vật tư phụ kết nối, giá đỡ, giá treo ống – Vật tư (Hệ gió tươi) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 1 | Lô |
| L | Thiết bị âm thanh – Ánh sáng sân khấu | |||
| 1 | Bàn trộn âm thanh kỹ thuật số (Hệ thống âm thanh sân khấu – Thiết bị mixer & micro) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 1 | Cái |
| 2 | Hộp mở rộng (Hệ thống âm thanh sân khấu – Thiết bị mixer & micro) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 1 | Cái |
| 3 | Micro không dây cầm tay (Hệ thống âm thanh sân khấu – Thiết bị mixer & micro) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 4 | Bộ |
| 4 | Micro dây (Hệ thống âm thanh sân khấu – Thiết bị mixer & micro) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 4 | Cái |
| 5 | Micro cổ ngỗng để bục phát biểu (Hệ thống âm thanh sân khấu – Thiết bị mixer & micro) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 2 | Cây |
| 6 | Bộ thu sóng anten cho micro không dây (Hệ thống âm thanh sân khấu – Thiết bị mixer & micro) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 1 | Bộ |
| 7 | Switch (Hệ thống âm thanh sân khấu – Thiết bị mixer & micro) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 3 | Cái |
| 8 | Laptop cho phát nhạc và cấu hình âm thanh (Hệ thống âm thanh sân khấu – Thiết bị mixer & micro) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 1 | Cái |
| 9 | Bộ lưu điện UPS online (Hệ thống âm thanh sân khấu – Thiết bị mixer & micro) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 1 | Cái |
| 10 | Loa Line array (Hệ thống âm thanh sân khấu – Thiết bị loa & amply) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 18 | Chiếc |
| 11 | Loa subwoofer (Sub đặt sàn) (Hệ thống âm thanh sân khấu – Thiết bị loa & amply) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 8 | Cái |
| 12 | Bộ gá treo loa sub line array (Bộ gá treo loa sub- chịu lực cho dây loa line array) - (Hệ thống âm thanh sân khấu – Thiết bị loa & amply) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 2 | Bộ |
| 13 | Loa toàn dải (Dùng làm delay cho tầng trên và dưới Bancony) - (Hệ thống âm thanh sân khấu – Thiết bị loa & amply) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 8 | Cái |
| 14 | Pát treo loa (Hệ thống âm thanh sân khấu – Thiết bị loa & amply) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 8 | Bộ |
| 15 | Loa toàn dải (Loa này dùng làm Front Fill cho tầng lửng) - (Hệ thống âm thanh sân khấu – Thiết bị loa & amply) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 4 | Cái |
| 16 | Loa toàn dải tích hợp công suất (Loa full side-fill sân khấu) - (Hệ thống âm thanh sân khấu – Thiết bị loa & amply) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 4 | Cái |
| 17 | Loa siêu trầm tích hợp công suất (Loa sub side - fill sân khấu) - (Hệ thống âm thanh sân khấu – Thiết bị loa & amply) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 4 | Cái |
| 18 | Loa toàn dải tích hợp công suất (Loa monitor sân khấu) - (Hệ thống âm thanh sân khấu – Thiết bị loa & amply) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 6 | Cái |
| 19 | Amplifier (Hệ thống âm thanh sân khấu – Thiết bị loa & amply) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 5 | Cái |
| 20 | Amplifier (Hệ thống âm thanh sân khấu – Thiết bị loa & amply) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 2 | Cái |
| 21 | Dây cáp loa chống nhiễu, chịu thời tiết dùng cho loa full (Vật tư và phụ kiện thi công) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 300 | Md |
| 22 | Dây cáp loa chuyên dụng dùng cho loa Sub công suất lớn (Vật tư và phụ kiện thi công) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 300 | Md |
| 23 | Dây cáp loa chống nhiễu, chịu thời tiết dùng cho loa full EVC (Vật tư và phụ kiện thi công) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 300 | Md |
| 24 | Dây tín hiệu micro (Vật tư và phụ kiện thi công) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 400 | Md |
| 25 | Dây cáp mạng (Vật tư và phụ kiện thi công) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 300 | Md |
| 26 | Dây cáp loa chống nhiễu 1 x 2 x 18AWG dùng cho loa monitor, side - fill,.... (Vật tư và phụ kiện thi công) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 300 | Md |
| 27 | Dây Cable nguồn cho các loa (Vật tư và phụ kiện thi công) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 200 | Md |
| 28 | Dây Cable nguồn cho các tủ máy toàn hệ thống (Vật tư và phụ kiện thi công) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 200 | Md |
| 29 | Bộ ba lăng tời dùng để treo nâng hạ loa Line array tải trọng >1,5 tấn (Vật tư và phụ kiện thi công) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 2 | Bộ |
| 30 | Hộp đựng Mixer (Vật tư và phụ kiện thi công) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 1 | Cái |
| 31 | Tủ rack 16U có bánh xe, có khóa (Vật tư và phụ kiện thi công) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 5 | Cái |
| 32 | Jack loa speakon 8-Pin (Vật tư và phụ kiện thi công) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 45 | Cái |
| 33 | Jack loa speakon 4-Pin (Vật tư và phụ kiện thi công) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 25 | Cái |
| 34 | Bộ kit dùng để gắn 2 receivers lại gắn vào tủ máy (Vật tư và phụ kiện thi công) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 2 | Bộ |
| 35 | Chân micro đứng đặt sàn (Vật tư và phụ kiện thi công) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 8 | Cái |
| 36 | Chân micro ngắn để bàn (Vật tư và phụ kiện thi công) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 2 | Cái |
| 37 | Ổ + phích cắm công nghiệp cao su di động (Vật tư và phụ kiện thi công) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 15 | Cái |
| 38 | Dây Jack kết nối (Vật tư và phụ kiện thi công) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 1 | Bộ |
| 39 | Tủ điện chính chia nguồn 3 pha sang các CB 1 pha cho hệ thống âm thanh (Vật tư và phụ kiện thi công) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 1 | Tủ |
| 40 | Phụ kiện lắp đặt (Vật tư và phụ kiện thi công) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 1 | Bộ |
| 41 | Phí vận chuyển + Công lắp đặt vận hành, chuyển giao công nghệ tại Kiên Giang | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 1 | Hệ thống |
| 42 | Đèn Moving Beam (đèn kỹ xảo xoay đầu) - (Hệ thống ánh sáng sân khấu – Thiết bị ánh sáng) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 40 | Cái |
| 43 | Led Par cho sân khấu 54*3w rgbw (Hệ thống ánh sáng sân khấu – Thiết bị ánh sáng) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 80 | Cái |
| 44 | Đèn LED 300W Studio light (Hệ thống ánh sáng sân khấu – Thiết bị ánh sáng) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 36 | Cái |
| 45 | Đèn led profile sport light (đèn chiếu trước mặt dạng điểm) - (Hệ thống ánh sáng sân khấu – Thiết bị ánh sáng) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 24 | Cái |
| 46 | Đèn follow sport (đèn chiếu đuổi dạng điểm) - (Hệ thống ánh sáng sân khấu – Thiết bị ánh sáng) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 2 | Cái |
| 47 | Đèn cob blinder (Hệ thống ánh sáng sân khấu – Thiết bị ánh sáng) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 6 | Cái |
| 48 | Bộ chia và khuyếch đại tín hiệu điều khiển đèn (Hệ thống ánh sáng sân khấu – Thiết bị ánh sáng) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 4 | Cái |
| 49 | Mixer điều khiển đèn chuyên nghiệp kỹ thuật số (Hệ thống ánh sáng sân khấu – Thiết bị ánh sáng) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 1 | Cái |
| 50 | Máy tạo khối (Hệ thống ánh sáng sân khấu – Thiết bị ánh sáng) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 2 | Cái |
| 51 | Dây cáp tín hiệu chống nhiễu 1 x 2 x 18AWG (Vật tư và phụ kiện thi công) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 800 | Md |
| 52 | Dây Cable nguồn cho đèn (Vật tư và phụ kiện thi công) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 500 | Md |
| 53 | Dây Cable nguồn chính cho tủ điện ánh sáng (Vật tư và phụ kiện thi công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 400 | Md |
| 54 | Sào đèn (khung 4 cạnh/40cm) hợp kim nhôm (theo thiết kế sân khấu) - (Vật tư và phụ kiện thi công) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 120 | Md |
| 55 | Phụ kiện cơ khí cho khung treo đèn (Vật tư và phụ kiện thi công) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 1 | Hệ thống |
| 56 | Bộ ba lăng tời dùng để treo nâng hạ hệ khung truss đèn khi lắp đặt hoặc khi sửa chữa tải trọng >1,5 tấn (Hoặc mô ter cuốn) - (Vật tư và phụ kiện thi công) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 6 | Bộ |
| 57 | Tủ rack 16U có bánh xe, có khóa (Vật tư và phụ kiện thi công) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 2 | Cái |
| 58 | Dầu khói (Vật tư và phụ kiện thi công) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 4 | Bình |
| 59 | Bat treo đèn Beam (Vật tư và phụ kiện thi công) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 144 | Cái |
| 60 | Bat treo đèn par led + cob led (Vật tư và phụ kiện thi công) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 177 | Cái |
| 61 | Dây cáp an toàn cho đèn (Vật tư và phụ kiện thi công) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 200 | Sợi |
| 62 | Ống nhựa cứng luồn dây (co nối...) (Vật tư và phụ kiện thi công) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 500 | Md |
| 63 | Dây Jack kết nối (Vật tư và phụ kiện thi công) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 1 | Bộ |
| 64 | Tủ điện chính chia nguồn 3 pha sang các CB 1 pha cho hệ thống ánh sang (Vật tư và phụ kiện thi công) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 1 | Tủ |
| 65 | Phụ kiện lắp đặt, phụ kiện cơ khí, điện thanh, ống nẹp, box nối, phích cắm, ốc vít, băng keo, dây gút, máy thi công …hộp outlet (Vật tư và phụ kiện thi công) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 1 | Bộ |
| 66 | Phí vận chuyển + Công lắp đặt vận hành, chuyển giao công nghệ tại Kiên Giang | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Chương V- E-HSMT | 1 | Hệ thống |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 2,3% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.6441E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3288E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu 37 tỷ đồng, và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 111 tỷ đồng (trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu 37 tỷ đồng có đầy đủ các hạng mục: Xây dựng cải tạo, sửa chữa hoặc xây mới; Hệ thống âm thanh, ánh sáng; Hệ thống điện lạnh, PCCC; Hệ thống cấp thoát nước ngoài nhà; Hệ thống cấp điện và chiếu sáng, bể nước ngầm).+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng cấp III trở lên. - Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc tương tự về bản chất và độ phức tạp do nhà thầu thực hiện (nếu là nhà thầu liên danh thì phải kèm theo văn bản thỏa thuận liên danh. Nếu là nhà thầu phụ thì phải có tên nhà thầu phụ trong văn bản thương thảo hợp đồng hoặc có tên nhà thầu phụ trong hợp đồng chính với chủ đầu tư).* Tài liệu chứng minh (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực) về hợp đồng tương tự yêu cầu nhà thầu nộp các tài liệu sau:- Hợp đồng, phụ lục khối lượng kèm theo hợp đồng;- Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình (quyết định đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc xác nhận của chủ đầu tư về loại, cấp công trình);- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng(đối với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc biên bản nghiệm thu thanh toán có xác nhận của chủ đầu tư về giá trị công việc hoàn thành (đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn);- Trường hợp những hợp đồng xây dựng sử dụng vốn khác (không phải vốn Nhà nước) nhà thầu phải đính kèmhóa đơn thuế GTGT. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 37.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥111.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Chỉ huy trưởng công trường: 01 người có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.* Kèm theo bản sao có công chứng các tài liệu sau:- Bằng cấp chuyên môn.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên.- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động.- Đã qua lớp tập huấn về PCCC (Giấy chứng nhận).- Các tài liệu Chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng bao gồm đầy đủ các tài liệu như sau: Hợp đồng thi công kèm phụ lục hợp đồng và các tài liệu chứng minh tính chất, quy mô công trình; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng có tên nhân sự đang xét hoặc giấy xác nhận đã tham gia thi công xây dựng công trình của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương.- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng ≥ 03 năm | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách thi công xây lắp | 2 | Cán bộ phụ trách thi công xây lắp: 02 người, có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.* Kèm theo bản sao có công chứng các tài liệu sau:- Bằng cấp chuyên môn.- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động.- Đã đảm nhận vị trí tương tự ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên tương tự gói thầu. Các tài liệu Chứng minh bao gồm đầy đủ các tài liệu như sau: Hợp đồng thi công kèm phụ lục hợp đồng; các tài liệu chứng minh tính chất, quy mô công trình; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng có tên cán bộ kỹ thuật hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương.- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng ≥ 02 năm | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thi công hệ thống điện công trình | 1 | Cán bộ phụ trách thi công hệ thống điện công trình: 01 người, có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành điện* Kèm theo bản sao có công chứng các tài liệu sau:- Bằng cấp chuyên môn.- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động.- Đã đảm nhận vị trí tương tự ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên tương tự gói thầu. Các tài liệu Chứng minh bao gồm đầy đủ các tài liệu như sau: Hợp đồng thi công kèm phụ lục hợp đồng; các tài liệu chứng minh tính chất, quy mô công trình; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng có tên cán bộ kỹ thuật hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương - Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng ≥ 02 năm | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thi công hệ thống cấp thoát nước công trình | 1 | Cán bộ phụ trách thi công hệ thống cấp thoát nước công trình: 01 người, có trình độ đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.* Kèm theo bản sao có công chứng các tài liệu sau:- Bằng cấp chuyên môn.- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động.- Đã đảm nhận vị trí tương tự ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên tương tự gói thầu. Các tài liệu Chứng minh bao gồm đầy đủ các tài liệu như sau: Hợp đồng thi công kèm phụ lục hợp đồng; các tài liệu chứng minh tính chất, quy mô công trình; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng có tên cán bộ kỹ thuật hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng ≥ 02 năm | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách thi công hệ thống PCCC | 1 | Cán bộ phụ trách thi công hệ thống PCCC: 01 người, có trình độ đại học trở lên tốt nghiệp chuyên ngành phòng cháy chữa cháy hoặc chuyên ngành khác có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát phòng cháy chữa cháy hoặc bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy và chữa cháy.* Kèm theo bản sao có công chứng các tài liệu sau:- Bằng cấp chuyên môn.- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động.- Đã đảm nhận vị trí tương tự ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên tương tự gói thầu. Các tài liệu Chứng minh bao gồm đầy đủ các tài liệu như sau: Hợp đồng thi công kèm phụ lục hợp đồng; các tài liệu chứng minh tính chất, quy mô công trình; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng có tên cán bộ kỹ thuật hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng ≥ 02 năm | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ phụ trách khối lượng | 1 | Cán bộ phụ trách khối lượng: 01 người, có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Kinh tế xây dựng.* Kèm theo bản sao có công chứng các tài liệu sau:- Bằng cấp chuyên môn.- Có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá hạng III trở lên.- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động.- Đã đảm nhận vị trí tương tự ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên tương tự gói thầu. Các tài liệu Chứng minh bao gồm đầy đủ các tài liệu như sau: Hợp đồng thi công kèm phụ lục hợp đồng; các tài liệu chứng minh tính chất, quy mô công trình; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng có tên cán bộ kỹ thuật hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương.- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng ≥ 02 năm | 3 | 2 |
| 7 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động: 01 người, tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động* Kèm theo bản sao có công chứng các tài liệu sau:- Bằng cấp chuyên môn.- Đã đảm nhận vị trí tương tự ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên tương tự gói thầu. Các tài liệu Chứng minh bao gồm đầy đủ các tài liệu như sau: Hợp đồng thi công kèm phụ lục hợp đồng; các tài liệu chứng minh tính chất, quy mô công trình; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng có tên cán bộ kỹ thuật hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương.- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng ≥ 02 năm. | 3 | 2 |
| 8 | Cán bộ phụ trách phần cung cấp và lắp đặt thiết bị | 1 | Cán bộ phụ trách phần cung cấp và lắp đặt thiết bị: 01 người, tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện – điện tử.* Kèm theo bản sao có công chứng các tài liệu sau:- Bằng cấp chuyên môn.- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động.- Có thời gian liên tục làm công tác thi công ≥ 02 năm. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu ≥ 10 tấn(Kèm theo giấy kiểm định đảm bảo các yêu cầu kỹ thuật, chất lượng, an toàn và thời gian còn hiệu lực ) | Máy | 1 |
| 2 | Máy cắt gạch đá | Máy | 3 |
| 3 | Máy trộn bê tông | Máy | 3 |
| 4 | Máy hàn | Máy | 3 |
| 5 | Máy đầm dùi | Máy | 3 |
| 6 | Máy đầm bàn | Máy | 3 |
| 7 | Máy cắt uốn thép | Máy | 3 |
| 8 | Máy khoan bê tông | Máy | 3 |
| 9 | Máy mài | Máy | 3 |
| 10 | Máy trộn vữa | Máy | 3 |
| 11 | Máy vận thăng | Máy | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi