Gói thầu: Gói thầu số 04 22 PCNTL-XL: Xây dựng mới các TBA quận Nam Từ Liêm năm 2022 - Đợt 1
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211232545-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/12/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY ĐIỆN LỰC NAM TỪ LIÊM |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04 22 PCNTL-XL: Xây dựng mới các TBA quận Nam Từ Liêm năm 2022 - Đợt 1 |
| Số hiệu KHLCNT | 20211232491 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | TDTM + KHCB |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-10 09:07:00 đến ngày 2021-12-20 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,750,045,821 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.65E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.12E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng có hạng mục xây dựng mới TBA có công suất từ 630kVA- 22/0,4kV trở lên Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.650.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.950.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường- Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng, cơ khí…).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: tối thiểu 15 người.- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động-vệ sinh lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu > 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | > 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 2.5 -12 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông đến 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,2 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm bê tông các loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,2 KN |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,3 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy phát điện >10kVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | >10kVA |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Tời kéo | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5,5 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đào công suất tối thiểu 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Xe lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | 2 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY ĐIỆN LỰC NAM TỪ LIÊM |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 04 22 PCNTL-XL: Xây dựng mới các TBA quận Nam Từ Liêm năm 2022 - Đợt 1 Xây dựng mới các TBA quận Nam Từ Liêm năm 2022 - Đợt 1 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | TDTM + KHCB |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình: Nhà thầu có thể đính kèm hoặc không đính kèm chứng chỉ này trong E-HSDT. Trường hợp nhà thầu trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình trước khi trao hợp đồng. - Bản sao được chứng thực từ bản chính của một trong các tài liệu sau: Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của Pháp luật hoặc Quyết định thành lập; Chức năng đăng ký kinh doanh của nhà thầu phải phù hợp với yêu cầu của gói thầu; - Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác trong vòng 3 năm từ năm 2018 đến năm 2020 - Xác nhận của cơ quan thuế về việc nhà thầu đã hoàn thành nghĩa vụ thuế - Hợp đồng tương tự về quy mô, tính chất mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu) kèm Biên bản nghiệm thu hoàn thành (Biên bản thanh lý) có xác nhận của Chủ đầu tư - Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự chủ chốt tham gia gó thầu theo yêu cầu - Các tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu theo yêu cầu - Và các tài liệu khác có liên quan. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Công ty Điện lực Nam Từ Liêm
+ Tổ dân phố số 5 Mễ Trì Hạ, Phường Mễ Trì, Quận Nam Từ Liêm, TP Hà Nội, Việt Nam.
+ Điện thoại: 024.22185210 Fax: 024.37643017
+ Hotline: 19001288 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Lã Thị Thu Yến + Tổ dân phố số 5 Mễ Trì Hạ, Phường Mễ Trì, Quận Nam Từ Liêm, TP Hà Nội, Việt Nam. + Điện thoại: 024.22185210 Fax: 024.37643017 + Hotline: 19001288 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Phòng QL ĐTXD + Tổ dân phố số 5 Mễ Trì Hạ, Phường Mễ Trì, Quận Nam Từ Liêm, TP Hà Nội, Việt Nam. + Điện thoại: 024.22185210 Fax: 024.37643017 + Hotline: 19001288 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: + Phòng QL ĐTXD + Tổ dân phố số 5 Mễ Trì Hạ, Phường Mễ Trì, Quận Nam Từ Liêm, TP Hà Nội, Việt Nam. + Điện thoại: 024.22185210 Fax: 024.37643017 + Hotline: 19001288 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN XÂY LẮP | |||
| B | TBA Mễ Trì 48 | |||
| C | Phần cáp ngầm trung áp | |||
| D | Phần vật liệu | |||
| E | A cấp, B thực hiện | |||
| 1 | Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2-CTSr-WS | Theo chương V E-HSMT gói mua sắm | 9 | m |
| 2 | Ống nhựa xoắn HDPE 195/150 | Theo chương V E-HSMT gói mua sắm | 15 | m |
| F | B cấp, B thực hiện | |||
| 1 | Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/ASTA/PVC-1x50mm2-CTSr-WS | Theo chương V E-HSMT gói xây lắp | 96 | m |
| 2 | ống nhựa xoắn HDPE-F130/100 | Theo chương V E-HSMT gói xây lắp | 11 | m |
| 3 | Mốc báo hiệu cáp bằng sứ | Theo chương V E-HSMT gói xây lắp | 4 | Cái |
| 4 | Keo bọt nở (bịt đầu ống) | Theo chương V E-HSMT gói xây lắp | 6 | Lọ |
| 5 | Dây thép bọc nhựa treo biển các loại | Theo chương V E-HSMT gói xây lắp | 5,5 | m |
| 6 | Biển tên đầu cáp ở tủ RMU | Theo chương V E-HSMT gói xây lắp | 9 | Cái |
| 7 | Băng báo hiệu cáp rộng 0,2m | Theo chương V E-HSMT gói xây lắp | 11 | m |
| 8 | Gạch đặc (200x95x60) | Theo chương V E-HSMT gói xây lắp | 110 | viên |
| 9 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | 3,465 | m3 | |
| 10 | Thay cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng | 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2-CTSr-WS-HACAP | 0,14 | 100m |
| 11 | Thay cáp trong ống bảo vệ bằng thủ công, trọng lượng cáp | Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/W 24kV-3x240mm2-TH | 0,04 | 100m |
| G | Hào cáp trung thế | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông đá dăm không cốt thép, chiều sâu vết cắt 10cm | 22 | m | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 0,55 | m3 | |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, thủ công, rộng | 4,95 | m3 | |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,9 | 0,035 | 100m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, cự ly 15km, đất C3 | 0,055 | 100m3 | |
| H | Xây bệ đỡ ống nhựa luồn cáp lên cột (300x300x200) | |||
| 1 | Xây tường thẳng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, dày | 0,07 | m3 | |
| 2 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM M75 | 0,986 | m2 | |
| 3 | Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 200x250mm | 0,81 | m2 | |
| I | Phần các trạm biến áp | |||
| J | Phần thiết bị | |||
| K | A cấp, B thực hiện | |||
| 1 | MBA dầu 3 pha 630kVA-22±2x2,5%/0,4kV-ONAN-Sứ Elbow | Theo chương V E-HSMT gói mua sắm | 1 | Máy |
| 2 | Tận dụng Tủ RMU 3 ngăn 24kV-630-20kA/s loại không mở rộng được: 2CD+1MC trọn bộ (đã bao gồm điện trở sấy, đồng hồ báo khí. | Theo chương V E-HSMT gói mua sắm | 1 | Tủ |
| 3 | Tủ RMU 22kV-630A-≥16kA/1s-(2CD+2MC)-Không mở rộng được-2 ngăn sang MBA dùng MC-Trong nhà -(2CD+2MC) motorized (đã bao gồm đầu cáp, bộ báo sự cố, bộ sấy, phụ kiện trọn bộ) | Theo chương V E-HSMT gói mua sắm | 1 | Tủ |
| 4 | Tủ điện hạ áp 600V-1000A-Kiểu treo-Ngoài trời | Theo chương V E-HSMT gói mua sắm | 1 | Tủ |
| 5 | Tủ điều khiển tụ bù hạ thế 0,4kV-6x15kVAr ngoài trời (bao gồm tụ bù lắp sẵn trong tủ) | Theo chương V E-HSMT gói mua sắm | 1 | bộ |
| L | Phần vật liệu | |||
| M | A cấp, B thực hiện | |||
| 1 | Vỏ tủ RMU 4 ngăn 24kV | Theo chương V E-HSMT gói mua sắm | 1 | Cái |
| 2 | Tận dụng Vỏ tủ RMU 3 ngăn từ TBA Mễ Trì 6 lắp lại tại TBA Mễ Trì 48 | Theo chương V E-HSMT gói mua sắm | 1 | cái |
| 3 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x240mm2 | Theo chương V E-HSMT gói mua sắm | 104 | m |
| 4 | Bộ truyền tín hiệu 3G ngăn tổn thất | Theo chương V E-HSMT gói mua sắm | 1 | cái |
| 5 | Hộp đầu cáp T-plug-22kV-630A-3x240mm2 | Theo chương V E-HSMT gói mua sắm | 2 | Bộ |
| 6 | Hộp đầu cáp Elbow-22kV-200A-3x(50-95)mm2 | Theo chương V E-HSMT gói mua sắm | 2 | Hộp |
| 7 | Hộp đầu cáp T-plug-22kV-630A-3x(25-70)mm2 | Theo chương V E-HSMT gói mua sắm | 1 | Bộ |
| 8 | Đầu sứ T-plugin - 22kV MBA 630kVA - 22/0.4kV. | Theo chương V E-HSMT gói mua sắm | 2 | Bộ 3 pha |
| N | B cấp, B thực hiện | |||
| 1 | Bộ tập trung dữ liệu (DCU) | Theo chương V E-HSMT gói xây lắp | 2 | Bộ |
| 2 | Hộp chụp đầu cực MBA 630kVA | Theo chương V E-HSMT gói xây lắp | 3 | trọn bộ |
| 3 | Hộp cáp cao thế (TBA một cột) | Theo chương V E-HSMT gói xây lắp | 3 | Bộ |
| 4 | Hộp cáp hạ thế (TBA một cột) | Theo chương V E-HSMT gói xây lắp | 3 | Bộ |
| 5 | Cột bê tông đỡ MBA BTLT-4,0D | Theo chương V E-HSMT gói xây lắp | 3 | Cái |
| 6 | Giá đỡ tủ điều khiển tụ bù hạ thế (TL:25.1kg/bộ) | Theo chương V E-HSMT gói xây lắp | 1 | Bộ |
| 7 | Giá đỡ máy biến áp (TL: 98kg/bộ) | Theo chương V E-HSMT gói xây lắp | 3 | Bộ |
| 8 | Gía treo kệ đỡ Bình chữa cháy (TL:2.19kg/bộ) | Theo chương V E-HSMT gói xây lắp | 1 | Bộ |
| 9 | Cáp đồng mềm nhiều sợi 0,6kV-Cu/PVC-1x35mm2 | Theo chương V E-HSMT gói xây lắp | 56 | m |
| 10 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x35mm2 | Theo chương V E-HSMT gói xây lắp | 5 | m |
| 11 | Cáp đồng mềm nhiều sợi 0,6kV-Cu/PVC-1x95mm2 | Theo chương V E-HSMT gói xây lắp | 22 | m |
| 12 | Dây đồng Cu/PVC/PVC - 2*2,5mm2 tín hiệu tủ tụ bù, cấp nguồn điện trở sấy, cấp nguồn Relay TT | Theo chương V E-HSMT gói xây lắp | 24 | m |
| 13 | Dây đồng mềm tiếp địa thang máng cáp Cu/PVC 1*4mm2 | Theo chương V E-HSMT gói xây lắp | 6 | m |
| 14 | Dây thép 2ly bọc nhựa | Theo chương V E-HSMT gói xây lắp | 106 | m |
| 15 | Bình chữa cháy CO2 loại 3kg | Theo chương V E-HSMT gói xây lắp | 2 | bình |
| 16 | Hộp đựng bình chữa cháy | Theo chương V E-HSMT gói xây lắp | 1 | bộ |
| 17 | Băng dính cách điện | Theo chương V E-HSMT gói xây lắp | 30 | Cuộn |
| 18 | Ống nhựa xoắn HDPE-F65/50 | Theo chương V E-HSMT gói xây lắp | 9 | m |
| 19 | Ống co ngót nóng D240(m) | Theo chương V E-HSMT gói xây lắp | 4,8 | m |
| 20 | Đầu cốt M240 | Theo chương V E-HSMT gói xây lắp | 48 | Cái |
| 21 | Đầu cốt M95 | Theo chương V E-HSMT gói xây lắp | 10 | Cái |
| 22 | Đầu cốt M35 | Theo chương V E-HSMT gói xây lắp | 92 | Cái |
| 23 | Bulong bắt giá dỡ MBA vào mặt bích trụ, M24x120 | Theo chương V E-HSMT gói xây lắp | 30 | Bộ |
| 24 | Cửa Inox 0,25x0,5m đo dòng cáp xuất tuyến | Theo chương V E-HSMT gói xây lắp | 3 | cái |
| 25 | Biển tên trạm | Theo chương V E-HSMT gói xây lắp | 3 | Cái |
| 26 | Biển tên lộ lắp trong ngăn tủ trung thế, biển tên cầu dao | Theo chương V E-HSMT gói xây lắp | 7 | Cái |
| 27 | Sơ đồ một sợi | Theo chương V E-HSMT gói xây lắp | 5 | Cái |
| 28 | Biển báo nguy hiểm | Theo chương V E-HSMT gói xây lắp | 5 | Cái |
| 29 | Biển tên đầu cáp | Theo chương V E-HSMT gói xây lắp | 3 | cái |
| 30 | Khóa bấm | Theo chương V E-HSMT gói xây lắp | 8 | Cái |
| O | Tận dụng thiết bị (ĐM203) | |||
| 1 | Thay máy biến áp phân phối 3 pha 35(22)/0,4kV | MBA - 630kVA-td | 2 | 1 máy |
| 2 | Vệ sinh MBA, tháo dỡ mặt máy biến áp, thay sứ cao thế | T-plugin-22 | 2 | 1 máy |
| 3 | Thay tủ điện hạ áp xoay chiều 3 pha | TĐ-HT | 2 | 1 tủ |
| 4 | Thay tủ điện hạ áp xoay chiều 3 pha | TĐ-TB | 2 | 1 tủ |
| P | Công tác phá dỡ hàng rào, móng tủ RMU cũ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 0,748 | m3 | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 0,162 | m3 | |
| Q | Công tác làm móng RMU 3 ngăn | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 0,478 | m3 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C3 | 4,034 | m3 | |
| 3 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,9 | 0,023 | 100m3 | |
| 4 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | 0,038 | 100m2 | |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | 0,334 | m3 | |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | 0,408 | m3 | |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | 0,002 | tấn | |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | 0,083 | tấn | |
| 9 | Xây tường thẳng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, dày | 0,999 | m3 | |
| 10 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM M75 | 2,88 | m2 | |
| 11 | Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 200x250mm | 2,88 | m2 | |
| 12 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | 0,309 | m3 | |
| 13 | Vận chuyển đất 15km, ô tô 5T, đất C3 | 0,023 | 100m3 | |
| R | Công tác làm móng RMU 4 ngăn | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 0,556 | m3 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C3 | 4,769 | m3 | |
| 3 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,9 | 0,023 | 100m3 | |
| 4 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | 0,044 | 100m2 | |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | 0,406 | m3 | |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | 0,704 | m3 | |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | 0,002 | tấn | |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | 0,096 | tấn | |
| 9 | Xây tường thẳng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, dày | 1,235 | m3 | |
| 10 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM M75 | 3,28 | m2 | |
| 11 | Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 200x250mm | 3,28 | m2 | |
| 12 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | 0,309 | m3 | |
| 13 | Vận chuyển đất 15km, ô tô 5T, đất C3 | 0,029 | 100m3 | |
| S | Bệ đỡ che máng cáp cao thế | |||
| 1 | Xây tường thẳng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, dày | 0,155 | m3 | |
| 2 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM M75 | 1,35 | m2 | |
| 3 | Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 200x250mm | 0,96 | m2 | |
| T | Bệ đỡ tủ hạ thế | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 0,231 | m3 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng | 1,271 | m3 | |
| 3 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | 0,011 | 100m2 | |
| 4 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, PC30, đá 1x2 | 0,285 | m3 | |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | 0,03 | tấn | |
| 6 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 0,375 | m2 | |
| 7 | Xây tường thẳng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, dày | 0,547 | m3 | |
| 8 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM M75 | 3,78 | m2 | |
| 9 | Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 200x250mm | 3,78 | m2 | |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | 0,074 | m3 | |
| 11 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,9 | 0,004 | 100m3 | |
| 12 | Vận chuyển đất 15km, ô tô 5T, đất C3 | 0,009 | 100m3 | |
| U | Móng trụ đỡ MBA (ly tâm) | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 2,001 | m3 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C3 | 22,955 | m3 | |
| 3 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,9 | 0,12 | 100m3 | |
| 4 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | 0,312 | 100m2 | |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | 0,855 | m3 | |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | 9,492 | m3 | |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | 0,207 | m3 | |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | 0,05 | tấn | |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | 0,071 | tấn | |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | 1,987 | m3 | |
| 11 | Vận chuyển đất 15km, ô tô 5T, đất C3 | 0,109 | 100m3 | |
| V | Công tác tiếp địa | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 1,4 | m3 | |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, thủ công, rộng | 7,7 | m3 | |
| 3 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,9 | 0,077 | 100m3 | |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | 1,4 | m3 | |
| W | Tháo dỡ và tận dụng lại vật liệu (ĐM203) | |||
| 1 | Tháo dỡ, lắp đặt lại cáp điện Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 1x240 mm2 | Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 1x240 mm2-TD | 0,72 | 100m |
| X | Tháo dỡ thu hồi vật liệu (ĐM203) | |||
| 1 | Thay dao cách ly 3 pha | CDPT-24kV-TH | 2 | 1 bộ |
| 2 | Thay chống sét van | ZnO-24-TH | 2 | 1 bộ |
| 3 | Thay cầu chì 35 (22) kV | SI-24-TH | 2 | 1 bộ (3pha) |
| 4 | Thay dây đồng dẫn xuống thiết bị, tiết diện | 22kV/Cu/XLPE-1x50mm2-TH | 54 | m |
| 5 | Thay dây đồng dẫn xuống thiết bị, tiết diện | 22kV/Cu/XLPE-1x240mm2-TH | 15,6 | m |
| 6 | Thay cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng | 0.6/1kV/Cu/XLPE-1x240mm2-TH | 0,48 | 100m |
| 7 | Thay cột bê tông H | LT10-TH | 3 | cột |
| Y | HỆ THỐNG TIẾP ĐỊA | |||
| Z | B cấp, B thực hiện | |||
| 1 | Cọc tiếp địa mạ kẽm nhúng nóng L-2,5m 63x63x6 | Theo chương V E-HSMT gói xây lắp | 8 | cọc |
| 2 | Thép dẹt mạ kẽm nhúng nóng 40x5 | Theo chương V E-HSMT gói xây lắp | 20 | m |
| 3 | Dây tiếp địa nhánh 40x4 | Theo chương V E-HSMT gói xây lắp | 18 | m |
| 4 | Cát đen đổ nền | Theo chương V E-HSMT gói xây lắp | 1 | m3 |
| AA | Phần hạ thế | |||
| AB | A cấp, B thực hiện | |||
| 1 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120 mm2 | Theo chương V E-HSMT gói mua sắm | 284 | m |
| 2 | Hộp phân dây Composit (gồm 04 đầu cốt AM50 + 24 đầu cốt M25; trọn bộ phụ kiện) | Theo chương V E-HSMT gói mua sắm | 7 | hòm |
| 3 | Ghíp LV-IPC 120-120 (25-120/25-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông cho tiếp địa | Theo chương V E-HSMT gói mua sắm | 6 | cái |
| 4 | Ghíp LV-IPC 120-120 (25-120/25-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông | Theo chương V E-HSMT gói mua sắm | 74 | cái |
| AC | B cấp, B thực hiện | |||
| 1 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x50 mm2 | Theo chương V E-HSMT gói xây lắp | 15 | m |
| 2 | Cột BTLT-NPC.I-8,5-190-4,3-Thân liền | Theo chương V E-HSMT gói xây lắp | 3 | cột |
| 3 | Cột BTLT-NPC.I-8,5-190-4,3-Thân liền | Theo chương V E-HSMT gói xây lắp | 3 | cột |
| 4 | Xà treo 2 H4CT cột đơn (TL:15.32kg/bộ) | Theo chương V E-HSMT gói xây lắp | 2 | bộ |
| 5 | Xà treo 2 H4CT cột đúp (TL:15.28kg/bộ) | Theo chương V E-HSMT gói xây lắp | 3 | bộ |
| 6 | Xà treo 3 H4CT cột đơn (TL:19.42kg/bộ) | Theo chương V E-HSMT gói xây lắp | 3 | bộ |
| 7 | Xà treo 2 H3P Cột đơn (TL:13.06kg/bộ) | Theo chương V E-HSMT gói xây lắp | 1 | bộ |
| 8 | Biển tên lộ cáp | Theo chương V E-HSMT gói xây lắp | 32 | cái |
| 9 | Ống nối nhôm A120 | Theo chương V E-HSMT gói xây lắp | 8 | Cái |
| 10 | Ống co ngót nóng D50(m) | Theo chương V E-HSMT gói xây lắp | 2 | m |
| 11 | Ống co ngót nóng D240(m) | Theo chương V E-HSMT gói xây lắp | 2,8 | m |
| 12 | Kẹp treo cáp ABC 4x120 | Theo chương V E-HSMT gói xây lắp | 2 | cái |
| 13 | Kẹp xiết cáp ABC 4x120 | Theo chương V E-HSMT gói xây lắp | 27 | cái |
| 14 | Móc ốp | Theo chương V E-HSMT gói xây lắp | 5 | bộ |
| 15 | Đai thép kép + khóa đai (cái) | Theo chương V E-HSMT gói xây lắp | 69 | cái |
| 16 | Biển báo tên cột | Theo chương V E-HSMT gói xây lắp | 5 | Biển |
| 17 | Tiếp địa cột hạ thế (TL:18.03kg/bộ) | Theo chương V E-HSMT gói xây lắp | 3 | bộ |
| 18 | Đầu cốt M35 | Theo chương V E-HSMT gói xây lắp | 10 | Cái |
| 19 | Cáp đồng mềm nhiều sợi 0,6kV-Cu/PVC-1x35mm2 | Theo chương V E-HSMT gói xây lắp | 8 | m |
| 20 | Ống nhựa xoắn luồn dây tiếp địa F25 | Theo chương V E-HSMT gói xây lắp | 9 | m |
| 21 | Xà 1.2m néo cáp VX lệch cột đơn (TL:30.03kg/bộ) | Theo chương V E-HSMT gói xây lắp | 5 | bộ |
| 22 | Xà 1.5m néo cáp VX lệch cột đơn (TL:38.05kg/bộ) | Theo chương V E-HSMT gói xây lắp | 2 | bộ |
| 23 | Xà 1.5m néo cáp VX lệch cột đôi ngang (TL:40.05kg/bộ) | Theo chương V E-HSMT gói xây lắp | 1 | bộ |
| 24 | Xà 1.5m néo cáp VX lệch cột đôi dọc (TL:40.97kg/bộ) | Theo chương V E-HSMT gói xây lắp | 2 | bộ |
| AD | Phần công tơ (Định mức 203) | |||
| 1 | Thay dây dọc cột bê tông, tiết diện | ABC 4x50 mm2-TD | 8 | 1 m |
| 2 | Thay dây dọc cột bê tông, tiết diện | Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-4x25mm2-TD | 24 | 1 m |
| 3 | Thay dây dọc cột bê tông, tiết diện | Cu/XLPE/PVC-2x25-TD | 68 | 1 m |
| 4 | Thay dây dọc cột bê tông, tiết diện | Cu/XLPE/PVC-2x6 -TD | 126 | 1 m |
| AE | Phần tháo, lắp lại (Định mức 203) | |||
| 1 | Thay hộp 200x200mm ở tường bê tông | HPD-DC | 4 | 1 hộp |
| 2 | Thay hộp | H4-DC | 17 | 1 hộp |
| 3 | Thay hộp | H3P-DC | 6 | 1 hộp |
| AF | Thu hồi hạ thế (ĐM203) | |||
| 1 | Thay cáp vặn xoắn, loại cáp | ABC 4x120-TH | 0,015 | km |
| 2 | Thay cột bê tông H | H7.5-TH | 3 | cột |
| 3 | Thay cột bê tông H | H7.5-TH | 3 | cột |
| 4 | Thay xà đỡ, trọng lượng xà 25kg | Xnl-TH | 2 | bộ |
| AG | Móng cột bê tông | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 3,2 | m3 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng | 3,6 | m3 | |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | 3,2 | m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất 15km, ô tô 5T, đất C3 | 0,068 | 100m3 | |
| AH | Móng cột đôi bê tông | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 0,8 | m3 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng | 1,6 | m3 | |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | 1,6 | m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất 15km, ô tô 5T, đất C3 | 0,024 | 100m3 | |
| AI | Phần cáp ngầm hạ thế | |||
| AJ | A cấp, B thực hiện | |||
| 1 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột nhôm-4x150mm2-Có lớp giáp bảo vệ | Theo chương V E-HSMT gói mua sắm | 524 | m |
| 2 | Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x(150-240)mm2-Co ngót nóng-Không kèm đầu cốt đồng | Theo chương V E-HSMT gói mua sắm | 20 | Bộ |
| AK | B cấp, B thực hiện | |||
| 1 | Đầu cốt M35 | Theo chương V E-HSMT gói xây lắp | 20 | Cái |
| 2 | Đầu cốt xử lý AM150 | Theo chương V E-HSMT gói xây lắp | 36 | Cái |
| 3 | Ống nối nhôm AL150 | Theo chương V E-HSMT gói xây lắp | 44 | Cái |
| 4 | ống nhựa xoắn HDPE-F130/100 | Theo chương V E-HSMT gói xây lắp | 575 | m |
| 5 | Mốc báo hiệu cáp bằng sứ | Theo chương V E-HSMT gói xây lắp | 12 | Cái |
| 6 | Mốc báo hiệu cáp bằng gang kèm phụ kiện | Theo chương V E-HSMT gói xây lắp | 32 | cái |
| 7 | Keo bọt nở (bịt đầu ống) | Theo chương V E-HSMT gói xây lắp | 6 | Lọ |
| 8 | Biển tên đầu cáp | Theo chương V E-HSMT gói xây lắp | 10 | Cái |
| 9 | Biển tên lộ cáp | Theo chương V E-HSMT gói xây lắp | 16 | cái |
| 10 | Dây thép 2ly bọc nhựa | Theo chương V E-HSMT gói xây lắp | 11 | m |
| 11 | Colie ôm 5 cáp hạ thế lên cột đôi 2LT8,5 (TL:22.35kg/bộ) | Theo chương V E-HSMT gói xây lắp | 1 | bộ |
| 12 | Máng đỡ cáp ngầm hạ thế cột xuất tuyến | Theo chương V E-HSMT gói xây lắp | 2 | Bộ |
| 13 | Colie ôm 2 cáp hạ thế lên cột đơn LT8,5 (TL:25.164kg/bộ) | Theo chương V E-HSMT gói xây lắp | 2 | bộ |
| 14 | Băng báo hiệu cáp rộng 0,2m | Theo chương V E-HSMT gói xây lắp | 58,4 | m |
| 15 | Gạch đặc (200x95x60) | Theo chương V E-HSMT gói xây lắp | 2.920 | viên |
| 16 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | 42,912 | m3 | |
| AL | Hào cáp hạ thế | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông nhựa, Chiều sâu vết cắt 10cm | 292 | m | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 3,168 | m3 | |
| 3 | Đào phá đá nền đường, máy đào | 0,179 | 100m3 | |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông không có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 20,27 | m3 | |
| 5 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, thủ công, rộng | 28,174 | m3 | |
| 6 | Đào nền đường, máy đào | 0,297 | 100m3 | |
| 7 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,9 | 0,47 | 100m3 | |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, cự ly 15km, đất C3 | 0,989 | 100m3 | |
| AM | Bệ cáp ốp chân 2 ống cáp hạ thế lên cột | |||
| 1 | Xây tường thẳng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, dày | 0,103 | m3 | |
| 2 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM M75 | 0,9 | m2 | |
| 3 | Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 200x250mm | 0,64 | m2 | |
| AN | Bệ cáp ốp chân máng cáp hạ thế lên cột | |||
| 1 | Xây tường thẳng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, dày | 0,103 | m3 | |
| 2 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM M75 | 0,9 | m2 | |
| 3 | Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 200x250mm | 0,64 | m2 | |
| AO | TBA Mễ Trì 49 | |||
| AP | Phần cáp ngầm trung áp | |||
| AQ | Phần vật liệu | |||
| AR | A cấp, B thực hiện | |||
| 1 | Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2-CTSr-WS | Theo chương V E-HSMT gói mua sắm | 105 | m |
| 2 | Hộp nối cáp 22kV-3x240mm2-Dùng băng quấn-Đổ nhựa-Ống nối đồng | Theo chương V E-HSMT gói mua sắm | 2 | Hộp |
| 3 | Ống nhựa xoắn HDPE 195/150 | Theo chương V E-HSMT gói mua sắm | 95 | m |
| AS | B cấp, B thực hiện | |||
| 1 | Mốc báo hiệu cáp bằng gang kèm phụ kiện | Theo chương V E-HSMT gói xây lắp | 13 | Cái |
| 2 | Mốc báo hộp nối cáp ngầm | Theo chương V E-HSMT gói xây lắp | 6 | Cái |
| 3 | Keo bọt nở (bịt đầu ống) | Theo chương V E-HSMT gói xây lắp | 4 | Lọ |
| 4 | Dây thép bọc nhựa treo biển các loại | Theo chương V E-HSMT gói xây lắp | 3 | m |
| 5 | Biển tên đầu cáp ở tủ RMU | Theo chương V E-HSMT gói xây lắp | 4 | Cái |
| 6 | Băng báo hiệu cáp rộng 0,2m | Theo chương V E-HSMT gói xây lắp | 103 | m |
| 7 | Gạch đặc (200x95x60) | Theo chương V E-HSMT gói xây lắp | 1.030 | viên |
| 8 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | 20,585 | m3 | |
| AT | Tháo dỡ và tận dụng lại vật liệu (ĐM203) | |||
| 1 | Thay cáp trong ống bảo vệ bằng thủ công, trọng lượng cáp | 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2-CTSr-WS-rutcap | 0,09 | 100m |
| AU | Hào cáp trung thế | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông nhựa, Chiều sâu vết cắt 10cm | 82 | m | |
| 2 | Cắt mặt đường bê tông đá dăm không cốt thép, chiều sâu vết cắt 10cm | 22 | m | |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 16,388 | m3 | |
| 4 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, thủ công, rộng | 23,124 | m3 | |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,9 | 0,1966 | 100m3 | |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, cự ly 15km, đất C3 | 0,3966 | 100m3 | |
| AV | Hầm nối cáp | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 1,2 | m3 | |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, thủ công, rộng | 7,2 | m3 | |
| 3 | Đắp cát móng đường ống, thủ công | 6,798 | m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất 15km, ô tô 5T, đất C3 | 0,084 | 100m3 | |
| AW | Tấm đan bê tông bảo vệ hộp nối cáp ngầm | |||
| 1 | Sản xuất và lắp dựng bê tông đúc sắn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200 | 0,101 | m3 | |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn | 0,015 | tấn | |
| AX | Phần các trạm biến áp | |||
| AY | Phần thiết bị | |||
| AZ | A cấp, B thực hiện | |||
| 1 | MBA dầu 3 pha 630kVA-22±2x2,5%/0,4kV-ONAN-Sứ Elbow | Theo chương V E-HSMT gói mua sắm | 1 | Máy |
| 2 | Tận dụng Tủ RMU 3 ngăn 24kV-630-20kA/s loại không mở rộng được: 2CD+1MC trọn bộ (đã bao gồm điện trở sấy, đồng hồ báo khí. | Theo chương V E-HSMT gói mua sắm | 1 | Tủ |
| 3 | TBA hợp bộ: có ngăn chứa tủ RMU, kèm tủ hạ thế 600V-1000A trọn bộ | Theo chương V E-HSMT gói mua sắm | 1 | trụ |
| BA | Phần vật liệu | |||
| BB | A cấp, B thực hiện | |||
| 1 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x240mm2 | Theo chương V E-HSMT gói mua sắm | 28 | m |
| 2 | Bộ truyền tín hiệu 3G ngăn tổn thất | Theo chương V E-HSMT gói mua sắm | 1 | cái |
| 3 | Hộp đầu cáp T-plug-22kV-630A-3x240mm2 | Theo chương V E-HSMT gói mua sắm | 2 | Bộ |
| 4 | Hộp đầu cáp T-plug-22kV-630A-3x(25-70)mm2 | Theo chương V E-HSMT gói mua sắm | 1 | Bộ |
| BC | B cấp, B thực hiện | |||
| 1 | Bộ tập trung dữ liệu (DCU) | Theo chương V E-HSMT gói xây lắp | 1 | Bộ |
| 2 | Cát đen đổ nền | Theo chương V E-HSMT gói xây lắp | 0,5 | m3 |
| 3 | Gía treo kệ đỡ Bình chữa cháy (TL:2.19kg/bộ) | Theo chương V E-HSMT gói xây lắp | 1 | Bộ |
| 4 | Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/ASTA/PVC-1x50mm2-CTSr-WS | Theo chương V E-HSMT gói xây lắp | 21 | m |
| 5 | Cáp đồng mềm nhiều sợi 0,6kV-Cu/PVC-1x35mm2 | Theo chương V E-HSMT gói xây lắp | 25 | m |
| 6 | Cáp đồng mềm nhiều sợi 0,6kV-Cu/PVC-1x95mm2 | Theo chương V E-HSMT gói xây lắp | 8 | m |
| 7 | Dây đồng Cu/PVC/PVC - 2*2,5mm2 tín hiệu tủ tụ bù, cấp nguồn điện trở sấy, cấp nguồn Relay TT | Theo chương V E-HSMT gói xây lắp | 5 | m |
| 8 | Dây đồng mềm tiếp địa thang máng cáp Cu/PVC 1*4mm2 | Theo chương V E-HSMT gói xây lắp | 2 | m |
| 9 | Dây thép 2ly bọc nhựa | Theo chương V E-HSMT gói xây lắp | 24 | m |
| 10 | Bình chữa cháy CO2 loại 3kg | Theo chương V E-HSMT gói xây lắp | 2 | bình |
| 11 | Hộp đựng bình chữa cháy | Theo chương V E-HSMT gói xây lắp | 1 | bộ |
| 12 | Băng dính cách điện | Theo chương V E-HSMT gói xây lắp | 10 | Cuộn |
| 13 | Ống co ngót nóng D240(m) | Theo chương V E-HSMT gói xây lắp | 1,6 | m |
| 14 | Đầu cốt M240 | Theo chương V E-HSMT gói xây lắp | 16 | Cái |
| 15 | Đầu cốt M95 | Theo chương V E-HSMT gói xây lắp | 4 | Cái |
| 16 | Đầu cốt M35 | Theo chương V E-HSMT gói xây lắp | 34 | Cái |
| 17 | Bu lông móng trụ M27x970 | Theo chương V E-HSMT gói xây lắp | 8 | Bộ |
| 18 | Biển tên trạm | Theo chương V E-HSMT gói xây lắp | 1 | Cái |
| 19 | Biển tên lộ lắp trong ngăn tủ trung thế, biển tên cầu dao | Theo chương V E-HSMT gói xây lắp | 3 | Cái |
| 20 | Sơ đồ một sợi | Theo chương V E-HSMT gói xây lắp | 2 | Cái |
| 21 | Biển báo nguy hiểm | Theo chương V E-HSMT gói xây lắp | 2 | Cái |
| 22 | Biển tên đầu cáp | Theo chương V E-HSMT gói xây lắp | 1 | cái |
| 23 | Khóa bấm | Theo chương V E-HSMT gói xây lắp | 3 | Cái |
| BD | HỆ THỐNG TIẾP ĐỊA | |||
| 1 | Cọc tiếp địa mạ kẽm nhúng nóng L-2,5m 63x63x6 | Theo chương V E-HSMT gói xây lắp | 8 | cọc |
| 2 | Thép dẹt mạ kẽm nhúng nóng 40x5 | Theo chương V E-HSMT gói xây lắp | 20 | m |
| 3 | Dây tiếp địa nhánh 40x4 | Theo chương V E-HSMT gói xây lắp | 9 | m |
| 4 | Cát đen đổ nền | Theo chương V E-HSMT gói xây lắp | 0,5 | m3 |
| BE | Công tác làm móng trạm Trụ thép hợp bộ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 0,783 | m3 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C3 | 9,285 | m3 | |
| 3 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,9 | 0,056 | 100m3 | |
| 4 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | 0,198 | 100m2 | |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | 0,475 | m3 | |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | 2,594 | m3 | |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | 0,088 | tấn | |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | 0,23 | tấn | |
| 9 | Xây tường thẳng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, dày | 0,981 | m3 | |
| 10 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM M75 | 3,38 | m2 | |
| 11 | Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 200x250mm | 3,38 | m2 | |
| 12 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | 0,511 | m3 | |
| 13 | Vận chuyển đất 15km, ô tô 5T, đất C3 | 0,037 | 100m3 | |
| BF | Công tác tiếp địa | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 1,4 | m3 | |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, thủ công, rộng | 7,7 | m3 | |
| 3 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,9 | 0,077 | 100m3 | |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | 1,4 | m3 | |
| BG | Phần hạ thế | |||
| BH | A cấp, B thực hiện | |||
| 1 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120 mm2 | Theo chương V E-HSMT gói mua sắm | 346 | m |
| 2 | Hộp phân dây Composit (gồm 04 đầu cốt AM50 + 24 đầu cốt M25; trọn bộ phụ kiện) | Theo chương V E-HSMT gói mua sắm | 11 | hòm |
| 3 | Ghíp LV-IPC 120-120 (25-120/25-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông cho tiếp địa | Theo chương V E-HSMT gói mua sắm | 10 | cái |
| 4 | Ghíp LV-IPC 120-120 (25-120/25-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông | Theo chương V E-HSMT gói mua sắm | 158 | cái |
| BI | B cấp, B thực hiện | |||
| 1 | Hòm 4 công tơ 1 pha Composite (không cầu chì, không ATM) | Theo chương V E-HSMT gói xây lắp | 2 | hòm |
| 2 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x50 mm2 | Theo chương V E-HSMT gói xây lắp | 25 | m |
| 3 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-2x25mm2 | Theo chương V E-HSMT gói xây lắp | 8 | m |
| 4 | Cột BTLT-NPC.I-8,5-190-4,3-Thân liền | Theo chương V E-HSMT gói xây lắp | 11 | cột |
| 5 | Cột BTLT-NPC.I-8,5-190-4,3-Thân liền | Theo chương V E-HSMT gói xây lắp | 15 | cột |
| 6 | Xà treo 2 H4CT cột đơn (TL:15.32kg/bộ) | Theo chương V E-HSMT gói xây lắp | 3 | bộ |
| 7 | Xà treo 2 H4CT cột đúp (TL:15.28kg/bộ) | Theo chương V E-HSMT gói xây lắp | 4 | bộ |
| 8 | Xà treo 2 H3P Cột đơn (TL:13.06kg/bộ) | Theo chương V E-HSMT gói xây lắp | 2 | bộ |
| 9 | Biển tên lộ cáp | Theo chương V E-HSMT gói xây lắp | 27 | cái |
| 10 | Ống nối nhôm A120 | Theo chương V E-HSMT gói xây lắp | 4 | Cái |
| 11 | Đầu cốt AM120 | Theo chương V E-HSMT gói xây lắp | 8 | Cái |
| 12 | Ống co ngót nóng D50(m) | Theo chương V E-HSMT gói xây lắp | 3,6 | m |
| 13 | Ống co ngót nóng D240(m) | Theo chương V E-HSMT gói xây lắp | 2 | m |
| 14 | Kẹp xiết cáp ABC 4x120 | Theo chương V E-HSMT gói xây lắp | 32 | cái |
| 15 | Móc ốp | Theo chương V E-HSMT gói xây lắp | 22 | bộ |
| 16 | Đai thép kép + khóa đai (cái) | Theo chương V E-HSMT gói xây lắp | 222 | cái |
| 17 | Biển báo tên cột | Theo chương V E-HSMT gói xây lắp | 7 | Biển |
| 18 | Tiếp địa cột hạ thế (TL:18.03kg/bộ) | Theo chương V E-HSMT gói xây lắp | 6 | bộ |
| 19 | Đầu cốt M35 | Theo chương V E-HSMT gói xây lắp | 14 | Cái |
| 20 | Cáp đồng mềm nhiều sợi 0,6kV-Cu/PVC-1x35mm2 | Theo chương V E-HSMT gói xây lắp | 12 | m |
| 21 | Ống nhựa xoắn luồn dây tiếp địa F25 | Theo chương V E-HSMT gói xây lắp | 18 | m |
| 22 | Xà kèm cột đơn (TL:10.32kg/bộ) | Theo chương V E-HSMT gói xây lắp | 3 | bộ |
| 23 | Xà kèm cột đúp dọc (TL:11.28kg/bộ) | Theo chương V E-HSMT gói xây lắp | 1 | bộ |
| 24 | Xà 1.2m néo cáp VX lệch cột đơn (TL:30.03kg/bộ) | Theo chương V E-HSMT gói xây lắp | 12 | bộ |
| 25 | Xà 1.5m néo cáp VX lệch cột đôi ngang (TL:40.05kg/bộ) | Theo chương V E-HSMT gói xây lắp | 2 | bộ |
| 26 | Xà 1.5m néo cáp VX lệch cột đôi dọc (TL:40.97kg/bộ) | Theo chương V E-HSMT gói xây lắp | 1 | bộ |
| BJ | Phần công tơ (Định mức 203) | |||
| 1 | Thay dây dọc cột bê tông, tiết diện | ABC 4x50 mm2-TD | 40 | 1 m |
| 2 | Thay dây dọc cột bê tông, tiết diện | Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-4x25mm2-TD | 64 | 1 m |
| 3 | Thay dây dọc cột bê tông, tiết diện | Cu/XLPE/PVC-2x25 | 8 | 1 m |
| 4 | Thay dây dọc cột bê tông, tiết diện | Cu/XLPE/PVC-2x25-TD | 240 | 1 m |
| 5 | Thay dây dọc cột bê tông, tiết diện | Cu/XLPE/PVC-2x6 -TD | 408 | 1 m |
| BK | Phần tháo, lắp lại (Định mức 203) | |||
| 1 | Thay hộp 200x200mm ở tường bê tông | HPD-DC | 20 | 1 hộp |
| 2 | Thay hộp | H4 | 2 | 1 hộp |
| 3 | Thay hộp | H4-DC | 60 | 1 hộp |
| 4 | Thay hộp | H3P-DC | 16 | 1 hộp |
| 5 | Thay xà đỡ, trọng lượng xà 15kg | XĐ-2H4-DC | 3 | bộ |
| 6 | Thay xà đỡ, trọng lượng xà 15kg | XĐ-3H4-DC | 1 | bộ |
| BL | Thu hồi hạ thế (ĐM203) | |||
| 1 | Thay cột bê tông H | LT6.5-TH | 2 | cột |
| 2 | Thay cột bê tông H | H6.5-TH | 1 | cột |
| 3 | Thay cột bê tông H | H7.5-TH | 6 | cột |
| 4 | Thay cột bê tông H | H7.5-TH | 15 | cột |
| BM | Phần móng cột, tiếp địa (TT12) | |||
| BN | Móng cột bê tông | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng | 14,4 | m3 | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 12,8 | m3 | |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | 12,8 | m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất 15km, ô tô 5T, đất C3 | 0,272 | 100m3 | |
| BO | Móng cột bê tông | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng | 1,8 | m3 | |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | 1,6 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất 15km, ô tô 5T, đất C3 | 0,018 | 100m3 | |
| BP | Móng cột bê tông | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 3,2 | m3 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng | 6,4 | m3 | |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | 6,4 | m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất 15km, ô tô 5T, đất C3 | 0,096 | 100m3 | |
| BQ | Phần cáp ngầm hạ thế | |||
| BR | A cấp, B thực hiện | |||
| 1 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột nhôm-4x150mm2-Có lớp giáp bảo vệ | Theo chương V E-HSMT gói mua sắm | 70 | m |
| 2 | Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x(150-240)mm2-Co ngót nóng-Không kèm đầu cốt đồng | Theo chương V E-HSMT gói mua sắm | 10 | Bộ |
| BS | B cấp, B thực hiện | |||
| 1 | Đầu cốt M35 | Theo chương V E-HSMT gói xây lắp | 10 | Cái |
| 2 | Đầu cốt xử lý AM150 | Theo chương V E-HSMT gói xây lắp | 20 | Cái |
| 3 | Ống nối nhôm AL150 | Theo chương V E-HSMT gói xây lắp | 20 | Cái |
| 4 | ống nhựa xoắn HDPE-F130/100 | Theo chương V E-HSMT gói xây lắp | 30 | m |
| 5 | Keo bọt nở (bịt đầu ống) | Theo chương V E-HSMT gói xây lắp | 2 | Lọ |
| 6 | Biển tên đầu cáp | Theo chương V E-HSMT gói xây lắp | 10 | Cái |
| 7 | Biển tên lộ cáp | Theo chương V E-HSMT gói xây lắp | 5 | cái |
| 8 | Dây thép 2ly bọc nhựa | Theo chương V E-HSMT gói xây lắp | 6 | m |
| 9 | Colie ôm 5 cáp hạ thế lên cột đôi 2LT8,5 (TL:22.35kg/bộ) | Theo chương V E-HSMT gói xây lắp | 1 | bộ |
| 10 | Máng đỡ cáp ngầm hạ thế cột xuất tuyến | Theo chương V E-HSMT gói xây lắp | 1 | Bộ |
| 11 | Băng báo hiệu cáp rộng 0,2m | Theo chương V E-HSMT gói xây lắp | 0,8 | m |
| 12 | Gạch đặc (200x95x60) | Theo chương V E-HSMT gói xây lắp | 40 | viên |
| 13 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | 0,676 | m3 | |
| BT | Hào cáp hạ thế | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông đá dăm không cốt thép, chiều sâu vết cắt 10cm | 4 | m | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 0,11 | m3 | |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, thủ công, rộng | 1,045 | m3 | |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,9 | 0,007 | 100m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, cự ly 15km, đất C3 | 0,011 | 100m3 | |
| BU | Bệ cáp ốp chân máng cáp hạ thế lên cột | |||
| 1 | Xây tường thẳng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, dày | 0,052 | m3 | |
| 2 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM M75 | 0,45 | m2 | |
| BV | TBA Mễ Trì 50 | |||
| BW | Phần cáp ngầm trung áp | |||
| BX | Phần vật liệu | |||
| BY | B cấp, B thực hiện | |||
| 1 | Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/ASTA/PVC-1x50mm2-CTSr-WS | Theo chương V E-HSMT gói xây lắp | 36 | m |
| 2 | Mốc báo hiệu cáp bằng sứ | Theo chương V E-HSMT gói xây lắp | 1 | Cái |
| 3 | Keo bọt nở (bịt đầu ống) | Theo chương V E-HSMT gói xây lắp | 1 | Lọ |
| 4 | Dây thép bọc nhựa treo biển các loại | Theo chương V E-HSMT gói xây lắp | 1,5 | m |
| 5 | ống nhựa xoắn HDPE-F130/100 | Theo chương V E-HSMT gói xây lắp | 5 | m |
| 6 | Biển tên đầu cáp ở tủ RMU | Theo chương V E-HSMT gói xây lắp | 3 | Cái |
| 7 | Băng báo hiệu cáp rộng 0,2m | Theo chương V E-HSMT gói xây lắp | 3 | m |
| 8 | Gạch đặc (200x95x60) | Theo chương V E-HSMT gói xây lắp | 30 | viên |
| 9 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | 1,08 | m3 | |
| BZ | Tháo dỡ và tận dụng lại vật liệu (ĐM203) | |||
| 1 | Thay đầu cáp khô điện áp 22kV, tiết diện cáp | T-Plug 22kV 3x50mm2-TD | 1 | đầu cáp |
| 2 | Thay đầu cáp khô điện áp 22kV, tiết diện cáp | T-Plug 22kV 3x240mm2-TD | 2 | đầu cáp |
| CA | Hào cáp trung thế | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch lá nem - bằng thủ công | 1,5 | m2 | |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, thủ công, rộng | 1,41 | m3 | |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,9 | 0,011 | 100m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, cự ly 15km, đất C3 | 0,014 | 100m3 | |
| CB | Xây bệ đỡ ống nhựa luồn cáp lên cột (300x300x200) | |||
| 1 | Xây tường thẳng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, dày | 0,023 | m3 | |
| 2 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM M75 | 0,329 | m2 | |
| 3 | Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 200x250mm | 0,27 | m2 | |
| CC | Phần các trạm biến áp | |||
| CD | Phần thiết bị | |||
| CE | A cấp, B thực hiện | |||
| 1 | MBA dầu 3 pha 630kVA-22±2x2,5%/0,4kV-ONAN-Sứ Elbow | Theo chương V E-HSMT gói mua sắm | 1 | Máy |
| 2 | Tủ RMU 22kV-630A-≥16kA/1s-(2CD+2MC)-Không mở rộng được-2 ngăn sang MBA dùng MC-Trong nhà -(2CD+2MC) motorized (đã bao gồm đầu cáp, bộ báo sự cố, bộ sấy, phụ kiện trọn bộ) | Theo chương V E-HSMT gói mua sắm | 1 | Tủ |
| 3 | Tủ điện hạ áp 600V-1000A-Kiểu treo-Ngoài trời | Theo chương V E-HSMT gói mua sắm | 1 | Tủ |
| 4 | Tủ điều khiển tụ bù hạ thế 0,4kV-6x15kVAr ngoài trời (bao gồm tụ bù lắp sẵn trong tủ) | Theo chương V E-HSMT gói mua sắm | 1 | bộ |
| CF | Phần vật liệu | |||
| CG | A cấp, B thực hiện | |||
| 1 | Vỏ tủ RMU 4 ngăn 24kV | Theo chương V E-HSMT gói mua sắm | 1 | Cái |
| 2 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x240mm2 | Theo chương V E-HSMT gói mua sắm | 32 | m |
| 3 | Bộ truyền tín hiệu 3G ngăn tổn thất | Theo chương V E-HSMT gói mua sắm | 1 | cái |
| CH | B cấp, B thực hiện | |||
| 1 | Bộ tập trung dữ liệu (DCU) | Theo chương V E-HSMT gói xây lắp | 1 | Bộ |
| 2 | Hộp chụp đầu cực MBA 630kVA | Theo chương V E-HSMT gói xây lắp | 1 | trọn bộ |
| 3 | Hộp cáp cao thế (TBA một cột) | Theo chương V E-HSMT gói xây lắp | 1 | Bộ |
| 4 | Hộp cáp hạ thế (TBA một cột) | Theo chương V E-HSMT gói xây lắp | 1 | Bộ |
| 5 | Cột bê tông đỡ MBA BTLT-4,0D | Theo chương V E-HSMT gói xây lắp | 1 | Cái |
| 6 | Cát đen đổ nền | Theo chương V E-HSMT gói xây lắp | 0,5 | m3 |
| 7 | Giá đỡ tủ RMU 4 ngăn 24kV (TL:80.4kg/bộ) | Theo chương V E-HSMT gói xây lắp | 1 | Bộ |
| 8 | Giá đỡ máy biến áp (TL: 98kg/bộ) | Theo chương V E-HSMT gói xây lắp | 1 | Bộ |
| 9 | Gía treo kệ đỡ Bình chữa cháy (TL:2.19kg/bộ) | Theo chương V E-HSMT gói xây lắp | 1 | Bộ |
| 10 | Cáp đồng mềm nhiều sợi 0,6kV-Cu/PVC-1x35mm2 | Theo chương V E-HSMT gói xây lắp | 26 | m |
| 11 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x35mm2 | Theo chương V E-HSMT gói xây lắp | 5 | m |
| 12 | Cáp đồng mềm nhiều sợi 0,6kV-Cu/PVC-1x95mm2 | Theo chương V E-HSMT gói xây lắp | 8 | m |
| 13 | Dây đồng Cu/PVC/PVC - 2*2,5mm2 tín hiệu tủ tụ bù, cấp nguồn điện trở sấy, cấp nguồn Relay TT | Theo chương V E-HSMT gói xây lắp | 10 | m |
| 14 | Dây đồng mềm tiếp địa thang máng cáp Cu/PVC 1*4mm2 | Theo chương V E-HSMT gói xây lắp | 2 | m |
| 15 | Dây thép 2ly bọc nhựa | Theo chương V E-HSMT gói xây lắp | 16 | m |
| 16 | Bình chữa cháy CO2 loại 3kg | Theo chương V E-HSMT gói xây lắp | 2 | bình |
| 17 | Hộp đựng bình chữa cháy | Theo chương V E-HSMT gói xây lắp | 1 | bộ |
| 18 | Băng dính cách điện | Theo chương V E-HSMT gói xây lắp | 10 | Cuộn |
| 19 | Ống nhựa xoắn HDPE-F65/50 | Theo chương V E-HSMT gói xây lắp | 3 | m |
| 20 | Ống co ngót nóng D240(m) | Theo chương V E-HSMT gói xây lắp | 1,6 | m |
| 21 | Đầu cốt M240 | Theo chương V E-HSMT gói xây lắp | 16 | Cái |
| 22 | Đầu cốt M95 | Theo chương V E-HSMT gói xây lắp | 4 | Cái |
| 23 | Đầu cốt M35 | Theo chương V E-HSMT gói xây lắp | 44 | Cái |
| 24 | Bulong bắt giá dỡ MBA vào mặt bích trụ, M24x120 | Theo chương V E-HSMT gói xây lắp | 10 | Bộ |
| 25 | Cửa Inox 0,25x0,5m đo dòng cáp xuất tuyến | Theo chương V E-HSMT gói xây lắp | 1 | cái |
| 26 | Biển tên trạm | Theo chương V E-HSMT gói xây lắp | 1 | Cái |
| 27 | Biển tên lộ lắp trong ngăn tủ trung thế, biển tên cầu dao | Theo chương V E-HSMT gói xây lắp | 3 | Cái |
| 28 | Sơ đồ một sợi | Theo chương V E-HSMT gói xây lắp | 2 | Cái |
| 29 | Biển báo nguy hiểm | Theo chương V E-HSMT gói xây lắp | 2 | Cái |
| 30 | Biển tên đầu cáp | Theo chương V E-HSMT gói xây lắp | 1 | cái |
| 31 | Khóa bấm | Theo chương V E-HSMT gói xây lắp | 3 | Cái |
| CI | HỆ THỐNG TIẾP ĐỊA | |||
| 1 | Cọc tiếp địa mạ kẽm nhúng nóng L-2,5m 63x63x6 | Theo chương V E-HSMT gói xây lắp | 8 | cọc |
| 2 | Thép dẹt mạ kẽm nhúng nóng 40x5 | Theo chương V E-HSMT gói xây lắp | 20 | m |
| 3 | Dây tiếp địa nhánh 40x4 | Theo chương V E-HSMT gói xây lắp | 9 | m |
| CJ | Tận dụng thiết bị (ĐM203) | |||
| 1 | Thay tủ điện cao áp, cấp điện áp | TD-RMU 22kV-630A-16kA/s (2CD+1MC) Compact Non-Extensible Indoor | 1 | 1 tủ |
| 2 | Tháo dỡ vỏ tủ RMU 3 ngăn TL: 141,12 (Từ TBA Mễ Trì 6 chuyển về lắp đặt lại tại Mễ Trì 48) | Vt-RMU3-24kV-TD | 1 | bộ |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 0,11 | m3 | |
| CK | Công tác làm móng RMU 4 ngăn | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch lá nem - bằng thủ công | 5,558 | m2 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C3 | 4,769 | m3 | |
| 3 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,9 | 0,023 | 100m3 | |
| 4 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | 0,044 | 100m2 | |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | 0,406 | m3 | |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | 0,704 | m3 | |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | 0,002 | tấn | |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | 0,096 | tấn | |
| 9 | Xây tường thẳng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, dày | 1,235 | m3 | |
| 10 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM M75 | 3,28 | m2 | |
| 11 | Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 200x250mm | 3,28 | m2 | |
| 12 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | 0,309 | m3 | |
| 13 | Vận chuyển đất 15km, ô tô 5T, đất C3 | 0,029 | 100m3 | |
| CL | Bệ đỡ che máng cáp cao thế | |||
| 1 | Xây tường thẳng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, dày | 0,052 | m3 | |
| 2 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM M75 | 0,45 | m2 | |
| 3 | Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 200x250mm | 0,32 | m2 | |
| CM | Bệ đỡ tủ hạ thế | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch lá nem - bằng thủ công | 0,77 | m2 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng | 0,424 | m3 | |
| 3 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | 0,004 | 100m2 | |
| 4 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, PC30, đá 1x2 | 0,095 | m3 | |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | 0,01 | tấn | |
| 6 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 0,125 | m2 | |
| 7 | Xây tường thẳng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, dày | 0,182 | m3 | |
| 8 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM M75 | 1,26 | m2 | |
| 9 | Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 200x250mm | 1,26 | m2 | |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | 0,025 | m3 | |
| 11 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,9 | 0,001 | 100m3 | |
| 12 | Vận chuyển đất 15km, ô tô 5T, đất C3 | 0,003 | 100m3 | |
| CN | Bệ đỡ tủ tụ bù hạ thế | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch lá nem - bằng thủ công | 0,48 | m3 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng | 0,264 | m3 | |
| 3 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | 0,003 | 100m2 | |
| 4 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, PC30, đá 1x2 | 0,062 | m3 | |
| 5 | Xây tường thẳng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22cm, dày | 0,182 | m3 | |
| 6 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM M75 | 1,1 | m2 | |
| 7 | Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 200x250mm | 1,1 | m2 | |
| 8 | Hoàn trả bê tông mặt bằng móng sau hoàn thiện | 0,019 | m3 | |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,9 | 0,001 | 100m3 | |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, cự ly 15km, đất C3 | 0,002 | 100m3 | |
| CO | Móng trụ đỡ MBA (ly tâm) | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch lá nem - bằng thủ công | 6,67 | m2 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C3 | 7,652 | m3 | |
| 3 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,9 | 0,04 | 100m3 | |
| 4 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | 0,104 | 100m2 | |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | 0,285 | m3 | |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | 3,164 | m3 | |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | 0,069 | m3 | |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | 0,017 | tấn | |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | 0,024 | tấn | |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | 0,662 | m3 | |
| 11 | Vận chuyển đất 15km, ô tô 5T, đất C3 | 0,036 | 100m3 | |
| CP | Công tác tiếp địa | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch lá nem - bằng thủ công | 10,5 | m2 | |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, thủ công, rộng | 5,775 | m3 | |
| 3 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,9 | 0,058 | 100m3 | |
| CQ | Phần hạ thế | |||
| CR | A cấp, B thực hiện | |||
| 1 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120 mm2 | Theo chương V E-HSMT gói mua sắm | 371 | m |
| 2 | Ghíp LV-IPC 120-120 (25-120/25-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông cho tiếp địa | Theo chương V E-HSMT gói mua sắm | 5 | cái |
| 3 | Ghíp LV-IPC 120-120 (25-120/25-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông | Theo chương V E-HSMT gói mua sắm | 36 | cái |
| 4 | Hộp phân dây Composit (gồm 04 đầu cốt AM50 + 24 đầu cốt M25; trọn bộ phụ kiện) | Theo chương V E-HSMT gói mua sắm | 3 | hòm |
| CS | B cấp, B thực hiện | |||
| 1 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x50 mm2 | Theo chương V E-HSMT gói xây lắp | 8 | m |
| 2 | Cột BTLT-NPC.I-8,5-190-4,3-Thân liền | Theo chương V E-HSMT gói xây lắp | 1 | cột |
| 3 | Cột BTLT-NPC.I-8,5-190-4,3-Thân liền | Theo chương V E-HSMT gói xây lắp | 5 | cột |
| 4 | Xà treo 2 H3P Cột đơn (TL:13.06kg/bộ) | Theo chương V E-HSMT gói xây lắp | 1 | bộ |
| 5 | Biển tên lộ cáp | Theo chương V E-HSMT gói xây lắp | 24 | cái |
| 6 | Ống nối nhôm A120 | Theo chương V E-HSMT gói xây lắp | 12 | Cái |
| 7 | Đầu cốt AM120 | Theo chương V E-HSMT gói xây lắp | 4 | Cái |
| 8 | Ống co ngót nóng D50(m) | Theo chương V E-HSMT gói xây lắp | 1,2 | m |
| 9 | Ống co ngót nóng D240(m) | Theo chương V E-HSMT gói xây lắp | 4 | m |
| 10 | Kẹp treo cáp ABC 4x120 | Theo chương V E-HSMT gói xây lắp | 2 | cái |
| 11 | Kẹp xiết cáp ABC 4x120 | Theo chương V E-HSMT gói xây lắp | 27 | cái |
| 12 | Móc ốp | Theo chương V E-HSMT gói xây lắp | 3 | bộ |
| 13 | Đai thép kép + khóa đai (cái) | Theo chương V E-HSMT gói xây lắp | 31 | cái |
| 14 | Biển báo tên cột | Theo chương V E-HSMT gói xây lắp | 4 | Biển |
| 15 | Tiếp địa cột hạ thế (TL:18.03kg/bộ) | Theo chương V E-HSMT gói xây lắp | 3 | bộ |
| 16 | Đầu cốt M35 | Theo chương V E-HSMT gói xây lắp | 7 | Cái |
| 17 | Cáp đồng mềm nhiều sợi 0,6kV-Cu/PVC-1x35mm2 | Theo chương V E-HSMT gói xây lắp | 7 | m |
| 18 | Ống nhựa xoắn luồn dây tiếp địa F25 | Theo chương V E-HSMT gói xây lắp | 9 | m |
| 19 | Xà 1.2m néo cáp VX lệch cột đơn (TL:30.03kg/bộ) | Theo chương V E-HSMT gói xây lắp | 4 | bộ |
| 20 | Xà 1.5m néo cáp VX lệch cột đôi ngang (TL:40.05kg/bộ) | Theo chương V E-HSMT gói xây lắp | 3 | bộ |
| 21 | Xà 1.5m néo cáp VX lệch cột đôi dọc (TL:40.97kg/bộ) | Theo chương V E-HSMT gói xây lắp | 1 | bộ |
| CT | Phần công tơ (Định mức 203) | |||
| 1 | Thay dây dọc cột bê tông, tiết diện | ABC 4x50 mm2-TD | 2 | 1 m |
| 2 | Thay dây dọc cột bê tông, tiết diện | Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-4x25mm2-TD | 8 | 1 m |
| 3 | Thay dây dọc cột bê tông, tiết diện | Cu/XLPE/PVC-2x25-TD | 12 | 1 m |
| 4 | Thay dây dọc cột bê tông, tiết diện | Cu/XLPE/PVC-2x6 -TD | 20 | 1 m |
| CU | Phần tháo, lắp lại (Định mức 203) | |||
| 1 | Thay hộp 200x200mm ở tường bê tông | HPD-DC | 1 | 1 hộp |
| 2 | Thay hộp | H4-DC | 3 | 1 hộp |
| 3 | Thay hộp | H3P-DC | 2 | 1 hộp |
| 4 | Thay xà đỡ, trọng lượng xà 15kg | XĐ-3H4-DC | 1 | bộ |
| CV | Thu hồi hạ thế (ĐM203) | |||
| 1 | Thay cột bê tông H | LT6.5-TH | 2 | cột |
| CW | Móng cột đơn bê tông | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng | 1,8 | m3 | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 1,6 | m3 | |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | 1,6 | m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất 15km, ô tô 5T, đất C3 | 0,034 | 100m3 | |
| CX | Móng cột đôi bê tông | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 1,6 | m3 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng | 3,2 | m3 | |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | 3,2 | m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất 15km, ô tô 5T, đất C3 | 0,048 | 100m3 | |
| CY | Phần cáp ngầm hạ thế | |||
| CZ | A cấp, B thực hiện | |||
| 1 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột nhôm-4x150mm2-Có lớp giáp bảo vệ | Theo chương V E-HSMT gói mua sắm | 70 | m |
| 2 | Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x(150-240)mm2-Co ngót nóng-Không kèm đầu cốt đồng | Theo chương V E-HSMT gói mua sắm | 10 | Bộ |
| DA | B cấp, B thực hiện | |||
| 1 | Đầu cốt M35 | Theo chương V E-HSMT gói xây lắp | 10 | Cái |
| 2 | Đầu cốt xử lý AM150 | Theo chương V E-HSMT gói xây lắp | 20 | Cái |
| 3 | Ống nối nhôm AL150 | Theo chương V E-HSMT gói xây lắp | 20 | Cái |
| 4 | ống nhựa xoắn HDPE-F130/100 | Theo chương V E-HSMT gói xây lắp | 30 | m |
| 5 | Keo bọt nở (bịt đầu ống) | Theo chương V E-HSMT gói xây lắp | 6 | Lọ |
| 6 | Biển tên đầu cáp | Theo chương V E-HSMT gói xây lắp | 10 | Cái |
| 7 | Biển tên lộ cáp | Theo chương V E-HSMT gói xây lắp | 5 | cái |
| 8 | Colie ôm 5 cáp hạ thế lên cột đôi 2LT8,5 (TL:22.35kg/bộ) | Theo chương V E-HSMT gói xây lắp | 1 | bộ |
| 9 | Máng đỡ cáp ngầm hạ thế cột xuất tuyến | Theo chương V E-HSMT gói xây lắp | 1 | Bộ |
| 10 | Băng báo hiệu cáp rộng 0,2m | Theo chương V E-HSMT gói xây lắp | 0,8 | m |
| 11 | Gạch đặc (200x95x60) | Theo chương V E-HSMT gói xây lắp | 40 | viên |
| 12 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | 0,774 | m3 | |
| DB | Hào cáp hạ thế | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch lá nem - bằng thủ công | 1,1 | m2 | |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, thủ công, rộng | 1,089 | m3 | |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,9 | 0,008 | 100m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, cự ly 15km, đất C3 | 0,011 | 100m3 | |
| DC | Bệ cáp ốp chân máng cáp hạ thế lên cột | |||
| 1 | Xây tường thẳng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, dày | 0,052 | m3 | |
| 2 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM M75 | 0,45 | m2 | |
| 3 | Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 200x250mm | 0,32 | m2 | |
| DD | TBA Mễ Trì 51 | |||
| DE | Phần cáp ngầm trung áp | |||
| DF | Phần vật liệu | |||
| DG | A cấp, B thực hiện | |||
| 1 | Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2-CTSr-WS | Theo chương V E-HSMT gói mua sắm | 11 | m |
| 2 | Hộp nối cáp 22kV-3x240mm2-Dùng băng quấn-Đổ nhựa-Ống nối đồng | Theo chương V E-HSMT gói mua sắm | 1 | Hộp |
| 3 | Ống nhựa xoắn HDPE 195/150 | Theo chương V E-HSMT gói mua sắm | 13 | m |
| DH | B cấp, B thực hiện | |||
| 1 | Mốc báo hộp nối cáp ngầm | Theo chương V E-HSMT gói xây lắp | 3 | Cái |
| 2 | Keo bọt nở (bịt đầu ống) | Theo chương V E-HSMT gói xây lắp | 2 | Lọ |
| 3 | Dây thép bọc nhựa treo biển các loại | Theo chương V E-HSMT gói xây lắp | 5 | m |
| 4 | Biển tên đầu cáp ở tủ RMU | Theo chương V E-HSMT gói xây lắp | 4 | Cái |
| 5 | Biển tên lộ cáp | Theo chương V E-HSMT gói xây lắp | 4 | cái |
| 6 | Băng báo hiệu cáp rộng 0,2m | Theo chương V E-HSMT gói xây lắp | 10 | m |
| 7 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | 0,29 | m3 | |
| DI | Tháo dỡ và tận dụng lại vật liệu (ĐM203) | |||
| 1 | Thay cáp trong ống bảo vệ bằng thủ công, trọng lượng cáp | 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2-CTSr-WS-rutcap | 0,07 | 100m |
| DJ | Hào cáp trung thế | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch lá nem - bằng thủ công | 7,2 | m2 | |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, thủ công, rộng | 1,37 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, cự ly 15km, đất C3 | 0,014 | 100m3 | |
| DK | Phần các trạm biến áp | |||
| DL | Phần thiết bị | |||
| DM | A cấp, B thực hiện | |||
| 1 | MBA dầu 3 pha 630kVA-22±2x2,5%/0,4kV-ONAN-Sứ Elbow | Theo chương V E-HSMT gói mua sắm | 1 | Máy |
| 2 | Tận dụng Tủ RMU 3 ngăn 24kV-630-20kA/s loại không mở rộng được: 2CD+1MC trọn bộ (đã bao gồm điện trở sấy, đồng hồ báo khí. | Theo chương V E-HSMT gói mua sắm | 1 | Tủ |
| 3 | TBA hợp bộ: có ngăn chứa tủ RMU, kèm tủ hạ thế 600V-1000A trọn bộ | Theo chương V E-HSMT gói mua sắm | 1 | trụ |
| DN | Phần vật liệu | |||
| DO | A cấp, B thực hiện | |||
| 1 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x240mm2 | Theo chương V E-HSMT gói mua sắm | 28 | m |
| 2 | Bộ truyền tín hiệu 3G ngăn tổn thất | Theo chương V E-HSMT gói mua sắm | 1 | cái |
| 3 | Hộp đầu cáp T-plug-22kV-630A-3x240mm2 | Theo chương V E-HSMT gói mua sắm | 2 | Bộ |
| 4 | Hộp đầu cáp T-plug-22kV-630A-3x(25-70)mm2 | Theo chương V E-HSMT gói mua sắm | 1 | Bộ |
| DP | B cấp, B thực hiện | |||
| 1 | Bộ tập trung dữ liệu (DCU) | Theo chương V E-HSMT gói xây lắp | 1 | Bộ |
| 2 | Cát đen đổ nền | Theo chương V E-HSMT gói xây lắp | 0,5 | m3 |
| 3 | Gía treo kệ đỡ Bình chữa cháy (TL:2.19kg/bộ) | Theo chương V E-HSMT gói xây lắp | 1 | Bộ |
| 4 | Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/ASTA/PVC-1x50mm2-CTSr-WS | Theo chương V E-HSMT gói xây lắp | 21 | m |
| 5 | Cáp đồng mềm nhiều sợi 0,6kV-Cu/PVC-1x35mm2 | Theo chương V E-HSMT gói xây lắp | 25 | m |
| 6 | Cáp đồng mềm nhiều sợi 0,6kV-Cu/PVC-1x95mm2 | Theo chương V E-HSMT gói xây lắp | 8 | m |
| 7 | Dây đồng mềm tiếp địa thang máng cáp Cu/PVC 1*4mm2 | Theo chương V E-HSMT gói xây lắp | 2 | m |
| 8 | Dây thép 2ly bọc nhựa | Theo chương V E-HSMT gói xây lắp | 24,5 | m |
| 9 | Bình chữa cháy CO2 loại 3kg | Theo chương V E-HSMT gói xây lắp | 2 | bình |
| 10 | Hộp đựng bình chữa cháy | Theo chương V E-HSMT gói xây lắp | 1 | bộ |
| 11 | Băng dính cách điện | Theo chương V E-HSMT gói xây lắp | 10 | Cuộn |
| 12 | Ống co ngót nóng D240(m) | Theo chương V E-HSMT gói xây lắp | 1,6 | m |
| 13 | Đầu cốt M240 | Theo chương V E-HSMT gói xây lắp | 16 | Cái |
| 14 | Đầu cốt M95 | Theo chương V E-HSMT gói xây lắp | 4 | Cái |
| 15 | Đầu cốt M35 | Theo chương V E-HSMT gói xây lắp | 34 | Cái |
| 16 | Bu lông móng trụ M27x970 | Theo chương V E-HSMT gói xây lắp | 8 | Bộ |
| 17 | Biển tên trạm | Theo chương V E-HSMT gói xây lắp | 1 | Cái |
| 18 | Biển tên lộ lắp trong ngăn tủ trung thế, biển tên cầu dao | Theo chương V E-HSMT gói xây lắp | 3 | Cái |
| 19 | Sơ đồ một sợi | Theo chương V E-HSMT gói xây lắp | 2 | Cái |
| 20 | Biển báo nguy hiểm | Theo chương V E-HSMT gói xây lắp | 2 | Cái |
| 21 | Biển tên đầu cáp | Theo chương V E-HSMT gói xây lắp | 1 | cái |
| 22 | Khóa bấm | Theo chương V E-HSMT gói xây lắp | 3 | Cái |
| DQ | HỆ THỐNG TIẾP ĐỊA | |||
| 1 | Cọc tiếp địa mạ kẽm nhúng nóng L-2,5m 63x63x6 | Theo chương V E-HSMT gói xây lắp | 8 | cọc |
| 2 | Thép dẹt mạ kẽm nhúng nóng 40x5 | Theo chương V E-HSMT gói xây lắp | 20 | m |
| 3 | Dây tiếp địa nhánh 40x4 | Theo chương V E-HSMT gói xây lắp | 9 | m |
| 4 | Cát đen đổ nền | Theo chương V E-HSMT gói xây lắp | 0,5 | m3 |
| DR | Công tác phá hào cáp tuynen vào trạm | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 0,128 | m3 | |
| DS | Công tác làm móng trạm Trụ thép hợp bộ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 0,783 | m3 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C3 | 9,285 | m3 | |
| 3 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,9 | 0,056 | 100m3 | |
| 4 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | 0,198 | 100m2 | |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | 0,475 | m3 | |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | 2,594 | m3 | |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | 0,088 | tấn | |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | 0,23 | tấn | |
| 9 | Xây tường thẳng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, dày | 0,981 | m3 | |
| 10 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM M75 | 3,38 | m2 | |
| 11 | Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 200x250mm | 3,38 | m2 | |
| 12 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | 0,511 | m3 | |
| 13 | Vận chuyển đất 15km, ô tô 5T, đất C3 | 0,037 | 100m3 | |
| DT | Công tác tiếp địa | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch lá nem - bằng thủ công | 14 | m2 | |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, thủ công, rộng | 7,7 | m3 | |
| 3 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,9 | 0,077 | 100m3 | |
| DU | Phần hạ thế | |||
| DV | A cấp, B thực hiện | |||
| 1 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120 mm2 | Theo chương V E-HSMT gói mua sắm | 600 | m |
| 2 | Hộp phân dây Composit (gồm 04 đầu cốt AM50 + 24 đầu cốt M25; trọn bộ phụ kiện) | Theo chương V E-HSMT gói mua sắm | 15 | hòm |
| 3 | Ghíp LV-IPC 120-120 (25-120/25-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông cho tiếp địa | Theo chương V E-HSMT gói mua sắm | 8 | cái |
| 4 | Ghíp LV-IPC 120-120 (25-120/25-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông | Theo chương V E-HSMT gói mua sắm | 135 | cái |
| DW | B cấp, B thực hiện | |||
| 1 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x50 mm2 | Theo chương V E-HSMT gói xây lắp | 30 | m |
| 2 | Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*95mm2 | Theo chương V E-HSMT gói xây lắp | 45 | m |
| 3 | Cột BTLT-NPC.I-8,5-190-4,3-Thân liền | Theo chương V E-HSMT gói xây lắp | 11 | cột |
| 4 | Cột BTLT-NPC.I-8,5-190-4,3-Thân liền | Theo chương V E-HSMT gói xây lắp | 2 | cột |
| 5 | Xà treo 2 H4CT cột đơn (TL:15.32kg/bộ) | Theo chương V E-HSMT gói xây lắp | 10 | bộ |
| 6 | Xà treo 2 H3P Cột đơn (TL:13.06kg/bộ) | Theo chương V E-HSMT gói xây lắp | 2 | bộ |
| 7 | Biển tên lộ cáp | Theo chương V E-HSMT gói xây lắp | 37 | cái |
| 8 | Ống nối nhôm A120 | Theo chương V E-HSMT gói xây lắp | 4 | Cái |
| 9 | Đầu cốt AM120 | Theo chương V E-HSMT gói xây lắp | 20 | Cái |
| 10 | Ống co ngót nóng D50(m) | Theo chương V E-HSMT gói xây lắp | 4,8 | m |
| 11 | Ống co ngót nóng D240(m) | Theo chương V E-HSMT gói xây lắp | 3,2 | m |
| 12 | Kẹp treo cáp ABC 4x120 | Theo chương V E-HSMT gói xây lắp | 1 | cái |
| 13 | Kẹp xiết cáp ABC 4x120 | Theo chương V E-HSMT gói xây lắp | 78 | cái |
| 14 | Móc ốp | Theo chương V E-HSMT gói xây lắp | 21 | bộ |
| 15 | Đai thép kép + khóa đai (cái) | Theo chương V E-HSMT gói xây lắp | 152 | cái |
| 16 | Biển báo tên cột | Theo chương V E-HSMT gói xây lắp | 3 | Biển |
| 17 | Tiếp địa cột hạ thế (TL:18.03kg/bộ) | Theo chương V E-HSMT gói xây lắp | 7 | bộ |
| 18 | Đầu cốt M35 | Theo chương V E-HSMT gói xây lắp | 12 | Cái |
| 19 | Cáp đồng mềm nhiều sợi 0,6kV-Cu/PVC-1x35mm2 | Theo chương V E-HSMT gói xây lắp | 10 | m |
| 20 | Ống nhựa xoắn luồn dây tiếp địa F25 | Theo chương V E-HSMT gói xây lắp | 21 | m |
| 21 | Xà kèm cột đơn (TL:10.32kg/bộ) | Theo chương V E-HSMT gói xây lắp | 8 | bộ |
| 22 | Xà 1.2m néo cáp VX lệch cột đơn (TL:30.03kg/bộ) | Theo chương V E-HSMT gói xây lắp | 8 | bộ |
| 23 | Xà 1.5m néo cáp VX lệch cột đơn (TL:38.05kg/bộ) | Theo chương V E-HSMT gói xây lắp | 2 | bộ |
| 24 | Xà 1.5m néo cáp VX lệch cột đôi dọc (TL:40.97kg/bộ) | Theo chương V E-HSMT gói xây lắp | 1 | bộ |
| DX | Phần công tơ (Định mức 203) | |||
| 1 | Thay dây dọc cột bê tông, tiết diện | ABC 4x50 mm2-TD | 10 | 1 m |
| 2 | Thay dây dọc cột bê tông, tiết diện | Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-4x25mm2-TD | 16 | 1 m |
| 3 | Thay dây dọc cột bê tông, tiết diện | Cu/XLPE/PVC-2x25-TD | 96 | 1 m |
| 4 | Thay dây dọc cột bê tông, tiết diện | Cu/XLPE/PVC-2x6 -TD | 142 | 1 m |
| DY | Phần tháo, lắp lại (Định mức 203) | |||
| 1 | Thay hộp 200x200mm ở tường bê tông | HPD-DC | 5 | 1 hộp |
| 2 | Thay hộp | H4-DC | 24 | 1 hộp |
| 3 | Thay hộp | H3P-DC | 4 | 1 hộp |
| 4 | Thay xà đỡ, trọng lượng xà 15kg | XĐ-2H4-DC | 5 | bộ |
| DZ | Thu hồi hạ thế (ĐM203) | |||
| 1 | Thay cột bê tông H | H7.5-TH | 3 | cột |
| 2 | Thay cột bê tông H | LT8.5-TH | 1 | cột |
| EA | Móng cột đơn bê tông | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng | 4,5 | m3 | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 4 | m3 | |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | 4 | m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất 15km, ô tô 5T, đất C3 | 0,085 | 100m3 | |
| EB | Móng cột đơn bê tông | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng | 4,5 | m3 | |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | 4 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất 15km, ô tô 5T, đất C3 | 0,054 | 100m3 | |
| EC | Móng cột đôi bê tông | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 0,8 | m3 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng | 1,6 | m3 | |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | 1,6 | m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất 15km, ô tô 5T, đất C3 | 0,024 | 100m3 | |
| ED | Phần cáp ngầm hạ thế | |||
| EE | A cấp, B thực hiện | |||
| 1 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột nhôm-4x150mm2-Có lớp giáp bảo vệ | Theo chương V E-HSMT gói mua sắm | 380 | m |
| 2 | Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x(150-240)mm2-Co ngót nóng-Không kèm đầu cốt đồng | Theo chương V E-HSMT gói mua sắm | 10 | Bộ |
| EF | B cấp, B thực hiện | |||
| 1 | Đầu cốt M35 | Theo chương V E-HSMT gói xây lắp | 10 | Cái |
| 2 | Đầu cốt xử lý AM150 | Theo chương V E-HSMT gói xây lắp | 20 | Cái |
| 3 | Ống nối nhôm AL150 | Theo chương V E-HSMT gói xây lắp | 20 | Cái |
| 4 | ống nhựa xoắn HDPE-F130/100 | Theo chương V E-HSMT gói xây lắp | 340 | m |
| 5 | Mốc báo hiệu cáp bằng sứ | Theo chương V E-HSMT gói xây lắp | 33 | Cái |
| 6 | Mốc báo hiệu cáp bằng gang kèm phụ kiện | Theo chương V E-HSMT gói xây lắp | 6 | cái |
| 7 | Keo bọt nở (bịt đầu ống) | Theo chương V E-HSMT gói xây lắp | 2 | Lọ |
| 8 | Biển tên đầu cáp | Theo chương V E-HSMT gói xây lắp | 10 | Cái |
| 9 | Biển tên lộ cáp | Theo chương V E-HSMT gói xây lắp | 50 | cái |
| 10 | Dây thép 2ly bọc nhựa | Theo chương V E-HSMT gói xây lắp | 16 | m |
| 11 | Colie ôm 5 cáp hạ thế lên cột đôi 2LT8,5 (TL:22.35kg/bộ) | Theo chương V E-HSMT gói xây lắp | 1 | bộ |
| 12 | Máng đỡ cáp ngầm hạ thế cột xuất tuyến | Theo chương V E-HSMT gói xây lắp | 1 | Bộ |
| 13 | Băng báo hiệu cáp rộng 0,2m | Theo chương V E-HSMT gói xây lắp | 25,6 | m |
| 14 | Gạch đặc (200x95x60) | Theo chương V E-HSMT gói xây lắp | 500 | viên |
| 15 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | 14,501 | m3 | |
| EG | Hào cáp hạ thế | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông nhựa, Chiều sâu vết cắt 10cm | 18 | m | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 0,396 | m3 | |
| 3 | Đào phá đá nền đường, máy đào | 0,022 | 100m3 | |
| 4 | Đào phá đá nền đường, máy đào | 0,022 | 100m3 | |
| 5 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | 9,6 | m2 | |
| 6 | Phá dỡ nền gạch lá nem - bằng thủ công | 22,36 | m2 | |
| 7 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, thủ công, rộng | 15,714 | m3 | |
| 8 | Đào nền đường, máy đào | 0,037 | 100m3 | |
| 9 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,9 | 0,098 | 100m3 | |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, cự ly 15km, đất C3 | 0,273 | 100m3 | |
| EH | Bệ cáp ốp chân máng cáp hạ thế lên cột | |||
| 1 | Xây tường thẳng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, dày | 0,052 | m3 | |
| 2 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM M75 | 0,45 | m2 | |
| 3 | Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 200x250mm | 0,32 | m2 | |
| EI | TBA Mỹ Đình 2-13 | |||
| EJ | Phần cáp ngầm trung áp | |||
| EK | Phần vật liệu | |||
| EL | B cấp, B thực hiện | |||
| 1 | Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/ASTA/PVC-1x50mm2-CTSr-WS | Theo chương V E-HSMT gói xây lắp | 42 | m |
| 2 | Mốc báo hiệu cáp bằng sứ | Theo chương V E-HSMT gói xây lắp | 2 | Cái |
| 3 | Keo bọt nở (bịt đầu ống) | Theo chương V E-HSMT gói xây lắp | 2 | Lọ |
| 4 | Dây thép bọc nhựa treo biển các loại | Theo chương V E-HSMT gói xây lắp | 2 | m |
| 5 | ống nhựa xoắn HDPE-F130/100 | Theo chương V E-HSMT gói xây lắp | 7 | m |
| 6 | Biển tên đầu cáp ở tủ RMU | Theo chương V E-HSMT gói xây lắp | 4 | Cái |
| 7 | Băng báo hiệu cáp rộng 0,2m | Theo chương V E-HSMT gói xây lắp | 5 | m |
| 8 | Gạch đặc (200x95x60) | Theo chương V E-HSMT gói xây lắp | 50 | viên |
| 9 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | 1,575 | m3 | |
| EM | Tháo dỡ và tận dụng lại vật liệu (ĐM203) | |||
| 1 | Thay đầu cáp khô điện áp 22kV, tiết diện cáp | T-Plug 22kV 3x50mm2-TD | 1 | đầu cáp |
| 2 | Thay đầu cáp khô điện áp 22kV, tiết diện cáp | T-Plug 22kV 3x240mm2-TD | 2 | đầu cáp |
| EN | Hào cáp trung thế | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông đá dăm không cốt thép, chiều sâu vết cắt 10cm | 10 | m | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 0,25 | m3 | |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, thủ công, rộng | 2,25 | m3 | |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,9 | 0,016 | 100m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, cự ly 15km, đất C3 | 0,025 | 100m3 | |
| EO | Xây bệ đỡ ống nhựa luồn cáp lên cột (300x300x200) | |||
| 1 | Xây tường thẳng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, dày | 0,023 | m3 | |
| 2 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM M75 | 0,329 | m2 | |
| 3 | Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 200x250mm | 0,27 | m2 | |
| EP | Phần các trạm biến áp | |||
| EQ | Phần thiết bị | |||
| ER | A cấp, B thực hiện | |||
| 1 | MBA dầu 3 pha 630kVA-22±2x2,5%/0,4kV-ONAN-Sứ Elbow | Theo chương V E-HSMT gói mua sắm | 1 | Máy |
| 2 | Tủ RMU 22kV-630A-≥16kA/1s-(2CD+2MC)-Không mở rộng được-2 ngăn sang MBA dùng MC-Trong nhà -(2CD+2MC) motorized (đã bao gồm đầu cáp, bộ báo sự cố, bộ sấy, phụ kiện trọn bộ) | Theo chương V E-HSMT gói mua sắm | 1 | Tủ |
| 3 | Tủ điện hạ áp 600V-1000A-Kiểu treo-Ngoài trời | Theo chương V E-HSMT gói mua sắm | 1 | Tủ |
| 4 | Tủ điều khiển tụ bù hạ thế 0,4kV-6x15kVAr ngoài trời (bao gồm tụ bù lắp sẵn trong tủ) | Theo chương V E-HSMT gói mua sắm | 1 | bộ |
| ES | Phần vật liệu | |||
| ET | A cấp, B thực hiện | |||
| 1 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x240mm2 | Theo chương V E-HSMT gói mua sắm | 32 | m |
| 2 | Bộ truyền tín hiệu 3G ngăn tổn thất | Theo chương V E-HSMT gói mua sắm | 1 | cái |
| EU | B cấp, B thực hiện | |||
| 1 | Bộ tập trung dữ liệu (DCU) | Theo chương V E-HSMT gói xây lắp | 1 | Bộ |
| 2 | Hộp chụp đầu cực MBA 630kVA | Theo chương V E-HSMT gói xây lắp | 1 | trọn bộ |
| 3 | Hộp cáp cao thế (TBA một cột) | Theo chương V E-HSMT gói xây lắp | 1 | Bộ |
| 4 | Hộp cáp hạ thế (TBA một cột) | Theo chương V E-HSMT gói xây lắp | 1 | Bộ |
| 5 | Cột bê tông đỡ MBA BTLT-4,0D | Theo chương V E-HSMT gói xây lắp | 1 | Cái |
| 6 | Giá đỡ tủ RMU 4 ngăn 24kV (TL:80.4kg/bộ) | Theo chương V E-HSMT gói xây lắp | 1 | Bộ |
| 7 | Giá đỡ tủ điều khiển tụ bù hạ thế (TL:25.1kg/bộ) | Theo chương V E-HSMT gói xây lắp | 1 | Bộ |
| 8 | Giá đỡ máy biến áp (TL: 98kg/bộ) | Theo chương V E-HSMT gói xây lắp | 1 | Bộ |
| 9 | Gía treo kệ đỡ Bình chữa cháy (TL:2.19kg/bộ) | Theo chương V E-HSMT gói xây lắp | 1 | Bộ |
| 10 | Cáp đồng mềm nhiều sợi 0,6kV-Cu/PVC-1x35mm2 | Theo chương V E-HSMT gói xây lắp | 23 | m |
| 11 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x35mm2 | Theo chương V E-HSMT gói xây lắp | 5 | m |
| 12 | Cáp đồng mềm nhiều sợi 0,6kV-Cu/PVC-1x95mm2 | Theo chương V E-HSMT gói xây lắp | 8 | m |
| 13 | Dây đồng Cu/PVC/PVC - 2*2,5mm2 tín hiệu tủ tụ bù, cấp nguồn điện trở sấy, cấp nguồn Relay TT | Theo chương V E-HSMT gói xây lắp | 5 | m |
| 14 | Dây đồng mềm tiếp địa thang máng cáp Cu/PVC 1*4mm2 | Theo chương V E-HSMT gói xây lắp | 2 | m |
| 15 | Dây thép 2ly bọc nhựa | Theo chương V E-HSMT gói xây lắp | 16 | m |
| 16 | Bình chữa cháy CO2 loại 3kg | Theo chương V E-HSMT gói xây lắp | 2 | Bình |
| 17 | Hộp đựng bình chữa cháy | Theo chương V E-HSMT gói xây lắp | 1 | bộ |
| 18 | Băng dính cách điện | Theo chương V E-HSMT gói xây lắp | 10 | Cuộn |
| 19 | Ống nhựa xoắn HDPE-F65/50 | Theo chương V E-HSMT gói xây lắp | 3 | m |
| 20 | Ống co ngót nóng D240(m) | Theo chương V E-HSMT gói xây lắp | 1,6 | m |
| 21 | Đầu cốt M240 | Theo chương V E-HSMT gói xây lắp | 16 | Cái |
| 22 | Đầu cốt M95 | Theo chương V E-HSMT gói xây lắp | 4 | Cái |
| 23 | Đầu cốt M35 | Theo chương V E-HSMT gói xây lắp | 38 | Cái |
| 24 | Bulong bắt giá dỡ MBA vào mặt bích trụ, M24x120 | Theo chương V E-HSMT gói xây lắp | 10 | Bộ |
| 25 | Cửa Inox 0,25x0,5m đo dòng cáp xuất tuyến | Theo chương V E-HSMT gói xây lắp | 1 | cái |
| 26 | Biển tên trạm | Theo chương V E-HSMT gói xây lắp | 1 | Cái |
| 27 | Biển tên lộ lắp trong ngăn tủ trung thế, biển tên cầu dao | Theo chương V E-HSMT gói xây lắp | 3 | Cái |
| 28 | Sơ đồ một sợi | Theo chương V E-HSMT gói xây lắp | 2 | Cái |
| 29 | Biển báo nguy hiểm | Theo chương V E-HSMT gói xây lắp | 2 | Cái |
| 30 | Biển tên đầu cáp | Theo chương V E-HSMT gói xây lắp | 1 | cái |
| 31 | Khóa bấm | Theo chương V E-HSMT gói xây lắp | 3 | Cái |
| EV | HỆ THỐNG TIẾP ĐỊA | |||
| 1 | Cọc tiếp địa mạ kẽm nhúng nóng L-2,5m 63x63x6 | Theo chương V E-HSMT gói xây lắp | 8 | cọc |
| 2 | Thép dẹt mạ kẽm nhúng nóng 40x5 | Theo chương V E-HSMT gói xây lắp | 20 | m |
| 3 | Dây tiếp địa nhánh 40x4 | Theo chương V E-HSMT gói xây lắp | 9 | m |
| EW | Công tác phá dỡ móng tường cũ luồn cáp | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 0,128 | m3 | |
| EX | Bệ đỡ che máng cáp cao thế | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C3 | 0,032 | m3 | |
| 2 | Xây tường thẳng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, dày | 0,052 | m3 | |
| 3 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM M75 | 0,45 | m2 | |
| 4 | Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 200x250mm | 0,32 | m2 | |
| EY | Bệ đỡ tủ hạ thế | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch lá nem - bằng thủ công | 0,77 | m2 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng | 0,424 | m3 | |
| 3 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | 0,004 | 100m2 | |
| 4 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, PC30, đá 1x2 | 0,095 | m3 | |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | 0,01 | tấn | |
| 6 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 0,125 | m2 | |
| 7 | Xây tường thẳng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, dày | 0,182 | m3 | |
| 8 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM M75 | 1,26 | m2 | |
| 9 | Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 200x250mm | 1,26 | m2 | |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | 0,025 | m3 | |
| 11 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,9 | 0,001 | 100m3 | |
| 12 | Vận chuyển đất 15km, ô tô 5T, đất C3 | 0,003 | 100m3 | |
| EZ | Móng trụ đỡ MBA (ly tâm) | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 0,667 | m3 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C3 | 7,652 | m3 | |
| 3 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,9 | 0,04 | 100m3 | |
| 4 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | 0,104 | 100m2 | |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | 0,285 | m3 | |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | 3,164 | m3 | |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | 0,069 | m3 | |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | 0,017 | tấn | |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | 0,024 | tấn | |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | 0,662 | m3 | |
| 11 | Vận chuyển đất 15km, ô tô 5T, đất C3 | 0,036 | 100m3 | |
| FA | Công tác tiếp địa | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 1,4 | m3 | |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, thủ công, rộng | 7,7 | m3 | |
| 3 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,9 | 0,077 | 100m3 | |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | 1,4 | m3 | |
| FB | Tháo dỡ thu hồi vật liệu (ĐM203) | |||
| 1 | Thay khung định vị | BDT - RMU | 1 | bộ |
| FC | Phần hạ thế | |||
| FD | A cấp, B thực hiện | |||
| 1 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120 mm2 | Theo chương V E-HSMT gói mua sắm | 613 | m |
| 2 | Ghíp LV-IPC 120-120 (25-120/25-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông cho tiếp địa | Theo chương V E-HSMT gói mua sắm | 8 | cái |
| 3 | Ghíp LV-IPC 120-120 (25-120/25-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông | Theo chương V E-HSMT gói mua sắm | 35 | cái |
| 4 | Hộp phân dây Composit (gồm 04 đầu cốt AM50 + 24 đầu cốt M25; trọn bộ phụ kiện) | Theo chương V E-HSMT gói mua sắm | 5 | hòm |
| FE | B cấp, B thực hiện | |||
| 1 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x50 mm2 | Theo chương V E-HSMT gói xây lắp | 13 | m |
| 2 | Cột BTLT-NPC.I-8,5-190-4,3-Thân liền | Theo chương V E-HSMT gói xây lắp | 1 | cột |
| 3 | Xà treo 2 H4CT cột đơn (TL:15.32kg/bộ) | Theo chương V E-HSMT gói xây lắp | 2 | bộ |
| 4 | Xà treo 2 H3P Cột đơn (TL:13.06kg/bộ) | Theo chương V E-HSMT gói xây lắp | 1 | bộ |
| 5 | Biển tên lộ cáp | Theo chương V E-HSMT gói xây lắp | 34 | cái |
| 6 | Ống nối nhôm A120 | Theo chương V E-HSMT gói xây lắp | 24 | Cái |
| 7 | Ống co ngót nóng D50(m) | Theo chương V E-HSMT gói xây lắp | 2 | m |
| 8 | Ống co ngót nóng D240(m) | Theo chương V E-HSMT gói xây lắp | 7,2 | m |
| 9 | Kẹp xiết cáp ABC 4x120 | Theo chương V E-HSMT gói xây lắp | 46 | cái |
| 10 | Móc ốp | Theo chương V E-HSMT gói xây lắp | 10 | bộ |
| 11 | Đai thép kép + khóa đai (cái) | Theo chương V E-HSMT gói xây lắp | 58 | cái |
| 12 | Biển báo tên cột | Theo chương V E-HSMT gói xây lắp | 3 | Biển |
| 13 | Tiếp địa cột hạ thế (TL:18.03kg/bộ) | Theo chương V E-HSMT gói xây lắp | 3 | bộ |
| 14 | Đầu cốt M35 | Theo chương V E-HSMT gói xây lắp | 12 | Cái |
| 15 | Cáp đồng mềm nhiều sợi 0,6kV-Cu/PVC-1x35mm2 | Theo chương V E-HSMT gói xây lắp | 10 | m |
| 16 | Ống nhựa xoắn luồn dây tiếp địa F25 | Theo chương V E-HSMT gói xây lắp | 9 | m |
| 17 | Xà kèm cột đúp dọc (TL:11.28kg/bộ) | Theo chương V E-HSMT gói xây lắp | 1 | bộ |
| 18 | Xà 1.2m néo cáp VX lệch cột đơn (TL:30.03kg/bộ) | Theo chương V E-HSMT gói xây lắp | 5 | bộ |
| 19 | Xà 1.5m néo cáp VX lệch cột đơn (TL:38.05kg/bộ) | Theo chương V E-HSMT gói xây lắp | 1 | bộ |
| 20 | Xà 1.5m néo cáp VX lệch cột đôi ngang (TL:40.05kg/bộ) | Theo chương V E-HSMT gói xây lắp | 1 | bộ |
| 21 | Xà 1.5m néo cáp VX lệch cột đôi dọc (TL:40.97kg/bộ) | Theo chương V E-HSMT gói xây lắp | 1 | bộ |
| FF | Phần công tơ (Định mức 203) | |||
| 1 | Thay dây dọc cột bê tông, tiết diện | ABC 4x50 mm2-TD | 4 | 1 m |
| 2 | Thay dây dọc cột bê tông, tiết diện | Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-4x25mm2-TD | 4 | 1 m |
| 3 | Thay dây dọc cột bê tông, tiết diện | Cu/XLPE/PVC-2x25-TD | 16 | 1 m |
| 4 | Thay dây dọc cột bê tông, tiết diện | Cu/XLPE/PVC-2x6 -TD | 32 | 1 m |
| FG | Phần tháo, lắp lại (Định mức 203) | |||
| 1 | Thay hộp 200x200mm ở tường bê tông | HPD-DC | 2 | 1 hộp |
| 2 | Thay hộp | H4-DC | 4 | 1 hộp |
| 3 | Thay hộp | H3P-DC | 1 | 1 hộp |
| FH | Thu hồi hạ thế (ĐM203) | |||
| 1 | Thay cột bê tông H | LT6.5-TH | 1 | cột |
| 2 | Thay cáp vặn xoắn, loại cáp | ABC 4x120-TH | 0,208 | km |
| FI | Móng cột bê tông | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng | 0,9 | m3 | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 0,8 | m3 | |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | 0,8 | m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất 15km, ô tô 5T, đất C3 | 0,017 | 100m3 | |
| FJ | Phần cáp ngầm hạ thế | |||
| FK | A cấp, B thực hiện | |||
| 1 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột nhôm-4x150mm2-Có lớp giáp bảo vệ | Theo chương V E-HSMT gói mua sắm | 290 | m |
| 2 | Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x(150-240)mm2-Co ngót nóng-Không kèm đầu cốt đồng | Theo chương V E-HSMT gói mua sắm | 10 | Bộ |
| FL | B cấp, B thực hiện | |||
| 1 | Đầu cốt M35 | Theo chương V E-HSMT gói xây lắp | 10 | Cái |
| 2 | Đầu cốt xử lý AM150 | Theo chương V E-HSMT gói xây lắp | 20 | Cái |
| 3 | Ống nối nhôm AL150 | Theo chương V E-HSMT gói xây lắp | 20 | Cái |
| 4 | ống nhựa xoắn HDPE-F130/100 | Theo chương V E-HSMT gói xây lắp | 250 | m |
| 5 | Mốc báo hiệu cáp bằng sứ | Theo chương V E-HSMT gói xây lắp | 21 | Cái |
| 6 | Mốc báo hiệu cáp bằng gang kèm phụ kiện | Theo chương V E-HSMT gói xây lắp | 6 | cái |
| 7 | Keo bọt nở (bịt đầu ống) | Theo chương V E-HSMT gói xây lắp | 10 | Lọ |
| 8 | Biển tên đầu cáp | Theo chương V E-HSMT gói xây lắp | 10 | Cái |
| 9 | Biển tên lộ cáp | Theo chương V E-HSMT gói xây lắp | 5 | cái |
| 10 | Dây thép 2ly bọc nhựa | Theo chương V E-HSMT gói xây lắp | 4,5 | m |
| 11 | Colie ôm 5 cáp hạ thế lên cột đôi 2LT8,5 (TL:22.35kg/bộ) | Theo chương V E-HSMT gói xây lắp | 1 | bộ |
| 12 | Máng đỡ cáp ngầm hạ thế cột xuất tuyến | Theo chương V E-HSMT gói xây lắp | 1 | Bộ |
| 13 | Băng báo hiệu cáp rộng 0,2m | Theo chương V E-HSMT gói xây lắp | 18,4 | m |
| 14 | Gạch đặc (200x95x60) | Theo chương V E-HSMT gói xây lắp | 920 | viên |
| 15 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | 17,157 | m3 | |
| FM | Hào cáp hạ thế | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông nhựa, Chiều sâu vết cắt 10cm | 16 | m | |
| 2 | Cắt mặt đường bê tông đá dăm không cốt thép, chiều sâu vết cắt 10cm | 10 | m | |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 0,352 | m3 | |
| 4 | Đào phá đá nền đường, máy đào | 0,02 | 100m3 | |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông không có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 0,275 | m3 | |
| 6 | Phá dỡ nền gạch lá nem - bằng thủ công | 18,15 | m2 | |
| 7 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, thủ công, rộng | 20,581 | m3 | |
| 8 | Đào nền đường, máy đào | 0,033 | 100m3 | |
| 9 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,9 | 0,172 | 100m3 | |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, cự ly 15km, đất C3 | 0,264 | 100m3 | |
| FN | Bệ cáp ốp chân máng cáp hạ thế lên cột | |||
| 1 | Xây tường thẳng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, dày | 0,052 | m3 | |
| 2 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM M75 | 0,45 | m2 | |
| 3 | Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 200x250mm | 0,32 | m2 | |
| FO | TBA Mỹ Đình 2-14 | |||
| FP | Phần cáp ngầm trung áp | |||
| FQ | Phần vật liệu | |||
| FR | B cấp, B thực hiện | |||
| 1 | Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/ASTA/PVC-1x50mm2-CTSr-WS | Theo chương V E-HSMT gói xây lắp | 39 | m |
| 2 | Mốc báo hiệu cáp bằng sứ | Theo chương V E-HSMT gói xây lắp | 1 | Cái |
| 3 | Keo bọt nở (bịt đầu ống) | Theo chương V E-HSMT gói xây lắp | 1 | Lọ |
| 4 | Dây thép bọc nhựa treo biển các loại | Theo chương V E-HSMT gói xây lắp | 1,5 | m |
| 5 | ống nhựa xoắn HDPE-F130/100 | Theo chương V E-HSMT gói xây lắp | 6 | m |
| 6 | Biển tên đầu cáp ở tủ RMU | Theo chương V E-HSMT gói xây lắp | 3 | Cái |
| 7 | Băng báo hiệu cáp rộng 0,2m | Theo chương V E-HSMT gói xây lắp | 4 | m |
| 8 | Gạch đặc (200x95x60) | Theo chương V E-HSMT gói xây lắp | 40 | viên |
| 9 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | 1,26 | m3 | |
| FS | Tháo dỡ và tận dụng lại vật liệu (ĐM203) | |||
| 1 | Thay đầu cáp khô điện áp 22kV, tiết diện cáp | T-Plug 22kV 3x50mm2-TD | 1 | đầu cáp |
| 2 | Thay đầu cáp khô điện áp 22kV, tiết diện cáp | T-Plug 22kV 3x240mm2-TD | 2 | đầu cáp |
| FT | Hào cáp trung thế | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông đá dăm không cốt thép, chiều sâu vết cắt 10cm | 8 | m | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 0,2 | m3 | |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, thủ công, rộng | 1,8 | m3 | |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,9 | 0,013 | 100m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, cự ly 15km, đất C3 | 0,02 | 100m3 | |
| FU | Xây bệ đỡ ống nhựa luồn cáp lên cột (300x300x200) | |||
| 1 | Xây tường thẳng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, dày | 0,023 | m3 | |
| 2 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM M75 | 0,329 | m2 | |
| 3 | Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 200x250mm | 0,27 | m2 | |
| FV | Phần các trạm biến áp | |||
| FW | Phần thiết bị | |||
| FX | A cấp, B thực hiện | |||
| 1 | MBA dầu 3 pha 630kVA-22±2x2,5%/0,4kV-ONAN-Sứ Elbow | Theo chương V E-HSMT gói mua sắm | 1 | Máy |
| 2 | Tủ RMU 22kV-630A-≥16kA/1s-(2CD+2MC)-Không mở rộng được-2 ngăn sang MBA dùng MC-Trong nhà -(2CD+2MC) motorized (đã bao gồm đầu cáp, bộ báo sự cố, bộ sấy, phụ kiện trọn bộ) | Theo chương V E-HSMT gói mua sắm | 1 | Tủ |
| 3 | Tủ điện hạ áp 600V-1000A-Kiểu treo-Ngoài trời | Theo chương V E-HSMT gói mua sắm | 1 | Tủ |
| 4 | Tủ điều khiển tụ bù hạ thế 0,4kV-6x15kVAr ngoài trời (bao gồm tụ bù lắp sẵn trong tủ) | Theo chương V E-HSMT gói mua sắm | 1 | bộ |
| FY | Phần vật liệu | |||
| FZ | A cấp, B thực hiện | |||
| 1 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x240mm2 | Theo chương V E-HSMT gói mua sắm | 32 | m |
| 2 | Bộ truyền tín hiệu 3G ngăn tổn thất | Theo chương V E-HSMT gói mua sắm | 1 | cái |
| GA | B cấp, B thực hiện | |||
| 1 | Bộ tập trung dữ liệu (DCU) | Theo chương V E-HSMT gói xây lắp | 1 | Bộ |
| 2 | Hộp chụp đầu cực MBA 630kVA | Theo chương V E-HSMT gói xây lắp | 1 | trọn bộ |
| 3 | Hộp cáp cao thế (TBA một cột) | Theo chương V E-HSMT gói xây lắp | 1 | Bộ |
| 4 | Hộp cáp hạ thế (TBA một cột) | Theo chương V E-HSMT gói xây lắp | 1 | Bộ |
| 5 | Cột bê tông đỡ MBA BTLT-4,0D | Theo chương V E-HSMT gói xây lắp | 1 | Cái |
| 6 | Giá đỡ tủ RMU 4 ngăn 24kV (TL:80.4kg/bộ) | Theo chương V E-HSMT gói xây lắp | 1 | Bộ |
| 7 | Giá đỡ tủ điều khiển tụ bù hạ thế (TL:25.1kg/bộ) | Theo chương V E-HSMT gói xây lắp | 1 | Bộ |
| 8 | Giá đỡ máy biến áp (TL: 98kg/bộ) | Theo chương V E-HSMT gói xây lắp | 1 | Bộ |
| 9 | Gía treo kệ đỡ Bình chữa cháy (TL:2.19kg/bộ) | Theo chương V E-HSMT gói xây lắp | 1 | Bộ |
| 10 | Cáp đồng mềm nhiều sợi 0,6kV-Cu/PVC-1x35mm2 | Theo chương V E-HSMT gói xây lắp | 23 | m |
| 11 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x35mm2 | Theo chương V E-HSMT gói xây lắp | 5 | m |
| 12 | Cáp đồng mềm nhiều sợi 0,6kV-Cu/PVC-1x95mm2 | Theo chương V E-HSMT gói xây lắp | 8 | m |
| 13 | Dây đồng Cu/PVC/PVC - 2*2,5mm2 tín hiệu tủ tụ bù, cấp nguồn điện trở sấy, cấp nguồn Relay TT | Theo chương V E-HSMT gói xây lắp | 5 | m |
| 14 | Dây đồng mềm tiếp địa thang máng cáp Cu/PVC 1*4mm2 | Theo chương V E-HSMT gói xây lắp | 2 | m |
| 15 | Dây thép 2ly bọc nhựa | Theo chương V E-HSMT gói xây lắp | 16 | m |
| 16 | Bình chữa cháy CO2 loại 3kg | Theo chương V E-HSMT gói xây lắp | 2 | bình |
| 17 | Hộp đựng bình chữa cháy | Theo chương V E-HSMT gói xây lắp | 1 | bộ |
| 18 | Băng dính cách điện | Theo chương V E-HSMT gói xây lắp | 10 | Cuộn |
| 19 | Ống nhựa xoắn HDPE-F65/50 | Theo chương V E-HSMT gói xây lắp | 3 | m |
| 20 | Ống co ngót nóng D240(m) | Theo chương V E-HSMT gói xây lắp | 1,6 | m |
| 21 | Đầu cốt M240 | Theo chương V E-HSMT gói xây lắp | 16 | Cái |
| 22 | Đầu cốt M95 | Theo chương V E-HSMT gói xây lắp | 4 | Cái |
| 23 | Đầu cốt M35 | Theo chương V E-HSMT gói xây lắp | 38 | Cái |
| 24 | Bulong bắt giá dỡ MBA vào mặt bích trụ, M24x120 | Theo chương V E-HSMT gói xây lắp | 10 | Bộ |
| 25 | Cửa Inox 0,25x0,5m đo dòng cáp xuất tuyến | Theo chương V E-HSMT gói xây lắp | 1 | cái |
| 26 | Biển tên trạm | Theo chương V E-HSMT gói xây lắp | 1 | Cái |
| 27 | Biển tên lộ lắp trong ngăn tủ trung thế, biển tên cầu dao | Theo chương V E-HSMT gói xây lắp | 3 | Cái |
| 28 | Sơ đồ một sợi | Theo chương V E-HSMT gói xây lắp | 2 | Cái |
| 29 | Biển báo nguy hiểm | Theo chương V E-HSMT gói xây lắp | 2 | Cái |
| 30 | Biển tên đầu cáp | Theo chương V E-HSMT gói xây lắp | 1 | cái |
| 31 | Khóa bấm | Theo chương V E-HSMT gói xây lắp | 3 | Cái |
| GB | HỆ THỐNG TIẾP ĐỊA | |||
| 1 | Cọc tiếp địa mạ kẽm nhúng nóng L-2,5m 63x63x6 | Theo chương V E-HSMT gói xây lắp | 8 | cọc |
| 2 | Thép dẹt mạ kẽm nhúng nóng 40x5 | Theo chương V E-HSMT gói xây lắp | 20 | m |
| 3 | Dây tiếp địa nhánh 40x4 | Theo chương V E-HSMT gói xây lắp | 9 | m |
| GC | Công tác phá dỡ móng tường trạm cũ luồn cáp | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 0,128 | m3 | |
| GD | Bệ đỡ che máng cáp cao thế | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C3 | 0,032 | m3 | |
| 2 | Xây tường thẳng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, dày | 0,052 | m3 | |
| 3 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM M75 | 0,45 | m2 | |
| 4 | Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 200x250mm | 0,32 | m2 | |
| GE | Bệ đỡ tủ hạ thế | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 0,077 | m3 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng | 0,424 | m3 | |
| 3 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | 0,004 | 100m2 | |
| 4 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, PC30, đá 1x2 | 0,095 | m3 | |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | 0,01 | tấn | |
| 6 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 0,125 | m2 | |
| 7 | Xây tường thẳng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, dày | 0,182 | m3 | |
| 8 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM M75 | 1,26 | m2 | |
| 9 | Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 200x250mm | 1,26 | m2 | |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | 0,025 | m3 | |
| 11 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,9 | 0,001 | 100m3 | |
| 12 | Vận chuyển đất 15km, ô tô 5T, đất C3 | 0,003 | 100m3 | |
| GF | Móng trụ đỡ MBA (ly tâm) | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 0,667 | m3 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C3 | 7,652 | m3 | |
| 3 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,9 | 0,04 | 100m3 | |
| 4 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | 0,104 | 100m2 | |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | 0,285 | m3 | |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | 3,164 | m3 | |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | 0,069 | m3 | |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | 0,017 | tấn | |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | 0,024 | tấn | |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | 0,662 | m3 | |
| 11 | Vận chuyển đất 15km, ô tô 5T, đất C3 | 0,036 | 100m3 | |
| GG | Công tác tiếp địa | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 1,05 | m3 | |
| 2 | Phá dỡ nền gạch lá nem - bằng thủ công | 3,5 | m2 | |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, thủ công, rộng | 7,7 | m3 | |
| 4 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,9 | 0,077 | 100m3 | |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | 1,4 | m3 | |
| GH | Tháo dỡ thu hồi vật liệu (ĐM203) | |||
| 1 | Thay khung định vị | BDT - RMU | 1 | bộ |
| GI | Phần hạ thế | |||
| GJ | A cấp, B thực hiện | |||
| 1 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120 mm2 | Theo chương V E-HSMT gói mua sắm | 376 | m |
| 2 | Hộp phân dây Composit (gồm 04 đầu cốt AM50 + 24 đầu cốt M25; trọn bộ phụ kiện) | Theo chương V E-HSMT gói mua sắm | 8 | hòm |
| 3 | Ghíp LV-IPC 120-120 (25-120/25-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông cho tiếp địa | Theo chương V E-HSMT gói mua sắm | 12 | cái |
| 4 | Ghíp LV-IPC 120-120 (25-120/25-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông | Theo chương V E-HSMT gói mua sắm | 66 | cái |
| GK | B cấp, B thực hiện | |||
| 1 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x50 mm2 | Theo chương V E-HSMT gói xây lắp | 18 | m |
| 2 | Cột BTLT-NPC.I-8,5-190-4,3-Thân liền | Theo chương V E-HSMT gói xây lắp | 4 | cột |
| 3 | Xà treo 2 H4CT cột đơn (TL:15.32kg/bộ) | Theo chương V E-HSMT gói xây lắp | 1 | bộ |
| 4 | Xà treo 2 H4CT cột đúp (TL:15.28kg/bộ) | Theo chương V E-HSMT gói xây lắp | 5 | bộ |
| 5 | Xà treo 2 H3P Cột đúp (TL:13.46kg/bộ) | Theo chương V E-HSMT gói xây lắp | 1 | bộ |
| 6 | Xà treo 3 H3P Cột đúp (TL:16.64kg/bộ) | Theo chương V E-HSMT gói xây lắp | 1 | bộ |
| 7 | Biển tên lộ cáp | Theo chương V E-HSMT gói xây lắp | 28 | cái |
| 8 | Ống nối nhôm A120 | Theo chương V E-HSMT gói xây lắp | 12 | Cái |
| 9 | Đầu cốt AM120 | Theo chương V E-HSMT gói xây lắp | 4 | Cái |
| 10 | Ống co ngót nóng D50(m) | Theo chương V E-HSMT gói xây lắp | 2,8 | m |
| 11 | Ống co ngót nóng D240(m) | Theo chương V E-HSMT gói xây lắp | 4 | m |
| 12 | Kẹp treo cáp ABC 4x120 | Theo chương V E-HSMT gói xây lắp | 5 | cái |
| 13 | Kẹp xiết cáp ABC 4x120 | Theo chương V E-HSMT gói xây lắp | 42 | cái |
| 14 | Móc ốp | Theo chương V E-HSMT gói xây lắp | 7 | bộ |
| 15 | Đai thép kép + khóa đai (cái) | Theo chương V E-HSMT gói xây lắp | 72 | cái |
| 16 | Biển báo tên cột | Theo chương V E-HSMT gói xây lắp | 7 | Biển |
| 17 | Tiếp địa cột hạ thế (TL:18.03kg/bộ) | Theo chương V E-HSMT gói xây lắp | 4 | bộ |
| 18 | Đầu cốt M35 | Theo chương V E-HSMT gói xây lắp | 15 | Cái |
| 19 | Cáp đồng mềm nhiều sợi 0,6kV-Cu/PVC-1x35mm2 | Theo chương V E-HSMT gói xây lắp | 11 | m |
| 20 | Ống nhựa xoắn luồn dây tiếp địa F25 | Theo chương V E-HSMT gói xây lắp | 12 | m |
| 21 | Xà kèm cột đơn (TL:10.32kg/bộ) | Theo chương V E-HSMT gói xây lắp | 2 | bộ |
| 22 | Xà kèm cột đúp dọc (TL:11.28kg/bộ) | Theo chương V E-HSMT gói xây lắp | 1 | bộ |
| 23 | Xà 1.2m néo cáp VX lệch cột đơn (TL:30.03kg/bộ) | Theo chương V E-HSMT gói xây lắp | 6 | bộ |
| 24 | Xà 1.5m néo cáp VX lệch cột đôi dọc (TL:40.97kg/bộ) | Theo chương V E-HSMT gói xây lắp | 1 | bộ |
| GL | Phần công tơ (Định mức 203) | |||
| 1 | Thay dây dọc cột bê tông, tiết diện | ABC 4x50 mm2-TD | 2 | 1 m |
| 2 | Thay dây dọc cột bê tông, tiết diện | Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-4x25mm2-TD | 24 | 1 m |
| 3 | Thay dây dọc cột bê tông, tiết diện | Cu/XLPE/PVC-2x25-TD | 44 | 1 m |
| 4 | Thay dây dọc cột bê tông, tiết diện | Cu/XLPE/PVC-2x6 -TD | 68 | 1 m |
| GM | Phần tháo, lắp lại (Định mức 203) | |||
| 1 | Thay hộp 200x200mm ở tường bê tông | HPD-DC | 3 | 1 hộp |
| 2 | Thay hộp | H4-DC | 11 | 1 hộp |
| 3 | Thay hộp | H3P-DC | 6 | 1 hộp |
| GN | Thu hồi hạ thế (ĐM203) | |||
| 1 | Thay cáp vặn xoắn, loại cáp | ABC 4x70-TH | 0,066 | km |
| 2 | Thay cột bê tông H | H7.5-TH | 1 | cột |
| 3 | Thay cột bê tông H | LT8.5-TH | 2 | cột |
| GO | Móng cột bê tông | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng | 1,8 | m3 | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 1,6 | m3 | |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | 1,6 | m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất 15km, ô tô 5T, đất C3 | 0,034 | 100m3 | |
| GP | Móng cột bê tông | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 0,8 | m3 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng | 1,6 | m3 | |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | 1,6 | m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất 15km, ô tô 5T, đất C3 | 0,024 | 100m3 | |
| GQ | Phần cáp ngầm hạ thế | |||
| GR | A cấp, B thực hiện | |||
| 1 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột nhôm-4x150mm2-Có lớp giáp bảo vệ | Theo chương V E-HSMT gói mua sắm | 714 | m |
| 2 | Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x(150-240)mm2-Co ngót nóng-Không kèm đầu cốt đồng | Theo chương V E-HSMT gói mua sắm | 10 | Bộ |
| GS | B cấp, B thực hiện | |||
| 1 | Đầu cốt M35 | Theo chương V E-HSMT gói xây lắp | 10 | Cái |
| 2 | Đầu cốt xử lý AM150 | Theo chương V E-HSMT gói xây lắp | 20 | Cái |
| 3 | Ống nối nhôm AL150 | Theo chương V E-HSMT gói xây lắp | 20 | Cái |
| 4 | ống nhựa xoắn HDPE-F130/100 | Theo chương V E-HSMT gói xây lắp | 679 | m |
| 5 | Mốc báo hiệu cáp bằng sứ | Theo chương V E-HSMT gói xây lắp | 57 | Cái |
| 6 | Mốc báo hiệu cáp bằng gang kèm phụ kiện | Theo chương V E-HSMT gói xây lắp | 15 | cái |
| 7 | Keo bọt nở (bịt đầu ống) | Theo chương V E-HSMT gói xây lắp | 2 | Lọ |
| 8 | Biển tên đầu cáp | Theo chương V E-HSMT gói xây lắp | 10 | Cái |
| 9 | Biển tên lộ cáp | Theo chương V E-HSMT gói xây lắp | 5 | cái |
| 10 | Dây thép 2ly bọc nhựa | Theo chương V E-HSMT gói xây lắp | 4,5 | m |
| 11 | Colie ôm 5 cáp hạ thế lên cột đôi 2LT8,5 (TL:22.35kg/bộ) | Theo chương V E-HSMT gói xây lắp | 1 | bộ |
| 12 | Máng đỡ cáp ngầm hạ thế cột xuất tuyến | Theo chương V E-HSMT gói xây lắp | 1 | Bộ |
| 13 | Băng báo hiệu cáp rộng 0,2m | Theo chương V E-HSMT gói xây lắp | 52,72 | m |
| 14 | Gạch đặc (200x95x60) | Theo chương V E-HSMT gói xây lắp | 2.636 | viên |
| 15 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | 51,083 | m3 | |
| GT | Hào cáp hạ thế | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông nhựa, Chiều sâu vết cắt 10cm | 16 | m | |
| 2 | Cắt mặt đường bê tông đá dăm không cốt thép, chiều sâu vết cắt 10cm | 37 | m | |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 1,452 | m3 | |
| 4 | Đào phá đá nền đường, máy đào | 0,028 | 100m3 | |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông không có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 1,031 | m3 | |
| 6 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | 10,24 | m2 | |
| 7 | Phá dỡ nền gạch lá nem - bằng thủ công | 50,875 | m2 | |
| 8 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, thủ công, rộng | 61,425 | m3 | |
| 9 | Đào nền đường, máy đào | 0,084 | 100m3 | |
| 10 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,9 | 0,511 | 100m3 | |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, cự ly 15km, đất C3 | 0,753 | 100m3 | |
| GU | Bệ cáp ốp chân máng cáp hạ thế lên cột | |||
| 1 | Xây tường thẳng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, dày | 0,052 | m3 | |
| 2 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM M75 | 0,45 | m2 | |
| 3 | Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 200x250mm | 0,32 | m2 | |
| GV | TBA Mỹ Đình 2-15 | |||
| GW | Phần cáp ngầm trung áp | |||
| GX | Phần vật liệu | |||
| GY | A cấp, B thực hiện | |||
| 1 | Ống nhựa xoắn HDPE 195/150 | Theo chương V E-HSMT gói mua sắm | 11 | m |
| GZ | B cấp, B thực hiện | |||
| 1 | Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/ASTA/PVC-1x50mm2-CTSr-WS | Theo chương V E-HSMT gói xây lắp | 84 | m |
| 2 | Mốc báo hiệu cáp bằng sứ | Theo chương V E-HSMT gói xây lắp | 4 | Cái |
| 3 | Keo bọt nở (bịt đầu ống) | Theo chương V E-HSMT gói xây lắp | 4 | Lọ |
| 4 | Dây thép bọc nhựa treo biển các loại | Theo chương V E-HSMT gói xây lắp | 1,5 | m |
| 5 | ống nhựa xoắn HDPE-F130/100 | Theo chương V E-HSMT gói xây lắp | 13 | m |
| 6 | Biển tên đầu cáp ở tủ RMU | Theo chương V E-HSMT gói xây lắp | 3 | Cái |
| 7 | Băng báo hiệu cáp rộng 0,2m | Theo chương V E-HSMT gói xây lắp | 12 | m |
| 8 | Gạch đặc (200x95x60) | Theo chương V E-HSMT gói xây lắp | 120 | viên |
| 9 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | 3,78 | m3 | |
| HA | Tháo dỡ và tận dụng lại vật liệu (ĐM203) | |||
| 1 | Thay cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng | 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2-CTSr-WS-HACAP | 0,15 | 100m |
| 2 | Thay cáp trong ống bảo vệ bằng thủ công, trọng lượng cáp | Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/W 24kV-3x240mm2-TH | 0,075 | 100m |
| HB | Hào cáp trung thế | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông đá dăm không cốt thép, chiều sâu vết cắt 10cm | 24 | m | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 0,6 | m3 | |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, thủ công, rộng | 5,4 | m3 | |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,9 | 0,038 | 100m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, cự ly 15km, đất C3 | 0,06 | 100m3 | |
| HC | Xây bệ đỡ ống nhựa luồn cáp lên cột (300x300x200) | |||
| 1 | Xây tường thẳng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, dày | 0,047 | m3 | |
| 2 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM M75 | 0,657 | m2 | |
| 3 | Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 200x250mm | 0,54 | m2 | |
| HD | Phần các trạm biến áp | |||
| HE | Phần thiết bị | |||
| HF | A cấp, B thực hiện | |||
| 1 | MBA dầu 3 pha 630kVA-22±2x2,5%/0,4kV-ONAN-Sứ Elbow | Theo chương V E-HSMT gói mua sắm | 1 | Máy |
| 2 | Tủ RMU 22kV-630A-≥16kA/1s-(2CD+2MC)-Không mở rộng được-2 ngăn sang MBA dùng MC-Trong nhà -(2CD+2MC) motorized (đã bao gồm đầu cáp, bộ báo sự cố, bộ sấy, phụ kiện trọn bộ) | Theo chương V E-HSMT gói mua sắm | 1 | Tủ |
| 3 | Tủ điện hạ áp 600V-1000A-Kiểu treo-Ngoài trời | Theo chương V E-HSMT gói mua sắm | 1 | Tủ |
| 4 | Tủ điều khiển tụ bù hạ thế 0,4kV-6x15kVAr ngoài trời (bao gồm tụ bù lắp sẵn trong tủ) | Theo chương V E-HSMT gói mua sắm | 1 | bộ |
| HG | Phần vật liệu | |||
| HH | A cấp, B thực hiện | |||
| 1 | Vỏ tủ RMU 4 ngăn 24kV | Theo chương V E-HSMT gói mua sắm | 1 | Cái |
| 2 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x240mm2 | Theo chương V E-HSMT gói mua sắm | 32 | m |
| 3 | Hộp đầu cáp 22kV 3x50mm2-Ngoài trời-Co ngót lạnh kiểu co-rút-đầu cốt hợp kim siết gãy | Theo chương V E-HSMT gói mua sắm | 1 | Hộp |
| 4 | Bộ truyền tín hiệu 3G ngăn tổn thất | Theo chương V E-HSMT gói mua sắm | 1 | cái |
| HI | B cấp, B thực hiện | |||
| 1 | Bộ tập trung dữ liệu (DCU) | Theo chương V E-HSMT gói xây lắp | 1 | Bộ |
| 2 | Hộp chụp đầu cực MBA 630kVA | Theo chương V E-HSMT gói xây lắp | 1 | trọn bộ |
| 3 | Hộp cáp cao thế (TBA một cột) | Theo chương V E-HSMT gói xây lắp | 1 | Bộ |
| 4 | Hộp cáp hạ thế (TBA một cột) | Theo chương V E-HSMT gói xây lắp | 1 | Bộ |
| 5 | Cột bê tông đỡ MBA BTLT-4,0D | Theo chương V E-HSMT gói xây lắp | 1 | Cái |
| 6 | Cát đen đổ nền | Theo chương V E-HSMT gói xây lắp | 0,5 | m3 |
| 7 | Giá đỡ máy biến áp (TL: 98kg/bộ) | Theo chương V E-HSMT gói xây lắp | 1 | Bộ |
| 8 | Giá đỡ cáp cao thế mặt máy biến áp (TL:44.6kg/bộ) | Theo chương V E-HSMT gói xây lắp | 1 | Bộ |
| 9 | Gía treo kệ đỡ Bình chữa cháy (TL:2.19kg/bộ) | Theo chương V E-HSMT gói xây lắp | 1 | Bộ |
| 10 | Thanh đồng nối đầu cáp cao thế, thanh đồng MT 40x3 dài 300 | Theo chương V E-HSMT gói xây lắp | 3 | cái |
| 11 | Cáp đồng mềm nhiều sợi 0,6kV-Cu/PVC-1x35mm2 | Theo chương V E-HSMT gói xây lắp | 27 | m |
| 12 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x35mm2 | Theo chương V E-HSMT gói xây lắp | 5 | m |
| 13 | Cáp đồng mềm nhiều sợi 0,6kV-Cu/PVC-1x95mm2 | Theo chương V E-HSMT gói xây lắp | 8 | m |
| 14 | Dây đồng Cu/PVC/PVC - 2*2,5mm2 tín hiệu tủ tụ bù, cấp nguồn điện trở sấy, cấp nguồn Relay TT | Theo chương V E-HSMT gói xây lắp | 10 | m |
| 15 | Dây đồng mềm tiếp địa thang máng cáp Cu/PVC 1*4mm2 | Theo chương V E-HSMT gói xây lắp | 2 | m |
| 16 | Dây thép 2ly bọc nhựa | Theo chương V E-HSMT gói xây lắp | 16 | m |
| 17 | Bình chữa cháy CO2 loại 3kg | Theo chương V E-HSMT gói xây lắp | 2 | bình |
| 18 | Hộp đựng bình chữa cháy | Theo chương V E-HSMT gói xây lắp | 1 | bộ |
| 19 | Băng dính cách điện | Theo chương V E-HSMT gói xây lắp | 15 | Cuộn |
| 20 | Ống nhựa xoắn HDPE-F65/50 | Theo chương V E-HSMT gói xây lắp | 3 | m |
| 21 | Ống co ngót nóng D240(m) | Theo chương V E-HSMT gói xây lắp | 1,6 | m |
| 22 | Đầu cốt M240 | Theo chương V E-HSMT gói xây lắp | 16 | Cái |
| 23 | Đầu cốt M95 | Theo chương V E-HSMT gói xây lắp | 4 | Cái |
| 24 | Đầu cốt M35 | Theo chương V E-HSMT gói xây lắp | 42 | Cái |
| 25 | Bulong bắt giá dỡ MBA vào mặt bích trụ, M24x120 | Theo chương V E-HSMT gói xây lắp | 10 | Bộ |
| 26 | Biển tên trạm | Theo chương V E-HSMT gói xây lắp | 1 | Cái |
| 27 | Biển tên lộ lắp trong ngăn tủ trung thế, biển tên cầu dao | Theo chương V E-HSMT gói xây lắp | 3 | Cái |
| 28 | Sơ đồ một sợi | Theo chương V E-HSMT gói xây lắp | 2 | Cái |
| 29 | Biển báo nguy hiểm | Theo chương V E-HSMT gói xây lắp | 2 | Cái |
| 30 | Biển tên đầu cáp | Theo chương V E-HSMT gói xây lắp | 1 | cái |
| 31 | Khóa bấm | Theo chương V E-HSMT gói xây lắp | 3 | Cái |
| HJ | HỆ THỐNG TIẾP ĐỊA | |||
| 1 | Cọc tiếp địa mạ kẽm nhúng nóng L-2,5m 63x63x6 | Theo chương V E-HSMT gói xây lắp | 8 | cọc |
| 2 | Thép dẹt mạ kẽm nhúng nóng 40x5 | Theo chương V E-HSMT gói xây lắp | 20 | m |
| 3 | Dây tiếp địa nhánh 40x4 | Theo chương V E-HSMT gói xây lắp | 9 | m |
| 4 | Cát đen đổ nền | Theo chương V E-HSMT gói xây lắp | 0,5 | m3 |
| HK | Công tác làm móng RMU 4 ngăn | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch lá nem - bằng thủ công | 5,558 | m2 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C3 | 4,769 | m3 | |
| 3 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,9 | 0,023 | 100m3 | |
| 4 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | 0,044 | 100m2 | |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | 0,406 | m3 | |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | 0,704 | m3 | |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | 0,002 | tấn | |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | 0,096 | tấn | |
| 9 | Xây tường thẳng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, dày | 1,235 | m3 | |
| 10 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM M75 | 3,28 | m2 | |
| 11 | Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 200x250mm | 3,28 | m2 | |
| 12 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | 0,309 | m3 | |
| 13 | Vận chuyển đất 15km, ô tô 5T, đất C3 | 0,029 | 100m3 | |
| HL | Bệ đỡ che máng cáp cao thế | |||
| 1 | Xây tường thẳng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, dày | 0,052 | m3 | |
| 2 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM M75 | 0,45 | m2 | |
| 3 | Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 200x250mm | 0,32 | m2 | |
| HM | Bệ đỡ tủ hạ thế | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch lá nem - bằng thủ công | 0,77 | m2 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng | 0,424 | m3 | |
| 3 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | 0,004 | 100m2 | |
| 4 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, PC30, đá 1x2 | 0,095 | m3 | |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | 0,01 | tấn | |
| 6 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 0,125 | m2 | |
| 7 | Xây tường thẳng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, dày | 0,182 | m3 | |
| 8 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM M75 | 1,26 | m2 | |
| 9 | Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 200x250mm | 1,26 | m2 | |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | 0,025 | m3 | |
| 11 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,9 | 0,001 | 100m3 | |
| 12 | Vận chuyển đất 15km, ô tô 5T, đất C3 | 0,003 | 100m3 | |
| HN | Bệ đỡ tủ tụ bù hạ thế | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch lá nem - bằng thủ công | 0,48 | m3 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng | 0,264 | m3 | |
| 3 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | 0,003 | 100m2 | |
| 4 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, PC30, đá 1x2 | 0,062 | m3 | |
| 5 | Xây tường thẳng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22cm, dày | 0,182 | m3 | |
| 6 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM M75 | 1,1 | m2 | |
| 7 | Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 200x250mm | 1,1 | m2 | |
| 8 | Hoàn trả bê tông mặt bằng móng sau hoàn thiện | 0,019 | m3 | |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,9 | 0,001 | 100m3 | |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, cự ly 15km, đất C3 | 0,002 | 100m3 | |
| HO | Móng trụ đỡ MBA (ly tâm) | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch lá nem - bằng thủ công | 6,67 | m2 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C3 | 7,652 | m3 | |
| 3 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,9 | 0,04 | 100m3 | |
| 4 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | 0,104 | 100m2 | |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | 0,285 | m3 | |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | 3,164 | m3 | |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | 0,069 | m3 | |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | 0,017 | tấn | |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | 0,024 | tấn | |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | 0,662 | m3 | |
| 11 | Vận chuyển đất 15km, ô tô 5T, đất C3 | 0,036 | 100m3 | |
| HP | Công tác tiếp địa | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch lá nem - bằng thủ công | 14 | m2 | |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, thủ công, rộng | 7,7 | m3 | |
| 3 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,9 | 0,077 | 100m3 | |
| HQ | Tháo dỡ thu hồi vật liệu (ĐM203) | |||
| 1 | Thay dao cách ly 3 pha | CDPT-24kV-TH | 2 | 1 bộ |
| 2 | Thay chống sét van | ZnO-24-TH | 1 | 1 bộ |
| 3 | Thay dây đồng dẫn xuống thiết bị, tiết diện | 22kV/Cu/XLPE-1x50mm2-TH | 27 | m |
| 4 | Thay dây đồng dẫn xuống thiết bị, tiết diện | 22kV/Cu/XLPE-1x240mm2-TH | 7,8 | m |
| HR | Phần hạ thế | |||
| HS | A cấp, B thực hiện | |||
| 1 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120 mm2 | Theo chương V E-HSMT gói mua sắm | 198 | m |
| 2 | Hộp phân dây Composit (gồm 04 đầu cốt AM50 + 24 đầu cốt M25; trọn bộ phụ kiện) | Theo chương V E-HSMT gói mua sắm | 5 | hòm |
| 3 | Ghíp LV-IPC 120-120 (25-120/25-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông cho tiếp địa | Theo chương V E-HSMT gói mua sắm | 2 | cái |
| 4 | Ghíp LV-IPC 120-120 (25-120/25-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông | Theo chương V E-HSMT gói mua sắm | 25 | cái |
| HT | B cấp, B thực hiện | |||
| 1 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x50 mm2 | Theo chương V E-HSMT gói xây lắp | 8 | m |
| 2 | Biển tên lộ cáp | Theo chương V E-HSMT gói xây lắp | 16 | cái |
| 3 | Ống co ngót nóng D50(m) | Theo chương V E-HSMT gói xây lắp | 1,6 | m |
| 4 | Kẹp xiết cáp ABC 4x120 | Theo chương V E-HSMT gói xây lắp | 19 | cái |
| 5 | Đai thép kép + khóa đai (cái) | Theo chương V E-HSMT gói xây lắp | 16 | cái |
| 6 | Biển báo tên cột | Theo chương V E-HSMT gói xây lắp | 7 | Biển |
| 7 | Tiếp địa cột hạ thế (TL:18.03kg/bộ) | Theo chương V E-HSMT gói xây lắp | 2 | bộ |
| 8 | Đầu cốt M35 | Theo chương V E-HSMT gói xây lắp | 6 | Cái |
| 9 | Cáp đồng mềm nhiều sợi 0,6kV-Cu/PVC-1x35mm2 | Theo chương V E-HSMT gói xây lắp | 4 | m |
| 10 | Ống nhựa xoắn luồn dây tiếp địa F25 | Theo chương V E-HSMT gói xây lắp | 6 | m |
| 11 | Xà kèm cột đơn (TL:10.32kg/bộ) | Theo chương V E-HSMT gói xây lắp | 1 | bộ |
| 12 | Xà 1.2m néo cáp VX lệch cột đơn (TL:30.03kg/bộ) | Theo chương V E-HSMT gói xây lắp | 4 | bộ |
| HU | Phần công tơ (Định mức 203) | |||
| 1 | Thay dây dọc cột bê tông, tiết diện | Theo chương V E-HSMT gói xây lắp | 8 | 1 m |
| 2 | Thay dây dọc cột bê tông, tiết diện | Theo chương V E-HSMT gói xây lắp | 12 | 1 m |
| 3 | Thay dây dọc cột bê tông, tiết diện | Theo chương V E-HSMT gói xây lắp | 24 | 1 m |
| 4 | Thay dây dọc cột bê tông, tiết diện | Theo chương V E-HSMT gói xây lắp | 5 | 1 m |
| HV | Phần cáp ngầm hạ thế | |||
| HW | A cấp, B thực hiện | |||
| 1 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột nhôm-4x150mm2-Có lớp giáp bảo vệ | Theo chương V E-HSMT gói mua sắm | 48 | m |
| 2 | Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x(150-240)mm2-Co ngót nóng-Không kèm đầu cốt đồng | Theo chương V E-HSMT gói mua sắm | 6 | Bộ |
| HX | B cấp, B thực hiện | |||
| 1 | Đầu cốt M35 | Theo chương V E-HSMT gói xây lắp | 10 | Cái |
| 2 | Đầu cốt xử lý AM150 | Theo chương V E-HSMT gói xây lắp | 12 | Cái |
| 3 | Ống nối nhôm AL150 | Theo chương V E-HSMT gói xây lắp | 12 | Cái |
| 4 | ống nhựa xoắn HDPE-F130/100 | Theo chương V E-HSMT gói xây lắp | 15 | m |
| 5 | Keo bọt nở (bịt đầu ống) | Theo chương V E-HSMT gói xây lắp | 2 | Lọ |
| 6 | Biển tên đầu cáp | Theo chương V E-HSMT gói xây lắp | 10 | Cái |
| 7 | Biển tên lộ cáp | Theo chương V E-HSMT gói xây lắp | 5 | cái |
| 8 | Dây thép 2ly bọc nhựa | Theo chương V E-HSMT gói xây lắp | 4,5 | m |
| 9 | Colie ôm 2 cáp hạ thế lên cột đơn LT8,5 (TL:25.164kg/bộ) | Theo chương V E-HSMT gói xây lắp | 1 | bộ |
| 10 | Băng báo hiệu cáp rộng 0,2m | Theo chương V E-HSMT gói xây lắp | 0,8 | m |
| 11 | Gạch đặc (200x95x60) | Theo chương V E-HSMT gói xây lắp | 40 | viên |
| 12 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | 0,774 | m3 | |
| HY | Hào cáp hạ thế | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch lá nem - bằng thủ công | 1,1 | m2 | |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, thủ công, rộng | 1,089 | m3 | |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,9 | 0,008 | 100m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, cự ly 15km, đất C3 | 0,011 | 100m3 | |
| HZ | Bệ cáp ốp chân máng cáp hạ thế lên cột | |||
| 1 | Xây tường thẳng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, dày | 0,052 | m3 | |
| 2 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM M75 | 0,45 | m2 | |
| 3 | Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 200x250mm | 0,32 | m2 | |
| IA | PHẦN HOÀN TRẢ | |||
| IB | TBA Mễ Trì 48 | |||
| IC | Phần cáp ngầm trung áp | |||
| 1 | Hoàn trả hè BTXM đổ tại chỗ dày 10cm | 5,5 | m2 | |
| ID | Phần cáp ngầm hạ áp | |||
| 1 | Hoàn trả hè BTXM đổ tại chỗ dày 10cm | 6 | m2 | |
| 2 | Hoàn trả đường BT ASFALT (bề rộng mặt đường | 76,6 | m2 | |
| IE | TBA Mễ Trì 49 | |||
| IF | Phần cáp ngầm trung áp | |||
| 1 | Hoàn trả đường BT ASFALT (bề rộng mặt đường | 26,65 | m2 | |
| 2 | Hoàn trả đường BTXM đổ tại chỗ dày 20cm | 6,4 | m2 | |
| IG | Phần cáp ngầm hạ áp | |||
| 1 | Hoàn trả hè BTXM đổ tại chỗ dày 10cm | 1 | m2 | |
| IH | TBA Mễ Trì 50 | |||
| II | Phần cáp ngầm trung áp | |||
| 1 | Hoàn trả hè gạch Block màu | 1,5 | m2 | |
| IJ | Phần cáp ngầm hạ áp | |||
| 1 | Hoàn trả hè gạch Block màu | 1,1 | m2 | |
| IK | TBA Mễ Trì 51 | |||
| IL | Phần cáp ngầm trung áp | |||
| 1 | Hoàn trả hè gạch Block màu | 7,2 | m2 | |
| IM | Phần cáp ngầm hạ áp | |||
| 1 | Hoàn trả đường BT ASFALT (bề rộng mặt đường | 4,95 | m2 | |
| 2 | Hoàn trả hè gạch Block màu | 22,36 | m2 | |
| 3 | Hoàn trả hè BTXM đổ tại chỗ dày 10cm | 14,4 | m2 | |
| 4 | Hoàn trả hè gạch tezaro | 33,6 | m2 | |
| IN | TBA Mỹ Đình 2-13 | |||
| IO | Phần cáp ngầm trung áp | |||
| 1 | Hoàn trả hè BTXM đổ tại chỗ dày 10cm | 2,5 | m2 | |
| IP | Phần cáp ngầm hạ áp | |||
| 1 | Hoàn trả đường BT ASFALT (bề rộng mặt đường | 4,4 | m2 | |
| 2 | Hoàn trả hè gạch Block màu | 18,15 | m2 | |
| 3 | Hoàn trả hè BTXM đổ tại chỗ dày 10cm | 2,5 | m2 | |
| IQ | TBA Mỹ Đình 2-14 | |||
| IR | Phần cáp ngầm trung áp | |||
| 1 | Hoàn trả hè BTXM đổ tại chỗ dày 10cm | 2 | m2 | |
| IS | Phần cáp ngầm hạ áp | |||
| 1 | Hoàn trả đường BT ASFALT (bề rộng mặt đường | 4,4 | m2 | |
| 2 | Hoàn trả hè gạch Block màu | 50,875 | m2 | |
| 3 | Hoàn trả hè BTXM đổ tại chỗ dày 10cm | 4,25 | m2 | |
| 4 | Hoàn trả hè gạch đỏ 40x40 | 10,24 | m2 | |
| 5 | Hoàn trả đường BTXM đổ tại chỗ dày 20cm | 5,5 | m2 | |
| IT | TBA Mỹ Đình 2-15 | |||
| IU | Phần cáp ngầm trung áp | |||
| 1 | Hoàn trả hè BTXM đổ tại chỗ dày 10cm | 6 | m2 | |
| IV | Phần cáp ngầm hạ áp | |||
| 1 | Hoàn trả hè gạch Block màu | 1,1 | m2 | |
| IW | PHẦN VẬN CHUYỂN | |||
| IX | TBA Mễ Trì 48 | |||
| IY | Phần trạm biến áp | |||
| IZ | Phần vật liệu | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn | 1 | Chuyến | |
| JA | Phần thiết bị | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn | 2 | Chuyến | |
| JB | Phần đường dây hạ áp | |||
| JC | Phần vật liệu | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn | 1 | Chuyến | |
| JD | Phần thu hồi hạ thế | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn | 1 | Chuyến | |
| JE | Phần cáp ngầm hạ áp | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn | 1 | Chuyến | |
| JF | TBA Mễ Trì 49 | |||
| JG | Phần tuyến cáp ngầm trung áp | |||
| JH | Phần vật liệu | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn | 1 | Chuyến | |
| JI | Phần trạm biến áp | |||
| JJ | Phần vật liệu | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn | 1 | Chuyến | |
| JK | Phần thiết bị | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn | 1 | Chuyến | |
| JL | Phần đường dây hạ áp | |||
| JM | Phần vật liệu | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn | 2 | Chuyến | |
| JN | Phần thu hồi hạ thế | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn | 3 | Chuyến | |
| JO | TBA Mễ Trì 50 | |||
| JP | Phần trạm biến áp | |||
| JQ | Phần vật liệu | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn | 1 | Chuyến | |
| JR | Phần thiết bị | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn | 1 | Chuyến | |
| JS | Phần đường dây hạ áp | |||
| JT | Phần vật liệu | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn | 1 | Chuyến | |
| JU | Phần thu hồi hạ thế | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn | 1 | Chuyến | |
| JV | TBA Mễ Trì 51 | |||
| JW | Phần tuyến cáp ngầm trung áp | |||
| JX | Phần vật liệu | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn | 1 | Chuyến | |
| JY | Phần trạm biến áp | |||
| JZ | Phần vật liệu | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn | 1 | Chuyến | |
| KA | Phần thiết bị | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn | 1 | Chuyến | |
| KB | Phần đường dây hạ áp | |||
| KC | Phần vật liệu | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn | 1 | Chuyến | |
| KD | Phần thu hồi hạ thế | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn | 1 | Chuyến | |
| KE | Phần cáp ngầm hạ áp | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn | 1 | Chuyến | |
| KF | TBA Mỹ Đình 2-13 | |||
| KG | Phần trạm biến áp | |||
| KH | Phần vật liệu | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn | 1 | Chuyến | |
| KI | Phần thiết bị | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn | 1 | Chuyến | |
| KJ | Phần đường dây hạ áp | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn | 1 | Chuyến | |
| KK | Phần cáp ngầm hạ áp | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn | 1 | Chuyến | |
| KL | TBA Mỹ Đình 2-14 | |||
| KM | Phần trạm biến áp | |||
| KN | Phần vật liệu | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn | 1 | Chuyến | |
| KO | Phần thiết bị | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn | 1 | Chuyến | |
| KP | Phần đường dây hạ áp | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn | 1 | Chuyến | |
| KQ | Phần cáp ngầm hạ áp | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn | 2 | Chuyến | |
| KR | TBA Mỹ Đình 2-15 | |||
| KS | Phần trạm biến áp | |||
| KT | Phần vật liệu | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn | 1 | Chuyến | |
| KU | Phần thiết bị | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn | 1 | Chuyến | |
| KV | Phần đường dây hạ áp | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn | 1 | Chuyến | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.65E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.12E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng có hạng mục xây dựng mới TBA có công suất từ 630kVA- 22/0,4kV trở lên Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.650.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.950.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường- Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng, cơ khí…).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình | 3 | 3 |
| 2 | Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công | 2 | - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động. | 2 | 2 |
| 3 | Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) | 15 | - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: tối thiểu 15 người.- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động-vệ sinh lao động | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu > 5 tấn | > 5 tấn | 1 |
| 2 | Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn | 2.5 -12 tấn | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông đến 250 lít | 250 lít | 2 |
| 4 | Máy bơm nước | 1,2 KW | 2 |
| 5 | Máy đầm bê tông các loại | 1,2 KN | 2 |
| 6 | Máy hàn điện | 1,3 KW | 1 |
| 7 | Máy phát điện >10kVA | >10kVA | 1 |
| 8 | Tời kéo | 5,5 KW | 2 |
| 9 | Máy đào công suất tối thiểu 0,8m3 | 0,8m3 | 1 |
| 10 | Xe lu | 2 tấn | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi