Gói thầu: Gói thầu số 04 22 PCNTL-XL: Xây dựng mới các TBA quận Nam Từ Liêm năm 2022 - Đợt 1

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211232545-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/12/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY ĐIỆN LỰC NAM TỪ LIÊM
Tên gói thầu Gói thầu số 04 22 PCNTL-XL: Xây dựng mới các TBA quận Nam Từ Liêm năm 2022 - Đợt 1
Số hiệu KHLCNT 20211232491
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn TDTM + KHCB
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-10 09:07:00 đến ngày 2021-12-20 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,750,045,821 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.65E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.12E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng có hạng mục xây dựng mới TBA có công suất từ 630kVA- 22/0,4kV trở lên
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.650.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.950.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường- Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng, cơ khí…).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân)
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: tối thiểu 15 người.- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động-vệ sinh lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu > 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị > 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn
- Đặc điểm thiết bị 2.5 -12 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông đến 250 lít
- Đặc điểm thiết bị 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị 1,2 KW
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm bê tông các loại
- Đặc điểm thiết bị 1,2 KN
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị 1,3 KW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy phát điện >10kVA
- Đặc điểm thiết bị >10kVA
- Số lượng tối thiểu 1
8-Tời kéo
- Đặc điểm thiết bị 5,5 KW
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đào công suất tối thiểu 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
10-Xe lu
- Đặc điểm thiết bị 2 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 CÔNG TY ĐIỆN LỰC NAM TỪ LIÊM
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 04 22 PCNTL-XL: Xây dựng mới các TBA quận Nam Từ Liêm năm 2022 - Đợt 1
Xây dựng mới các TBA quận Nam Từ Liêm năm 2022 - Đợt 1
150 Ngày
E-CDNT 3 TDTM + KHCB
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY ĐIỆN LỰC NAM TỪ LIÊM , địa chỉ: Tổ dân phố số 5 Mễ Trì Hạ, Phường Mễ Trì, Quận Nam Từ Liêm, TP Hà Nội, Việt Nam
- Chủ đầu tư: + Công ty Điện lực Nam Từ Liêm + Tổ dân phố số 5 Mễ Trì Hạ, Phường Mễ Trì, Quận Nam Từ Liêm, TP Hà Nội, Việt Nam. + Điện thoại: 024.22185210 Fax: 024.37643017 + Hotline: 19001288
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Dịch vụ Điện lực Hà Nội; + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: không có; + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: không có;


- Bên mời thầu: CÔNG TY ĐIỆN LỰC NAM TỪ LIÊM , địa chỉ: Tổ dân phố số 5 Mễ Trì Hạ, Phường Mễ Trì, Quận Nam Từ Liêm, TP Hà Nội, Việt Nam
- Chủ đầu tư: + Công ty Điện lực Nam Từ Liêm + Tổ dân phố số 5 Mễ Trì Hạ, Phường Mễ Trì, Quận Nam Từ Liêm, TP Hà Nội, Việt Nam. + Điện thoại: 024.22185210 Fax: 024.37643017 + Hotline: 19001288


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình: Nhà thầu có thể đính kèm hoặc không đính kèm chứng chỉ này trong E-HSDT. Trường hợp nhà thầu trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình trước khi trao hợp đồng. - Bản sao được chứng thực từ bản chính của một trong các tài liệu sau: Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của Pháp luật hoặc Quyết định thành lập; Chức năng đăng ký kinh doanh của nhà thầu phải phù hợp với yêu cầu của gói thầu; - Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác trong vòng 3 năm từ năm 2018 đến năm 2020 - Xác nhận của cơ quan thuế về việc nhà thầu đã hoàn thành nghĩa vụ thuế - Hợp đồng tương tự về quy mô, tính chất mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu) kèm Biên bản nghiệm thu hoàn thành (Biên bản thanh lý) có xác nhận của Chủ đầu tư - Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự chủ chốt tham gia gó thầu theo yêu cầu - Các tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu theo yêu cầu - Và các tài liệu khác có liên quan.
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Công ty Điện lực Nam Từ Liêm + Tổ dân phố số 5 Mễ Trì Hạ, Phường Mễ Trì, Quận Nam Từ Liêm, TP Hà Nội, Việt Nam. + Điện thoại: 024.22185210 Fax: 024.37643017 + Hotline: 19001288
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Lã Thị Thu Yến + Tổ dân phố số 5 Mễ Trì Hạ, Phường Mễ Trì, Quận Nam Từ Liêm, TP Hà Nội, Việt Nam. + Điện thoại: 024.22185210 Fax: 024.37643017 + Hotline: 19001288
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Phòng QL ĐTXD + Tổ dân phố số 5 Mễ Trì Hạ, Phường Mễ Trì, Quận Nam Từ Liêm, TP Hà Nội, Việt Nam. + Điện thoại: 024.22185210 Fax: 024.37643017 + Hotline: 19001288
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
+ Phòng QL ĐTXD + Tổ dân phố số 5 Mễ Trì Hạ, Phường Mễ Trì, Quận Nam Từ Liêm, TP Hà Nội, Việt Nam. + Điện thoại: 024.22185210 Fax: 024.37643017 + Hotline: 19001288
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN XÂY LẮP
B TBA Mễ Trì 48
C Phần cáp ngầm trung áp
D Phần vật liệu
E A cấp, B thực hiện
1Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2-CTSr-WSTheo chương V E-HSMT gói mua sắm9m
2Ống nhựa xoắn HDPE 195/150Theo chương V E-HSMT gói mua sắm15m
F B cấp, B thực hiện
1Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/ASTA/PVC-1x50mm2-CTSr-WSTheo chương V E-HSMT gói xây lắp96m
2ống nhựa xoắn HDPE-F130/100Theo chương V E-HSMT gói xây lắp11m
3Mốc báo hiệu cáp bằng sứTheo chương V E-HSMT gói xây lắp4Cái
4Keo bọt nở (bịt đầu ống)Theo chương V E-HSMT gói xây lắp6Lọ
5Dây thép bọc nhựa treo biển các loạiTheo chương V E-HSMT gói xây lắp5,5m
6Biển tên đầu cáp ở tủ RMUTheo chương V E-HSMT gói xây lắp9Cái
7Băng báo hiệu cáp rộng 0,2mTheo chương V E-HSMT gói xây lắp11m
8Gạch đặc (200x95x60)Theo chương V E-HSMT gói xây lắp110viên
9Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm3,465m3
10Thay cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2-CTSr-WS-HACAP0,14100m
11Thay cáp trong ống bảo vệ bằng thủ công, trọng lượng cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/W 24kV-3x240mm2-TH0,04100m
G Hào cáp trung thế
1Cắt mặt đường bê tông đá dăm không cốt thép, chiều sâu vết cắt 10cm22m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW0,55m3
3Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, thủ công, rộng 4,95m3
4Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90,035100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, cự ly 15km, đất C30,055100m3
H Xây bệ đỡ ống nhựa luồn cáp lên cột (300x300x200)
1Xây tường thẳng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, dày 0,07m3
2Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM M750,986m2
3Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 200x250mm0,81m2
I Phần các trạm biến áp
J Phần thiết bị
K A cấp, B thực hiện
1MBA dầu 3 pha 630kVA-22±2x2,5%/0,4kV-ONAN-Sứ ElbowTheo chương V E-HSMT gói mua sắm1Máy
2Tận dụng Tủ RMU 3 ngăn 24kV-630-20kA/s loại không mở rộng được: 2CD+1MC trọn bộ (đã bao gồm điện trở sấy, đồng hồ báo khí.Theo chương V E-HSMT gói mua sắm1Tủ
3Tủ RMU 22kV-630A-≥16kA/1s-(2CD+2MC)-Không mở rộng được-2 ngăn sang MBA dùng MC-Trong nhà -(2CD+2MC) motorized (đã bao gồm đầu cáp, bộ báo sự cố, bộ sấy, phụ kiện trọn bộ)Theo chương V E-HSMT gói mua sắm1Tủ
4Tủ điện hạ áp 600V-1000A-Kiểu treo-Ngoài trờiTheo chương V E-HSMT gói mua sắm1Tủ
5Tủ điều khiển tụ bù hạ thế 0,4kV-6x15kVAr ngoài trời (bao gồm tụ bù lắp sẵn trong tủ)Theo chương V E-HSMT gói mua sắm1bộ
L Phần vật liệu
M A cấp, B thực hiện
1Vỏ tủ RMU 4 ngăn 24kVTheo chương V E-HSMT gói mua sắm1Cái
2Tận dụng Vỏ tủ RMU 3 ngăn từ TBA Mễ Trì 6 lắp lại tại TBA Mễ Trì 48Theo chương V E-HSMT gói mua sắm1cái
3Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x240mm2Theo chương V E-HSMT gói mua sắm104m
4Bộ truyền tín hiệu 3G ngăn tổn thấtTheo chương V E-HSMT gói mua sắm1cái
5Hộp đầu cáp T-plug-22kV-630A-3x240mm2Theo chương V E-HSMT gói mua sắm2Bộ
6Hộp đầu cáp Elbow-22kV-200A-3x(50-95)mm2Theo chương V E-HSMT gói mua sắm2Hộp
7Hộp đầu cáp T-plug-22kV-630A-3x(25-70)mm2Theo chương V E-HSMT gói mua sắm1Bộ
8Đầu sứ T-plugin - 22kV MBA 630kVA - 22/0.4kV.Theo chương V E-HSMT gói mua sắm2Bộ 3 pha
N B cấp, B thực hiện
1Bộ tập trung dữ liệu (DCU)Theo chương V E-HSMT gói xây lắp2Bộ
2Hộp chụp đầu cực MBA 630kVATheo chương V E-HSMT gói xây lắp3trọn bộ
3Hộp cáp cao thế (TBA một cột)Theo chương V E-HSMT gói xây lắp3Bộ
4Hộp cáp hạ thế (TBA một cột)Theo chương V E-HSMT gói xây lắp3Bộ
5Cột bê tông đỡ MBA BTLT-4,0DTheo chương V E-HSMT gói xây lắp3Cái
6Giá đỡ tủ điều khiển tụ bù hạ thế (TL:25.1kg/bộ)Theo chương V E-HSMT gói xây lắp1Bộ
7Giá đỡ máy biến áp (TL: 98kg/bộ)Theo chương V E-HSMT gói xây lắp3Bộ
8Gía treo kệ đỡ Bình chữa cháy (TL:2.19kg/bộ)Theo chương V E-HSMT gói xây lắp1Bộ
9Cáp đồng mềm nhiều sợi 0,6kV-Cu/PVC-1x35mm2Theo chương V E-HSMT gói xây lắp56m
10Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x35mm2Theo chương V E-HSMT gói xây lắp5m
11Cáp đồng mềm nhiều sợi 0,6kV-Cu/PVC-1x95mm2Theo chương V E-HSMT gói xây lắp22m
12Dây đồng Cu/PVC/PVC - 2*2,5mm2 tín hiệu tủ tụ bù, cấp nguồn điện trở sấy, cấp nguồn Relay TTTheo chương V E-HSMT gói xây lắp24m
13Dây đồng mềm tiếp địa thang máng cáp Cu/PVC 1*4mm2Theo chương V E-HSMT gói xây lắp6m
14Dây thép 2ly bọc nhựaTheo chương V E-HSMT gói xây lắp106m
15Bình chữa cháy CO2 loại 3kgTheo chương V E-HSMT gói xây lắp2bình
16Hộp đựng bình chữa cháyTheo chương V E-HSMT gói xây lắp1bộ
17Băng dính cách điệnTheo chương V E-HSMT gói xây lắp30Cuộn
18Ống nhựa xoắn HDPE-F65/50Theo chương V E-HSMT gói xây lắp9m
19Ống co ngót nóng D240(m)Theo chương V E-HSMT gói xây lắp4,8m
20Đầu cốt M240Theo chương V E-HSMT gói xây lắp48Cái
21Đầu cốt M95Theo chương V E-HSMT gói xây lắp10Cái
22Đầu cốt M35Theo chương V E-HSMT gói xây lắp92Cái
23Bulong bắt giá dỡ MBA vào mặt bích trụ, M24x120Theo chương V E-HSMT gói xây lắp30Bộ
24Cửa Inox 0,25x0,5m đo dòng cáp xuất tuyếnTheo chương V E-HSMT gói xây lắp3cái
25Biển tên trạmTheo chương V E-HSMT gói xây lắp3Cái
26Biển tên lộ lắp trong ngăn tủ trung thế, biển tên cầu daoTheo chương V E-HSMT gói xây lắp7Cái
27Sơ đồ một sợiTheo chương V E-HSMT gói xây lắp5Cái
28Biển báo nguy hiểmTheo chương V E-HSMT gói xây lắp5Cái
29Biển tên đầu cápTheo chương V E-HSMT gói xây lắp3cái
30Khóa bấmTheo chương V E-HSMT gói xây lắp8Cái
O Tận dụng thiết bị (ĐM203)
1Thay máy biến áp phân phối 3 pha 35(22)/0,4kV MBA - 630kVA-td21 máy
2Vệ sinh MBA, tháo dỡ mặt máy biến áp, thay sứ cao thếT-plugin-2221 máy
3Thay tủ điện hạ áp xoay chiều 3 phaTĐ-HT21 tủ
4Thay tủ điện hạ áp xoay chiều 3 phaTĐ-TB21 tủ
P Công tác phá dỡ hàng rào, móng tủ RMU cũ
1Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW0,748m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông không có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW0,162m3
Q Công tác làm móng RMU 3 ngăn
1Phá dỡ kết cấu bê tông không có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW0,478m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C34,034m3
3Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90,023100m3
4Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật0,038100m2
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng 0,334m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng 0,408m3
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 0,002tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 0,083tấn
9Xây tường thẳng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, dày 0,999m3
10Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM M752,88m2
11Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 200x250mm2,88m2
12Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng 0,309m3
13Vận chuyển đất 15km, ô tô 5T, đất C30,023100m3
R Công tác làm móng RMU 4 ngăn
1Phá dỡ kết cấu bê tông không có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW0,556m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C34,769m3
3Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90,023100m3
4Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật0,044100m2
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng 0,406m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng 0,704m3
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 0,002tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 0,096tấn
9Xây tường thẳng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, dày 1,235m3
10Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM M753,28m2
11Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 200x250mm3,28m2
12Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng 0,309m3
13Vận chuyển đất 15km, ô tô 5T, đất C30,029100m3
S Bệ đỡ che máng cáp cao thế
1Xây tường thẳng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, dày 0,155m3
2Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM M751,35m2
3Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 200x250mm0,96m2
T Bệ đỡ tủ hạ thế
1Phá dỡ kết cấu bê tông không có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW0,231m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng 1,271m3
3Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật0,011100m2
4Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, PC30, đá 1x20,285m3
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 0,03tấn
6Lắp dựng hoa sắt cửa0,375m2
7Xây tường thẳng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, dày 0,547m3
8Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM M753,78m2
9Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 200x250mm3,78m2
10Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng 0,074m3
11Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90,004100m3
12Vận chuyển đất 15km, ô tô 5T, đất C30,009100m3
U Móng trụ đỡ MBA (ly tâm)
1Phá dỡ kết cấu bê tông không có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW2,001m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C322,955m3
3Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90,12100m3
4Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật0,312100m2
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng 0,855m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng 9,492m3
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng 0,207m3
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 0,05tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 0,071tấn
10Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng 1,987m3
11Vận chuyển đất 15km, ô tô 5T, đất C30,109100m3
V Công tác tiếp địa
1Phá dỡ kết cấu bê tông không có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW1,4m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, thủ công, rộng 7,7m3
3Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90,077100m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng 1,4m3
W Tháo dỡ và tận dụng lại vật liệu (ĐM203)
1Tháo dỡ, lắp đặt lại cáp điện Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 1x240 mm2Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 1x240 mm2-TD0,72100m
X Tháo dỡ thu hồi vật liệu (ĐM203)
1Thay dao cách ly 3 pha CDPT-24kV-TH21 bộ
2Thay chống sét van ZnO-24-TH21 bộ
3Thay cầu chì 35 (22) kVSI-24-TH21 bộ (3pha)
4Thay dây đồng dẫn xuống thiết bị, tiết diện 22kV/Cu/XLPE-1x50mm2-TH54m
5Thay dây đồng dẫn xuống thiết bị, tiết diện 22kV/Cu/XLPE-1x240mm2-TH15,6m
6Thay cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng 0.6/1kV/Cu/XLPE-1x240mm2-TH0,48100m
7Thay cột bê tông HLT10-TH3cột
Y HỆ THỐNG TIẾP ĐỊA
Z B cấp, B thực hiện
1Cọc tiếp địa mạ kẽm nhúng nóng L-2,5m 63x63x6Theo chương V E-HSMT gói xây lắp8cọc
2Thép dẹt mạ kẽm nhúng nóng 40x5Theo chương V E-HSMT gói xây lắp20m
3Dây tiếp địa nhánh 40x4Theo chương V E-HSMT gói xây lắp18m
4Cát đen đổ nềnTheo chương V E-HSMT gói xây lắp1m3
AA Phần hạ thế
AB A cấp, B thực hiện
1Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120 mm2Theo chương V E-HSMT gói mua sắm284m
2Hộp phân dây Composit (gồm 04 đầu cốt AM50 + 24 đầu cốt M25; trọn bộ phụ kiện)Theo chương V E-HSMT gói mua sắm7hòm
3Ghíp LV-IPC 120-120 (25-120/25-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông cho tiếp địaTheo chương V E-HSMT gói mua sắm6cái
4Ghíp LV-IPC 120-120 (25-120/25-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lôngTheo chương V E-HSMT gói mua sắm74cái
AC B cấp, B thực hiện
1Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x50 mm2Theo chương V E-HSMT gói xây lắp15m
2Cột BTLT-NPC.I-8,5-190-4,3-Thân liềnTheo chương V E-HSMT gói xây lắp3cột
3Cột BTLT-NPC.I-8,5-190-4,3-Thân liềnTheo chương V E-HSMT gói xây lắp3cột
4Xà treo 2 H4CT cột đơn (TL:15.32kg/bộ)Theo chương V E-HSMT gói xây lắp2bộ
5Xà treo 2 H4CT cột đúp (TL:15.28kg/bộ)Theo chương V E-HSMT gói xây lắp3bộ
6Xà treo 3 H4CT cột đơn (TL:19.42kg/bộ)Theo chương V E-HSMT gói xây lắp3bộ
7Xà treo 2 H3P Cột đơn (TL:13.06kg/bộ)Theo chương V E-HSMT gói xây lắp1bộ
8Biển tên lộ cápTheo chương V E-HSMT gói xây lắp32cái
9Ống nối nhôm A120Theo chương V E-HSMT gói xây lắp8Cái
10Ống co ngót nóng D50(m)Theo chương V E-HSMT gói xây lắp2m
11Ống co ngót nóng D240(m)Theo chương V E-HSMT gói xây lắp2,8m
12Kẹp treo cáp ABC 4x120Theo chương V E-HSMT gói xây lắp2cái
13Kẹp xiết cáp ABC 4x120Theo chương V E-HSMT gói xây lắp27cái
14Móc ốpTheo chương V E-HSMT gói xây lắp5bộ
15Đai thép kép + khóa đai (cái)Theo chương V E-HSMT gói xây lắp69cái
16Biển báo tên cộtTheo chương V E-HSMT gói xây lắp5Biển
17Tiếp địa cột hạ thế (TL:18.03kg/bộ)Theo chương V E-HSMT gói xây lắp3bộ
18Đầu cốt M35Theo chương V E-HSMT gói xây lắp10Cái
19Cáp đồng mềm nhiều sợi 0,6kV-Cu/PVC-1x35mm2Theo chương V E-HSMT gói xây lắp8m
20Ống nhựa xoắn luồn dây tiếp địa F25Theo chương V E-HSMT gói xây lắp9m
21Xà 1.2m néo cáp VX lệch cột đơn (TL:30.03kg/bộ)Theo chương V E-HSMT gói xây lắp5bộ
22Xà 1.5m néo cáp VX lệch cột đơn (TL:38.05kg/bộ)Theo chương V E-HSMT gói xây lắp2bộ
23Xà 1.5m néo cáp VX lệch cột đôi ngang (TL:40.05kg/bộ)Theo chương V E-HSMT gói xây lắp1bộ
24Xà 1.5m néo cáp VX lệch cột đôi dọc (TL:40.97kg/bộ)Theo chương V E-HSMT gói xây lắp2bộ
AD Phần công tơ (Định mức 203)
1Thay dây dọc cột bê tông, tiết diện ABC 4x50 mm2-TD81 m
2Thay dây dọc cột bê tông, tiết diện Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-4x25mm2-TD241 m
3Thay dây dọc cột bê tông, tiết diện Cu/XLPE/PVC-2x25-TD681 m
4Thay dây dọc cột bê tông, tiết diện Cu/XLPE/PVC-2x6 -TD1261 m
AE Phần tháo, lắp lại (Định mức 203)
1Thay hộp 200x200mm ở tường bê tôngHPD-DC41 hộp
2Thay hộp H4-DC171 hộp
3Thay hộp H3P-DC61 hộp
AF Thu hồi hạ thế (ĐM203)
1Thay cáp vặn xoắn, loại cáp ABC 4x120-TH0,015km
2Thay cột bê tông HH7.5-TH3cột
3Thay cột bê tông HH7.5-TH3cột
4Thay xà đỡ, trọng lượng xà 25kgXnl-TH2bộ
AG Móng cột bê tông
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW3,2m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng 3,6m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng 3,2m3
4Vận chuyển đất 15km, ô tô 5T, đất C30,068100m3
AH Móng cột đôi bê tông
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW0,8m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng 1,6m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng 1,6m3
4Vận chuyển đất 15km, ô tô 5T, đất C30,024100m3
AI Phần cáp ngầm hạ thế
AJ A cấp, B thực hiện
1Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột nhôm-4x150mm2-Có lớp giáp bảo vệTheo chương V E-HSMT gói mua sắm524m
2Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x(150-240)mm2-Co ngót nóng-Không kèm đầu cốt đồngTheo chương V E-HSMT gói mua sắm20Bộ
AK B cấp, B thực hiện
1Đầu cốt M35Theo chương V E-HSMT gói xây lắp20Cái
2Đầu cốt xử lý AM150Theo chương V E-HSMT gói xây lắp36Cái
3Ống nối nhôm AL150Theo chương V E-HSMT gói xây lắp44Cái
4ống nhựa xoắn HDPE-F130/100Theo chương V E-HSMT gói xây lắp575m
5Mốc báo hiệu cáp bằng sứTheo chương V E-HSMT gói xây lắp12Cái
6Mốc báo hiệu cáp bằng gang kèm phụ kiệnTheo chương V E-HSMT gói xây lắp32cái
7Keo bọt nở (bịt đầu ống)Theo chương V E-HSMT gói xây lắp6Lọ
8Biển tên đầu cápTheo chương V E-HSMT gói xây lắp10Cái
9Biển tên lộ cápTheo chương V E-HSMT gói xây lắp16cái
10Dây thép 2ly bọc nhựaTheo chương V E-HSMT gói xây lắp11m
11Colie ôm 5 cáp hạ thế lên cột đôi 2LT8,5 (TL:22.35kg/bộ)Theo chương V E-HSMT gói xây lắp1bộ
12Máng đỡ cáp ngầm hạ thế cột xuất tuyếnTheo chương V E-HSMT gói xây lắp2Bộ
13Colie ôm 2 cáp hạ thế lên cột đơn LT8,5 (TL:25.164kg/bộ)Theo chương V E-HSMT gói xây lắp2bộ
14Băng báo hiệu cáp rộng 0,2mTheo chương V E-HSMT gói xây lắp58,4m
15Gạch đặc (200x95x60)Theo chương V E-HSMT gói xây lắp2.920viên
16Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm42,912m3
AL Hào cáp hạ thế
1Cắt mặt đường bê tông nhựa, Chiều sâu vết cắt 10cm292m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph3,168m3
3Đào phá đá nền đường, máy đào 0,179100m3
4Phá dỡ kết cấu bê tông không có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW20,27m3
5Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, thủ công, rộng 28,174m3
6Đào nền đường, máy đào 0,297100m3
7Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90,47100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, cự ly 15km, đất C30,989100m3
AM Bệ cáp ốp chân 2 ống cáp hạ thế lên cột
1Xây tường thẳng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, dày 0,103m3
2Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM M750,9m2
3Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 200x250mm0,64m2
AN Bệ cáp ốp chân máng cáp hạ thế lên cột
1Xây tường thẳng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, dày 0,103m3
2Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM M750,9m2
3Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 200x250mm0,64m2
AO TBA Mễ Trì 49
AP Phần cáp ngầm trung áp
AQ Phần vật liệu
AR A cấp, B thực hiện
1Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2-CTSr-WSTheo chương V E-HSMT gói mua sắm105m
2Hộp nối cáp 22kV-3x240mm2-Dùng băng quấn-Đổ nhựa-Ống nối đồngTheo chương V E-HSMT gói mua sắm2Hộp
3Ống nhựa xoắn HDPE 195/150Theo chương V E-HSMT gói mua sắm95m
AS B cấp, B thực hiện
1Mốc báo hiệu cáp bằng gang kèm phụ kiệnTheo chương V E-HSMT gói xây lắp13Cái
2Mốc báo hộp nối cáp ngầmTheo chương V E-HSMT gói xây lắp6Cái
3Keo bọt nở (bịt đầu ống)Theo chương V E-HSMT gói xây lắp4Lọ
4Dây thép bọc nhựa treo biển các loạiTheo chương V E-HSMT gói xây lắp3m
5Biển tên đầu cáp ở tủ RMUTheo chương V E-HSMT gói xây lắp4Cái
6Băng báo hiệu cáp rộng 0,2mTheo chương V E-HSMT gói xây lắp103m
7Gạch đặc (200x95x60)Theo chương V E-HSMT gói xây lắp1.030viên
8Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm20,585m3
AT Tháo dỡ và tận dụng lại vật liệu (ĐM203)
1Thay cáp trong ống bảo vệ bằng thủ công, trọng lượng cáp 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2-CTSr-WS-rutcap0,09100m
AU Hào cáp trung thế
1Cắt mặt đường bê tông nhựa, Chiều sâu vết cắt 10cm82m
2Cắt mặt đường bê tông đá dăm không cốt thép, chiều sâu vết cắt 10cm22m
3Phá dỡ kết cấu bê tông không có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW16,388m3
4Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, thủ công, rộng 23,124m3
5Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90,1966100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, cự ly 15km, đất C30,3966100m3
AV Hầm nối cáp
1Phá dỡ kết cấu bê tông không có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW1,2m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, thủ công, rộng 7,2m3
3Đắp cát móng đường ống, thủ công6,798m3
4Vận chuyển đất 15km, ô tô 5T, đất C30,084100m3
AW Tấm đan bê tông bảo vệ hộp nối cáp ngầm
1Sản xuất và lắp dựng bê tông đúc sắn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M2000,101m3
2Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn0,015tấn
AX Phần các trạm biến áp
AY Phần thiết bị
AZ A cấp, B thực hiện
1MBA dầu 3 pha 630kVA-22±2x2,5%/0,4kV-ONAN-Sứ ElbowTheo chương V E-HSMT gói mua sắm1Máy
2Tận dụng Tủ RMU 3 ngăn 24kV-630-20kA/s loại không mở rộng được: 2CD+1MC trọn bộ (đã bao gồm điện trở sấy, đồng hồ báo khí.Theo chương V E-HSMT gói mua sắm1Tủ
3TBA hợp bộ: có ngăn chứa tủ RMU, kèm tủ hạ thế 600V-1000A trọn bộTheo chương V E-HSMT gói mua sắm1trụ
BA Phần vật liệu
BB A cấp, B thực hiện
1Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x240mm2Theo chương V E-HSMT gói mua sắm28m
2Bộ truyền tín hiệu 3G ngăn tổn thấtTheo chương V E-HSMT gói mua sắm1cái
3Hộp đầu cáp T-plug-22kV-630A-3x240mm2Theo chương V E-HSMT gói mua sắm2Bộ
4Hộp đầu cáp T-plug-22kV-630A-3x(25-70)mm2Theo chương V E-HSMT gói mua sắm1Bộ
BC B cấp, B thực hiện
1Bộ tập trung dữ liệu (DCU)Theo chương V E-HSMT gói xây lắp1Bộ
2Cát đen đổ nềnTheo chương V E-HSMT gói xây lắp0,5m3
3Gía treo kệ đỡ Bình chữa cháy (TL:2.19kg/bộ)Theo chương V E-HSMT gói xây lắp1Bộ
4Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/ASTA/PVC-1x50mm2-CTSr-WSTheo chương V E-HSMT gói xây lắp21m
5Cáp đồng mềm nhiều sợi 0,6kV-Cu/PVC-1x35mm2Theo chương V E-HSMT gói xây lắp25m
6Cáp đồng mềm nhiều sợi 0,6kV-Cu/PVC-1x95mm2Theo chương V E-HSMT gói xây lắp8m
7Dây đồng Cu/PVC/PVC - 2*2,5mm2 tín hiệu tủ tụ bù, cấp nguồn điện trở sấy, cấp nguồn Relay TTTheo chương V E-HSMT gói xây lắp5m
8Dây đồng mềm tiếp địa thang máng cáp Cu/PVC 1*4mm2Theo chương V E-HSMT gói xây lắp2m
9Dây thép 2ly bọc nhựaTheo chương V E-HSMT gói xây lắp24m
10Bình chữa cháy CO2 loại 3kgTheo chương V E-HSMT gói xây lắp2bình
11Hộp đựng bình chữa cháyTheo chương V E-HSMT gói xây lắp1bộ
12Băng dính cách điệnTheo chương V E-HSMT gói xây lắp10Cuộn
13Ống co ngót nóng D240(m)Theo chương V E-HSMT gói xây lắp1,6m
14Đầu cốt M240Theo chương V E-HSMT gói xây lắp16Cái
15Đầu cốt M95Theo chương V E-HSMT gói xây lắp4Cái
16Đầu cốt M35Theo chương V E-HSMT gói xây lắp34Cái
17Bu lông móng trụ M27x970Theo chương V E-HSMT gói xây lắp8Bộ
18Biển tên trạmTheo chương V E-HSMT gói xây lắp1Cái
19Biển tên lộ lắp trong ngăn tủ trung thế, biển tên cầu daoTheo chương V E-HSMT gói xây lắp3Cái
20Sơ đồ một sợiTheo chương V E-HSMT gói xây lắp2Cái
21Biển báo nguy hiểmTheo chương V E-HSMT gói xây lắp2Cái
22Biển tên đầu cápTheo chương V E-HSMT gói xây lắp1cái
23Khóa bấmTheo chương V E-HSMT gói xây lắp3Cái
BD HỆ THỐNG TIẾP ĐỊA
1Cọc tiếp địa mạ kẽm nhúng nóng L-2,5m 63x63x6Theo chương V E-HSMT gói xây lắp8cọc
2Thép dẹt mạ kẽm nhúng nóng 40x5Theo chương V E-HSMT gói xây lắp20m
3Dây tiếp địa nhánh 40x4Theo chương V E-HSMT gói xây lắp9m
4Cát đen đổ nềnTheo chương V E-HSMT gói xây lắp0,5m3
BE Công tác làm móng trạm Trụ thép hợp bộ
1Phá dỡ kết cấu bê tông không có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW0,783m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C39,285m3
3Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90,056100m3
4Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật0,198100m2
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng 0,475m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng 2,594m3
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 0,088tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 0,23tấn
9Xây tường thẳng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, dày 0,981m3
10Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM M753,38m2
11Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 200x250mm3,38m2
12Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng 0,511m3
13Vận chuyển đất 15km, ô tô 5T, đất C30,037100m3
BF Công tác tiếp địa
1Phá dỡ kết cấu bê tông không có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW1,4m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, thủ công, rộng 7,7m3
3Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90,077100m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng 1,4m3
BG Phần hạ thế
BH A cấp, B thực hiện
1Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120 mm2Theo chương V E-HSMT gói mua sắm346m
2Hộp phân dây Composit (gồm 04 đầu cốt AM50 + 24 đầu cốt M25; trọn bộ phụ kiện)Theo chương V E-HSMT gói mua sắm11hòm
3Ghíp LV-IPC 120-120 (25-120/25-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông cho tiếp địaTheo chương V E-HSMT gói mua sắm10cái
4Ghíp LV-IPC 120-120 (25-120/25-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lôngTheo chương V E-HSMT gói mua sắm158cái
BI B cấp, B thực hiện
1Hòm 4 công tơ 1 pha Composite (không cầu chì, không ATM)Theo chương V E-HSMT gói xây lắp2hòm
2Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x50 mm2Theo chương V E-HSMT gói xây lắp25m
3Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-2x25mm2Theo chương V E-HSMT gói xây lắp8m
4Cột BTLT-NPC.I-8,5-190-4,3-Thân liềnTheo chương V E-HSMT gói xây lắp11cột
5Cột BTLT-NPC.I-8,5-190-4,3-Thân liềnTheo chương V E-HSMT gói xây lắp15cột
6Xà treo 2 H4CT cột đơn (TL:15.32kg/bộ)Theo chương V E-HSMT gói xây lắp3bộ
7Xà treo 2 H4CT cột đúp (TL:15.28kg/bộ)Theo chương V E-HSMT gói xây lắp4bộ
8Xà treo 2 H3P Cột đơn (TL:13.06kg/bộ)Theo chương V E-HSMT gói xây lắp2bộ
9Biển tên lộ cápTheo chương V E-HSMT gói xây lắp27cái
10Ống nối nhôm A120Theo chương V E-HSMT gói xây lắp4Cái
11Đầu cốt AM120Theo chương V E-HSMT gói xây lắp8Cái
12Ống co ngót nóng D50(m)Theo chương V E-HSMT gói xây lắp3,6m
13Ống co ngót nóng D240(m)Theo chương V E-HSMT gói xây lắp2m
14Kẹp xiết cáp ABC 4x120Theo chương V E-HSMT gói xây lắp32cái
15Móc ốpTheo chương V E-HSMT gói xây lắp22bộ
16Đai thép kép + khóa đai (cái)Theo chương V E-HSMT gói xây lắp222cái
17Biển báo tên cộtTheo chương V E-HSMT gói xây lắp7Biển
18Tiếp địa cột hạ thế (TL:18.03kg/bộ)Theo chương V E-HSMT gói xây lắp6bộ
19Đầu cốt M35Theo chương V E-HSMT gói xây lắp14Cái
20Cáp đồng mềm nhiều sợi 0,6kV-Cu/PVC-1x35mm2Theo chương V E-HSMT gói xây lắp12m
21Ống nhựa xoắn luồn dây tiếp địa F25Theo chương V E-HSMT gói xây lắp18m
22Xà kèm cột đơn (TL:10.32kg/bộ)Theo chương V E-HSMT gói xây lắp3bộ
23Xà kèm cột đúp dọc (TL:11.28kg/bộ)Theo chương V E-HSMT gói xây lắp1bộ
24Xà 1.2m néo cáp VX lệch cột đơn (TL:30.03kg/bộ)Theo chương V E-HSMT gói xây lắp12bộ
25Xà 1.5m néo cáp VX lệch cột đôi ngang (TL:40.05kg/bộ)Theo chương V E-HSMT gói xây lắp2bộ
26Xà 1.5m néo cáp VX lệch cột đôi dọc (TL:40.97kg/bộ)Theo chương V E-HSMT gói xây lắp1bộ
BJ Phần công tơ (Định mức 203)
1Thay dây dọc cột bê tông, tiết diện ABC 4x50 mm2-TD401 m
2Thay dây dọc cột bê tông, tiết diện Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-4x25mm2-TD641 m
3Thay dây dọc cột bê tông, tiết diện Cu/XLPE/PVC-2x2581 m
4Thay dây dọc cột bê tông, tiết diện Cu/XLPE/PVC-2x25-TD2401 m
5Thay dây dọc cột bê tông, tiết diện Cu/XLPE/PVC-2x6 -TD4081 m
BK Phần tháo, lắp lại (Định mức 203)
1Thay hộp 200x200mm ở tường bê tôngHPD-DC201 hộp
2Thay hộp H421 hộp
3Thay hộp H4-DC601 hộp
4Thay hộp H3P-DC161 hộp
5Thay xà đỡ, trọng lượng xà 15kgXĐ-2H4-DC3bộ
6Thay xà đỡ, trọng lượng xà 15kgXĐ-3H4-DC1bộ
BL Thu hồi hạ thế (ĐM203)
1Thay cột bê tông HLT6.5-TH2cột
2Thay cột bê tông HH6.5-TH1cột
3Thay cột bê tông HH7.5-TH6cột
4Thay cột bê tông HH7.5-TH15cột
BM Phần móng cột, tiếp địa (TT12)
BN Móng cột bê tông
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng 14,4m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW12,8m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng 12,8m3
4Vận chuyển đất 15km, ô tô 5T, đất C30,272100m3
BO Móng cột bê tông
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng 1,8m3
2Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng 1,6m3
3Vận chuyển đất 15km, ô tô 5T, đất C30,018100m3
BP Móng cột bê tông
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW3,2m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng 6,4m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng 6,4m3
4Vận chuyển đất 15km, ô tô 5T, đất C30,096100m3
BQ Phần cáp ngầm hạ thế
BR A cấp, B thực hiện
1Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột nhôm-4x150mm2-Có lớp giáp bảo vệTheo chương V E-HSMT gói mua sắm70m
2Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x(150-240)mm2-Co ngót nóng-Không kèm đầu cốt đồngTheo chương V E-HSMT gói mua sắm10Bộ
BS B cấp, B thực hiện
1Đầu cốt M35Theo chương V E-HSMT gói xây lắp10Cái
2Đầu cốt xử lý AM150Theo chương V E-HSMT gói xây lắp20Cái
3Ống nối nhôm AL150Theo chương V E-HSMT gói xây lắp20Cái
4ống nhựa xoắn HDPE-F130/100Theo chương V E-HSMT gói xây lắp30m
5Keo bọt nở (bịt đầu ống)Theo chương V E-HSMT gói xây lắp2Lọ
6Biển tên đầu cápTheo chương V E-HSMT gói xây lắp10Cái
7Biển tên lộ cápTheo chương V E-HSMT gói xây lắp5cái
8Dây thép 2ly bọc nhựaTheo chương V E-HSMT gói xây lắp6m
9Colie ôm 5 cáp hạ thế lên cột đôi 2LT8,5 (TL:22.35kg/bộ)Theo chương V E-HSMT gói xây lắp1bộ
10Máng đỡ cáp ngầm hạ thế cột xuất tuyếnTheo chương V E-HSMT gói xây lắp1Bộ
11Băng báo hiệu cáp rộng 0,2mTheo chương V E-HSMT gói xây lắp0,8m
12Gạch đặc (200x95x60)Theo chương V E-HSMT gói xây lắp40viên
13Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm0,676m3
BT Hào cáp hạ thế
1Cắt mặt đường bê tông đá dăm không cốt thép, chiều sâu vết cắt 10cm4m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW0,11m3
3Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, thủ công, rộng 1,045m3
4Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90,007100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, cự ly 15km, đất C30,011100m3
BU Bệ cáp ốp chân máng cáp hạ thế lên cột
1Xây tường thẳng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, dày 0,052m3
2Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM M750,45m2
BV TBA Mễ Trì 50
BW Phần cáp ngầm trung áp
BX Phần vật liệu
BY B cấp, B thực hiện
1Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/ASTA/PVC-1x50mm2-CTSr-WSTheo chương V E-HSMT gói xây lắp36m
2Mốc báo hiệu cáp bằng sứTheo chương V E-HSMT gói xây lắp1Cái
3Keo bọt nở (bịt đầu ống)Theo chương V E-HSMT gói xây lắp1Lọ
4Dây thép bọc nhựa treo biển các loạiTheo chương V E-HSMT gói xây lắp1,5m
5ống nhựa xoắn HDPE-F130/100Theo chương V E-HSMT gói xây lắp5m
6Biển tên đầu cáp ở tủ RMUTheo chương V E-HSMT gói xây lắp3Cái
7Băng báo hiệu cáp rộng 0,2mTheo chương V E-HSMT gói xây lắp3m
8Gạch đặc (200x95x60)Theo chương V E-HSMT gói xây lắp30viên
9Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm1,08m3
BZ Tháo dỡ và tận dụng lại vật liệu (ĐM203)
1Thay đầu cáp khô điện áp 22kV, tiết diện cáp T-Plug 22kV 3x50mm2-TD1đầu cáp
2Thay đầu cáp khô điện áp 22kV, tiết diện cáp T-Plug 22kV 3x240mm2-TD2đầu cáp
CA Hào cáp trung thế
1Phá dỡ nền gạch lá nem - bằng thủ công1,5m2
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, thủ công, rộng 1,41m3
3Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90,011100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, cự ly 15km, đất C30,014100m3
CB Xây bệ đỡ ống nhựa luồn cáp lên cột (300x300x200)
1Xây tường thẳng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, dày 0,023m3
2Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM M750,329m2
3Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 200x250mm0,27m2
CC Phần các trạm biến áp
CD Phần thiết bị
CE A cấp, B thực hiện
1MBA dầu 3 pha 630kVA-22±2x2,5%/0,4kV-ONAN-Sứ ElbowTheo chương V E-HSMT gói mua sắm1Máy
2Tủ RMU 22kV-630A-≥16kA/1s-(2CD+2MC)-Không mở rộng được-2 ngăn sang MBA dùng MC-Trong nhà -(2CD+2MC) motorized (đã bao gồm đầu cáp, bộ báo sự cố, bộ sấy, phụ kiện trọn bộ)Theo chương V E-HSMT gói mua sắm1Tủ
3Tủ điện hạ áp 600V-1000A-Kiểu treo-Ngoài trờiTheo chương V E-HSMT gói mua sắm1Tủ
4Tủ điều khiển tụ bù hạ thế 0,4kV-6x15kVAr ngoài trời (bao gồm tụ bù lắp sẵn trong tủ)Theo chương V E-HSMT gói mua sắm1bộ
CF Phần vật liệu
CG A cấp, B thực hiện
1Vỏ tủ RMU 4 ngăn 24kVTheo chương V E-HSMT gói mua sắm1Cái
2Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x240mm2Theo chương V E-HSMT gói mua sắm32m
3Bộ truyền tín hiệu 3G ngăn tổn thấtTheo chương V E-HSMT gói mua sắm1cái
CH B cấp, B thực hiện
1Bộ tập trung dữ liệu (DCU)Theo chương V E-HSMT gói xây lắp1Bộ
2Hộp chụp đầu cực MBA 630kVATheo chương V E-HSMT gói xây lắp1trọn bộ
3Hộp cáp cao thế (TBA một cột)Theo chương V E-HSMT gói xây lắp1Bộ
4Hộp cáp hạ thế (TBA một cột)Theo chương V E-HSMT gói xây lắp1Bộ
5Cột bê tông đỡ MBA BTLT-4,0DTheo chương V E-HSMT gói xây lắp1Cái
6Cát đen đổ nềnTheo chương V E-HSMT gói xây lắp0,5m3
7Giá đỡ tủ RMU 4 ngăn 24kV (TL:80.4kg/bộ)Theo chương V E-HSMT gói xây lắp1Bộ
8Giá đỡ máy biến áp (TL: 98kg/bộ)Theo chương V E-HSMT gói xây lắp1Bộ
9Gía treo kệ đỡ Bình chữa cháy (TL:2.19kg/bộ)Theo chương V E-HSMT gói xây lắp1Bộ
10Cáp đồng mềm nhiều sợi 0,6kV-Cu/PVC-1x35mm2Theo chương V E-HSMT gói xây lắp26m
11Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x35mm2Theo chương V E-HSMT gói xây lắp5m
12Cáp đồng mềm nhiều sợi 0,6kV-Cu/PVC-1x95mm2Theo chương V E-HSMT gói xây lắp8m
13Dây đồng Cu/PVC/PVC - 2*2,5mm2 tín hiệu tủ tụ bù, cấp nguồn điện trở sấy, cấp nguồn Relay TTTheo chương V E-HSMT gói xây lắp10m
14Dây đồng mềm tiếp địa thang máng cáp Cu/PVC 1*4mm2Theo chương V E-HSMT gói xây lắp2m
15Dây thép 2ly bọc nhựaTheo chương V E-HSMT gói xây lắp16m
16Bình chữa cháy CO2 loại 3kgTheo chương V E-HSMT gói xây lắp2bình
17Hộp đựng bình chữa cháyTheo chương V E-HSMT gói xây lắp1bộ
18Băng dính cách điệnTheo chương V E-HSMT gói xây lắp10Cuộn
19Ống nhựa xoắn HDPE-F65/50Theo chương V E-HSMT gói xây lắp3m
20Ống co ngót nóng D240(m)Theo chương V E-HSMT gói xây lắp1,6m
21Đầu cốt M240Theo chương V E-HSMT gói xây lắp16Cái
22Đầu cốt M95Theo chương V E-HSMT gói xây lắp4Cái
23Đầu cốt M35Theo chương V E-HSMT gói xây lắp44Cái
24Bulong bắt giá dỡ MBA vào mặt bích trụ, M24x120Theo chương V E-HSMT gói xây lắp10Bộ
25Cửa Inox 0,25x0,5m đo dòng cáp xuất tuyếnTheo chương V E-HSMT gói xây lắp1cái
26Biển tên trạmTheo chương V E-HSMT gói xây lắp1Cái
27Biển tên lộ lắp trong ngăn tủ trung thế, biển tên cầu daoTheo chương V E-HSMT gói xây lắp3Cái
28Sơ đồ một sợiTheo chương V E-HSMT gói xây lắp2Cái
29Biển báo nguy hiểmTheo chương V E-HSMT gói xây lắp2Cái
30Biển tên đầu cápTheo chương V E-HSMT gói xây lắp1cái
31Khóa bấmTheo chương V E-HSMT gói xây lắp3Cái
CI HỆ THỐNG TIẾP ĐỊA
1Cọc tiếp địa mạ kẽm nhúng nóng L-2,5m 63x63x6Theo chương V E-HSMT gói xây lắp8cọc
2Thép dẹt mạ kẽm nhúng nóng 40x5Theo chương V E-HSMT gói xây lắp20m
3Dây tiếp địa nhánh 40x4Theo chương V E-HSMT gói xây lắp9m
CJ Tận dụng thiết bị (ĐM203)
1Thay tủ điện cao áp, cấp điện áp TD-RMU 22kV-630A-16kA/s (2CD+1MC) Compact Non-Extensible Indoor11 tủ
2Tháo dỡ vỏ tủ RMU 3 ngăn TL: 141,12 (Từ TBA Mễ Trì 6 chuyển về lắp đặt lại tại Mễ Trì 48)Vt-RMU3-24kV-TD1bộ
3Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW0,11m3
CK Công tác làm móng RMU 4 ngăn
1Phá dỡ nền gạch lá nem - bằng thủ công5,558m2
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C34,769m3
3Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90,023100m3
4Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật0,044100m2
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng 0,406m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng 0,704m3
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 0,002tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 0,096tấn
9Xây tường thẳng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, dày 1,235m3
10Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM M753,28m2
11Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 200x250mm3,28m2
12Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng 0,309m3
13Vận chuyển đất 15km, ô tô 5T, đất C30,029100m3
CL Bệ đỡ che máng cáp cao thế
1Xây tường thẳng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, dày 0,052m3
2Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM M750,45m2
3Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 200x250mm0,32m2
CM Bệ đỡ tủ hạ thế
1Phá dỡ nền gạch lá nem - bằng thủ công0,77m2
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng 0,424m3
3Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật0,004100m2
4Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, PC30, đá 1x20,095m3
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 0,01tấn
6Lắp dựng hoa sắt cửa0,125m2
7Xây tường thẳng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, dày 0,182m3
8Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM M751,26m2
9Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 200x250mm1,26m2
10Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng 0,025m3
11Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90,001100m3
12Vận chuyển đất 15km, ô tô 5T, đất C30,003100m3
CN Bệ đỡ tủ tụ bù hạ thế
1Phá dỡ nền gạch lá nem - bằng thủ công0,48m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng 0,264m3
3Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật0,003100m2
4Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, PC30, đá 1x20,062m3
5Xây tường thẳng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22cm, dày 0,182m3
6Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM M751,1m2
7Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 200x250mm1,1m2
8Hoàn trả bê tông mặt bằng móng sau hoàn thiện0,019m3
9Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90,001100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, cự ly 15km, đất C30,002100m3
CO Móng trụ đỡ MBA (ly tâm)
1Phá dỡ nền gạch lá nem - bằng thủ công6,67m2
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C37,652m3
3Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90,04100m3
4Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật0,104100m2
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng 0,285m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng 3,164m3
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng 0,069m3
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 0,017tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 0,024tấn
10Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng 0,662m3
11Vận chuyển đất 15km, ô tô 5T, đất C30,036100m3
CP Công tác tiếp địa
1Phá dỡ nền gạch lá nem - bằng thủ công10,5m2
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, thủ công, rộng 5,775m3
3Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90,058100m3
CQ Phần hạ thế
CR A cấp, B thực hiện
1Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120 mm2Theo chương V E-HSMT gói mua sắm371m
2Ghíp LV-IPC 120-120 (25-120/25-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông cho tiếp địaTheo chương V E-HSMT gói mua sắm5cái
3Ghíp LV-IPC 120-120 (25-120/25-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lôngTheo chương V E-HSMT gói mua sắm36cái
4Hộp phân dây Composit (gồm 04 đầu cốt AM50 + 24 đầu cốt M25; trọn bộ phụ kiện)Theo chương V E-HSMT gói mua sắm3hòm
CS B cấp, B thực hiện
1Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x50 mm2Theo chương V E-HSMT gói xây lắp8m
2Cột BTLT-NPC.I-8,5-190-4,3-Thân liềnTheo chương V E-HSMT gói xây lắp1cột
3Cột BTLT-NPC.I-8,5-190-4,3-Thân liềnTheo chương V E-HSMT gói xây lắp5cột
4Xà treo 2 H3P Cột đơn (TL:13.06kg/bộ)Theo chương V E-HSMT gói xây lắp1bộ
5Biển tên lộ cápTheo chương V E-HSMT gói xây lắp24cái
6Ống nối nhôm A120Theo chương V E-HSMT gói xây lắp12Cái
7Đầu cốt AM120Theo chương V E-HSMT gói xây lắp4Cái
8Ống co ngót nóng D50(m)Theo chương V E-HSMT gói xây lắp1,2m
9Ống co ngót nóng D240(m)Theo chương V E-HSMT gói xây lắp4m
10Kẹp treo cáp ABC 4x120Theo chương V E-HSMT gói xây lắp2cái
11Kẹp xiết cáp ABC 4x120Theo chương V E-HSMT gói xây lắp27cái
12Móc ốpTheo chương V E-HSMT gói xây lắp3bộ
13Đai thép kép + khóa đai (cái)Theo chương V E-HSMT gói xây lắp31cái
14Biển báo tên cộtTheo chương V E-HSMT gói xây lắp4Biển
15Tiếp địa cột hạ thế (TL:18.03kg/bộ)Theo chương V E-HSMT gói xây lắp3bộ
16Đầu cốt M35Theo chương V E-HSMT gói xây lắp7Cái
17Cáp đồng mềm nhiều sợi 0,6kV-Cu/PVC-1x35mm2Theo chương V E-HSMT gói xây lắp7m
18Ống nhựa xoắn luồn dây tiếp địa F25Theo chương V E-HSMT gói xây lắp9m
19Xà 1.2m néo cáp VX lệch cột đơn (TL:30.03kg/bộ)Theo chương V E-HSMT gói xây lắp4bộ
20Xà 1.5m néo cáp VX lệch cột đôi ngang (TL:40.05kg/bộ)Theo chương V E-HSMT gói xây lắp3bộ
21Xà 1.5m néo cáp VX lệch cột đôi dọc (TL:40.97kg/bộ)Theo chương V E-HSMT gói xây lắp1bộ
CT Phần công tơ (Định mức 203)
1Thay dây dọc cột bê tông, tiết diện ABC 4x50 mm2-TD21 m
2Thay dây dọc cột bê tông, tiết diện Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-4x25mm2-TD81 m
3Thay dây dọc cột bê tông, tiết diện Cu/XLPE/PVC-2x25-TD121 m
4Thay dây dọc cột bê tông, tiết diện Cu/XLPE/PVC-2x6 -TD201 m
CU Phần tháo, lắp lại (Định mức 203)
1Thay hộp 200x200mm ở tường bê tôngHPD-DC11 hộp
2Thay hộp H4-DC31 hộp
3Thay hộp H3P-DC21 hộp
4Thay xà đỡ, trọng lượng xà 15kgXĐ-3H4-DC1bộ
CV Thu hồi hạ thế (ĐM203)
1Thay cột bê tông HLT6.5-TH2cột
CW Móng cột đơn bê tông
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng 1,8m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông không có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph1,6m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng 1,6m3
4Vận chuyển đất 15km, ô tô 5T, đất C30,034100m3
CX Móng cột đôi bê tông
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW1,6m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng 3,2m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng 3,2m3
4Vận chuyển đất 15km, ô tô 5T, đất C30,048100m3
CY Phần cáp ngầm hạ thế
CZ A cấp, B thực hiện
1Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột nhôm-4x150mm2-Có lớp giáp bảo vệTheo chương V E-HSMT gói mua sắm70m
2Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x(150-240)mm2-Co ngót nóng-Không kèm đầu cốt đồngTheo chương V E-HSMT gói mua sắm10Bộ
DA B cấp, B thực hiện
1Đầu cốt M35Theo chương V E-HSMT gói xây lắp10Cái
2Đầu cốt xử lý AM150Theo chương V E-HSMT gói xây lắp20Cái
3Ống nối nhôm AL150Theo chương V E-HSMT gói xây lắp20Cái
4ống nhựa xoắn HDPE-F130/100Theo chương V E-HSMT gói xây lắp30m
5Keo bọt nở (bịt đầu ống)Theo chương V E-HSMT gói xây lắp6Lọ
6Biển tên đầu cápTheo chương V E-HSMT gói xây lắp10Cái
7Biển tên lộ cápTheo chương V E-HSMT gói xây lắp5cái
8Colie ôm 5 cáp hạ thế lên cột đôi 2LT8,5 (TL:22.35kg/bộ)Theo chương V E-HSMT gói xây lắp1bộ
9Máng đỡ cáp ngầm hạ thế cột xuất tuyếnTheo chương V E-HSMT gói xây lắp1Bộ
10Băng báo hiệu cáp rộng 0,2mTheo chương V E-HSMT gói xây lắp0,8m
11Gạch đặc (200x95x60)Theo chương V E-HSMT gói xây lắp40viên
12Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm0,774m3
DB Hào cáp hạ thế
1Phá dỡ nền gạch lá nem - bằng thủ công1,1m2
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, thủ công, rộng 1,089m3
3Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90,008100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, cự ly 15km, đất C30,011100m3
DC Bệ cáp ốp chân máng cáp hạ thế lên cột
1Xây tường thẳng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, dày 0,052m3
2Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM M750,45m2
3Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 200x250mm0,32m2
DD TBA Mễ Trì 51
DE Phần cáp ngầm trung áp
DF Phần vật liệu
DG A cấp, B thực hiện
1Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2-CTSr-WSTheo chương V E-HSMT gói mua sắm11m
2Hộp nối cáp 22kV-3x240mm2-Dùng băng quấn-Đổ nhựa-Ống nối đồngTheo chương V E-HSMT gói mua sắm1Hộp
3Ống nhựa xoắn HDPE 195/150Theo chương V E-HSMT gói mua sắm13m
DH B cấp, B thực hiện
1Mốc báo hộp nối cáp ngầmTheo chương V E-HSMT gói xây lắp3Cái
2Keo bọt nở (bịt đầu ống)Theo chương V E-HSMT gói xây lắp2Lọ
3Dây thép bọc nhựa treo biển các loạiTheo chương V E-HSMT gói xây lắp5m
4Biển tên đầu cáp ở tủ RMUTheo chương V E-HSMT gói xây lắp4Cái
5Biển tên lộ cápTheo chương V E-HSMT gói xây lắp4cái
6Băng báo hiệu cáp rộng 0,2mTheo chương V E-HSMT gói xây lắp10m
7Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm0,29m3
DI Tháo dỡ và tận dụng lại vật liệu (ĐM203)
1Thay cáp trong ống bảo vệ bằng thủ công, trọng lượng cáp 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2-CTSr-WS-rutcap0,07100m
DJ Hào cáp trung thế
1Phá dỡ nền gạch lá nem - bằng thủ công7,2m2
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, thủ công, rộng 1,37m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, cự ly 15km, đất C30,014100m3
DK Phần các trạm biến áp
DL Phần thiết bị
DM A cấp, B thực hiện
1MBA dầu 3 pha 630kVA-22±2x2,5%/0,4kV-ONAN-Sứ ElbowTheo chương V E-HSMT gói mua sắm1Máy
2Tận dụng Tủ RMU 3 ngăn 24kV-630-20kA/s loại không mở rộng được: 2CD+1MC trọn bộ (đã bao gồm điện trở sấy, đồng hồ báo khí.Theo chương V E-HSMT gói mua sắm1Tủ
3TBA hợp bộ: có ngăn chứa tủ RMU, kèm tủ hạ thế 600V-1000A trọn bộTheo chương V E-HSMT gói mua sắm1trụ
DN Phần vật liệu
DO A cấp, B thực hiện
1Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x240mm2Theo chương V E-HSMT gói mua sắm28m
2Bộ truyền tín hiệu 3G ngăn tổn thấtTheo chương V E-HSMT gói mua sắm1cái
3Hộp đầu cáp T-plug-22kV-630A-3x240mm2Theo chương V E-HSMT gói mua sắm2Bộ
4Hộp đầu cáp T-plug-22kV-630A-3x(25-70)mm2Theo chương V E-HSMT gói mua sắm1Bộ
DP B cấp, B thực hiện
1Bộ tập trung dữ liệu (DCU)Theo chương V E-HSMT gói xây lắp1Bộ
2Cát đen đổ nềnTheo chương V E-HSMT gói xây lắp0,5m3
3Gía treo kệ đỡ Bình chữa cháy (TL:2.19kg/bộ)Theo chương V E-HSMT gói xây lắp1Bộ
4Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/ASTA/PVC-1x50mm2-CTSr-WSTheo chương V E-HSMT gói xây lắp21m
5Cáp đồng mềm nhiều sợi 0,6kV-Cu/PVC-1x35mm2Theo chương V E-HSMT gói xây lắp25m
6Cáp đồng mềm nhiều sợi 0,6kV-Cu/PVC-1x95mm2Theo chương V E-HSMT gói xây lắp8m
7Dây đồng mềm tiếp địa thang máng cáp Cu/PVC 1*4mm2Theo chương V E-HSMT gói xây lắp2m
8Dây thép 2ly bọc nhựaTheo chương V E-HSMT gói xây lắp24,5m
9Bình chữa cháy CO2 loại 3kgTheo chương V E-HSMT gói xây lắp2bình
10Hộp đựng bình chữa cháyTheo chương V E-HSMT gói xây lắp1bộ
11Băng dính cách điệnTheo chương V E-HSMT gói xây lắp10Cuộn
12Ống co ngót nóng D240(m)Theo chương V E-HSMT gói xây lắp1,6m
13Đầu cốt M240Theo chương V E-HSMT gói xây lắp16Cái
14Đầu cốt M95Theo chương V E-HSMT gói xây lắp4Cái
15Đầu cốt M35Theo chương V E-HSMT gói xây lắp34Cái
16Bu lông móng trụ M27x970Theo chương V E-HSMT gói xây lắp8Bộ
17Biển tên trạmTheo chương V E-HSMT gói xây lắp1Cái
18Biển tên lộ lắp trong ngăn tủ trung thế, biển tên cầu daoTheo chương V E-HSMT gói xây lắp3Cái
19Sơ đồ một sợiTheo chương V E-HSMT gói xây lắp2Cái
20Biển báo nguy hiểmTheo chương V E-HSMT gói xây lắp2Cái
21Biển tên đầu cápTheo chương V E-HSMT gói xây lắp1cái
22Khóa bấmTheo chương V E-HSMT gói xây lắp3Cái
DQ HỆ THỐNG TIẾP ĐỊA
1Cọc tiếp địa mạ kẽm nhúng nóng L-2,5m 63x63x6Theo chương V E-HSMT gói xây lắp8cọc
2Thép dẹt mạ kẽm nhúng nóng 40x5Theo chương V E-HSMT gói xây lắp20m
3Dây tiếp địa nhánh 40x4Theo chương V E-HSMT gói xây lắp9m
4Cát đen đổ nềnTheo chương V E-HSMT gói xây lắp0,5m3
DR Công tác phá hào cáp tuynen vào trạm
1Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW0,128m3
DS Công tác làm móng trạm Trụ thép hợp bộ
1Phá dỡ kết cấu bê tông không có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW0,783m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C39,285m3
3Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90,056100m3
4Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật0,198100m2
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng 0,475m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng 2,594m3
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 0,088tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 0,23tấn
9Xây tường thẳng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, dày 0,981m3
10Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM M753,38m2
11Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 200x250mm3,38m2
12Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng 0,511m3
13Vận chuyển đất 15km, ô tô 5T, đất C30,037100m3
DT Công tác tiếp địa
1Phá dỡ nền gạch lá nem - bằng thủ công14m2
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, thủ công, rộng 7,7m3
3Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90,077100m3
DU Phần hạ thế
DV A cấp, B thực hiện
1Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120 mm2Theo chương V E-HSMT gói mua sắm600m
2Hộp phân dây Composit (gồm 04 đầu cốt AM50 + 24 đầu cốt M25; trọn bộ phụ kiện)Theo chương V E-HSMT gói mua sắm15hòm
3Ghíp LV-IPC 120-120 (25-120/25-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông cho tiếp địaTheo chương V E-HSMT gói mua sắm8cái
4Ghíp LV-IPC 120-120 (25-120/25-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lôngTheo chương V E-HSMT gói mua sắm135cái
DW B cấp, B thực hiện
1Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x50 mm2Theo chương V E-HSMT gói xây lắp30m
2Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*95mm2Theo chương V E-HSMT gói xây lắp45m
3Cột BTLT-NPC.I-8,5-190-4,3-Thân liềnTheo chương V E-HSMT gói xây lắp11cột
4Cột BTLT-NPC.I-8,5-190-4,3-Thân liềnTheo chương V E-HSMT gói xây lắp2cột
5Xà treo 2 H4CT cột đơn (TL:15.32kg/bộ)Theo chương V E-HSMT gói xây lắp10bộ
6Xà treo 2 H3P Cột đơn (TL:13.06kg/bộ)Theo chương V E-HSMT gói xây lắp2bộ
7Biển tên lộ cápTheo chương V E-HSMT gói xây lắp37cái
8Ống nối nhôm A120Theo chương V E-HSMT gói xây lắp4Cái
9Đầu cốt AM120Theo chương V E-HSMT gói xây lắp20Cái
10Ống co ngót nóng D50(m)Theo chương V E-HSMT gói xây lắp4,8m
11Ống co ngót nóng D240(m)Theo chương V E-HSMT gói xây lắp3,2m
12Kẹp treo cáp ABC 4x120Theo chương V E-HSMT gói xây lắp1cái
13Kẹp xiết cáp ABC 4x120Theo chương V E-HSMT gói xây lắp78cái
14Móc ốpTheo chương V E-HSMT gói xây lắp21bộ
15Đai thép kép + khóa đai (cái)Theo chương V E-HSMT gói xây lắp152cái
16Biển báo tên cộtTheo chương V E-HSMT gói xây lắp3Biển
17Tiếp địa cột hạ thế (TL:18.03kg/bộ)Theo chương V E-HSMT gói xây lắp7bộ
18Đầu cốt M35Theo chương V E-HSMT gói xây lắp12Cái
19Cáp đồng mềm nhiều sợi 0,6kV-Cu/PVC-1x35mm2Theo chương V E-HSMT gói xây lắp10m
20Ống nhựa xoắn luồn dây tiếp địa F25Theo chương V E-HSMT gói xây lắp21m
21Xà kèm cột đơn (TL:10.32kg/bộ)Theo chương V E-HSMT gói xây lắp8bộ
22Xà 1.2m néo cáp VX lệch cột đơn (TL:30.03kg/bộ)Theo chương V E-HSMT gói xây lắp8bộ
23Xà 1.5m néo cáp VX lệch cột đơn (TL:38.05kg/bộ)Theo chương V E-HSMT gói xây lắp2bộ
24Xà 1.5m néo cáp VX lệch cột đôi dọc (TL:40.97kg/bộ)Theo chương V E-HSMT gói xây lắp1bộ
DX Phần công tơ (Định mức 203)
1Thay dây dọc cột bê tông, tiết diện ABC 4x50 mm2-TD101 m
2Thay dây dọc cột bê tông, tiết diện Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-4x25mm2-TD161 m
3Thay dây dọc cột bê tông, tiết diện Cu/XLPE/PVC-2x25-TD961 m
4Thay dây dọc cột bê tông, tiết diện Cu/XLPE/PVC-2x6 -TD1421 m
DY Phần tháo, lắp lại (Định mức 203)
1Thay hộp 200x200mm ở tường bê tôngHPD-DC51 hộp
2Thay hộp H4-DC241 hộp
3Thay hộp H3P-DC41 hộp
4Thay xà đỡ, trọng lượng xà 15kgXĐ-2H4-DC5bộ
DZ Thu hồi hạ thế (ĐM203)
1Thay cột bê tông HH7.5-TH3cột
2Thay cột bê tông HLT8.5-TH1cột
EA Móng cột đơn bê tông
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng 4,5m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông không có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph4m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng 4m3
4Vận chuyển đất 15km, ô tô 5T, đất C30,085100m3
EB Móng cột đơn bê tông
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng 4,5m3
2Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng 4m3
3Vận chuyển đất 15km, ô tô 5T, đất C30,054100m3
EC Móng cột đôi bê tông
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW0,8m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng 1,6m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng 1,6m3
4Vận chuyển đất 15km, ô tô 5T, đất C30,024100m3
ED Phần cáp ngầm hạ thế
EE A cấp, B thực hiện
1Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột nhôm-4x150mm2-Có lớp giáp bảo vệTheo chương V E-HSMT gói mua sắm380m
2Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x(150-240)mm2-Co ngót nóng-Không kèm đầu cốt đồngTheo chương V E-HSMT gói mua sắm10Bộ
EF B cấp, B thực hiện
1Đầu cốt M35Theo chương V E-HSMT gói xây lắp10Cái
2Đầu cốt xử lý AM150Theo chương V E-HSMT gói xây lắp20Cái
3Ống nối nhôm AL150Theo chương V E-HSMT gói xây lắp20Cái
4ống nhựa xoắn HDPE-F130/100Theo chương V E-HSMT gói xây lắp340m
5Mốc báo hiệu cáp bằng sứTheo chương V E-HSMT gói xây lắp33Cái
6Mốc báo hiệu cáp bằng gang kèm phụ kiệnTheo chương V E-HSMT gói xây lắp6cái
7Keo bọt nở (bịt đầu ống)Theo chương V E-HSMT gói xây lắp2Lọ
8Biển tên đầu cápTheo chương V E-HSMT gói xây lắp10Cái
9Biển tên lộ cápTheo chương V E-HSMT gói xây lắp50cái
10Dây thép 2ly bọc nhựaTheo chương V E-HSMT gói xây lắp16m
11Colie ôm 5 cáp hạ thế lên cột đôi 2LT8,5 (TL:22.35kg/bộ)Theo chương V E-HSMT gói xây lắp1bộ
12Máng đỡ cáp ngầm hạ thế cột xuất tuyếnTheo chương V E-HSMT gói xây lắp1Bộ
13Băng báo hiệu cáp rộng 0,2mTheo chương V E-HSMT gói xây lắp25,6m
14Gạch đặc (200x95x60)Theo chương V E-HSMT gói xây lắp500viên
15Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm14,501m3
EG Hào cáp hạ thế
1Cắt mặt đường bê tông nhựa, Chiều sâu vết cắt 10cm18m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph0,396m3
3Đào phá đá nền đường, máy đào 0,022100m3
4Đào phá đá nền đường, máy đào 0,022100m3
5Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại9,6m2
6Phá dỡ nền gạch lá nem - bằng thủ công22,36m2
7Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, thủ công, rộng 15,714m3
8Đào nền đường, máy đào 0,037100m3
9Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90,098100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, cự ly 15km, đất C30,273100m3
EH Bệ cáp ốp chân máng cáp hạ thế lên cột
1Xây tường thẳng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, dày 0,052m3
2Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM M750,45m2
3Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 200x250mm0,32m2
EI TBA Mỹ Đình 2-13
EJ Phần cáp ngầm trung áp
EK Phần vật liệu
EL B cấp, B thực hiện
1Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/ASTA/PVC-1x50mm2-CTSr-WSTheo chương V E-HSMT gói xây lắp42m
2Mốc báo hiệu cáp bằng sứTheo chương V E-HSMT gói xây lắp2Cái
3Keo bọt nở (bịt đầu ống)Theo chương V E-HSMT gói xây lắp2Lọ
4Dây thép bọc nhựa treo biển các loạiTheo chương V E-HSMT gói xây lắp2m
5ống nhựa xoắn HDPE-F130/100Theo chương V E-HSMT gói xây lắp7m
6Biển tên đầu cáp ở tủ RMUTheo chương V E-HSMT gói xây lắp4Cái
7Băng báo hiệu cáp rộng 0,2mTheo chương V E-HSMT gói xây lắp5m
8Gạch đặc (200x95x60)Theo chương V E-HSMT gói xây lắp50viên
9Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm1,575m3
EM Tháo dỡ và tận dụng lại vật liệu (ĐM203)
1Thay đầu cáp khô điện áp 22kV, tiết diện cáp T-Plug 22kV 3x50mm2-TD1đầu cáp
2Thay đầu cáp khô điện áp 22kV, tiết diện cáp T-Plug 22kV 3x240mm2-TD2đầu cáp
EN Hào cáp trung thế
1Cắt mặt đường bê tông đá dăm không cốt thép, chiều sâu vết cắt 10cm10m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW0,25m3
3Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, thủ công, rộng 2,25m3
4Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90,016100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, cự ly 15km, đất C30,025100m3
EO Xây bệ đỡ ống nhựa luồn cáp lên cột (300x300x200)
1Xây tường thẳng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, dày 0,023m3
2Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM M750,329m2
3Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 200x250mm0,27m2
EP Phần các trạm biến áp
EQ Phần thiết bị
ER A cấp, B thực hiện
1MBA dầu 3 pha 630kVA-22±2x2,5%/0,4kV-ONAN-Sứ ElbowTheo chương V E-HSMT gói mua sắm1Máy
2Tủ RMU 22kV-630A-≥16kA/1s-(2CD+2MC)-Không mở rộng được-2 ngăn sang MBA dùng MC-Trong nhà -(2CD+2MC) motorized (đã bao gồm đầu cáp, bộ báo sự cố, bộ sấy, phụ kiện trọn bộ)Theo chương V E-HSMT gói mua sắm1Tủ
3Tủ điện hạ áp 600V-1000A-Kiểu treo-Ngoài trờiTheo chương V E-HSMT gói mua sắm1Tủ
4Tủ điều khiển tụ bù hạ thế 0,4kV-6x15kVAr ngoài trời (bao gồm tụ bù lắp sẵn trong tủ)Theo chương V E-HSMT gói mua sắm1bộ
ES Phần vật liệu
ET A cấp, B thực hiện
1Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x240mm2Theo chương V E-HSMT gói mua sắm32m
2Bộ truyền tín hiệu 3G ngăn tổn thấtTheo chương V E-HSMT gói mua sắm1cái
EU B cấp, B thực hiện
1Bộ tập trung dữ liệu (DCU)Theo chương V E-HSMT gói xây lắp1Bộ
2Hộp chụp đầu cực MBA 630kVATheo chương V E-HSMT gói xây lắp1trọn bộ
3Hộp cáp cao thế (TBA một cột)Theo chương V E-HSMT gói xây lắp1Bộ
4Hộp cáp hạ thế (TBA một cột)Theo chương V E-HSMT gói xây lắp1Bộ
5Cột bê tông đỡ MBA BTLT-4,0DTheo chương V E-HSMT gói xây lắp1Cái
6Giá đỡ tủ RMU 4 ngăn 24kV (TL:80.4kg/bộ)Theo chương V E-HSMT gói xây lắp1Bộ
7Giá đỡ tủ điều khiển tụ bù hạ thế (TL:25.1kg/bộ)Theo chương V E-HSMT gói xây lắp1Bộ
8Giá đỡ máy biến áp (TL: 98kg/bộ)Theo chương V E-HSMT gói xây lắp1Bộ
9Gía treo kệ đỡ Bình chữa cháy (TL:2.19kg/bộ)Theo chương V E-HSMT gói xây lắp1Bộ
10Cáp đồng mềm nhiều sợi 0,6kV-Cu/PVC-1x35mm2Theo chương V E-HSMT gói xây lắp23m
11Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x35mm2Theo chương V E-HSMT gói xây lắp5m
12Cáp đồng mềm nhiều sợi 0,6kV-Cu/PVC-1x95mm2Theo chương V E-HSMT gói xây lắp8m
13Dây đồng Cu/PVC/PVC - 2*2,5mm2 tín hiệu tủ tụ bù, cấp nguồn điện trở sấy, cấp nguồn Relay TTTheo chương V E-HSMT gói xây lắp5m
14Dây đồng mềm tiếp địa thang máng cáp Cu/PVC 1*4mm2Theo chương V E-HSMT gói xây lắp2m
15Dây thép 2ly bọc nhựaTheo chương V E-HSMT gói xây lắp16m
16Bình chữa cháy CO2 loại 3kgTheo chương V E-HSMT gói xây lắp2Bình
17Hộp đựng bình chữa cháyTheo chương V E-HSMT gói xây lắp1bộ
18Băng dính cách điệnTheo chương V E-HSMT gói xây lắp10Cuộn
19Ống nhựa xoắn HDPE-F65/50Theo chương V E-HSMT gói xây lắp3m
20Ống co ngót nóng D240(m)Theo chương V E-HSMT gói xây lắp1,6m
21Đầu cốt M240Theo chương V E-HSMT gói xây lắp16Cái
22Đầu cốt M95Theo chương V E-HSMT gói xây lắp4Cái
23Đầu cốt M35Theo chương V E-HSMT gói xây lắp38Cái
24Bulong bắt giá dỡ MBA vào mặt bích trụ, M24x120Theo chương V E-HSMT gói xây lắp10Bộ
25Cửa Inox 0,25x0,5m đo dòng cáp xuất tuyếnTheo chương V E-HSMT gói xây lắp1cái
26Biển tên trạmTheo chương V E-HSMT gói xây lắp1Cái
27Biển tên lộ lắp trong ngăn tủ trung thế, biển tên cầu daoTheo chương V E-HSMT gói xây lắp3Cái
28Sơ đồ một sợiTheo chương V E-HSMT gói xây lắp2Cái
29Biển báo nguy hiểmTheo chương V E-HSMT gói xây lắp2Cái
30Biển tên đầu cápTheo chương V E-HSMT gói xây lắp1cái
31Khóa bấmTheo chương V E-HSMT gói xây lắp3Cái
EV HỆ THỐNG TIẾP ĐỊA
1Cọc tiếp địa mạ kẽm nhúng nóng L-2,5m 63x63x6Theo chương V E-HSMT gói xây lắp8cọc
2Thép dẹt mạ kẽm nhúng nóng 40x5Theo chương V E-HSMT gói xây lắp20m
3Dây tiếp địa nhánh 40x4Theo chương V E-HSMT gói xây lắp9m
EW Công tác phá dỡ móng tường cũ luồn cáp
1Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW0,128m3
EX Bệ đỡ che máng cáp cao thế
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C30,032m3
2Xây tường thẳng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, dày 0,052m3
3Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM M750,45m2
4Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 200x250mm0,32m2
EY Bệ đỡ tủ hạ thế
1Phá dỡ nền gạch lá nem - bằng thủ công0,77m2
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng 0,424m3
3Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật0,004100m2
4Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, PC30, đá 1x20,095m3
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 0,01tấn
6Lắp dựng hoa sắt cửa0,125m2
7Xây tường thẳng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, dày 0,182m3
8Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM M751,26m2
9Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 200x250mm1,26m2
10Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng 0,025m3
11Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90,001100m3
12Vận chuyển đất 15km, ô tô 5T, đất C30,003100m3
EZ Móng trụ đỡ MBA (ly tâm)
1Phá dỡ kết cấu bê tông không có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW0,667m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C37,652m3
3Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90,04100m3
4Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật0,104100m2
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng 0,285m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng 3,164m3
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng 0,069m3
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 0,017tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 0,024tấn
10Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng 0,662m3
11Vận chuyển đất 15km, ô tô 5T, đất C30,036100m3
FA Công tác tiếp địa
1Phá dỡ kết cấu bê tông không có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW1,4m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, thủ công, rộng 7,7m3
3Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90,077100m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng 1,4m3
FB Tháo dỡ thu hồi vật liệu (ĐM203)
1Thay khung định vịBDT - RMU1bộ
FC Phần hạ thế
FD A cấp, B thực hiện
1Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120 mm2Theo chương V E-HSMT gói mua sắm613m
2Ghíp LV-IPC 120-120 (25-120/25-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông cho tiếp địaTheo chương V E-HSMT gói mua sắm8cái
3Ghíp LV-IPC 120-120 (25-120/25-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lôngTheo chương V E-HSMT gói mua sắm35cái
4Hộp phân dây Composit (gồm 04 đầu cốt AM50 + 24 đầu cốt M25; trọn bộ phụ kiện)Theo chương V E-HSMT gói mua sắm5hòm
FE B cấp, B thực hiện
1Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x50 mm2Theo chương V E-HSMT gói xây lắp13m
2Cột BTLT-NPC.I-8,5-190-4,3-Thân liềnTheo chương V E-HSMT gói xây lắp1cột
3Xà treo 2 H4CT cột đơn (TL:15.32kg/bộ)Theo chương V E-HSMT gói xây lắp2bộ
4Xà treo 2 H3P Cột đơn (TL:13.06kg/bộ)Theo chương V E-HSMT gói xây lắp1bộ
5Biển tên lộ cápTheo chương V E-HSMT gói xây lắp34cái
6Ống nối nhôm A120Theo chương V E-HSMT gói xây lắp24Cái
7Ống co ngót nóng D50(m)Theo chương V E-HSMT gói xây lắp2m
8Ống co ngót nóng D240(m)Theo chương V E-HSMT gói xây lắp7,2m
9Kẹp xiết cáp ABC 4x120Theo chương V E-HSMT gói xây lắp46cái
10Móc ốpTheo chương V E-HSMT gói xây lắp10bộ
11Đai thép kép + khóa đai (cái)Theo chương V E-HSMT gói xây lắp58cái
12Biển báo tên cộtTheo chương V E-HSMT gói xây lắp3Biển
13Tiếp địa cột hạ thế (TL:18.03kg/bộ)Theo chương V E-HSMT gói xây lắp3bộ
14Đầu cốt M35Theo chương V E-HSMT gói xây lắp12Cái
15Cáp đồng mềm nhiều sợi 0,6kV-Cu/PVC-1x35mm2Theo chương V E-HSMT gói xây lắp10m
16Ống nhựa xoắn luồn dây tiếp địa F25Theo chương V E-HSMT gói xây lắp9m
17Xà kèm cột đúp dọc (TL:11.28kg/bộ)Theo chương V E-HSMT gói xây lắp1bộ
18Xà 1.2m néo cáp VX lệch cột đơn (TL:30.03kg/bộ)Theo chương V E-HSMT gói xây lắp5bộ
19Xà 1.5m néo cáp VX lệch cột đơn (TL:38.05kg/bộ)Theo chương V E-HSMT gói xây lắp1bộ
20Xà 1.5m néo cáp VX lệch cột đôi ngang (TL:40.05kg/bộ)Theo chương V E-HSMT gói xây lắp1bộ
21Xà 1.5m néo cáp VX lệch cột đôi dọc (TL:40.97kg/bộ)Theo chương V E-HSMT gói xây lắp1bộ
FF Phần công tơ (Định mức 203)
1Thay dây dọc cột bê tông, tiết diện ABC 4x50 mm2-TD41 m
2Thay dây dọc cột bê tông, tiết diện Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-4x25mm2-TD41 m
3Thay dây dọc cột bê tông, tiết diện Cu/XLPE/PVC-2x25-TD161 m
4Thay dây dọc cột bê tông, tiết diện Cu/XLPE/PVC-2x6 -TD321 m
FG Phần tháo, lắp lại (Định mức 203)
1Thay hộp 200x200mm ở tường bê tôngHPD-DC21 hộp
2Thay hộp H4-DC41 hộp
3Thay hộp H3P-DC11 hộp
FH Thu hồi hạ thế (ĐM203)
1Thay cột bê tông HLT6.5-TH1cột
2Thay cáp vặn xoắn, loại cáp ABC 4x120-TH0,208km
FI Móng cột bê tông
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng 0,9m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông không có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph0,8m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng 0,8m3
4Vận chuyển đất 15km, ô tô 5T, đất C30,017100m3
FJ Phần cáp ngầm hạ thế
FK A cấp, B thực hiện
1Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột nhôm-4x150mm2-Có lớp giáp bảo vệTheo chương V E-HSMT gói mua sắm290m
2Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x(150-240)mm2-Co ngót nóng-Không kèm đầu cốt đồngTheo chương V E-HSMT gói mua sắm10Bộ
FL B cấp, B thực hiện
1Đầu cốt M35Theo chương V E-HSMT gói xây lắp10Cái
2Đầu cốt xử lý AM150Theo chương V E-HSMT gói xây lắp20Cái
3Ống nối nhôm AL150Theo chương V E-HSMT gói xây lắp20Cái
4ống nhựa xoắn HDPE-F130/100Theo chương V E-HSMT gói xây lắp250m
5Mốc báo hiệu cáp bằng sứTheo chương V E-HSMT gói xây lắp21Cái
6Mốc báo hiệu cáp bằng gang kèm phụ kiệnTheo chương V E-HSMT gói xây lắp6cái
7Keo bọt nở (bịt đầu ống)Theo chương V E-HSMT gói xây lắp10Lọ
8Biển tên đầu cápTheo chương V E-HSMT gói xây lắp10Cái
9Biển tên lộ cápTheo chương V E-HSMT gói xây lắp5cái
10Dây thép 2ly bọc nhựaTheo chương V E-HSMT gói xây lắp4,5m
11Colie ôm 5 cáp hạ thế lên cột đôi 2LT8,5 (TL:22.35kg/bộ)Theo chương V E-HSMT gói xây lắp1bộ
12Máng đỡ cáp ngầm hạ thế cột xuất tuyếnTheo chương V E-HSMT gói xây lắp1Bộ
13Băng báo hiệu cáp rộng 0,2mTheo chương V E-HSMT gói xây lắp18,4m
14Gạch đặc (200x95x60)Theo chương V E-HSMT gói xây lắp920viên
15Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm17,157m3
FM Hào cáp hạ thế
1Cắt mặt đường bê tông nhựa, Chiều sâu vết cắt 10cm16m
2Cắt mặt đường bê tông đá dăm không cốt thép, chiều sâu vết cắt 10cm10m
3Phá dỡ kết cấu bê tông không có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph0,352m3
4Đào phá đá nền đường, máy đào 0,02100m3
5Phá dỡ kết cấu bê tông không có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW0,275m3
6Phá dỡ nền gạch lá nem - bằng thủ công18,15m2
7Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, thủ công, rộng 20,581m3
8Đào nền đường, máy đào 0,033100m3
9Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90,172100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, cự ly 15km, đất C30,264100m3
FN Bệ cáp ốp chân máng cáp hạ thế lên cột
1Xây tường thẳng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, dày 0,052m3
2Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM M750,45m2
3Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 200x250mm0,32m2
FO TBA Mỹ Đình 2-14
FP Phần cáp ngầm trung áp
FQ Phần vật liệu
FR B cấp, B thực hiện
1Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/ASTA/PVC-1x50mm2-CTSr-WSTheo chương V E-HSMT gói xây lắp39m
2Mốc báo hiệu cáp bằng sứTheo chương V E-HSMT gói xây lắp1Cái
3Keo bọt nở (bịt đầu ống)Theo chương V E-HSMT gói xây lắp1Lọ
4Dây thép bọc nhựa treo biển các loạiTheo chương V E-HSMT gói xây lắp1,5m
5ống nhựa xoắn HDPE-F130/100Theo chương V E-HSMT gói xây lắp6m
6Biển tên đầu cáp ở tủ RMUTheo chương V E-HSMT gói xây lắp3Cái
7Băng báo hiệu cáp rộng 0,2mTheo chương V E-HSMT gói xây lắp4m
8Gạch đặc (200x95x60)Theo chương V E-HSMT gói xây lắp40viên
9Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm1,26m3
FS Tháo dỡ và tận dụng lại vật liệu (ĐM203)
1Thay đầu cáp khô điện áp 22kV, tiết diện cáp T-Plug 22kV 3x50mm2-TD1đầu cáp
2Thay đầu cáp khô điện áp 22kV, tiết diện cáp T-Plug 22kV 3x240mm2-TD2đầu cáp
FT Hào cáp trung thế
1Cắt mặt đường bê tông đá dăm không cốt thép, chiều sâu vết cắt 10cm8m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW0,2m3
3Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, thủ công, rộng 1,8m3
4Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90,013100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, cự ly 15km, đất C30,02100m3
FU Xây bệ đỡ ống nhựa luồn cáp lên cột (300x300x200)
1Xây tường thẳng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, dày 0,023m3
2Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM M750,329m2
3Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 200x250mm0,27m2
FV Phần các trạm biến áp
FW Phần thiết bị
FX A cấp, B thực hiện
1MBA dầu 3 pha 630kVA-22±2x2,5%/0,4kV-ONAN-Sứ ElbowTheo chương V E-HSMT gói mua sắm1Máy
2Tủ RMU 22kV-630A-≥16kA/1s-(2CD+2MC)-Không mở rộng được-2 ngăn sang MBA dùng MC-Trong nhà -(2CD+2MC) motorized (đã bao gồm đầu cáp, bộ báo sự cố, bộ sấy, phụ kiện trọn bộ)Theo chương V E-HSMT gói mua sắm1Tủ
3Tủ điện hạ áp 600V-1000A-Kiểu treo-Ngoài trờiTheo chương V E-HSMT gói mua sắm1Tủ
4Tủ điều khiển tụ bù hạ thế 0,4kV-6x15kVAr ngoài trời (bao gồm tụ bù lắp sẵn trong tủ)Theo chương V E-HSMT gói mua sắm1bộ
FY Phần vật liệu
FZ A cấp, B thực hiện
1Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x240mm2Theo chương V E-HSMT gói mua sắm32m
2Bộ truyền tín hiệu 3G ngăn tổn thấtTheo chương V E-HSMT gói mua sắm1cái
GA B cấp, B thực hiện
1Bộ tập trung dữ liệu (DCU)Theo chương V E-HSMT gói xây lắp1Bộ
2Hộp chụp đầu cực MBA 630kVATheo chương V E-HSMT gói xây lắp1trọn bộ
3Hộp cáp cao thế (TBA một cột)Theo chương V E-HSMT gói xây lắp1Bộ
4Hộp cáp hạ thế (TBA một cột)Theo chương V E-HSMT gói xây lắp1Bộ
5Cột bê tông đỡ MBA BTLT-4,0DTheo chương V E-HSMT gói xây lắp1Cái
6Giá đỡ tủ RMU 4 ngăn 24kV (TL:80.4kg/bộ)Theo chương V E-HSMT gói xây lắp1Bộ
7Giá đỡ tủ điều khiển tụ bù hạ thế (TL:25.1kg/bộ)Theo chương V E-HSMT gói xây lắp1Bộ
8Giá đỡ máy biến áp (TL: 98kg/bộ)Theo chương V E-HSMT gói xây lắp1Bộ
9Gía treo kệ đỡ Bình chữa cháy (TL:2.19kg/bộ)Theo chương V E-HSMT gói xây lắp1Bộ
10Cáp đồng mềm nhiều sợi 0,6kV-Cu/PVC-1x35mm2Theo chương V E-HSMT gói xây lắp23m
11Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x35mm2Theo chương V E-HSMT gói xây lắp5m
12Cáp đồng mềm nhiều sợi 0,6kV-Cu/PVC-1x95mm2Theo chương V E-HSMT gói xây lắp8m
13Dây đồng Cu/PVC/PVC - 2*2,5mm2 tín hiệu tủ tụ bù, cấp nguồn điện trở sấy, cấp nguồn Relay TTTheo chương V E-HSMT gói xây lắp5m
14Dây đồng mềm tiếp địa thang máng cáp Cu/PVC 1*4mm2Theo chương V E-HSMT gói xây lắp2m
15Dây thép 2ly bọc nhựaTheo chương V E-HSMT gói xây lắp16m
16Bình chữa cháy CO2 loại 3kgTheo chương V E-HSMT gói xây lắp2bình
17Hộp đựng bình chữa cháyTheo chương V E-HSMT gói xây lắp1bộ
18Băng dính cách điệnTheo chương V E-HSMT gói xây lắp10Cuộn
19Ống nhựa xoắn HDPE-F65/50Theo chương V E-HSMT gói xây lắp3m
20Ống co ngót nóng D240(m)Theo chương V E-HSMT gói xây lắp1,6m
21Đầu cốt M240Theo chương V E-HSMT gói xây lắp16Cái
22Đầu cốt M95Theo chương V E-HSMT gói xây lắp4Cái
23Đầu cốt M35Theo chương V E-HSMT gói xây lắp38Cái
24Bulong bắt giá dỡ MBA vào mặt bích trụ, M24x120Theo chương V E-HSMT gói xây lắp10Bộ
25Cửa Inox 0,25x0,5m đo dòng cáp xuất tuyếnTheo chương V E-HSMT gói xây lắp1cái
26Biển tên trạmTheo chương V E-HSMT gói xây lắp1Cái
27Biển tên lộ lắp trong ngăn tủ trung thế, biển tên cầu daoTheo chương V E-HSMT gói xây lắp3Cái
28Sơ đồ một sợiTheo chương V E-HSMT gói xây lắp2Cái
29Biển báo nguy hiểmTheo chương V E-HSMT gói xây lắp2Cái
30Biển tên đầu cápTheo chương V E-HSMT gói xây lắp1cái
31Khóa bấmTheo chương V E-HSMT gói xây lắp3Cái
GB HỆ THỐNG TIẾP ĐỊA
1Cọc tiếp địa mạ kẽm nhúng nóng L-2,5m 63x63x6Theo chương V E-HSMT gói xây lắp8cọc
2Thép dẹt mạ kẽm nhúng nóng 40x5Theo chương V E-HSMT gói xây lắp20m
3Dây tiếp địa nhánh 40x4Theo chương V E-HSMT gói xây lắp9m
GC Công tác phá dỡ móng tường trạm cũ luồn cáp
1Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW0,128m3
GD Bệ đỡ che máng cáp cao thế
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C30,032m3
2Xây tường thẳng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, dày 0,052m3
3Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM M750,45m2
4Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 200x250mm0,32m2
GE Bệ đỡ tủ hạ thế
1Phá dỡ kết cấu bê tông không có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW0,077m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng 0,424m3
3Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật0,004100m2
4Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, PC30, đá 1x20,095m3
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 0,01tấn
6Lắp dựng hoa sắt cửa0,125m2
7Xây tường thẳng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, dày 0,182m3
8Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM M751,26m2
9Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 200x250mm1,26m2
10Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng 0,025m3
11Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90,001100m3
12Vận chuyển đất 15km, ô tô 5T, đất C30,003100m3
GF Móng trụ đỡ MBA (ly tâm)
1Phá dỡ kết cấu bê tông không có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW0,667m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C37,652m3
3Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90,04100m3
4Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật0,104100m2
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng 0,285m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng 3,164m3
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng 0,069m3
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 0,017tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 0,024tấn
10Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng 0,662m3
11Vận chuyển đất 15km, ô tô 5T, đất C30,036100m3
GG Công tác tiếp địa
1Phá dỡ kết cấu bê tông không có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW1,05m3
2Phá dỡ nền gạch lá nem - bằng thủ công3,5m2
3Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, thủ công, rộng 7,7m3
4Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90,077100m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng 1,4m3
GH Tháo dỡ thu hồi vật liệu (ĐM203)
1Thay khung định vịBDT - RMU1bộ
GI Phần hạ thế
GJ A cấp, B thực hiện
1Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120 mm2Theo chương V E-HSMT gói mua sắm376m
2Hộp phân dây Composit (gồm 04 đầu cốt AM50 + 24 đầu cốt M25; trọn bộ phụ kiện)Theo chương V E-HSMT gói mua sắm8hòm
3Ghíp LV-IPC 120-120 (25-120/25-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông cho tiếp địaTheo chương V E-HSMT gói mua sắm12cái
4Ghíp LV-IPC 120-120 (25-120/25-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lôngTheo chương V E-HSMT gói mua sắm66cái
GK B cấp, B thực hiện
1Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x50 mm2Theo chương V E-HSMT gói xây lắp18m
2Cột BTLT-NPC.I-8,5-190-4,3-Thân liềnTheo chương V E-HSMT gói xây lắp4cột
3Xà treo 2 H4CT cột đơn (TL:15.32kg/bộ)Theo chương V E-HSMT gói xây lắp1bộ
4Xà treo 2 H4CT cột đúp (TL:15.28kg/bộ)Theo chương V E-HSMT gói xây lắp5bộ
5Xà treo 2 H3P Cột đúp (TL:13.46kg/bộ)Theo chương V E-HSMT gói xây lắp1bộ
6Xà treo 3 H3P Cột đúp (TL:16.64kg/bộ)Theo chương V E-HSMT gói xây lắp1bộ
7Biển tên lộ cápTheo chương V E-HSMT gói xây lắp28cái
8Ống nối nhôm A120Theo chương V E-HSMT gói xây lắp12Cái
9Đầu cốt AM120Theo chương V E-HSMT gói xây lắp4Cái
10Ống co ngót nóng D50(m)Theo chương V E-HSMT gói xây lắp2,8m
11Ống co ngót nóng D240(m)Theo chương V E-HSMT gói xây lắp4m
12Kẹp treo cáp ABC 4x120Theo chương V E-HSMT gói xây lắp5cái
13Kẹp xiết cáp ABC 4x120Theo chương V E-HSMT gói xây lắp42cái
14Móc ốpTheo chương V E-HSMT gói xây lắp7bộ
15Đai thép kép + khóa đai (cái)Theo chương V E-HSMT gói xây lắp72cái
16Biển báo tên cộtTheo chương V E-HSMT gói xây lắp7Biển
17Tiếp địa cột hạ thế (TL:18.03kg/bộ)Theo chương V E-HSMT gói xây lắp4bộ
18Đầu cốt M35Theo chương V E-HSMT gói xây lắp15Cái
19Cáp đồng mềm nhiều sợi 0,6kV-Cu/PVC-1x35mm2Theo chương V E-HSMT gói xây lắp11m
20Ống nhựa xoắn luồn dây tiếp địa F25Theo chương V E-HSMT gói xây lắp12m
21Xà kèm cột đơn (TL:10.32kg/bộ)Theo chương V E-HSMT gói xây lắp2bộ
22Xà kèm cột đúp dọc (TL:11.28kg/bộ)Theo chương V E-HSMT gói xây lắp1bộ
23Xà 1.2m néo cáp VX lệch cột đơn (TL:30.03kg/bộ)Theo chương V E-HSMT gói xây lắp6bộ
24Xà 1.5m néo cáp VX lệch cột đôi dọc (TL:40.97kg/bộ)Theo chương V E-HSMT gói xây lắp1bộ
GL Phần công tơ (Định mức 203)
1Thay dây dọc cột bê tông, tiết diện ABC 4x50 mm2-TD21 m
2Thay dây dọc cột bê tông, tiết diện Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-4x25mm2-TD241 m
3Thay dây dọc cột bê tông, tiết diện Cu/XLPE/PVC-2x25-TD441 m
4Thay dây dọc cột bê tông, tiết diện Cu/XLPE/PVC-2x6 -TD681 m
GM Phần tháo, lắp lại (Định mức 203)
1Thay hộp 200x200mm ở tường bê tôngHPD-DC31 hộp
2Thay hộp H4-DC111 hộp
3Thay hộp H3P-DC61 hộp
GN Thu hồi hạ thế (ĐM203)
1Thay cáp vặn xoắn, loại cáp ABC 4x70-TH0,066km
2Thay cột bê tông HH7.5-TH1cột
3Thay cột bê tông HLT8.5-TH2cột
GO Móng cột bê tông
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng 1,8m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông không có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph1,6m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng 1,6m3
4Vận chuyển đất 15km, ô tô 5T, đất C30,034100m3
GP Móng cột bê tông
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW0,8m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng 1,6m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng 1,6m3
4Vận chuyển đất 15km, ô tô 5T, đất C30,024100m3
GQ Phần cáp ngầm hạ thế
GR A cấp, B thực hiện
1Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột nhôm-4x150mm2-Có lớp giáp bảo vệTheo chương V E-HSMT gói mua sắm714m
2Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x(150-240)mm2-Co ngót nóng-Không kèm đầu cốt đồngTheo chương V E-HSMT gói mua sắm10Bộ
GS B cấp, B thực hiện
1Đầu cốt M35Theo chương V E-HSMT gói xây lắp10Cái
2Đầu cốt xử lý AM150Theo chương V E-HSMT gói xây lắp20Cái
3Ống nối nhôm AL150Theo chương V E-HSMT gói xây lắp20Cái
4ống nhựa xoắn HDPE-F130/100Theo chương V E-HSMT gói xây lắp679m
5Mốc báo hiệu cáp bằng sứTheo chương V E-HSMT gói xây lắp57Cái
6Mốc báo hiệu cáp bằng gang kèm phụ kiệnTheo chương V E-HSMT gói xây lắp15cái
7Keo bọt nở (bịt đầu ống)Theo chương V E-HSMT gói xây lắp2Lọ
8Biển tên đầu cápTheo chương V E-HSMT gói xây lắp10Cái
9Biển tên lộ cápTheo chương V E-HSMT gói xây lắp5cái
10Dây thép 2ly bọc nhựaTheo chương V E-HSMT gói xây lắp4,5m
11Colie ôm 5 cáp hạ thế lên cột đôi 2LT8,5 (TL:22.35kg/bộ)Theo chương V E-HSMT gói xây lắp1bộ
12Máng đỡ cáp ngầm hạ thế cột xuất tuyếnTheo chương V E-HSMT gói xây lắp1Bộ
13Băng báo hiệu cáp rộng 0,2mTheo chương V E-HSMT gói xây lắp52,72m
14Gạch đặc (200x95x60)Theo chương V E-HSMT gói xây lắp2.636viên
15Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm51,083m3
GT Hào cáp hạ thế
1Cắt mặt đường bê tông nhựa, Chiều sâu vết cắt 10cm16m
2Cắt mặt đường bê tông đá dăm không cốt thép, chiều sâu vết cắt 10cm37m
3Phá dỡ kết cấu bê tông không có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph1,452m3
4Đào phá đá nền đường, máy đào 0,028100m3
5Phá dỡ kết cấu bê tông không có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW1,031m3
6Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại10,24m2
7Phá dỡ nền gạch lá nem - bằng thủ công50,875m2
8Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, thủ công, rộng 61,425m3
9Đào nền đường, máy đào 0,084100m3
10Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90,511100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, cự ly 15km, đất C30,753100m3
GU Bệ cáp ốp chân máng cáp hạ thế lên cột
1Xây tường thẳng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, dày 0,052m3
2Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM M750,45m2
3Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 200x250mm0,32m2
GV TBA Mỹ Đình 2-15
GW Phần cáp ngầm trung áp
GX Phần vật liệu
GY A cấp, B thực hiện
1Ống nhựa xoắn HDPE 195/150Theo chương V E-HSMT gói mua sắm11m
GZ B cấp, B thực hiện
1Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/ASTA/PVC-1x50mm2-CTSr-WSTheo chương V E-HSMT gói xây lắp84m
2Mốc báo hiệu cáp bằng sứTheo chương V E-HSMT gói xây lắp4Cái
3Keo bọt nở (bịt đầu ống)Theo chương V E-HSMT gói xây lắp4Lọ
4Dây thép bọc nhựa treo biển các loạiTheo chương V E-HSMT gói xây lắp1,5m
5ống nhựa xoắn HDPE-F130/100Theo chương V E-HSMT gói xây lắp13m
6Biển tên đầu cáp ở tủ RMUTheo chương V E-HSMT gói xây lắp3Cái
7Băng báo hiệu cáp rộng 0,2mTheo chương V E-HSMT gói xây lắp12m
8Gạch đặc (200x95x60)Theo chương V E-HSMT gói xây lắp120viên
9Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm3,78m3
HA Tháo dỡ và tận dụng lại vật liệu (ĐM203)
1Thay cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2-CTSr-WS-HACAP0,15100m
2Thay cáp trong ống bảo vệ bằng thủ công, trọng lượng cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/W 24kV-3x240mm2-TH0,075100m
HB Hào cáp trung thế
1Cắt mặt đường bê tông đá dăm không cốt thép, chiều sâu vết cắt 10cm24m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW0,6m3
3Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, thủ công, rộng 5,4m3
4Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90,038100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, cự ly 15km, đất C30,06100m3
HC Xây bệ đỡ ống nhựa luồn cáp lên cột (300x300x200)
1Xây tường thẳng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, dày 0,047m3
2Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM M750,657m2
3Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 200x250mm0,54m2
HD Phần các trạm biến áp
HE Phần thiết bị
HF A cấp, B thực hiện
1MBA dầu 3 pha 630kVA-22±2x2,5%/0,4kV-ONAN-Sứ ElbowTheo chương V E-HSMT gói mua sắm1Máy
2Tủ RMU 22kV-630A-≥16kA/1s-(2CD+2MC)-Không mở rộng được-2 ngăn sang MBA dùng MC-Trong nhà -(2CD+2MC) motorized (đã bao gồm đầu cáp, bộ báo sự cố, bộ sấy, phụ kiện trọn bộ)Theo chương V E-HSMT gói mua sắm1Tủ
3Tủ điện hạ áp 600V-1000A-Kiểu treo-Ngoài trờiTheo chương V E-HSMT gói mua sắm1Tủ
4Tủ điều khiển tụ bù hạ thế 0,4kV-6x15kVAr ngoài trời (bao gồm tụ bù lắp sẵn trong tủ)Theo chương V E-HSMT gói mua sắm1bộ
HG Phần vật liệu
HH A cấp, B thực hiện
1Vỏ tủ RMU 4 ngăn 24kVTheo chương V E-HSMT gói mua sắm1Cái
2Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x240mm2Theo chương V E-HSMT gói mua sắm32m
3Hộp đầu cáp 22kV 3x50mm2-Ngoài trời-Co ngót lạnh kiểu co-rút-đầu cốt hợp kim siết gãyTheo chương V E-HSMT gói mua sắm1Hộp
4Bộ truyền tín hiệu 3G ngăn tổn thấtTheo chương V E-HSMT gói mua sắm1cái
HI B cấp, B thực hiện
1Bộ tập trung dữ liệu (DCU)Theo chương V E-HSMT gói xây lắp1Bộ
2Hộp chụp đầu cực MBA 630kVATheo chương V E-HSMT gói xây lắp1trọn bộ
3Hộp cáp cao thế (TBA một cột)Theo chương V E-HSMT gói xây lắp1Bộ
4Hộp cáp hạ thế (TBA một cột)Theo chương V E-HSMT gói xây lắp1Bộ
5Cột bê tông đỡ MBA BTLT-4,0DTheo chương V E-HSMT gói xây lắp1Cái
6Cát đen đổ nềnTheo chương V E-HSMT gói xây lắp0,5m3
7Giá đỡ máy biến áp (TL: 98kg/bộ)Theo chương V E-HSMT gói xây lắp1Bộ
8Giá đỡ cáp cao thế mặt máy biến áp (TL:44.6kg/bộ)Theo chương V E-HSMT gói xây lắp1Bộ
9Gía treo kệ đỡ Bình chữa cháy (TL:2.19kg/bộ)Theo chương V E-HSMT gói xây lắp1Bộ
10Thanh đồng nối đầu cáp cao thế, thanh đồng MT 40x3 dài 300Theo chương V E-HSMT gói xây lắp3cái
11Cáp đồng mềm nhiều sợi 0,6kV-Cu/PVC-1x35mm2Theo chương V E-HSMT gói xây lắp27m
12Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x35mm2Theo chương V E-HSMT gói xây lắp5m
13Cáp đồng mềm nhiều sợi 0,6kV-Cu/PVC-1x95mm2Theo chương V E-HSMT gói xây lắp8m
14Dây đồng Cu/PVC/PVC - 2*2,5mm2 tín hiệu tủ tụ bù, cấp nguồn điện trở sấy, cấp nguồn Relay TTTheo chương V E-HSMT gói xây lắp10m
15Dây đồng mềm tiếp địa thang máng cáp Cu/PVC 1*4mm2Theo chương V E-HSMT gói xây lắp2m
16Dây thép 2ly bọc nhựaTheo chương V E-HSMT gói xây lắp16m
17Bình chữa cháy CO2 loại 3kgTheo chương V E-HSMT gói xây lắp2bình
18Hộp đựng bình chữa cháyTheo chương V E-HSMT gói xây lắp1bộ
19Băng dính cách điệnTheo chương V E-HSMT gói xây lắp15Cuộn
20Ống nhựa xoắn HDPE-F65/50Theo chương V E-HSMT gói xây lắp3m
21Ống co ngót nóng D240(m)Theo chương V E-HSMT gói xây lắp1,6m
22Đầu cốt M240Theo chương V E-HSMT gói xây lắp16Cái
23Đầu cốt M95Theo chương V E-HSMT gói xây lắp4Cái
24Đầu cốt M35Theo chương V E-HSMT gói xây lắp42Cái
25Bulong bắt giá dỡ MBA vào mặt bích trụ, M24x120Theo chương V E-HSMT gói xây lắp10Bộ
26Biển tên trạmTheo chương V E-HSMT gói xây lắp1Cái
27Biển tên lộ lắp trong ngăn tủ trung thế, biển tên cầu daoTheo chương V E-HSMT gói xây lắp3Cái
28Sơ đồ một sợiTheo chương V E-HSMT gói xây lắp2Cái
29Biển báo nguy hiểmTheo chương V E-HSMT gói xây lắp2Cái
30Biển tên đầu cápTheo chương V E-HSMT gói xây lắp1cái
31Khóa bấmTheo chương V E-HSMT gói xây lắp3Cái
HJ HỆ THỐNG TIẾP ĐỊA
1Cọc tiếp địa mạ kẽm nhúng nóng L-2,5m 63x63x6Theo chương V E-HSMT gói xây lắp8cọc
2Thép dẹt mạ kẽm nhúng nóng 40x5Theo chương V E-HSMT gói xây lắp20m
3Dây tiếp địa nhánh 40x4Theo chương V E-HSMT gói xây lắp9m
4Cát đen đổ nềnTheo chương V E-HSMT gói xây lắp0,5m3
HK Công tác làm móng RMU 4 ngăn
1Phá dỡ nền gạch lá nem - bằng thủ công5,558m2
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C34,769m3
3Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90,023100m3
4Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật0,044100m2
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng 0,406m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng 0,704m3
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 0,002tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 0,096tấn
9Xây tường thẳng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, dày 1,235m3
10Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM M753,28m2
11Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 200x250mm3,28m2
12Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng 0,309m3
13Vận chuyển đất 15km, ô tô 5T, đất C30,029100m3
HL Bệ đỡ che máng cáp cao thế
1Xây tường thẳng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, dày 0,052m3
2Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM M750,45m2
3Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 200x250mm0,32m2
HM Bệ đỡ tủ hạ thế
1Phá dỡ nền gạch lá nem - bằng thủ công0,77m2
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng 0,424m3
3Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật0,004100m2
4Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, PC30, đá 1x20,095m3
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 0,01tấn
6Lắp dựng hoa sắt cửa0,125m2
7Xây tường thẳng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, dày 0,182m3
8Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM M751,26m2
9Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 200x250mm1,26m2
10Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng 0,025m3
11Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90,001100m3
12Vận chuyển đất 15km, ô tô 5T, đất C30,003100m3
HN Bệ đỡ tủ tụ bù hạ thế
1Phá dỡ nền gạch lá nem - bằng thủ công0,48m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng 0,264m3
3Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật0,003100m2
4Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, PC30, đá 1x20,062m3
5Xây tường thẳng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22cm, dày 0,182m3
6Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM M751,1m2
7Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 200x250mm1,1m2
8Hoàn trả bê tông mặt bằng móng sau hoàn thiện0,019m3
9Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90,001100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, cự ly 15km, đất C30,002100m3
HO Móng trụ đỡ MBA (ly tâm)
1Phá dỡ nền gạch lá nem - bằng thủ công6,67m2
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C37,652m3
3Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90,04100m3
4Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật0,104100m2
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng 0,285m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng 3,164m3
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng 0,069m3
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 0,017tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 0,024tấn
10Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng 0,662m3
11Vận chuyển đất 15km, ô tô 5T, đất C30,036100m3
HP Công tác tiếp địa
1Phá dỡ nền gạch lá nem - bằng thủ công14m2
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, thủ công, rộng 7,7m3
3Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90,077100m3
HQ Tháo dỡ thu hồi vật liệu (ĐM203)
1Thay dao cách ly 3 pha CDPT-24kV-TH21 bộ
2Thay chống sét van ZnO-24-TH11 bộ
3Thay dây đồng dẫn xuống thiết bị, tiết diện 22kV/Cu/XLPE-1x50mm2-TH27m
4Thay dây đồng dẫn xuống thiết bị, tiết diện 22kV/Cu/XLPE-1x240mm2-TH7,8m
HR Phần hạ thế
HS A cấp, B thực hiện
1Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120 mm2Theo chương V E-HSMT gói mua sắm198m
2Hộp phân dây Composit (gồm 04 đầu cốt AM50 + 24 đầu cốt M25; trọn bộ phụ kiện)Theo chương V E-HSMT gói mua sắm5hòm
3Ghíp LV-IPC 120-120 (25-120/25-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông cho tiếp địaTheo chương V E-HSMT gói mua sắm2cái
4Ghíp LV-IPC 120-120 (25-120/25-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lôngTheo chương V E-HSMT gói mua sắm25cái
HT B cấp, B thực hiện
1Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x50 mm2Theo chương V E-HSMT gói xây lắp8m
2Biển tên lộ cápTheo chương V E-HSMT gói xây lắp16cái
3Ống co ngót nóng D50(m)Theo chương V E-HSMT gói xây lắp1,6m
4Kẹp xiết cáp ABC 4x120Theo chương V E-HSMT gói xây lắp19cái
5Đai thép kép + khóa đai (cái)Theo chương V E-HSMT gói xây lắp16cái
6Biển báo tên cộtTheo chương V E-HSMT gói xây lắp7Biển
7Tiếp địa cột hạ thế (TL:18.03kg/bộ)Theo chương V E-HSMT gói xây lắp2bộ
8Đầu cốt M35Theo chương V E-HSMT gói xây lắp6Cái
9Cáp đồng mềm nhiều sợi 0,6kV-Cu/PVC-1x35mm2Theo chương V E-HSMT gói xây lắp4m
10Ống nhựa xoắn luồn dây tiếp địa F25Theo chương V E-HSMT gói xây lắp6m
11Xà kèm cột đơn (TL:10.32kg/bộ)Theo chương V E-HSMT gói xây lắp1bộ
12Xà 1.2m néo cáp VX lệch cột đơn (TL:30.03kg/bộ)Theo chương V E-HSMT gói xây lắp4bộ
HU Phần công tơ (Định mức 203)
1Thay dây dọc cột bê tông, tiết diện Theo chương V E-HSMT gói xây lắp81 m
2Thay dây dọc cột bê tông, tiết diện Theo chương V E-HSMT gói xây lắp121 m
3Thay dây dọc cột bê tông, tiết diện Theo chương V E-HSMT gói xây lắp241 m
4Thay dây dọc cột bê tông, tiết diện Theo chương V E-HSMT gói xây lắp51 m
HV Phần cáp ngầm hạ thế
HW A cấp, B thực hiện
1Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột nhôm-4x150mm2-Có lớp giáp bảo vệTheo chương V E-HSMT gói mua sắm48m
2Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x(150-240)mm2-Co ngót nóng-Không kèm đầu cốt đồngTheo chương V E-HSMT gói mua sắm6Bộ
HX B cấp, B thực hiện
1Đầu cốt M35Theo chương V E-HSMT gói xây lắp10Cái
2Đầu cốt xử lý AM150Theo chương V E-HSMT gói xây lắp12Cái
3Ống nối nhôm AL150Theo chương V E-HSMT gói xây lắp12Cái
4ống nhựa xoắn HDPE-F130/100Theo chương V E-HSMT gói xây lắp15m
5Keo bọt nở (bịt đầu ống)Theo chương V E-HSMT gói xây lắp2Lọ
6Biển tên đầu cápTheo chương V E-HSMT gói xây lắp10Cái
7Biển tên lộ cápTheo chương V E-HSMT gói xây lắp5cái
8Dây thép 2ly bọc nhựaTheo chương V E-HSMT gói xây lắp4,5m
9Colie ôm 2 cáp hạ thế lên cột đơn LT8,5 (TL:25.164kg/bộ)Theo chương V E-HSMT gói xây lắp1bộ
10Băng báo hiệu cáp rộng 0,2mTheo chương V E-HSMT gói xây lắp0,8m
11Gạch đặc (200x95x60)Theo chương V E-HSMT gói xây lắp40viên
12Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm0,774m3
HY Hào cáp hạ thế
1Phá dỡ nền gạch lá nem - bằng thủ công1,1m2
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, thủ công, rộng 1,089m3
3Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90,008100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, cự ly 15km, đất C30,011100m3
HZ Bệ cáp ốp chân máng cáp hạ thế lên cột
1Xây tường thẳng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, dày 0,052m3
2Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM M750,45m2
3Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 200x250mm0,32m2
IA PHẦN HOÀN TRẢ
IB TBA Mễ Trì 48
IC Phần cáp ngầm trung áp
1Hoàn trả hè BTXM đổ tại chỗ dày 10cm5,5m2
ID Phần cáp ngầm hạ áp
1Hoàn trả hè BTXM đổ tại chỗ dày 10cm6m2
2Hoàn trả đường BT ASFALT (bề rộng mặt đường 76,6m2
IE TBA Mễ Trì 49
IF Phần cáp ngầm trung áp
1Hoàn trả đường BT ASFALT (bề rộng mặt đường 26,65m2
2Hoàn trả đường BTXM đổ tại chỗ dày 20cm6,4m2
IG Phần cáp ngầm hạ áp
1Hoàn trả hè BTXM đổ tại chỗ dày 10cm1m2
IH TBA Mễ Trì 50
II Phần cáp ngầm trung áp
1Hoàn trả hè gạch Block màu1,5m2
IJ Phần cáp ngầm hạ áp
1Hoàn trả hè gạch Block màu1,1m2
IK TBA Mễ Trì 51
IL Phần cáp ngầm trung áp
1Hoàn trả hè gạch Block màu7,2m2
IM Phần cáp ngầm hạ áp
1Hoàn trả đường BT ASFALT (bề rộng mặt đường 4,95m2
2Hoàn trả hè gạch Block màu22,36m2
3Hoàn trả hè BTXM đổ tại chỗ dày 10cm14,4m2
4Hoàn trả hè gạch tezaro33,6m2
IN TBA Mỹ Đình 2-13
IO Phần cáp ngầm trung áp
1Hoàn trả hè BTXM đổ tại chỗ dày 10cm2,5m2
IP Phần cáp ngầm hạ áp
1Hoàn trả đường BT ASFALT (bề rộng mặt đường 4,4m2
2Hoàn trả hè gạch Block màu18,15m2
3Hoàn trả hè BTXM đổ tại chỗ dày 10cm2,5m2
IQ TBA Mỹ Đình 2-14
IR Phần cáp ngầm trung áp
1Hoàn trả hè BTXM đổ tại chỗ dày 10cm2m2
IS Phần cáp ngầm hạ áp
1Hoàn trả đường BT ASFALT (bề rộng mặt đường 4,4m2
2Hoàn trả hè gạch Block màu50,875m2
3Hoàn trả hè BTXM đổ tại chỗ dày 10cm4,25m2
4Hoàn trả hè gạch đỏ 40x4010,24m2
5Hoàn trả đường BTXM đổ tại chỗ dày 20cm5,5m2
IT TBA Mỹ Đình 2-15
IU Phần cáp ngầm trung áp
1Hoàn trả hè BTXM đổ tại chỗ dày 10cm6m2
IV Phần cáp ngầm hạ áp
1Hoàn trả hè gạch Block màu1,1m2
IW PHẦN VẬN CHUYỂN
IX TBA Mễ Trì 48
IY Phần trạm biến áp
IZ Phần vật liệu
1Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn1Chuyến
JA Phần thiết bị
1Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn2Chuyến
JB Phần đường dây hạ áp
JC Phần vật liệu
1Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn1Chuyến
JD Phần thu hồi hạ thế
1Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn1Chuyến
JE Phần cáp ngầm hạ áp
1Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn1Chuyến
JF TBA Mễ Trì 49
JG Phần tuyến cáp ngầm trung áp
JH Phần vật liệu
1Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn1Chuyến
JI Phần trạm biến áp
JJ Phần vật liệu
1Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn1Chuyến
JK Phần thiết bị
1Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn1Chuyến
JL Phần đường dây hạ áp
JM Phần vật liệu
1Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn2Chuyến
JN Phần thu hồi hạ thế
1Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn3Chuyến
JO TBA Mễ Trì 50
JP Phần trạm biến áp
JQ Phần vật liệu
1Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn1Chuyến
JR Phần thiết bị
1Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn1Chuyến
JS Phần đường dây hạ áp
JT Phần vật liệu
1Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn1Chuyến
JU Phần thu hồi hạ thế
1Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn1Chuyến
JV TBA Mễ Trì 51
JW Phần tuyến cáp ngầm trung áp
JX Phần vật liệu
1Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn1Chuyến
JY Phần trạm biến áp
JZ Phần vật liệu
1Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn1Chuyến
KA Phần thiết bị
1Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn1Chuyến
KB Phần đường dây hạ áp
KC Phần vật liệu
1Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn1Chuyến
KD Phần thu hồi hạ thế
1Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn1Chuyến
KE Phần cáp ngầm hạ áp
1Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn1Chuyến
KF TBA Mỹ Đình 2-13
KG Phần trạm biến áp
KH Phần vật liệu
1Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn1Chuyến
KI Phần thiết bị
1Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn1Chuyến
KJ Phần đường dây hạ áp
1Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn1Chuyến
KK Phần cáp ngầm hạ áp
1Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn1Chuyến
KL TBA Mỹ Đình 2-14
KM Phần trạm biến áp
KN Phần vật liệu
1Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn1Chuyến
KO Phần thiết bị
1Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn1Chuyến
KP Phần đường dây hạ áp
1Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn1Chuyến
KQ Phần cáp ngầm hạ áp
1Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn2Chuyến
KR TBA Mỹ Đình 2-15
KS Phần trạm biến áp
KT Phần vật liệu
1Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn1Chuyến
KU Phần thiết bị
1Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn1Chuyến
KV Phần đường dây hạ áp
1Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn1Chuyến
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.65E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.12E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng có hạng mục xây dựng mới TBA có công suất từ 630kVA- 22/0,4kV trở lên
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.650.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.950.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường- Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng 1 - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng, cơ khí…).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình33
2 Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công 2 - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.22
3 Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) 15 - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: tối thiểu 15 người.- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động-vệ sinh lao động11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu > 5 tấn > 5 tấn1
2 Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn 2.5 -12 tấn1
3 Máy trộn bê tông đến 250 lít 250 lít2
4 Máy bơm nước 1,2 KW2
5 Máy đầm bê tông các loại 1,2 KN2
6 Máy hàn điện 1,3 KW1
7 Máy phát điện >10kVA >10kVA1
8 Tời kéo 5,5 KW2
9 Máy đào công suất tối thiểu 0,8m3 0,8m31
10 Xe lu 2 tấn1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->