Gói thầu: Gói thầu số 02 22 PCNTL-XL: Cải tạo và sắp xếp các đoạn đường dây không lộ 471E1.43 và 476E1.43 Mỗ Lao
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211231445-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/12/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY ĐIỆN LỰC NAM TỪ LIÊM |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02 22 PCNTL-XL: Cải tạo và sắp xếp các đoạn đường dây không lộ 471E1.43 và 476E1.43 Mỗ Lao |
| Số hiệu KHLCNT | 20211231352 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | TDTM + KHCB |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-10 09:03:00 đến ngày 2021-12-20 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,570,420,105 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.07E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây dựng và cải tạo lưới điện trung thế có hạng mục chính là kéo rải cáp ngầm trung thế, đường dây không, hoàn trả hè đường, lắp đặt tủ RMU Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.500.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường- Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng và giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng, cơ khí…).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: tối thiểu 15 người.- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động-vệ sinh lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu > 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | > 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 2.5 -12 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông đến 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,2 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm bê tông các loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | 15 KN |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,3 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy phát điện >10kVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | >10kVA |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Tời kéo | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5,5 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Xe lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | 2 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY ĐIỆN LỰC NAM TỪ LIÊM |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02 22 PCNTL-XL: Cải tạo và sắp xếp các đoạn đường dây không lộ 471E1.43 và 476E1.43 Mỗ Lao Cải tạo và sắp xếp các đoạn đường dây không lộ 471E1.43 và 476E1.43 Mỗ Lao 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | TDTM + KHCB |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình: Nhà thầu có thể đính kèm hoặc không đính kèm chứng chỉ này trong E-HSDT. Trường hợp nhà thầu trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình trước khi trao hợp đồng. - Bản sao được chứng thực từ bản chính của một trong các tài liệu sau: Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của Pháp luật hoặc Quyết định thành lập; Chức năng đăng ký kinh doanh của nhà thầu phải phù hợp với yêu cầu của gói thầu; - Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác trong vòng 3 năm từ năm 2018 đến năm 2020 - Xác nhận của cơ quan thuế về việc nhà thầu đã hoàn thành nghĩa vụ thuế - Hợp đồng tương tự về quy mô, tính chất mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu) kèm Biên bản nghiệm thu hoàn thành (Biên bản thanh lý) có xác nhận của Chủ đầu tư - Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự chủ chốt tham gia gó thầu theo yêu cầu - Các tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu theo yêu cầu - Và các tài liệu khác có liên quan. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Công ty Điện lực Nam Từ Liêm
+ Tổ dân phố số 5 Mễ Trì Hạ, Phường Mễ Trì, Quận Nam Từ Liêm, TP Hà Nội, Việt Nam.
+ Điện thoại: 024.22185210 Fax: 024.37643017
+ Hotline: 19001288 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Lã Thị Thu Yến + Tổ dân phố số 5 Mễ Trì Hạ, Phường Mễ Trì, Quận Nam Từ Liêm, TP Hà Nội, Việt Nam. + Điện thoại: 024.22185210 Fax: 024.37643017 + Hotline: 19001288 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Phòng QL ĐTXD + Tổ dân phố số 5 Mễ Trì Hạ, Phường Mễ Trì, Quận Nam Từ Liêm, TP Hà Nội, Việt Nam. + Điện thoại: 024.22185210 Fax: 024.37643017 + Hotline: 19001288 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: + Phòng QL ĐTXD + Tổ dân phố số 5 Mễ Trì Hạ, Phường Mễ Trì, Quận Nam Từ Liêm, TP Hà Nội, Việt Nam. + Điện thoại: 024.22185210 Fax: 024.37643017 + Hotline: 19001288 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN XÂY LẮP | |||
| B | NGỌC ĐẠI 6 | |||
| C | THIẾT BỊ | |||
| D | Trạm biến áp | |||
| E | A cấp, B thực hiện | |||
| 1 | Tủ RMU 22kV-630A-16kA/s-(2CD+MC)-Không mở rộng được-1 ngăn sang MBA dùng MC-Trong nhà | Theo chương V E-HSMT gói mua sắm | 2 | tủ |
| F | VẬT LIỆU | |||
| G | Trung thế | |||
| H | A cấp, B thực hiện | |||
| 1 | Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2-CTSr-WS | Theo chương V E-HSMT gói mua sắm | 543 | m |
| 2 | Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2-CTSr-WS (tận dụng) | Theo chương V E-HSMT gói mua sắm | 5 | m |
| 3 | Hộp nối cáp 22kV ruột đồng-3x240mm2-Đổ nhựa resin | Theo chương V E-HSMT gói mua sắm | 1 | hộp |
| 4 | Ống nhựa xoắn HDPE 195/150 | Theo chương V E-HSMT gói mua sắm | 545 | m |
| 5 | Hộp đầu cáp T-plug-22kV-630A-3x(95-240)mm2 | Theo chương V E-HSMT gói mua sắm | 1 | bộ |
| I | B cấp, B thực hiện | |||
| 1 | Cát đen | Theo chương V E-HSMT | 118,403 | m3 |
| 2 | Gạch bê tông đặc 200x95x60mm | Theo chương V E-HSMT | 5.340 | viên |
| 3 | Băng báo hiệu cáp rộng 0,2m | Theo chương V E-HSMT | 534 | m |
| 4 | Mốc báo hiệu cáp (Sứ) | Theo chương V E-HSMT | 21 | viên |
| 5 | Mốc báo hiệu cáp (Gang) | Theo chương V E-HSMT | 58 | viên |
| 6 | Biển báo Mica cỡ to (Biển báo an toàn) | Theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 7 | Biển báo Mica cỡ nhỏ (Biển báo lộ cáp đến và đi) | Theo chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 8 | Lắp đặt Tấm đan bê tông >20kg | tamdan | 1 | tấm |
| 9 | Cắt khe mặt đường BTXM | 294 | md | |
| 10 | Cắt khe mặt đường BT Asphal | 0,3 | 100m | |
| 11 | Phá dỡ kết cấu mặt đường BT Asphal bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 0,78 | m3 | |
| 12 | Phá dỡ kết cấu mặt đường BTXM bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 18,795 | m3 | |
| 13 | Phá dỡ nền gạch Block, BTXM, Terrazzo, đá xẻ | 51,35 | m2 | |
| 14 | Phá dỡ kết cấu cấp phối đá dăm | 0,044 | 100m3 | |
| 15 | Đào đường ống, đường cáp thủ công, rộng | 151,836 | m3 | |
| 16 | Đắp đất nền móng, nền đường - thủ công | 5,655 | m3 | |
| 17 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi | 1,732 | 100m3 | |
| 18 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly | 1,732 | 100m3 | |
| 19 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, ngoài phạm vi 5km, đất C3 | 1,732 | 100m3 | |
| J | Tấm đan bê tông bảo vệ hộp nối cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | BTTD M200 | 0,025 | m3 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép giằng bệ tủ, ĐK | TTD d | 0,004 | tấn |
| K | THÁO DỠ THU HỒI | |||
| L | Phần thiết bị | |||
| 1 | Tháo dỡ và thu hồi chống sét van 22kV | CSV-22 | 1 | 1 bộ |
| 2 | Tháo dỡ và thu hồi cầu dao phụ tải 22kV-630A-16kA/s ngoài trời | CDPT-22 | 1 | 1 bộ |
| 3 | Tháo dỡ và thu hồi SI-22kV | SI-22 | 1 | 1 bộ (3pha) |
| M | Phần vật liệu | |||
| 1 | Tháo hạ thu hồi dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...) bằng thủ công, tiết diện dây | ACSR-70 | 2,148 | km |
| 2 | Tháo dỡ và thu hồi Xà lệch 22kV-X2L | X2L-22 | 3 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ và thu hồi Xà đỡ 22kV: XĐ-22 | XĐ-22 | 7 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ và thu hồi Xà néo 22kV: XN-22 | XN-22 | 5 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ và thu hồi Xà đỡ CDPT+CSV | XCDPT+CSV | 1 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ và thu hồi Thang trèo | TT | 1 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ và thu hồi Ghế thao tác đơn: GTT-1 | GTT-1 | 1 | bộ |
| 8 | Tháo dỡ và thu hồi Sứ đứng 22kV | SĐ-22 | 5,6 | 10quả |
| 9 | Tháo dỡ và thu hồi Chuỗi néo đơn 22kV -3 (thuỷ tinh) | CNĐ-3 (thuỷ tinh) | 21 | chuỗi |
| 10 | Tháo dỡ và thu hồi Chuỗi Silicol 22kV | CN-22kV Silicol | 9 | 1 bộ cách điện |
| 11 | Tháo dỡ và thu hồi Cột điện cao 14m | BTLT-14 | 13 | cột |
| 12 | Tháo dỡ và thu hồi Cột điện cao 16m | BTLT-16 | 2 | cột |
| 13 | Tháo dỡ và thu hồi Cáp ngầm 22kV-3*240mm2 | 22kV-3*240mm2 | 0,27 | 100m |
| N | Trạm biến áp | |||
| O | A cấp, B thực hiện | |||
| 1 | Hộp đầu cáp 22kV 3x50mm2-Ngoài trời-Co ngót lạnh kiểu co-rút-đầu cốt hợp kim siết gãy | Theo chương V E-HSMT gói mua sắm | 2 | bộ |
| 2 | Vỏ tủ RMU 3 ngăn 24kV (TL:141,12kg/cái) | Theo chương V E-HSMT gói mua sắm | 2 | bộ |
| P | B cấp, B thực hiện | |||
| 1 | Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC-1x50mm2-CTSr-WS | Theo chương V E-HSMT | 48 | m |
| 2 | Dây đồng trần 95mm2 tiếp địa tủ RMU | Theo chương V E-HSMT | 6 | m |
| 3 | Giá đỡ tủ RMU (53,65kg/bộ) | Theo chương V E-HSMT | 53,65 | kg |
| 4 | Chụp sứ cao thế MBA (chụp Silicol) | Theo chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 5 | Ống nhựa xoắn HDPE 130/100 | Theo chương V E-HSMT | 10 | m |
| 6 | Đầu cốt M95 | Theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 7 | Tiếp địa RMU (41,78kg/HT) | Theo chương V E-HSMT | 2 | h.th |
| 8 | Cát đen | Theo chương V E-HSMT | 1,209 | m3 |
| 9 | Gạch bê tông đặc 200x95x60mm | Theo chương V E-HSMT | 30 | viên |
| 10 | Băng báo hiệu cáp rộng 0,2m | Theo chương V E-HSMT | 3 | m |
| 11 | Mốc báo hiệu cáp (Sứ) | Theo chương V E-HSMT | 4 | viên |
| Q | Bệ đỡ tủ RMU 3 ngăn | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | BTN - RMU | 0,186 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu | Dao RMU | 1,116 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng, nền đường - thủ công | Dap RMU | 0,018 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | BT 100 RMU | 0,186 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | BT 200 RMU | 0,084 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép giằng bệ tủ, ĐK | CT RMU | 0,007 | tấn |
| 7 | Ván khuôn giằng bệ tủ | Vk RMU | 0,008 | 100m2 |
| 8 | Xây móng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, dày | GX RMU | 1,045 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M75 | TRAT RMU | 6,934 | m2 |
| 10 | Ốp gạch thẻ bệ tủ, bệ móng | OP RMU | 3,03 | m2 |
| 11 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi | VC RMU | 0,013 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly | VC RMU | 0,013 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, ngoài phạm vi 5km, đất C3 | VC RMU | 0,013 | 100m3 |
| R | Tiếp địa tủ RMU | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu | DAO TDRMU | 4 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng, nền đường - thủ công | DAP TDRMU | 4 | m3 |
| S | THÁO DỠ THU HỒI | |||
| T | Phần thiết bị | |||
| 1 | Tháo dỡ và thu hồi chống sét van 22kV | CSV-22-TBA | 2 | 1 bộ |
| 2 | Tháo dỡ và thu hồi cầu dao phụ tải 22kV-630A-16kA/s ngoài trời | CDPT-22-TBA | 2 | 1 bộ |
| 3 | Tháo dỡ và thu hồi SI-22kV | SI-22-TBA | 1 | 1 bộ (3pha) |
| U | Phần vật liệu | |||
| 1 | Tháo hạ thu hồi Dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24kV)-50mm2 | 22kV/Cu/XLPE-1x50mm2 | 15 | m |
| 2 | Tháo dỡ và thu hồi Xà đỡ cầu chì tự rơi (2,3m) | XSI-2,3 | 1 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ và thu hồi Xà đỡ CSV | XCSV-TBA | 2 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ và thu hồi Xà đỡ CDPT đỉnh cột | XCD-22-TBA | 2 | bộ |
| V | E220 | |||
| W | VẬT LIỆU | |||
| X | Trung thế | |||
| Y | A cấp, B thực hiện | |||
| 1 | Hộp đầu cáp T-plug-22kV-630A-3x(25-70)mm2 | Theo chương V E-HSMT gói mua sắm | 1 | bộ |
| Z | B cấp, B thực hiện | |||
| 1 | Biển báo Mica cỡ nhỏ (Biển báo lộ cáp đến và đi) | Theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 2 | Cắt mặt đường BTXM | 144 | md | |
| 3 | Cắt khe mặt đường BT Asphal | 1,9 | 100m | |
| 4 | Phá dỡ kết cấu mặt đường BT Asphal bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 3,8 | m3 | |
| 5 | Phá dỡ kết cấu mặt đường BTXM bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 7,2 | m3 | |
| 6 | Phá dỡ kết cấu cấp phối đá dăm | 0,024 | 100m3 | |
| 7 | Đào đường ống, đường cáp thủ công, rộng | 61,345 | m3 | |
| 8 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi | 0,747 | 100m3 | |
| 9 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly | 0,747 | 100m3 | |
| 10 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, ngoài phạm vi 5km, đất C3 | 0,747 | 100m3 | |
| AA | THÁO DỠ THU HỒI | |||
| AB | Phần thiết bị | |||
| 1 | Tháo dỡ và thu hồi chống sét van 22kV | CSV-22 | 1 | 1 bộ |
| 2 | Tháo dỡ và thu hồi cầu dao phụ tải 22kV-630A-16kA/s ngoài trời | CDPT-22 | 1 | 1 bộ |
| AC | Phần vật liệu | |||
| 1 | Tháo hạ thu hồi dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...) bằng thủ công, tiết diện dây | ACSR-70 | 0,243 | km |
| 2 | Tháo dỡ và thu hồi Xà lệch 22kV-X2L | X2L-22 | 2 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ và thu hồi Xà phụ XP3 | XP3 | 2 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ và thu hồi Xà néo 22kV: XN-22 | XN-22 | 2 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ và thu hồi Xà đỡ CDPT+CSV | XCDPT+CSV | 1 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ và thu hồi Thang trèo | TT | 1 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ và thu hồi Ghế thao tác đơn: GTT-1 | GTT-1 | 1 | bộ |
| 8 | Tháo dỡ và thu hồi Sứ đứng 22kV | SĐ-22 | 1,6 | 10quả |
| 9 | Tháo dỡ và thu hồi Chuỗi néo đơn 22kV -3 (thuỷ tinh) | CNĐ-3 (thuỷ tinh) | 9 | chuỗi |
| 10 | Tháo dỡ và thu hồi Cột điện cao 14m | BTLT-14 | 4 | cột |
| 11 | Tháo dỡ và thu hồi Cáp ngầm 22kV-1*50mm2 | 22kV-1*50mm2 | 0,54 | 100m |
| AD | Trạm biến áp | |||
| AE | A cấp, B thực hiện | |||
| 1 | Hộp đầu cáp 22kV 3x50mm2-Ngoài trời-Co ngót lạnh kiểu co-rút-đầu cốt hợp kim siết gãy | Theo chương V E-HSMT gói mua sắm | 1 | bộ |
| 2 | Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x50mm2-CTSr-WS | Theo chương V E-HSMT gói mua sắm | 172 | m |
| AF | B cấp, B thực hiện | |||
| 1 | Chụp sứ cao thế MBA (chụp Silicol) | Theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Ống nhựa xoắn HDPE 130/100 | Theo chương V E-HSMT | 169 | m |
| 3 | Cát đen | Theo chương V E-HSMT | 57,671 | m3 |
| 4 | Gạch bê tông đặc 200x95x60mm | Theo chương V E-HSMT | 1.670 | viên |
| 5 | Băng báo hiệu cáp rộng 0,2m | Theo chương V E-HSMT | 167 | m |
| 6 | Mốc báo hiệu cáp (Gang) | Theo chương V E-HSMT | 28 | viên |
| AG | HẦM CHUI ĐẠI HỌC TÂY NAM | |||
| AH | Trạm biến áp | |||
| AI | VẬT LIỆU | |||
| AJ | Trung thế | |||
| AK | A cấp, B thực hiện | |||
| 1 | Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2-CTSr-WS | Theo chương V E-HSMT gói mua sắm | 398 | m |
| 2 | Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2-CTSr-WS (tận dụng) | Theo chương V E-HSMT gói mua sắm | 8 | m |
| 3 | Ống nhựa xoắn HDPE 195/150 | Theo chương V E-HSMT gói mua sắm | 405 | m |
| 4 | Hộp nối cáp 22kV-3x240mm2-Dùng băng quấn-Đổ nhựa-Ống nối đồng | Theo chương V E-HSMT gói mua sắm | 2 | hộp |
| 5 | Hộp đầu cáp T-plug-22kV-630A-3x(95-240)mm2 | Theo chương V E-HSMT gói mua sắm | 1 | bộ |
| AL | B cấp, B thực hiện | |||
| 1 | Cát đen | Theo chương V E-HSMT | 131,04 | m3 |
| 2 | Gạch bê tông đặc 200x95x60mm | Theo chương V E-HSMT | 3.750 | viên |
| 3 | Băng báo hiệu cáp rộng 0,2m | Theo chương V E-HSMT | 396 | m |
| 4 | Mốc báo hiệu cáp (Sứ) | Theo chương V E-HSMT | 42 | viên |
| 5 | Mốc báo hiệu cáp (Gang) | Theo chương V E-HSMT | 7 | viên |
| 6 | Biển báo Mica cỡ nhỏ (Biển báo lộ cáp đến và đi) | Theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt Tấm đan bê tông >20kg | tamdan | 2 | tấm |
| AM | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| AN | Trung thế | |||
| 1 | Cắt khe mặt đường BT Asphal | 1,32 | 100m | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu mặt đường BT Asphal bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 2,64 | m3 | |
| 3 | Phá dỡ nền gạch Block, BTXM, Terrazzo, đá xẻ | 165 | m2 | |
| 4 | Phá dỡ kết cấu cấp phối đá dăm | 0,149 | 100m3 | |
| 5 | Đào đường ống, đường cáp thủ công, rộng | 171,96 | m3 | |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | 2,562 | m3 | |
| 7 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi | 1,994 | 100m3 | |
| 8 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly | 1,994 | 100m3 | |
| 9 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, ngoài phạm vi 5km, đất C3 | 1,994 | 100m3 | |
| AO | Tấm đan bê tông bảo vệ hộp nối cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | BTTD M200 | 0,05 | m3 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép giằng bệ tủ, ĐK | TTD d | 0,007 | tấn |
| AP | THÁO DỠ THU HỒI | |||
| AQ | Phần thiết bị | |||
| 1 | Tháo dỡ và thu hồi chống sét van 22kV | CSV-22 | 2 | 1 bộ |
| 2 | Tháo dỡ và thu hồi cầu dao phụ tải 22kV-630A-16kA/s ngoài trời | CDPT-22 | 2 | 1 bộ |
| AR | Phần vật liệu | |||
| 1 | Tháo hạ thu hồi dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...) bằng thủ công, tiết diện dây | ACSR-120 | 1,05 | km |
| 2 | Tháo dỡ và thu hồi Xà lệch 22kV-X2L | X2L-22 | 1 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ và thu hồi Xà phụ XP3 | XP3 | 1 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ và thu hồi Xà đỡ 22kV: XĐ-22 | XĐ-22 | 6 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ và thu hồi Xà néo 22kV: XN-22 | XN-22 | 2 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ và thu hồi Xà đỡ CDPT+CSV | XCDPT+CSV | 2 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ và thu hồi Thang trèo | TT | 2 | bộ |
| 8 | Tháo dỡ và thu hồi Ghế thao tác đơn: GTT-1 | GTT-1 | 2 | bộ |
| 9 | Tháo dỡ và thu hồi Sứ đứng 22kV | SĐ-22 | 4,1 | 10quả |
| 10 | Tháo dỡ và thu hồi Chuỗi Silicol 22kV | CN-22kV Silicol | 6 | 1 bộ cách điện |
| 11 | Tháo dỡ và thu hồi Cột điện cao 14m | BTLT-14 | 10 | cột |
| 12 | Tháo dỡ và thu hồi Cáp ngầm 22kV-3*240mm2 | 22kV-3*240mm2 | 0,19 | 100m |
| AS | ĐẠI MỖ 6-QUANG TIẾN 4-QUANG TIẾN 7 | |||
| AT | THIẾT BỊ | |||
| AU | Trạm biến áp | |||
| AV | A cấp, B thực hiện | |||
| 1 | Tủ RMU 22kV-630A-16kA/s-(2CD+MC)-Không mở rộng được-1 ngăn sang MBA dùng MC-Trong nhà | Theo chương V E-HSMT gói mua sắm | 1 | tủ |
| AW | VẬT LIỆU | |||
| AX | Trung thế | |||
| AY | A cấp, B thực hiện | |||
| 1 | Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2-CTSr-WS | Theo chương V E-HSMT gói mua sắm | 601 | m |
| 2 | Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2-CTSr-WS (tận dụng) | Theo chương V E-HSMT gói mua sắm | 76 | m |
| 3 | Ống nhựa xoắn HDPE 195/150 | Theo chương V E-HSMT gói mua sắm | 562 | m |
| 4 | Hộp nối cáp 22kV-3x240mm2-Dùng băng quấn-Đổ nhựa-Ống nối đồng | Theo chương V E-HSMT gói mua sắm | 5 | hộp |
| 5 | Hộp đầu cáp T-plug-22kV-630A-3x(95-240)mm2 | Theo chương V E-HSMT gói mua sắm | 3 | bộ |
| AZ | B cấp, B thực hiện | |||
| 1 | Cát đen | Theo chương V E-HSMT | 160,5 | m3 |
| 2 | Gạch bê tông đặc 200x95x60mm | Theo chương V E-HSMT | 5.310 | viên |
| 3 | Băng báo hiệu cáp rộng 0,2m | Theo chương V E-HSMT | 531 | m |
| 4 | Mốc báo hiệu cáp (Gang) | Theo chương V E-HSMT | 84 | viên |
| 5 | Biển báo Mica cỡ to (Biển báo an toàn) | Theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Biển báo Mica cỡ nhỏ (Biển báo lộ cáp đến và đi) | Theo chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 7 | Lắp đặt Tấm đan bê tông >20kg | tamdan | 5 | tấm |
| BA | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Cắt mặt đường BTXM | 32 | md | |
| 2 | Cắt mặt đường BT Asphal | 10,3 | 100m | |
| 3 | Phá dỡ kết cấu mặt đường BT Asphal bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 20,6 | m3 | |
| 4 | Phá dỡ kết cấu mặt đường BTXM bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 1,6 | m3 | |
| 5 | Phá dỡ kết cấu cấp phối đá dăm | 1,159 | 100m3 | |
| 6 | Đào đường ống, đường cáp thủ công, rộng | 179,085 | m3 | |
| 7 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi | 3,172 | 100m3 | |
| 8 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly | 3,172 | 100m3 | |
| 9 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, ngoài phạm vi 5km, đất C3 | 3,172 | 100m3 | |
| BB | Tấm đan bê tông bảo vệ hộp nối cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | BTTD M200 | 0,126 | m3 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép giằng bệ tủ, ĐK | TTD d | 0,019 | tấn |
| BC | THÁO DỠ THU HỒI | |||
| BD | Phần thiết bị | |||
| 1 | Tháo dỡ và thu hồi chống sét van 22kV | CSV-22 | 4 | 1 bộ |
| 2 | Tháo dỡ và thu hồi cầu dao phụ tải 22kV-630A-16kA/s ngoài trời | CDPT-22 | 4 | 1 bộ |
| BE | Phần vật liệu | |||
| 1 | Tháo hạ thu hồi dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...) bằng thủ công, tiết diện dây | ACSR-120 | 2,157 | km |
| 2 | Tháo dỡ và thu hồi Xà phụ XP1 | XP1 | 4 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ và thu hồi Xà phụ XP2 | XP2 | 4 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ và thu hồi Xà phụ XP3 | XP3 | 1 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ và thu hồi Xà đỡ 22kV: XĐ-22 | XĐ-22 | 4 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ và thu hồi Xà đỡ CDPT+CSV | XCDPT+CSV | 4 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ và thu hồi Xà đỡ 22kV-3T | XĐ22-3T | 3 | bộ |
| 8 | Tháo dỡ và thu hồi Xà néo 22kV-3T | XN22-3T | 5 | bộ |
| 9 | Tháo dỡ và thu hồi Thang trèo | TT | 2 | bộ |
| 10 | Tháo dỡ và thu hồi Ghế thao tác đơn: GTT-1 | GTT-1 | 4 | bộ |
| 11 | Tháo dỡ và thu hồi Sứ đứng 22kV | SĐ-22 | 7,4 | 10quả |
| 12 | Tháo dỡ và thu hồi Chuỗi Silicol 22kV | CN-22kV Silicol | 34 | 1 bộ cách điện |
| 13 | Tháo dỡ và thu hồi Cột điện cao 14m | BTLT-14 | 6 | cột |
| 14 | Tháo dỡ và thu hồi Cột điện cao 18m | BTLT-18 | 10 | cột |
| 15 | Tháo dỡ và thu hồi Cáp ngầm 22kV-3*240mm2 | 22kV-3*240mm2 | 0,04 | 100m |
| BF | Trạm biến áp | |||
| BG | A cấp, B thực hiện | |||
| 1 | Hộp đầu cáp 22kV 3x50mm2-Ngoài trời-Co ngót lạnh kiểu co-rút-đầu cốt hợp kim siết gãy | Theo chương V E-HSMT gói mua sắm | 1 | bộ |
| 2 | Vỏ tủ RMU 3 ngăn 24kV (TL:141,12kg/cái) | Theo chương V E-HSMT gói mua sắm | 1 | bộ |
| BH | B cấp, B thực hiện | |||
| 1 | Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC-1x50mm2-CTSr-WS | Theo chương V E-HSMT | 27 | m |
| 2 | Dây đồng trần 95mm2 tiếp địa tủ RMU | Theo chương V E-HSMT | 3 | m |
| 3 | Chụp sứ cao thế MBA (chụp Silicol) | Theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Ống nhựa xoắn HDPE 130/100 | Theo chương V E-HSMT | 6 | m |
| 5 | Đầu cốt M95 | Theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 6 | Tiếp địa RMU (41,78kg/HT) | Theo chương V E-HSMT | 1 | h.th |
| BI | Bệ đỡ tủ RMU 3 ngăn | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | BTN - RMU | 0,186 | m3 |
| 2 | Phá dỡ tường gach xây các loại, chiều dày tường | TG - RMU | 0,973 | m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu | Dao RMU | 1,116 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng, nền đường - thủ công | Dap RMU | 0,018 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | BT 100 RMU | 0,186 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | BT 200 RMU | 0,084 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép giằng bệ tủ, ĐK | CT RMU | 0,007 | tấn |
| 8 | Ván khuôn giằng bệ tủ | Vk RMU | 0,008 | 100m2 |
| 9 | Xây móng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày | GX RMU | 1,045 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M75 | TRAT RMU | 6,934 | m2 |
| 11 | Ốp gạch thẻ bệ tủ, bệ móng | OP RMU | 3,03 | m2 |
| 12 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi | VC RMU | 0,023 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly | VC RMU | 0,023 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, ngoài phạm vi 5km, đất C3 | VC RMU | 0,023 | 100m3 |
| BJ | Tiếp địa tủ RMU | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu | DAO TDRMU | 2 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng, nền đường - thủ công | DAP TDRMU | 2 | m3 |
| BK | THÁO DỠ THU HỒI | |||
| BL | Phần thiết bị | |||
| 1 | Tháo dỡ và thu hồi chống sét van 22kV | CSV-22-TBA | 1 | 1 bộ |
| 2 | Tháo dỡ và thu hồi cầu dao phụ tải 22kV-630A-16kA/s ngoài trời | CDPT-22-TBA | 2 | 1 bộ |
| 3 | Tháo dỡ và thu hồi SI-22kV | SI-22-TBA | 1 | 1 bộ (3pha) |
| BM | Phần vật liệu | |||
| 1 | Tháo hạ thu hồi Dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24kV)-50mm2 | 22kV/Cu/XLPE-1x50mm2 | 24 | m |
| 2 | Tháo dỡ và thu hồi Sứ đứng 22kV | SĐ-22-TBA | 0,6 | 10quả |
| 3 | Tháo dỡ và thu hồi Xà đỡ cầu chì tự rơi (2,3m) | XSI-2,3 | 1 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ và thu hồi Xà đỡ sứ trung gian: XTG-(2,3m) | XTG-2,3 | 2 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ và thu hồi Xà đỡ CSV | XCSV-TBA | 1 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ và thu hồi Xà đỡ CDPT đỉnh cột | XCD-22-TBA | 2 | bộ |
| BN | QUANG TIẾN 3-QUANG TIẾN 9 | |||
| BO | THIẾT BỊ | |||
| BP | Trạm biến áp | |||
| BQ | A cấp, B thực hiện | |||
| 1 | Tủ RMU 22kV-630A-16kA/s-(2CD+MC)-Không mở rộng được-1 ngăn sang MBA dùng MC-Trong nhà | Theo chương V E-HSMT gói mua sắm | 2 | tủ |
| BR | B cấp, B thực hiện | |||
| 1 | Lắp chống sét van, chiều cao lắp dựng ≤ 20m (chuyển CSV TBA Quang Tiến 3 xuống lắp đặt ở mặt máy) | 24kV-10kA | 1 | bộ |
| BS | VẬT LIỆU | |||
| BT | Trung thế | |||
| BU | B cấp, B thực hiện | |||
| 1 | Dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24kV)-50mm2 | Theo chương V E-HSMT | 2 | m |
| 2 | Dây đồng trần 35mm2 | Theo chương V E-HSMT | 4,5 | m |
| 3 | Đầu cốt M50 | Theo chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 4 | Đầu cốt M35 | Theo chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 5 | Biển báo Mica cỡ to (Biển báo an toàn) | Theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 6 | Biển báo Mica cỡ nhỏ (Biển báo lộ cáp đến và đi) | Theo chương V E-HSMT | 8 | cái |
| BV | Trạm biến áp | |||
| BW | A cấp, B thực hiện | |||
| 1 | Hộp đầu cáp 22kV 3x50mm2-Ngoài trời-Co ngót lạnh kiểu co-rút-đầu cốt hợp kim siết gãy | Theo chương V E-HSMT gói mua sắm | 2 | bộ |
| 2 | Vỏ tủ RMU 3 ngăn 24kV (TL:141,12kg/cái) | Theo chương V E-HSMT gói mua sắm | 2 | bộ |
| BX | B cấp, B thực hiện | |||
| 1 | Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC-1x50mm2-CTSr-WS | Theo chương V E-HSMT | 54 | m |
| 2 | Dây đồng trần 95mm2 tiếp địa tủ RMU | Theo chương V E-HSMT | 6 | m |
| 3 | Chụp sứ cao thế MBA (chụp Silicol) | Theo chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 4 | Ống nhựa xoắn HDPE 130/100 | Theo chương V E-HSMT | 12 | m |
| 5 | Đầu cốt M95 | Theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 6 | Tiếp địa RMU (41,78kg/HT) | Theo chương V E-HSMT | 2 | h.th |
| 7 | Mốc báo hiệu cáp (Sứ) | Theo chương V E-HSMT | 4 | viên |
| BY | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| BZ | Bệ đỡ tủ RMU 3 ngăn | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | BTN - RMU | 0,372 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu | Dao RMU | 2,232 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng, nền đường - thủ công | Dap RMU | 0,036 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | BT 100 RMU | 0,372 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | BT 200 RMU | 0,168 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép giằng bệ tủ, ĐK | CT RMU | 0,014 | tấn |
| 7 | Ván khuôn giằng bệ tủ | Vk RMU | 0,015 | 100m2 |
| 8 | Xây móng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày | GX RMU | 2,09 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M75 | TRAT RMU | 13,867 | m2 |
| 10 | Ốp gạch thẻ bệ tủ, bệ móng | OP RMU | 6,06 | m2 |
| 11 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi | VC RMU | 0,045 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly | VC RMU | 0,045 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, ngoài phạm vi 5km, đất C3 | VC RMU | 0,045 | 100m3 |
| CA | Tiếp địa tủ RMU | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu | DAO TDRMU | 4 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng, nền đường - thủ công | DAP TDRMU | 4 | m3 |
| CB | THÁO DỠ THU HỒI | |||
| CC | Trung thế | |||
| CD | Phần vật liệu | |||
| 1 | Tháo dỡ và thu hồi Cáp ngầm 22kV-3*240mm2 | 22kV-3*240mm2 | 0,12 | 100m |
| CE | Trạm biến áp | |||
| CF | Phần thiết bị | |||
| 1 | Tháo dỡ và thu hồi chống sét van 22kV | CSV-22-TBA | 3 | 1 bộ |
| 2 | Tháo dỡ và thu hồi cầu dao phụ tải 22kV-630A-16kA/s ngoài trời | CDPT-22-TBA | 4 | 1 bộ |
| 3 | Tháo dỡ và thu hồi SI-22kV | SI-22-TBA | 2 | 1 bộ (3pha) |
| CG | Phần vật liệu | |||
| 1 | Tháo hạ thu hồi Dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24kV)-50mm2 | 22kV/Cu/XLPE-1x50mm2 | 24 | m |
| 2 | Tháo dỡ và thu hồi Sứ đứng 22kV | SĐ-22-TBA | 1,2 | 10quả |
| 3 | Tháo dỡ và thu hồi Xà đỡ cầu chì tự rơi (2,3m) | XSI-2,3 | 2 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ và thu hồi Xà đỡ sứ trung gian: XTG-(2,3m) | XTG-2,3 | 5 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ và thu hồi Xà đỡ CSV | XCSV-TBA | 4 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ và thu hồi Xà đỡ CDPT đỉnh cột | XCD-22-TBA | 4 | bộ |
| CH | MÁ PHANH Ô TÔ-SỬA CHỮA Ô TÔ | |||
| CI | THIẾT BỊ | |||
| CJ | Trạm biến áp | |||
| CK | A cấp, B thực hiện | |||
| 1 | Tủ RMU 22kV-630A-16kA/s-(2CD+2MC)-Không mở rộng được-2 ngăn sang MBA dùng MC-Trong nhà | Theo chương V E-HSMT gói mua sắm | 1 | tủ |
| CL | VẬT LIỆU | |||
| CM | Trung thế | |||
| CN | B cấp, B thực hiện | |||
| 1 | Biển báo Mica cỡ to (Biển báo an toàn) | BAT | 1 | cái |
| 2 | Biển báo Mica cỡ nhỏ (Biển báo lộ cáp đến và đi) | BT | 6 | cái |
| 3 | Cắt mặt đường BTXM | 378 | md | |
| 4 | Phá dỡ kết cấu mặt đường BTXM bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 17,475 | m3 | |
| 5 | Đào đường ống, đường cáp thủ công, rộng | 92,225 | m3 | |
| 6 | Đắp đất nền móng, nền đường - thủ công | 4,05 | m3 | |
| 7 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi | 1,057 | 100m3 | |
| 8 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly | 1,057 | 100m3 | |
| 9 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, ngoài phạm vi 5km, đất C3 | 1,057 | 100m3 | |
| CO | Trạm biến áp | |||
| CP | A cấp, B thực hiện | |||
| 1 | Hộp đầu cáp 22kV 3x50mm2-Ngoài trời-Co ngót lạnh kiểu co-rút-đầu cốt hợp kim siết gãy | Theo chương V E-HSMT gói mua sắm | 2 | bộ |
| 2 | Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x50mm2-CTSr-WS | Theo chương V E-HSMT gói mua sắm | 222 | m |
| 3 | Vỏ tủ RMU 4 ngăn 24kV (TL:168,69kg/cái) | Theo chương V E-HSMT gói mua sắm | 1 | bộ |
| CQ | B cấp, B thực hiện | |||
| 1 | Dây đồng trần 95mm2 tiếp địa tủ RMU | Theo chương V E-HSMT | 3 | m |
| 2 | Chụp sứ cao thế MBA (chụp Silicol) | Theo chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 3 | Ống nhựa xoắn HDPE 130/100 | Theo chương V E-HSMT | 218 | m |
| 4 | Đầu cốt M95 | Theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 5 | Cát đen | Theo chương V E-HSMT | 82,473 | m3 |
| 6 | Gạch bê tông đặc 200x95x60mm | Theo chương V E-HSMT | 2.160 | viên |
| 7 | Băng báo hiệu cáp rộng 0,2m | Theo chương V E-HSMT | 216 | m |
| 8 | Mốc báo hiệu cáp (Sứ) | Theo chương V E-HSMT | 8 | viên |
| 9 | Mốc báo hiệu cáp (Gang) | Theo chương V E-HSMT | 22 | viên |
| CR | Bệ đỡ tủ RMU 3 ngăn | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | BT - RMU | 0,01 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | BTN - RMU | 0,059 | m3 |
| 3 | Phá dỡ tường gach xây các loại, chiều dày tường | TG - RMU | 0,162 | m3 |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu | Dao RMU | 0,356 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng, nền đường - thủ công | Dap RMU | 0,021 | m3 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | BT 100 RMU | 0,059 | m3 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | BT 200 RMU | 0,026 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép giằng bệ tủ, ĐK | CT RMU | 0,003 | tấn |
| 9 | Ván khuôn giằng bệ tủ | Vk RMU | 0,001 | 100m2 |
| 10 | Xây móng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày | GX RMU | 0,398 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M75 | TRAT RMU | 1,917 | m2 |
| 12 | Ốp gạch thẻ bệ tủ, bệ móng | OP RMU | 1,422 | m2 |
| 13 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi | VC RMU | 0,006 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly | VC RMU | 0,006 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, ngoài phạm vi 5km, đất C3 | VC RMU | 0,006 | 100m3 |
| 16 | Tháo dỡ và thu hồi tủ RMU 24kV-630A - 16kA- 3 ngăn (3CD) | Th-RMU | 1 | 1 tủ |
| 17 | Tháo dỡ và thu hồi vỏ tủ RMU 3 ngăn 24kV (TL:141,12kg/cái) | Th-vo RMU | 1 | bộ |
| CS | TÂY MỖ 32-TÂY MỖ 11-TÂY MỖ 27 | |||
| CT | THIẾT BỊ | |||
| CU | Trạm biến áp | |||
| CV | A cấp, B thực hiện | |||
| 1 | Tủ RMU 22kV-630A->16kA/1s-(2CD+1MC) - (tận dụng) | Theo chương V E-HSMT gói mua sắm | 1 | tủ |
| CW | VẬT LIỆU | |||
| CX | Trung thế | |||
| CY | A cấp, B thực hiện | |||
| 1 | Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2-CTSr-WS | Theo chương V E-HSMT gói mua sắm | 650 | m |
| 2 | Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2-CTSr-WS (tận dụng) | Theo chương V E-HSMT gói mua sắm | 5 | m |
| 3 | Ống nhựa xoắn HDPE 195/150 | Theo chương V E-HSMT gói mua sắm | 420 | m |
| 4 | Hộp nối cáp 22kV-3x240mm2-Dùng băng quấn-Đổ nhựa-Ống nối đồng | Theo chương V E-HSMT gói mua sắm | 3 | hộp |
| 5 | Hộp đầu cáp T-plug-22kV-630A-3x(25-70)mm2 | Theo chương V E-HSMT gói mua sắm | 1 | bộ |
| 6 | Hộp đầu cáp T-plug-22kV-630A-3x(95-240)mm2 | Theo chương V E-HSMT gói mua sắm | 4 | bộ |
| CZ | B cấp, B thực hiện | |||
| 1 | Cát đen | Theo chương V E-HSMT | 94,915 | m3 |
| 2 | Gạch bê tông đặc 200x95x60mm | Theo chương V E-HSMT | 4.100 | viên |
| 3 | Băng báo hiệu cáp rộng 0,2m | Theo chương V E-HSMT | 410 | m |
| 4 | Mốc báo hiệu cáp (Sứ) | Theo chương V E-HSMT | 2 | viên |
| 5 | Mốc báo hiệu cáp (Gang) | Theo chương V E-HSMT | 54 | viên |
| 6 | Biển báo Mica cỡ to (Biển báo an toàn) | Theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Biển báo Mica cỡ nhỏ (Biển báo lộ cáp đến và đi) | Theo chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 8 | Lắp đặt Tấm đan bê tông >20kg | tamdan | 3 | tấm |
| 9 | Cắt mặt đường BTXM | 418 | md | |
| 10 | Phá dỡ kết cấu mặt đường BTXM bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 26,75 | m3 | |
| 11 | Đào đường ống, đường cáp thủ công, rộng | 111,165 | m3 | |
| 12 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi | 1,379 | 100m3 | |
| 13 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly | 1,379 | 100m3 | |
| 14 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, ngoài phạm vi 5km, đất C3 | 1,379 | 100m3 | |
| DA | Tấm đan bê tông bảo vệ hộp nối cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | BTTD M200 | 0,076 | m3 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép giằng bệ tủ, ĐK | TTD d | 0,011 | tấn |
| DB | Trạm biến áp | |||
| DC | A cấp, B thực hiện | |||
| 1 | Hộp đầu cáp 22kV 3x50mm2-Ngoài trời-Co ngót lạnh kiểu co-rút-đầu cốt hợp kim siết gãy | Theo chương V E-HSMT gói mua sắm | 1 | bộ |
| 2 | Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC-1x50mm2-CTSr-WS (tận dụng tại hiện trường) | Theo chương V E-HSMT gói mua sắm | 27 | m |
| 3 | Vỏ tủ RMU 3 ngăn (tận dụng tại hiện trường) | Theo chương V E-HSMT gói mua sắm | 1 | bộ |
| DD | B cấp, B thực hiện | |||
| 1 | Chụp sứ cao thế MBA (chụp Silicol) | Theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Ống nhựa xoắn HDPE 130/100 | Theo chương V E-HSMT | 6 | m |
| 3 | Tiếp địa RMU (41,78kg/HT) | Theo chương V E-HSMT | 1 | h.th |
| 4 | Cát đen | Theo chương V E-HSMT | 1,612 | m3 |
| 5 | Gạch bê tông đặc 200x95x60mm | Theo chương V E-HSMT | 40 | viên |
| 6 | Băng báo hiệu cáp rộng 0,2m | Theo chương V E-HSMT | 4 | m |
| 7 | Mốc báo hiệu cáp (Sứ) | Theo chương V E-HSMT | 2 | viên |
| DE | Bệ đỡ tủ RMU 3 ngăn | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | BTN - RMU | 0,186 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu | Dao RMU | 1,116 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng, nền đường - thủ công | Dap RMU | 0,018 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | BT 100 RMU | 0,186 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | BT 200 RMU | 0,084 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép giằng bệ tủ, ĐK | CT RMU | 0,007 | tấn |
| 7 | Ván khuôn giằng bệ tủ | Vk RMU | 0,008 | 100m2 |
| 8 | Xây móng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày | GX RMU | 1,045 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M75 | TRAT RMU | 6,934 | m2 |
| 10 | Ốp gạch thẻ bệ tủ, bệ móng | OP RMU | 3,03 | m2 |
| 11 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi | VC RMU | 0,013 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly | VC RMU | 0,013 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, ngoài phạm vi 5km, đất C3 | VC RMU | 0,013 | 100m3 |
| DF | Tiếp địa tủ RMU | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu | DAO TDRMU | 2 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng, nền đường - thủ công | DAP TDRMU | 2 | m3 |
| DG | THÁO DỠ THU HỒI | |||
| DH | Trung thế | |||
| 1 | Tháo dỡ và thu hồi Cáp ngầm 22kV-3*240mm2 | 22kV-3*240mm2 | 0,07 | 100m |
| DI | Trạm biến áp | |||
| DJ | Phần thiết bị | |||
| 1 | Tháo dỡ tủ RMU 24kV-630A - 16kA- 3 ngăn (2CD+1MC) Tây Mỗ 11 chuyển về lắp đặt tại TBA Tây Mỗ 11 | Th-RMU | 1 | 1 tủ |
| 2 | Tháo dỡ và thu hồi chống sét van 22kV | CSV-22-TBA | 1 | 1 bộ |
| 3 | Tháo dỡ và thu hồi cầu dao phụ tải 22kV-630A-16kA/s ngoài trời | CDPT-22-TBA | 2 | 1 bộ |
| 4 | Tháo dỡ và thu hồi SI-22kV | SI-22-TBA | 1 | 1 bộ (3pha) |
| DK | Phần vật liệu | |||
| 1 | Tháo dỡ vỏ tủ RMU 3 ngăn 24kV (TL:141,12kg/cái) Tây Mỗ 11 chuyển về lắp đặt tại TBA Tây Mỗ 11 | Th-vo RMU | 1 | bộ |
| 2 | Tháo hạ thu hồi Dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24kV)-50mm2 | 22kV/Cu/XLPE-1x50mm2 | 24 | m |
| 3 | Tháo dỡ và thu hồi Sứ đứng 22kV | SĐ-22-TBA | 0,6 | 10quả |
| 4 | Tháo dỡ và thu hồi Ghế cách điện trạm bệt | GCĐ-TBA | 1 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ và thu hồi Xà đỡ cầu chì tự rơi (2,3m) | XSI-2,3 | 1 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ và thu hồi Xà đỡ sứ trung gian: XTG-(2,3m) | XTG-2,3 | 2 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ và thu hồi Xà đỡ CSV | XCSV-TBA | 2 | bộ |
| 8 | Tháo dỡ và thu hồi Xà đỡ CDPT đỉnh cột | XCD-22-TBA | 2 | bộ |
| 9 | Tháo dỡ và thu hồi Cột điện cao 12m | BTLT-12-TBA | 2 | cột |
| DL | PHẦN VẬN CHUYỂN | |||
| DM | NGỌC ĐẠI 6 | |||
| DN | THIẾT BỊ | |||
| DO | Trạm biến áp | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục, trọng tải xe 5 tấn | 2 | ca | |
| DP | VẬT LIỆU | |||
| DQ | Phần lắp đặt - Trạm biến áp | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục, trọng tải xe 5 tấn | 2 | ca | |
| DR | Phần lắp đặt - Trung thế | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục, trọng tải xe 5 tấn | 3 | ca | |
| DS | E220 | |||
| DT | VẬT LIỆU | |||
| DU | Phần lắp đặt - Trạm biến áp | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục, trọng tải xe 5 tấn | 3 | ca | |
| DV | HẦM CHUI ĐẠI HỌC TÂY NAM | |||
| DW | VẬT LIỆU | |||
| DX | Phần lắp đặt - Trung thế | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục, trọng tải xe 5 tấn | 3 | ca | |
| DY | ĐẠI MỖ 6-QUANG TIẾN 4-QUANG TIẾN 7 | |||
| DZ | THIẾT BỊ | |||
| EA | Trạm biến áp | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục, trọng tải xe 5 tấn | 2 | ca | |
| EB | VẬT LIỆU | |||
| EC | Phần lắp đặt - Trạm biến áp | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục, trọng tải xe 5 tấn | 2 | ca | |
| ED | Phần lắp đặt - Trung thế | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục, trọng tải xe 5 tấn | 3 | ca | |
| EE | QUANG TIẾN 3-QUANG TIẾN 9 | |||
| EF | THIẾT BỊ | |||
| EG | Trạm biến áp | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục, trọng tải xe 5 tấn | 2 | ca | |
| EH | VẬT LIỆU | |||
| EI | Phần lắp đặt - Trạm biến áp | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục, trọng tải xe 5 tấn | 2 | ca | |
| EJ | MÁ PHANH Ô TÔ-SỬA CHỮA Ô TÔ | |||
| EK | THIẾT BỊ | |||
| EL | Trạm biến áp | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục, trọng tải xe 5 tấn | 2 | ca | |
| EM | VẬT LIỆU | |||
| EN | Phần lắp đặt - Trạm biến áp | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục, trọng tải xe 5 tấn | 3 | ca | |
| EO | TÂY MỖ 32-TÂY MỖ 11-TÂY MỖ 27 | |||
| EP | VẬT LIỆU | |||
| EQ | Phần lắp đặt - Trạm biến áp | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục, trọng tải xe 5 tấn | 2 | ca | |
| ER | Phần lắp đặt - Trung thế | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục, trọng tải xe 5 tấn | 3 | ca | |
| ES | PHẦN HOÀN TRẢ | |||
| ET | NGỌC ĐẠI 6 | |||
| EU | Đường cáp ngầm trung thế và trạm | |||
| 1 | Hoàn trả mặt đường bê tông Asphal (bề rộng mặt đường | 9,75 | m2 | |
| 2 | Hoàn trả mặt đường bê tông xi măng | 93,6 | m2 | |
| 3 | Hoàn trả mặt hè gạch Block | 51,35 | m2 | |
| 4 | Hoàn trả mặt hè bê tông xi măng | 1,5 | m2 | |
| EV | E220 | |||
| EW | Đường cáp ngầm trung thế và trạm | |||
| 1 | Hoàn trả mặt đường bê tông Asphal (bề rộng mặt đường | 47,5 | m2 | |
| 2 | Hoàn trả mặt đường bê tông xi măng | 36 | m2 | |
| EX | HẦM CHUI ĐẠI HỌC TÂY NAM | |||
| EY | Đường cáp ngầm trung thế và trạm | |||
| 1 | Hoàn trả mặt đường bê tông Asphal (bề rộng mặt đường | 33 | m2 | |
| 2 | Hoàn trả mặt hè gạch Block | 165 | m2 | |
| EZ | ĐẠI MỖ 6-QUANG TIẾN 4-QUANG TIẾN 7 | |||
| FA | Đường cáp ngầm trung thế và trạm | |||
| 1 | Hoàn trả mặt đường bê tông Asphal (bề rộng mặt đường | 257,5 | m2 | |
| 2 | Hoàn trả mặt đường bê tông xi măng | 8 | m2 | |
| FB | MÁ PHANH Ô TÔ-SỬA CHỮA Ô TÔ | |||
| FC | Đường cáp ngầm trung thế và trạm | |||
| 1 | Hoàn trả mặt đường bê tông xi măng | 85 | m2 | |
| 2 | Hoàn trả mặt hè bê tông xi măng | 9,5 | m2 | |
| FD | TÂY MỖ 32-TÂY MỖ 11-TÂY MỖ 27 | |||
| FE | Đường cáp ngầm trung thế và trạm | |||
| 1 | Hoàn trả mặt đường bê tông xi măng | 133,25 | m2 | |
| 2 | Hoàn trả mặt hè bê tông xi măng | 2 | m2 | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.07E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây dựng và cải tạo lưới điện trung thế có hạng mục chính là kéo rải cáp ngầm trung thế, đường dây không, hoàn trả hè đường, lắp đặt tủ RMU Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.500.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường- Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng và giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng, cơ khí…).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình | 3 | 3 |
| 2 | Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công | 2 | - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động. | 2 | 2 |
| 3 | Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) | 15 | - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: tối thiểu 15 người.- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động-vệ sinh lao động | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu > 5 tấn | > 5 tấn | 1 |
| 2 | Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn | 2.5 -12 tấn | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông đến 250 lít | 250 lít | 2 |
| 4 | Máy bơm nước | 1,2 KW | 2 |
| 5 | Máy đầm bê tông các loại | 15 KN | 2 |
| 6 | Máy hàn điện | 1,3 KW | 1 |
| 7 | Máy phát điện >10kVA | >10kVA | 1 |
| 8 | Tời kéo | 5,5 KW | 2 |
| 9 | Xe lu | 2 tấn | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi