Gói thầu: Gói thầu số 02 22 PCNTL-XL: Cải tạo và sắp xếp các đoạn đường dây không lộ 471E1.43 và 476E1.43 Mỗ Lao

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211231445-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/12/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY ĐIỆN LỰC NAM TỪ LIÊM
Tên gói thầu Gói thầu số 02 22 PCNTL-XL: Cải tạo và sắp xếp các đoạn đường dây không lộ 471E1.43 và 476E1.43 Mỗ Lao
Số hiệu KHLCNT 20211231352
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn TDTM + KHCB
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-10 09:03:00 đến ngày 2021-12-20 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,570,420,105 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.07E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây dựng và cải tạo lưới điện trung thế có hạng mục chính là kéo rải cáp ngầm trung thế, đường dây không, hoàn trả hè đường, lắp đặt tủ RMU
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.500.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường- Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng và giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng, cơ khí…).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân)
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: tối thiểu 15 người.- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động-vệ sinh lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu > 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị > 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn
- Đặc điểm thiết bị 2.5 -12 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông đến 250 lít
- Đặc điểm thiết bị 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị 1,2 KW
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm bê tông các loại
- Đặc điểm thiết bị 15 KN
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị 1,3 KW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy phát điện >10kVA
- Đặc điểm thiết bị >10kVA
- Số lượng tối thiểu 1
8-Tời kéo
- Đặc điểm thiết bị 5,5 KW
- Số lượng tối thiểu 2
9-Xe lu
- Đặc điểm thiết bị 2 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 CÔNG TY ĐIỆN LỰC NAM TỪ LIÊM
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02 22 PCNTL-XL: Cải tạo và sắp xếp các đoạn đường dây không lộ 471E1.43 và 476E1.43 Mỗ Lao
Cải tạo và sắp xếp các đoạn đường dây không lộ 471E1.43 và 476E1.43 Mỗ Lao
150 Ngày
E-CDNT 3 TDTM + KHCB
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY ĐIỆN LỰC NAM TỪ LIÊM , địa chỉ: Tổ dân phố số 5 Mễ Trì Hạ, Phường Mễ Trì, Quận Nam Từ Liêm, TP Hà Nội, Việt Nam
- Chủ đầu tư: + Công ty Điện lực Nam Từ Liêm + Tổ dân phố số 5 Mễ Trì Hạ, Phường Mễ Trì, Quận Nam Từ Liêm, TP Hà Nội, Việt Nam. + Điện thoại: 024.22185210 Fax: 024.37643017 + Hotline: 19001288
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần đầu tư xây dựng Phú Minh; + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: không có; + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: không có;


- Bên mời thầu: CÔNG TY ĐIỆN LỰC NAM TỪ LIÊM , địa chỉ: Tổ dân phố số 5 Mễ Trì Hạ, Phường Mễ Trì, Quận Nam Từ Liêm, TP Hà Nội, Việt Nam
- Chủ đầu tư: + Công ty Điện lực Nam Từ Liêm + Tổ dân phố số 5 Mễ Trì Hạ, Phường Mễ Trì, Quận Nam Từ Liêm, TP Hà Nội, Việt Nam. + Điện thoại: 024.22185210 Fax: 024.37643017 + Hotline: 19001288


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình: Nhà thầu có thể đính kèm hoặc không đính kèm chứng chỉ này trong E-HSDT. Trường hợp nhà thầu trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình trước khi trao hợp đồng. - Bản sao được chứng thực từ bản chính của một trong các tài liệu sau: Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của Pháp luật hoặc Quyết định thành lập; Chức năng đăng ký kinh doanh của nhà thầu phải phù hợp với yêu cầu của gói thầu; - Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác trong vòng 3 năm từ năm 2018 đến năm 2020 - Xác nhận của cơ quan thuế về việc nhà thầu đã hoàn thành nghĩa vụ thuế - Hợp đồng tương tự về quy mô, tính chất mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu) kèm Biên bản nghiệm thu hoàn thành (Biên bản thanh lý) có xác nhận của Chủ đầu tư - Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự chủ chốt tham gia gó thầu theo yêu cầu - Các tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu theo yêu cầu - Và các tài liệu khác có liên quan.
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Công ty Điện lực Nam Từ Liêm + Tổ dân phố số 5 Mễ Trì Hạ, Phường Mễ Trì, Quận Nam Từ Liêm, TP Hà Nội, Việt Nam. + Điện thoại: 024.22185210 Fax: 024.37643017 + Hotline: 19001288
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Lã Thị Thu Yến + Tổ dân phố số 5 Mễ Trì Hạ, Phường Mễ Trì, Quận Nam Từ Liêm, TP Hà Nội, Việt Nam. + Điện thoại: 024.22185210 Fax: 024.37643017 + Hotline: 19001288
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Phòng QL ĐTXD + Tổ dân phố số 5 Mễ Trì Hạ, Phường Mễ Trì, Quận Nam Từ Liêm, TP Hà Nội, Việt Nam. + Điện thoại: 024.22185210 Fax: 024.37643017 + Hotline: 19001288
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
+ Phòng QL ĐTXD + Tổ dân phố số 5 Mễ Trì Hạ, Phường Mễ Trì, Quận Nam Từ Liêm, TP Hà Nội, Việt Nam. + Điện thoại: 024.22185210 Fax: 024.37643017 + Hotline: 19001288
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN XÂY LẮP
B NGỌC ĐẠI 6
C THIẾT BỊ
D Trạm biến áp
E A cấp, B thực hiện
1Tủ RMU 22kV-630A-16kA/s-(2CD+MC)-Không mở rộng được-1 ngăn sang MBA dùng MC-Trong nhàTheo chương V E-HSMT gói mua sắm2tủ
F VẬT LIỆU
G Trung thế
H A cấp, B thực hiện
1Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2-CTSr-WSTheo chương V E-HSMT gói mua sắm543m
2Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2-CTSr-WS (tận dụng)Theo chương V E-HSMT gói mua sắm5m
3Hộp nối cáp 22kV ruột đồng-3x240mm2-Đổ nhựa resinTheo chương V E-HSMT gói mua sắm1hộp
4Ống nhựa xoắn HDPE 195/150Theo chương V E-HSMT gói mua sắm545m
5Hộp đầu cáp T-plug-22kV-630A-3x(95-240)mm2Theo chương V E-HSMT gói mua sắm1bộ
I B cấp, B thực hiện
1Cát đenTheo chương V E-HSMT118,403m3
2Gạch bê tông đặc 200x95x60mmTheo chương V E-HSMT5.340viên
3Băng báo hiệu cáp rộng 0,2mTheo chương V E-HSMT534m
4Mốc báo hiệu cáp (Sứ)Theo chương V E-HSMT21viên
5Mốc báo hiệu cáp (Gang)Theo chương V E-HSMT58viên
6Biển báo Mica cỡ to (Biển báo an toàn)Theo chương V E-HSMT2cái
7Biển báo Mica cỡ nhỏ (Biển báo lộ cáp đến và đi)Theo chương V E-HSMT9cái
8Lắp đặt Tấm đan bê tông >20kgtamdan1tấm
9Cắt khe mặt đường BTXM294md
10Cắt khe mặt đường BT Asphal0,3100m
11Phá dỡ kết cấu mặt đường BT Asphal bằng máy khoan bê tông 1,5kW0,78m3
12Phá dỡ kết cấu mặt đường BTXM bằng máy khoan bê tông 1,5kW18,795m3
13Phá dỡ nền gạch Block, BTXM, Terrazzo, đá xẻ51,35m2
14Phá dỡ kết cấu cấp phối đá dăm0,044100m3
15Đào đường ống, đường cáp thủ công, rộng 151,836m3
16Đắp đất nền móng, nền đường - thủ công5,655m3
17Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi 1,732100m3
18Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly 1,732100m3
19Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, ngoài phạm vi 5km, đất C31,732100m3
J Tấm đan bê tông bảo vệ hộp nối cáp ngầm trung thế
1Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng BTTD M2000,025m3
2Lắp dựng cốt thép giằng bệ tủ, ĐK TTD d0,004tấn
K THÁO DỠ THU HỒI
L Phần thiết bị
1Tháo dỡ và thu hồi chống sét van 22kVCSV-2211 bộ
2Tháo dỡ và thu hồi cầu dao phụ tải 22kV-630A-16kA/s ngoài trờiCDPT-2211 bộ
3Tháo dỡ và thu hồi SI-22kVSI-2211 bộ (3pha)
M Phần vật liệu
1Tháo hạ thu hồi dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...) bằng thủ công, tiết diện dây ACSR-702,148km
2Tháo dỡ và thu hồi Xà lệch 22kV-X2LX2L-223bộ
3Tháo dỡ và thu hồi Xà đỡ 22kV: XĐ-22XĐ-227bộ
4Tháo dỡ và thu hồi Xà néo 22kV: XN-22XN-225bộ
5Tháo dỡ và thu hồi Xà đỡ CDPT+CSVXCDPT+CSV1bộ
6Tháo dỡ và thu hồi Thang trèoTT1bộ
7Tháo dỡ và thu hồi Ghế thao tác đơn: GTT-1GTT-11bộ
8Tháo dỡ và thu hồi Sứ đứng 22kVSĐ-225,610quả
9Tháo dỡ và thu hồi Chuỗi néo đơn 22kV -3 (thuỷ tinh)CNĐ-3 (thuỷ tinh)21chuỗi
10Tháo dỡ và thu hồi Chuỗi Silicol 22kVCN-22kV Silicol91 bộ cách điện
11Tháo dỡ và thu hồi Cột điện cao 14mBTLT-1413cột
12Tháo dỡ và thu hồi Cột điện cao 16mBTLT-162cột
13Tháo dỡ và thu hồi Cáp ngầm 22kV-3*240mm222kV-3*240mm20,27100m
N Trạm biến áp
O A cấp, B thực hiện
1Hộp đầu cáp 22kV 3x50mm2-Ngoài trời-Co ngót lạnh kiểu co-rút-đầu cốt hợp kim siết gãyTheo chương V E-HSMT gói mua sắm2bộ
2Vỏ tủ RMU 3 ngăn 24kV (TL:141,12kg/cái)Theo chương V E-HSMT gói mua sắm2bộ
P B cấp, B thực hiện
1Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC-1x50mm2-CTSr-WSTheo chương V E-HSMT48m
2Dây đồng trần 95mm2 tiếp địa tủ RMUTheo chương V E-HSMT6m
3Giá đỡ tủ RMU (53,65kg/bộ)Theo chương V E-HSMT53,65kg
4Chụp sứ cao thế MBA (chụp Silicol)Theo chương V E-HSMT2bộ
5Ống nhựa xoắn HDPE 130/100Theo chương V E-HSMT10m
6Đầu cốt M95Theo chương V E-HSMT4cái
7Tiếp địa RMU (41,78kg/HT)Theo chương V E-HSMT2h.th
8Cát đenTheo chương V E-HSMT1,209m3
9Gạch bê tông đặc 200x95x60mmTheo chương V E-HSMT30viên
10Băng báo hiệu cáp rộng 0,2mTheo chương V E-HSMT3m
11Mốc báo hiệu cáp (Sứ)Theo chương V E-HSMT4viên
Q Bệ đỡ tủ RMU 3 ngăn
1Phá dỡ kết cấu bê tông không có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWBTN - RMU0,186m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu Dao RMU1,116m3
3Đắp đất nền móng, nền đường - thủ côngDap RMU0,018m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng BT 100 RMU0,186m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng BT 200 RMU0,084m3
6Lắp dựng cốt thép giằng bệ tủ, ĐK CT RMU0,007tấn
7Ván khuôn giằng bệ tủVk RMU0,008100m2
8Xây móng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, dày GX RMU1,045m3
9Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M75TRAT RMU6,934m2
10Ốp gạch thẻ bệ tủ, bệ móngOP RMU3,03m2
11Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi VC RMU0,013100m3
12Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly VC RMU0,013100m3
13Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, ngoài phạm vi 5km, đất C3VC RMU0,013100m3
R Tiếp địa tủ RMU
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu DAO TDRMU4m3
2Đắp đất nền móng, nền đường - thủ côngDAP TDRMU4m3
S THÁO DỠ THU HỒI
T Phần thiết bị
1Tháo dỡ và thu hồi chống sét van 22kVCSV-22-TBA21 bộ
2Tháo dỡ và thu hồi cầu dao phụ tải 22kV-630A-16kA/s ngoài trờiCDPT-22-TBA21 bộ
3Tháo dỡ và thu hồi SI-22kVSI-22-TBA11 bộ (3pha)
U Phần vật liệu
1Tháo hạ thu hồi Dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24kV)-50mm222kV/Cu/XLPE-1x50mm215m
2Tháo dỡ và thu hồi Xà đỡ cầu chì tự rơi (2,3m)XSI-2,31bộ
3Tháo dỡ và thu hồi Xà đỡ CSVXCSV-TBA2bộ
4Tháo dỡ và thu hồi Xà đỡ CDPT đỉnh cộtXCD-22-TBA2bộ
V E220
W VẬT LIỆU
X Trung thế
Y A cấp, B thực hiện
1Hộp đầu cáp T-plug-22kV-630A-3x(25-70)mm2Theo chương V E-HSMT gói mua sắm1bộ
Z B cấp, B thực hiện
1Biển báo Mica cỡ nhỏ (Biển báo lộ cáp đến và đi)Theo chương V E-HSMT2cái
2Cắt mặt đường BTXM144md
3Cắt khe mặt đường BT Asphal1,9100m
4Phá dỡ kết cấu mặt đường BT Asphal bằng máy khoan bê tông 1,5kW3,8m3
5Phá dỡ kết cấu mặt đường BTXM bằng máy khoan bê tông 1,5kW7,2m3
6Phá dỡ kết cấu cấp phối đá dăm0,024100m3
7Đào đường ống, đường cáp thủ công, rộng 61,345m3
8Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi 0,747100m3
9Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly 0,747100m3
10Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, ngoài phạm vi 5km, đất C30,747100m3
AA THÁO DỠ THU HỒI
AB Phần thiết bị
1Tháo dỡ và thu hồi chống sét van 22kVCSV-2211 bộ
2Tháo dỡ và thu hồi cầu dao phụ tải 22kV-630A-16kA/s ngoài trờiCDPT-2211 bộ
AC Phần vật liệu
1Tháo hạ thu hồi dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...) bằng thủ công, tiết diện dây ACSR-700,243km
2Tháo dỡ và thu hồi Xà lệch 22kV-X2LX2L-222bộ
3Tháo dỡ và thu hồi Xà phụ XP3XP32bộ
4Tháo dỡ và thu hồi Xà néo 22kV: XN-22XN-222bộ
5Tháo dỡ và thu hồi Xà đỡ CDPT+CSVXCDPT+CSV1bộ
6Tháo dỡ và thu hồi Thang trèoTT1bộ
7Tháo dỡ và thu hồi Ghế thao tác đơn: GTT-1GTT-11bộ
8Tháo dỡ và thu hồi Sứ đứng 22kVSĐ-221,610quả
9Tháo dỡ và thu hồi Chuỗi néo đơn 22kV -3 (thuỷ tinh)CNĐ-3 (thuỷ tinh)9chuỗi
10Tháo dỡ và thu hồi Cột điện cao 14mBTLT-144cột
11Tháo dỡ và thu hồi Cáp ngầm 22kV-1*50mm222kV-1*50mm20,54100m
AD Trạm biến áp
AE A cấp, B thực hiện
1Hộp đầu cáp 22kV 3x50mm2-Ngoài trời-Co ngót lạnh kiểu co-rút-đầu cốt hợp kim siết gãyTheo chương V E-HSMT gói mua sắm1bộ
2Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x50mm2-CTSr-WSTheo chương V E-HSMT gói mua sắm172m
AF B cấp, B thực hiện
1Chụp sứ cao thế MBA (chụp Silicol)Theo chương V E-HSMT1bộ
2Ống nhựa xoắn HDPE 130/100Theo chương V E-HSMT169m
3Cát đenTheo chương V E-HSMT57,671m3
4Gạch bê tông đặc 200x95x60mmTheo chương V E-HSMT1.670viên
5Băng báo hiệu cáp rộng 0,2mTheo chương V E-HSMT167m
6Mốc báo hiệu cáp (Gang)Theo chương V E-HSMT28viên
AG HẦM CHUI ĐẠI HỌC TÂY NAM
AH Trạm biến áp
AI VẬT LIỆU
AJ Trung thế
AK A cấp, B thực hiện
1Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2-CTSr-WSTheo chương V E-HSMT gói mua sắm398m
2Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2-CTSr-WS (tận dụng)Theo chương V E-HSMT gói mua sắm8m
3Ống nhựa xoắn HDPE 195/150Theo chương V E-HSMT gói mua sắm405m
4Hộp nối cáp 22kV-3x240mm2-Dùng băng quấn-Đổ nhựa-Ống nối đồngTheo chương V E-HSMT gói mua sắm2hộp
5Hộp đầu cáp T-plug-22kV-630A-3x(95-240)mm2Theo chương V E-HSMT gói mua sắm1bộ
AL B cấp, B thực hiện
1Cát đenTheo chương V E-HSMT131,04m3
2Gạch bê tông đặc 200x95x60mmTheo chương V E-HSMT3.750viên
3Băng báo hiệu cáp rộng 0,2mTheo chương V E-HSMT396m
4Mốc báo hiệu cáp (Sứ)Theo chương V E-HSMT42viên
5Mốc báo hiệu cáp (Gang)Theo chương V E-HSMT7viên
6Biển báo Mica cỡ nhỏ (Biển báo lộ cáp đến và đi)Theo chương V E-HSMT1cái
7Lắp đặt Tấm đan bê tông >20kgtamdan2tấm
AM PHẦN XÂY DỰNG
AN Trung thế
1Cắt khe mặt đường BT Asphal1,32100m
2Phá dỡ kết cấu mặt đường BT Asphal bằng máy khoan bê tông 1,5kW2,64m3
3Phá dỡ nền gạch Block, BTXM, Terrazzo, đá xẻ165m2
4Phá dỡ kết cấu cấp phối đá dăm0,149100m3
5Đào đường ống, đường cáp thủ công, rộng 171,96m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng 2,562m3
7Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi 1,994100m3
8Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly 1,994100m3
9Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, ngoài phạm vi 5km, đất C31,994100m3
AO Tấm đan bê tông bảo vệ hộp nối cáp ngầm trung thế
1Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng BTTD M2000,05m3
2Lắp dựng cốt thép giằng bệ tủ, ĐK TTD d0,007tấn
AP THÁO DỠ THU HỒI
AQ Phần thiết bị
1Tháo dỡ và thu hồi chống sét van 22kVCSV-2221 bộ
2Tháo dỡ và thu hồi cầu dao phụ tải 22kV-630A-16kA/s ngoài trờiCDPT-2221 bộ
AR Phần vật liệu
1Tháo hạ thu hồi dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...) bằng thủ công, tiết diện dây ACSR-1201,05km
2Tháo dỡ và thu hồi Xà lệch 22kV-X2LX2L-221bộ
3Tháo dỡ và thu hồi Xà phụ XP3XP31bộ
4Tháo dỡ và thu hồi Xà đỡ 22kV: XĐ-22XĐ-226bộ
5Tháo dỡ và thu hồi Xà néo 22kV: XN-22XN-222bộ
6Tháo dỡ và thu hồi Xà đỡ CDPT+CSVXCDPT+CSV2bộ
7Tháo dỡ và thu hồi Thang trèoTT2bộ
8Tháo dỡ và thu hồi Ghế thao tác đơn: GTT-1GTT-12bộ
9Tháo dỡ và thu hồi Sứ đứng 22kVSĐ-224,110quả
10Tháo dỡ và thu hồi Chuỗi Silicol 22kVCN-22kV Silicol61 bộ cách điện
11Tháo dỡ và thu hồi Cột điện cao 14mBTLT-1410cột
12Tháo dỡ và thu hồi Cáp ngầm 22kV-3*240mm222kV-3*240mm20,19100m
AS ĐẠI MỖ 6-QUANG TIẾN 4-QUANG TIẾN 7
AT THIẾT BỊ
AU Trạm biến áp
AV A cấp, B thực hiện
1Tủ RMU 22kV-630A-16kA/s-(2CD+MC)-Không mở rộng được-1 ngăn sang MBA dùng MC-Trong nhàTheo chương V E-HSMT gói mua sắm1tủ
AW VẬT LIỆU
AX Trung thế
AY A cấp, B thực hiện
1Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2-CTSr-WSTheo chương V E-HSMT gói mua sắm601m
2Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2-CTSr-WS (tận dụng)Theo chương V E-HSMT gói mua sắm76m
3Ống nhựa xoắn HDPE 195/150Theo chương V E-HSMT gói mua sắm562m
4Hộp nối cáp 22kV-3x240mm2-Dùng băng quấn-Đổ nhựa-Ống nối đồngTheo chương V E-HSMT gói mua sắm5hộp
5Hộp đầu cáp T-plug-22kV-630A-3x(95-240)mm2Theo chương V E-HSMT gói mua sắm3bộ
AZ B cấp, B thực hiện
1Cát đenTheo chương V E-HSMT160,5m3
2Gạch bê tông đặc 200x95x60mmTheo chương V E-HSMT5.310viên
3Băng báo hiệu cáp rộng 0,2mTheo chương V E-HSMT531m
4Mốc báo hiệu cáp (Gang)Theo chương V E-HSMT84viên
5Biển báo Mica cỡ to (Biển báo an toàn)Theo chương V E-HSMT1cái
6Biển báo Mica cỡ nhỏ (Biển báo lộ cáp đến và đi)Theo chương V E-HSMT8cái
7Lắp đặt Tấm đan bê tông >20kgtamdan5tấm
BA PHẦN XÂY DỰNG
1Cắt mặt đường BTXM32md
2Cắt mặt đường BT Asphal10,3100m
3Phá dỡ kết cấu mặt đường BT Asphal bằng máy khoan bê tông 1,5kW20,6m3
4Phá dỡ kết cấu mặt đường BTXM bằng máy khoan bê tông 1,5kW1,6m3
5Phá dỡ kết cấu cấp phối đá dăm1,159100m3
6Đào đường ống, đường cáp thủ công, rộng 179,085m3
7Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi 3,172100m3
8Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly 3,172100m3
9Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, ngoài phạm vi 5km, đất C33,172100m3
BB Tấm đan bê tông bảo vệ hộp nối cáp ngầm trung thế
1Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng BTTD M2000,126m3
2Lắp dựng cốt thép giằng bệ tủ, ĐK TTD d0,019tấn
BC THÁO DỠ THU HỒI
BD Phần thiết bị
1Tháo dỡ và thu hồi chống sét van 22kVCSV-2241 bộ
2Tháo dỡ và thu hồi cầu dao phụ tải 22kV-630A-16kA/s ngoài trờiCDPT-2241 bộ
BE Phần vật liệu
1Tháo hạ thu hồi dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...) bằng thủ công, tiết diện dây ACSR-1202,157km
2Tháo dỡ và thu hồi Xà phụ XP1XP14bộ
3Tháo dỡ và thu hồi Xà phụ XP2XP24bộ
4Tháo dỡ và thu hồi Xà phụ XP3XP31bộ
5Tháo dỡ và thu hồi Xà đỡ 22kV: XĐ-22XĐ-224bộ
6Tháo dỡ và thu hồi Xà đỡ CDPT+CSVXCDPT+CSV4bộ
7Tháo dỡ và thu hồi Xà đỡ 22kV-3TXĐ22-3T3bộ
8Tháo dỡ và thu hồi Xà néo 22kV-3TXN22-3T5bộ
9Tháo dỡ và thu hồi Thang trèoTT2bộ
10Tháo dỡ và thu hồi Ghế thao tác đơn: GTT-1GTT-14bộ
11Tháo dỡ và thu hồi Sứ đứng 22kVSĐ-227,410quả
12Tháo dỡ và thu hồi Chuỗi Silicol 22kVCN-22kV Silicol341 bộ cách điện
13Tháo dỡ và thu hồi Cột điện cao 14mBTLT-146cột
14Tháo dỡ và thu hồi Cột điện cao 18mBTLT-1810cột
15Tháo dỡ và thu hồi Cáp ngầm 22kV-3*240mm222kV-3*240mm20,04100m
BF Trạm biến áp
BG A cấp, B thực hiện
1Hộp đầu cáp 22kV 3x50mm2-Ngoài trời-Co ngót lạnh kiểu co-rút-đầu cốt hợp kim siết gãyTheo chương V E-HSMT gói mua sắm1bộ
2Vỏ tủ RMU 3 ngăn 24kV (TL:141,12kg/cái)Theo chương V E-HSMT gói mua sắm1bộ
BH B cấp, B thực hiện
1Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC-1x50mm2-CTSr-WSTheo chương V E-HSMT27m
2Dây đồng trần 95mm2 tiếp địa tủ RMUTheo chương V E-HSMT3m
3Chụp sứ cao thế MBA (chụp Silicol)Theo chương V E-HSMT1bộ
4Ống nhựa xoắn HDPE 130/100Theo chương V E-HSMT6m
5Đầu cốt M95Theo chương V E-HSMT2cái
6Tiếp địa RMU (41,78kg/HT)Theo chương V E-HSMT1h.th
BI Bệ đỡ tủ RMU 3 ngăn
1Phá dỡ kết cấu bê tông không có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWBTN - RMU0,186m3
2Phá dỡ tường gach xây các loại, chiều dày tường TG - RMU0,973m3
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu Dao RMU1,116m3
4Đắp đất nền móng, nền đường - thủ côngDap RMU0,018m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng BT 100 RMU0,186m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng BT 200 RMU0,084m3
7Lắp dựng cốt thép giằng bệ tủ, ĐK CT RMU0,007tấn
8Ván khuôn giằng bệ tủVk RMU0,008100m2
9Xây móng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày GX RMU1,045m3
10Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M75TRAT RMU6,934m2
11Ốp gạch thẻ bệ tủ, bệ móngOP RMU3,03m2
12Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi VC RMU0,023100m3
13Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly VC RMU0,023100m3
14Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, ngoài phạm vi 5km, đất C3VC RMU0,023100m3
BJ Tiếp địa tủ RMU
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu DAO TDRMU2m3
2Đắp đất nền móng, nền đường - thủ côngDAP TDRMU2m3
BK THÁO DỠ THU HỒI
BL Phần thiết bị
1Tháo dỡ và thu hồi chống sét van 22kVCSV-22-TBA11 bộ
2Tháo dỡ và thu hồi cầu dao phụ tải 22kV-630A-16kA/s ngoài trờiCDPT-22-TBA21 bộ
3Tháo dỡ và thu hồi SI-22kVSI-22-TBA11 bộ (3pha)
BM Phần vật liệu
1Tháo hạ thu hồi Dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24kV)-50mm222kV/Cu/XLPE-1x50mm224m
2Tháo dỡ và thu hồi Sứ đứng 22kVSĐ-22-TBA0,610quả
3Tháo dỡ và thu hồi Xà đỡ cầu chì tự rơi (2,3m)XSI-2,31bộ
4Tháo dỡ và thu hồi Xà đỡ sứ trung gian: XTG-(2,3m)XTG-2,32bộ
5Tháo dỡ và thu hồi Xà đỡ CSVXCSV-TBA1bộ
6Tháo dỡ và thu hồi Xà đỡ CDPT đỉnh cộtXCD-22-TBA2bộ
BN QUANG TIẾN 3-QUANG TIẾN 9
BO THIẾT BỊ
BP Trạm biến áp
BQ A cấp, B thực hiện
1Tủ RMU 22kV-630A-16kA/s-(2CD+MC)-Không mở rộng được-1 ngăn sang MBA dùng MC-Trong nhàTheo chương V E-HSMT gói mua sắm2tủ
BR B cấp, B thực hiện
1Lắp chống sét van, chiều cao lắp dựng ≤ 20m (chuyển CSV TBA Quang Tiến 3 xuống lắp đặt ở mặt máy)24kV-10kA1bộ
BS VẬT LIỆU
BT Trung thế
BU B cấp, B thực hiện
1Dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24kV)-50mm2Theo chương V E-HSMT2m
2Dây đồng trần 35mm2Theo chương V E-HSMT4,5m
3Đầu cốt M50Theo chương V E-HSMT6cái
4Đầu cốt M35Theo chương V E-HSMT12cái
5Biển báo Mica cỡ to (Biển báo an toàn)Theo chương V E-HSMT2cái
6Biển báo Mica cỡ nhỏ (Biển báo lộ cáp đến và đi)Theo chương V E-HSMT8cái
BV Trạm biến áp
BW A cấp, B thực hiện
1Hộp đầu cáp 22kV 3x50mm2-Ngoài trời-Co ngót lạnh kiểu co-rút-đầu cốt hợp kim siết gãyTheo chương V E-HSMT gói mua sắm2bộ
2Vỏ tủ RMU 3 ngăn 24kV (TL:141,12kg/cái)Theo chương V E-HSMT gói mua sắm2bộ
BX B cấp, B thực hiện
1Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC-1x50mm2-CTSr-WSTheo chương V E-HSMT54m
2Dây đồng trần 95mm2 tiếp địa tủ RMUTheo chương V E-HSMT6m
3Chụp sứ cao thế MBA (chụp Silicol)Theo chương V E-HSMT2bộ
4Ống nhựa xoắn HDPE 130/100Theo chương V E-HSMT12m
5Đầu cốt M95Theo chương V E-HSMT4cái
6Tiếp địa RMU (41,78kg/HT)Theo chương V E-HSMT2h.th
7Mốc báo hiệu cáp (Sứ)Theo chương V E-HSMT4viên
BY PHẦN XÂY DỰNG
BZ Bệ đỡ tủ RMU 3 ngăn
1Phá dỡ kết cấu bê tông không có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWBTN - RMU0,372m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu Dao RMU2,232m3
3Đắp đất nền móng, nền đường - thủ côngDap RMU0,036m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng BT 100 RMU0,372m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng BT 200 RMU0,168m3
6Lắp dựng cốt thép giằng bệ tủ, ĐK CT RMU0,014tấn
7Ván khuôn giằng bệ tủVk RMU0,015100m2
8Xây móng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày GX RMU2,09m3
9Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M75TRAT RMU13,867m2
10Ốp gạch thẻ bệ tủ, bệ móngOP RMU6,06m2
11Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi VC RMU0,045100m3
12Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly VC RMU0,045100m3
13Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, ngoài phạm vi 5km, đất C3VC RMU0,045100m3
CA Tiếp địa tủ RMU
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu DAO TDRMU4m3
2Đắp đất nền móng, nền đường - thủ côngDAP TDRMU4m3
CB THÁO DỠ THU HỒI
CC Trung thế
CD Phần vật liệu
1Tháo dỡ và thu hồi Cáp ngầm 22kV-3*240mm222kV-3*240mm20,12100m
CE Trạm biến áp
CF Phần thiết bị
1Tháo dỡ và thu hồi chống sét van 22kVCSV-22-TBA31 bộ
2Tháo dỡ và thu hồi cầu dao phụ tải 22kV-630A-16kA/s ngoài trờiCDPT-22-TBA41 bộ
3Tháo dỡ và thu hồi SI-22kVSI-22-TBA21 bộ (3pha)
CG Phần vật liệu
1Tháo hạ thu hồi Dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24kV)-50mm222kV/Cu/XLPE-1x50mm224m
2Tháo dỡ và thu hồi Sứ đứng 22kVSĐ-22-TBA1,210quả
3Tháo dỡ và thu hồi Xà đỡ cầu chì tự rơi (2,3m)XSI-2,32bộ
4Tháo dỡ và thu hồi Xà đỡ sứ trung gian: XTG-(2,3m)XTG-2,35bộ
5Tháo dỡ và thu hồi Xà đỡ CSVXCSV-TBA4bộ
6Tháo dỡ và thu hồi Xà đỡ CDPT đỉnh cộtXCD-22-TBA4bộ
CH MÁ PHANH Ô TÔ-SỬA CHỮA Ô TÔ
CI THIẾT BỊ
CJ Trạm biến áp
CK A cấp, B thực hiện
1Tủ RMU 22kV-630A-16kA/s-(2CD+2MC)-Không mở rộng được-2 ngăn sang MBA dùng MC-Trong nhàTheo chương V E-HSMT gói mua sắm1tủ
CL VẬT LIỆU
CM Trung thế
CN B cấp, B thực hiện
1Biển báo Mica cỡ to (Biển báo an toàn)BAT1cái
2Biển báo Mica cỡ nhỏ (Biển báo lộ cáp đến và đi)BT6cái
3Cắt mặt đường BTXM378md
4Phá dỡ kết cấu mặt đường BTXM bằng máy khoan bê tông 1,5kW17,475m3
5Đào đường ống, đường cáp thủ công, rộng 92,225m3
6Đắp đất nền móng, nền đường - thủ công4,05m3
7Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi 1,057100m3
8Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly 1,057100m3
9Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, ngoài phạm vi 5km, đất C31,057100m3
CO Trạm biến áp
CP A cấp, B thực hiện
1Hộp đầu cáp 22kV 3x50mm2-Ngoài trời-Co ngót lạnh kiểu co-rút-đầu cốt hợp kim siết gãyTheo chương V E-HSMT gói mua sắm2bộ
2Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x50mm2-CTSr-WSTheo chương V E-HSMT gói mua sắm222m
3Vỏ tủ RMU 4 ngăn 24kV (TL:168,69kg/cái)Theo chương V E-HSMT gói mua sắm1bộ
CQ B cấp, B thực hiện
1Dây đồng trần 95mm2 tiếp địa tủ RMUTheo chương V E-HSMT3m
2Chụp sứ cao thế MBA (chụp Silicol)Theo chương V E-HSMT2bộ
3Ống nhựa xoắn HDPE 130/100Theo chương V E-HSMT218m
4Đầu cốt M95Theo chương V E-HSMT2cái
5Cát đenTheo chương V E-HSMT82,473m3
6Gạch bê tông đặc 200x95x60mmTheo chương V E-HSMT2.160viên
7Băng báo hiệu cáp rộng 0,2mTheo chương V E-HSMT216m
8Mốc báo hiệu cáp (Sứ)Theo chương V E-HSMT8viên
9Mốc báo hiệu cáp (Gang)Theo chương V E-HSMT22viên
CR Bệ đỡ tủ RMU 3 ngăn
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWBT - RMU0,01m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông không có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWBTN - RMU0,059m3
3Phá dỡ tường gach xây các loại, chiều dày tường TG - RMU0,162m3
4Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu Dao RMU0,356m3
5Đắp đất nền móng, nền đường - thủ côngDap RMU0,021m3
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng BT 100 RMU0,059m3
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng BT 200 RMU0,026m3
8Lắp dựng cốt thép giằng bệ tủ, ĐK CT RMU0,003tấn
9Ván khuôn giằng bệ tủVk RMU0,001100m2
10Xây móng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày GX RMU0,398m3
11Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M75TRAT RMU1,917m2
12Ốp gạch thẻ bệ tủ, bệ móngOP RMU1,422m2
13Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi VC RMU0,006100m3
14Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly VC RMU0,006100m3
15Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, ngoài phạm vi 5km, đất C3VC RMU0,006100m3
16Tháo dỡ và thu hồi tủ RMU 24kV-630A - 16kA- 3 ngăn (3CD)Th-RMU11 tủ
17Tháo dỡ và thu hồi vỏ tủ RMU 3 ngăn 24kV (TL:141,12kg/cái)Th-vo RMU1bộ
CS TÂY MỖ 32-TÂY MỖ 11-TÂY MỖ 27
CT THIẾT BỊ
CU Trạm biến áp
CV A cấp, B thực hiện
1Tủ RMU 22kV-630A->16kA/1s-(2CD+1MC) - (tận dụng)Theo chương V E-HSMT gói mua sắm1tủ
CW VẬT LIỆU
CX Trung thế
CY A cấp, B thực hiện
1Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2-CTSr-WSTheo chương V E-HSMT gói mua sắm650m
2Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2-CTSr-WS (tận dụng)Theo chương V E-HSMT gói mua sắm5m
3Ống nhựa xoắn HDPE 195/150Theo chương V E-HSMT gói mua sắm420m
4Hộp nối cáp 22kV-3x240mm2-Dùng băng quấn-Đổ nhựa-Ống nối đồngTheo chương V E-HSMT gói mua sắm3hộp
5Hộp đầu cáp T-plug-22kV-630A-3x(25-70)mm2Theo chương V E-HSMT gói mua sắm1bộ
6Hộp đầu cáp T-plug-22kV-630A-3x(95-240)mm2Theo chương V E-HSMT gói mua sắm4bộ
CZ B cấp, B thực hiện
1Cát đenTheo chương V E-HSMT94,915m3
2Gạch bê tông đặc 200x95x60mmTheo chương V E-HSMT4.100viên
3Băng báo hiệu cáp rộng 0,2mTheo chương V E-HSMT410m
4Mốc báo hiệu cáp (Sứ)Theo chương V E-HSMT2viên
5Mốc báo hiệu cáp (Gang)Theo chương V E-HSMT54viên
6Biển báo Mica cỡ to (Biển báo an toàn)Theo chương V E-HSMT1cái
7Biển báo Mica cỡ nhỏ (Biển báo lộ cáp đến và đi)Theo chương V E-HSMT6cái
8Lắp đặt Tấm đan bê tông >20kgtamdan3tấm
9Cắt mặt đường BTXM418md
10Phá dỡ kết cấu mặt đường BTXM bằng máy khoan bê tông 1,5kW26,75m3
11Đào đường ống, đường cáp thủ công, rộng 111,165m3
12Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi 1,379100m3
13Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly 1,379100m3
14Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, ngoài phạm vi 5km, đất C31,379100m3
DA Tấm đan bê tông bảo vệ hộp nối cáp ngầm trung thế
1Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng BTTD M2000,076m3
2Lắp dựng cốt thép giằng bệ tủ, ĐK TTD d0,011tấn
DB Trạm biến áp
DC A cấp, B thực hiện
1Hộp đầu cáp 22kV 3x50mm2-Ngoài trời-Co ngót lạnh kiểu co-rút-đầu cốt hợp kim siết gãyTheo chương V E-HSMT gói mua sắm1bộ
2Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC-1x50mm2-CTSr-WS (tận dụng tại hiện trường)Theo chương V E-HSMT gói mua sắm27m
3Vỏ tủ RMU 3 ngăn (tận dụng tại hiện trường)Theo chương V E-HSMT gói mua sắm1bộ
DD B cấp, B thực hiện
1Chụp sứ cao thế MBA (chụp Silicol)Theo chương V E-HSMT1bộ
2Ống nhựa xoắn HDPE 130/100Theo chương V E-HSMT6m
3Tiếp địa RMU (41,78kg/HT)Theo chương V E-HSMT1h.th
4Cát đenTheo chương V E-HSMT1,612m3
5Gạch bê tông đặc 200x95x60mmTheo chương V E-HSMT40viên
6Băng báo hiệu cáp rộng 0,2mTheo chương V E-HSMT4m
7Mốc báo hiệu cáp (Sứ)Theo chương V E-HSMT2viên
DE Bệ đỡ tủ RMU 3 ngăn
1Phá dỡ kết cấu bê tông không có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWBTN - RMU0,186m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu Dao RMU1,116m3
3Đắp đất nền móng, nền đường - thủ côngDap RMU0,018m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng BT 100 RMU0,186m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng BT 200 RMU0,084m3
6Lắp dựng cốt thép giằng bệ tủ, ĐK CT RMU0,007tấn
7Ván khuôn giằng bệ tủVk RMU0,008100m2
8Xây móng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày GX RMU1,045m3
9Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M75TRAT RMU6,934m2
10Ốp gạch thẻ bệ tủ, bệ móngOP RMU3,03m2
11Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi VC RMU0,013100m3
12Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly VC RMU0,013100m3
13Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, ngoài phạm vi 5km, đất C3VC RMU0,013100m3
DF Tiếp địa tủ RMU
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu DAO TDRMU2m3
2Đắp đất nền móng, nền đường - thủ côngDAP TDRMU2m3
DG THÁO DỠ THU HỒI
DH Trung thế
1Tháo dỡ và thu hồi Cáp ngầm 22kV-3*240mm222kV-3*240mm20,07100m
DI Trạm biến áp
DJ Phần thiết bị
1Tháo dỡ tủ RMU 24kV-630A - 16kA- 3 ngăn (2CD+1MC) Tây Mỗ 11 chuyển về lắp đặt tại TBA Tây Mỗ 11Th-RMU11 tủ
2Tháo dỡ và thu hồi chống sét van 22kVCSV-22-TBA11 bộ
3Tháo dỡ và thu hồi cầu dao phụ tải 22kV-630A-16kA/s ngoài trờiCDPT-22-TBA21 bộ
4Tháo dỡ và thu hồi SI-22kVSI-22-TBA11 bộ (3pha)
DK Phần vật liệu
1Tháo dỡ vỏ tủ RMU 3 ngăn 24kV (TL:141,12kg/cái) Tây Mỗ 11 chuyển về lắp đặt tại TBA Tây Mỗ 11Th-vo RMU1bộ
2Tháo hạ thu hồi Dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24kV)-50mm222kV/Cu/XLPE-1x50mm224m
3Tháo dỡ và thu hồi Sứ đứng 22kVSĐ-22-TBA0,610quả
4Tháo dỡ và thu hồi Ghế cách điện trạm bệtGCĐ-TBA1bộ
5Tháo dỡ và thu hồi Xà đỡ cầu chì tự rơi (2,3m)XSI-2,31bộ
6Tháo dỡ và thu hồi Xà đỡ sứ trung gian: XTG-(2,3m)XTG-2,32bộ
7Tháo dỡ và thu hồi Xà đỡ CSVXCSV-TBA2bộ
8Tháo dỡ và thu hồi Xà đỡ CDPT đỉnh cộtXCD-22-TBA2bộ
9Tháo dỡ và thu hồi Cột điện cao 12mBTLT-12-TBA2cột
DL PHẦN VẬN CHUYỂN
DM NGỌC ĐẠI 6
DN THIẾT BỊ
DO Trạm biến áp
1Xe ô tô tải có gắn cần trục, trọng tải xe 5 tấn2ca
DP VẬT LIỆU
DQ Phần lắp đặt - Trạm biến áp
1Xe ô tô tải có gắn cần trục, trọng tải xe 5 tấn2ca
DR Phần lắp đặt - Trung thế
1Xe ô tô tải có gắn cần trục, trọng tải xe 5 tấn3ca
DS E220
DT VẬT LIỆU
DU Phần lắp đặt - Trạm biến áp
1Xe ô tô tải có gắn cần trục, trọng tải xe 5 tấn3ca
DV HẦM CHUI ĐẠI HỌC TÂY NAM
DW VẬT LIỆU
DX Phần lắp đặt - Trung thế
1Xe ô tô tải có gắn cần trục, trọng tải xe 5 tấn3ca
DY ĐẠI MỖ 6-QUANG TIẾN 4-QUANG TIẾN 7
DZ THIẾT BỊ
EA Trạm biến áp
1Xe ô tô tải có gắn cần trục, trọng tải xe 5 tấn2ca
EB VẬT LIỆU
EC Phần lắp đặt - Trạm biến áp
1Xe ô tô tải có gắn cần trục, trọng tải xe 5 tấn2ca
ED Phần lắp đặt - Trung thế
1Xe ô tô tải có gắn cần trục, trọng tải xe 5 tấn3ca
EE QUANG TIẾN 3-QUANG TIẾN 9
EF THIẾT BỊ
EG Trạm biến áp
1Xe ô tô tải có gắn cần trục, trọng tải xe 5 tấn2ca
EH VẬT LIỆU
EI Phần lắp đặt - Trạm biến áp
1Xe ô tô tải có gắn cần trục, trọng tải xe 5 tấn2ca
EJ MÁ PHANH Ô TÔ-SỬA CHỮA Ô TÔ
EK THIẾT BỊ
EL Trạm biến áp
1Xe ô tô tải có gắn cần trục, trọng tải xe 5 tấn2ca
EM VẬT LIỆU
EN Phần lắp đặt - Trạm biến áp
1Xe ô tô tải có gắn cần trục, trọng tải xe 5 tấn3ca
EO TÂY MỖ 32-TÂY MỖ 11-TÂY MỖ 27
EP VẬT LIỆU
EQ Phần lắp đặt - Trạm biến áp
1Xe ô tô tải có gắn cần trục, trọng tải xe 5 tấn2ca
ER Phần lắp đặt - Trung thế
1Xe ô tô tải có gắn cần trục, trọng tải xe 5 tấn3ca
ES PHẦN HOÀN TRẢ
ET NGỌC ĐẠI 6
EU Đường cáp ngầm trung thế và trạm
1Hoàn trả mặt đường bê tông Asphal (bề rộng mặt đường 9,75m2
2Hoàn trả mặt đường bê tông xi măng93,6m2
3Hoàn trả mặt hè gạch Block51,35m2
4Hoàn trả mặt hè bê tông xi măng1,5m2
EV E220
EW Đường cáp ngầm trung thế và trạm
1Hoàn trả mặt đường bê tông Asphal (bề rộng mặt đường 47,5m2
2Hoàn trả mặt đường bê tông xi măng36m2
EX HẦM CHUI ĐẠI HỌC TÂY NAM
EY Đường cáp ngầm trung thế và trạm
1Hoàn trả mặt đường bê tông Asphal (bề rộng mặt đường 33m2
2Hoàn trả mặt hè gạch Block165m2
EZ ĐẠI MỖ 6-QUANG TIẾN 4-QUANG TIẾN 7
FA Đường cáp ngầm trung thế và trạm
1Hoàn trả mặt đường bê tông Asphal (bề rộng mặt đường 257,5m2
2Hoàn trả mặt đường bê tông xi măng8m2
FB MÁ PHANH Ô TÔ-SỬA CHỮA Ô TÔ
FC Đường cáp ngầm trung thế và trạm
1Hoàn trả mặt đường bê tông xi măng85m2
2Hoàn trả mặt hè bê tông xi măng9,5m2
FD TÂY MỖ 32-TÂY MỖ 11-TÂY MỖ 27
FE Đường cáp ngầm trung thế và trạm
1Hoàn trả mặt đường bê tông xi măng133,25m2
2Hoàn trả mặt hè bê tông xi măng2m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.07E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây dựng và cải tạo lưới điện trung thế có hạng mục chính là kéo rải cáp ngầm trung thế, đường dây không, hoàn trả hè đường, lắp đặt tủ RMU
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.500.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường- Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng và giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao 1 - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng, cơ khí…).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình33
2 Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công 2 - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.22
3 Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) 15 - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: tối thiểu 15 người.- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động-vệ sinh lao động11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu > 5 tấn > 5 tấn1
2 Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn 2.5 -12 tấn1
3 Máy trộn bê tông đến 250 lít 250 lít2
4 Máy bơm nước 1,2 KW2
5 Máy đầm bê tông các loại 15 KN2
6 Máy hàn điện 1,3 KW1
7 Máy phát điện >10kVA >10kVA1
8 Tời kéo 5,5 KW2
9 Xe lu 2 tấn1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->