Gói thầu: Mua thiết bị phục vụ sữa chữa thường xuyên cho 03 nhà máy

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200767458-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/08/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Thuỷ điện Ialy
Tên gói thầu Mua thiết bị phục vụ sữa chữa thường xuyên cho 03 nhà máy
Số hiệu KHLCNT 20200755867
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Chi phí sản xuất kinh doanh của Tập đoàn Điện lực Việt Nam
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-28 18:38:00 đến ngày 2020-08-11 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,508,528,750 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục hàng hóa Ký mã hiệu Khối lượng mời thầu Đơn vị Mô tả hàng hóa Ghi chú
1 Bộ biến đổi áp lực nước đầu ra Ejecor TM, MBA 2 Cái - Dãi do: (0-1) Mpa; - Nguồn cấp: 24VDC; - Đầu ra analog: (4±20)mA;
2 Bộ cách ly tín hiệu Phoenix contact MCR-SL-UI-UI-NC 4 Cái MCR-SL-UI-UI-NC; 19,2-30V DC
3 Bộ cách ly tín hiệu Phoenix contact MCR-SL-UI-2I-NC 4 Cái MINI MCR-SL-UI-2I-NC; 19,2-30V DC
4 Bộ nguồn 220/24VDC 2 Cái TRIO-PS/1AC /24DC/10 - Điện áp đầu vào: 100-240 VAC - Điện áp đầu ra: 24VDC, 10A
5 Cáp điều khiển có chống nhiễu 1.400 Mét 4x1.5mm2
6 Cáp tín hiệu (chống nhiễu) 1.200 Mét 12x1,5mm2
7 Cảm biến mức nước (dạng rơ le mức) 9 Cái FTL50; Liquid: Water; Ucc: 24VDC; Length: 66mm; Electronic insert: FEL54 change over contacts; Relay output: 02 NO/NC (24VDC)
8 Contactor 3 pha 1 Cái 150A, Ucuộn dây: 220V
9 Cuộn dây điện từ trượt điều khiển van đĩa và van vòng 8 Cuộn - Điện áp định mức: 220V.DC; - Công suất: 120W; - Lực điện từ: 120N; - Hành trình tối đa: 30mm; - Chế độ làm việc: ΠB-5% (ngắn hạn, tương đương 20 phút); - 2 cuộn dây (1 cuộn đóng, 1 cuộn mở), có 8 cặp tiếp điểm (4 thường đóng, 4 thường mở); - Liên kết giữa cuộn dậy điện từ và trượt điều khiển thủy lực bằng ngàm.
10 Khóa chuyển mạch 10 Cái 2 vị trí 3 NO-NC
11 Module DI Modicon 3 Cái 140-DDI-353-00; Ucc: 24VDC; Inputs: 32 inputs
12 Rơ le thời gian 3 Cái 3RP2505-1BW30; 220 VDC, 0,05s÷100 h
13 Rơ le trung gian 5 Cái 3TH43 - 4NO - 4NC - 220VDC
14 Van 1 chiều DN80, PN10-16 2 Cái DN80, PN10-16
15 Bộ biến đổi 7KG9661-2FA30-1AA0 4 Cái Ir=(4 ÷ 20)mA; Ccx: 0,5
16 Bộ biến đổi: RIA452; Cảm biến: FMP51-BAACCDUAA4AFJ+ (Bao gồm các phụ kiện kèm theo) 2 Bộ 1. Bộ biến đổi: Ura = 24VDC; Ivào = (4÷20)mA; Ira = (4÷20)mA; Công suất 8W; Dòng điện tiếp điểm rơ le đầu ra: I = 2,0A (với U = 30VDC); I = 0,3A (với U= 250VDC). 2. Cảm biến: Unguồn = 11,5÷30VDC; Ira = (4÷20)mA; Chiều dài đo lường tuyến tính: LN = 350mm.
17 Rơ le trung gian 34 Cái 3TH4364-OBM4/Uđm: 220VDC; 6NO; 4NC; 6A
18 Rơ le trung gian 62 Cái 3TH4382-OBM4/Uđm: 220VDC; 8NO; 2NC; 6A
19 Rơ le trung gian 105 Cái 4NO - 4NC - 220VDC
20 Khối nguồn cho subrack I/O DSSR112 1 Cái DC input: 24 ± 6V; 280W DC output: 5.2 ± 0.2V; 40A Width x depth x height: 263x88x138mm
21 Analog Input Module DSAI146 1 Cái Đầu vào: Pt100, 3-wire; Trở kháng đầu vào: > 100 MΩ Dải đo lường: -100ºC ÷ +320ºC
22 Đế Module 3 Cái Phù hợp với Module đầu vào số 140-DDI-35300 Modicon Quantum
23 Bộ biến đổi đo khe hở không khí LIN 351-10S-5/50 1 Bộ 1. Bộ biến đổi : - Điện áp đầu vào: 24VDC±15% - Dòng điện tiêu thụ: 100mA - Bảo vệ: Cầu chì Auto-reset - Dòng điện đầu ra: 4÷20 mA. - Dải tần: DC to 1.2kHz (-3dB). - Độ nhạy: 0.356 mA/mm. - Dải nhiệt độ môi trường làm việc: 0 – 55oC - Dải nhiệt độ môi trường bảo quản: -25 – 70oC. - Đèn Led chỉ báo tình trạng - Phù hợp với cảm biến VM5.1
24 Cảm biến đo khe hở không khí VM5.1 và cáp đồng trục kết nối từ cảm biến đến bộ biến đổi 1 Cái 1. Cảm biến: - Phương pháp đo: Đo không tiếp xúc, công nghệ điện dung - Độ nhạy: 0,356mA/mm - Dải đo: 5 – 50mm - Dải nhiệt độ làm việc: 0 – 125oC - Khả năng chịu từ trường: Không bị ảnh hưởng bởi từ trường lên tới 2 Tesla (50 hoặc 60Hz) - Không chịu ảnh hưởng của dầu và bụi - Độ ẩm: Chịu được lên tới 95% - không đọng sương
25 Cảm biến đo độ đảo trục ổ hướng trên, ổ hướng dưới, ổ hướng tua bin PCS302 1 Cái 1. Cảm biến: - Điện áp đầu vào: 24VDC ± 15% - Dòng điện tiêu thụ: 60mA - Tích hợp bảo vệ điện áp ngược - Tích hợp bảo vệ ngắn mạch. - Phương pháp đo: Không tiếp xúc, công nghệ điện dung - Dải đo: 0.3 – 2.3mm - Dòng điện đầu ra: 4-20mA - Độ nhạy: 8mA/mm - Sai số: ±1.25% toàn dải - Dải tần: 0-1000 Hz (-3dB) - Điện trở đầu ra: 500Ω - Dải nhiệt độ hoạt động: 0-60oC - Dải nhiệt độ lưu trữ: -25 – 70oC. - Độ ẩm: Lên tới 95% không đọng sương
26 Cảm biến đo độ rung 797V 1 Cái Điện áp đầu vào: 24VDC ± 15%. Dải đo: 50in/sec peak Tần số đáp ứng: 1.6-7000 Hz Nhiệt độ hoạt động: -50 – 120oC
27 Cảm biến độ rung thanh dẫn DCS420 và và cáp đồng trục kết nối từ cảm biến đến bộ biến đổi 1 Cái 1. Cảm biến: - Phương pháp đo: đo không tiếp xúc, công nghệ điện dung - Dải đo: 0.5 ~2.5mm - Dải nhiệt độ làm việc: 0~125 độ C - Độ nhạy: 8mA/mm - Khả năng chịu từ trường: Không bị ảnh hưởng bởi từ trường lên tới 2 Tesla (50Hz hoặc 60Hz) - Độ ẩm: lên tới 95%
28 Bộ biến đổi đo độ rung thanh dẫn LIN-342 1 Bộ 1. Bộ biến đổi: Điện áp cung cấp: 24VDC ± 15% - Bảo vệ: Cầu chì tự reset - Output: 4 ~20 mA - Nhiệt độ hoạt động: 0~55 độ C - Nhiệt độ lưu trữ: -25 ~70 độ C - Tín hiệu đầu vào: Phù hợp với cảm biến DCS-420
29 Cảm biến đo nhiệt độ TWS 10 Cái 1. Cảm biến: - Điện áp cung cấp: Từ bộ HAVSM100 - Dải đo: -55 ~ 125 độ C - Sai số: ± 0.5 độ C - Số cảm biến trên một chuỗi: 1 ~100 - Khoảng cách giữa các cảm biến: 30 ~ 96 cm - Giao diện kết nối: RS485 - Nhiệt độ hoạt động: -55~125 độ C - Nhiệt độ lưu trữ: -55~125 độ C - Cấp bảo vệ: IP64
30 Bộ cấp nguồn cho cảm biến đo nhiệt độ thanh dẫn hoặc lõi thép Stator 1 Bộ 1. Loại: HAVSM - Điện áp cung cấp : 24VDC ± 15% - Tín hiệu đầu vào: Từ cảm biến TWS200 - Đầu ra: RS-485 - Tốc độ kết nối: Lên tới 115.2kbps - Số HAVSM trong một mạng: 1 ~32 (không có bộ RS-485 repeater) - Lấy mẫu: 50ms một điểm - Độ dài cáp truyền thông: 1000m - Nhiệt độ hoạt động: 0~70 độ C - Nhiệt độ lưu trữ: -25~70 độ C4.
31 Cảm biến đo độ dịch chuyển mặt phanh VM3.1 và và cáp đồng trục kết nối từ cảm biến đến bộ biến đổi 1 Cái 1. Cảm biến - Phương pháp đo : đo không tiếp xúc, công nghệ điện dung - Dải đo: 2 – 20 mm - Dải nhiệt độ làm việc: 0~125 độ C - Khả năng chịu từ trường: Không bị ảnh hưởng bởi từ trường lên tới 1.5 Tesla (50Hz hoặc 60Hz) - Không chịu ảnh hưởng của dầu và bụi carbon
32 Bộ biến đổi đo độ dịch chuyển mặt phanh LIN300 1 Bộ 1. Bộ biến đổi: - Điện áp sử dụng: 24VDC ± 15% - Output: 4 ~ 20mA - Bảo vệ: Cầu chì auto-reset - Dải nhiệt độ môi trường làm việc: 0 ~ 55 độ C - Dải nhiệt độ môi trường bảo quản: -25 ~ +70 độ C - Có đèn LED chỉ báo tình trạng. - Vỏ nhôm hợp kim. - Phù hợp, đồng bộ với cảm biến đo độ dịch chuyển mặt phanh VM3.1
33 Cảm biến đo áp lực nước buồng xoắn 1 Cái Pv = (0-25)Bar; Ir = (4-20)mA
34 Bộ biến đổi từ trường MFC-100 1 Bộ 1. Bộ biến đổi: - Đầu vào: Cảm biến MFP-100 - Tần số hoạt động: 2 ~ 60 Hz - Đầu ra: (±5V tín hiệu thô/4~20mA) - Sai số : ±1% - Độ nhạy: 2.5V /Tesla/8mA/Tesla - Điện áp cung cấp: 24VDC±10% - Nhiệt độ hoạt động: 0 ~ 55 độ C.
35 Cảm biến đo từ thông máy phát MFP100 và cáp kết nối 1 Cái 1. Cảm biến - Giám sát từ thông sinh ra trong máy phát - Interchangeability:
36 Keo dán cảm biến 1 Tuýp Loctite AA330
37 Silicon 5 Tuýp 3145 rtv.
38 Cảm biến đo nhiệt độ, độ ẩm 5 Bộ – Nguồn cấp cho cảm biến đo ẩm: 10-30VDC. – Ngõ ra: 4-20mA hoặc 0-10VDC, RS485 (Modbus RTU). – Phạm vi đo ẩm: 0-100 phần trăm RH. – Phạm vi nhiệt độ: -40-80 độ C, 0-120 độ C (option) – Độ chính xác đo ẩm: ±3% RH (5% RH ~ 95% RH, tại 25℃) – Độ chính xác đo nhiệt: ±0.5℃(25℃. – Thời gian đáp ứng: Nhiệt ≤25s(1m/s wind speed), Ẩm ≤8s(1m/s wind speed).
39 Van an toàn RV 1 Cái DN 25, mặt bích 4 lỗ đường kính 140 mm, áp suất mở van: 70 bar, áp suất đóng van: 63 bar, kiểu lò xo tự xả
40 Áp tô mát cấp nguồn quạt làm mát máy biến áp 220kV 1 Cái Uđm = 380 Vac; Iđm = 6 A; 3 pha 4 cực
41 Áp tô mát cấp nguồn chiếu sáng đèn đường vận hành 5 Cái Uđm = 220 Vac; Iđm = 10 A; 1 pha 1 cực;
42 Sứ cách điện thủy tinh 2 Cái D = 255 mm; H = 146 mm; m = 3,9 kg;
43 Công tắc hành trình phanh, HY-M902 1 cái 6A; 250VAC; 1NO; 1NC;
44 Bộ biến đổi đo lường/ 7ML5744-1FA00-0A (Sitran RD300) 1 Cái 7ML5744-1FA00-0ASITRANS RD300. Input voltage: 85 ... 265 V AC, 50/60 Hz; 90 ... 265 V DC, 20 W max Output: 4 Relays and 4 ... 20 mA output
45 Hàng kẹp nhét 2 Cái 11 cặp vào/ra
46 Cảm biến báo cháy khói có địa chỉ (kèm theo đế), 22051E-26 1 Cái Uđm: 24VDC
47 Cảm biến báo cháy nhiệt có địa chỉ (kèm theo đế), 22051TE-26 1 Cái Uđm: 24VDC
48 Rơle kiểm tra điện áp, CM-MPS.41S 1 Cái 3P; (300÷500)V; t = (0,1÷30)s; 50/60Hz
49 Cuộn dây liên động DTĐ trạm 220kV, 1HYN350027 P11 2 Cái 220VDC
50 Bộ nguồn nuôi hệ thống rơ le bảo vệ, KS D211 B101 1 Cái Đầu vào: 3 x AC/DC; Đầu ra: 3 x DC; Dải điện áp đầu vào: (85÷265)VAC, (90÷290)VDC.
51 Cầu đấu dây động cơ điện 3 pha 2,2-7,5kW, Y100-132 10 Cái Kích thước: 65x39x7mm
52 Chổi than động cơ tích năng máy cắt đầu cực máy phát NMTĐ Sê San 3 2 Cái 6x10x22 mm
53 Khởi động từ 1 Cái ΠMЛ121002B, 220V, 50HZ
54 Còi báo hiệu 2 Cái 220VAC, 50HZ
55 Đèn chớp báo động 1 Cái 220VAC, 50HZ
56 Tiếp điểm hành trình WLCA12 8 Cái 250VAC, 1N0, 1NC
57 Cáp điều khiển 60 Mét 2x1,5mm
58 Card điều khiển 3CBC-4 PCB 1 Cái 220VDC
59 Rơle kiểm tra điện áp CM-ESS.2 1 Cái (30÷300) VDC; (0,01÷30) s
60 Module truyền thông giao diện I/O: CI840A 2 Cái 24VDC
61 Module truyền thông giao diện I/O: CI854A 1 Cái 24VDC
62 Đế lắp Module giao diện truyền thông giao diện I/O: TU847 1 Cái 24VDC
63 Màn hình Panel (HMI) + Thẻ nhớ, chương trình phần mềm 1 Bộ Mô tả chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật
64 PIN nguồn nuôi cấp cho bộ AC800M (Bên ngoài): SB821 (Size: ANSI Size D/IEC R20; 5,6 g) 4 Cái Low-rate lithium battery, 3.6V, 16Ah
65 PIN nguồn nuôi cấp cho bộ AC800M (Bên trong): Size: ANSI Size ½ AA / IEC size ½ R6; 0.3g 6 Cái Low-rate lithium battery, 3.6V, 950mAh
66 Bộ bảo vệ Micrologic 5.0A 1 Cái 24VDC (dùng cho Máy cắt Compact NS1000 H, 1000A)
67 Bộ bảo vệ Micrologic 6.0P 1 Cái 24VDC (dùng cho Máy cắt Masterpact NW20 H1, 2000A);
68 Rơle lưu lượng SF (KRS-RVO/U-1/150) 1 Cái 24÷48VDC/AC, 72/4W
69 Rơ le mức nước ENM-10 3 Cái L = 10 m, 250 V, 3A
70 Động cơ điện 3 pha 1 Cái P=1,1kW, cos φ= 0,79; n=1410 vòng/phút; IY= 2,7A, IΔ=4,6A; U=415/240VAC; f=50HZ
71 Lò xo ép chổi than 40 Cái 1,2x12x30)mm
72 Rơ le bảo vệ dòng điện dọc trục RARIC RK649101-BA 1 Bộ Ux:220VAC/DC;50/60Hz; Dải đặt: 0,5÷2,0Ma
73 Quạt làm mát SK3322107 1 Cái 230VAC; 50/60Hz; 0,12/0,11A
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->