Gói thầu: Gói số 01: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211233856-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/12/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn Thiết kế Xây dựng và Thương mại Kiến An
Tên gói thầu Gói số 01: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20211207160
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-10 09:38:00 đến ngày 2021-12-20 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hải Phòng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,584,469,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 66,000,000 VNĐ ((Sáu mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.877E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.975E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông có tính chất tương tự hạng mục chính của gói thầu là hợp đồng có hạng mục đường giao thông, kết cấu mặt đường bê tông nhựa hoặc kết cấu mặt đường láng nhựa.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.610.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.220.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành cầu đường hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hoặc đường bộ hạng III còn hiệu lực hoặc đã từng làm chỉ huy trưởng cho ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương).(- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c) và tài liệu chứng minh đính kèm)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - 01 kỹ sư xây dựng: chuyên ngành cầu đường hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông.- 01 kỹ sư xây dựng: chuyên ngành cấp thoát nước hoặc ngành hạ tầng.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương).(- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c) và tài liệu chứng minh đính kèm)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công mặt đường bê tông nhựa
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành cầu đường hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông.- Có chứng chỉ đào tạo hoặc bồi dưỡng nghiệp vụ thi công hoặc giám sát chât lượng bê tông nhựa nóng.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương).(- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c) và tài liệu chứng minh đính kèm)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công điện chiếu sáng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện hoặc điện dân dụng công nghiệp hoặc điện tự động hóa.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương).(- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c) và tài liệu chứng minh đính kèm)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
2-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đo điện trở tiếp địa
- Đặc điểm thiết bị Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đo điện trở tiếp xúc
- Đặc điểm thiết bị Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy ép đầu cốt
- Đặc điểm thiết bị Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy rải cấp phối đá dăm hoặc máy san
- Đặc điểm thiết bị Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy phun, tưới nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy cắt uốn cắt thép
- Đặc điểm thiết bị Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy đào ≥ 0.4 m3
- Đặc điểm thiết bị Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
16-Ô tô tự đổ từ 2 đến 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy lu bánh sắt ≥ 9 tấn
- Đặc điểm thiết bị Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy lu bánh lốp (hơi) ≥10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
19-Máy lu rung ≥ 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
20-Xe nâng - chiều cao nâng ≥ 12 m
- Đặc điểm thiết bị Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
21-Máy kinh vỹ
- Đặc điểm thiết bị Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
22-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần tư vấn Thiết kế Xây dựng và Thương mại Kiến An
E-CDNT 1.2 Gói số 01: Thi công xây dựng
Nâng cấp, cải tạo đường nội bộ khu dân cư mới khu 8 thị trấn Tiên Lãng, huyện Tiên Lãng
150 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn Thiết kế Xây dựng và Thương mại Kiến An , địa chỉ: Lô 94B khu tái định cư trường đại học Hải Phòng, phường Ngọc Sơn, Quận Kiến An, thành phố Hải Phòng, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân thị trấn Tiên Lãng; Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn Thiết kế Xây dựng và Thương mại Kiến An
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn và xây lắp ĐT. Địa chỉ: Số 68C Mạc Thiên Phúc, phường Lãm Hà, quận Kiến An, TP.Hải Phòng. + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ Tầng huyện Tiên Lãng. Địa chỉ: Thị trấn Tiên Lãng - H. Tiên Lãng - TP. Hải Phòng. + Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty Cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng và thương mại Kiến An. Địa chỉ: Địa chỉ: Số 26/71B đường Nguyễn Công Mỹ, phường Ngọc Sơn, quận Kiến An, thành phố Hải Phòng. + Đơn vị thẩm định HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Tiên Lãng;


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn Thiết kế Xây dựng và Thương mại Kiến An , địa chỉ: Lô 94B khu tái định cư trường đại học Hải Phòng, phường Ngọc Sơn, Quận Kiến An, thành phố Hải Phòng, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân thị trấn Tiên Lãng; Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn Thiết kế Xây dựng và Thương mại Kiến An


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
a/ Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp (Scan bản gốc hoặc bản chụp được công chứng kèm theo). - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực thi công công trình giao thông (đường bộ) hạng III trở lên còn hiệu lực. b/ Tài liệu về năng lực và kinh nghiệm: - Về năng lực tài chính Nhà thầu Scan bản chụp Báo cáo tài chính 2018, 2019, 2020 và bản chụp được công chứng hoặc chứng thực của một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất; + Báo cáo kiểm toán 2018, 2019, 2020. - Về Hợp đồng tương tự: Bản scan Hợp đồng tương tự bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực. Kèm theo các tài liệu sau: + Biểu giá hợp đồng; + Biên bản nghiệm thu bàn giao các công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng đối với Hợp đồng tương tự đã hoàn thành được công chứng hoặc chứng thực. + Tài liệu thanh toán hoặc xác nhận khối lượng đã hoàn thành của CĐT đối với hợp đồng chưa hoàn thành được công chứng hoặc chứng thực. - Về năng lực nhân sự chủ chốt: Scan các văn bằng, chứng chỉ (Bản gốc hoặc Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực). - Về Máy móc, thiết bị phục vụ thi công: Scan các tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công (Bản gốc hoặc Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực). c/ Các tài liệu khác có liên quan. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 66.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân thị trấn Tiên Lãng; Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn Thiết kế Xây dựng và Thương mại Kiến An
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Tiên Lãng; Thị trấn Tiên Lãng, huyện Tiên Lãng, Hải Phòng;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và Đầu tư. Địa chỉ: Số 1 Đinh Tiên Hoàng - quận Hồng Bàng - TP. Hải Phòng. Điện thoại: 02253.842.614 Fax: 02253.842.021
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Tiên Lãng; địa chỉ: Thị trấn Tiên Lãng, huyện Tiên Lãng, Hải Phòng;
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
B Cải tạo rãnh B300
1Tháo dỡ tấm đan rãnh hiện trạngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1.306,5cấu kiện
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,3397100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,3397100m3/1km
4Nạo vét bùn lòng rãnhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT117,585m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,1759100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,1759100m3/1km
7Ván khuôn tấm đan rãnh hoàn trảTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4,078100m2
8Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT69,758m3
9Cốt thép tấm đanTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT7,708tấn
10Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT174,395tấn
11Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT174,395tấn
12Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT17,439510 tấn/1km
13Lắp đặt tấm đanTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1.306,5cấu kiện
C Cải tạo rãnh B500
1Nạo vét bùn lòng rãnhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT33,6m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,336100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,336100m3/1km
4Ván khuôn cổ rãnhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,344100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT13,272m3
6Cốt thép cổ rãnh DTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,553tấn
7Ván khuôn tấm đan rãnhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,806100m2
8Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT11,76m3
9Cốt thép tấm đanTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,455tấn
10Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT29,4tấn
11Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT29,4tấn
12Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2,9410 tấn/1km
13Lắp đặt tấm đanTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT336cấu kiện
D Cải tạo rãnh B1000
1Nạo vét bùn lòng rãnhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT138,75m3 bùn
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,3875100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,3875100m3/1km
E Rãnh B300 xây mới
1Ván khuôn móng rãnhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,273100m2
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT8,463m3
3Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT10,01m3
4Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT91m2
5Láng đáy rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT23,66m2
6Ván khuôn tấm đan rãnh hoàn trảTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,277100m2
7Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4,732m3
8Cốt thép tấm đanTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,537tấn
9Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT11,83tấn
10Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT11,83tấn
11Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,18310 tấn/1km
12Lắp đặt tấm đanTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT91cấu kiện
F Hố thu nước
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT5,376m3
2Ván khuôn bê tông lótTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,258100m2
3Ván khuôn hố thu đúc sẵnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2,147100m2
4Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông hố thu, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT12,805m3
5Cốt thép hố thu đúc sẵnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,891tấn
6Bốc xếp hố thu đúc sãn trọng lượng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT70cấu kiện
7Bốc xếp hố thu nước đúc sãn trọng lượng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT70cấu kiện
8Vận chuyển hố thu bê tông bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3,201310 tấn/1km
9Lắp đặt hố thu đúc sẵnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT70cấu kiện
10Cung cấp lắp đặt ghi chắn rác compositeTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT70cái
11Ống PVC D110 C3Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,28100m
G NỀN MẶT ĐƯỜNG
H Phá dỡ bó vỉa, hè đường hiện trạng
1Hỗ trợ di chuyển cột điệnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1cột
2Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT50,821m3
3Phá dỡ vỉa hè lát gạch hiện trạngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3.751,1m2
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2,759100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2,759100m3/1km
I Nền mặt đường
1Tạo nhám mặt đường cũTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT46,345100m2
2Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT46,345100m2
3Bù vênh bê tông nhựa C19, chiều dày trung bình 4cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT38,624100m2
4Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT42,647100m2
5Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT43,067100m2
6Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 7 tấnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT10,9739100tấn
7Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 6km tiếp theo, ôtô tự đổ 7 tấnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT10,9739100tấn
J Bó vỉa
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT13,115m3
2Ván khuôn cho bê tông móng bó vỉaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2,623100m2
3Đổ bê tông viên bó vỉa, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT32,132m3
4Ván khuôn bê tông viên bó vỉaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT8,892100m2
5Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT70,6904tấn
6Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT70,6904tấn
7Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT7,06910 tấn/1km
8Lắp đặt bó vỉaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1.311,5m
K Đan rãnh
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT32,788m3
2Ván khuôn cho bê tông móng đan rãnhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,312100m2
3Đổ bê tông viên đan rãnh, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT19,673m3
4Ván khuôn bê tông viên đan rãnhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2,361100m2
5Vữa lót VXM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT327,875m2
6Bốc xếp đan rãnh đúc sẵn, trọng lượng P Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT43,2806tấn
7Bốc xếp đan rãnh đúc sẵn, trọng lượng P Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT43,2806tấn
8Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4,328110 tấn/1km
9Lắp dựng viên đan rãnhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2.623cái
L Vỉa hè
1Đào khuôn bằng thủ công, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2,2824m3
2Đào khuôn hè bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,2054100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,2282100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,2282100m3/1km
5Ván khuôn hèTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,467100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT307,17m3
7Lát vỉa hè bằng gạch terazzo vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3.714,684m2
M Ô trồng cây
1Đào móng ô trồng cây, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3,5m3
2Ván khuôn móngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,081100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,75m3
4Xây gạch khôngnung 6,5x10,5x22, xây ô trồng cây vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4,566m3
5Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT33,369m2
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,035100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,035100m3/1km
8Đổ đất màuTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3,935m3
9Mua đất màuTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3,935m3
N Sân bê tông
1Lu lèn nền cũ độ chặt K95Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,6402100m3
2Rải nilon chống mất nướcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT5,4672100m2
3Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,8201100m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT82,008m3
5Cắt khe co giãn sân bê tôngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2310m
6Nhựa đường chèn kheTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT287,028kg
7Đánh bóng mặt sân bê tôngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT546,72m2
O Cổng, tường bao
1Ván khuôn lót móngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,0152100m2
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,3004m3
3Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,4638m3
4Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây trụ cổng, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,5368m3
5Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,7811m3
6Ván khuôn giằng tườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,0227100m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng tường, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,2427m3
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng tường, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,0215tấn
9Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT17,302m2
10Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT17,302m2
11Gia công, lắp đặt cánh cổngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3,627m2
P ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Lắp dựng cột đèn chiếu sáng liền cần đơn cao 7mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT30cột
2Đèn cao áp loại đèn led 100WTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT30chóa
3Vận chuyển cột đèn, cột thép, cột gang, cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT301 cột
4Rải cáp ngầm CU/PVC/XLPE/DSTA/PVC 0,4kv 4x16mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT8,854100m
5Dây đồng trần M10Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT8,854m
6Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn, dây 3x1.5mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3100m
7Đánh số cộtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT310 cột
8Luồn cáp cửa cộtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT601 đầu cáp
9Lắp bảng điện cửa cộtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT301 bảng
10Lắp cửa cộtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT301 cửa
11Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2410 đầu cốt
12Đầu cốt M16Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT240cái
Q Hào cáp chiếu sáng trên hè
1Đào móng hào cáp bằng thủ công, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT304,344m3
2Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3,3816100m2
3Lưới nilon báo hiệu cápTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT338,16m2
4Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT7,60861000v
5Gạch đặc không nungTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT7.608,6viên
6Cát đen đệm hào cápTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT78,6222m3
7Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT78,6222m3
8Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,3949100m3
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,6485100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,6485100m3/1km
R Hào cáp chiếu sáng qua đường QĐ1
1Đào móng hào cáp bằng thủ công, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT14,4m3
2Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,16100m2
3Lưới nilon báo hiệu cápTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT16m2
4Cát đen đệm hào cápTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3,72m3
5Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3,72m3
6Gạch đặc không nungTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT360viên
7Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,361000v
8Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,0512100m3
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,0928100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,0928100m3/1km
S Tiếp địa bảo vệ
1Sắt, bu lông các loại mạ kẽmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT508,16kg
2Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3,210 cọc
3Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,4256100kg
4Đào móng cột, trụ, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT6,912m3
5Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT6,912m3
T Tiếp địa lặp lại
1Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT16m3
2Lắp đặt tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2bộ
3Kéo rải dây tiếp địa- Loại dây thép D10mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT56m
4Tai bắt dày 4mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2cái
U Móng cột chiếu sáng
1Đào móng cột, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT24,96m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2,4m3
3Khung móng cột chiếu sángTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT30cái
4Ván khuôn móng cộtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,108100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT16,8m3
6Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,0576100m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,192100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,192100m3/1km
9Viên sứ báo cáp (20m/ viên)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT45viên
10Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính HDPE D65/50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT8,854100m
11Tủ điện chiếu sángTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2tủ
12Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 phaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT21 tủ
V Móng tủ điện chiếu sáng
1Đào móng tủ điện, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,3104m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,126m3
3Khung móng tủ điệnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2cái
4Ván khuôn móngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,0906100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,42m3
6Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,0071100m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,006100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,006100m3
9Cờ dây tiếp địa 40x4x100Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4cái
10Dây M16 nối đấtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4m
11Đầu cốt M16Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT8cái
12Attomat 3 pha 50A-500V ( lắp trong tủ điện hạ thế của các TBA cấp nguồn)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2cái
13Lắp đặt át tômát và khởi động từ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT21 cái
W Thí nghiệm chiếu sáng
1Thí nghiệm cáp lực, điện áp Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4sợi
2Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng thépTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT281 vị trí
3Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 50ATheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.877E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.975E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông có tính chất tương tự hạng mục chính của gói thầu là hợp đồng có hạng mục đường giao thông, kết cấu mặt đường bê tông nhựa hoặc kết cấu mặt đường láng nhựa.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.610.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.220.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành cầu đường hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hoặc đường bộ hạng III còn hiệu lực hoặc đã từng làm chỉ huy trưởng cho ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương).(- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c) và tài liệu chứng minh đính kèm)52
2 Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng 2 - 01 kỹ sư xây dựng: chuyên ngành cầu đường hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông.- 01 kỹ sư xây dựng: chuyên ngành cấp thoát nước hoặc ngành hạ tầng.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương).(- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c) và tài liệu chứng minh đính kèm)32
3 Cán bộ kỹ thuật thi công mặt đường bê tông nhựa 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành cầu đường hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông.- Có chứng chỉ đào tạo hoặc bồi dưỡng nghiệp vụ thi công hoặc giám sát chât lượng bê tông nhựa nóng.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương).(- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c) và tài liệu chứng minh đính kèm)32
4 Cán bộ kỹ thuật thi công điện chiếu sáng 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện hoặc điện dân dụng công nghiệp hoặc điện tự động hóa.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương).(- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c) và tài liệu chứng minh đính kèm)32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đầm bàn Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
2 Đầm dùi Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
3 Máy đầm đất cầm tay Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
4 Máy cắt bê tông Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
5 Máy đo điện trở tiếp địa Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
6 Máy đo điện trở tiếp xúc Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
7 Máy ép đầu cốt Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
8 Máy rải cấp phối đá dăm hoặc máy san Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
9 Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
10 Máy phun, tưới nhựa đường Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
11 Máy cắt uốn cắt thép Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
12 Máy hàn Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
13 Máy trộn bê tông Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
14 Máy ủi Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
15 Máy đào ≥ 0.4 m3 Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
16 Ô tô tự đổ từ 2 đến 10 tấn Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
17 Máy lu bánh sắt ≥ 9 tấn Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
18 Máy lu bánh lốp (hơi) ≥10 tấn Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
19 Máy lu rung ≥ 10 tấn Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
20 Xe nâng - chiều cao nâng ≥ 12 m Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
21 Máy kinh vỹ Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
22 Máy thủy bình Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->