Gói thầu: Gói số 01: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211233856-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/12/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn Thiết kế Xây dựng và Thương mại Kiến An |
| Tên gói thầu | Gói số 01: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20211207160 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-10 09:38:00 đến ngày 2021-12-20 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hải Phòng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,584,469,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 66,000,000 VNĐ ((Sáu mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.877E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.975E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông có tính chất tương tự hạng mục chính của gói thầu là hợp đồng có hạng mục đường giao thông, kết cấu mặt đường bê tông nhựa hoặc kết cấu mặt đường láng nhựa. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.610.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.220.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành cầu đường hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hoặc đường bộ hạng III còn hiệu lực hoặc đã từng làm chỉ huy trưởng cho ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương).(- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c) và tài liệu chứng minh đính kèm) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 kỹ sư xây dựng: chuyên ngành cầu đường hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông.- 01 kỹ sư xây dựng: chuyên ngành cấp thoát nước hoặc ngành hạ tầng.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương).(- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c) và tài liệu chứng minh đính kèm) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công mặt đường bê tông nhựa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành cầu đường hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông.- Có chứng chỉ đào tạo hoặc bồi dưỡng nghiệp vụ thi công hoặc giám sát chât lượng bê tông nhựa nóng.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương).(- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c) và tài liệu chứng minh đính kèm) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công điện chiếu sáng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện hoặc điện dân dụng công nghiệp hoặc điện tự động hóa.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương).(- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c) và tài liệu chứng minh đính kèm) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đo điện trở tiếp địa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đo điện trở tiếp xúc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy ép đầu cốt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy rải cấp phối đá dăm hoặc máy san | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy phun, tưới nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy cắt uốn cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy đào ≥ 0.4 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Ô tô tự đổ từ 2 đến 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy lu bánh sắt ≥ 9 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy lu bánh lốp (hơi) ≥10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Máy lu rung ≥ 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Xe nâng - chiều cao nâng ≥ 12 m | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 21-Máy kinh vỹ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 22-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần tư vấn Thiết kế Xây dựng và Thương mại Kiến An |
| E-CDNT 1.2 |
Gói số 01: Thi công xây dựng Nâng cấp, cải tạo đường nội bộ khu dân cư mới khu 8 thị trấn Tiên Lãng, huyện Tiên Lãng 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | a/ Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp (Scan bản gốc hoặc bản chụp được công chứng kèm theo). - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực thi công công trình giao thông (đường bộ) hạng III trở lên còn hiệu lực. b/ Tài liệu về năng lực và kinh nghiệm: - Về năng lực tài chính Nhà thầu Scan bản chụp Báo cáo tài chính 2018, 2019, 2020 và bản chụp được công chứng hoặc chứng thực của một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất; + Báo cáo kiểm toán 2018, 2019, 2020. - Về Hợp đồng tương tự: Bản scan Hợp đồng tương tự bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực. Kèm theo các tài liệu sau: + Biểu giá hợp đồng; + Biên bản nghiệm thu bàn giao các công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng đối với Hợp đồng tương tự đã hoàn thành được công chứng hoặc chứng thực. + Tài liệu thanh toán hoặc xác nhận khối lượng đã hoàn thành của CĐT đối với hợp đồng chưa hoàn thành được công chứng hoặc chứng thực. - Về năng lực nhân sự chủ chốt: Scan các văn bằng, chứng chỉ (Bản gốc hoặc Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực). - Về Máy móc, thiết bị phục vụ thi công: Scan các tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công (Bản gốc hoặc Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực). c/ Các tài liệu khác có liên quan. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 66.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân thị trấn Tiên Lãng; Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn Thiết kế Xây dựng và Thương mại Kiến An -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Tiên Lãng; Thị trấn Tiên Lãng, huyện Tiên Lãng, Hải Phòng; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và Đầu tư. Địa chỉ: Số 1 Đinh Tiên Hoàng - quận Hồng Bàng - TP. Hải Phòng. Điện thoại: 02253.842.614 Fax: 02253.842.021 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Tiên Lãng; địa chỉ: Thị trấn Tiên Lãng, huyện Tiên Lãng, Hải Phòng; |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| B | Cải tạo rãnh B300 | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm đan rãnh hiện trạng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1.306,5 | cấu kiện |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,3397 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,3397 | 100m3/1km |
| 4 | Nạo vét bùn lòng rãnh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 117,585 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,1759 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,1759 | 100m3/1km |
| 7 | Ván khuôn tấm đan rãnh hoàn trả | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4,078 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 69,758 | m3 |
| 9 | Cốt thép tấm đan | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 7,708 | tấn |
| 10 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 174,395 | tấn |
| 11 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 174,395 | tấn |
| 12 | Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 17,4395 | 10 tấn/1km |
| 13 | Lắp đặt tấm đan | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1.306,5 | cấu kiện |
| C | Cải tạo rãnh B500 | |||
| 1 | Nạo vét bùn lòng rãnh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 33,6 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,336 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,336 | 100m3/1km |
| 4 | Ván khuôn cổ rãnh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,344 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 13,272 | m3 |
| 6 | Cốt thép cổ rãnh D | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,553 | tấn |
| 7 | Ván khuôn tấm đan rãnh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,806 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 11,76 | m3 |
| 9 | Cốt thép tấm đan | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,455 | tấn |
| 10 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 29,4 | tấn |
| 11 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 29,4 | tấn |
| 12 | Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,94 | 10 tấn/1km |
| 13 | Lắp đặt tấm đan | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 336 | cấu kiện |
| D | Cải tạo rãnh B1000 | |||
| 1 | Nạo vét bùn lòng rãnh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 138,75 | m3 bùn |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,3875 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,3875 | 100m3/1km |
| E | Rãnh B300 xây mới | |||
| 1 | Ván khuôn móng rãnh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,273 | 100m2 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8,463 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 10,01 | m3 |
| 4 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 91 | m2 |
| 5 | Láng đáy rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 23,66 | m2 |
| 6 | Ván khuôn tấm đan rãnh hoàn trả | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,277 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4,732 | m3 |
| 8 | Cốt thép tấm đan | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,537 | tấn |
| 9 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 11,83 | tấn |
| 10 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 11,83 | tấn |
| 11 | Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,183 | 10 tấn/1km |
| 12 | Lắp đặt tấm đan | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 91 | cấu kiện |
| F | Hố thu nước | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5,376 | m3 |
| 2 | Ván khuôn bê tông lót | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,258 | 100m2 |
| 3 | Ván khuôn hố thu đúc sẵn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,147 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông hố thu, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 12,805 | m3 |
| 5 | Cốt thép hố thu đúc sẵn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,891 | tấn |
| 6 | Bốc xếp hố thu đúc sãn trọng lượng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 70 | cấu kiện |
| 7 | Bốc xếp hố thu nước đúc sãn trọng lượng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 70 | cấu kiện |
| 8 | Vận chuyển hố thu bê tông bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3,2013 | 10 tấn/1km |
| 9 | Lắp đặt hố thu đúc sẵn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 70 | cấu kiện |
| 10 | Cung cấp lắp đặt ghi chắn rác composite | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 70 | cái |
| 11 | Ống PVC D110 C3 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,28 | 100m |
| G | NỀN MẶT ĐƯỜNG | |||
| H | Phá dỡ bó vỉa, hè đường hiện trạng | |||
| 1 | Hỗ trợ di chuyển cột điện | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cột |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 50,821 | m3 |
| 3 | Phá dỡ vỉa hè lát gạch hiện trạng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3.751,1 | m2 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,759 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,759 | 100m3/1km |
| I | Nền mặt đường | |||
| 1 | Tạo nhám mặt đường cũ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 46,345 | 100m2 |
| 2 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 46,345 | 100m2 |
| 3 | Bù vênh bê tông nhựa C19, chiều dày trung bình 4cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 38,624 | 100m2 |
| 4 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 42,647 | 100m2 |
| 5 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 43,067 | 100m2 |
| 6 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 7 tấn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 10,9739 | 100tấn |
| 7 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 6km tiếp theo, ôtô tự đổ 7 tấn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 10,9739 | 100tấn |
| J | Bó vỉa | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 13,115 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cho bê tông móng bó vỉa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,623 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông viên bó vỉa, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 32,132 | m3 |
| 4 | Ván khuôn bê tông viên bó vỉa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8,892 | 100m2 |
| 5 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 70,6904 | tấn |
| 6 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 70,6904 | tấn |
| 7 | Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 7,069 | 10 tấn/1km |
| 8 | Lắp đặt bó vỉa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1.311,5 | m |
| K | Đan rãnh | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 32,788 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cho bê tông móng đan rãnh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,312 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông viên đan rãnh, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 19,673 | m3 |
| 4 | Ván khuôn bê tông viên đan rãnh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,361 | 100m2 |
| 5 | Vữa lót VXM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 327,875 | m2 |
| 6 | Bốc xếp đan rãnh đúc sẵn, trọng lượng P | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 43,2806 | tấn |
| 7 | Bốc xếp đan rãnh đúc sẵn, trọng lượng P | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 43,2806 | tấn |
| 8 | Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4,3281 | 10 tấn/1km |
| 9 | Lắp dựng viên đan rãnh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2.623 | cái |
| L | Vỉa hè | |||
| 1 | Đào khuôn bằng thủ công, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,2824 | m3 |
| 2 | Đào khuôn hè bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,2054 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,2282 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,2282 | 100m3/1km |
| 5 | Ván khuôn hè | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,467 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 307,17 | m3 |
| 7 | Lát vỉa hè bằng gạch terazzo vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3.714,684 | m2 |
| M | Ô trồng cây | |||
| 1 | Đào móng ô trồng cây, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3,5 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,081 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,75 | m3 |
| 4 | Xây gạch khôngnung 6,5x10,5x22, xây ô trồng cây vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4,566 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 33,369 | m2 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,035 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,035 | 100m3/1km |
| 8 | Đổ đất màu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3,935 | m3 |
| 9 | Mua đất màu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3,935 | m3 |
| N | Sân bê tông | |||
| 1 | Lu lèn nền cũ độ chặt K95 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,6402 | 100m3 |
| 2 | Rải nilon chống mất nước | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5,4672 | 100m2 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,8201 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 82,008 | m3 |
| 5 | Cắt khe co giãn sân bê tông | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 23 | 10m |
| 6 | Nhựa đường chèn khe | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 287,028 | kg |
| 7 | Đánh bóng mặt sân bê tông | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 546,72 | m2 |
| O | Cổng, tường bao | |||
| 1 | Ván khuôn lót móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0152 | 100m2 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,3004 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,4638 | m3 |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây trụ cổng, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,5368 | m3 |
| 5 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,7811 | m3 |
| 6 | Ván khuôn giằng tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0227 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng tường, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,2427 | m3 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng tường, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0215 | tấn |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 17,302 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 17,302 | m2 |
| 11 | Gia công, lắp đặt cánh cổng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3,627 | m2 |
| P | ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Lắp dựng cột đèn chiếu sáng liền cần đơn cao 7m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 30 | cột |
| 2 | Đèn cao áp loại đèn led 100W | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 30 | chóa |
| 3 | Vận chuyển cột đèn, cột thép, cột gang, cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 30 | 1 cột |
| 4 | Rải cáp ngầm CU/PVC/XLPE/DSTA/PVC 0,4kv 4x16mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8,854 | 100m |
| 5 | Dây đồng trần M10 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8,854 | m |
| 6 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn, dây 3x1.5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3 | 100m |
| 7 | Đánh số cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3 | 10 cột |
| 8 | Luồn cáp cửa cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 60 | 1 đầu cáp |
| 9 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 30 | 1 bảng |
| 10 | Lắp cửa cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 30 | 1 cửa |
| 11 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 24 | 10 đầu cốt |
| 12 | Đầu cốt M16 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 240 | cái |
| Q | Hào cáp chiếu sáng trên hè | |||
| 1 | Đào móng hào cáp bằng thủ công, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 304,344 | m3 |
| 2 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3,3816 | 100m2 |
| 3 | Lưới nilon báo hiệu cáp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 338,16 | m2 |
| 4 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 7,6086 | 1000v |
| 5 | Gạch đặc không nung | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 7.608,6 | viên |
| 6 | Cát đen đệm hào cáp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 78,6222 | m3 |
| 7 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 78,6222 | m3 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,3949 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,6485 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,6485 | 100m3/1km |
| R | Hào cáp chiếu sáng qua đường QĐ1 | |||
| 1 | Đào móng hào cáp bằng thủ công, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 14,4 | m3 |
| 2 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,16 | 100m2 |
| 3 | Lưới nilon báo hiệu cáp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 16 | m2 |
| 4 | Cát đen đệm hào cáp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3,72 | m3 |
| 5 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3,72 | m3 |
| 6 | Gạch đặc không nung | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 360 | viên |
| 7 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,36 | 1000v |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0512 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0928 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0928 | 100m3/1km |
| S | Tiếp địa bảo vệ | |||
| 1 | Sắt, bu lông các loại mạ kẽm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 508,16 | kg |
| 2 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3,2 | 10 cọc |
| 3 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,4256 | 100kg |
| 4 | Đào móng cột, trụ, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6,912 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6,912 | m3 |
| T | Tiếp địa lặp lại | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 16 | m3 |
| 2 | Lắp đặt tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | bộ |
| 3 | Kéo rải dây tiếp địa- Loại dây thép D10mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 56 | m |
| 4 | Tai bắt dày 4mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| U | Móng cột chiếu sáng | |||
| 1 | Đào móng cột, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 24,96 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,4 | m3 |
| 3 | Khung móng cột chiếu sáng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 30 | cái |
| 4 | Ván khuôn móng cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,108 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 16,8 | m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0576 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,192 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,192 | 100m3/1km |
| 9 | Viên sứ báo cáp (20m/ viên) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 45 | viên |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính HDPE D65/50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8,854 | 100m |
| 11 | Tủ điện chiếu sáng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | tủ |
| 12 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | 1 tủ |
| V | Móng tủ điện chiếu sáng | |||
| 1 | Đào móng tủ điện, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,3104 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,126 | m3 |
| 3 | Khung móng tủ điện | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 4 | Ván khuôn móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0906 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,42 | m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0071 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,006 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,006 | 100m3 |
| 9 | Cờ dây tiếp địa 40x4x100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | cái |
| 10 | Dây M16 nối đất | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | m |
| 11 | Đầu cốt M16 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8 | cái |
| 12 | Attomat 3 pha 50A-500V ( lắp trong tủ điện hạ thế của các TBA cấp nguồn) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt át tômát và khởi động từ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | 1 cái |
| W | Thí nghiệm chiếu sáng | |||
| 1 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | sợi |
| 2 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 28 | 1 vị trí |
| 3 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 50A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.877E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.975E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông có tính chất tương tự hạng mục chính của gói thầu là hợp đồng có hạng mục đường giao thông, kết cấu mặt đường bê tông nhựa hoặc kết cấu mặt đường láng nhựa. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.610.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.220.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành cầu đường hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hoặc đường bộ hạng III còn hiệu lực hoặc đã từng làm chỉ huy trưởng cho ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương).(- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c) và tài liệu chứng minh đính kèm) | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng | 2 | - 01 kỹ sư xây dựng: chuyên ngành cầu đường hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông.- 01 kỹ sư xây dựng: chuyên ngành cấp thoát nước hoặc ngành hạ tầng.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương).(- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c) và tài liệu chứng minh đính kèm) | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công mặt đường bê tông nhựa | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành cầu đường hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông.- Có chứng chỉ đào tạo hoặc bồi dưỡng nghiệp vụ thi công hoặc giám sát chât lượng bê tông nhựa nóng.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương).(- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c) và tài liệu chứng minh đính kèm) | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật thi công điện chiếu sáng | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện hoặc điện dân dụng công nghiệp hoặc điện tự động hóa.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương).(- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c) và tài liệu chứng minh đính kèm) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Đầm bàn | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 2 | Đầm dùi | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 3 | Máy đầm đất cầm tay | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 4 | Máy cắt bê tông | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 5 | Máy đo điện trở tiếp địa | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 6 | Máy đo điện trở tiếp xúc | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 7 | Máy ép đầu cốt | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 8 | Máy rải cấp phối đá dăm hoặc máy san | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 9 | Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 10 | Máy phun, tưới nhựa đường | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 11 | Máy cắt uốn cắt thép | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 12 | Máy hàn | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 13 | Máy trộn bê tông | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 14 | Máy ủi | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 15 | Máy đào ≥ 0.4 m3 | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 16 | Ô tô tự đổ từ 2 đến 10 tấn | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 17 | Máy lu bánh sắt ≥ 9 tấn | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 18 | Máy lu bánh lốp (hơi) ≥10 tấn | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 19 | Máy lu rung ≥ 10 tấn | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 20 | Xe nâng - chiều cao nâng ≥ 12 m | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 21 | Máy kinh vỹ | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 22 | Máy thủy bình | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi