Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình ( bao gồm chi phí nghiệm thu đóng điện )

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211229019-01
Thời điểm đóng mở thầu 22/12/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH xây dựng và dịch vụ Đức Linh
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình ( bao gồm chi phí nghiệm thu đóng điện )
Số hiệu KHLCNT 20211229001
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Từ nguồn cấp quyền sử dụng đất của mặt bằng quy hoạch (được phê duyệt tại Quyết định số 5342/QĐ-UBND ngày 09/7/2021 của Chủ tịch UBND huyện Triệu Sơn)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 10 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-08 21:45:00 đến ngày 2021-12-22 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,934,053,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(Hạng mục tương tự phải bao gồm các phần thi công sau: Nền mặt đường, hệ thống thoát nước mưa, trạm biến áp và đường dây hạ thế, trung thế, hệ thống chiếu sáng.Có cùng hoặc lớn hơn về quy mô và giá trị như gói thầu đang xét)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.454.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông cầu đường- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng và hoàn thiện công trình giao thông hạng III trở lên.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên.- 01 kỹ sư chuyên ngành giao thông cầu đường hoặc kỹ thuật công trình giao thông;Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên.- 01 kỹ sư chuyên ngành điện, hệ thống điệnCó đầy đủ hồ hơ chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần kiểm tra chất lượng công trình (KCS)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông, hoặc xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng và hoàn thiện công trình giao thông hoặc HTKT hạng III trở lên- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ có tải trọng hàng hóa >=10T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 4
2-Máy đào có: 0,8 m3 ≤ dung tích gầu ≤1.4 m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đào: Có dung tích gầu ≤ 0,8 m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông ≥ 250 L
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy lu tĩnh
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH xây dựng và dịch vụ Đức Linh
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình ( bao gồm chi phí nghiệm thu đóng điện )
Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư mới, xã Dân Lý, huyện Triệu Sơn
10 Tháng
E-CDNT 3 Từ nguồn cấp quyền sử dụng đất của mặt bằng quy hoạch (được phê duyệt tại Quyết định số 5342/QĐ-UBND ngày 09/7/2021 của Chủ tịch UBND huyện Triệu Sơn)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH xây dựng và dịch vụ Đức Linh , địa chỉ: 114 phố Hàng Đồng, phường Điện Biên, thành phố Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Tên Bên mời thầu là: Công ty TNHH xây dựng và dịch vụ Đức Linh Địa chỉ: 114 phố Hàng Đồng, phường Điện Biên, thành phố Thanh Hóa Số ĐT: 0962005186 Chủ đầu tư: UBND xã Dân Lý Địa chỉ: Xã Dân Lý, huyện Triêu Sơn, tỉnh Thanh Hóa
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập khảo sát, lập báo cáo KTKT: Công ty TNHH tư vấn xây dựng thương mại Thành Mai + Tư vấn thẩm định Báo cáo kinh tế kỹ thuật: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Triệu Sơn. + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH xây dựng và dịch vụ Đức Linh


- Bên mời thầu: Công ty TNHH xây dựng và dịch vụ Đức Linh , địa chỉ: 114 phố Hàng Đồng, phường Điện Biên, thành phố Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Tên Bên mời thầu là: Công ty TNHH xây dựng và dịch vụ Đức Linh Địa chỉ: 114 phố Hàng Đồng, phường Điện Biên, thành phố Thanh Hóa Số ĐT: 0962005186 Chủ đầu tư: UBND xã Dân Lý Địa chỉ: Xã Dân Lý, huyện Triêu Sơn, tỉnh Thanh Hóa


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Bản gốc hoặc công chứng: Nhân sự chủ chốt, hợp đồng tương tự, biên bản bàn giao đưa vào sử dụng, các hồ sơ chứng minh loại cấp công trình, các hồ sơ xác nhận của chủ đầu tư về năng lực, kinh nghiệm của nhân sự. Các hồ sơ chứng minh về doanh thu trong lĩnh vực xây dựng của nhà thầu. Chứng chỉ năng lực hoạt động trong lĩnh vực xây dựng bao gồm: Năng lực thi công hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tên Bên mời thầu là: Công ty TNHH xây dựng và dịch vụ Đức Linh Địa chỉ: 114 phố Hàng Đồng, phường Điện Biên, thành phố Thanh Hóa Số ĐT: 0962005186 Chủ đầu tư: UBND xã Dân Lý Địa chỉ: Xã Dân Lý, huyện Triêu Sơn, tỉnh Thanh Hóa
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ đầu tư: UBND xã Dân Lý; địa chỉ: Xã Dân Lý, huyện Triệu Sơn, tỉnh Thanh Hóa. Đại diện: Chủ tịch UBND xã Dân Lý
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Chủ đầu tư: UBND xã Dân Lý; địa chỉ: Xã Dân Lý, huyện Triệu Sơn, tỉnh Thanh Hóa. Đại diện: Chủ tịch UBND xã Dân Lý
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Chủ đầu tư: UBND xã Dân Lý; địa chỉ: Xã Dân Lý, huyện Triệu Sơn, tỉnh Thanh Hóa. Đại diện: Chủ tịch UBND xã Dân Lý
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG:
1Đào phong hóa bằng thủ công - Cấp đất IYêu cầu kỹ thuật theo chương V92,7561m3
2Đào bóc phong hóa bằng máy - Cấp đất IYêu cầu kỹ thuật theo chương V17,6236100m3
3Đào nền đường, đào khuôn, đánh cấp bằng thủ công đất cấp II (5%)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V5,3721m3
4Đào khuôn, đánh cấp đường máy - Cấp đất II (95%KL)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,0207100m3
5Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Yêu cầu kỹ thuật theo chương V2,583100m3
6Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Yêu cầu kỹ thuật theo chương V49,0772100m3
7Mua đất đá thải để đắpYêu cầu kỹ thuật theo chương V6.654,867m3
B MẶT ĐƯỜNG
1Móng CPĐD loại IIYêu cầu kỹ thuật theo chương V4,871100m3
2Rải ni lông lớp cách lyYêu cầu kỹ thuật theo chương V32,4731100m2
3Ván khuôn thép mặt đườngYêu cầu kỹ thuật theo chương V1,5736100m2
4Bê tông mặt đường, M250, đá 1x2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V649,46m3
5Cắt khe dọcYêu cầu kỹ thuật theo chương V4,2055100m
6Cắt khe giãnYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,2103100m
7Cắt khe coYêu cầu kỹ thuật theo chương V8,410810m
8Bê tông lót, M100, đá 4x6Yêu cầu kỹ thuật theo chương V20,75m3
9Bê tông bó vỉa, M200, đá 1x2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V33,87m3
10Ván khuôn bó vỉaYêu cầu kỹ thuật theo chương V5,5129100m2
11Vữa đệm dày 2 cm, VXM M75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V187,34m2
12Lắp đặt bó vỉaYêu cầu kỹ thuật theo chương V959cái
13Đào đất hố trồng câyYêu cầu kỹ thuật theo chương V13,5431m3
14Bê tông lót, M100, đá 4x6Yêu cầu kỹ thuật theo chương V2,704m3
15Xây hố trồng cây bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm, VXM M50Yêu cầu kỹ thuật theo chương V7,9559m3
16Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V110,2812m2
17Đất màu trồng câyYêu cầu kỹ thuật theo chương V24,9748m3
18Mua cây sao đen + cây sấu Yêu cầu kỹ thuật theo chương V58cây
C THOÁT NƯỚC MƯA
1Đào rãnh bằng máy - Cấp đất IIYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,6002100m3
2Đào rãnh bằng thủ công, đất C2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V3,1591m3
3Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95Yêu cầu kỹ thuật theo chương V4,4782100m3
4Mua đất đá thải để đắpYêu cầu kỹ thuật theo chương V513,7017m3
5Đá dăm đệmYêu cầu kỹ thuật theo chương V81,667m3
6Ván khuôn đáy rãnhYêu cầu kỹ thuật theo chương V1,9141100m2
7Bê tông đáy rãnh M200, đá 1x2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V103,359m3
8Xây thành rãnh bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm VXM M50Yêu cầu kỹ thuật theo chương V145,979m3
9Trát thành rãnh, VXM M75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1.327,082m2
10Bê tông mũ mố rãnh M200, đá 1x2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V53,0833m3
11Ván khuôn mũ mố rãnhYêu cầu kỹ thuật theo chương V4,5937100m2
12Ván khuôn tấm đanYêu cầu kỹ thuật theo chương V2,1693100m2
13Cốt thép tấm đan, ĐK Yêu cầu kỹ thuật theo chương V2,1437tấn
14Cốt thép tấm đan, ĐK >10mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V4,1025tấn
15Bê tông tấm đan, đá 1x2, M250Yêu cầu kỹ thuật theo chương V44,661m3
16Lắp đặt tấm đanYêu cầu kỹ thuật theo chương V638cái
17Đá dăm đệmYêu cầu kỹ thuật theo chương V4,851m3
18Bê tông rãnh, M200, PC40, đá 1x2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V17,8948m3
19Ván khuôn rãnhYêu cầu kỹ thuật theo chương V1,0349100m2
20Bê tông mũ mố rãnh M200, đá 1x2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,617m3
21Cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,2467tấn
22Ván khuôn mũ mố rãnhYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,3234100m2
23Bê tông tấm đan, đá 1x2, M250Yêu cầu kỹ thuật theo chương V6,597m3
24Ván khuôn tấm đanYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,2937100m2
25Cốt thép tấm đan, ĐK Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,7279tấn
26Cốt thép tấm đan, ĐK >10mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,3921tấn
27Lắp đặt tấm đanYêu cầu kỹ thuật theo chương V54cái
28Đá dăm đệmYêu cầu kỹ thuật theo chương V9,822m3
29Ván khuôn móngYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,2939100m2
30Bê tông móng M200, đá 1x2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V11,608m3
31Xây thành giếng thăm bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm, VXM M50Yêu cầu kỹ thuật theo chương V24,923m3
32Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V226,573m2
33Thang trèoYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,098tấn
34Sơn thép thang giếngYêu cầu kỹ thuật theo chương V313cái
35Bê tông mũ mố, M200, đá 1x2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V6,765m3
36Ván khuôn gỗ mũ mốYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,7346100m2
37Cốt thép mũ mố, ĐK Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,8305tấn
38Bê tông tấm đan, đá 1x2, M250Yêu cầu kỹ thuật theo chương V4,464m3
39Ván khuôn tấm đanYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,2232100m2
40Cốt thép tấm đan, ĐK Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,1048tấn
41Cốt thép tấm đan, ĐK >10mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,2359tấn
42Lắp đặt tấm đanYêu cầu kỹ thuật theo chương V62cái
43Ván khuôn bó vỉa cửa thu nướcYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,2279100m2
44Bê tông bó vỉa cửa thu nước, M200, đá 1x2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,178m3
45Cốt thép cửa thu nước, ĐK ≤18mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,1166tấn
46Cốt thép cửa thu nước, ĐK ≤10mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,0859tấn
47Đào móng bằng máy - Cấp đất IIYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,0229100m3
48Đào móng băng bằng thủ công - Cấp đất IIYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,12041m3
49Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,0116100m3
50Đá dăm đệmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,251m3
51Ván khuôn móngYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,0152100m2
52Bê tông móng, M200, đá 1x2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V2,826m3
53Bê tông thân, tường đầu, tường cánh M200 đá 1x2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,699m3
54Ván khuôn tường đầu, tường cánhYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,0431100m2
55Lắp đặt ống nhựa UPVC D110Yêu cầu kỹ thuật theo chương V9,16100m
56Nút bịt ống UPVC D110Yêu cầu kỹ thuật theo chương V261cái
57Lắp đặt Nối góc 90 phunYêu cầu kỹ thuật theo chương V261cái
D TRẠM BIẾN ÁP
1Móng cột đơn MT-8 (kv đất cấp II, sâu 2,3m)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V2móng
2Đào đất rãnh tiếp địa TBAYêu cầu kỹ thuật theo chương V1bộ
E ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ
1Móng cột đơn MT-8 (kv đất cấp II, sâu 2,3m)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1móng
2Móng cột đôi MTK-8 (kv đất cấp II sâu 2,3m)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V2móng
3Đào đất rãnh tiếp địa cột RC2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V4bộ
F ĐƯỜNG DÂY 0,4kV
1Móng cột ly tâm đơn MT-2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V13móng
2Móng cột ly tâm đôi MT-2CYêu cầu kỹ thuật theo chương V10móng
3Đào đất rãnh tiếp địa hạ thếYêu cầu kỹ thuật theo chương V5bộ
G TRẠM BIẾN ÁP
1Cột bê tông li tâm LT -18B-11kNYêu cầu kỹ thuật theo chương V2cột
2Tiếp địa TBAYêu cầu kỹ thuật theo chương V1hệ thống
3Xà đón dây đầu trạm dọc tuyến XĐD-22-dYêu cầu kỹ thuật theo chương V1bộ
4Xà đỡ sứ trung gian trên 22kVYêu cầu kỹ thuật theo chương V3bộ
5Xà cầu chì &chống sét van XCC&XCS-22Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1bộ
6Xà đỡ sứ trung gian dưới 22kVYêu cầu kỹ thuật theo chương V1bộ
7Giá lắp máy biến áp SMBA-22 & cổ dề chống trượtYêu cầu kỹ thuật theo chương V1bộ
8Ghế cách điện GCĐ-22Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1bộ
9Thang trèo TBAYêu cầu kỹ thuật theo chương V1bộ
10Giá đỡ cáp mặt máyYêu cầu kỹ thuật theo chương V1bộ
11Hộp đậy sứ 0,4 kVYêu cầu kỹ thuật theo chương V1bộ
12Dây nối đất trung tính MBA M95Yêu cầu kỹ thuật theo chương V10m
13Lắp đặt sứ đứng 22kV TBAYêu cầu kỹ thuật theo chương V25quả
14Dây dẫn AC70Yêu cầu kỹ thuật theo chương V30m
15Cáp mặt máy 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x120 mm2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V21m
16Thanh cái đồng F8Yêu cầu kỹ thuật theo chương V15m
17Đầu cốt đồng nhôm AM95Yêu cầu kỹ thuật theo chương V11cái
18Đầu cốt đồng S70Yêu cầu kỹ thuật theo chương V3cái
19Đầu cốt đồng S240Yêu cầu kỹ thuật theo chương V32cái
20Cầu chì tự rơi 22kVYêu cầu kỹ thuật theo chương V1bộ
21Biển báo an toàn và biển tên trạmYêu cầu kỹ thuật theo chương V1bộ
22Ghíp nhôm 3 bu lôngYêu cầu kỹ thuật theo chương V16cái
23Ghíp đồng 2BL M70Yêu cầu kỹ thuật theo chương V9cái
24KhóaYêu cầu kỹ thuật theo chương V1cái
25Chi phí nghiệm thu đóng điệnYêu cầu kỹ thuật theo chương V1HT
H ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ
1Cột bê tông li tâm LT -18B-11kNYêu cầu kỹ thuật theo chương V7cột
2Tiếp địa cột RC2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V4bộ
3Lắp đặt sứ đứng 22kVYêu cầu kỹ thuật theo chương V31quả
4Lắp đặt chuỗi sứ néo đơn Polime 22kVYêu cầu kỹ thuật theo chương V6chuỗi
5Làm giàn giáo kéo dây qua vị trí bẻ góc- AC70-95Yêu cầu kỹ thuật theo chương V3vị trí
6Ghíp nhôm 3 bu lôngYêu cầu kỹ thuật theo chương V42cái
7Căng dây lấy độ võng dây nhôm AVS70/11Yêu cầu kỹ thuật theo chương V618m
8Gông cột đôi 18m: GCĐ-18Yêu cầu kỹ thuật theo chương V3bộ
9Xà néo 22kV: XNCS22-2TNYêu cầu kỹ thuật theo chương V1bộ
10Xà néo 22kV: XNCS22-2TDYêu cầu kỹ thuật theo chương V1bộ
11Xà đỡ vượt 22kV: XĐV22-1LTYêu cầu kỹ thuật theo chương V1bộ
12Xà rẽ nhánh lệch 22kV: XRNL22-1LTYêu cầu kỹ thuật theo chương V1bộ
13Xà néo lệch 22kV: XNL22-2T-2TDYêu cầu kỹ thuật theo chương V2bộ
14Xà néo lệch 22kV: XNL22-2T-2TNYêu cầu kỹ thuật theo chương V1bộ
15Chi phí nghiệm thu đóng điệnYêu cầu kỹ thuật theo chương V1HT
I ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ & CHIẾU SÁNG
1Cột bê tông LT -8,5B-3kNYêu cầu kỹ thuật theo chương V33cột
2Tiếp địa RC-1 tại cột 8,5mYêu cầu kỹ thuật theo chương V5bộ
3Cổ dề treo cáp vặn xoắn cột tròn đôi CDVX-1TYêu cầu kỹ thuật theo chương V29bộ
4Cổ dề treo cáp vặn xoắn cột tròn đôi CDVX-2TYêu cầu kỹ thuật theo chương V17bộ
5Lắp đặt cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x95582m
6Lắp đặt cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x35Yêu cầu kỹ thuật theo chương V500m
7Dây lên đèn Cu 2x2,5 mm2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V95m
8Kẹp hãm cáp vặn xoắn 35Yêu cầu kỹ thuật theo chương V38cái
9Kẹp hãm cáp vặn xoắn 95Yêu cầu kỹ thuật theo chương V46cái
10Đầu cốt đồng nhômYêu cầu kỹ thuật theo chương V16cái
11Ghíp nhôm 3 bu lôngYêu cầu kỹ thuật theo chương V184cái
12Băng dínhYêu cầu kỹ thuật theo chương V75cuộn
13Cần đèn chiếu sángYêu cầu kỹ thuật theo chương V19Cái
14Đèn led 100WYêu cầu kỹ thuật theo chương V19Đèn
15Cáp đồng xuống hộp công tơ Cu 2x16 mm2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V138m
16Lắp đặt hộp 4 công tơ 1 phaYêu cầu kỹ thuật theo chương V23hộp
17Chi phí nghiệm thu đóng điệnYêu cầu kỹ thuật theo chương V1HT
J DỊCH VỤ HOTLINE
1Thay 3 bộ sứ đứng đường dây 3 pha xà đối xứngYêu cầu kỹ thuật theo chương V3sứ
2Thay cò lèo, đấu nối đường dây 3 pha (Hotline xe gầu)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V3
3Lắp xà đối xứng trên trụ đường dây 3 phaYêu cầu kỹ thuật theo chương V1
K LẮP ĐẶT THIẾT BỊ
1Lắp đặt máy biến áp 250kVA-22/0,4kVYêu cầu kỹ thuật theo chương V1máy
2Lắp đặt Tủ điện hạ thế 0,4kVYêu cầu kỹ thuật theo chương V2tủ
L PHẦN THÍ NGHIỆM,HIỆU CHỈNH
1Thí nghiệm MBAYêu cầu kỹ thuật theo chương V1máy
2Thí nghiệm tính chất hóa học mẫu dầu cách điệnYêu cầu kỹ thuật theo chương V1mẫu
3Thí nghiệm chống sét van 22,22kVYêu cầu kỹ thuật theo chương V1pha
4Thí nghiệm chống sét van 22,22kV Pha thứ 2 trở điYêu cầu kỹ thuật theo chương V2pha
M CHI PHÍ MUA SẮM THIẾT BỊ
1Máy biến áp 250kVA-22/0,4kVYêu cầu kỹ thuật theo chương V1cái
2Tủ điều khiển chiếu sángYêu cầu kỹ thuật theo chương V1cái
3Tủ hạ thế 400AYêu cầu kỹ thuật theo chương V1cái
4Cầu chì tự rơi 22KvYêu cầu kỹ thuật theo chương V1bộ
5Chống sét van 22kV-10kAYêu cầu kỹ thuật theo chương V1bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(Hạng mục tương tự phải bao gồm các phần thi công sau: Nền mặt đường, hệ thống thoát nước mưa, trạm biến áp và đường dây hạ thế, trung thế, hệ thống chiếu sáng.Có cùng hoặc lớn hơn về quy mô và giá trị như gói thầu đang xét)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.454.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông cầu đường- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng và hoàn thiện công trình giao thông hạng III trở lên.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh51
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật 2 Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên.- 01 kỹ sư chuyên ngành giao thông cầu đường hoặc kỹ thuật công trình giao thông;Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.51
3 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện 1 Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên.- 01 kỹ sư chuyên ngành điện, hệ thống điệnCó đầy đủ hồ hơ chứng minh.51
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần kiểm tra chất lượng công trình (KCS) 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông, hoặc xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng và hoàn thiện công trình giao thông hoặc HTKT hạng III trở lên- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ có tải trọng hàng hóa >=10T Hoạt động tốt4
2 Máy đào có: 0,8 m3 ≤ dung tích gầu ≤1.4 m3 Hoạt động tốt2
3 Máy đào: Có dung tích gầu ≤ 0,8 m3 Hoạt động tốt1
4 Máy trộn bê tông ≥ 250 L Hoạt động tốt2
5 Máy đầm bàn Hoạt động tốt2
6 Máy đầm dùi Hoạt động tốt2
7 Máy đầm đất cầm tay Hoạt động tốt2
8 Máy hàn điện Hoạt động tốt1
9 Máy cắt uốn cốt thép Hoạt động tốt1
10 Máy lu rung Hoạt động tốt1
11 Máy lu tĩnh Hoạt động tốt1
12 Máy ủi Hoạt động tốt2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->