Gói thầu: Gói thầu xây dựng và cung cấp, lắp đặt thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211193860-01
Thời điểm đóng mở thầu 15/12/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn Đấu thầu Cửu Long Bình Phước
Tên gói thầu Gói thầu xây dựng và cung cấp, lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20211192376
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn XDCB
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-01 14:22:00 đến ngày 2021-12-15 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Phước
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,435,582,141 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 155,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.879E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.75E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có ≥ 01 hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật tương tự, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.770.000.000 VNĐ* Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng, phụ lục khối lượng của hợp đồng+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý;- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng, phụ lục khối lượng của hợp đồng+ Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành; (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.770.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp chuyên ngành (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (Kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu có tên tham gia thi công xây dựng công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia thi công xây dựng công trình);Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật;Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành điện;Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước, hạ tầng kỹ thuật, an toàn lao động;+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực đến trước thời điểm đóng thầuTất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy vận thăng hoặc máy tời
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào ≥ 0,7 m3
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tự đổ tải trọng ≥ 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đào gàu
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông ≥ 150l
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn bê tông ≥250l
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 2
7-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy cắt uốn sắt thép
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy cắt đường bê tông, nhựa
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 2
11-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 2
13-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 2
14-Lu tay
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
15-Ván khuôn
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)- Đơn vị tính: m2
- Số lượng tối thiểu 1000
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Tư vấn Đấu thầu Cửu Long Bình Phước
E-CDNT 1.2 Gói thầu xây dựng và cung cấp, lắp đặt thiết bị
Cải tạo, nâng cấp hệ thống cấp nước sinh hoạt và sản xuất tổng thể, nhà máy chế biến cao su Tân Lập - Công ty Cổ phần cao su Đồng Phú
120 Ngày
E-CDNT 3 XDCB
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Đấu thầu Cửu Long Bình Phước , địa chỉ: Tổ 5, khu phố Phú Tân, phường Tân Phú, thị xã Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước
- Chủ đầu tư: Công ty Cổ phần Cao su Đồng Phú. Địa chỉ: Xã Thuận Phú, huyện Đồng Phú, tỉnh Bình Phước
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn đấu thầu Cửu Long Bình Phước. Địa chỉ: Tổ 5, khu phố Phú Tân, phường Tân Phú, Thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Đấu thầu Cửu Long Bình Phước , địa chỉ: Tổ 5, khu phố Phú Tân, phường Tân Phú, thị xã Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước
- Chủ đầu tư: Công ty Cổ phần Cao su Đồng Phú. Địa chỉ: Xã Thuận Phú, huyện Đồng Phú, tỉnh Bình Phước


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp với gói thầu do cơ quan có thẩm quyền cấp. Đối với trường hợp liên danh thì tất cả các thành viên trong liên danh phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp gói thầu
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 155.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Cổ phần Cao su Đồng Phú. Địa chỉ: Xã Thuận Phú, huyện Đồng Phú, tỉnh Bình Phước
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng Giám đốc công ty Cổ phần Cao su Đồng Phú. Địa chỉ: Xã Thuận Phú, huyện Đồng Phú, tỉnh Bình Phước
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Tư vấn đấu thầu Cửu Long Bình Phước. Địa chỉ: Tổ 5, khu phố Phú Tân, phường Tân Phú, Thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Công ty Cổ phần Cao su Đồng Phú. Địa chỉ: Xã Thuận Phú, huyện Đồng Phú, tỉnh Bình Phước
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: CỤM XỬ LÝ (CN)
1TẤM LẮNG LAMEN, H=1100mm Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế42M2
2VAN PHAO ĐIỀU CHỈNH TỐC ĐỘ LỌC D250Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế2cái
3ĐAN LỌC INOXĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế21,12M2
4Lắp đặt chụp lọc nhựaĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1.056cái
5BU THÉP ÂM TƯỜNG DN100, L800-UUĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế3cái
6BU THÉP ÂM TƯỜNG DN150, L700-BBĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế4cái
7BU THÉP ÂM TƯỜNG DN150, L800-BUĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2cái
8BU THÉP ÂM TƯỜNG DN200, L350-BUĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1cái
9BU THÉP ÂM TƯỜNG DN250, L400-BUĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế4cái
10BU THÉP DN100, L420-BUĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế3cái
11BU THÉP D150, L2750-BBĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2cái
12BU THÉP D150, L710-BUĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2cái
13BU THÉP DN150, L1750-BUĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế4cái
14BU THÉP DN150, L2700-BBĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1cái
15BU THÉP DN150, L2800-BUĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế4cái
16BU THÉP DN150, L4000-BBĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1cái
17BU THÉP DN150, L420-BUĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế4cái
18BU THÉP DN150, L4250-BBĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1cái
19BU THÉP DN150, L550-BBĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2cái
20BU THÉP DN150, L1850-BUĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2cái
21BU THÉP DN200, L2000-BUĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1cái
22BU THÉP DN250, L2200-BBĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1cái
23BU THÉP DN150, L300-UUĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2cái
24BU THÉP DN250, L4000-BBĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1cái
25BU THÉP DN250, L550-BBĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2cái
26BU THÉP DN250, L600-BUĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2cái
27BU THÉP DN250, L870-BUĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1cái
28BU THÉP DN200, L950-BUĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1cái
29BU THÉP DN250, L1200-BUĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2cái
30BU THÉP DN300, L580-UUĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1cái
31CÔN THÉP DN300x150-BBĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2cái
32CÚT 90 độ THÉP DN100-UUĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế3cái
33CÚT 90 độ THÉP DN150-BBĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế4cái
34CÚT 90 độ THÉP DN150-BUĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế14cái
35CÚT 90 độ THÉP DN150-UUĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế4cái
36CÚT 90 độ THÉP DN200-BUĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế3cái
37CÚT 90 độ THÉP DN250-BBĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế3cái
38CÚT 90 độ THÉP DN250-BUĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế3cái
39CÚT 90 độ THÉP DN300-BUĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2cái
40FLANGE ADAPTER DN150Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1cái
41FLANGE ADAPTER DN200Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1cái
42FLANGE ADAPTER DN250Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế3cái
43FLANGE ADAPTER DN300Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1cái
44LẮP ĐẶT ỐNG THÉP D150Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,18100m
45ỐNG THÉP ĐỤC LỖ DN 100 (LOẠI 1)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,084100m
46ỐNG THÉP ĐỤC LỖ DN 100 (LOẠI 2)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,079100m
47TÊ THÉP DN150x150-BBBĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2cái
48TÊ THÉP DN150x150-BBUĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1cái
49TÊ THÉP DN250x150-BBBĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2cái
50TÊ THÉPDN250x250-BBBĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2cái
51TÊ THÉP DN300x300-BBBĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1cái
52VAN BƯỚM ĐIỆN DN150Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế12cái
53VAN BƯỚM ĐIỆN DN250Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế4cái
54VAN BƯỚM TAY QUAY DN100Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế3cái
55BU THÉP DN150, L1200-BUĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1cái
56BU THÉP DN300, L1200-UUĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1cái
57BU THÉP DN150, L100-BUĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1cái
58ỐNG THÉP D27, DÀY 2,8mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,06100m
59CÚT 90 độ STK D27 NỐI RENĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1cái
60VAN REN ĐỒNG D27Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1cái
61Khâu nối ren ngoài D27Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1cái
62Sản xuất tấm inox LxB=500x500 dày 10mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0793Tấn
63Lắp đặt Bulong nở M12x200Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế16Bộ
64Sản xuất tấm inox LxB=500x500 dày 10mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0595Tấn
65Lắp đặt Bulong nở M12x200Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế16Bộ
66Sản xuất tấm inox 250x250 dày 10mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,2478Tấn
67Ống thep DN50, dày 2,8mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,025100m
68Lắp đặt đai thép dẹt 50x3mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2,5M
69Lắp đặt Bulong M8x50Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế10Bộ
70Lắp đặt Bu lông nở M10x150 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế20Bộ
71Sản xuất khung đỡ chi tiết 4 ( thép tấm)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,3204tấn
72Sản xuất khung đỡ chi tiết 4 ( Thép hình)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,3798tấn
73Lắp đặt Bulong nở M12x200Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế64Bộ
74Lắp đặt Bulong M10x50Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế64Bộ
75Sản xuất kết cấu thép máng thu nước ngăn lắngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,8366tấn
76Sản xuất kết cấu thép khung đỡ máng thu nước ngăn lắngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,475tấn
77Lắp đặt ty inox, M12x350 + bulongĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế68Bộ
78Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,027m3
79Lắp đặt đai inox dẹt 50x3mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,5M
80Lắp đặt Bu long nở M10x100Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế6Bộ
81Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,032m3
82Lắp đặt đai inox dẹt 50x3mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,5M
83Lắp đặt Bulong nở M10x100Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế6Bộ
84Lắp dựng máng thu nước từ chi tiết 1 đến chi tiết 5Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế3,3604tấn
85Cát lọc D=0.8- 2.0MMĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,2112100m3
86Sỏi đỡ D=2-4MMĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0422100m3
87Lắp dựng chi tiết hộp phản ứng inoxĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế4,4702tấn
B HẠNG MỤC: CỤM XỬ LÝ (XD)
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế55,62m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế4,116m3
3Lu lèn chặt, K>0,95 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế57,2783100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế24,8745m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế4,672m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 300Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế64,64m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế15,768m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế140,064m3
9Bê tông lối đi đá 1x2, vữa BT mác 300Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế6,63m3
10Bê tông máng nước đá 1x2, vữa BT mác 300Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế11,4881m3
11Phụ gia chống thấm bêtông cho toàn bể (0,4 lít/100kg XM)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế289,8487Lít
12Lắp joint mạch ngừng thi công (loai PVC bar ; L = 200 )Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế243M
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,2088100m2
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,0512100m2
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế9,7318100m2
16Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lối đi, sàn tháp oxy hóaĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,5165100m2
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,3328100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0431tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế6,5245tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,7032tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế21,8796tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,4717tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,0087tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,3788tấn
25Bê tông tạo dốc đá mi 1% vữa BT mác 200Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế73,0584m3
26Tô trát thành bể ngoài phần nổi M75, dày 2mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế273,26m2
27Láng lối đi dày 2cm, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế57,76m2
28Quét nước xi măng 2 nướcĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế330,09m2
29Sơn Epoxy 3 lớp - bên trong (loại không độc hại)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế891,3432M2
30CC lắp dựng sàn thépĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế8,64M2
31Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,45m3
32Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế2,4m2
33Sản xuất lan can STK lối điĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,726tấn
34Lắp dựng lan can lối điĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế111,9m2
35Đào kênh mương, chiều rộng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,2555100m3
36Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế10,9512m3
37Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế4,563m3
38Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế7,476m3
39Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế18,0435m3
40Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế3,3475m3
41Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế79cái
42Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,5499100m2
43Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,2144100m2
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,6948tấn
45Lắp đặt ống bê tông ly tâm D400, H10Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,035100m
46Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,3608m3
47Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 300Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,5775m3
48Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế2,2481m3
49Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0136100m2
50Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,2971100m2
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0554tấn
52Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,2922tấn
53Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế12,58m2
54Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế15,3875m2
55Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,65m2
56Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế4,915m3
57Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,428m3
58Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,9332m3
59Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,9332m3
60Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế5,4225m3
61Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế3,2341m3
62Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,6278m3
63Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,6451100m2
64Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,2856100m2
65Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,5466100m2
66Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,5421100m2
67Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0523100m2
68Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0615tấn
69Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0513tấn
70Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,3684tấn
71Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,1713tấn
72Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,0287tấn
73Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,712tấn
74Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0344tấn
75Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0313tấn
76Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,1219tấn
77Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế6,3424m3
78Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,496m3
79Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế79,28m2
80Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế79,28m2
81Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế24,08m2
82Trát xà dầm, vữa XM mác 100Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế26,34m2
83Trát trần có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế54,225m2
84Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 100Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế52,0265m2
85Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế30,2m
86Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng...Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế23,636m2
87Bả bằng ma tít vào tườngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế158,56m2
88Bả matít vào cột, dầm, trầnĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế156,6715m2
89Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 1 nước phủĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế183,925m2
90Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 1 nước phủĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế131,3065m2
91Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế59,495m2
92CC cửa đi khung nhôm kính dày 5 ly sơn tĩnh diệnĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế4,86M2
93CC cửa sổ khung nhôm sơn tĩnh diện, kính dày 5 lyĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế10,8M2
94Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế15,12m2
95Sản xuất lan can STK cầu thangĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0511tấn
96Lắp dựng lan can cầu thangĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế11,88m2
97Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,366100m
98Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế6cái
99Quả cầu chắn rácĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế6Cái
100Phiểu tôn đựng trái cầuĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế6Cái
101Bậc sắt làm đai giử ốngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế24Cái
C HẠNG MỤC: BỂ CHỨA CÔNG NGHỆ
1BU THÉP ÂM TƯỜNG DN250, L500-BUĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1cái
2BU THÉP ÂM TƯỜNG DN200, L700-BBĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế6cái
3BU THÉP X ÂM TƯỜNG DN300, L700-BBĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1cái
4BU THÉP DN200, L100-UUĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1cái
5BU THÉP DN200, L153-UUĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1cái
6BU THÉP DN200, L470-BUĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế3cái
7BU THÉP DN200, L600-BUĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1cái
8BU THÉP DN150, L730-BUĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2cái
9BU THÉP DN200, L980-UUĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1cái
10CÔN THÉP DN200x300-UUĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế5cái
11CÔN THÉP DN300x500-UUĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1cái
12CÚT 45° THÉP DN200-BUĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1cái
13CÚT 45° THÉP DN200-UUĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế3cái
14CÚT 90° THÉP DN200-BBĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế3cái
15CÚT 90° THÉP DN150-BUĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2cái
16CÚT 90° THÉP DN150-UUĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2cái
17CÚT 90° THÉP DN200-BUĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2cái
18CÚT 90° THÉP DN300-BUĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1cái
19FLANGE ADAPTER DN200Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1cái
20Lắp đặt van mặt bích ty chìm- Đường kính 250mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1cái
21BÍCH THÉP ĐẶC DN200Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1cặp bích
22TẤM THÉP 250x250 DÀY 10mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế3cái
23ỐNG THÉP DN50, DÀY 2,8mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,015100m
24ĐAI THÉP DẸT 50x3mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,5m
25BU LÔNG M8x50Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế6Bộ
26BU LÔNG NỞ M10x150Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế12Bộ
D HẠNG MỤC: BỂ CHỨA XÂY DỰNG ĐỒNG PHÚ
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế231,9632m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế5,4124100m3
3Lu lèn chặt, K>0,95Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,8997100m2
4San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế2,6637100m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế4,755100m3
6Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,194100m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế19,39m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế65,933m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế71,0115m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế4,335m3
11Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế24,9255m3
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,2941100m2
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0638100m2
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế5,3768100m2
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,3881100m2
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,5543100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0559tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế8,5309tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,3687tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế6,2145tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0635tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,4668tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,1021tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,3132tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,8951tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế2,9857tấn
27Mạch ngừng Water stop RX101Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế100,8Mét
28Khối lượng bê tông có phụ gia chống thấmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế136,9145M3
29Quét flinkote 3 lớp chống thấm nắp bểĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế27,61m2
30Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế2,58m3
31Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế85,14m2
32Quét nước xi măng 2 nướcĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế85,14m2
33Quét nhựa bitum nguội vào tường Phần chìm trong đấtĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế108,36m2
34Quét sika stosael chống thấm bểĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế356,775m2
35Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế163,17m2
36Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế63,22m3
37Bơm nước thử thấm rò rỉ bểĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế991,935M3
38Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,36m3
39Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,072100m2
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0355tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0358tấn
42SXLD nắp thămĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0225100m2
43Lắp đặt kết cấu thép dạng hình vuông, chữ nhật - Nắp bểĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0206tấn
44Tay nắm Inox 20x2Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế2Cái
45Bản lềĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế4Cái
46Sản xuất thang inox D42 dày 2mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0297tấn
47Sản xuất thang inox D34 dày 2mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,022tấn
48Tấm thép bản mã KT 100x100x10Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0063tấn
49Bulong inox D12Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế32Bộ
50Ổ khóa nắp thămĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2Bộ
51Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,68m3
52Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế2,68m3
53Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,568m3
54Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế39,2m2
E HẠNG MỤC: TRẠM BƠM 2 CN
1lắp đặt BƠM CẤP II Q=100m³/h, h=35m, N=22kWĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế31 máy
2Lắp đặt BƠM NƯỚC RỬA LỌC, Q=300m³/h, h=12m,N=22kWĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế11 máy
3Lắp đặt BƠM GIÓ RỬA LỌC Q=300m³/h, h=12m,N=11kWĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế11 máy
4Lắp đặt van bướm bb - Đường kính 200mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế5cái
5Lắp đặt van bướm bb- Đường kính 150mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế5cái
6Lắp đặt van 1 chiều bb- Đường kính 150mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế4cái
7Lắp đặt van 1 chiều bb- Đường kính 200mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1cái
8Lắp đặt đồng hồ đo áp lực 0-10kg/cm2Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế4cái
9Lắp đặt mối nối mềm chống rung BB- Đường kính 200mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế4cái
10Lắp đặt Mối nối mềm chống rung BB- Đường kính 150mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế4cái
11Lắp đặt cút thép 90 độ BB- D250mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2cái
12Lắp đặt cút thép 90 độ BB - Đường kính 150mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế5cái
13Lắp đặt cút thép 90 độ UU - Đường kính 150mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1cái
14Lắp đặt cút thép 90 độ BU - Đường kính 150mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1cái
15Lắp đặt tê thép nối bằng p/p hàn bbb - Đường kính 250x250x150mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế3cái
16Lắp đặt côn thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 200x100mm bbĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế4cái
17Lắp đặt côn thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 150x100mm BBĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế5cái
18Lắp đặt BU THÉP ÂM TƯỜNG - D250mmBB L=500Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1cái
19Lắp đặt BU THÉP ÂM TƯỜNG D200mm BB L=500Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế4cái
20Lắp đặt BU THÉP ÂM TƯỜNG D150mm BB L=500Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế2cái
21Lắp đặt BU THÉP - D250mmBB L=1150Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế2cái
22Lắp đặt BU THÉP D200mm BB L=250Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế8cái
23Lắp đặt BU THÉP D150mm BB L=1500Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1cái
24Lắp đặt BU THÉP D150mm UU L=500Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1cái
25Lắp đặt đầu răng stk D21Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế4cái
26Lắp đặt đầu răng stk D27Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế4cái
27Lắp đặt đầu răng stk D50Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1cái
28Lắp đặt van đồng d21Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế4cái
29Lắp đặt van đồng d27Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế4cái
30Lắp đặt van đồng d50Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1cái
31Lắp đặt van xả khí, đường kính van 50mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1cái
32Lắp đặt hai đầu răng ngoài D50mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1cái
33Lắp đặt khâu răng đồng d21x11Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế4cái
34Lắp đai ôm ống- Đường kính 200mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế6cái
35Lắp đai ôm ống - Đường kính 250mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế3cái
36GIÁ ĐỠ Ống d100 + DAI ÔMĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế3cái
F HẠNG MỤC: TRẠM BƠM 2 XD
1Phá dỡ nền xi măngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế43,2m2
2Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,4m3
3Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế222,56m2
4Cạo rỉ các kết cấu thépĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế61,44m2
5Tháo tấm lợp tônĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,588100m2
6Tháo dỡ trầnĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế41,76m2
7Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế57,2m2
8Bả bằng bột bả vào tườngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế164,96m2
9Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế164,96m2
10Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế40,64m2
11Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tônĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế58,81m2
12Làm la phông bằng tôn múi chiều dài bất kỳĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,4176100m2
G HẠNG MỤC: NHÀ HÓA CHẤT CN
1Máy khuấy hóa chất 150 vòng/phútĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế6bộ
2Bơm định lượng 0-160 lít/phút, H=30mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế6bộ
3Lắp đặt bồn nước nhựa 1m3Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế6bể
4Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,39100m
5Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,33100m
6Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế3cái
7Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế22cái
8Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế15cái
9Lắp đặt rắc co 2 đầu ren ngoài d25Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế12cái
10Lắp đặt khâu nối 1 đầu ren ngoài hdpe d25Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế42cái
11Lắp đặt khâu nối 1 đầu ren ngoài - Đường kính 40mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế12cái
12Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 25mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế9cái
13Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 40mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế9cái
14Lắp đặt van ren 1 chiều - Đường kính ≤25mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế6cái
15Lắp đặt van bi đồng nối ren - Đường kính ≤25mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế18cái
16Lắp đặt van bi đồng nối ren - Đường kính 40mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế6cái
17giá đỡ cánh khuấy inoxĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế6bộ
H HẠNG MỤC: NHÀ HÓA CHẤT XD
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế14,976m3
2Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K = 0,95 (1/3 Vđào)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế4,992m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,152m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế12,31m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế7,554m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế3,3908m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế6,9m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,1061100m2
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,9804100m2
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,76100m2
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,8297100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0268tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0369tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,1258tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,2332tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,9168tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,2471tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0117tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,6103tấn
20Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế14,599m3
21Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế129,05m2
22Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế127,51m2
23Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế36,96m2
24Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 100Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế94,288m2
25Trát trần, vữa XM mác 100Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế69m2
26Trát xà dầm, vữa XM mác 100Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế31,17m2
27Bả bằng matít vào tườngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế127,51m2
28Bả bằng matít vào cột, dầm, trầnĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế137,13m2
29Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 1 nước phủĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế264,64m2
30Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 1 nước phủĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế138,338m2
31Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ...Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế150,192m2
32Sản xuất cửa kính khung nhôm hệ 1000Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế22,64M2
33Lắp dựng cửa khung nhôm kínhĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế22,64m2
34Sản xuất sàn công tácĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,5113tấn
35Lắp sàn thao tácĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,5114tấn
36Lát nền, sàn, kích thước gạch Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế65,32m2
37Vải địa kỹ thuật TS60Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,6554100m2
I HẠNG MỤC: CẢI TẠO CỤM XỬ LÝ (CN+XD)
1Vệ sinh toàn bộ bể phản ứng ,lắng lọc 3/7Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế60công
2Phá dỡ máng thu nước lắngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,44m3
3Xúc vật liệu lọc ra khỏi bể lọcĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế25,245m3
4Tháo bỏ hệ đan lọc cũĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế21,0375m3
5Chống thấn phia trong cụm xử lý bằng si kaĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế487,675m2
6Quyét xi măng phía ngoàiĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế487,675m2
7Xây gờ tràn tại bể trộn nằng gạch thẽ dày 20 mác vữa 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,2m3
8Trát tường gạchĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,2m2
9Đổ bê tông ta vát max 150 đá 1x2Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế20m3
10Đổ bê tông vách bể phản ứng max 250 đá 1x2Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế7,6m3
11Cốt pha tườngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,76100m2
12Cốt thép D14Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế11,4100kg
13TẤM LẮNG LAMEN, H=1000mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế48M2
14VAN PHAO ĐIỀU CHỈNH TỐC ĐỘ LỌCĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế3cái
15ĐAN LỌC INOXĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế21,0375M2
16Lắp đặt chụp lọc nhựaĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1.051,875cái
17Cát lọc D=0.8- 2.0MMĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,1683100m3
18Sỏi đỡ D=2-4MMĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0421100m3
19Lắp dựng chi tiết hộp phản ứng inoxĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,0308tấn
20BU THÉP ÂM TƯỜNG DN150, L700-BBĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế7cái
21Ống thép đục lỏ D150 BB L=4mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2cái
22Bích đặc D150Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1cặp bích
23Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 150mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,1100m
24Van bướm tay gạt D150Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế7cái
25Bu thép D150 BUĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế7cái
26Cút thép D150 UUĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế7cái
27BU THÉP ÂM TƯỜNG DN100, L800-BUĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế3cái
28Van bướm tay gạt D100 RƯA GIÓĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế3cái
29CÚT 90 độ THÉP DN100-BBĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế4cái
30TÊ THÉP D100 BBBĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2cái
31BỘ TÁCH GIÓ NƯỚC D150Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1cái
32BU THÉP ÂM TƯỜNG DN250, L400-BUĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế3cái
33ỐNG THÉP D100Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,2100m
34BÍCH THÉP D100Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế22cặp bích
35BU THÉP ÂM TƯỜNG DN100, L800-BU XẢ KiỆTĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế3cái
36BU THÉP ÂM TƯỜNG DN250, L600-BUĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế3cái
37TÊ THÉP DN250x150-BBBĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế3cái
38VAN BƯỚM DN250Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế3cái
39VAN BƯỚM DN150Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế3cái
40FLANGE ADAPTER DN250Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế3cái
41TÊ THÉPDN250x250-BBBĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế4cái
42CÚT 90 độ THÉP DN150-BBĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế9cái
43VAN PHAO ĐiỀU CHỈNH TỐC ĐỘ LỌC d250Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế3cái
44BÍCH ĐẶC D250Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,5cặp bích
45ỐNG THÉP D250Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,15100m
46BÍCH THÉP D250Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế4,5cặp bích
47CÚT 90 độ THÉP DN250-BBĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế3cái
48CÔN BB 250x150Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1cái
49ỐNG THÉP D150Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,25100m
50BÍCH THÉP D150Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế15cặp bích
51BU THÉP DN300, L580-UUĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế3cái
52BU THÉP DN300, L1200-UUĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế3cái
53VAN BƯỚM TAY QUAY DN300Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế3cái
54CÚT 90 độ THÉP DN300-BUĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế6cái
55ỐNG THÉP D300Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,06100m
56ỐNG THÉP D27, DÀY 2,8mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,09100m
57CÚT 90 độ STK D27 NỐI RENĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1cái
58VAN REN ĐỒNG D27Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1cái
59SẢN XUẤT LẮP DỰNG MÁNG THU NƯỚC DÀI 12M INOXĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,8tấn
60SẢN XUẤT LẮP DỰNG HỘP 50x100 INOX L=4M : 4x13x6,8/1000+26x15/1000 = 0,7436Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,7436tấn
J HẠNG MỤC: ĐƯỜNG ỐNG KỸ THUẬT
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế101,7m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế101,7m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,864m3
4Xây gạch ống 10x10x20, xây tường thẳng chiều dày Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,2m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,1894tấn
6Ống thép D250 đầu nguồnĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,22100m
7Ống thép D150 đầu nguồnĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,12100m
8Ống thép D150 ông gióĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,65100m
9Ống thép D200 ông rửa nướcĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,6100m
10Ống thép D250 ra mạngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,24100m
11Ống thép D150 ra mạngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,38100m
12Ống HDPE OD25Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế2,2100m
13Tê thép D250x150Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1cái
14Cút thép d300Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế3cái
15Cút thép d250Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế8cái
16Cút thép d200Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế5cái
17Cút thép d150Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế6cái
18Mặt bích thép D300Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế2cặp bích
19Mặt bích thép D250Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế5cặp bích
20Mặt bích thép D200Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế3cặp bích
21Mặt bích thép D150Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế4cặp bích
22cút HDPE D25Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế27cái
23Đầu nối răng trong MDPEĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế8cái
24Đồng hồ đo lưu lượng D250Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1cái
25Van cổng D250 & hộp vanĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2cái
26Mối nối mềm D250 BEĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế3cái
27Bu thép D250, L=300 BBĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2cái
28Bu thép D250, L=500 BUĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2cái
29Bu thép âm tường D250 BB, L=600Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1cái
30Bu thép âm tường D250 BU, L=600Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1cái
31Van cổng D150 & hộp vanĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2cái
32Mối nối mềm D150 BEĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế3cái
33Bu thép D150, L=300 BBĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2cái
34Bu thép D150, L=500 BUĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2cái
35Bu thép âm tường D150 BB, L=600Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1cái
36Bu thép âm tường D150 BU, L=600Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1cái
K HẠNG MỤC: ĐIỆN
1Cáp CXV 4Cx10mm²Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế50m
2Cáp CVV 7Cx1.5mm²Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế400m
3Máng cáp 200x100Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế50M
4ổ cắm điện đôi + hộp âm tườngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế4cái
5đèn LED 36w, 1.2mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế8bộ
6công tắc 1 hạt 1 chiều + hộp âm tườngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2cái
7Tủ điện 500x2400x2300mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1tủ
8MCB 2P-32A-10KAĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1cái
9MCB 2P-20A-6KAĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2cái
10MCB 1P-20A-6KAĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2cái
11RCOB 2P-20A-30mAĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2cái
12Cáp CV 1Cx1.5mm²Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế100m
13Cáp CV 1Cx2.5mm²Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế100m
14Cáp CV 1Cx4mm²Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế100m
15ống PVC d20Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế50m
16ống PVC d25Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế50m
17Tủ điện 2 ngăn bể lọc 400x1600x1470mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1tủ
18màn hình HMI 10 inch touch panelĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1cái
19MCB 3P-10A-6KAĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế16bộ
20contactor 3P-10AĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế32bộ
21relay nhiệt 0.7-2.5AĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế16bộ
22MCB 2P-10A-6KAĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2bộ
23MCCB 3P-30A-6KAĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1bộ
24cầu chì 2A + đếĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế3cái
25relay điện ápĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1cái
26đèn báo d22Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế57bộ
27nút nhấn d22Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế39cái
28công tắc 3 vị tríĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1cái
29nút nhấn dừng khẩn cấpĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1bộ
30dây điện CV 1Cx1.0mm²Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế150m
31phụ kiện: đầu cosse, bảng tên, thanh cài, máng nhựa, dây rút,…Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1
32ổ cắm điện đôi + hộp âm tườngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế6cái
33đèn LED 36w, 1.2mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế5bộ
34công tắc 1 hạt 1 chiều + hộp âm tườngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1cái
35công tắc 2 hạt 1 chiều + hộp âm tườngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1cái
36Cáp CXV 4Cx50mm²Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế50m
37Cáp CXV 4Cx25mm²Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế50m
38Cáp CV 1Cx1.5mm²Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế100m
39Cáp CV 1Cx2.5mm²Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế100m
40Cáp CV 1Cx25mm²Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế50m
41Cáp CV 1Cx16mm²Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế50m
42ống PVC d20Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế50m
43ống PVC d50Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế50m
44Tủ điện 500x1600x2300mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1tủ
45đèn báo d22Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế3bộ
46nút nhấn d22Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế6cái
47cầu chì 2A + đếĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế6cái
48đồng hồ volt kế 0-500vĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2cái
49đồng hồ amper kế 0-100aĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2cái
50chuyển mạch volt kếĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2cái
51chuyển mạch amper kếĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2cái
52Đồng hồ kwh đa năngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1cái
53nút nhấn dừng khẩn cấpĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2bộ
54dây điện CV 1Cx1.0mm²Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế200m
55chống sét lan truyền 3p-40KAĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1cái
56biến dòng 150/5AĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế3bộ
57MCCB 3P-150A-6KAĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1cái
58MCCB 3P-75A-6KAĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2cái
59MCB 2P-10A-10KAĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế16cái
60MCCB 3P-20A-10KAĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế16cái
61relay điện áp 3 phaĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1cái
62phụ kiện: đầu cosse, bảng tên, thanh cài, máng nhựa, dây rút,…Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1
63ổ cắm điện đôi + hộp âm tườngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế11cái
64đèn LED 36w, 1.2mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế10bộ
65công tắc 1 hạt 1 chiều + hộp âm tườngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1cái
66công tắc 2 hạt 1 chiều + hộp âm tườngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1cái
67Cáp CXV 4Cx90mm²Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế50m
68Cáp CXV 4Cx25mm²Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế100m
69Cáp CXV 4Cx10mm²Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế50m
70Cáp CV 1Cx1.5mm²Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế120m
71Cáp CV 1Cx2.5mm²Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế120m
72Cáp CV 1Cx70mm²Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế50m
73Cáp CV 1Cx16mm²Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế120m
74Cáp CV 1Cx10mm²Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế50m
75ống PVC d20Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế50m
76ống PVC d50Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế50m
77ống PVC d100Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế50m
78Tủ điện 500x2400x2300mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1tủ
79đèn báo d22Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế8bộ
80nút nhấn đèn d22Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế12cái
81cầu chì 2A + đếĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế6cái
82còi báo d22Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế15 đèn
83đồng hồ volt kế 0-500vĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2cái
84đồng hồ amper kế 0-100aĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2cái
85chuyển mạch volt kếĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2cái
86chuyển mạch amper kếĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2cái
87Đồng hồ kwh đa năngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1cái
88công tắc 3 vị tríĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế6cái
89công tắc 2 vị tríĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1cái
90nút nhấn dừng khẩn cấpĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2bộ
91dây điện CV 1Cx1.0mm²Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế100m
92chống sét lan truyền 3p-40KAĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1cái
93biến dòng 250/5AĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế3bộ
94màn hình HMI 10 inch touch panelĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1cái
95Modul mở rộng inputĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế11 modul
96Modul mở rộng outputĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế11 modul
97MCCB 3P-250A-30KAĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1cái
98MCCB 3P-100A-22KAĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế5cái
99MCCB 3P-40A-22KAĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1cái
100MCCB 3P-30A-22KAĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1cái
101MCB 2P-10A-10KAĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1cái
102contactor 3P-30AĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1bộ
103relay nhiệt 14-24AĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1cái
104relay điện áp 3 phaĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1cái
105phụ kiện: đầu cosse, bảng tên, thanh cài, máng nhựa, dây rút,…Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1
106Cáp CXV 2Cx2.5mm²Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế360m
107Cáp CXV 4Cx10mm²Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế100m
108Máng cáp 200x100Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế50m
109ổ cắm điện đôi + hộp âm tườngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế12cái
110đèn LED 36w, 1.2mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế15bộ
111công tắc 1 hạt 1 chiều + hộp âm tườngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1cái
112công tắc 2 hạt 1 chiều + hộp âm tườngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1cái
113tủ điện 13 modul âm tườngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1tủ
114MCCB 3P-100A-18KAĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1cái
115MCCB 2P-30A-10KAĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1cái
116MCCB 2P-20A-10KAĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1cái
117MCCB 2P-10A-10KAĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế12cái
118MCB 2P-20A-10KAĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế3cái
119RCOB 2P-16A-30mAĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1cái
120Cáp CV 1Cx1.5mm²Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế200m
121Cáp CV 1Cx2.5mm²Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế200m
122Cáp CV 1Cx10mm²Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế100m
123ống PVC d20Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế100m
124ống PVC d50Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế50m
125Tủ điện 500x1600x1800mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1tủ
126đồng hồ volt kế 0-500vĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2cái
127đồng hồ amper kế 0-100aĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2cái
128chuyển mạch volt kếĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2cái
129chuyển mạch amper kếĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2cái
130contactor 3P-10AĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế24bộ
131relay nhiệt 2.5-4AĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế12cái
132cầu chì 2A + đếĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế3cái
133relay điện ápĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1cái
134đèn báo d22Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế41bộ
135nút nhấn d22Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế24cái
136công tắc 3 vị tríĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1cái
137dây điện CV 1Cx1.0mm²Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế500m
138phụ kiện: đầu cosse, bảng tên, thanh cài, máng nhựa, dây rút,…Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1
139Cáp CXV 3Cx50+1x25mm²Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế50m
140Ống PVC-nhựa gân xắn D60Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế50m
141Cáp CXV 4Cx10mm²Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế150m
142Ống PVC-nhựa gân xắn D32Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế150m
143Cáp CXV 3Cx120+1x75mm²Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế50m
144Ống PVC-nhựa gân xắn D100Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế50m
145Cọc tiếp địa D16 L2400Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế12cọc
146Dây đồng trần S=70mm2Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế75m
147Ống PVC-nhựa gân xắn D20Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế32m
148Ốc xiết cáp đồngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế24bộ
149Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế125m3
150Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế125m3
L HẠNG MỤC: CẦU LẤY NƯỚC
1Cầu phao đặt ống hútĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1tấn
2Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 400mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 23,7mm pn8Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,24100m
3Hàn nối bích nhựa HDPE đường kính 400mm chiều dày 19,1mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế4bộ
4Lắp vòng thép - Đường kính 400Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế4cặp bích
5Crephin D250 ( rọ hút máy bơm)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế2cái
6Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 250mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,24100m
7Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 250mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 11,9mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2cái
8Bích hàn + Mặt bích thép D250Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế4cái
9Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 250mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 14,8mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,24100m
10Mối nối mèm chống rung inoxd250Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế2cái
11Cút thép 45 độ BB D250Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế4cái
12Đại khời thùy D400x27Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế2cái
13Lắp đặt Van đồng D27Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế2cái
142 đầu răng D27 STRĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2cái
15Bơm ly tâm trục ngang Q=150m3/ngđ; H=35m (02 bơm = 0,5 tấn)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế21 máy
16Van hai chiều D250Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế4cái
17Khớp nối chống rung D250Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế4cái
18Côn lệch D250x100 BBĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2cái
19Tê thép D250 BBBĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế3cái
20Bích thép rỗng D250Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế4cặp bích
21Bích thép đặc D250Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế2cặp bích
22Côn đều D250x80 BBĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2cái
23Co thép 90 độ D250 BBĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế6cái
24Van 1 chiều D250Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế2cái
25Bu thép D250 BU, L=900mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1cái
26Bu thép D250 BU, L=1800mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1cái
27Flange adapter D250Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1cái
28Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 250mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,06100m
29Lắp đặt van xả khí - Đường kính 50mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1cái
301 Đầu răng D50Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1cái
312 Đầu răng D50Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế2cái
32Van ren 2 chiều D50Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1cái
331 Đầu răng D27Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế2cái
342 Đầu răng D27Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế2cái
35Đồng hồ đo áp 0-10 KgĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2cái
36Tê D27Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế2cái
37Lắp đặt van ren - Đường kính 27mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2cái
38Côn chuyển D27x12Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế2cái
39Vòi xã D27Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế2cái
M HẠNG MỤC: NHÀ TRẠM BƠM 01 (XD)
1Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế24,48m2
2Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,868m3
3Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thépĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,53m3
4Tháo dỡ cửa bằng thủ côngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế3,52m2
5Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế148,56m2
6Cạo rỉ các kết cấu thépĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế40,64m2
7Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy xây gạchĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế8,8m
8Tháo tấm lợp tônĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,343100m2
9Tháo dỡ trầnĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế24,48m2
10Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế24,48m2
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,53m3
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,097100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0292tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0172tấn
15Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế6,58m3
16Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế15,44m2
17Bả bằng bột bả vào tườngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế164,96m2
18Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế164,96m2
19Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế40,64m2
20Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tônĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế34,31m2
21Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,2448100m2
22Lát nền, sàn, kích thước gạch Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế24,64m2
N HẠNG MỤC: TRẠM BƠM 01 CN
1Lắp đặt van bướm bb - Đường kính 200mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2cái
2Lắp đặt van bướm bb- Đường kính 150mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2cái
3Lắp đặt van 1 chiều bb- Đường kính 150mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2cái
4Lắp đặt đồng hồ đo áp lực 0-10kg/cm2Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế2cái
5Lắp đặt mối nối mềm chống rung BB- Đường kính 200mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2cái
6Lắp đặt mối nối mềm chống rung BB- Đường kính 150mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2cái
7Lắp đặt tê thép nối bằng p/p hàn bbb - Đường kính 250x250x150mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2cái
8Lắp đặt tê thép nối bằng p/p hàn bbb - Đường kính 250mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1cái
9Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn BU- Đường kính 150mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế4cái
10Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn UU- Đường kính 150mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2cái
11Lắp đặt côn thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 200x100mm bbĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2cái
12Lắp đặt côn thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 150x100mm BBĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2cái
13Lắp đặt BU THÉP ÂM TƯỜNG - D250mmBB L=500Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1cái
14Lắp đặt BU THÉP ÂM TƯỜNG D200mm BB L=500Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế2cái
15Lắp đặt BU THÉP ÂM TƯỜNG - D250mmBB L=700Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1cái
16Lắp đặt BU THÉP ÂM TƯỜNG D200mm BB L=400Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế2cái
17Lắp đặt BU THÉP ÂM TƯỜNG D200mm BB L=350Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế2cái
18Lắp đặt BU THÉP D150mm BB L=500Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế2cái
19Lắp đặt BU THÉP D150mm UU L=800Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế2cái
20Lắp đặt đầu răng stk D21Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế2cái
21Lắp đặt đầu răng stk D27Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế2cái
22Lắp đặt đầu răng stk D50Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1cái
23Lắp đặt van đồng d21Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế2cái
24Lắp đặt van đồng d27Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế2cái
25Lắp đặt van đồng d50Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1cái
26Lắp đặt van xả khí - Đường kính 50mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1cái
27Lắp đặt hai đầu răng ngoài D50mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1cái
28Lắp đặt khâu răng đồng d21x11Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế2cái
29Lắp đai ôm ống- Đường kính 200mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế6cái
30Lắp đai ôm ống - Đường kính 250mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế3cái
O HẠNG MỤC: TUYẾN ỐNG NƯỚC THÔ
1CẮT ĐƯỜNG NHỰAĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế40M
2Phỏ dỡ kết cấu đườg nhựaĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,2m3
3Đào kờnh mương, rónh thoỏt nước, đường ống, đường cỏp bằng thủ cụng, rộng ≤3m, sõu ≤2m - Cấp đất IIIĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế338,14m3
4Đào kờnh mương, chiều rộng kờnh mương ≤6m bằng mỏy đào 0,4m3 - Cấp đất IIIĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế3,3814100m3
5Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế3,0552100m3
6Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế4,8m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế13,18810m3/1km
8Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 250mm chiều dày 14,8mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế5,3100m
9Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kớnh 160mm bằng phương phỏp hàn gia nhiệt, chiều dày 9,5mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,15100m
10Lắp đặt co 45 nhựa HDPE đường kớnh 250mm bằng phương phỏp hàn gia nhiệt, chiều dày 14,8mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế4cỏi
11Lắp đặt cỳt nhựa HDPE đường kớnh 250mm bằng phương phỏp hàn gia nhiệt, chiều dày 14,8mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1cỏi
12lắp đặt tờ hàn HDPE D250/160Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1cỏi
13Lắp bớch thộp rổng - Đường kớnh 250mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2cặp bớch
14Lắp đặt van mặt bớch - Đường kớnh 150mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1cỏi
15Hàn nối bớch nhựa HDPE đường kớnh 160mm chiều dày 9,5mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2bộ
16Lắp bớch thộp rổng - Đường kớnh 150mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế4cặp bớch
17Lắp bớch thộp rổng - Đường kớnh 250mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2cặp bớch
18Hàn nối bớch nhựa HDPE đường kớnh 250mm chiều dày 14,8mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2bộ
19Lắp đặt nắp chụp vanĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1cỏi
20Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,16100m2
21Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,048100m3
22Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,12100m2
23Rải thảm mặt đường bờ tụng nhựa (Loại R ≥ 25) - Chiều dày mặt đường đó lốn ộp 5cmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,12100m2
24Thử ỏp lực đường ống nhựa - Đường kớnh 250mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế5,3100m
25Khử trựng ống nước - Đường kớnh 250mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế5,3100m
26Xỳc xả ống nước - Đường kớnh 250mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế78m3
27Đào múng băng bằng thủ cụng, rộng ≤3m, sõu ≤1m - Cấp đất IIIĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,63m3
28Đắp đất nền múng cụng trỡnh, nền đường bằng thủ cụngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,42m3
29Lắp dựng cốt thộp múng, ĐK ≤10mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,07tấn
30Bờ tụng múng SX bằng mỏy trộn, đổ bằng thủ cụng, rộng ≤250cm, M200, đỏ 1x2, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,595m3
31Lắp đặt khối múng bờ tụng đỡ đoạn ống - Đường kớnh 250mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế14cỏi
32Sơn nỳt, đảo bằng thủ cụngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,05m2
P HẠNG MỤC: PHẦN THIẾT BỊ TRẠM BƠM CẤP 1
1Máy bơm ly tâm trục ngang Q=150m3/h H=35mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2Bộ
2Biến tần trạm bơm cấp 1 cho bơm có công suất 30KWĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2cái
Q HẠNG MỤC: PHẦN THIẾT BỊ TRẠM BƠM CẤP 2
1Máy bơm ly tâm trục ngang Q=100m3/h H=35mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế3Bộ
2Máy bơm ly tâm trục ngang Q=300m3/h, H=10mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1Bộ
3Bơm gió Q=6m3/ph, H=5mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1Bộ
4Biến tần trạm bơm cấp 2 cho cho bơm có công suất 22 KW Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế3cái
R HẠNG MỤC: PHẦN THIẾT BỊ NHÀ HÓA CHẤT
1Thùng 1000 lít nhựaĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế6bộ
2Máy quậy 0.75HPĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế6bộ
3Bơm định lượng 0-150l/hĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế6bộ
4Cân 0-50 kgĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1bộ
S HẠNG MỤC: PHẦN THIẾT BỊ ĐƯỜNG ỐNG KỸ THUẬT
1Đồng hỗ lưu lương nước thô D250Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1bộ
2Đồng hỗ lưu lương nước thô D150Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1bộ
3Bộ trộn hóa chấtĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.879E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.75E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có ≥ 01 hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật tương tự, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.770.000.000 VNĐ* Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng, phụ lục khối lượng của hợp đồng+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý;- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng, phụ lục khối lượng của hợp đồng+ Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành; (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.770.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp chuyên ngành (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (Kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu có tên tham gia thi công xây dựng công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia thi công xây dựng công trình);Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 2 + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật;Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu32
3 Cán bộ kỹ thuật điện 1 + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành điện;Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu32
4 Cán bộ an toàn lao động 1 + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước, hạ tầng kỹ thuật, an toàn lao động;+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực đến trước thời điểm đóng thầuTất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy vận thăng hoặc máy tời - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)1
2 Máy đào ≥ 0,7 m3 - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)1
3 Ô tô tự đổ tải trọng ≥ 10 tấn - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)1
4 Máy đào gàu - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)1
5 Máy trộn bê tông ≥ 150l - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)2
6 Máy trộn bê tông ≥250l - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)2
7 Đầm dùi - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)2
8 Máy cắt uốn sắt thép - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)2
9 Máy cắt đường bê tông, nhựa - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)2
10 Máy hàn - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)2
11 Đầm bàn - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)2
12 Máy khoan - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)2
13 Đầm cóc - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)2
14 Lu tay - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)1
15 Ván khuôn - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)- Đơn vị tính: m21000
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->