Gói thầu: Gói thầu xây dựng và cung cấp, lắp đặt thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211193860-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/12/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Đấu thầu Cửu Long Bình Phước |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây dựng và cung cấp, lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20211192376 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | XDCB |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-01 14:22:00 đến ngày 2021-12-15 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Phước |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,435,582,141 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 155,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.879E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.75E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có ≥ 01 hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật tương tự, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.770.000.000 VNĐ* Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng, phụ lục khối lượng của hợp đồng+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý;- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng, phụ lục khối lượng của hợp đồng+ Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành; (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.770.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp chuyên ngành (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (Kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu có tên tham gia thi công xây dựng công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia thi công xây dựng công trình);Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật;Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành điện;Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước, hạ tầng kỹ thuật, an toàn lao động;+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực đến trước thời điểm đóng thầuTất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy vận thăng hoặc máy tời | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào ≥ 0,7 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tự đổ tải trọng ≥ 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đào gàu | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông ≥ 150l | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn bê tông ≥250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy cắt uốn sắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy cắt đường bê tông, nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Lu tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Ván khuôn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)- Đơn vị tính: m2 |
| - Số lượng tối thiểu | 1000 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Tư vấn Đấu thầu Cửu Long Bình Phước |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu xây dựng và cung cấp, lắp đặt thiết bị Cải tạo, nâng cấp hệ thống cấp nước sinh hoạt và sản xuất tổng thể, nhà máy chế biến cao su Tân Lập - Công ty Cổ phần cao su Đồng Phú 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | XDCB |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp với gói thầu do cơ quan có thẩm quyền cấp. Đối với trường hợp liên danh thì tất cả các thành viên trong liên danh phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp gói thầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 155.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Cổ phần Cao su Đồng Phú. Địa chỉ: Xã Thuận Phú, huyện Đồng Phú, tỉnh Bình Phước -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng Giám đốc công ty Cổ phần Cao su Đồng Phú. Địa chỉ: Xã Thuận Phú, huyện Đồng Phú, tỉnh Bình Phước -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Tư vấn đấu thầu Cửu Long Bình Phước. Địa chỉ: Tổ 5, khu phố Phú Tân, phường Tân Phú, Thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Công ty Cổ phần Cao su Đồng Phú. Địa chỉ: Xã Thuận Phú, huyện Đồng Phú, tỉnh Bình Phước |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: CỤM XỬ LÝ (CN) | |||
| 1 | TẤM LẮNG LAMEN, H=1100mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 42 | M2 |
| 2 | VAN PHAO ĐIỀU CHỈNH TỐC ĐỘ LỌC D250 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 3 | ĐAN LỌC INOX | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 21,12 | M2 |
| 4 | Lắp đặt chụp lọc nhựa | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1.056 | cái |
| 5 | BU THÉP ÂM TƯỜNG DN100, L800-UU | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3 | cái |
| 6 | BU THÉP ÂM TƯỜNG DN150, L700-BB | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | cái |
| 7 | BU THÉP ÂM TƯỜNG DN150, L800-BU | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 8 | BU THÉP ÂM TƯỜNG DN200, L350-BU | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 9 | BU THÉP ÂM TƯỜNG DN250, L400-BU | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | cái |
| 10 | BU THÉP DN100, L420-BU | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3 | cái |
| 11 | BU THÉP D150, L2750-BB | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 12 | BU THÉP D150, L710-BU | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 13 | BU THÉP DN150, L1750-BU | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | cái |
| 14 | BU THÉP DN150, L2700-BB | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 15 | BU THÉP DN150, L2800-BU | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | cái |
| 16 | BU THÉP DN150, L4000-BB | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 17 | BU THÉP DN150, L420-BU | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | cái |
| 18 | BU THÉP DN150, L4250-BB | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 19 | BU THÉP DN150, L550-BB | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 20 | BU THÉP DN150, L1850-BU | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 21 | BU THÉP DN200, L2000-BU | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 22 | BU THÉP DN250, L2200-BB | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 23 | BU THÉP DN150, L300-UU | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 24 | BU THÉP DN250, L4000-BB | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 25 | BU THÉP DN250, L550-BB | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 26 | BU THÉP DN250, L600-BU | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 27 | BU THÉP DN250, L870-BU | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 28 | BU THÉP DN200, L950-BU | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 29 | BU THÉP DN250, L1200-BU | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 30 | BU THÉP DN300, L580-UU | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 31 | CÔN THÉP DN300x150-BB | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 32 | CÚT 90 độ THÉP DN100-UU | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3 | cái |
| 33 | CÚT 90 độ THÉP DN150-BB | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | cái |
| 34 | CÚT 90 độ THÉP DN150-BU | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 14 | cái |
| 35 | CÚT 90 độ THÉP DN150-UU | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | cái |
| 36 | CÚT 90 độ THÉP DN200-BU | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3 | cái |
| 37 | CÚT 90 độ THÉP DN250-BB | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3 | cái |
| 38 | CÚT 90 độ THÉP DN250-BU | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3 | cái |
| 39 | CÚT 90 độ THÉP DN300-BU | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 40 | FLANGE ADAPTER DN150 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 41 | FLANGE ADAPTER DN200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 42 | FLANGE ADAPTER DN250 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3 | cái |
| 43 | FLANGE ADAPTER DN300 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 44 | LẮP ĐẶT ỐNG THÉP D150 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,18 | 100m |
| 45 | ỐNG THÉP ĐỤC LỖ DN 100 (LOẠI 1) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,084 | 100m |
| 46 | ỐNG THÉP ĐỤC LỖ DN 100 (LOẠI 2) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,079 | 100m |
| 47 | TÊ THÉP DN150x150-BBB | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 48 | TÊ THÉP DN150x150-BBU | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 49 | TÊ THÉP DN250x150-BBB | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 50 | TÊ THÉPDN250x250-BBB | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 51 | TÊ THÉP DN300x300-BBB | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 52 | VAN BƯỚM ĐIỆN DN150 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 12 | cái |
| 53 | VAN BƯỚM ĐIỆN DN250 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | cái |
| 54 | VAN BƯỚM TAY QUAY DN100 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3 | cái |
| 55 | BU THÉP DN150, L1200-BU | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 56 | BU THÉP DN300, L1200-UU | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 57 | BU THÉP DN150, L100-BU | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 58 | ỐNG THÉP D27, DÀY 2,8mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,06 | 100m |
| 59 | CÚT 90 độ STK D27 NỐI REN | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 60 | VAN REN ĐỒNG D27 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 61 | Khâu nối ren ngoài D27 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 62 | Sản xuất tấm inox LxB=500x500 dày 10mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0793 | Tấn |
| 63 | Lắp đặt Bulong nở M12x200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 16 | Bộ |
| 64 | Sản xuất tấm inox LxB=500x500 dày 10mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0595 | Tấn |
| 65 | Lắp đặt Bulong nở M12x200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 16 | Bộ |
| 66 | Sản xuất tấm inox 250x250 dày 10mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,2478 | Tấn |
| 67 | Ống thep DN50, dày 2,8mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,025 | 100m |
| 68 | Lắp đặt đai thép dẹt 50x3mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,5 | M |
| 69 | Lắp đặt Bulong M8x50 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 10 | Bộ |
| 70 | Lắp đặt Bu lông nở M10x150 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 20 | Bộ |
| 71 | Sản xuất khung đỡ chi tiết 4 ( thép tấm) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,3204 | tấn |
| 72 | Sản xuất khung đỡ chi tiết 4 ( Thép hình) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,3798 | tấn |
| 73 | Lắp đặt Bulong nở M12x200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 64 | Bộ |
| 74 | Lắp đặt Bulong M10x50 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 64 | Bộ |
| 75 | Sản xuất kết cấu thép máng thu nước ngăn lắng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,8366 | tấn |
| 76 | Sản xuất kết cấu thép khung đỡ máng thu nước ngăn lắng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,475 | tấn |
| 77 | Lắp đặt ty inox, M12x350 + bulong | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 68 | Bộ |
| 78 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,027 | m3 |
| 79 | Lắp đặt đai inox dẹt 50x3mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,5 | M |
| 80 | Lắp đặt Bu long nở M10x100 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6 | Bộ |
| 81 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,032 | m3 |
| 82 | Lắp đặt đai inox dẹt 50x3mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,5 | M |
| 83 | Lắp đặt Bulong nở M10x100 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6 | Bộ |
| 84 | Lắp dựng máng thu nước từ chi tiết 1 đến chi tiết 5 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,3604 | tấn |
| 85 | Cát lọc D=0.8- 2.0MM | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,2112 | 100m3 |
| 86 | Sỏi đỡ D=2-4MM | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0422 | 100m3 |
| 87 | Lắp dựng chi tiết hộp phản ứng inox | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4,4702 | tấn |
| B | HẠNG MỤC: CỤM XỬ LÝ (XD) | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 55,62 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4,116 | m3 |
| 3 | Lu lèn chặt, K>0,95 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 57,2783 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 24,8745 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4,672 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 300 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 64,64 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 15,768 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 140,064 | m3 |
| 9 | Bê tông lối đi đá 1x2, vữa BT mác 300 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6,63 | m3 |
| 10 | Bê tông máng nước đá 1x2, vữa BT mác 300 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 11,4881 | m3 |
| 11 | Phụ gia chống thấm bêtông cho toàn bể (0,4 lít/100kg XM) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 289,8487 | Lít |
| 12 | Lắp joint mạch ngừng thi công (loai PVC bar ; L = 200 ) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 243 | M |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,2088 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,0512 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 9,7318 | 100m2 |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lối đi, sàn tháp oxy hóa | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,5165 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,3328 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0431 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6,5245 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,7032 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 21,8796 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,4717 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,0087 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,3788 | tấn |
| 25 | Bê tông tạo dốc đá mi 1% vữa BT mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 73,0584 | m3 |
| 26 | Tô trát thành bể ngoài phần nổi M75, dày 2mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 273,26 | m2 |
| 27 | Láng lối đi dày 2cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 57,76 | m2 |
| 28 | Quét nước xi măng 2 nước | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 330,09 | m2 |
| 29 | Sơn Epoxy 3 lớp - bên trong (loại không độc hại) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 891,3432 | M2 |
| 30 | CC lắp dựng sàn thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 8,64 | M2 |
| 31 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,45 | m3 |
| 32 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,4 | m2 |
| 33 | Sản xuất lan can STK lối đi | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,726 | tấn |
| 34 | Lắp dựng lan can lối đi | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 111,9 | m2 |
| 35 | Đào kênh mương, chiều rộng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,2555 | 100m3 |
| 36 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 10,9512 | m3 |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4,563 | m3 |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 7,476 | m3 |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 18,0435 | m3 |
| 40 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,3475 | m3 |
| 41 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 79 | cái |
| 42 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,5499 | 100m2 |
| 43 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,2144 | 100m2 |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,6948 | tấn |
| 45 | Lắp đặt ống bê tông ly tâm D400, H10 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,035 | 100m |
| 46 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,3608 | m3 |
| 47 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 300 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,5775 | m3 |
| 48 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,2481 | m3 |
| 49 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0136 | 100m2 |
| 50 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,2971 | 100m2 |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0554 | tấn |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,2922 | tấn |
| 53 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 12,58 | m2 |
| 54 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 15,3875 | m2 |
| 55 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,65 | m2 |
| 56 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4,915 | m3 |
| 57 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,428 | m3 |
| 58 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,9332 | m3 |
| 59 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,9332 | m3 |
| 60 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5,4225 | m3 |
| 61 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,2341 | m3 |
| 62 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,6278 | m3 |
| 63 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,6451 | 100m2 |
| 64 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,2856 | 100m2 |
| 65 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,5466 | 100m2 |
| 66 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,5421 | 100m2 |
| 67 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0523 | 100m2 |
| 68 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0615 | tấn |
| 69 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0513 | tấn |
| 70 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,3684 | tấn |
| 71 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,1713 | tấn |
| 72 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,0287 | tấn |
| 73 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,712 | tấn |
| 74 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0344 | tấn |
| 75 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0313 | tấn |
| 76 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,1219 | tấn |
| 77 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6,3424 | m3 |
| 78 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,496 | m3 |
| 79 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 79,28 | m2 |
| 80 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 79,28 | m2 |
| 81 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 24,08 | m2 |
| 82 | Trát xà dầm, vữa XM mác 100 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 26,34 | m2 |
| 83 | Trát trần có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 54,225 | m2 |
| 84 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 100 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 52,0265 | m2 |
| 85 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 30,2 | m |
| 86 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng... | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 23,636 | m2 |
| 87 | Bả bằng ma tít vào tường | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 158,56 | m2 |
| 88 | Bả matít vào cột, dầm, trần | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 156,6715 | m2 |
| 89 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 1 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 183,925 | m2 |
| 90 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 1 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 131,3065 | m2 |
| 91 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 59,495 | m2 |
| 92 | CC cửa đi khung nhôm kính dày 5 ly sơn tĩnh diện | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4,86 | M2 |
| 93 | CC cửa sổ khung nhôm sơn tĩnh diện, kính dày 5 ly | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 10,8 | M2 |
| 94 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 15,12 | m2 |
| 95 | Sản xuất lan can STK cầu thang | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0511 | tấn |
| 96 | Lắp dựng lan can cầu thang | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 11,88 | m2 |
| 97 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,366 | 100m |
| 98 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6 | cái |
| 99 | Quả cầu chắn rác | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6 | Cái |
| 100 | Phiểu tôn đựng trái cầu | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6 | Cái |
| 101 | Bậc sắt làm đai giử ống | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 24 | Cái |
| C | HẠNG MỤC: BỂ CHỨA CÔNG NGHỆ | |||
| 1 | BU THÉP ÂM TƯỜNG DN250, L500-BU | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 2 | BU THÉP ÂM TƯỜNG DN200, L700-BB | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6 | cái |
| 3 | BU THÉP X ÂM TƯỜNG DN300, L700-BB | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 4 | BU THÉP DN200, L100-UU | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 5 | BU THÉP DN200, L153-UU | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 6 | BU THÉP DN200, L470-BU | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3 | cái |
| 7 | BU THÉP DN200, L600-BU | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 8 | BU THÉP DN150, L730-BU | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 9 | BU THÉP DN200, L980-UU | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 10 | CÔN THÉP DN200x300-UU | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5 | cái |
| 11 | CÔN THÉP DN300x500-UU | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 12 | CÚT 45° THÉP DN200-BU | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 13 | CÚT 45° THÉP DN200-UU | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3 | cái |
| 14 | CÚT 90° THÉP DN200-BB | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3 | cái |
| 15 | CÚT 90° THÉP DN150-BU | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 16 | CÚT 90° THÉP DN150-UU | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 17 | CÚT 90° THÉP DN200-BU | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 18 | CÚT 90° THÉP DN300-BU | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 19 | FLANGE ADAPTER DN200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt van mặt bích ty chìm- Đường kính 250mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 21 | BÍCH THÉP ĐẶC DN200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cặp bích |
| 22 | TẤM THÉP 250x250 DÀY 10mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3 | cái |
| 23 | ỐNG THÉP DN50, DÀY 2,8mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,015 | 100m |
| 24 | ĐAI THÉP DẸT 50x3mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,5 | m |
| 25 | BU LÔNG M8x50 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6 | Bộ |
| 26 | BU LÔNG NỞ M10x150 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 12 | Bộ |
| D | HẠNG MỤC: BỂ CHỨA XÂY DỰNG ĐỒNG PHÚ | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 231,9632 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5,4124 | 100m3 |
| 3 | Lu lèn chặt, K>0,95 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,8997 | 100m2 |
| 4 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,6637 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4,755 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,194 | 100m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 19,39 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 65,933 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 71,0115 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4,335 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 24,9255 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,2941 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0638 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5,3768 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,3881 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,5543 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0559 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 8,5309 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,3687 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6,2145 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0635 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,4668 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,1021 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,3132 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,8951 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,9857 | tấn |
| 27 | Mạch ngừng Water stop RX101 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 100,8 | Mét |
| 28 | Khối lượng bê tông có phụ gia chống thấm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 136,9145 | M3 |
| 29 | Quét flinkote 3 lớp chống thấm nắp bể | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 27,61 | m2 |
| 30 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,58 | m3 |
| 31 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 85,14 | m2 |
| 32 | Quét nước xi măng 2 nước | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 85,14 | m2 |
| 33 | Quét nhựa bitum nguội vào tường Phần chìm trong đất | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 108,36 | m2 |
| 34 | Quét sika stosael chống thấm bể | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 356,775 | m2 |
| 35 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 163,17 | m2 |
| 36 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 63,22 | m3 |
| 37 | Bơm nước thử thấm rò rỉ bể | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 991,935 | M3 |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,36 | m3 |
| 39 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,072 | 100m2 |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0355 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0358 | tấn |
| 42 | SXLD nắp thăm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0225 | 100m2 |
| 43 | Lắp đặt kết cấu thép dạng hình vuông, chữ nhật - Nắp bể | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0206 | tấn |
| 44 | Tay nắm Inox 20x2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | Cái |
| 45 | Bản lề | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | Cái |
| 46 | Sản xuất thang inox D42 dày 2mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0297 | tấn |
| 47 | Sản xuất thang inox D34 dày 2mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,022 | tấn |
| 48 | Tấm thép bản mã KT 100x100x10 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0063 | tấn |
| 49 | Bulong inox D12 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 32 | Bộ |
| 50 | Ổ khóa nắp thăm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | Bộ |
| 51 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,68 | m3 |
| 52 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,68 | m3 |
| 53 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,568 | m3 |
| 54 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 39,2 | m2 |
| E | HẠNG MỤC: TRẠM BƠM 2 CN | |||
| 1 | lắp đặt BƠM CẤP II Q=100m³/h, h=35m, N=22kW | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3 | 1 máy |
| 2 | Lắp đặt BƠM NƯỚC RỬA LỌC, Q=300m³/h, h=12m,N=22kW | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | 1 máy |
| 3 | Lắp đặt BƠM GIÓ RỬA LỌC Q=300m³/h, h=12m,N=11kW | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | 1 máy |
| 4 | Lắp đặt van bướm bb - Đường kính 200mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5 | cái |
| 5 | Lắp đặt van bướm bb- Đường kính 150mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5 | cái |
| 6 | Lắp đặt van 1 chiều bb- Đường kính 150mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt van 1 chiều bb- Đường kính 200mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực 0-10kg/cm2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt mối nối mềm chống rung BB- Đường kính 200mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt Mối nối mềm chống rung BB- Đường kính 150mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút thép 90 độ BB- D250mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút thép 90 độ BB - Đường kính 150mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5 | cái |
| 13 | Lắp đặt cút thép 90 độ UU - Đường kính 150mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt cút thép 90 độ BU - Đường kính 150mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt tê thép nối bằng p/p hàn bbb - Đường kính 250x250x150mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3 | cái |
| 16 | Lắp đặt côn thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 200x100mm bb | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | cái |
| 17 | Lắp đặt côn thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 150x100mm BB | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5 | cái |
| 18 | Lắp đặt BU THÉP ÂM TƯỜNG - D250mmBB L=500 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt BU THÉP ÂM TƯỜNG D200mm BB L=500 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | cái |
| 20 | Lắp đặt BU THÉP ÂM TƯỜNG D150mm BB L=500 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt BU THÉP - D250mmBB L=1150 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt BU THÉP D200mm BB L=250 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 8 | cái |
| 23 | Lắp đặt BU THÉP D150mm BB L=1500 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt BU THÉP D150mm UU L=500 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt đầu răng stk D21 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | cái |
| 26 | Lắp đặt đầu răng stk D27 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | cái |
| 27 | Lắp đặt đầu răng stk D50 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt van đồng d21 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | cái |
| 29 | Lắp đặt van đồng d27 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | cái |
| 30 | Lắp đặt van đồng d50 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van 50mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt hai đầu răng ngoài D50mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt khâu răng đồng d21x11 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | cái |
| 34 | Lắp đai ôm ống- Đường kính 200mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6 | cái |
| 35 | Lắp đai ôm ống - Đường kính 250mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3 | cái |
| 36 | GIÁ ĐỠ Ống d100 + DAI ÔM | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3 | cái |
| F | HẠNG MỤC: TRẠM BƠM 2 XD | |||
| 1 | Phá dỡ nền xi măng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 43,2 | m2 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,4 | m3 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 222,56 | m2 |
| 4 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 61,44 | m2 |
| 5 | Tháo tấm lợp tôn | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,588 | 100m2 |
| 6 | Tháo dỡ trần | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 41,76 | m2 |
| 7 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 57,2 | m2 |
| 8 | Bả bằng bột bả vào tường | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 164,96 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 164,96 | m2 |
| 10 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 40,64 | m2 |
| 11 | Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tôn | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 58,8 | 1m2 |
| 12 | Làm la phông bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,4176 | 100m2 |
| G | HẠNG MỤC: NHÀ HÓA CHẤT CN | |||
| 1 | Máy khuấy hóa chất 150 vòng/phút | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6 | bộ |
| 2 | Bơm định lượng 0-160 lít/phút, H=30m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6 | bộ |
| 3 | Lắp đặt bồn nước nhựa 1m3 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6 | bể |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,39 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,33 | 100m |
| 6 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 22 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 15 | cái |
| 9 | Lắp đặt rắc co 2 đầu ren ngoài d25 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 12 | cái |
| 10 | Lắp đặt khâu nối 1 đầu ren ngoài hdpe d25 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 42 | cái |
| 11 | Lắp đặt khâu nối 1 đầu ren ngoài - Đường kính 40mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 12 | cái |
| 12 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 25mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 9 | cái |
| 13 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 40mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 9 | cái |
| 14 | Lắp đặt van ren 1 chiều - Đường kính ≤25mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6 | cái |
| 15 | Lắp đặt van bi đồng nối ren - Đường kính ≤25mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 18 | cái |
| 16 | Lắp đặt van bi đồng nối ren - Đường kính 40mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6 | cái |
| 17 | giá đỡ cánh khuấy inox | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6 | bộ |
| H | HẠNG MỤC: NHÀ HÓA CHẤT XD | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 14,976 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K = 0,95 (1/3 Vđào) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4,992 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,152 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 12,31 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 7,554 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,3908 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6,9 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,1061 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,9804 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,76 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,8297 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0268 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0369 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,1258 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,2332 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,9168 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,2471 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0117 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,6103 | tấn |
| 20 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 14,599 | m3 |
| 21 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 129,05 | m2 |
| 22 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 127,51 | m2 |
| 23 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 36,96 | m2 |
| 24 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 100 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 94,288 | m2 |
| 25 | Trát trần, vữa XM mác 100 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 69 | m2 |
| 26 | Trát xà dầm, vữa XM mác 100 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 31,17 | m2 |
| 27 | Bả bằng matít vào tường | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 127,51 | m2 |
| 28 | Bả bằng matít vào cột, dầm, trần | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 137,13 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 1 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 264,64 | m2 |
| 30 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 1 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 138,338 | m2 |
| 31 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 150,192 | m2 |
| 32 | Sản xuất cửa kính khung nhôm hệ 1000 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 22,64 | M2 |
| 33 | Lắp dựng cửa khung nhôm kính | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 22,64 | m2 |
| 34 | Sản xuất sàn công tác | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,5113 | tấn |
| 35 | Lắp sàn thao tác | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,5114 | tấn |
| 36 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 65,32 | m2 |
| 37 | Vải địa kỹ thuật TS60 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,6554 | 100m2 |
| I | HẠNG MỤC: CẢI TẠO CỤM XỬ LÝ (CN+XD) | |||
| 1 | Vệ sinh toàn bộ bể phản ứng ,lắng lọc 3/7 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 60 | công |
| 2 | Phá dỡ máng thu nước lắng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,44 | m3 |
| 3 | Xúc vật liệu lọc ra khỏi bể lọc | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 25,245 | m3 |
| 4 | Tháo bỏ hệ đan lọc cũ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 21,0375 | m3 |
| 5 | Chống thấn phia trong cụm xử lý bằng si ka | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 487,675 | m2 |
| 6 | Quyét xi măng phía ngoài | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 487,675 | m2 |
| 7 | Xây gờ tràn tại bể trộn nằng gạch thẽ dày 20 mác vữa 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,2 | m3 |
| 8 | Trát tường gạch | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,2 | m2 |
| 9 | Đổ bê tông ta vát max 150 đá 1x2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 20 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông vách bể phản ứng max 250 đá 1x2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 7,6 | m3 |
| 11 | Cốt pha tường | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,76 | 100m2 |
| 12 | Cốt thép D14 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 11,4 | 100kg |
| 13 | TẤM LẮNG LAMEN, H=1000mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 48 | M2 |
| 14 | VAN PHAO ĐIỀU CHỈNH TỐC ĐỘ LỌC | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3 | cái |
| 15 | ĐAN LỌC INOX | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 21,0375 | M2 |
| 16 | Lắp đặt chụp lọc nhựa | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1.051,875 | cái |
| 17 | Cát lọc D=0.8- 2.0MM | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,1683 | 100m3 |
| 18 | Sỏi đỡ D=2-4MM | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0421 | 100m3 |
| 19 | Lắp dựng chi tiết hộp phản ứng inox | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,0308 | tấn |
| 20 | BU THÉP ÂM TƯỜNG DN150, L700-BB | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 7 | cái |
| 21 | Ống thép đục lỏ D150 BB L=4m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 22 | Bích đặc D150 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cặp bích |
| 23 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 150mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,1 | 100m |
| 24 | Van bướm tay gạt D150 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 7 | cái |
| 25 | Bu thép D150 BU | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 7 | cái |
| 26 | Cút thép D150 UU | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 7 | cái |
| 27 | BU THÉP ÂM TƯỜNG DN100, L800-BU | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3 | cái |
| 28 | Van bướm tay gạt D100 RƯA GIÓ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3 | cái |
| 29 | CÚT 90 độ THÉP DN100-BB | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | cái |
| 30 | TÊ THÉP D100 BBB | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 31 | BỘ TÁCH GIÓ NƯỚC D150 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 32 | BU THÉP ÂM TƯỜNG DN250, L400-BU | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3 | cái |
| 33 | ỐNG THÉP D100 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,2 | 100m |
| 34 | BÍCH THÉP D100 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 22 | cặp bích |
| 35 | BU THÉP ÂM TƯỜNG DN100, L800-BU XẢ KiỆT | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3 | cái |
| 36 | BU THÉP ÂM TƯỜNG DN250, L600-BU | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3 | cái |
| 37 | TÊ THÉP DN250x150-BBB | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3 | cái |
| 38 | VAN BƯỚM DN250 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3 | cái |
| 39 | VAN BƯỚM DN150 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3 | cái |
| 40 | FLANGE ADAPTER DN250 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3 | cái |
| 41 | TÊ THÉPDN250x250-BBB | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | cái |
| 42 | CÚT 90 độ THÉP DN150-BB | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 9 | cái |
| 43 | VAN PHAO ĐiỀU CHỈNH TỐC ĐỘ LỌC d250 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3 | cái |
| 44 | BÍCH ĐẶC D250 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,5 | cặp bích |
| 45 | ỐNG THÉP D250 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,15 | 100m |
| 46 | BÍCH THÉP D250 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4,5 | cặp bích |
| 47 | CÚT 90 độ THÉP DN250-BB | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3 | cái |
| 48 | CÔN BB 250x150 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 49 | ỐNG THÉP D150 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,25 | 100m |
| 50 | BÍCH THÉP D150 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 15 | cặp bích |
| 51 | BU THÉP DN300, L580-UU | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3 | cái |
| 52 | BU THÉP DN300, L1200-UU | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3 | cái |
| 53 | VAN BƯỚM TAY QUAY DN300 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3 | cái |
| 54 | CÚT 90 độ THÉP DN300-BU | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6 | cái |
| 55 | ỐNG THÉP D300 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,06 | 100m |
| 56 | ỐNG THÉP D27, DÀY 2,8mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,09 | 100m |
| 57 | CÚT 90 độ STK D27 NỐI REN | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 58 | VAN REN ĐỒNG D27 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 59 | SẢN XUẤT LẮP DỰNG MÁNG THU NƯỚC DÀI 12M INOX | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,8 | tấn |
| 60 | SẢN XUẤT LẮP DỰNG HỘP 50x100 INOX L=4M : 4x13x6,8/1000+26x15/1000 = 0,7436 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,7436 | tấn |
| J | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG ỐNG KỸ THUẬT | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 101,7 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 101,7 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,864 | m3 |
| 4 | Xây gạch ống 10x10x20, xây tường thẳng chiều dày | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,2 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,1894 | tấn |
| 6 | Ống thép D250 đầu nguồn | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,22 | 100m |
| 7 | Ống thép D150 đầu nguồn | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,12 | 100m |
| 8 | Ống thép D150 ông gió | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,65 | 100m |
| 9 | Ống thép D200 ông rửa nước | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,6 | 100m |
| 10 | Ống thép D250 ra mạng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,24 | 100m |
| 11 | Ống thép D150 ra mạng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,38 | 100m |
| 12 | Ống HDPE OD25 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,2 | 100m |
| 13 | Tê thép D250x150 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 14 | Cút thép d300 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3 | cái |
| 15 | Cút thép d250 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 8 | cái |
| 16 | Cút thép d200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5 | cái |
| 17 | Cút thép d150 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6 | cái |
| 18 | Mặt bích thép D300 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cặp bích |
| 19 | Mặt bích thép D250 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5 | cặp bích |
| 20 | Mặt bích thép D200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3 | cặp bích |
| 21 | Mặt bích thép D150 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | cặp bích |
| 22 | cút HDPE D25 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 27 | cái |
| 23 | Đầu nối răng trong MDPE | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 8 | cái |
| 24 | Đồng hồ đo lưu lượng D250 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 25 | Van cổng D250 & hộp van | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 26 | Mối nối mềm D250 BE | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3 | cái |
| 27 | Bu thép D250, L=300 BB | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 28 | Bu thép D250, L=500 BU | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 29 | Bu thép âm tường D250 BB, L=600 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 30 | Bu thép âm tường D250 BU, L=600 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 31 | Van cổng D150 & hộp van | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 32 | Mối nối mềm D150 BE | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3 | cái |
| 33 | Bu thép D150, L=300 BB | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 34 | Bu thép D150, L=500 BU | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 35 | Bu thép âm tường D150 BB, L=600 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 36 | Bu thép âm tường D150 BU, L=600 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| K | HẠNG MỤC: ĐIỆN | |||
| 1 | Cáp CXV 4Cx10mm² | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 50 | m |
| 2 | Cáp CVV 7Cx1.5mm² | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 400 | m |
| 3 | Máng cáp 200x100 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 50 | M |
| 4 | ổ cắm điện đôi + hộp âm tường | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | cái |
| 5 | đèn LED 36w, 1.2m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 8 | bộ |
| 6 | công tắc 1 hạt 1 chiều + hộp âm tường | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 7 | Tủ điện 500x2400x2300mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | tủ |
| 8 | MCB 2P-32A-10KA | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 9 | MCB 2P-20A-6KA | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 10 | MCB 1P-20A-6KA | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 11 | RCOB 2P-20A-30mA | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 12 | Cáp CV 1Cx1.5mm² | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 100 | m |
| 13 | Cáp CV 1Cx2.5mm² | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 100 | m |
| 14 | Cáp CV 1Cx4mm² | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 100 | m |
| 15 | ống PVC d20 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 50 | m |
| 16 | ống PVC d25 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 50 | m |
| 17 | Tủ điện 2 ngăn bể lọc 400x1600x1470mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | tủ |
| 18 | màn hình HMI 10 inch touch panel | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 19 | MCB 3P-10A-6KA | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 16 | bộ |
| 20 | contactor 3P-10A | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 32 | bộ |
| 21 | relay nhiệt 0.7-2.5A | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 16 | bộ |
| 22 | MCB 2P-10A-6KA | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | bộ |
| 23 | MCCB 3P-30A-6KA | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | bộ |
| 24 | cầu chì 2A + đế | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3 | cái |
| 25 | relay điện áp | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 26 | đèn báo d22 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 57 | bộ |
| 27 | nút nhấn d22 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 39 | cái |
| 28 | công tắc 3 vị trí | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 29 | nút nhấn dừng khẩn cấp | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | bộ |
| 30 | dây điện CV 1Cx1.0mm² | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 150 | m |
| 31 | phụ kiện: đầu cosse, bảng tên, thanh cài, máng nhựa, dây rút,… | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | lô |
| 32 | ổ cắm điện đôi + hộp âm tường | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6 | cái |
| 33 | đèn LED 36w, 1.2m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5 | bộ |
| 34 | công tắc 1 hạt 1 chiều + hộp âm tường | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 35 | công tắc 2 hạt 1 chiều + hộp âm tường | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 36 | Cáp CXV 4Cx50mm² | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 50 | m |
| 37 | Cáp CXV 4Cx25mm² | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 50 | m |
| 38 | Cáp CV 1Cx1.5mm² | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 100 | m |
| 39 | Cáp CV 1Cx2.5mm² | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 100 | m |
| 40 | Cáp CV 1Cx25mm² | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 50 | m |
| 41 | Cáp CV 1Cx16mm² | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 50 | m |
| 42 | ống PVC d20 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 50 | m |
| 43 | ống PVC d50 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 50 | m |
| 44 | Tủ điện 500x1600x2300mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | tủ |
| 45 | đèn báo d22 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3 | bộ |
| 46 | nút nhấn d22 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6 | cái |
| 47 | cầu chì 2A + đế | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6 | cái |
| 48 | đồng hồ volt kế 0-500v | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 49 | đồng hồ amper kế 0-100a | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 50 | chuyển mạch volt kế | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 51 | chuyển mạch amper kế | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 52 | Đồng hồ kwh đa năng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 53 | nút nhấn dừng khẩn cấp | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | bộ |
| 54 | dây điện CV 1Cx1.0mm² | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 200 | m |
| 55 | chống sét lan truyền 3p-40KA | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 56 | biến dòng 150/5A | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3 | bộ |
| 57 | MCCB 3P-150A-6KA | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 58 | MCCB 3P-75A-6KA | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 59 | MCB 2P-10A-10KA | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 16 | cái |
| 60 | MCCB 3P-20A-10KA | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 16 | cái |
| 61 | relay điện áp 3 pha | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 62 | phụ kiện: đầu cosse, bảng tên, thanh cài, máng nhựa, dây rút,… | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | lô |
| 63 | ổ cắm điện đôi + hộp âm tường | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 11 | cái |
| 64 | đèn LED 36w, 1.2m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 10 | bộ |
| 65 | công tắc 1 hạt 1 chiều + hộp âm tường | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 66 | công tắc 2 hạt 1 chiều + hộp âm tường | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 67 | Cáp CXV 4Cx90mm² | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 50 | m |
| 68 | Cáp CXV 4Cx25mm² | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 100 | m |
| 69 | Cáp CXV 4Cx10mm² | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 50 | m |
| 70 | Cáp CV 1Cx1.5mm² | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 120 | m |
| 71 | Cáp CV 1Cx2.5mm² | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 120 | m |
| 72 | Cáp CV 1Cx70mm² | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 50 | m |
| 73 | Cáp CV 1Cx16mm² | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 120 | m |
| 74 | Cáp CV 1Cx10mm² | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 50 | m |
| 75 | ống PVC d20 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 50 | m |
| 76 | ống PVC d50 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 50 | m |
| 77 | ống PVC d100 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 50 | m |
| 78 | Tủ điện 500x2400x2300mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | tủ |
| 79 | đèn báo d22 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 8 | bộ |
| 80 | nút nhấn đèn d22 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 12 | cái |
| 81 | cầu chì 2A + đế | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6 | cái |
| 82 | còi báo d22 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | 5 đèn |
| 83 | đồng hồ volt kế 0-500v | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 84 | đồng hồ amper kế 0-100a | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 85 | chuyển mạch volt kế | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 86 | chuyển mạch amper kế | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 87 | Đồng hồ kwh đa năng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 88 | công tắc 3 vị trí | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6 | cái |
| 89 | công tắc 2 vị trí | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 90 | nút nhấn dừng khẩn cấp | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | bộ |
| 91 | dây điện CV 1Cx1.0mm² | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 100 | m |
| 92 | chống sét lan truyền 3p-40KA | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 93 | biến dòng 250/5A | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3 | bộ |
| 94 | màn hình HMI 10 inch touch panel | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 95 | Modul mở rộng input | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | 1 modul |
| 96 | Modul mở rộng output | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | 1 modul |
| 97 | MCCB 3P-250A-30KA | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 98 | MCCB 3P-100A-22KA | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5 | cái |
| 99 | MCCB 3P-40A-22KA | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 100 | MCCB 3P-30A-22KA | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 101 | MCB 2P-10A-10KA | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 102 | contactor 3P-30A | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | bộ |
| 103 | relay nhiệt 14-24A | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 104 | relay điện áp 3 pha | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 105 | phụ kiện: đầu cosse, bảng tên, thanh cài, máng nhựa, dây rút,… | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | lô |
| 106 | Cáp CXV 2Cx2.5mm² | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 360 | m |
| 107 | Cáp CXV 4Cx10mm² | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 100 | m |
| 108 | Máng cáp 200x100 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 50 | m |
| 109 | ổ cắm điện đôi + hộp âm tường | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 12 | cái |
| 110 | đèn LED 36w, 1.2m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 15 | bộ |
| 111 | công tắc 1 hạt 1 chiều + hộp âm tường | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 112 | công tắc 2 hạt 1 chiều + hộp âm tường | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 113 | tủ điện 13 modul âm tường | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | tủ |
| 114 | MCCB 3P-100A-18KA | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 115 | MCCB 2P-30A-10KA | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 116 | MCCB 2P-20A-10KA | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 117 | MCCB 2P-10A-10KA | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 12 | cái |
| 118 | MCB 2P-20A-10KA | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3 | cái |
| 119 | RCOB 2P-16A-30mA | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 120 | Cáp CV 1Cx1.5mm² | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 200 | m |
| 121 | Cáp CV 1Cx2.5mm² | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 200 | m |
| 122 | Cáp CV 1Cx10mm² | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 100 | m |
| 123 | ống PVC d20 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 100 | m |
| 124 | ống PVC d50 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 50 | m |
| 125 | Tủ điện 500x1600x1800mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | tủ |
| 126 | đồng hồ volt kế 0-500v | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 127 | đồng hồ amper kế 0-100a | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 128 | chuyển mạch volt kế | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 129 | chuyển mạch amper kế | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 130 | contactor 3P-10A | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 24 | bộ |
| 131 | relay nhiệt 2.5-4A | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 12 | cái |
| 132 | cầu chì 2A + đế | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3 | cái |
| 133 | relay điện áp | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 134 | đèn báo d22 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 41 | bộ |
| 135 | nút nhấn d22 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 24 | cái |
| 136 | công tắc 3 vị trí | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 137 | dây điện CV 1Cx1.0mm² | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 500 | m |
| 138 | phụ kiện: đầu cosse, bảng tên, thanh cài, máng nhựa, dây rút,… | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | lô |
| 139 | Cáp CXV 3Cx50+1x25mm² | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 50 | m |
| 140 | Ống PVC-nhựa gân xắn D60 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 50 | m |
| 141 | Cáp CXV 4Cx10mm² | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 150 | m |
| 142 | Ống PVC-nhựa gân xắn D32 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 150 | m |
| 143 | Cáp CXV 3Cx120+1x75mm² | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 50 | m |
| 144 | Ống PVC-nhựa gân xắn D100 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 50 | m |
| 145 | Cọc tiếp địa D16 L2400 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 12 | cọc |
| 146 | Dây đồng trần S=70mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 75 | m |
| 147 | Ống PVC-nhựa gân xắn D20 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 32 | m |
| 148 | Ốc xiết cáp đồng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 24 | bộ |
| 149 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 125 | m3 |
| 150 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 125 | m3 |
| L | HẠNG MỤC: CẦU LẤY NƯỚC | |||
| 1 | Cầu phao đặt ống hút | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | tấn |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 400mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 23,7mm pn8 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,24 | 100m |
| 3 | Hàn nối bích nhựa HDPE đường kính 400mm chiều dày 19,1mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | bộ |
| 4 | Lắp vòng thép - Đường kính 400 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | cặp bích |
| 5 | Crephin D250 ( rọ hút máy bơm) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 250mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,24 | 100m |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 250mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 11,9mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 8 | Bích hàn + Mặt bích thép D250 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 250mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 14,8mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,24 | 100m |
| 10 | Mối nối mèm chống rung inoxd250 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 11 | Cút thép 45 độ BB D250 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | cái |
| 12 | Đại khời thùy D400x27 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt Van đồng D27 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 14 | 2 đầu răng D27 STR | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 15 | Bơm ly tâm trục ngang Q=150m3/ngđ; H=35m (02 bơm = 0,5 tấn) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | 1 máy |
| 16 | Van hai chiều D250 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | cái |
| 17 | Khớp nối chống rung D250 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | cái |
| 18 | Côn lệch D250x100 BB | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 19 | Tê thép D250 BBB | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3 | cái |
| 20 | Bích thép rỗng D250 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | cặp bích |
| 21 | Bích thép đặc D250 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cặp bích |
| 22 | Côn đều D250x80 BB | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 23 | Co thép 90 độ D250 BB | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6 | cái |
| 24 | Van 1 chiều D250 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 25 | Bu thép D250 BU, L=900mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 26 | Bu thép D250 BU, L=1800mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 27 | Flange adapter D250 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 250mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,06 | 100m |
| 29 | Lắp đặt van xả khí - Đường kính 50mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 30 | 1 Đầu răng D50 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 31 | 2 Đầu răng D50 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 32 | Van ren 2 chiều D50 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 33 | 1 Đầu răng D27 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 34 | 2 Đầu răng D27 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 35 | Đồng hồ đo áp 0-10 Kg | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 36 | Tê D27 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt van ren - Đường kính 27mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 38 | Côn chuyển D27x12 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 39 | Vòi xã D27 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| M | HẠNG MỤC: NHÀ TRẠM BƠM 01 (XD) | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 24,48 | m2 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,868 | m3 |
| 3 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,53 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,52 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 148,56 | m2 |
| 6 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 40,64 | m2 |
| 7 | Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy xây gạch | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 8,8 | m |
| 8 | Tháo tấm lợp tôn | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,343 | 100m2 |
| 9 | Tháo dỡ trần | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 24,48 | m2 |
| 10 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 24,48 | m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,53 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,097 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0292 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0172 | tấn |
| 15 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6,58 | m3 |
| 16 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 15,44 | m2 |
| 17 | Bả bằng bột bả vào tường | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 164,96 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 164,96 | m2 |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 40,64 | m2 |
| 20 | Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tôn | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 34,3 | 1m2 |
| 21 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,2448 | 100m2 |
| 22 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 24,64 | m2 |
| N | HẠNG MỤC: TRẠM BƠM 01 CN | |||
| 1 | Lắp đặt van bướm bb - Đường kính 200mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 2 | Lắp đặt van bướm bb- Đường kính 150mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt van 1 chiều bb- Đường kính 150mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực 0-10kg/cm2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt mối nối mềm chống rung BB- Đường kính 200mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt mối nối mềm chống rung BB- Đường kính 150mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt tê thép nối bằng p/p hàn bbb - Đường kính 250x250x150mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê thép nối bằng p/p hàn bbb - Đường kính 250mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn BU- Đường kính 150mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn UU- Đường kính 150mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt côn thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 200x100mm bb | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt côn thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 150x100mm BB | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt BU THÉP ÂM TƯỜNG - D250mmBB L=500 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt BU THÉP ÂM TƯỜNG D200mm BB L=500 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt BU THÉP ÂM TƯỜNG - D250mmBB L=700 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt BU THÉP ÂM TƯỜNG D200mm BB L=400 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt BU THÉP ÂM TƯỜNG D200mm BB L=350 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt BU THÉP D150mm BB L=500 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt BU THÉP D150mm UU L=800 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt đầu răng stk D21 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt đầu răng stk D27 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt đầu răng stk D50 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt van đồng d21 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt van đồng d27 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt van đồng d50 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt van xả khí - Đường kính 50mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt hai đầu răng ngoài D50mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt khâu răng đồng d21x11 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 29 | Lắp đai ôm ống- Đường kính 200mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6 | cái |
| 30 | Lắp đai ôm ống - Đường kính 250mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3 | cái |
| O | HẠNG MỤC: TUYẾN ỐNG NƯỚC THÔ | |||
| 1 | CẮT ĐƯỜNG NHỰA | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 40 | M |
| 2 | Phỏ dỡ kết cấu đườg nhựa | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,2 | m3 |
| 3 | Đào kờnh mương, rónh thoỏt nước, đường ống, đường cỏp bằng thủ cụng, rộng ≤3m, sõu ≤2m - Cấp đất III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 338,14 | m3 |
| 4 | Đào kờnh mương, chiều rộng kờnh mương ≤6m bằng mỏy đào 0,4m3 - Cấp đất III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,3814 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,0552 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4,8 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 13,188 | 10m3/1km |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 250mm chiều dày 14,8mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5,3 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kớnh 160mm bằng phương phỏp hàn gia nhiệt, chiều dày 9,5mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,15 | 100m |
| 10 | Lắp đặt co 45 nhựa HDPE đường kớnh 250mm bằng phương phỏp hàn gia nhiệt, chiều dày 14,8mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | cỏi |
| 11 | Lắp đặt cỳt nhựa HDPE đường kớnh 250mm bằng phương phỏp hàn gia nhiệt, chiều dày 14,8mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cỏi |
| 12 | lắp đặt tờ hàn HDPE D250/160 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cỏi |
| 13 | Lắp bớch thộp rổng - Đường kớnh 250mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cặp bớch |
| 14 | Lắp đặt van mặt bớch - Đường kớnh 150mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cỏi |
| 15 | Hàn nối bớch nhựa HDPE đường kớnh 160mm chiều dày 9,5mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | bộ |
| 16 | Lắp bớch thộp rổng - Đường kớnh 150mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | cặp bớch |
| 17 | Lắp bớch thộp rổng - Đường kớnh 250mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cặp bớch |
| 18 | Hàn nối bớch nhựa HDPE đường kớnh 250mm chiều dày 14,8mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | bộ |
| 19 | Lắp đặt nắp chụp van | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cỏi |
| 20 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,16 | 100m2 |
| 21 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,048 | 100m3 |
| 22 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,12 | 100m2 |
| 23 | Rải thảm mặt đường bờ tụng nhựa (Loại R ≥ 25) - Chiều dày mặt đường đó lốn ộp 5cm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,12 | 100m2 |
| 24 | Thử ỏp lực đường ống nhựa - Đường kớnh 250mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5,3 | 100m |
| 25 | Khử trựng ống nước - Đường kớnh 250mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5,3 | 100m |
| 26 | Xỳc xả ống nước - Đường kớnh 250mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 78 | m3 |
| 27 | Đào múng băng bằng thủ cụng, rộng ≤3m, sõu ≤1m - Cấp đất III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,63 | m3 |
| 28 | Đắp đất nền múng cụng trỡnh, nền đường bằng thủ cụng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,42 | m3 |
| 29 | Lắp dựng cốt thộp múng, ĐK ≤10mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,07 | tấn |
| 30 | Bờ tụng múng SX bằng mỏy trộn, đổ bằng thủ cụng, rộng ≤250cm, M200, đỏ 1x2, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,595 | m3 |
| 31 | Lắp đặt khối múng bờ tụng đỡ đoạn ống - Đường kớnh 250mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 14 | cỏi |
| 32 | Sơn nỳt, đảo bằng thủ cụng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,05 | m2 |
| P | HẠNG MỤC: PHẦN THIẾT BỊ TRẠM BƠM CẤP 1 | |||
| 1 | Máy bơm ly tâm trục ngang Q=150m3/h H=35m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | Bộ |
| 2 | Biến tần trạm bơm cấp 1 cho bơm có công suất 30KW | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| Q | HẠNG MỤC: PHẦN THIẾT BỊ TRẠM BƠM CẤP 2 | |||
| 1 | Máy bơm ly tâm trục ngang Q=100m3/h H=35m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3 | Bộ |
| 2 | Máy bơm ly tâm trục ngang Q=300m3/h, H=10m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | Bộ |
| 3 | Bơm gió Q=6m3/ph, H=5m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | Bộ |
| 4 | Biến tần trạm bơm cấp 2 cho cho bơm có công suất 22 KW | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3 | cái |
| R | HẠNG MỤC: PHẦN THIẾT BỊ NHÀ HÓA CHẤT | |||
| 1 | Thùng 1000 lít nhựa | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6 | bộ |
| 2 | Máy quậy 0.75HP | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6 | bộ |
| 3 | Bơm định lượng 0-150l/h | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6 | bộ |
| 4 | Cân 0-50 kg | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | bộ |
| S | HẠNG MỤC: PHẦN THIẾT BỊ ĐƯỜNG ỐNG KỸ THUẬT | |||
| 1 | Đồng hỗ lưu lương nước thô D250 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | bộ |
| 2 | Đồng hỗ lưu lương nước thô D150 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | bộ |
| 3 | Bộ trộn hóa chất | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.879E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.75E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có ≥ 01 hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật tương tự, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.770.000.000 VNĐ* Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng, phụ lục khối lượng của hợp đồng+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý;- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng, phụ lục khối lượng của hợp đồng+ Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành; (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.770.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp chuyên ngành (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (Kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu có tên tham gia thi công xây dựng công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia thi công xây dựng công trình);Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 2 | + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật;Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật điện | 1 | + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành điện;Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước, hạ tầng kỹ thuật, an toàn lao động;+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực đến trước thời điểm đóng thầuTất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy vận thăng hoặc máy tời | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 2 | Máy đào ≥ 0,7 m3 | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 3 | Ô tô tự đổ tải trọng ≥ 10 tấn | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 4 | Máy đào gàu | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông ≥ 150l | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) | 2 |
| 6 | Máy trộn bê tông ≥250l | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) | 2 |
| 7 | Đầm dùi | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) | 2 |
| 8 | Máy cắt uốn sắt thép | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) | 2 |
| 9 | Máy cắt đường bê tông, nhựa | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) | 2 |
| 10 | Máy hàn | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) | 2 |
| 11 | Đầm bàn | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) | 2 |
| 12 | Máy khoan | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) | 2 |
| 13 | Đầm cóc | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) | 2 |
| 14 | Lu tay | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 15 | Ván khuôn | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)- Đơn vị tính: m2 | 1000 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi