Gói thầu: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211233777-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/12/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY ĐIỆN LỰC QUẢNG NINH - CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC MIỀN BẮC |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20211233725 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | KHCB + TDTM |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-10 09:30:00 đến ngày 2021-12-21 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,792,806,910 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 71,000,000 VNĐ ((Bảy mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ trung (hạ) áp trở lên; - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng đầy đủ (bao gồm: Hợp đồng, Bảng giá chi tiết của hợp đồng, Phụ lục hợp đồng (nếu có)) kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn) hoặc thanh lý hợp đồng.- Loại công trình: Công trình Công nghiệp năng lượng (Đường dây và trạm biến áp);- Cấp công trình: Cấp IV. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn;- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm Chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự;Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có Chỉ huy trưởng với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học/ cao đẳng chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn;- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự;Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần Điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học/ cao đẳng chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn;- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự;Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật an toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học/ cao đẳng chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn;- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự;Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 05 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 2,5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào đất | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥ 0,3 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy ép đầu cos thủy lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kích thước đầu cos bấm đến 400mm2 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Điện lực Quảng Ninh |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị Chống quá tải các TBA và cải tạo lưới điện khu vực Tiên Yên, Bình Liêu, Ba Chẽ năm 2022 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | KHCB + TDTM |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế, lịch sử các lần thay đổi đăng ký kinh doanh của công ty (nếu cần), … + Tài liệu chứng minh năng lực của các nhân sự chủ chốt theo qui định; + Báo cáo tài chính và các tài liệu kèm theo để xác thực; + Tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp theo qui định; + Hợp đồng tương tự và các tài liệu kèm theo để chứng minh; - Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp. - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, chủ đầu tư/bên mời thầu, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực, kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì HSDT có thể bị loại. - Tài liệu chứng minh nhà thầu là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ bao gồm 2 tiêu chí sau phải thỏa mãn đồng thời: + Số lao động tham gia bảo hiểm xã hội bình quân năm không quá 100 người. Tài liệu chứng minh là chứng từ nộp bảo hiểm xã hội của năm 2020 mà doanh nghiệp nộp cho cơ quan bảo hiểm xã hội thể hiện được số lượng lao động tham gia đóng bảo hiểm xã hội của doanh nghiệp. + Tổng doanh thu của năm không quá 50 tỷ đồng hoặc tổng nguồn vốn không quá 20 tỷ đồng. Tổng doanh thu hoặc tổng nguồn vốn được xác định trên báo cáo tài chính của năm trước liền kề. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 71.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty điện lực Quảng Ninh - Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực miền Bắc. Địa chỉ: Đường Nguyễn Văn Cừ, phường Hồng Hà, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh; Điện thoại: 0203.2210.229; fax: 0203.3833.065 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng Công ty Điện lực miền Bắc. Địa chỉ: Tòa nhà EVN, 11 Cửa Bắc, Ba Đình, Hà Nội. Điện thoại: 024.22100705; Fax: 024.38244033; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Thanh tra bảo vệ và pháp Chế - Công ty Điện lực Quảng Ninh, địa chỉ: đường Nguyễn Văn Cừ, phường Hồng Hà, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh, điện thoại: 0203.2210.302. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Nhà thầu có thể phản hồi thông tin về các địa chỉ sau đây: - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam: [email protected]. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tổng công ty Điện lực miền Bắc: [email protected]. - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Xây dựng đường dây trung thế (khu vực Tiên Yên) | |||
| 1 | Dây ACSR-70/11 | (Vật tư A cấp là: 2416m) | 2.416 | m |
| 2 | Dây ACSR-95/16 | (Vật tư A cấp là: 75m) | 75 | m |
| 3 | Sứ đứng gốm 35kV cả ty | VTTB A cấp | 37 | quả |
| 4 | Sứ chuỗi néo đơn Polymer 35kV 100kN (đã bao gồm phụ kiện) | VTTB A cấp | 49 | chuỗi |
| 5 | Móng cột đơn 12 MT-12 (TC) | Nhà thầu cung cấp, thi công và lắp đặt | 3 | móng |
| 6 | Móng cột kép 12 MTK-12 (TC) | Nhà thầu cung cấp, thi công và lắp đặt | 2 | móng |
| 7 | Móng cột đơn 12 MT-12 (M) | Nhà thầu cung cấp, thi công và lắp đặt | 3 | móng |
| 8 | Móng cột kép 12 MTK-12 (M) | Nhà thầu cung cấp, thi công và lắp đặt | 3 | móng |
| 9 | Cột BTLT NPC-I-12-190-7,2 | Nhà thầu cung cấp, thi công và lắp đặt | 5 | cột |
| 10 | Cột BTLT NPC-I-12-190-9,0 | Nhà thầu cung cấp, thi công và lắp đặt | 4 | cột |
| 11 | Cột BTLT NPC-I-12-190-9,2 | Nhà thầu cung cấp, thi công và lắp đặt | 4 | cột |
| 12 | Cột BTLT NPC-I-12-190-10,0 | Nhà thầu cung cấp, thi công và lắp đặt | 3 | cột |
| 13 | Xà phụ XP1 | Nhà thầu cung cấp, thi công và lắp đặt | 1 | bộ |
| 14 | Xà rẽ nhánh XRN2-35 | Nhà thầu cung cấp, thi công và lắp đặt | 1 | bộ |
| 15 | Xà đỡ vượt 35kV 3 pha bằng XĐV-35-3B | Nhà thầu cung cấp, thi công và lắp đặt | 1 | bộ |
| 16 | Xà đỡ thẳng 35kV 3 pha bằng XĐT-35-3B | Nhà thầu cung cấp, thi công và lắp đặt | 2 | bộ |
| 17 | Xà néo thẳng, néo góc 35kV XN-35-3N | Nhà thầu cung cấp, thi công và lắp đặt | 3 | bộ |
| 18 | Xà rẽ nhánh 3 pha, cột đơn, sứ đứng XR-1T-D | Nhà thầu cung cấp, thi công và lắp đặt | 2 | bộ |
| 19 | Xà néo kép 3 pha ngang, 1 tầng, 1 mạch sứ chuỗi XNKN-1T-1M-C | Nhà thầu cung cấp, thi công và lắp đặt | 1 | bộ |
| 20 | Xà néo kép dọc 3 pha, 1 tầng, 1 mạch sứ chuỗi XNKD-1T-1M-C | Nhà thầu cung cấp, thi công và lắp đặt | 5 | bộ |
| 21 | Giằng cột kép GCK-12 | Nhà thầu cung cấp, thi công và lắp đặt | 5 | bộ |
| 22 | Tiếp địa RC-4 (TC) | Nhà thầu cung cấp, thi công và lắp đặt | 5 | bộ |
| 23 | Tiếp địa RC-4 (M) | Nhà thầu cung cấp, thi công và lắp đặt | 6 | bộ |
| 24 | Kẹp cáp nhôm-nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông CC-A35-95 | Nhà thầu cung cấp, thi công và lắp đặt | 46 | cái |
| 25 | Biển báo an toàn: BAT-DZ | Nhà thầu cung cấp, thi công và lắp đặt | 11 | cái |
| 26 | Rải căng dây AC 70 vượt đường ô tô rộng từ 5-10m: AC-70VĐGT | Nhà thầu cung cấp, thi công và lắp đặt | 3 | vị trí |
| B | Xây dựng trạm biến áp (khu vực Tiên Yên) | |||
| 1 | Máy biến áp 3 pha 100kVA-35/0,4kV | VTTB A cấp | 2 | cái |
| 2 | Máy biến áp 3 pha 180kVA-35/0,4kV | VTTB A cấp | 1 | cái |
| 3 | Máy biến áp 3 pha 320kVA-35/0,4kV | VTTB A cấp | 1 | cái |
| 4 | Tủ PP hạ thế - kèm giá đỡ và Colie treo tủ 150A/600V (3 lộ ra) | VTTB A cấp | 2 | tủ |
| 5 | Tủ PP hạ thế - kèm giá đỡ và Colie treo tủ 300A/600V (3 lộ ra) | VTTB A cấp | 1 | tủ |
| 6 | Tủ PP hạ thế - kèm giá đỡ và Colie treo tủ 500A/600V (3 lộ ra) | VTTB A cấp | 1 | tủ |
| 7 | Chống sét van cho trạm phân phối, trung gian (chưa gồm đếm sét)-35kV | VTTB A cấp | 4 | bộ 3 pha |
| 8 | Cầu chì cắt tải (LBFCO)-35kV (bộ 1 pha) (Dây chảy: 3A) | VTTB A cấp | 6 | Cái |
| 9 | Cầu chì cắt tải (LBFCO)-35kV (bộ 1 pha) (Dây chảy: 6A) | VTTB A cấp | 3 | Cái |
| 10 | Cầu chì cắt tải (LBFCO)-35kV (bộ 1 pha) (Dây chảy: 8A) | VTTB A cấp | 3 | Cái |
| 11 | Sứ đứng 35kV cả ty | VTTB A cấp | 71 | quả |
| 12 | Sứ chuỗi néo đơn Polymer 35kV 120kN (đã bao gồm phụ kiện) | VTTB A cấp | 9 | chuỗi |
| 13 | Dây AC 70/11 XLPE 4.3/HDPE | VTTB A cấp | 108 | m |
| 14 | Kẹp hotline nhôm (bao gồm cả kẹp quai) dùng cho dây 70: C-HLC-4/0(70) | VTTB A cấp | 12 | bộ |
| 15 | Dây buộc đầu sứ đơn composite định hình 70-95mm2 | VTTB A cấp | 27 | bộ |
| 16 | Móng cột bê tông cốt thép MT4-12(M) | Nhà thầu cung cấp, thi công và lắp đặt | 8 | móng |
| 17 | Bê tông nền trạm BTNT | Nhà thầu cung cấp, thi công và lắp đặt | 4 | trạm |
| 18 | Tiếp địa trạm treo: TĐT-2 | Nhà thầu cung cấp, thi công và lắp đặt | 4 | bộ |
| 19 | Cột BTLT NPC-I-12-190-10,0(M) | Nhà thầu cung cấp, thi công và lắp đặt | 8 | cột |
| 20 | Xà đón dây đầu trạm dọc tuyến XĐD2-35C | Nhà thầu cung cấp, thi công và lắp đặt | 1 | bộ |
| 21 | Xà đón dây đầu trạm dọc tuyến XĐD2-35 | Nhà thầu cung cấp, thi công và lắp đặt | 1 | bộ |
| 22 | Xà đón dây đầu trạm ngang tuyến XNT-35 | Nhà thầu cung cấp, thi công và lắp đặt | 2 | bộ |
| 23 | Xà néo II tim 2,6m | Nhà thầu cung cấp, thi công và lắp đặt | 1 | bộ |
| 24 | Xà phụ XP1 | Nhà thầu cung cấp, thi công và lắp đặt | 2 | bộ |
| 25 | Gía đỡ cáp xuất tuyến leo cột GĐC-C | Nhà thầu cung cấp, thi công và lắp đặt | 24 | bộ |
| 26 | Dây leo tiếp địa trạm dọc cột DLTĐ-12N | Nhà thầu cung cấp, thi công và lắp đặt | 4 | bộ |
| 27 | Xà đỡ sứ trung gian 1 XTG1-35 | Nhà thầu cung cấp, thi công và lắp đặt | 4 | bộ |
| 28 | Xà đỡ sứ trung gian 2 XTG2-35 | Nhà thầu cung cấp, thi công và lắp đặt | 4 | bộ |
| 29 | Gía đỡ cáp xuất tuyến dầm máy biến áp GĐCMBA | Nhà thầu cung cấp, thi công và lắp đặt | 12 | bộ |
| 30 | Xà lắp SI và chống sét van XSI&CSV-35 | Nhà thầu cung cấp, thi công và lắp đặt | 4 | bộ |
| 31 | Giá đỡ máy biến áp: GĐM-35 | Nhà thầu cung cấp, thi công và lắp đặt | 4 | bộ |
| 32 | Ghế cách điện GCĐ-2,6 | Nhà thầu cung cấp, thi công và lắp đặt | 4 | bộ |
| 33 | Thang đỡ cáp tổng TĐCT | Nhà thầu cung cấp, thi công và lắp đặt | 2 | bộ |
| 34 | Thang sắt TS-4 | Nhà thầu cung cấp, thi công và lắp đặt | 4 | bộ |
| 35 | Cáp Cu/PVC 0,6kV-1x35 nối thoát sét | Nhà thầu cung cấp, thi công và lắp đặt | 20 | m |
| 36 | Cáp Cu/PVC 1x70 nối trung tính MBA | Nhà thầu cung cấp, thi công và lắp đặt | 21 | m |
| 37 | Cáp Cu/PVC 1x95 nối trung tính MBA | Nhà thầu cung cấp, thi công và lắp đặt | 7 | m |
| 38 | Cáp hạ thế Cu/PVC/XLPE-0,6/1kV-3x95+1x50mm | Nhà thầu cung cấp, thi công và lắp đặt | 10 | m |
| 39 | Cáp Cu/XLPE/PVC 1x120 | Nhà thầu cung cấp, thi công và lắp đặt | 20 | m |
| 40 | Cáp Cu/XLPE/PVC 1x150 | Nhà thầu cung cấp, thi công và lắp đặt | 35 | m |
| 41 | Ống nhựa xoắn chịu lực: HDPE-TFP Ф 85/65 | Nhà thầu cung cấp, thi công và lắp đặt | 40 | m |
| 42 | Ống nhựa xoắn chịu lực: HDPE-TFP Ф 32/25 | Nhà thầu cung cấp, thi công và lắp đặt | 36 | m |
| 43 | Đầu cốt đồng-nhôm-70mm | Nhà thầu cung cấp, thi công và lắp đặt | 48 | cái |
| 44 | Đầu cốt đồng-35mm | Nhà thầu cung cấp, thi công và lắp đặt | 32 | cái |
| 45 | Đầu cốt đồng-50mm | Nhà thầu cung cấp, thi công và lắp đặt | 4 | cái |
| 46 | Đầu cốt đồng-70mm | Nhà thầu cung cấp, thi công và lắp đặt | 12 | cái |
| 47 | Đầu cốt đồng-95mm | Nhà thầu cung cấp, thi công và lắp đặt | 16 | cái |
| 48 | Đầu cốt đồng-120mm | Nhà thầu cung cấp, thi công và lắp đặt | 8 | cái |
| 49 | Đầu cốt đồng-150mm | Nhà thầu cung cấp, thi công và lắp đặt | 14 | cái |
| 50 | Nắp chụp đầu cực LBFCO (2 đầu cực) | Nhà thầu cung cấp, thi công và lắp đặt | 24 | cái |
| 51 | Nắp chụp đầu cực CSV | Nhà thầu cung cấp, thi công và lắp đặt | 12 | cái |
| 52 | Nắp chụp đầu cực sứ MBA F90 | Nhà thầu cung cấp, thi công và lắp đặt | 12 | cái |
| 53 | Nắp chụp đầu cực sứ MBA hạ thế | Nhà thầu cung cấp, thi công và lắp đặt | 16 | cái |
| 54 | Bu lông mạ kẽm trọn bộ M8x50 | Nhà thầu cung cấp, thi công và lắp đặt | 16 | bộ |
| 55 | Kẹp cáp nhôm-nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông CC-A35-95 | Nhà thầu cung cấp, thi công và lắp đặt | 36 | cái |
| 56 | Đai thép không rỉ + Khóa đai ĐTKG+KĐ | Nhà thầu cung cấp, thi công và lắp đặt | 32 | bộ |
| 57 | Băng dính cách điện hạ áp BD-0,4 | Nhà thầu cung cấp, thi công và lắp đặt | 8 | cuộn |
| 58 | Dây thít nhựa LN-20cm | Nhà thầu cung cấp, thi công và lắp đặt | 4 | túi |
| 59 | Bình xịt bọt xốp chống cháy | Nhà thầu cung cấp, thi công và lắp đặt | 4 | bình |
| 60 | Khóa đồng KĐ | Nhà thầu cung cấp, thi công và lắp đặt | 4 | cái |
| 61 | Biển nhận diện lộ cáp hạ áp xuất tuyến BNDC-T | Nhà thầu cung cấp, thi công và lắp đặt | 12 | cái |
| 62 | Biển: Tên trạm, biển báo an toàn, biển cấm lửa BB-T.Treo | Nhà thầu cung cấp, thi công và lắp đặt | 12 | cái |
| C | Xây dựng đường dây hạ thế (khu vực Tiên Yên) | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x70 | (Vật tư A cấp là: 3146 m) | 3.146 | m |
| 2 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x95 | (Vật tư A cấp là: 4814 m) | 4.814 | m |
| 3 | Móng cột hạ thế MT6,5-3(M) | Nhà thầu cung cấp, thi công và lắp đặt | 1 | móng |
| 4 | Móng cột hạ thế MTK6,5-3(M) | Nhà thầu cung cấp, thi công và lắp đặt | 3 | móng |
| 5 | Móng cột hạ thế MT8,5-2(M) | Nhà thầu cung cấp, thi công và lắp đặt | 4 | móng |
| 6 | Móng cột hạ thế MTK8,5-2(M) | Nhà thầu cung cấp, thi công và lắp đặt | 5 | móng |
| 7 | Móng cột hạ thế MTK10HA-2(M) | Nhà thầu cung cấp, thi công và lắp đặt | 1 | móng |
| 8 | Tiếp địa lặp lại RLL-2(M) | Nhà thầu cung cấp, thi công và lắp đặt | 7 | bộ |
| 9 | Cột BTLT NPC-I-6,5-160-4,3 | Nhà thầu cung cấp, thi công và lắp đặt | 7 | cột |
| 10 | Cột BTLT NPC-I-8,5-190-4,3 | Nhà thầu cung cấp, thi công và lắp đặt | 14 | cột |
| 11 | Cột BTLT NPC-I-10-190-4,3 | Nhà thầu cung cấp, thi công và lắp đặt | 2 | cột |
| 12 | Bịt đầu cáp BĐC | Nhà thầu cung cấp, thi công và lắp đặt | 48 | cái |
| 13 | Kẹp hãm cáp vặn xoắn 35-120 KH-CVX | Nhà thầu cung cấp, thi công và lắp đặt | 289 | cái |
| 14 | Ốp cột và móc treo D20 | Nhà thầu cung cấp, thi công và lắp đặt | 354 | bộ |
| 15 | Kẹp đỡ cáp vặn xoắn 35-120 KT-CVX | Nhà thầu cung cấp, thi công và lắp đặt | 66 | cái |
| 16 | Dây đai + Khóa đai 20x0,7 (1.2m - Cột đơn) | Nhà thầu cung cấp, thi công và lắp đặt | 172 | bộ |
| 17 | Dây đai + Khóa đai 20x0,7 (2.4m - Cột kép) | Nhà thầu cung cấp, thi công và lắp đặt | 56 | bộ |
| 18 | Băng dính cách điện hạ thế | Nhà thầu cung cấp, thi công và lắp đặt | 48 | cuộn |
| 19 | Ghíp 2 bu lông | Nhà thầu cung cấp, thi công và lắp đặt | 224 | cái |
| 20 | Cặp cáp nhôm 3 bu lông CC-A35-120 | Nhà thầu cung cấp, thi công và lắp đặt | 104 | Cái |
| 21 | Đầu cốt đồng-nhôm-70mm | Nhà thầu cung cấp, thi công và lắp đặt | 8 | Cái |
| 22 | Đầu cốt đồng-nhôm-95mm | Nhà thầu cung cấp, thi công và lắp đặt | 48 | Cái |
| 23 | Thu hồi Cột bê tông H7.5B | VTTB thu hồi(nhà thầu thi công) | 1 | Cột |
| 24 | Xà hạ thế thu hồi X1-4 | VTTB thu hồi(nhà thầu thi công) | 46 | bộ |
| 25 | Xà hạ thế thu hồi X2-4 | VTTB thu hồi(nhà thầu thi công) | 11 | bộ |
| 26 | Xà hạ thế thu hồi XĐ2-4 | VTTB thu hồi(nhà thầu thi công) | 12 | bộ |
| 27 | Xà hạ thế thu hồi XĐ2-4A | VTTB thu hồi(nhà thầu thi công) | 1 | bộ |
| 28 | Xà hạ thế thu hồi XĐT-2 | VTTB thu hồi(nhà thầu thi công) | 2 | bộ |
| 29 | Thu hồi Cáp vặn xoắn: (ABC 2x35) | VTTB thu hồi(nhà thầu thi công) | 523 | m |
| 30 | Thu hồi Cáp vặn xoắn: (ABC 4x50) | VTTB thu hồi(nhà thầu thi công) | 2.380 | m |
| 31 | Thu hồi Dây nhôm bọc (AV-50) | VTTB thu hồi(nhà thầu thi công) | 2.934 | m |
| 32 | Thu hồi Dây nhôm bọc (AV-70) | VTTB thu hồi(nhà thầu thi công) | 8.802 | m |
| D | Xây dựng đường dây trung thế (khu vực Bình Liêu và Ba Chẽ) | |||
| 1 | Dây ACSR-70/11 | (Vật tư A cấp là: 3326 m) | 3.326 | m |
| 2 | Dây ACSR-95/16 | (Vật tư A cấp là: 4933 m) | 4.933 | m |
| 3 | Sứ đứng gốm 35kV cả ty | VTTB A cấp | 40 | quả |
| 4 | Sứ chuỗi néo đơn Polymer 35kV 100kN (đã gồm phụ kiện) | VTTB A cấp | 58 | chuỗi |
| 5 | Móng cột đơn 16 MT-16 (TC) | Nhà thầu cung cấp, thi công và lắp đặt | 1 | móng |
| 6 | Móng cột kép 12 MTK-12 (TC) | Nhà thầu cung cấp, thi công và lắp đặt | 1 | móng |
| 7 | Móng cột đơn 12 MT-12 (M) | Nhà thầu cung cấp, thi công và lắp đặt | 4 | móng |
| 8 | Móng cột đơn 14 MT-14 (M) | Nhà thầu cung cấp, thi công và lắp đặt | 2 | móng |
| 9 | Móng cột kép 12 MTK-12 (M) | Nhà thầu cung cấp, thi công và lắp đặt | 1 | móng |
| 10 | Móng cột kép 14 MTK-14 (M) | Nhà thầu cung cấp, thi công và lắp đặt | 1 | móng |
| 11 | Móng cột kép 16 MTK-16 (M) | Nhà thầu cung cấp, thi công và lắp đặt | 1 | móng |
| 12 | Cột BTLT NPC-I-12-190-10,0 | Nhà thầu cung cấp, thi công và lắp đặt | 4 | Cột |
| 13 | Cột BTLT NPC-I-16-190-11 | Nhà thầu cung cấp, thi công và lắp đặt | 1 | Cột |
| 14 | Cột BTLT NPC-I-12-190-7,2 | Nhà thầu cung cấp, thi công và lắp đặt | 4 | cột |
| 15 | Cột BTLT NPC-I-14-190-9,2 | Nhà thầu cung cấp, thi công và lắp đặt | 2 | cột |
| 16 | Cột BTLT NPC-I-14-190-11 | Nhà thầu cung cấp, thi công và lắp đặt | 2 | cột |
| 17 | Cột BTLT NPC-I-16-190-9,2 | Nhà thầu cung cấp, thi công và lắp đặt | 2 | cột |
| 18 | Xà phụ XP1 | Nhà thầu cung cấp, thi công và lắp đặt | 5 | bộ |
| 19 | Xà rẽ nhánh XNR1-35 | Nhà thầu cung cấp, thi công và lắp đặt | 2 | bộ |
| 20 | Xà rẽ nhánh XRN2-35 | Nhà thầu cung cấp, thi công và lắp đặt | 3 | bộ |
| 21 | Xà néo thẳng, néo góc 3 pha Δ, 2 tầng, 1 mạch sứ chuỗi XN-35-3Δ | Nhà thầu cung cấp, thi công và lắp đặt | 1 | bộ |
| 22 | Xà néo thẳng, néo góc 35kV XN-35-3N | Nhà thầu cung cấp, thi công và lắp đặt | 2 | bộ |
| 23 | Xà rẽ nhánh 3 pha, cột đơn, sứ đứng XR-1T-D | Nhà thầu cung cấp, thi công và lắp đặt | 2 | bộ |
| 24 | Xà néo kép dọc 3pha tam giác, 2 tầng, 1 mạch sứ chuỗi XNKD∆-2T-1M-35C | Nhà thầu cung cấp, thi công và lắp đặt | 1 | bộ |
| 25 | Xà néo kép dọc 3 pha, 1 tầng, 1 mạch sứ chuỗi XNKD-1T-1M-C | Nhà thầu cung cấp, thi công và lắp đặt | 3 | bộ |
| 26 | Xà néo II tim 2,5M XNII-2,5 | Nhà thầu cung cấp, thi công và lắp đặt | 2 | bộ |
| 27 | Giằng cột kép GCK-12 | Nhà thầu cung cấp, thi công và lắp đặt | 2 | bộ |
| 28 | Giằng cột GCK-14 | Nhà thầu cung cấp, thi công và lắp đặt | 1 | bộ |
| 29 | Giằng cột: GCK-16 | Nhà thầu cung cấp, thi công và lắp đặt | 1 | bộ |
| 30 | Tiếp địa RC-4 (M) | Nhà thầu cung cấp, thi công và lắp đặt | 7 | bộ |
| 31 | Tiếp địa RC-4 (TC) | Nhà thầu cung cấp, thi công và lắp đặt | 2 | bộ |
| 32 | Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông CC-A35-95 | Nhà thầu cung cấp, thi công và lắp đặt | 196 | cái |
| 33 | Biển báo an toàn: BAT-DZ | Nhà thầu cung cấp, thi công và lắp đặt | 9 | cái |
| 34 | Đầu cốt đồng-nhôm-95mm | Nhà thầu cung cấp, thi công và lắp đặt | 6 | Cái |
| 35 | Rải căng dây AC 70 vượt đường ô tô rộng từ 5-10m: AC-70VĐGT | Nhà thầu cung cấp, thi công và lắp đặt | 6 | vị trí |
| 36 | Thu hồi Dây nhôm lõi thép: AC50/8 | VTTB thu hồi(nhà thầu thi công) | 4.779 | m |
| 37 | Lắp đặt lại chuỗi néo polymer (CN35) | VTTB lắp đặt lại(nhà thầu thi công) | 60 | chuỗi |
| E | Xây dựng trạm biến áp (khu vực Bình Liêu và Ba Chẽ) | |||
| 1 | Máy biến áp 3 pha 100kVA-35/0,4kV | VTTB A cấp | 3 | cái |
| 2 | Máy biến áp 3 pha 180kVA-35/0,4kV | VTTB A cấp | 2 | cái |
| 3 | Máy biến áp 3 pha 400kVA-35/0,4kV | VTTB A cấp | 1 | cái |
| 4 | Tủ PP hạ thế - kèm giá đỡ và Colie treo tủ: TĐ-150A/600V (3 lộ ra) | VTTB A cấp | 3 | tủ |
| 5 | Tủ PP hạ thế - kèm giá đỡ và Colie treo tủ: TĐ-300A/600V (4 lộ ra) | VTTB A cấp | 2 | tủ |
| 6 | Tủ PP hạ thế - kèm giá đỡ và Colie treo tủ: TĐ-600A/600V (4 lộ ra) | VTTB A cấp | 1 | tủ |
| 7 | Chống sét van cho trạm phân phối, trung gian (chưa gồm đếm sét)-35kV | VTTB A cấp | 6 | bộ 3 pha |
| 8 | Cầu chì cắt tải (LBFCO)- 35kV (bộ 1 pha) (Dây chảy: 3A) | VTTB A cấp | 9 | cái |
| 9 | Cầu chì cắt tải (LBFCO)- 35kV (bộ 1 pha) (Dây chảy: 6A) | VTTB A cấp | 6 | cái |
| 10 | Cầu chì cắt tải (LBFCO)- 35kV (bộ 1 pha) (Dây chảy: 10A) | VTTB A cấp | 3 | bộ |
| 11 | Sứ đứng gốm 35kV cả ty | VTTB A cấp | 114 | quả |
| 12 | Sứ chuỗi néo đơn Polymer 35kV 120kN(gồm phụ kiện) | VTTB A cấp | 12 | chuỗi |
| 13 | Kẹp hotline nhôm (bao gồm cả kẹp quai) dùng cho dây 70: C-HLC-4/0(70) | VTTB A cấp | 18 | bộ |
| 14 | Dây buộc đầu sứ đơn composite định hình 70-95mm2 | VTTB A cấp | 48 | bộ |
| 15 | Móng cột bê tông cốt thép MT4-12 (M) | Nhà thầu cung cấp, thi công và lắp đặt | 12 | móng |
| 16 | Bê tông nền trạm BTNT | Nhà thầu cung cấp, thi công và lắp đặt | 6 | trạm |
| 17 | Tiếp địa trạm treo: TĐT-2 | Nhà thầu cung cấp, thi công và lắp đặt | 6 | bộ |
| 18 | Cột BTLT NPC-I-12-190-10,0 | Nhà thầu cung cấp, thi công và lắp đặt | 12 | cột |
| 19 | Xà đón dây đầu trạm dọc tuyến XĐD2-35C | Nhà thầu cung cấp, thi công và lắp đặt | 4 | bộ |
| 20 | Xà đón dây đầu trạm dọc tuyến XĐD2-35 | Nhà thầu cung cấp, thi công và lắp đặt | 4 | bộ |
| 21 | Xà đón dây đầu trạm ngang tuyến XNT-35 | Nhà thầu cung cấp, thi công và lắp đặt | 2 | bộ |
| 22 | Giá đỡ cáp xuất tuyến leo cột GĐC-C | Nhà thầu cung cấp, thi công và lắp đặt | 36 | bộ |
| 23 | Dây leo tiếp địa trạm dọc cột DLTĐ-12N | Nhà thầu cung cấp, thi công và lắp đặt | 6 | bộ |
| 24 | Xà đỡ sứ trung gian 1 XTG1-35 | Nhà thầu cung cấp, thi công và lắp đặt | 6 | bộ |
| 25 | Xà đỡ sứ trung gian 2 XTG2-35 | Nhà thầu cung cấp, thi công và lắp đặt | 6 | bộ |
| 26 | Giá đỡ cáp xuất tuyến dầm máy biến áp GĐCMBA | Nhà thầu cung cấp, thi công và lắp đặt | 18 | bộ |
| 27 | Xà lắp SI và chống sét van XSI&CSV-35 | Nhà thầu cung cấp, thi công và lắp đặt | 6 | bộ |
| 28 | Giá đỡ máy biến áp GĐM-35 | Nhà thầu cung cấp, thi công và lắp đặt | 6 | bộ |
| 29 | Ghế cách điện GCĐ-2,6 | Nhà thầu cung cấp, thi công và lắp đặt | 6 | bộ |
| 30 | Thang đỡ cáp tổng: TĐCT | Nhà thầu cung cấp, thi công và lắp đặt | 3 | bộ |
| 31 | Thang sắt TS-4 | Nhà thầu cung cấp, thi công và lắp đặt | 6 | bộ |
| 32 | Cáp Cu/PVC 0,6kV-1x35 nối thoát sét | Nhà thầu cung cấp, thi công và lắp đặt | 30 | m |
| 33 | Cáp Cu/PVC 1x70 nối trung tính MBA | Nhà thầu cung cấp, thi công và lắp đặt | 35 | m |
| 34 | Cáp Cu/PVC 1x95 nối trung tính MBA | Nhà thầu cung cấp, thi công và lắp đặt | 7 | m |
| 35 | Cáp hạ thế Cu/PVC/XLPE-0,6/1kV-3x95+1x50mm2 | Nhà thầu cung cấp, thi công và lắp đặt | 15 | m |
| 36 | Cáp Cu/XLPE/PVC 1x120 | Nhà thầu cung cấp, thi công và lắp đặt | 40 | m |
| 37 | Cáp Cu/XLPE/PVC 1x300 | Nhà thầu cung cấp, thi công và lắp đặt | 20 | m |
| 38 | Dây AC 70/11 XLPE4.3/HDPE | Nhà thầu cung cấp, thi công và lắp đặt | 162 | m |
| 39 | Ống nhựa xoắn chịu lực: HDPE-TFP Ф85/65 | Nhà thầu cung cấp, thi công và lắp đặt | 60 | m |
| 40 | Ống nhựa xoắn chịu lực: HDPE-TFP Ф32/25 | Nhà thầu cung cấp, thi công và lắp đặt | 54 | m |
| 41 | Đầu cốt đồng - nhôm - 70 mm | Nhà thầu cung cấp, thi công và lắp đặt | 72 | cái |
| 42 | Đầu cốt đồng - 35 mm | Nhà thầu cung cấp, thi công và lắp đặt | 48 | cái |
| 43 | Đầu cốt đồng - 50 mm | Nhà thầu cung cấp, thi công và lắp đặt | 6 | cái |
| 44 | Đầu cốt đồng - 70 mm | Nhà thầu cung cấp, thi công và lắp đặt | 20 | cái |
| 45 | Đầu cốt đồng - 95 mm | Nhà thầu cung cấp, thi công và lắp đặt | 22 | cái |
| 46 | Đầu cốt đồng - 120 mm | Nhà thầu cung cấp, thi công và lắp đặt | 16 | cái |
| 47 | Đầu cốt đồng 2 lỗ - 300 mm | Nhà thầu cung cấp, thi công và lắp đặt | 8 | cái |
| 48 | Nắp chụp đầu cực LBFCO (2 đầu cực) | Nhà thầu cung cấp, thi công và lắp đặt | 36 | cái |
| 49 | Nắp chụp đầu cực CSV | Nhà thầu cung cấp, thi công và lắp đặt | 18 | cái |
| 50 | Nắp chụp đầu cực sứ MBA F90 | Nhà thầu cung cấp, thi công và lắp đặt | 18 | cái |
| 51 | Nắp chụp đầu cực sứ MBA hạ thế | Nhà thầu cung cấp, thi công và lắp đặt | 24 | cái |
| 52 | Bu lông mạ kẽm trọn bộ M8x50 | Nhà thầu cung cấp, thi công và lắp đặt | 24 | bộ |
| 53 | Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông CC-A35-95 | Nhà thầu cung cấp, thi công và lắp đặt | 54 | cái |
| 54 | Đai thép không rỉ + Khóa đai ĐTKG+KĐ | Nhà thầu cung cấp, thi công và lắp đặt | 48 | bộ |
| 55 | Băng dính cách điện hạ áp BD-0,4 | Nhà thầu cung cấp, thi công và lắp đặt | 12 | cuộn |
| 56 | Dây thít nhựa LN-20cm | Nhà thầu cung cấp, thi công và lắp đặt | 6 | túi |
| 57 | Bình xịt bọt xốp chống cháy | Nhà thầu cung cấp, thi công và lắp đặt | 6 | bình |
| 58 | Khóa đồng KĐ | Nhà thầu cung cấp, thi công và lắp đặt | 6 | cái |
| 59 | Biển nhận diện lộ cáp hạ áp xuất tuyến BNDC-T | Nhà thầu cung cấp, thi công và lắp đặt | 19 | cái |
| 60 | Biển: Tên trạm, biển báo an toàn, biển cấm lửa BB-T.Treo | Nhà thầu cung cấp, thi công và lắp đặt | 18 | cái |
| F | Xây dựng đường dây hạ áp (khu vực Bình Liêu và Ba Chẽ) | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x50 | (Vật tư A cấp là: 7020 m) | 7.020 | m |
| 2 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x70 | (Vật tư A cấp là: 718 m) | 718 | m |
| 3 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x95 | (Vật tư A cấp là: 2918 m) | 2.918 | m |
| 4 | Móng cột hạ thế MT6,5-1 (TC) | Nhà thầu cung cấp, thi công và lắp đặt | 3 | móng |
| 5 | Móng cột hạ thế MT8,5-1 (TC) | Nhà thầu cung cấp, thi công và lắp đặt | 2 | móng |
| 6 | Móng cột hạ thế MT8,5-2 (TC) | Nhà thầu cung cấp, thi công và lắp đặt | 2 | móng |
| 7 | Móng cột hạ thế MTK8,5-2 (TC) | Nhà thầu cung cấp, thi công và lắp đặt | 12 | móng |
| 8 | Tiếp địa lặp lại RLL-2 (TC) | Nhà thầu cung cấp, thi công và lắp đặt | 5 | bộ |
| 9 | Móng cột hạ thế MT6,5-1 (M) | Nhà thầu cung cấp, thi công và lắp đặt | 3 | móng |
| 10 | Móng cột hạ thế MT6,5-3 (M) | Nhà thầu cung cấp, thi công và lắp đặt | 3 | móng |
| 11 | Móng cột hạ thế MT8,5-1 (M) | Nhà thầu cung cấp, thi công và lắp đặt | 14 | móng |
| 12 | Móng cột hạ thế MT8,5-2 (M) | Nhà thầu cung cấp, thi công và lắp đặt | 41 | móng |
| 13 | Móng cột hạ thế MTK8,5-2 (M) | Nhà thầu cung cấp, thi công và lắp đặt | 77 | móng |
| 14 | Móng cột hạ thế MT10HA-2 (M) | Nhà thầu cung cấp, thi công và lắp đặt | 1 | móng |
| 15 | Móng cột hạ thế MTK10HA-2 (M) | Nhà thầu cung cấp, thi công và lắp đặt | 3 | móng |
| 16 | Tiếp địa lặp lại RLL-2 (M) | Nhà thầu cung cấp, thi công và lắp đặt | 26 | bộ |
| 17 | Cột BTLT NPC-I-7,5-160-3,0 | Nhà thầu cung cấp, thi công và lắp đặt | 3 | cột |
| 18 | Cột BTLT NPC-I-8,5-190-3,0 | Nhà thầu cung cấp, thi công và lắp đặt | 16 | cột |
| 19 | Cột BTLT NPC-I-8,5-190-4,3 | Nhà thầu cung cấp, thi công và lắp đặt | 221 | cột |
| 20 | Cột BTLT NPC-I-6,5-160-3,0 | Nhà thầu cung cấp, thi công và lắp đặt | 3 | cột |
| 21 | Cột BTLT NPC-I-6,5-160-4,3 | Nhà thầu cung cấp, thi công và lắp đặt | 3 | cột |
| 22 | Cột BTLT NPC-I-10-190-4,3 | Nhà thầu cung cấp, thi công và lắp đặt | 7 | cột |
| 23 | Bịt đầu cáp BĐC | Nhà thầu cung cấp, thi công và lắp đặt | 124 | cái |
| 24 | Kẹp hãm cáp vặn xoắn 35-120 KH-CVX | Nhà thầu cung cấp, thi công và lắp đặt | 485 | cái |
| 25 | Ốp cột và móc treo D20 | Nhà thầu cung cấp, thi công và lắp đặt | 514 | bộ |
| 26 | Kẹp đỡ cáp vặn xoắn 35-120 KT-CVX | Nhà thầu cung cấp, thi công và lắp đặt | 50 | cái |
| 27 | Dây đai + Khóa đai 20x0,7 (1.2m - Cột đơn) | Nhà thầu cung cấp, thi công và lắp đặt | 200 | bộ |
| 28 | Dây đai + Khóa đai 20x0,7 (2.4m - Cột kép) | Nhà thầu cung cấp, thi công và lắp đặt | 128 | bộ |
| 29 | Băng dính cách điện hạ thế | Nhà thầu cung cấp, thi công và lắp đặt | 29 | cuộn |
| 30 | Ghíp 2 bu lông | Nhà thầu cung cấp, thi công và lắp đặt | 170 | cái |
| 31 | Cặp cáp nhôm 3 bu lông CC A35-120 | Nhà thầu cung cấp, thi công và lắp đặt | 164 | cái |
| 32 | Đầu cốt đồng - nhôm - 50 mm | Nhà thầu cung cấp, thi công và lắp đặt | 4 | cái |
| 33 | Đầu cốt đồng - nhôm - 95 mm | Nhà thầu cung cấp, thi công và lắp đặt | 60 | cái |
| 34 | Thu hồi Cột bê tông: LT6.5B | VTTB thu hồi(nhà thầu thi công) | 4 | cột |
| 35 | Thu hồi Cột bê tông: H6.5C | VTTB thu hồi(nhà thầu thi công) | 3 | cột |
| 36 | Thu hồi Cột bê tông: H6.5B | VTTB thu hồi(nhà thầu thi công) | 6 | cột |
| 37 | Thu hồi Cột bê tông: H5.5 | VTTB thu hồi(nhà thầu thi công) | 16 | cột |
| 38 | Cột BTTĐ thu hồi nhập kho H4A | VTTB thu hồi(nhà thầu thi công) | 1 | cột |
| 39 | Cột BTTĐ thu hồi nhập kho H4,5A | VTTB thu hồi(nhà thầu thi công) | 1 | cột |
| 40 | Xà hạ thế thu hồi X1-2 | VTTB thu hồi(nhà thầu thi công) | 3 | bộ |
| 41 | Xà hạ thế thu hồi X1-4 | VTTB thu hồi(nhà thầu thi công) | 24 | bộ |
| 42 | Xà hạ thế thu hồi X2-2 | VTTB thu hồi(nhà thầu thi công) | 2 | bộ |
| 43 | Xà hạ thế thu hồi X2-4 | VTTB thu hồi(nhà thầu thi công) | 5 | bộ |
| 44 | Xà hạ thế thu hồi XĐ2-4 | VTTB thu hồi(nhà thầu thi công) | 2 | bộ |
| 45 | Xà hạ thế thu hồi XĐ2-4A | VTTB thu hồi(nhà thầu thi công) | 2 | bộ |
| 46 | Thu hồi Cáp vặn xoắn: (ABC 2x35) | VTTB thu hồi(nhà thầu thi công) | 3.567 | m |
| 47 | Thu hồi Dây nhôm bọc (AV-35) | VTTB thu hồi(nhà thầu thi công) | 386 | m |
| 48 | Thu hồi Dây nhôm bọc (AV-50) | VTTB thu hồi(nhà thầu thi công) | 863 | m |
| 49 | Thu hồi Dây nhôm bọc (AV-70) | VTTB thu hồi(nhà thầu thi công) | 2.589 | m |
| 50 | Cáp đồng hạ thế lắp đặt lại (Cu/XLPE/PVC-2x6) | VTTB lắp đặt lại(nhà thầu thi công) | 8 | m |
| 51 | Cáp đồng hạ thế lắp đặt lại (Cu/XLPE/PVC-2x10) | VTTB lắp đặt lại(nhà thầu thi công) | 34 | m |
| 52 | Cáp đồng hạ thế lắp đặt lại (Cu/XLPE/PVC-2x16) | VTTB lắp đặt lại(nhà thầu thi công) | 15 | m |
| 53 | Tháo dỡ và lắp đặt lại Hòm công tơ: H1-TD | VTTB lắp đặt lại(nhà thầu thi công) | 3 | hộp |
| 54 | Tháo dỡ và lắp đặt lại Hòm công tơ: H2-TD | VTTB lắp đặt lại(nhà thầu thi công) | 11 | hộp |
| 55 | Tháo dỡ và lắp đặt lại Hòm công tơ: H4-TD | VTTB lắp đặt lại(nhà thầu thi công) | 5 | hộp |
| G | Thí nghiệm mẫu | |||
| 1 | Thí nghiệm mẫu kẹp cáp, đầu cốt | Nhà thầu cung cấp, thi công và lắp đặt | 9 | mẫu |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ trung (hạ) áp trở lên; - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng đầy đủ (bao gồm: Hợp đồng, Bảng giá chi tiết của hợp đồng, Phụ lục hợp đồng (nếu có)) kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn) hoặc thanh lý hợp đồng.- Loại công trình: Công trình Công nghiệp năng lượng (Đường dây và trạm biến áp);- Cấp công trình: Cấp IV. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn;- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm Chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự;Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có Chỉ huy trưởng với phần việc đảm nhận. | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học/ cao đẳng chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn;- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự;Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phần Điện | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học/ cao đẳng chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn;- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự;Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 3 | 2 |
| 4 | Phụ trách kỹ thuật an toàn | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học/ cao đẳng chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn;- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự;Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu | Tải trọng ≥ 05 tấn | 1 |
| 2 | Ô tô tải | Tải trọng ≥ 2,5 tấn | 1 |
| 3 | Máy đào đất | Dung tích gầu ≥ 0,3 m3 | 1 |
| 4 | Máy ép đầu cos thủy lực | Kích thước đầu cos bấm đến 400mm2 | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi