Gói thầu: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211233777-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/12/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY ĐIỆN LỰC QUẢNG NINH - CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC MIỀN BẮC
Tên gói thầu Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20211233725
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn KHCB + TDTM
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-10 09:30:00 đến ngày 2021-12-21 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,792,806,910 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 71,000,000 VNĐ ((Bảy mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ trung (hạ) áp trở lên; - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng đầy đủ (bao gồm: Hợp đồng, Bảng giá chi tiết của hợp đồng, Phụ lục hợp đồng (nếu có)) kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn) hoặc thanh lý hợp đồng.- Loại công trình: Công trình Công nghiệp năng lượng (Đường dây và trạm biến áp);- Cấp công trình: Cấp IV.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn;- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm Chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự;Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có Chỉ huy trưởng với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học/ cao đẳng chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn;- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự;Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần Điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học/ cao đẳng chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn;- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự;Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật an toàn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học/ cao đẳng chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn;- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự;Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 05 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tải
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 2,5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào đất
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 0,3 m3
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy ép đầu cos thủy lực
- Đặc điểm thiết bị Kích thước đầu cos bấm đến 400mm2
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Quảng Ninh
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị
Chống quá tải các TBA và cải tạo lưới điện khu vực Tiên Yên, Bình Liêu, Ba Chẽ năm 2022
120 Ngày
E-CDNT 3 KHCB + TDTM
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Quảng Ninh , địa chỉ: Phường Hồng Hà - TP Hạ Long - tỉnh Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: Công ty điện lực Quảng Ninh - Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực miền Bắc. Địa chỉ: Đường Nguyễn Văn Cừ, phường Hồng Hà, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh; Điện thoại: 0203.2210.229; fax: 0203.3833.065
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Tổng Công ty Điện lực miền Bắc; trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập Hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Dịch vụ Điện lực miền Bắc - Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực miền Bắc. + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty Dịch vụ Điện lực miền Bắc - Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực miền Bắc. + Đơn vị thẩm định E-HSMT: Công ty Điện lực Quảng Ninh - Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực miền Bắc. + Đơn vị đánh giá E-HSDT, thẩm định Kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Điện lực Quảng Ninh - Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực miền Bắc. - Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Tổng Công ty Điện lực miền Bắc.


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Quảng Ninh , địa chỉ: Phường Hồng Hà - TP Hạ Long - tỉnh Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: Công ty điện lực Quảng Ninh - Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực miền Bắc. Địa chỉ: Đường Nguyễn Văn Cừ, phường Hồng Hà, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh; Điện thoại: 0203.2210.229; fax: 0203.3833.065


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế, lịch sử các lần thay đổi đăng ký kinh doanh của công ty (nếu cần), … + Tài liệu chứng minh năng lực của các nhân sự chủ chốt theo qui định; + Báo cáo tài chính và các tài liệu kèm theo để xác thực; + Tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp theo qui định; + Hợp đồng tương tự và các tài liệu kèm theo để chứng minh; - Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp. - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, chủ đầu tư/bên mời thầu, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực, kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì HSDT có thể bị loại. - Tài liệu chứng minh nhà thầu là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ bao gồm 2 tiêu chí sau phải thỏa mãn đồng thời: + Số lao động tham gia bảo hiểm xã hội bình quân năm không quá 100 người. Tài liệu chứng minh là chứng từ nộp bảo hiểm xã hội của năm 2020 mà doanh nghiệp nộp cho cơ quan bảo hiểm xã hội thể hiện được số lượng lao động tham gia đóng bảo hiểm xã hội của doanh nghiệp. + Tổng doanh thu của năm không quá 50 tỷ đồng hoặc tổng nguồn vốn không quá 20 tỷ đồng. Tổng doanh thu hoặc tổng nguồn vốn được xác định trên báo cáo tài chính của năm trước liền kề.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 71.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty điện lực Quảng Ninh - Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực miền Bắc. Địa chỉ: Đường Nguyễn Văn Cừ, phường Hồng Hà, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh; Điện thoại: 0203.2210.229; fax: 0203.3833.065
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng Công ty Điện lực miền Bắc. Địa chỉ: Tòa nhà EVN, 11 Cửa Bắc, Ba Đình, Hà Nội. Điện thoại: 024.22100705; Fax: 024.38244033;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Thanh tra bảo vệ và pháp Chế - Công ty Điện lực Quảng Ninh, địa chỉ: đường Nguyễn Văn Cừ, phường Hồng Hà, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh, điện thoại: 0203.2210.302.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Nhà thầu có thể phản hồi thông tin về các địa chỉ sau đây: - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam: [email protected]. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tổng công ty Điện lực miền Bắc: [email protected]. - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Xây dựng đường dây trung thế
(khu vực Tiên Yên)
1Dây ACSR-70/11(Vật tư A cấp là: 2416m)2.416m
2Dây ACSR-95/16(Vật tư A cấp là: 75m)75m
3Sứ đứng gốm 35kV cả tyVTTB A cấp37quả
4Sứ chuỗi néo đơn Polymer 35kV 100kN (đã bao gồm phụ kiện)VTTB A cấp49chuỗi
5Móng cột đơn 12 MT-12 (TC)Nhà thầu cung cấp, thi công và lắp đặt3móng
6Móng cột kép 12 MTK-12 (TC)Nhà thầu cung cấp, thi công và lắp đặt2móng
7Móng cột đơn 12 MT-12 (M)Nhà thầu cung cấp, thi công và lắp đặt3móng
8Móng cột kép 12 MTK-12 (M)Nhà thầu cung cấp, thi công và lắp đặt3móng
9Cột BTLT NPC-I-12-190-7,2Nhà thầu cung cấp, thi công và lắp đặt5cột
10Cột BTLT NPC-I-12-190-9,0Nhà thầu cung cấp, thi công và lắp đặt4cột
11Cột BTLT NPC-I-12-190-9,2Nhà thầu cung cấp, thi công và lắp đặt4cột
12Cột BTLT NPC-I-12-190-10,0Nhà thầu cung cấp, thi công và lắp đặt3cột
13Xà phụ XP1Nhà thầu cung cấp, thi công và lắp đặt1bộ
14Xà rẽ nhánh XRN2-35Nhà thầu cung cấp, thi công và lắp đặt1bộ
15Xà đỡ vượt 35kV 3 pha bằng XĐV-35-3BNhà thầu cung cấp, thi công và lắp đặt1bộ
16Xà đỡ thẳng 35kV 3 pha bằng XĐT-35-3BNhà thầu cung cấp, thi công và lắp đặt2bộ
17Xà néo thẳng, néo góc 35kV XN-35-3NNhà thầu cung cấp, thi công và lắp đặt3bộ
18Xà rẽ nhánh 3 pha, cột đơn, sứ đứng XR-1T-DNhà thầu cung cấp, thi công và lắp đặt2bộ
19Xà néo kép 3 pha ngang, 1 tầng, 1 mạch sứ chuỗi XNKN-1T-1M-CNhà thầu cung cấp, thi công và lắp đặt1bộ
20Xà néo kép dọc 3 pha, 1 tầng, 1 mạch sứ chuỗi XNKD-1T-1M-CNhà thầu cung cấp, thi công và lắp đặt5bộ
21Giằng cột kép GCK-12Nhà thầu cung cấp, thi công và lắp đặt5bộ
22Tiếp địa RC-4 (TC)Nhà thầu cung cấp, thi công và lắp đặt5bộ
23Tiếp địa RC-4 (M)Nhà thầu cung cấp, thi công và lắp đặt6bộ
24Kẹp cáp nhôm-nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông CC-A35-95Nhà thầu cung cấp, thi công và lắp đặt46cái
25Biển báo an toàn: BAT-DZNhà thầu cung cấp, thi công và lắp đặt11cái
26Rải căng dây AC 70 vượt đường ô tô rộng từ 5-10m: AC-70VĐGTNhà thầu cung cấp, thi công và lắp đặt3vị trí
B Xây dựng trạm biến áp
(khu vực Tiên Yên)
1Máy biến áp 3 pha 100kVA-35/0,4kVVTTB A cấp2cái
2Máy biến áp 3 pha 180kVA-35/0,4kVVTTB A cấp1cái
3Máy biến áp 3 pha 320kVA-35/0,4kVVTTB A cấp1cái
4Tủ PP hạ thế - kèm giá đỡ và Colie treo tủ 150A/600V (3 lộ ra)VTTB A cấp2tủ
5Tủ PP hạ thế - kèm giá đỡ và Colie treo tủ 300A/600V (3 lộ ra)VTTB A cấp1tủ
6Tủ PP hạ thế - kèm giá đỡ và Colie treo tủ 500A/600V (3 lộ ra)VTTB A cấp1tủ
7Chống sét van cho trạm phân phối, trung gian (chưa gồm đếm sét)-35kVVTTB A cấp4bộ 3 pha
8Cầu chì cắt tải (LBFCO)-35kV (bộ 1 pha) (Dây chảy: 3A)VTTB A cấp6Cái
9Cầu chì cắt tải (LBFCO)-35kV (bộ 1 pha) (Dây chảy: 6A)VTTB A cấp3Cái
10Cầu chì cắt tải (LBFCO)-35kV (bộ 1 pha) (Dây chảy: 8A)VTTB A cấp3Cái
11Sứ đứng 35kV cả tyVTTB A cấp71quả
12Sứ chuỗi néo đơn Polymer 35kV 120kN (đã bao gồm phụ kiện)VTTB A cấp9chuỗi
13Dây AC 70/11 XLPE 4.3/HDPEVTTB A cấp108m
14Kẹp hotline nhôm (bao gồm cả kẹp quai) dùng cho dây 70: C-HLC-4/0(70)VTTB A cấp12bộ
15Dây buộc đầu sứ đơn composite định hình 70-95mm2VTTB A cấp27bộ
16Móng cột bê tông cốt thép MT4-12(M)Nhà thầu cung cấp, thi công và lắp đặt8móng
17Bê tông nền trạm BTNTNhà thầu cung cấp, thi công và lắp đặt4trạm
18Tiếp địa trạm treo: TĐT-2Nhà thầu cung cấp, thi công và lắp đặt4bộ
19Cột BTLT NPC-I-12-190-10,0(M)Nhà thầu cung cấp, thi công và lắp đặt8cột
20Xà đón dây đầu trạm dọc tuyến XĐD2-35CNhà thầu cung cấp, thi công và lắp đặt1bộ
21Xà đón dây đầu trạm dọc tuyến XĐD2-35Nhà thầu cung cấp, thi công và lắp đặt1bộ
22Xà đón dây đầu trạm ngang tuyến XNT-35Nhà thầu cung cấp, thi công và lắp đặt2bộ
23Xà néo II tim 2,6mNhà thầu cung cấp, thi công và lắp đặt1bộ
24Xà phụ XP1Nhà thầu cung cấp, thi công và lắp đặt2bộ
25Gía đỡ cáp xuất tuyến leo cột GĐC-CNhà thầu cung cấp, thi công và lắp đặt24bộ
26Dây leo tiếp địa trạm dọc cột DLTĐ-12NNhà thầu cung cấp, thi công và lắp đặt4bộ
27Xà đỡ sứ trung gian 1 XTG1-35Nhà thầu cung cấp, thi công và lắp đặt4bộ
28Xà đỡ sứ trung gian 2 XTG2-35Nhà thầu cung cấp, thi công và lắp đặt4bộ
29Gía đỡ cáp xuất tuyến dầm máy biến áp GĐCMBANhà thầu cung cấp, thi công và lắp đặt12bộ
30Xà lắp SI và chống sét van XSI&CSV-35Nhà thầu cung cấp, thi công và lắp đặt4bộ
31Giá đỡ máy biến áp: GĐM-35Nhà thầu cung cấp, thi công và lắp đặt4bộ
32Ghế cách điện GCĐ-2,6Nhà thầu cung cấp, thi công và lắp đặt4bộ
33Thang đỡ cáp tổng TĐCTNhà thầu cung cấp, thi công và lắp đặt2bộ
34Thang sắt TS-4Nhà thầu cung cấp, thi công và lắp đặt4bộ
35Cáp Cu/PVC 0,6kV-1x35 nối thoát sétNhà thầu cung cấp, thi công và lắp đặt20m
36Cáp Cu/PVC 1x70 nối trung tính MBANhà thầu cung cấp, thi công và lắp đặt21m
37Cáp Cu/PVC 1x95 nối trung tính MBANhà thầu cung cấp, thi công và lắp đặt7m
38Cáp hạ thế Cu/PVC/XLPE-0,6/1kV-3x95+1x50mmNhà thầu cung cấp, thi công và lắp đặt10m
39Cáp Cu/XLPE/PVC 1x120Nhà thầu cung cấp, thi công và lắp đặt20m
40Cáp Cu/XLPE/PVC 1x150Nhà thầu cung cấp, thi công và lắp đặt35m
41Ống nhựa xoắn chịu lực: HDPE-TFP Ф 85/65Nhà thầu cung cấp, thi công và lắp đặt40m
42Ống nhựa xoắn chịu lực: HDPE-TFP Ф 32/25Nhà thầu cung cấp, thi công và lắp đặt36m
43Đầu cốt đồng-nhôm-70mmNhà thầu cung cấp, thi công và lắp đặt48cái
44Đầu cốt đồng-35mmNhà thầu cung cấp, thi công và lắp đặt32cái
45Đầu cốt đồng-50mmNhà thầu cung cấp, thi công và lắp đặt4cái
46Đầu cốt đồng-70mmNhà thầu cung cấp, thi công và lắp đặt12cái
47Đầu cốt đồng-95mmNhà thầu cung cấp, thi công và lắp đặt16cái
48Đầu cốt đồng-120mmNhà thầu cung cấp, thi công và lắp đặt8cái
49Đầu cốt đồng-150mmNhà thầu cung cấp, thi công và lắp đặt14cái
50Nắp chụp đầu cực LBFCO (2 đầu cực)Nhà thầu cung cấp, thi công và lắp đặt24cái
51Nắp chụp đầu cực CSVNhà thầu cung cấp, thi công và lắp đặt12cái
52Nắp chụp đầu cực sứ MBA F90Nhà thầu cung cấp, thi công và lắp đặt12cái
53Nắp chụp đầu cực sứ MBA hạ thếNhà thầu cung cấp, thi công và lắp đặt16cái
54Bu lông mạ kẽm trọn bộ M8x50Nhà thầu cung cấp, thi công và lắp đặt16bộ
55Kẹp cáp nhôm-nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông CC-A35-95Nhà thầu cung cấp, thi công và lắp đặt36cái
56Đai thép không rỉ + Khóa đai ĐTKG+KĐNhà thầu cung cấp, thi công và lắp đặt32bộ
57Băng dính cách điện hạ áp BD-0,4Nhà thầu cung cấp, thi công và lắp đặt8cuộn
58Dây thít nhựa LN-20cmNhà thầu cung cấp, thi công và lắp đặt4túi
59Bình xịt bọt xốp chống cháyNhà thầu cung cấp, thi công và lắp đặt4bình
60Khóa đồng KĐNhà thầu cung cấp, thi công và lắp đặt4cái
61Biển nhận diện lộ cáp hạ áp xuất tuyến BNDC-TNhà thầu cung cấp, thi công và lắp đặt12cái
62Biển: Tên trạm, biển báo an toàn, biển cấm lửa BB-T.TreoNhà thầu cung cấp, thi công và lắp đặt12cái
C Xây dựng đường dây hạ thế
(khu vực Tiên Yên)
1Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x70(Vật tư A cấp là: 3146 m)3.146m
2Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x95(Vật tư A cấp là: 4814 m)4.814m
3Móng cột hạ thế MT6,5-3(M)Nhà thầu cung cấp, thi công và lắp đặt1móng
4Móng cột hạ thế MTK6,5-3(M)Nhà thầu cung cấp, thi công và lắp đặt3móng
5Móng cột hạ thế MT8,5-2(M)Nhà thầu cung cấp, thi công và lắp đặt4móng
6Móng cột hạ thế MTK8,5-2(M)Nhà thầu cung cấp, thi công và lắp đặt5móng
7Móng cột hạ thế MTK10HA-2(M)Nhà thầu cung cấp, thi công và lắp đặt1móng
8Tiếp địa lặp lại RLL-2(M)Nhà thầu cung cấp, thi công và lắp đặt7bộ
9Cột BTLT NPC-I-6,5-160-4,3Nhà thầu cung cấp, thi công và lắp đặt7cột
10Cột BTLT NPC-I-8,5-190-4,3Nhà thầu cung cấp, thi công và lắp đặt14cột
11Cột BTLT NPC-I-10-190-4,3Nhà thầu cung cấp, thi công và lắp đặt2cột
12Bịt đầu cáp BĐCNhà thầu cung cấp, thi công và lắp đặt48cái
13Kẹp hãm cáp vặn xoắn 35-120 KH-CVXNhà thầu cung cấp, thi công và lắp đặt289cái
14Ốp cột và móc treo D20Nhà thầu cung cấp, thi công và lắp đặt354bộ
15Kẹp đỡ cáp vặn xoắn 35-120 KT-CVXNhà thầu cung cấp, thi công và lắp đặt66cái
16Dây đai + Khóa đai 20x0,7 (1.2m - Cột đơn)Nhà thầu cung cấp, thi công và lắp đặt172bộ
17Dây đai + Khóa đai 20x0,7 (2.4m - Cột kép)Nhà thầu cung cấp, thi công và lắp đặt56bộ
18Băng dính cách điện hạ thếNhà thầu cung cấp, thi công và lắp đặt48cuộn
19Ghíp 2 bu lôngNhà thầu cung cấp, thi công và lắp đặt224cái
20Cặp cáp nhôm 3 bu lông CC-A35-120Nhà thầu cung cấp, thi công và lắp đặt104Cái
21Đầu cốt đồng-nhôm-70mmNhà thầu cung cấp, thi công và lắp đặt8Cái
22Đầu cốt đồng-nhôm-95mmNhà thầu cung cấp, thi công và lắp đặt48Cái
23Thu hồi Cột bê tông H7.5BVTTB thu hồi(nhà thầu thi công)1Cột
24Xà hạ thế thu hồi X1-4VTTB thu hồi(nhà thầu thi công)46bộ
25Xà hạ thế thu hồi X2-4VTTB thu hồi(nhà thầu thi công)11bộ
26Xà hạ thế thu hồi XĐ2-4VTTB thu hồi(nhà thầu thi công)12bộ
27Xà hạ thế thu hồi XĐ2-4AVTTB thu hồi(nhà thầu thi công)1bộ
28Xà hạ thế thu hồi XĐT-2VTTB thu hồi(nhà thầu thi công)2bộ
29Thu hồi Cáp vặn xoắn: (ABC 2x35)VTTB thu hồi(nhà thầu thi công)523m
30Thu hồi Cáp vặn xoắn: (ABC 4x50)VTTB thu hồi(nhà thầu thi công)2.380m
31Thu hồi Dây nhôm bọc (AV-50)VTTB thu hồi(nhà thầu thi công)2.934m
32Thu hồi Dây nhôm bọc (AV-70)VTTB thu hồi(nhà thầu thi công)8.802m
D Xây dựng đường dây trung thế
(khu vực Bình Liêu và Ba Chẽ)
1Dây ACSR-70/11(Vật tư A cấp là: 3326 m)3.326m
2Dây ACSR-95/16(Vật tư A cấp là: 4933 m)4.933m
3Sứ đứng gốm 35kV cả tyVTTB A cấp40quả
4Sứ chuỗi néo đơn Polymer 35kV 100kN (đã gồm phụ kiện)VTTB A cấp58chuỗi
5Móng cột đơn 16 MT-16 (TC)Nhà thầu cung cấp, thi công và lắp đặt1móng
6Móng cột kép 12 MTK-12 (TC)Nhà thầu cung cấp, thi công và lắp đặt1móng
7Móng cột đơn 12 MT-12 (M)Nhà thầu cung cấp, thi công và lắp đặt4móng
8Móng cột đơn 14 MT-14 (M)Nhà thầu cung cấp, thi công và lắp đặt2móng
9Móng cột kép 12 MTK-12 (M)Nhà thầu cung cấp, thi công và lắp đặt1móng
10Móng cột kép 14 MTK-14 (M)Nhà thầu cung cấp, thi công và lắp đặt1móng
11Móng cột kép 16 MTK-16 (M)Nhà thầu cung cấp, thi công và lắp đặt1móng
12Cột BTLT NPC-I-12-190-10,0Nhà thầu cung cấp, thi công và lắp đặt4Cột
13Cột BTLT NPC-I-16-190-11Nhà thầu cung cấp, thi công và lắp đặt1Cột
14Cột BTLT NPC-I-12-190-7,2Nhà thầu cung cấp, thi công và lắp đặt4cột
15Cột BTLT NPC-I-14-190-9,2Nhà thầu cung cấp, thi công và lắp đặt2cột
16Cột BTLT NPC-I-14-190-11Nhà thầu cung cấp, thi công và lắp đặt2cột
17Cột BTLT NPC-I-16-190-9,2Nhà thầu cung cấp, thi công và lắp đặt2cột
18Xà phụ XP1Nhà thầu cung cấp, thi công và lắp đặt5bộ
19Xà rẽ nhánh XNR1-35Nhà thầu cung cấp, thi công và lắp đặt2bộ
20Xà rẽ nhánh XRN2-35Nhà thầu cung cấp, thi công và lắp đặt3bộ
21Xà néo thẳng, néo góc 3 pha Δ, 2 tầng, 1 mạch sứ chuỗi XN-35-3ΔNhà thầu cung cấp, thi công và lắp đặt1bộ
22Xà néo thẳng, néo góc 35kV XN-35-3NNhà thầu cung cấp, thi công và lắp đặt2bộ
23Xà rẽ nhánh 3 pha, cột đơn, sứ đứng XR-1T-DNhà thầu cung cấp, thi công và lắp đặt2bộ
24Xà néo kép dọc 3pha tam giác, 2 tầng, 1 mạch sứ chuỗi XNKD∆-2T-1M-35CNhà thầu cung cấp, thi công và lắp đặt1bộ
25Xà néo kép dọc 3 pha, 1 tầng, 1 mạch sứ chuỗi XNKD-1T-1M-CNhà thầu cung cấp, thi công và lắp đặt3bộ
26Xà néo II tim 2,5M XNII-2,5Nhà thầu cung cấp, thi công và lắp đặt2bộ
27Giằng cột kép GCK-12Nhà thầu cung cấp, thi công và lắp đặt2bộ
28Giằng cột GCK-14Nhà thầu cung cấp, thi công và lắp đặt1bộ
29Giằng cột: GCK-16Nhà thầu cung cấp, thi công và lắp đặt1bộ
30Tiếp địa RC-4 (M)Nhà thầu cung cấp, thi công và lắp đặt7bộ
31Tiếp địa RC-4 (TC)Nhà thầu cung cấp, thi công và lắp đặt2bộ
32Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông CC-A35-95Nhà thầu cung cấp, thi công và lắp đặt196cái
33Biển báo an toàn: BAT-DZNhà thầu cung cấp, thi công và lắp đặt9cái
34Đầu cốt đồng-nhôm-95mmNhà thầu cung cấp, thi công và lắp đặt6Cái
35Rải căng dây AC 70 vượt đường ô tô rộng từ 5-10m: AC-70VĐGTNhà thầu cung cấp, thi công và lắp đặt6vị trí
36Thu hồi Dây nhôm lõi thép: AC50/8VTTB thu hồi(nhà thầu thi công)4.779m
37Lắp đặt lại chuỗi néo polymer (CN35)VTTB lắp đặt lại(nhà thầu thi công)60chuỗi
E Xây dựng trạm biến áp
(khu vực Bình Liêu và Ba Chẽ)
1Máy biến áp 3 pha 100kVA-35/0,4kVVTTB A cấp3cái
2Máy biến áp 3 pha 180kVA-35/0,4kVVTTB A cấp2cái
3Máy biến áp 3 pha 400kVA-35/0,4kVVTTB A cấp1cái
4Tủ PP hạ thế - kèm giá đỡ và Colie treo tủ: TĐ-150A/600V (3 lộ ra)VTTB A cấp3tủ
5Tủ PP hạ thế - kèm giá đỡ và Colie treo tủ: TĐ-300A/600V (4 lộ ra)VTTB A cấp2tủ
6Tủ PP hạ thế - kèm giá đỡ và Colie treo tủ: TĐ-600A/600V (4 lộ ra)VTTB A cấp1tủ
7Chống sét van cho trạm phân phối, trung gian (chưa gồm đếm sét)-35kVVTTB A cấp6bộ 3 pha
8Cầu chì cắt tải (LBFCO)- 35kV (bộ 1 pha) (Dây chảy: 3A)VTTB A cấp9cái
9Cầu chì cắt tải (LBFCO)- 35kV (bộ 1 pha) (Dây chảy: 6A)VTTB A cấp6cái
10Cầu chì cắt tải (LBFCO)- 35kV (bộ 1 pha) (Dây chảy: 10A)VTTB A cấp3bộ
11Sứ đứng gốm 35kV cả tyVTTB A cấp114quả
12Sứ chuỗi néo đơn Polymer 35kV 120kN(gồm phụ kiện)VTTB A cấp12chuỗi
13Kẹp hotline nhôm (bao gồm cả kẹp quai) dùng cho dây 70: C-HLC-4/0(70)VTTB A cấp18bộ
14Dây buộc đầu sứ đơn composite định hình 70-95mm2VTTB A cấp48bộ
15Móng cột bê tông cốt thép MT4-12 (M)Nhà thầu cung cấp, thi công và lắp đặt12móng
16Bê tông nền trạm BTNTNhà thầu cung cấp, thi công và lắp đặt6trạm
17Tiếp địa trạm treo: TĐT-2Nhà thầu cung cấp, thi công và lắp đặt6bộ
18Cột BTLT NPC-I-12-190-10,0Nhà thầu cung cấp, thi công và lắp đặt12cột
19Xà đón dây đầu trạm dọc tuyến XĐD2-35CNhà thầu cung cấp, thi công và lắp đặt4bộ
20Xà đón dây đầu trạm dọc tuyến XĐD2-35Nhà thầu cung cấp, thi công và lắp đặt4bộ
21Xà đón dây đầu trạm ngang tuyến XNT-35Nhà thầu cung cấp, thi công và lắp đặt2bộ
22Giá đỡ cáp xuất tuyến leo cột GĐC-CNhà thầu cung cấp, thi công và lắp đặt36bộ
23Dây leo tiếp địa trạm dọc cột DLTĐ-12NNhà thầu cung cấp, thi công và lắp đặt6bộ
24Xà đỡ sứ trung gian 1 XTG1-35Nhà thầu cung cấp, thi công và lắp đặt6bộ
25Xà đỡ sứ trung gian 2 XTG2-35Nhà thầu cung cấp, thi công và lắp đặt6bộ
26Giá đỡ cáp xuất tuyến dầm máy biến áp GĐCMBANhà thầu cung cấp, thi công và lắp đặt18bộ
27Xà lắp SI và chống sét van XSI&CSV-35Nhà thầu cung cấp, thi công và lắp đặt6bộ
28Giá đỡ máy biến áp GĐM-35Nhà thầu cung cấp, thi công và lắp đặt6bộ
29Ghế cách điện GCĐ-2,6Nhà thầu cung cấp, thi công và lắp đặt6bộ
30Thang đỡ cáp tổng: TĐCTNhà thầu cung cấp, thi công và lắp đặt3bộ
31Thang sắt TS-4Nhà thầu cung cấp, thi công và lắp đặt6bộ
32Cáp Cu/PVC 0,6kV-1x35 nối thoát sétNhà thầu cung cấp, thi công và lắp đặt30m
33Cáp Cu/PVC 1x70 nối trung tính MBANhà thầu cung cấp, thi công và lắp đặt35m
34Cáp Cu/PVC 1x95 nối trung tính MBANhà thầu cung cấp, thi công và lắp đặt7m
35Cáp hạ thế Cu/PVC/XLPE-0,6/1kV-3x95+1x50mm2Nhà thầu cung cấp, thi công và lắp đặt15m
36Cáp Cu/XLPE/PVC 1x120Nhà thầu cung cấp, thi công và lắp đặt40m
37Cáp Cu/XLPE/PVC 1x300Nhà thầu cung cấp, thi công và lắp đặt20m
38Dây AC 70/11 XLPE4.3/HDPENhà thầu cung cấp, thi công và lắp đặt162m
39Ống nhựa xoắn chịu lực: HDPE-TFP Ф85/65Nhà thầu cung cấp, thi công và lắp đặt60m
40Ống nhựa xoắn chịu lực: HDPE-TFP Ф32/25Nhà thầu cung cấp, thi công và lắp đặt54m
41Đầu cốt đồng - nhôm - 70 mmNhà thầu cung cấp, thi công và lắp đặt72cái
42Đầu cốt đồng - 35 mmNhà thầu cung cấp, thi công và lắp đặt48cái
43Đầu cốt đồng - 50 mmNhà thầu cung cấp, thi công và lắp đặt6cái
44Đầu cốt đồng - 70 mmNhà thầu cung cấp, thi công và lắp đặt20cái
45Đầu cốt đồng - 95 mmNhà thầu cung cấp, thi công và lắp đặt22cái
46Đầu cốt đồng - 120 mmNhà thầu cung cấp, thi công và lắp đặt16cái
47Đầu cốt đồng 2 lỗ - 300 mmNhà thầu cung cấp, thi công và lắp đặt8cái
48Nắp chụp đầu cực LBFCO (2 đầu cực)Nhà thầu cung cấp, thi công và lắp đặt36cái
49Nắp chụp đầu cực CSVNhà thầu cung cấp, thi công và lắp đặt18cái
50Nắp chụp đầu cực sứ MBA F90Nhà thầu cung cấp, thi công và lắp đặt18cái
51Nắp chụp đầu cực sứ MBA hạ thếNhà thầu cung cấp, thi công và lắp đặt24cái
52Bu lông mạ kẽm trọn bộ M8x50Nhà thầu cung cấp, thi công và lắp đặt24bộ
53Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông CC-A35-95Nhà thầu cung cấp, thi công và lắp đặt54cái
54Đai thép không rỉ + Khóa đai ĐTKG+KĐNhà thầu cung cấp, thi công và lắp đặt48bộ
55Băng dính cách điện hạ áp BD-0,4Nhà thầu cung cấp, thi công và lắp đặt12cuộn
56Dây thít nhựa LN-20cmNhà thầu cung cấp, thi công và lắp đặt6túi
57Bình xịt bọt xốp chống cháyNhà thầu cung cấp, thi công và lắp đặt6bình
58Khóa đồng KĐNhà thầu cung cấp, thi công và lắp đặt6cái
59Biển nhận diện lộ cáp hạ áp xuất tuyến BNDC-TNhà thầu cung cấp, thi công và lắp đặt19cái
60Biển: Tên trạm, biển báo an toàn, biển cấm lửa BB-T.TreoNhà thầu cung cấp, thi công và lắp đặt18cái
F Xây dựng đường dây hạ áp
(khu vực Bình Liêu và Ba Chẽ)
1Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x50(Vật tư A cấp là: 7020 m)7.020m
2Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x70(Vật tư A cấp là: 718 m)718m
3Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x95(Vật tư A cấp là: 2918 m)2.918m
4Móng cột hạ thế MT6,5-1 (TC)Nhà thầu cung cấp, thi công và lắp đặt3móng
5Móng cột hạ thế MT8,5-1 (TC)Nhà thầu cung cấp, thi công và lắp đặt2móng
6Móng cột hạ thế MT8,5-2 (TC)Nhà thầu cung cấp, thi công và lắp đặt2móng
7Móng cột hạ thế MTK8,5-2 (TC)Nhà thầu cung cấp, thi công và lắp đặt12móng
8Tiếp địa lặp lại RLL-2 (TC)Nhà thầu cung cấp, thi công và lắp đặt5bộ
9Móng cột hạ thế MT6,5-1 (M)Nhà thầu cung cấp, thi công và lắp đặt3móng
10Móng cột hạ thế MT6,5-3 (M)Nhà thầu cung cấp, thi công và lắp đặt3móng
11Móng cột hạ thế MT8,5-1 (M)Nhà thầu cung cấp, thi công và lắp đặt14móng
12Móng cột hạ thế MT8,5-2 (M)Nhà thầu cung cấp, thi công và lắp đặt41móng
13Móng cột hạ thế MTK8,5-2 (M)Nhà thầu cung cấp, thi công và lắp đặt77móng
14Móng cột hạ thế MT10HA-2 (M)Nhà thầu cung cấp, thi công và lắp đặt1móng
15Móng cột hạ thế MTK10HA-2 (M)Nhà thầu cung cấp, thi công và lắp đặt3móng
16Tiếp địa lặp lại RLL-2 (M)Nhà thầu cung cấp, thi công và lắp đặt26bộ
17Cột BTLT NPC-I-7,5-160-3,0Nhà thầu cung cấp, thi công và lắp đặt3cột
18Cột BTLT NPC-I-8,5-190-3,0Nhà thầu cung cấp, thi công và lắp đặt16cột
19Cột BTLT NPC-I-8,5-190-4,3Nhà thầu cung cấp, thi công và lắp đặt221cột
20Cột BTLT NPC-I-6,5-160-3,0Nhà thầu cung cấp, thi công và lắp đặt3cột
21Cột BTLT NPC-I-6,5-160-4,3Nhà thầu cung cấp, thi công và lắp đặt3cột
22Cột BTLT NPC-I-10-190-4,3Nhà thầu cung cấp, thi công và lắp đặt7cột
23Bịt đầu cáp BĐCNhà thầu cung cấp, thi công và lắp đặt124cái
24Kẹp hãm cáp vặn xoắn 35-120 KH-CVXNhà thầu cung cấp, thi công và lắp đặt485cái
25Ốp cột và móc treo D20Nhà thầu cung cấp, thi công và lắp đặt514bộ
26Kẹp đỡ cáp vặn xoắn 35-120 KT-CVXNhà thầu cung cấp, thi công và lắp đặt50cái
27Dây đai + Khóa đai 20x0,7 (1.2m - Cột đơn)Nhà thầu cung cấp, thi công và lắp đặt200bộ
28Dây đai + Khóa đai 20x0,7 (2.4m - Cột kép)Nhà thầu cung cấp, thi công và lắp đặt128bộ
29Băng dính cách điện hạ thếNhà thầu cung cấp, thi công và lắp đặt29cuộn
30Ghíp 2 bu lôngNhà thầu cung cấp, thi công và lắp đặt170cái
31Cặp cáp nhôm 3 bu lông CC A35-120Nhà thầu cung cấp, thi công và lắp đặt164cái
32Đầu cốt đồng - nhôm - 50 mmNhà thầu cung cấp, thi công và lắp đặt4cái
33Đầu cốt đồng - nhôm - 95 mmNhà thầu cung cấp, thi công và lắp đặt60cái
34Thu hồi Cột bê tông: LT6.5BVTTB thu hồi(nhà thầu thi công)4cột
35Thu hồi Cột bê tông: H6.5CVTTB thu hồi(nhà thầu thi công)3cột
36Thu hồi Cột bê tông: H6.5BVTTB thu hồi(nhà thầu thi công)6cột
37Thu hồi Cột bê tông: H5.5VTTB thu hồi(nhà thầu thi công)16cột
38Cột BTTĐ thu hồi nhập kho H4AVTTB thu hồi(nhà thầu thi công)1cột
39Cột BTTĐ thu hồi nhập kho H4,5AVTTB thu hồi(nhà thầu thi công)1cột
40Xà hạ thế thu hồi X1-2VTTB thu hồi(nhà thầu thi công)3bộ
41Xà hạ thế thu hồi X1-4VTTB thu hồi(nhà thầu thi công)24bộ
42Xà hạ thế thu hồi X2-2VTTB thu hồi(nhà thầu thi công)2bộ
43Xà hạ thế thu hồi X2-4VTTB thu hồi(nhà thầu thi công)5bộ
44Xà hạ thế thu hồi XĐ2-4VTTB thu hồi(nhà thầu thi công)2bộ
45Xà hạ thế thu hồi XĐ2-4AVTTB thu hồi(nhà thầu thi công)2bộ
46Thu hồi Cáp vặn xoắn: (ABC 2x35)VTTB thu hồi(nhà thầu thi công)3.567m
47Thu hồi Dây nhôm bọc (AV-35)VTTB thu hồi(nhà thầu thi công)386m
48Thu hồi Dây nhôm bọc (AV-50)VTTB thu hồi(nhà thầu thi công)863m
49Thu hồi Dây nhôm bọc (AV-70)VTTB thu hồi(nhà thầu thi công)2.589m
50Cáp đồng hạ thế lắp đặt lại (Cu/XLPE/PVC-2x6)VTTB lắp đặt lại(nhà thầu thi công)8m
51Cáp đồng hạ thế lắp đặt lại (Cu/XLPE/PVC-2x10)VTTB lắp đặt lại(nhà thầu thi công)34m
52Cáp đồng hạ thế lắp đặt lại (Cu/XLPE/PVC-2x16)VTTB lắp đặt lại(nhà thầu thi công)15m
53Tháo dỡ và lắp đặt lại Hòm công tơ: H1-TDVTTB lắp đặt lại(nhà thầu thi công)3hộp
54Tháo dỡ và lắp đặt lại Hòm công tơ: H2-TDVTTB lắp đặt lại(nhà thầu thi công)11hộp
55Tháo dỡ và lắp đặt lại Hòm công tơ: H4-TDVTTB lắp đặt lại(nhà thầu thi công)5hộp
G Thí nghiệm mẫu
1Thí nghiệm mẫu kẹp cáp, đầu cốtNhà thầu cung cấp, thi công và lắp đặt9mẫu
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ trung (hạ) áp trở lên; - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng đầy đủ (bao gồm: Hợp đồng, Bảng giá chi tiết của hợp đồng, Phụ lục hợp đồng (nếu có)) kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn) hoặc thanh lý hợp đồng.- Loại công trình: Công trình Công nghiệp năng lượng (Đường dây và trạm biến áp);- Cấp công trình: Cấp IV.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn;- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm Chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự;Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có Chỉ huy trưởng với phần việc đảm nhận.52
2 Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học/ cao đẳng chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn;- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự;Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
3 Cán bộ kỹ thuật phần Điện 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học/ cao đẳng chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn;- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự;Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
4 Phụ trách kỹ thuật an toàn 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học/ cao đẳng chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn;- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự;Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu Tải trọng ≥ 05 tấn1
2 Ô tô tải Tải trọng ≥ 2,5 tấn1
3 Máy đào đất Dung tích gầu ≥ 0,3 m31
4 Máy ép đầu cos thủy lực Kích thước đầu cos bấm đến 400mm21
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->