Gói thầu: Gói số 07 (Xây lắp công trình)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211234109-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/12/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án huyện Tam Đường tỉnh Lai Châu |
| Tên gói thầu | Gói số 07 (Xây lắp công trình) |
| Số hiệu KHLCNT | 20211048037 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách trung ương cho các dự án trọng điểm, dự án có tính liên kết vùng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-10 09:26:00 đến ngày 2021-12-21 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lai Châu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,914,541,555 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.9E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Từ 01 hợp đồng trở lên. - Về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. - Về quy mô công việc: Có giá trị phần công việc xây lắp của hợp đồng trong khoảng 50%÷70% giá trị phần công việc xây lắp của gói thầu đang xét (2,4 tỷ đồng). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.400.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chuyên ngành: Giao thông- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình giao thông hoặc có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hạng III trở lên; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | có trình độ từ trung cấp trở lên và đáp ứng những điều kiện sau:- Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành: Giao thông.- Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào 0,8 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đào xúc đất đá |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy ủi 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ủi đất đá |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm đất cầm tay 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm nền |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu bánh hơi 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lu nền đường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy lu bánh thép 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lu nền đường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt uốn thép 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cắt uốn thép |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn 23 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hàn sắt thép |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy khoan 4,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Khoan đá, bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trộn bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy Đầm bàn 1Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy đầm dùi 1,5 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Ô tô tự đổ 7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chở vật liệu, đất đá |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án huyện Tam Đường tỉnh Lai Châu |
| E-CDNT 1.2 |
Gói số 07 (Xây lắp công trình) Đầu tư sửa chữa nâng cấp các công trình giao thông thuộc các khu, điểm TĐC các xã: Căn Co, Lùng Thàng, Pa Khóa, Noong Hẻo, Nậm Cuổi huyện Sìn Hồ; các xã Lê Lợi, Nậm Hàng, Nậm Manh huyện Nậm Nhùn; Thị trấn Tam Đường, huyện Tam Đường; Thị trấn Phong Thổ, huyện Phong Thổ, tỉnh Lai Châu 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách trung ương cho các dự án trọng điểm, dự án có tính liên kết vùng |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Thỏa thuận liên danh đối với trường hợp nhà thầu liên danh theo Mẫu số 06 Chương IV; - Bảo đảm dự thầu theo quy định; - Đề xuất kỹ thuật (đính kèm file lên Hệ thống); - Giấy ủy quyền (nếu có); - Chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Tên đơn vị: Ban QLDA huyện Tam Đường.
+ Địa chỉ: Thị trấn Tam Đường, huyện Tam Đường, tỉnh Lai Châu.
+ Số điện thoại: 02133 753 559 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Tên đơn vị: UBND huyện Tam Đường. + Địa chỉ: Thị trấn Tam Đường, huyện Tam Đường, tỉnh Lai Châu. + Số điện thoại: 02133 879 051 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Tên đơn vị: Ban QLDA huyện Tam Đường. + Địa chỉ: Thị trấn Tam Đường, huyện Tam Đường, tỉnh Lai Châu. + Số điện thoại: 02133 753 559 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: + Tên đơn vị: Ban QLDA huyện Tam Đường. + Địa chỉ: Thị trấn Tam Đường, huyện Tam Đường, tỉnh Lai Châu. + Số điện thoại: 02133 753 559 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: Nền đường | |||
| 1 | Đào nền đường | 40,9158 | 100m3 | |
| 2 | Phá đá | 0,0554 | 100m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất, đá | 44,3617 | 100m3 | |
| 4 | Đắp đất | 19,1461 | 100m3 | |
| 5 | San đất, đá | 40,2879 | m3 | |
| B | Hạng mục 2: Mặt đường | |||
| 1 | Đào khuôn đường | 14,6475 | 100m3 | |
| 2 | Phá đá | 0,0246 | 100m3 | |
| 3 | Cày sới, lu lèn | 15,4506 | 100m3 | |
| 4 | Móng cấp phối đá dăm lớp trên | 5,9117 | 100m3 | |
| 5 | Lót Ni Lon | 5.911,72 | m2 | |
| 6 | Ván khuôn | 5,8468 | 100m2 | |
| 7 | Bê tông mác 250 đá 2x4 | 945,8752 | m3 | |
| C | Hạng mục 3: Rãnh dọc | |||
| 1 | Đào rãnh | 9,3231 | 100m3 | |
| 2 | Phá đá | 0,0337 | 100m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất | 2,9311 | 100m3 | |
| 4 | San đất | 2,9311 | 100m3 | |
| 5 | Lót nolon | 2.001,67 | m2 | |
| 6 | Ván khuôn | 13,8421 | 100m2 | |
| 7 | Bê tông mác 150 | 293,11 | m3 | |
| D | Tấm đan (106 tấm) | |||
| 1 | Gia công, lắp dụng cốt thép tấm đan | 0,5205 | Tấn | |
| 2 | Ván khuôn | 0,4325 | 100m2 | |
| 3 | Bê tông | 8,904 | m3 | |
| 4 | lắp đặt cấu kiện BT đúc sẵn | 106 | Cấu kiện | |
| E | CỐNG TRÒN D100 | |||
| 1 | Đào móng | 2,0982 | 100m3 | |
| 2 | Vận chuyển đất | 1,3869 | 100m3 | |
| 3 | Đệm móng | 7,03 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn móng | 0,772 | 100m2 | |
| 5 | Bê tông móng M150 | 41,92 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn tường | 1,0308 | 100m2 | |
| 7 | Bê tông tường M150 | 25,87 | m3 | |
| 8 | làm và thẻ rọ đá 2x1x1m | 6 | Rọ | |
| 9 | Lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn khác | 1,0365 | 100m2 | |
| 10 | Cốt thép ống cống | 0,5553 | Tấn | |
| 11 | Bê tông ống cống | 5,25 | m3 | |
| 12 | Lắp đặt ống BT, đoạn ống dài 1m | 15 | Ống | |
| 13 | Nối ống BT, dk ống 1000mm | 14 | Mối nối | |
| 14 | Quyết nhựa bitum và dán giấy dầu | 55,578 | m2 | |
| 15 | Bao tai tẩm nhựa | 1,3188 | m2 | |
| 16 | Đắp đất độ chặp k=0,95 | 0,6295 | 100m3 | |
| 17 | San đất | 1,3869 | 100m3 | |
| F | CỐNG TRÒN D150 | |||
| 1 | Đào móng | 1,2602 | 100m3 | |
| 2 | Vận chuyển đất | 0,8329 | 100m3 | |
| 3 | San đất | 0,8329 | 100m3 | |
| 4 | Đắp đất độ chặp k=0,95 | 0,3781 | 100m3 | |
| 5 | Thi công lớp đệm móng | 6,01 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn móng | 0,6748 | 100m2 | |
| 7 | Bê tông móng M150 | 45,99 | m3 | |
| 8 | Ván khuôn tường | 0,3821 | 100m2 | |
| 9 | Bê tông tường M150 | 6,59 | m3 | |
| 10 | Ván khuôn hố ga | 0,0368 | 100m2 | |
| 11 | Bê tông hố ga | 0,4 | m3 | |
| 12 | Lưới chẵn giác | 1 | Cái | |
| 13 | Làm rọ đá | 3 | Rọ | |
| 14 | Ván khuôn khác | 1,03 | 100m2 | |
| 15 | Cốt thép ống cống | 0,6733 | Tấn | |
| 16 | Bê tông ống cống M250 | 7,2 | m3 | |
| 17 | Lắp đặt ống cống D150 | 10 | Ống | |
| 18 | Nối ống BT, dk ống 1500mm | 9 | Mối nối | |
| 19 | Quyết nhựa bitum và dán giấy dầu | 54,4947 | m2 | |
| 20 | Bao tai tẩm nhựa | 1,2717 | m2 | |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa PVC dài 6m đk 200mm | 0,21 | 100m | |
| G | CỐNG THỦY LỢI D300 | |||
| 1 | Đào móng | 0,2909 | 100m3 | |
| 2 | Thi công lớp đệm móng | 1,6 | m3 | |
| 3 | Ván khuôn tường | 0,4548 | 100m2 | |
| 4 | Bê tông tường | 6 | m3 | |
| 5 | Lắp đặt ống HDPE dk 315mm, dày 15mm | 0,245 | 100m | |
| 6 | Đắp đất độ chặp k=0,95 | 0,0873 | 100m3 | |
| H | RÃNH CHỊU LỰC 60x50 | |||
| 1 | Đào rãnh | 0,4139 | 100m3 | |
| 2 | Vận chuyển đất | 0,4139 | 100m3 | |
| 3 | San đất | 0,4139 | 100m3 | |
| 4 | Đắp đất độ chặp k=0,95 | 0,1216 | 100m3 | |
| 5 | Lót ni lon | 52,42 | m2 | |
| 6 | Bê tông rãnh đá 2x4 M200 | 12,61 | m3 | |
| 7 | Bê tông mũ mỗ đá 1x2 M200 | 4,32 | m3 | |
| 8 | Bê tông tấm đan đá 1x2 M250 | 3,71 | m3 | |
| 9 | Cốt thép xà dầm, giằng | 0,3914 | Tấn | |
| 10 | Ván khuôn tường | 0,4967 | 100m2 | |
| 11 | Ván khuôn mũ mỗ | 0,4208 | 100m2 | |
| 12 | Ván khuôn tấm đan | 0,167 | 100m2 | |
| 13 | Cốt thép tấm đan | 0,4747 | Tấn | |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện BT đúc sẵn | 29 | Cấu kiện | |
| 15 | Lót ni lon | 5,46 | m2 | |
| 16 | Bê tông móng hố ga M200 | 1,09 | m3 | |
| 17 | Ván khuôn hố ga | 0,2569 | 100m2 | |
| 18 | Bê tông hố ga M200 | 2,16 | m3 | |
| 19 | Bê tông lớp phủ mặt | 1,56 | m3 | |
| I | Thay thế tấm đan chịu lực vỡ đầu trục chính số 1( 7 Tấm) | |||
| 1 | Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn | 7 | Cấu kiện | |
| 2 | Vận chuyển phế thải | 1,05 | m3 | |
| 3 | lót ni lon | 7 | m2 | |
| 4 | Bê tông tấm đan đá 1x2 M250 | 1,05 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn tấm đan | 0,042 | 100m2 | |
| 6 | Cốt théo tấm đan | 0,1916 | tấn | |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện BT đúc sẵn | 7 | Cấu kiện | |
| J | HẠNG MỤC: CẦU BẢN Lo=6m XÂY MỚI 1 CÁI | |||
| 1 | Lắp cấu kiện BT đúc sẵn, tấm bản mặt cầu | 6 | Cấu kiện | |
| 2 | Cốt thép tấm bản mặt cầu | 2,37 | Tấn | |
| 3 | Cốt thép mũ mố | 0,25 | Tấn | |
| 4 | Bê tông đúc sẵn bản mặt cầu đá 1x2 M300 | 12,76 | m3 | |
| 5 | Bê tông bản mặt cầu đá 1x2 M250 | 3,35 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn bản mặt cầu | 33 | 100m2 | |
| 7 | Bê tông thân, mũ mố cầu đá 1x2 M250 | 55,98 | m3 | |
| 8 | Ván khuôn mũ mố | 0,2412 | 100m2 | |
| 9 | Đổ bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 2x4, M200 | 10,08 | m3 | |
| 10 | Ván khuôn thân và móng mố, thanh chống | 1,3144 | 100m2 | |
| 11 | Đổ bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2, M200 | 3,49 | m3 | |
| 12 | Ván khuôn bệ, trụ lan can | 0,3308 | 100m2 | |
| 13 | Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | 14,5 | m3 | |
| 14 | Ván khuôn lòng cầu | 0,048 | 100m2 | |
| 15 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | 5,3 | m3 | |
| 16 | Đổ bê tông tường đá 2x4, mác 200 | 13,31 | m3 | |
| 17 | Đổ bê tông móng đá 2x4, mác 200 | 28,83 | m3 | |
| 18 | Ván khuôn tường | 0,4488 | 100m2 | |
| 19 | Vaán khuôn móng | 0,4016 | 100m2 | |
| 20 | Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | 9,92 | m3 | |
| 21 | Ván khuôn lòng cầu | 0,0446 | 100m2 | |
| 22 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | 8,98 | m3 | |
| 23 | Đổ bê tông tường đá 2x4, mác 200 | 26,11 | m3 | |
| 24 | Đổ bê tông móng đá 2x4, mác 200 | 57,16 | m3 | |
| 25 | Ván khuôn tường | 0,7289 | 100m2 | |
| 26 | Vaán khuôn móng | 1,0104 | 100m2 | |
| 27 | Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | 13,98 | m3 | |
| 28 | Ván khuôn lòng cầu | 0,047 | 100m2 | |
| 29 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | 12,58 | m3 | |
| 30 | Đào móng | 1,7202 | 100m3 | |
| 31 | Phá đá | 3,2638 | 100m3 | |
| 32 | Đắp đất độ chặp k=0,95 | 2,2428 | 100m3 | |
| 33 | Vận chuyển đất | 1,7202 | 100m3 | |
| 34 | Xúc đá | 3,2638 | 100m3 | |
| 35 | Vận chuyển đá | 3,2638 | 100m3 | |
| 36 | san đất + đá | 4,984 | 100m3 | |
| 37 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1m | 6 | Rọ | |
| 38 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 40x60 cm | 2 | Cái | |
| 39 | Biển báo hình chữ nhật (Gồm cột thép D80,Biển HCN) | 2 | Cái | |
| 40 | Đào móng chân cột tiêu | 1,152 | m3 | |
| 41 | Bê tông móng cột | 0,99 | m3 | |
| 42 | Ván khuôn móng | 0,1152 | 100m2 | |
| 43 | Ván khuôn cột | 0,1161 | 100m2 | |
| 44 | Cốt thép cột | 0,0599 | Tấn | |
| 45 | Bê tông cột | 0,441 | m3 | |
| 46 | Lắp cấu kiện BT đúc sẵn, bê tông cột | 18 | Cái | |
| 47 | Sơn phảng quang | 7,344 | 1m2 | |
| K | GIA CỐ MÁI TALUY | |||
| 1 | Đào móng | 0,2366 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất độ chặp k=0,95 | 0,1183 | 100m3 | |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | 1,89 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn mái ta luy | 0,6751 | 100m2 | |
| 5 | Đổ bê tông tường chiều dày | 15,78 | m3 | |
| 6 | Đổ bê tông mái bờ kênh mương dày | 7,85 | m3 | |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép | 0,362 | Tấn | |
| 8 | Vải địa kỹ thuật | 79,82 | m2 | |
| 9 | Đào hót đá lòng suối | 2,16 | 100m3 | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.9E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Từ 01 hợp đồng trở lên. - Về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. - Về quy mô công việc: Có giá trị phần công việc xây lắp của hợp đồng trong khoảng 50%÷70% giá trị phần công việc xây lắp của gói thầu đang xét (2,4 tỷ đồng). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.400.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Chuyên ngành: Giao thông- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình giao thông hoặc có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hạng III trở lên; | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | có trình độ từ trung cấp trở lên và đáp ứng những điều kiện sau:- Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành: Giao thông.- Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào 0,8 m3 | Đào xúc đất đá | 1 |
| 2 | Máy ủi 110CV | Ủi đất đá | 1 |
| 3 | Máy đầm đất cầm tay 70kg | Đầm nền | 1 |
| 4 | Máy lu bánh hơi 16T | Lu nền đường | 1 |
| 5 | Máy lu bánh thép 10T | Lu nền đường | 1 |
| 6 | Máy cắt uốn thép 5kW | Cắt uốn thép | 1 |
| 7 | Máy hàn 23 KW | Hàn sắt thép | 1 |
| 8 | Máy khoan 4,5KW | Khoan đá, bê tông | 1 |
| 9 | Máy trộn 250l | Trộn bê tông | 2 |
| 10 | Máy Đầm bàn 1Kw | Đầm bê tông | 1 |
| 11 | Máy đầm dùi 1,5 KW | Đầm bê tông | 1 |
| 12 | Ô tô tự đổ 7T | Chở vật liệu, đất đá | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi