Gói thầu: Gói số 07 (Xây lắp công trình)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211234109-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/12/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án huyện Tam Đường tỉnh Lai Châu
Tên gói thầu Gói số 07 (Xây lắp công trình)
Số hiệu KHLCNT 20211048037
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách trung ương cho các dự án trọng điểm, dự án có tính liên kết vùng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-10 09:26:00 đến ngày 2021-12-21 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lai Châu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,914,541,555 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.9E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Từ 01 hợp đồng trở lên. - Về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. - Về quy mô công việc: Có giá trị phần công việc xây lắp của hợp đồng trong khoảng 50%÷70% giá trị phần công việc xây lắp của gói thầu đang xét (2,4 tỷ đồng).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.400.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Chuyên ngành: Giao thông- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình giao thông hoặc có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hạng III trở lên;
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn có trình độ từ trung cấp trở lên và đáp ứng những điều kiện sau:- Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành: Giao thông.- Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào 0,8 m3
- Đặc điểm thiết bị Đào xúc đất đá
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy ủi 110CV
- Đặc điểm thiết bị Ủi đất đá
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm đất cầm tay 70kg
- Đặc điểm thiết bị Đầm nền
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu bánh hơi 16T
- Đặc điểm thiết bị Lu nền đường
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu bánh thép 10T
- Đặc điểm thiết bị Lu nền đường
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt uốn thép 5kW
- Đặc điểm thiết bị Cắt uốn thép
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn 23 KW
- Đặc điểm thiết bị Hàn sắt thép
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy khoan 4,5KW
- Đặc điểm thiết bị Khoan đá, bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn 250l
- Đặc điểm thiết bị Trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy Đầm bàn 1Kw
- Đặc điểm thiết bị Đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đầm dùi 1,5 KW
- Đặc điểm thiết bị Đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
12-Ô tô tự đổ 7T
- Đặc điểm thiết bị Chở vật liệu, đất đá
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án huyện Tam Đường tỉnh Lai Châu
E-CDNT 1.2 Gói số 07 (Xây lắp công trình)
Đầu tư sửa chữa nâng cấp các công trình giao thông thuộc các khu, điểm TĐC các xã: Căn Co, Lùng Thàng, Pa Khóa, Noong Hẻo, Nậm Cuổi huyện Sìn Hồ; các xã Lê Lợi, Nậm Hàng, Nậm Manh huyện Nậm Nhùn; Thị trấn Tam Đường, huyện Tam Đường; Thị trấn Phong Thổ, huyện Phong Thổ, tỉnh Lai Châu
12 Tháng
E-CDNT 3 Vốn ngân sách trung ương cho các dự án trọng điểm, dự án có tính liên kết vùng
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án huyện Tam Đường tỉnh Lai Châu , địa chỉ: Trung tâm hành chính huyện Tam Đường tỉnh Lai Châu
- Chủ đầu tư: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Tên đơn vị: Ban QLDA huyện Tam Đường. + Địa chỉ: Thị trấn Tam Đường, huyện Tam Đường, tỉnh Lai Châu. + Số điện thoại: 02133 753 559
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tập đoàn đầu tư Xuân Trường. + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty cổ phần tập đoàn đầu tư Xuân Trường. + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Không.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án huyện Tam Đường tỉnh Lai Châu , địa chỉ: Trung tâm hành chính huyện Tam Đường tỉnh Lai Châu
- Chủ đầu tư: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Tên đơn vị: Ban QLDA huyện Tam Đường. + Địa chỉ: Thị trấn Tam Đường, huyện Tam Đường, tỉnh Lai Châu. + Số điện thoại: 02133 753 559


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Thỏa thuận liên danh đối với trường hợp nhà thầu liên danh theo Mẫu số 06 Chương IV; - Bảo đảm dự thầu theo quy định; - Đề xuất kỹ thuật (đính kèm file lên Hệ thống); - Giấy ủy quyền (nếu có); - Chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Tên đơn vị: Ban QLDA huyện Tam Đường. + Địa chỉ: Thị trấn Tam Đường, huyện Tam Đường, tỉnh Lai Châu. + Số điện thoại: 02133 753 559
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Tên đơn vị: UBND huyện Tam Đường. + Địa chỉ: Thị trấn Tam Đường, huyện Tam Đường, tỉnh Lai Châu. + Số điện thoại: 02133 879 051
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Tên đơn vị: Ban QLDA huyện Tam Đường. + Địa chỉ: Thị trấn Tam Đường, huyện Tam Đường, tỉnh Lai Châu. + Số điện thoại: 02133 753 559
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
+ Tên đơn vị: Ban QLDA huyện Tam Đường. + Địa chỉ: Thị trấn Tam Đường, huyện Tam Đường, tỉnh Lai Châu. + Số điện thoại: 02133 753 559
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: Nền đường
1Đào nền đường40,9158100m3
2Phá đá0,0554100m3
3Vận chuyển đất, đá44,3617100m3
4Đắp đất19,1461100m3
5San đất, đá40,2879m3
B Hạng mục 2: Mặt đường
1Đào khuôn đường14,6475100m3
2Phá đá0,0246100m3
3Cày sới, lu lèn15,4506100m3
4Móng cấp phối đá dăm lớp trên5,9117100m3
5Lót Ni Lon5.911,72m2
6Ván khuôn5,8468100m2
7Bê tông mác 250 đá 2x4945,8752m3
C Hạng mục 3: Rãnh dọc
1Đào rãnh9,3231100m3
2Phá đá0,0337100m3
3Vận chuyển đất2,9311100m3
4San đất2,9311100m3
5Lót nolon2.001,67m2
6Ván khuôn13,8421100m2
7Bê tông mác 150293,11m3
D Tấm đan (106 tấm)
1Gia công, lắp dụng cốt thép tấm đan0,5205Tấn
2Ván khuôn0,4325100m2
3Bê tông8,904m3
4lắp đặt cấu kiện BT đúc sẵn106Cấu kiện
E CỐNG TRÒN D100
1Đào móng2,0982100m3
2Vận chuyển đất1,3869100m3
3Đệm móng7,03m3
4Ván khuôn móng0,772100m2
5Bê tông móng M15041,92m3
6Ván khuôn tường1,0308100m2
7Bê tông tường M15025,87m3
8làm và thẻ rọ đá 2x1x1m6Rọ
9Lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn khác1,0365100m2
10Cốt thép ống cống0,5553Tấn
11Bê tông ống cống5,25m3
12Lắp đặt ống BT, đoạn ống dài 1m15Ống
13Nối ống BT, dk ống 1000mm14Mối nối
14Quyết nhựa bitum và dán giấy dầu55,578m2
15Bao tai tẩm nhựa1,3188m2
16Đắp đất độ chặp k=0,950,6295100m3
17San đất1,3869100m3
F CỐNG TRÒN D150
1Đào móng1,2602100m3
2Vận chuyển đất0,8329100m3
3San đất0,8329100m3
4Đắp đất độ chặp k=0,950,3781100m3
5Thi công lớp đệm móng6,01m3
6Ván khuôn móng0,6748100m2
7Bê tông móng M15045,99m3
8Ván khuôn tường0,3821100m2
9Bê tông tường M1506,59m3
10Ván khuôn hố ga0,0368100m2
11Bê tông hố ga0,4m3
12Lưới chẵn giác1Cái
13Làm rọ đá3Rọ
14Ván khuôn khác1,03100m2
15Cốt thép ống cống0,6733Tấn
16Bê tông ống cống M2507,2m3
17Lắp đặt ống cống D15010Ống
18Nối ống BT, dk ống 1500mm9Mối nối
19Quyết nhựa bitum và dán giấy dầu54,4947m2
20Bao tai tẩm nhựa1,2717m2
21Lắp đặt ống nhựa PVC dài 6m đk 200mm0,21100m
G CỐNG THỦY LỢI D300
1Đào móng0,2909100m3
2Thi công lớp đệm móng1,6m3
3Ván khuôn tường0,4548100m2
4Bê tông tường6m3
5Lắp đặt ống HDPE dk 315mm, dày 15mm0,245100m
6Đắp đất độ chặp k=0,950,0873100m3
H RÃNH CHỊU LỰC 60x50
1Đào rãnh0,4139100m3
2Vận chuyển đất0,4139100m3
3San đất0,4139100m3
4Đắp đất độ chặp k=0,950,1216100m3
5Lót ni lon52,42m2
6Bê tông rãnh đá 2x4 M20012,61m3
7Bê tông mũ mỗ đá 1x2 M2004,32m3
8Bê tông tấm đan đá 1x2 M2503,71m3
9Cốt thép xà dầm, giằng0,3914Tấn
10Ván khuôn tường0,4967100m2
11Ván khuôn mũ mỗ0,4208100m2
12Ván khuôn tấm đan0,167100m2
13Cốt thép tấm đan0,4747Tấn
14Lắp đặt cấu kiện BT đúc sẵn29Cấu kiện
15Lót ni lon5,46m2
16Bê tông móng hố ga M2001,09m3
17Ván khuôn hố ga0,2569100m2
18Bê tông hố ga M2002,16m3
19Bê tông lớp phủ mặt1,56m3
I Thay thế tấm đan chịu lực vỡ đầu trục chính số 1( 7 Tấm)
1Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn7Cấu kiện
2Vận chuyển phế thải1,05m3
3lót ni lon7m2
4Bê tông tấm đan đá 1x2 M2501,05m3
5Ván khuôn tấm đan0,042100m2
6Cốt théo tấm đan0,1916tấn
7Lắp đặt cấu kiện BT đúc sẵn7Cấu kiện
J HẠNG MỤC: CẦU BẢN Lo=6m XÂY MỚI 1 CÁI
1Lắp cấu kiện BT đúc sẵn, tấm bản mặt cầu6Cấu kiện
2Cốt thép tấm bản mặt cầu2,37Tấn
3Cốt thép mũ mố0,25Tấn
4Bê tông đúc sẵn bản mặt cầu đá 1x2 M30012,76m3
5Bê tông bản mặt cầu đá 1x2 M2503,35m3
6Ván khuôn bản mặt cầu33100m2
7Bê tông thân, mũ mố cầu đá 1x2 M25055,98m3
8Ván khuôn mũ mố0,2412100m2
9Đổ bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 2x4, M20010,08m3
10Ván khuôn thân và móng mố, thanh chống1,3144100m2
11Đổ bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2, M2003,49m3
12Ván khuôn bệ, trụ lan can0,3308100m2
13Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 20014,5m3
14Ván khuôn lòng cầu0,048100m2
15Đổ bê tông lót móng, chiều rộng 5,3m3
16Đổ bê tông tường đá 2x4, mác 20013,31m3
17Đổ bê tông móng đá 2x4, mác 20028,83m3
18Ván khuôn tường0,4488100m2
19Vaán khuôn móng0,4016100m2
20Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 1509,92m3
21Ván khuôn lòng cầu0,0446100m2
22Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 1008,98m3
23Đổ bê tông tường đá 2x4, mác 20026,11m3
24Đổ bê tông móng đá 2x4, mác 20057,16m3
25Ván khuôn tường0,7289100m2
26Vaán khuôn móng1,0104100m2
27Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 15013,98m3
28Ván khuôn lòng cầu0,047100m2
29Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 10012,58m3
30Đào móng1,7202100m3
31Phá đá3,2638100m3
32Đắp đất độ chặp k=0,952,2428100m3
33Vận chuyển đất1,7202100m3
34Xúc đá3,2638100m3
35Vận chuyển đá3,2638100m3
36san đất + đá4,984100m3
37Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1m6Rọ
38Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 40x60 cm2Cái
39Biển báo hình chữ nhật (Gồm cột thép D80,Biển HCN)2Cái
40Đào móng chân cột tiêu1,152m3
41Bê tông móng cột0,99m3
42Ván khuôn móng0,1152100m2
43Ván khuôn cột0,1161100m2
44Cốt thép cột0,0599Tấn
45Bê tông cột0,441m3
46Lắp cấu kiện BT đúc sẵn, bê tông cột18Cái
47Sơn phảng quang7,3441m2
K GIA CỐ MÁI TALUY
1Đào móng0,2366100m3
2Đắp đất độ chặp k=0,950,1183100m3
3Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax1,89m3
4Ván khuôn mái ta luy0,6751100m2
5Đổ bê tông tường chiều dày 15,78m3
6Đổ bê tông mái bờ kênh mương dày 7,85m3
7Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép 0,362Tấn
8Vải địa kỹ thuật79,82m2
9Đào hót đá lòng suối2,16100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.9E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Từ 01 hợp đồng trở lên. - Về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. - Về quy mô công việc: Có giá trị phần công việc xây lắp của hợp đồng trong khoảng 50%÷70% giá trị phần công việc xây lắp của gói thầu đang xét (2,4 tỷ đồng).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.400.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Chuyên ngành: Giao thông- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình giao thông hoặc có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hạng III trở lên;53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 có trình độ từ trung cấp trở lên và đáp ứng những điều kiện sau:- Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành: Giao thông.- Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào 0,8 m3 Đào xúc đất đá1
2 Máy ủi 110CV Ủi đất đá1
3 Máy đầm đất cầm tay 70kg Đầm nền1
4 Máy lu bánh hơi 16T Lu nền đường1
5 Máy lu bánh thép 10T Lu nền đường1
6 Máy cắt uốn thép 5kW Cắt uốn thép1
7 Máy hàn 23 KW Hàn sắt thép1
8 Máy khoan 4,5KW Khoan đá, bê tông1
9 Máy trộn 250l Trộn bê tông2
10 Máy Đầm bàn 1Kw Đầm bê tông1
11 Máy đầm dùi 1,5 KW Đầm bê tông1
12 Ô tô tự đổ 7T Chở vật liệu, đất đá2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->