Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211234031-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/12/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Phú Thạnh |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20211233967 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quận quản lý |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 04 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-10 10:04:00 đến ngày 2021-12-20 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,082,790,919 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.625E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.24E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Đã thực hiện Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng (loại công trình di tích)(Nhà thầu phải kèm theo Bản Scan các tài liệu sau đây: Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng, trường hợp nhà thầu phụ thì phải kèm thêm văn bản chấp thuận nhà thầu phụ của Chủ đầu tư). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 758.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.274.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chi tiết xem E-HSMT đính kèm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chi tiết xem E-HSMT đính kèm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chi tiết xem E-HSMT đính kèm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chi tiết xem E-HSMT đính kèm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông (cái) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chi tiết xem E-HSMT đính kèm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy hàn (cái) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chi tiết xem E-HSMT đính kèm |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy khoan cầm tay (cái) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chi tiết xem E-HSMT đính kèm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Dàn giáo (01 bộ = 42 khung + 42 chéo) (bộ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chi tiết xem E-HSMT đính kèm |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Phú Thạnh |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Tu sửa cấp thiết di tích kiến trúc nghệ thuật quốc gia Lăng Trương Tấn Bửu 04 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách quận quản lý |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực quận Phú Nhuận – Địa chỉ: Số 147 Nguyễn Đình Chính, phường 11, quận Phú Nhuận, Tp. Hồ Chí Minh - Điện thoại: 028.3.8422960 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân quận Phú Nhuận - Địa chỉ: Số 155 Nguyễn Văn Trỗi – Phường 11 – Quận Phú Nhuận - Tp. HCM. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm Tư vấn đấu thầu và Hỗ trợ Đầu tư - Sở Kế hoạch và Đầu tư Thành phố Hồ Chí Minh - Địa chỉ: Số 32 Lê Thánh Tôn, phường Bến Nghé, quận 1, TP.HCM |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không có |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC CHÍNH ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,9108 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 0,735 | 100m2 |
| 3 | Hạ giải con giống các loại rồng có D | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | con |
| 4 | Hạ giải con giống các loại rồng khác, dài | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | con |
| 5 | Hạ giải con giống các loại rồng có D | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | con |
| 6 | Hạ giải con giống các loại rồng khác, dài | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | con |
| 7 | Hạ giải các hoa văn góc đao, dài | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | con |
| 8 | Hạ giải cá hóa long, dài | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | con |
| 9 | Tháo dỡ, hạ giải búp sen dưới bảng Phú Thành hội, dài | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | con |
| 10 | Hạ giải bờ nóc, bờ chảy, cổ diêm, loại không có ô hộc | Theo hồ sơ thiết kế | 52,3 | m |
| 11 | Hạ giải mái ngói, Ngói âm dương, ngói ống, Tầng mái 1 | Theo hồ sơ thiết kế | 125,265 | m2 |
| 12 | Hạ giải mái ngói, Ngói âm dương, ngói lưu ly, Tầng mái 1 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,58 | m2 |
| 13 | Hạ giải rui, Hoành gỗ, Hệ kết cấu mái, Cao > 4m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,5799 | m3 |
| 14 | Tháo dỡ ống nước mưa | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 15 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo hồ sơ thiết kế | 215,82 | m2 |
| 16 | Tháo dỡ toàn bộ hệ thống điện cũ | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | Công |
| 17 | Cạo bỏ lớp xi măng trên bề mặt sê nô | Theo hồ sơ thiết kế | 14,768 | m2 |
| 18 | Đục mở tường nứt, chiều dày tường | Theo hồ sơ thiết kế | 0,5 | m2 |
| 19 | Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0388 | m3 |
| 20 | Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Theo hồ sơ thiết kế | 0,5411 | m3 |
| 21 | Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói âm dương | Theo hồ sơ thiết kế | 125,26 | m2 |
| 22 | Tu bổ, phục hồi diềm mái, ngói lưu ly | Theo hồ sơ thiết kế | 3,58 | m2 |
| 23 | Tu bổ, phục hồi bờ mái, bộ phận xây dựng bằng gạch thẻ | Theo hồ sơ thiết kế | 4,184 | m3 |
| 24 | Trát, tu bổ, phục hồi bờ mái, chiều dày 1,5 cm, vửa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 47,07 | m2 |
| 25 | Gắn thép chữ C300, gia cố tường bị nứt | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | m |
| 26 | Công tác ốp gạch vào tường (Xử lý nứt), gạch 300x300 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,5 | m2 |
| 27 | Trát tường ngoài, trát sê nô chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 14,768 | m2 |
| 28 | Quét dung dịch chống thấm sênô | Theo hồ sơ thiết kế | 14,768 | 1m2 |
| 29 | Sơn Cửa di thượng song hạ bản, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 16,56 | m2 |
| 30 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Theo hồ sơ thiết kế | 262,89 | 1m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 93,49 | 1m2 |
| 32 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 169,4 | 1m2 |
| 33 | Sơn cột bê tông, ô hoa bông gió - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 24,2 | 1m2 |
| 34 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt Hoa văn, phù điêu, câu đối | Theo hồ sơ thiết kế | 15 | m2 |
| 35 | Sơn tu bổ, phục hồ các phù điêu trang trí: Bình phong ông hổ, 2 câu đối, hai bảng chữ, hai hoa văn mặt dựng | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | m2 |
| 36 | Lắp dựng lại các con giống mái | Theo hồ sơ thiết kế | 16 | Con |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,08 | 100m |
| 38 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 39 | Lắp đặt quả cầu chặn rác D150 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 40 | Vệ sinh nền đá trước khi đổ bê tông | Theo hồ sơ thiết kế | 1,4108 | m2 |
| 41 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế | 0,055 | 100m3 |
| 42 | Vận chuyển đất tiếp cự ly | Theo hồ sơ thiết kế | 0,055 | 100m3 |
| 43 | Vận chuyển tiếp 10m, loại bùn lẫn sỏi đá | Theo hồ sơ thiết kế | 55 | m3 |
| 44 | Lắp đặt dây đơn | Theo hồ sơ thiết kế | 140 | m |
| 45 | Lắp đặt dây 2x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 100 | m |
| 46 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 48 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế | 120 | m |
| 50 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo hồ sơ thiết kế | 9 | bộ |
| B | HẠNG MỤC NHÀ HỘI QUÁN | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,9744 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 0,84 | 100m2 |
| 3 | Tháo dỡ toàn bộ hệ thống điện | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | Công |
| 4 | Tháo dỡ mái, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 207,7935 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ máng xối tôn. | Theo hồ sơ thiết kế | 48,2 | m |
| 6 | Tháo dỡ dàn sắt chống sập, cao | Theo hồ sơ thiết kế | 0,7 | tấn |
| 7 | Gia công cột, giằng cột thép để gia cố | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2179 | tấn |
| 8 | Gia công dầm thép hộp tổ hợp thép 50*100*2 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,5384 | tấn |
| 9 | Gia công xà gồ thép hộp 40*80*2 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,9502 | tấn |
| 10 | Sản xuất + lắp dựng đá chân tảng kê cột | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | Cái |
| 11 | Gia cố kết cấu thép, loại kết cấu bản mã: (150*150*8) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0339 | tấn |
| 12 | Lắp đặt thép gia cố các loại | Theo hồ sơ thiết kế | 1,7404 | tấn |
| 13 | Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tôn giả ngói dày 5 dem | Theo hồ sơ thiết kế | 207,7935 | 1m2 |
| 14 | Lợp mái loại tấm tôn úp nóc | Theo hồ sơ thiết kế | 11,4 | 1m2 |
| 15 | GCLD Cột thép 100x100x3 | Theo hồ sơ thiết kế | 24 | md |
| 16 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo hồ sơ thiết kế | 9,6 | m2 |
| 17 | Lắp đặt máng xối tôn | Theo hồ sơ thiết kế | 0,482 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,104 | 100m |
| 19 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 20 | Lắp đặt Cầu chắn rác D150 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 21 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt dây đơn | Theo hồ sơ thiết kế | 60 | m |
| 23 | Lắp đặt dây đôi, 2*2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 200 | m |
| 24 | Lắp đặt dây đôi, 2*1.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 300 | m |
| 25 | Lắp đặt công tắc đơn, 1 ổ cắm | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | bảng |
| 26 | Lắp đặt công tắc đôi, 1 ổ cắm | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | bảng |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế | 500 | m |
| 28 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng, đèn led | Theo hồ sơ thiết kế | 14 | bộ |
| 29 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo hồ sơ thiết kế | 6,156 | m3 |
| 30 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0616 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đất tiếp cự ly | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0616 | 100m3 |
| 32 | Dọn dẹp mặt bằng thi công | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | công |
| 33 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế | 1,6562 | m3 |
| 34 | Đào đà kiềng, bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,684 | m3 |
| 35 | Vận chuyển tiếp 10 m, bùn lẫn sỏi đá | Theo hồ sơ thiết kế | 2,3402 | m3 |
| 36 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0234 | 100m3 |
| 37 | Vận chuyển đất tiếp cự ly | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0234 | 100m3 |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,182 | m3 |
| 39 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế | 0,008 | 100m2 |
| 40 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0864 | 100m2 |
| 41 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0684 | 100m2 |
| 42 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,248 | m3 |
| 43 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 300 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,684 | m3 |
| 44 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Theo hồ sơ thiết kế | 0,432 | m3 |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng,ĐK, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0582 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, Đà kiềng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0959 | tấn |
| 47 | Xây tường gạch ống (8x8x19)cm, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế | 2,756 | m3 |
| 48 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 61,56 | m2 |
| 49 | Bả bằng matit tường rào | Theo hồ sơ thiết kế | 61,56 | m2 |
| 50 | Sơn tường rào không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 61,56 | 1m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.625E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.24E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Đã thực hiện Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng (loại công trình di tích)(Nhà thầu phải kèm theo Bản Scan các tài liệu sau đây: Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng, trường hợp nhà thầu phụ thì phải kèm thêm văn bản chấp thuận nhà thầu phụ của Chủ đầu tư). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 758.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.274.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Chi tiết xem E-HSMT đính kèm | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | Chi tiết xem E-HSMT đính kèm | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thanh toán | 1 | Chi tiết xem E-HSMT đính kèm | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Chi tiết xem E-HSMT đính kèm | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông (cái) | Chi tiết xem E-HSMT đính kèm | 1 |
| 2 | Máy hàn (cái) | Chi tiết xem E-HSMT đính kèm | 2 |
| 3 | Máy khoan cầm tay (cái) | Chi tiết xem E-HSMT đính kèm | 1 |
| 4 | Dàn giáo (01 bộ = 42 khung + 42 chéo) (bộ) | Chi tiết xem E-HSMT đính kèm | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi