Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211234403-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/12/2021 10:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Phủ Lý |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20211114752 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh hỗ trợ, ngân sách thành phố và ngân sách phường |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 05 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-10 10:02:00 đến ngày 2021-12-20 10:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,389,414,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2584E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.516E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.873.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.746.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học có chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp phải thỏa mãn Điều 74 của Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 quy định chi tiết một số nội dung về QLDA đầu tư xây dựng.- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành, (có bản chụp chứng thực). Kinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu) Chứng minh đã là chỉ huy trưởng theo yêu cầu: Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng tham gia vị trí chỉ huy trưởng hoặc Quyết định phân công làm chỉ huy trưởng của công trình tương tự (đối với Văn bản xác nhận của chủ đầu tư và Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường của Công ty yêu cầu kèm theo tài liệu như: Hợp đồng thi công xây lắp ký kết với chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc tài liệu liên quan khác). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học có chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành (bản chụp có chứng thực)Kinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu) Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng thi công vị trí tương tự hoặc Quyết định phân công làm cán bộ kỹ thuật tham gia thi công công trình tương tự (đối với văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường của Công ty yêu cầu kèm theo tài liệu như: Hợp đồng thi công xây lắp ký kết với chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc tài liệu liên quan khác). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học có chuyên ngành xây dựng.- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành (bản chụp có chứng thực)Kinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu) Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng thi công vị trí tương tự hoặc Quyết định phân công làm cán bộ kỹ thuật tham gia thi công công trình tương tự (đối với văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường của Công ty yêu cầu kèm theo tài liệu như: Hợp đồng thi công xây lắp ký kết với chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc tài liệu liên quan khác). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách ATLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học (bản chụp có chứng thực)Kinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu) Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng thi công vị trí tương tự hoặc Quyết định phân công làm cán bộ kỹ thuật tham gia thi công công trình tương tự (đối với văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường của Công ty yêu cầu kèm theo tài liệu như: Hợp đồng thi công xây lắp ký kết với chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc tài liệu liên quan khác).Có Chứng chỉ huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá ≥1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất hoạt động ≥1,7kW, Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy cắt uốn cốt thép ≥5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất hoạt động ≥ 5kW, Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm bàn ≥1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất hoạt động ≥ 1kW, Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm đất cầm tay ≥70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất hoạt động ≥70 kg, Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm dùi ≥1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất hoạt động ≥ 1,5kW, Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đào ≥0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất hoạt động ≥ 0,8m3, Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy hàn điện ≥23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất hoạt động ≥ 23kW, Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy mài ≥2,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất hoạt động ≥ 2,7kW, Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy trộn bê tông ≥250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất hoạt động ≥ 250 lít, Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy trộn vữa ≥150l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất hoạt động ≥ 150l, Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Ô tô tự đổ ≥7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất hoạt động ≥ 7T, Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy hàn nhiệt cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy ủi ≥ 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất hoạt động ≥ 110CV, Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Phủ Lý |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Thi công xây dựng Xây dựng mới nhà học 2 tầng 8 phòng và các hạng mục phụ trợ trường Mầm non Quang Trung, thành phố Phủ Lý 05 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh hỗ trợ, ngân sách thành phố và ngân sách phường |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm của nhà thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân phường Quang Trung. Địa chỉ: phường Quang Trung, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân phường Quang Trung. Địa chỉ: phường Quang Trung, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án ĐTXD thành phố Phủ Lý. Phố Trương Công Giai, phường Thanh Châu, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam. Số điện thoại: 02263.829.826 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Phủ Lý. Địa chỉ: Tầng 2, trụ sở UBND thành phố Phủ Lý, số 39 đường Biên Hòa. Số điện thoại: 02263.851.586 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục: Nhà học 2 tầng 8 phòng | |||
| 1 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Yheo HSTK được duyệt | 187,635 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Như trên | 15,138 | 100m2 |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Như trên | 6,65 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Như trên | 21,175 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Như trên | 0,48 | tấn |
| 6 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Như trên | 3,63 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Như trên | 3,63 | tấn |
| 8 | Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I | Như trên | 30,252 | 100m |
| 9 | Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I (ép âm hệ số x1,05) | Như trên | 0,768 | 100m |
| 10 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm | Như trên | 384 | 1 mối nối |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Như trên | 4,8 | m3 |
| 12 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lên | Như trên | 576 | 1 cấu kiện |
| 13 | Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Như trên | 46,909 | 10 tấn/1km |
| 14 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuống | Như trên | 576 | 1 cấu kiện |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Như trên | 0,048 | 100m3 |
| 16 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Như trên | 1,965 | 100m3 |
| 17 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Như trên | 49,125 | 1m3 |
| 18 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Như trên | 20,557 | m3 |
| 19 | Ván khuôn móng dài | Như trên | 0,625 | 100m2 |
| 20 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Như trên | 98,348 | m3 |
| 21 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Như trên | 1,767 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn móng dài | Như trên | 2,124 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Như trên | 2,831 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Như trên | 2,231 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Như trên | 5,849 | tấn |
| 26 | Ván khuôn móng cột | Như trên | 0,447 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 0,198 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 1,778 | tấn |
| 29 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Như trên | 4,427 | m3 |
| 30 | Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 42,452 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Như trên | 0,646 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 0,408 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Như trên | 1,206 | tấn |
| 34 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Như trên | 10,563 | m3 |
| 35 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Như trên | 1,129 | 100m3 |
| 36 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Như trên | 1,726 | 100m3 |
| 37 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 | Như trên | 34,692 | m3 |
| 38 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Như trên | 1,327 | 100m3 |
| 39 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Như trên | 1,327 | 100m3/1km |
| 40 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Như trên | 0,431 | 100m3 |
| 41 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Như trên | 2,184 | m3 |
| 42 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Như trên | 0,113 | 100m2 |
| 43 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Như trên | 0,437 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Như trên | 0,168 | tấn |
| 45 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Như trên | 3,366 | m3 |
| 46 | Xây bể chứa bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 8,293 | m3 |
| 47 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 50,692 | m2 |
| 48 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 50,692 | m2 |
| 49 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 | Như trên | 14,551 | m2 |
| 50 | Quét nước xi măng 2 nước | Như trên | 50,692 | m2 |
| 51 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Như trên | 0,266 | tấn |
| 52 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Như trên | 0,041 | 100m2 |
| 53 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Như trên | 1,635 | m3 |
| 54 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Như trên | 3,593 | m2 |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | Như trên | 0,02 | 100m |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 50mm | Như trên | 0,01 | 100m |
| 57 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 90mm | Như trên | 2 | cái |
| 58 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Như trên | 0,144 | 100m3 |
| 59 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Như trên | 0,287 | 100m3 |
| 60 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Như trên | 0,287 | 100m3/1km |
| 61 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Như trên | 3,429 | 100m2 |
| 62 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Như trên | 1,373 | tấn |
| 63 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Như trên | 1,324 | tấn |
| 64 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Như trên | 5,059 | tấn |
| 65 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Như trên | 24,449 | m3 |
| 66 | Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m | Như trên | 4,75 | 100m2 |
| 67 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Như trên | 2,109 | tấn |
| 68 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Như trên | 1,605 | tấn |
| 69 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Như trên | 9,034 | tấn |
| 70 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Như trên | 54,157 | m3 |
| 71 | Ván khuôn sàn mái, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m | Như trên | 7,108 | 100m2 |
| 72 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Như trên | 14,116 | tấn |
| 73 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Như trên | 85,294 | m3 |
| 74 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Như trên | 1,16 | 100m2 |
| 75 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Như trên | 0,2 | tấn |
| 76 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Như trên | 0,869 | tấn |
| 77 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Như trên | 7,227 | m3 |
| 78 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 79,332 | m3 |
| 79 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 78,282 | m3 |
| 80 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 6,545 | m3 |
| 81 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 6,545 | m3 |
| 82 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 1,993 | m3 |
| 83 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 2,306 | m3 |
| 84 | Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 3,771 | m3 |
| 85 | Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 2,534 | m3 |
| 86 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 29,695 | m3 |
| 87 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 5,406 | m3 |
| 88 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Như trên | 0,395 | 100m2 |
| 89 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Như trên | 0,094 | tấn |
| 90 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Như trên | 0,501 | tấn |
| 91 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Như trên | 4,346 | m3 |
| 92 | Cắt sàn bê tông bằng máy - Chiều dày ≤10cm | Như trên | 12,9 | m |
| 93 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Như trên | 1,161 | m3 |
| 94 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Như trên | 57,506 | m2 |
| 95 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Như trên | 0,432 | tấn |
| 96 | Gia công xà gồ thép | Như trên | 3,042 | tấn |
| 97 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Như trên | 301,296 | 1m2 |
| 98 | Lắp dựng xà gồ thép | Như trên | 3,042 | tấn |
| 99 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Như trên | 5,177 | 100m2 |
| 100 | Bu lông | Như trên | 154 | cái |
| 101 | Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Như trên | 5,177 | 100m2 |
| 102 | Thang sắt lên mái D=18 | Như trên | 47,5 | kg |
| 103 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Như trên | 0,882 | 1m2 |
| 104 | Nắp cửa tôn | Như trên | 1 | cái |
| 105 | Khối lượng sắt thép gia cường nón chống dột | Như trên | 13,24 | kg |
| 106 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Như trên | 0,01 | 100m2 |
| 107 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương | Như trên | 21,564 | m2 |
| 108 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Như trên | 68,019 | m2 |
| 109 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 | Như trên | 68,019 | m2 |
| 110 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 123,06 | m2 |
| 111 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 87,9 | m |
| 112 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 87,9 | m |
| 113 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 710,787 | m2 |
| 114 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 412,317 | m2 |
| 115 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 305,575 | m2 |
| 116 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 311,441 | m2 |
| 117 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 154,8 | m |
| 118 | Trát vẩy tường chống vang, vữa XM cát mịn mác 75, XM PCB30 | Như trên | 32,87 | m2 |
| 119 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 1.238,579 | m2 |
| 120 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 300,799 | m2 |
| 121 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Như trên | 2.588,496 | m2 |
| 122 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Như trên | 472,33 | m2 |
| 123 | Ốp tường gạch 30x60, XM PCB30 | Như trên | 339,84 | m2 |
| 124 | Lát nền, sàn gạch chống trơn 30x30, XM PCB30 | Như trên | 76,098 | m2 |
| 125 | Lát nền, sàn gạch ceramic 60x60, XM PCB30 | Như trên | 652,687 | m2 |
| 126 | Vét soi rãnh | Như trên | 130,5 | md |
| 127 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Như trên | 73,986 | m2 |
| 128 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Như trên | 7,081 | 100m2 |
| 129 | Đắp đấu đầu cột | Như trên | 26 | cái |
| 130 | Đắp đấu chân cột | Như trên | 26 | |
| 131 | Cửa nhôm Xinfa hệ 55, kính dầy 6.38ly, cửa đi mở quay 2 cánh | Như trên | 88,24 | m2 |
| 132 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh, khóa đa điềm 06 bản lề 3D | Như trên | 18 | bộ |
| 133 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh, khóa đa điềm 03 bản lề 3D | Như trên | 17 | m2 |
| 134 | Cửa nhôm Xinfa hệ 55, kính dầy 6.38ly, cửa sổ mở quay, mở hất | Như trên | 95,04 | m2 |
| 135 | Phụ kiện cửa sổ 4 cánh, bản lề chữ A | Như trên | 10 | bộ |
| 136 | Phụ kiện cửa sổ 2 cánh, bản lề chữ A | Như trên | 20 | bộ |
| 137 | Phụ kiện cửa sổ vệ sinh bản lề chữ A | Như trên | 14 | bộ |
| 138 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Như trên | 183,28 | m2 |
| 139 | Vách kính cố định nhôm Xinfa hệ 55, kính 6.38ly | Như trên | 67,767 | m2 |
| 140 | Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà | Như trên | 67,767 | m2 |
| 141 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Như trên | 0,701 | tấn |
| 142 | Xen hoa Inox | Như trên | 701,13 | kg |
| 143 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Như trên | 88,56 | m2 |
| 144 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 3,617 | m3 |
| 145 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 57,303 | m2 |
| 146 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 187,88 | m |
| 147 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Như trên | 60,121 | m2 |
| 148 | Gia công lan can | Như trên | 1,203 | tấn |
| 149 | Lan can Inox | Như trên | 1.203,398 | kg |
| 150 | Lắp dựng Lan can Inox | Như trên | 103,334 | m2 |
| 151 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Như trên | 0,049 | 100m2 |
| 152 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Như trên | 0,012 | tấn |
| 153 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Như trên | 0,074 | tấn |
| 154 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Như trên | 0,521 | m3 |
| 155 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Như trên | 0,201 | 100m2 |
| 156 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 0,279 | tấn |
| 157 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Như trên | 2,012 | m3 |
| 158 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 0,805 | m3 |
| 159 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 4,9 | m2 |
| 160 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 21,637 | m2 |
| 161 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Như trên | 26,537 | m2 |
| 162 | Láng granitô cầu thang | Như trên | 25,128 | m2 |
| 163 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 | Như trên | 44,7 | m |
| 164 | Gia công lan can | Như trên | 0,113 | tấn |
| 165 | Lan can Inox | Như trên | 113,415 | kg |
| 166 | Lắp dựng lan can sắt | Như trên | 12,936 | m2 |
| 167 | Chụp chân Inox | Như trên | 60 | cái |
| 168 | Thang khỉ lên mái bằng thép D18 | Như trên | 47,5 | Kg |
| 169 | Nắp tôn cửa mái | Như trên | 1 | cái |
| 170 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Như trên | 1,665 | m3 |
| 171 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Như trên | 0,017 | 100m2 |
| 172 | Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 8,811 | m3 |
| 173 | Láng granitô cầu thang | Như trên | 24,27 | m2 |
| 174 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 | Như trên | 59,6 | m |
| 175 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Như trên | 33,295 | 1m3 |
| 176 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Như trên | 6,2 | m3 |
| 177 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Như trên | 0,377 | m3 |
| 178 | Xây hố van, hố ga bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 2,187 | m3 |
| 179 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 5,28 | m3 |
| 180 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 26,52 | m2 |
| 181 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 64,8 | m2 |
| 182 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Như trên | 0,227 | tấn |
| 183 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Như trên | 0,33 | 100m2 |
| 184 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Như trên | 3,921 | m3 |
| 185 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Như trên | 220 | 1cấu kiện |
| 186 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Như trên | 0,111 | 100m3 |
| 187 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Như trên | 0,222 | 100m3 |
| 188 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Như trên | 0,222 | 100m3/1km |
| 189 | Lắp đặt đèn led 2x18W | Như trên | 36 | bộ |
| 190 | Lắp đặt đèn lốp ốp trần | Như trên | 36 | bộ |
| 191 | Lắp đặt quạt trần | Như trên | 22 | cái |
| 192 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Như trên | 18 | cái |
| 193 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Như trên | 34 | cái |
| 194 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Như trên | 2 | cái |
| 195 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Như trên | 28 | cái |
| 196 | Lắp đặt dây dẫn 2x1.5mm2 | Như trên | 280 | m |
| 197 | Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2 | Như trên | 230 | m |
| 198 | Lắp đặt dây dẫn 2x10mm2 | Như trên | 20 | m |
| 199 | Lắp đặt dây dẫn 2x16mm2 | Như trên | 80 | m |
| 200 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Như trên | 320 | m |
| 201 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Như trên | 250 | m |
| 202 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A | Như trên | 1 | cái |
| 203 | Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều ≤100 Ampe | Như trên | 1 | bộ |
| 204 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A | Như trên | 2 | cái |
| 205 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Như trên | 7 | cái |
| 206 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Như trên | 2 | cái |
| 207 | Tủ điện nhánh 250x200x150 | Như trên | 2 | cái |
| 208 | Tủ điện tổng 300x450x150 | Như trên | 1 | cái |
| 209 | Tủ chứa bình cứu hỏa | Như trên | 2 | cái |
| 210 | Bình cứu hỏa ( bình bọt + bình khí) | Như trên | 6 | bình |
| 211 | Bảng tiêu lệnh PCCC | Như trên | 2 | cái |
| 212 | Bảng chỉ dẫn PCCC | Như trên | 2 | cái |
| 213 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Như trên | 6 | cọc |
| 214 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | Như trên | 88 | m |
| 215 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Như trên | 50 | m |
| 216 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Như trên | 5 | cái |
| 217 | Chân bật thép | Như trên | 50 | cái |
| 218 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Như trên | 17,02 | 1m3 |
| 219 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Như trên | 0,17 | 100m3 |
| 220 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | Như trên | 0,7 | 100m |
| 221 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | Như trên | 14 | cái |
| 222 | Lắp đặt rọ chắn rác | Như trên | 7 | cái |
| 223 | Lắp đặt xí bệt trẻ em | Như trên | 16 | bộ |
| 224 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh trẻ em | Như trên | 16 | cái |
| 225 | Lắp đặt chậu tiểu nam trẻ em | Như trên | 8 | bộ |
| 226 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi trẻ em | Như trên | 20 | bộ |
| 227 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi trẻ em | Như trên | 20 | bộ |
| 228 | Lắp đặt gương soi trẻ em | Như trên | 20 | cái |
| 229 | Lắp đặt kệ kính trẻ em | Như trên | 20 | cái |
| 230 | Lắp đặt giá treo trẻ em | Như trên | 20 | cái |
| 231 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng trẻ em | Như trên | 24 | cái |
| 232 | Lắp đặt xí bệt | Như trên | 2 | bộ |
| 233 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Như trên | 2 | cái |
| 234 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Như trên | 2 | bộ |
| 235 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Như trên | 4 | bộ |
| 236 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Như trên | 4 | bộ |
| 237 | Lắp đặt gương soi | Như trên | 4 | cái |
| 238 | Lắp đặt kệ kính | Như trên | 4 | cái |
| 239 | Lắp đặt giá treo | Như trên | 4 | cái |
| 240 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Như trên | 4 | cái |
| 241 | Vòi rửa | Như trên | 12 | cái |
| 242 | Lắp đặt phễu thu sàn | Như trên | 12 | cái |
| 243 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn | Như trên | 0,5 | 100m |
| 244 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn | Như trên | 2,7 | 100m |
| 245 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn | Như trên | 0,3 | 100m |
| 246 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32-25mm | Như trên | 7 | cái |
| 247 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32-25mm | Như trên | 6 | cái |
| 248 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25-20mm | Như trên | 60 | cái |
| 249 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 25-20mm | Như trên | 26 | cái |
| 250 | Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm | Như trên | 19 | cái |
| 251 | Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm | Như trên | 3 | cái |
| 252 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR đường kính 32mm | Như trên | 19 | cái |
| 253 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR đường kính 25mm | Như trên | 3 | cái |
| 254 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm | Như trên | 8 | cái |
| 255 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm | Như trên | 16 | cái |
| 256 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm | Như trên | 26 | cái |
| 257 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32mm | Như trên | 5 | cái |
| 258 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm | Như trên | 20 | cái |
| 259 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 20mm | Như trên | 8 | cái |
| 260 | Lắp đặt cút nhựa ren đồng đường kính 20mm | Như trên | 80 | cái |
| 261 | Van phao | Như trên | 2 | cái |
| 262 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Như trên | 2 | bể |
| 263 | Máy bơm | Như trên | 1 | cái |
| 264 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | Như trên | 0,75 | 100m |
| 265 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Như trên | 0,39 | 100m |
| 266 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 76mm | Như trên | 0,73 | 100m |
| 267 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm | Như trên | 0,38 | 100m |
| 268 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100-42mm | Như trên | 5 | cái |
| 269 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Như trên | 43 | cái |
| 270 | Lắp đặt ba chạc nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Như trên | 9 | cái |
| 271 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Như trên | 10 | cái |
| 272 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Như trên | 4 | cái |
| 273 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Như trên | 5 | cái |
| 274 | Lắp đặt ba chạc nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90-76mm | Như trên | 14 | cái |
| 275 | Lắp đặt côn thu nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90-42mm | Như trên | 5 | cái |
| 276 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Như trên | 5 | cái |
| 277 | Lắp đặt tê cong nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mm | Như trên | 47 | cái |
| 278 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mm | Như trên | 40 | cái |
| 279 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mm | Như trên | 20 | cái |
| 280 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Như trên | 6 | cái |
| 281 | Lắp đặt tê cong nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Như trên | 4 | cái |
| B | Hạng mục: Phụ trợ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Như trên | 0,454 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Như trên | 2,294 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Như trên | 0,113 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Như trên | 0,041 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Như trên | 0,682 | tấn |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Như trên | 3,947 | m3 |
| 7 | Xây bể chứa bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 6,598 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Như trên | 0,005 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 0,001 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Như trên | 0,003 | tấn |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Như trên | 0,029 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Như trên | 0,182 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Như trên | 0,221 | tấn |
| 14 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Như trên | 2,1 | m3 |
| 15 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 38 | m2 |
| 16 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 35,782 | m2 |
| 17 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 35,782 | m2 |
| 18 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 16,34 | m2 |
| 19 | Quét nước xi măng 2 nước | Như trên | 73,782 | m2 |
| 20 | Nắp bể | Như trên | 1 | cái |
| 21 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Như trên | 0,151 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Như trên | 0,303 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Như trên | 0,303 | 100m3/1km |
| 24 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Như trên | 0,461 | 100m3 |
| 25 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Như trên | 0,002 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Như trên | 0,459 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Như trên | 0,459 | 100m3/1km |
| 28 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Như trên | 1,142 | m3 |
| 29 | Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 7,484 | m3 |
| 30 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 13,44 | m2 |
| 31 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Như trên | 0,105 | 100m3 |
| 32 | Lớp vữa bù vênh | Như trên | 3.238 | m2 |
| 33 | Lát gạch Terrazzo 40x40, XM PCB30 | Như trên | 3.238 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2584E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.516E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.873.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.746.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Tốt nghiệp đại học có chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp phải thỏa mãn Điều 74 của Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 quy định chi tiết một số nội dung về QLDA đầu tư xây dựng.- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành, (có bản chụp chứng thực). Kinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu) Chứng minh đã là chỉ huy trưởng theo yêu cầu: Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng tham gia vị trí chỉ huy trưởng hoặc Quyết định phân công làm chỉ huy trưởng của công trình tương tự (đối với Văn bản xác nhận của chủ đầu tư và Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường của Công ty yêu cầu kèm theo tài liệu như: Hợp đồng thi công xây lắp ký kết với chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc tài liệu liên quan khác). | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ sư xây dựng | 1 | Tốt nghiệp đại học có chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành (bản chụp có chứng thực)Kinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu) Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng thi công vị trí tương tự hoặc Quyết định phân công làm cán bộ kỹ thuật tham gia thi công công trình tương tự (đối với văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường của Công ty yêu cầu kèm theo tài liệu như: Hợp đồng thi công xây lắp ký kết với chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc tài liệu liên quan khác). | 3 | 2 |
| 3 | Kỹ sư xây dựng | 1 | Tốt nghiệp đại học có chuyên ngành xây dựng.- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành (bản chụp có chứng thực)Kinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu) Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng thi công vị trí tương tự hoặc Quyết định phân công làm cán bộ kỹ thuật tham gia thi công công trình tương tự (đối với văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường của Công ty yêu cầu kèm theo tài liệu như: Hợp đồng thi công xây lắp ký kết với chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc tài liệu liên quan khác). | 3 | 2 |
| 4 | Kỹ sư phụ trách ATLĐ | 1 | Tốt nghiệp đại học- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học (bản chụp có chứng thực)Kinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu) Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng thi công vị trí tương tự hoặc Quyết định phân công làm cán bộ kỹ thuật tham gia thi công công trình tương tự (đối với văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường của Công ty yêu cầu kèm theo tài liệu như: Hợp đồng thi công xây lắp ký kết với chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc tài liệu liên quan khác).Có Chứng chỉ huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá ≥1,7kW | Công suất hoạt động ≥1,7kW, Hoạt động tốt | 2 |
| 2 | Máy cắt uốn cốt thép ≥5kW | Công suất hoạt động ≥ 5kW, Hoạt động tốt | 2 |
| 3 | Máy đầm bàn ≥1kW | Công suất hoạt động ≥ 1kW, Hoạt động tốt | 2 |
| 4 | Máy đầm đất cầm tay ≥70kg | Công suất hoạt động ≥70 kg, Hoạt động tốt | 2 |
| 5 | Máy đầm dùi ≥1,5kW | Công suất hoạt động ≥ 1,5kW, Hoạt động tốt | 2 |
| 6 | Máy đào ≥0,8m3 | Công suất hoạt động ≥ 0,8m3, Hoạt động tốt | 2 |
| 7 | Máy hàn điện ≥23kW | Công suất hoạt động ≥ 23kW, Hoạt động tốt | 2 |
| 8 | Máy khoan bê tông | Hoạt động tốt | 2 |
| 9 | Máy mài ≥2,7kW | Công suất hoạt động ≥ 2,7kW, Hoạt động tốt | 2 |
| 10 | Máy trộn bê tông ≥250 lít | Công suất hoạt động ≥ 250 lít, Hoạt động tốt | 2 |
| 11 | Máy trộn vữa ≥150l | Công suất hoạt động ≥ 150l, Hoạt động tốt | 2 |
| 12 | Ô tô tự đổ ≥7T | Công suất hoạt động ≥ 7T, Hoạt động tốt | 2 |
| 13 | Máy hàn nhiệt cầm tay | Hoạt động tốt | 2 |
| 14 | Máy ủi ≥ 110CV | Công suất hoạt động ≥ 110CV, Hoạt động tốt | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi