Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211224709-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/12/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã Sông Lô
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20211224693
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-10 09:58:00 đến ngày 2021-12-20 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Phú Thọ
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,328,152,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 160,000,000 VNĐ ((Một trăm sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.3E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Mô tả hợp đồng tương tự: Thi công Công trình giao thông, cấp IV, Kết cấu mặt đường gồm lớp thảm bê tông nhựa nóng trên mặt đường cũ sau khi sửa chữa hư hỏng, bù vênh, mở rộng, hệ thống thoát nước, ATGT,... đồng bộ, hoàn chỉnh. Với mỗi hợp đồng tương tự đính kèm File scan Hợp đồng và 01 trong các văn bản sau: Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Hóa đơn công trình của nhà thầu xuất cho Chủ đầu tư hoặc Bản xác nhận của Chủ đầu tư (hoặc tài liệu có giá trị tương đương) về tên nhà thầu, thông tin công trình: Địa điểm, quy mô, kết cấu, giá trị gói thầu, thời gian khởi công, hoàn thành, nhân sự chủ chốt tham gia gói thầu, chất lượng công trình,...
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥24.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành giao thông; Có chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (Điều 74-Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật trực tiếp thi công: Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành giao thông, Có các chứng chỉ/chứng nhận liên quan đến chức năng nhiệm vụ được giao; Đã trực tiếp là Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 02 công trình tương tự trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật trực tiếp thi công: Cán bộ quản lý chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành giao thông, Có các chứng chỉ/chứng nhận liên quan đến chức năng nhiệm vụ được giao; Đã trực tiếp là Cán bộ kỹ thuật/ Giám sát kỹ thuật, chất lượng thi công xây dựng ít nhất 02 công trình tương tự trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động, an toàn giao thông
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư/cử nhân chuyên ngành giao thông hoặc xây dựng. Có chứng chỉ huấn luyện an toàn và vệ sinh lao động; Đã trực tiếp tham gia ít nhất 02 công trình tương tự trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật:
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn Là công nhân kỹ thuật có tay ghề Đã trực tiếp tham gia ít nhất 02 công trình tương tự trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị ≥10T
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy lu bánh lốp
- Đặc điểm thiết bị ≥16T
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm rung tự hành
- Đặc điểm thiết bị ≥16T
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥0,4m3
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị ≥110CV
- Số lượng tối thiểu 1
6-Bộ thiết bị Trạm trộn bê tông nhựa sản xuất,vận chuyển, thi công phun tưới nhựa nóng, rải thảm bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị ≥80T/h
- Số lượng tối thiểu 1
7-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị ≥5m3
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy nén khí diezel
- Đặc điểm thiết bị ≥360m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị ≥5kw
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
11-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥7T
- Số lượng tối thiểu 5
12-Thiết bị sơn kẻ vạch YHK 10A
- Đặc điểm thiết bị 10A
- Số lượng tối thiểu 1
13-Xe nâng - chiều cao nâng: 12 m
- Đặc điểm thiết bị ≥12 m
- Số lượng tối thiểu 1
14-Thiết bị kiểm tra hiện trường (Máy thủy bình, kinh vỹ, thước dây, thước thép,....)
- Đặc điểm thiết bị Kiểm tra hiện trường
- Số lượng tối thiểu 1
15-Phòng thí nghiệm công trình (có thể thuê, hợp đồng nguyên tắc)
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo các thí nghiệm hiện trường cần thiết
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 UBND xã Sông Lô
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Cải tạo, nâng cấp tuyến đường nối từ đường Âu Cơ đi đường nhánh Vũ Thê Lang, xã Sông Lô, thành phố Việt Trì
360 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: UBND xã Sông Lô , địa chỉ: Xã Sông Lô, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND xã Sông Lô. Bên mời thầu: UBND xã Sông Lô. Địa chỉ: Xã Sông Lô, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ. Số điện thoại: 02103863051
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập khảo sát, lập báo cáo KTKT: Công ty TNHH tư vấn và đầu tư xây dựng Bách Khoa. Địa chỉ: Thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ. + Đơn vị thẩm tra thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần kiến trúc và đầu tư xây dựng Hà Thành. Địa chỉ: Thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ. + Thẩm định Báo cáo kinh tế kỹ thuật: Phòng Quản lý đô thị thành phố Việt Trì. Địa chỉ: Số 1166 đường Hùng Vương, phường Tiên Cát, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần Ánh Dương Việt Trì, địa chỉ: Tổ 37, phố Thi Đua, phường Tiên Cát, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ. + Thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Việt Trì, Địa chỉ: Số 1166 đường Hùng Vương, phường Tiên Cát, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ.


- Bên mời thầu: UBND xã Sông Lô , địa chỉ: Xã Sông Lô, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND xã Sông Lô. Bên mời thầu: UBND xã Sông Lô. Địa chỉ: Xã Sông Lô, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ. Số điện thoại: 02103863051


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
* Các file scan: - File scan Đăng ký kinh doanh. - Thư Bảo đảm dự thầu. - Báo cáo tài chính các năm 2018, 2019, 2020 và kèm một trong các tài liệu sau: Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; Tờ khai tự quyết toán thuế; Tài liệu chứng minh đã kê khai quyết toán thuế điện tử; Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; Báo cáo kiểm toán (nếu có). - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, có phạm vi hoạt động xây dựng thi công công trình giao thông, công trình đường dây và trạm biến áp và cấp công trình tương đương hoặc cao hơn so với công trình đang tham gia dự thầu do cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp, còn giá trị hiệu lực. - Các hợp đồng tương tự với gói thầu đang xét. Với mỗi hợp đồng tương tự đính kèm File scan Hợp đồng và 01 trong các văn bản sau: Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Hóa đơn công trình của nhà thầu xuất cho Chủ đầu tư hoặc Bản xác nhận của Chủ đầu tư (hoặc tài liệu có giá trị tương đương) về tên nhà thầu, thông tin công trình: Địa điểm, quy mô, kết cấu, giá trị gói thầu, thời gian khởi công, hoàn thành, nhân sự chủ chốt tham gia gói thầu, chất lượng công trình,... - Hợp đồng lao động, Bằng cấp, chứng chỉ chứng minh năng lực các nhân sự chủ chốt. - Đăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn thiết bị thực hiện gói thầu. - Các tài liệu khác có liên quan; tài liệu về năng lực kỹ thuật; - Hợp đồng nguyên tắc với bên cung cấp vật tư, vật liệu chính, hợp đồng thuê thiết bị, máy móc (trong trường hợp đi thuê, bản scan giấy phép ĐKKD của bên cung cấp). - Bản cam kết cung cấp đầy đủ vật vật liệu, thiết bị máy móc để thi công công trình; Bản cam kết thi công công trình hoàn thành đúng tiến độ và đảm bảo chất lượng. * Các tài liệu trên phải là bản gốc hoặc chứng thực của cơ quan nhà nước có thẩm quyền, sẵn sàng xuất trình khi Bên mời thầu yêu cầu. * File Giải pháp kỹ thuật, biện pháp tổ chức thi công, Biện pháp bảo đảm chất lượng, ATLĐ, PCCC, VSMT, Bảo hành và uy tín của nhà thầu, biểu đồ tiến độ, biểu đồ huy động nhân công máy móc thiết bị, bản vẽ minh hoạ BPTC, bản vẽ minh hoạ tổ chức mặt bằng công trường, bản vẽ khác (nếu có),... * Các file khác thuộc HSDT của nhà thầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 160.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND xã Sông Lô. Bên mời thầu: UBND xã Sông Lô. Địa chỉ: Xã Sông Lô, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ. Số điện thoại: 02103863051
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thành phố Việt Trì. Địa chỉ: Số 1166 đường Hùng Vương, phường Tiên Cát, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ chuyên gia giúp việc lựa chọn nhà thầu thuộc Công ty cổ phần Ánh Dương Việt Trì, địa chỉ: Tổ 37, phố Thi Đua, phường Tiên Cát, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch thành phố Việt Trì, Địa chỉ: Số 1166 đường Hùng Vương, phường Tiên Cát, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG:
1Đào nền đường đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V3,0203100m3
2Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5196100m3
3Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V25,4606100m3
4Đào khuôn đường đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V9,0457100m3
5Đào kết cấu mặt đường cũMô tả kỹ thuật theo Chương V7,8271100m3
6Phá dỡ kết cấu bê tông nhà dân tự đổMô tả kỹ thuật theo Chương V174,84m3
7Đào bùn, hữu cơ đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V10,4689100m3
8Đào cấp đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V4,4393100m3
9Đắp đất bù vét bùn, hữu cơ, đánh cấp, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2982100m3
10Đắp bù vét bùn, hữu cơ, đánh cấp, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,61100m3
11Đào đất cống dọc, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V8,7019100m3
12Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,3644100m3
13Vận chuyển đất tận dụng đào đem đắp đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V25,5679100m3
14Khai thác đất đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V25,257100m3
15Vận chuyển đất khai thác đem đắp đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V25,257100m3
16Vận chuyển bùn đổ đi đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V10,4689100m3
17Vận chuyển đất hữu cơ, đánh cấp đổ đi đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V4,4393100m3
18Vận chuyển phế thải đổ đi đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo Chương V9,8847100m3
19Trồng cỏ mái taluyMô tả kỹ thuật theo Chương V11,8016100m2
B MẶT ĐƯỜNG:
1Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmMô tả kỹ thuật theo Chương V20,0982100m2
2Sản xuất bê tông nhựa c12.5Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,4107100tấn
3Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổMô tả kỹ thuật theo Chương V3,4107100tấn
4Tưới lớp dính bám mặt đường, nhựa đường nhũ tương CRS1, lượng nhựa 0,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V20,0982100m2
5Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 4.03cmMô tả kỹ thuật theo Chương V20,0982100m2
6Sản xuất bê tông nhựa C19Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,9216100tấn
7Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổMô tả kỹ thuật theo Chương V1,9216100tấn
8Tưới lớp dính bám mặt đường, nhựa đường nhũ tương CRS1, lượng nhựa 0,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V20,0982100m2
9Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmMô tả kỹ thuật theo Chương V45,0579100m2
10Sản xuất bê tông nhựa c12.5Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,6463100tấn
11Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổMô tả kỹ thuật theo Chương V7,6463100tấn
12Tưới lớp dính bám mặt đường, nhựa đường nhũ tương CRS1, lượng nhựa 0,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V45,0579100m2
13Bê tông móng đường, M250, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.126,45m3
14Cát sạn đệmMô tả kỹ thuật theo Chương V225,29m3
15Cắt khe móng BTXMMô tả kỹ thuật theo Chương V50,99810m
16Vải bạt chống mất nước trong quá trình đổ bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V45,0579100m2
17Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmMô tả kỹ thuật theo Chương V8,8652100m2
18Sản xuất bê tông nhựa c12.5Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,5044100tấn
19Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổMô tả kỹ thuật theo Chương V1,5044100tấn
20Tưới lớp dính bám mặt đường, nhựa đường nhũ tương CRS1, lượng nhựa 0,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,8652100m2
21Bê tông móng đường, M250, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V132,98m3
22Cắt khe móng BTXMMô tả kỹ thuật theo Chương V19,610m
23Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V32,94m3
24Ván khuôn tấm đan rãnhMô tả kỹ thuật theo Chương V3,9528100m2
25Bê tông móng, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V74,66m3
26Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo Chương V6,1488100m2
27Lắp đặt tấm đan rãnh, vữa XM M75 đệm dày 5cm, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V549m2
C GIA CỐ MÁI TALUY:
1Bê tông gia cố mái taluy, bê tông M200, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V36,29m3
2Vải bạt chống mất nước trong quá trình đổ bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V2,4196100m2
3Ván khuôn đổ bê tông gia cố mái taluyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0871100m2
D HÈ PHỐ:
1Lát gạch terrazzo, vữa XM M100 đệm dày 2cm, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2.538,58m2
2Bê tông lót móng, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V177,7006m3
3Bê tông viên vỉa, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V79,06m3
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép đổ bê tông viên vỉaMô tả kỹ thuật theo Chương V8,3448100m2
5Lớp vữa đệm, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V483,12m2
6Bê tông lót móng, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V48,31m3
7Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo Chương V2,196100m2
8Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 20x22x100cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2.196m
9Bê tông cố định hè phố, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V43,51m3
10Ván khuôn đổ bê tông cố định hè phốMô tả kỹ thuật theo Chương V4,3508100m2
11Đào ô trồng cây, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V5,531m3
12Xây ô trồng cây bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,53m3
13Vận chuyển đất đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0553100m3
14Cây xanh tán thấp (Cây bàng Đài Loan, D=>10cm, h=>4m)Mô tả kỹ thuật theo Chương V158cây
E HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC:
1Bê tông cống dọc, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V309,67m3
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép đổ bê tông cống dọcMô tả kỹ thuật theo Chương V38,0031100m2
3Đá dăm đệm dày 10cmMô tả kỹ thuật theo Chương V85,23m3
4Vữa xi măng làm mối nối, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,84m3
5Gia công, lắp đặt cốt thép cống dọc, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4,3751tấn
6Gia công, lắp đặt cốt thép cống dọc, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6,8373tấn
7Lắp đặt cấu kiện cống dọcMô tả kỹ thuật theo Chương V9471cấu kiện
8Bê tông tấm bản, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V118,38m3
9Gia công, lắp đặt cốt thép tấm bản ĐKMô tả kỹ thuật theo Chương V1,43tấn
10Gia công, lắp đặt cốt thép tấm bản, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V14,9721tấn
11Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép đổ bê tông tấm bảnMô tả kỹ thuật theo Chương V4,3183100m2
12Lắp đặt tấm bản đậy cống dọcMô tả kỹ thuật theo Chương V9471cấu kiện
13Đào móng hố thu, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V7,6441m3
14Đào móng, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V3,7456100m3
15Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,225100m3
16Bê tông hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V66,22m3
17Đá dăm đệm móngMô tả kỹ thuật theo Chương V14,9m3
18Ván khuôn thép đổ bê tông hố thuMô tả kỹ thuật theo Chương V6,065100m2
19Tấm chắn rác kết hợp ga thăm bằng Composite loại 25TMô tả kỹ thuật theo Chương V61bộ
20Lắp đặt tấm chắn rácMô tả kỹ thuật theo Chương V611cấu kiện
21Lắp dựng cốt thép bậc lên xuống, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2753tấn
22Bê tông tấm bản, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,61m3
23Gia công, lắp đặt cốt thép tấm bản ĐKMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2112tấn
24Gia công, lắp đặt cốt thép tấm bản, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,0209tấn
25Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép đổ bê tông tấm bảnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6066100m2
26Lắp đặt tấm bảnMô tả kỹ thuật theo Chương V341cấu kiện
27Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,45m3
28Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3802tấn
29Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép đổ bê tông các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V2,2125100m2
30Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính 300mmMô tả kỹ thuật theo Chương V961 đoạn ống
31Bê tông móng cống, M200, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,41m3
32Ván khuôn bê tông móng cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4559100m2
33Cát sạn đệmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,08m3
34Cắt sàn bê tông - Chiều dày ≤20cmMô tả kỹ thuật theo Chương V144m
35Đào mặt đường bê tông cũMô tả kỹ thuật theo Chương V0,216100m3
36Vận chuyển phế thải đổ đi đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo Chương V0,216100m3
37Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,98m3
38Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4629tấn
39Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0269tấn
40Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đổ bê tông ống cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,6408100m2
41Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤1000mmMô tả kỹ thuật theo Chương V281 đoạn ống
42Quét nhựa đường chống thấmMô tả kỹ thuật theo Chương V72,8m2
43Cát sạn đệmMô tả kỹ thuật theo Chương V8,13m3
44Bê tông gia cố lòng cống, móng cống, chân khay, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V34,17m3
45Bê tông tường đầu, tường cánh cống - CM150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,13m3
46Ván khuôn đổ bê tông các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V1,48100m2
47Đào móng cống, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,921m3
48Đào móng cống, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9408100m3
49Đắp đất quanh cống, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,48100m3
50Phá dỡ kết cấu bê tông cống cũMô tả kỹ thuật theo Chương V30,92m3
F AN TOÀN GIAO THÔNG:
1Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cmMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
2Biển báo HTG cạnh 70cmMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
3Cột biển báo mạ kẽm D88.3 sơn trắng đỏ, L=3mMô tả kỹ thuật theo Chương V12Cái
4Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm, màu vàngMô tả kỹ thuật theo Chương V66,91m2
5Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 4mm, màu vàngMô tả kỹ thuật theo Chương V45,46m2
G ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V5,149100m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V27,11m3
3Đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V115,175m3
4Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉMô tả kỹ thuật theo Chương V10,841000v
5Gạch chỉ đặcMô tả kỹ thuật theo Chương V10.840viên
6Lưới báo hiệuMô tả kỹ thuật theo Chương V1.084m
7Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,137100m3
8Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 65/50Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.156m
9Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 76mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2100m
10Rải cáp ngầm CU/XPLE/PVC/DSTA/PVC: 4x16mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,992100m
11Khung móng đèn M24x24x750Mô tả kỹ thuật theo Chương V36bộ
12Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V23,041m3
13Bê tông móng, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V23,04m3
14Ván khuôn móng - móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V1,152100m2
15Làm tiếp địa cho cột điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V361 bộ
16Lắp dựng thân cột đèn bát giác 6mMô tả kỹ thuật theo Chương V361 cột
17Lắp cần đènMô tả kỹ thuật theo Chương V361 cần đèn
18Luồn cáp ngầm cửa cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V721 đầu cáp
19Lắp bảng điện cửa cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V36bảng
20Lắp đèn LED công suất 100WMô tả kỹ thuật theo Chương V36bộ
21Luồn dây từ cáp ngầm lên đènMô tả kỹ thuật theo Chương V2,88100m
22Đánh số cột thépMô tả kỹ thuật theo Chương V3,610 cột
23Đầu cốt đồng M16Mô tả kỹ thuật theo Chương V288cái
24Rải dây đồng mềm M10Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,992100m
25Tủ điện điều khiển chiếu sáng trọn bộMô tả kỹ thuật theo Chương V11 tủ
26Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V51m3
27Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V5m3
28Làm tiếp địa cho tủ điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V61 bộ
H Cải tạo đường dây hạ thế 0,4kV
1Phá dỡ cột hiện trạng cũMô tả kỹ thuật theo Chương V431 cột
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V15,0121m3
3Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2207100m3
4Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,336m3
5Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V30,024m3
6Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V1,156100m2
7Cột điện bê tông ly tâm VLT NPC,I8,5-4,3Mô tả kỹ thuật theo Chương V32cột
8Dựng cột bê tông, chiều cao cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V32cột
9Lắp đặt loại phụ kiện kẹp các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V501 bộ
10Kẹp hãm KH-ABC (50-95)Mô tả kỹ thuật theo Chương V50cái
11Cổ dề, thanh móc, bu lông cột ly tâm đơn LT-HR1 (đai ôm cột)Mô tả kỹ thuật theo Chương V18bộ
12Cổ dề, thanh móc, bu lông cột ly tâm đôi LT-HR2Mô tả kỹ thuật theo Chương V7bộ
13Tháo dỡ cáp hiện trạngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,2291km/1 dây (4 sợi)
14Hộp để 4 công tơ điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V21cái
15Hộp để 2 công tơ điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
16Hộp để 1 công tơ điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
17Thay hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp Mô tả kỹ thuật theo Chương V21hộp
18Thay hộp công tơ chưa lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp Mô tả kỹ thuật theo Chương V12hộp
19Lắp dây điện từ cáp treo xuống công tơ điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1,8100m
20Thay cáp vặn xoắn, loại cáp 4x50mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,121km/1 dây (4 sợi)
21Cáp vặn soắn 4x50Mô tả kỹ thuật theo Chương V120m
22Thay cáp vặn xoắn, loại cáp 4x95mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,141km/1 dây (4 sợi)
23Cáp vặn soắn 4x95Mô tả kỹ thuật theo Chương V140m
24Làm tiếp địa cho cột điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V111 bộ
25Dây tiếp địa, bu lông, ghípMô tả kỹ thuật theo Chương V11bộ
I CHI PHÍ THUẾ TÀI NGUYÊN MÔI TRƯỜNG
1Chi phí thuế tài nguyên môi trườngMô tả kỹ thuật theo Chương V1khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.3E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Mô tả hợp đồng tương tự: Thi công Công trình giao thông, cấp IV, Kết cấu mặt đường gồm lớp thảm bê tông nhựa nóng trên mặt đường cũ sau khi sửa chữa hư hỏng, bù vênh, mở rộng, hệ thống thoát nước, ATGT,... đồng bộ, hoàn chỉnh. Với mỗi hợp đồng tương tự đính kèm File scan Hợp đồng và 01 trong các văn bản sau: Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Hóa đơn công trình của nhà thầu xuất cho Chủ đầu tư hoặc Bản xác nhận của Chủ đầu tư (hoặc tài liệu có giá trị tương đương) về tên nhà thầu, thông tin công trình: Địa điểm, quy mô, kết cấu, giá trị gói thầu, thời gian khởi công, hoàn thành, nhân sự chủ chốt tham gia gói thầu, chất lượng công trình,...
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥24.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Là kỹ sư chuyên ngành giao thông; Có chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (Điều 74-Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021).33
2 Kỹ thuật trực tiếp thi công: Cán bộ kỹ thuật 1 Là kỹ sư chuyên ngành giao thông, Có các chứng chỉ/chứng nhận liên quan đến chức năng nhiệm vụ được giao; Đã trực tiếp là Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 02 công trình tương tự trở lên.33
3 Kỹ thuật trực tiếp thi công: Cán bộ quản lý chất lượng 1 Là kỹ sư chuyên ngành giao thông, Có các chứng chỉ/chứng nhận liên quan đến chức năng nhiệm vụ được giao; Đã trực tiếp là Cán bộ kỹ thuật/ Giám sát kỹ thuật, chất lượng thi công xây dựng ít nhất 02 công trình tương tự trở lên.33
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động, an toàn giao thông 1 Là kỹ sư/cử nhân chuyên ngành giao thông hoặc xây dựng. Có chứng chỉ huấn luyện an toàn và vệ sinh lao động; Đã trực tiếp tham gia ít nhất 02 công trình tương tự trở lên.33
5 Công nhân kỹ thuật: 10 Là công nhân kỹ thuật có tay ghề Đã trực tiếp tham gia ít nhất 02 công trình tương tự trở lên.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy lu bánh thép ≥10T2
2 Máy lu bánh lốp ≥16T1
3 Máy đầm rung tự hành ≥16T1
4 Máy đào ≥0,4m32
5 Máy ủi ≥110CV1
6 Bộ thiết bị Trạm trộn bê tông nhựa sản xuất,vận chuyển, thi công phun tưới nhựa nóng, rải thảm bê tông nhựa ≥80T/h1
7 Ô tô tưới nước ≥5m31
8 Máy nén khí diezel ≥360m3/h1
9 Máy cắt uốn cốt thép ≥5kw1
10 Máy trộn bê tông ≥250 lít2
11 Ô tô tự đổ ≥7T5
12 Thiết bị sơn kẻ vạch YHK 10A 10A1
13 Xe nâng - chiều cao nâng: 12 m ≥12 m1
14 Thiết bị kiểm tra hiện trường (Máy thủy bình, kinh vỹ, thước dây, thước thép,....) Kiểm tra hiện trường1
15 Phòng thí nghiệm công trình (có thể thuê, hợp đồng nguyên tắc) Đảm bảo các thí nghiệm hiện trường cần thiết1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->