Gói thầu: TOÀN BỘ CHI PHÍ XÂY LẮP, CHI PHÍ DỰ PHÒNG
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211232541-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/12/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN KIẾN TRÚC CAO NGUYÊN XANH |
| Tên gói thầu | TOÀN BỘ CHI PHÍ XÂY LẮP, CHI PHÍ DỰ PHÒNG |
| Số hiệu KHLCNT | 20211231872 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước theo Quyết định 3979/QĐ-UBND ngày 25/12/2020 của UBND huyện Bảo Lâm |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-10 09:57:00 đến ngày 2021-12-20 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lâm Đồng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,445,593,369 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 66,600,000 VNĐ ((Sáu mươi sáu triệu sáu trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6668000.0 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.333E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện) trong vòng 3 năm trở lại đây Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành dân dụng.Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình lĩnh vực dân dụngĐã tham gia làm chỉ huy trưởng 01 công trình tương đương (kèm theo tài liệu chứng minh: Có xác nhận của chủ đầu tư, quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành dân dụng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học và cao đẳng trở lên, chuyên ngành xây dựng. Có Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định hiện hành còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân lao động |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Có danh sách và chứng nhận đào tạo nghề, công nhân kỹ thuật có tay nghề phù hợp với công việc của gói thầu này (xây dựng, thợ hồ, thợ lái máy…) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gàu 0,8 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt gạch, đá 1,7 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 1,7 kW m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy cắt uốn 5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm bàn 1 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 1 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm đất cầm tay 70 kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trong lượng 70 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm dùi 1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy hàn 23 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 23 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn bê tông 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy trộn vữa 150l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích 150l |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Vận thăng 2T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng 2T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN KIẾN TRÚC CAO NGUYÊN XANH |
| E-CDNT 1.2 |
TOÀN BỘ CHI PHÍ XÂY LẮP, CHI PHÍ DỰ PHÒNG NÂNG CẤP, SỬA CHỮA KHỐI NHÀ ĐẢNG ỦY XÃ LỘC THÀNH 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước theo Quyết định 3979/QĐ-UBND ngày 25/12/2020 của UBND huyện Bảo Lâm |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp những tài liệu theo yêu cầu được quy định trong E-HSMT. 1. Về năng lực của Nhà thầu: theo yêu cầu được quy định trong E-HSMT 2. Về năng lực tài chính: Nhà thầu nộp báo cáo tài chính 2018, 2019, 2020 và nộp các bản chụp (được công chứng, chứng thực) của một trong các tài liệu sau: - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; - Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất; - Báo cáo kiểm toán (nếu có). 3. Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến hết năm 2020; 4. 01 bản gốc của E -HSDT mà nhà thầu đã dự thầu trên hệ thống mạng đấu thầu Quốc gia và các tài liệu làm rõ E-HSDT (nếu có) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 66.600.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 40 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Lộc Thành
Đ/c: Thôn 08B xã Lộc Thành – Bảo Lâm – Lâm Đồng
Điện thoại: 0633.878016
Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Lộc Thành Đ/c: Thôn 08B xã Lộc Thành – Bảo Lâm – Lâm Đồng Điện thoại: 0633.878016 Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Đức Gia Huy Đ/C: Thôn 01, xã Lộc An, huyện Bảo Lâm |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng tài chính kế hoạch huyện Bảo Lâm Địa chỉ: 7 Nguyễn Tất Thành - Tổ 8 thị trấn Lộc Thắng - Bảo Lâm - Lâm Đồng Điện thoại: 02633.877008 Fax: Email: [email protected] |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào < 0,8m3, chiều rộng móng <= 6m đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,173 | 100 m3 |
| 2 | Đào móng băng rộng <=3m sâu <=1 m đất cấp II (Móng đá chẻ bó nền) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 40,44 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng chiều rộng <=250 cm vữa Mác 150 XMPC40 đá 4x6 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 28,533 | m3 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,658 | 100 m2 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính >18 mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,595 | tấn |
| 6 | Bê tông móng chiều rộng <=250 cm vữa Mác 250 XMPC40 đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 51,093 | m3 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,288 | 100 m2 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10 mm, chiều cao <=4 m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,157 | tấn |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=18 mm, chiều cao <=4m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,509 | tấn |
| 10 | Bê tông cột tiết diện <=0,1 m2, chiều cao <=4m vữa Mác 250 XMPC40 đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,44 | m3 |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình (đắp đất móng) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 221,319 | m3 |
| 12 | Xây móng bằng đá chẻ (15x20x25)cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 112,04 | m3 |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống ván khuôn xà dầm, giằng chiều cao <=16 m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,802 | 100 m2 |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10 mm, chiều cao <=4 m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,298 | tấn |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18 mm, chiều cao <=4m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,829 | tấn |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 250 XMPC40 đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 15,57 | m3 |
| 17 | Đắp đất nền móng công trình (đắp đất nền nhà) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 227,001 | m3 |
| 18 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=6 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 30,577 | m3 |
| B | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3,159 | 100 m2 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10 mm, chiều cao <=16 m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,472 | tấn |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính >18 mm, chiều cao <=16m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4,542 | tấn |
| 4 | Bê tông cột tiết diện <=0,1 m2, chiều cao <=4m vữa Mác 250 XMPC40 đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 7,68 | m3 |
| 5 | Bê tông cột tiết diện <=0,1 m2, chiều cao <=16m vữa Mác 250 XMPC40 đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8,112 | m3 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống ván khuôn xà dầm (cote 4.000m), giằng chiều cao <=16 m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,52 | 100 m2 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10 mm, chiều cao <=4 m (cote 4.000m) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,293 | tấn |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18 mm, chiều cao <=4m (cote 4.000m) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,97 | tấn |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 250 XMPC40 đá 1x2 (cote 4.000m) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 15,198 | m3 |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống ván khuôn sàn mái chiều cao <=16 (sàn cote +4,000m) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,844 | 100 m2 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính <=10 mm, chiều cao <=16m (cote +4,000m) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5,449 | tấn |
| 12 | Bê tông sàn vữa Mác 250 XMPC40 đá 1x2 (cote +4,000m) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 31,371 | m3 |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống ván khuôn xà dầm (Cote +8,700m), giằng chiều cao <=16 m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,767 | 100 m2 |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10 mm, chiều cao <=16 m (Cote +8,700m) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,349 | tấn |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18 mm, chiều cao <=16m (Cote +8,700m) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,705 | tấn |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính >18 mm, chiều cao <=16m (Cote +8,700m) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,165 | tấn |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 250 XMPC40 đá 1x2 (Cote +8,700m) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 17,616 | m3 |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống ván khuôn sàn mái chiều cao <=16 m (Cote +8,700m) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4,277 | 100 m2 |
| 19 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m (Cote +8,700m) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 7,213 | tấn |
| 20 | Bê tông sàn vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 (Cote +8,700m) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 38,527 | m3 |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống ván khuôn xà dầm, giằng chiều cao <=16 m (cote 10,800) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,115 | 100 m2 |
| 22 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10 mm, chiều cao <=16 m (cote 10,800) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,219 | tấn |
| 23 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18 mm, chiều cao <=16m (cote 10,800) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,603 | tấn |
| 24 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính >18 mm, chiều cao <=16m (cote 10,800) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,217 | tấn |
| 25 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 250 XMPC40 đá 1x2 (cote 10,800) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8,136 | m3 |
| 26 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống ván khuôn xà dầm, giằng chiều cao <=16 m (lanh tô) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,09 | 100 m2 |
| 27 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10 mm, chiều cao <=4 m (lanh tô) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,039 | tấn |
| 28 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18 mm, chiều cao <=16m (lanh tô) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,181 | tấn |
| 29 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 250 XMPC40 đá 1x2 (lanh tô) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,795 | m3 |
| 30 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống ván khuôn xà dầm, giằng chiều cao <=16 m (cầu thang) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,038 | 100 m2 |
| 31 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10 mm, chiều cao <=4 m (cầu thang) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,05 | tấn |
| 32 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18 mm, chiều cao <=4m (cầu thang) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,045 | tấn |
| 33 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 250 XMPC40 đá 1x2 (cầu thang) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,282 | m3 |
| 34 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống ván khuôn sàn cầu thangi chiều cao <=16 m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,221 | 100 m2 |
| 35 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang đường kính <=10 mm, chiều cao <=4 m (cầu thang) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,199 | tấn |
| 36 | Bê tông cầu thang thường vữa Mác 250 XMPC40 đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,201 | m3 |
| 37 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống ván khuôn xà dầm, giằng chiều cao <=16 m (lam) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,647 | 100 m2 |
| 38 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 250 XMPC40 đá 1x2 (lam) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4,11 | m3 |
| 39 | Xây tường bằng gạch không nung (8 x 8 x 19) cm chiều dày <=30 cm, chiều cao <=4 m vữa XM Mác 75 XMPC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 48,486 | m3 |
| 40 | Xây tường bằng gạch không nung (8 x 8 x 19) cm chiều dày <=30 cm, chiều cao <=16 m vữa XM Mác 75 XMPC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 47,428 | m3 |
| 41 | Xây tường bằng gạch không nung (8 x 8 x 19) cm chiều dày <=10 cm, chiều cao <=4 m vữa XM Mác 75 XMPC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3,38 | m3 |
| 42 | Xây tường bằng gạch không nung (8 x 8 x 19) cm chiều dày <=10 cm, chiều cao <=16 m vữa XM Mác 75 XMPC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 19,749 | m3 |
| C | PHẦN MÁI | |||
| 1 | Sản xuất cấu kiện sắt thép, xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,091 | tấn |
| 2 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,091 | tấn |
| 3 | Lợp mái ngói 13v/m2, chiều cao <= 4m vữa XM Mác 75 XMPC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,024 | 100 m2 |
| 4 | Láng nền, sàn không đánh màu, chiều dày 2cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 352,71 | m2 |
| 5 | Quét Sikaproof Membrane chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 352,71 | m2 |
| 6 | Lắp đặt quả cầu chắn rác | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 26 | cái |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống 90mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,236 | 100 m |
| D | PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Đào móng băng rộng <=3m sâu <=1 m đất cấp II (bồn hoa) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4,976 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng chiều rộng <=250 cm vữa Mác 150 XMPC40 đá 4x6 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4,211 | m3 |
| 3 | Xây tường bằng gạch ống (8 x 8 x 19) cm chiều dày <=10 cm, chiều cao <=4 m vữa XM Mác 75 XMPC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,538 | m3 |
| 4 | Xây tường bằng gạch ống (8 x 8 x 19) cm chiều dày <=30 cm, chiều cao <=4 m vữa XM Mác 75 XMPC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 7,342 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 701,896 | m2 |
| 6 | Trát tường trong, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 661,149 | m2 |
| 7 | Trát trần vữa XM Mác 75 XMPC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 602,485 | m2 |
| 8 | Trát xà dầm ngoài nhà vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 302,29 | m2 |
| 9 | Trát đắp phào đơn vữa XM Mác 75 XMPC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 456,12 | m |
| 10 | Trát đắp phào kép vữa XM Mác 75 XMPC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 395,6 | m |
| 11 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 365,68 | m2 |
| 12 | Ốp gạch chân tường, viền tường kích thước gạch 120x600mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 30,948 | m2 |
| 13 | Ốp gạch viền trụ, cột, kích thước gạch 120x600mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4,68 | m2 |
| 14 | Ốp gạch tường nhà vệ sinh kích thước gạch 300x600mm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 77,76 | m2 |
| 15 | Lát nền, sàn, gạch ceramic kích thước gạch 300x600mm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 51,68 | m2 |
| 16 | Lát nền, sàn, gạch ceramic kích thước gạch 600x600mm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 578,11 | m2 |
| 17 | Lát đá granit tự nhiên, lát bậc tam cấp vữa XM Mác 75 XMPC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 82,818 | m2 |
| 18 | Lát đá granit tự nhiên, lát bậc cầu thang vữa XM Mác 75 XMPC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 31,827 | m2 |
| 19 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6,24 | m2 |
| 20 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường (ngoài nhà) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 793,496 | m2 |
| 21 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường (trong nhà) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 630,201 | m2 |
| 22 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1.174,295 | m2 |
| 23 | Sơn tường ngoài nhà không bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 971,656 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1.626,336 | m2 |
| 25 | GCLD lan can kính cường lực d=8mm, khung trụ Inox304 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 124,66 | m2 |
| 26 | GCLD cửa nhôm Xingfa, kính cường lực d=8mm bao gồm phụ kiện Kinglong, thanh nhôm Xinfa 1,4mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 67,758 | m2 |
| 27 | GCLD cửa nhôm hệ 700 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 30,009 | m2 |
| 28 | GCLD vách Compact nhà vệ sinh + phụ kiện | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 35,46 | m2 |
| E | PHẦN CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Đào mương cáp bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng kênh mương ≤ 6m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,384 | 100m3 ĐNT |
| 2 | Lắp đặt kim thu sét phát xạ sớm, Rp=60m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt trụ đỡ kim thu sét cao 3,5 m và bộ chân đế | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | bộ |
| 4 | Kéo rải dây tiếp địa, cáp đồng trần 50 mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,184 | 100 m |
| 5 | Kéo rải dây tiếp địa, cáp đồng trần 95 mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,96 | 100 m |
| 6 | Gia công, đóng cọc chống sét, cọc đồng D16, L=2,4m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 14 | cọc |
| 7 | Kẹp cọc tiếp địa (Collier) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 26 | bộ |
| 8 | Kẹp nối | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 26 | bộ |
| 9 | Hộp kiểm tra nối đất | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | hộp |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống ≤ 27mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 96 | m |
| 11 | Lắp đặt ống STK D27 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 42 | m |
| 12 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,384 | 100 m3 |
| 13 | Lắp đặt bộ đếm sét CDR2000 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | bộ |
| F | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt MCCB LS ABN103c 100A 22kA 3P | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt tủ điện MCCB 200x200x65 mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | tủ |
| 3 | Lắp đặt Đèn LED Ốp trần Tròn đế nhôm LN12 170/12W | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 33 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn LED Tuýp T8 1.2m 18W thủy tinh, loại hộp đèn 2 bóng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 24 | bộ |
| 5 | Lắp đặt ổ cắm, loại ổ đôi | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 12 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc, loại 1 hạt | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc, loại 2 hạt | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 11 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc ổ cắm hỗn hợp, loại 2 công tắc, 2 ổ cắm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8 | bảng |
| 9 | Lắp đặt hộp đế âm tường + mặt nạ (4-6TB) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 31 | hộp |
| 10 | Lắp đặt quạt điện, loại quạt treo tường 220v/50hz, 47w | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 12 | cái |
| 11 | Lắp đặt Dimmer quạt 220v | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 12 | cái |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x1,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 312 | m |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x2,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 86 | m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống ≤ 15mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 396 | m |
| 15 | Lắp đặt hộp nối phân dây kích thước hộp 120x120x50mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 30 | hộp |
| G | THÔNG TIN LIÊN LẠC | |||
| 1 | Lắp đặt Reuter wireless 100-240v, 50/60hz, 0,5A | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 2 | Lắp đặt cáp mạng Internet CAT 6A | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 136 | m |
| 3 | Lắp đặt cáp mạng điện thoại CAT 3A | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 33 | m |
| 4 | Lắp đặt đầu bấm dây điện thoại | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | đầucáp |
| 5 | Lắp đặt đầu bấm dây mạng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5 | đầucáp |
| 6 | Lắp đặt hộp đấu nối dây | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5 | hộp |
| 7 | Lắp đặt Moderm 6 port | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5 | cái |
| H | PHẦN NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống 114mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,4 | 100 m |
| 2 | Lắp đặt Tê PVC 114/76 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 12 | cái |
| 3 | Lắp đặt Co PVC 76 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 32 | cái |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống 34mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,18 | 100 m |
| 5 | Lắp đặt Tê PVC 34 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 7 | cái |
| 6 | Lắp đặt Co PVC 34 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 40 | cái |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống 42mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,4 | 100 m |
| 8 | Lắp đặt Tê PVC 42 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 12 | cái |
| 9 | Lắp đặt co PVC 42 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống 27mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,72 | 100 m |
| 11 | Lắp đặt Tê PVC 27 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 12 | cái |
| 12 | Lắp đặt Co PVC 27 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 28 | cái |
| 13 | Lắp đặt Khóa PVC 27 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,01 | 100 m |
| 14 | Lắp đặt chậu xí bệt + két nước | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 10 | bộ |
| 15 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 14 | cái |
| 16 | Lắp đặt Lavabo 1 vòi | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8 | bộ |
| 17 | Lắp đặt vòi xịt rửa xí bệt | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 10 | cái |
| 18 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6 | bộ |
| 19 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 14 | bộ |
| 20 | Lắp đặt gương soi | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6 | m2 |
| 21 | Lắp đặt kệ kính | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8 | cái |
| 22 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 10 | cái |
| 23 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,0m3 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | bể |
| 24 | CCLD chân bồn nước | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6668000.0 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.333E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện) trong vòng 3 năm trở lại đây Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành dân dụng.Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình lĩnh vực dân dụngĐã tham gia làm chỉ huy trưởng 01 công trình tương đương (kèm theo tài liệu chứng minh: Có xác nhận của chủ đầu tư, quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu) | 5 | 5 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng | 2 | Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành dân dụng | 3 | 3 |
| 3 | Phụ trách an toàn lao động | 1 | Tốt nghiệp đại học và cao đẳng trở lên, chuyên ngành xây dựng. Có Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định hiện hành còn hiệu lực | 3 | 3 |
| 4 | Công nhân lao động | 10 | Có danh sách và chứng nhận đào tạo nghề, công nhân kỹ thuật có tay nghề phù hợp với công việc của gói thầu này (xây dựng, thợ hồ, thợ lái máy…) | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Dung tích gàu 0,8 m3 | 1 |
| 2 | Máy cắt gạch, đá 1,7 kW | Công suất 1,7 kW m3 | 2 |
| 3 | Máy cắt uốn 5 kW | Công suất 5 kW | 2 |
| 4 | Máy đầm bàn 1 kW | Công suất 1 kW | 2 |
| 5 | Máy đầm đất cầm tay 70 kg | Trong lượng 70 kg | 2 |
| 6 | Máy đầm dùi 1,5 kW | Công suất 1,5 kW | 2 |
| 7 | Máy hàn 23 kW | Công suất 23 kW | 2 |
| 8 | Máy trộn bê tông 250l | Dung tích 250l | 2 |
| 9 | Máy trộn vữa 150l | Dung tích 150l | 2 |
| 10 | Vận thăng 2T | Sức nâng 2T | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi