Gói thầu: TOÀN BỘ CHI PHÍ XÂY LẮP, CHI PHÍ DỰ PHÒNG

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211232541-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/12/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN KIẾN TRÚC CAO NGUYÊN XANH
Tên gói thầu TOÀN BỘ CHI PHÍ XÂY LẮP, CHI PHÍ DỰ PHÒNG
Số hiệu KHLCNT 20211231872
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước theo Quyết định 3979/QĐ-UBND ngày 25/12/2020 của UBND huyện Bảo Lâm
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-10 09:57:00 đến ngày 2021-12-20 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lâm Đồng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,445,593,369 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 66,600,000 VNĐ ((Sáu mươi sáu triệu sáu trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6668000.0 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.333E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện) trong vòng 3 năm trở lại đây
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành dân dụng.Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình lĩnh vực dân dụngĐã tham gia làm chỉ huy trưởng 01 công trình tương đương (kèm theo tài liệu chứng minh: Có xác nhận của chủ đầu tư, quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành dân dụng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học và cao đẳng trở lên, chuyên ngành xây dựng. Có Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định hiện hành còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân lao động
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn Có danh sách và chứng nhận đào tạo nghề, công nhân kỹ thuật có tay nghề phù hợp với công việc của gói thầu này (xây dựng, thợ hồ, thợ lái máy…)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gàu 0,8 m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt gạch, đá 1,7 kW
- Đặc điểm thiết bị Công suất 1,7 kW m3
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy cắt uốn 5 kW
- Đặc điểm thiết bị Công suất 5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm bàn 1 kW
- Đặc điểm thiết bị Công suất 1 kW
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm đất cầm tay 70 kg
- Đặc điểm thiết bị Trong lượng 70 kg
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm dùi 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Công suất 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy hàn 23 kW
- Đặc điểm thiết bị Công suất 23 kW
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn bê tông 250l
- Đặc điểm thiết bị Dung tích 250l
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy trộn vữa 150l
- Đặc điểm thiết bị Dung tích 150l
- Số lượng tối thiểu 2
10-Vận thăng 2T
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng 2T
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN KIẾN TRÚC CAO NGUYÊN XANH
E-CDNT 1.2 TOÀN BỘ CHI PHÍ XÂY LẮP, CHI PHÍ DỰ PHÒNG
NÂNG CẤP, SỬA CHỮA KHỐI NHÀ ĐẢNG ỦY XÃ LỘC THÀNH
360 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước theo Quyết định 3979/QĐ-UBND ngày 25/12/2020 của UBND huyện Bảo Lâm
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN KIẾN TRÚC CAO NGUYÊN XANH , địa chỉ: 358B, Phan Đình Phùng, phường 02, thành phố Bảo Lộc.
- Chủ đầu tư: UBND xã Lộc Thành Đ/c: Thôn 08B xã Lộc Thành – Bảo Lâm – Lâm Đồng Điện thoại: 0633.878016 Email: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn thiết kế: Công ty TNHH Đức Gia Huy Tư vấn thẩm tra: Công ty TNHH XDTM Quốc Thiên Thẩm định: Phòng Kinh tế - Hạ tầng Bảo Lâm Tư vấn lập HSMT, đánh già kết quả LCNT: Công ty TNHH Kiến trúc Cao Nguyên Xanh Tư vấn thẩm định HSTM, thẩm định kết quả LCNT: Công ty TNHH XD-TH Khánh Nam


- Bên mời thầu: CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN KIẾN TRÚC CAO NGUYÊN XANH , địa chỉ: 358B, Phan Đình Phùng, phường 02, thành phố Bảo Lộc.
- Chủ đầu tư: UBND xã Lộc Thành Đ/c: Thôn 08B xã Lộc Thành – Bảo Lâm – Lâm Đồng Điện thoại: 0633.878016 Email: [email protected]


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp những tài liệu theo yêu cầu được quy định trong E-HSMT. 1. Về năng lực của Nhà thầu: theo yêu cầu được quy định trong E-HSMT 2. Về năng lực tài chính: Nhà thầu nộp báo cáo tài chính 2018, 2019, 2020 và nộp các bản chụp (được công chứng, chứng thực) của một trong các tài liệu sau: - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; - Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất; - Báo cáo kiểm toán (nếu có). 3. Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến hết năm 2020; 4. 01 bản gốc của E -HSDT mà nhà thầu đã dự thầu trên hệ thống mạng đấu thầu Quốc gia và các tài liệu làm rõ E-HSDT (nếu có)
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 66.600.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 40 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Lộc Thành Đ/c: Thôn 08B xã Lộc Thành – Bảo Lâm – Lâm Đồng Điện thoại: 0633.878016 Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Lộc Thành Đ/c: Thôn 08B xã Lộc Thành – Bảo Lâm – Lâm Đồng Điện thoại: 0633.878016 Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Đức Gia Huy Đ/C: Thôn 01, xã Lộc An, huyện Bảo Lâm
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng tài chính kế hoạch huyện Bảo Lâm Địa chỉ: 7 Nguyễn Tất Thành - Tổ 8 thị trấn Lộc Thắng - Bảo Lâm - Lâm Đồng Điện thoại: 02633.877008 Fax: Email: [email protected]
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN MÓNG
1Đào móng bằng máy đào < 0,8m3, chiều rộng móng <= 6m đất cấp II
Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V
2,173100 m3
2Đào móng băng rộng <=3m sâu <=1 m đất cấp II (Móng đá chẻ bó nền)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V40,44m3
3Bê tông lót móng chiều rộng <=250 cm vữa Mác 150 XMPC40 đá 4x6Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V28,533m3
4Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,658100 m2
5Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính >18 mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,595tấn
6Bê tông móng chiều rộng <=250 cm vữa Mác 250 XMPC40 đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V51,093m3
7Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cộtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,288100 m2
8Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10 mm, chiều cao <=4 mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,157tấn
9Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=18 mm, chiều cao <=4mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,509tấn
10Bê tông cột tiết diện <=0,1 m2, chiều cao <=4m vữa Mác 250 XMPC40 đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,44m3
11Đắp đất nền móng công trình (đắp đất móng)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V221,319m3
12Xây móng bằng đá chẻ (15x20x25)cm vữa XM Mác 75 XMPC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V112,04m3
13Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống ván khuôn xà dầm, giằng chiều cao <=16 mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,802100 m2
14Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10 mm, chiều cao <=4 mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,298tấn
15Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18 mm, chiều cao <=4mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,829tấn
16Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 250 XMPC40 đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V15,57m3
17Đắp đất nền móng công trình (đắp đất nền nhà)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V227,001m3
18Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=6Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V30,577m3
B PHẦN THÂN
1Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m
Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V
3,159100 m2
2Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10 mm, chiều cao <=16 mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,472tấn
3Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính >18 mm, chiều cao <=16mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4,542tấn
4Bê tông cột tiết diện <=0,1 m2, chiều cao <=4m vữa Mác 250 XMPC40 đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V7,68m3
5Bê tông cột tiết diện <=0,1 m2, chiều cao <=16m vữa Mác 250 XMPC40 đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V8,112m3
6Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống ván khuôn xà dầm (cote 4.000m), giằng chiều cao <=16 mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,52100 m2
7Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10 mm, chiều cao <=4 m (cote 4.000m)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,293tấn
8Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18 mm, chiều cao <=4m (cote 4.000m)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,97tấn
9Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 250 XMPC40 đá 1x2 (cote 4.000m)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V15,198m3
10Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống ván khuôn sàn mái chiều cao <=16 (sàn cote +4,000m)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,844100 m2
11Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính <=10 mm, chiều cao <=16m (cote +4,000m)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V5,449tấn
12Bê tông sàn vữa Mác 250 XMPC40 đá 1x2 (cote +4,000m)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V31,371m3
13Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống ván khuôn xà dầm (Cote +8,700m), giằng chiều cao <=16 mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,767100 m2
14Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10 mm, chiều cao <=16 m (Cote +8,700m)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,349tấn
15Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18 mm, chiều cao <=16m (Cote +8,700m)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,705tấn
16Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính >18 mm, chiều cao <=16m (Cote +8,700m)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,165tấn
17Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 250 XMPC40 đá 1x2 (Cote +8,700m)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V17,616m3
18Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống ván khuôn sàn mái chiều cao <=16 m (Cote +8,700m)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4,277100 m2
19Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m (Cote +8,700m)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V7,213tấn
20Bê tông sàn vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 (Cote +8,700m)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V38,527m3
21Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống ván khuôn xà dầm, giằng chiều cao <=16 m (cote 10,800)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,115100 m2
22Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10 mm, chiều cao <=16 m (cote 10,800)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,219tấn
23Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18 mm, chiều cao <=16m (cote 10,800)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,603tấn
24Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính >18 mm, chiều cao <=16m (cote 10,800)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,217tấn
25Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 250 XMPC40 đá 1x2 (cote 10,800)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V8,136m3
26Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống ván khuôn xà dầm, giằng chiều cao <=16 m (lanh tô)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,09100 m2
27Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10 mm, chiều cao <=4 m (lanh tô)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,039tấn
28Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18 mm, chiều cao <=16m (lanh tô)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,181tấn
29Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 250 XMPC40 đá 1x2 (lanh tô)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,795m3
30Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống ván khuôn xà dầm, giằng chiều cao <=16 m (cầu thang)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,038100 m2
31Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10 mm, chiều cao <=4 m (cầu thang)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,05tấn
32Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18 mm, chiều cao <=4m (cầu thang)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 0,045tấn
33Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 250 XMPC40 đá 1x2 (cầu thang)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,282m3
34Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống ván khuôn sàn cầu thangi chiều cao <=16 mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,221100 m2
35Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang đường kính <=10 mm, chiều cao <=4 m (cầu thang)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,199tấn
36Bê tông cầu thang thường vữa Mác 250 XMPC40 đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,201m3
37Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống ván khuôn xà dầm, giằng chiều cao <=16 m (lam)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,647100 m2
38Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 250 XMPC40 đá 1x2 (lam)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4,11m3
39Xây tường bằng gạch không nung (8 x 8 x 19) cm chiều dày <=30 cm, chiều cao <=4 m vữa XM Mác 75 XMPC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V48,486m3
40Xây tường bằng gạch không nung (8 x 8 x 19) cm chiều dày <=30 cm, chiều cao <=16 m vữa XM Mác 75 XMPC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V47,428m3
41Xây tường bằng gạch không nung (8 x 8 x 19) cm chiều dày <=10 cm, chiều cao <=4 m vữa XM Mác 75 XMPC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,38m3
42Xây tường bằng gạch không nung (8 x 8 x 19) cm chiều dày <=10 cm, chiều cao <=16 m vữa XM Mác 75 XMPC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V19,749m3
C PHẦN MÁI
1Sản xuất cấu kiện sắt thép, xà gồ thép
Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V
1,091tấn
2Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,091tấn
3Lợp mái ngói 13v/m2, chiều cao <= 4m vữa XM Mác 75 XMPC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,024100 m2
4Láng nền, sàn không đánh màu, chiều dày 2cm vữa XM Mác 75 XMPC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V352,71m2
5Quét Sikaproof Membrane chống thấm mái, sê nô, ô văng …Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V352,71m2
6Lắp đặt quả cầu chắn rácTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V26cái
7Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống 90mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,236100 m
D PHẦN HOÀN THIỆN
1Đào móng băng rộng <=3m sâu <=1 m đất cấp II (bồn hoa)
Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V
4,976m3
2Bê tông lót móng chiều rộng <=250 cm vữa Mác 150 XMPC40 đá 4x6Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4,211m3
3Xây tường bằng gạch ống (8 x 8 x 19) cm chiều dày <=10 cm, chiều cao <=4 m vữa XM Mác 75 XMPC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,538m3
4Xây tường bằng gạch ống (8 x 8 x 19) cm chiều dày <=30 cm, chiều cao <=4 m vữa XM Mác 75 XMPC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V7,342m3
5Trát tường ngoài, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 XMPC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V701,896m2
6Trát tường trong, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 XMPC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V661,149m2
7Trát trần vữa XM Mác 75 XMPC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V602,485m2
8Trát xà dầm ngoài nhà vữa XM Mác 75 PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V302,29m2
9Trát đắp phào đơn vữa XM Mác 75 XMPC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V456,12m
10Trát đắp phào kép vữa XM Mác 75 XMPC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V395,6m
11Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 XMPC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V365,68m2
12Ốp gạch chân tường, viền tường kích thước gạch 120x600mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V30,948m2
13Ốp gạch viền trụ, cột, kích thước gạch 120x600mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4,68m2
14Ốp gạch tường nhà vệ sinh kích thước gạch 300x600mm vữa XM Mác 75 XMPC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V77,76m2
15Lát nền, sàn, gạch ceramic kích thước gạch 300x600mm vữa XM Mác 75 XMPC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V51,68m2
16Lát nền, sàn, gạch ceramic kích thước gạch 600x600mm vữa XM Mác 75 XMPC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V578,11m2
17Lát đá granit tự nhiên, lát bậc tam cấp vữa XM Mác 75 XMPC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V82,818m2
18Lát đá granit tự nhiên, lát bậc cầu thang vữa XM Mác 75 XMPC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V31,827m2
19Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V6,24m2
20Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường (ngoài nhà)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V793,496m2
21Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường (trong nhà)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V630,201m2
22Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trầnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1.174,295m2
23Sơn tường ngoài nhà không bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V971,656m2
24Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1.626,336m2
25GCLD lan can kính cường lực d=8mm, khung trụ Inox304Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V124,66m2
26GCLD cửa nhôm Xingfa, kính cường lực d=8mm bao gồm phụ kiện Kinglong, thanh nhôm Xinfa 1,4mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V67,758m2
27GCLD cửa nhôm hệ 700Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V30,009m2
28GCLD vách Compact nhà vệ sinh + phụ kiệnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V35,46m2
E PHẦN CHỐNG SÉT
1Đào mương cáp bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng kênh mương ≤ 6m, đất cấp II
Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V
0,384100m3 ĐNT
2Lắp đặt kim thu sét phát xạ sớm, Rp=60mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
3Lắp đặt trụ đỡ kim thu sét cao 3,5 m và bộ chân đếTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2bộ
4Kéo rải dây tiếp địa, cáp đồng trần 50 mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,184100 m
5Kéo rải dây tiếp địa, cáp đồng trần 95 mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,96100 m
6Gia công, đóng cọc chống sét, cọc đồng D16, L=2,4mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V14cọc
7Kẹp cọc tiếp địa (Collier)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V26bộ
8Kẹp nốiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V26bộ
9Hộp kiểm tra nối đấtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2hộp
10Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống ≤ 27mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V96m
11Lắp đặt ống STK D27Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V42m
12Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,384100 m3
13Lắp đặt bộ đếm sét CDR2000Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2bộ
F PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt MCCB LS ABN103c 100A 22kA 3P
Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V
1cái
2Lắp đặt tủ điện MCCB 200x200x65 mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1tủ
3Lắp đặt Đèn LED Ốp trần Tròn đế nhôm LN12 170/12WTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V33bộ
4Lắp đặt đèn LED Tuýp T8 1.2m 18W thủy tinh, loại hộp đèn 2 bóngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V24bộ
5Lắp đặt ổ cắm, loại ổ đôiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V12cái
6Lắp đặt công tắc, loại 1 hạtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
7Lắp đặt công tắc, loại 2 hạtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V11cái
8Lắp đặt công tắc ổ cắm hỗn hợp, loại 2 công tắc, 2 ổ cắmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V8bảng
9Lắp đặt hộp đế âm tường + mặt nạ (4-6TB)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V31hộp
10Lắp đặt quạt điện, loại quạt treo tường 220v/50hz, 47wTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V12cái
11Lắp đặt Dimmer quạt 220vTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V12cái
12Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x1,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V312m
13Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x2,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V86m
14Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống ≤ 15mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V396m
15Lắp đặt hộp nối phân dây kích thước hộp 120x120x50mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V30hộp
G THÔNG TIN LIÊN LẠC
1Lắp đặt Reuter wireless 100-240v, 50/60hz, 0,5A
Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V
2cái
2Lắp đặt cáp mạng Internet CAT 6ATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V136m
3Lắp đặt cáp mạng điện thoại CAT 3ATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V33m
4Lắp đặt đầu bấm dây điện thoạiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4đầucáp
5Lắp đặt đầu bấm dây mạngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V5đầucáp
6Lắp đặt hộp đấu nối dâyTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V5hộp
7Lắp đặt Moderm 6 portTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V5cái
H PHẦN NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống 114mm
Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V
0,4100 m
2Lắp đặt Tê PVC 114/76Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V12cái
3Lắp đặt Co PVC 76Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V32cái
4Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống 34mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,18100 m
5Lắp đặt Tê PVC 34Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V7cái
6Lắp đặt Co PVC 34Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V40cái
7Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống 42mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,4100 m
8Lắp đặt Tê PVC 42Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V12cái
9Lắp đặt co PVC 42Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
10Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống 27mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,72100 m
11Lắp đặt Tê PVC 27Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V12cái
12Lắp đặt Co PVC 27Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V28cái
13Lắp đặt Khóa PVC 27Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,01100 m
14Lắp đặt chậu xí bệt + két nướcTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V10bộ
15Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V14cái
16Lắp đặt Lavabo 1 vòiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V8bộ
17Lắp đặt vòi xịt rửa xí bệtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V10cái
18Lắp đặt chậu tiểu namTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V6bộ
19Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V14bộ
20Lắp đặt gương soiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V6m2
21Lắp đặt kệ kínhTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V8cái
22Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V10cái
23Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,0m3Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1bể
24CCLD chân bồn nướcTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6668000.0 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.333E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện) trong vòng 3 năm trở lại đây
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành dân dụng.Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình lĩnh vực dân dụngĐã tham gia làm chỉ huy trưởng 01 công trình tương đương (kèm theo tài liệu chứng minh: Có xác nhận của chủ đầu tư, quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu)55
2 Phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng 2 Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành dân dụng33
3 Phụ trách an toàn lao động 1 Tốt nghiệp đại học và cao đẳng trở lên, chuyên ngành xây dựng. Có Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định hiện hành còn hiệu lực33
4 Công nhân lao động 10 Có danh sách và chứng nhận đào tạo nghề, công nhân kỹ thuật có tay nghề phù hợp với công việc của gói thầu này (xây dựng, thợ hồ, thợ lái máy…)11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Dung tích gàu 0,8 m31
2 Máy cắt gạch, đá 1,7 kW Công suất 1,7 kW m32
3 Máy cắt uốn 5 kW Công suất 5 kW2
4 Máy đầm bàn 1 kW Công suất 1 kW2
5 Máy đầm đất cầm tay 70 kg Trong lượng 70 kg2
6 Máy đầm dùi 1,5 kW Công suất 1,5 kW2
7 Máy hàn 23 kW Công suất 23 kW2
8 Máy trộn bê tông 250l Dung tích 250l2
9 Máy trộn vữa 150l Dung tích 150l2
10 Vận thăng 2T Sức nâng 2T1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->