Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211231338-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/12/2021 13:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần đầu tư ACT GROUP |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20211219003 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh hỗ trợ, ngân sách xã và các nguồn vốn khác (nếu có) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-10 09:56:00 đến ngày 2021-12-20 13:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,787,121,022 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.68E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.736E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.100.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là kỹ sư chuyên ngành dân dụng+ Có chứng chỉ hành nghề chỉ huy trưởng công trường hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát và hoàn thiện công trình dân dụng;+ Đã là chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (tài liệu chứng minh gồm: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường, hợp đồng thi công xây dựng và tài liệu chứng minh cấp công trình, Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp+ Là kỹ sư xây dựng chuyên ngành dân dụng;+ Đã phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III;(Tài liệu chứng minh gồm: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường, hợp đồng thi công xây dựng và tài liệu chứng minh cấp công trình, bằng tốt nghiệp đại học, hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là kỹ sư chuyên ngành điện;+ Đã là cán bộ kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III (tài liệu chứng minh gồm: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường, hợp đồng thi công xây dựng và tài liệu chứng minh cấp công trình, bằng tốt nghiệp đại học, hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + ≥ 01 kỹ sư xây dựng hoặc kỹ sư bảo hộ lao động.+ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn lao động;+ Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hoặc là cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III (tài liệu chứng minh gồm: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường, hợp đồng thi công xây dựng và tài liệu chứng minh cấp công trình, bằng tốt nghiệp đại học, hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đo đạc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt gạch đá 1,7 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cắt gạch, đá |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm bàn 1 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm nèn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm dùi 1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trộn bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn vữa 150l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trộn vữa |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy hàn điện 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hàn sắt thép |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy khoan đứng 4,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Khoan |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Cần cẩu >= 6T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nâng hạ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy lu bánh thép >= 9T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lu nèn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Cổ phần đầu tư ACT GROUP |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp Trường mầm non Thụy Hòa, huyện Yên Phong; hạng mục: Các hạng mục phụ trợ trường mầm non thôn Đông Tảo 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh hỗ trợ, ngân sách xã và các nguồn vốn khác (nếu có) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Chứng chỉ năng lực hoạt động trong lĩnh vực xây dựng phù hợp với cấp công trình; -Xác nhận đã hoàn thành nghĩa vụ thuế đến thời điểm hiện tại. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Thuỵ Hoà, địa chỉ: Xã Thuỵ Hoà, huyện Yên Phong, tỉnh Bắc Ninh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Yên Phong. Địa chỉ: Thị trấn Chờ huyện Yên Phong, tỉnh Bắc Ninh ; Điện thoại: ......................, Email: ......................... -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Ninh, số 6 đường Lý Thái Tổ, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh. Điện thoại: 0222.3822.569 - Fax: 0222.3825.777. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không áp dụng |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SAN NỀN, SÂN, RÃNH, BỒN HOA | |||
| 1 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,9 | Chương V E-HSMT | 29,9527 | 100m3 |
| 2 | Bê tông móng rộng >250cm, M150, đá 1x2, PCB30 | nt | 168,032 | m3 |
| 3 | Nilong chống mất nước xi măng | nt | 1.683,2 | m2 |
| 4 | Lát gạch Terrazzo, kích thước 40x40cm, vữa XM M75, PCB30 | nt | 1.683,2 | m2 |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng dài cọc, bệ máy | nt | 0,383 | 100m2 |
| 6 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | nt | 6,318 | m3 |
| 7 | Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | nt | 14,32 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | nt | 137,837 | m2 |
| 9 | Ốp gạch thẻ chân tường, viền tường viền trụ, cột, kích thước 60x240mm | nt | 89,77 | m2 |
| 10 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | nt | 1,9469 | 100m3 |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng dài cọc, bệ máy | nt | 0,5308 | 100m2 |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng vuông, chữ nhật | nt | 0,0608 | 100m2 |
| 13 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | nt | 24,6048 | m3 |
| 14 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | nt | 54,6214 | m3 |
| 15 | Xây hố van, hố ga bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | nt | 6,336 | m3 |
| 16 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cổ rãnh | nt | 1,5925 | 100m2 |
| 17 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cổ ga | nt | 0,144 | 100m2 |
| 18 | Bê tông giằng cổ rãnh, cổ ga bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | nt | 6,895 | m3 |
| 19 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | nt | 216,6508 | m2 |
| 20 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 (dày 2cm) | nt | 89,227 | m2 |
| 21 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | nt | 0,8414 | 100m2 |
| 22 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK =6-8mm | nt | 2,4639 | tấn |
| 23 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | nt | 14,5956 | m3 |
| 24 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | nt | 275 | 1cấu kiện |
| 25 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | nt | 0,4897 | 100m3 |
| B | ĐƯỜNG DẠO, CÂY XANH | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng dài cọc, bệ máy | nt | 0,5176 | 100m2 |
| 2 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | nt | 7,172 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | nt | 14,7057 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | nt | 166,432 | m2 |
| 5 | Ốp gạch thẻ chân tường, viền tường viền trụ, cột, kích thước 60x240mm | nt | 107,952 | m2 |
| 6 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | nt | 0,151 | 100m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | nt | 0,309 | 100m2 |
| 8 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | nt | 1,008 | m3 |
| 9 | Gia công, lắp đặt cốt thép móng, ĐK =16mm | nt | 0,162 | tấn |
| 10 | Gia công, lắp đặt cốt thép móng, ĐK =12mm | nt | 0,086 | tấn |
| 11 | Gia công, lắp đặt cốt thép móng, ĐK =8mm | nt | 0,043 | tấn |
| 12 | Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | nt | 42,325 | m3 |
| 13 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | nt | 0,1378 | 100m3 |
| 14 | Mua thép bản làm bản mã chân cột, hao hụt 5% | nt | 89,1509 | kg |
| 15 | Bu lông M16x1200 liên kết chân cột | nt | 64 | cái |
| 16 | Gia công chân cột bằng thép tấm | nt | 0,0849 | tấn |
| 17 | Lắp đặt chân cột thép | nt | 0,0849 | tấn |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 2,1632 | 1m2 |
| 19 | Gia công, lắp dựng Inox 304 làm khung giàn hoa | nt | 1.697,8105 | kg |
| 20 | Cây Sưa đỏ D10-12, H>2,5m | nt | 14 | cây |
| 21 | Cây Hoàng lan D13-15, H>3m | nt | 12 | cây |
| 22 | Cây Tùng tháp D2,5-3cm, H>2,2m | nt | 16 | cây |
| 23 | Chuỗi ngọc đường viền (viện rộng | nt | 255,2 | m |
| 24 | Cây Muồng vàng D13-15cm, H>3m | nt | 6 | cây |
| 25 | Cỏ nhật thảm | nt | 1.521,72 | m2 |
| 26 | Đất mầu trông cây (làm tơi xốp, sạch rác, đã trộn phân bón) | nt | 456,516 | m3 |
| C | ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | nt | 1,7881 | 100m3 |
| 2 | Băng báo hiệu cáp ngầm, khổ rộng 30cm | nt | 351 | m2 |
| 3 | Gạch đặc xi măng bảo vệ cáp | nt | 3.155,4 | viên |
| 4 | Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch chỉ | nt | 3,155 | 1000 viên |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE, dài 200m, ĐK 40/30mm | nt | 1,73 | 100 m |
| 6 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | nt | 1,7881 | 100m3 |
| 7 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | nt | 0,0998 | 100m3 |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng - móng vuông, chữ nhật | nt | 0,416 | 100m2 |
| 9 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 | nt | 8,32 | m3 |
| 10 | Khung móng cột M24x300x300x675 | nt | 7 | bộ |
| 11 | Khung móng cột M16x340x340x500 | nt | 6 | bộ |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE, dài 200m, ĐK 40/30mm | nt | 0,26 | 100 m |
| 13 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | nt | 0,0168 | 100m3 |
| 14 | Làm tiếp địa cho cột điện | nt | 13 | 1 bộ |
| 15 | Lắp dựng cột đèn, cột thép tròn côn liền cần đơn cao 9m | nt | 7 | 1 cột |
| 16 | Lắp choá đèn LED 150W, ở độ cao | nt | 7 | bộ |
| 17 | Lắp dựng cột đèn sân vườn | nt | 6 | 1 cột |
| 18 | Lắp đặt đèn cầu D400 | nt | 24 | bộ |
| 19 | Rải cáp ngầm 2x10mm2 | nt | 1,19 | 100m |
| 20 | Rải cáp ngầm 2x4mm2 | nt | 6,06 | 100m |
| 21 | Làm đầu cáp khô 2M10 | nt | 2 | 1 đầu cáp |
| 22 | Làm đầu cáp khô 2M4 | nt | 26 | 1 đầu cáp |
| 23 | Luồn cáp ngầm cửa cột | nt | 28 | 1 đầu cáp |
| 24 | Đánh số cột bê tông ly tâm | nt | 1,3 | 10 cột |
| 25 | Lắp bảng điện cửa cột | nt | 13 | bảng |
| 26 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn | nt | 0,85 | 100m |
| 27 | Lắp đặt tủ điện 40x30x15mm | nt | 1 | hộp |
| 28 | Lắp đặt các automat 1 pha 40A | nt | 1 | cái |
| D | TƯỜNG KÈ | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | nt | 0,255 | 100m3 |
| 2 | Mua thép D6mm làm giằng, hao hụt 2% | nt | 373,3802 | kg |
| 3 | Mua gỗ nhóm IV làm giằng bờ vây | nt | 3,269 | m3 |
| 4 | Đóng cọc tre, dài >2,5m - Cấp đất I | nt | 39,3301 | 100m |
| 5 | Làm bờ vây bằng cột tre, quấn dây thép bảo vệ | nt | 8,513 | 10m |
| 6 | Bạt xác rắn (2 lớp) | nt | 1.811,5664 | m2 |
| 7 | Đắp đất đê, đập, kênh mương, dung trọng ≤1,65T/m3 | nt | 1,873 | 100m3 |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng dài cọc, bệ máy | nt | 0,1614 | 100m2 |
| 9 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | nt | 17,512 | m3 |
| 10 | Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | nt | 158,172 | m3 |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | nt | 214,932 | m3 |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn giằng tường kè | nt | 0,161 | 100m2 |
| 13 | Bê tông giằng tường kè, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | nt | 2,744 | m3 |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng tường kè, ĐK =6mm | nt | 0,034 | tấn |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng tường kè, ĐK =10mm | nt | 0,155 | tấn |
| 16 | Làm tầng lọc đất sét (đất tận dụng) | nt | 0,045 | 100m3 |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, , dài 6m - Đường kính 110mm | nt | 1,66 | 100m |
| 18 | Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | nt | 228,837 | m2 |
| 19 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | nt | 27,08 | m2 |
| 20 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | nt | 0,379 | 100m3 |
| E | CỔNG, TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | nt | 2,6099 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m - Cấp đất I | nt | 99,153 | 100m |
| 3 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | nt | 0,238 | 100m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn Móng băng, móng bè, bệ máy | nt | 0,403 | 100m2 |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn Móng vuông, chữ nhật | nt | 0,1078 | 100m2 |
| 6 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6-8mm | nt | 0,03 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | nt | 0,066 | tấn |
| 8 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK 18mm | nt | 0,158 | tấn |
| 9 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | nt | 15,865 | m3 |
| 10 | Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | nt | 2,799 | m3 |
| 11 | Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | nt | 53,328 | m3 |
| 12 | Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | nt | 54,953 | m3 |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | nt | 0,783 | 100m2 |
| 14 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6-8mm, cao ≤6m | nt | 0,234 | tấn |
| 15 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, cao ≤6m | nt | 0,561 | tấn |
| 16 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, cao ≤6m | nt | 0,007 | tấn |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | nt | 7,76 | m3 |
| 18 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6-8mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,02 | tấn |
| 19 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14-18mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,142 | tấn |
| 20 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn Cột vuông, chữ nhật | nt | 0,113 | 100m2 |
| 21 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | nt | 0,62 | m3 |
| 22 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6-8mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,039 | tấn |
| 23 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,019 | tấn |
| 24 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14-18mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,255 | tấn |
| 25 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | nt | 0,2 | 100m2 |
| 26 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | nt | 1,602 | m3 |
| 27 | Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6-8mm, chiều cao ≤28m | nt | 0,027 | tấn |
| 28 | Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | nt | 0,653 | tấn |
| 29 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái | nt | 0,772 | 100m2 |
| 30 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | nt | 7,749 | m3 |
| 31 | Xây tường thẳng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB30 | nt | 9,681 | m3 |
| 32 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | nt | 23,613 | m3 |
| 33 | Xây cột, trụ bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | nt | 26,276 | m3 |
| 34 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | nt | 597,78 | m2 |
| 35 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | nt | 276,178 | m2 |
| 36 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | nt | 41,5852 | m2 |
| 37 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | nt | 1.395,72 | m |
| 38 | Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 22viên/m2 XM PCB30 | nt | 31,1001 | m2 |
| 39 | Ốp gạch thẻ chân tường, viền tường viền trụ, cột, kích thước 60x240mm | nt | 52,71 | m2 |
| 40 | Đắp hoàn thiện chi tiết đầu cột | nt | 73 | đầu cột |
| 41 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 862,833 | m2 |
| 42 | Ngói bò úp nóc cổng | nt | 22,72 | m |
| 43 | Ván khuôn thanh lam bê tông | nt | 1,678 | 100m2 |
| 44 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép ĐK 6-8mm lam bê tông | nt | 2,05 | tấn |
| 45 | Bê tông hàng rào, lan can, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | nt | 8,161 | m3 |
| 46 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 602,908 | m2 |
| 47 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg | nt | 1.154 | 1 cấu kiện |
| 48 | Hoa cửa bằng inox 304 | nt | 568,2559 | kg |
| 49 | Bản lề cổng Inox | nt | 12 | bộ |
| 50 | Bánh xe cổng | nt | 4 | bộ |
| 51 | Khóa cổng Inox | nt | 3 | bộ |
| 52 | Chốt cổng trên và dưới Inox | nt | 3 | bộ |
| 53 | Tên phù hiệu trường bằng đồng mạ vàng (TRƯỜNG MẦM NON XÃ THỤY HÒA) | nt | 21 | chữ |
| 54 | Tên phù hiệu trường bằng đồng mạ vàng (UBND HUYỆN YÊN PHONG, PHÒNG GIÁO DỤC ĐÀO TẠO) | nt | 35 | chữ |
| F | NHÀ XE | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | nt | 0,0796 | 100m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | nt | 0,1546 | 100m2 |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | nt | 0,0204 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | nt | 0,9435 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6-8mm | nt | 0,025 | tấn |
| 6 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | nt | 0,041 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14-18mm | nt | 0,091 | tấn |
| 8 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | nt | 1,485 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | nt | 8,0738 | m2 |
| 10 | Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | nt | 1,1453 | m3 |
| 11 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | nt | 0,0591 | 100m3 |
| 12 | Bu lông M16x350 | nt | 32 | cái |
| 13 | Mua thép D90x3,2 mạ kẽm làm nhà xe, thép ống, hộp mạ kẽm nhúng nóng, độ dày 2,0 ÷ 5,4mm | nt | 971,0808 | kg |
| 14 | Mua thép hộp 60x40x4 mạ kẽm làm nhà xe, thép ống, hộp mạ kẽm nhúng nóng, độ dày 2,0 ÷ 5,4mm | nt | 481,8276 | kg |
| 15 | Mua thép hộp 60x40x4 mạ kẽm làm nhà xe, thép ống, hộp mạ kẽm nhúng nóng, độ dày 2,0 ÷ 5,4mm | nt | 2.047,2828 | kg |
| 16 | Mua thép hộp mạ kẽm làm nhà xe, thép ống, hộp mạ kẽm nhúng nóng, độ dày 2,0 ÷ 5,4mm | nt | 2.088,2256 | kg |
| 17 | Mua thép bản liên kết nhà xe, thép tấm dày 2,0 mm ÷ 16mm | nt | 209,281 | kg |
| 18 | Mua thép hình LDC 40x4mm | nt | 19,15 | kg |
| 19 | Gia công cột bằng thép hình | nt | 0,982 | tấn |
| 20 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | nt | 1,901 | tấn |
| 21 | Gia công xà gồ thép | nt | 0,472 | tấn |
| 22 | Gia công giằng mái thép | nt | 0,29 | tấn |
| 23 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 9,7769 | 1m2 |
| 24 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ, dày 0,45mm | nt | 0,6246 | 100m2 |
| 25 | Máng nước khổ 400 mm, dày 0,45mm | nt | 20,44 | md |
| 26 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | nt | 0,094 | 100m3 |
| 27 | Ni lông chống mất nước | nt | 56,21 | m2 |
| 28 | Bê tông nền, M200, đá 2x4, PCB30 | nt | 9,382 | m3 |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mm | nt | 0,224 | 100m |
| 30 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát - Đường kính 90mm | nt | 24 | cái |
| 31 | Cầu chắn rác D90 | nt | 8 | cái |
| G | NHÀ VÒM | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | nt | 1,0204 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m - Cấp đất I | nt | 25,83 | 100m |
| 3 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | nt | 0,062 | 100m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | nt | 0,495 | 100m2 |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng vuông, chữ nhật | nt | 0,837 | 100m2 |
| 6 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | nt | 6,4428 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK 16-18mm | nt | 1,706 | tấn |
| 8 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6-8mm | nt | 0,367 | tấn |
| 9 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | nt | 0,405 | tấn |
| 10 | Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | nt | 27,5279 | m3 |
| 11 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | nt | 0,681 | 100m3 |
| 12 | Mua thép bản làm bản mã chân cột | nt | 267,057 | kg |
| 13 | Bu lông M16x1200 liên kết chân cột | nt | 96 | cái |
| 14 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | nt | 0,4153 | tấn |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | nt | 0,415 | tấn |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 4,32 | 1m2 |
| 17 | Mua thép tròn mạ kẽm làm cột thép. Thép ống, hộp mạ kẽm nhúng nóng, độ dày 2,0 ÷ 5,4mm | nt | 1.728,7062 | kg |
| 18 | Mua thép tròn mạ kẽm làm cột thép. Thép ống, hộp mạ kẽm nhúng nóng, độ dày 1.6 ÷ 1.9mm | nt | 31,1304 | kg |
| 19 | Mua thép bản làm bản mã liên kết cột | nt | 289,023 | kg |
| 20 | Gia công cột bằng thép hình | nt | 2,0006 | tấn |
| 21 | Lắp cột thép các loại | nt | 2,001 | tấn |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 8,808 | 1m2 |
| 23 | Mua thép tròn mạ kẽm làm vì kèo thép mái, hao hụt 2% | nt | 702,372 | kg |
| 24 | Mua thép bản làm bản mã liên kết vì kèo, hao hụt 5% | nt | 29,673 | kg |
| 25 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18m | nt | 0,717 | tấn |
| 26 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | nt | 0,717 | tấn |
| 27 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 1,2 | 1m2 |
| 28 | Mua thép hộp mạ kẽm làm xà gồ mái, hệ số hao hụt 1,02 Thép ống, hộp mạ kẽm nhúng nóng, độ dày 1.6 ÷ 1.9mm | nt | 837,471 | kg |
| 29 | Gia công xà gồ thép | nt | 0,821 | tấn |
| 30 | Lắp dựng xà gồ thép | nt | 0,821 | tấn |
| 31 | Lợp mái che tường bằng tấm nhựa coposite lấy sáng | nt | 3,4603 | 100m2 |
| 32 | Mua thanh nẹp chữ U PC profile dài 6m dày 4-5mm | nt | 223,65 | m |
| 33 | Máng nước khổ 400 mm, dày 0,45mm | nt | 41,6 | md |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 90mm | nt | 0,635 | 100m |
| 35 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát - Đường kính 90mm | nt | 12 | cái |
| 36 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | nt | 12 | cái |
| 37 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | nt | 4,0606 | 100m2 |
| H | NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | nt | 0,3748 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m - Cấp đất I | nt | 15 | 100m |
| 3 | Đắp nền móng công trình | nt | 3,6 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | nt | 0,18 | 100m2 |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng vuông, chữ nhật | nt | 0,035 | 100m2 |
| 6 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | nt | 2,4 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6+8mm | nt | 0,0934 | tấn |
| 8 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | nt | 0,026 | tấn |
| 9 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | nt | 0,251 | tấn |
| 10 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14-18mm | nt | 0,347 | tấn |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | nt | 0,024 | 100m2 |
| 12 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | nt | 2,4 | m3 |
| 13 | Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | nt | 7,1936 | m3 |
| 14 | Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | nt | 4,2064 | m3 |
| 15 | Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | nt | 0,4206 | m3 |
| 16 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | nt | 0,2496 | 100m3 |
| 17 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | nt | 0,0685 | 100m3 |
| 18 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | nt | 2,285 | m3 |
| 19 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật | nt | 0,109 | 100m2 |
| 20 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6-8mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,013 | tấn |
| 21 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14-18mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,109 | tấn |
| 22 | Bê tông cột, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | nt | 0,6002 | m3 |
| 23 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | nt | 0,0956 | 100m2 |
| 24 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6-8mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,031 | tấn |
| 25 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14-18mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,176 | tấn |
| 26 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | nt | 1,0516 | m3 |
| 27 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái | nt | 0,5104 | 100m2 |
| 28 | Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6-8mm, chiều cao ≤28m | nt | 0,376 | tấn |
| 29 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | nt | 4,8407 | m3 |
| 30 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | nt | 0,141 | 100m2 |
| 31 | Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6-8mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,0132 | tấn |
| 32 | Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,056 | tấn |
| 33 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | nt | 0,943 | m3 |
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | nt | 12,264 | m3 |
| 35 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | nt | 82,162 | m2 |
| 36 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | nt | 58,558 | m2 |
| 37 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | nt | 51 | m2 |
| 38 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | nt | 102,74 | m |
| 39 | Đắp trang trí đầu cột, chân cột | nt | 2 | công |
| 40 | Mua xà gồ hộp mạ kẽm dày 1,6 ÷1,9mm hao hụt 2,0% | nt | 105,0865 | kg |
| 41 | Gia công xà gồ thép | nt | 0,103 | tấn |
| 42 | Lắp dựng xà gồ thép | nt | 0,103 | tấn |
| 43 | Lợp mái bằng tôn múi, chiều dày 0.45mm | nt | 0,308 | 100m2 |
| 44 | Máng nước khổ 400 mm, dày 0,45mm | nt | 17 | md |
| 45 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 (dày 2cm) | nt | 5,704 | m2 |
| 46 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | nt | 5,704 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 82,162 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 58,558 | m2 |
| 49 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 51 | m2 |
| 50 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB30 | nt | 22,8484 | m2 |
| 51 | Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng thép vuông đặc 12x12mm | nt | 0,051 | tấn |
| 52 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 2,184 | 1m2 |
| 53 | Lắp dựng hoa sắt cửa | nt | 5,2 | m2 |
| 54 | Cửa nhựa lõi thép, cửa đi 1 cánh mở quay | nt | 2,07 | m2 |
| 55 | Cửa nhựa lõi thép cửa sổ mở trượt | nt | 5,2 | bộ |
| 56 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quay (bản lề 3D, khóa đa điểm + tay nắm, vấu chốt) | nt | 1 | bộ |
| 57 | Phụ kiện cửa sở mở trượt 2 cánh (bánh xe đơn, khóa bán nguyệt, thanh day nhôm) | nt | 2 | bộ |
| 58 | Cửa sổ chớp nhôm | nt | 0,98 | m2 |
| 59 | Chốt cửa chớp nhôm | nt | 2 | bộ |
| 60 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | nt | 0,0007 | 100m3 |
| 61 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | nt | 0,0441 | m3 |
| 62 | Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | nt | 0,137 | m3 |
| 63 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | nt | 0,846 | m2 |
| 64 | Láng granitô cầu thang | nt | 0,846 | m2 |
| 65 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 | nt | 1,26 | m |
| 66 | Cầu chắn rác D90 | nt | 2 | cái |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, , dài 6m - Đường kính 90mm | nt | 0,066 | 100m |
| 68 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát - Đường kính 90mm | nt | 6 | cái |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, , dài 6m - Đường kính 42mm | nt | 0,024 | 100m |
| 70 | Đai giữ ống | nt | 6 | cái |
| 71 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | nt | 1 | cái |
| 72 | Lắp đặt quạt trần | nt | 1 | cái |
| 73 | Móc quạt trần | nt | 1 | cái |
| 74 | Lắp đặt đèn Led 1.2m | nt | 1 | bộ |
| 75 | Lắp đặt ổ cắm đôi 16A | nt | 1 | cái |
| 76 | Lắp đặt công tắc đôi 10A | nt | 1 | cái |
| 77 | Lắp đặt đế âm cho công tắc, ổ cắm | nt | 2 | hộp |
| 78 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | nt | 27,3 | m |
| 79 | Lắp đặt dây dẫn 2x2.5mm2 | nt | 24,3 | m |
| 80 | Lắp đặt dây dẫn 2x6mm2 | nt | 124,6 | m |
| 81 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | nt | 124,6 | m |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | nt | 18 | m |
| 83 | Lắp đặt tủ điện 300x200x150mm | nt | 1 | hộp |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE- Đường kính 32/25mm | nt | 1,24 | 100 m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.68E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.736E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.100.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | + Là kỹ sư chuyên ngành dân dụng+ Có chứng chỉ hành nghề chỉ huy trưởng công trường hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát và hoàn thiện công trình dân dụng;+ Đã là chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (tài liệu chứng minh gồm: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường, hợp đồng thi công xây dựng và tài liệu chứng minh cấp công trình, Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp | 1 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp+ Là kỹ sư xây dựng chuyên ngành dân dụng;+ Đã phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III;(Tài liệu chứng minh gồm: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường, hợp đồng thi công xây dựng và tài liệu chứng minh cấp công trình, bằng tốt nghiệp đại học, hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu) | 4 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công điện | 1 | + Là kỹ sư chuyên ngành điện;+ Đã là cán bộ kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III (tài liệu chứng minh gồm: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường, hợp đồng thi công xây dựng và tài liệu chứng minh cấp công trình, bằng tốt nghiệp đại học, hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu). | 3 | 2 |
| 4 | Phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | + ≥ 01 kỹ sư xây dựng hoặc kỹ sư bảo hộ lao động.+ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn lao động;+ Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hoặc là cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III (tài liệu chứng minh gồm: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường, hợp đồng thi công xây dựng và tài liệu chứng minh cấp công trình, bằng tốt nghiệp đại học, hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu). | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc | Đo đạc | 1 |
| 2 | Máy cắt gạch đá 1,7 kW | Cắt gạch, đá | 1 |
| 3 | Máy đầm bàn 1 kW | Đầm bê tông | 1 |
| 4 | Máy đầm đất cầm tay | Đầm nèn | 1 |
| 5 | Máy đầm dùi 1,5 kW | Đầm bê tông | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông 250l | Trộn bê tông | 1 |
| 7 | Máy trộn vữa 150l | Trộn vữa | 1 |
| 8 | Máy hàn điện 23kW | Hàn sắt thép | 1 |
| 9 | Máy khoan đứng 4,5 kW | Khoan | 1 |
| 10 | Cần cẩu >= 6T | Nâng hạ | 1 |
| 11 | Máy lu bánh thép >= 9T | Lu nèn | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi