Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211231338-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/12/2021 13:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần đầu tư ACT GROUP
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20211219003
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh hỗ trợ, ngân sách xã và các nguồn vốn khác (nếu có)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-10 09:56:00 đến ngày 2021-12-20 13:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,787,121,022 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.68E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.736E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.100.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là kỹ sư chuyên ngành dân dụng+ Có chứng chỉ hành nghề chỉ huy trưởng công trường hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát và hoàn thiện công trình dân dụng;+ Đã là chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (tài liệu chứng minh gồm: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường, hợp đồng thi công xây dựng và tài liệu chứng minh cấp công trình, Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp+ Là kỹ sư xây dựng chuyên ngành dân dụng;+ Đã phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III;(Tài liệu chứng minh gồm: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường, hợp đồng thi công xây dựng và tài liệu chứng minh cấp công trình, bằng tốt nghiệp đại học, hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là kỹ sư chuyên ngành điện;+ Đã là cán bộ kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III (tài liệu chứng minh gồm: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường, hợp đồng thi công xây dựng và tài liệu chứng minh cấp công trình, bằng tốt nghiệp đại học, hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + ≥ 01 kỹ sư xây dựng hoặc kỹ sư bảo hộ lao động.+ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn lao động;+ Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hoặc là cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III (tài liệu chứng minh gồm: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường, hợp đồng thi công xây dựng và tài liệu chứng minh cấp công trình, bằng tốt nghiệp đại học, hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Đo đạc
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt gạch đá 1,7 kW
- Đặc điểm thiết bị Cắt gạch, đá
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm bàn 1 kW
- Đặc điểm thiết bị Đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Đầm nèn
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm dùi 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông 250l
- Đặc điểm thiết bị Trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn vữa 150l
- Đặc điểm thiết bị Trộn vữa
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn điện 23kW
- Đặc điểm thiết bị Hàn sắt thép
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy khoan đứng 4,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Khoan
- Số lượng tối thiểu 1
10-Cần cẩu >= 6T
- Đặc điểm thiết bị Nâng hạ
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy lu bánh thép >= 9T
- Đặc điểm thiết bị Lu nèn
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty Cổ phần đầu tư ACT GROUP
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp
Trường mầm non Thụy Hòa, huyện Yên Phong; hạng mục: Các hạng mục phụ trợ trường mầm non thôn Đông Tảo
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh hỗ trợ, ngân sách xã và các nguồn vốn khác (nếu có)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần đầu tư ACT GROUP , địa chỉ: Số 18 Trân Nguyên Hãn, Phường Đại Phúc, Thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Thuỵ Hoà, địa chỉ: Xã Thuỵ Hoà, huyện Yên Phong, tỉnh Bắc Ninh
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty TNHH tư vấn giám sát và xây dựng Sinh Hằng. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng Thành Đô Hà Nội; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần đầu tư ACT Group; Địa chỉ: Số 18 Trần Nguyên Hãn, phường Đại Phúc, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh; + Tư vấn thẩm định E-HSMT: Công ty TNHH xây dựng và thương mại Ngọc Giang; Địa chỉ: Thôn Lộ Bao, xã Nội Duệ, huyện Tiên Du, tỉnh Bắc Ninh;


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần đầu tư ACT GROUP , địa chỉ: Số 18 Trân Nguyên Hãn, Phường Đại Phúc, Thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Thuỵ Hoà, địa chỉ: Xã Thuỵ Hoà, huyện Yên Phong, tỉnh Bắc Ninh


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Chứng chỉ năng lực hoạt động trong lĩnh vực xây dựng phù hợp với cấp công trình; -Xác nhận đã hoàn thành nghĩa vụ thuế đến thời điểm hiện tại.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Thuỵ Hoà, địa chỉ: Xã Thuỵ Hoà, huyện Yên Phong, tỉnh Bắc Ninh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Yên Phong. Địa chỉ: Thị trấn Chờ huyện Yên Phong, tỉnh Bắc Ninh ; Điện thoại: ......................, Email: .........................
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Ninh, số 6 đường Lý Thái Tổ, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh. Điện thoại: 0222.3822.569 - Fax: 0222.3825.777.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không áp dụng
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SAN NỀN, SÂN, RÃNH, BỒN HOA
1Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,9Chương V E-HSMT29,9527100m3
2Bê tông móng rộng >250cm, M150, đá 1x2, PCB30nt168,032m3
3Nilong chống mất nước xi măngnt1.683,2m2
4Lát gạch Terrazzo, kích thước 40x40cm, vữa XM M75, PCB30nt1.683,2m2
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng dài cọc, bệ máynt0,383100m2
6Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30nt6,318m3
7Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30nt14,32m3
8Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30nt137,837m2
9Ốp gạch thẻ chân tường, viền tường viền trụ, cột, kích thước 60x240mmnt89,77m2
10Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất Int1,9469100m3
11Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng dài cọc, bệ máynt0,5308100m2
12Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng vuông, chữ nhậtnt0,0608100m2
13Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30nt24,6048m3
14Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30nt54,6214m3
15Xây hố van, hố ga bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30nt6,336m3
16Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cổ rãnhnt1,5925100m2
17Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cổ gant0,144100m2
18Bê tông giằng cổ rãnh, cổ ga bê tông M200, đá 1x2, PCB30nt6,895m3
19Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30nt216,6508m2
20Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 (dày 2cm)nt89,227m2
21Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớpnt0,8414100m2
22Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK =6-8mmnt2,4639tấn
23Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30nt14,5956m3
24Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgnt2751cấu kiện
25Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90nt0,4897100m3
B ĐƯỜNG DẠO, CÂY XANH
1Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng dài cọc, bệ máynt0,5176100m2
2Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30nt7,172m3
3Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30nt14,7057m3
4Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30nt166,432m2
5Ốp gạch thẻ chân tường, viền tường viền trụ, cột, kích thước 60x240mmnt107,952m2
6Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IInt0,151100m3
7Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtnt0,309100m2
8Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30nt1,008m3
9Gia công, lắp đặt cốt thép móng, ĐK =16mmnt0,162tấn
10Gia công, lắp đặt cốt thép móng, ĐK =12mmnt0,086tấn
11Gia công, lắp đặt cốt thép móng, ĐK =8mmnt0,043tấn
12Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30nt42,325m3
13Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90nt0,1378100m3
14Mua thép bản làm bản mã chân cột, hao hụt 5%nt89,1509kg
15Bu lông M16x1200 liên kết chân cộtnt64cái
16Gia công chân cột bằng thép tấmnt0,0849tấn
17Lắp đặt chân cột thépnt0,0849tấn
18Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủnt2,16321m2
19Gia công, lắp dựng Inox 304 làm khung giàn hoant1.697,8105kg
20Cây Sưa đỏ D10-12, H>2,5mnt14cây
21Cây Hoàng lan D13-15, H>3mnt12cây
22Cây Tùng tháp D2,5-3cm, H>2,2mnt16cây
23Chuỗi ngọc đường viền (viện rộng nt255,2m
24Cây Muồng vàng D13-15cm, H>3mnt6cây
25Cỏ nhật thảmnt1.521,72m2
26Đất mầu trông cây (làm tơi xốp, sạch rác, đã trộn phân bón)nt456,516m3
C ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất Int1,7881100m3
2Băng báo hiệu cáp ngầm, khổ rộng 30cmnt351m2
3Gạch đặc xi măng bảo vệ cápnt3.155,4viên
4Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch chỉnt3,1551000 viên
5Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE, dài 200m, ĐK 40/30mmnt1,73100 m
6Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90nt1,7881100m3
7Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất Int0,0998100m3
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng - móng vuông, chữ nhậtnt0,416100m2
9Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30nt8,32m3
10Khung móng cột M24x300x300x675nt7bộ
11Khung móng cột M16x340x340x500nt6bộ
12Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE, dài 200m, ĐK 40/30mmnt0,26100 m
13Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90nt0,0168100m3
14Làm tiếp địa cho cột điệnnt131 bộ
15Lắp dựng cột đèn, cột thép tròn côn liền cần đơn cao 9mnt71 cột
16Lắp choá đèn LED 150W, ở độ cao nt7bộ
17Lắp dựng cột đèn sân vườnnt61 cột
18Lắp đặt đèn cầu D400nt24bộ
19Rải cáp ngầm 2x10mm2nt1,19100m
20Rải cáp ngầm 2x4mm2nt6,06100m
21Làm đầu cáp khô 2M10nt21 đầu cáp
22Làm đầu cáp khô 2M4nt261 đầu cáp
23Luồn cáp ngầm cửa cộtnt281 đầu cáp
24Đánh số cột bê tông ly tâmnt1,310 cột
25Lắp bảng điện cửa cộtnt13bảng
26Luồn dây từ cáp ngầm lên đènnt0,85100m
27Lắp đặt tủ điện 40x30x15mmnt1hộp
28Lắp đặt các automat 1 pha 40Ant1cái
D TƯỜNG KÈ
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất Int0,255100m3
2Mua thép D6mm làm giằng, hao hụt 2%nt373,3802kg
3Mua gỗ nhóm IV làm giằng bờ vâynt3,269m3
4Đóng cọc tre, dài >2,5m - Cấp đất Int39,3301100m
5Làm bờ vây bằng cột tre, quấn dây thép bảo vệnt8,51310m
6Bạt xác rắn (2 lớp)nt1.811,5664m2
7Đắp đất đê, đập, kênh mương, dung trọng ≤1,65T/m3nt1,873100m3
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng dài cọc, bệ máynt0,1614100m2
9Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30nt17,512m3
10Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30nt158,172m3
11Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30nt214,932m3
12Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn giằng tường kènt0,161100m2
13Bê tông giằng tường kè, bê tông M200, đá 1x2, PCB30nt2,744m3
14Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng tường kè, ĐK =6mmnt0,034tấn
15Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng tường kè, ĐK =10mmnt0,155tấn
16Làm tầng lọc đất sét (đất tận dụng)nt0,045100m3
17Lắp đặt ống nhựa miệng bát, , dài 6m - Đường kính 110mmnt1,66100m
18Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30nt228,837m2
19Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựant27,08m2
20Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90nt0,379100m3
E CỔNG, TƯỜNG RÀO
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất Int2,6099100m3
2Đóng cọc tre, dài ≤2,5m - Cấp đất Int99,153100m
3Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90nt0,238100m3
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn Móng băng, móng bè, bệ máynt0,403100m2
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn Móng vuông, chữ nhậtnt0,1078100m2
6Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6-8mmnt0,03tấn
7Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mmnt0,066tấn
8Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK 18mmnt0,158tấn
9Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30nt15,865m3
10Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30nt2,799m3
11Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30nt53,328m3
12Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30nt54,953m3
13Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằngnt0,783100m2
14Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6-8mm, cao ≤6mnt0,234tấn
15Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, cao ≤6mnt0,561tấn
16Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, cao ≤6mnt0,007tấn
17Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30nt7,76m3
18Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6-8mm, chiều cao ≤6mnt0,02tấn
19Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14-18mm, chiều cao ≤6mnt0,142tấn
20Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn Cột vuông, chữ nhậtnt0,113100m2
21Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30nt0,62m3
22Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6-8mm, chiều cao ≤6mnt0,039tấn
23Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6mnt0,019tấn
24Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14-18mm, chiều cao ≤6mnt0,255tấn
25Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằngnt0,2100m2
26Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30nt1,602m3
27Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6-8mm, chiều cao ≤28mnt0,027tấn
28Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28mnt0,653tấn
29Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn máint0,772100m2
30Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB30nt7,749m3
31Xây tường thẳng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB30nt9,681m3
32Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30nt23,613m3
33Xây cột, trụ bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30nt26,276m3
34Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30nt597,78m2
35Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30nt276,178m2
36Trát trần, vữa XM M75, PCB30nt41,5852m2
37Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30nt1.395,72m
38Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 22viên/m2 XM PCB30nt31,1001m2
39Ốp gạch thẻ chân tường, viền tường viền trụ, cột, kích thước 60x240mmnt52,71m2
40Đắp hoàn thiện chi tiết đầu cộtnt73đầu cột
41Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủnt862,833m2
42Ngói bò úp nóc cổngnt22,72m
43Ván khuôn thanh lam bê tôngnt1,678100m2
44Sản xuất, lắp đặt cốt thép ĐK 6-8mm lam bê tôngnt2,05tấn
45Bê tông hàng rào, lan can, bê tông M200, đá 1x2, PCB30nt8,161m3
46Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủnt602,908m2
47Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kgnt1.1541 cấu kiện
48Hoa cửa bằng inox 304nt568,2559kg
49Bản lề cổng Inoxnt12bộ
50Bánh xe cổngnt4bộ
51Khóa cổng Inoxnt3bộ
52Chốt cổng trên và dưới Inoxnt3bộ
53Tên phù hiệu trường bằng đồng mạ vàng (TRƯỜNG MẦM NON XÃ THỤY HÒA)nt21chữ
54Tên phù hiệu trường bằng đồng mạ vàng (UBND HUYỆN YÊN PHONG, PHÒNG GIÁO DỤC ĐÀO TẠO)nt35chữ
F NHÀ XE
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất Int0,0796100m3
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtnt0,1546100m2
3Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máynt0,0204100m2
4Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30nt0,9435m3
5Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6-8mmnt0,025tấn
6Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mmnt0,041tấn
7Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14-18mmnt0,091tấn
8Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30nt1,485m3
9Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30nt8,0738m2
10Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30nt1,1453m3
11Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90nt0,0591100m3
12Bu lông M16x350nt32cái
13Mua thép D90x3,2 mạ kẽm làm nhà xe, thép ống, hộp mạ kẽm nhúng nóng, độ dày 2,0 ÷ 5,4mmnt971,0808kg
14Mua thép hộp 60x40x4 mạ kẽm làm nhà xe, thép ống, hộp mạ kẽm nhúng nóng, độ dày 2,0 ÷ 5,4mmnt481,8276kg
15Mua thép hộp 60x40x4 mạ kẽm làm nhà xe, thép ống, hộp mạ kẽm nhúng nóng, độ dày 2,0 ÷ 5,4mmnt2.047,2828kg
16Mua thép hộp mạ kẽm làm nhà xe, thép ống, hộp mạ kẽm nhúng nóng, độ dày 2,0 ÷ 5,4mmnt2.088,2256kg
17Mua thép bản liên kết nhà xe, thép tấm dày 2,0 mm ÷ 16mmnt209,281kg
18Mua thép hình LDC 40x4mmnt19,15kg
19Gia công cột bằng thép hìnhnt0,982tấn
20Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mnt1,901tấn
21Gia công xà gồ thépnt0,472tấn
22Gia công giằng mái thépnt0,29tấn
23Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủnt9,77691m2
24Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ, dày 0,45mmnt0,6246100m2
25Máng nước khổ 400 mm, dày 0,45mmnt20,44md
26Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90nt0,094100m3
27Ni lông chống mất nướcnt56,21m2
28Bê tông nền, M200, đá 2x4, PCB30nt9,382m3
29Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mmnt0,224100m
30Lắp đặt cút nhựa miệng bát - Đường kính 90mmnt24cái
31Cầu chắn rác D90nt8cái
G NHÀ VÒM
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất Int1,0204100m3
2Đóng cọc tre, dài ≤2,5m - Cấp đất Int25,83100m
3Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90nt0,062100m3
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máynt0,495100m2
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng vuông, chữ nhậtnt0,837100m2
6Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30nt6,4428m3
7Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK 16-18mmnt1,706tấn
8Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6-8mmnt0,367tấn
9Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mmnt0,405tấn
10Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30nt27,5279m3
11Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90nt0,681100m3
12Mua thép bản làm bản mã chân cộtnt267,057kg
13Bu lông M16x1200 liên kết chân cộtnt96cái
14Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnnt0,4153tấn
15Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnnt0,415tấn
16Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủnt4,321m2
17Mua thép tròn mạ kẽm làm cột thép. Thép ống, hộp mạ kẽm nhúng nóng, độ dày 2,0 ÷ 5,4mmnt1.728,7062kg
18Mua thép tròn mạ kẽm làm cột thép. Thép ống, hộp mạ kẽm nhúng nóng, độ dày 1.6 ÷ 1.9mmnt31,1304kg
19Mua thép bản làm bản mã liên kết cộtnt289,023kg
20Gia công cột bằng thép hìnhnt2,0006tấn
21Lắp cột thép các loạint2,001tấn
22Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủnt8,8081m2
23Mua thép tròn mạ kẽm làm vì kèo thép mái, hao hụt 2%nt702,372kg
24Mua thép bản làm bản mã liên kết vì kèo, hao hụt 5%nt29,673kg
25Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18mnt0,717tấn
26Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mnt0,717tấn
27Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủnt1,21m2
28Mua thép hộp mạ kẽm làm xà gồ mái, hệ số hao hụt 1,02 Thép ống, hộp mạ kẽm nhúng nóng, độ dày 1.6 ÷ 1.9mmnt837,471kg
29Gia công xà gồ thépnt0,821tấn
30Lắp dựng xà gồ thépnt0,821tấn
31Lợp mái che tường bằng tấm nhựa coposite lấy sángnt3,4603100m2
32Mua thanh nẹp chữ U PC profile dài 6m dày 4-5mmnt223,65m
33Máng nước khổ 400 mm, dày 0,45mmnt41,6md
34Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 90mmnt0,635100m
35Lắp đặt cút nhựa miệng bát - Đường kính 90mmnt12cái
36Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmnt12cái
37Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mnt4,0606100m2
H NHÀ BẢO VỆ
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất Int0,3748100m3
2Đóng cọc tre, dài ≤2,5m - Cấp đất Int15100m
3Đắp nền móng công trìnhnt3,6m3
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máynt0,18100m2
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng vuông, chữ nhậtnt0,035100m2
6Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30nt2,4m3
7Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6+8mmnt0,0934tấn
8Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mmnt0,026tấn
9Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mmnt0,251tấn
10Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14-18mmnt0,347tấn
11Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máynt0,024100m2
12Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30nt2,4m3
13Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30nt7,1936m3
14Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30nt4,2064m3
15Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30nt0,4206m3
16Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90nt0,2496100m3
17Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90nt0,0685100m3
18Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30nt2,285m3
19Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhậtnt0,109100m2
20Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6-8mm, chiều cao ≤6mnt0,013tấn
21Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14-18mm, chiều cao ≤6mnt0,109tấn
22Bê tông cột, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30nt0,6002m3
23Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằngnt0,0956100m2
24Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6-8mm, chiều cao ≤6mnt0,031tấn
25Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14-18mm, chiều cao ≤6mnt0,176tấn
26Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30nt1,0516m3
27Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn máint0,5104100m2
28Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6-8mm, chiều cao ≤28mnt0,376tấn
29Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB30nt4,8407m3
30Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đannt0,141100m2
31Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6-8mm, chiều cao ≤6mnt0,0132tấn
32Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤6mnt0,056tấn
33Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30nt0,943m3
34Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30nt12,264m3
35Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30nt82,162m2
36Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30nt58,558m2
37Trát trần, vữa XM M75, PCB30nt51m2
38Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30nt102,74m
39Đắp trang trí đầu cột, chân cộtnt2công
40Mua xà gồ hộp mạ kẽm dày 1,6 ÷1,9mm hao hụt 2,0%nt105,0865kg
41Gia công xà gồ thépnt0,103tấn
42Lắp dựng xà gồ thépnt0,103tấn
43Lợp mái bằng tôn múi, chiều dày 0.45mmnt0,308100m2
44Máng nước khổ 400 mm, dày 0,45mmnt17md
45Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 (dày 2cm)nt5,704m2
46Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngnt5,704m2
47Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủnt82,162m2
48Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủnt58,558m2
49Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủnt51m2
50Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB30nt22,8484m2
51Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng thép vuông đặc 12x12mmnt0,051tấn
52Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủnt2,1841m2
53Lắp dựng hoa sắt cửant5,2m2
54Cửa nhựa lõi thép, cửa đi 1 cánh mở quaynt2,07m2
55Cửa nhựa lõi thép cửa sổ mở trượtnt5,2bộ
56Phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quay (bản lề 3D, khóa đa điểm + tay nắm, vấu chốt)nt1bộ
57Phụ kiện cửa sở mở trượt 2 cánh (bánh xe đơn, khóa bán nguyệt, thanh day nhôm)nt2bộ
58Cửa sổ chớp nhômnt0,98m2
59Chốt cửa chớp nhômnt2bộ
60Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất Int0,0007100m3
61Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30nt0,0441m3
62Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30nt0,137m3
63Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30nt0,846m2
64Láng granitô cầu thangnt0,846m2
65Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30nt1,26m
66Cầu chắn rác D90nt2cái
67Lắp đặt ống nhựa miệng bát, , dài 6m - Đường kính 90mmnt0,066100m
68Lắp đặt cút nhựa miệng bát - Đường kính 90mmnt6cái
69Lắp đặt ống nhựa miệng bát, , dài 6m - Đường kính 42mmnt0,024100m
70Đai giữ ốngnt6cái
71Lắp đặt các automat 1 pha 16Ant1cái
72Lắp đặt quạt trầnnt1cái
73Móc quạt trầnnt1cái
74Lắp đặt đèn Led 1.2mnt1bộ
75Lắp đặt ổ cắm đôi 16Ant1cái
76Lắp đặt công tắc đôi 10Ant1cái
77Lắp đặt đế âm cho công tắc, ổ cắmnt2hộp
78Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2nt27,3m
79Lắp đặt dây dẫn 2x2.5mm2nt24,3m
80Lắp đặt dây dẫn 2x6mm2nt124,6m
81Lắp đặt dây đơn 1x6mm2nt124,6m
82Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmnt18m
83Lắp đặt tủ điện 300x200x150mmnt1hộp
84Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE- Đường kính 32/25mmnt1,24100 m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.68E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.736E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.100.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 + Là kỹ sư chuyên ngành dân dụng+ Có chứng chỉ hành nghề chỉ huy trưởng công trường hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát và hoàn thiện công trình dân dụng;+ Đã là chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (tài liệu chứng minh gồm: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường, hợp đồng thi công xây dựng và tài liệu chứng minh cấp công trình, Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực)53
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp 1 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp+ Là kỹ sư xây dựng chuyên ngành dân dụng;+ Đã phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III;(Tài liệu chứng minh gồm: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường, hợp đồng thi công xây dựng và tài liệu chứng minh cấp công trình, bằng tốt nghiệp đại học, hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu)43
3 Cán bộ kỹ thuật thi công điện 1 + Là kỹ sư chuyên ngành điện;+ Đã là cán bộ kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III (tài liệu chứng minh gồm: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường, hợp đồng thi công xây dựng và tài liệu chứng minh cấp công trình, bằng tốt nghiệp đại học, hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu).32
4 Phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 + ≥ 01 kỹ sư xây dựng hoặc kỹ sư bảo hộ lao động.+ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn lao động;+ Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hoặc là cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III (tài liệu chứng minh gồm: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường, hợp đồng thi công xây dựng và tài liệu chứng minh cấp công trình, bằng tốt nghiệp đại học, hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu).32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc Đo đạc1
2 Máy cắt gạch đá 1,7 kW Cắt gạch, đá1
3 Máy đầm bàn 1 kW Đầm bê tông1
4 Máy đầm đất cầm tay Đầm nèn1
5 Máy đầm dùi 1,5 kW Đầm bê tông1
6 Máy trộn bê tông 250l Trộn bê tông1
7 Máy trộn vữa 150l Trộn vữa1
8 Máy hàn điện 23kW Hàn sắt thép1
9 Máy khoan đứng 4,5 kW Khoan1
10 Cần cẩu >= 6T Nâng hạ1
11 Máy lu bánh thép >= 9T Lu nèn1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->