Gói thầu: Mua sắm thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200777566-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/08/2020 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Hoằng Quang, thành phố Thanh Hóa |
| Tên gói thầu | Mua sắm thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20200777459 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố hỗ trợ từ nguồn khai thác quỹ đất trên địa bàn xã, ngân sách xã và các nguồn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-28 15:03:00 đến ngày 2020-08-04 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 771,508,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Bàn làm việc (Phòng Bí thư) | 1 | bộ | Theo tiêu chuẩn tại Chương III và Chương V E-HSMT | ||
| 2 | Bàn phụ để máy tính, máy in | 1 | cái | Theo tiêu chuẩn tại Chương III và Chương V E-HSMT | ||
| 3 | Ghế xoay lãnh đạo | 1 | cái | Theo tiêu chuẩn tại Chương III và Chương V E-HSMT | ||
| 4 | Tủ tài liệu 4 buồng | 1 | cái | Theo tiêu chuẩn tại Chương III và Chương V E-HSMT | ||
| 5 | Bàn ghế tiếp khách | 1 | bộ | Theo tiêu chuẩn tại Chương III và Chương V E-HSMT | ||
| 6 | Bàn làm việc (Phòng Phó Bí thư) | 1 | bộ | Theo tiêu chuẩn tại Chương III và Chương V E-HSMT | ||
| 7 | Ghế xoay lãnh đạo | 1 | cái | Theo tiêu chuẩn tại Chương III và Chương V E-HSMT | ||
| 8 | Bàn ghế tiếp khách | 1 | bộ | Theo tiêu chuẩn tại Chương III và Chương V E-HSMT | ||
| 9 | Bàn để máy tính, máy in | 1 | cái | Theo tiêu chuẩn tại Chương III và Chương V E-HSMT | ||
| 10 | Tủ tài liệu 3 buồng | 1 | cái | Theo tiêu chuẩn tại Chương III và Chương V E-HSMT | ||
| 11 | Bàn làm việc (Phòng Chủ tịch) | 1 | bộ | Theo tiêu chuẩn tại Chương III và Chương V E-HSMT | ||
| 12 | Bàn phụ để máy tính, máy in | 1 | cái | Theo tiêu chuẩn tại Chương III và Chương V E-HSMT | ||
| 13 | Ghế xoay lãnh đạo | 1 | cái | Theo tiêu chuẩn tại Chương III và Chương V E-HSMT | ||
| 14 | Tủ tài liệu 4 buồng | 1 | cái | Theo tiêu chuẩn tại Chương III và Chương V E-HSMT | ||
| 15 | Bàn ghế tiếp khách | 1 | bộ | Theo tiêu chuẩn tại Chương III và Chương V E-HSMT | ||
| 16 | Bàn làm việc (Phòng Phó Chủ tịch) | 1 | cái | Theo tiêu chuẩn tại Chương III và Chương V E-HSMT | ||
| 17 | Ghế xoay lãnh đạo | 1 | cái | Theo tiêu chuẩn tại Chương III và Chương V E-HSMT | ||
| 18 | Bàn phụ để máy tính, máy in | 1 | cái | Theo tiêu chuẩn tại Chương III và Chương V E-HSMT | ||
| 19 | Tủ tài liệu 3 buồng | 1 | cái | Theo tiêu chuẩn tại Chương III và Chương V E-HSMT | ||
| 20 | Bàn làm việc (Phòng Phó Chủ tịch) | 1 | cái | Theo tiêu chuẩn tại Chương III và Chương V E-HSMT | ||
| 21 | Ghế xoay lãnh đạo | 1 | cái | Theo tiêu chuẩn tại Chương III và Chương V E-HSMT | ||
| 22 | Bàn phụ để máy tính, máy in | 1 | cái | Theo tiêu chuẩn tại Chương III và Chương V E-HSMT | ||
| 23 | Tủ tài liệu 3 buồng | 1 | cái | Theo tiêu chuẩn tại Chương III và Chương V E-HSMT | ||
| 24 | Bàn làm việc (Phòng CT MTTQ) | 1 | cái | Theo tiêu chuẩn tại Chương III và Chương V E-HSMT | ||
| 25 | Bàn để máy tính, máy in | 1 | cái | Theo tiêu chuẩn tại Chương III và Chương V E-HSMT | ||
| 26 | Ghế xoay | 1 | cái | Theo tiêu chuẩn tại Chương III và Chương V E-HSMT | ||
| 27 | Tủ tài liệu sắt | 1 | cái | Theo tiêu chuẩn tại Chương III và Chương V E-HSMT | ||
| 28 | Bàn họp | 1 | cái | Theo tiêu chuẩn tại Chương III và Chương V E-HSMT | ||
| 29 | Ghế gấp | 8 | cái | Theo tiêu chuẩn tại Chương III và Chương V E-HSMT | ||
| 30 | Bàn làm việc (Phòng Cựu Chiến Binh) | 1 | cái | Theo tiêu chuẩn tại Chương III và Chương V E-HSMT | ||
| 31 | Bàn để máy tính, máy in | 1 | cái | Theo tiêu chuẩn tại Chương III và Chương V E-HSMT | ||
| 32 | Ghế xoay | 1 | cái | Theo tiêu chuẩn tại Chương III và Chương V E-HSMT | ||
| 33 | Tủ tài liệu sắt | 1 | cái | Theo tiêu chuẩn tại Chương III và Chương V E-HSMT | ||
| 34 | Bàn họp | 1 | cái | Theo tiêu chuẩn tại Chương III và Chương V E-HSMT | ||
| 35 | Ghế gấp | 8 | cái | Theo tiêu chuẩn tại Chương III và Chương V E-HSMT | ||
| 36 | Bàn làm việc (Phòng Hội phụ nữ) | 1 | cái | Theo tiêu chuẩn tại Chương III và Chương V E-HSMT | ||
| 37 | Bàn để máy tính, máy in | 1 | cái | Theo tiêu chuẩn tại Chương III và Chương V E-HSMT | ||
| 38 | Ghế xoay | 1 | cái | Theo tiêu chuẩn tại Chương III và Chương V E-HSMT | ||
| 39 | Tủ tài liệu sắt | 1 | cái | Theo tiêu chuẩn tại Chương III và Chương V E-HSMT | ||
| 40 | Bàn họp | 1 | cái | Theo tiêu chuẩn tại Chương III và Chương V E-HSMT | ||
| 41 | Ghế gấp | 8 | cái | Theo tiêu chuẩn tại Chương III và Chương V E-HSMT | ||
| 42 | Bàn làm việc (Phòng Đoàn Thanh niên) | 1 | cái | Theo tiêu chuẩn tại Chương III và Chương V E-HSMT | ||
| 43 | Bàn để máy tính, máy in | 1 | cái | Theo tiêu chuẩn tại Chương III và Chương V E-HSMT | ||
| 44 | Ghế xoay | 1 | cái | Theo tiêu chuẩn tại Chương III và Chương V E-HSMT | ||
| 45 | Tủ tài liệu sắt | 1 | cái | Theo tiêu chuẩn tại Chương III và Chương V E-HSMT | ||
| 46 | Bàn họp | 1 | cái | Theo tiêu chuẩn tại Chương III và Chương V E-HSMT | ||
| 47 | Ghế gấp | 8 | cái | Theo tiêu chuẩn tại Chương III và Chương V E-HSMT | ||
| 48 | Bàn làm việc (Phòng Nông dân) | 1 | cái | Theo tiêu chuẩn tại Chương III và Chương V E-HSMT | ||
| 49 | Bàn để máy tính, máy in | 1 | cái | Theo tiêu chuẩn tại Chương III và Chương V E-HSMT | ||
| 50 | Ghế xoay | 1 | cái | Theo tiêu chuẩn tại Chương III và Chương V E-HSMT | ||
| 51 | Tủ tài liệu sắt | 1 | cái | Theo tiêu chuẩn tại Chương III và Chương V E-HSMT | ||
| 52 | Bàn họp | 1 | cái | Theo tiêu chuẩn tại Chương III và Chương V E-HSMT | ||
| 53 | Ghế gấp | 8 | cái | Theo tiêu chuẩn tại Chương III và Chương V E-HSMT | ||
| 54 | Bàn làm việc (VP Thống kê + VT Lưu trữ) | 1 | cái | Theo tiêu chuẩn tại Chương III và Chương V E-HSMT | ||
| 55 | Bàn để máy tính, máy in | 1 | cái | Theo tiêu chuẩn tại Chương III và Chương V E-HSMT | ||
| 56 | Ghế xoay | 1 | cái | Theo tiêu chuẩn tại Chương III và Chương V E-HSMT | ||
| 57 | Tủ tài liệu sắt | 1 | cái | Theo tiêu chuẩn tại Chương III và Chương V E-HSMT | ||
| 58 | Bàn làm việc (Phòng VHXH) | 1 | cái | Theo tiêu chuẩn tại Chương III và Chương V E-HSMT | ||
| 59 | Bàn để máy tính, máy in | 1 | cái | Theo tiêu chuẩn tại Chương III và Chương V E-HSMT | ||
| 60 | Ghế xoay | 1 | cái | Theo tiêu chuẩn tại Chương III và Chương V E-HSMT | ||
| 61 | Tủ tài liệu sắt | 1 | cái | Theo tiêu chuẩn tại Chương III và Chương V E-HSMT | ||
| 62 | Bàn làm việc (Phòng chính sách) | 1 | cái | Theo tiêu chuẩn tại Chương III và Chương V E-HSMT | ||
| 63 | Bàn để máy tính, máy in | 1 | cái | Theo tiêu chuẩn tại Chương III và Chương V E-HSMT | ||
| 64 | Ghế xoay | 1 | cái | Theo tiêu chuẩn tại Chương III và Chương V E-HSMT | ||
| 65 | Tủ tài liệu sắt | 1 | cái | Theo tiêu chuẩn tại Chương III và Chương V E-HSMT | ||
| 66 | Bàn làm việc (Phòng TCKT) | 2 | cái | Theo tiêu chuẩn tại Chương III và Chương V E-HSMT | ||
| 67 | Bàn để máy tính, máy in | 2 | cái | Theo tiêu chuẩn tại Chương III và Chương V E-HSMT | ||
| 68 | Ghế xoay | 2 | cái | Theo tiêu chuẩn tại Chương III và Chương V E-HSMT | ||
| 69 | Tủ tài liệu sắt | 3 | cái | Theo tiêu chuẩn tại Chương III và Chương V E-HSMT | ||
| 70 | Bàn làm việc (Phòng Địa chính XD) | 1 | cái | Theo tiêu chuẩn tại Chương III và Chương V E-HSMT | ||
| 71 | Bàn để máy tính, máy in | 1 | cái | Theo tiêu chuẩn tại Chương III và Chương V E-HSMT | ||
| 72 | Ghế xoay | 1 | cái | Theo tiêu chuẩn tại Chương III và Chương V E-HSMT | ||
| 73 | Tủ tài liệu sắt | 1 | cái | Theo tiêu chuẩn tại Chương III và Chương V E-HSMT | ||
| 74 | Bàn làm việc (Phòng Địa chính XD) | 1 | cái | Theo tiêu chuẩn tại Chương III và Chương V E-HSMT | ||
| 75 | Bàn để máy tính, máy in | 1 | cái | Theo tiêu chuẩn tại Chương III và Chương V E-HSMT | ||
| 76 | Ghế xoay | 1 | cái | Theo tiêu chuẩn tại Chương III và Chương V E-HSMT | ||
| 77 | Tủ tài liệu sắt | 1 | cái | Theo tiêu chuẩn tại Chương III và Chương V E-HSMT | ||
| 78 | Bàn làm việc (Phòng xã đội) | 1 | cái | Theo tiêu chuẩn tại Chương III và Chương V E-HSMT | ||
| 79 | Bàn để máy tính, máy in | 1 | cái | Theo tiêu chuẩn tại Chương III và Chương V E-HSMT | ||
| 80 | Ghế xoay | 1 | cái | Theo tiêu chuẩn tại Chương III và Chương V E-HSMT | ||
| 81 | Tủ tài liệu sắt | 1 | cái | Theo tiêu chuẩn tại Chương III và Chương V E-HSMT | ||
| 82 | Bàn làm việc (Phòng Quy tắc) | 1 | cái | Theo tiêu chuẩn tại Chương III và Chương V E-HSMT | ||
| 83 | Bàn để máy tính, máy in | 1 | cái | Theo tiêu chuẩn tại Chương III và Chương V E-HSMT | ||
| 84 | Ghế xoay | 1 | cái | Theo tiêu chuẩn tại Chương III và Chương V E-HSMT | ||
| 85 | Tủ tài liệu sắt | 1 | cái | Theo tiêu chuẩn tại Chương III và Chương V E-HSMT | ||
| 86 | Bàn làm việc (phòng các tổ chức đặc thù) | 1 | cái | Theo tiêu chuẩn tại Chương III và Chương V E-HSMT | ||
| 87 | Ghế xoay | 1 | cái | Theo tiêu chuẩn tại Chương III và Chương V E-HSMT | ||
| 88 | Tủ tài liệu sắt | 1 | cái | Theo tiêu chuẩn tại Chương III và Chương V E-HSMT | ||
| 89 | Bàn họp | 1 | cái | Theo tiêu chuẩn tại Chương III và Chương V E-HSMT | ||
| 90 | Ghế gấp | 8 | cái | Theo tiêu chuẩn tại Chương III và Chương V E-HSMT | ||
| 91 | Bàn họp hội đồng (Phòng họp lớn) | 1 | cái | Theo tiêu chuẩn tại Chương III và Chương V E-HSMT | ||
| 92 | Ghế họp | 48 | cái | Theo tiêu chuẩn tại Chương III và Chương V E-HSMT | ||
| 93 | Ghế chủ tọa | 1 | cái | Theo tiêu chuẩn tại Chương III và Chương V E-HSMT | ||
| 94 | Phông rèm: phông nền xanh, phông cờ đỏ | 50 | m2 | Theo tiêu chuẩn tại Chương III và Chương V E-HSMT | ||
| 95 | Sao vàng + búa liềm | 1 | bộ | Theo tiêu chuẩn tại Chương III và Chương V E-HSMT | ||
| 96 | Tượng Bác loại đại, sơn vàng | 1 | bộ | Theo tiêu chuẩn tại Chương III và Chương V E-HSMT | ||
| 97 | Bục tượng Bác trạm trổ đài sen | 1 | cái | Theo tiêu chuẩn tại Chương III và Chương V E-HSMT | ||
| 98 | Bục phát biểu | 1 | cái | Theo tiêu chuẩn tại Chương III và Chương V E-HSMT | ||
| 99 | Máy chiếu đa năng | 1 | cái | Theo tiêu chuẩn tại Chương III và Chương V E-HSMT | ||
| 100 | Màn chiếu điện 120 icnh | 1 | cái | Theo tiêu chuẩn tại Chương III và Chương V E-HSMT | ||
| 101 | Giá treo máy chiếu 65cm | 1 | cái | Theo tiêu chuẩn tại Chương III và Chương V E-HSMT | ||
| 102 | Cáp tín hiệu HDMI 20 m | 1 | cái | Theo tiêu chuẩn tại Chương III và Chương V E-HSMT | ||
| 103 | Bàn quầy 1 cửa (Phòng 1 cửa) | 1 | bộ | Theo tiêu chuẩn tại Chương III và Chương V E-HSMT | ||
| 104 | Ghế xoay | 4 | cái | Theo tiêu chuẩn tại Chương III và Chương V E-HSMT | ||
| 105 | Tủ tài liệu sắt | 2 | cái | Theo tiêu chuẩn tại Chương III và Chương V E-HSMT | ||
| 106 | Ghế phòng chờ | 1 | cái | Theo tiêu chuẩn tại Chương III và Chương V E-HSMT | ||
| 107 | Bàn làm việc (Phòng tiếp dân) | 1 | cái | Theo tiêu chuẩn tại Chương III và Chương V E-HSMT | ||
| 108 | Ghế xoay | 1 | cái | Theo tiêu chuẩn tại Chương III và Chương V E-HSMT | ||
| 109 | Tủ tài liệu sắt | 1 | cái | Theo tiêu chuẩn tại Chương III và Chương V E-HSMT | ||
| 110 | Bàn họp | 1 | cái | Theo tiêu chuẩn tại Chương III và Chương V E-HSMT | ||
| 111 | Ghế gấp | 8 | cái | Theo tiêu chuẩn tại Chương III và Chương V E-HSMT | ||
| 112 | Điều hoà | 8 | cái | Theo tiêu chuẩn tại Chương III và Chương V E-HSMT | ||
| 113 | Rèm lá dọc cản nắng, cản nhiệt 100% vải ánh kim (bao gồm công lắp dựng) | 134,52 | m2 | Theo tiêu chuẩn tại Chương III và Chương V E-HSMT | ||
| 114 | Bảng led điện tử ngoài trời, bảng điện tử lịch công tác (bao gồm phụ kiện và lắp đặt) | 7,662 | m2 | Theo tiêu chuẩn tại Chương III và Chương V E-HSMT | ||
| 115 | Camera IP 2MP thân cố định | 10 | cái | Theo tiêu chuẩn tại Chương III và Chương V E-HSMT | ||
| 116 | Đầu ghi hình kỹ thuật số 8 Kênh | 1 | cái | Theo tiêu chuẩn tại Chương III và Chương V E-HSMT | ||
| 117 | Đầu ghi hình kỹ thuật số 4 kênh | 1 | cái | Theo tiêu chuẩn tại Chương III và Chương V E-HSMT | ||
| 118 | Ổ cứng lưu trữ 2TB HDD | 2 | chiếc | Theo tiêu chuẩn tại Chương III và Chương V E-HSMT | ||
| 119 | Màn hình giám sát 32" LCD | 2 | chiếc | Theo tiêu chuẩn tại Chương III và Chương V E-HSMT | ||
| 120 | Bộ lưu điện UPS 3KVA | 2 | chiếc | Theo tiêu chuẩn tại Chương III và Chương V E-HSMT | ||
| 121 | Cáp điện nguồn 2x1.6 | 250 | m | Theo tiêu chuẩn tại Chương III và Chương V E-HSMT | ||
| 122 | Jack BNC | 20 | cái | Theo tiêu chuẩn tại Chương III và Chương V E-HSMT | ||
| 123 | Dây điện 2x1,5mm | 250 | m | Theo tiêu chuẩn tại Chương III và Chương V E-HSMT | ||
| 124 | Nẹp dây điện | 150 | m | Theo tiêu chuẩn tại Chương III và Chương V E-HSMT | ||
| 125 | Chi phí đào tạo và chuyển giao công nghệ. Chi phí lắp đặt, thí nghiệm, hiệu chỉnh | 1 | Trọn gói | Theo tiêu chuẩn tại Chương III và Chương V E-HSMT | ||
| 126 | Chi phí vận chuyển lắp đặt | 1 | gói | Theo tiêu chuẩn tại Chương III và Chương V E-HSMT |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi