Gói thầu: Gói thầu số 01 XL: Cung cấp VTTB còn lại và thi công xây lắp toàn bộ công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211211617-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/12/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Kon Tum
Tên gói thầu Gói thầu số 01 XL: Cung cấp VTTB còn lại và thi công xây lắp toàn bộ công trình
Số hiệu KHLCNT 20211110428
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Kế hoạch vốn ĐTXD năm 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-10 10:46:00 đến ngày 2021-12-21 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Kon Tum
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,110,953,266 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 91,000,000 VNĐ ((Chín mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.17E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.83E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về bản chất: Thi công xây lắp đường dây và TBA có cấp điện áp ≥ 22kV, trong đó có thi công xây dựng đào, đúc móng, tiếp địa, dựng cột, kéo rải căng dây dẫn và lắp đặt trạm biến áp…và có tổng quy mô theo chiều dài tuyến ít nhất là 1,99km ĐZ22kV và 2,79km ĐZ 0,4kV.+ Tương tự về độ phức tạp: Thi công công trình có tính chất cải tạo/nâng cấp đường dây hiện có cấp điện áp ≥ 22kV.+ Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 4.280.000.000
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.280.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.560.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện/xây dựng đã tốt nghiệp tối thiểu 05 năm trước thời điểm đóng thầu, và- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình có cấp điện áp từ 22kV trở lên, và- Có tài liệu chứng minh đã từng làm chỉ huy trưởng theo yêu cầu trên: biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư/đơn vị QLDA, và- Có chứng nhận/chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và- Cam kết Nhân sự chỉ huy trưởng không thay đổi trong suốt quá trình thực hiện gói thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước thời điểm đóng thầu, và- Có chứng nhận/chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình có cấp điện áp từ 22kV trở lên, và- Có tài liệu chứng minh đã từng làm cán bộ kỹ thuật theo yêu cầu trên: biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư/đơn vị QLDA, và- Cam kết Nhân sự cán bộ kỹ thuật không thay đổi trong suốt quá trình thực hiện gói thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước thời điểm đóng thầu, và- Có chứng nhận/chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình có cấp điện áp từ 22kV trở lên, và- Có tài liệu chứng minh đã từng làm cán bộ kỹ thuật theo yêu cầu trên: biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư/đơn vị QLDA, và- Cam kết Nhân sự cán bộ kỹ thuật không thay đổi trong suốt quá trình thực hiện gói thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước thời điểm đóng thầu, và- Có chứng nhận/chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật hoặc cán bộ phụ trách an toàn của ít nhất 01 công trình có cấp điện áp từ 22kV trở lên, và- Có tài liệu chứng minh đã từng làm cán bộ kỹ thuật hoặc cán bộ phụ trách an toàn theo yêu cầu trên: biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư/đơn vị QLDA, và- Cam kết Nhân sự cán bộ kỹ thuật không thay đổi trong suốt quá trình thực hiện gói thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn - Có chứng chỉ đào tạo chuyên môn nghiệp vụ thuộc chuyên ngành điện hoặc cơ khí (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân). Đối với nhà thầu liên danh, thì yêu cầu mỗi thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 50% số lượng công nhân nêu trên:- Công nhân kỹ thuật phải có bậc nghề từ 3/7 trở lên, và- Có Bằng tốt nghiệp (trung cấp trở lên, hoặc nghề) hoặc các chứng chỉ phù hợp, và- Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe tải 5-10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Xe tải 5-10 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
2-Xe cẩu 5-10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Xe cẩu 5-10 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đào 0,4 m3
- Đặc điểm thiết bị Máy đào 0,4 m3
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn bê tông 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông 250 lít
- Số lượng tối thiểu 4
5-Máy hàn 23kW
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn 23kW
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm đất cầm tay 70kg
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm đất cầm tay 70kg
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy đầm dùi cầm tay 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi cầm tay 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 3
8-Máy ép đầu cốt thuỷ lực 12T
- Đặc điểm thiết bị Máy ép đầu cốt thuỷ lực 12T
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy định vị GPS
- Đặc điểm thiết bị Máy định vị GPS
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy tời để căng dây
- Đặc điểm thiết bị Máy tời để căng dây
- Số lượng tối thiểu 2
11-Kích tăng dây, ture ra dây
- Đặc điểm thiết bị Kích tăng dây, ture ra dây
- Số lượng tối thiểu 2
12-Puly ra dây
- Đặc điểm thiết bị Puly ra dây
- Số lượng tối thiểu 30
13-Pa lăng 3,5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Pa lăng 3,5 tấn
- Số lượng tối thiểu 4
14-Tời quay tay
- Đặc điểm thiết bị Tời quay tay
- Số lượng tối thiểu 2
15-Tó 3 chân cao 12m
- Đặc điểm thiết bị Tó 3 chân cao 12m
- Số lượng tối thiểu 2
16-Tiếp địa lưu động trung áp
- Đặc điểm thiết bị Tiếp địa lưu động trung áp
- Số lượng tối thiểu 2
17-Tiếp địa lưu động hạ áp
- Đặc điểm thiết bị Tiếp địa lưu động hạ áp
- Số lượng tối thiểu 2
18-Dây an toàn
- Đặc điểm thiết bị Dây an toàn
- Số lượng tối thiểu 10
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Kon Tum
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01 XL: Cung cấp VTTB còn lại và thi công xây lắp toàn bộ công trình
Hoàn thiện lưới điện THA khu vực huyện Kon Plong tỉnh Kon Tum năm 2022
150 Ngày
E-CDNT 3 Kế hoạch vốn ĐTXD năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Kon Tum , địa chỉ: 184 Trần Hưng Đạo - Phường Thắng Lợi - TP Kon Tum - tỉnh Kon Tum
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Kon Tum + Địa chỉ: 184 Trần Hưng Đạo, TP Kon Tum, tỉnh Kon Tum + Số điện thoại: 0260.2 220 253 + Số fax: 0260 2 220 201
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Điện lực Kon Tum, 184 Trần Hưng Đạo, TP Kon Tum, tỉnh Kon Tum; + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Công ty Điện lực Kon Tum, 184 Trần Hưng Đạo, TP Kon Tum, tỉnh Kon Tum; + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Điện lực Kon Tum, 184 Trần Hưng Đạo, TP Kon Tum, tỉnh Kon Tum;


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Kon Tum , địa chỉ: 184 Trần Hưng Đạo - Phường Thắng Lợi - TP Kon Tum - tỉnh Kon Tum
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Kon Tum + Địa chỉ: 184 Trần Hưng Đạo, TP Kon Tum, tỉnh Kon Tum + Số điện thoại: 0260.2 220 253 + Số fax: 0260 2 220 201


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- File scan giấy đăng ký kinh doanh; - File scan bảo đảm dự thầu; - File scan cam kết tín dụng; - File scan cam kết về nhân sự của nhà thầu; - File scan đề xuất về kỹ thuật (đề xuất vật tư; giải pháp kỹ thuật, biện pháp thi công; tiến độ thi công; biện pháp đảm bảo chất lượng; biện pháp an toàn lao động, phòng cháy chữa cháy, vệ sinh môi trường; bảo hành và uy tín của nhà thầu).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 91.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Kon Tum + Địa chỉ: 184 Trần Hưng Đạo, TP Kon Tum, tỉnh Kon Tum + Số điện thoại: 0260.2 220 253 + Số fax: 0260 2 220 201
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Công ty Điện lực Kon Tum + Địa chỉ: 184 Trần Hưng Đạo, TP Kon Tum, tỉnh Kon Tum + Số điện thoại: 0260.2 220 253 + Số fax: 0260 2 220 201
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Điện lực Kon Tum + Địa chỉ: 184 Trần Hưng Đạo, TP Kon Tum, tỉnh Kon Tum + Số điện thoại: 0260.2 220 253 + Số fax: 0260 2 220 201
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Quản lý dự án - Ban Quản lý Đấu thầu - Tổng công ty Điện lực miền Trung; Địa chỉ: 78A Duy Tân, P. Hòa Thuận Đông, Q. Hải Châu, TP Đà nẵng; ĐT: 0236-6255111; Email: [email protected]. - Địa chỉ email của Ban Quản lý Đấu thầu - Tập đoàn Điện lực Việt nam: [email protected]; - Số điện thoại đường dây nóng của Báo Đấu thầu - Bộ Kế hoạch và Đầu tư: 024.3768.6611.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP
1Cung cấp và lắp đặt Móng cột bê tông ly tâm MT-1 (dùng cho cột 12m)Theo Hồ sơ BCKTKT6Móng
2Cung cấp và lắp đặt Móng cột bê tông ly tâm MT-1 (dùng cho cột 14m)Theo Hồ sơ BCKTKT22Móng
3Cung cấp và lắp đặt Móng cột bê tông ly tâm MT-2 (dùng cho cột 14m)Theo Hồ sơ BCKTKT19Móng
4Cung cấp và lắp đặt Móng cột bê tông ly tâm đôi MTĐ-1 (dùng cho cột 12m)Theo Hồ sơ BCKTKT10Móng
5Cung cấp và lắp đặt Móng cột bê tông ly tâm đôi MTĐ-1 (dùng cho cột 14m)Theo Hồ sơ BCKTKT29Móng
6Cung cấp và lắp đặt Móng cột bê tông ly tâm đôi MTĐ-3 (dùng cho cột 16m)Theo Hồ sơ BCKTKT1Móng
7Cung cấp và lắp đặt Móng néo MN18-6Theo Hồ sơ BCKTKT12Móng
8Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa đường dây LR-4Theo Hồ sơ BCKTKT38HT
9Cung cấp và lắp đặt Cột BTLT PC.I-12-190-5.4.TCVN 5847:2016 thi công bằng thủ công kết hợp cẩuTheo Hồ sơ BCKTKT4Cột
10Cung cấp và lắp đặt Cột BTLT PC.I-12-190-9.0.TCVN 5847:2016 thi công bằng thủ công kết hợp cẩuTheo Hồ sơ BCKTKT22Cột
11Cung cấp và lắp đặt Cột BTLT PC.I-14-190-6.5.TCVN 5847:2016 thi công bằng thủ công kết hợp cẩuTheo Hồ sơ BCKTKT22Cột
12Cung cấp và lắp đặt Cột BTLT PC.I-14-190-11.TCVN 5847:2016 thi công bằng thủ công kết hợp cẩuTheo Hồ sơ BCKTKT77Cột
13Cung cấp và lắp đặt Cột BTLT PC.I-16-190-13.TCVN 5847:2016 thi công bằng thủ công kết hợp cẩuTheo Hồ sơ BCKTKT2Cột
14Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ thẳng lệch lắp trên cột BTLT đơn: ĐTL-7-L70Theo Hồ sơ BCKTKT8Bộ
15Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ thẳng lệch lắp trên cột BTLT đơn: ĐTL-7-L80Theo Hồ sơ BCKTKT23Bộ
16Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ góc lệch lắp trên cột BTLT đơn: ĐGL-7-L70Theo Hồ sơ BCKTKT3Bộ
17Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ góc lệch lắp trên cột BTLT đơn: ĐGL-7-L80Theo Hồ sơ BCKTKT8Bộ
18Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ góc nạnh lắp trên cột BTLT đơn: ĐGN-7-L70Theo Hồ sơ BCKTKT1Bộ
19Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ góc lệch lắp trên cột BTLT đôi ngang tuyến: ĐGL-N-7-L70Theo Hồ sơ BCKTKT2Bộ
20Cung cấp và lắp đặt Xà néo lắp trên cột BTLT đôi dọc tuyến: NĐ-D-8-L70Theo Hồ sơ BCKTKT10Bộ
21Cung cấp và lắp đặt Xà néo lắp trên cột BTLT đôi dọc tuyến: NĐ-D-8-L80Theo Hồ sơ BCKTKT6Bộ
22Cung cấp và lắp đặt Xà néo lắp trên cột BTLT đôi dọc tuyến nối bích: NĐ-D(B)-8-L80Theo Hồ sơ BCKTKT1Bộ
23Cung cấp và lắp đặt Xà néo lắp trên cột BTLT đôi ngang tuyến: NĐ-N-8-L70Theo Hồ sơ BCKTKT4Bộ
24Cung cấp và lắp đặt Xà néo lắp trên cột BTLT đôi ngang tuyến: NĐ-N-8-L80Theo Hồ sơ BCKTKT25Bộ
25Cung cấp và lắp đặt Xà néo lắp trên cột BTLT đơn: NG-8-L70Theo Hồ sơ BCKTKT9Bộ
26Cung cấp và lắp đặt Xà néo lắp trên cột BTLT đơn: NG-8-L80Theo Hồ sơ BCKTKT1Bộ
27Cung cấp và lắp đặt Xà néo góc lắp trên cột PI: NII-2.5Theo Hồ sơ BCKTKT2Bộ
28Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ thẳng lắp trên cột PI : ĐII-2.5Theo Hồ sơ BCKTKT1Bộ
29Cung cấp và lắp đặt Xà tam giác cột BLTL đôi: XTG-2LTTheo Hồ sơ BCKTKT1Bộ
30Cung cấp và lắp đặt Xà sứ đỡ 1 pha: XSĐ-1PTheo Hồ sơ BCKTKT3Bộ
31Cung cấp và lắp đặt Xà sứ đỡ 1 pha: XSĐ-1P(A)Theo Hồ sơ BCKTKT1Bộ
32Cung cấp và lắp đặt Xà lắp dao cách ly cột BTLT đôi dọc tuyến: XDCL-2LT-DTheo Hồ sơ BCKTKT3Bộ
33Cung cấp và lắp đặt Xà rẽ nhánh cầu chì cột BTLT đơn: XCCTheo Hồ sơ BCKTKT3Bộ
34Cung cấp và lắp đặt Xà sứ đỡ cột BTLT đôi dọc tuyến: XSĐ-2LT-DTheo Hồ sơ BCKTKT2Bộ
35Cung cấp và lắp đặt Chụp đầu cột tròn BTLT CĐC-9-3.0Theo Hồ sơ BCKTKT2Bộ
36Cung cấp và lắp đặt Cổ dề góc lắp trên cột BTLT đơn: CDG-100Theo Hồ sơ BCKTKT5Bộ
37Cung cấp và lắp đặt Cổ dề cuối lắp trên cột BTLT đôi: CDC-ĐTheo Hồ sơ BCKTKT1Bộ
38Cung cấp và lắp đặt Cổ dề ghép cột đôi 16m: CDGC-3.5Theo Hồ sơ BCKTKT1Bộ
39Cung cấp và lắp đặt Cổ dề ghép cột đôi CDGC-115Theo Hồ sơ BCKTKT39Bộ
40Lắp đặt dây nhôm lõi thép bọc XLPE-24kV-70/11 (cách điện toàn phần)Theo Hồ sơ BCKTKT3.775Mét
41Lắp đặt dây nhôm lõi thép bọc XLPE-24kV-185/24 (cách điện toàn phần)Theo Hồ sơ BCKTKT8.159Mét
42Lắp đặt dây nhôm lõi thép ACSR-185/24Theo Hồ sơ BCKTKT345Mét
43Lắp đặt Dây đồng bọc Cu/XLPE-24kV-50 (cách điện toàn phần)Theo Hồ sơ BCKTKT18Mét
44Lắp đặt Dao cách ly 22kV kiểu hở, 3 pha, đầy đủ phụ kiện kèm theo để lắp đặtTheo Hồ sơ BCKTKT3Bộ
45Lắp đặt Cầu chì tự rơi 22kV loại polymer (kèm dây chảy)Theo Hồ sơ BCKTKT9Cái
46Lắp đặt Nắp chụp đầu cực FCO (Đầu trên, đầu dưới)Theo Hồ sơ BCKTKT9Cái
47Lắp đặt Cách điện néo 22kV loại polymerTheo Hồ sơ BCKTKT306Cái
48Lắp đặt Cách điện đỡ 22kV loại polymerTheo Hồ sơ BCKTKT3Cái
49Lắp đặt Cách điện đứng Line Post 22kV + tyTheo Hồ sơ BCKTKT246Quả
50Lắp đặt Khóa đỡ cho cáp nhôm lõi thép 120Theo Hồ sơ BCKTKT3Cái
51Lắp đặt Kẹp cổ sứ cho dây nhôm bọc KCS-70Theo Hồ sơ BCKTKT30cái
52Lắp đặt Kẹp cổ sứ cho dây nhôm bọc KCS-185Theo Hồ sơ BCKTKT42cái
53Lắp đặt Dây buộc cổ sứ dùng cho dây bọc trung thế có đường kính ngoài 18,5-23,4mmTheo Hồ sơ BCKTKT72Sợi
54Lắp đặt Dây buộc cổ sứ dùng cho dây bọc trung thế có đường kính ngoài 23,4-27,9mmTheo Hồ sơ BCKTKT12Sợi
55Lắp đặt Dây buộc cổ sứ dùng cho dây bọc trung thế có đường kính ngoài 27,9-30,9mmTheo Hồ sơ BCKTKT186Sợi
56Lắp đặt Giáp níu cho dây nhôm lõi thép bọc XLPE-12.7/22(24kV)-70/11 (cách điện toàn phần) + yếm giáp níuTheo Hồ sơ BCKTKT36Cái
57Lắp đặt Giáp níu cho dây nhôm lõi thép bọc XLPE-12.7/22(24kV)-185/24 (cách điện toàn phần) + yếm giáp níuTheo Hồ sơ BCKTKT168Cái
58Lắp đặt Khóa néo kiểu ép cho dây nhôm lõi thép bọc XLPE-12.7/22(24kV)-50/8Theo Hồ sơ BCKTKT6Cái
59Lắp đặt Khóa néo kiểu ép cho dây nhôm lõi thép bọc XLPE-12.7/22(24kV)-70/11Theo Hồ sơ BCKTKT63Cái
60Lắp đặt Khóa néo kiểu ép cho dây nhôm lõi thép bọc XLPE-12.7/22(24kV)-185/24Theo Hồ sơ BCKTKT24Cái
61Lắp đặt Khóa néo kiểu bulong cho dây nhôm lõi thép 185Theo Hồ sơ BCKTKT6Cái
62Lắp đặt Đầu cốt nhôm - đồng cho dây nhôm Al-50Theo Hồ sơ BCKTKT3Cái
63Lắp đặt Đầu cốt nhôm - đồng cho dây nhôm Al-70Theo Hồ sơ BCKTKT24Cái
64Lắp đặt Đầu cốt nhôm - đồng cho dây nhôm Al-185Theo Hồ sơ BCKTKT18Cái
65Lắp đặt Cụm đấu rẽ cho dây nhôm lõi thép bọc XLPE-12.7/22(24kV)-185/24Theo Hồ sơ BCKTKT7Cái
66Lắp đặt Cụm đấu rẽ cho dây nhôm lõi thép bọc XLPE-12.7/22(24kV)-120/19Theo Hồ sơ BCKTKT9Cái
67Lắp đặt Cụm đấu rẽ cho dây nhôm lõi thép bọc XLPE-12.7/22(24kV)-70/11Theo Hồ sơ BCKTKT9Cái
68Lắp đặt Cụm đấu rẽ cho dây nhôm lõi thép bọc XLPE-12.7/22(24kV)-50/8Theo Hồ sơ BCKTKT4Cái
69Lắp đặt Cụm đấu rẽ cho dây nhôm lõi thép trần AC-12.7/22(24kV)-120/19Theo Hồ sơ BCKTKT3Cái
70Lắp đặt Cụm đấu rẽ cho dây nhôm lõi thép trần AC-12.7/22(24kV)-70/11Theo Hồ sơ BCKTKT6Cái
71Lắp đặt Kẹp đấu rẽ cho dây nhôm lõi thép bọc XLPE-12.7/22(24kV)-185/24Theo Hồ sơ BCKTKT38Cái
72Lắp đặt Kẹp đấu rẽ cho dây nhôm lõi thép bọc XLPE-12.7/22(24kV)-70/11Theo Hồ sơ BCKTKT66Cái
73Lắp đặt Kẹp đấu rẽ cho dây đồng bọc Cu/XLPE-12,7/22(24kV)-50Theo Hồ sơ BCKTKT3Cái
74Lắp đặt Kẹp đấu rẽ cho dây đồng bọc Cu/XLPE-12,7/22(24kV)-35Theo Hồ sơ BCKTKT3Cái
75Cung cấp và lắp đặt Bulong móc 16x300 mạ kẽm nhúng nóngTheo Hồ sơ BCKTKT10Bộ
76Cung cấp và lắp đặt Giá móc đơn treo cápTheo Hồ sơ BCKTKT25Cái
77Cung cấp và lắp đặt Đai thép không gỉ 20x0,7 dài 1,2 mét kèm 2 khóa đaiTheo Hồ sơ BCKTKT6Cái
78Cung cấp và lắp đặt Đai thép không gỉ 20x0,7 dài 2 mét kèm 2 khóa đaiTheo Hồ sơ BCKTKT69Cái
79Lắp đặt Khóa đỡ cho cáp nhôm bọc vặn xoắn 0.6kV ABC 4x95 mm2Theo Hồ sơ BCKTKT14Cái
80Lắp đặt Khóa néo cho cáp nhôm bọc vặn xoắn 0,6kV ABC 4x(50-95)mm2Theo Hồ sơ BCKTKT21Cái
81Cung cấp và lắp đặt Dây néo TK70-12Theo Hồ sơ BCKTKT4Bộ
82Cung cấp và lắp đặt Dây néo TK70-14Theo Hồ sơ BCKTKT8Bộ
83Cung cấp và lắp đặt Dây nối tiếp địa gốc: CT-1Theo Hồ sơ BCKTKT48Bộ
84Cung cấp và lắp đặt Chi tiết tiếp địa đầu cột tầng xà 1: TĐN-1Theo Hồ sơ BCKTKT47Bộ
85Cung cấp và lắp đặt Chi tiết tiếp địa đầu cột tầng xà 2: TĐN-1aTheo Hồ sơ BCKTKT15Bộ
86Cung cấp và lắp đặt Biển cấm trèo và đánh số thứ tự cộtTheo Hồ sơ BCKTKT39Biển
87Lắp đặt Ống nối cho dây nhôm lõi thép bọc cách điện XLPE 70Theo Hồ sơ BCKTKT8Cái
88Lắp đặt Ống nối cho dây nhôm lõi thép bọc cách điện XLPE 185Theo Hồ sơ BCKTKT17Cái
89Tháo gỡ thu hồi Cột bê tông ly tâm 10.5 métTheo Hồ sơ BCKTKT28Cột
90Tháo gỡ thu hồi Cột bê tông ly tâm 8.4 mét tháo dỡ thu hồiTheo Hồ sơ BCKTKT2Cột
91Tháo gỡ thu hồi Xà đỡ thẳng cột BTLTTheo Hồ sơ BCKTKT10Bộ
92Tháo gỡ thu hồi Xà đỡ góc cột BTLTTheo Hồ sơ BCKTKT1Bộ
93Tháo gỡ thu hồi Xà néo cột BTLT đôi dọcTheo Hồ sơ BCKTKT3Bộ
94Tháo gỡ thu hồi Xà néo cột BTLT đôi ngangTheo Hồ sơ BCKTKT6Bộ
95Tháo gỡ thu hồi Xà néo góc cột BTLTTheo Hồ sơ BCKTKT3Bộ
96Tháo gỡ thu hồi Xà néo cột IITheo Hồ sơ BCKTKT1Bộ
97Tháo gỡ thu hồi Xà cầu chìTheo Hồ sơ BCKTKT1Bộ
98Tháo gỡ thu hồi Chụp đầu cột CĐC-U1.5Theo Hồ sơ BCKTKT12Bộ
99Tháo gỡ lắp laaij Cần đền lệch cột BTLT đơnTheo Hồ sơ BCKTKT5Bộ
100Tháo gỡ lắp lại Cần đền lệch cột BTLT đôiTheo Hồ sơ BCKTKT5Bộ
101Tháo gỡ thu hồi Dây nhôm lõi thép ACSR-50/8Theo Hồ sơ BCKTKT255Mét
102Tháo gỡ thu hồi Dây nhôm lõi thép bọc XLPE-24kV-50/8Theo Hồ sơ BCKTKT2.181Mét
103Tháo gỡ thu hồi Cầu chì tự rơi FCO-22kVTheo Hồ sơ BCKTKT3Cái
104Tháo gỡ thu hồi Cách điện đứng 22kV kèm ty sứTheo Hồ sơ BCKTKT49Quả
105Tháo gỡ thu hồi Cách điện néo 22kVTheo Hồ sơ BCKTKT60Chuỗi
106Tháo gỡ lắp lại Khóa néo kiểu bulong cho dây nhôm lõi thép 50Theo Hồ sơ BCKTKT3Cái
107Thí nghiệm tiếp đất cột bêtôngTheo Hồ sơ BCKTKT38Vị trí
B TRẠM BIẾN ÁP
1Lắp đặt MBA 3 pha 250kVA-22/0,4kVTheo Hồ sơ BCKTKT9Máy
2Lắp đặt MBA 3 pha 100kVA-22/0,4kVTheo Hồ sơ BCKTKT6Máy
3Lắp đặt MBA 3 pha 50kVA-22/0,4kVTheo Hồ sơ BCKTKT1Máy
4Lắp đặt Chống sét van 22kVTheo Hồ sơ BCKTKT50Cái
5Tháo gỡ, lắp lại MBA 1 pha 15kVA-22/0,23kVTheo Hồ sơ BCKTKT1Máy
6Tháo gỡ thu hồi MBA 3 pha 100kVA-22/0,4kVTheo Hồ sơ BCKTKT1Máy
7Tháo gỡ thu hồi MBA 3 pha 31,5kVA-22/0,4kVTheo Hồ sơ BCKTKT1Máy
8Tháo gỡ thu hồi MBA 1 pha 40kVA-22/2x0,23kVTheo Hồ sơ BCKTKT1Máy
9Tháo gỡ thu hồi MBA 1 pha 25kVA-22/2x0,23kVTheo Hồ sơ BCKTKT2Máy
10Tháo gỡ thu hồi Chống sét van LA-22kVTheo Hồ sơ BCKTKT14Cái
11Cung cấp và lắp đặt Móng thanh chống lắp MBATheo Hồ sơ BCKTKT2Móng
12Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa giếng khoan TĐG-9CTheo Hồ sơ BCKTKT17HT
13Lắp đặt Dây đồng bọc Cu/XLPE-24kV-50 (cách điện toàn phần)Theo Hồ sơ BCKTKT398Mét
14Lắp đặt Cầu chì tự rơi 22kV loại polymer (kèm dây chảy)Theo Hồ sơ BCKTKT50Cái
15Lắp đặt Nắp chụp đầu cực FCO (Đầu trên, đầu dưới)Theo Hồ sơ BCKTKT50Bộ
16Lắp đặt Nắp chụp đầu cực sứ MBA/REC/LBS trung thếTheo Hồ sơ BCKTKT48Cái
17Lắp đặt Nắp chụp đầu cực sứ MBA hạ thếTheo Hồ sơ BCKTKT64Cái
18Lắp đặt Nắp chụp đầu cực CSVTheo Hồ sơ BCKTKT50Cái
19Lắp đặt Cách điện đứng Line Post 22kV + tyTheo Hồ sơ BCKTKT90Bộ
20Lắp đặt Cụm đấu rẽ cho dây nhôm lõi thép bọc XLPE-12,7/22(24kV)-185/24Theo Hồ sơ BCKTKT3Bộ
21Lắp đặt Cụm đấu rẽ cho dây nhôm lõi thép bọc XLPE-12,7/22(24kV)-120/19Theo Hồ sơ BCKTKT20Bộ
22Lắp đặt Cụm đấu rẽ cho dây nhôm lõi thép trần AC-12.7/22(24kV)-50/8Theo Hồ sơ BCKTKT6Bộ
23Lắp đặt Kẹp đấu rẽ cho dây đồng bọc Cu/XLPE-12,7/22(24kV)-50Theo Hồ sơ BCKTKT50Bộ
24Lắp đặt Dây nhôm cứng bọc 1 ruột 0,6/1kV loại AV 30/10Theo Hồ sơ BCKTKT90Sợi
25Lắp đặt Đầu cốt đồng 1 lỗ phía trung thế ĐCTT-M50Theo Hồ sơ BCKTKT250Cái
26Lắp đặt Aptomat 3P 600V 400A. MCCBTheo Hồ sơ BCKTKT9Cái
27Lắp đặt Aptomat 3P 600V 250A. MCCBTheo Hồ sơ BCKTKT27Cái
28Lắp đặt Aptomat 3P 600V 160A. MCCBTheo Hồ sơ BCKTKT6Cái
29Lắp đặt Aptomat 3P 600V 100A. MCCBTheo Hồ sơ BCKTKT13Cái
30Lắp đặt Aptomat 3P 600V 75A. MCCBTheo Hồ sơ BCKTKT2Cái
31Lắp đặt Biến dòng điện TI 400/5ATheo Hồ sơ BCKTKT27Cái
32Lắp đặt Biến dòng điện TI 150/5ATheo Hồ sơ BCKTKT18Cái
33Lắp đặt Biến dòng điện TI 100/5ATheo Hồ sơ BCKTKT3Cái
34Lắp đặt Công tơ điện tử 3 pha 3x5A - 220/380V(Lắp đặt modem đo xa)Theo Hồ sơ BCKTKT16Cái
35Lắp đặt Dây đồng bọc 1 ruột (1x240)MV-0.6/1kVTheo Hồ sơ BCKTKT216Mét
36Lắp đặt Dây đồng bọc 1 ruột (1x120)MV-0.6/1kVTheo Hồ sơ BCKTKT72Mét
37Lắp đặt Dây đồng bọc 1 ruột (1x95)MV-0.6/1kVTheo Hồ sơ BCKTKT203Mét
38Lắp đặt Dây đồng bọc 1 ruột (1x70)MV-0.6/1kVTheo Hồ sơ BCKTKT27Mét
39Lắp đặt Dây đồng bọc 1 ruột (1x50)MV-0.6/1kVTheo Hồ sơ BCKTKT56Mét
40Lắp đặt Dây đồng mềm bọc 1 ruột (1x35)PVC-0.6/1kVTheo Hồ sơ BCKTKT188Mét
41Lắp đặt Đầu cốt loại 2 lỗ cho dây đồng Cu-240Theo Hồ sơ BCKTKT54cái
42Lắp đặt Đầu cốt loại 2 lỗ cho dây đồng Cu-120Theo Hồ sơ BCKTKT18cái
43Lắp đặt Đầu cốt loại 2 lỗ cho dây đồng Cu-95Theo Hồ sơ BCKTKT270cái
44Lắp đặt Đầu cốt loại 2 lỗ cho dây đồng Cu-70Theo Hồ sơ BCKTKT18cái
45Lắp đặt Đầu cốt loại 2 lỗ cho dây đồng Cu-50Theo Hồ sơ BCKTKT14cái
46Lắp đặt Đầu cốt loại 1 lỗ cho dây đồng Cu-35Theo Hồ sơ BCKTKT214Cái
47Lắp đặt Cáp điều khiển Cu(4x4)PVC/PVC/FR/PVC-0,6/1kV loại chống nhiễu đấu công tơTheo Hồ sơ BCKTKT256Mét
48Lắp đặt Tủ điện bảo vệ MCCB loại ngoài trời, sơn tĩnh điệnTheo Hồ sơ BCKTKT16Tủ
49Cung cấp và lắp đặt Đai thép không gỉ 20x0,7 dài 2 mét kèm 2 khóa đaiTheo Hồ sơ BCKTKT204Cái
50Cung cấp và lắp đặt Bảng cấm trèo TBATheo Hồ sơ BCKTKT17Cái
51Cung cấp và lắp đặt Bảng tên trạmTheo Hồ sơ BCKTKT17Cái
52Cung cấp và lắp đặt Xà sứ đỡ TBA 3 pha cột BTLT đơn tầng trênTheo Hồ sơ BCKTKT2Bộ
53Cung cấp và lắp đặt Xà sứ đỡ TBA 3 pha cột BTLT đơn tầng dướiTheo Hồ sơ BCKTKT2Bộ
54Cung cấp và lắp đặt Xà cầu chì TBA cột BTLT đơnTheo Hồ sơ BCKTKT2Bộ
55Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ MBA 3 pha cột BTLT đơnTheo Hồ sơ BCKTKT2Bộ
56Cung cấp và lắp đặt Giá giữ MBA treo trên cột BTLT đơnTheo Hồ sơ BCKTKT2Bộ
57Cung cấp và lắp đặt Xà tủ điện cột BTLT đơnTheo Hồ sơ BCKTKT4Bộ
58Cung cấp và lắp đặt Xà sứ đỡ TBA 3 pha cột BTLT đôi tầng trênTheo Hồ sơ BCKTKT12Bộ
59Cung cấp và lắp đặt Xà sứ đỡ TBA 3 pha cột BTLT đôi tầng dướiTheo Hồ sơ BCKTKT12Bộ
60Cung cấp và lắp đặt Xà cầu chì cột BTLT đôiTheo Hồ sơ BCKTKT12Bộ
61Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ MBA 3 pha cột BTLT đôiTheo Hồ sơ BCKTKT12Bộ
62Cung cấp và lắp đặt Giá giữ MBA treo trên cột BTLT đôiTheo Hồ sơ BCKTKT12Bộ
63Cung cấp và lắp đặt Xà tủ điện cột BTLT đôiTheo Hồ sơ BCKTKT12Bộ
64Cung cấp và lắp đặt Xà sứ đỡ TBA 3 pha cột II-2.5Theo Hồ sơ BCKTKT2Bộ
65Cung cấp và lắp đặt Xà cầu chì cột II-2.5Theo Hồ sơ BCKTKT2Bộ
66Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ MBA 3 pha cột II-2.5Theo Hồ sơ BCKTKT2Bộ
67Cung cấp và lắp đặt Giá giữ MBA treo trên cột II-2.5Theo Hồ sơ BCKTKT2Bộ
68Cung cấp và lắp đặt Thanh lắp chống sét van trạm biến áp: TLCSVTheo Hồ sơ BCKTKT16Bộ
69Cung cấp và lắp đặt Dây nối tiếp địa gốc: CT-1Theo Hồ sơ BCKTKT34HT
70Cung cấp và lắp đặt Dây nối tiếp địa TBA cột đến 12m (đơn or đúp)Theo Hồ sơ BCKTKT11Bộ
71Cung cấp và lắp đặt Dây nối tiếp địa TBA cột đến 14m (đơn or đúp)Theo Hồ sơ BCKTKT5Bộ
72Cung cấp và lắp đặt Dây nối tiếp địa TBA 1 phaTheo Hồ sơ BCKTKT1Bộ
73Cung cấp và lắp đặt Thanh chống xà máy biến áp TC-MBA-3.0Theo Hồ sơ BCKTKT2Bộ
74Tháo gỡ thu hồi Dây đồng bọc 1 ruột (1x95)MV-0.6/1kVTheo Hồ sơ BCKTKT18Mét
75Tháo gỡ thu hồi Dây đồng bọc 1 ruột (1x50)MV-0.6/1kVTheo Hồ sơ BCKTKT78Mét
76Tháo gỡ thu hồi Dây đồng bọc 1 ruột (1x50)MV-0.6/1kVTheo Hồ sơ BCKTKT18Mét
77Tháo gỡ thu hồi Dây đồng bọc Cu/XLPE-24kV-35 (cách điện bán phần)Theo Hồ sơ BCKTKT54Mét
78Tháo gỡ thu hồi Cầu chì tự rơi FCO-22kVTheo Hồ sơ BCKTKT14Cái
79Tháo gỡ thu hồi Cách điện đứng 22kV kèm ty sứ (loại Line Post)Theo Hồ sơ BCKTKT6Quả
80Tháo gỡ, lắp lại Tủ điện trọn bộTheo Hồ sơ BCKTKT1Tủ
81Tháo gỡ thu hồi Tủ điện trọn bộTheo Hồ sơ BCKTKT5Tủ
82Tháo gỡ thu hồi Xà cầu chì 3 pha cột PiTheo Hồ sơ BCKTKT2Bộ
83Tháo gỡ thu hồi Xà sứ đỡ 3 pha cột PiTheo Hồ sơ BCKTKT2Bộ
84Tháo gỡ thu hồi Xà đỡ MBA 3 pha cột PiTheo Hồ sơ BCKTKT2Bộ
85Tháo gỡ thu hồi Giá giữ MBA treo trên cột PiTheo Hồ sơ BCKTKT2Bộ
86Tháo gỡ thu hồi Giá đỡ tủ điện hạ thế trụ IITheo Hồ sơ BCKTKT2Bộ
87Tháo gỡ thu hồi Giá treo MBA 1 pha trên cột BTLT đơnTheo Hồ sơ BCKTKT3Bộ
88Tháo gỡ thu hồi Xà chống sét van, cầu chì 1 pha cột BTLT đơnTheo Hồ sơ BCKTKT3Bộ
89Tháo gỡ, lắp lại Giá treo MBA 1 pha trên cột BTLT đơnTheo Hồ sơ BCKTKT1Bộ
90Tháo gỡ, lắp lại Xà chống sét van, cầu chì 1 pha cột BTLT đơnTheo Hồ sơ BCKTKT1Bộ
91Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp Theo Hồ sơ BCKTKT17Vị trí
C ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP
1Cung cấp và lắp đặt Móng cột bê tông ly tâm MTH-1 (dùng cho cột 8,5m)Theo Hồ sơ BCKTKT18Móng
2Cung cấp và lắp đặt Móng cột bê tông ly tâm MT-1 (dùng cho cột 10m)Theo Hồ sơ BCKTKT26Móng
3Cung cấp và lắp đặt Móng cột bê tông ly tâm MT-1 (dùng cho cột 12m)Theo Hồ sơ BCKTKT13Móng
4Cung cấp và lắp đặt Móng cột bê tông ly tâm đôi MTĐH-1 (dùng cho cột 8,5m)Theo Hồ sơ BCKTKT17Móng
5Cung cấp và lắp đặt Móng cột bê tông ly tâm đôi MTĐ-1 (dùng cho cột 10m)Theo Hồ sơ BCKTKT23Móng
6Cung cấp và lắp đặt Móng néo MN9-3Theo Hồ sơ BCKTKT2Móng
7Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa đường dây LR-4Theo Hồ sơ BCKTKT52HT
8Cung cấp và lắp đặt Cột BTLT PC.I-8.5-160-2.5.TCVN 5847:2016Theo Hồ sơ BCKTKT5Cột
9Cung cấp và lắp đặt Cột BTLT PC.I-8.5-160-4.3.TCVN 5847:2016Theo Hồ sơ BCKTKT47Cột
10Cung cấp và lắp đặt Cột BTLT PC.I-10-190-3.5.TCVN 5847:2016Theo Hồ sơ BCKTKT17Cột
11Cung cấp và lắp đặt Cột BTLT PC.I-10-190-5.0.TCVN 5847:2016Theo Hồ sơ BCKTKT55Cột
12Cung cấp và lắp đặt Cột BTLT PC.I-12-190-5.4.TCVN 5847:2016Theo Hồ sơ BCKTKT11Cột
13Cung cấp và lắp đặt Cột BTLT PC.I-12-190-9.0.TCVN 5847:2016Theo Hồ sơ BCKTKT2Cột
14Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ thẳng lệch lắp trên cột BTLT đơn: ĐTL-7-L70Theo Hồ sơ BCKTKT4Bộ
15Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ góc lệch lắp trên cột BTLT đơn: ĐGL-7-L70Theo Hồ sơ BCKTKT1Bộ
16Cung cấp và lắp đặt Cổ dề ghép cột đôi CDGC-95Theo Hồ sơ BCKTKT17Bộ
17Cung cấp và lắp đặt Cổ dề ghép cột đôi CDGC-105Theo Hồ sơ BCKTKT23Bộ
18Cung cấp và lắp đặt Cổ dề góc lắp trên cột BTLT đơn: CDG-115Theo Hồ sơ BCKTKT1Bộ
19Cung cấp và lắp đặt Dây nối tiếp địa gốc: CT-1Theo Hồ sơ BCKTKT53Bộ
20Cung cấp và lắp đặt Chi tiết tiếp địa đầu cột tầng xà 1: TĐN-1Theo Hồ sơ BCKTKT7Bộ
21Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa ngọn cáp ABC (Hạ áp đi kết hợp trung áp)Theo Hồ sơ BCKTKT24Bộ
22Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa ngọn cáp ABC (Vị trí néo cuối)Theo Hồ sơ BCKTKT41Bộ
23Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa ngọn cáp ABC (Hạ áp đi độc lập)Theo Hồ sơ BCKTKT36Bộ
24Lắp đặt cáp nhôm bọc vặn xoắn 0,6kV ABC 4x95 mm2Theo Hồ sơ BCKTKT5.960Mét
25Lắp đặt Cách điện đứng Line Post 22kV + tyTheo Hồ sơ BCKTKT18Quả
26Lắp đặt Dây buộc cổ sứ dùng cho dây bọc trung thế có đường kính ngoài 23,4-27,9mmTheo Hồ sơ BCKTKT30Sợi
27Lắp đặt Khóa đỡ cho cáp nhôm bọc vặn xoắn 0,6kV ABC 4x95 mm2Theo Hồ sơ BCKTKT76Cái
28Lắp đặt Khóa néo cho cáp nhôm bọc vặn xoắn 0,6kV ABC 4x(50-95)mm2Theo Hồ sơ BCKTKT179Cái
29Lắp đặt Kẹp răng cho dây bọc hạ thế (25-95)/(6-95) - 2 bulongTheo Hồ sơ BCKTKT376Cái
30Lắp đặt Bịt đầu cáp: BĐC-95Theo Hồ sơ BCKTKT90Cái
31Lắp đặt Đầu cốt nhôm - đồng cho dây nhôm Al-95Theo Hồ sơ BCKTKT156Cái
32Lắp đặt Hộp chia dâyTheo Hồ sơ BCKTKT84Bộ
33Lắp đặt Kẹp răng cho dây bọc hạ thế (25-95)/(4-35) - 1 bulongTheo Hồ sơ BCKTKT344Bộ
34Cung cấp và lắp đặt Dây néo TK35-10Theo Hồ sơ BCKTKT2Bộ
35Lắp đặt Ống nối dây cáp vặn xoắn ABC-(4x95)Theo Hồ sơ BCKTKT49Cái
36Cung cấp và lắp đặt Ống nhựa xoắn HDPE Ø105/80Theo Hồ sơ BCKTKT390Mét
37Cung cấp và lắp đặt Bulong móc 16x250 mạ kẽm nhúng nóngTheo Hồ sơ BCKTKT38Bộ
38Cung cấp và lắp đặt Bulong móc 16x300 mạ kẽm nhúng nóngTheo Hồ sơ BCKTKT18Bộ
39Cung cấp và lắp đặt Giá móc đơn treo cápTheo Hồ sơ BCKTKT199Cái
40Cung cấp và lắp đặt Đai thép không gỉ 20x0,7 dài 1,2 mét kèm 2 khóa đaiTheo Hồ sơ BCKTKT206Cái
41Cung cấp và lắp đặt Đai thép không gỉ 20x0,7 dài 2 mét kèm 2 khóa đaiTheo Hồ sơ BCKTKT469Cái
42Cung cấp và lắp đặt Biển cấm trèo và đánh số thứ tựTheo Hồ sơ BCKTKT97Bộ
43Tháo gỡ thu hồi Cột bê tông ly tâm 8.4 métTheo Hồ sơ BCKTKT2Cột
44Thí nghiệm tiếp đất cột bêtôngTheo Hồ sơ BCKTKT52Vị trí
D HOTLINE
1Thay cò lèo Hotline đường dây 3 phaTheo Hồ sơ BCKTKT10Vị trí
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.17E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.83E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về bản chất: Thi công xây lắp đường dây và TBA có cấp điện áp ≥ 22kV, trong đó có thi công xây dựng đào, đúc móng, tiếp địa, dựng cột, kéo rải căng dây dẫn và lắp đặt trạm biến áp…và có tổng quy mô theo chiều dài tuyến ít nhất là 1,99km ĐZ22kV và 2,79km ĐZ 0,4kV.+ Tương tự về độ phức tạp: Thi công công trình có tính chất cải tạo/nâng cấp đường dây hiện có cấp điện áp ≥ 22kV.+ Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 4.280.000.000
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.280.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.560.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện/xây dựng đã tốt nghiệp tối thiểu 05 năm trước thời điểm đóng thầu, và- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình có cấp điện áp từ 22kV trở lên, và- Có tài liệu chứng minh đã từng làm chỉ huy trưởng theo yêu cầu trên: biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư/đơn vị QLDA, và- Có chứng nhận/chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và- Cam kết Nhân sự chỉ huy trưởng không thay đổi trong suốt quá trình thực hiện gói thầu33
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng 1 - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước thời điểm đóng thầu, và- Có chứng nhận/chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình có cấp điện áp từ 22kV trở lên, và- Có tài liệu chứng minh đã từng làm cán bộ kỹ thuật theo yêu cầu trên: biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư/đơn vị QLDA, và- Cam kết Nhân sự cán bộ kỹ thuật không thay đổi trong suốt quá trình thực hiện gói thầu.33
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện 1 - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước thời điểm đóng thầu, và- Có chứng nhận/chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình có cấp điện áp từ 22kV trở lên, và- Có tài liệu chứng minh đã từng làm cán bộ kỹ thuật theo yêu cầu trên: biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư/đơn vị QLDA, và- Cam kết Nhân sự cán bộ kỹ thuật không thay đổi trong suốt quá trình thực hiện gói thầu.33
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước thời điểm đóng thầu, và- Có chứng nhận/chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật hoặc cán bộ phụ trách an toàn của ít nhất 01 công trình có cấp điện áp từ 22kV trở lên, và- Có tài liệu chứng minh đã từng làm cán bộ kỹ thuật hoặc cán bộ phụ trách an toàn theo yêu cầu trên: biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư/đơn vị QLDA, và- Cam kết Nhân sự cán bộ kỹ thuật không thay đổi trong suốt quá trình thực hiện gói thầu.33
5 Công nhân kỹ thuật 10 - Có chứng chỉ đào tạo chuyên môn nghiệp vụ thuộc chuyên ngành điện hoặc cơ khí (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân). Đối với nhà thầu liên danh, thì yêu cầu mỗi thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 50% số lượng công nhân nêu trên:- Công nhân kỹ thuật phải có bậc nghề từ 3/7 trở lên, và- Có Bằng tốt nghiệp (trung cấp trở lên, hoặc nghề) hoặc các chứng chỉ phù hợp, và- Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe tải 5-10 tấn Xe tải 5-10 tấn2
2 Xe cẩu 5-10 tấn Xe cẩu 5-10 tấn2
3 Máy đào 0,4 m3 Máy đào 0,4 m32
4 Máy trộn bê tông 250 lít Máy trộn bê tông 250 lít4
5 Máy hàn 23kW Máy hàn 23kW2
6 Máy đầm đất cầm tay 70kg Máy đầm đất cầm tay 70kg3
7 Máy đầm dùi cầm tay 1,5kW Máy đầm dùi cầm tay 1,5kW3
8 Máy ép đầu cốt thuỷ lực 12T Máy ép đầu cốt thuỷ lực 12T2
9 Máy định vị GPS Máy định vị GPS2
10 Máy tời để căng dây Máy tời để căng dây2
11 Kích tăng dây, ture ra dây Kích tăng dây, ture ra dây2
12 Puly ra dây Puly ra dây30
13 Pa lăng 3,5 tấn Pa lăng 3,5 tấn4
14 Tời quay tay Tời quay tay2
15 Tó 3 chân cao 12m Tó 3 chân cao 12m2
16 Tiếp địa lưu động trung áp Tiếp địa lưu động trung áp2
17 Tiếp địa lưu động hạ áp Tiếp địa lưu động hạ áp2
18 Dây an toàn Dây an toàn10
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->