Gói thầu: Thi công xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211234833-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/12/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện An Lão
Tên gói thầu Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20211195290
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 450 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-10 10:45:00 đến ngày 2021-12-20 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hải Phòng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 15,580,784,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư xây dựng: tốt nghiệp Đại học chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thôngTài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Bằng tốt nghiệp đại học.- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông.- Tài liệu chứng minh đã là chỉ huy trưởng của tối thiểu 1 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông cấp III trở lên hoặc 2 công trình cấp IV cùng loại.- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 2019
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư xây dựng: tốt nghiệp Đại học các chuyên ngành-01 kỹ sư xây dựng: giao thông, hoặc hạ tầng kỹ thuật.-01 kỹ sư xây dựng: dân dụng và công nghiệp.-01 kỹ sư cấp thoát nước: Chuyên ngành cấp thoát nước hoặc tương đương.-Tài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Bằng tốt nghiệp đại học.- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 2019
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật và an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư xây dựng: tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao độngTài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Bằng tốt nghiệp đại học.- Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện qua lớp đào tạo về an toàn lao động và vệ sinh lao động- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 2019
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≥0,4m3
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe lu bánh lốp
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu thép
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
6-Ô tô chở nước
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
7-Xe cẩu tự hành
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện An Lão
E-CDNT 1.2 Thi công xây lắp
Dự án ĐTXD mở rộng nghĩa trang Đồng Chợ, xã Trường Thành, huyện An Lão
450 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện An Lão , địa chỉ: Số 19 đường Nguyễn văn Trỗi, thị trấn An Lão, huyện An Lão, thành phố Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện An Lão; Bên mời thầu: Ban quản lý dự án ĐTXD huyện An Lão – Số 19 Nguyễn Văn Trỗi, Thị Trấn An Lão, huyện An Lão
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị lập thiết kế và dự toán: Công ty cổ phần đầu tư và tư vấn xây dựng Á Đông - Địa chỉ: Số 5B/492 Đường Thiên Lôi, phường Vĩnh Niệm quận Lê Chân, Thành phố Hải Phòng - + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: - - Đơn vị lập: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng và thương mại Tường Lâm - Địa chỉ: Số 636 Ngô Gia Tự, Quận Hải An, Tp Hải Phòng + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: - - Đơn vị lập: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng và thương mại Tường Lâm - Địa chỉ: Số 636 Ngô Gia Tự, Quận Hải An, Tp Hải Phòng - Đơn vị thẩm định: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế công trình xây dựng Hải Phòng- Số 36 Lý Tự Trọng, phường Hoàng Văn Thụ, quận Hồng Bàng, Thành phố Hải Phòng + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: - - Đơn vị lập: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng và thương mại Tường Lâm - Địa chỉ: Số 636 Ngô Gia Tự, Quận Hải An, Tp Hải Phòng - Đơn vị thẩm định: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế công trình xây dựng Hải Phòng - Số 36 Lý Tự Trọng, phường Hoàng Văn Thụ, quận Hồng Bàng, Thành phố Hải Phòng Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: + Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện An Lão + Bên mời thầu: Ban quản lý dự án ĐTXD huyện An Lão - Địa chỉ: Số 19 Nguyễn Văn Trỗi, Thị Trấn An Lão, huyện An Lão, Tp Hải Phòng, Huyện An Lão, Thành phố Hải Phòng


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện An Lão , địa chỉ: Số 19 đường Nguyễn văn Trỗi, thị trấn An Lão, huyện An Lão, thành phố Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện An Lão; Bên mời thầu: Ban quản lý dự án ĐTXD huyện An Lão – Số 19 Nguyễn Văn Trỗi, Thị Trấn An Lão, huyện An Lão


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
a/ Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp . - Chứng chỉ NLHĐ TC công trình giao thông hạng, hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên. b/ Tài liệu về năng lực và kinh nghiệm: - Về báo cáo tài chính: Scan bản chụp Báo cáo tài chính 2018, 2019, 2020 kèm theo Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất (Đối với báo cáo tài chính kê khai qua cơ quan thuế).Trường hợp báo cáo tài chính được kiểm toán cần chứng minh HĐ thuê dịch vụ kiểm toán của nhà thầu đối với đơn vị kiểm toán và chứng chỉ hành nghề kiểm toán của người xác lập báo cáo kiểm toán. - Hợp đồng cung cấp tín dụng còn hiệu lực có giá trị lớn hơn giá trị đảm bảo nguồn lực tài chính cho gói thầu được ký với tổ chức tín dụng nơi nhà thầu giao dịch trong quan hệ cấp bảo lãnh dự thầu và cam kết cung cấp nguồn lực tài chính cho gói thầu theo quy định của Thông tư 07/2015/TT-NHNN. - Về Hợp đồng: Bản scan Hợp đồng được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền kèm theo các tài liệu chứng minh công trình (Đối với nhà thầu độc lập) hoặc hợp đồng của nhà thầu chính và kết quả lựa chọn nhà thầu chính (nếu là nhà thầu phụ)+ Biên bản nghiệm thu bàn giao các công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng . - Về nhân sự: Scan các bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm việc đối với nhân sự do nhà thầu kê khai trong E-HSDT, thỏa thuận quan hệ lao động giữa doanh nghiệp với người lao động theo quy định của Luật Lao động số 45/2019/QH14. - Về thiết bị : Scan các tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ thi công, trạng thái hoạt động của thiết bị. Đăng ký thiết bị theo quy định của Thông tư số 22/2019/TT-BGTVT, và kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dụng theo quy định tại Thông tư số 46/2015/TT-BGTVT. - Bảng chiết tính đơn giá dự thầu thể hiện đơn giá áp dụng, các khoản chi phí cấu thành đơn giá dự thầu theo Theo Thông tư 09/2019/TT-BXD) bao gồm cả phần giảm giá (nếu có) - Các tài liệu yêu cầu tại Mục 3 Chương III Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật, Bản scan thuyết minh biện pháp thi công, bản vẽ BPTC, biểu tiến độ có đóng dấu của nhà thầu)
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 200.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện An Lão; Bên mời thầu: Ban quản lý dự án ĐTXD huyện An Lão – Số 19 Nguyễn Văn Trỗi, Thị Trấn An Lão, huyện An Lão
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thành phố Hải Phòng - Số 18 Hoàng Diệu, phường Minh Khai, quận Hồng Bàng, Thành phố Hải Phòng
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng và thương mại Tường Lâm - Địa chỉ: Số 636 Ngô Gia Tự, Quận Hải An, Tp Hải Phòng
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hải Phòng – Số 01 Đinh Tiên Hoàng, Phường Minh Khai, quận Hồng Bàng, Thành phố Hải Phòng.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: San lấp mặt bằng
1Dọn dẹp mặt bằngTheo yêu cầu kỹ thuật20công
2Đắp cát công trình bằng máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật228,3416100m3
3San đầm đất mặt bằng bằng máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật24,7817100m3
4Đất sét mua ngoàiTheo yêu cầu kỹ thuật2.478,17m3
5Đóng cọc tre gia cố bờ baoTheo yêu cầu kỹ thuật29,05100m
6Phên nứa gia cố bờ baoTheo yêu cầu kỹ thuật290,5m2
7Đắp đất bờ bao bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật1,9422100m3
8Đất núi (hệ số chặt 1,13)Theo yêu cầu kỹ thuật213,642m3
B Hạng mục 2: Nạo vét mương
1Đào kênh mương bằng máy đào Theo yêu cầu kỹ thuật2,4655100m3
2Đào kênh mương, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật105,6636m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật3,5221100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật3,5221100m3/1km
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật3,5221100m3/1km
6Phao thép 15TTheo yêu cầu kỹ thuật15ca
7ô tô gắn cần trục 10T cẩu vận chuyển phaoTheo yêu cầu kỹ thuật10ca
8ô tô đầu kéo vận chuyển máy xúc + Rơ móocTheo yêu cầu kỹ thuật10ca
9Nhân công lắp ghép phaoTheo yêu cầu kỹ thuật15công
10Vận chuyển tấm chống lầy bằng ô tô 12TTheo yêu cầu kỹ thuật5ca
11Cẩu 5TTheo yêu cầu kỹ thuật2ca
C Hạng mục 3: ĐƯỜNG NỘI BỘ DÀNH CHO NGƯỜI ĐI BỘ VÀ XE CƠ GIỚI
1Đào nền đường làm mới bằng máy đào Theo yêu cầu kỹ thuật5,6174100m3
2Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II (30% TC)Theo yêu cầu kỹ thuật240,7455m3
3Đắp nền đường máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật4,7205100m3
4Đất núi ( hệ số vl rời 1,13)Theo yêu cầu kỹ thuật533,4165m3
5Cấp phối đá dăm loại 2Theo yêu cầu kỹ thuật2,3603100m3
6Ninon chống mất nướcTheo yêu cầu kỹ thuật15,735100m2
7Bê tông mặt đường đổ bằng máy rải bê tông SP500, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật283,23m3
8Làm khe co sân, bãi, mặt đường bê tôngTheo yêu cầu kỹ thuật783m
D Hạng mục 4: ĐƯỜNG NỘI BỘ DÀNH CHO NGƯỜI ĐI B
1Đào nền đường làm mới bằng máy đào Theo yêu cầu kỹ thuật4,7947100m3
2Đào khuôn đường, đất cấp II (30%TC)Theo yêu cầu kỹ thuật205,485m3
3Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật0,4832100m3
4Lơp đá base tôn nền lu nèn chặt k95Theo yêu cầu kỹ thuật7,378100m3
5Ninon chống mất nướcTheo yêu cầu kỹ thuật36,89100m2
6Bê tông mặt đường đổ bằng máy rải bê tông SP500, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật442,68m3
E Hạng mục 5: BÃI ĐỖ XE
1Bê tông mặt đường đổ bằng máy rải bê tông SP500, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật205,32m3
2Lớp nilon lót công trìnhTheo yêu cầu kỹ thuật17,11100m2
3Làm khe co sân, bãi, mặt đường bê tôngTheo yêu cầu kỹ thuật502m
F Hạng mục 6: BỒN HOA
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật23,58m3
2Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường bồn hoa, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật29,8287m3
3Trát tường bồn hoa, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật672,03m2
G Hạng mục 7: BÓ VỈA
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật12,6m3
2Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 23x35x99cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật268m
3Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa cong 23x35x50cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật12m
H Hạng mục 8: CẦU QUA MƯƠNG - CẦU 01
1Đào kênh mương bằng máy đào Theo yêu cầu kỹ thuật0,5588100m3
2Đào kênh mương, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật23,9476m3
3Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, BùnTheo yêu cầu kỹ thuật26,568100m
4Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lỏngTheo yêu cầu kỹ thuật2,214m3
5Đắp cát đầu cọcTheo yêu cầu kỹ thuật2,214m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật2,214m3
7Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật0,3008100m2
8Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật0,0201tấn
9Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật1,331tấn
10Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mmTheo yêu cầu kỹ thuật0,4795tấn
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật20,396m3
12Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột trònTheo yêu cầu kỹ thuật0,1658100m2
13Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật0,0747tấn
14Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mmTheo yêu cầu kỹ thuật0,6288tấn
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo yêu cầu kỹ thuật1,6579m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật0,8472m3
17Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu kỹ thuật0,3911100m2
18Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật0,1321tấn
19Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mmTheo yêu cầu kỹ thuật1,0747tấn
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật5,0278m3
21Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn máiTheo yêu cầu kỹ thuật0,3176100m2
22Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật0,6459tấn
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật4,242m3
24Tay vịn lan can inoxTheo yêu cầu kỹ thuật180,1868kg
25Lắp dựng lan canTheo yêu cầu kỹ thuật11,808m2
26Đắp đất đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp ITheo yêu cầu kỹ thuật0,2661100m3
27Vận chuyển đất bằng ô tô 5 tấn tự đổ trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật0,5322100m3
28Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật0,5322100m3/1km
29Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp ITheo yêu cầu kỹ thuật0,5322100m3/1km
I Hạng mục 9: CẦU QUA MƯƠNG - CẦU 02
1Đào kênh mương bằng máy đào Theo yêu cầu kỹ thuật0,5506100m3
2Đào kênh mương, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật23,5954m3
3Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, BùnTheo yêu cầu kỹ thuật26,568100m
4Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lỏngTheo yêu cầu kỹ thuật2,214m3
5Đắp cát đầu cọcTheo yêu cầu kỹ thuật2,214m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật2,214m3
7Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật0,1696100m2
8Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật0,0198tấn
9Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật1,3245tấn
10Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mmTheo yêu cầu kỹ thuật0,4723tấn
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật20,332m3
12Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột trònTheo yêu cầu kỹ thuật0,1658100m2
13Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật0,0747tấn
14Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mmTheo yêu cầu kỹ thuật0,6467tấn
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo yêu cầu kỹ thuật1,6579m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật0,8472m3
17Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu kỹ thuật0,3566100m2
18Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật0,1909tấn
19Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mmTheo yêu cầu kỹ thuật0,9753tấn
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật4,6636m3
21Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn máiTheo yêu cầu kỹ thuật0,2719100m2
22Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, đường kính >10 mmTheo yêu cầu kỹ thuật0,5273tấn
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật3,6105m3
24Tay vịn lan can inoxTheo yêu cầu kỹ thuật162,8296kg
25Lắp dựng lan canTheo yêu cầu kỹ thuật10,656m2
26Đắp đất đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp ITheo yêu cầu kỹ thuật0,2622100m3
27Vận chuyển đất bằng ô tô 5 tấn tự đổ trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật0,5244100m3
28Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật0,5244100m3/1km
29Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp ITheo yêu cầu kỹ thuật0,5244100m3/1km
J Hạng mục 10: Xây mới cổng, tường rào nghĩa trang mở rộng
1Đào móng tường rào bằng máy (70%M) đất cấp ITheo yêu cầu kỹ thuật3,5854100m3
2Đào móng tường rào bằng thủ công (30%TC), đất cấp ITheo yêu cầu kỹ thuật153,6603m3
3Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc 2,7m, mật độ 25 cọc/m2, đất cấp ITheo yêu cầu kỹ thuật547,2131100m
4Đào vét bùn đầu cọcTheo yêu cầu kỹ thuật81,0686m3
5Đắp cát đầu cọc dày 10cmTheo yêu cầu kỹ thuật81,0686m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật81,0686m3
7Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy >60 cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật420,6008m3
8Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật32,9034m3
9Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng móngTheo yêu cầu kỹ thuật4,6165100m2
10Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật1,2475tấn
11Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật4,8773tấn
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật69,4964m3
13Lắp đặt ống nhựa PVC D60Theo yêu cầu kỹ thuật3,186100m
14Bọc vải địa đầu ốngTheo yêu cầu kỹ thuật1Công trình
15Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật2,3475100m3
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột,Theo yêu cầu kỹ thuật0,0317100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật0,0048tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật0,0221tấn
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo yêu cầu kỹ thuật0,1742m3
20Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu kỹ thuật1,6513100m2
21Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật1,1373tấn
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật15,9984m3
23Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan trụ cổngTheo yêu cầu kỹ thuật0,0028100m2
24Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật0,049m3
25Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan trụ cổngTheo yêu cầu kỹ thuật0,0062tấn
26Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo yêu cầu kỹ thuật21 cấu kiện
27Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường rào 220, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật74,426m3
28Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường rào 110, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật44,6556m3
29Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật13,563m3
30Trát tường rào dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật1.842,598m2
31Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật142,086m2
32Trát cột dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật99,432m2
33Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 75 viên/m2Theo yêu cầu kỹ thuật1,008m2
34Quét vôi 1 nước trắng 2 nước màuTheo yêu cầu kỹ thuật2.084,116m2
35Sản xuất và lắp dựng cổng thépTheo yêu cầu kỹ thuật246,4272kg
36Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật25,92m2
37Bản lề cửaTheo yêu cầu kỹ thuật4bộ
38Bộ cài cổngTheo yêu cầu kỹ thuật1bộ
K Hạng mục 11: Xây mới cổng, tường rào nghĩa trang hiện trạng
1Đào móng tường rào bằng máy (70%M), đất cấp ITheo yêu cầu kỹ thuật2,3555100m3
2Đào móng tường rào bằng thủ công (30%TC), đất cấp ITheo yêu cầu kỹ thuật100,9445m3
3Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc 2,7m, mật độ 25 cọc/m2, đất cấp ITheo yêu cầu kỹ thuật280,2141100m
4Đào vét bùn đầu cọcTheo yêu cầu kỹ thuật41,5132m3
5Đắp cát đầu cọc dày 10cmTheo yêu cầu kỹ thuật41,5132m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật41,5132m3
7Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy >60 cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật179,2439m3
8Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật29,375m3
9Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng móngTheo yêu cầu kỹ thuật2,6196100m2
10Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật0,6694tấn
11Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật2,7164tấn
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật38,0384m3
13Lắp đặt ống nhựa PVC D60Theo yêu cầu kỹ thuật1,4100m
14Bọc vải địa đầu ốngTheo yêu cầu kỹ thuật1Công trình
15Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật1,6838100m3
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật1,6838100m3/1km
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp ITheo yêu cầu kỹ thuật1,6838100m3/1km
18Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật1,6811100m3
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cộtTheo yêu cầu kỹ thuật0,0634100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật0,0097tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật0,0442tấn
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật0,3485m3
23Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu kỹ thuật0,7337100m2
24Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật0,4414tấn
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật6,3331m3
26Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan trụ cổngTheo yêu cầu kỹ thuật0,0056100m2
27Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật0,098m3
28Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan trụ cổngTheo yêu cầu kỹ thuật0,0123tấn
29Lắp đặt tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật41 cấu kiện
30Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường rào 220, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật29,5603m3
31Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường rào 110, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật17,7361m3
32Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gạch trụ, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật7,2674m3
33Trát tường rào dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật731,7607m2
34Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật56,4333m2
35Trát cột dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật51,156m2
36Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 75 viên/m2Theo yêu cầu kỹ thuật2,016m2
37Quét vôi 1 nước trắng 2 nước màuTheo yêu cầu kỹ thuật839,35m2
38Sản xuất và lắp dựng cổng thépTheo yêu cầu kỹ thuật260,3688kg
39Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật27,48m2
40Bản lề cửaTheo yêu cầu kỹ thuật8bộ
41Bộ cài cổngTheo yêu cầu kỹ thuật2bộ
L Hạng mục 12: Thoát nước thải
1Đào móng ga, rãnh thoát nước bằng máy (70%M), đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật0,4419100m3
2Đào rãnh, cống thoát nước bằng thủ công ( 30% TC), đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật15,3258m3
3Đào hố ga bằng thủ công ( 30% Tc), đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật3,6072m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật1,846m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 2x4, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật6,4447m3
6Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật2,293m3
7Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật2,97m3
8Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng miệng gaTheo yêu cầu kỹ thuật0,0486100m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật0,4129m3
10Trát tường ga, rãnh dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật35,7115m2
11Láng đáy ga, rãnh dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật12,27m2
12Láng mặt tấm đan, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật20,6388m2
13Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanTheo yêu cầu kỹ thuật0,1078100m2
14Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật0,1943tấn
15Đổ bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật1,9279m3
16Lắp dựng tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật361 cấu kiện
17Sản xuất cấu kiện thép miệng hố gaTheo yêu cầu kỹ thuật0,1779tấn
18Lắp đặt cấu kiện thép miệng hố gaTheo yêu cầu kỹ thuật0,1779tấn
19Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m, đường kính d400Theo yêu cầu kỹ thuật8đoạn ống
20Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m, đường kính d600Theo yêu cầu kỹ thuật15đoạn ống
21Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mmTheo yêu cầu kỹ thuật7mối nối
22Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mmTheo yêu cầu kỹ thuật14mối nối
23Đấu nối hệ thống thoát nướcTheo yêu cầu kỹ thuật2Vị trí
24Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật0,2967100m3
25Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 2,5m, mật độ 25 cọc/m2 đất cấp ITheo yêu cầu kỹ thuật1,9581100m
26Cát đen phủ đầu cọc dày 10cmTheo yêu cầu kỹ thuật0,3133m3
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật0,3133m3
28Xây đá hộc, xây móng, vữa XM mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật2,4292m3
29Miết mạch tường đá hộcTheo yêu cầu kỹ thuật12,6883m2
M Hạng mục 13: Khu bể lắng, lọc xử lý nước thải
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật0,3403100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật14,5836m3
3Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 2,5m, mật độ 20 cọc/m2 đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật12,0626100m
4Cát đen phủ đầu cọcTheo yêu cầu kỹ thuật2,4126m3
5Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật2,4126m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật5,9653m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băngTheo yêu cầu kỹ thuật0,1443100m2
8Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật11,0768m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mặt bể, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật2,7937m3
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn dầm mặt bểTheo yêu cầu kỹ thuật0,1145100m2
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mái bểTheo yêu cầu kỹ thuật0,1168100m2
12Sản xuất lắp dựng cốt thép móng bể, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật0,4841tấn
13Sản xuất lắp dựng cốt thép móng bể, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật0,1326tấn
14Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép mái bể, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật0,317tấn
15Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép mái bể, đường kính >10 mmTheo yêu cầu kỹ thuật0,1721tấn
16Trát tường bể chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật78,86m2
17Láng đáy bể có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật10,8426m2
18Đánh màu tường bểTheo yêu cầu kỹ thuật78,86m2
19Trát tường ngoài bể, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật43,34m2
20Quét dung dịch chống thấm bểTheo yêu cầu kỹ thuật89,7026m2
21Nắp bểTheo yêu cầu kỹ thuật10cái
22Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật0,4861100m3
23Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật1,6887100m3
24Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật64,8105m3
25Đào hố ga bằng thủ công ( 30% Tc), đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật7,5631m3
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật0,372m3
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 2x4, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật16,0045m3
28Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật31,0411m3
29Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật6,6711m3
30Trát tường rãnh dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật331,184m2
31Láng đáy ga, rãnh dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật80,72m2
32Láng mặt tấm đan, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật129,4368m2
33Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanTheo yêu cầu kỹ thuật0,5213100m2
34Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật1,186tấn
35Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật9,0099m3
36Lắp đặt tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật2561 cấu kiện
37Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng miệng gaTheo yêu cầu kỹ thuật0,1295100m2
38Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng miệng ga, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật1,1011m3
39Sản xuất cấu kiện thép miệng hố gaTheo yêu cầu kỹ thuật0,4745tấn
40Lắp đặt cấu kiện thép miệng hố gaTheo yêu cầu kỹ thuật0,4745tấn
41Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m, đường kính d400Theo yêu cầu kỹ thuật6đoạn ống
42Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mmTheo yêu cầu kỹ thuật5mối nối
43Đấu nối hệ thống thu nướcTheo yêu cầu kỹ thuật1vị trí
44Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật1,1359100m3
45Lưới inox 10x10mmTheo yêu cầu kỹ thuật97,92m2
46Rải đá dăm tầng thấm lọc hoàn thiệnTheo yêu cầu kỹ thuật12,768m3
47Lớp vải địa kỹ thuậtTheo yêu cầu kỹ thuật1,0752100m2
N Hạng mục 14: Cấp điện
1Đào móng công trình, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II ( 70% M)Theo yêu cầu kỹ thuật2,2129100m3
2Đào móng cột chiếu sáng, đất cấp II ( 30% TC)Theo yêu cầu kỹ thuật0,337m3
3Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật94,5m3
4Đắp đất tận dụng bằng máyTheo yêu cầu kỹ thuật2,2943100m3
5Đắp cát công trình bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật82,62m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật0,0408100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật0,0408100m3/1km
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật0,0408100m3/1km
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật0,6m3
10Sản xuất và lắp dựng Cột đèn bát giác côn liền cầnTheo yêu cầu kỹ thuật4bộ
11Bóng đèn LED 150w ( bao gồm cả chóa bóng đèn)Theo yêu cầu kỹ thuật4bóng
12Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện 75ATheo yêu cầu kỹ thuật1cái
13Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện 25ATheo yêu cầu kỹ thuật3cái
14Tủ điện hạ thếTheo yêu cầu kỹ thuật1bộ
15Tủ điện chiếu sángTheo yêu cầu kỹ thuật1bộ
16Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo yêu cầu kỹ thuật40m
17Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2Theo yêu cầu kỹ thuật450m
18Kéo rải cáp Cu/XLPE/PVC 4x10mm2+E6Theo yêu cầu kỹ thuật0,15100m
19Kéo rải cáp Cu/XLPE/PVC 4x16mm2+E10Theo yêu cầu kỹ thuật6,7100m
20Viên sứ báo hiệu cáp ngầmTheo yêu cầu kỹ thuật42viên
21Khung bu lông móng M24x700Theo yêu cầu kỹ thuật4bộ
22Cọc tiếp địa l63x6x2000Theo yêu cầu kỹ thuật5cọc
23Ống HDPE D60/50Theo yêu cầu kỹ thuật8,1100m
24Ống HDPE D50/40Theo yêu cầu kỹ thuật4,2100m
25Băng báo hiệu cápTheo yêu cầu kỹ thuật492m2
26Gạch chỉTheo yêu cầu kỹ thuật7.290viên
27Chi phí đấu nối điệnTheo yêu cầu kỹ thuật1trọn gói
O Hạng mục 15: Cấp nước
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật0,5678100m3
2Đào đường ống cấp nước đất cấp II ( 30% TC)Theo yêu cầu kỹ thuật24,336m3
3Máy bơmTheo yêu cầu kỹ thuật1cái
4Lắp đặt van khóa D50Theo yêu cầu kỹ thuật1cái
5Lắp đặt ống nhựa HDPE D50Theo yêu cầu kỹ thuật8,4100m
6Lắp đặt ống nhựa HDPE D32Theo yêu cầu kỹ thuật5100m
7Nối thẳng chuyển bậc D50-32Theo yêu cầu kỹ thuật1cái
8Nối thẳng chuyển bậc D32-20Theo yêu cầu kỹ thuật6cái
9Lắp đặt cút nhựa D32Theo yêu cầu kỹ thuật5cái
10Lắp đặt cút nhựa D50Theo yêu cầu kỹ thuật3cái
11Đầu chờ vòi rửaTheo yêu cầu kỹ thuật9bộ
12Ba chạc 90 chuyển bậc D50-d32Theo yêu cầu kỹ thuật5cái
13Ba chạc 90 chuyển bậc D32-d20Theo yêu cầu kỹ thuật3cái
14Cút nhựa d20Theo yêu cầu kỹ thuật9cái
15Cút nhựa ren trong hdpe d20Theo yêu cầu kỹ thuật9cái
16Rắc co d50Theo yêu cầu kỹ thuật2cái
17Đắp đất tận dụng công trình đầm chặtTheo yêu cầu kỹ thuật0,8112100m3
18Đồng hồ nướcTheo yêu cầu kỹ thuật1bộ
P Hạng mục 16: Thoát nước mặt
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật4,4366100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II ( 30% TC)Theo yêu cầu kỹ thuật24,7761m3
3Đào rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật165,3676m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu kỹ thuật1,4301100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật2,666m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 2x4, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật55,7877m3
7Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật95,04m3
8Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật21,3999m3
9Trát tường hố ga, rãnh, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật944,5975m2
10Láng ga ,rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật235,32m2
11Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng miệng hố gaTheo yêu cầu kỹ thuật0,4534100m2
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật3,8537m3
13Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật2,0272100m2
14Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan ga, rãnhTheo yêu cầu kỹ thuật2,9891tấn
15Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tôngTheo yêu cầu kỹ thuật1,6604tấn
16Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tôngTheo yêu cầu kỹ thuật1,6604tấn
17Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan rãnh, ga đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật36,7427m3
18Lắp dựng tấm đan rãnhTheo yêu cầu kỹ thuật6721 cấu kiện
19Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m, đường kính d400Theo yêu cầu kỹ thuật43đoạn ống
20Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mmTheo yêu cầu kỹ thuật42mối nối
21Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật2,6785100m3
22Đấu nối hệ thống thoát nướcTheo yêu cầu kỹ thuật4vị trí
23Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 2,5m, mật độ 25 cọc/m2 đất cấp ITheo yêu cầu kỹ thuật7,8325100m
24Cát đen phủ đầu cọc dày 10cmTheo yêu cầu kỹ thuật1,2532m3
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật1,2532m3
26Xây đá hộc, xây móng, vữa XM mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật9,7424m3
27Miết mạch tường đá hộcTheo yêu cầu kỹ thuật46,7147m2
Q Hạng mục 17: Khu mộ hung táng
1Đắp cát nền móng công trìnhTheo yêu cầu kỹ thuật1,9967m3
2Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường chắn sân, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật0,4541m3
3Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường ngăn, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật0,1984m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật0,7047m3
5Trát tường chắn dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật9,3428m2
6Tấm inox150x150Theo yêu cầu kỹ thuật4tấm
R Hạng mục 18: Nhà hóa vàng
1Đào móng nhà hóa vàng đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật12,8029m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật1,1845m3
3Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật4,0072m3
4Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu kỹ thuật0,1135100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật1,1874m3
6Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật0,0255tấn
7Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật0,1245tấn
8Đắp cát tôn nềnTheo yêu cầu kỹ thuật6,4238m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật0,6812m3
10Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn dầmTheo yêu cầu kỹ thuật0,1408100m2
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật0,7188m3
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật0,0125tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật0,057tấn
14Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn máiTheo yêu cầu kỹ thuật0,2717100m2
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật2,2109m3
16Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật0,1374tấn
17Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tôTheo yêu cầu kỹ thuật0,0198100m2
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật0,0704m3
19Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật0,0095tấn
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật0,0648m3
21Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật3,0074m3
22Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật38,6156m2
23Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật5,8792m2
24Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x300mm, chịu nhiệt vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật46,388m2
25Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 75 viên/m2Theo yêu cầu kỹ thuật11,584m2
S Hạng mục 19: Bể chứa tiểu vô danh
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II (NC=30%)Theo yêu cầu kỹ thuật56,2792m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật1,3132100m3
3Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móngTheo yêu cầu kỹ thuật0,1136100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật21,8826m3
5Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật56,56m2
6Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật26,7507m3
7Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan,Theo yêu cầu kỹ thuật0,0012tấn
8Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật0,0011100m2
9Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật0,0153m3
10Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo yêu cầu kỹ thuật11 cấu kiện
11Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật99,6837m2
12Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật45,342m2
13Đắp phào kép, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật14,23m
14Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật0,4011100m3
15Đắp chữ "Khu mộ vô danh" bằng vữa XM M75 cao 30cmTheo yêu cầu kỹ thuật1CT
T Hạng mục 20: Xây dựng khu đấu mối kỹ thuật
1Đào ao bằng máy đào (70%M)Theo yêu cầu kỹ thuật3,509100m3
2Đào ao bằng thủ công (30%TC)Theo yêu cầu kỹ thuật150,3873m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật5,0129100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật5,0129100m3/1km
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật5,0129100m3/1km
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật4,1052m3
7Xây đá hộc bờ kè hồ sinh học, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật48,49m3
8Miết mạch kè đáTheo yêu cầu kỹ thuật220,8m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Là kỹ sư xây dựng: tốt nghiệp Đại học chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thôngTài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Bằng tốt nghiệp đại học.- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông.- Tài liệu chứng minh đã là chỉ huy trưởng của tối thiểu 1 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông cấp III trở lên hoặc 2 công trình cấp IV cùng loại.- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 201953
2 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp 3 Là kỹ sư xây dựng: tốt nghiệp Đại học các chuyên ngành-01 kỹ sư xây dựng: giao thông, hoặc hạ tầng kỹ thuật.-01 kỹ sư xây dựng: dân dụng và công nghiệp.-01 kỹ sư cấp thoát nước: Chuyên ngành cấp thoát nước hoặc tương đương.-Tài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Bằng tốt nghiệp đại học.- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 201953
3 Giám sát kỹ thuật và an toàn lao động 1 Là kỹ sư xây dựng: tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao độngTài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Bằng tốt nghiệp đại học.- Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện qua lớp đào tạo về an toàn lao động và vệ sinh lao động- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 201932
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥0,4m3 Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị1
2 Xe lu bánh lốp Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị1
3 Máy lu thép Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị1
4 Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị1
5 Máy trộn bê tông Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị1
6 Ô tô chở nước Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị1
7 Xe cẩu tự hành Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->