Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211233363-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/12/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Đồng Lạc
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20211233261
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-10 10:40:00 đến ngày 2021-12-17 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Phú Thọ
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,172,210,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 12,000,000 VNĐ ((Mười hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.758E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.51663E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 821.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.642.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Đã tham gia 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV hoặc 01 công trình cấp III
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Cao đẳng chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Đã tham gia 01 công trình xây dựng dân dụng cấp IV
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Công suất 1,7kW
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất 1kW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất 23kW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất 0,62kW
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Công suất 80 lít
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Đồng Lạc
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Cải tạo, sửa chữa các hạng mục phụ trợ trường tiểu học xã Đồng Lạc, huyện Yên Lập
60 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách xã và các nguồn vốn khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Đồng Lạc , địa chỉ: Xã Đồng Lạc, huyện Yên Lập, tỉnh Phú Thọ
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Đồng Lạc (Địa chỉ: Xã Đồng Lạc, huyện Yên Lập, tỉnh Phú Thọ)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Minh Thẩm; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Xây dựng và Thương mại Việt Khoa; + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Không


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Đồng Lạc , địa chỉ: Xã Đồng Lạc, huyện Yên Lập, tỉnh Phú Thọ
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Đồng Lạc (Địa chỉ: Xã Đồng Lạc, huyện Yên Lập, tỉnh Phú Thọ)


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Bảo lãnh dự thầu; - Cam kết tín dụng (nếu có); - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng; - Các tài liệu chứng minh khả năng đáp ứng tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật theo E-HSMT; - Trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng phải nộp các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật cho bên mời thầu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT.
E-CDNT 16.1 40 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 12.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Đồng Lạc (Địa chỉ: Xã Đồng Lạc, huyện Yên Lập, tỉnh Phú Thọ)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Vũ Bằng Phi - Chủ tịch UBND xã Đồng Lạc (Địa chỉ: Xã Đồng Lạc, huyện Yên Lập, tỉnh Phú Thọ)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Yên Lập (Địa chỉ: Thị trấn Yên Lập, huyện Yên Lập, tỉnh Phú Thọ)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CẢI TẠO, SỬA CHỮA CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ
1Tháo dỡ toàn bộ thiết bị cấp điện, dây cấp điện, ống gen toàn nhà....bể nước inox + dây dẫn cấp nước đặt trên mái sảnhChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT12Công
2Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1.060,649m2
3Phá dỡ nền bê tông gạch vỡChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2,01m3
4Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT81,969m2
5Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT978,68m2
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1,407m3
7Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT20,1m2
8Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT413,521m2
9Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1.852,086m2
10Vệ sinh dọp dẹp công trình .....Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT10Công
11Bảng từ chống lóa gắn tường (Khung nhôm)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT8Bộ
12Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT49bộ
13Lắp đặt đèn sát trần có chụpChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT9bộ
14Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT9cái
15Công tắc 2 chiềuChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2Cái
16Lắp đặt 2 công tắc, 1 ổ cắm hỗn hợpChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT8bảng
17Lắp đặt 1 công tắc, 1 ổ cắm hỗn hợpChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT48bảng
18Lắp đặt ổ cắm đôiChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT8cái
19Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤225cm2Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT70hộp
20Lắp đặt quạt trầnChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT48cái
21Tủ điện 500x350x200Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2Tủ
22Tủ điện trong phòngChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT8Tủ
23Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều ≤100 AmpeChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1bộ
24Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT8cái
25Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1.450m
26Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT760m
27Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT150m
28Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT120m
29Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT120m
30Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT150m
31Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT750m
32Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤225cm2Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT10hộp
33Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 125mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,6100m
34Cầu chắn rác inoxChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT6Cái
35Chếch nhựa fi 110Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT6Cái
36Cút góc fi 110Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT12Cái
37Đai giữ ống inoxChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT48Cái
38Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 40mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,01100m
39Tháo dỡ toàn bộ thiết bị cấp điện, dây cấp điện, ống gen toàn nhà....bể nước inox + dây dẫn cấp nước đặt trên mái sảnhChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT12Công
40Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1.101,948m2
41Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măngChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT37,425m2
42Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT165,178m2
43Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT946,85m2
44Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT607,456m2
45Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1.846,023m2
46Lát đá bậc tam cấp, PCB40Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT25,326m2
47Lát đá bậc cầu thang, PCB40Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT12,099m2
48Dọn dẹp vệ sinh công trình.Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT10Công
49Lắp đặt bảng từ chống lóaChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT8bộ
50Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT49bộ
51Lắp đặt đèn sát trần có chụpChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT9bộ
52Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT9cái
53Công tắc 2 chiềuChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2Cái
54Lắp đặt 1 công tắc, 1 ổ cắm hỗn hợpChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT48bảng
55Lắp đặt ổ cắm đôiChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT8cái
56Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤225cm2Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT70hộp
57Lắp đặt quạt trầnChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT48cái
58Lắp đặt quạt treo tườngChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT8cái
59Tủ điện 500x350x200Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2Tủ
60Tủ điện trong phòngChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT8Tủ
61Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều ≤100 AmpeChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1bộ
62Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2cái
63Lắp đặt các automat 3 pha ≤50AChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT8cái
64Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT970m
65Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT560m
66Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT150m
67Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT120m
68Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT150m
69Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT600m
70Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT150m
71Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤225cm2Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT10hộp
72Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 125mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,6100m
73Cầu chắn rác inoxChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT6Cái
74Chếch nhựa fi 110Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT6Cái
75Cút góc fi 110Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT12Cái
76Đai giữ ông inoxChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT48Cái
77Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 25mm, đoạn ống dài 70mChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2100 m
78Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 25mm, đoạn ống dài 70mChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,7100 m
79Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 25mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT5cái
80Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 25mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT4cái
81Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 25mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT3cái
82Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT3cái
83Van phao tự ngắtChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT3cái
84Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT3bể
85Rắc co PPR-D50Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT3Cái
86Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,18100m
87Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT9cái
88Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2cái
89Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,3100m
90Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT4cái
91Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT6cái
92Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT5bộ
93Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2cái
94Van khóa D50Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2cái
95Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT7,041m3
96Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2,347m3
97Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT7,103m3
98Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,01100m2
99Lắp đặt bulong neo M14-L=800Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT40Cái
100Gia công cột bằng thép hìnhChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,458tấn
101Lắp cột thép các loạiChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,458tấn
102Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT27,7341m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.758E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.51663E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 821.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.642.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Đã tham gia 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV hoặc 01 công trình cấp III31
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Trình độ Cao đẳng chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Đã tham gia 01 công trình xây dựng dân dụng cấp IV21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá Công suất 1,7kW2
2 Máy đầm bàn Công suất 1kW1
3 Máy đầm dùi Công suất 1,5kW1
4 Máy hàn Công suất 23kW1
5 Máy khoan bê tông Công suất 0,62kW2
6 Máy trộn bê tông Công suất 250 lít1
7 Máy trộn vữa Công suất 80 lít1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->