Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211233363-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/12/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Đồng Lạc |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20211233261 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và các nguồn vốn khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-10 10:40:00 đến ngày 2021-12-17 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Phú Thọ |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,172,210,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 12,000,000 VNĐ ((Mười hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.758E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.51663E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 821.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.642.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Đã tham gia 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV hoặc 01 công trình cấp III |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Cao đẳng chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Đã tham gia 01 công trình xây dựng dân dụng cấp IV |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 1,7kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 1kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 23kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 0,62kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 80 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân xã Đồng Lạc |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Cải tạo, sửa chữa các hạng mục phụ trợ trường tiểu học xã Đồng Lạc, huyện Yên Lập 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách xã và các nguồn vốn khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Bảo lãnh dự thầu; - Cam kết tín dụng (nếu có); - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng; - Các tài liệu chứng minh khả năng đáp ứng tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật theo E-HSMT; - Trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng phải nộp các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật cho bên mời thầu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 12.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân xã Đồng Lạc (Địa chỉ: Xã Đồng Lạc, huyện Yên Lập, tỉnh Phú Thọ) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Vũ Bằng Phi - Chủ tịch UBND xã Đồng Lạc (Địa chỉ: Xã Đồng Lạc, huyện Yên Lập, tỉnh Phú Thọ) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Yên Lập (Địa chỉ: Thị trấn Yên Lập, huyện Yên Lập, tỉnh Phú Thọ) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CẢI TẠO, SỬA CHỮA CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Tháo dỡ toàn bộ thiết bị cấp điện, dây cấp điện, ống gen toàn nhà....bể nước inox + dây dẫn cấp nước đặt trên mái sảnh | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 12 | Công |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1.060,649 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2,01 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 81,969 | m2 |
| 5 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 978,68 | m2 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,407 | m3 |
| 7 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 20,1 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 413,521 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1.852,086 | m2 |
| 10 | Vệ sinh dọp dẹp công trình ..... | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 10 | Công |
| 11 | Bảng từ chống lóa gắn tường (Khung nhôm) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 8 | Bộ |
| 12 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 49 | bộ |
| 13 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 9 | bộ |
| 14 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 9 | cái |
| 15 | Công tắc 2 chiều | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | Cái |
| 16 | Lắp đặt 2 công tắc, 1 ổ cắm hỗn hợp | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 8 | bảng |
| 17 | Lắp đặt 1 công tắc, 1 ổ cắm hỗn hợp | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 48 | bảng |
| 18 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 8 | cái |
| 19 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤225cm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 70 | hộp |
| 20 | Lắp đặt quạt trần | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 48 | cái |
| 21 | Tủ điện 500x350x200 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | Tủ |
| 22 | Tủ điện trong phòng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 8 | Tủ |
| 23 | Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều ≤100 Ampe | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | bộ |
| 24 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 8 | cái |
| 25 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1.450 | m |
| 26 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 760 | m |
| 27 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 150 | m |
| 28 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 120 | m |
| 29 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 120 | m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 150 | m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 750 | m |
| 32 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤225cm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 10 | hộp |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 125mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 34 | Cầu chắn rác inox | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 6 | Cái |
| 35 | Chếch nhựa fi 110 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 6 | Cái |
| 36 | Cút góc fi 110 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 12 | Cái |
| 37 | Đai giữ ống inox | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 48 | Cái |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 40mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,01 | 100m |
| 39 | Tháo dỡ toàn bộ thiết bị cấp điện, dây cấp điện, ống gen toàn nhà....bể nước inox + dây dẫn cấp nước đặt trên mái sảnh | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 12 | Công |
| 40 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1.101,948 | m2 |
| 41 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 37,425 | m2 |
| 42 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 165,178 | m2 |
| 43 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 946,85 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 607,456 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1.846,023 | m2 |
| 46 | Lát đá bậc tam cấp, PCB40 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 25,326 | m2 |
| 47 | Lát đá bậc cầu thang, PCB40 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 12,099 | m2 |
| 48 | Dọn dẹp vệ sinh công trình. | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 10 | Công |
| 49 | Lắp đặt bảng từ chống lóa | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 8 | bộ |
| 50 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 49 | bộ |
| 51 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 9 | bộ |
| 52 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 9 | cái |
| 53 | Công tắc 2 chiều | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | Cái |
| 54 | Lắp đặt 1 công tắc, 1 ổ cắm hỗn hợp | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 48 | bảng |
| 55 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 8 | cái |
| 56 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤225cm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 70 | hộp |
| 57 | Lắp đặt quạt trần | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 48 | cái |
| 58 | Lắp đặt quạt treo tường | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 8 | cái |
| 59 | Tủ điện 500x350x200 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | Tủ |
| 60 | Tủ điện trong phòng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 8 | Tủ |
| 61 | Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều ≤100 Ampe | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | bộ |
| 62 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 63 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 8 | cái |
| 64 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 970 | m |
| 65 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 560 | m |
| 66 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 150 | m |
| 67 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 120 | m |
| 68 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 150 | m |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 600 | m |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 150 | m |
| 71 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤225cm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 10 | hộp |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 125mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 73 | Cầu chắn rác inox | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 6 | Cái |
| 74 | Chếch nhựa fi 110 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 6 | Cái |
| 75 | Cút góc fi 110 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 12 | Cái |
| 76 | Đai giữ ông inox | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 48 | Cái |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 25mm, đoạn ống dài 70m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | 100 m |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 25mm, đoạn ống dài 70m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,7 | 100 m |
| 79 | Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 25mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 5 | cái |
| 80 | Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 25mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4 | cái |
| 81 | Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 25mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3 | cái |
| 82 | Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3 | cái |
| 83 | Van phao tự ngắt | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3 | cái |
| 84 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3 | bể |
| 85 | Rắc co PPR-D50 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3 | Cái |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,18 | 100m |
| 87 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 9 | cái |
| 88 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 90 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4 | cái |
| 91 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 6 | cái |
| 92 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 5 | bộ |
| 93 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 94 | Van khóa D50 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 95 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 7,04 | 1m3 |
| 96 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2,347 | m3 |
| 97 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 7,103 | m3 |
| 98 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,01 | 100m2 |
| 99 | Lắp đặt bulong neo M14-L=800 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 40 | Cái |
| 100 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,458 | tấn |
| 101 | Lắp cột thép các loại | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,458 | tấn |
| 102 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 27,734 | 1m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.758E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.51663E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 821.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.642.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Đã tham gia 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV hoặc 01 công trình cấp III | 3 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | - Trình độ Cao đẳng chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Đã tham gia 01 công trình xây dựng dân dụng cấp IV | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá | Công suất 1,7kW | 2 |
| 2 | Máy đầm bàn | Công suất 1kW | 1 |
| 3 | Máy đầm dùi | Công suất 1,5kW | 1 |
| 4 | Máy hàn | Công suất 23kW | 1 |
| 5 | Máy khoan bê tông | Công suất 0,62kW | 2 |
| 6 | Máy trộn bê tông | Công suất 250 lít | 1 |
| 7 | Máy trộn vữa | Công suất 80 lít | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi