Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211234015-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/12/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH MTV Tư vấn Xây dựng Trung Việt
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20211233781
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh và ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-10 10:37:00 đến ngày 2021-12-20 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,793,942,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.738E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(*) Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ các tài liệu sau để chứng minh đã hoàn thành việc thực hiện hợp đồng, bao gồm: Hợp đồng, Hóa đơn GTGT và Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng (có sao y công chứng);Có ít nhất 01 Hợp đồng có hạng mục Cầu và đường dẫn 2 đầu cầu, trong đó: Cầu bản có ít nhất 02 nhịp, mỗi nhịp tối thiểu dài 7m.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường, có bằng tốt nghiệp đại học, Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hạng III trở lên. Đã từng là chỉ huy trưởng 01 công trình giao thông cấp IV, trong đó có công trình cầu bản có quy mô kết cấu tương tự, có tên trong BBNT bàn giao công trình hoặc có tài liệu liên quan chứng minh. (Các giấy tờ trên phải là bản sao có công chứng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường, có bằng tốt nghiệp đại học, đã từng làm kỹ thuật 01 công trình giao thông cấp IV, trong đó có cầu bản có quy mô kết cấu tương tự, có tên trong BBNT bàn giao công trình hoặc có tài liệu liên quan chứng minh. (Các giấy tờ trên phải là bản sao có công chứng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng, có chứng chỉ bồi dưỡng an toàn lao động, bằng tốt nghiệp đại học, (bản photo có công chứng).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào gầu ≥ 0.8m3
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt , thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
2-Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt , thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê (có giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 5
3-Máy san tự hành ≥108CV
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt , thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy ủi 110CV
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt , thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy rải bê tông nhựa ≥130-140CV
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt , thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy lu bánh thép ≥10T
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt , thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy lu bánh hơi ≥16T
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt , thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
8-Trạm trộn bê tông nhựa≥120T/h
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt , thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy tưới nhựa
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt , thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
10-Cần cẩu hoặc ôtô cẩu 16 tấn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt , thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê (có giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy ép cọc tỉnh ≥245 tấn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt , thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy trộn bê tông 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt , thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt , thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt , thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt , thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy toàn đạt điện tử (còn kiểm định)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt , thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy thủy bình (còn kiểm định)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt , thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH MTV Tư vấn Xây dựng Trung Việt
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Công trình: Cầu máng 3/2 (trên tuyến đường ĐH16.DX); Hạng mục: Cầu và đường dẫn hai đầu cầu
300 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh và ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH MTV Tư vấn Xây dựng Trung Việt , địa chỉ: Số 50, đường Phạm Phú Thứ, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam
- Chủ đầu tư: Ban quản lý Dự án – Quỹ đất huyện Duy Xuyên, địa chỉ: Số 468 Hùng Vương - Thị trấn Nam Phước, huyện Duy Xuyên, tỉnh Quảng Nam. Điện thoại: 0235 3776647
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập HSMT và đánh giá HSDT: Công ty TNHH MTV Tư vấn xây dựng Trung Việt. Địa chỉ: Số 50, Phạm Phú Thứ, Phường Tân Thạnh, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam; + Tư vấn lập báo cáo Kinh tế - kỹ Thuật: Công ty Cổ phần xây dựng Tấn Phát Thịnh (Địa chỉ trụ sở: Lô 10 B1 - 47 Khu đô thị sinh thái Hòa Xuân, phường Hòa Xuân, quận Cẩm Lệ, thành phố Đà Nẵng); + Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Công trình An Hòa Phát (Địa chỉ trụ sở: Thôn An Hòa, xã Duy Trung, huyện Duy Xuyên, tỉnh Quảng Nam).


- Bên mời thầu: Công ty TNHH MTV Tư vấn Xây dựng Trung Việt , địa chỉ: Số 50, đường Phạm Phú Thứ, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam
- Chủ đầu tư: Ban quản lý Dự án – Quỹ đất huyện Duy Xuyên, địa chỉ: Số 468 Hùng Vương - Thị trấn Nam Phước, huyện Duy Xuyên, tỉnh Quảng Nam. Điện thoại: 0235 3776647


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
+ Đính kèm các file scan của E-HSDT (Cụ thể: Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp. Nhà thầu là tổ chức thi công công trình giao thông hạng III trở lên, xác nhận hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế và các tài liệu liên quan của E- HSDT……)
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý Dự án – Quỹ đất huyện Duy Xuyên, địa chỉ: Số 468 Hùng Vương - Thị trấn Nam Phước, huyện Duy Xuyên, tỉnh Quảng Nam. Điện thoại: 0235 3776647
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Duy Xuyên;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý Dự án – Quỹ đất huyện Duy Xuyên, địa chỉ: Số 468 Hùng Vương - Thị trấn Nam Phước, huyện Duy Xuyên, tỉnh Quảng Nam. Điện thoại: 0235 3776647
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài Chính – Kế hoạch huyện Duy Xuyên, địa chỉ: Số 468 Hùng Vương - Thị trấn Nam Phước, huyện Duy Xuyên, tỉnh Quảng Nam
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Cầu máng 3/2 và đường dẫn
B A. Kết cấu thượng bộ
C I. Bản mặt cầu
1Bê tông 30MPa đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V77,6m3
2Ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V159,95m2
3Cốt thép d=8mm (CB240-T)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,298Tấn
4Cốt thép d=12mm (CB400-V)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,48Tấn
5Cốt thép d=16mm (CB400-V)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,349Tấn
6Cốt thép d=28mm (CB400-V)Mô tả kỹ thuật theo chương V8,544Tấn
D II. Lớp phủ mặt cầu
1Rải thảm mặt đường BTNC12.5 dày 7cmMô tả kỹ thuật theo chương V140m2
2Tưới nhựa dính bám, tiêu chuẩn 0.5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V140m2
3Sản xuất bê tông nhựa, trạm trộn 120 T/hMô tả kỹ thuật theo chương V23,758Tấn
4Vận chuyển BTN đến công trình, cự ly 13,2kmMô tả kỹ thuật theo chương V23,758Tấn
E III. Lan can tay vịn
1Bê tông 25MPa đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,98m3
2Ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V20,74m2
3Quét vôiMô tả kỹ thuật theo chương V21,12m2
4Cốt thép d=8mm (CB240-T)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,024Tấn
5Cốt thép d=16mm (CB400-V)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,292Tấn
6Lắp đặt ống thép mạ kẽm D60/54Mô tả kỹ thuật theo chương V120m
7Nắp chụp D60Mô tả kỹ thuật theo chương V144Cái
F B. Kết cấu hạ bộ
G I. Mố cầu M1, M2
H * Xà mũ mố
1Bê tông 25MPa đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V7,92m3
2Ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V40,22m2
3Cốt thép d=8mm (CB240-T)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,155Tấn
4Cốt thép d=10mm (CB400-V)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,201Tấn
5Cốt thép d=28mm (CB400-V) mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,195Tấn
6Lắp đặt ống thép D50/54Mô tả kỹ thuật theo chương V11,838m
7Vữa không co ngótMô tả kỹ thuật theo chương V8,09Lít
8Bi tumMô tả kỹ thuật theo chương V8,09Lít
9Quét nhựa đường 2 lớp chống tấmMô tả kỹ thuật theo chương V6,98m2
I * Thân mố
1Bê tông 25MPa đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V75m3
2Ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V170m2
3Quét nhựa đường 2 lớp chống tấmMô tả kỹ thuật theo chương V75m2
4Cốt thép d=8mm (CB240-T)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,085Tấn
5Cốt thép d=12mm (CB400-V)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,912Tấn
6Cốt thép d=18mm (CB400-V)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,055Tấn
7Cốt thép d=20mm (CB400-V)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,303Tấn
J * Bệ mố
1Bê tông 25MPa đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V89,376m3
2Ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V69m2
3Bê tông lót 10MPa đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V6,052m3
4Ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V4,76m2
5Cốt thép d=10mm (CB400-V)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,061Tấn
6Cốt thép d=12mm (CB400-V)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,367Tấn
7Cốt thép d=18mm (CB400-V)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,714Tấn
K * Thân tường cánh phía hạ lưu
1Bê tông 25MPa đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V51,964m3
2Ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V127,352m2
3Quét nhựa đường 2 lớp chống tấmMô tả kỹ thuật theo chương V55,527m2
4Cốt thép d=8mm (CB240-T)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,043Tấn
5Cốt thép d=10mm (CB400-V)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3Tấn
6Cốt thép d=12mm (CB400-V)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,556Tấn
L * Bệ tường cánh phía hạ lưu
1Bê tông 20MPa đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V36,148m3
2Ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V51,945m2
3Bê tông lót 10MPa đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V2,701m3
4Ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V3,503m2
M * Thân tường cánh phía thượng lưu
1Bê tông 25MPa đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V99,267m3
2Ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V232,232m2
3Quét nhựa đường 2 lớp chống tấmMô tả kỹ thuật theo chương V104,44m2
4Cốt thép d=8mm (CB240-T)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,086Tấn
5Cốt thép d=10mm (CB400-V)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,511Tấn
6Cốt thép d=12mm (CB400-V)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,84Tấn
N * Bệ tường cánh phía thượng lưu
1Bê tông 20MPa đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V50,906m3
2Ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V58,748m2
3Bê tông lót 10MPa đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V3,694m3
4Ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V3,957m2
O II. Trụ cầu
P * Xà mũ trụ
1Bê tông 25MPa đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V3,11m3
2Ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V8,996m2
3Cốt thép d=8mm (CB240-T)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,063Tấn
4Cốt thép d=10mm (CB400-V)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,065Tấn
5Cốt thép d=28mm (CB400-V) mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,099Tấn
6Lắp đặt ống thép D50/54Mô tả kỹ thuật theo chương V12,429m
7Vữa không co ngótMô tả kỹ thuật theo chương V8,491Lít
8Bi tumMô tả kỹ thuật theo chương V8,491Lít
Q * Thân trụ
1Bê tông 25MPa đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V41,43m3
2Ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V90,71m2
3Cốt thép d=8mm (CB240-T)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,019Tấn
4Cốt thép d=12mm (CB400-V)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,416Tấn
5Cốt thép d=18mm (CB400-V)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,194Tấn
R * Bệ trụ
1Bê tông 25MPa đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V35,385m3
2Ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V36m2
3Bê tông lót 10MPa đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V2,459m3
4Ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V2,48m2
5Cốt thép d=10mm (CB400-V)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,014Tấn
6Cốt thép d=12mm (CB400-V)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,168Tấn
7Cốt thép d=18mm (CB400-V)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,307Tấn
S III. Cọc BTCT KT(40x40)cm
T * Tại mố M1
1Bê tông 30MPa đá 1x2 cọc đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V54,28m3
2Ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V283,92m2
3Cốt thép d=6mm (CB240-T)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,268Tấn
4Cốt thép d=8mm (CB240-T)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,283Tấn
5Cốt thép d=25mm (CB400-V)Mô tả kỹ thuật theo chương V11,558Tấn
6Cốt thép d=32mm (CB400-V)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,082Tấn
7Gia công ống thép D100 dày 8mm, L=0.1mMô tả kỹ thuật theo chương V0,024Tấn
8Lắp đặt ống thép D100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,024Tấn
9Nối cọc BTCT KT(40x40)cmMô tả kỹ thuật theo chương V26m.nối
10Gia công thép hình đặt sẵn trong BTMô tả kỹ thuật theo chương V1,557Tấn
11Lắp đặt thép hình đặt sẵn trong BTMô tả kỹ thuật theo chương V1,557Tấn
12Đập bê tông đầu cọcMô tả kỹ thuật theo chương V1,768m3
13Vận chuyển phế thải đổ bãi thải, cự ly 2,3kmMô tả kỹ thuật theo chương V1,768m3
14Ép cọc BTCT (40x40)cm vào đất, cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V338m
15Nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng PP chất tảiMô tả kỹ thuật theo chương V200Tấn.lần
U * Tại mố M2
1Bê tông 30MPa đá 1x2 cọc đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V54,28m3
2Ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V283,92m2
3Cốt thép d=6mm (CB240-T)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,268Tấn
4Cốt thép d=8mm (CB240-T)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,282Tấn
5Cốt thép d=25mm (CB400-V)Mô tả kỹ thuật theo chương V11,558Tấn
6Cốt thép d=32mm (CB400-V)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,082Tấn
7Gia công ống thép D100 dày 8mm, L=0.1mMô tả kỹ thuật theo chương V0,024Tấn
8Lắp đặt ống thép D100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,024Tấn
9Nối cọc BTCT KT(40x40)cmMô tả kỹ thuật theo chương V26m.nối
10Gia công thép hình đặt sẵn trong BTMô tả kỹ thuật theo chương V1,557Tấn
11Lắp đặt thép hình đặt sẵn trong BTMô tả kỹ thuật theo chương V1,557Tấn
12Đập bê tông đầu cọcMô tả kỹ thuật theo chương V1,768m3
13Vận chuyển phế thải đổ bãi thải, cự ly 2,3kmMô tả kỹ thuật theo chương V1,768m3
14Ép cọc BTCT (40x40)cm vào đất, cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V338m
15Nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng PP chất tảiMô tả kỹ thuật theo chương V200Tấn.lần
V * Tại trụ T1
1Bê tông 30MPa đá 1x2 cọc đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V41,76m3
2Ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V218,4m2
3Cốt thép d=6mm (CB240-T)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,207Tấn
4Cốt thép d=8mm (CB240-T)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,525Tấn
5Cốt thép d=25mm (CB400-V)Mô tả kỹ thuật theo chương V8,891Tấn
6Cốt thép d=32mm (CB400-V)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,063Tấn
7Gia công ống thép D100 dày 8mm, L=0.1mMô tả kỹ thuật theo chương V0,018Tấn
8Lắp đặt ống thép D100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,018Tấn
9Nối cọc BTCT KT(40x40)cmMô tả kỹ thuật theo chương V20m.nối
10Gia công thép hình đặt sẵn trong BTMô tả kỹ thuật theo chương V1,197Tấn
11Lắp đặt thép hình đặt sẵn trong BTMô tả kỹ thuật theo chương V1,197Tấn
12Đập bê tông đầu cọcMô tả kỹ thuật theo chương V1,36m3
13Vận chuyển phế thải đổ bãi thải, cự ly 2,3kmMô tả kỹ thuật theo chương V1,36m3
14Ép cọc BTCT (40x40)cm vào đất, cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V260m
15Nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng PP chất tảiMô tả kỹ thuật theo chương V200Tấn.lần
W * Cọc dẫn I300
1Gia công cọc dẫnMô tả kỹ thuật theo chương V0,631Tấn
2Khoan dẫn phục vụ ép cọcMô tả kỹ thuật theo chương V74,52m
3Ép cọc BTCT (40x40)cm vào đất, cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V74,52m
X C. Tổ chức thi công
Y I. Mặt bằng thi công bãi đúc cọc
1Đắp đất K90 tạo mặt bằngMô tả kỹ thuật theo chương V145,2m3
2Cung cấp đất đắpMô tả kỹ thuật theo chương V198,053m3
3Tháo dỡ đất đắp tận dụng đắp đường đầu cầuMô tả kỹ thuật theo chương V145,2m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ Phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V145,2m3
5Đá dăm 4x6 dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V37,5m3
6Đệm vữa xi măng M100 dày 3cmMô tả kỹ thuật theo chương V11,25m3
Z II. Mặt bằng thi công mố M2, trụ T1
1Đắp đất K90 tạo mặt bằngMô tả kỹ thuật theo chương V417,13m3
2Cung cấp đất đắpMô tả kỹ thuật theo chương V568,965m3
3Tháo dỡ đất đắp tận dụng đắp bên mố M1Mô tả kỹ thuật theo chương V417,13m3
AA III. Mặt bằng thi công mố M1
1Đào đất cấp 3 bằng máy đàoMô tả kỹ thuật theo chương V1,12m3
2Đắp đất K90 tạo mặt bằng (tận dụng đất bên M2)Mô tả kỹ thuật theo chương V213,74m3
AB IV. Thi công mố M1+M2
1Đào móng đất cấp 3 bằng máy đàoMô tả kỹ thuật theo chương V602,723m3
2Đắp đất K90 bằng đầm cócMô tả kỹ thuật theo chương V99,116m3
AC V. Thi công trụ T1
1Đào móng đất cấp 3 bằng máy đàoMô tả kỹ thuật theo chương V287,846m3
2Đắp đất K90 bằng đầm cócMô tả kỹ thuật theo chương V51,228m3
AD Đường 2 đầu cầu
AE I. Nền đường
1Đánh cấp đất cấp 2Mô tả kỹ thuật theo chương V63,126m3
2Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ Cự ly 2,3km, ô tô 10T, Đất cấp 2Mô tả kỹ thuật theo chương V63,126m3
3Đắp đất K95Mô tả kỹ thuật theo chương V4.159,007m3
4Đắp đất K98Mô tả kỹ thuật theo chương V231,957m3
5Cung cấp đất đắpMô tả kỹ thuật theo chương V5.257m3
6Vét hữu cơ bằng máy đàoMô tả kỹ thuật theo chương V518,653m3
7Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ Cự ly 2,3km, ô tô 10T, Đất cấp 1Mô tả kỹ thuật theo chương V518,653m3
8Bê tông M150 đá 2x4 mái taluyMô tả kỹ thuật theo chương V131,615m3
9Bê tông M150 đá 4x6 chân khayMô tả kỹ thuật theo chương V91,52m3
10Dăm sạn đệmMô tả kỹ thuật theo chương V9,152m3
11Ván khuôn chân khayMô tả kỹ thuật theo chương V45,76m2
12Đào đất cấp 2 bằng máy đàoMô tả kỹ thuật theo chương V296,825m3
13Đắp đất K95 bằng đầm cócMô tả kỹ thuật theo chương V257,9m3
AF II. Mặt đường
1Rải thảm mặt đường BTNC12.5 dày 7cmMô tả kỹ thuật theo chương V774,95m2
2Tưới nhựa dính bám, tiêu chuẩn 0.5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V774,95m2
3Sản xuất bê tông nhựa, trạm trộn 120 T/hMô tả kỹ thuật theo chương V131,509Tấn
4Vận chuyển BTN đến công trình, cự ly 13,2kmMô tả kỹ thuật theo chương V131,509Tấn
5Cấp phối đá dăm loại 1 Dmax25Mô tả kỹ thuật theo chương V115,566m3
6Cấp phối đá dăm loại 1 Dmax37.5Mô tả kỹ thuật theo chương V116,544m3
AG III. Gia cố lề
1Bê tông M300 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V79,596m3
2Ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V25,146m2
3Lót giấy dầuMô tả kỹ thuật theo chương V442,2m2
4Cắt kheMô tả kỹ thuật theo chương V70m
AH III. Cọc tiêu
1Lắp đặt cọc tiêuMô tả kỹ thuật theo chương V35Cọc
2Bê tông cọc tiêu M200 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7m3
3Bê tông móng M150 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,75m2
4Đào móng cột đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo chương V21m3
5Ván khuôn cọc tiêuMô tả kỹ thuật theo chương V19,95m2
6Cốt thép d=6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,025Tấn
7Cốt thép d=8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,055Tấn
8Sơn trắng đỏ cọc tiêuMô tả kỹ thuật theo chương V12,32m2
AI IV. Bản giảm tải
1Bê tông 25MPa đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V18,62m3
2Ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V14,98m2
3Bê tông lót 10MPa đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V6,86m3
4Bi tumMô tả kỹ thuật theo chương V105Lít
5Cốt thép d=8mm (CB240-T)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,023Tấn
6Cốt thép d=14mm (CB400-V)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,558Tấn
7Cốt thép d=18mm (CB400-V)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,372Tấn
8Rải thảm mặt đường BTNC12.5 dày 7cmMô tả kỹ thuật theo chương V70m2
9Tưới nhựa dính bám, tiêu chuẩn 0.5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V70m2
10Sản xuất bê tông nhựa, trạm trộn 120 T/hMô tả kỹ thuật theo chương V11,879Tấn
11Vận chuyển BTN đến công trình, cự ly 13,2kmMô tả kỹ thuật theo chương V11,879Tấn
12Cấp phối đá dăm loại 1 Dmax25Mô tả kỹ thuật theo chương V10,5m3
13Cấp phối đá dăm loại 1 Dmax37.5Mô tả kỹ thuật theo chương V60,48m3
14Đắp cát K95 sau mốMô tả kỹ thuật theo chương V401,55m3
AJ V. Biển báo
1Lắp đặt cột và biển báo tên cầu (6x30)cmMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
2Bu lông M10x100Mô tả kỹ thuật theo chương V4Cái
3Bu lông M10x30Mô tả kỹ thuật theo chương V8Cái
4Cốt thép chống xoay d=14mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,002Tấn
5Thép góc L50x50x4mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,355Kg
6Bê tông móng M200 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,374m3
7Dăm sạn đệm dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,072m3
8Đào móng cột đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo chương V0,96m3
AK VI. Gia cố mái taluy đầu cầu
1Bê tông M150 đá 2x4 mái taluyMô tả kỹ thuật theo chương V34,57m3
2Bê tông M150 đá 4x6 chân khayMô tả kỹ thuật theo chương V5,64m3
3Ván khuôn chân khayMô tả kỹ thuật theo chương V22,56m2
AL E. Đường công vụ
AM I. Nền mặt đường
1Đào khuôn đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo chương V0,32m3
2Đắp đất K95Mô tả kỹ thuật theo chương V476,46m3
3Cung cấp đất đắpMô tả kỹ thuật theo chương V613,411m3
4Tháo dỡ đất đắp (bằng 75% KL đất đắp)Mô tả kỹ thuật theo chương V357,345m3
5Vận chuyển đất tận dụng đắp bằng ô tô tự đổ Phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V357,345m3
6Cấp phối đá dăm loại 1 dày 20cmMô tả kỹ thuật theo chương V26,57m3
7Tháo dỡ cấp phối đá dămMô tả kỹ thuật theo chương V26,57m3
8Vận chuyển phế thải đổ bãi thải bằng ô tô tự đổ Cự ly 2,3km, ô tô 10T, Đất cấp 4Mô tả kỹ thuật theo chương V26,57m3
9Lu lèn nền đường K95Mô tả kỹ thuật theo chương V4,8m2
AN II. Cống tạm
1Lắp đặt ống BTLT D150cm; L=3mMô tả kỹ thuật theo chương V6Ống
2Tháo dỡ ống cống D150cm; L=3m (60%*ĐMLĐ)Mô tả kỹ thuật theo chương V6Ống
3Đá dăm móng cống dày 20cmMô tả kỹ thuật theo chương V7,38m3
4Thả rọ đá KT(2x1x0.5)mMô tả kỹ thuật theo chương V4Rọ
5Đào móng đất cấp 3 bằng máy đàoMô tả kỹ thuật theo chương V9,854m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.738E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(*) Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ các tài liệu sau để chứng minh đã hoàn thành việc thực hiện hợp đồng, bao gồm: Hợp đồng, Hóa đơn GTGT và Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng (có sao y công chứng);Có ít nhất 01 Hợp đồng có hạng mục Cầu và đường dẫn 2 đầu cầu, trong đó: Cầu bản có ít nhất 02 nhịp, mỗi nhịp tối thiểu dài 7m.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình: 1 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường, có bằng tốt nghiệp đại học, Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hạng III trở lên. Đã từng là chỉ huy trưởng 01 công trình giao thông cấp IV, trong đó có công trình cầu bản có quy mô kết cấu tương tự, có tên trong BBNT bàn giao công trình hoặc có tài liệu liên quan chứng minh. (Các giấy tờ trên phải là bản sao có công chứng)53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 2 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường, có bằng tốt nghiệp đại học, đã từng làm kỹ thuật 01 công trình giao thông cấp IV, trong đó có cầu bản có quy mô kết cấu tương tự, có tên trong BBNT bàn giao công trình hoặc có tài liệu liên quan chứng minh. (Các giấy tờ trên phải là bản sao có công chứng)33
3 Cán bộ an toàn lao động 1 Kỹ sư xây dựng, có chứng chỉ bồi dưỡng an toàn lao động, bằng tốt nghiệp đại học, (bản photo có công chứng).32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào gầu ≥ 0.8m3 Sử dụng tốt , thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê2
2 Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn Sử dụng tốt , thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê (có giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)5
3 Máy san tự hành ≥108CV Sử dụng tốt , thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê1
4 Máy ủi 110CV Sử dụng tốt , thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê2
5 Máy rải bê tông nhựa ≥130-140CV Sử dụng tốt , thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê1
6 Máy lu bánh thép ≥10T Sử dụng tốt , thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê1
7 Máy lu bánh hơi ≥16T Sử dụng tốt , thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê1
8 Trạm trộn bê tông nhựa≥120T/h Sử dụng tốt , thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê1
9 Máy tưới nhựa Sử dụng tốt , thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê1
10 Cần cẩu hoặc ôtô cẩu 16 tấn Sử dụng tốt , thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê (có giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)1
11 Máy ép cọc tỉnh ≥245 tấn Sử dụng tốt , thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê1
12 Máy trộn bê tông 250 lít Sử dụng tốt , thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê2
13 Máy đầm dùi Sử dụng tốt , thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê2
14 Máy đầm bàn Sử dụng tốt , thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê1
15 Máy đầm cóc Sử dụng tốt , thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê1
16 Máy toàn đạt điện tử (còn kiểm định) Sử dụng tốt , thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê1
17 Máy thủy bình (còn kiểm định) Sử dụng tốt , thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->