Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211234015-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/12/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH MTV Tư vấn Xây dựng Trung Việt |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20211233781 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh và ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-10 10:37:00 đến ngày 2021-12-20 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,793,942,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.738E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (*) Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ các tài liệu sau để chứng minh đã hoàn thành việc thực hiện hợp đồng, bao gồm: Hợp đồng, Hóa đơn GTGT và Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng (có sao y công chứng);Có ít nhất 01 Hợp đồng có hạng mục Cầu và đường dẫn 2 đầu cầu, trong đó: Cầu bản có ít nhất 02 nhịp, mỗi nhịp tối thiểu dài 7m. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường, có bằng tốt nghiệp đại học, Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hạng III trở lên. Đã từng là chỉ huy trưởng 01 công trình giao thông cấp IV, trong đó có công trình cầu bản có quy mô kết cấu tương tự, có tên trong BBNT bàn giao công trình hoặc có tài liệu liên quan chứng minh. (Các giấy tờ trên phải là bản sao có công chứng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường, có bằng tốt nghiệp đại học, đã từng làm kỹ thuật 01 công trình giao thông cấp IV, trong đó có cầu bản có quy mô kết cấu tương tự, có tên trong BBNT bàn giao công trình hoặc có tài liệu liên quan chứng minh. (Các giấy tờ trên phải là bản sao có công chứng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng, có chứng chỉ bồi dưỡng an toàn lao động, bằng tốt nghiệp đại học, (bản photo có công chứng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào gầu ≥ 0.8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt , thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt , thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê (có giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 3-Máy san tự hành ≥108CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt , thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy ủi 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt , thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy rải bê tông nhựa ≥130-140CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt , thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy lu bánh thép ≥10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt , thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy lu bánh hơi ≥16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt , thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Trạm trộn bê tông nhựa≥120T/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt , thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy tưới nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt , thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Cần cẩu hoặc ôtô cẩu 16 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt , thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê (có giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy ép cọc tỉnh ≥245 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt , thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy trộn bê tông 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt , thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt , thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt , thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt , thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy toàn đạt điện tử (còn kiểm định) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt , thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy thủy bình (còn kiểm định) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt , thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH MTV Tư vấn Xây dựng Trung Việt |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Công trình: Cầu máng 3/2 (trên tuyến đường ĐH16.DX); Hạng mục: Cầu và đường dẫn hai đầu cầu 300 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh và ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | + Đính kèm các file scan của E-HSDT (Cụ thể: Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp. Nhà thầu là tổ chức thi công công trình giao thông hạng III trở lên, xác nhận hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế và các tài liệu liên quan của E- HSDT……) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý Dự án – Quỹ đất huyện Duy Xuyên, địa chỉ: Số 468 Hùng Vương - Thị trấn Nam Phước, huyện Duy Xuyên, tỉnh Quảng Nam. Điện thoại: 0235 3776647 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Duy Xuyên; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý Dự án – Quỹ đất huyện Duy Xuyên, địa chỉ: Số 468 Hùng Vương - Thị trấn Nam Phước, huyện Duy Xuyên, tỉnh Quảng Nam. Điện thoại: 0235 3776647 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài Chính – Kế hoạch huyện Duy Xuyên, địa chỉ: Số 468 Hùng Vương - Thị trấn Nam Phước, huyện Duy Xuyên, tỉnh Quảng Nam |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Cầu máng 3/2 và đường dẫn | |||
| B | A. Kết cấu thượng bộ | |||
| C | I. Bản mặt cầu | |||
| 1 | Bê tông 30MPa đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,6 | m3 |
| 2 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 159,95 | m2 |
| 3 | Cốt thép d=8mm (CB240-T) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,298 | Tấn |
| 4 | Cốt thép d=12mm (CB400-V) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,48 | Tấn |
| 5 | Cốt thép d=16mm (CB400-V) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,349 | Tấn |
| 6 | Cốt thép d=28mm (CB400-V) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,544 | Tấn |
| D | II. Lớp phủ mặt cầu | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường BTNC12.5 dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140 | m2 |
| 2 | Tưới nhựa dính bám, tiêu chuẩn 0.5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140 | m2 |
| 3 | Sản xuất bê tông nhựa, trạm trộn 120 T/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,758 | Tấn |
| 4 | Vận chuyển BTN đến công trình, cự ly 13,2km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,758 | Tấn |
| E | III. Lan can tay vịn | |||
| 1 | Bê tông 25MPa đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,98 | m3 |
| 2 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,74 | m2 |
| 3 | Quét vôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,12 | m2 |
| 4 | Cốt thép d=8mm (CB240-T) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | Tấn |
| 5 | Cốt thép d=16mm (CB400-V) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,292 | Tấn |
| 6 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm D60/54 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 7 | Nắp chụp D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144 | Cái |
| F | B. Kết cấu hạ bộ | |||
| G | I. Mố cầu M1, M2 | |||
| H | * Xà mũ mố | |||
| 1 | Bê tông 25MPa đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,92 | m3 |
| 2 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,22 | m2 |
| 3 | Cốt thép d=8mm (CB240-T) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,155 | Tấn |
| 4 | Cốt thép d=10mm (CB400-V) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,201 | Tấn |
| 5 | Cốt thép d=28mm (CB400-V) mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,195 | Tấn |
| 6 | Lắp đặt ống thép D50/54 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,838 | m |
| 7 | Vữa không co ngót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,09 | Lít |
| 8 | Bi tum | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,09 | Lít |
| 9 | Quét nhựa đường 2 lớp chống tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,98 | m2 |
| I | * Thân mố | |||
| 1 | Bê tông 25MPa đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75 | m3 |
| 2 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 170 | m2 |
| 3 | Quét nhựa đường 2 lớp chống tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75 | m2 |
| 4 | Cốt thép d=8mm (CB240-T) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,085 | Tấn |
| 5 | Cốt thép d=12mm (CB400-V) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,912 | Tấn |
| 6 | Cốt thép d=18mm (CB400-V) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,055 | Tấn |
| 7 | Cốt thép d=20mm (CB400-V) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,303 | Tấn |
| J | * Bệ mố | |||
| 1 | Bê tông 25MPa đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,376 | m3 |
| 2 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69 | m2 |
| 3 | Bê tông lót 10MPa đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,052 | m3 |
| 4 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,76 | m2 |
| 5 | Cốt thép d=10mm (CB400-V) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,061 | Tấn |
| 6 | Cốt thép d=12mm (CB400-V) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,367 | Tấn |
| 7 | Cốt thép d=18mm (CB400-V) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,714 | Tấn |
| K | * Thân tường cánh phía hạ lưu | |||
| 1 | Bê tông 25MPa đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,964 | m3 |
| 2 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 127,352 | m2 |
| 3 | Quét nhựa đường 2 lớp chống tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,527 | m2 |
| 4 | Cốt thép d=8mm (CB240-T) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,043 | Tấn |
| 5 | Cốt thép d=10mm (CB400-V) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | Tấn |
| 6 | Cốt thép d=12mm (CB400-V) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,556 | Tấn |
| L | * Bệ tường cánh phía hạ lưu | |||
| 1 | Bê tông 20MPa đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,148 | m3 |
| 2 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,945 | m2 |
| 3 | Bê tông lót 10MPa đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,701 | m3 |
| 4 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,503 | m2 |
| M | * Thân tường cánh phía thượng lưu | |||
| 1 | Bê tông 25MPa đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99,267 | m3 |
| 2 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 232,232 | m2 |
| 3 | Quét nhựa đường 2 lớp chống tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104,44 | m2 |
| 4 | Cốt thép d=8mm (CB240-T) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,086 | Tấn |
| 5 | Cốt thép d=10mm (CB400-V) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,511 | Tấn |
| 6 | Cốt thép d=12mm (CB400-V) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,84 | Tấn |
| N | * Bệ tường cánh phía thượng lưu | |||
| 1 | Bê tông 20MPa đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,906 | m3 |
| 2 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,748 | m2 |
| 3 | Bê tông lót 10MPa đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,694 | m3 |
| 4 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,957 | m2 |
| O | II. Trụ cầu | |||
| P | * Xà mũ trụ | |||
| 1 | Bê tông 25MPa đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,11 | m3 |
| 2 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,996 | m2 |
| 3 | Cốt thép d=8mm (CB240-T) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,063 | Tấn |
| 4 | Cốt thép d=10mm (CB400-V) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,065 | Tấn |
| 5 | Cốt thép d=28mm (CB400-V) mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,099 | Tấn |
| 6 | Lắp đặt ống thép D50/54 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,429 | m |
| 7 | Vữa không co ngót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,491 | Lít |
| 8 | Bi tum | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,491 | Lít |
| Q | * Thân trụ | |||
| 1 | Bê tông 25MPa đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,43 | m3 |
| 2 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,71 | m2 |
| 3 | Cốt thép d=8mm (CB240-T) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,019 | Tấn |
| 4 | Cốt thép d=12mm (CB400-V) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,416 | Tấn |
| 5 | Cốt thép d=18mm (CB400-V) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,194 | Tấn |
| R | * Bệ trụ | |||
| 1 | Bê tông 25MPa đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,385 | m3 |
| 2 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | m2 |
| 3 | Bê tông lót 10MPa đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,459 | m3 |
| 4 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,48 | m2 |
| 5 | Cốt thép d=10mm (CB400-V) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,014 | Tấn |
| 6 | Cốt thép d=12mm (CB400-V) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,168 | Tấn |
| 7 | Cốt thép d=18mm (CB400-V) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,307 | Tấn |
| S | III. Cọc BTCT KT(40x40)cm | |||
| T | * Tại mố M1 | |||
| 1 | Bê tông 30MPa đá 1x2 cọc đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,28 | m3 |
| 2 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 283,92 | m2 |
| 3 | Cốt thép d=6mm (CB240-T) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,268 | Tấn |
| 4 | Cốt thép d=8mm (CB240-T) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,283 | Tấn |
| 5 | Cốt thép d=25mm (CB400-V) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,558 | Tấn |
| 6 | Cốt thép d=32mm (CB400-V) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,082 | Tấn |
| 7 | Gia công ống thép D100 dày 8mm, L=0.1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | Tấn |
| 8 | Lắp đặt ống thép D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | Tấn |
| 9 | Nối cọc BTCT KT(40x40)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | m.nối |
| 10 | Gia công thép hình đặt sẵn trong BT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,557 | Tấn |
| 11 | Lắp đặt thép hình đặt sẵn trong BT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,557 | Tấn |
| 12 | Đập bê tông đầu cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,768 | m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải đổ bãi thải, cự ly 2,3km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,768 | m3 |
| 14 | Ép cọc BTCT (40x40)cm vào đất, cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 338 | m |
| 15 | Nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng PP chất tải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | Tấn.lần |
| U | * Tại mố M2 | |||
| 1 | Bê tông 30MPa đá 1x2 cọc đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,28 | m3 |
| 2 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 283,92 | m2 |
| 3 | Cốt thép d=6mm (CB240-T) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,268 | Tấn |
| 4 | Cốt thép d=8mm (CB240-T) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,282 | Tấn |
| 5 | Cốt thép d=25mm (CB400-V) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,558 | Tấn |
| 6 | Cốt thép d=32mm (CB400-V) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,082 | Tấn |
| 7 | Gia công ống thép D100 dày 8mm, L=0.1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | Tấn |
| 8 | Lắp đặt ống thép D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | Tấn |
| 9 | Nối cọc BTCT KT(40x40)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | m.nối |
| 10 | Gia công thép hình đặt sẵn trong BT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,557 | Tấn |
| 11 | Lắp đặt thép hình đặt sẵn trong BT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,557 | Tấn |
| 12 | Đập bê tông đầu cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,768 | m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải đổ bãi thải, cự ly 2,3km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,768 | m3 |
| 14 | Ép cọc BTCT (40x40)cm vào đất, cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 338 | m |
| 15 | Nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng PP chất tải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | Tấn.lần |
| V | * Tại trụ T1 | |||
| 1 | Bê tông 30MPa đá 1x2 cọc đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,76 | m3 |
| 2 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 218,4 | m2 |
| 3 | Cốt thép d=6mm (CB240-T) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,207 | Tấn |
| 4 | Cốt thép d=8mm (CB240-T) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,525 | Tấn |
| 5 | Cốt thép d=25mm (CB400-V) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,891 | Tấn |
| 6 | Cốt thép d=32mm (CB400-V) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,063 | Tấn |
| 7 | Gia công ống thép D100 dày 8mm, L=0.1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,018 | Tấn |
| 8 | Lắp đặt ống thép D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,018 | Tấn |
| 9 | Nối cọc BTCT KT(40x40)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m.nối |
| 10 | Gia công thép hình đặt sẵn trong BT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,197 | Tấn |
| 11 | Lắp đặt thép hình đặt sẵn trong BT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,197 | Tấn |
| 12 | Đập bê tông đầu cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,36 | m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải đổ bãi thải, cự ly 2,3km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,36 | m3 |
| 14 | Ép cọc BTCT (40x40)cm vào đất, cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 260 | m |
| 15 | Nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng PP chất tải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | Tấn.lần |
| W | * Cọc dẫn I300 | |||
| 1 | Gia công cọc dẫn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,631 | Tấn |
| 2 | Khoan dẫn phục vụ ép cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,52 | m |
| 3 | Ép cọc BTCT (40x40)cm vào đất, cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,52 | m |
| X | C. Tổ chức thi công | |||
| Y | I. Mặt bằng thi công bãi đúc cọc | |||
| 1 | Đắp đất K90 tạo mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 145,2 | m3 |
| 2 | Cung cấp đất đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 198,053 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ đất đắp tận dụng đắp đường đầu cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 145,2 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ Phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 145,2 | m3 |
| 5 | Đá dăm 4x6 dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,5 | m3 |
| 6 | Đệm vữa xi măng M100 dày 3cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,25 | m3 |
| Z | II. Mặt bằng thi công mố M2, trụ T1 | |||
| 1 | Đắp đất K90 tạo mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 417,13 | m3 |
| 2 | Cung cấp đất đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 568,965 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ đất đắp tận dụng đắp bên mố M1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 417,13 | m3 |
| AA | III. Mặt bằng thi công mố M1 | |||
| 1 | Đào đất cấp 3 bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,12 | m3 |
| 2 | Đắp đất K90 tạo mặt bằng (tận dụng đất bên M2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 213,74 | m3 |
| AB | IV. Thi công mố M1+M2 | |||
| 1 | Đào móng đất cấp 3 bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 602,723 | m3 |
| 2 | Đắp đất K90 bằng đầm cóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99,116 | m3 |
| AC | V. Thi công trụ T1 | |||
| 1 | Đào móng đất cấp 3 bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 287,846 | m3 |
| 2 | Đắp đất K90 bằng đầm cóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,228 | m3 |
| AD | Đường 2 đầu cầu | |||
| AE | I. Nền đường | |||
| 1 | Đánh cấp đất cấp 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,126 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ Cự ly 2,3km, ô tô 10T, Đất cấp 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,126 | m3 |
| 3 | Đắp đất K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.159,007 | m3 |
| 4 | Đắp đất K98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 231,957 | m3 |
| 5 | Cung cấp đất đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5.257 | m3 |
| 6 | Vét hữu cơ bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 518,653 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ Cự ly 2,3km, ô tô 10T, Đất cấp 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 518,653 | m3 |
| 8 | Bê tông M150 đá 2x4 mái taluy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 131,615 | m3 |
| 9 | Bê tông M150 đá 4x6 chân khay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,52 | m3 |
| 10 | Dăm sạn đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,152 | m3 |
| 11 | Ván khuôn chân khay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,76 | m2 |
| 12 | Đào đất cấp 2 bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 296,825 | m3 |
| 13 | Đắp đất K95 bằng đầm cóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 257,9 | m3 |
| AF | II. Mặt đường | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường BTNC12.5 dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 774,95 | m2 |
| 2 | Tưới nhựa dính bám, tiêu chuẩn 0.5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 774,95 | m2 |
| 3 | Sản xuất bê tông nhựa, trạm trộn 120 T/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 131,509 | Tấn |
| 4 | Vận chuyển BTN đến công trình, cự ly 13,2km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 131,509 | Tấn |
| 5 | Cấp phối đá dăm loại 1 Dmax25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115,566 | m3 |
| 6 | Cấp phối đá dăm loại 1 Dmax37.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116,544 | m3 |
| AG | III. Gia cố lề | |||
| 1 | Bê tông M300 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,596 | m3 |
| 2 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,146 | m2 |
| 3 | Lót giấy dầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 442,2 | m2 |
| 4 | Cắt khe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| AH | III. Cọc tiêu | |||
| 1 | Lắp đặt cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | Cọc |
| 2 | Bê tông cọc tiêu M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | m3 |
| 3 | Bê tông móng M150 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,75 | m2 |
| 4 | Đào móng cột đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,95 | m2 |
| 6 | Cốt thép d=6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,025 | Tấn |
| 7 | Cốt thép d=8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,055 | Tấn |
| 8 | Sơn trắng đỏ cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,32 | m2 |
| AI | IV. Bản giảm tải | |||
| 1 | Bê tông 25MPa đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,62 | m3 |
| 2 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,98 | m2 |
| 3 | Bê tông lót 10MPa đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,86 | m3 |
| 4 | Bi tum | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105 | Lít |
| 5 | Cốt thép d=8mm (CB240-T) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,023 | Tấn |
| 6 | Cốt thép d=14mm (CB400-V) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,558 | Tấn |
| 7 | Cốt thép d=18mm (CB400-V) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,372 | Tấn |
| 8 | Rải thảm mặt đường BTNC12.5 dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m2 |
| 9 | Tưới nhựa dính bám, tiêu chuẩn 0.5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m2 |
| 10 | Sản xuất bê tông nhựa, trạm trộn 120 T/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,879 | Tấn |
| 11 | Vận chuyển BTN đến công trình, cự ly 13,2km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,879 | Tấn |
| 12 | Cấp phối đá dăm loại 1 Dmax25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,5 | m3 |
| 13 | Cấp phối đá dăm loại 1 Dmax37.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,48 | m3 |
| 14 | Đắp cát K95 sau mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 401,55 | m3 |
| AJ | V. Biển báo | |||
| 1 | Lắp đặt cột và biển báo tên cầu (6x30)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 2 | Bu lông M10x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 3 | Bu lông M10x30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 4 | Cốt thép chống xoay d=14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,002 | Tấn |
| 5 | Thép góc L50x50x4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,355 | Kg |
| 6 | Bê tông móng M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,374 | m3 |
| 7 | Dăm sạn đệm dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,072 | m3 |
| 8 | Đào móng cột đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,96 | m3 |
| AK | VI. Gia cố mái taluy đầu cầu | |||
| 1 | Bê tông M150 đá 2x4 mái taluy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,57 | m3 |
| 2 | Bê tông M150 đá 4x6 chân khay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,64 | m3 |
| 3 | Ván khuôn chân khay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,56 | m2 |
| AL | E. Đường công vụ | |||
| AM | I. Nền mặt đường | |||
| 1 | Đào khuôn đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | m3 |
| 2 | Đắp đất K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 476,46 | m3 |
| 3 | Cung cấp đất đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 613,411 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ đất đắp (bằng 75% KL đất đắp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 357,345 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất tận dụng đắp bằng ô tô tự đổ Phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 357,345 | m3 |
| 6 | Cấp phối đá dăm loại 1 dày 20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,57 | m3 |
| 7 | Tháo dỡ cấp phối đá dăm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,57 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải đổ bãi thải bằng ô tô tự đổ Cự ly 2,3km, ô tô 10T, Đất cấp 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,57 | m3 |
| 9 | Lu lèn nền đường K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8 | m2 |
| AN | II. Cống tạm | |||
| 1 | Lắp đặt ống BTLT D150cm; L=3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Ống |
| 2 | Tháo dỡ ống cống D150cm; L=3m (60%*ĐMLĐ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Ống |
| 3 | Đá dăm móng cống dày 20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,38 | m3 |
| 4 | Thả rọ đá KT(2x1x0.5)m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Rọ |
| 5 | Đào móng đất cấp 3 bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,854 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.738E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (*) Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ các tài liệu sau để chứng minh đã hoàn thành việc thực hiện hợp đồng, bao gồm: Hợp đồng, Hóa đơn GTGT và Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng (có sao y công chứng);Có ít nhất 01 Hợp đồng có hạng mục Cầu và đường dẫn 2 đầu cầu, trong đó: Cầu bản có ít nhất 02 nhịp, mỗi nhịp tối thiểu dài 7m. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình: | 1 | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường, có bằng tốt nghiệp đại học, Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hạng III trở lên. Đã từng là chỉ huy trưởng 01 công trình giao thông cấp IV, trong đó có công trình cầu bản có quy mô kết cấu tương tự, có tên trong BBNT bàn giao công trình hoặc có tài liệu liên quan chứng minh. (Các giấy tờ trên phải là bản sao có công chứng) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 2 | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường, có bằng tốt nghiệp đại học, đã từng làm kỹ thuật 01 công trình giao thông cấp IV, trong đó có cầu bản có quy mô kết cấu tương tự, có tên trong BBNT bàn giao công trình hoặc có tài liệu liên quan chứng minh. (Các giấy tờ trên phải là bản sao có công chứng) | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | Kỹ sư xây dựng, có chứng chỉ bồi dưỡng an toàn lao động, bằng tốt nghiệp đại học, (bản photo có công chứng). | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào gầu ≥ 0.8m3 | Sử dụng tốt , thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê | 2 |
| 2 | Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn | Sử dụng tốt , thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê (có giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) | 5 |
| 3 | Máy san tự hành ≥108CV | Sử dụng tốt , thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê | 1 |
| 4 | Máy ủi 110CV | Sử dụng tốt , thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê | 2 |
| 5 | Máy rải bê tông nhựa ≥130-140CV | Sử dụng tốt , thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê | 1 |
| 6 | Máy lu bánh thép ≥10T | Sử dụng tốt , thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê | 1 |
| 7 | Máy lu bánh hơi ≥16T | Sử dụng tốt , thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê | 1 |
| 8 | Trạm trộn bê tông nhựa≥120T/h | Sử dụng tốt , thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê | 1 |
| 9 | Máy tưới nhựa | Sử dụng tốt , thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê | 1 |
| 10 | Cần cẩu hoặc ôtô cẩu 16 tấn | Sử dụng tốt , thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê (có giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) | 1 |
| 11 | Máy ép cọc tỉnh ≥245 tấn | Sử dụng tốt , thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê | 1 |
| 12 | Máy trộn bê tông 250 lít | Sử dụng tốt , thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê | 2 |
| 13 | Máy đầm dùi | Sử dụng tốt , thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê | 2 |
| 14 | Máy đầm bàn | Sử dụng tốt , thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê | 1 |
| 15 | Máy đầm cóc | Sử dụng tốt , thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê | 1 |
| 16 | Máy toàn đạt điện tử (còn kiểm định) | Sử dụng tốt , thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê | 1 |
| 17 | Máy thủy bình (còn kiểm định) | Sử dụng tốt , thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi