Gói thầu: Xây lắp (nhà làm việc; nhà phụ trợ; các hạng mục phụ trợ khác; cây xanh thảm cỏ)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211234089-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/12/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | KHO BẠC NHÀ NƯỚC QUẢNG NAM |
| Tên gói thầu | Xây lắp (nhà làm việc; nhà phụ trợ; các hạng mục phụ trợ khác; cây xanh thảm cỏ) |
| Số hiệu KHLCNT | 20211184155 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn từ nguồn thu hoạt động nghiệp vụ |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-10 10:31:00 đến ngày 2021-12-20 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,347,484,700 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.552122705E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.10424541E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu) là hợp đồng thi công xây dựng mới công trình dân dụng cấp III trở lên, kèm theo tài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định: Hợp đồng thi công xây dựng; Văn bản phê duyệt cấp có thẩm quyền về quy mô, cấp công trình; Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng; Hóa đơn tài chính kèm theo Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥21.900.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng, có:+ Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III,+ Giấy chứng nhận đã hoàn thành lớp huấn luyện về an toàn vệ sinh lao động., phòng cháy chữa cháy.+ Giấy chứng nhận bồi dưỡng Chỉ huy trưởng công trường,+ Đã chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự cấp III có tổng diện tích sàn > 900m2 và giá trị ≥ 7,3 tỷ đồng; kèm theo tài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định: Hợp đồng thi công xây dựng; Văn bản phê duyệt cấp có thẩm quyền về quy mô, cấp công trình; Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần xây dựng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng, Có:+ Đã có kinh nghiệm làm kỹ thuật 01 công trình tương tự cấp III có tổng diện tích sàn > 900m2 và giá trị ≥ 7,3 tỷ đồng; kèm theo tài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định: như Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã từng làm kỹ thuật các công trình tương tự,... |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần ME |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện hoặc kỹ thuật điện+ Đã có kinh nghiệm làm kỹ thuật 01 công trình tương tự cấp III có tổng diện tích sàn > 900m2 và giá trị ≥ 7,3 tỷ đồng; kèm theo tài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định: như Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã từng làm kỹ thuật các công trình tương tự,... |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước. Đã từng kỹ thuật phần cấp thoát nước 01 công trình dân dụng cấp III có tổng diện tích sàn > 900m2 và giá trị ≥ 7,3 tỷ đồng. Có tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng, có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành trắc đạt. Đã từng kỹ thuật phần trắc đạt 01 công trình dân dụng cấp III. Có tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng, có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật quản lý chất lượng và quản lý chi phí công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng, có chứng chỉ hành nghề định giá hạng III+ Đã có kinh nghiệm làm kỹ thuật 01 công trình tương tự cấp III có tổng diện tích sàn > 900m2 và giá trị ≥ 7,3 tỷ đồng; kèm theo tài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định: như Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã từng làm kỹ thuật các công trình tương tự,... |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | : Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng, có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động (còn hiệu lực)+ Đã có kinh nghiệm phụ trách an toàn lao động 01 công trình tương tự cấp III có tổng diện tích sàn > 900m2 và giá trị ≥ 7,3 tỷ đồng; kèm theo tài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định: như Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã từng làm kỹ thuật các công trình tương tự,... |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp trung cấp trở lên hoặc có các chứng chỉ nghề phù hợp còn hiệu lực (Gồm: nề, cơ khí, sơn…) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy ép cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | lực ép ≥ 150 tấn (Kèm kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Cẩu 16 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 16 tấn (Giấy chứng nhận đăng ký xe; Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào 1 gàu 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | gàu 0,8m3 (Giấy chứng nhận đăng ký xe; Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ô tô tự đổ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | 10T (Giấy chứng nhận đăng ký xe; Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy lu bánh thép 8,5 T - 9 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy lu bánh thép 8,5 T - 9 T (Giấy chứng nhận đăng ký xe; Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy ủi 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | 110CV (Giấy chứng nhận đăng ký xe; Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy vận thăng 0.8 tấn (Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy bơm bê tông 50 m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy bơm bê tông 50 m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | KHO BẠC NHÀ NƯỚC QUẢNG NAM |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp (nhà làm việc; nhà phụ trợ; các hạng mục phụ trợ khác; cây xanh thảm cỏ) Xây dựng trụ sở Kho bạc Nhà nước Tiên Phước 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn từ nguồn thu hoạt động nghiệp vụ |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; - Bản scan bảo lãnh dự thầu; - Bản scan tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu mà nhà thầu kê khai; - Bản scan tài liệu chứng minh đã thực hiện các hợp đồng tương tự mà nhà thầu kê khai; - Bản scan bằng cấp, chứng chỉ, năng lực kinh nghiệm của các nhân sự chủ chốt; Bảng kê danh sách công nhân kỹ thuật, chứng chỉ kèm theo. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên. - Báo cáo tài chính. - Văn bản xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế (tính đến thời điểm quý III năm 2021) của cơ quan quản lý thuế. - Tài liệu chứng minh doanh thu xây dựng (Hóa đơn tài chính). - Nhà thầu đính kèm cùng E-HSDT các tài liệu chứng minh về tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm. Trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các bản chính tài liệu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT và nộp 01 bản chính, 03 bản chụp có chứng thực để Chủ đầu tư đối chiều và lưu trữ. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Kho bạc Nhà nước Quảng Nam; địa chỉ: Số 81 Hùng Vương, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam; điện thoại: 0235.3852213; fax: 02353.852208 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Kho bạc Nhà nước Việt Nam; Địa chỉ: 32 Cát Linh, Q. Đống Đa, TP. Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty CP Kỹ thuật Xây dựng Quảng Nam; địa chỉ: 10 Trần Quý Cáp, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam; Điện thoại: 02353.811336; Fax: 02353.810453 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Kho bạc Nhà nước Quảng Nam; địa chỉ: Số 81 Hùng Vương, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam; điện thoại: 0235.3852213; fax: 02353.852208 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục Nhà làm việc - Phần cọc | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 44,395 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,51 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,384 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4,8115 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,5982 | tấn |
| 6 | Bốc xếp lên cấu kiện bê tông bằng cơ giới | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 156 | cấu kiện |
| 7 | Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông bằng cơ giới | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 156 | cấu kiện |
| 8 | Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô 20T, cự ly vận chuyển | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 11,0988 | 10 tấn/1km |
| 9 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 7,2696 | 100m |
| 10 | ép âm cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc >4 m, kích thước cọc 25x25 (cm), đất cấp II (hệ số 1,05) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,975 | 100m |
| 11 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 78 | mối nối |
| 12 | Dùng 3 cọc H200x200x9x15 để ép âm trong 10 ngày | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 13 | Đập đầu cọc | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,4625 | m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0146 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 5km, đất cấp III | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0146 | 100m3 |
| B | Hạng mục Nhà làm việc - Phần xây dựng | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,1149 | 100m3 |
| 2 | Đào đất sửa hố móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,8548 | m3 |
| 3 | Đào sửa hố móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,0128 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,6372 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,5364 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,5364 | 100m3 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 9,0275 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông móng bằng bê tông thương phẩm, đổ bằng máy bơm bê tông, mác 250 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 44,6055 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,0422 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,236 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,933 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4,4561 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,5033 | tấn |
| 14 | Xây gạch không nung 5x10x20, xây móng, chiều dày | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 28,536 | m3 |
| 15 | Xây gạch không nung 5x10x20, xây móng, chiều dày > 30cm, vữa XM mác 50 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 11,9728 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót giằng móng, chiều rộng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5,192 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông bằng bê tông thương phẩm, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 12,7812 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,8188 | 100m2 |
| 19 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,3341 | tấn |
| 20 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,1861 | tấn |
| 21 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6,7568 | m3 |
| 22 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0225 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0451 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0451 | 100m3 |
| 25 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,693 | m3 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,351 | m3 |
| 27 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,06 | 100m2 |
| 28 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,1445 | tấn |
| 29 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0401 | tấn |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông, tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,885 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đan | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0389 | 100m2 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,042 | tấn |
| 33 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 34 | Xây gạch không nung 5x10x20, xây bể phốt, chiều dày | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,9751 | m3 |
| 35 | Trát thành bể, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 24,118 | m2 |
| 36 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100, ML>2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,54 | m2 |
| 37 | Quét nước ximăng 2 nước | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6,549 | m2 |
| 38 | Quét sika chống thấm bể | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6,549 | m2 |
| 39 | Đổ bê tông thương phẩm, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 17,3102 | m3 |
| 40 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,731 | 100m2 |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,5237 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,9984 | tấn |
| 43 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,995 | m3 |
| 44 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0219 | 100m2 |
| 45 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép kho tiền, đường kính | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,7963 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép, đường kính cốt thép | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,9984 | tấn |
| 47 | Đổ bê tông thương phẩm, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 18,9 | m3 |
| 48 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,394 | 100m2 |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,7231 | tấn |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,5661 | tấn |
| 51 | Đổ bê tông thương phẩm, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 46,893 | m3 |
| 52 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6,0086 | 100m2 |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,4885 | tấn |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5,0584 | tấn |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5,3236 | tấn |
| 56 | Đổ bê tông thương phẩm, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn, đá 1x2, mác 250 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 100,4592 | m3 |
| 57 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 7,6457 | 100m2 |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 13,0789 | tấn |
| 59 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 29,7184 | m3 |
| 60 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,1123 | 100m2 |
| 61 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4,3093 | m3 |
| 62 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,8469 | 100m2 |
| 63 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,3296 | tấn |
| 64 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0991 | tấn |
| 65 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6,1772 | m3 |
| 66 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thường | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,5744 | 100m2 |
| 67 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,7776 | tấn |
| 68 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,4048 | m3 |
| 69 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,033 | 100m2 |
| 70 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm, đường kính cốt thép | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0988 | tấn |
| 71 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm, đường kính cốt thép | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,2752 | tấn |
| 72 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8,1536 | m3 |
| 73 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0272 | 100m3 |
| 74 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,196 | m3 |
| 75 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,6945 | m3 |
| 76 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0306 | 100m2 |
| 77 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0077 | tấn |
| 78 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,138 | tấn |
| 79 | Gia công thang sắt | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,1918 | tấn |
| 80 | Lắp dựng thang sắt | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,1918 | tấn |
| 81 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 92,0724 | m2 |
| 82 | Lan can thép hộp 20x20x1.5mm, tay vịn thép hộp 60x60x1.5mm sơn màu trắng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 18,876 | m |
| 83 | Gia công hệ khung dàn mái sảnh | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,5734 | tấn |
| 84 | Lắp dựng hệ khung dàn mái sảnh | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,5734 | tấn |
| 85 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 58,84 | m2 |
| 86 | Khoan tạo lỗ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,6 | m |
| 87 | Phun keo Hitil | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,6 | m |
| 88 | Bulong M20 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 12 | cái |
| 89 | Gia công xà gồ thép | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,9963 | tấn |
| 90 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,9963 | tấn |
| 91 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 63,456 | m2 |
| 92 | Xây gạch không nung 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 219,6646 | m3 |
| 93 | Xây gạch không nung 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 27,1008 | m3 |
| 94 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 643,9137 | m2 |
| 95 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1.404,8887 | m2 |
| 96 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 381,53 | m2 |
| 97 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 187,17 | m2 |
| 98 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 643,9137 | m2 |
| 99 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 643,9137 | 1m2 |
| 100 | Bả bằng bột bả vào tường tròng nhà | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1.404,8887 | m2 |
| 101 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 568,7 | m2 |
| 102 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1.973,5887 | m2 |
| 103 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 543,5 | m2 |
| 104 | Bả bằng bột bả vào trần thạch cao | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 543,5 | m2 |
| 105 | Sơn trần thạch cao trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 543,5 | m2 |
| 106 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chịu ẩm khung xương nổi | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 33,9 | m2 |
| 107 | Lát nền, sàn bằng gạch Granit 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 616,8 | m2 |
| 108 | Quét dung dịch chống thấm nền khu vệ sinh | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 50,175 | m2 |
| 109 | Lát nền, sàn bằng gạch granit nhân tạo 300x300mm chống trơn | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 33,9 | m2 |
| 110 | Lát đá Granit len chân cửa sáng màu | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 7,14 | m2 |
| 111 | Ốp gạch Granit chân tường viền tường KT100x600 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 31,265 | m2 |
| 112 | Công tác ốp gạch vào tường khu vệ sinh KT300x600mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 187,605 | m2 |
| 113 | Công tác ốp bàn đá granit tự nhiên | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 7,605 | m2 |
| 114 | Khung đỡ bàn đá | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6 | bộ |
| 115 | Xây gạch không nung 5x10x20, xây kết cấu phức tạp khác cao | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,6021 | m3 |
| 116 | Lát đá granite màu mận bậc cầu thang, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 50,8613 | m2 |
| 117 | Lan can thép hộp 20x20x1.5mm, tay vịn thép hộp 60x60x1.5mm sơn màu trắng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 18,305 | m |
| 118 | Lắp dựng lan can tay vịn cầu thang | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 18,305 | m2 |
| 119 | Xẻ rãnh chống trơn | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 71,2 | m |
| 120 | Cửa thủy lực khung nhôm tương đương hệ Xingfa, kính trong dày 12mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10,5 | m2 |
| 121 | Phụ kiện cửa thủy lực ( tay nắm, khóa sàn, bản lề, ...) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 122 | Cửa đi 2 cánh khung nhôm tương đương hệ Xingfa. kính an toàn dày 6.38mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 63,34 | m2 |
| 123 | Cửa đi 1 cánh khung nhôm tương đương hệ Xingfa. kính an toàn dày 6.38mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 27,07 | m2 |
| 124 | Cửa sổ khung nhôm tương đương hệ Xingfa, kính trong dày 6.38mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 100,1775 | m2 |
| 125 | Cửa sổ khung nhôm tương đương hệ Xingfa, kính mờ dày 6.38mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,33 | m2 |
| 126 | Vách khung nhôm tương đương hệ Xingfa, kính trong dày 6.38mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 85,01 | m2 |
| 127 | Lan can kính an toàn dày 19mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 13,57 | m2 |
| 128 | Tay vịn gỗ sơn màu hạt dẻ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 11,8 | m |
| 129 | Ốp gỗ dày 10mm, sơn màu hạt dẻ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 7,316 | m2 |
| 130 | Bản mã thép dầy 10mm KT215x215x10 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 131 | Bulong nở thép không rỉ M16x140 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 18 | cái |
| 132 | Hoa sắt cửa sổ bảo vệ (Sắt hộp 10x20x1.2mm, cách khoảng a150, sơn tĩnh điện) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 136,4775 | m2 |
| 133 | Lợp mái tôn bằng tôn liên doanh màu đỏ dầy 0.45mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,6323 | 100m2 |
| 134 | Tôn úp nóc | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 41,58 | m |
| 135 | Cùm chống bão, liên kết mái tôn và xà gồ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 970,3199 | cái |
| 136 | Quét sikalatex chống thấm mái, sê nô | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 119,68 | m2 |
| 137 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75, ML >2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 119,68 | m2 |
| 138 | Lắp dựng mái sảnh chính bằng kính cường lực, màu xanh nhạt dày 10mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 30,15 | m2 |
| 139 | Công tác ốp gạch thẻ vào tường, tiết diện gạch 50x100 màu nâu, vữa XM mác 75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 52,752 | m2 |
| 140 | Trát, đắp phào kép, vữa XM M75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1.253,379 | m |
| 141 | Căng lưới thép gia cố tường gạch không nung | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 132,6 | m2 |
| 142 | Xây gạch không nung 5x10x20, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4,224 | m3 |
| 143 | Trát thành đường dốc, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 30,72 | m2 |
| 144 | Sơn thành đường dốc không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 30,72 | m2 |
| 145 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,76 | m3 |
| 146 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền sàn | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0393 | 100m2 |
| 147 | Láng đường dốc lên sảnh, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 18,4 | m2 |
| 148 | Xẻ rãnh chống trơn trượt đường dốc | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | công |
| 149 | Công tác ốp đá granit bậc tam cấp | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 26,46 | m2 |
| 150 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,6508 | m3 |
| 151 | Xây gạch không nung 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,6032 | m3 |
| 152 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 17,897 | m2 |
| 153 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 17,897 | m2 |
| 154 | Đất màu trồng hoa | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8,5728 | m3 |
| 155 | Trồng cỏ, cây cảnh | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 15,04 | m2 |
| 156 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 11,3844 | 100m2 |
| 157 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6,0032 | 100m2 |
| C | Hạng mục Nhà làm việc - Phần điện | |||
| 1 | Đèn TUBE LED đôi 1.2m, 2x18w | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 32 | bộ |
| 2 | Đèn TUBE LED đơn 1.2m, 1x18w | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 20 | bộ |
| 3 | Đèn TUBE LED đôi gắn trần, 2x18w-1.2m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | bộ |
| 4 | Đèn Downlight D100 lắp chìm, led 9w | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 66 | bộ |
| 5 | Đèn ốp trần led 12w | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | bộ |
| 6 | Lắp đặt trần 70w + chiết áp quạt | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 29 | cái |
| 7 | Quạt hút âm trần 25w | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 9 | cái |
| 8 | Quạt hút gắn tường 25w | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 9 | Công tắc đơn 10A/220V + đế âm tường | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10 | cái |
| 10 | Công tắc đôi 10A/220V + đế âm tường | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 11 | cái |
| 11 | Công tắc ba 10A/220V + đế âm tường | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 12 | Công tắc bốn 10A/220V + đế âm tường | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 13 | Công tắc 2 chiều 1 phím + đế âm tường 10A/220V | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 14 | Ổ cắm đôi có cực tiếp địa + đế âm tường 16A/220V | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 51 | cái |
| 15 | Ổ cắm đôi có cực tiếp địa đế nổi 16A/220V | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 16 | Lắp đặt máy điều hoà cục bộ gắn tường + giá đỡ 9.000BTU | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | máy |
| 17 | Lắp đặt máy điều hoà cục bộ gắn tường + giá đỡ 18.000BTU | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5 | máy |
| 18 | Lắp đặt máy điều hoà cục bộ gắn tường + giá đỡ 24.000BTU | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | máy |
| 19 | Hộp điện (B1.1) âm tường chứa 16 Modul | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | tủ |
| 20 | Lắp đặt Aptomat MCB - 1P -16A, 6KA | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt Aptomat MCB - 1P -20A, 6KA | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 22 | Lắp đặt Aptomat MCB - 3P -40A, 10KA | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 23 | Hộp điện (B2.1) âm tường chưa 6 Modul | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | tủ |
| 24 | Lắp đặt Aptomat MCB - 1P -10A, 6KA | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt Aptomat MCB - 1P -16A, 6KA | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 26 | Lắp đặt Aptomat MCB - 2P -40A, 10KA | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 27 | Hộp điện (B2.2) âm tường chưa 6 Modul | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | tủ |
| 28 | Lắp đặt Aptomat MCB - 1P -10A, 6KA | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt Aptomat MCB - 1P -16A, 6KA | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 30 | Lắp đặt Aptomat MCB - 2P -40A, 10KA | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 31 | Hộp điện (B2.3) âm tường chưa 6 Modul | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | tủ |
| 32 | Lắp đặt Aptomat MCB - 1P -10A, 6KA | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt Aptomat MCB - 1P -16A, 6KA | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt Aptomat MCB - 2P -16A, 10KA | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 35 | Hộp điện (B3.1) âm tường chưa 6 Modul | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | tủ |
| 36 | Lắp đặt Aptomat MCB - 1P -10A, 6KA | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt Aptomat MCB - 1P -16A, 6KA | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt Aptomat MCB - 1P -20A, 6KA | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt Aptomat MCB - 3P -25A, 10KA | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 40 | Hộp điện (B3.2) âm tường chưa 4 Modul | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | tủ |
| 41 | Lắp đặt Aptomat MCB - 1P -10A, 6KA | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt Aptomat MCB - 1P -16A, 6KA | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt Aptomat MCB - 2P -16A, 10KA | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 44 | Hộp điện (B3.3) âm tường chưa 4 Modul | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | tủ |
| 45 | Lắp đặt Aptomat MCB - 1P -10A, 6KA | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt Aptomat MCB - 1P -16A, 6KA | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 47 | Lắp đặt Aptomat MCB - 2P -32A, 10KA | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 48 | Tủ điện tầng 2 (500x350x150) - tủ kim loại tôn dày 2mm sơn tĩnh điện | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | tủ |
| 49 | Lắp đặt Aptomat MCB - 1P -10A, 6KA | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt Aptomat MCB - 2P -40A, 10KA | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 51 | Lắp đặt Aptomat MCB - 2P -16A, 10KA | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 52 | Lắp đặt Aptomat MCCB - 3P -32A, 10KA | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 53 | Đèn báo pha (Đỏ - xanh - vàng) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | bộ |
| 54 | Cầu chì 2A | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 55 | Thanh cái đồng (Cu) ICP =32A | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | m |
| 56 | Tủ điện tầng 3 (500x350x150) - tủ kim loại tôn dày 2mm sơn tĩnh điện | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | tủ |
| 57 | Lắp đặt Aptomat MCB - 1P -10A, 6KA | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt Aptomat MCB - 1P -16A, 6KA | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 59 | Lắp đặt Aptomat MCB - 2P - 25A, 10KA | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 60 | Lắp đặt Aptomat MCB - 2P - 32A, 10KA | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 61 | Lắp đặt Aptomat MCB - 3P -32A, 10KA | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 62 | Đèn báo pha (Đỏ - xanh - vàng) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | bộ |
| 63 | Cầu chì 2A | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 64 | Thanh cái đồng (Cu) ICP =32A | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | m |
| 65 | Tủ điện tổng (800x600x250) - tủ kim loại tôn dày 2mm sơn tĩnh điện | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | tủ |
| 66 | Lắp đặt Aptomat MCB - 1P -10A, 6KA | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 67 | Lắp đặt Aptomat MCB - 1P -20A, 10KA | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 68 | Lắp đặt Aptomat MCB - 3P -25A, 10KA | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 69 | Lắp đặt Aptomat MCB - 3P -32A, 10KA | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 70 | Lắp đặt Aptomat MCB - 3P -40A, 10KA | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 71 | Lắp đặt Aptomat MCCB - 3P -63A, 18KA | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 72 | Đèn báo pha (Đỏ - xanh - vàng) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | bộ |
| 73 | Cầu chì 2A | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 74 | Vôn kế 500V | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 75 | Chuyển mạch vôn kế | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 76 | Đồng hồ Ampe kế 0-63A | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 77 | Biến dòng 63A/5A | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | bộ |
| 78 | Thanh cái đồng (Cu) ICP =63A | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | m |
| 79 | Cáp điện Cu/XLPE/PVC (4x6)mm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 15 | m |
| 80 | Cáp điện Cu/XLPE/PVC (4x4)mm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 30 | m |
| 81 | Cáp điện Cu/XLPE/PVC (2x6)mm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 135 | m |
| 82 | Cáp điện Cu/PVC/PVC (2x4)mm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 120 | m |
| 83 | Cáp điện Cu/PVC/PVC (2x1.5)mm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1.500 | m |
| 84 | Cáp điện Cu/PVC/PVC (2x2.5)mm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 450 | m |
| 85 | Ống luồn dây điện PVC D20 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1.600 | m |
| 86 | Ống luồn dây điện PVC D25 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 160 | m |
| 87 | Ống luồn dây điện PVC D32 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 170 | m |
| 88 | Đèn sự cố 10W | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 9 | bộ |
| 89 | Đèn Exit 10W | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5 | bộ |
| 90 | Dây nối đất - E - Cu/PVC 1x2.5Emm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 370 | m |
| 91 | Dây nối đất - E - 1x4Emm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 120 | m |
| 92 | Dây nối đất - E - 1x6Emm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 170 | m |
| 93 | Dây nối đất - E - 1x16Emm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 90 | m |
| 94 | Ống PVC D110 - thông hơi | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6 | m |
| 95 | Ống PVC D150 - thông hơi | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6 | m |
| 96 | Máng cáp WXH 150x100mm tôn sơn tĩnh điện | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 30 | m |
| 97 | Ống đồng 6.4 (0.8mm) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,35 | 100m |
| 98 | Ống đồng 9.5 (0.8mm) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,4 | 100m |
| 99 | Ống đồng 12.7 (0.8mm) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,35 | 100m |
| 100 | Ống đồng 15.9 (0.8mm) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,4 | 100m |
| 101 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,35 | 100m |
| 102 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,5mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,4 | 100m |
| 103 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,35 | 100m |
| 104 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 15,9mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,4 | 100m |
| 105 | Ống nhựa PVC D21 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 65 | m |
| D | Hạng mục Nhà làm việc - Phần chống sét | |||
| 1 | Kim thu sét tia tiên đạo đặt cao H=5m, bán kính bảo vệ cấp 3, RP =41m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 2 | Bulong Ecu Inox D8 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 3 | Bộ ghép nối Inox 3MxD42x3mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 4 | Chân trụ đỡ kim thu sét | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 5 | Đai cố định cáp vào kim thu sét | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 12 | cái |
| 6 | Kẹp định vị cáp | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 60 | cái |
| 7 | Nở nhựa D8 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 120 | cái |
| 8 | Bộ dây giằng neo, tăng đơ, ốc siết cáp | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | bộ |
| 9 | Cáp đồng bện 70mm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 80 | m |
| 10 | Bộ đếm sét | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | hộp |
| 11 | Hộp kiểm tra tiếp địa | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | hộp |
| 12 | Cọc tiếp đất thép bọc đồng D16 dài 2.4m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | cọc |
| 13 | Băng đồng tiếp đất 25x3mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10 | m |
| 14 | Mối nối hàn nhiệt | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | mối |
| 15 | Hóa chất gem giảm điện trở (25kg/bao) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | bao |
| 16 | Cọc tiếp đất thép bọc đồng D16 dài 2.4m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6 | cọc |
| 17 | Băng đồng tiếp đất 25x3mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 18 | m |
| 18 | Mối nối hàn nhiệt | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 7 | mối |
| 19 | Phụ kiện lắp đầu cáp vào hệ thống tiếp đất | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 20 | Hóa chất gem giảm điện trở (25kg/bao) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | bao |
| 21 | Bản đồng tiếp đất 300x100x5mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 22 | Cáp đồng tiếp địa M16 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10 | m |
| 23 | Cọc tiếp đất thép bọc đồng D16 dài 2.4m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8 | cọc |
| 24 | Băng đồng dẹt 25x3mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 24 | m |
| 25 | Dây đồng trần M25 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 25 | m |
| 26 | Bảng đồng tiếp đất | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| E | Hạng mục Nhà làm việc - Phần điện nhẹ | |||
| 1 | Cáp mạng CAT6 chống nhiễu | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1.250 | m |
| 2 | Ống luồn dây PVC D20 cho điện thoại và Internet | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 450 | m |
| 3 | Máng cáp WXH 150x100mm tôn sơn tĩnh điện | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 20 | m |
| 4 | Hạt nhân mạng RJ45 + đế âm tường | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 22 | cái |
| 5 | Cáp UTP CAT6 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 24 | m |
| 6 | Mặt 2 lỗ - dùng chung điện thoại và Internet | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 12 | cái |
| 7 | Ống luồn dây HDPE D50/40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,85 | 100m |
| 8 | Nhân điện thoại RJ1 loại 4 dây + đế + mặt che 1 lỗ cắm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 19 | cái |
| 9 | Cáp điện thoại (2*2*P0.5) chống nhiễu | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 750 | m |
| 10 | Cáp tín hiệu CAT6 chống nhiễu | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 640 | m |
| 11 | Cáp nguồn cho Camera 2x1.5 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 100 | m |
| 12 | Cáp nguồn cho trung tâm Camera Cu/PVC 2x0.75mm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10 | m |
| 13 | Ống luồn dây PVC SP 20 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 300 | m |
| 14 | Dây cáp đồng trục RG 59 CATV | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 90 | m |
| 15 | Ổn áp + UPS 1KVA (Tính trong CP thiết bị) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| F | Hạng mục Nhà làm việc - Phần Cấp thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống PVC Class-2, đường kính ống 110mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,3 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống PVC Class-2, đường kính ống 90mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,35 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống PVC Class-2, đường kính ống 75mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,28 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống PVC Class-2, đường kính ống 60mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,16 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống PVC Class-2, đường kính ống 40mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,2 | 100m |
| 6 | Côn thu D110-60 Class -2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 7 | Côn thu D110-42 Class -2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 12 | cái |
| 8 | Côn thu D90-75 Class -2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 9 | cái |
| 9 | Côn thu D90-60 Class -2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 10 | Côn thu D75-42 Class -2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 17 | cái |
| 11 | Cút chếch D110 Class -2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 35 | cái |
| 12 | Cút chếch D90 Class -2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 25 | cái |
| 13 | Cút chếch D75 Class -2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 50 | cái |
| 14 | Cút chếch D60 Class -2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 15 | Cút vuông D60 Class -2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 16 | Cút vuông D42 Class -2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 48 | cái |
| 17 | Y đều D110 Class -2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 20 | cái |
| 18 | Y đều D90 Class -2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 18 | cái |
| 19 | Y đều D75 Class -2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 20 | cái |
| 20 | T đều D110 Class -2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 21 | Măng sông D110 Class -2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 22 | Măng sông D90 Class -2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 23 | Măng sông D75 Class -2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 24 | Y thăm D110 Class-2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 25 | Y thăm D90 Class-2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt ống PVC Class-2, đường kính ống 90mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,72 | 100m |
| 27 | Cút chếch D90 Class -2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 28 | Cút D90 Class -2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 29 | Cầu chắn rác D90 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa PPR D50mm, PN10mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,12 | 100m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa PPR D40mm, PN10mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,4 | 100m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa PPR D32mm, PN10mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,7 | 100m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25mm, PN10mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,35 | 100m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa PPR D20mm, PN10mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,7 | 100m |
| 35 | Lắp đặt van cửa PPR D50 PN10 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt van cửa PPR D40 PN10 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt van cửa PPR 32 PN10 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 38 | Lắp đặt van nhựa PVC D42 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 39 | Nối ren trong PPR D50 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 40 | Nối ren ngoài PPR D40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 41 | Nối ren ngoài PPR D32 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 42 | Kép PPR D50 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 43 | Rắc co D50 PN10 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 44 | Rắc co D40 PN10 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 45 | Rắc co D32 PN10 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 46 | Tê thu D50-30 PN10 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 47 | Tê thu D40-32 PN10 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 48 | Tê thu D25-20 PN10 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 17 | cái |
| 49 | Tê đều D20 PN10 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 25 | cái |
| 50 | Tê đều D25 PN10 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 15 | cái |
| 51 | Cút chếch D50 PN10 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 52 | Cút vuông D50 PN10 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 53 | Cút vuông D40 PN10 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 54 | Cút vuông D32 PN10 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 25 | cái |
| 55 | Cút vuông D25 PN10 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 30 | cái |
| 56 | Cút vuông D20 PN10 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 35 | cái |
| 57 | Côn thu D50-40 PN10 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 58 | Côn thu D40-25 PN10 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 59 | Côn thu D25-20 PN10 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 60 | Cút ren trong D20 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 20 | cái |
| 61 | Nối thẳng ren trong D20 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 62 | Tê ren trong D25x20 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 9 | cái |
| 63 | Tê Inox ren ngoài D20 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 64 | Măng sông D40 PN10 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 65 | Măng sông D32 PN10 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 66 | Măng sông D25 PN10 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 67 | Măng sông D20 PN10 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 68 | Lắp đặt Lavabo | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6 | bộ |
| 69 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Lavabol | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6 | bộ |
| 70 | Lắp đặt gương soi | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 71 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6 | bộ |
| 72 | Lắp đặt vòi xịt rửa | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6 | bộ |
| 73 | Lắp đặt hộp đựng giấy cuộn vệ sinh | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 74 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6 | bộ |
| 75 | Van gạt tiểu nam | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6 | bộ |
| 76 | Lắp đặt phễu thu đường kính 75mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 15 | cái |
| 77 | Van phao điện | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 78 | Van cơ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 79 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | bể |
| 80 | Lắp đặt vòi rửa | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| G | Hạng mục Nhà phụ trợ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,063 | 100m3 |
| 2 | Đào đất sửa hố móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,6807 | m3 |
| 3 | Đào sửa hố móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,914 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,7893 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,3296 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,3296 | 100m3 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8,7198 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông móng bằng bê tông thương phẩm, đổ bằng máy bơm bê tông, mác 250 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 24,2385 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,51 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,3199 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,7417 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,1102 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,7401 | tấn |
| 14 | Xây gạch không nung 5x10x20, xây móng, chiều dày | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 13,533 | m3 |
| 15 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6,7568 | m3 |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0225 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0451 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0451 | 100m3 |
| 19 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,693 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,351 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,06 | 100m2 |
| 22 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,1445 | tấn |
| 23 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0401 | tấn |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông, tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,885 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đan | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0389 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,042 | tấn |
| 27 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 28 | Xây gạch không nung 5x10x20, xây bể phốt, chiều dày | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,9751 | m3 |
| 29 | Trát thành bể, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 16,451 | m2 |
| 30 | Láng đáy bể, dày 2cm, vữa XM mác 50 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,54 | m2 |
| 31 | Quét nước ximăng 2 nước | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6,549 | m2 |
| 32 | Quét sika chống thấm bể | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6,549 | m2 |
| 33 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,3408 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,5846 | 100m2 |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,1586 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,7096 | tấn |
| 37 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 11,608 | m3 |
| 38 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,5458 | 100m2 |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,7061 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,2955 | tấn |
| 41 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 27,9936 | m3 |
| 42 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,9996 | 100m2 |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,8046 | tấn |
| 44 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,8165 | 100m3 |
| 45 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 23,328 | m3 |
| 46 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0432 | 100m2 |
| 47 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,0302 | m3 |
| 48 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,388 | 100m2 |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,6696 | tấn |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0703 | tấn |
| 51 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,2218 | tấn |
| 52 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,2218 | tấn |
| 53 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 47,28 | m2 |
| 54 | Xây gạch không nung 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 70,675 | m3 |
| 55 | Xây gạch không nung 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6,7262 | m3 |
| 56 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 197,701 | m2 |
| 57 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 485,665 | m2 |
| 58 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 97,26 | m2 |
| 59 | Trát xà dầm, vữa XM mác 50 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 154,58 | m2 |
| 60 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 179,26 | m2 |
| 61 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 197,701 | m2 |
| 62 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 197,701 | 1m2 |
| 63 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 485,665 | m2 |
| 64 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 431,1 | m2 |
| 65 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 916,765 | m2 |
| 66 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chịu ẩm khung xương nổi | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 20,7 | m2 |
| 67 | Láng nền sàn, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 32,56 | m2 |
| 68 | Lát nền, sàn bằng gạch Granit 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 99,09 | m2 |
| 69 | Quét dung dịch chống thấm nền khu vệ sinh | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 21,03 | m2 |
| 70 | Lát nền, sàn bằng gạch granit nhân tạo 300x300mm chống trơn | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 21,03 | m2 |
| 71 | Công tác ốp gạch vào tường khu vệ sinh KT300x600mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 101,99 | m2 |
| 72 | Công tác ốp bàn đá granit tự nhiên | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,73 | m2 |
| 73 | Ốp gạch Granit chân tường viền tường KT100x600 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8,83 | m2 |
| 74 | Xây gạch không nung 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,0805 | m3 |
| 75 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ bếp, đá 1x2, mác 200 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,1995 | m3 |
| 76 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bệ bếp | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0067 | 100m2 |
| 77 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ bếp, đường kính cốt thép | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0108 | tấn |
| 78 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào mặt bệ bếp | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,6245 | m2 |
| 79 | Cửa đi 2 cánh khung nhôm tương đương hệ Xingfa. kính an toàn, lam chắn hình chữ Z bản 50 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4,5 | m2 |
| 80 | Cửa đi 1 cánh khung nhôm tương đương hệ Xingfa. kính an toàn dày 6.38mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 18,24 | m2 |
| 81 | Cửa sổ khung nhôm tương đương hệ Xingfa, kính trong dày 6.38mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 21,14 | m2 |
| 82 | Cửa cuốn nan nhôm dày 1.3mm, có khe thoáng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8,555 | m2 |
| 83 | Bộ Mortor cửa cuốn | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 84 | Bộ lưu điện | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 85 | Hoa sắt cửa sổ bảo vệ (Sắt hộp 10x20x1.2mm, cách khoảng a150, sơn tĩnh điện) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 21,14 | m2 |
| 86 | Lợp mái tôn bằng tôn liên doanh màu đỏ dầy 0.45mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,9129 | 100m2 |
| 87 | Tôn úp nóc | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 19,7 | m |
| 88 | Quét sikalatex chống thấm mái, sê nô | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 85,412 | m2 |
| 89 | Láng sê nô không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75, ML >2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 48,9 | m2 |
| 90 | Cùm chống bão, liên kết mái tôn và xà gồ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 788 | cái |
| 91 | Công tác ốp thẻ vào tường, tiết diện gạch 50x100 màu nâu, vữa XM mác 75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,18 | m2 |
| 92 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 343,3 | m |
| 93 | Căng lưới thép gia cố tường gạch không nung | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 34,36 | m2 |
| 94 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,594 | m3 |
| 95 | Xây gạch không nung 5x10x20, xây tam cấp, chiều dày | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,5245 | m3 |
| 96 | Công tác ốp đá granit bậc tam cấp | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 13,365 | m2 |
| 97 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,372 | m3 |
| 98 | Xây gạch không nung 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,798 | m3 |
| 99 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 9,3 | m2 |
| 100 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 9,3 | m2 |
| 101 | Đất màu trồng hoa | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,17 | m3 |
| 102 | Trồng cỏ, cây cảnh | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6,2 | m2 |
| 103 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,7164 | 100m2 |
| 104 | Đèn TUBE LED đôi 1.2m, 2x18w | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | bộ |
| 105 | Đèn TUBE LED đơn 1.2m, 1x18w | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8 | bộ |
| 106 | Đèn ốp trần led 12w | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6 | bộ |
| 107 | Đèn Downlight âm trần D110, led 7w | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 7 | bộ |
| 108 | Lắp đặt trần 80w + chiết áp quạt | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 109 | Quạt hút gắn tường 25w | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 110 | Quạt hút âm trần 25w | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 111 | Lắp đặt Aptomat MCB - 2P -20A, 6KA | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 112 | Công tắc đơn 10A/220V + đế âm tường | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 113 | Công tắc đôi 10A/220V + đế âm tường | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 114 | Ổ cắm đôi có cực tiếp địa + đế âm tường 16A/220V | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 17 | cái |
| 115 | Hộp điện (B1.1) âm tường chưa 6 Modul | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | tủ |
| 116 | Lắp đặt Aptomat MCB - 1P -10A, 6KA | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 117 | Lắp đặt Aptomat MCB - 1P -16A, 6KA | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 118 | Lắp đặt Aptomat MCB - 2P - 16A, 6KA | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 119 | Hộp điện (B1.2) âm tường chưa 6 Modul | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | tủ |
| 120 | Lắp đặt Aptomat MCB - 1P -10A, 6KA | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 121 | Lắp đặt Aptomat MCB - 1P -16A, 6KA | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 122 | Lắp đặt Aptomat chống rò RCBO MCB - 2P - 20A, 6KA, 30MA | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 123 | Lắp đặt Aptomat MCB - 2P - 32A, 10KA | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 124 | Hộp điện (B1.3) âm tường chưa 6 Modul | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | tủ |
| 125 | Lắp đặt Aptomat MCB - 1P -10A, 6KA | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 126 | Lắp đặt Aptomat MCB - 1P -16A, 6KA | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 127 | Lắp đặt Aptomat chống rò RCBO MCB - 2P - 20A, 6KA, 30MA | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 128 | Lắp đặt Aptomat MCB - 2P - 32A, 10KA | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 129 | Hộp điện (B1.4) âm tường chưa 6 Modul | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | tủ |
| 130 | Lắp đặt Aptomat MCB - 1P -10A, 6KA | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 131 | Lắp đặt Aptomat MCB - 1P -20A, 6KA | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 132 | Lắp đặt Aptomat MCB - 2P - 32A, 10KA | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 133 | Tủ điện tổng (600x400x150) - tủ kim loại tôn dày 2mm sơn tĩnh điện | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | tủ |
| 134 | Lắp đặt Aptomat MCB - 1P -16A, 6KA | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 135 | Lắp đặt Aptomat MCB - 2P - 20A, 10KA | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 136 | Lắp đặt Aptomat MCB - 2P - 32A, 10KA | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 137 | Lắp đặt Aptomat MCB - 3P -40A, 10KA | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 138 | Thanh cái đồng (Cu) ICP =63A | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | m |
| 139 | Dây nối đất - E - Cu/PVC/PVC 1x2.5mm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 200 | m |
| 140 | Dây nối đất - E - Cu/PVC/PVC 1x4mm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 60 | m |
| 141 | Dây nối đất - E - Cu/PVC/PVC 1x6mm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 50 | m |
| 142 | Cáp điện Cu/PVC/PVC (2x1.5)mm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 400 | m |
| 143 | Cáp điện Cu/PVC/PVC (2x2.5)mm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 200 | m |
| 144 | Cáp điện Cu/PVC/PVC (2x4)mm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 60 | m |
| 145 | Cáp điện Cu/PVC/PVC (2x6)mm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 50 | m |
| 146 | Ống luồn dây điện PVC D20 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 480 | m |
| 147 | Ống luồn dây điện PVC D25 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 48 | m |
| 148 | Ống luồn dây điện PVC D32 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 40 | m |
| 149 | Lắp đặt máy điều hoà 12.000 BTU | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | máy |
| 150 | Lắp đặt ống đồng, đường kính ống 6,4mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,18 | 100m |
| 151 | Lắp đặt ống đồng, đường kính ống 12,7mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,18 | 100m |
| 152 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,18 | 100m |
| 153 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,18 | 100m |
| 154 | Tủ điện nhẹ KT500x300x200mm, tôn sơn tĩnh điện (chứa thiết bị internet và truyền hình cáp) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | tủ |
| 155 | Switch mạng 5 port | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 156 | Hạt nhân mạng RJ45 + đế âm tường | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 157 | Mặt 2 lỗ - dùng chung điện thoại và Internet | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 158 | Cáp UTP CAT6 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 150 | m |
| 159 | Ống luồn dây PVC D20 cho điện thoại và Internet | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 120 | m |
| 160 | Ống luồn dây PVC D80x40mm luồn cáp ngang | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 15 | m |
| 161 | Ống luồn dây HDPE D32/25 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,85 | 100m |
| 162 | Ổ cắm truyền hình cáp | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 163 | Cáp đồng trục RG6-75 ôm chống nhiễu | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 140 | m |
| 164 | Bộ khuếch đại chống nhiễu Ti vi | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 165 | Bộ chia 6 cổng tín hiệu truyền hình | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 166 | Bộ kết nối truyền hình cáp FO/NODE | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 167 | Lắp đặt ống PVC Class-2, đường kính ống 110mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,35 | 100m |
| 168 | Lắp đặt ống PVC Class-2, đường kính ống 90mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | 100m |
| 169 | Lắp đặt ống PVC Class-2, đường kính ống 75mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,32 | 100m |
| 170 | Côn thu D110-75 Class -2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 171 | Côn thu D110-42 Class -2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 172 | Côn thu D75-42 Class -2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 173 | Côn thu D60-42 Class -2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 174 | Cút chếch D110 Class -2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 12 | cái |
| 175 | Cút chếch D90 Class -2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 35 | cái |
| 176 | Cút chếch D75 Class -2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 16 | cái |
| 177 | Cút chếch D42 Class -2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 18 | cái |
| 178 | Cút vuông D42 Class -2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 179 | Y đều D110 Class -2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 7 | cái |
| 180 | Y đều D75 Class -2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 181 | T đều D110 Class -2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 182 | Cầu chắn rác D90 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 183 | Lắp đặt ống nhựa PPR D32mm, PN10mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,24 | 100m |
| 184 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25mm, PN10mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,12 | 100m |
| 185 | Lắp đặt ống nhựa PPR D20mm, PN10mm (nước lạnh) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,24 | 100m |
| 186 | Lắp đặt ống nhựa PPR D20mm, PN10mm (nước nóng) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,12 | 100m |
| 187 | Lắp đặt van cửa PPR D25 PN10 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 188 | Lắp đặt van cửa PPR D20 PN10 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 189 | Côn thu PPR D32/25 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 190 | Côn thu PPR D25/20 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 7 | cái |
| 191 | Tê thu D32-25 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 192 | Cút vuông D32 PN10 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 193 | Cút vuông D25 PN10 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10 | cái |
| 194 | Cút vuông D20 PN10 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10 | cái |
| 195 | Cút ren trong D20 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 30 | cái |
| 196 | Tê ren trong D20 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 197 | Tê thu D25x20 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10 | cái |
| 198 | Tê Inox ren ngoài D15 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 199 | Tê đều D20 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 200 | Lắp đặt Lavabo | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | bộ |
| 201 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | bộ |
| 202 | Lắp đặt gương soi | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 203 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | bộ |
| 204 | Lắp đặt vòi xịt rửa | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | bộ |
| 205 | Lắp đặt hộp đựng giấy cuộn vệ sinh | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 206 | Lắp đặt phễu thu đường kính 75mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 207 | Lắp đặt sen tắm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | bộ |
| 208 | Bình nóng lạnh 30L | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | bộ |
| 209 | Chậu bếp | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 210 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | bộ |
| 211 | Van gạt tiểu nam | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | bộ |
| 212 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 213 | Van gạt tiểu nữ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| H | Hạng mục Nhà thường trực | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0818 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,4306 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,7056 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0583 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0278 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0278 | 100m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,9288 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,8471 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0592 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng móng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0744 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0769 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,6993 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,528 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,1056 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0141 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0859 | tấn |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,4464 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0694 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0141 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0859 | tấn |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,06 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,3771 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,2614 | tấn |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,106 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0212 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0085 | tấn |
| 27 | Xây gạch không nung 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 7,272 | m3 |
| 28 | Xây gạch không nung 5x10x20, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,584 | m3 |
| 29 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 45,48 | m2 |
| 30 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 34,92 | m2 |
| 31 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 9,06 | m2 |
| 32 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 37,71 | m2 |
| 33 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 45,48 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 45,48 | m2 |
| 35 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 34,92 | m2 |
| 36 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 57,33 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 92,25 | m2 |
| 38 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 32,32 | m |
| 39 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0096 | 100m3 |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,961 | m3 |
| 41 | Công tác lát gạch nền, sàn, kích thước gạch 600x600 (mm) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 9,85 | m2 |
| 42 | Gia công xà gồ thép | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,068 | tấn |
| 43 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8,664 | m2 |
| 44 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,068 | tấn |
| 45 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,1627 | 100m2 |
| 46 | Tôn úp nóc | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8,636 | md |
| 47 | Cùm chống bão, liên kết mái tôn và xà gồ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 61,1429 | cái |
| 48 | Quét sika chống thấm sê nô | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 20,24 | m2 |
| 49 | Láng chống thấm sê nô dốc 2% về phía ga thu | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 9,2 | m2 |
| 50 | Rọ chắn rác | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 90mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,138 | 100m |
| 52 | Cửa đi 2 cánh khung nhôm tương đương hệ Xingfa. kính an toàn dày 6.38mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,76 | m2 |
| 53 | Cửa sổ khung nhôm tương đương hệ Xingfa, kính trong dày 6.38mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4,48 | m2 |
| 54 | Hoa sắt cửa sổ bảo vệ (Sắt hộp 10x20x1.2mm, cách khoảng a150, sơn tĩnh điện) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4,48 | m2 |
| 55 | Đèn TUBE LED đơn 1.2m, 1x18w | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 56 | Công tắc đôi 10A/220V + đế âm tường | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt quạt trần 80w + chiết áp quạt | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 58 | Ổ cắm đôi có cực tiếp địa + đế âm tường 16A/220V | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 59 | Dây điện Cu/PVC/PVC (2x1.5)mm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 30 | m |
| 60 | Dây điện Cu/PVC/PVC (2x2.5)mm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 15 | m |
| 61 | Dây nối đất E Cu/PVC (1x2.5)mm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 15 | m |
| 62 | Ống luồn dây điện PVC D20 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 45 | m |
| 63 | Hộp điện âm tường chưa 6 Modul | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | tủ |
| 64 | Lắp đặt Aptomat MCB - 1P -16A, 6KA | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 65 | Lắp đặt Aptomat MCB - 1P -10A, 6KA | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 66 | Lắp đặt Aptomat MCB - 1P - 25A, 6KA | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 67 | Lắp đặt Aptomat MCB - 2P - 32A, 10KA | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| I | Hạng mục Nhà để xe | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,6 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,1171 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0648 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0096 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0685 | tấn |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,02 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,04 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,04 | 100m3 |
| 10 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,1326 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,1326 | tấn |
| 12 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,1241 | tấn |
| 13 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,1241 | tấn |
| 14 | Gia công xà gồ thép | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,4431 | tấn |
| 15 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,4431 | tấn |
| 16 | Gia công thép tấm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0294 | tấn |
| 17 | Lắp dựng thép tấm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0294 | tấn |
| 18 | Bu lông chân cột | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 24 | bộ |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 24,8146 | m2 |
| 20 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,0003 | 100m2 |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,1 | 100m |
| 22 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 12 | cái |
| 23 | Rọ thu rác | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 24 | Cùm chống bão, liên kết mái tôn và xà gồ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 160,3429 | cái |
| 25 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 7,5762 | m3 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 7,5762 | m3 |
| J | Hạng mục Bể nước ngầm | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,9109 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 15,3208 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,4819 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,5822 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,5822 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5,124 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 53,0962 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,5196 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,3122 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,7141 | tấn |
| 11 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 123,492 | m2 |
| 12 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 256,236 | m2 |
| 13 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 204,538 | m2 |
| 14 | Quét dung dịch chống thấm bể | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 204,538 | m2 |
| 15 | Chống thấm bể nước ngầm, vị trí mạch ngừng bê tông | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 31 | m |
| 16 | Nắp bể bằng tôn dầy 0.3 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 17 | Gia công khung mái thép | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0317 | tấn |
| 18 | Lắp dựng khung thép mái | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0317 | tấn |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,294 | m2 |
| 20 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0845 | 100m2 |
| K | Hạng mục Cổng, hàng rào | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,6428 | 100m3 |
| 2 | Đào sửa hố móng bằng thủ công, rộng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,3833 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,2255 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,4511 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,4511 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8,2349 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4,9874 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,4169 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,888 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,7776 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,2284 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,7452 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4,1546 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,277 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,2872 | tấn |
| 16 | Xây gạch không nung 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8,982 | m3 |
| 17 | Xây gạch không nung 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 43,3747 | m3 |
| 18 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 125,28 | m2 |
| 19 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 393,2483 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 478,4483 | m2 |
| 21 | Công tác ốp đá granit màu vàng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 17,28 | m2 |
| 22 | Hộp đèn trụ cổng sắt vuông 20x20 sơn màu trắng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 23 | Đèn huỳnh quang bóng tròn D300 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | bộ |
| 24 | Sản xuất, lắp dựng, hoàn thiện hàng rào hoa sắt (theo BVTK) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 62,0455 | m |
| 25 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 802,415 | m |
| 26 | Gia công cổng sắt | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,6837 | tấn |
| 27 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 95,322 | m2 |
| 28 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 15,57 | m2 |
| 29 | Bánh xe D100 chạy trên rây | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 16 | cái |
| 30 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0719 | tấn |
| 31 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,072 | tấn |
| 32 | Sản xuất, lắp dựng, hoàn thiện mô tơ điện gắn trên hệ khung cổng, điều khiển tự động đẩy cửa | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| L | Hạng mục San nền | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp I | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4,8567 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,4284 | 100m3 |
| 3 | Mua đất cấp III để đắp san nền | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 728,505 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 7,2851 | 100m3 |
| M | Hạng mục Sân đường nội bộ | |||
| 1 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,71 | 100m3 |
| 2 | Bạt chống thấm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 710 | m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 85,2 | m3 |
| 4 | Trám khe dọc mặt đường bê tông bằng keo | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 294,8 | m |
| 5 | Lát gạch Terrazo 400x400 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 710 | m2 |
| N | Hạng mục Cây xanh, thảm cỏ | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6,0273 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4,8218 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 14,5958 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 77,106 | m2 |
| 5 | Ốp đá xẻ màu trắng VXM mác 50 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 33,666 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 21,72 | m2 |
| 7 | Đổ đất trồng cây | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 130 | m3 |
| 8 | Trồng cỏ lá tre hoặc tương đương (Giá bao gồm cỏ lá tre và nhân công trồng cỏ) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 260 | m2 |
| 9 | Cây bàng Đài Loan đường kính gốc 15cm (Giá bao gồm cây xanh, nhân công trồng cây) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 20 | cây |
| O | Hạng mục Điện tổng thể | |||
| 1 | Tủ điện tổng 1000x600x350 tôn dày 2mm sơn tĩnh điện | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | hộp |
| 2 | Áp tô mát MCB - 2P - 25A 10ka | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 3 | Áp tô mát MCB - 3P - 25A 10ka | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 4 | Áp tô mát MCB - 2P - 32A 10ka | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 5 | Áp tô mát MCCB - 3P - 40A 10ka | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 6 | Áp tô mát MCCB - 3P - 63A 10ka | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 7 | Áp tô mát MCCB - 3P - 100A 18ka | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 8 | Đèn báo pha (đỏ - vàng xanh) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | bộ |
| 9 | Cầu chì 2A | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 10 | Đồng hồ vôn kế 500v | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 11 | Chuyển mạch vôn kế | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 12 | Đồng hồ ampe kế 0-100a | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 13 | Biến dòng 100/5A | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | bộ |
| 14 | Thanh cái đồng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5 | kg |
| 15 | Cáp Cu/xlpe/dsta/pvc 4x16mm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 95 | m |
| 16 | Cáp Cu/xlpe/dsta/pvc 4x6mm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 54 | m |
| 17 | Cáp Cu/xlpe/pvc 2x6mm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 80 | m |
| 18 | Cáp Cu/xlpe/pvc 2x4mm2 - dây nguôn đèn Led 70W | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 160 | m |
| 19 | Cáp Cu/pvc/pvc 2x2.5mm2 -dây đèn led 70W | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 70 | m |
| 20 | Cáp Cu/pvc/pvc 2x1.5mm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 30 | m |
| 21 | Ống nhựa xoắn HDPE D80/65 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,8 | 100m |
| 22 | Ống nhựa xoắn HDPE D65/50 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,7 | 100m |
| 23 | Ống nhựa xoắn HDPE D32/25 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | 100m |
| 24 | Lắp đặt đèn led siêu sáng 70w | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6 | bộ |
| 25 | Đèn trụ cổng D300 bóng led 9w | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | bộ |
| 26 | Cột đèn cao áp cột thép côn liền cần đơn 9m. | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 7 | cột |
| 27 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,8 | m3 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,182 | m3 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,366 | m3 |
| 30 | Bộ khung móng M16x300x300x500 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 7 | bộ |
| 31 | Ống nhựa xoắn D100 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,14 | 100m |
| 32 | Cọc tiếp địa L63x63x5 dài 2.5m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 21 | cọc |
| 33 | Thép dẹt 40x4mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 56 | m |
| 34 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn trong phạn vi | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0187 | 100m3 |
| 35 | Đào đất đặt rãnh cáp trên vỉa hè đường dạo - cáp cấp điện các nhà | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 85 | m3 |
| 36 | Lưới báo hiệu cáp rộng 0.5m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 230 | m |
| 37 | Đắp cát công trình - đắp móng đường ống | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 35 | m3 |
| 38 | Tủ ATS 3 pha 100A | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| P | Hạng mục Nước tổng thể | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh nước rộng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 65,7514 | m3 |
| 2 | Đào móng cột trụ, hố rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10,7172 | m3 |
| 3 | Đắp cát công trình - đắp móng đường ống | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 27,732 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,2549 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 15,0685 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn hố ga thu nước | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,9576 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5,816 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,7096 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,3224 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 118 | cái |
| 11 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 27,7844 | m2 |
| 12 | Trát tường, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 115,7572 | m2 |
| 13 | Ống nhựa PVC D160 PN6 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,4 | 100m |
| 14 | Cống BTCT D300 tải trọng C | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10 | m |
| 15 | Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m, đường kính 300mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10 | đoạn ống |
| 16 | Đế cống BTCT | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10 | cái |
| Q | Hạng mục PCCC | |||
| 1 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 2 | Nguồn dự phòng cho tủ báo cháy | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt đầu báo khói quang điện | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,2 | 10 đầu |
| 4 | Đế đầu báo thường | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 21 | đế |
| 5 | Lắp đặt hộp đựng chuông đèn nút ấn kt 400x210x110 mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | hộp |
| 6 | Lắp đặt nút báo cháy thường | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,6 | 5 nút |
| 7 | Lắp đặt chuông báo cháy | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,6 | 5 chuông |
| 8 | Lắp đặt đèn báo cháy | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,6 | 5 đèn |
| 9 | Lắp đặt đèn báo phòng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | bộ |
| 10 | Lắp đặt điện trở cuối kênh | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | bộ |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bảo vệ dây cáp, đường kính ống d=32mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | 100m |
| 12 | Lắp đặt dây cáp ngầm 10x2x0,5mm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 100 | m |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,75mm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 300 | m |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 150 | m |
| 15 | Lắp đặt ống ghen nhựa D20 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 450 | m |
| 16 | Lắp đăt măng xông nhựa D20 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 150 | cái |
| 17 | Lắp đặt hộp chia 3 ngả D20 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 30 | hộp |
| 18 | Lắp đăt kẹp giữ ống D20 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 450 | cái |
| 19 | Lắp đặt hộp nối,hộp phân dây kt 160x160x50mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | hộp |
| 20 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,2 | 5 đèn |
| 21 | Lắp đặt ổ cắm đơn cho đèn sự cố | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 22 | Lắp đặt đèn chỉ dẫn lối thoát nạn Exit | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,2 | 5 đèn |
| 23 | Lắp đặt tủ chữa cháy vách tường kt 600x500x180mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | hộp |
| 24 | Lắp đặt bình chữa cháy ABC - 4kg | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6 | bình |
| 25 | Lắp đặt bình chữa cháy CO2 - 3kg | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6 | bình |
| 26 | Lắp đặt tủ đựng bình 600x350x180mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | hộp |
| 27 | Lắp đặt van góc đường kính van d=50mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 28 | Lắp đặt Cuộn vòi D50, 16bar, | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | cuộn |
| 29 | Lắp đặt lăng phun D50 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 30 | Lắp đặt khớp nối ren trong D50 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 31 | Lắp đặt khớp nối đầu vòi D50 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 32 | Lắp đặt nội quy tiêu lệnh xuất sứ Việt Nam | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 33 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D100 dày 3,2 mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,7 | 100m |
| 34 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D65 dày 2,9mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,275 | 100m |
| 35 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D50 dày 2,6mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,12 | 100m |
| 36 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D32 dày 2,3mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,3 | 100m |
| 37 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D25 dày 2,3mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,15 | 100m |
| 38 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D20 dày 2,3mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,8 | 100m |
| 39 | Lắp đặt Tê thép D100 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 40 | Lắp đặt Tê thép D100/65 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 41 | Lắp đặt Tê thép D65/50 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 42 | Đầu phun Sprinkler | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 42 | cái |
| 43 | Cút D20 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 30 | cái |
| 44 | Lắp đặt tê thu D25x20 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 14 | cái |
| 45 | Lắp đặt tê thu D65x25 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 15 | cái |
| 46 | Lắp đặt tê thép D25 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 47 | Lắp đặt côn thép D100/65 lắp bơm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 48 | Lắp đặt côn thép D100/50 lắp bơm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 49 | Lắp đặt côn thép D65/50 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt cút thép D100 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 51 | Lắp đặt cút thép D65 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 30 | cái |
| 52 | Lắp đặt cút thép D50 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 53 | Lắp đặt cút thép D25 (đường mồi) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 54 | Lắp đặt van khóa d65 kết nối bể mái | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt van 1 chiều d65 kết nối bể mái | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 56 | Giá đỡ ống D100 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8 | bộ |
| 57 | Giá đỡ ống D65 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 15 | bộ |
| 58 | Lắp đặt Máy bơm điện chữa cháy công suất Q =80m3/h; cột áp: H = 60m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | 1 máy |
| 59 | Lắp đặt Máy bơm dự phòng Diezel công suất Q =80m3/h; cột áp: H = 60m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | 1 máy |
| 60 | Lắp đặt Máy bơm bù áp Q =3,6 m3/h; cột áp: H = 65m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | 1 máy |
| 61 | Bể nước mồi 300 Lít | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | bể |
| 62 | Van xả khí tự động | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 63 | Lắp đặt van cổng D100 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 64 | Lắp đặt van 1 chiều D100 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 65 | Lắp đặt van 1 chiều D65 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 66 | Lắp đặt van 1 chiều D32 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 67 | Lắp đặt van ren D25 (đường mồi) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 68 | Lắp đặt van ren D15 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 69 | Lắp đặt van ren 1 chiều D25 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 70 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 71 | Lắp đặt công tắc áp lực | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 72 | Lắp đặt zắc co D25 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 73 | Lắp đặt khớp nối mềm D100 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 74 | Lắp đặt dâydẫn 3x16+1x10mm (tính từ tủ điều khiển bơm tới máy bơm) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 20 | m |
| 75 | Lắp đặt dây dẫn 3x4+1x2,5mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 20 | m |
| 76 | Đổ bệ máy bơm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | m3 |
| 77 | Lắp đặt trụ tiếp nước D100 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 78 | Lắp đặt trụ chữa cháy 3 cửa D100 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 79 | Lắp đặt tủ chữa cháy ngoài nhà kt 650x550x200mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | hộp |
| 80 | Lắp đặt Cuộn vòi D65, 16bar, Kentom/Việt Nam hoặc tương đương | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cuộn |
| 81 | Lắp đặt lăng phun D65 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 82 | Lắp đặt khớp nối ren trong D65 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 83 | Lắp đặt khớp nối đầu vòi D65 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 84 | Lắp bích thép, đường kính ống d=100mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 12 | cặp bích |
| 85 | Lắp bích thép, đường kính ống d=65mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cặp bích |
| 86 | Van kích hoạt đầu bình | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 87 | Van điện kích hoạt (Solenoid valve) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 88 | Công tắc áp lực | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 89 | Ống thép mạ kẽm DN40 (SCH40) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,15 | 100m |
| 90 | Ống thép mạ kẽm DN32 (SCH40) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,09 | 100m |
| 91 | Ống thép mạ kẽm DN25 (SCH40) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,15 | 100m |
| 92 | Cút thép DN 40 (SCH40) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 30 | cái |
| 93 | Cút thép DN 32 (SCH40) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 94 | Cút thép DN 15 (SCH40) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 95 | Tê thép DN 25/15 (SCH40) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 96 | Tê thép DN32 (SCH40) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 97 | Côn thu thép DN25/15 (SCH40) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 98 | Côn thu thép DN32/25 (SCH40) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 99 | Côn thu thép DN32/15 (SCH40) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 100 | Van 1 chiều D6 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 101 | Van an toàn D20 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 102 | Ống cao áp kết nối ống góp D40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 103 | Đầu phun xả khí D15, 360 độ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 104 | Ống đồng D6 điều khiển | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 105 | Đầu báo khói quang thường, kèm đế | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,8 | 10 đầu |
| 106 | Đầu báo nhiệt thường, kèm đế | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,8 | 10 đầu |
| 107 | Điện trở cuối kênh | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | bộ |
| 108 | Nút ấn xả khí | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,6 | 5 nút |
| 109 | Nút ấn dừng xả khí | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,6 | 5 nút |
| 110 | Dây tín hiệu 2x1.5mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 65 | m |
| 111 | Ống nhựa PVC D20 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 65 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.552122705E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.10424541E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu) là hợp đồng thi công xây dựng mới công trình dân dụng cấp III trở lên, kèm theo tài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định: Hợp đồng thi công xây dựng; Văn bản phê duyệt cấp có thẩm quyền về quy mô, cấp công trình; Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng; Hóa đơn tài chính kèm theo Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥21.900.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng, có:+ Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III,+ Giấy chứng nhận đã hoàn thành lớp huấn luyện về an toàn vệ sinh lao động., phòng cháy chữa cháy.+ Giấy chứng nhận bồi dưỡng Chỉ huy trưởng công trường,+ Đã chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự cấp III có tổng diện tích sàn > 900m2 và giá trị ≥ 7,3 tỷ đồng; kèm theo tài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định: Hợp đồng thi công xây dựng; Văn bản phê duyệt cấp có thẩm quyền về quy mô, cấp công trình; Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng. | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phần xây dựng | 2 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng, Có:+ Đã có kinh nghiệm làm kỹ thuật 01 công trình tương tự cấp III có tổng diện tích sàn > 900m2 và giá trị ≥ 7,3 tỷ đồng; kèm theo tài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định: như Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã từng làm kỹ thuật các công trình tương tự,... | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phần ME | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện hoặc kỹ thuật điện+ Đã có kinh nghiệm làm kỹ thuật 01 công trình tương tự cấp III có tổng diện tích sàn > 900m2 và giá trị ≥ 7,3 tỷ đồng; kèm theo tài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định: như Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã từng làm kỹ thuật các công trình tương tự,... | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phần cấp thoát nước | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước. Đã từng kỹ thuật phần cấp thoát nước 01 công trình dân dụng cấp III có tổng diện tích sàn > 900m2 và giá trị ≥ 7,3 tỷ đồng. Có tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng, có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư. | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phần trắc đạc | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành trắc đạt. Đã từng kỹ thuật phần trắc đạt 01 công trình dân dụng cấp III. Có tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng, có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư | 5 | 3 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật quản lý chất lượng và quản lý chi phí công trình | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng, có chứng chỉ hành nghề định giá hạng III+ Đã có kinh nghiệm làm kỹ thuật 01 công trình tương tự cấp III có tổng diện tích sàn > 900m2 và giá trị ≥ 7,3 tỷ đồng; kèm theo tài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định: như Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã từng làm kỹ thuật các công trình tương tự,... | 5 | 3 |
| 7 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | : Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng, có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động (còn hiệu lực)+ Đã có kinh nghiệm phụ trách an toàn lao động 01 công trình tương tự cấp III có tổng diện tích sàn > 900m2 và giá trị ≥ 7,3 tỷ đồng; kèm theo tài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định: như Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã từng làm kỹ thuật các công trình tương tự,... | 5 | 3 |
| 8 | Công nhân kỹ thuật | 20 | Tốt nghiệp trung cấp trở lên hoặc có các chứng chỉ nghề phù hợp còn hiệu lực (Gồm: nề, cơ khí, sơn…) | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy ép cọc | lực ép ≥ 150 tấn (Kèm kiểm định còn hiệu lực) | 1 |
| 2 | Cẩu 16 tấn | 16 tấn (Giấy chứng nhận đăng ký xe; Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực) | 1 |
| 3 | Máy đào 1 gàu 0,8m3 | gàu 0,8m3 (Giấy chứng nhận đăng ký xe; Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực) | 1 |
| 4 | Ô tô tự đổ 10T | 10T (Giấy chứng nhận đăng ký xe; Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực) | 1 |
| 5 | Máy lu bánh thép 8,5 T - 9 T | Máy lu bánh thép 8,5 T - 9 T (Giấy chứng nhận đăng ký xe; Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực) | 1 |
| 6 | Máy ủi 110CV | 110CV (Giấy chứng nhận đăng ký xe; Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực) | 1 |
| 7 | Máy vận thăng | Máy vận thăng 0.8 tấn (Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực) | 1 |
| 8 | Máy bơm bê tông 50 m3/h | Máy bơm bê tông 50 m3/h | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi