Gói thầu: Xây lắp (nhà làm việc; nhà phụ trợ; các hạng mục phụ trợ khác; cây xanh thảm cỏ)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211234089-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/12/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu KHO BẠC NHÀ NƯỚC QUẢNG NAM
Tên gói thầu Xây lắp (nhà làm việc; nhà phụ trợ; các hạng mục phụ trợ khác; cây xanh thảm cỏ)
Số hiệu KHLCNT 20211184155
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn từ nguồn thu hoạt động nghiệp vụ
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-10 10:31:00 đến ngày 2021-12-20 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,347,484,700 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.552122705E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.10424541E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu) là hợp đồng thi công xây dựng mới công trình dân dụng cấp III trở lên, kèm theo tài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định: Hợp đồng thi công xây dựng; Văn bản phê duyệt cấp có thẩm quyền về quy mô, cấp công trình; Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng; Hóa đơn tài chính kèm theo
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥21.900.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng, có:+ Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III,+ Giấy chứng nhận đã hoàn thành lớp huấn luyện về an toàn vệ sinh lao động., phòng cháy chữa cháy.+ Giấy chứng nhận bồi dưỡng Chỉ huy trưởng công trường,+ Đã chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự cấp III có tổng diện tích sàn > 900m2 và giá trị ≥ 7,3 tỷ đồng; kèm theo tài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định: Hợp đồng thi công xây dựng; Văn bản phê duyệt cấp có thẩm quyền về quy mô, cấp công trình; Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần xây dựng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng, Có:+ Đã có kinh nghiệm làm kỹ thuật 01 công trình tương tự cấp III có tổng diện tích sàn > 900m2 và giá trị ≥ 7,3 tỷ đồng; kèm theo tài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định: như Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã từng làm kỹ thuật các công trình tương tự,...
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần ME
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện hoặc kỹ thuật điện+ Đã có kinh nghiệm làm kỹ thuật 01 công trình tương tự cấp III có tổng diện tích sàn > 900m2 và giá trị ≥ 7,3 tỷ đồng; kèm theo tài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định: như Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã từng làm kỹ thuật các công trình tương tự,...
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước. Đã từng kỹ thuật phần cấp thoát nước 01 công trình dân dụng cấp III có tổng diện tích sàn > 900m2 và giá trị ≥ 7,3 tỷ đồng. Có tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng, có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành trắc đạt. Đã từng kỹ thuật phần trắc đạt 01 công trình dân dụng cấp III. Có tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng, có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật quản lý chất lượng và quản lý chi phí công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng, có chứng chỉ hành nghề định giá hạng III+ Đã có kinh nghiệm làm kỹ thuật 01 công trình tương tự cấp III có tổng diện tích sàn > 900m2 và giá trị ≥ 7,3 tỷ đồng; kèm theo tài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định: như Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã từng làm kỹ thuật các công trình tương tự,...
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn : Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng, có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động (còn hiệu lực)+ Đã có kinh nghiệm phụ trách an toàn lao động 01 công trình tương tự cấp III có tổng diện tích sàn > 900m2 và giá trị ≥ 7,3 tỷ đồng; kèm theo tài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định: như Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã từng làm kỹ thuật các công trình tương tự,...
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp trung cấp trở lên hoặc có các chứng chỉ nghề phù hợp còn hiệu lực (Gồm: nề, cơ khí, sơn…)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy ép cọc
- Đặc điểm thiết bị lực ép ≥ 150 tấn (Kèm kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Cẩu 16 tấn
- Đặc điểm thiết bị 16 tấn (Giấy chứng nhận đăng ký xe; Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào 1 gàu 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị gàu 0,8m3 (Giấy chứng nhận đăng ký xe; Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô tự đổ 10T
- Đặc điểm thiết bị 10T (Giấy chứng nhận đăng ký xe; Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu bánh thép 8,5 T - 9 T
- Đặc điểm thiết bị Máy lu bánh thép 8,5 T - 9 T (Giấy chứng nhận đăng ký xe; Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy ủi 110CV
- Đặc điểm thiết bị 110CV (Giấy chứng nhận đăng ký xe; Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị Máy vận thăng 0.8 tấn (Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy bơm bê tông 50 m3/h
- Đặc điểm thiết bị Máy bơm bê tông 50 m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 KHO BẠC NHÀ NƯỚC QUẢNG NAM
E-CDNT 1.2 Xây lắp (nhà làm việc; nhà phụ trợ; các hạng mục phụ trợ khác; cây xanh thảm cỏ)
Xây dựng trụ sở Kho bạc Nhà nước Tiên Phước
360 Ngày
E-CDNT 3 Vốn từ nguồn thu hoạt động nghiệp vụ
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: KHO BẠC NHÀ NƯỚC QUẢNG NAM , địa chỉ: Số 81 Hùng Vương, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam
- Chủ đầu tư: Kho bạc Nhà nước Quảng Nam; địa chỉ: Số 81 Hùng Vương, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam; điện thoại: 0235.3852213; fax: 02353.852208
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập thiết kế, dự toán: Văn phòng Tư vấn và Chuyển giao Công nghệ Xây dựng; Địa chỉ: Km số 10, đường Nguyễn trãi Hà nội, Quận Hà Đông, Hà Nội + Đơn vị thẩm tra thiết kế, dự toán: Công TNHH Kiến trúc HAAI + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty CP Kỹ thuật Xây dựng Quảng Nam; địa chỉ: 10 Trần Quý Cáp, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam; Điện thoại: 02353.811336; Fax: 02353.810453.


- Bên mời thầu: KHO BẠC NHÀ NƯỚC QUẢNG NAM , địa chỉ: Số 81 Hùng Vương, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam
- Chủ đầu tư: Kho bạc Nhà nước Quảng Nam; địa chỉ: Số 81 Hùng Vương, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam; điện thoại: 0235.3852213; fax: 02353.852208


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; - Bản scan bảo lãnh dự thầu; - Bản scan tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu mà nhà thầu kê khai; - Bản scan tài liệu chứng minh đã thực hiện các hợp đồng tương tự mà nhà thầu kê khai; - Bản scan bằng cấp, chứng chỉ, năng lực kinh nghiệm của các nhân sự chủ chốt; Bảng kê danh sách công nhân kỹ thuật, chứng chỉ kèm theo. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên. - Báo cáo tài chính. - Văn bản xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế (tính đến thời điểm quý III năm 2021) của cơ quan quản lý thuế. - Tài liệu chứng minh doanh thu xây dựng (Hóa đơn tài chính). - Nhà thầu đính kèm cùng E-HSDT các tài liệu chứng minh về tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm. Trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các bản chính tài liệu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT và nộp 01 bản chính, 03 bản chụp có chứng thực để Chủ đầu tư đối chiều và lưu trữ.
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Kho bạc Nhà nước Quảng Nam; địa chỉ: Số 81 Hùng Vương, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam; điện thoại: 0235.3852213; fax: 02353.852208
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Kho bạc Nhà nước Việt Nam; Địa chỉ: 32 Cát Linh, Q. Đống Đa, TP. Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty CP Kỹ thuật Xây dựng Quảng Nam; địa chỉ: 10 Trần Quý Cáp, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam; Điện thoại: 02353.811336; Fax: 02353.810453
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Kho bạc Nhà nước Quảng Nam; địa chỉ: Số 81 Hùng Vương, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam; điện thoại: 0235.3852213; fax: 02353.852208
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục Nhà làm việc - Phần cọc
1Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V44,395m3
2Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cộtMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V3,51100m2
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,384tấn
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V4,8115tấn
5Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,5982tấn
6Bốc xếp lên cấu kiện bê tông bằng cơ giớiMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V156cấu kiện
7Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông bằng cơ giớiMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V156cấu kiện
8Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô 20T, cự ly vận chuyển Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V11,098810 tấn/1km
9Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp IIMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V7,2696100m
10ép âm cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc >4 m, kích thước cọc 25x25 (cm), đất cấp II (hệ số 1,05)Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,975100m
11Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V78mối nối
12Dùng 3 cọc H200x200x9x15 để ép âm trong 10 ngàyMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V3cái
13Đập đầu cọcMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,4625m3
14Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,0146100m3
15Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 5km, đất cấp IIIMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,0146100m3
B Hạng mục Nhà làm việc - Phần xây dựng
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,1149100m3
2Đào đất sửa hố móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,8548m3
3Đào sửa hố móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp IIMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V3,0128m3
4Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,6372100m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,5364100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,5364100m3
7Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V9,0275m3
8Đổ bê tông móng bằng bê tông thương phẩm, đổ bằng máy bơm bê tông, mác 250Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V44,6055m3
9Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cộtMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,0422100m2
10Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dàiMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,236100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,933tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V4,4561tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,5033tấn
14Xây gạch không nung 5x10x20, xây móng, chiều dày Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V28,536m3
15Xây gạch không nung 5x10x20, xây móng, chiều dày > 30cm, vữa XM mác 50Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V11,9728m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót giằng móng, chiều rộng Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V5,192m3
17Đổ bê tông bằng bê tông thương phẩm, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V12,7812m3
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,8188100m2
19Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,3341tấn
20Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,1861tấn
21Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp IIMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V6,7568m3
22Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,0225100m3
23Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,0451100m3
24Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,0451100m3
25Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,693m3
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,351m3
27Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dàiMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,06100m2
28Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,1445tấn
29Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,0401tấn
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông, tấm đan, đá 1x2, mác 200Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,885m3
31Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đanMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,0389100m2
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,042tấn
33Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V5cái
34Xây gạch không nung 5x10x20, xây bể phốt, chiều dày Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,9751m3
35Trát thành bể, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V24,118m2
36Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100, ML>2Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V3,54m2
37Quét nước ximăng 2 nướcMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V6,549m2
38Quét sika chống thấm bểMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V6,549m2
39Đổ bê tông thương phẩm, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V17,3102m3
40Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,731100m2
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,5237tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,9984tấn
43Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,995m3
44Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dàiMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,0219100m2
45Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép kho tiền, đường kính Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,7963tấn
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép, đường kính cốt thép Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,9984tấn
47Đổ bê tông thương phẩm, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V18,9m3
48Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,394100m2
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,7231tấn
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V3,5661tấn
51Đổ bê tông thương phẩm, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 250Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V46,893m3
52Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V6,0086100m2
53Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,4885tấn
54Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V5,0584tấn
55Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V5,3236tấn
56Đổ bê tông thương phẩm, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn, đá 1x2, mác 250Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V100,4592m3
57Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V7,6457100m2
58Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V13,0789tấn
59Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V29,7184m3
60Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nềnMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,1123100m2
61Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V4,3093m3
62Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tôMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,8469100m2
63Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,3296tấn
64Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,0991tấn
65Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V6,1772m3
66Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thườngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,5744100m2
67Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,7776tấn
68Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 250Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,4048m3
69Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,033100m2
70Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm, đường kính cốt thép Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,0988tấn
71Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm, đường kính cốt thép Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,2752tấn
72Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V8,1536m3
73Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,0272100m3
74Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,196m3
75Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,6945m3
76Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,0306100m2
77Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,0077tấn
78Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,138tấn
79Gia công thang sắtMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,1918tấn
80Lắp dựng thang sắtMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,1918tấn
81Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V92,0724m2
82Lan can thép hộp 20x20x1.5mm, tay vịn thép hộp 60x60x1.5mm sơn màu trắngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V18,876m
83Gia công hệ khung dàn mái sảnhMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,5734tấn
84Lắp dựng hệ khung dàn mái sảnhMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,5734tấn
85Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V58,84m2
86Khoan tạo lỗMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V3,6m
87Phun keo HitilMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V3,6m
88Bulong M20Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V12cái
89Gia công xà gồ thépMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,9963tấn
90Lắp dựng xà gồ thépMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,9963tấn
91Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V63,456m2
92Xây gạch không nung 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V219,6646m3
93Xây gạch không nung 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V27,1008m3
94Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V643,9137m2
95Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1.404,8887m2
96Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V381,53m2
97Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V187,17m2
98Bả bằng bột bả vào tườngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V643,9137m2
99Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V643,91371m2
100Bả bằng bột bả vào tường tròng nhàMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1.404,8887m2
101Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V568,7m2
102Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1.973,5887m2
103Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V543,5m2
104Bả bằng bột bả vào trần thạch caoMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V543,5m2
105Sơn trần thạch cao trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V543,5m2
106Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chịu ẩm khung xương nổiMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V33,9m2
107Lát nền, sàn bằng gạch Granit 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V616,8m2
108Quét dung dịch chống thấm nền khu vệ sinhMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V50,175m2
109Lát nền, sàn bằng gạch granit nhân tạo 300x300mm chống trơnMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V33,9m2
110Lát đá Granit len chân cửa sáng màuMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V7,14m2
111Ốp gạch Granit chân tường viền tường KT100x600Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V31,265m2
112Công tác ốp gạch vào tường khu vệ sinh KT300x600mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V187,605m2
113Công tác ốp bàn đá granit tự nhiênMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V7,605m2
114Khung đỡ bàn đáMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V6bộ
115Xây gạch không nung 5x10x20, xây kết cấu phức tạp khác cao Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,6021m3
116Lát đá granite màu mận bậc cầu thang, vữa XM cát mịn mác 75Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V50,8613m2
117Lan can thép hộp 20x20x1.5mm, tay vịn thép hộp 60x60x1.5mm sơn màu trắngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V18,305m
118Lắp dựng lan can tay vịn cầu thangMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V18,305m2
119Xẻ rãnh chống trơnMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V71,2m
120Cửa thủy lực khung nhôm tương đương hệ Xingfa, kính trong dày 12mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V10,5m2
121Phụ kiện cửa thủy lực ( tay nắm, khóa sàn, bản lề, ...)Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1bộ
122Cửa đi 2 cánh khung nhôm tương đương hệ Xingfa. kính an toàn dày 6.38mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V63,34m2
123Cửa đi 1 cánh khung nhôm tương đương hệ Xingfa. kính an toàn dày 6.38mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V27,07m2
124Cửa sổ khung nhôm tương đương hệ Xingfa, kính trong dày 6.38mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V100,1775m2
125Cửa sổ khung nhôm tương đương hệ Xingfa, kính mờ dày 6.38mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V3,33m2
126Vách khung nhôm tương đương hệ Xingfa, kính trong dày 6.38mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V85,01m2
127Lan can kính an toàn dày 19mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V13,57m2
128Tay vịn gỗ sơn màu hạt dẻMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V11,8m
129Ốp gỗ dày 10mm, sơn màu hạt dẻMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V7,316m2
130Bản mã thép dầy 10mm KT215x215x10Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V6cái
131Bulong nở thép không rỉ M16x140Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V18cái
132Hoa sắt cửa sổ bảo vệ (Sắt hộp 10x20x1.2mm, cách khoảng a150, sơn tĩnh điện)Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V136,4775m2
133Lợp mái tôn bằng tôn liên doanh màu đỏ dầy 0.45mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V3,6323100m2
134Tôn úp nócMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V41,58m
135Cùm chống bão, liên kết mái tôn và xà gồMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V970,3199cái
136Quét sikalatex chống thấm mái, sê nôMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V119,68m2
137Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75, ML >2Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V119,68m2
138Lắp dựng mái sảnh chính bằng kính cường lực, màu xanh nhạt dày 10mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V30,15m2
139Công tác ốp gạch thẻ vào tường, tiết diện gạch 50x100 màu nâu, vữa XM mác 75Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V52,752m2
140Trát, đắp phào kép, vữa XM M75Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1.253,379m
141Căng lưới thép gia cố tường gạch không nungMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V132,6m2
142Xây gạch không nung 5x10x20, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V4,224m3
143Trát thành đường dốc, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V30,72m2
144Sơn thành đường dốc không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V30,72m2
145Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,76m3
146Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền sànMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,0393100m2
147Láng đường dốc lên sảnh, dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V18,4m2
148Xẻ rãnh chống trơn trượt đường dốcMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2công
149Công tác ốp đá granit bậc tam cấpMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V26,46m2
150Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,6508m3
151Xây gạch không nung 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,6032m3
152Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V17,897m2
153Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V17,897m2
154Đất màu trồng hoaMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V8,5728m3
155Trồng cỏ, cây cảnhMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V15,04m2
156Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V11,3844100m2
157Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V6,0032100m2
C Hạng mục Nhà làm việc - Phần điện
1Đèn TUBE LED đôi 1.2m, 2x18wMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V32bộ
2Đèn TUBE LED đơn 1.2m, 1x18wMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V20bộ
3Đèn TUBE LED đôi gắn trần, 2x18w-1.2mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V3bộ
4Đèn Downlight D100 lắp chìm, led 9wMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V66bộ
5Đèn ốp trần led 12wMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V4bộ
6Lắp đặt trần 70w + chiết áp quạtMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V29cái
7Quạt hút âm trần 25wMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V9cái
8Quạt hút gắn tường 25wMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
9Công tắc đơn 10A/220V + đế âm tườngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V10cái
10Công tắc đôi 10A/220V + đế âm tườngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V11cái
11Công tắc ba 10A/220V + đế âm tườngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V6cái
12Công tắc bốn 10A/220V + đế âm tườngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
13Công tắc 2 chiều 1 phím + đế âm tường 10A/220VMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V4cái
14Ổ cắm đôi có cực tiếp địa + đế âm tường 16A/220VMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V51cái
15Ổ cắm đôi có cực tiếp địa đế nổi 16A/220VMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V6cái
16Lắp đặt máy điều hoà cục bộ gắn tường + giá đỡ 9.000BTUMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2máy
17Lắp đặt máy điều hoà cục bộ gắn tường + giá đỡ 18.000BTUMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V5máy
18Lắp đặt máy điều hoà cục bộ gắn tường + giá đỡ 24.000BTUMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V4máy
19Hộp điện (B1.1) âm tường chứa 16 ModulMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1tủ
20Lắp đặt Aptomat MCB - 1P -16A, 6KAMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2cái
21Lắp đặt Aptomat MCB - 1P -20A, 6KAMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V8cái
22Lắp đặt Aptomat MCB - 3P -40A, 10KAMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
23Hộp điện (B2.1) âm tường chưa 6 ModulMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1tủ
24Lắp đặt Aptomat MCB - 1P -10A, 6KAMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
25Lắp đặt Aptomat MCB - 1P -16A, 6KAMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V3cái
26Lắp đặt Aptomat MCB - 2P -40A, 10KAMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
27Hộp điện (B2.2) âm tường chưa 6 ModulMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1tủ
28Lắp đặt Aptomat MCB - 1P -10A, 6KAMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
29Lắp đặt Aptomat MCB - 1P -16A, 6KAMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V3cái
30Lắp đặt Aptomat MCB - 2P -40A, 10KAMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
31Hộp điện (B2.3) âm tường chưa 6 ModulMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1tủ
32Lắp đặt Aptomat MCB - 1P -10A, 6KAMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
33Lắp đặt Aptomat MCB - 1P -16A, 6KAMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2cái
34Lắp đặt Aptomat MCB - 2P -16A, 10KAMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
35Hộp điện (B3.1) âm tường chưa 6 ModulMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1tủ
36Lắp đặt Aptomat MCB - 1P -10A, 6KAMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
37Lắp đặt Aptomat MCB - 1P -16A, 6KAMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
38Lắp đặt Aptomat MCB - 1P -20A, 6KAMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
39Lắp đặt Aptomat MCB - 3P -25A, 10KAMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
40Hộp điện (B3.2) âm tường chưa 4 ModulMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1tủ
41Lắp đặt Aptomat MCB - 1P -10A, 6KAMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
42Lắp đặt Aptomat MCB - 1P -16A, 6KAMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
43Lắp đặt Aptomat MCB - 2P -16A, 10KAMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
44Hộp điện (B3.3) âm tường chưa 4 ModulMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1tủ
45Lắp đặt Aptomat MCB - 1P -10A, 6KAMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
46Lắp đặt Aptomat MCB - 1P -16A, 6KAMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2cái
47Lắp đặt Aptomat MCB - 2P -32A, 10KAMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
48Tủ điện tầng 2 (500x350x150) - tủ kim loại tôn dày 2mm sơn tĩnh điệnMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1tủ
49Lắp đặt Aptomat MCB - 1P -10A, 6KAMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
50Lắp đặt Aptomat MCB - 2P -40A, 10KAMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2cái
51Lắp đặt Aptomat MCB - 2P -16A, 10KAMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
52Lắp đặt Aptomat MCCB - 3P -32A, 10KAMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
53Đèn báo pha (Đỏ - xanh - vàng)Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V3bộ
54Cầu chì 2AMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V3cái
55Thanh cái đồng (Cu) ICP =32AMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V3m
56Tủ điện tầng 3 (500x350x150) - tủ kim loại tôn dày 2mm sơn tĩnh điệnMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1tủ
57Lắp đặt Aptomat MCB - 1P -10A, 6KAMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
58Lắp đặt Aptomat MCB - 1P -16A, 6KAMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
59Lắp đặt Aptomat MCB - 2P - 25A, 10KAMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
60Lắp đặt Aptomat MCB - 2P - 32A, 10KAMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
61Lắp đặt Aptomat MCB - 3P -32A, 10KAMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
62Đèn báo pha (Đỏ - xanh - vàng)Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V3bộ
63Cầu chì 2AMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V3cái
64Thanh cái đồng (Cu) ICP =32AMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V3m
65Tủ điện tổng (800x600x250) - tủ kim loại tôn dày 2mm sơn tĩnh điệnMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1tủ
66Lắp đặt Aptomat MCB - 1P -10A, 6KAMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2cái
67Lắp đặt Aptomat MCB - 1P -20A, 10KAMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
68Lắp đặt Aptomat MCB - 3P -25A, 10KAMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
69Lắp đặt Aptomat MCB - 3P -32A, 10KAMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
70Lắp đặt Aptomat MCB - 3P -40A, 10KAMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
71Lắp đặt Aptomat MCCB - 3P -63A, 18KAMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
72Đèn báo pha (Đỏ - xanh - vàng)Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V3bộ
73Cầu chì 2AMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V3cái
74Vôn kế 500VMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
75Chuyển mạch vôn kếMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
76Đồng hồ Ampe kế 0-63AMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V3cái
77Biến dòng 63A/5AMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V3bộ
78Thanh cái đồng (Cu) ICP =63AMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V3m
79Cáp điện Cu/XLPE/PVC (4x6)mm2Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V15m
80Cáp điện Cu/XLPE/PVC (4x4)mm2Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V30m
81Cáp điện Cu/XLPE/PVC (2x6)mm2Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V135m
82Cáp điện Cu/PVC/PVC (2x4)mm2Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V120m
83Cáp điện Cu/PVC/PVC (2x1.5)mm2Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1.500m
84Cáp điện Cu/PVC/PVC (2x2.5)mm2Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V450m
85Ống luồn dây điện PVC D20Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1.600m
86Ống luồn dây điện PVC D25Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V160m
87Ống luồn dây điện PVC D32Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V170m
88Đèn sự cố 10WMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V9bộ
89Đèn Exit 10WMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V5bộ
90Dây nối đất - E - Cu/PVC 1x2.5Emm2Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V370m
91Dây nối đất - E - 1x4Emm2Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V120m
92Dây nối đất - E - 1x6Emm2Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V170m
93Dây nối đất - E - 1x16Emm2Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V90m
94Ống PVC D110 - thông hơiMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V6m
95Ống PVC D150 - thông hơiMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V6m
96Máng cáp WXH 150x100mm tôn sơn tĩnh điệnMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V30m
97Ống đồng 6.4 (0.8mm)Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,35100m
98Ống đồng 9.5 (0.8mm)Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,4100m
99Ống đồng 12.7 (0.8mm)Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,35100m
100Ống đồng 15.9 (0.8mm)Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,4100m
101Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,35100m
102Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,5mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,4100m
103Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,35100m
104Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 15,9mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,4100m
105Ống nhựa PVC D21Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V65m
D Hạng mục Nhà làm việc - Phần chống sét
1Kim thu sét tia tiên đạo đặt cao H=5m, bán kính bảo vệ cấp 3, RP =41mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
2Bulong Ecu Inox D8Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V4cái
3Bộ ghép nối Inox 3MxD42x3mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1bộ
4Chân trụ đỡ kim thu sétMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1bộ
5Đai cố định cáp vào kim thu sétMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V12cái
6Kẹp định vị cápMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V60cái
7Nở nhựa D8Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V120cái
8Bộ dây giằng neo, tăng đơ, ốc siết cápMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V4bộ
9Cáp đồng bện 70mm2Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V80m
10Bộ đếm sétMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2hộp
11Hộp kiểm tra tiếp địaMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2hộp
12Cọc tiếp đất thép bọc đồng D16 dài 2.4mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V4cọc
13Băng đồng tiếp đất 25x3mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V10m
14Mối nối hàn nhiệtMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V4mối
15Hóa chất gem giảm điện trở (25kg/bao)Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2bao
16Cọc tiếp đất thép bọc đồng D16 dài 2.4mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V6cọc
17Băng đồng tiếp đất 25x3mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V18m
18Mối nối hàn nhiệtMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V7mối
19Phụ kiện lắp đầu cáp vào hệ thống tiếp đấtMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
20Hóa chất gem giảm điện trở (25kg/bao)Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V4bao
21Bản đồng tiếp đất 300x100x5mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
22Cáp đồng tiếp địa M16Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V10m
23Cọc tiếp đất thép bọc đồng D16 dài 2.4mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V8cọc
24Băng đồng dẹt 25x3mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V24m
25Dây đồng trần M25Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V25m
26Bảng đồng tiếp đấtMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1bộ
E Hạng mục Nhà làm việc - Phần điện nhẹ
1Cáp mạng CAT6 chống nhiễuMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1.250m
2Ống luồn dây PVC D20 cho điện thoại và InternetMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V450m
3Máng cáp WXH 150x100mm tôn sơn tĩnh điệnMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V20m
4Hạt nhân mạng RJ45 + đế âm tườngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V22cái
5Cáp UTP CAT6Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V24m
6Mặt 2 lỗ - dùng chung điện thoại và InternetMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V12cái
7Ống luồn dây HDPE D50/40Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,85100m
8Nhân điện thoại RJ1 loại 4 dây + đế + mặt che 1 lỗ cắmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V19cái
9Cáp điện thoại (2*2*P0.5) chống nhiễuMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V750m
10Cáp tín hiệu CAT6 chống nhiễuMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V640m
11Cáp nguồn cho Camera 2x1.5Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V100m
12Cáp nguồn cho trung tâm Camera Cu/PVC 2x0.75mm2Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V10m
13Ống luồn dây PVC SP 20Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V300m
14Dây cáp đồng trục RG 59 CATVMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V90m
15Ổn áp + UPS 1KVA (Tính trong CP thiết bị)Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1bộ
F Hạng mục Nhà làm việc - Phần Cấp thoát nước
1Lắp đặt ống PVC Class-2, đường kính ống 110mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,3100m
2Lắp đặt ống PVC Class-2, đường kính ống 90mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,35100m
3Lắp đặt ống PVC Class-2, đường kính ống 75mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,28100m
4Lắp đặt ống PVC Class-2, đường kính ống 60mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,16100m
5Lắp đặt ống PVC Class-2, đường kính ống 40mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,2100m
6Côn thu D110-60 Class -2Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
7Côn thu D110-42 Class -2Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V12cái
8Côn thu D90-75 Class -2Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V9cái
9Côn thu D90-60 Class -2Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
10Côn thu D75-42 Class -2Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V17cái
11Cút chếch D110 Class -2Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V35cái
12Cút chếch D90 Class -2Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V25cái
13Cút chếch D75 Class -2Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V50cái
14Cút chếch D60 Class -2Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
15Cút vuông D60 Class -2Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V4cái
16Cút vuông D42 Class -2Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V48cái
17Y đều D110 Class -2Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V20cái
18Y đều D90 Class -2Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V18cái
19Y đều D75 Class -2Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V20cái
20T đều D110 Class -2Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2cái
21Măng sông D110 Class -2Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2cái
22Măng sông D90 Class -2Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2cái
23Măng sông D75 Class -2Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2cái
24Y thăm D110 Class-2Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V4cái
25Y thăm D90 Class-2Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2cái
26Lắp đặt ống PVC Class-2, đường kính ống 90mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,72100m
27Cút chếch D90 Class -2Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V8cái
28Cút D90 Class -2Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2cái
29Cầu chắn rác D90Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V4cái
30Lắp đặt ống nhựa PPR D50mm, PN10mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,12100m
31Lắp đặt ống nhựa PPR D40mm, PN10mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,4100m
32Lắp đặt ống nhựa PPR D32mm, PN10mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,7100m
33Lắp đặt ống nhựa PPR D25mm, PN10mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,35100m
34Lắp đặt ống nhựa PPR D20mm, PN10mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,7100m
35Lắp đặt van cửa PPR D50 PN10Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
36Lắp đặt van cửa PPR D40 PN10Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
37Lắp đặt van cửa PPR 32 PN10Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V5cái
38Lắp đặt van nhựa PVC D42Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
39Nối ren trong PPR D50Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
40Nối ren ngoài PPR D40Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
41Nối ren ngoài PPR D32Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
42Kép PPR D50Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
43Rắc co D50 PN10Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
44Rắc co D40 PN10Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
45Rắc co D32 PN10Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
46Tê thu D50-30 PN10Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2cái
47Tê thu D40-32 PN10Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2cái
48Tê thu D25-20 PN10Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V17cái
49Tê đều D20 PN10Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V25cái
50Tê đều D25 PN10Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V15cái
51Cút chếch D50 PN10Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
52Cút vuông D50 PN10Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V5cái
53Cút vuông D40 PN10Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V8cái
54Cút vuông D32 PN10Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V25cái
55Cút vuông D25 PN10Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V30cái
56Cút vuông D20 PN10Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V35cái
57Côn thu D50-40 PN10Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
58Côn thu D40-25 PN10Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
59Côn thu D25-20 PN10Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V8cái
60Cút ren trong D20Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V20cái
61Nối thẳng ren trong D20Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V3cái
62Tê ren trong D25x20Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V9cái
63Tê Inox ren ngoài D20Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V8cái
64Măng sông D40 PN10Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2cái
65Măng sông D32 PN10Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V5cái
66Măng sông D25 PN10Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V5cái
67Măng sông D20 PN10Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V5cái
68Lắp đặt LavaboMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V6bộ
69Lắp đặt vòi rửa 1 vòi LavabolMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V6bộ
70Lắp đặt gương soiMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V6cái
71Lắp đặt chậu xí bệtMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V6bộ
72Lắp đặt vòi xịt rửaMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V6bộ
73Lắp đặt hộp đựng giấy cuộn vệ sinhMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V6cái
74Lắp đặt chậu tiểu namMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V6bộ
75Van gạt tiểu namMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V6bộ
76Lắp đặt phễu thu đường kính 75mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V15cái
77Van phao điệnMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
78Van cơMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
79Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1bể
80Lắp đặt vòi rửaMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1bộ
G Hạng mục Nhà phụ trợ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,063100m3
2Đào đất sửa hố móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,6807m3
3Đào sửa hố móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp IIMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V3,914m3
4Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,7893100m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,3296100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,3296100m3
7Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V8,7198m3
8Đổ bê tông móng bằng bê tông thương phẩm, đổ bằng máy bơm bê tông, mác 250Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V24,2385m3
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,51100m2
10Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dàiMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,3199100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,7417tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,1102tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,7401tấn
14Xây gạch không nung 5x10x20, xây móng, chiều dày Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V13,533m3
15Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp IIMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V6,7568m3
16Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,0225100m3
17Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,0451100m3
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,0451100m3
19Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,693m3
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,351m3
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,06100m2
22Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,1445tấn
23Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,0401tấn
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông, tấm đan, đá 1x2, mác 200Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,885m3
25Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đanMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,0389100m2
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,042tấn
27Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V5cái
28Xây gạch không nung 5x10x20, xây bể phốt, chiều dày Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,9751m3
29Trát thành bể, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V16,451m2
30Láng đáy bể, dày 2cm, vữa XM mác 50Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V3,54m2
31Quét nước ximăng 2 nướcMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V6,549m2
32Quét sika chống thấm bểMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V6,549m2
33Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V3,3408m3
34Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,5846100m2
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,1586tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,7096tấn
37Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V11,608m3
38Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,5458100m2
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,7061tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,2955tấn
41Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V27,9936m3
42Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,9996100m2
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V3,8046tấn
44Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,8165100m3
45Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V23,328m3
46Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nềnMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,0432100m2
47Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,0302m3
48Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tôMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,388100m2
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,6696tấn
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,0703tấn
51Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,2218tấn
52Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,2218tấn
53Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V47,28m2
54Xây gạch không nung 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V70,675m3
55Xây gạch không nung 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V6,7262m3
56Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V197,701m2
57Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V485,665m2
58Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V97,26m2
59Trát xà dầm, vữa XM mác 50Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V154,58m2
60Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V179,26m2
61Bả bằng bột bả vào tườngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V197,701m2
62Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V197,7011m2
63Bả bằng bột bả vào tường trong nhàMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V485,665m2
64Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V431,1m2
65Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V916,765m2
66Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chịu ẩm khung xương nổiMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V20,7m2
67Láng nền sàn, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V32,56m2
68Lát nền, sàn bằng gạch Granit 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V99,09m2
69Quét dung dịch chống thấm nền khu vệ sinhMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V21,03m2
70Lát nền, sàn bằng gạch granit nhân tạo 300x300mm chống trơnMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V21,03m2
71Công tác ốp gạch vào tường khu vệ sinh KT300x600mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V101,99m2
72Công tác ốp bàn đá granit tự nhiênMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,73m2
73Ốp gạch Granit chân tường viền tường KT100x600Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V8,83m2
74Xây gạch không nung 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,0805m3
75Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ bếp, đá 1x2, mác 200Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,1995m3
76Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bệ bếpMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,0067100m2
77Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ bếp, đường kính cốt thép Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,0108tấn
78Công tác ốp đá granit tự nhiên vào mặt bệ bếpMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,6245m2
79Cửa đi 2 cánh khung nhôm tương đương hệ Xingfa. kính an toàn, lam chắn hình chữ Z bản 50Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V4,5m2
80Cửa đi 1 cánh khung nhôm tương đương hệ Xingfa. kính an toàn dày 6.38mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V18,24m2
81Cửa sổ khung nhôm tương đương hệ Xingfa, kính trong dày 6.38mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V21,14m2
82Cửa cuốn nan nhôm dày 1.3mm, có khe thoángMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V8,555m2
83Bộ Mortor cửa cuốnMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1bộ
84Bộ lưu điệnMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1bộ
85Hoa sắt cửa sổ bảo vệ (Sắt hộp 10x20x1.2mm, cách khoảng a150, sơn tĩnh điện)Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V21,14m2
86Lợp mái tôn bằng tôn liên doanh màu đỏ dầy 0.45mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,9129100m2
87Tôn úp nócMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V19,7m
88Quét sikalatex chống thấm mái, sê nôMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V85,412m2
89Láng sê nô không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75, ML >2Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V48,9m2
90Cùm chống bão, liên kết mái tôn và xà gồMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V788cái
91Công tác ốp thẻ vào tường, tiết diện gạch 50x100 màu nâu, vữa XM mác 75Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V3,18m2
92Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V343,3m
93Căng lưới thép gia cố tường gạch không nungMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V34,36m2
94Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,594m3
95Xây gạch không nung 5x10x20, xây tam cấp, chiều dày Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,5245m3
96Công tác ốp đá granit bậc tam cấpMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V13,365m2
97Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,372m3
98Xây gạch không nung 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,798m3
99Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V9,3m2
100Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V9,3m2
101Đất màu trồng hoaMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,17m3
102Trồng cỏ, cây cảnhMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V6,2m2
103Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V3,7164100m2
104Đèn TUBE LED đôi 1.2m, 2x18wMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V3bộ
105Đèn TUBE LED đơn 1.2m, 1x18wMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V8bộ
106Đèn ốp trần led 12wMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V6bộ
107Đèn Downlight âm trần D110, led 7wMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V7bộ
108Lắp đặt trần 80w + chiết áp quạtMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V3cái
109Quạt hút gắn tường 25wMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
110Quạt hút âm trần 25wMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V3cái
111Lắp đặt Aptomat MCB - 2P -20A, 6KAMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2cái
112Công tắc đơn 10A/220V + đế âm tườngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V8cái
113Công tắc đôi 10A/220V + đế âm tườngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V5cái
114Ổ cắm đôi có cực tiếp địa + đế âm tường 16A/220VMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V17cái
115Hộp điện (B1.1) âm tường chưa 6 ModulMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1tủ
116Lắp đặt Aptomat MCB - 1P -10A, 6KAMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
117Lắp đặt Aptomat MCB - 1P -16A, 6KAMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
118Lắp đặt Aptomat MCB - 2P - 16A, 6KAMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
119Hộp điện (B1.2) âm tường chưa 6 ModulMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1tủ
120Lắp đặt Aptomat MCB - 1P -10A, 6KAMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
121Lắp đặt Aptomat MCB - 1P -16A, 6KAMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2cái
122Lắp đặt Aptomat chống rò RCBO MCB - 2P - 20A, 6KA, 30MAMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
123Lắp đặt Aptomat MCB - 2P - 32A, 10KAMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
124Hộp điện (B1.3) âm tường chưa 6 ModulMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1tủ
125Lắp đặt Aptomat MCB - 1P -10A, 6KAMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
126Lắp đặt Aptomat MCB - 1P -16A, 6KAMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2cái
127Lắp đặt Aptomat chống rò RCBO MCB - 2P - 20A, 6KA, 30MAMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
128Lắp đặt Aptomat MCB - 2P - 32A, 10KAMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
129Hộp điện (B1.4) âm tường chưa 6 ModulMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1tủ
130Lắp đặt Aptomat MCB - 1P -10A, 6KAMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
131Lắp đặt Aptomat MCB - 1P -20A, 6KAMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2cái
132Lắp đặt Aptomat MCB - 2P - 32A, 10KAMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
133Tủ điện tổng (600x400x150) - tủ kim loại tôn dày 2mm sơn tĩnh điệnMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1tủ
134Lắp đặt Aptomat MCB - 1P -16A, 6KAMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V3cái
135Lắp đặt Aptomat MCB - 2P - 20A, 10KAMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
136Lắp đặt Aptomat MCB - 2P - 32A, 10KAMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V3cái
137Lắp đặt Aptomat MCB - 3P -40A, 10KAMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
138Thanh cái đồng (Cu) ICP =63AMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V3m
139Dây nối đất - E - Cu/PVC/PVC 1x2.5mm2Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V200m
140Dây nối đất - E - Cu/PVC/PVC 1x4mm2Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V60m
141Dây nối đất - E - Cu/PVC/PVC 1x6mm2Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V50m
142Cáp điện Cu/PVC/PVC (2x1.5)mm2Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V400m
143Cáp điện Cu/PVC/PVC (2x2.5)mm2Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V200m
144Cáp điện Cu/PVC/PVC (2x4)mm2Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V60m
145Cáp điện Cu/PVC/PVC (2x6)mm2Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V50m
146Ống luồn dây điện PVC D20Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V480m
147Ống luồn dây điện PVC D25Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V48m
148Ống luồn dây điện PVC D32Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V40m
149Lắp đặt máy điều hoà 12.000 BTUMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2máy
150Lắp đặt ống đồng, đường kính ống 6,4mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,18100m
151Lắp đặt ống đồng, đường kính ống 12,7mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,18100m
152Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,18100m
153Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,18100m
154Tủ điện nhẹ KT500x300x200mm, tôn sơn tĩnh điện (chứa thiết bị internet và truyền hình cáp)Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1tủ
155Switch mạng 5 portMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1bộ
156Hạt nhân mạng RJ45 + đế âm tườngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V3cái
157Mặt 2 lỗ - dùng chung điện thoại và InternetMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V3cái
158Cáp UTP CAT6Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V150m
159Ống luồn dây PVC D20 cho điện thoại và InternetMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V120m
160Ống luồn dây PVC D80x40mm luồn cáp ngangMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V15m
161Ống luồn dây HDPE D32/25Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,85100m
162Ổ cắm truyền hình cápMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V3cái
163Cáp đồng trục RG6-75 ôm chống nhiễuMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V140m
164Bộ khuếch đại chống nhiễu Ti viMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1bộ
165Bộ chia 6 cổng tín hiệu truyền hìnhMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1bộ
166Bộ kết nối truyền hình cáp FO/NODEMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1bộ
167Lắp đặt ống PVC Class-2, đường kính ống 110mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,35100m
168Lắp đặt ống PVC Class-2, đường kính ống 90mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1100m
169Lắp đặt ống PVC Class-2, đường kính ống 75mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,32100m
170Côn thu D110-75 Class -2Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V3cái
171Côn thu D110-42 Class -2Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V3cái
172Côn thu D75-42 Class -2Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V5cái
173Côn thu D60-42 Class -2Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
174Cút chếch D110 Class -2Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V12cái
175Cút chếch D90 Class -2Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V35cái
176Cút chếch D75 Class -2Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V16cái
177Cút chếch D42 Class -2Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V18cái
178Cút vuông D42 Class -2Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V8cái
179Y đều D110 Class -2Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V7cái
180Y đều D75 Class -2Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V6cái
181T đều D110 Class -2Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V4cái
182Cầu chắn rác D90Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V4cái
183Lắp đặt ống nhựa PPR D32mm, PN10mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,24100m
184Lắp đặt ống nhựa PPR D25mm, PN10mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,12100m
185Lắp đặt ống nhựa PPR D20mm, PN10mm (nước lạnh)Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,24100m
186Lắp đặt ống nhựa PPR D20mm, PN10mm (nước nóng)Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,12100m
187Lắp đặt van cửa PPR D25 PN10Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V4cái
188Lắp đặt van cửa PPR D20 PN10Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
189Côn thu PPR D32/25Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
190Côn thu PPR D25/20Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V7cái
191Tê thu D32-25Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V4cái
192Cút vuông D32 PN10Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
193Cút vuông D25 PN10Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V10cái
194Cút vuông D20 PN10Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V10cái
195Cút ren trong D20Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V30cái
196Tê ren trong D20Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2cái
197Tê thu D25x20Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V10cái
198Tê Inox ren ngoài D15Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V5cái
199Tê đều D20Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V6cái
200Lắp đặt LavaboMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V4bộ
201Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V4bộ
202Lắp đặt gương soiMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V4cái
203Lắp đặt chậu xí bệtMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V4bộ
204Lắp đặt vòi xịt rửaMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V4bộ
205Lắp đặt hộp đựng giấy cuộn vệ sinhMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V4cái
206Lắp đặt phễu thu đường kính 75mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V6cái
207Lắp đặt sen tắmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V3bộ
208Bình nóng lạnh 30LMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V3bộ
209Chậu bếpMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1bộ
210Lắp đặt chậu tiểu namMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V3bộ
211Van gạt tiểu namMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V3bộ
212Lắp đặt chậu tiểu nữMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1bộ
213Van gạt tiểu nữMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1bộ
H Hạng mục Nhà thường trực
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,0818100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,4306m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,7056m3
4Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,0583100m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,0278100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,0278100m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,9288m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,8471m3
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,0592100m2
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng móngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,0744100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,0769tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,6993tấn
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,528m3
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,1056100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,0141tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,0859tấn
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,4464m3
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,0694100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,0141tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,0859tấn
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V3,06m3
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,3771100m2
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,2614tấn
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,106m3
25Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,0212100m2
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,0085tấn
27Xây gạch không nung 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V7,272m3
28Xây gạch không nung 5x10x20, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,584m3
29Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V45,48m2
30Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V34,92m2
31Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V9,06m2
32Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V37,71m2
33Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V45,48m2
34Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V45,48m2
35Bả bằng bột bả vào tường trong nhàMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V34,92m2
36Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V57,33m2
37Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V92,25m2
38Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V32,32m
39Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,0096100m3
40Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,961m3
41Công tác lát gạch nền, sàn, kích thước gạch 600x600 (mm)Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V9,85m2
42Gia công xà gồ thépMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,068tấn
43Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V8,664m2
44Lắp dựng xà gồ thépMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,068tấn
45Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,1627100m2
46Tôn úp nócMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V8,636md
47Cùm chống bão, liên kết mái tôn và xà gồMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V61,1429cái
48Quét sika chống thấm sê nôMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V20,24m2
49Láng chống thấm sê nô dốc 2% về phía ga thuMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V9,2m2
50Rọ chắn rácMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V4cái
51Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 90mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,138100m
52Cửa đi 2 cánh khung nhôm tương đương hệ Xingfa. kính an toàn dày 6.38mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,76m2
53Cửa sổ khung nhôm tương đương hệ Xingfa, kính trong dày 6.38mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V4,48m2
54Hoa sắt cửa sổ bảo vệ (Sắt hộp 10x20x1.2mm, cách khoảng a150, sơn tĩnh điện)Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V4,48m2
55Đèn TUBE LED đơn 1.2m, 1x18wMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2bộ
56Công tắc đôi 10A/220V + đế âm tườngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
57Lắp đặt quạt trần 80w + chiết áp quạtMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
58Ổ cắm đôi có cực tiếp địa + đế âm tường 16A/220VMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V4cái
59Dây điện Cu/PVC/PVC (2x1.5)mm2Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V30m
60Dây điện Cu/PVC/PVC (2x2.5)mm2Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V15m
61Dây nối đất E Cu/PVC (1x2.5)mm2Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V15m
62Ống luồn dây điện PVC D20Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V45m
63Hộp điện âm tường chưa 6 ModulMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1tủ
64Lắp đặt Aptomat MCB - 1P -16A, 6KAMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2cái
65Lắp đặt Aptomat MCB - 1P -10A, 6KAMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
66Lắp đặt Aptomat MCB - 1P - 25A, 6KAMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
67Lắp đặt Aptomat MCB - 2P - 32A, 10KAMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
I Hạng mục Nhà để xe
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V6m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,6m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,1171m3
4Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,0648100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,0096tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,0685tấn
7Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,02100m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,04100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,04100m3
10Gia công cột bằng thép hìnhMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,1326tấn
11Lắp dựng cột thép các loạiMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,1326tấn
12Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,1241tấn
13Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,1241tấn
14Gia công xà gồ thépMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,4431tấn
15Lắp dựng xà gồ thépMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,4431tấn
16Gia công thép tấmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,0294tấn
17Lắp dựng thép tấmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,0294tấn
18Bu lông chân cộtMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V24bộ
19Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V24,8146m2
20Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,0003100m2
21Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,1100m
22Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V12cái
23Rọ thu rácMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V6cái
24Cùm chống bão, liên kết mái tôn và xà gồMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V160,3429cái
25Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V7,5762m3
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V7,5762m3
J Hạng mục Bể nước ngầm
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,9109100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V15,3208m3
3Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,4819100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,5822100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,5822100m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V5,124m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V53,0962m3
8Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V3,5196100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V3,3122tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,7141tấn
11Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V123,492m2
12Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V256,236m2
13Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V204,538m2
14Quét dung dịch chống thấm bểMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V204,538m2
15Chống thấm bể nước ngầm, vị trí mạch ngừng bê tôngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V31m
16Nắp bể bằng tôn dầy 0.3Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
17Gia công khung mái thépMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,0317tấn
18Lắp dựng khung thép máiMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,0317tấn
19Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,294m2
20Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,0845100m2
K Hạng mục Cổng, hàng rào
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,6428100m3
2Đào sửa hố móng bằng thủ công, rộng Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V3,3833m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,2255100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,4511100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,4511100m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V8,2349m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V4,9874m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,4169100m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V3,888m3
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,7776100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,2284tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,7452tấn
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V4,1546m3
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,277100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,2872tấn
16Xây gạch không nung 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V8,982m3
17Xây gạch không nung 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V43,3747m3
18Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V125,28m2
19Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V393,2483m2
20Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V478,4483m2
21Công tác ốp đá granit màu vàngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V17,28m2
22Hộp đèn trụ cổng sắt vuông 20x20 sơn màu trắngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V3cái
23Đèn huỳnh quang bóng tròn D300Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V3bộ
24Sản xuất, lắp dựng, hoàn thiện hàng rào hoa sắt (theo BVTK)Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V62,0455m
25Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V802,415m
26Gia công cổng sắtMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,6837tấn
27Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V95,322m2
28Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốnMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V15,57m2
29Bánh xe D100 chạy trên râyMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V16cái
30Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,0719tấn
31Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,072tấn
32Sản xuất, lắp dựng, hoàn thiện mô tơ điện gắn trên hệ khung cổng, điều khiển tự động đẩy cửaMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1bộ
L Hạng mục San nền
1Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp IMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V4,8567100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,4284100m3
3Mua đất cấp III để đắp san nềnMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V728,505m3
4Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V7,2851100m3
M Hạng mục Sân đường nội bộ
1San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,71100m3
2Bạt chống thấmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V710m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V85,2m3
4Trám khe dọc mặt đường bê tông bằng keoMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V294,8m
5Lát gạch Terrazo 400x400Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V710m2
N Hạng mục Cây xanh, thảm cỏ
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V6,0273m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V4,8218m3
3Xây gạch không nung 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V14,5958m3
4Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V77,106m2
5Ốp đá xẻ màu trắng VXM mác 50Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V33,666m2
6Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V21,72m2
7Đổ đất trồng câyMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V130m3
8Trồng cỏ lá tre hoặc tương đương (Giá bao gồm cỏ lá tre và nhân công trồng cỏ)Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V260m2
9Cây bàng Đài Loan đường kính gốc 15cm (Giá bao gồm cây xanh, nhân công trồng cây)Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V20cây
O Hạng mục Điện tổng thể
1Tủ điện tổng 1000x600x350 tôn dày 2mm sơn tĩnh điệnMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1hộp
2Áp tô mát MCB - 2P - 25A 10kaMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2cái
3Áp tô mát MCB - 3P - 25A 10kaMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
4Áp tô mát MCB - 2P - 32A 10kaMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
5Áp tô mát MCCB - 3P - 40A 10kaMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2cái
6Áp tô mát MCCB - 3P - 63A 10kaMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
7Áp tô mát MCCB - 3P - 100A 18kaMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
8Đèn báo pha (đỏ - vàng xanh)Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V3bộ
9Cầu chì 2AMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V3cái
10Đồng hồ vôn kế 500vMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
11Chuyển mạch vôn kếMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
12Đồng hồ ampe kế 0-100aMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V3cái
13Biến dòng 100/5AMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V3bộ
14Thanh cái đồngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V5kg
15Cáp Cu/xlpe/dsta/pvc 4x16mm2Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V95m
16Cáp Cu/xlpe/dsta/pvc 4x6mm2Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V54m
17Cáp Cu/xlpe/pvc 2x6mm2Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V80m
18Cáp Cu/xlpe/pvc 2x4mm2 - dây nguôn đèn Led 70WMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V160m
19Cáp Cu/pvc/pvc 2x2.5mm2 -dây đèn led 70WMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V70m
20Cáp Cu/pvc/pvc 2x1.5mm2Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V30m
21Ống nhựa xoắn HDPE D80/65Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,8100m
22Ống nhựa xoắn HDPE D65/50Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,7100m
23Ống nhựa xoắn HDPE D32/25Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V4100m
24Lắp đặt đèn led siêu sáng 70wMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V6bộ
25Đèn trụ cổng D300 bóng led 9wMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V3bộ
26Cột đèn cao áp cột thép côn liền cần đơn 9m.Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V7cột
27Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,8m3
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,182m3
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,366m3
30Bộ khung móng M16x300x300x500Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V7bộ
31Ống nhựa xoắn D100Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,14100m
32Cọc tiếp địa L63x63x5 dài 2.5mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V21cọc
33Thép dẹt 40x4mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V56m
34Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn trong phạn vi Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,0187100m3
35Đào đất đặt rãnh cáp trên vỉa hè đường dạo - cáp cấp điện các nhàMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V85m3
36Lưới báo hiệu cáp rộng 0.5mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V230m
37Đắp cát công trình - đắp móng đường ốngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V35m3
38Tủ ATS 3 pha 100AMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1bộ
P Hạng mục Nước tổng thể
1Đào kênh mương, rãnh nước rộng Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V65,7514m3
2Đào móng cột trụ, hố rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V10,7172m3
3Đắp cát công trình - đắp móng đường ốngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V27,732m3
4Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,2549100m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V15,0685m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn hố ga thu nướcMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,9576100m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V5,816m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,7096100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,3224tấn
10Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V118cái
11Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V27,7844m2
12Trát tường, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V115,7572m2
13Ống nhựa PVC D160 PN6Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,4100m
14Cống BTCT D300 tải trọng CMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V10m
15Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m, đường kính 300mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V10đoạn ống
16Đế cống BTCTMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V10cái
Q Hạng mục PCCC
1Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
2Nguồn dự phòng cho tủ báo cháyMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
3Lắp đặt đầu báo khói quang điệnMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,210 đầu
4Đế đầu báo thườngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V21đế
5Lắp đặt hộp đựng chuông đèn nút ấn kt 400x210x110 mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V3hộp
6Lắp đặt nút báo cháy thườngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,65 nút
7Lắp đặt chuông báo cháyMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,65 chuông
8Lắp đặt đèn báo cháyMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,65 đèn
9Lắp đặt đèn báo phòngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V4bộ
10Lắp đặt điện trở cuối kênhMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V3bộ
11Lắp đặt ống nhựa HDPE bảo vệ dây cáp, đường kính ống d=32mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1100m
12Lắp đặt dây cáp ngầm 10x2x0,5mm2Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V100m
13Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,75mm2Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V300m
14Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V150m
15Lắp đặt ống ghen nhựa D20Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V450m
16Lắp đăt măng xông nhựa D20Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V150cái
17Lắp đặt hộp chia 3 ngả D20Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V30hộp
18Lắp đăt kẹp giữ ống D20Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V450cái
19Lắp đặt hộp nối,hộp phân dây kt 160x160x50mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V4hộp
20Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cốMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,25 đèn
21Lắp đặt ổ cắm đơn cho đèn sự cốMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V6cái
22Lắp đặt đèn chỉ dẫn lối thoát nạn ExitMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,25 đèn
23Lắp đặt tủ chữa cháy vách tường kt 600x500x180mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V3hộp
24Lắp đặt bình chữa cháy ABC - 4kgMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V6bình
25Lắp đặt bình chữa cháy CO2 - 3kgMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V6bình
26Lắp đặt tủ đựng bình 600x350x180mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V3hộp
27Lắp đặt van góc đường kính van d=50mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V3cái
28Lắp đặt Cuộn vòi D50, 16bar,Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V3cuộn
29Lắp đặt lăng phun D50Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V3cái
30Lắp đặt khớp nối ren trong D50Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V3cái
31Lắp đặt khớp nối đầu vòi D50Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V3cái
32Lắp đặt nội quy tiêu lệnh xuất sứ Việt NamMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V6cái
33Lắp đặt ống thép tráng kẽm D100 dày 3,2 mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,7100m
34Lắp đặt ống thép tráng kẽm D65 dày 2,9mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,275100m
35Lắp đặt ống thép tráng kẽm D50 dày 2,6mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,12100m
36Lắp đặt ống thép tráng kẽm D32 dày 2,3mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,3100m
37Lắp đặt ống thép tráng kẽm D25 dày 2,3mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,15100m
38Lắp đặt ống thép tráng kẽm D20 dày 2,3mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,8100m
39Lắp đặt Tê thép D100Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V5cái
40Lắp đặt Tê thép D100/65Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2cái
41Lắp đặt Tê thép D65/50Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V5cái
42Đầu phun SprinklerMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V42cái
43Cút D20Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V30cái
44Lắp đặt tê thu D25x20Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V14cái
45Lắp đặt tê thu D65x25Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V15cái
46Lắp đặt tê thép D25Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V3cái
47Lắp đặt côn thép D100/65 lắp bơmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2cái
48Lắp đặt côn thép D100/50 lắp bơmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2cái
49Lắp đặt côn thép D65/50Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
50Lắp đặt cút thép D100Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V8cái
51Lắp đặt cút thép D65Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V30cái
52Lắp đặt cút thép D50Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V3cái
53Lắp đặt cút thép D25 (đường mồi)Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V4cái
54Lắp đặt van khóa d65 kết nối bể máiMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
55Lắp đặt van 1 chiều d65 kết nối bể máiMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
56Giá đỡ ống D100Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V8bộ
57Giá đỡ ống D65Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V15bộ
58Lắp đặt Máy bơm điện chữa cháy công suất Q =80m3/h; cột áp: H = 60mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V11 máy
59Lắp đặt Máy bơm dự phòng Diezel công suất Q =80m3/h; cột áp: H = 60mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V11 máy
60Lắp đặt Máy bơm bù áp Q =3,6 m3/h; cột áp: H = 65mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V11 máy
61Bể nước mồi 300 LítMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1bể
62Van xả khí tự độngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
63Lắp đặt van cổng D100Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V4cái
64Lắp đặt van 1 chiều D100Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2cái
65Lắp đặt van 1 chiều D65Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2cái
66Lắp đặt van 1 chiều D32Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
67Lắp đặt van ren D25 (đường mồi)Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V3cái
68Lắp đặt van ren D15Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V4cái
69Lắp đặt van ren 1 chiều D25Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
70Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V6cái
71Lắp đặt công tắc áp lựcMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V3cái
72Lắp đặt zắc co D25Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2cái
73Lắp đặt khớp nối mềm D100Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V4cái
74Lắp đặt dâydẫn 3x16+1x10mm (tính từ tủ điều khiển bơm tới máy bơm)Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V20m
75Lắp đặt dây dẫn 3x4+1x2,5mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V20m
76Đổ bệ máy bơmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2m3
77Lắp đặt trụ tiếp nước D100Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
78Lắp đặt trụ chữa cháy 3 cửa D100Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
79Lắp đặt tủ chữa cháy ngoài nhà kt 650x550x200mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1hộp
80Lắp đặt Cuộn vòi D65, 16bar, Kentom/Việt Nam hoặc tương đươngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2cuộn
81Lắp đặt lăng phun D65Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2cái
82Lắp đặt khớp nối ren trong D65Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2cái
83Lắp đặt khớp nối đầu vòi D65Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2cái
84Lắp bích thép, đường kính ống d=100mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V12cặp bích
85Lắp bích thép, đường kính ống d=65mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2cặp bích
86Van kích hoạt đầu bìnhMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V5cái
87Van điện kích hoạt (Solenoid valve)Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V3cái
88Công tắc áp lựcMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V3cái
89Ống thép mạ kẽm DN40 (SCH40)Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,15100m
90Ống thép mạ kẽm DN32 (SCH40)Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,09100m
91Ống thép mạ kẽm DN25 (SCH40)Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,15100m
92Cút thép DN 40 (SCH40)Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V30cái
93Cút thép DN 32 (SCH40)Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V5cái
94Cút thép DN 15 (SCH40)Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V5cái
95Tê thép DN 25/15 (SCH40)Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V3cái
96Tê thép DN32 (SCH40)Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V3cái
97Côn thu thép DN25/15 (SCH40)Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V5cái
98Côn thu thép DN32/25 (SCH40)Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2cái
99Côn thu thép DN32/15 (SCH40)Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
100Van 1 chiều D6Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V3cái
101Van an toàn D20Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V3cái
102Ống cao áp kết nối ống góp D40Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V5cái
103Đầu phun xả khí D15, 360 độMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V8cái
104Ống đồng D6 điều khiểnMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V5cái
105Đầu báo khói quang thường, kèm đếMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,810 đầu
106Đầu báo nhiệt thường, kèm đếMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,810 đầu
107Điện trở cuối kênhMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V4bộ
108Nút ấn xả khíMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,65 nút
109Nút ấn dừng xả khíMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,65 nút
110Dây tín hiệu 2x1.5mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V65m
111Ống nhựa PVC D20Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V65m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.552122705E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.10424541E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu) là hợp đồng thi công xây dựng mới công trình dân dụng cấp III trở lên, kèm theo tài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định: Hợp đồng thi công xây dựng; Văn bản phê duyệt cấp có thẩm quyền về quy mô, cấp công trình; Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng; Hóa đơn tài chính kèm theo
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥21.900.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng, có:+ Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III,+ Giấy chứng nhận đã hoàn thành lớp huấn luyện về an toàn vệ sinh lao động., phòng cháy chữa cháy.+ Giấy chứng nhận bồi dưỡng Chỉ huy trưởng công trường,+ Đã chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự cấp III có tổng diện tích sàn > 900m2 và giá trị ≥ 7,3 tỷ đồng; kèm theo tài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định: Hợp đồng thi công xây dựng; Văn bản phê duyệt cấp có thẩm quyền về quy mô, cấp công trình; Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng.75
2 Cán bộ kỹ thuật phần xây dựng 2 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng, Có:+ Đã có kinh nghiệm làm kỹ thuật 01 công trình tương tự cấp III có tổng diện tích sàn > 900m2 và giá trị ≥ 7,3 tỷ đồng; kèm theo tài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định: như Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã từng làm kỹ thuật các công trình tương tự,...53
3 Cán bộ kỹ thuật phần ME 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện hoặc kỹ thuật điện+ Đã có kinh nghiệm làm kỹ thuật 01 công trình tương tự cấp III có tổng diện tích sàn > 900m2 và giá trị ≥ 7,3 tỷ đồng; kèm theo tài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định: như Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã từng làm kỹ thuật các công trình tương tự,...53
4 Cán bộ kỹ thuật phần cấp thoát nước 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước. Đã từng kỹ thuật phần cấp thoát nước 01 công trình dân dụng cấp III có tổng diện tích sàn > 900m2 và giá trị ≥ 7,3 tỷ đồng. Có tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng, có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư.53
5 Cán bộ kỹ thuật phần trắc đạc 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành trắc đạt. Đã từng kỹ thuật phần trắc đạt 01 công trình dân dụng cấp III. Có tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng, có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư53
6 Cán bộ kỹ thuật quản lý chất lượng và quản lý chi phí công trình 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng, có chứng chỉ hành nghề định giá hạng III+ Đã có kinh nghiệm làm kỹ thuật 01 công trình tương tự cấp III có tổng diện tích sàn > 900m2 và giá trị ≥ 7,3 tỷ đồng; kèm theo tài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định: như Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã từng làm kỹ thuật các công trình tương tự,...53
7 Cán bộ an toàn lao động 1 : Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng, có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động (còn hiệu lực)+ Đã có kinh nghiệm phụ trách an toàn lao động 01 công trình tương tự cấp III có tổng diện tích sàn > 900m2 và giá trị ≥ 7,3 tỷ đồng; kèm theo tài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định: như Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã từng làm kỹ thuật các công trình tương tự,...53
8 Công nhân kỹ thuật 20 Tốt nghiệp trung cấp trở lên hoặc có các chứng chỉ nghề phù hợp còn hiệu lực (Gồm: nề, cơ khí, sơn…)11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy ép cọc lực ép ≥ 150 tấn (Kèm kiểm định còn hiệu lực)1
2 Cẩu 16 tấn 16 tấn (Giấy chứng nhận đăng ký xe; Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực)1
3 Máy đào 1 gàu 0,8m3 gàu 0,8m3 (Giấy chứng nhận đăng ký xe; Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực)1
4 Ô tô tự đổ 10T 10T (Giấy chứng nhận đăng ký xe; Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực)1
5 Máy lu bánh thép 8,5 T - 9 T Máy lu bánh thép 8,5 T - 9 T (Giấy chứng nhận đăng ký xe; Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực)1
6 Máy ủi 110CV 110CV (Giấy chứng nhận đăng ký xe; Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực)1
7 Máy vận thăng Máy vận thăng 0.8 tấn (Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực)1
8 Máy bơm bê tông 50 m3/h Máy bơm bê tông 50 m3/h1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->