Gói thầu: Gói thầu số 02: Di dời hệ thống điện thực hiện dự án Xây dựng đường và Cầu kết nối huyện Hiệp Hòa, tỉnh Bắc Giang với thị xã Phổ Yên tỉnh Thái Nguyên (Đoạn từ QL37 đến cầu Hòa Sơn)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211234318-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/12/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hiệp Hòa
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Di dời hệ thống điện thực hiện dự án Xây dựng đường và Cầu kết nối huyện Hiệp Hòa, tỉnh Bắc Giang với thị xã Phổ Yên tỉnh Thái Nguyên (Đoạn từ QL37 đến cầu Hòa Sơn)
Số hiệu KHLCNT 20211174690
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Từ nguồn kinh phí GPMB của dự án xây dựng đường và Cầu kết nối huyện Hiệp Hòa, tỉnh Bắc Giang với thị xã Phổ Yên tỉnh Thái Nguyên (Đoạn từ QL37 đến cầu Hòa Sơn)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-10 10:22:00 đến ngày 2021-12-21 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,724,669,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.17E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
02 hợp đồng về công trình điện Đường dây và trạm biến áp đến 22KV, đồng thời mỗi hợp đồng phải có giá trị công việc xây lắp ≥ 1,9 tỷ VND. Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu 01 hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét (Chứng minh: bằng bản sao hợp đồng và biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng có chứng thùc hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã hoàn thành ≥ 80% KL công việc và đạt tiến độ, chất lượng)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn trình độ đại học trở lên, chuyên ngành điện hoặc kỹ thuật điện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng Công trình đường dây và trạm biến áp đến 22KV trở lên còn hiệu lực và đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình .(Kèm theo tài liệu chứng minh: Bản scan có chứng thực Văn bằng tốt nghiệp, Chứng chỉ hành nghề giám sát, tài liệu chứng minh năng lực của nhân sự (có xác nhận của chủ đầu tư đã thực hiện một số dự án tương tự)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành điện hoặc kỹ thuật điện.(Tài liệu chứng minh gồm: Bản scan có chứng thực Văn bằng tốt nghiệp, giấy chứng nhận, tài liệu chứng minh năng lực của nhân sự (có xác nhận của chủ đầu tư đã thực hiện một số dự án tương tự)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn Trình độ: tốt nghiệp Đại học trở lên- Số lượng:+ 01 người chuyên nghành xây dựng+ 01 người chuyên nghành đường bộ+ 02 người chuyên nghành điện(Kèm theo tài liệu chứng minh Bản scan có chứng thực Văn bằng tốt nghiệp, giấy chứng nhận, tài liệu chứng minh năng lực của nhân sự (có xác nhận của chủ đầu tư đã thực hiện một số dự án tương tự))
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ khác
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn Trình độ: tốt nghiệp đại học trở lên.- Số lượng bao gồm:- 01 người quản lý chất lượng: chuyên ngành điện hoặc xây dựng dân dụng.- 01 người lập hồ sơ thanh toán: chuyên ngành kinh tế xây dựng- 01 người phụ trách an toàn lao động: chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc ngành xây dựng thì phải có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực- 01 người kế toán công trường: chuyên ngành kế toán- 01 người phụ trách về vật tư: chuyên ngành vật liệu xây dựng(Kèm theo tài liệu chứng minh Bản scan có chứng thực Văn bằng tốt nghiệp, giấy chứng nhận, tài liệu chứng minh năng lực của nhân sự (có xác nhận của chủ đầu tư đã thực hiện một số dự án tương tự)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn Số lượng: ≥ 15 người, ( không bao gồm công nhân lái xe, lái máy). Phải có bảng kê danh sách công nhân kỹ thuật kèm theo (Công nhân kỹ thuật đạt tiêu chuẩn bậc thợ 3/7 trở lên, kèm theo bằng nghề hoặc chứng chỉ nghề về điện (Kèm theo tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cẩu 10 tấn (Kèm theo bản sao y chứng thực giấy chứng nhận kiểm định hoặc đăng kiểm an toàn kỹ thuật còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Loại chuyên dụng đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 2
2-Cẩu 5 tấn (Kèm theo bản sao y chứng thực giấy chứng nhận kiểm định hoặc đăng kiểm an toàn kỹ thuật còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Máy chuyên dụng, đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 2
3-Hợp bộ đo lường 22KV (kèm theo tài liệu chứng minh)
- Đặc điểm thiết bị Loại chuyên dùng đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 2
4-Hợp bộ đo điện dung (kèm theo tài liệu chứng minh)
- Đặc điểm thiết bị Loại chuyên dụng đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 2
5-Hợp bộ thí nghiệm cao áp (kèm theo tài liệu chứng minh)
- Đặc điểm thiết bị Loại chuyên dụng đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy cắt uốn cốt thép 5KW
- Đặc điểm thiết bị Thiết dụng chuyên dùng cho trộn bê tông trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm dùi 1,5 KW
- Đặc điểm thiết bị Thiết dụng chuyên dùng cho trộn vữa trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đào 0,8M3 (Kèm theo bản sao y chứng thực giấy chứng nhận kiểm định hoặc đăng kiểm an toàn kỹ thuật còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị chuyên dùng cho xây dựng, đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm bàn 1KW
- Đặc điểm thiết bị Loại ô tô chuyên dụng, đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đầm đất cầm tay 70 kg
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị chuyên dùng cho xây dựng, đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đo điện trở một chiều (kèm theo tài liệu chứng minh)
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị chuyên dùng đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy đo điện trở tiếp địa (kèm theo tài liệu chứng minh)
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị chuyên dùng cho đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị chuyên dùng cho xây dựng, đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy hàn 14KW
- Đặc điểm thiết bị Máy chuyên dùng xây dựng, đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy toàn đạc điện tử (Kèm theo bản sao y chứng thực giấy chứng nhận kiểm định hoặc đăng điểm an toàn kỹ thuật còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Máy chuyên dùng xây dựng, đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy trộn bê tông 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy chuyên dùng trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 2
17-Máy thủy bình (Kèm theo bản sao y chứng thực giấy chứng nhận kiểm định hoặc đăng điểm an toàn kỹ thuật còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Máy chuyên dùng trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 2
18-Đồng hồ Megommet
- Đặc điểm thiết bị Máy dùng đo điện trở
- Số lượng tối thiểu 2
19-Xe nâng 12m
- Đặc điểm thiết bị Dùng trong lắp, tháo công trình điện
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hiệp Hòa
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Di dời hệ thống điện thực hiện dự án Xây dựng đường và Cầu kết nối huyện Hiệp Hòa, tỉnh Bắc Giang với thị xã Phổ Yên tỉnh Thái Nguyên (Đoạn từ QL37 đến cầu Hòa Sơn)
Di dời hệ thống điện thực hiện dự án Xây dựng đường và Cầu kết nối huyện Hiệp Hòa, tỉnh Bắc Giang với thị xã Phổ Yên, tỉnhThái Nguyên (Đoạn từ QL37 đến cầu Hòa Sơn)
90 Ngày
E-CDNT 3 Từ nguồn kinh phí GPMB của dự án xây dựng đường và Cầu kết nối huyện Hiệp Hòa, tỉnh Bắc Giang với thị xã Phổ Yên tỉnh Thái Nguyên (Đoạn từ QL37 đến cầu Hòa Sơn)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hiệp Hòa , địa chỉ: Khu 2, thị trấn Thắng, huyện Hiệp Hòa, tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hiệp Hòa . Địa chỉ: Tầng 4, tòa nhà Liên cơ quan, Tổ dân phố số 1, Thị trấn Thắng , huyện Hiệp Hòa ĐT: 02043 606 919 email: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Tư vấn lập thiết kế: Công ty cổ phần xây dựng số 10 ; Địa chỉ: Số 13, Làn 2, Khu Phú Mỹ 1, Phường Dĩnh Kế, TP. Bắc Giang Tư vấn thẩm định hồ sơ dự toán, thiết kế: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Hiệp Hòa, Địa chỉ: Phòng 2, tầng 2 Tòa nhà Liên cơ quan, Tổ dân phố số 1, Thị Trấn Thắng, Hiệp Hòa, Bắc Giang + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT:Công ty TNHH cầu đường 12; Địa chỉ: Thôn Bảo An, xã Hoàng An, huyện Hiệp Hòa, tỉnh Bắc Giang; Phòng Kế hoạch- Tổng hợp, Địa chỉ: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hiệp Hòa, tỉnh Bắc Giang Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Tổ chuyên gia do Chủ đầu tư thành lập, Phòng Kế hoạch- Tổng hợp


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hiệp Hòa , địa chỉ: Khu 2, thị trấn Thắng, huyện Hiệp Hòa, tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hiệp Hòa . Địa chỉ: Tầng 4, tòa nhà Liên cơ quan, Tổ dân phố số 1, Thị trấn Thắng , huyện Hiệp Hòa ĐT: 02043 606 919 email: [email protected]


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức thi công xây dựng công trình công nghiệp (Đường dây và trạm biến áp đến 22KV) trở lên, còn hiệu lực (Trường hợp liên danh thì tất cả các thành viên trong liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hiệp Hòa . Địa chỉ: Tầng 4, tòa nhà Liên cơ quan, Tổ dân phố số 1, Thị trấn Thắng , huyện Hiệp Hòa ĐT: 02043 606 919 email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Hiệp Hòa. Địa chỉ: Tổ dân phố số 1 thị trấn Thắng, huyện Hiệp Hòa, tỉnh Bắc Giang. Điện thoại: 02043.872.575
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Bắc Giang. Địa chỉ: Đường Nguyễn Gia Thiều thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang. điện thoại: 0240 3858 617
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính Kế hoạch. Địa chỉ: Tầng 4, tòa nhà Liên cơ quan. Tổ dân phố số 1- thị Trấn Thắng- Hiệp Hòa- Bắc Giang
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Dịch chuyển, Xây dựng đường điện trung thế 22kV; TBA Chớp 3 và nâng cao TBA Hòa Sơn 3 (Theo ĐM12-2021-XD)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSMT1,9094100m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo HSMT1,144100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSMT0,8155tấn
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100Theo HSMT7,84m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSMT40,16m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSMT2,24m3
7Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSMT1,3626100m3
8Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSMT2,112100m3
9Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSMT2,112100m3
B Dịch chuyển, Xây dựng đường điện trung thế 22kV; TBA Chớp 3 và nâng cao TBA Hòa Sơn 3 (Theo ĐM 767-2018BG)
1Dựng cột bê tông, chiều cao cộtTheo HSMT3cột
2Dựng cột bê tông, chiều cao cộtTheo HSMT13cột
3Dựng cột bê tông, chiều cao cộtTheo HSMT4cột
4Dựng cột bê tông, chiều cao cộtTheo HSMT2cột
5Nối cột bê tông bằng mặt bích, địa hình bình thườngTheo HSMT201 mối nối
6Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mmTheo HSMT0,3008100kg
7Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIITheo HSMT12,810 cọc
8Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Theo HSMT1,03100m
9Lắp đặt xà, loại cột đỡ , trọng lượng xà Theo HSMT18bộ
10Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 100kgTheo HSMT29bộ
11Lắp đặt xà, loại cột đúp, trọng lượng xà 140kgTheo HSMT6bộ
12Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 320kgTheo HSMT3bộ
13Lắp cổ đề. Chiều cao lắp đặt Theo HSMT21 bộ
14Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mmTheo HSMT0,2407100kg
15Xà mạ kẽmTheo HSMT5.737,52kg
16Lắp đặt chuỗi sứ đỡ đơn cho dây dẫn, chiều caoTheo HSMT1771 chuỗi sứ
17Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 35kvTheo HSMT4010 sứ
18Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây nhôm, lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây Theo HSMT2,98191km/1 dây
19Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây nhôm, lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây Theo HSMT10,35361km/1 dây
20Kéo dải dây dẫn và lấy độ võng trong phạm vi trạm, tiết diện dây dẫn Theo HSMT0,7100m
21Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Theo HSMT401 m
22Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo HSMT7,810 đầu cốt
23Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo HSMT1,510 đầu cốt
24Ép nối dây các loại. Ép nối dây. Tiết diện dây Theo HSMT151 mối
25Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo, loại cáp Theo HSMT2,0706km cáp
26Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang Theo HSMT18bộ MX
27Gông (thanh nẹp giá đỡ)Theo HSMT36bộ
28Đỡ (Bộ treo cáp ADSS 24Fo KV100m)Theo HSMT12bộ
29Bộ Néo cáp ADSS 24Fo KV100mTheo HSMT36bộ
30Măng xông 12Fo (up to 24Fo)Theo HSMT18bộ
31Cáp quang 24 ADSS sợi KV100mTheo HSMT2.070,6m
32Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt Theo HSMT41 bộ
33Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, Theo HSMT41 máy
34Lắp đặt cầu chì, cầu chì tự rơi và điện trở phụ, cầu chì 35(22)KVTheo HSMT11 bộ
35Cột bê tông LT18C (G8-N10)Theo HSMT3cột
36Cột bê tông LT16C (G6-N10)Theo HSMT13cột
37Cột bê tông LT14C (G6-N8)Theo HSMT4cột
38Cột bê tông LT12B (G6-N8)Theo HSMT2cột
39FCO 24 KV rơi tự do- PolymerTheo HSMT1bộ
40Sứ đứng SĐD-24kV + TyTheo HSMT110Quả
41Sứ chuỗi thủy tinh IIC 70ETheo HSMT531Bát
42Khóa CKTheo HSMT762cái
43Thanh nối trung gianTheo HSMT177cái
44Vòng treo đầu trònTheo HSMT114cái
45Mắt nối kép (đơn)Theo HSMT177cái
46Bản treo vuông gócTheo HSMT114cái
47Khóa néo cáp đúc NLL-4 (4 bu lông)Theo HSMT111cái
48Khánh nối sứ chuỗi képTheo HSMT126cái
49Dây AC70mm2 thay mớiTheo HSMT817,0269kg
50Dây bọc AC/XLPE 22kV 1*70mm2Theo HSMT70m
51Dây buộc đầu sứ và cổ sứ Composite (Giáp níu) tiết diện 70Theo HSMT110Cái
52Ống nối cao thế 70mm2Theo HSMT15Cái
53Đầu cos AM-70 (hai lỗ)Theo HSMT78Cái
54Đầu cos AM-50 (hai lỗ)Theo HSMT15Cái
55Ghíp nhôm 3 bu lông AG50-240Theo HSMT237Cái
56Băng dính cách điệnTheo HSMT15cuộn
57Thay cột bê tông. Chiều cao cột Theo HSMT121 cột
58Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 50kg. Thay xà thép các loại cột : Đỡ (HS=0,45)Theo HSMT221 bộ
59Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 100kg. Thay xà thép các loại cột : NéoTheo HSMT81 bộ
60Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 140kg. Thay xà thép các loại cột : ĐúpTheo HSMT11 bộ
61Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 140kg. Thay xà thép các loại cột : Hình II; ATheo HSMT71 bộ
62Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 15kg. Thay xà thép các loại cột : ĐỡTheo HSMT41 bộ
63Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 50kg. Thay xà thép các loại cột : NéoTheo HSMT61 bộ
64Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 230kg. Thay xà thép các loại cột : Hình II; ATheo HSMT41 bộ
65Thay dây bằng thủ công. Dây nhôm lõi thép AC. Tiết diện dây Theo HSMT0,30181km / 1dây
66Thay cách điện đứng trung thế. Thay trên cột tròn, 15-22kV (HS=0,45)Theo HSMT7,610 cách điện
67Thay chuỗi cách điện đỡ đơn cho dây dẫn, chiều cao thay Theo HSMT511 chuỗi cách điện
68Thay dây bằng thủ công. Dây đồng (M). Tiết diện dây Theo HSMT0,031km / 1dây
69Thay dây bằng thủ công. Dây đồng (M). Tiết diện dây Theo HSMT0,011km / 1dây
70Thay chống sét van Theo HSMT23 pha
71Thay cầu chì tự rơi 35 (22) kVTheo HSMT21 bộ (3pha)
72Thay tủ điện hạ áp. Loại tủ điện xoay chiều 3 phaTheo HSMT41 tủ
73Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruộtTheo HSMT3sợi
74Thí nghiệm cách điện treo, đã lắp thành chuỗiTheo HSMT177bát
75Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kvTheo HSMT110cái
76Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp Theo HSMT2bộ
77Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tôngTheo HSMT161 vị trí
78Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha Theo HSMT2máy
C Dịch chuyển đường điện hạ thế 0,4kV (Theo ĐM12-2021-XD)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSMT0,935100m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo HSMT2,2848100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSMT4,862m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSMT49,98m3
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSMT0,561100m3
6Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSMT0,216100m3
7Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSMT0,216100m3
D Dịch chuyển dựng đường điện sinh hoạt 0,4kV (Theo ĐG 767-2018/BG)
1Dựng cột bê tông, chiều cao cộtTheo HSMT21cột
2Dựng cột bê tông, chiều cao cộtTheo HSMT13cột
3Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II (HSNC=0,8)Theo HSMT2,410 cọc
4Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây nhôm (A), tiết diện dây Theo HSMT0,84881km/1 dây
5Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây nhôm (A), tiết diện dây Theo HSMT2,54621km/1 dây
6Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Theo HSMT0,4368km/dây
7Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Theo HSMT0,9466km/dây
8Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Theo HSMT2,3546km/dây
9Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kgTheo HSMT15bộ
10Lắp cổ đề. Chiều cao lắp đặt Theo HSMT351 bộ
11Lắp đặt các loại sứ hạ thế bằng thủ công, sứ các loạiTheo HSMT120sứ
12Xà thép mạ kẽm nhúng nóngTheo HSMT701,67kg
13Cột BT ly tâm LT-12BTheo HSMT21cột
14Cột BT ly tâm LT-8,5BTheo HSMT13cột
15Sứ A30Theo HSMT120Sứ
16Ty sứ A30Theo HSMT120cái
17Dây cáp vặn xoắn AL/XLPE 4*70Theo HSMT617m
18Dây cáp vặn xoắn AL/XLPE 4*95Theo HSMT173m
19Khóa hãm 4*35-120Theo HSMT114cái
20Móc treo MT-16 (ốp cột)Theo HSMT165cái
21Đai thép không rỉ InoxTheo HSMT9,6kg
22Khóa đaiTheo HSMT102cái
23Kẹp hãm dây sau công tơ (kẹp bổ trợ)Theo HSMT51cái
24Ống nối dây hạ thếTheo HSMT36cái
25Ghíp phập GN2Theo HSMT112cái
26Cáp AL/XLPE 2x25 xuống hòm CT 1PTheo HSMT87m
27Cáp AL/XLPE 4x25 xuống hòm CT 3PTheo HSMT63m
28Bổ sung dây sau công tơ Cu/XLPE/PVC 2x4mm2Theo HSMT400m
29Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Theo HSMT0,15km/dây
30Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây đồng (M), tiết diện dây Theo HSMT0,41km/1 dây
31Ghíp phập kép AG50-95-150Theo HSMT96Cái
32Băng dính cách điệnTheo HSMT18cuộn
33Ống nhựa HDPE 32/25 luồn dây tiếp địa chân cột (6 tia=18m)Theo HSMT18m
34Thay cột bê tông. Chiều cao cột Theo HSMT321 cột
35Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 25kg. Thay xà thép các loại cột : Đỡ (HS=0,45)Theo HSMT91 bộ
36Thay các loại cách điện hạ thế bằng thủ công. Loại cách điện : các loại (HS=0,45)Theo HSMT361 cách điện (cách đi
37Thay dây bằng thủ công. Dây nhôm (A). Tiết diện dây Theo HSMT0,33061km / 1dây
38Thay dây bằng thủ công. Dây nhôm (A). Tiết diện dây Theo HSMT0,47281km / 1dây
39Thay hộp công tơ. Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp Theo HSMT201 hộp
40Thay hộp công tơ. Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp Theo HSMT11 hộp
41Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tôngTheo HSMT61 vị trí
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.17E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
02 hợp đồng về công trình điện Đường dây và trạm biến áp đến 22KV, đồng thời mỗi hợp đồng phải có giá trị công việc xây lắp ≥ 1,9 tỷ VND. Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu 01 hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét (Chứng minh: bằng bản sao hợp đồng và biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng có chứng thùc hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã hoàn thành ≥ 80% KL công việc và đạt tiến độ, chất lượng)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 trình độ đại học trở lên, chuyên ngành điện hoặc kỹ thuật điện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng Công trình đường dây và trạm biến áp đến 22KV trở lên còn hiệu lực và đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình .(Kèm theo tài liệu chứng minh: Bản scan có chứng thực Văn bằng tốt nghiệp, Chứng chỉ hành nghề giám sát, tài liệu chứng minh năng lực của nhân sự (có xác nhận của chủ đầu tư đã thực hiện một số dự án tương tự)55
2 Đội trưởng thi công 1 Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành điện hoặc kỹ thuật điện.(Tài liệu chứng minh gồm: Bản scan có chứng thực Văn bằng tốt nghiệp, giấy chứng nhận, tài liệu chứng minh năng lực của nhân sự (có xác nhận của chủ đầu tư đã thực hiện một số dự án tương tự)55
3 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp 4 Trình độ: tốt nghiệp Đại học trở lên- Số lượng:+ 01 người chuyên nghành xây dựng+ 01 người chuyên nghành đường bộ+ 02 người chuyên nghành điện(Kèm theo tài liệu chứng minh Bản scan có chứng thực Văn bằng tốt nghiệp, giấy chứng nhận, tài liệu chứng minh năng lực của nhân sự (có xác nhận của chủ đầu tư đã thực hiện một số dự án tương tự))33
4 Cán bộ khác 5 Trình độ: tốt nghiệp đại học trở lên.- Số lượng bao gồm:- 01 người quản lý chất lượng: chuyên ngành điện hoặc xây dựng dân dụng.- 01 người lập hồ sơ thanh toán: chuyên ngành kinh tế xây dựng- 01 người phụ trách an toàn lao động: chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc ngành xây dựng thì phải có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực- 01 người kế toán công trường: chuyên ngành kế toán- 01 người phụ trách về vật tư: chuyên ngành vật liệu xây dựng(Kèm theo tài liệu chứng minh Bản scan có chứng thực Văn bằng tốt nghiệp, giấy chứng nhận, tài liệu chứng minh năng lực của nhân sự (có xác nhận của chủ đầu tư đã thực hiện một số dự án tương tự)33
5 Công nhân kỹ thuật 15 Số lượng: ≥ 15 người, ( không bao gồm công nhân lái xe, lái máy). Phải có bảng kê danh sách công nhân kỹ thuật kèm theo (Công nhân kỹ thuật đạt tiêu chuẩn bậc thợ 3/7 trở lên, kèm theo bằng nghề hoặc chứng chỉ nghề về điện (Kèm theo tài liệu chứng minh)22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cẩu 10 tấn (Kèm theo bản sao y chứng thực giấy chứng nhận kiểm định hoặc đăng kiểm an toàn kỹ thuật còn hiệu lực) Loại chuyên dụng đảm bảo an toàn lao động2
2 Cẩu 5 tấn (Kèm theo bản sao y chứng thực giấy chứng nhận kiểm định hoặc đăng kiểm an toàn kỹ thuật còn hiệu lực) Máy chuyên dụng, đảm bảo an toàn lao động2
3 Hợp bộ đo lường 22KV (kèm theo tài liệu chứng minh) Loại chuyên dùng đảm bảo an toàn lao động2
4 Hợp bộ đo điện dung (kèm theo tài liệu chứng minh) Loại chuyên dụng đảm bảo an toàn lao động2
5 Hợp bộ thí nghiệm cao áp (kèm theo tài liệu chứng minh) Loại chuyên dụng đảm bảo an toàn lao động2
6 Máy cắt uốn cốt thép 5KW Thiết dụng chuyên dùng cho trộn bê tông trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động2
7 Máy đầm dùi 1,5 KW Thiết dụng chuyên dùng cho trộn vữa trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động2
8 Máy đào 0,8M3 (Kèm theo bản sao y chứng thực giấy chứng nhận kiểm định hoặc đăng kiểm an toàn kỹ thuật còn hiệu lực) Thiết bị chuyên dùng cho xây dựng, đảm bảo an toàn lao động1
9 Máy đầm bàn 1KW Loại ô tô chuyên dụng, đảm bảo an toàn lao động2
10 Máy đầm đất cầm tay 70 kg Thiết bị chuyên dùng cho xây dựng, đảm bảo an toàn lao động1
11 Máy đo điện trở một chiều (kèm theo tài liệu chứng minh) Thiết bị chuyên dùng đảm bảo an toàn lao động2
12 Máy đo điện trở tiếp địa (kèm theo tài liệu chứng minh) Thiết bị chuyên dùng cho đảm bảo an toàn lao động2
13 Máy đầm dùi Thiết bị chuyên dùng cho xây dựng, đảm bảo an toàn lao động1
14 Máy hàn 14KW Máy chuyên dùng xây dựng, đảm bảo an toàn lao động2
15 Máy toàn đạc điện tử (Kèm theo bản sao y chứng thực giấy chứng nhận kiểm định hoặc đăng điểm an toàn kỹ thuật còn hiệu lực) Máy chuyên dùng xây dựng, đảm bảo an toàn lao động1
16 Máy trộn bê tông 250 lít Máy chuyên dùng trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động2
17 Máy thủy bình (Kèm theo bản sao y chứng thực giấy chứng nhận kiểm định hoặc đăng điểm an toàn kỹ thuật còn hiệu lực) Máy chuyên dùng trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động2
18 Đồng hồ Megommet Máy dùng đo điện trở2
19 Xe nâng 12m Dùng trong lắp, tháo công trình điện1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->