Gói thầu: Gói thầu số 02: Di dời hệ thống điện thực hiện dự án Xây dựng đường và Cầu kết nối huyện Hiệp Hòa, tỉnh Bắc Giang với thị xã Phổ Yên tỉnh Thái Nguyên (Đoạn từ QL37 đến cầu Hòa Sơn)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211234318-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/12/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hiệp Hòa |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Di dời hệ thống điện thực hiện dự án Xây dựng đường và Cầu kết nối huyện Hiệp Hòa, tỉnh Bắc Giang với thị xã Phổ Yên tỉnh Thái Nguyên (Đoạn từ QL37 đến cầu Hòa Sơn) |
| Số hiệu KHLCNT | 20211174690 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn kinh phí GPMB của dự án xây dựng đường và Cầu kết nối huyện Hiệp Hòa, tỉnh Bắc Giang với thị xã Phổ Yên tỉnh Thái Nguyên (Đoạn từ QL37 đến cầu Hòa Sơn) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-10 10:22:00 đến ngày 2021-12-21 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,724,669,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.17E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 02 hợp đồng về công trình điện Đường dây và trạm biến áp đến 22KV, đồng thời mỗi hợp đồng phải có giá trị công việc xây lắp ≥ 1,9 tỷ VND. Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu 01 hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét (Chứng minh: bằng bản sao hợp đồng và biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng có chứng thùc hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã hoàn thành ≥ 80% KL công việc và đạt tiến độ, chất lượng) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | trình độ đại học trở lên, chuyên ngành điện hoặc kỹ thuật điện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng Công trình đường dây và trạm biến áp đến 22KV trở lên còn hiệu lực và đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình .(Kèm theo tài liệu chứng minh: Bản scan có chứng thực Văn bằng tốt nghiệp, Chứng chỉ hành nghề giám sát, tài liệu chứng minh năng lực của nhân sự (có xác nhận của chủ đầu tư đã thực hiện một số dự án tương tự) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành điện hoặc kỹ thuật điện.(Tài liệu chứng minh gồm: Bản scan có chứng thực Văn bằng tốt nghiệp, giấy chứng nhận, tài liệu chứng minh năng lực của nhân sự (có xác nhận của chủ đầu tư đã thực hiện một số dự án tương tự) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ: tốt nghiệp Đại học trở lên- Số lượng:+ 01 người chuyên nghành xây dựng+ 01 người chuyên nghành đường bộ+ 02 người chuyên nghành điện(Kèm theo tài liệu chứng minh Bản scan có chứng thực Văn bằng tốt nghiệp, giấy chứng nhận, tài liệu chứng minh năng lực của nhân sự (có xác nhận của chủ đầu tư đã thực hiện một số dự án tương tự)) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ khác |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ: tốt nghiệp đại học trở lên.- Số lượng bao gồm:- 01 người quản lý chất lượng: chuyên ngành điện hoặc xây dựng dân dụng.- 01 người lập hồ sơ thanh toán: chuyên ngành kinh tế xây dựng- 01 người phụ trách an toàn lao động: chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc ngành xây dựng thì phải có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực- 01 người kế toán công trường: chuyên ngành kế toán- 01 người phụ trách về vật tư: chuyên ngành vật liệu xây dựng(Kèm theo tài liệu chứng minh Bản scan có chứng thực Văn bằng tốt nghiệp, giấy chứng nhận, tài liệu chứng minh năng lực của nhân sự (có xác nhận của chủ đầu tư đã thực hiện một số dự án tương tự) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | Số lượng: ≥ 15 người, ( không bao gồm công nhân lái xe, lái máy). Phải có bảng kê danh sách công nhân kỹ thuật kèm theo (Công nhân kỹ thuật đạt tiêu chuẩn bậc thợ 3/7 trở lên, kèm theo bằng nghề hoặc chứng chỉ nghề về điện (Kèm theo tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cẩu 10 tấn (Kèm theo bản sao y chứng thực giấy chứng nhận kiểm định hoặc đăng kiểm an toàn kỹ thuật còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại chuyên dụng đảm bảo an toàn lao động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Cẩu 5 tấn (Kèm theo bản sao y chứng thực giấy chứng nhận kiểm định hoặc đăng kiểm an toàn kỹ thuật còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy chuyên dụng, đảm bảo an toàn lao động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Hợp bộ đo lường 22KV (kèm theo tài liệu chứng minh) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại chuyên dùng đảm bảo an toàn lao động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Hợp bộ đo điện dung (kèm theo tài liệu chứng minh) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại chuyên dụng đảm bảo an toàn lao động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Hợp bộ thí nghiệm cao áp (kèm theo tài liệu chứng minh) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại chuyên dụng đảm bảo an toàn lao động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy cắt uốn cốt thép 5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết dụng chuyên dùng cho trộn bê tông trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm dùi 1,5 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết dụng chuyên dùng cho trộn vữa trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đào 0,8M3 (Kèm theo bản sao y chứng thực giấy chứng nhận kiểm định hoặc đăng kiểm an toàn kỹ thuật còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị chuyên dùng cho xây dựng, đảm bảo an toàn lao động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đầm bàn 1KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại ô tô chuyên dụng, đảm bảo an toàn lao động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đầm đất cầm tay 70 kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị chuyên dùng cho xây dựng, đảm bảo an toàn lao động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy đo điện trở một chiều (kèm theo tài liệu chứng minh) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị chuyên dùng đảm bảo an toàn lao động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy đo điện trở tiếp địa (kèm theo tài liệu chứng minh) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị chuyên dùng cho đảm bảo an toàn lao động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị chuyên dùng cho xây dựng, đảm bảo an toàn lao động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy hàn 14KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy chuyên dùng xây dựng, đảm bảo an toàn lao động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy toàn đạc điện tử (Kèm theo bản sao y chứng thực giấy chứng nhận kiểm định hoặc đăng điểm an toàn kỹ thuật còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy chuyên dùng xây dựng, đảm bảo an toàn lao động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy trộn bê tông 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy chuyên dùng trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Máy thủy bình (Kèm theo bản sao y chứng thực giấy chứng nhận kiểm định hoặc đăng điểm an toàn kỹ thuật còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy chuyên dùng trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 18-Đồng hồ Megommet | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy dùng đo điện trở |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 19-Xe nâng 12m | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùng trong lắp, tháo công trình điện |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hiệp Hòa |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Di dời hệ thống điện thực hiện dự án Xây dựng đường và Cầu kết nối huyện Hiệp Hòa, tỉnh Bắc Giang với thị xã Phổ Yên tỉnh Thái Nguyên (Đoạn từ QL37 đến cầu Hòa Sơn) Di dời hệ thống điện thực hiện dự án Xây dựng đường và Cầu kết nối huyện Hiệp Hòa, tỉnh Bắc Giang với thị xã Phổ Yên, tỉnhThái Nguyên (Đoạn từ QL37 đến cầu Hòa Sơn) 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Từ nguồn kinh phí GPMB của dự án xây dựng đường và Cầu kết nối huyện Hiệp Hòa, tỉnh Bắc Giang với thị xã Phổ Yên tỉnh Thái Nguyên (Đoạn từ QL37 đến cầu Hòa Sơn) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức thi công xây dựng công trình công nghiệp (Đường dây và trạm biến áp đến 22KV) trở lên, còn hiệu lực (Trường hợp liên danh thì tất cả các thành viên trong liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hiệp Hòa . Địa chỉ: Tầng 4, tòa nhà Liên cơ quan, Tổ dân phố số 1, Thị trấn Thắng , huyện Hiệp Hòa ĐT: 02043 606 919 email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Hiệp Hòa. Địa chỉ: Tổ dân phố số 1 thị trấn Thắng, huyện Hiệp Hòa, tỉnh Bắc Giang. Điện thoại: 02043.872.575 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Bắc Giang. Địa chỉ: Đường Nguyễn Gia Thiều thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang. điện thoại: 0240 3858 617 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính Kế hoạch. Địa chỉ: Tầng 4, tòa nhà Liên cơ quan. Tổ dân phố số 1- thị Trấn Thắng- Hiệp Hòa- Bắc Giang |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Dịch chuyển, Xây dựng đường điện trung thế 22kV; TBA Chớp 3 và nâng cao TBA Hòa Sơn 3 (Theo ĐM12-2021-XD) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSMT | 1,9094 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HSMT | 1,144 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSMT | 0,8155 | tấn |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Theo HSMT | 7,84 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSMT | 40,16 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSMT | 2,24 | m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSMT | 1,3626 | 100m3 |
| 8 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSMT | 2,112 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSMT | 2,112 | 100m3 |
| B | Dịch chuyển, Xây dựng đường điện trung thế 22kV; TBA Chớp 3 và nâng cao TBA Hòa Sơn 3 (Theo ĐM 767-2018BG) | |||
| 1 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Theo HSMT | 3 | cột |
| 2 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Theo HSMT | 13 | cột |
| 3 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Theo HSMT | 4 | cột |
| 4 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Theo HSMT | 2 | cột |
| 5 | Nối cột bê tông bằng mặt bích, địa hình bình thường | Theo HSMT | 20 | 1 mối nối |
| 6 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | Theo HSMT | 0,3008 | 100kg |
| 7 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Theo HSMT | 12,8 | 10 cọc |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Theo HSMT | 1,03 | 100m |
| 9 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ , trọng lượng xà | Theo HSMT | 18 | bộ |
| 10 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 100kg | Theo HSMT | 29 | bộ |
| 11 | Lắp đặt xà, loại cột đúp, trọng lượng xà 140kg | Theo HSMT | 6 | bộ |
| 12 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 320kg | Theo HSMT | 3 | bộ |
| 13 | Lắp cổ đề. Chiều cao lắp đặt | Theo HSMT | 2 | 1 bộ |
| 14 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | Theo HSMT | 0,2407 | 100kg |
| 15 | Xà mạ kẽm | Theo HSMT | 5.737,52 | kg |
| 16 | Lắp đặt chuỗi sứ đỡ đơn cho dây dẫn, chiều cao | Theo HSMT | 177 | 1 chuỗi sứ |
| 17 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 35kv | Theo HSMT | 40 | 10 sứ |
| 18 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây nhôm, lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây | Theo HSMT | 2,9819 | 1km/1 dây |
| 19 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây nhôm, lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây | Theo HSMT | 10,3536 | 1km/1 dây |
| 20 | Kéo dải dây dẫn và lấy độ võng trong phạm vi trạm, tiết diện dây dẫn | Theo HSMT | 0,7 | 100m |
| 21 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Theo HSMT | 40 | 1 m |
| 22 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo HSMT | 7,8 | 10 đầu cốt |
| 23 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo HSMT | 1,5 | 10 đầu cốt |
| 24 | Ép nối dây các loại. Ép nối dây. Tiết diện dây | Theo HSMT | 15 | 1 mối |
| 25 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo, loại cáp | Theo HSMT | 2,0706 | km cáp |
| 26 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang | Theo HSMT | 18 | bộ MX |
| 27 | Gông (thanh nẹp giá đỡ) | Theo HSMT | 36 | bộ |
| 28 | Đỡ (Bộ treo cáp ADSS 24Fo KV100m) | Theo HSMT | 12 | bộ |
| 29 | Bộ Néo cáp ADSS 24Fo KV100m | Theo HSMT | 36 | bộ |
| 30 | Măng xông 12Fo (up to 24Fo) | Theo HSMT | 18 | bộ |
| 31 | Cáp quang 24 ADSS sợi KV100m | Theo HSMT | 2.070,6 | m |
| 32 | Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt | Theo HSMT | 4 | 1 bộ |
| 33 | Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, | Theo HSMT | 4 | 1 máy |
| 34 | Lắp đặt cầu chì, cầu chì tự rơi và điện trở phụ, cầu chì 35(22)KV | Theo HSMT | 1 | 1 bộ |
| 35 | Cột bê tông LT18C (G8-N10) | Theo HSMT | 3 | cột |
| 36 | Cột bê tông LT16C (G6-N10) | Theo HSMT | 13 | cột |
| 37 | Cột bê tông LT14C (G6-N8) | Theo HSMT | 4 | cột |
| 38 | Cột bê tông LT12B (G6-N8) | Theo HSMT | 2 | cột |
| 39 | FCO 24 KV rơi tự do- Polymer | Theo HSMT | 1 | bộ |
| 40 | Sứ đứng SĐD-24kV + Ty | Theo HSMT | 110 | Quả |
| 41 | Sứ chuỗi thủy tinh IIC 70E | Theo HSMT | 531 | Bát |
| 42 | Khóa CK | Theo HSMT | 762 | cái |
| 43 | Thanh nối trung gian | Theo HSMT | 177 | cái |
| 44 | Vòng treo đầu tròn | Theo HSMT | 114 | cái |
| 45 | Mắt nối kép (đơn) | Theo HSMT | 177 | cái |
| 46 | Bản treo vuông góc | Theo HSMT | 114 | cái |
| 47 | Khóa néo cáp đúc NLL-4 (4 bu lông) | Theo HSMT | 111 | cái |
| 48 | Khánh nối sứ chuỗi kép | Theo HSMT | 126 | cái |
| 49 | Dây AC70mm2 thay mới | Theo HSMT | 817,0269 | kg |
| 50 | Dây bọc AC/XLPE 22kV 1*70mm2 | Theo HSMT | 70 | m |
| 51 | Dây buộc đầu sứ và cổ sứ Composite (Giáp níu) tiết diện 70 | Theo HSMT | 110 | Cái |
| 52 | Ống nối cao thế 70mm2 | Theo HSMT | 15 | Cái |
| 53 | Đầu cos AM-70 (hai lỗ) | Theo HSMT | 78 | Cái |
| 54 | Đầu cos AM-50 (hai lỗ) | Theo HSMT | 15 | Cái |
| 55 | Ghíp nhôm 3 bu lông AG50-240 | Theo HSMT | 237 | Cái |
| 56 | Băng dính cách điện | Theo HSMT | 15 | cuộn |
| 57 | Thay cột bê tông. Chiều cao cột | Theo HSMT | 12 | 1 cột |
| 58 | Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 50kg. Thay xà thép các loại cột : Đỡ (HS=0,45) | Theo HSMT | 22 | 1 bộ |
| 59 | Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 100kg. Thay xà thép các loại cột : Néo | Theo HSMT | 8 | 1 bộ |
| 60 | Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 140kg. Thay xà thép các loại cột : Đúp | Theo HSMT | 1 | 1 bộ |
| 61 | Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 140kg. Thay xà thép các loại cột : Hình II; A | Theo HSMT | 7 | 1 bộ |
| 62 | Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 15kg. Thay xà thép các loại cột : Đỡ | Theo HSMT | 4 | 1 bộ |
| 63 | Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 50kg. Thay xà thép các loại cột : Néo | Theo HSMT | 6 | 1 bộ |
| 64 | Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 230kg. Thay xà thép các loại cột : Hình II; A | Theo HSMT | 4 | 1 bộ |
| 65 | Thay dây bằng thủ công. Dây nhôm lõi thép AC. Tiết diện dây | Theo HSMT | 0,3018 | 1km / 1dây |
| 66 | Thay cách điện đứng trung thế. Thay trên cột tròn, 15-22kV (HS=0,45) | Theo HSMT | 7,6 | 10 cách điện |
| 67 | Thay chuỗi cách điện đỡ đơn cho dây dẫn, chiều cao thay | Theo HSMT | 51 | 1 chuỗi cách điện |
| 68 | Thay dây bằng thủ công. Dây đồng (M). Tiết diện dây | Theo HSMT | 0,03 | 1km / 1dây |
| 69 | Thay dây bằng thủ công. Dây đồng (M). Tiết diện dây | Theo HSMT | 0,01 | 1km / 1dây |
| 70 | Thay chống sét van | Theo HSMT | 2 | 3 pha |
| 71 | Thay cầu chì tự rơi 35 (22) kV | Theo HSMT | 2 | 1 bộ (3pha) |
| 72 | Thay tủ điện hạ áp. Loại tủ điện xoay chiều 3 pha | Theo HSMT | 4 | 1 tủ |
| 73 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | Theo HSMT | 3 | sợi |
| 74 | Thí nghiệm cách điện treo, đã lắp thành chuỗi | Theo HSMT | 177 | bát |
| 75 | Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kv | Theo HSMT | 110 | cái |
| 76 | Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp | Theo HSMT | 2 | bộ |
| 77 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tông | Theo HSMT | 16 | 1 vị trí |
| 78 | Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha | Theo HSMT | 2 | máy |
| C | Dịch chuyển đường điện hạ thế 0,4kV (Theo ĐM12-2021-XD) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSMT | 0,935 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HSMT | 2,2848 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSMT | 4,862 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSMT | 49,98 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSMT | 0,561 | 100m3 |
| 6 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSMT | 0,216 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSMT | 0,216 | 100m3 |
| D | Dịch chuyển dựng đường điện sinh hoạt 0,4kV (Theo ĐG 767-2018/BG) | |||
| 1 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Theo HSMT | 21 | cột |
| 2 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Theo HSMT | 13 | cột |
| 3 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II (HSNC=0,8) | Theo HSMT | 2,4 | 10 cọc |
| 4 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây nhôm (A), tiết diện dây | Theo HSMT | 0,8488 | 1km/1 dây |
| 5 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây nhôm (A), tiết diện dây | Theo HSMT | 2,5462 | 1km/1 dây |
| 6 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Theo HSMT | 0,4368 | km/dây |
| 7 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Theo HSMT | 0,9466 | km/dây |
| 8 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Theo HSMT | 2,3546 | km/dây |
| 9 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kg | Theo HSMT | 15 | bộ |
| 10 | Lắp cổ đề. Chiều cao lắp đặt | Theo HSMT | 35 | 1 bộ |
| 11 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế bằng thủ công, sứ các loại | Theo HSMT | 120 | sứ |
| 12 | Xà thép mạ kẽm nhúng nóng | Theo HSMT | 701,67 | kg |
| 13 | Cột BT ly tâm LT-12B | Theo HSMT | 21 | cột |
| 14 | Cột BT ly tâm LT-8,5B | Theo HSMT | 13 | cột |
| 15 | Sứ A30 | Theo HSMT | 120 | Sứ |
| 16 | Ty sứ A30 | Theo HSMT | 120 | cái |
| 17 | Dây cáp vặn xoắn AL/XLPE 4*70 | Theo HSMT | 617 | m |
| 18 | Dây cáp vặn xoắn AL/XLPE 4*95 | Theo HSMT | 173 | m |
| 19 | Khóa hãm 4*35-120 | Theo HSMT | 114 | cái |
| 20 | Móc treo MT-16 (ốp cột) | Theo HSMT | 165 | cái |
| 21 | Đai thép không rỉ Inox | Theo HSMT | 9,6 | kg |
| 22 | Khóa đai | Theo HSMT | 102 | cái |
| 23 | Kẹp hãm dây sau công tơ (kẹp bổ trợ) | Theo HSMT | 51 | cái |
| 24 | Ống nối dây hạ thế | Theo HSMT | 36 | cái |
| 25 | Ghíp phập GN2 | Theo HSMT | 112 | cái |
| 26 | Cáp AL/XLPE 2x25 xuống hòm CT 1P | Theo HSMT | 87 | m |
| 27 | Cáp AL/XLPE 4x25 xuống hòm CT 3P | Theo HSMT | 63 | m |
| 28 | Bổ sung dây sau công tơ Cu/XLPE/PVC 2x4mm2 | Theo HSMT | 400 | m |
| 29 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Theo HSMT | 0,15 | km/dây |
| 30 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây đồng (M), tiết diện dây | Theo HSMT | 0,4 | 1km/1 dây |
| 31 | Ghíp phập kép AG50-95-150 | Theo HSMT | 96 | Cái |
| 32 | Băng dính cách điện | Theo HSMT | 18 | cuộn |
| 33 | Ống nhựa HDPE 32/25 luồn dây tiếp địa chân cột (6 tia=18m) | Theo HSMT | 18 | m |
| 34 | Thay cột bê tông. Chiều cao cột | Theo HSMT | 32 | 1 cột |
| 35 | Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 25kg. Thay xà thép các loại cột : Đỡ (HS=0,45) | Theo HSMT | 9 | 1 bộ |
| 36 | Thay các loại cách điện hạ thế bằng thủ công. Loại cách điện : các loại (HS=0,45) | Theo HSMT | 36 | 1 cách điện (cách đi |
| 37 | Thay dây bằng thủ công. Dây nhôm (A). Tiết diện dây | Theo HSMT | 0,3306 | 1km / 1dây |
| 38 | Thay dây bằng thủ công. Dây nhôm (A). Tiết diện dây | Theo HSMT | 0,4728 | 1km / 1dây |
| 39 | Thay hộp công tơ. Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp | Theo HSMT | 20 | 1 hộp |
| 40 | Thay hộp công tơ. Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp | Theo HSMT | 1 | 1 hộp |
| 41 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tông | Theo HSMT | 6 | 1 vị trí |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.17E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 02 hợp đồng về công trình điện Đường dây và trạm biến áp đến 22KV, đồng thời mỗi hợp đồng phải có giá trị công việc xây lắp ≥ 1,9 tỷ VND. Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu 01 hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét (Chứng minh: bằng bản sao hợp đồng và biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng có chứng thùc hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã hoàn thành ≥ 80% KL công việc và đạt tiến độ, chất lượng) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | trình độ đại học trở lên, chuyên ngành điện hoặc kỹ thuật điện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng Công trình đường dây và trạm biến áp đến 22KV trở lên còn hiệu lực và đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình .(Kèm theo tài liệu chứng minh: Bản scan có chứng thực Văn bằng tốt nghiệp, Chứng chỉ hành nghề giám sát, tài liệu chứng minh năng lực của nhân sự (có xác nhận của chủ đầu tư đã thực hiện một số dự án tương tự) | 5 | 5 |
| 2 | Đội trưởng thi công | 1 | Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành điện hoặc kỹ thuật điện.(Tài liệu chứng minh gồm: Bản scan có chứng thực Văn bằng tốt nghiệp, giấy chứng nhận, tài liệu chứng minh năng lực của nhân sự (có xác nhận của chủ đầu tư đã thực hiện một số dự án tương tự) | 5 | 5 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp | 4 | Trình độ: tốt nghiệp Đại học trở lên- Số lượng:+ 01 người chuyên nghành xây dựng+ 01 người chuyên nghành đường bộ+ 02 người chuyên nghành điện(Kèm theo tài liệu chứng minh Bản scan có chứng thực Văn bằng tốt nghiệp, giấy chứng nhận, tài liệu chứng minh năng lực của nhân sự (có xác nhận của chủ đầu tư đã thực hiện một số dự án tương tự)) | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ khác | 5 | Trình độ: tốt nghiệp đại học trở lên.- Số lượng bao gồm:- 01 người quản lý chất lượng: chuyên ngành điện hoặc xây dựng dân dụng.- 01 người lập hồ sơ thanh toán: chuyên ngành kinh tế xây dựng- 01 người phụ trách an toàn lao động: chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc ngành xây dựng thì phải có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực- 01 người kế toán công trường: chuyên ngành kế toán- 01 người phụ trách về vật tư: chuyên ngành vật liệu xây dựng(Kèm theo tài liệu chứng minh Bản scan có chứng thực Văn bằng tốt nghiệp, giấy chứng nhận, tài liệu chứng minh năng lực của nhân sự (có xác nhận của chủ đầu tư đã thực hiện một số dự án tương tự) | 3 | 3 |
| 5 | Công nhân kỹ thuật | 15 | Số lượng: ≥ 15 người, ( không bao gồm công nhân lái xe, lái máy). Phải có bảng kê danh sách công nhân kỹ thuật kèm theo (Công nhân kỹ thuật đạt tiêu chuẩn bậc thợ 3/7 trở lên, kèm theo bằng nghề hoặc chứng chỉ nghề về điện (Kèm theo tài liệu chứng minh) | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cẩu 10 tấn (Kèm theo bản sao y chứng thực giấy chứng nhận kiểm định hoặc đăng kiểm an toàn kỹ thuật còn hiệu lực) | Loại chuyên dụng đảm bảo an toàn lao động | 2 |
| 2 | Cẩu 5 tấn (Kèm theo bản sao y chứng thực giấy chứng nhận kiểm định hoặc đăng kiểm an toàn kỹ thuật còn hiệu lực) | Máy chuyên dụng, đảm bảo an toàn lao động | 2 |
| 3 | Hợp bộ đo lường 22KV (kèm theo tài liệu chứng minh) | Loại chuyên dùng đảm bảo an toàn lao động | 2 |
| 4 | Hợp bộ đo điện dung (kèm theo tài liệu chứng minh) | Loại chuyên dụng đảm bảo an toàn lao động | 2 |
| 5 | Hợp bộ thí nghiệm cao áp (kèm theo tài liệu chứng minh) | Loại chuyên dụng đảm bảo an toàn lao động | 2 |
| 6 | Máy cắt uốn cốt thép 5KW | Thiết dụng chuyên dùng cho trộn bê tông trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động | 2 |
| 7 | Máy đầm dùi 1,5 KW | Thiết dụng chuyên dùng cho trộn vữa trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động | 2 |
| 8 | Máy đào 0,8M3 (Kèm theo bản sao y chứng thực giấy chứng nhận kiểm định hoặc đăng kiểm an toàn kỹ thuật còn hiệu lực) | Thiết bị chuyên dùng cho xây dựng, đảm bảo an toàn lao động | 1 |
| 9 | Máy đầm bàn 1KW | Loại ô tô chuyên dụng, đảm bảo an toàn lao động | 2 |
| 10 | Máy đầm đất cầm tay 70 kg | Thiết bị chuyên dùng cho xây dựng, đảm bảo an toàn lao động | 1 |
| 11 | Máy đo điện trở một chiều (kèm theo tài liệu chứng minh) | Thiết bị chuyên dùng đảm bảo an toàn lao động | 2 |
| 12 | Máy đo điện trở tiếp địa (kèm theo tài liệu chứng minh) | Thiết bị chuyên dùng cho đảm bảo an toàn lao động | 2 |
| 13 | Máy đầm dùi | Thiết bị chuyên dùng cho xây dựng, đảm bảo an toàn lao động | 1 |
| 14 | Máy hàn 14KW | Máy chuyên dùng xây dựng, đảm bảo an toàn lao động | 2 |
| 15 | Máy toàn đạc điện tử (Kèm theo bản sao y chứng thực giấy chứng nhận kiểm định hoặc đăng điểm an toàn kỹ thuật còn hiệu lực) | Máy chuyên dùng xây dựng, đảm bảo an toàn lao động | 1 |
| 16 | Máy trộn bê tông 250 lít | Máy chuyên dùng trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động | 2 |
| 17 | Máy thủy bình (Kèm theo bản sao y chứng thực giấy chứng nhận kiểm định hoặc đăng điểm an toàn kỹ thuật còn hiệu lực) | Máy chuyên dùng trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động | 2 |
| 18 | Đồng hồ Megommet | Máy dùng đo điện trở | 2 |
| 19 | Xe nâng 12m | Dùng trong lắp, tháo công trình điện | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi