Gói thầu: Bảo dưỡng, sửa chữa Hệ thống phòng cháy, chữa cháy tự động năm 2021
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211233941-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/12/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Hải quan tỉnh Cao Bằng |
| Tên gói thầu | Bảo dưỡng, sửa chữa Hệ thống phòng cháy, chữa cháy tự động năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20211222894 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-10 10:50:00 đến ngày 2021-12-17 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Cao Bằng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 218,161,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,000,000 VNĐ ((Ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là400.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 2(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc nhiều hơn 02, trong đó có ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 218.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 436.000.000 VND. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 218.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 436.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thực hiện gói thầu. Yêu cầu: Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành: Phòng cháy chữa cháy, có chứng chỉ hành nghề Thi công, giám sát hệ thống phòng cháy chữa cháy do Cục cảnh sát P |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành: Phòng cháy chữa cháy, có chứng chỉ hành nghề Thi công, giám sát hệ thống phòng cháy chữa cháy do Cục cảnh sát Phòng cháy chữa cháy và cứu nạn cứu hộ cấp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư, kĩ thuật viên tham gia thực hiện gói thầu. |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu có trình độ từ Trung cấp về kỹ thuật điện, máy trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 0,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 2-Công suất 0,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 7 KVA |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy nén áp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy mài sơn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 0.85 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Cục Hải quan tỉnh Cao Bằng |
| E-CDNT 1.2 |
Bảo dưỡng, sửa chữa Hệ thống phòng cháy, chữa cháy tự động năm 2021 Chi sửa chữa tài sản năm 2021 15 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | - Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền đại diện nhà thầu tham gia đấu thầu (trong trường hợp ủy quyền). - Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền đại diện ngân hàng ký thư bảo lãnh, xác nhận tín dụng... (nếu có). - Bản gốc hoặc bản sao chứng thực các tài liệu, chứng chỉ chứng minh năng lực của nhân sự chủ chốt theo quy định. - Bản gốc hoặc bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm theo yêu cầu của E-HSMT. - Bảng tuyên bố đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. - Bản cam kết thực hiện các yêu cầu về triển khai theo quy định tại Chương V của E-HSMT. - Bản cam kết thực hiện các điều khoản của Hợp đồng quy định tại chương VI, VII của E-HSMT. - Văn bản xác nhận không nợ thuế đến quý IV/2020; |
| E-CDNT 15.2 | + Bản sao chứng thực Giấy phép kinh doanh + Bản sao chứng thực Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ Phòng cháy chữa cháy (Gọi tắt là PCCC). + Bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp đại học phòng cháy chữa cháy + Bản cam kết về việc: bảo hành, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau khi thực hiện gói thầu theo các yêu cầu của bên mời thầu như sau: + Nhà thầu có chế độ bảo hành thiết bị, linh kiện thay mới theo tiêu chuẩn bảo hành của nhà sản xuất. + Nhà thầu đưa ra được chế độ bảo trì tốt, đáng tin cậy. + Nhà thầu có đội ngũ kỹ thuật riêng của mình để thực hiện việc bảo dưỡng, sửa chữa Hệ thống phòng cháy chữa cháy (có cung cấp số điện thoại nóng và địa chỉ liên hệ), có khả năng huy động tới công trình trong vòng 24h khi cần thiết. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 3.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Cục Hải quan tỉnh Cao Bằng. Địa chỉ: Khu đô thị Đề Thám, phường Đề Thám, Thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng. Điện thoại: 02063.852.551, Fax: 02063.852.595 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Cục Hải quan tỉnh Cao Bằng. Địa chỉ: Khu đô thị Đề Thám, Phường Đề Thám, Thành phố Cao Bằng, Tỉnh Cao Bằng. SĐT: (0206) 3 852 551; Fax: (0206) 3 852 595 - Người có thẩm quyền: (Ông) Hoàng Khánh Hòa - Cục trưởng Cục Hải quan tỉnh Cao Bằng. SĐT: (0206) 3 852 551; Fax: (0206) 3 852 595 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Cục Hải quan tỉnh Cao Bằng. Địa chỉ: Khu đô thị Đề Thám, Phường Đề Thám, Thành phố Cao Bằng, Tỉnh Cao Bằng. SĐT: (0206) 3 852 551; Fax: (0206) 3 852 595 |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bảo dưỡng Tủ điều khiển bơm chữa cháy - Hệ thống chữa cháy tại Trụ sở Cục Hải quan tỉnh Cao Bằng | Tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Tủ | 1 | |
| 2 | Bảo dưỡng Máy bơm chữa cháy điện 90kw (máy bơm chính và phụ) - Hệ thống chữa cháy tại Trụ sở Cục Hải quan tỉnh Cao Bằng | Tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Máy | 2 | |
| 3 | Bảo dưỡng Máy bơm bù áp chữa cháy động cơ điện 3kw - Hệ thống chữa cháy tại Trụ sở Cục Hải quan tỉnh Cao Bằng | Tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Máy | 1 | |
| 4 | Sơn chống rỉ bên ngoài cho hệ thống đường ống cấp nước chữa cháy (tại nhà bơm, tầng hầm, tầng mái nhà 8 tầng; kho tạm giữ) - Hệ thống chữa cháy tại Trụ sở Cục Hải quan tỉnh Cao Bằng | Tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Hệ thống | 1 | |
| 5 | Xúc rửa, làm sạch toàn bộ hệ thống đường ống cấp nước chữa cháy - Hệ thống chữa cháy tại Trụ sở Cục Hải quan tỉnh Cao Bằng | Tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Hệ thống | 1 | |
| 6 | Chống rỉ bên trong đường ống - Hệ thống chữa cháy tại Trụ sở Cục Hải quan tỉnh Cao Bằng | Tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Hệ thống | 1 | |
| 7 | Sửa chữa, bảo dưỡng Các loại van khóa, van 1 chiều, van cổng tại phòng bơm, tầng hầm, tầng mái - Hệ thống chữa cháy tại Trụ sở Cục Hải quan tỉnh Cao Bằng | Tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Bộ | 25 | |
| 8 | Bảo dưỡng, vệ sinh Rọ hút D200- Hệ thống chữa cháy tại Trụ sở Cục Hải quan tỉnh Cao Bằng | Tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Cái | 2 | |
| 9 | Bảo dưỡng, vệ sinh Van báo động D150 - Hệ thống chữa cháy tại Trụ sở Cục Hải quan tỉnh Cao Bằng | Tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Bộ | 2 | |
| 10 | Bảo dưỡng, sửa chữa Bình tích áp 200l - - Hệ thống chữa cháy tại Trụ sở Cục Hải quan tỉnh Cao Bằng | Tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Bộ | 1 | |
| 11 | Bảo dưỡng, vệ sinh Công tắc áp suất 0-25 kg/cm3 - Hệ thống chữa cháy tại Trụ sở Cục Hải quan tỉnh Cao Bằng | Tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Cái | 3 | |
| 12 | Bảo dưỡng, vệ sinh Công tắc dòng chảy - Hệ thống chữa cháy tại Trụ sở Cục Hải quan tỉnh Cao Bằng | Tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Bộ | 8 | |
| 13 | Bảo dưỡng, vệ sinh Đầu phun chữa cháy tự động Sprinkler - Hệ thống chữa cháy tại Trụ sở Cục Hải quan tỉnh Cao Bằng | Tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Bộ | 507 | |
| 14 | Thay mới Đầu phun chữa cháy tự động Sprinkler (Mới 100%) - Hệ thống chữa cháy tại Trụ sở Cục Hải quan tỉnh Cao Bằng | Tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Bộ | 30 | |
| 15 | Bảo dưỡng, vệ sinh Các thiết bị trong Tủ đựng phương tiện chữa cháy gồm 02 van góc, 02 lăng, 01 vòi 20m, 01 vòi 10m - Hệ thống chữa cháy tại Trụ sở Cục Hải quan tỉnh Cao Bằng | Tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Hộp | 13 | |
| 16 | Bảo dưỡng, vệ sinh Bình bột chữa cháy MFZL4 ABC - Hệ thống chữa cháy tại Trụ sở Cục Hải quan tỉnh Cao Bằng | Tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Bình | 73 | |
| 17 | Bảo dưỡng, vệ sinh Bình khí chữa cháy CO2 MT3 - Hệ thống chữa cháy tại Trụ sở Cục Hải quan tỉnh Cao Bằng | Tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Bình | 39 | |
| 18 | Bảo dưỡng, vệ sinh Trụ chữa cháy ngoài nhà 2 cửa D65 - Hệ thống chữa cháy tại Trụ sở Cục Hải quan tỉnh Cao Bằng | Tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Trụ | 4 | |
| 19 | Bảo dưỡng, vệ sinh Trụ tiếp nước chữa cháy ngoài nhà 4 cửa D65 - Hệ thống chữa cháy tại Trụ sở Cục Hải quan tỉnh Cao Bằng | Tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Bộ | 1 | |
| 20 | Bảo dưỡng, vệ sinh Tủ trung tâm báo cháy địa chỉ 2 Loop - Hệ thống báo cháy tại Trụ sở Cục Hải quan tỉnh Cao Bằng | Tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Tủ | 1 | |
| 21 | Thay mới Ắc quy tủ trung tâm báo cháy (Mới 100%) - Hệ thống báo cháy tại Trụ sở Cục Hải quan tỉnh Cao Bằng | Tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Bộ | 2 | |
| 22 | Bảo dưỡng, vệ sinh Đầu báo cháy khói địa chỉ + đế - Hệ thống báo cháy tại Trụ sở Cục Hải quan tỉnh Cao Bằng | Tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Bộ | 122 | |
| 23 | Bảo dưỡng, vệ sinh Đầu báo cháy nhiệt địa chỉ + đế - Hệ thống báo cháy tại Trụ sở Cục Hải quan tỉnh Cao Bằng | Tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Bộ | 87 | |
| 24 | Bảo dưỡng, vệ sinh Đầu báo cháy khói địa chỉ - Hệ thống báo cháy tại Trụ sở Cục Hải quan tỉnh Cao Bằng | Tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Bộ | 6 | |
| 25 | Đầu báo cháy nhiệt địa chỉ (mới 100%) - Hệ thống báo cháy tại Trụ sở Cục Hải quan tỉnh Cao Bằng | Tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Bộ | 5 | |
| 26 | Bảo dưỡng, vệ sinh Còi và đèn báo cháy kết hợp địa chỉ - Hệ thống báo cháy tại Trụ sở Cục Hải quan tỉnh Cao Bằng | Tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Bộ | 13 | |
| 27 | Bảo dưỡng, vệ sinh Nút ấn báo cháy địa chỉ - Hệ thống báo cháy tại Trụ sở Cục Hải quan tỉnh Cao Bằng | Tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Bộ | 13 | |
| 28 | Bảo dưỡng, vệ sinh Module điều khiển, liên kết báo cháy - Hệ thống báo cháy tại Trụ sở Cục Hải quan tỉnh Cao Bằng | Tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Bộ | 47 | |
| 29 | Đèn chỉ lối thoát nạn EXIT (loại 2 mặt, không chỉ hướng) tại Trụ sở Cục Hải quan tỉnh Cao Bằng | Tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Cái | 2 | |
| 30 | Đèn chỉ lối thoát nạn EXIT (loại 2 mặt, chỉ 2 hướng) tại Trụ sở Cục Hải quan tỉnh Cao Bằng | Tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Cái | 3 | |
| 31 | Đèn chiếu sáng sự cố gắn tường tại Trụ sở Cục Hải quan tỉnh Cao Bằng | Tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Cái | 6 | |
| 32 | Thay mới Đèn chiếu sáng sự cố âm trần tại Trụ sở Cục Hải quan tỉnh Cao Bằng | Tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Cái | 2 | |
| 33 | Bảo dưỡng, vệ sinh Máy bơm chữa cháy điện 15kw (máy bơm chính) - Hệ thống chữa cháy nhà làm việc tại Trụ sở Chi cục Hải quan Bắc Kạn | Tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Máy | 1 | |
| 34 | Bảo dưỡng, vệ sinh Máy bơm chữa cháy Diesel 15kw (máy bơm dự phòng) - Hệ thống chữa cháy nhà làm việc tại Trụ sở Chi cục Hải quan Bắc Kạn | Tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Máy | 1 | |
| 35 | Sơn chống rỉ bên ngoài cho hệ thống đường ống cấp nước chữa cháy tại nhà bơm - Hệ thống chữa cháy nhà làm việc tại Trụ sở Chi cục Hải quan Bắc Kạn | Tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Hệ thống | 1 | |
| 36 | Rọ hút D80 (máy bơm Diesel) - Hệ thống chữa cháy nhà làm việc tại Trụ sở Chi cục Hải quan Bắc Kạn | Tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Cái | 1 | |
| 37 | Bộ sạc ắc quy (máy bơm Diesel) - Hệ thống chữa cháy nhà làm việc tại Trụ sở Chi cục Hải quan Bắc Kạn | Tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Cái | 1 | |
| 38 | Bảo dưỡng, vệ sinh Các thiết bị trong Tủ đựng phương tiện chữa cháy - Hệ thống chữa cháy nhà làm việc tại Trụ sở Chi cục Hải quan Bắc Kạn | Tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Hộp | 3 | |
| 39 | Bảo dưỡng, vệ sinh Tủ đựng bình chữa cháy - Hệ thống chữa cháy nhà làm việc tại Trụ sở Chi cục Hải quan Bắc Kạn | Tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Cái | 17 | |
| 40 | Bảo dưỡng, vệ sinh Tủ đựng bình chữa cháy - Hệ thống chữa cháy nhà công vụ tại Trụ sở Chi cục Hải quan Bắc Kạn | Tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Cái | 4 | |
| 41 | Kính tủ đựng bình chữa cháy - Hệ thống chữa cháy nhà công vụ tại Trụ sở Chi cục Hải quan Bắc Kạn | Tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Tủ | 2 | |
| 42 | Bảo dưỡng, vệ sinh Tủ trung tâm báo cháy 5 kênh - Hệ thống báo cháy nhà làm việc tại Trụ sở Chi cục Hải quan Bắc Kạn | Tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Tủ | 1 | |
| 43 | Bảo dưỡng, vệ sinh Đầu báo cháy khói (06 cái tầng 1; 06 cái tầng 2; 09 cái tầng 3) - Hệ thống báo cháy nhà làm việc tại Trụ sở Chi cục Hải quan Bắc Kạn | Tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Bộ | 21 | |
| 44 | Bảo dưỡng, vệ sinh Đầu báo cháy nhiệt (07 cái tầng 1; 06 cái tầng 2; 09 cái tầng 3)- Hệ thống báo cháy nhà làm việc tại Trụ sở Chi cục Hải quan Bắc Kạn | Tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Bộ | 22 | |
| 45 | Bảo dưỡng, vệ sinh Hộp tổ hợp báo cháy (02 cái tầng 1; 02 cái tầng 2; 02 cái tầng 3)- Hệ thống báo cháy nhà làm việc tại Trụ sở Chi cục Hải quan Bắc Kạn | Tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Cái | 6 | |
| 46 | Bảo dưỡng, vệ sinh Chuông báo cháy thường- Hệ thống báo cháy nhà làm việc tại Trụ sở Chi cục Hải quan Bắc Kạn | Tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Bộ | 5 | |
| 47 | Bảo dưỡng, vệ sinh Đèn báo cháy thường- Hệ thống báo cháy nhà làm việc tại Trụ sở Chi cục Hải quan Bắc Kạn | Tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Bộ | 5 | |
| 48 | Chuông báo cháy thường tại tầng 1 cạnh tủ trung tâm- Hệ thống báo cháy nhà làm việc tại Trụ sở Chi cục Hải quan Bắc Kạn | Tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Bộ | 1 | |
| 49 | Đèn báo cháy thường tại tầng 1 cạch tủ trung tâm- Hệ thống báo cháy nhà làm việc tại Trụ sở Chi cục Hải quan Bắc Kạn | Tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Bộ | 1 | |
| 50 | Bảo dưỡng, vệ sinh Nút ấn báo cháy thường- Hệ thống báo cháy nhà làm việc tại Trụ sở Chi cục Hải quan Bắc Kạn | Tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Bộ | 6 | |
| 51 | Bảo dưỡng, vệ sinh Đầu báo cháy khói (04 cái tầng 1; 05 cái tầng 2) - Hệ thống báo cháy nhà công vụ tại Trụ sở Chi cục Hải quan Bắc Kạn | Tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Bộ | 9 | |
| 52 | Bảo dưỡng, vệ sinh Đầu báo cháy nhiệt (04 cái tầng 1; 05 cái tầng 2)- Hệ thống báo cháy nhà công vụ tại Trụ sở Chi cục Hải quan Bắc Kạn | Tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Bộ | 9 | |
| 53 | Bảo dưỡng, vệ sinh Hộp tổ hợp báo cháy (02 cái tầng 1; 02 cái tầng 2) - Hệ thống báo cháy nhà công vụ tại Trụ sở Chi cục Hải quan Bắc Kạn | Tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Cái | 4 | |
| 54 | Bảo dưỡng, vệ sinh Chuông báo cháy thường - Hệ thống báo cháy nhà công vụ tại Trụ sở Chi cục Hải quan Bắc Kạn | Tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Bộ | 4 | |
| 55 | Bảo dưỡng, vệ sinh Đèn báo cháy thường - Hệ thống báo cháy nhà công vụ tại Trụ sở Chi cục Hải quan Bắc Kạn | Tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Bộ | 4 | |
| 56 | Bảo dưỡng, vệ sinh Nút ấn báo cháy thường - Hệ thống báo cháy nhà công vụ tại Trụ sở Chi cục Hải quan Bắc Kạn | Tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Bộ | 4 | |
| 57 | Nội quy tiêu lệnh chữa cháy tại nhà công vụ - Trụ sở Chi cục Hải quan Bắc KạnGồm 4 tấm (nội quy, tiêu lệnh, biển cấm lửa, cấm hút thuốc), chất liệu tôn sơn tĩnh điện | Tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Bộ | 6 | |
| 58 | Bảo dưỡng, vệ sinh Máy bơm chữa cháy điện 7,5kw (máy bơm chính và bơm dự phòng) - Hệ thống chữa cháy nhà làm việc tại Trụ sở Chi cục Hải quan cửa khẩu Lý Vạn | Tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Máy | 2 | |
| 59 | Bảo dưỡng, vệ sinh Các thiết bị trong Tủ đựng phương tiện chữa cháy - Hệ thống chữa cháy nhà làm việc tại Trụ sở Chi cục Hải quan cửa khẩu Lý Vạn | Tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Hộp | 6 | |
| 60 | Bảo dưỡng, vệ sinh Bình bột chữa cháy MFZL4 ABC - Hệ thống chữa cháy nhà làm việc tại Trụ sở Chi cục Hải quan cửa khẩu Lý Vạn | Tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Bình | 8 | |
| 61 | Bảo dưỡng, vệ sinh Bình khí chữa cháy CO2 MT3 - Hệ thống chữa cháy nhà làm việc tại Trụ sở Chi cục Hải quan cửa khẩu Lý Vạn | Tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Bình | 4 | |
| 62 | Bảo dưỡng, vệ sinh Bình bột chữa cháy MFZL4 ABC - Hệ thống chữa cháy nhà công vụ, nhà kho tại Trụ sở Chi cục Hải quan cửa khẩu Lý Vạn | Tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Bình | 8 | |
| 63 | Bảo dưỡng, vệ sinh Bình khí chữa cháy CO2 MT3 - Hệ thống chữa cháy nhà công vụ, nhà kho tại Trụ sở Chi cục Hải quan cửa khẩu Lý Vạn | Tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Bình | 4 | |
| 64 | Bảo dưỡng, vệ sinh Tủ trung tâm báo cháy 5 kênh - Hệ thống báo cháy nhà làm việc tại Trụ sở Chi cục Hải quan cửa khẩu Lý Vạn | Tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Tủ | 1 | |
| 65 | Bảo dưỡng, vệ sinh Đầu báo cháy khói (08 cái tầng 1; 05 cái tầng 2; 10 cái tầng 3) - Hệ thống báo cháy nhà làm việc tại Trụ sở Chi cục Hải quan cửa khẩu Lý Vạn | Tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Bộ | 23 | |
| 66 | Bảo dưỡng, vệ sinh Đầu báo cháy nhiệt (02 cái tầng 2) - Hệ thống báo cháy nhà làm việc tại Trụ sở Chi cục Hải quan cửa khẩu Lý Vạn | Tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Bộ | 2 | |
| 67 | Bảo dưỡng, vệ sinh Chuông báo cháy thường - Hệ thống báo cháy nhà làm việc tại Trụ sở Chi cục Hải quan cửa khẩu Lý Vạn | Tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Bộ | 3 | |
| 68 | Bảo dưỡng, vệ sinh Đèn báo cháy thường - Hệ thống báo cháy nhà làm việc tại Trụ sở Chi cục Hải quan cửa khẩu Lý Vạn | Tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Bộ | 3 | |
| 69 | Bảo dưỡng, vệ sinh Nút ấn báo cháy thường - Hệ thống báo cháy nhà làm việc tại Trụ sở Chi cục Hải quan cửa khẩu Lý Vạn | Tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Bộ | 3 | |
| 70 | Bảo dưỡng, vệ sinh Đầu báo cháy khói (tại 08 phòng ngủ nhà công vụ) - Hệ thống báo cháy Nhà công vụ, bếp, nhà kho tại Trụ sở Chi cục Hải quan cửa khẩu Lý Vạn | Tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Bộ | 8 | |
| 71 | Bảo dưỡng, vệ sinh Đầu báo cháy nhiệt (tại nhà bếp) - Hệ thống báo cháy tại Trụ sở Chi cục Hải quan cửa khẩu Lý Vạn | Tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Bộ | 5 | |
| 72 | Bảo dưỡng, vệ sinh Chuông báo cháy thường (nhà công vụ) - Hệ thống báo cháy tại Trụ sở Chi cục Hải quan cửa khẩu Lý Vạn | Tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Bộ | 2 | |
| 73 | Bảo dưỡng, vệ sinh Đèn báo cháy thường (nhà công vụ) - Hệ thống báo cháy tại Trụ sở Chi cục Hải quan cửa khẩu Lý Vạn | Tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Bộ | 2 | |
| 74 | Bảo dưỡng, vệ sinh Nút ấn báo cháy thường (nhà công vụ) - Hệ thống báo cháy tại Trụ sở Chi cục Hải quan cửa khẩu Lý Vạn | Tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Bộ | 2 | |
| 75 | Bảo dưỡng, vệ sinh Chuông báo cháy thường (nhà kho) - Hệ thống báo cháy tại Trụ sở Chi cục Hải quan cửa khẩu Lý Vạn | Tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Bộ | 1 | |
| 76 | Dây tín hiệu báo cháy 2x0,75mm2 (2 sợi cho tín hiệu và chuông đèn báo cháy) - Hệ thống báo cháy tại Trụ sở Chi cục Hải quan cửa khẩu Lý Vạn | Tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Mét | 80 | |
| 77 | Ống luồn bảo vệ dây D16 (Ống bảo vệ dây tín hiệu báo cháy từ nhà công vụ về tủ báo cháy trung tâm tại nhà làm việc bị đứt, không có tín hiệu) - Hệ thống báo cháy tại Trụ sở Chi cục Hải quan cửa khẩu Lý Vạn | Tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Mét | 40 | |
| 78 | Cắt nền bê tông, đục bỏ, hoàn trả mặt bằng bằng bê tông rộng 10cm, sâu 10cm - Hệ thống báo cháy tại Trụ sở Chi cục Hải quan cửa khẩu Lý Vạn | Tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Mét | 15 | |
| 79 | Bảo dưỡng, vệ sinh Đèn báo cháy thường (nhà kho) - Hệ thống báo cháy tại Trụ sở Chi cục Hải quan cửa khẩu Lý Vạn | Tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Bộ | 1 | |
| 80 | Bảo dưỡng, vệ sinh Nút ấn báo cháy thường (nhà kho) - Hệ thống báo cháy tại Trụ sở Chi cục Hải quan cửa khẩu Lý Vạn | Tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Bộ | 1 | |
| 81 | Đèn chỉ lối thoát nạn EXIT (loại 2 mặt, không chỉ hướng) - tại Nhà làm việc Trụ sở Chi cục Hải quan cửa khẩu Lý Vạn | Tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Cái | 4 | |
| 82 | Đèn chiếu sáng sự cố gắn tường tại Nhà làm việc Trụ sở Chi cục Hải quan cửa khẩu Lý Vạn | Tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Cái | 3 | |
| 83 | Đèn chỉ lối thoát nạn EXIT nhà công vụ (loại 2 mặt, không chỉ hướng) tại Trụ sở Chi cục Hải quan cửa khẩu Lý Vạn | Tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Cái | 4 | |
| 84 | Đèn chiếu sáng sự cố gắn tường tại Nhà công vụ, bếp, nhà kho - Trụ sở Chi cục Hải quan cửa khẩu Lý Vạn | Tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Cái | 3 | |
| 85 | Bảo dưỡng, vệ sinh Chuông báo cháy thường (nhà công vụ) - Trụ sở Chi cục Hải quan cửa khẩu Lý Vạn | Tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Bộ | 2 | |
| 86 | Bảo dưỡng, vệ sinh Đèn báo cháy thường (nhà công vụ) - Trụ sở Chi cục Hải quan cửa khẩu Lý Vạn | Tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Bộ | 2 | |
| 87 | Bảo dưỡng, vệ sinh Nút ấn báo cháy thường (nhà công vụ) - Trụ sở Chi cục Hải quan cửa khẩu Lý Vạn | Tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Bộ | 2 | |
| 88 | Bảo dưỡng, vệ sinh Chuông báo cháy thường (nhà kho) - Trụ sở Chi cục Hải quan cửa khẩu Lý Vạn | Tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Bộ | 1 | |
| 89 | Bảo dưỡng, vệ sinh Đèn báo cháy thường (nhà kho) - Trụ sở Chi cục Hải quan cửa khẩu Lý Vạn | Tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Bộ | 1 | |
| 90 | Bảo dưỡng, vệ sinh Nút ấn báo cháy thường (nhà kho) - Trụ sở Chi cục Hải quan cửa khẩu Lý Vạn | Tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Bộ | 1 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là4.0E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 2(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là -VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là400.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 2(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc nhiều hơn 02, trong đó có ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 218.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 436.000.000 VND. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 218.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 436.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ phụ trách thực hiện gói thầu. Yêu cầu: Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành: Phòng cháy chữa cháy, có chứng chỉ hành nghề Thi công, giám sát hệ thống phòng cháy chữa cháy do Cục cảnh sát P | 1 | Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành: Phòng cháy chữa cháy, có chứng chỉ hành nghề Thi công, giám sát hệ thống phòng cháy chữa cháy do Cục cảnh sát Phòng cháy chữa cháy và cứu nạn cứu hộ cấp. | 4 | 1 |
| 2 | Kỹ sư, kĩ thuật viên tham gia thực hiện gói thầu. | 5 | Yêu cầu có trình độ từ Trung cấp về kỹ thuật điện, máy trở lên | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy khoan cầm tay | Công suất 0,5kW | 6 |
| 2 | Công suất 0,5kW | Công suất 7 KVA | 2 |
| 3 | Máy nén áp | Công suất 1,5 kW | 1 |
| 4 | Máy mài sơn | Công suất 0.85 kW | 3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi