Gói thầu: XL-01: Sửa chữa ngoại thất và hạ tầng nhà E1, E2
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211234586-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/12/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Đại học Y Hà Nội |
| Tên gói thầu | XL-01: Sửa chữa ngoại thất và hạ tầng nhà E1, E2 |
| Số hiệu KHLCNT | 20211213176 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-10 10:58:00 đến ngày 2021-12-20 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,090,927,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.063639E7 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.127E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu nộp kèm hợp đồng, quyết định phê duyệt dự án (hoặc tài liệu khác) chứng minh tương tự về qui mô cấp công trình, biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng bản gốc hoặc bản công chứng. (Nhà thầu chuẩn bị sẵn bản gốc trong trường hợp cần thiết bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ để đối chứng). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.963.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.889.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng/hạ tầng kỹ thuật, đã là chỉ huy trưởng công trình tương tự. Có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình.Bản gốc hoặc bản chụp công chứng các tài liệu sau:Bằng đại học; Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát lĩnh vực công trình dân dụng và hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực hạng III trở lên; Chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng, Chứng minh thư nhân dân; Các giấy chứng nhận tối thiểu phải có trước khi thương thảo hợp đồng: Chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động do sở lao động TBXH hoặc đơn vị đào tạo có chức năng cấp còn hiệu lực;(Nhà thầu chuẩn bị sẵn bản gốc trong trường hợp cần thiết bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ để đối chứng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần kiến trúc cảnh quan |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | tốt nghiệp đại học chuyên ngành kiến trúc, đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách phần kiến trúc cảnh quan công trình tương tự.Bản gốc hoặc bản chụp công chứng các tài liệu sau:Bằng đại học; Chứng minh thư nhân dân; Các giấy chứng nhận tối thiểu phải có trước khi thương thảo hợp đồng: Chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động do sở lao động TBXH hoặc đơn vị đào tạo có chức năng cấp còn hiệu lực;(Nhà thầu chuẩn bị sẵn bản gốc trong trường hợp cần thiết bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ để đối chứng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng phần hạ tầng kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng hạ tầng kỹ thuật, đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách phần hạ tầng kỹ thuật công trình tương tự.Bản gốc hoặc bản chụp công chứng các tài liệu sau:Bằng đại học; Chứng minh thư nhân dân; Các giấy chứng nhận tối thiểu phải có trước khi thương thảo hợp đồng: Chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động do sở lao động TBXH hoặc đơn vị đào tạo có chức năng cấp còn hiệu lực;(Nhà thầu chuẩn bị sẵn bản gốc trong trường hợp cần thiết bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ để đối chứng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện hoặc công nghệ kỹ thuật điện, điện tử, đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện công trình tương tự.Bản gốc hoặc bản chụp công chứng các tài liệu sau:Bằng đại học; Chứng minh thư nhân dân; Các giấy chứng nhận tối thiểu phải có trước khi thương thảo hợp đồng: Chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động do sở lao động TBXH hoặc đơn vị đào tạo có chức năng cấp còn hiệu lực;(Nhà thầu chuẩn bị sẵn bản gốc trong trường hợp cần thiết bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ để đối chứng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách hồ sơ thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng, đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách hồ sơ thanh quyết toán công trình tương tự.Bản gốc hoặc bản chụp công chứng các tài liệu sau:Bằng đại học; Chứng minh thư nhân dân; Chứng chỉ hành nghề định giá hạng III trở lên; Các giấy chứng nhận tối thiểu phải có trước khi thương thảo hợp đồng: Chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động do sở lao động TBXH hoặc đơn vị đào tạo có chức năng cấp còn hiệu lực;(Nhà thầu chuẩn bị sẵn bản gốc trong trường hợp cần thiết bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ để đối chứng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Búa căn nén khí 3m3/ph | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào ≥ 0,4 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dung tốt, có giấy kiểm định thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dung tốt, có giấy kiểm định thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy nén khí 360m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm đất cầm tay 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn vữa 150 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cắt gạch 1,7kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 9-Máy hàn 23Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 10-Máy khoan điện cầm tay 0,62KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 11-Máy mài ≥ 0,6KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 12-Đồng hồ đo điện vạn năng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Phòng thí nghiệm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đáp ứng đầy đủ năng lực thí Nghiệm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Trường Đại học Y Hà Nội |
| E-CDNT 1.2 |
XL-01: Sửa chữa ngoại thất và hạ tầng nhà E1, E2 Sửa chữa ngoại thất và hạ tầng nhà E1,E2 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy phép đăng ký kinh doanh; - Năng lực tài chính lành mạnh, nộp một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; + Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; + Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; + Báo cáo kiểm toán (nếu có). - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc không nợ thuế đến hết tháng 10/2021 |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Trường Đại học Y Hà Nội, Địa chỉ: Số 1, Tôn Thất Tùng, Đống Đa, Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ Y Tế, số 138 Giảng Võ, Ba Đình, Hà Nội. Điện thoại: 0246.273.2.273 Fax:0243.8464.051 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bộ Y Tế, số 138 Giảng Võ, Ba Đình, Hà Nội. Điện thoại: 0246.273.2.273. Fax:0243.8464.051 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Vụ Kế hoạch – Tài chính Bộ Y Tế, số 138 Giảng Võ, Ba Đình, Hà Nội. Điện thoại: 0246.273.2.273 Fax:0243.8464.051 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | TỔNG MẶT BẰNG VÀ CHIẾU SÁNG VỈA HÈ SÂN VƯỜN | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả chương V, E-HSMT | 344 | m2 |
| 2 | Cắt nền sân | Mô tả chương V, E-HSMT | 860 | 1m |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn | Mô tả chương V, E-HSMT | 38,7 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả chương V, E-HSMT | 55,9 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải tiếp 10,5 Km bằng ô tô - 5,0T | Mô tả chương V, E-HSMT | 55,9 | m3 |
| 6 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả chương V, E-HSMT | 0,9675 | 100m3 |
| 7 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả chương V, E-HSMT | 10,7497 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả chương V, E-HSMT | 0,645 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả chương V, E-HSMT | 0,645 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Mô tả chương V, E-HSMT | 0,645 | 100m3 |
| 11 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả chương V, E-HSMT | 0,3225 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả chương V, E-HSMT | 0,43 | 100m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Mô tả chương V, E-HSMT | 38,7 | m3 |
| 14 | Lát nền, sàn, kích thước gạch terrazzo 400x400mm, vữa XM mác 75 | Mô tả chương V, E-HSMT | 361,28 | m2 |
| 15 | Bê tông móng chiều rộng | Mô tả chương V, E-HSMT | 11,328 | m3 |
| 16 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả chương V, E-HSMT | 0,6336 | 100m2 |
| 17 | Lưới báo hiệu cáp ngầm rộng 400mm | Mô tả chương V, E-HSMT | 1,72 | 100m2 |
| 18 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Mô tả chương V, E-HSMT | 3,87 | 1000v |
| 19 | Lắp đặt bảng bắt thiết bị điện kt 1400x350mm | Mô tả chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 20 | Lắp đặt cầu đấu dây | Mô tả chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 21 | Lắp đặt aptomat 1P 5A-250V | Mô tả chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 22 | Bu lông + đai ốc M8 | Mô tả chương V, E-HSMT | 9 | bộ |
| 23 | Bu lông + Đai ốc M12 + đầu cốt M12 | Mô tả chương V, E-HSMT | 3 | bộ |
| 24 | Bộ khung móng cột sắt dẹt 50x5x300mm, bu lông 4xM16x650m | Mô tả chương V, E-HSMT | 3 | bộ |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 65/50mm | Mô tả chương V, E-HSMT | 0,09 | 100m |
| 26 | Gia công và đóng cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2,5m | Mô tả chương V, E-HSMT | 3 | cọc |
| 27 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Mô tả chương V, E-HSMT | 9,9 | m |
| 28 | Tai bắt cọc tiếp địa, sắt dẹt 30x50x3mm | Mô tả chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 29 | Lắp đặt cầu đấu dây | Mô tả chương V, E-HSMT | 16 | cái |
| 30 | Lắp đặt cầu chì 1P 5A-250V | Mô tả chương V, E-HSMT | 16 | cái |
| 31 | Bu lông + đai ốc M8 | Mô tả chương V, E-HSMT | 64 | bộ |
| 32 | Bu lông + Đai ốc M12 + đầu cốt M12 | Mô tả chương V, E-HSMT | 16 | bộ |
| 33 | Bộ khung móng cột sắt dẹt 50x5x250mm, sắt tròn D16- 4x525mm, bu lông 4xM16 | Mô tả chương V, E-HSMT | 16 | bộ |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa PVC D76mm | Mô tả chương V, E-HSMT | 0,16 | 100m |
| 35 | Gia công và đóng cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2,5m | Mô tả chương V, E-HSMT | 16 | cọc |
| 36 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Mô tả chương V, E-HSMT | 32 | m |
| 37 | Lắp đặt cầu đấu dây | Mô tả chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 38 | Lắp đặt cầu chì 1P 5A-250V | Mô tả chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 39 | Bu lông + đai ốc M8 | Mô tả chương V, E-HSMT | 32 | bộ |
| 40 | Bu lông + Đai ốc M12 + đầu cốt M12 | Mô tả chương V, E-HSMT | 8 | bộ |
| 41 | Bộ khung móng cột sắt dẹt 50x5x250mm, sắt tròn D16- 4x525mm, bu lông 4xM16 | Mô tả chương V, E-HSMT | 8 | bộ |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa PVC D76mm | Mô tả chương V, E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 43 | Gia công và đóng cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2,5m | Mô tả chương V, E-HSMT | 8 | cọc |
| 44 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Mô tả chương V, E-HSMT | 16 | m |
| 45 | Lắp đặt tủ điện tôn sơn tĩnh điện kt 800x1000x300mm (CKE76 sino hoặc tương đương) | Mô tả chương V, E-HSMT | 1 | tủ |
| 46 | Cầu đấu 50A/1P | Mô tả chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt aptomat MCB 50A-2P | Mô tả chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt khởi động từ 50A - LC1D50A schneider hoặc tương đương | Mô tả chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 49 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Rơ le | Mô tả chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 50 | Cầu chỉ ống 50A | Mô tả chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 51 | Khóa chuyển chế độ | Mô tả chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 52 | Công tắc đèn | Mô tả chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 53 | Đèn 220-40W | Mô tả chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 54 | Cầu chì 220V-5A | Mô tả chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 55 | Cầu đấu dây | Mô tả chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 56 | Lắp đặt cột thép TCLC8m/3mm/vươn 1,5m/ đế V3-mạ kẽm | Mô tả chương V, E-HSMT | 3 | cột |
| 57 | Lắp đặt tay cong lắp trên cột thép + đèn cầu trắng trong D400 + bóng led 18W | Mô tả chương V, E-HSMT | 3 | cần đèn |
| 58 | Lắp đặt đèn chiếu sáng Antaled led 120W | Mô tả chương V, E-HSMT | 3 | bộ |
| 59 | Lắp đặt Cột đèn chiếu sáng sân bóng rổ H=3400mm; Thép sơn tĩnh điện màu đen, ống thu 76 | Mô tả chương V, E-HSMT | 8 | cột |
| 60 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sân bóng rổ đèn led 30W | Mô tả chương V, E-HSMT | 8 | bộ |
| 61 | Lắp đặt côt thép 4m/3mm/D62/đế V3/ có cút bắt đèn D60-mạ kẽm | Mô tả chương V, E-HSMT | 16 | cột |
| 62 | Lắp đặt đèn con mắt/E27/vỏ màu blue + Bóng đèn led 50W | Mô tả chương V, E-HSMT | 16 | bộ |
| 63 | Lắp đặt cáp điện CU/XLPE/PVC 2X10MM2 | Mô tả chương V, E-HSMT | 20 | m |
| 64 | Lắp đặt cáp điện CU/XLPE/DSTA/PVC 2X6MM2 | Mô tả chương V, E-HSMT | 897 | m |
| 65 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 2x1,5mm2 | Mô tả chương V, E-HSMT | 216 | m |
| 66 | Lắp đặt cáp điện nối đất CU/PVC 1x6mm2 | Mô tả chương V, E-HSMT | 897 | m |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D50/65mm | Mô tả chương V, E-HSMT | 7,78 | 100m |
| B | NHÀ ĐỂ XE GIỮA NHÀ E1, A3 | |||
| 1 | Chặt cành, đào gốc quấn bầu, bọc ngọn bảo vệ chăm sóc cây cây (Để chồng đến vị trí mới) | Mô tả chương V, E-HSMT | 3 | cây/lần |
| 2 | Cẩu cây bằng cần cẩu, trọng lượng 1 cây | Mô tả chương V, E-HSMT | 6 | lần |
| 3 | Duy trì cây bóng mát mới trồng đường kính | Mô tả chương V, E-HSMT | 3 | cây/tháng |
| 4 | Vận chuyển cây ôtô tự đổ 27 tấn đến vị trí trồng mới | Mô tả chương V, E-HSMT | 3 | chuyến |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả chương V, E-HSMT | 1,125 | 100m3 |
| 6 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả chương V, E-HSMT | 101,365 | m2 |
| 7 | Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn | Mô tả chương V, E-HSMT | 305,73 | 1m |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Mô tả chương V, E-HSMT | 15,2048 | m3 |
| 9 | Phá dỡ móng các loại, móng gạch | Mô tả chương V, E-HSMT | 4,752 | m3 |
| 10 | Phá dỡ hàng rào song sắt | Mô tả chương V, E-HSMT | 145,45 | m2 |
| 11 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả chương V, E-HSMT | 25,0251 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải tiếp 10,5Km bằng ô tô - 5,0T | Mô tả chương V, E-HSMT | 25,0251 | m3 |
| 13 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả chương V, E-HSMT | 1,2426 | 100m3 |
| 14 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả chương V, E-HSMT | 0,1098 | m3 |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả chương V, E-HSMT | 0,7864 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả chương V, E-HSMT | 0,4573 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả chương V, E-HSMT | 0,4573 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Mô tả chương V, E-HSMT | 0,4573 | 100m3 |
| 19 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả chương V, E-HSMT | 1,3175 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả chương V, E-HSMT | 8,2525 | m3 |
| 21 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả chương V, E-HSMT | 0,2429 | 100m2 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 250 | Mô tả chương V, E-HSMT | 48,2471 | m3 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả chương V, E-HSMT | 0,8556 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả chương V, E-HSMT | 3,3082 | tấn |
| 25 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả chương V, E-HSMT | 1,3074 | 100m2 |
| 26 | Lát nền, sàn, kích thước gạch terrazzo 400x400mm, vữa XM mác 75 | Mô tả chương V, E-HSMT | 148,623 | m2 |
| 27 | Lát nền, sàn, gạch Granite nhân tạo 600x600mm , vữa XM mác 75 | Mô tả chương V, E-HSMT | 18,8208 | m2 |
| 28 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x15x100cm, vữa XM mác 75 | Mô tả chương V, E-HSMT | 32,94 | m |
| 29 | Gia công ống đúc DN50, Inox 304 chăn xe kích thước D60mm dày 2,77mm | Mô tả chương V, E-HSMT | 1,4272 | tấn |
| 30 | Dán phản quang màu Da Cam | Mô tả chương V, E-HSMT | 114 | cái |
| 31 | Uốn tạo hình ống Inox theo thiết kế ống đúc DN50, Inox 304 chăn xe kích thước D60mm dày 2,77mm | Mô tả chương V, E-HSMT | 1.288,2881 | kg |
| 32 | Lắp dựng Thanh Inox 304 chăn xe kích thước D60mm dày 2,77mm | Mô tả chương V, E-HSMT | 1,4272 | tấn |
| 33 | Nở thép M12 | Mô tả chương V, E-HSMT | 912 | cái |
| 34 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả chương V, E-HSMT | 4,5544 | m3 |
| 35 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả chương V, E-HSMT | 58,5436 | m2 |
| 36 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mô tả chương V, E-HSMT | 12,1471 | m2 |
| 37 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch thẻ Vigracera GT60KV 60x240x9mm, vữa XM mác 75 | Mô tả chương V, E-HSMT | 76,5375 | m2 |
| 38 | Lợp mái tôn chống nóng chống ồn PU 11 sóng dày 0,45mm (3 lớp: Tôn/PU/Bạc alufilm/PP dày 18mm) | Mô tả chương V, E-HSMT | 11,6873 | 100m2 |
| 39 | Gia công lắp đặt Tôn úp sườn 150x150mm dày 0,45mm | Mô tả chương V, E-HSMT | 527,68 | m |
| 40 | Gia công lắp đặt Máng thu nước Inox 304 kt 190x250x50x1mm | Mô tả chương V, E-HSMT | 1.437,9795 | kg |
| 41 | Bốt kiểm soát ra vào chất liệu inox cao cấp | Mô tả chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 42 | Biển mica gắn chữ + đèn led kt 3000x700mm | Mô tả chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 43 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả chương V, E-HSMT | 24,28 | tấn |
| 44 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ > 18 m | Mô tả chương V, E-HSMT | 24,28 | tấn |
| 45 | Gia công xà gồ thép đen | Mô tả chương V, E-HSMT | 8,011 | tấn |
| 46 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả chương V, E-HSMT | 8,011 | tấn |
| 47 | Bu lông M14 | Mô tả chương V, E-HSMT | 480 | cái |
| 48 | Bu lông M22x80 | Mô tả chương V, E-HSMT | 338 | cái |
| 49 | Sơn tĩnh điện cho kết cấu thép, kết cấu dàn thép, màu ghi | Mô tả chương V, E-HSMT | 32.290,9 | kg |
| 50 | Sơn kẻ phân tuyến đường, sơn phân tuyến bằng thủ công | Mô tả chương V, E-HSMT | 26,67 | m2 |
| 51 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt, có hạt phản quang (công nghệ sơn nóng), chiều dày lớp sơn 1,5 mm | Mô tả chương V, E-HSMT | 118,29 | m2 |
| 52 | Vẽ tạo hình các loại xe ô tô, xe máy bằng sơn dẻo nhiệt | Mô tả chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 53 | Gờ giảm tốc cho xe máy, xe đạp chất lượng cao | Mô tả chương V, E-HSMT | 8 | m |
| 54 | Biển Mica dày 12mm khắc chữ chìm 2 mặt, có móc dây xích treo kt 200x300 | Mô tả chương V, E-HSMT | 46 | cái |
| 55 | Cung cấp vật tư vật thi công hoàn thiện bồn hoa gỗ nhựa ngoài trời kích thước 700x700x600mm, Khung xương sắt hộp mạ kẽm kt 30x30x1,4mm, A300mm, 4 bánh xe đường kính D100 + nhân công vận chuyển | Mô tả chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 56 | Cây Ngâu hoa vàng tạo hình tháp, cây cao 70cm-1m + chậu | Mô tả chương V, E-HSMT | 4 | bộ |
| 57 | Lắp đặt hộp điện mặt nhựa âm tường loại chứa 18 modun | Mô tả chương V, E-HSMT | 1 | hộp |
| 58 | Lắp đặt aptomat MCB 2P | Mô tả chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 59 | Lắp đặt aptomat MCB 1P | Mô tả chương V, E-HSMT | 12 | cái |
| 60 | Lắp đặt Đèn huỳnh quang gắn trần 2 bóng dài 1,2m, máng đèn có chụp chống ẩm, bóng đèn led tuýp công suất 2x18w-220v, ánh sáng trắng | Mô tả chương V, E-HSMT | 97 | bộ |
| 61 | Lắp đặt công tắc một hạt 1 chiều 220v/10A, âm tường S91/X + hạt S30/1/2M + đế âm ET257 | Mô tả chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 62 | Lắp đặt công tắc ba hạt 1 chiều 220v/10A, âm tường S92/X + hạt S30/1/2M + đế âm ET257 | Mô tả chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 63 | Lắp đặt công tắc 6 hạt 1 chiều âm tường S96/X + hạt S30/1/2M + đế âm ET257 | Mô tả chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 64 | Lắp đặt Ổ cắm đôi 220V/16A âm tường S18UEX + Đế ET2157 | Mô tả chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 65 | Lắp đặt cáp điện CU/XLPE/PVC 2x6mm2 | Mô tả chương V, E-HSMT | 150 | m |
| 66 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 1x2,5mm2 | Mô tả chương V, E-HSMT | 30 | m |
| 67 | Lắp đặt dây điện CU/PVC 1x1,5mm | Mô tả chương V, E-HSMT | 2.076 | m |
| 68 | Lắp đặt dây nối đất CU/PVC 1x6mm | Mô tả chương V, E-HSMT | 150 | m |
| 69 | Lắp đặt dây nối đất CU/PVC 1x2,5mm2 | Mô tả chương V, E-HSMT | 15 | m |
| 70 | Lắp đặt dây nối đất CU/PVC 1x1,5mm | Mô tả chương V, E-HSMT | 1.038 | m |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa SP D20mm lắp nổi | Mô tả chương V, E-HSMT | 1.000 | m |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90mm, PN8 | Mô tả chương V, E-HSMT | 0,83 | 100m |
| C | KHU VỰC SÂN BÓNG RỔ | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả chương V, E-HSMT | 0,135 | 100m3 |
| 2 | Rải nilon làm móng công trình | Mô tả chương V, E-HSMT | 1,35 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả chương V, E-HSMT | 14,3 | m3 |
| 4 | Lát nền, sàn, kích thước gạch terrazzo 400x400mm, vữa XM mác 75 | Mô tả chương V, E-HSMT | 135 | m2 |
| 5 | Gia công Hàng rào chắn bồn cây Inox 304, kt 60x60x1,5mm | Mô tả chương V, E-HSMT | 0,5871 | tấn |
| 6 | Nở thép D12 | Mô tả chương V, E-HSMT | 192 | cái |
| 7 | Lắp dựng Hàng rao chắn bồn cây Inox 304, kt 60x60x1,5mm | Mô tả chương V, E-HSMT | 40,2 | m2 |
| 8 | Gia công ống đúc DN50, Inox 304 chăn xe kích thước D60mm dày 2,77mm | Mô tả chương V, E-HSMT | 1,078 | tấn |
| 9 | Uốn tạo hình ống Inox theo thiết kế ống đúc DN50, Inox 304 chăn xe kích thước D60mm dày 2,77mm | Mô tả chương V, E-HSMT | 974,5433 | kg |
| 10 | Dán phản quang màu Da Cam | Mô tả chương V, E-HSMT | 85 | cái |
| 11 | Nở thép D12 | Mô tả chương V, E-HSMT | 680 | cái |
| 12 | Lắp dựng Thanh Inox 304 chăn xe kích thước D60mm dày 2,77mm | Mô tả chương V, E-HSMT | 1,078 | tấn |
| 13 | Gia công Mái che ghế GC1 bằng Inox 304, ống đúc DN90, dày 3,05mm | Mô tả chương V, E-HSMT | 0,1671 | tấn |
| 14 | Uốn tạo hình ống Inox theo thiết kế Mái che ghế GC1 bằng Inox 304 | Mô tả chương V, E-HSMT | 167,0803 | kg |
| 15 | Nở thép D12 | Mô tả chương V, E-HSMT | 40 | cái |
| 16 | Nở thép D14 | Mô tả chương V, E-HSMT | 40 | cái |
| 17 | Gia công Mái che ghế GC1 bằng Inox 304 | Mô tả chương V, E-HSMT | 0,8911 | tấn |
| 18 | Lắp dựng Mái che ghế GC1 bằng Inox 304 | Mô tả chương V, E-HSMT | 1,0582 | tấn |
| 19 | Gia công cấu kiện dầm thép dàn hở. Gia công thanh xiên | Mô tả chương V, E-HSMT | 1,1932 | tấn |
| 20 | Lắp dựng dầm cầu thép các loại, trên cạn | Mô tả chương V, E-HSMT | 1,1932 | tấn |
| 21 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả chương V, E-HSMT | 15,2 | m2 |
| 22 | Gờ chặn xe ô tô | Mô tả chương V, E-HSMT | 51 | cái |
| D | TIỂU CẢNH KHU VỰC NHÀ CĂNG TIN | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả chương V, E-HSMT | 167,4 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn | Mô tả chương V, E-HSMT | 16,74 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả chương V, E-HSMT | 24,99 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải tiếp 10,5Km bằng ô tô - 5,0T | Mô tả chương V, E-HSMT | 24,99 | m3 |
| 5 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả chương V, E-HSMT | 25,1051 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả chương V, E-HSMT | 0,2511 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả chương V, E-HSMT | 0,2511 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Mô tả chương V, E-HSMT | 0,2511 | 100m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả chương V, E-HSMT | 2,5105 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả chương V, E-HSMT | 0,0201 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả chương V, E-HSMT | 7,776 | m3 |
| 12 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả chương V, E-HSMT | 0,1372 | tấn |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả chương V, E-HSMT | 6,3088 | m2 |
| 14 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả chương V, E-HSMT | 11,6237 | m3 |
| 15 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả chương V, E-HSMT | 16,3841 | m3 |
| 16 | Lát đá cubic Bazan xám khò mặt kt 100x100x50mm | Mô tả chương V, E-HSMT | 15 | m2 |
| 17 | Lát đá Slate vảy đồng kt 200x400x15mm | Mô tả chương V, E-HSMT | 38 | m2 |
| 18 | Lát đá Granite tự nhiên kt 600x600x40mm | Mô tả chương V, E-HSMT | 30,5 | m2 |
| 19 | Ốp bậc đá ong đen kt 900x1200x50mm | Mô tả chương V, E-HSMT | 20 | m2 |
| 20 | Lát đá bó vỉa bồn cây xanh đen mài vát 1 cạnh kt 180x220mm | Mô tả chương V, E-HSMT | 33 | m |
| 21 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả chương V, E-HSMT | 2,9932 | m3 |
| 22 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả chương V, E-HSMT | 36,9295 | m2 |
| 23 | Ốp tấm gỗ nhựa composite ngoài trời EW140H25, kích thước 140x25x2200mm (Ecovina hoặc tương đương) | Mô tả chương V, E-HSMT | 24,4901 | m2 |
| 24 | Cung cấp vật tư vật thi công hoàn thiện bồn hoa gỗ nhựa ngoài trời kích thước 1500x700x600mm, Khung xương sắt hộp mạ kẽm kt 30x30x1,4mm, A300mm, 4 bánh xe đường kính D100 + nhân công vận chuyển | Mô tả chương V, E-HSMT | 11 | cái |
| 25 | Gia công Ống sắt Inox ống đúc 304, DN150, D168 dày 3.4mm | Mô tả chương V, E-HSMT | 0,904 | tấn |
| 26 | Uốn tạo hình ống Inox theo thiết kế | Mô tả chương V, E-HSMT | 895,11 | kg |
| 27 | Lắp dựng cột các loại, biện pháp thi công lắp dựng cột theo đúng thiết kế | Mô tả chương V, E-HSMT | 0,904 | tấn |
| 28 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả chương V, E-HSMT | 10,125 | m3 |
| 29 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả chương V, E-HSMT | 0,045 | 100m3 |
| 30 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Mô tả chương V, E-HSMT | 3,375 | m3 |
| 31 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả chương V, E-HSMT | 0,0563 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả chương V, E-HSMT | 0,0563 | 100m3 |
| 33 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Mô tả chương V, E-HSMT | 0,0563 | 100m3 |
| 34 | Lưới báo hiệu cáp ngầm rộng 400mm | Mô tả chương V, E-HSMT | 0,016 | 100m2 |
| 35 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Mô tả chương V, E-HSMT | 0,036 | 1000v |
| 36 | Lát nền, sàn, kích thước gạch Terrazzo 400x400mm, vữa XM mác 75 | Mô tả chương V, E-HSMT | 2,4 | m2 |
| 37 | Lắp đặt đèn sân vườn trụ bóng led 7W, H=800mm, IP65 (Đèn sân vườn LC-BL1111) | Mô tả chương V, E-HSMT | 6 | bộ |
| 38 | Lắp đặt đèn âm đất bóng led 6W, Ip65 (Đèn âm đất chỉnh góc LC-UGL1503) | Mô tả chương V, E-HSMT | 15 | bộ |
| 39 | Lắp đặt Đèn led dây công suất 8W/m | Mô tả chương V, E-HSMT | 36 | m |
| 40 | Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC 2x2,5mm2 | Mô tả chương V, E-HSMT | 50 | m |
| 41 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC x2,5mm2 | Mô tả chương V, E-HSMT | 50 | m |
| 42 | Lắp đặt ống HDPE D30/40mm | Mô tả chương V, E-HSMT | 45 | m |
| 43 | Đổ đất màu trồng cây | Mô tả chương V, E-HSMT | 6,25 | m3 |
| 44 | Cây Ngâu hoa vàng tạo hình tháp, cây cao 70cm-1m | Mô tả chương V, E-HSMT | 2 | cây/lần |
| 45 | Cây Mai Chỉ Thiên | Mô tả chương V, E-HSMT | 12 | cây/lần |
| 46 | Cây Chuỗi Ngọc tạm tính 50/m2, cây cao 20cm | Mô tả chương V, E-HSMT | 7,2 | m2/tháng |
| 47 | Cỏ Nhung Nhật | Mô tả chương V, E-HSMT | 25 | m2/tháng |
| 48 | Duy trì thảm cỏ lá tre, cỏ nhung (giảm tần suất tưới, phạt cỏ, không nhổ cỏ dại). Sử dụng máy bơm điện 1,5KW | Mô tả chương V, E-HSMT | 25 | m2/tháng |
| 49 | Duy trì cây hàng rào, cây trồng mảng và cây hoa lưu niên. Sử dụng máy bơm điện 1,5KW | Mô tả chương V, E-HSMT | 7,2 | m2/tháng |
| 50 | Duy trì cây cảnh đơn lẻ, khóm. Sử dụng máy bơm điện 1,5KW | Mô tả chương V, E-HSMT | 1,4 | 10 cây(khóm)/tháng |
| E | DỰ PHÒNG PHÍ | |||
| 1 | Chi phí dự phòng | Theo hồ sơ được phê duyệt | 1 | khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.063639E7 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.127E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu nộp kèm hợp đồng, quyết định phê duyệt dự án (hoặc tài liệu khác) chứng minh tương tự về qui mô cấp công trình, biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng bản gốc hoặc bản công chứng. (Nhà thầu chuẩn bị sẵn bản gốc trong trường hợp cần thiết bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ để đối chứng). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.963.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.889.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng/hạ tầng kỹ thuật, đã là chỉ huy trưởng công trình tương tự. Có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình.Bản gốc hoặc bản chụp công chứng các tài liệu sau:Bằng đại học; Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát lĩnh vực công trình dân dụng và hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực hạng III trở lên; Chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng, Chứng minh thư nhân dân; Các giấy chứng nhận tối thiểu phải có trước khi thương thảo hợp đồng: Chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động do sở lao động TBXH hoặc đơn vị đào tạo có chức năng cấp còn hiệu lực;(Nhà thầu chuẩn bị sẵn bản gốc trong trường hợp cần thiết bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ để đối chứng) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần kiến trúc cảnh quan | 1 | tốt nghiệp đại học chuyên ngành kiến trúc, đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách phần kiến trúc cảnh quan công trình tương tự.Bản gốc hoặc bản chụp công chứng các tài liệu sau:Bằng đại học; Chứng minh thư nhân dân; Các giấy chứng nhận tối thiểu phải có trước khi thương thảo hợp đồng: Chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động do sở lao động TBXH hoặc đơn vị đào tạo có chức năng cấp còn hiệu lực;(Nhà thầu chuẩn bị sẵn bản gốc trong trường hợp cần thiết bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ để đối chứng) | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng phần hạ tầng kỹ thuật | 1 | tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng hạ tầng kỹ thuật, đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách phần hạ tầng kỹ thuật công trình tương tự.Bản gốc hoặc bản chụp công chứng các tài liệu sau:Bằng đại học; Chứng minh thư nhân dân; Các giấy chứng nhận tối thiểu phải có trước khi thương thảo hợp đồng: Chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động do sở lao động TBXH hoặc đơn vị đào tạo có chức năng cấp còn hiệu lực;(Nhà thầu chuẩn bị sẵn bản gốc trong trường hợp cần thiết bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ để đối chứng) | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện | 1 | tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện hoặc công nghệ kỹ thuật điện, điện tử, đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện công trình tương tự.Bản gốc hoặc bản chụp công chứng các tài liệu sau:Bằng đại học; Chứng minh thư nhân dân; Các giấy chứng nhận tối thiểu phải có trước khi thương thảo hợp đồng: Chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động do sở lao động TBXH hoặc đơn vị đào tạo có chức năng cấp còn hiệu lực;(Nhà thầu chuẩn bị sẵn bản gốc trong trường hợp cần thiết bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ để đối chứng) | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách hồ sơ thanh quyết toán | 1 | tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng, đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách hồ sơ thanh quyết toán công trình tương tự.Bản gốc hoặc bản chụp công chứng các tài liệu sau:Bằng đại học; Chứng minh thư nhân dân; Chứng chỉ hành nghề định giá hạng III trở lên; Các giấy chứng nhận tối thiểu phải có trước khi thương thảo hợp đồng: Chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động do sở lao động TBXH hoặc đơn vị đào tạo có chức năng cấp còn hiệu lực;(Nhà thầu chuẩn bị sẵn bản gốc trong trường hợp cần thiết bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ để đối chứng) | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Búa căn nén khí 3m3/ph | Còn sử dung tốt | 1 |
| 2 | Máy đào ≥ 0,4 m3 | Còn sử dung tốt, có giấy kiểm định thiết bị | 1 |
| 3 | Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn | Còn sử dung tốt, có giấy kiểm định thiết bị | 1 |
| 4 | Máy nén khí 360m3/h | Còn sử dung tốt | 1 |
| 5 | Máy đầm đất cầm tay 70kg | Còn sử dung tốt | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông 250 lít | Còn sử dung tốt | 1 |
| 7 | Máy trộn vữa 150 lít | Còn sử dung tốt | 1 |
| 8 | Máy cắt gạch 1,7kw | Còn sử dung tốt | 3 |
| 9 | Máy hàn 23Kw | Còn sử dung tốt | 3 |
| 10 | Máy khoan điện cầm tay 0,62KW | Còn sử dung tốt | 3 |
| 11 | Máy mài ≥ 0,6KW | Còn sử dung tốt | 3 |
| 12 | Đồng hồ đo điện vạn năng | Còn sử dung tốt | 1 |
| 13 | Phòng thí nghiệm | Đáp ứng đầy đủ năng lực thí Nghiệm | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi