Gói thầu: XL-01: Sửa chữa ngoại thất và hạ tầng nhà E1, E2

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211234586-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/12/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trường Đại học Y Hà Nội
Tên gói thầu XL-01: Sửa chữa ngoại thất và hạ tầng nhà E1, E2
Số hiệu KHLCNT 20211213176
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-10 10:58:00 đến ngày 2021-12-20 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,090,927,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.063639E7 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.127E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu nộp kèm hợp đồng, quyết định phê duyệt dự án (hoặc tài liệu khác) chứng minh tương tự về qui mô cấp công trình, biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng bản gốc hoặc bản công chứng. (Nhà thầu chuẩn bị sẵn bản gốc trong trường hợp cần thiết bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ để đối chứng).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.963.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.889.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng/hạ tầng kỹ thuật, đã là chỉ huy trưởng công trình tương tự. Có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình.Bản gốc hoặc bản chụp công chứng các tài liệu sau:Bằng đại học; Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát lĩnh vực công trình dân dụng và hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực hạng III trở lên; Chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng, Chứng minh thư nhân dân; Các giấy chứng nhận tối thiểu phải có trước khi thương thảo hợp đồng: Chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động do sở lao động TBXH hoặc đơn vị đào tạo có chức năng cấp còn hiệu lực;(Nhà thầu chuẩn bị sẵn bản gốc trong trường hợp cần thiết bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ để đối chứng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần kiến trúc cảnh quan
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn tốt nghiệp đại học chuyên ngành kiến trúc, đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách phần kiến trúc cảnh quan công trình tương tự.Bản gốc hoặc bản chụp công chứng các tài liệu sau:Bằng đại học; Chứng minh thư nhân dân; Các giấy chứng nhận tối thiểu phải có trước khi thương thảo hợp đồng: Chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động do sở lao động TBXH hoặc đơn vị đào tạo có chức năng cấp còn hiệu lực;(Nhà thầu chuẩn bị sẵn bản gốc trong trường hợp cần thiết bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ để đối chứng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng phần hạ tầng kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng hạ tầng kỹ thuật, đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách phần hạ tầng kỹ thuật công trình tương tự.Bản gốc hoặc bản chụp công chứng các tài liệu sau:Bằng đại học; Chứng minh thư nhân dân; Các giấy chứng nhận tối thiểu phải có trước khi thương thảo hợp đồng: Chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động do sở lao động TBXH hoặc đơn vị đào tạo có chức năng cấp còn hiệu lực;(Nhà thầu chuẩn bị sẵn bản gốc trong trường hợp cần thiết bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ để đối chứng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện hoặc công nghệ kỹ thuật điện, điện tử, đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện công trình tương tự.Bản gốc hoặc bản chụp công chứng các tài liệu sau:Bằng đại học; Chứng minh thư nhân dân; Các giấy chứng nhận tối thiểu phải có trước khi thương thảo hợp đồng: Chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động do sở lao động TBXH hoặc đơn vị đào tạo có chức năng cấp còn hiệu lực;(Nhà thầu chuẩn bị sẵn bản gốc trong trường hợp cần thiết bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ để đối chứng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách hồ sơ thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng, đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách hồ sơ thanh quyết toán công trình tương tự.Bản gốc hoặc bản chụp công chứng các tài liệu sau:Bằng đại học; Chứng minh thư nhân dân; Chứng chỉ hành nghề định giá hạng III trở lên; Các giấy chứng nhận tối thiểu phải có trước khi thương thảo hợp đồng: Chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động do sở lao động TBXH hoặc đơn vị đào tạo có chức năng cấp còn hiệu lực;(Nhà thầu chuẩn bị sẵn bản gốc trong trường hợp cần thiết bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ để đối chứng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Búa căn nén khí 3m3/ph
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào ≥ 0,4 m3
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dung tốt, có giấy kiểm định thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dung tốt, có giấy kiểm định thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy nén khí 360m3/h
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm đất cầm tay 70kg
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn vữa 150 lít
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt gạch 1,7kw
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 3
9-Máy hàn 23Kw
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 3
10-Máy khoan điện cầm tay 0,62KW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 3
11-Máy mài ≥ 0,6KW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 3
12-Đồng hồ đo điện vạn năng
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Phòng thí nghiệm
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng đầy đủ năng lực thí Nghiệm
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Trường Đại học Y Hà Nội
E-CDNT 1.2 XL-01: Sửa chữa ngoại thất và hạ tầng nhà E1, E2
Sửa chữa ngoại thất và hạ tầng nhà E1,E2
90 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Trường Đại học Y Hà Nội, Địa chỉ: Số 1, Tôn Thất Tùng, Đống Đa, Hà Nội.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập báo cáo kinh tế kỹ thuật: Trung tâm Bảo tồn di tích và di sản kiến trúc – Viện Kiến trúc Quốc gia; + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Văn phòng tư vấn và chuyển giao công nghệ xây dựng; + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Văn phòng tư vấn và chuyển giao công nghệ xây dựng; + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần HTCOM. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Trường Đại học Y Hà Nội, Địa chỉ: Số 1, Tôn Thất Tùng, Đống Đa, Hà Nội.


- Bên mời thầu: Trường Đại học Y Hà Nội , địa chỉ: Số 1 Tôn Thất Tùng - Đống Đa - Hà Nội
- Chủ đầu tư: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Trường Đại học Y Hà Nội, Địa chỉ: Số 1, Tôn Thất Tùng, Đống Đa, Hà Nội.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy phép đăng ký kinh doanh; - Năng lực tài chính lành mạnh, nộp một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; + Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; + Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; + Báo cáo kiểm toán (nếu có). - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc không nợ thuế đến hết tháng 10/2021
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Trường Đại học Y Hà Nội, Địa chỉ: Số 1, Tôn Thất Tùng, Đống Đa, Hà Nội.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ Y Tế, số 138 Giảng Võ, Ba Đình, Hà Nội. Điện thoại: 0246.273.2.273 Fax:0243.8464.051
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bộ Y Tế, số 138 Giảng Võ, Ba Đình, Hà Nội. Điện thoại: 0246.273.2.273. Fax:0243.8464.051
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Vụ Kế hoạch – Tài chính Bộ Y Tế, số 138 Giảng Võ, Ba Đình, Hà Nội. Điện thoại: 0246.273.2.273 Fax:0243.8464.051
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A TỔNG MẶT BẰNG VÀ CHIẾU SÁNG VỈA HÈ SÂN VƯỜN
1Phá dỡ nền gạch lá nemMô tả chương V, E-HSMT344m2
2Cắt nền sânMô tả chương V, E-HSMT8601m
3Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa cănMô tả chương V, E-HSMT38,7m3
4Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả chương V, E-HSMT55,9m3
5Vận chuyển phế thải tiếp 10,5 Km bằng ô tô - 5,0TMô tả chương V, E-HSMT55,9m3
6Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả chương V, E-HSMT0,9675100m3
7Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả chương V, E-HSMT10,7497m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả chương V, E-HSMT0,645100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả chương V, E-HSMT0,645100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIMô tả chương V, E-HSMT0,645100m3
11Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả chương V, E-HSMT0,3225100m3
12Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả chương V, E-HSMT0,43100m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Mô tả chương V, E-HSMT38,7m3
14Lát nền, sàn, kích thước gạch terrazzo 400x400mm, vữa XM mác 75Mô tả chương V, E-HSMT361,28m2
15Bê tông móng chiều rộng Mô tả chương V, E-HSMT11,328m3
16Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả chương V, E-HSMT0,6336100m2
17Lưới báo hiệu cáp ngầm rộng 400mmMô tả chương V, E-HSMT1,72100m2
18Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉMô tả chương V, E-HSMT3,871000v
19Lắp đặt bảng bắt thiết bị điện kt 1400x350mmMô tả chương V, E-HSMT3cái
20Lắp đặt cầu đấu dâyMô tả chương V, E-HSMT3cái
21Lắp đặt aptomat 1P 5A-250VMô tả chương V, E-HSMT3cái
22Bu lông + đai ốc M8Mô tả chương V, E-HSMT9bộ
23Bu lông + Đai ốc M12 + đầu cốt M12Mô tả chương V, E-HSMT3bộ
24Bộ khung móng cột sắt dẹt 50x5x300mm, bu lông 4xM16x650mMô tả chương V, E-HSMT3bộ
25Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 65/50mmMô tả chương V, E-HSMT0,09100m
26Gia công và đóng cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2,5mMô tả chương V, E-HSMT3cọc
27Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mmMô tả chương V, E-HSMT9,9m
28Tai bắt cọc tiếp địa, sắt dẹt 30x50x3mmMô tả chương V, E-HSMT3cái
29Lắp đặt cầu đấu dâyMô tả chương V, E-HSMT16cái
30Lắp đặt cầu chì 1P 5A-250VMô tả chương V, E-HSMT16cái
31Bu lông + đai ốc M8Mô tả chương V, E-HSMT64bộ
32Bu lông + Đai ốc M12 + đầu cốt M12Mô tả chương V, E-HSMT16bộ
33Bộ khung móng cột sắt dẹt 50x5x250mm, sắt tròn D16- 4x525mm, bu lông 4xM16Mô tả chương V, E-HSMT16bộ
34Lắp đặt ống nhựa PVC D76mmMô tả chương V, E-HSMT0,16100m
35Gia công và đóng cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2,5mMô tả chương V, E-HSMT16cọc
36Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mmMô tả chương V, E-HSMT32m
37Lắp đặt cầu đấu dâyMô tả chương V, E-HSMT8cái
38Lắp đặt cầu chì 1P 5A-250VMô tả chương V, E-HSMT8cái
39Bu lông + đai ốc M8Mô tả chương V, E-HSMT32bộ
40Bu lông + Đai ốc M12 + đầu cốt M12Mô tả chương V, E-HSMT8bộ
41Bộ khung móng cột sắt dẹt 50x5x250mm, sắt tròn D16- 4x525mm, bu lông 4xM16Mô tả chương V, E-HSMT8bộ
42Lắp đặt ống nhựa PVC D76mmMô tả chương V, E-HSMT0,08100m
43Gia công và đóng cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2,5mMô tả chương V, E-HSMT8cọc
44Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mmMô tả chương V, E-HSMT16m
45Lắp đặt tủ điện tôn sơn tĩnh điện kt 800x1000x300mm (CKE76 sino hoặc tương đương)Mô tả chương V, E-HSMT1tủ
46Cầu đấu 50A/1PMô tả chương V, E-HSMT1cái
47Lắp đặt aptomat MCB 50A-2PMô tả chương V, E-HSMT1cái
48Lắp đặt khởi động từ 50A - LC1D50A schneider hoặc tương đươngMô tả chương V, E-HSMT2cái
49Lắp đặt các loại đồng hồ - Rơ leMô tả chương V, E-HSMT2cái
50Cầu chỉ ống 50AMô tả chương V, E-HSMT1cái
51Khóa chuyển chế độMô tả chương V, E-HSMT1cái
52Công tắc đènMô tả chương V, E-HSMT1cái
53Đèn 220-40WMô tả chương V, E-HSMT1cái
54Cầu chì 220V-5AMô tả chương V, E-HSMT1cái
55Cầu đấu dâyMô tả chương V, E-HSMT3cái
56Lắp đặt cột thép TCLC8m/3mm/vươn 1,5m/ đế V3-mạ kẽmMô tả chương V, E-HSMT3cột
57Lắp đặt tay cong lắp trên cột thép + đèn cầu trắng trong D400 + bóng led 18WMô tả chương V, E-HSMT3cần đèn
58Lắp đặt đèn chiếu sáng Antaled led 120WMô tả chương V, E-HSMT3bộ
59Lắp đặt Cột đèn chiếu sáng sân bóng rổ H=3400mm; Thép sơn tĩnh điện màu đen, ống thu 76Mô tả chương V, E-HSMT8cột
60Lắp đặt đèn chiếu sáng sân bóng rổ đèn led 30WMô tả chương V, E-HSMT8bộ
61Lắp đặt côt thép 4m/3mm/D62/đế V3/ có cút bắt đèn D60-mạ kẽmMô tả chương V, E-HSMT16cột
62Lắp đặt đèn con mắt/E27/vỏ màu blue + Bóng đèn led 50WMô tả chương V, E-HSMT16bộ
63Lắp đặt cáp điện CU/XLPE/PVC 2X10MM2Mô tả chương V, E-HSMT20m
64Lắp đặt cáp điện CU/XLPE/DSTA/PVC 2X6MM2Mô tả chương V, E-HSMT897m
65Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 2x1,5mm2Mô tả chương V, E-HSMT216m
66Lắp đặt cáp điện nối đất CU/PVC 1x6mm2Mô tả chương V, E-HSMT897m
67Lắp đặt ống nhựa HDPE D50/65mmMô tả chương V, E-HSMT7,78100m
B NHÀ ĐỂ XE GIỮA NHÀ E1, A3
1Chặt cành, đào gốc quấn bầu, bọc ngọn bảo vệ chăm sóc cây cây (Để chồng đến vị trí mới)Mô tả chương V, E-HSMT3cây/lần
2Cẩu cây bằng cần cẩu, trọng lượng 1 câyMô tả chương V, E-HSMT6lần
3Duy trì cây bóng mát mới trồng đường kính Mô tả chương V, E-HSMT3cây/tháng
4Vận chuyển cây ôtô tự đổ 27 tấn đến vị trí trồng mớiMô tả chương V, E-HSMT3chuyến
5Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả chương V, E-HSMT1,125100m3
6Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả chương V, E-HSMT101,365m2
7Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn Mô tả chương V, E-HSMT305,731m
8Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tayMô tả chương V, E-HSMT15,2048m3
9Phá dỡ móng các loại, móng gạchMô tả chương V, E-HSMT4,752m3
10Phá dỡ hàng rào song sắtMô tả chương V, E-HSMT145,45m2
11Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả chương V, E-HSMT25,0251m3
12Vận chuyển phế thải tiếp 10,5Km bằng ô tô - 5,0TMô tả chương V, E-HSMT25,0251m3
13Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả chương V, E-HSMT1,2426100m3
14Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả chương V, E-HSMT0,1098m3
15Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả chương V, E-HSMT0,7864100m3
16Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả chương V, E-HSMT0,4573100m3
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả chương V, E-HSMT0,4573100m3
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIMô tả chương V, E-HSMT0,4573100m3
19Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả chương V, E-HSMT1,3175m3
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả chương V, E-HSMT8,2525m3
21Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả chương V, E-HSMT0,2429100m2
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 250Mô tả chương V, E-HSMT48,2471m3
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả chương V, E-HSMT0,8556tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả chương V, E-HSMT3,3082tấn
25Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả chương V, E-HSMT1,3074100m2
26Lát nền, sàn, kích thước gạch terrazzo 400x400mm, vữa XM mác 75Mô tả chương V, E-HSMT148,623m2
27Lát nền, sàn, gạch Granite nhân tạo 600x600mm , vữa XM mác 75Mô tả chương V, E-HSMT18,8208m2
28Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x15x100cm, vữa XM mác 75Mô tả chương V, E-HSMT32,94m
29Gia công ống đúc DN50, Inox 304 chăn xe kích thước D60mm dày 2,77mmMô tả chương V, E-HSMT1,4272tấn
30Dán phản quang màu Da CamMô tả chương V, E-HSMT114cái
31Uốn tạo hình ống Inox theo thiết kế ống đúc DN50, Inox 304 chăn xe kích thước D60mm dày 2,77mmMô tả chương V, E-HSMT1.288,2881kg
32Lắp dựng Thanh Inox 304 chăn xe kích thước D60mm dày 2,77mmMô tả chương V, E-HSMT1,4272tấn
33Nở thép M12Mô tả chương V, E-HSMT912cái
34Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả chương V, E-HSMT4,5544m3
35Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả chương V, E-HSMT58,5436m2
36Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánMô tả chương V, E-HSMT12,1471m2
37Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch thẻ Vigracera GT60KV 60x240x9mm, vữa XM mác 75Mô tả chương V, E-HSMT76,5375m2
38Lợp mái tôn chống nóng chống ồn PU 11 sóng dày 0,45mm (3 lớp: Tôn/PU/Bạc alufilm/PP dày 18mm)Mô tả chương V, E-HSMT11,6873100m2
39Gia công lắp đặt Tôn úp sườn 150x150mm dày 0,45mmMô tả chương V, E-HSMT527,68m
40Gia công lắp đặt Máng thu nước Inox 304 kt 190x250x50x1mmMô tả chương V, E-HSMT1.437,9795kg
41Bốt kiểm soát ra vào chất liệu inox cao cấpMô tả chương V, E-HSMT1bộ
42Biển mica gắn chữ + đèn led kt 3000x700mmMô tả chương V, E-HSMT1bộ
43Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả chương V, E-HSMT24,28tấn
44Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ > 18 mMô tả chương V, E-HSMT24,28tấn
45Gia công xà gồ thép đenMô tả chương V, E-HSMT8,011tấn
46Lắp dựng xà gồ thépMô tả chương V, E-HSMT8,011tấn
47Bu lông M14Mô tả chương V, E-HSMT480cái
48Bu lông M22x80Mô tả chương V, E-HSMT338cái
49Sơn tĩnh điện cho kết cấu thép, kết cấu dàn thép, màu ghiMô tả chương V, E-HSMT32.290,9kg
50Sơn kẻ phân tuyến đường, sơn phân tuyến bằng thủ côngMô tả chương V, E-HSMT26,67m2
51Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt, có hạt phản quang (công nghệ sơn nóng), chiều dày lớp sơn 1,5 mmMô tả chương V, E-HSMT118,29m2
52Vẽ tạo hình các loại xe ô tô, xe máy bằng sơn dẻo nhiệtMô tả chương V, E-HSMT2cái
53Gờ giảm tốc cho xe máy, xe đạp chất lượng caoMô tả chương V, E-HSMT8m
54Biển Mica dày 12mm khắc chữ chìm 2 mặt, có móc dây xích treo kt 200x300Mô tả chương V, E-HSMT46cái
55Cung cấp vật tư vật thi công hoàn thiện bồn hoa gỗ nhựa ngoài trời kích thước 700x700x600mm, Khung xương sắt hộp mạ kẽm kt 30x30x1,4mm, A300mm, 4 bánh xe đường kính D100 + nhân công vận chuyểnMô tả chương V, E-HSMT4cái
56Cây Ngâu hoa vàng tạo hình tháp, cây cao 70cm-1m + chậuMô tả chương V, E-HSMT4bộ
57Lắp đặt hộp điện mặt nhựa âm tường loại chứa 18 modunMô tả chương V, E-HSMT1hộp
58Lắp đặt aptomat MCB 2PMô tả chương V, E-HSMT2cái
59Lắp đặt aptomat MCB 1PMô tả chương V, E-HSMT12cái
60Lắp đặt Đèn huỳnh quang gắn trần 2 bóng dài 1,2m, máng đèn có chụp chống ẩm, bóng đèn led tuýp công suất 2x18w-220v, ánh sáng trắngMô tả chương V, E-HSMT97bộ
61Lắp đặt công tắc một hạt 1 chiều 220v/10A, âm tường S91/X + hạt S30/1/2M + đế âm ET257Mô tả chương V, E-HSMT2cái
62Lắp đặt công tắc ba hạt 1 chiều 220v/10A, âm tường S92/X + hạt S30/1/2M + đế âm ET257Mô tả chương V, E-HSMT1cái
63Lắp đặt công tắc 6 hạt 1 chiều âm tường S96/X + hạt S30/1/2M + đế âm ET257Mô tả chương V, E-HSMT1cái
64Lắp đặt Ổ cắm đôi 220V/16A âm tường S18UEX + Đế ET2157Mô tả chương V, E-HSMT1cái
65Lắp đặt cáp điện CU/XLPE/PVC 2x6mm2Mô tả chương V, E-HSMT150m
66Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 1x2,5mm2Mô tả chương V, E-HSMT30m
67Lắp đặt dây điện CU/PVC 1x1,5mmMô tả chương V, E-HSMT2.076m
68Lắp đặt dây nối đất CU/PVC 1x6mmMô tả chương V, E-HSMT150m
69Lắp đặt dây nối đất CU/PVC 1x2,5mm2Mô tả chương V, E-HSMT15m
70Lắp đặt dây nối đất CU/PVC 1x1,5mmMô tả chương V, E-HSMT1.038m
71Lắp đặt ống nhựa SP D20mm lắp nổiMô tả chương V, E-HSMT1.000m
72Lắp đặt ống nhựa PVC D90mm, PN8Mô tả chương V, E-HSMT0,83100m
C KHU VỰC SÂN BÓNG RỔ
1Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả chương V, E-HSMT0,135100m3
2Rải nilon làm móng công trìnhMô tả chương V, E-HSMT1,35100m2
3Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả chương V, E-HSMT14,3m3
4Lát nền, sàn, kích thước gạch terrazzo 400x400mm, vữa XM mác 75Mô tả chương V, E-HSMT135m2
5Gia công Hàng rào chắn bồn cây Inox 304, kt 60x60x1,5mmMô tả chương V, E-HSMT0,5871tấn
6Nở thép D12Mô tả chương V, E-HSMT192cái
7Lắp dựng Hàng rao chắn bồn cây Inox 304, kt 60x60x1,5mmMô tả chương V, E-HSMT40,2m2
8Gia công ống đúc DN50, Inox 304 chăn xe kích thước D60mm dày 2,77mmMô tả chương V, E-HSMT1,078tấn
9Uốn tạo hình ống Inox theo thiết kế ống đúc DN50, Inox 304 chăn xe kích thước D60mm dày 2,77mmMô tả chương V, E-HSMT974,5433kg
10Dán phản quang màu Da CamMô tả chương V, E-HSMT85cái
11Nở thép D12Mô tả chương V, E-HSMT680cái
12Lắp dựng Thanh Inox 304 chăn xe kích thước D60mm dày 2,77mmMô tả chương V, E-HSMT1,078tấn
13Gia công Mái che ghế GC1 bằng Inox 304, ống đúc DN90, dày 3,05mmMô tả chương V, E-HSMT0,1671tấn
14Uốn tạo hình ống Inox theo thiết kế Mái che ghế GC1 bằng Inox 304Mô tả chương V, E-HSMT167,0803kg
15Nở thép D12Mô tả chương V, E-HSMT40cái
16Nở thép D14Mô tả chương V, E-HSMT40cái
17Gia công Mái che ghế GC1 bằng Inox 304Mô tả chương V, E-HSMT0,8911tấn
18Lắp dựng Mái che ghế GC1 bằng Inox 304Mô tả chương V, E-HSMT1,0582tấn
19Gia công cấu kiện dầm thép dàn hở. Gia công thanh xiênMô tả chương V, E-HSMT1,1932tấn
20Lắp dựng dầm cầu thép các loại, trên cạnMô tả chương V, E-HSMT1,1932tấn
21Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả chương V, E-HSMT15,2m2
22Gờ chặn xe ô tôMô tả chương V, E-HSMT51cái
D TIỂU CẢNH KHU VỰC NHÀ CĂNG TIN
1Phá dỡ nền gạch lá nemMô tả chương V, E-HSMT167,4m2
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa cănMô tả chương V, E-HSMT16,74m3
3Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả chương V, E-HSMT24,99m3
4Vận chuyển phế thải tiếp 10,5Km bằng ô tô - 5,0TMô tả chương V, E-HSMT24,99m3
5Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả chương V, E-HSMT25,1051m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả chương V, E-HSMT0,2511100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả chương V, E-HSMT0,2511100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIMô tả chương V, E-HSMT0,2511100m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Mô tả chương V, E-HSMT2,5105m3
10Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả chương V, E-HSMT0,0201100m2
11Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 200Mô tả chương V, E-HSMT7,776m3
12Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả chương V, E-HSMT0,1372tấn
13Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả chương V, E-HSMT6,3088m2
14Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Mô tả chương V, E-HSMT11,6237m3
15Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả chương V, E-HSMT16,3841m3
16Lát đá cubic Bazan xám khò mặt kt 100x100x50mmMô tả chương V, E-HSMT15m2
17Lát đá Slate vảy đồng kt 200x400x15mmMô tả chương V, E-HSMT38m2
18Lát đá Granite tự nhiên kt 600x600x40mmMô tả chương V, E-HSMT30,5m2
19Ốp bậc đá ong đen kt 900x1200x50mmMô tả chương V, E-HSMT20m2
20Lát đá bó vỉa bồn cây xanh đen mài vát 1 cạnh kt 180x220mmMô tả chương V, E-HSMT33m
21Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả chương V, E-HSMT2,9932m3
22Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả chương V, E-HSMT36,9295m2
23Ốp tấm gỗ nhựa composite ngoài trời EW140H25, kích thước 140x25x2200mm (Ecovina hoặc tương đương)Mô tả chương V, E-HSMT24,4901m2
24Cung cấp vật tư vật thi công hoàn thiện bồn hoa gỗ nhựa ngoài trời kích thước 1500x700x600mm, Khung xương sắt hộp mạ kẽm kt 30x30x1,4mm, A300mm, 4 bánh xe đường kính D100 + nhân công vận chuyểnMô tả chương V, E-HSMT11cái
25Gia công Ống sắt Inox ống đúc 304, DN150, D168 dày 3.4mmMô tả chương V, E-HSMT0,904tấn
26Uốn tạo hình ống Inox theo thiết kếMô tả chương V, E-HSMT895,11kg
27Lắp dựng cột các loại, biện pháp thi công lắp dựng cột theo đúng thiết kếMô tả chương V, E-HSMT0,904tấn
28Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả chương V, E-HSMT10,125m3
29Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả chương V, E-HSMT0,045100m3
30Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngMô tả chương V, E-HSMT3,375m3
31Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả chương V, E-HSMT0,0563100m3
32Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả chương V, E-HSMT0,0563100m3
33Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIMô tả chương V, E-HSMT0,0563100m3
34Lưới báo hiệu cáp ngầm rộng 400mmMô tả chương V, E-HSMT0,016100m2
35Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉMô tả chương V, E-HSMT0,0361000v
36Lát nền, sàn, kích thước gạch Terrazzo 400x400mm, vữa XM mác 75Mô tả chương V, E-HSMT2,4m2
37Lắp đặt đèn sân vườn trụ bóng led 7W, H=800mm, IP65 (Đèn sân vườn LC-BL1111)Mô tả chương V, E-HSMT6bộ
38Lắp đặt đèn âm đất bóng led 6W, Ip65 (Đèn âm đất chỉnh góc LC-UGL1503)Mô tả chương V, E-HSMT15bộ
39Lắp đặt Đèn led dây công suất 8W/mMô tả chương V, E-HSMT36m
40Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC 2x2,5mm2Mô tả chương V, E-HSMT50m
41Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC x2,5mm2Mô tả chương V, E-HSMT50m
42Lắp đặt ống HDPE D30/40mmMô tả chương V, E-HSMT45m
43Đổ đất màu trồng câyMô tả chương V, E-HSMT6,25m3
44Cây Ngâu hoa vàng tạo hình tháp, cây cao 70cm-1mMô tả chương V, E-HSMT2cây/lần
45Cây Mai Chỉ ThiênMô tả chương V, E-HSMT12cây/lần
46Cây Chuỗi Ngọc tạm tính 50/m2, cây cao 20cmMô tả chương V, E-HSMT7,2m2/tháng
47Cỏ Nhung NhậtMô tả chương V, E-HSMT25m2/tháng
48Duy trì thảm cỏ lá tre, cỏ nhung (giảm tần suất tưới, phạt cỏ, không nhổ cỏ dại). Sử dụng máy bơm điện 1,5KWMô tả chương V, E-HSMT25m2/tháng
49Duy trì cây hàng rào, cây trồng mảng và cây hoa lưu niên. Sử dụng máy bơm điện 1,5KWMô tả chương V, E-HSMT7,2m2/tháng
50Duy trì cây cảnh đơn lẻ, khóm. Sử dụng máy bơm điện 1,5KWMô tả chương V, E-HSMT1,410 cây(khóm)/tháng
E DỰ PHÒNG PHÍ
1Chi phí dự phòngTheo hồ sơ được phê duyệt1khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.063639E7 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.127E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu nộp kèm hợp đồng, quyết định phê duyệt dự án (hoặc tài liệu khác) chứng minh tương tự về qui mô cấp công trình, biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng bản gốc hoặc bản công chứng. (Nhà thầu chuẩn bị sẵn bản gốc trong trường hợp cần thiết bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ để đối chứng).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.963.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.889.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng/hạ tầng kỹ thuật, đã là chỉ huy trưởng công trình tương tự. Có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình.Bản gốc hoặc bản chụp công chứng các tài liệu sau:Bằng đại học; Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát lĩnh vực công trình dân dụng và hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực hạng III trở lên; Chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng, Chứng minh thư nhân dân; Các giấy chứng nhận tối thiểu phải có trước khi thương thảo hợp đồng: Chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động do sở lao động TBXH hoặc đơn vị đào tạo có chức năng cấp còn hiệu lực;(Nhà thầu chuẩn bị sẵn bản gốc trong trường hợp cần thiết bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ để đối chứng)53
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần kiến trúc cảnh quan 1 tốt nghiệp đại học chuyên ngành kiến trúc, đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách phần kiến trúc cảnh quan công trình tương tự.Bản gốc hoặc bản chụp công chứng các tài liệu sau:Bằng đại học; Chứng minh thư nhân dân; Các giấy chứng nhận tối thiểu phải có trước khi thương thảo hợp đồng: Chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động do sở lao động TBXH hoặc đơn vị đào tạo có chức năng cấp còn hiệu lực;(Nhà thầu chuẩn bị sẵn bản gốc trong trường hợp cần thiết bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ để đối chứng)33
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng phần hạ tầng kỹ thuật 1 tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng hạ tầng kỹ thuật, đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách phần hạ tầng kỹ thuật công trình tương tự.Bản gốc hoặc bản chụp công chứng các tài liệu sau:Bằng đại học; Chứng minh thư nhân dân; Các giấy chứng nhận tối thiểu phải có trước khi thương thảo hợp đồng: Chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động do sở lao động TBXH hoặc đơn vị đào tạo có chức năng cấp còn hiệu lực;(Nhà thầu chuẩn bị sẵn bản gốc trong trường hợp cần thiết bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ để đối chứng)33
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện 1 tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện hoặc công nghệ kỹ thuật điện, điện tử, đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện công trình tương tự.Bản gốc hoặc bản chụp công chứng các tài liệu sau:Bằng đại học; Chứng minh thư nhân dân; Các giấy chứng nhận tối thiểu phải có trước khi thương thảo hợp đồng: Chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động do sở lao động TBXH hoặc đơn vị đào tạo có chức năng cấp còn hiệu lực;(Nhà thầu chuẩn bị sẵn bản gốc trong trường hợp cần thiết bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ để đối chứng)33
5 Cán bộ kỹ thuật phụ trách hồ sơ thanh quyết toán 1 tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng, đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách hồ sơ thanh quyết toán công trình tương tự.Bản gốc hoặc bản chụp công chứng các tài liệu sau:Bằng đại học; Chứng minh thư nhân dân; Chứng chỉ hành nghề định giá hạng III trở lên; Các giấy chứng nhận tối thiểu phải có trước khi thương thảo hợp đồng: Chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động do sở lao động TBXH hoặc đơn vị đào tạo có chức năng cấp còn hiệu lực;(Nhà thầu chuẩn bị sẵn bản gốc trong trường hợp cần thiết bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ để đối chứng)53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Búa căn nén khí 3m3/ph Còn sử dung tốt1
2 Máy đào ≥ 0,4 m3 Còn sử dung tốt, có giấy kiểm định thiết bị1
3 Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn Còn sử dung tốt, có giấy kiểm định thiết bị1
4 Máy nén khí 360m3/h Còn sử dung tốt1
5 Máy đầm đất cầm tay 70kg Còn sử dung tốt1
6 Máy trộn bê tông 250 lít Còn sử dung tốt1
7 Máy trộn vữa 150 lít Còn sử dung tốt1
8 Máy cắt gạch 1,7kw Còn sử dung tốt3
9 Máy hàn 23Kw Còn sử dung tốt3
10 Máy khoan điện cầm tay 0,62KW Còn sử dung tốt3
11 Máy mài ≥ 0,6KW Còn sử dung tốt3
12 Đồng hồ đo điện vạn năng Còn sử dung tốt1
13 Phòng thí nghiệm Đáp ứng đầy đủ năng lực thí Nghiệm1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->