Gói thầu: Cung cấp vật tư và thi công lắp đặt công trình SCL MBA T1 TBA 110kV các huyện: Phù Yên, Thuận Châu

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211219417-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/12/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Sơn La
Tên gói thầu Cung cấp vật tư và thi công lắp đặt công trình SCL MBA T1 TBA 110kV các huyện: Phù Yên, Thuận Châu
Số hiệu KHLCNT 20211219008
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn SCL năm 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-10 10:48:00 đến ngày 2021-12-20 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Sơn La
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 248,727,530 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 2,900,000 VNĐ ((Hai triệu chín trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.73E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.4E7 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng có tính chất tương tự: Thi công xây lắp công trình 110KV trở lên
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 373.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥746.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng đường dây và trạm biến áp hạng II trở lên;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần Điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật an toàn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện/ hoặc Xây dựng/ An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Sửa chữa bộ ORTC: Máylọcdầu KLVC-4AXVSO(hoặctương đương); Cẩubánhlốp10 tấn (tầm với >=13m)
- Đặc điểm thiết bị Dùng sửa chữa ORTC
- Số lượng tối thiểu 1
2-Thí nghiệm sửachữaORTC: Máy đo Tgd dầucáchđiện;Máy đo điệnápxuyênthủng; Hộp bộmáyphân tíchhàm lượng khí;Máyvilượng ẩm; Máy đođộchớpcháy kín; Máy đotỷtrọng;Máy đo độ nhớt;Máyđo độaxits; Hộp bộđoTG;Megommet; Hợpbộthínghiệm cao áp;Máychụpsóng; Hộp bộ đolường;Máyđo điện trở mộtchiều;
- Đặc điểm thiết bị Dùng thí nghiệm, sửa chữa ORTC1
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Sơn La
E-CDNT 1.2 Cung cấp vật tư và thi công lắp đặt công trình SCL MBA T1 TBA 110kV các huyện: Phù Yên, Thuận Châu
SCL năm 2022
60 Ngày
E-CDNT 3 SCL năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Sơn La - Địa chỉ: Số 160, đường 3/2, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La - Điện thoại:0212.6251.202 Fax: 0212.3852.913
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập phương án kỹ thuật - Dự toán: Công ty cổ phần tư vấn ĐPT (Số nhà 4, TT 18 khu đô thị Văn Quán, phường Phúc La, quận Hà Đông, TP Hà Nội - ĐT 024 22101028 - Fax: 024 33547637)


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Sơn La , địa chỉ: số 160 đường 3/2, tổ 10 phường Quyết Thắng, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Sơn La - Địa chỉ: Số 160, đường 3/2, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La - Điện thoại:0212.6251.202 Fax: 0212.3852.913


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế, lịch sử các lần thay đổi đăng ký kinh doanh của công ty (nếu cần), … + Tài liệu chứng minh năng lực của các nhân sự chủ chốt theo qui định; + Báo cáo tài chính và các tài liệu kèm theo để xác thực; + Tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp theo qui định; + Hợp đồng tương tự và các tài liệu kèm theo để chứng minh; Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp. - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, chủ đầu tư/bên mời thầu, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực, kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì HSDT có thể bị loại
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 2.900.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Sơn La - Địa chỉ: Số 160, đường 3/2, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La - Điện thoại:0212.6251.202 Fax: 0212.3852.913
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Công ty Điện lực Sơn La (Điện thoại: 00212.2210.100_fax: 02123852913)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch và vật tư( Điện thoại: 02126251202; fax: 02123852913)
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Nhà thầu có thể phản hồi thông tin về các địa chỉ sau đây: - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam: [email protected]. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tổng công ty Điện lực miền Bắc: [email protected]. - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Lô 01: SCL MBA T1 TBA 110kV Phù Yên
B Phần mua sắm vật tư, vật liệu phục vụ sửa chữa
1Dầu biến thế Nytro Gemini X/Nynas/BỉMục II, Chương V, E-HSMT600lít
2Gioăng tấm cao su chịu dầu.(8 x 700 x 700)Mục II, Chương V, E-HSMT3Tấm
3Gioong tấm chịu dầu 5 x 300 x 500Mục II, Chương V, E-HSMT3Cái
4Gioăng đường ống D=30 ; S=8mmMục II, Chương V, E-HSMT2Cái
5hạt hút ẩmMục II, Chương V, E-HSMT5kg
6Mỡ bôi trơnMục II, Chương V, E-HSMT0,6kg
7SilicolMục II, Chương V, E-HSMT1Hộp
8Giấy ráp thôMục II, Chương V, E-HSMT10tờ
9Giấy ráp mịnMục II, Chương V, E-HSMT20tờ
10Chổi sơnMục II, Chương V, E-HSMT10cái
11Chổi lông nhựa, cán thépMục II, Chương V, E-HSMT1Cái
12RP7Mục II, Chương V, E-HSMT1lọ
13keo dán GioăngMục II, Chương V, E-HSMT1tuýp
14Vải phin trắng khổ 0.8Mục II, Chương V, E-HSMT10m
15Băng vải mộcMục II, Chương V, E-HSMT5cuộn
16Giẻ lau sạchMục II, Chương V, E-HSMT20kg
17Vật liệu khácMục II, Chương V, E-HSMT1,5%
C Phần nhân công sửa chữa, bảo dưỡng MBA
1Chuẩn bị mặt bằngMục II, Chương V, E-HSMT1Công
2Rút dầu trong thùng chứa bộ điều chỉnh (bậc 4,5/7)Mục II, Chương V, E-HSMT1Công
3Tháo lắp bộ công tác K (bậc 4,5/7)Mục II, Chương V, E-HSMT1Công
4Vệ sinh, hiệu chỉnh, kiểm tra (bậc 4,5/7)Mục II, Chương V, E-HSMT1Công
5Vệ hiệu chỉnh truyền động phần cơ khí (bậc 4,5/7)Mục II, Chương V, E-HSMT1Công
6Vệ sinh, hiệu chỉnh, bộ truyền động động phần điện (bậc 4,5/7)Mục II, Chương V, E-HSMT1Công
7Kiểm tra, hiệu chỉnh hành trình đóng cắt (bậc 4,5/7)Mục II, Chương V, E-HSMT1Công
8Nạp dầu thùng điều chỉnh, thử độ kín (bậc 4,5/7)Mục II, Chương V, E-HSMT1Công
9Kiểm tra lần cuối, hoàn chỉnh (bậc 4,5/7)Mục II, Chương V, E-HSMT1Công
10Theo dõi chạy thử vận hành 72 giờMục II, Chương V, E-HSMT1Công
11Lọc dầu tuần hoàn OLTC (bậc 5/7)Mục II, Chương V, E-HSMT1Công
D Máy thi công, sửa chữa bảo dưỡng MBA
1Máy lọc dầu KLVC-4AXVSO (hoặc tương đương)Mục II, Chương V, E-HSMT1ca
2Cẩu bánh lốp 10 tấn (tầm với >= 13m)Mục II, Chương V, E-HSMT1ca
3Máy khácMục II, Chương V, E-HSMT1%
E Phần thí nghiệm (VL+NC+MTC)
1Máy biến áp lực 3 pha U≤110kV 16MVAMục II, Chương V, E-HSMT1Máy
2Thí nghiệm tính chất hóa học mẫu dầu cách điệnMục II, Chương V, E-HSMT1Mẫu
3Thí nghiệm điện áp xuyên thủng của dầu cách điệnMục II, Chương V, E-HSMT1Mẫu
4Thí nghiệm tangδ của dầu cách điệnMục II, Chương V, E-HSMT1Mẫu
5Thí nghiệm độ ổn định oxy hóa dầu cách điệnMục II, Chương V, E-HSMT1Mẫu
6Thí nghiệm hàm vi lượng ẩm của dầu cách điệnMục II, Chương V, E-HSMT1Mẫu
7Thí nghiệm phân tích hàm lượng khí hòa tan trong dầu cách điệnMục II, Chương V, E-HSMT1Mẫu
F Lô 02: SCL MBA T1 TBA 110kV Thuận Châu
G Phần mua sắm vật tư, vật liệu phục vụ sửa chữa
1Dầu biến thế Nytro Gemini X/Nynas/BỉMục II, Chương V, E-HSMT600lít
2Gioăng tấm cao su chịu dầu.(8 x 700 x 700)Mục II, Chương V, E-HSMT3Tấm
3Gioong tấm chịu dầu 5 x 300 x 500Mục II, Chương V, E-HSMT3Cái
4Gioăng đường ống D=30 ; S=8mmMục II, Chương V, E-HSMT2Cái
5hạt hút ẩmMục II, Chương V, E-HSMT5kg
6Mỡ bôi trơnMục II, Chương V, E-HSMT0,6kg
7SilicolMục II, Chương V, E-HSMT1Hộp
8Giấy ráp thôMục II, Chương V, E-HSMT10tờ
9Giấy ráp mịnMục II, Chương V, E-HSMT20tờ
10Chổi sơnMục II, Chương V, E-HSMT10cái
11Chổi lông nhựa, cán thépMục II, Chương V, E-HSMT1Cái
12RP7Mục II, Chương V, E-HSMT1lọ
13keo dán GioăngMục II, Chương V, E-HSMT1tuýp
14Vải phin trắng khổ 0.8Mục II, Chương V, E-HSMT10m
15Băng vải mộcMục II, Chương V, E-HSMT5cuộn
16Giẻ lau sạchMục II, Chương V, E-HSMT20kg
17Vật liệu khácMục II, Chương V, E-HSMT1,5%
H Phần nhân công sửa chữa, bảo dưỡng MBA
1Chuẩn bị mặt bằngMục II, Chương V, E-HSMT1Công
2Rút dầu trong thùng chứa bộ điều chỉnh (bậc 4,5/7)Mục II, Chương V, E-HSMT1Công
3Tháo lắp bộ công tác K (bậc 4,5/7)Mục II, Chương V, E-HSMT1Công
4Vệ sinh, hiệu chỉnh, kiểm tra (bậc 4,5/7)Mục II, Chương V, E-HSMT1Công
5Vệ hiệu chỉnh truyền động phần cơ khí (bậc 4,5/7)Mục II, Chương V, E-HSMT1Công
6Vệ sinh, hiệu chỉnh, bộ truyền động động phần điện (bậc 4,5/7)Mục II, Chương V, E-HSMT1Công
7Kiểm tra, hiệu chỉnh hành trình đóng cắt (bậc 4,5/7)Mục II, Chương V, E-HSMT1Công
8Nạp dầu thùng điều chỉnh, thử độ kín (bậc 4,5/7)Mục II, Chương V, E-HSMT1Công
9Kiểm tra lần cuối, hoàn chỉnh (bậc 4,5/7)Mục II, Chương V, E-HSMT1Công
10Theo dõi chạy thử vận hành 72 giờMục II, Chương V, E-HSMT1Công
11Lọc dầu tuần hoàn OLTC (bậc 5/7)Mục II, Chương V, E-HSMT1Công
I Máy thi công, sửa chữa bảo dưỡng MBA
1Máy lọc dầu KLVC-4AXVSO (hoặc tương đương)Mục II, Chương V, E-HSMT1ca
2Cẩu bánh lốp 10 tấn (tầm với >= 13m)Mục II, Chương V, E-HSMT1ca
3Máy khácMục II, Chương V, E-HSMT1%
J Phần thí nghiệm (VL+NC+MTC)
1Máy biến áp lực 3 pha U≤110kV 16MVAMục II, Chương V, E-HSMT1Máy
2Thí nghiệm tính chất hóa học mẫu dầu cách điệnMục II, Chương V, E-HSMT1Mẫu
3Thí nghiệm điện áp xuyên thủng của dầu cách điệnMục II, Chương V, E-HSMT1Mẫu
4Thí nghiệm tangδ của dầu cách điệnMục II, Chương V, E-HSMT1Mẫu
5Thí nghiệm độ ổn định oxy hóa dầu cách điệnMục II, Chương V, E-HSMT1Mẫu
6Thí nghiệm hàm vi lượng ẩm của dầu cách điệnMục II, Chương V, E-HSMT1Mẫu
7Thí nghiệm phân tích hàm lượng khí hòa tan trong dầu cách điệnMục II, Chương V, E-HSMT1Mẫu
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.73E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.4E7 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng có tính chất tương tự: Thi công xây lắp công trình 110KV trở lên
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 373.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥746.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng đường dây và trạm biến áp hạng II trở lên;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận.53
2 Cán bộ kỹ thuật phần Điện 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
3 Phụ trách kỹ thuật an toàn 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện/ hoặc Xây dựng/ An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Sửa chữa bộ ORTC: Máylọcdầu KLVC-4AXVSO(hoặctương đương); Cẩubánhlốp10 tấn (tầm với >=13m) Dùng sửa chữa ORTC1
2 Thí nghiệm sửachữaORTC: Máy đo Tgd dầucáchđiện;Máy đo điệnápxuyênthủng; Hộp bộmáyphân tíchhàm lượng khí;Máyvilượng ẩm; Máy đođộchớpcháy kín; Máy đotỷtrọng;Máy đo độ nhớt;Máyđo độaxits; Hộp bộđoTG;Megommet; Hợpbộthínghiệm cao áp;Máychụpsóng; Hộp bộ đolường;Máyđo điện trở mộtchiều; Dùng thí nghiệm, sửa chữa ORTC11
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->