Gói thầu: Mua sắm, lắp đặt thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211234375-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/12/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Giải pháp Truyền thông Chấn Hưng |
| Tên gói thầu | Mua sắm, lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20211228246 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện-Ngân sách xã |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-10 11:21:00 đến ngày 2021-12-17 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 327,488,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,500,000 VNĐ ((Ba triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.6E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.0E7 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Cung cấp các hợp đồng về cung cấp thiết bị và lắp đặt hệ thống truyền thanh có dây (bản chứng thực).Nhà thầu phải cung bản sao chứng thực các tài liệu kèm theo hợp đồng bao gồm: Biên bản nghiệm thu hoàn thành và bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 900.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện tại địa bàn Tỉnh Bắc Giang, có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ trong thời gian bảo hành. Đảm bảo thời gian khắc phụ sự cố trong vòng 48 giờ từ khi nhận được thông báo sự cố của Chủ đầu tư. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản lý chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên.- Chuyên ngành: Điện tử, Điện tử viễn thông.- Có bản sao chứng thực các tài liệu sau: Bằng cấp chuyên môn, chứng chỉ đào tạo chỉ huy trưởng, chứng chỉ an toàn lao động, hợp đồng lao động, chứng minh thư nhân dân.- Có tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng 01 dự án tương tự gói thầu này (tương tự về chủng loại, tính chất) và được ghi trong biên bản nghiệm thu hoàn thành có xác nhận của chủ đầu tư (bản chứng thực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật lắp đặt |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên.- Chuyên ngành: Điện tử, Điện tử viễn thông.- Có bản sao chứng thực các tài liệu sau: Bằng cấp chuyên môn, chứng nhận an toàn lao động, hợp đồng lao động, chứng minh thư nhân dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật cài đặt, hướng dẫn vận hành, chuyển giao công nghệ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ: Đại học trở lên- Chuyên ngành: Điện tử, Điện tử viễn thông.- Có bản sao chứng thực các tài liệu sau: Bằng cấp chuyên môn, chứng nhận an toàn lao động, hợp đồng lao động, chứng minh thư nhân dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ: Đại học trở lên.- Chuyên ngành: Điện tử, Điện tử viễn thông.- Có bản sao chứng thực các tài liệu sau: Bằng cấp chuyên môn, chứng chỉ đào tạo chỉ huy trưởng, chứng chỉ an toàn lao động, hợp đồng lao động, chứng minh thư nhân dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Cổ phần Giải pháp Truyền thông Chấn Hưng |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm, lắp đặt thiết bị Cải tạo, sửa chữa hệ thống truyền thanh xã Châu Minh, huyện Hiệp Hòa 10 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện-Ngân sách xã |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | a. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh chất lượng và xuất xứ hàng hóa như sau: - Bản sao chứng thực Chứng nhận hệ thống quản lý chất lượng ISO 9001:2015/TCVN cho các lĩnh vực: cung cấp, sản xuất và lắp đặt các thiết bị trong lĩnh vực truyền thanh cơ sở, phát thanh truyền hình (còn thời hạn). - Nhà thầu phải cung cấp catalogue các thiết bị chính cho gói thầu, bao gồm: Máy tăng âm 800w, cáp truyền thanh chuyên dụng. b. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh tính hợp lệ của thiết bị cung cấp cho gói thầu, bao gồm: - Đối với cáp truyền thanh chuyên dụng: Kết quả thử nghiệm theo tiêu chuẩn TCVN 5935-1:2013; 6614; 6612:2007; 8238:2009 của các cơ quan chức năng có thẩm quyền (bản chứng thực). - Đối với máy tăng âm 800W: Kết qủa kiểm định chất lượng phù hợp với TCVN 1982-77và TCNB 02:2008 (loại 1) của các cơ quan chức năng có thẩm quyền (bản chứng thực). - Đối với Loa nén 35W: Kết qủa đo, thử nghiệm theo tiêu chuẩnTCVN 6697-5:2009: 16.2, 20.3, 21.1, 24.1.2 của các cơ quan chức năng có thẩm quyền (bản chứng thực). 3. Các hợp đồng tương tự để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu theo yêu cầu tại mẫu số 03 Chương IV 4. Báo cáo tài chính các năm 2018, 2019, 2020 (bản chứng thực). 5. Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế của nhà thầu đếntháng 1/2021 6. Văn bản xác nhận của Bảo hiểm xã hội về việc nhà thầu đã hoàn thành nghĩa vụ BHXH, BHYT, BHTN đến hết tháng 1/2021 |
| E-CDNT 10.2(c) | Đối với hàng hóa nhập khẩu: Nhà thầu phải cam kết cung cấp chứng nhận xuất xứ (CO) và chứng nhận chất lượng (CQ) đối với các hàng hóa nhập khẩu khi tiến hành bàn giao hàng hóa. |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]. |
| E-CDNT 14.3 | lâu dài. |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: Nhà thầu phải có đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại mẫu số 03 Chương IV |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 3.500.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Châu Minh, xã Châu Minh –huyện Hiệp Hoà -Tỉnh Bắc Giang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Châu Minh – Địa chỉ: Xã Châu Minh-Huyện Hiệp Hoà-tỉnh Bắc Giang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ tư vấn giúp việc của UBND xã Châu Minh – Địa chỉ: Xã Châu Minh-Huyện Hiệp Hoà-tỉnh Bắc Giang |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Tổ tư vấn giúp việc của UBND xã Châu Minh – Địa chỉ: Xã Châu Minh-Huyện Hiệp Hoà-tỉnh Bắc Giang |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Máy tăng âm truyền thanh 800w | 1 | Chiếc | - Máy tăng âm được sản xuất đạt tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1982-77 (loại 1) và Tiêu chuẩn nội bộ TCNB 02:2008 (loại 1).- Máy tăng âm được sản xuất bằng các linh kiện điện tử nhập ngoại có hiệu suất và độ tin cậy cao; máy được sản xuất theo hướng module hóa, thuận tiện và an toàn khi vận hành, bảo dưỡng và sửa chữa.- Công suất ra danh định : 800W- Dải âm tần : 50 ÷ 10.000 Hz- Điện áp ra danh định : 120/240 VAC- Tỷ số tín hiệu trên tạp âm nhiễu (S/N): ≥ 55 dB- Nguồn xoay chiều : 1 pha 220VAC/50Hz ± 15%- Trọng lượng: 70,9 kg; Kích thước: HxWxD: 650x550x480 | Kết qủa kiểm định chất lượng phù hợp với TCVN 1982-77và TCNB 02:2008 (loại 1) của các cơ quan chức năng có thẩm quyền (bản chứng thực). | |
| 2 | Kệ để máy tăng âm và bảng phân tuyến | 1 | Bộ | - Chế tạo từ thép chống gỉ, sơn tĩnh điện- Cao 0,5m- Bảng phân tuyến cho từng tuyến riêng biệt- Hệ thống cầu dao, automat cấp nguồn cho từng hệ thống | ||
| 3 | Cáp truyền thanh có dây trợ lực | 6.000 | m | - Đường kính sợi đồng: 7/0,47 mm - Suất kéo đứt của sợi đồng: ≥ 25 Kg/mm2 - Chiều dầy nhỏ nhất của lớp vỏ bọc PVC: ≥ 1,24 mm - Suất kéo đứt của cách điện trước lão hóa: ≥ 12,5 N/mm2 - Suất kéo đứt của vỏ bọc trước lão hóa: 14,1 N/mm2 - Điện trở 1 chiều của ruột dẫn: 11,5 Ω/km - Đường kính sợi thép: 7/0,4 mm - Suất kéo đứt của sợi thép: 1250 N/mm2 - Lực đứt của dây treo gia cường treo cáp: 1100N | Kết quả thử nghiệm theo tiêu chuẩn TCVN 5935-1:2013; 6614; 6612:2007; 8238:2009 của các cơ quan chức năng có thẩm quyền (bản chứng thực). | |
| 4 | Cột nâng chiều cao loa đường kính Fi 60mm, cao 2m lắp trên cột điện sẵn có | 11 | cột | Cột thép Ø60mm, cao 2m mạ kẽm 0,04mm- Colie L50x50x5mm mạ kẽm 0,04mm- Các phụ kiện khác: Bulong, ecu | ||
| 5 | Loa nén 35w vành nhôm chống rung | 31 | Chiếc | - Công suất danh định: 35W- Công suất Max: 65W- Trở kháng vào tại 1000Hz : 16 Ω ± 15%- Cường độ âm thanh tại 1000Hz ≥ 110 dB- Đáp tuyến tần số: 150 – 15.000 Hz- Méo phi tuyến tại tại 1000Hz ≤ 3%- Kích thước (W x D): Ø420 x 460 mm - Phù hợp với tiêu chuẩn chống bụi, nước IP-65.- Vật liệu chế tạo: Phần vành: Nhôm chống rung chất lượng cao; Phần củ loa: Nhựa ABS nguyên sinh, PA gia cường. | Kết qủa đo, thử nghiệm theo tiêu chuẩnTCVN 6697-5:2009: 16.2, 20.3, 21.1, 24.1.2 của các cơ quan chức năng có thẩm quyền (bản chứng thực). | |
| 6 | Biến áp loa 35W | 31 | chiếc | Vỏ ngoài được làm bằng thép phủ sơn tĩnh điện, thiết kế phù hợp với việc sử dụng ngoài trời, vỏ được uốn liền tăng khả năng kín nước.- Các đầu vào và ra đều sử dụng dây ra liền thuận tiện và đảm bảo tin cậy cho đấu nối trong quá trình sử dụng.- Lõi biến áp làm bằng tôn silic và được tẩm chất chống ẩm paraphin đảm bảo độ bền và không ngấm nước khi sử dụng ngoài trời.- Đầu vào có 2 line là 120v hoặc 240v (sử dụng đấu nối độc lập bên ngoài thuận tiện không cần phải tháo vỏ biến áp)- Đầu ra sử dụng đa năng cho nhiều loại loa với trở kháng khác nhau.+ Loa 35w – trở kháng 16 Ω | ||
| 7 | Cụm thu phát thanh thông minh IP | 1 | cụm | - Công suất: 100÷120W (8 W)- Đầu ra loa: Tối thiểu 02 kênh Audio- CPU: 4 nhân ARM® Cortex-A53, tốc độ 1.25Ghz- Hệ điều hành: Android- Bộ nhớ Flash ≥ 8 GB EMMC- Bộ nhớ Ram ≥ 1GB DDR3- Điện áp hoạt động: Nguồn xoay chiều U= 90 ÷ 240V; Có Rowle bảo vệ thiết bị điện khi U | ||
| 8 | Dây điện 2x1,5mm | 186 | m | Đấu nối tín hiệu từ cáp truyền thanh lên loa | ||
| 9 | Bộ trộn tín hiệu âm thanh (Mixer) | 1 | bộ | - Đường vào: Tối thiểu 6 đường vào- Đáp ứng tần số: 20Hz –15Khz- Mức lớn nhất đầu vào Míc: +22dBu- Mức lớn nhất đầu vào Audio: +22dBu - Mức lớn nhất đầu ra Audio: +28dBu - Trở kháng vào Mic: 2.6 kΩ - Trở kháng vào Audio: 10 kΩ ( không cân bằng ) 20 kΩ ( cân bằng ) - Trở kháng ra Audio: 10 kΩ - Nguồn sử dụng: 100 đến 240VAC - Công suất: 43 W - Dải tần số: 10Hz – 150KHz (-1dB)10Hz – 200 KHz (-3dB) | ||
| 10 | Thiết bị tích hợp tự động IP (Đóng ngắt tự động cho máy tăng âm truyền thanh ) | 1 | Bộ | - CPU : H2 Quad-core Cortex-A7 H.265/HEVC 1080P. - Hệ điều hành: Android - Bộ nhớ Ram ≥ 512MB DDR3 SDRAM - Thẻ nhớ ngoài: Hỗ trợ thẻ nhớ ngoài SD card 1-32 GByte FAT - Cổng Audio vào/ra: + Cổng audio ra: 1 cổng line out (L,R) và 1 cổng tai nghe kiểm tra audio thu về + Mức Audio ra: điều chỉnh được từ 0V p-p đến 1,5V p-p: - Hiển thị các thông số và trạng thái chính của thiết bị bằng LCD và LED; - Kết nối: tích hợp sẵn sàng kết nối Ethernet, WIFI, cho phép mở rộng kết nối 3G/4G thông qua cổng USB kết nối với USB 3G/4G; - Tự động đóng/mở (on/off) hệ thống truyền thanh tích hợp với nhau: Hệ thống truyền thanh kỹ thuật số IP/ truyền thanh không dây FM/ truyền thanh có dây bằng chế độ phát trực tiếp, đặt lệnh từ xa, đặt lịch phát sẵn từ hệ thống truyền thanh kỹ thuật số IP; - Tiếp sóng trực tiếp các đài VOV hoặc đài phát thanh địa phương đã thực hiện số hóa online chuẩn giao thức RTMP, HLS (HTTP LIVE STREAM), RTSP, HTTP (PROGRESSIVE); - Kết nối thiết bị với server chuẩn giao thức bảo mật Web Socket Secure over TLS (WSS); - Sử dụng hệ điều hành Android (hoặc tương đương có nhân Linux), có thể mở rộng thêm rất nhiều tính năng từ xa và cập nhật phần mềm từ xa, kết nối với hệ thống máy chủ trung tâm của nhà cung cấp dịch vụ. - Điện áp hoạt động: Nguồn xoay chiều U= 90 ÷ 240V; Có Rowle bảo vệ thiết bị điện khi U | ||
| 11 | Micro có dây | 1 | chiếc | Tần số : 60 to 15,000 Hz- Trở kháng (Ohms) : 300- Dải nhiệt độ hoạt động (C): -29 đến 57 | ||
| 12 | Đài cassette | 1 | chiếc | - Bộ bắt sóng FM/ AM- Phát MP3 qua USB và đĩa CD-R, CD-RW- Bộ phận phát đĩa CD: Phát đĩa CD-R; Phát đĩa CD-RW, Phát nhạc MP3 - Lựa chọn dò đài: Thu sóng FM ,Thu sóng AM ,Bộ dò sóng kỹ thuật số,Chức năng nhớ trước các đài phát: FM20/AM10- Công suất loa (P.M.P.O.): 2.0 W- Pin: Pin 6 R14 (size C)- Ngõ vào âm thanh từ các thiết bị khác- Ngõ tai nghe (Stereo-Mini)- Nguồn điện: 220V | ||
| 13 | Bộ dây jack nối hệ thống | 1 | Bộ | Kết nối tín hiệu từ máy tăng âm đến các thiết bị ngoại vi | ||
| 14 | Vật tư phụ đấu nối hệ thống | 1 | hệ thống | Vật tư phụ đấu nối hệ thống | ||
| 15 | Lắp đặt hiệu chỉnh thiết bị tăng âm công suất | 1 | thiết bị | Lắp đặt hiệu chỉnh thiết bị tăng âm công suất | ||
| 16 | Ra, kéo, căng hãm cáp đồng treo. Loại cáp | 6 | km | Ra, kéo, căng hãm cáp đồng treo. Loại cáp | ||
| 17 | Lắp đặt cột nâng chiều cao loa và bộ gông gá cột trên cột điện lực hiện có | 11 | cột | Lắp đặt cột nâng chiều cao loa và bộ gông gá cột trên cột điện lực hiện có | ||
| 18 | Lắp đặt hiệu chỉnh loa. Loại loa gắn trần và loa treo cột, tường (3w - 30w) | 31 | loa | Lắp đặt hiệu chỉnh loa. Loại loa gắn trần và loa treo cột, tường (3w - 30w) | ||
| 19 | Lắp đặt các cụm thu phát thanh thông minh IP | 1 | cụm | Lắp đặt các cụm thu phát thanh thông minh IP | ||
| 20 | Lắp đặt dây điện 2x1,5mm đấu nối loa và cáp truyền thanh | 18,6 | 10m | Lắp đặt dây điện 2x1,5mm đấu nối loa và cáp truyền thanh | ||
| 21 | Lắp đặt hiệu chỉnh thiết bị trang âm, loại thiết bị trộn âm thanh (Mixer) | 1 | thiết bị | Lắp đặt hiệu chỉnh thiết bị trang âm, loại thiết bị trộn âm thanh (Mixer) | ||
| 22 | Lắp đặt hiệu chỉnh thiết bị ngoại vi | 3 | thiết bị | Lắp đặt hiệu chỉnh thiết bị ngoại vi | ||
| 23 | Đo thử, kiểm tra, hiệu chỉnh hệ thống truyền thanh có thiết bị ngoại vi: Quay băng, quay đĩa, ghi âm, đài AM/FM chuyên dụng. Công suất thiết bị tăng âm | 3 | hệ thống | Đo thử, kiểm tra, hiệu chỉnh hệ thống truyền thanh có thiết bị ngoại vi: Quay băng, quay đĩa, ghi âm, đài AM/FM chuyên dụng. Công suất thiết bị tăng âm |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.6E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.0E7 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Cung cấp các hợp đồng về cung cấp thiết bị và lắp đặt hệ thống truyền thanh có dây (bản chứng thực).Nhà thầu phải cung bản sao chứng thực các tài liệu kèm theo hợp đồng bao gồm: Biên bản nghiệm thu hoàn thành và bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 900.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện tại địa bàn Tỉnh Bắc Giang, có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ trong thời gian bảo hành. Đảm bảo thời gian khắc phụ sự cố trong vòng 48 giờ từ khi nhận được thông báo sự cố của Chủ đầu tư. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý chung | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên.- Chuyên ngành: Điện tử, Điện tử viễn thông.- Có bản sao chứng thực các tài liệu sau: Bằng cấp chuyên môn, chứng chỉ đào tạo chỉ huy trưởng, chứng chỉ an toàn lao động, hợp đồng lao động, chứng minh thư nhân dân.- Có tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng 01 dự án tương tự gói thầu này (tương tự về chủng loại, tính chất) và được ghi trong biên bản nghiệm thu hoàn thành có xác nhận của chủ đầu tư (bản chứng thực). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật lắp đặt | 2 | - Trình độ: Đại học trở lên.- Chuyên ngành: Điện tử, Điện tử viễn thông.- Có bản sao chứng thực các tài liệu sau: Bằng cấp chuyên môn, chứng nhận an toàn lao động, hợp đồng lao động, chứng minh thư nhân dân. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật cài đặt, hướng dẫn vận hành, chuyển giao công nghệ | 1 | Trình độ: Đại học trở lên- Chuyên ngành: Điện tử, Điện tử viễn thông.- Có bản sao chứng thực các tài liệu sau: Bằng cấp chuyên môn, chứng nhận an toàn lao động, hợp đồng lao động, chứng minh thư nhân dân. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách ATLĐ | 1 | Trình độ: Đại học trở lên.- Chuyên ngành: Điện tử, Điện tử viễn thông.- Có bản sao chứng thực các tài liệu sau: Bằng cấp chuyên môn, chứng chỉ đào tạo chỉ huy trưởng, chứng chỉ an toàn lao động, hợp đồng lao động, chứng minh thư nhân dân. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi