Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211232554-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/12/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng quản lý đô thị thành phố Lào Cai |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20211232445 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn tăng thu thuế, phí, sự nghiệp ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-10 11:22:00 đến ngày 2021-12-21 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lào Cai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,932,852,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.179E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.725.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên, thuộc chuyên ngành Điện.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát lắp đặt thiết bị công trình hạng III trở lên hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt đường dây và trạm biến áp đến 35kV- Có tài liệu chứng minh đã làm tư vấn giám sát (hoặc trực tiếp thi công) ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu.Tài liệu chứng minh: Bản sao chứng thực quyết định giao nhiệm vụ, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã tham gia |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Điện- Có tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầuTài liệu chứng minh: Bản sao chứng thực quyết định giao nhiệm vụ, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoạc Xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã tham gia |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình.Có chứng chỉ/ chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Ô tô tự đổ ≥ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm cóc (đầm bê tông) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Cần trục ô tô ≥ 9T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Phòng quản lý đô thị thành phố Lào Cai |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Thi công xây dựng Cải tạo, thay thế hệ thống điện chiếu sáng công cộng phường Pom Hán 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn tăng thu thuế, phí, sự nghiệp ngân sách thành phố |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | * Bản sao chứng thực giấy Đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập; Bản sao chứng thực Báo cáo tài chính 03 năm gần đây (2018-2020) và các tài liệu kèm theo; Văn bản xác nhận về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; * Bản sao chứng thực hợp đồng tương tự và Tài liệu chứng minh hợp đồng đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn (Biên bản nghiệm thu/Bàn giao hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của chủ đầu tư;); Tài liệu chứng minh cấp công trình (Quyết định phê duyệt dự án/ Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh cấp công trình; Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì nhà thầu phải cung cấp các tài liệu (bản gốc hoặc bản chứng thực) để chứng minh như: Hợp đồng giữa chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư với nhà thầu chính) * Bản sao chứng thực/Bản gốc văn bằng, chứng chỉ của nhân sự chủ chốt; Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và chứng minh nhân sự sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc Quyết định tuyển dụng hoặc Sổ bảo hiểm xã hội,...). Nhà thầu phải cam kết nhân sự có mặt để thương thảo hợp đồng (Chỉ huy trưởng và cán bộ kỹ thuật thi công). * Tài liệu chứng minh thiết bị chủ yếu thực hiện gói thầu: Hóa đơn VAT hoặc đăng kí xe, trong trường hợp đi thuê: Cung cấp Hợp đồng nguyên tắc và tài liệu chứng minh máy móc thiết bị của bên cho thuê. Và các tài liệu khác có liên quan; |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 55.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Phòng quản lý đô thị thành phố Lào Cai; địa chỉ: Số 591, đường Hoàng Liên, P. Kim Tân, TP Lào Cai -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Đào Minh Khánh - Trưởng phòng Phòng quản lý đô thị thành phố Lào Cai; địa chỉ Số 591, đường Hoàng Liên, TP Lào Cai; Điện Thoại: 0214 3827314 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Được thành lập khi có kiến nghị trong đấu thầu. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lào Cai. Địa chỉ: Phường Nam Cường, Tp. Lào Cai, tỉnh Lào Cai. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Cắt vỉa hè lát đá | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT | 118 | m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông gắn đầu búa thủy lực | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT | 3,54 | m3 |
| 3 | Lát nền, sàn bằng Đá băm mặt thanh hóa kt 300x300x30mm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT | 70,8 | m2 |
| 4 | Rải bạt dứa lót móng | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT | 0,708 | 100m2 |
| 5 | Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT | 3,54 | m3 |
| 6 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT | 2,36 | m3 |
| 7 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT | 0,448 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT | 0,302 | 100m3 |
| 9 | Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT | 0,153 | 100m3 |
| 10 | Lưới ni lông báo hiệu cáp 0,4KV R=0,5m | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT | 118 | m |
| 11 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT | 0,59 | 100m2 |
| 12 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT | 1,062 | 1000v |
| 13 | Sứ (mốc) báo hiệu cáp 0,4KV | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT | 6 | sứ |
| 14 | Bê tông mốc, mác 200 | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT | 0,034 | m3 |
| 15 | Ván khuôn mốc | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT | 0,009 | 100m2 |
| 16 | Rải mốc báo hiệu cáp | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 17 | Vận chuyển đất, phạm vi | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT | 0,139 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT | 0,139 | 100m3/1km |
| 19 | San đất bãi thải | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT | 0,139 | 100m3 |
| 20 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT | 1,123 | m3 |
| 21 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT | 0,213 | 100m3 |
| 22 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT | 0,145 | 100m3 |
| 23 | Rải bạt dứa lót móng | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT | 0,077 | 100m2 |
| 24 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT | 0,768 | m3 |
| 25 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT | 6,134 | m3 |
| 26 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT | 0,487 | 100m2 |
| 27 | Cột TC-PCI 10-5 | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT | 5 | cột |
| 28 | Công tác bốc xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT | 5 | tấn |
| 29 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT | 5 | cột |
| 30 | Cột PCI 8.5-4.3 | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT | 7 | cột |
| 31 | Công tác bốc lên cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT | 5,25 | tấn |
| 32 | Công tác bốc xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT | 5,25 | tấn |
| 33 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT | 7 | cột |
| 34 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng 1 m, đất cấp III | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT | 0,29 | m3 |
| 35 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT | 0,055 | 100m3 |
| 36 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT | 0,035 | 100m3 |
| 37 | Rải bạt dứa lót móng | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT | 0,02 | 100m2 |
| 38 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT | 0,196 | m3 |
| 39 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB30 | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT | 2,156 | m3 |
| 40 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT | 0,134 | 100m2 |
| 41 | Vận chuyển đất, phạm vi | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT | 0,02 | 100m3 |
| 42 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT | 0,02 | 100m3/1km |
| 43 | San đất bãi thải | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT | 0,02 | 100m3 |
| 44 | Lắp dựng khung móng M24x300x750 | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 45 | Khối lượng thép tiếp địa mạ kẽm (+2,5%) | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT | 40,237 | kg |
| 46 | Làm tiếp địa cho cột điện (gồm đóng cọc + kéo dải dây tiếp địa) | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 47 | Cột bát giác, tròn côn BG7-3,5mm ngọn D78 | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT | 4 | cột |
| 48 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT | 4 | cột |
| 49 | Lắp cửa cột | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT | 4 | cửa |
| 50 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT | 4 | 1 đầu cáp |
| 51 | Bảng điện Bakelit (bao gồm aptomat và cầu đấu) | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 52 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT | 4 | bảng |
| 53 | Cần đèn đơn chụp trên cột bát giác tròn côn CD 06 cao 2m vươn 1.5m | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 54 | Khối lượng thép cần đèn mạ kẽm (+2.5%) | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT | 890,028 | bộ |
| 55 | Bulong + Ecu M16x300 | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT | 144 | bộ |
| 56 | Bulong + Ecu M16x50 | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT | 144 | bộ |
| 57 | Khối lượng thép cần đèn mạ kẽm (+2.5%) | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT | 177,684 | bộ |
| 58 | Bulong + Ecu M16x300 | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT | 20 | bộ |
| 59 | Bulong + Ecu M16x50 | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT | 20 | bộ |
| 60 | Khối lượng thép cần đèn mạ kẽm (+2.5%) | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT | 2.875,248 | bộ |
| 61 | Bulong + Ecu M16x300 | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT | 576 | bộ |
| 62 | Bulong + Ecu M16x50 | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT | 576 | bộ |
| 63 | Khối lượng thép cần đèn mạ kẽm (+2.5%) | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT | 396,86 | bộ |
| 64 | Bulong + Ecu M16x500 | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT | 72 | bộ |
| 65 | Bulong + Ecu M16x50 | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT | 72 | bộ |
| 66 | Khối lượng thép cần đèn mạ kẽm (+2.5%) | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT | 240,67 | bộ |
| 67 | Bulong + Ecu M16x300 | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT | 32 | bộ |
| 68 | Bulong + Ecu M16x50 | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT | 32 | bộ |
| 69 | Khối lượng thép cần đèn mạ kẽm (+2.5%) | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT | 279,21 | bộ |
| 70 | Bulong + Ecu M16x180 | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT | 48 | bộ |
| 71 | Bulong + Ecu M16x50 | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT | 48 | bộ |
| 72 | Khối lượng thép cần đèn mạ kẽm (+2.5%) | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT | 141,512 | bộ |
| 73 | Bulong + Ecu M16x300 | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT | 12 | bộ |
| 74 | Bulong + Ecu M16x50 | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT | 24 | bộ |
| 75 | Lắp cần đèn, chiều dài cần đèn | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT | 69 | cần đèn |
| 76 | Thay cần đèn | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT | 161 | 1 bộ |
| 77 | Đèn led 80W - chip led | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT | 108 | bộ |
| 78 | Đèn led 99W - chip led | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT | 22 | bộ |
| 79 | Đèn led 120W - chip led | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT | 103 | bộ |
| 80 | Lắp choá đèn ở độ cao | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT | 72 | 1 bộ |
| 81 | Thay đèn chiếu sáng | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT | 161 | 1 bộ |
| 82 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT | 0,076 | m3 |
| 83 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT | 0,01 | 100m3 |
| 84 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT | 0,01 | 100m3 |
| 85 | Rải bạt dứa lót móng | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT | 0,005 | 100m2 |
| 86 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT | 0,669 | m3 |
| 87 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT | 0,055 | 100m2 |
| 88 | Khung móng tủ M16x650 | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 89 | Tủ điện chiếu sáng 1000x600x350-100A | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT | 2 | tủ |
| 90 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT | 2 | tủ |
| 91 | Khối lượng thép tiếp địa mạ kẽm (+2,5%) | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT | 140,881 | kg |
| 92 | Làm tiếp địa cho tủ điện (gồm đóng cọc, hàn kéo dải dây tiếp địa) | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT | 12 | bộ |
| 93 | Đào đất móng băng, rộng | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT | 0,4 | m3 |
| 94 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT | 0,076 | 100m3 |
| 95 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT | 0,08 | 100m3 |
| 96 | Công tơ 3 pha điện từ | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 97 | Lắp đặt công tơ 3 pha | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 98 | Hòm 1 công tơ 3 pha trọn bộ trọn bộ | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT | 2 | hòm |
| 99 | Lắp hòm bảo vệ công tơ 3 pha | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT | 2 | hộp |
| 100 | Khối lượng thép xà mạ kẽm (+2,5%) | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT | 9,012 | kg |
| 101 | Lắp đặt giá, Trọng lượng = | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 102 | Bulong + Ecu M12x50 | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 103 | Đai thép | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT | 4,8 | m |
| 104 | Khóa đai thép | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 105 | Khối lượng thép tiếp địa mạ kẽm (+2,5%) | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT | 1.207,86 | kg |
| 106 | Lắp đặt tiếp địa cho tủ điện (gồm đóng cọc + kéo dải dây tiếp địa) | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT | 14 | bộ |
| 107 | Dây nối AV25 | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT | 11,2 | m |
| 108 | Ghíp cáp đơn 93/35 1 bu lông (GN2) | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT | 28 | cái |
| 109 | Bulong + Ecu M16x50 | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT | 28 | bộ |
| 110 | Đào đất móng băng, rộng | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT | 2,8 | m3 |
| 111 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT | 0,532 | 100m3 |
| 112 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT | 0,56 | 100m3 |
| 113 | Móc treo MT F16 | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT | 54 | cái |
| 114 | Móc néo MTN F16S | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT | 109 | cái |
| 115 | Kẹp treo cáp ES 4x25-35 | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT | 54 | cái |
| 116 | Thay Kẹp treo cáp ES 4x35 | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT | 54 | 1 bộ |
| 117 | Kẹp ngưng cáp EA 4x25-35 | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT | 109 | cái |
| 118 | Thay Kẹp ngưng cáp EA 4x35 | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT | 109 | 1 bộ |
| 119 | Đai thép 20x0.4x2m | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT | 580 | m |
| 120 | Khóa đai | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT | 290 | cái |
| 121 | Cáp nhôm vặn xoắn ABC 4x25 | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT | 1.565 | m |
| 122 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp 4x25mm2 | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT | 0,068 | km/dây |
| 123 | Thay cáp vặn xoắn. Loại cáp 4x25mm2 | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT | 1,497 | 1km/ 1dây (4 sợi) |
| 124 | Cáp nhôm vặn xoắn ABC 4x35 | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT | 2.001 | m |
| 125 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp 4x35mm2 | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT | 2,001 | km/dây |
| 126 | Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0,6/1KV-4x35mm2 | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT | 72 | m |
| 127 | Rải cáp ngầm | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT | 0,72 | 100m |
| 128 | Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0,6/1KV-4x25mm2 | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT | 143 | m |
| 129 | Rải cáp ngầm | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT | 1,43 | 100m |
| 130 | ống nhựa xoắn HDPE D50/40 | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT | 185 | m |
| 131 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính HDPE D50/40 | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT | 1,85 | 100m |
| 132 | Bịt đầu cáp B25-35 | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT | 156 | cái |
| 133 | Đầu cốt đồng M16 | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT | 28 | cái |
| 134 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT | 2,8 | 10 đầu cốt |
| 135 | Đầu cốt đồng M35 | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT | 40 | cái |
| 136 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT | 4 | 10 đầu cốt |
| 137 | Dây lên đèn CU/XLPE/PVC 2x2,5mm2 | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT | 887 | m |
| 138 | Luồn dây từ cáp treo lên đèn | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT | 8,87 | 100m |
| 139 | Ghíp cáp vạn xoắn 95/16 - 1 bu lông | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT | 608 | bộ |
| B | THÍ NGHIỆM, HIỆU CHỈNH | |||
| 1 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT | 4 | sợi |
| 2 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT | 4 | sợi |
| 3 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT | 4 | sợi |
| 4 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT | 4 | sợi |
| 5 | Thí nghiệm tụ điện, điện áp | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT | 2 | tụ |
| 6 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 100A, 3 pha | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 7 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 63A, 3 pha | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 8 | Thí nghiệm Rơle trung gian- thời gian kỹ thuật số | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 9 | Thí nghiệm tiếp địa tủ điện + tiếp địa lập lại | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT | 14 | 1 vị trí |
| C | KIỂM ĐỊNH | |||
| 1 | Kiểm định công tơ xoay chiều kiểu điện tử 3 pha nhiều biểu giá trực tiếp tại đơn vị kiểm định- Định mức kiểm định ban đầu | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT | 2 | 1 cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.179E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.725.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có trình độ đại học trở lên, thuộc chuyên ngành Điện.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát lắp đặt thiết bị công trình hạng III trở lên hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt đường dây và trạm biến áp đến 35kV- Có tài liệu chứng minh đã làm tư vấn giám sát (hoặc trực tiếp thi công) ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu.Tài liệu chứng minh: Bản sao chứng thực quyết định giao nhiệm vụ, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã tham gia | 4 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Điện- Có tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầuTài liệu chứng minh: Bản sao chứng thực quyết định giao nhiệm vụ, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoạc Xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã tham gia | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Có trình độ từ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình.Có chứng chỉ/ chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông | Còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động | 2 |
| 2 | Ô tô tự đổ ≥ 5T | Còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động | 2 |
| 3 | Máy đầm dùi | Còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động | 2 |
| 4 | Máy đầm cóc (đầm bê tông) | Còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động | 2 |
| 5 | Cần trục ô tô ≥ 9T | Còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi