Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211232554-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/12/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng quản lý đô thị thành phố Lào Cai
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20211232445
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn tăng thu thuế, phí, sự nghiệp ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-10 11:22:00 đến ngày 2021-12-21 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lào Cai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,932,852,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.179E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.725.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên, thuộc chuyên ngành Điện.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát lắp đặt thiết bị công trình hạng III trở lên hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt đường dây và trạm biến áp đến 35kV- Có tài liệu chứng minh đã làm tư vấn giám sát (hoặc trực tiếp thi công) ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu.Tài liệu chứng minh: Bản sao chứng thực quyết định giao nhiệm vụ, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã tham gia
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Điện- Có tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầuTài liệu chứng minh: Bản sao chứng thực quyết định giao nhiệm vụ, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoạc Xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã tham gia
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình.Có chứng chỉ/ chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
2-Ô tô tự đổ ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm cóc (đầm bê tông)
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
5-Cần trục ô tô ≥ 9T
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Phòng quản lý đô thị thành phố Lào Cai
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Thi công xây dựng
Cải tạo, thay thế hệ thống điện chiếu sáng công cộng phường Pom Hán
150 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn tăng thu thuế, phí, sự nghiệp ngân sách thành phố
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Phòng quản lý đô thị thành phố Lào Cai , địa chỉ: Số 591 Đường Hoàng Liên, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai
- Chủ đầu tư: Phòng quản lý đô thị thành phố Lào Cai; địa chỉ: Số 591, đường Hoàng Liên, P. Kim Tân, TP Lào Cai
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Chủ đầu tư/Bên mời thầu: Phòng quản lý đô thị thành phố Lào Cai; địa chỉ: Số 591, đường Hoàng Liên, phường Kim Tân, TP Lào Cai, tỉnh Lào Cai; + Tư vấn lập Báo cáo Kinh tế kỹ thuật: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Hùng Mạnh (Địa chỉ: 002 Đường Phú Bình, phường Kim Tân, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai). + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Trung tâm Giám định chất lượng xây dựng tỉnh Lào Cai; địa chỉ Km3, đại lộ Trần Hưng Đạo, P. Nam Cường, TP Lào Cai.


- Bên mời thầu: Phòng quản lý đô thị thành phố Lào Cai , địa chỉ: Số 591 Đường Hoàng Liên, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai
- Chủ đầu tư: Phòng quản lý đô thị thành phố Lào Cai; địa chỉ: Số 591, đường Hoàng Liên, P. Kim Tân, TP Lào Cai


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
* Bản sao chứng thực giấy Đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập; Bản sao chứng thực Báo cáo tài chính 03 năm gần đây (2018-2020) và các tài liệu kèm theo; Văn bản xác nhận về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; * Bản sao chứng thực hợp đồng tương tự và Tài liệu chứng minh hợp đồng đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn (Biên bản nghiệm thu/Bàn giao hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của chủ đầu tư;); Tài liệu chứng minh cấp công trình (Quyết định phê duyệt dự án/ Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh cấp công trình; Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì nhà thầu phải cung cấp các tài liệu (bản gốc hoặc bản chứng thực) để chứng minh như: Hợp đồng giữa chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư với nhà thầu chính) * Bản sao chứng thực/Bản gốc văn bằng, chứng chỉ của nhân sự chủ chốt; Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và chứng minh nhân sự sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc Quyết định tuyển dụng hoặc Sổ bảo hiểm xã hội,...). Nhà thầu phải cam kết nhân sự có mặt để thương thảo hợp đồng (Chỉ huy trưởng và cán bộ kỹ thuật thi công). * Tài liệu chứng minh thiết bị chủ yếu thực hiện gói thầu: Hóa đơn VAT hoặc đăng kí xe, trong trường hợp đi thuê: Cung cấp Hợp đồng nguyên tắc và tài liệu chứng minh máy móc thiết bị của bên cho thuê. Và các tài liệu khác có liên quan;
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 55.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Phòng quản lý đô thị thành phố Lào Cai; địa chỉ: Số 591, đường Hoàng Liên, P. Kim Tân, TP Lào Cai
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Đào Minh Khánh - Trưởng phòng Phòng quản lý đô thị thành phố Lào Cai; địa chỉ Số 591, đường Hoàng Liên, TP Lào Cai; Điện Thoại: 0214 3827314
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Được thành lập khi có kiến nghị trong đấu thầu.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lào Cai. Địa chỉ: Phường Nam Cường, Tp. Lào Cai, tỉnh Lào Cai.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CHIẾU SÁNG
1Cắt vỉa hè lát đáTheo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT118m
2Phá dỡ kết cấu bê tông gắn đầu búa thủy lựcTheo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT3,54m3
3Lát nền, sàn bằng Đá băm mặt thanh hóa kt 300x300x30mm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT70,8m2
4Rải bạt dứa lót móngTheo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT0,708100m2
5Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT3,54m3
6Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT2,36m3
7Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT0,448100m3
8Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT0,302100m3
9Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT0,153100m3
10Lưới ni lông báo hiệu cáp 0,4KV R=0,5mTheo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT118m
11Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongTheo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT0,59100m2
12Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉTheo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT1,0621000v
13Sứ (mốc) báo hiệu cáp 0,4KVTheo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT6sứ
14Bê tông mốc, mác 200Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT0,034m3
15Ván khuôn mốcTheo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT0,009100m2
16Rải mốc báo hiệu cáp Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT6cái
17Vận chuyển đất, phạm vi Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT0,139100m3
18Vận chuyển đất 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIITheo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT0,139100m3/1km
19San đất bãi thảiTheo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT0,139100m3
20Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp IIITheo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT1,123m3
21Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT0,213100m3
22Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT0,145100m3
23Rải bạt dứa lót móngTheo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT0,077100m2
24Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT0,768m3
25Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT6,134m3
26Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT0,487100m2
27Cột TC-PCI 10-5Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT5cột
28Công tác bốc xuống cấu kiện bê tông đúc sẵnTheo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT5tấn
29Dựng cột bê tông, chiều cao cộtTheo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT5cột
30Cột PCI 8.5-4.3Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT7cột
31Công tác bốc lên cấu kiện bê tông đúc sẵnTheo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT5,25tấn
32Công tác bốc xuống cấu kiện bê tông đúc sẵnTheo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT5,25tấn
33Dựng cột bê tông, chiều cao cột Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT7cột
34Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng 1 m, đất cấp IIITheo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT0,29m3
35Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT0,055100m3
36Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT0,035100m3
37Rải bạt dứa lót móngTheo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT0,02100m2
38Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT0,196m3
39Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB30Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT2,156m3
40Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT0,134100m2
41Vận chuyển đất, phạm vi Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT0,02100m3
42Vận chuyển đất 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIITheo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT0,02100m3/1km
43San đất bãi thảiTheo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT0,02100m3
44Lắp dựng khung móng M24x300x750Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT4bộ
45Khối lượng thép tiếp địa mạ kẽm (+2,5%)Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT40,237kg
46Làm tiếp địa cho cột điện (gồm đóng cọc + kéo dải dây tiếp địa)Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT4bộ
47Cột bát giác, tròn côn BG7-3,5mm ngọn D78Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT4cột
48Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT4cột
49Lắp cửa cộtTheo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT4cửa
50Luồn cáp ngầm cửa cộtTheo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT41 đầu cáp
51Bảng điện Bakelit (bao gồm aptomat và cầu đấu)Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT4cái
52Lắp bảng điện cửa cộtTheo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT4bảng
53Cần đèn đơn chụp trên cột bát giác tròn côn CD 06 cao 2m vươn 1.5mTheo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT4bộ
54Khối lượng thép cần đèn mạ kẽm (+2.5%)Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT890,028bộ
55Bulong + Ecu M16x300Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT144bộ
56Bulong + Ecu M16x50Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT144bộ
57Khối lượng thép cần đèn mạ kẽm (+2.5%)Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT177,684bộ
58Bulong + Ecu M16x300Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT20bộ
59Bulong + Ecu M16x50Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT20bộ
60Khối lượng thép cần đèn mạ kẽm (+2.5%)Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT2.875,248bộ
61Bulong + Ecu M16x300Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT576bộ
62Bulong + Ecu M16x50Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT576bộ
63Khối lượng thép cần đèn mạ kẽm (+2.5%)Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT396,86bộ
64Bulong + Ecu M16x500Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT72bộ
65Bulong + Ecu M16x50Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT72bộ
66Khối lượng thép cần đèn mạ kẽm (+2.5%)Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT240,67bộ
67Bulong + Ecu M16x300Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT32bộ
68Bulong + Ecu M16x50Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT32bộ
69Khối lượng thép cần đèn mạ kẽm (+2.5%)Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT279,21bộ
70Bulong + Ecu M16x180Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT48bộ
71Bulong + Ecu M16x50Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT48bộ
72Khối lượng thép cần đèn mạ kẽm (+2.5%)Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT141,512bộ
73Bulong + Ecu M16x300Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT12bộ
74Bulong + Ecu M16x50Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT24bộ
75Lắp cần đèn, chiều dài cần đèn Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT69cần đèn
76Thay cần đènTheo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT1611 bộ
77Đèn led 80W - chip ledTheo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT108bộ
78Đèn led 99W - chip ledTheo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT22bộ
79Đèn led 120W - chip ledTheo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT103bộ
80Lắp choá đèn ở độ cao Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT721 bộ
81Thay đèn chiếu sángTheo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT1611 bộ
82Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT0,076m3
83Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT0,01100m3
84Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầuK=0,90Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT0,01100m3
85Rải bạt dứa lót móngTheo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT0,005100m2
86Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT0,669m3
87Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT0,055100m2
88Khung móng tủ M16x650Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT2bộ
89Tủ điện chiếu sáng 1000x600x350-100ATheo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT2tủ
90Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT2tủ
91Khối lượng thép tiếp địa mạ kẽm (+2,5%)Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT140,881kg
92Làm tiếp địa cho tủ điện (gồm đóng cọc, hàn kéo dải dây tiếp địa)Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT12bộ
93Đào đất móng băng, rộng Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT0,4m3
94Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT0,076100m3
95Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT0,08100m3
96Công tơ 3 pha điện từTheo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT2cái
97Lắp đặt công tơ 3 phaTheo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT2cái
98Hòm 1 công tơ 3 pha trọn bộ trọn bộTheo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT2hòm
99Lắp hòm bảo vệ công tơ 3 phaTheo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT2hộp
100Khối lượng thép xà mạ kẽm (+2,5%)Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT9,012kg
101Lắp đặt giá, Trọng lượng =Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT4bộ
102Bulong + Ecu M12x50Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT8bộ
103Đai thépTheo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT4,8m
104Khóa đai thépTheo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT4cái
105Khối lượng thép tiếp địa mạ kẽm (+2,5%)Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT1.207,86kg
106Lắp đặt tiếp địa cho tủ điện (gồm đóng cọc + kéo dải dây tiếp địa)Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT14bộ
107Dây nối AV25Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT11,2m
108Ghíp cáp đơn 93/35 1 bu lông (GN2)Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT28cái
109Bulong + Ecu M16x50Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT28bộ
110Đào đất móng băng, rộng Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT2,8m3
111Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT0,532100m3
112Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT0,56100m3
113Móc treo MT F16Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT54cái
114Móc néo MTN F16STheo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT109cái
115Kẹp treo cáp ES 4x25-35Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT54cái
116Thay Kẹp treo cáp ES 4x35Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT541 bộ
117Kẹp ngưng cáp EA 4x25-35Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT109cái
118Thay Kẹp ngưng cáp EA 4x35Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT1091 bộ
119Đai thép 20x0.4x2mTheo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT580m
120Khóa đaiTheo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT290cái
121Cáp nhôm vặn xoắn ABC 4x25Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT1.565m
122Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp 4x25mm2Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT0,068km/dây
123Thay cáp vặn xoắn. Loại cáp 4x25mm2Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT1,4971km/ 1dây (4 sợi)
124Cáp nhôm vặn xoắn ABC 4x35Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT2.001m
125Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp 4x35mm2Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT2,001km/dây
126Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0,6/1KV-4x35mm2Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT72m
127Rải cáp ngầmTheo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT0,72100m
128Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0,6/1KV-4x25mm2Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT143m
129Rải cáp ngầmTheo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT1,43100m
130ống nhựa xoắn HDPE D50/40Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT185m
131Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính HDPE D50/40Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT1,85100m
132Bịt đầu cáp B25-35Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT156cái
133Đầu cốt đồng M16Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT28cái
134Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT2,810 đầu cốt
135Đầu cốt đồng M35Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT40cái
136Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT410 đầu cốt
137Dây lên đèn CU/XLPE/PVC 2x2,5mm2Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT887m
138Luồn dây từ cáp treo lên đènTheo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT8,87100m
139Ghíp cáp vạn xoắn 95/16 - 1 bu lôngTheo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT608bộ
B THÍ NGHIỆM, HIỆU CHỈNH
1Thí nghiệm cáp lực, điện áp Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT4sợi
2Thí nghiệm cáp lực, điện áp Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT4sợi
3Thí nghiệm cáp lực, điện áp Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT4sợi
4Thí nghiệm cáp lực, điện áp Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT4sợi
5Thí nghiệm tụ điện, điện ápTheo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT2tụ
6Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 100A, 3 phaTheo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT2cái
7Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 63A, 3 phaTheo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT4cái
8Thí nghiệm Rơle trung gian- thời gian kỹ thuật sốTheo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT4cái
9Thí nghiệm tiếp địa tủ điện + tiếp địa lập lạiTheo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT141 vị trí
C KIỂM ĐỊNH
1Kiểm định công tơ xoay chiều kiểu điện tử 3 pha nhiều biểu giá trực tiếp tại đơn vị kiểm định- Định mức kiểm định ban đầuTheo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT21 cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.179E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.725.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có trình độ đại học trở lên, thuộc chuyên ngành Điện.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát lắp đặt thiết bị công trình hạng III trở lên hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt đường dây và trạm biến áp đến 35kV- Có tài liệu chứng minh đã làm tư vấn giám sát (hoặc trực tiếp thi công) ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu.Tài liệu chứng minh: Bản sao chứng thực quyết định giao nhiệm vụ, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã tham gia43
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Điện- Có tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầuTài liệu chứng minh: Bản sao chứng thực quyết định giao nhiệm vụ, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoạc Xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã tham gia32
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Có trình độ từ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình.Có chứng chỉ/ chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông Còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động2
2 Ô tô tự đổ ≥ 5T Còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động2
3 Máy đầm dùi Còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động2
4 Máy đầm cóc (đầm bê tông) Còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động2
5 Cần trục ô tô ≥ 9T Còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->