Gói thầu: Thi công xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211234255-01
Thời điểm đóng mở thầu 20/12/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Gia Phương
Tên gói thầu Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20211234142
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 18 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-10 10:47:00 đến ngày 2021-12-20 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Ninh Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,609,410,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.517272E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.086212E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.600.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực hoặc tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng có xác nhận của Chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Cán bộ kỹ thuật thi công: 02 người+ Tốt nghiệp đại học trở lên ngành công trình xây dựng.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công dân dụng có xác nhận của Chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp trung cấp trở lên một trong các chuyên ngành về xây dựng.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng có xác nhận của Chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đầm cóc có trọng lượng ≥70Kg
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
2-Đầm bàn có công suất ≥1Kw
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
3-Đầm dùi có công suất ≥1,5Kw
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy hàn có công suất ≥23Kw
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn bê tông có thể tích thùng trộn ≥250L
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn vữa có thể tích thùng trộn ≥150L
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy cắt gạch có công suất ≥1,7Kw
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy cắt bê tông có công suất ≥7,5Kw
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt uốn thép có công suất ≥5Kw
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy mài có công suất ≥2Kw
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy đào có thể tích gầu ≥0,45m3
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy ủi có công suất ≤108Cv
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy lu bánh thép có tải trọng tĩnh >10T
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
14-Ô tô tự đổ có tải trọng hàng ≥5T
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Gia Phương
E-CDNT 1.2 Thi công xây lắp
Cải tạo, nâng cấp khu Trung tâm sinh hoạt cộng đồng thôn Văn Bòng và Phương Hưng, xã Gia Phương, huyện Gia Viễn
18 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Gia Phương , địa chỉ: Xã Gia Phương, huyện Gia Viễn, tỉnh Ninh Bình
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư, bên mời thầu: UBND xã Gia Phương
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Tuấn Anh. - Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH phát triển xây dựng và thương mại Hưng Thành.


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Gia Phương , địa chỉ: Xã Gia Phương, huyện Gia Viễn, tỉnh Ninh Bình
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư, bên mời thầu: UBND xã Gia Phương


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Báo cáo tài chính 03 năm 2018, 2019, 2020 được kiểm toán độc lập hoặc Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc nhà thầu đã hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến hết năm 2020. - Các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm và kỹ thuật như yêu cầu của E-HSMT.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư, bên mời thầu: UBND xã Gia Phương
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Gia Phương; Địa chỉ: Xã Gia Phương, huyện Gia Viễn, Tỉnh Ninh Bình - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: UBND xã Gia Phương; Địa chỉ: Xã Gia Phương, huyện Gia Viễn, Tỉnh Ninh Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND xã Gia Phương; Địa chỉ: Xã Gia Phương, huyện Gia Viễn, Tỉnh Ninh Bình.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Ninh Bình. + Địa chỉ: Số 15, đường Lê Hồng Phong, phường Vân Giang, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình. + Điện thoại: 0229 3871 156
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SAN LẤP (THÔN PHƯƠNG HƯNG)
1Đào san đất - Cấp đất IITheo yêu cầu của HSTK1,5832100m3
2San đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,85Theo yêu cầu của HSTK7,8088100m3
3Mua đất đồi san lấpTheo yêu cầu của HSTK697,8898m3
B SÂN BÊ TÔNG (THÔN PHƯƠNG HƯNG)
1Thi công móng cấp phối đá dămTheo yêu cầu của HSTK1,4768100m3
2Rải giấy dầu lớp cách lyTheo yêu cầu của HSTK14,768100m2
3Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu của HSTK147,68m3
4Cắt khe sân, khe 1x4Theo yêu cầu của HSTK43,310m
C BỒN CÂY (THÔN PHƯƠNG HƯNG)
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépTheo yêu cầu của HSTK6,657m3
2Phá dỡ kết cấu mặt đường cấp phốiTheo yêu cầu của HSTK6,657m3
3Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu của HSTK7,5741m3
4Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK19,2417m3
5Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK353,4566m2
6Ốp tường trụ, cột gạch thẻ, XM PCB30Theo yêu cầu của HSTK198,3685m2
7Đất màu trồng câyTheo yêu cầu của HSTK203,8928m3
D RÃNH THOÁT NƯỚC (THÔN PHƯƠNG HƯNG)
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépTheo yêu cầu của HSTK8,9386m3
2Phá dỡ kết cấu mặt đường cấp phốiTheo yêu cầu của HSTK8,9386m3
3Đào móng - Cấp đất IITheo yêu cầu của HSTK3,7731100m3
4Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu của HSTK1,2577100m3
5Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu của HSTK39,5109m3
6Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Theo yêu cầu của HSTK22,1622m3
7Xây tường thẳng bằng không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK100,9171m3
8Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu của HSTK1,5713100m2
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của HSTK1,2165tấn
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của HSTK0,1394tấn
11Bê tông xà dầm, giằng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu của HSTK11,3573m3
12Bê tông xà dầm, giằng, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu của HSTK1,7292m3
13Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵnTheo yêu cầu của HSTK9,7776m3
14Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵnTheo yêu cầu của HSTK2,3894m3
15Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đanTheo yêu cầu của HSTK0,8901100m2
16Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu của HSTK0,7915tấn
17Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmTheo yêu cầu của HSTK0,5523tấn
18Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kgTheo yêu cầu của HSTK528cái
19Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng Theo yêu cầu của HSTK24cái
20Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo yêu cầu của HSTK264,4783m2
21Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK286,68m2
22Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK83,52m2
23Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30Theo yêu cầu của HSTK83,92m2
24Mua rãnh thoát nước D400Theo yêu cầu của HSTK6,5md
25Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, cột ≤2,5TTheo yêu cầu của HSTK29cái
E SÂN BÓNG ĐÁ (THÔN PHƯƠNG HƯNG)
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépTheo yêu cầu của HSTK12,172m3
2Phá dỡ kết cấu mặt đường cấp phốiTheo yêu cầu của HSTK12,172m3
3Đào móng- Cấp đất IITheo yêu cầu của HSTK0,0846100m3
4Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu của HSTK4,2291m3
5Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cmTheo yêu cầu của HSTK8,6962m3
6Đắp đất nền móng công trìnhTheo yêu cầu của HSTK1,3322m3
7Cấp phối đá dăm trung bình dày 15cmTheo yêu cầu của HSTK1,5100m3
8Lớp mạt dày 5cmTheo yêu cầu của HSTK0,5100m3
9Thảm cỏ nhân tạo Stemgrass 5004B088BLTheo yêu cầu của HSTK1.028,7936m2
10Vận chuyển cỏ, hạt cao su, rải thảm cỏTheo yêu cầu của HSTK1.028,7936m2
11Hoàn thiện mặt cỏTheo yêu cầu của HSTK1.028,7936m2
F CỔNG, TƯỜNG RÀO (THÔN PHƯƠNG HƯNG)
1Đào móngTheo yêu cầu của HSTK2,6046100m3
2Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85Theo yêu cầu của HSTK0,8682100m3
3Đóng cọc tre - Cấp đất IITheo yêu cầu của HSTK44,448100m
4Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu của HSTK23,8023m3
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu của HSTK0,0175tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu của HSTK0,0373tấn
7Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu của HSTK0,0853100m2
8Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu của HSTK0,486m3
9Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu của HSTK0,395m3
10Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM cát vàng, M100, PCB30Theo yêu cầu của HSTK37,04m3
11Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM cát vàng, M100, PCB30Theo yêu cầu của HSTK29,774m3
12Miết mạch tường đá loại lồi, vữa XM cát mịn, PCB30Theo yêu cầu của HSTK59,548m2
13Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK26,2632m3
14Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK27,0372m3
15Ván khuôn xà dầm, giằng móngTheo yêu cầu của HSTK0,81100m2
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của HSTK0,4756tấn
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của HSTK2,5079tấn
18Bê tông xà dầm, giằng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu của HSTK13,365m3
19Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK16,9646m3
20Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK53,3808m3
21Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu của HSTK0,8109100m2
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của HSTK0,1548tấn
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của HSTK0,916tấn
24Bê tông xà dầm, giằng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu của HSTK5,94m3
25Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK178,2858m2
26Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK1.123,537m2
27Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK864m
28Đắp chi tiết trụ cổngTheo yêu cầu của HSTK2bộ
29Trát vẩy tường trang trí các chi tiết, vữa XM cát mịn mác 75, XM PCB30Theo yêu cầu của HSTK4,48m2
30Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu của HSTK1.301,8228m2
31Gia công cổng sắtTheo yêu cầu của HSTK0,2553tấn
32Lắp dựng lan can sắtTheo yêu cầu của HSTK10,13m2
33Bản lềTheo yêu cầu của HSTK6cái
34Khóa cổngTheo yêu cầu của HSTK1cái
35Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu của HSTK10,131m2
36Bánh xe cổngTheo yêu cầu của HSTK4cái
37Tôn bịt dày 2 lyTheo yêu cầu của HSTK1,8m2
G BIỂN HIỆU (THÔN PHƯƠNG HƯNG)
1Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK2,7643m3
2Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu của HSTK0,03100m2
3Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của HSTK0,013tấn
4Bê tông xà dầm, giằng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu của HSTK0,2904m3
5Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK36,37m2
6Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu của HSTK18,58m2
7Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 800x1200mm, XM PCB30Theo yêu cầu của HSTK12,894m2
8Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, XM PCB30Theo yêu cầu của HSTK3,69m2
9Chữ nổi INOX biển hiệuTheo yêu cầu của HSTK1bộ
10Chữ nổi Alu biển hiệuTheo yêu cầu của HSTK3,5m2
H PHỤ TRỢ (THÔN PHƯƠNG HƯNG)
1Trụ lưới bóng chuyền di độngTheo yêu cầu của HSTK1bộ
2Lưới bóng chuyềnTheo yêu cầu của HSTK1bộ
3Lưới khung bóng đá 7 ngườiTheo yêu cầu của HSTK2bộ
I CÂY XANH (THÔN PHƯƠNG HƯNG)
1Trồng cây đường viền mắt ngọcTheo yêu cầu của HSTK0,6668100m2
2Trồng cây hồng lộc đk tán (40-45)cm cao (1,5-1,7)mTheo yêu cầu của HSTK10cây
3Trồng cây tùng tháp đk tán (40-45)cm cao (1,5-1,7)mTheo yêu cầu của HSTK16cây
4Trồng cây Mai Vạn Phúc đk tán (40-45)cm cao (0.8-0,85)mTheo yêu cầu của HSTK5cây
5Trồng cỏ nhậtTheo yêu cầu của HSTK500,23m2
6Trồng cây Bàng Đài Loan đk gốc (8-12)cm kích thước bầu 0,6x0,6x0,6m cao 3-4mTheo yêu cầu của HSTK18cây
7Trồng cây ăn quả đk ( 8-12)cm cao 3-4 m bầu 0,6x0,6x0,6mTheo yêu cầu của HSTK24cây
8Trồng cây chuông vàng đk ( 8-10)cm cao 2,5-3 m bầu 0,6x0,6x0,6mTheo yêu cầu của HSTK1cây
9Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh, hàng rào bảo dưỡng 3 thángTheo yêu cầu của HSTK17,0073100m2/ tháng
10Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng - xe bồnTheo yêu cầu của HSTK741cây / 90 ngày
J SAN LẤP (THÔN VĂN BÒNG)
1San đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,85Theo yêu cầu của HSTK12,2184100m3
2Mua đất đồi san lấpTheo yêu cầu của HSTK1.369,6826m3
K SÂN BÊ TÔNG (THÔN VĂN BÒNG)
1Thi công móng cấp phối đá dămTheo yêu cầu của HSTK1,7802100m3
2Rải giấy dầu lớp cách lyTheo yêu cầu của HSTK13,9256100m2
3Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu của HSTK139,256m3
4Cắt khe sân, khe 1x4Theo yêu cầu của HSTK3610m
L BỒN CÂY (THÔN VĂN BÒNG)
1Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu của HSTK6,339m3
2Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK15,9398m3
3Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK295,8208m2
4Ốp tường trụ, cột gạch thẻ, XM PCB30Theo yêu cầu của HSTK166,0219m2
5Đất màu trồng câyTheo yêu cầu của HSTK157,8727m3
M RÃNH THOÁT NƯỚC (THÔN VĂN BÒNG)
1Đào móng băng - Cấp đất IITheo yêu cầu của HSTK127,21741m3
2Đắp đất nền móng công trìnhTheo yêu cầu của HSTK45,8058m3
3Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu của HSTK25,6094m3
4Xây tường thẳng bằng không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK48,0828m3
5Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu của HSTK1,4282100m2
6Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của HSTK1,4546tấn
7Bê tông xà dầm, giằng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu của HSTK11,8m3
8Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵnTheo yêu cầu của HSTK10,2753m3
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đanTheo yêu cầu của HSTK0,8196100m2
10Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu của HSTK0,7899tấn
11Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kgTheo yêu cầu của HSTK559cái
12Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng Theo yêu cầu của HSTK22cái
13Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK304,25m2
14Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK87,81m2
15Mưa rãnh thoát nước D400Theo yêu cầu của HSTK4md
16Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, cột ≤2,5TTheo yêu cầu của HSTK2cái
N SÂN BÓNG ĐÁ (THÔN VĂN BÒNG)
1Đào móng, chiều rộng móng ≤20m - Cấp đất IITheo yêu cầu của HSTK0,0718100m3
2Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu của HSTK3,5891m3
3Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cmTheo yêu cầu của HSTK7,3762m3
4Đắp đất nền móng công trìnhTheo yêu cầu của HSTK1,1322m3
5Cấp phối đá dăm trung bình dày 15cmTheo yêu cầu của HSTK1,125100m3
6Lớp mạt dày 5cmTheo yêu cầu của HSTK0,375100m3
7Thảm cỏ nhân tạo Stemgrass 5004B088BLTheo yêu cầu của HSTK774,3936m2
8Vận chuyển, lắp đặt cỏTheo yêu cầu của HSTK774,3936m2
9Hoàn thiện mặt cỏTheo yêu cầu của HSTK774,3936m2
O CỔNG, TƯỜNG RÀO (THÔN VĂN BÒNG)
1Đào móngTheo yêu cầu của HSTK4,2412100m3
2Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85Theo yêu cầu của HSTK1,4137100m3
3Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IITheo yêu cầu của HSTK71,7825100m
4Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu của HSTK22,0472m3
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu của HSTK0,0175tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu của HSTK0,0373tấn
7Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu của HSTK0,0853100m2
8Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu của HSTK0,486m3
9Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu của HSTK0,395m3
10Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM cát vàng, M100, PCB30Theo yêu cầu của HSTK161,6903m3
11Miết mạch tường đá loại lồi, vữa XM cát mịn, PCB30Theo yêu cầu của HSTK193,2015m2
12Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK8,4961m3
13Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK8,7317m3
14Ván khuôn xà dầm, giằng móngTheo yêu cầu của HSTK0,5783100m2
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của HSTK0,1841tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của HSTK0,9629tấn
17Bê tông xà dầm, giằng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu của HSTK9,5424m3
18Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK12,9643m3
19Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK38,0743m3
20Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu của HSTK0,5736100m2
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của HSTK0,0598tấn
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của HSTK0,3522tấn
23Bê tông xà dầm, giằng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu của HSTK4,2411m3
24Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK139,0345m2
25Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK798,4588m2
26Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK622,4m
27Đắp chi tiết trụ cổngTheo yêu cầu của HSTK2bộ
28Trát vẩy tường trang trí các chi tiết, vữa XM cát mịn mác 75, XM PCB30Theo yêu cầu của HSTK10,24m2
29Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu của HSTK937,4933m2
30Gia công cổng sắtTheo yêu cầu của HSTK0,2553tấn
31Lắp dựng lan can sắtTheo yêu cầu của HSTK10,13m2
32Bản lềTheo yêu cầu của HSTK6cái
33Khóa cổngTheo yêu cầu của HSTK1cái
34Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu của HSTK10,131m2
35Bánh xe cổngTheo yêu cầu của HSTK4cái
36Tôn bịt dày 2 lyTheo yêu cầu của HSTK1,8m2
P BIỂN HIỆU (THÔN VĂN BÒNG)
1Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK2,7863m3
2Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu của HSTK0,03100m2
3Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của HSTK0,013tấn
4Bê tông xà dầm, giằng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu của HSTK0,2904m3
5Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK36,37m2
6Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu của HSTK18,58m2
7Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 800x1200mm, XM PCB30Theo yêu cầu của HSTK12,894m2
8Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, XM PCB30Theo yêu cầu của HSTK3,69m2
9Chữ nổi INOX biển hiệuTheo yêu cầu của HSTK1bộ
10Chữ nổi Alu biển hiệu:Theo yêu cầu của HSTK1,5m2
Q NHÀ VĂN HÓA (THÔN VĂN BÒNG)
1Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măngTheo yêu cầu của HSTK133,1142m2
2Bốc, xúc, vận chuyển phế liệuTheo yêu cầu của HSTK0,0399100m3
3Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600X600mm, XM PCB30Theo yêu cầu của HSTK137,1142m2
R PHỤ TRỢ (THÔN VĂN BÒNG)
1Trụ lưới cầu lông di độngTheo yêu cầu của HSTK1bộ
2Lưới cầu lôngTheo yêu cầu của HSTK1bộ
3Trụ lưới bóng chuyền di độngTheo yêu cầu của HSTK1bộ
4Lưới bóng chuyềnTheo yêu cầu của HSTK1bộ
5Lưới khung bóng đá 7 ngườiTheo yêu cầu của HSTK2bộ
S CÂY XANH (THÔN VĂN BÒNG)
1Trồng cây đường viền mắt ngọcTheo yêu cầu của HSTK0,4998100m2
2Trồng cây hồng lộc đk tán (40-45)cm cao (1,5-1,7)mTheo yêu cầu của HSTK9cây
3Trồng cỏ nhậtTheo yêu cầu của HSTK379,53m2
4Trồng cây Bàng Đài Loan đk gốc (8-12)cm kích thước bầu 0,6x0,6x0,6m cao 3-4mTheo yêu cầu của HSTK18cây
5Trồng cây ăn quả đk ( 8-12)cm cao 3-4 m bầu 0,6x0,6x0,6mTheo yêu cầu của HSTK8cây
6Trồng cây kèn hồng đk ( 8-10)cm cao 2,5-3 m bầu 0,6x0,6x0,6mTheo yêu cầu của HSTK3cây
7Trồng cây chuông vàng đk ( 8-10)cm cao 2,5-3 m bầu 0,6x0,6x0,6mTheo yêu cầu của HSTK2cây
8Trồng cây ban hoa trắng và hoa đỏ đk ( 8-10)cm cao 2-2,5 m bầu 0,6x0,6x0,6mTheo yêu cầu của HSTK2cây
9Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh, hàng rào bảo dưỡng 3 thángTheo yêu cầu của HSTK8,5902100m2/ tháng
10Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồngTheo yêu cầu của HSTK421cây / 90 ngày
T NỀN + MẶT ĐƯỜNG (THÔN VĂN BÒNG)
1Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Theo yêu cầu của HSTK13,806m3
2Ván khuôn mặt đường bê tôngTheo yêu cầu của HSTK0,3222100m2
3Rải giấy dầu lớp cách lyTheo yêu cầu của HSTK0,767100m2
4Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo yêu cầu của HSTK0,1227100m3
5Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu của HSTK0,2301100m3
6Đất đá hỗn hợp mua về đắp K95Theo yêu cầu của HSTK29,1475m3
7Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,9Theo yêu cầu của HSTK7,0491100m3
8Đất đá hỗn hợp mua về đắp K90Theo yêu cầu của HSTK869,2258m3
9Đào nền đường - Cấp đất IITheo yêu cầu của HSTK1,1071100m3
10Đào đất KTH - Cấp đất ITheo yêu cầu của HSTK3,3233100m3
11Đào móng rãnh dọc - Cấp đất ITheo yêu cầu của HSTK1,4197100m3
12Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu của HSTK0,4752100m3
13Đất đá hỗn hợp mua về đắp K90Theo yêu cầu của HSTK58,5984m3
14Vận chuyển đất - Cấp đất ITheo yêu cầu của HSTK4,743100m3
15Vận chuyển đất - Cấp đất IITheo yêu cầu của HSTK1,1071100m3
16San đất bãi thảiTheo yêu cầu của HSTK1,1071100m3
U BÓ VỈA (THÔN VĂN BÒNG)
1Lắp dựng bó vỉa thẳngTheo yêu cầu của HSTK74m
2Lắp dựng bó vỉa congTheo yêu cầu của HSTK22m
3Bê tông bó vỉa, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵnTheo yêu cầu của HSTK4,5984m3
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bó vỉaTheo yêu cầu của HSTK0,8908100m2
5Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30Theo yêu cầu của HSTK24,96m2
6Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu của HSTK2,976m3
7Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp lênTheo yêu cầu của HSTK11,496tấn
8Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp xuốngTheo yêu cầu của HSTK11,496tấn
9Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kgTheo yêu cầu của HSTK1,149610 tấn/1km
10Bê tông bó vỉa hàm ếch, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵnTheo yêu cầu của HSTK0,1595m3
11Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bó vỉaTheo yêu cầu của HSTK0,0274100m2
12Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30Theo yêu cầu của HSTK0,044m2
13Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Theo yêu cầu của HSTK0,152m3
14Gia công, lắp đặt cốt thép bó vỉa hàm ếch, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu của HSTK0,0019tấn
15Gia công, lắp đặt cốt thép bò vỉa hàm ếch, ĐK >10mmTheo yêu cầu của HSTK0,0116tấn
16Lắp dựng bó vỉa hàm ếchTheo yêu cầu của HSTK4m
17Gia công tấm chắn rácTheo yêu cầu của HSTK0,0285tấn
V CỐNG DẪN (THÔN VĂN BÒNG)
1Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan ĐKTheo yêu cầu của HSTK0,074tấn
2Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵnTheo yêu cầu của HSTK1,0752m3
3Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đanTheo yêu cầu của HSTK0,0576100m2
4Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo yêu cầu của HSTK11cấu kiện
5Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Theo yêu cầu của HSTK1,8048m3
6Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu của HSTK0,0576100m2
7Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB30Theo yêu cầu của HSTK1,6896m3
8Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Theo yêu cầu của HSTK0,768m2
W VỈA HÈ, HỐ TRỒNG CÂY, ĐAN RÃNH (THÔN VĂN BÒNG)
1Lát vỉa hè bằng gạch terrazoTheo yêu cầu của HSTK360,04m2
2Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30Theo yêu cầu của HSTK360,04m2
3Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu của HSTK36,004m3
4Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, XM PCB30Theo yêu cầu của HSTK0,726m3
5Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu của HSTK0,33m3
6Trồng cây bóng mát, cây cảnh, đất thịt pha cát, 80x80cmTheo yêu cầu của HSTK11cây
7Bê tông đan rãnh, M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu của HSTK2,88m3
X KÊNH XÂY (THÔN VĂN BÒNG)
1Bê tông giằng đỉnh+ thanh chống, bê tông M200, đá 2x4, PCB30Theo yêu cầu của HSTK11,9196m3
2Ván khuôn giằng đỉnh+ thanh chốngTheo yêu cầu của HSTK0,9296100m2
3Lắp dựng cốt thép giằng đỉnh+ thanh chống, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của HSTK0,8316tấn
4Lắp dựng cốt thép giằng đỉnh+ thanh chống, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của HSTK0,2019tấn
5Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM cát mịn, M100, PCB30Theo yêu cầu của HSTK201,7005m3
6Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM cát mịn, M100, PCB30Theo yêu cầu của HSTK130,4616m3
7Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK437,733m2
8Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo yêu cầu của HSTK32,6154m3
9Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo yêu cầu của HSTK21,15m2
10Đóng cọc tre - Cấp đất ITheo yêu cầu của HSTK104,3693100m
11Ống PVC D60Theo yêu cầu của HSTK45m
12Vải địa kỹ thuật bịt đầu ốngTheo yêu cầu của HSTK4,05m2
Y CHI PHÍ DỰ PHÒNG
1Chi phí dự phòng cho toàn bộ hạng mục của gói thầuNhà thầu xác định chi phí dự phòng bằng 5,000% nhân với tổng giá trị các hạng mục của gói thầu. Chi phí dự phòng do chủ đầu tư quản lý, chỉ thanh toán cho nhà thầu khi có khối lượng phát sinh được phê duyệt1khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.517272E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.086212E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.600.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực hoặc tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng có xác nhận của Chủ đầu tư.33
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 2 Cán bộ kỹ thuật thi công: 02 người+ Tốt nghiệp đại học trở lên ngành công trình xây dựng.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công dân dụng có xác nhận của Chủ đầu tư.22
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 + Tốt nghiệp trung cấp trở lên một trong các chuyên ngành về xây dựng.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng có xác nhận của Chủ đầu tư.22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đầm cóc có trọng lượng ≥70Kg Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo2
2 Đầm bàn có công suất ≥1Kw Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo2
3 Đầm dùi có công suất ≥1,5Kw Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo2
4 Máy hàn có công suất ≥23Kw Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo2
5 Máy trộn bê tông có thể tích thùng trộn ≥250L Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo2
6 Máy trộn vữa có thể tích thùng trộn ≥150L Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo2
7 Máy cắt gạch có công suất ≥1,7Kw Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo2
8 Máy cắt bê tông có công suất ≥7,5Kw Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo1
9 Máy cắt uốn thép có công suất ≥5Kw Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo1
10 Máy mài có công suất ≥2Kw Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo2
11 Máy đào có thể tích gầu ≥0,45m3 Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo1
12 Máy ủi có công suất ≤108Cv Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo1
13 Máy lu bánh thép có tải trọng tĩnh >10T Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo1
14 Ô tô tự đổ có tải trọng hàng ≥5T Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->