Gói thầu: Thi công xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211234255-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/12/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Gia Phương |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20211234142 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 18 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-10 10:47:00 đến ngày 2021-12-20 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Ninh Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,609,410,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.517272E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.086212E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.600.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực hoặc tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng có xác nhận của Chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ kỹ thuật thi công: 02 người+ Tốt nghiệp đại học trở lên ngành công trình xây dựng.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công dân dụng có xác nhận của Chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp trung cấp trở lên một trong các chuyên ngành về xây dựng.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng có xác nhận của Chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Đầm cóc có trọng lượng ≥70Kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Đầm bàn có công suất ≥1Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Đầm dùi có công suất ≥1,5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy hàn có công suất ≥23Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn bê tông có thể tích thùng trộn ≥250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn vữa có thể tích thùng trộn ≥150L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy cắt gạch có công suất ≥1,7Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy cắt bê tông có công suất ≥7,5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy cắt uốn thép có công suất ≥5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy mài có công suất ≥2Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy đào có thể tích gầu ≥0,45m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy ủi có công suất ≤108Cv | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy lu bánh thép có tải trọng tĩnh >10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Ô tô tự đổ có tải trọng hàng ≥5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân xã Gia Phương |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây lắp Cải tạo, nâng cấp khu Trung tâm sinh hoạt cộng đồng thôn Văn Bòng và Phương Hưng, xã Gia Phương, huyện Gia Viễn 18 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Báo cáo tài chính 03 năm 2018, 2019, 2020 được kiểm toán độc lập hoặc Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc nhà thầu đã hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến hết năm 2020. - Các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm và kỹ thuật như yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Chủ đầu tư, bên mời thầu: UBND xã Gia Phương -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Gia Phương; Địa chỉ: Xã Gia Phương, huyện Gia Viễn, Tỉnh Ninh Bình - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: UBND xã Gia Phương; Địa chỉ: Xã Gia Phương, huyện Gia Viễn, Tỉnh Ninh Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND xã Gia Phương; Địa chỉ: Xã Gia Phương, huyện Gia Viễn, Tỉnh Ninh Bình. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Ninh Bình. + Địa chỉ: Số 15, đường Lê Hồng Phong, phường Vân Giang, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình. + Điện thoại: 0229 3871 156 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SAN LẤP (THÔN PHƯƠNG HƯNG) | |||
| 1 | Đào san đất - Cấp đất II | Theo yêu cầu của HSTK | 1,5832 | 100m3 |
| 2 | San đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo yêu cầu của HSTK | 7,8088 | 100m3 |
| 3 | Mua đất đồi san lấp | Theo yêu cầu của HSTK | 697,8898 | m3 |
| B | SÂN BÊ TÔNG (THÔN PHƯƠNG HƯNG) | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm | Theo yêu cầu của HSTK | 1,4768 | 100m3 |
| 2 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo yêu cầu của HSTK | 14,768 | 100m2 |
| 3 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 147,68 | m3 |
| 4 | Cắt khe sân, khe 1x4 | Theo yêu cầu của HSTK | 43,3 | 10m |
| C | BỒN CÂY (THÔN PHƯƠNG HƯNG) | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 6,657 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu mặt đường cấp phối | Theo yêu cầu của HSTK | 6,657 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 7,5741 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 19,2417 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 353,4566 | m2 |
| 6 | Ốp tường trụ, cột gạch thẻ, XM PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 198,3685 | m2 |
| 7 | Đất màu trồng cây | Theo yêu cầu của HSTK | 203,8928 | m3 |
| D | RÃNH THOÁT NƯỚC (THÔN PHƯƠNG HƯNG) | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 8,9386 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu mặt đường cấp phối | Theo yêu cầu của HSTK | 8,9386 | m3 |
| 3 | Đào móng - Cấp đất II | Theo yêu cầu của HSTK | 3,7731 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu của HSTK | 1,2577 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 39,5109 | m3 |
| 6 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo yêu cầu của HSTK | 22,1622 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 100,9171 | m3 |
| 8 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu của HSTK | 1,5713 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của HSTK | 1,2165 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của HSTK | 0,1394 | tấn |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 11,3573 | m3 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 1,7292 | m3 |
| 13 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn | Theo yêu cầu của HSTK | 9,7776 | m3 |
| 14 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn | Theo yêu cầu của HSTK | 2,3894 | m3 |
| 15 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan | Theo yêu cầu của HSTK | 0,8901 | 100m2 |
| 16 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,7915 | tấn |
| 17 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,5523 | tấn |
| 18 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg | Theo yêu cầu của HSTK | 528 | cái |
| 19 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng | Theo yêu cầu của HSTK | 24 | cái |
| 20 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo yêu cầu của HSTK | 264,4783 | m2 |
| 21 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 286,68 | m2 |
| 22 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 83,52 | m2 |
| 23 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 83,92 | m2 |
| 24 | Mua rãnh thoát nước D400 | Theo yêu cầu của HSTK | 6,5 | md |
| 25 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, cột ≤2,5T | Theo yêu cầu của HSTK | 29 | cái |
| E | SÂN BÓNG ĐÁ (THÔN PHƯƠNG HƯNG) | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 12,172 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu mặt đường cấp phối | Theo yêu cầu của HSTK | 12,172 | m3 |
| 3 | Đào móng- Cấp đất II | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0846 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 4,2291 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm | Theo yêu cầu của HSTK | 8,6962 | m3 |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình | Theo yêu cầu của HSTK | 1,3322 | m3 |
| 7 | Cấp phối đá dăm trung bình dày 15cm | Theo yêu cầu của HSTK | 1,5 | 100m3 |
| 8 | Lớp mạt dày 5cm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,5 | 100m3 |
| 9 | Thảm cỏ nhân tạo Stemgrass 5004B088BL | Theo yêu cầu của HSTK | 1.028,7936 | m2 |
| 10 | Vận chuyển cỏ, hạt cao su, rải thảm cỏ | Theo yêu cầu của HSTK | 1.028,7936 | m2 |
| 11 | Hoàn thiện mặt cỏ | Theo yêu cầu của HSTK | 1.028,7936 | m2 |
| F | CỔNG, TƯỜNG RÀO (THÔN PHƯƠNG HƯNG) | |||
| 1 | Đào móng | Theo yêu cầu của HSTK | 2,6046 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,8682 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc tre - Cấp đất II | Theo yêu cầu của HSTK | 44,448 | 100m |
| 4 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 23,8023 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0175 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0373 | tấn |
| 7 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0853 | 100m2 |
| 8 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,486 | m3 |
| 9 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,395 | m3 |
| 10 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM cát vàng, M100, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 37,04 | m3 |
| 11 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM cát vàng, M100, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 29,774 | m3 |
| 12 | Miết mạch tường đá loại lồi, vữa XM cát mịn, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 59,548 | m2 |
| 13 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 26,2632 | m3 |
| 14 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 27,0372 | m3 |
| 15 | Ván khuôn xà dầm, giằng móng | Theo yêu cầu của HSTK | 0,81 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của HSTK | 0,4756 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của HSTK | 2,5079 | tấn |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 13,365 | m3 |
| 19 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 16,9646 | m3 |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 53,3808 | m3 |
| 21 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu của HSTK | 0,8109 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của HSTK | 0,1548 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của HSTK | 0,916 | tấn |
| 24 | Bê tông xà dầm, giằng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 5,94 | m3 |
| 25 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 178,2858 | m2 |
| 26 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 1.123,537 | m2 |
| 27 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 864 | m |
| 28 | Đắp chi tiết trụ cổng | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | bộ |
| 29 | Trát vẩy tường trang trí các chi tiết, vữa XM cát mịn mác 75, XM PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 4,48 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK | 1.301,8228 | m2 |
| 31 | Gia công cổng sắt | Theo yêu cầu của HSTK | 0,2553 | tấn |
| 32 | Lắp dựng lan can sắt | Theo yêu cầu của HSTK | 10,13 | m2 |
| 33 | Bản lề | Theo yêu cầu của HSTK | 6 | cái |
| 34 | Khóa cổng | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 35 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK | 10,13 | 1m2 |
| 36 | Bánh xe cổng | Theo yêu cầu của HSTK | 4 | cái |
| 37 | Tôn bịt dày 2 ly | Theo yêu cầu của HSTK | 1,8 | m2 |
| G | BIỂN HIỆU (THÔN PHƯƠNG HƯNG) | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 2,7643 | m3 |
| 2 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu của HSTK | 0,03 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của HSTK | 0,013 | tấn |
| 4 | Bê tông xà dầm, giằng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,2904 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 36,37 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK | 18,58 | m2 |
| 7 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 800x1200mm, XM PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 12,894 | m2 |
| 8 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, XM PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 3,69 | m2 |
| 9 | Chữ nổi INOX biển hiệu | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | bộ |
| 10 | Chữ nổi Alu biển hiệu | Theo yêu cầu của HSTK | 3,5 | m2 |
| H | PHỤ TRỢ (THÔN PHƯƠNG HƯNG) | |||
| 1 | Trụ lưới bóng chuyền di động | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | bộ |
| 2 | Lưới bóng chuyền | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | bộ |
| 3 | Lưới khung bóng đá 7 người | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | bộ |
| I | CÂY XANH (THÔN PHƯƠNG HƯNG) | |||
| 1 | Trồng cây đường viền mắt ngọc | Theo yêu cầu của HSTK | 0,6668 | 100m2 |
| 2 | Trồng cây hồng lộc đk tán (40-45)cm cao (1,5-1,7)m | Theo yêu cầu của HSTK | 10 | cây |
| 3 | Trồng cây tùng tháp đk tán (40-45)cm cao (1,5-1,7)m | Theo yêu cầu của HSTK | 16 | cây |
| 4 | Trồng cây Mai Vạn Phúc đk tán (40-45)cm cao (0.8-0,85)m | Theo yêu cầu của HSTK | 5 | cây |
| 5 | Trồng cỏ nhật | Theo yêu cầu của HSTK | 500,23 | m2 |
| 6 | Trồng cây Bàng Đài Loan đk gốc (8-12)cm kích thước bầu 0,6x0,6x0,6m cao 3-4m | Theo yêu cầu của HSTK | 18 | cây |
| 7 | Trồng cây ăn quả đk ( 8-12)cm cao 3-4 m bầu 0,6x0,6x0,6m | Theo yêu cầu của HSTK | 24 | cây |
| 8 | Trồng cây chuông vàng đk ( 8-10)cm cao 2,5-3 m bầu 0,6x0,6x0,6m | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cây |
| 9 | Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh, hàng rào bảo dưỡng 3 tháng | Theo yêu cầu của HSTK | 17,0073 | 100m2/ tháng |
| 10 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng - xe bồn | Theo yêu cầu của HSTK | 74 | 1cây / 90 ngày |
| J | SAN LẤP (THÔN VĂN BÒNG) | |||
| 1 | San đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo yêu cầu của HSTK | 12,2184 | 100m3 |
| 2 | Mua đất đồi san lấp | Theo yêu cầu của HSTK | 1.369,6826 | m3 |
| K | SÂN BÊ TÔNG (THÔN VĂN BÒNG) | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm | Theo yêu cầu của HSTK | 1,7802 | 100m3 |
| 2 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo yêu cầu của HSTK | 13,9256 | 100m2 |
| 3 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 139,256 | m3 |
| 4 | Cắt khe sân, khe 1x4 | Theo yêu cầu của HSTK | 36 | 10m |
| L | BỒN CÂY (THÔN VĂN BÒNG) | |||
| 1 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 6,339 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 15,9398 | m3 |
| 3 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 295,8208 | m2 |
| 4 | Ốp tường trụ, cột gạch thẻ, XM PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 166,0219 | m2 |
| 5 | Đất màu trồng cây | Theo yêu cầu của HSTK | 157,8727 | m3 |
| M | RÃNH THOÁT NƯỚC (THÔN VĂN BÒNG) | |||
| 1 | Đào móng băng - Cấp đất II | Theo yêu cầu của HSTK | 127,2174 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình | Theo yêu cầu của HSTK | 45,8058 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 25,6094 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 48,0828 | m3 |
| 5 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu của HSTK | 1,4282 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của HSTK | 1,4546 | tấn |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 11,8 | m3 |
| 8 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn | Theo yêu cầu của HSTK | 10,2753 | m3 |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan | Theo yêu cầu của HSTK | 0,8196 | 100m2 |
| 10 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,7899 | tấn |
| 11 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg | Theo yêu cầu của HSTK | 559 | cái |
| 12 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng | Theo yêu cầu của HSTK | 22 | cái |
| 13 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 304,25 | m2 |
| 14 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 87,81 | m2 |
| 15 | Mưa rãnh thoát nước D400 | Theo yêu cầu của HSTK | 4 | md |
| 16 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, cột ≤2,5T | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | cái |
| N | SÂN BÓNG ĐÁ (THÔN VĂN BÒNG) | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤20m - Cấp đất II | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0718 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 3,5891 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm | Theo yêu cầu của HSTK | 7,3762 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình | Theo yêu cầu của HSTK | 1,1322 | m3 |
| 5 | Cấp phối đá dăm trung bình dày 15cm | Theo yêu cầu của HSTK | 1,125 | 100m3 |
| 6 | Lớp mạt dày 5cm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,375 | 100m3 |
| 7 | Thảm cỏ nhân tạo Stemgrass 5004B088BL | Theo yêu cầu của HSTK | 774,3936 | m2 |
| 8 | Vận chuyển, lắp đặt cỏ | Theo yêu cầu của HSTK | 774,3936 | m2 |
| 9 | Hoàn thiện mặt cỏ | Theo yêu cầu của HSTK | 774,3936 | m2 |
| O | CỔNG, TƯỜNG RÀO (THÔN VĂN BÒNG) | |||
| 1 | Đào móng | Theo yêu cầu của HSTK | 4,2412 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo yêu cầu của HSTK | 1,4137 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất II | Theo yêu cầu của HSTK | 71,7825 | 100m |
| 4 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 22,0472 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0175 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0373 | tấn |
| 7 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0853 | 100m2 |
| 8 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,486 | m3 |
| 9 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,395 | m3 |
| 10 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM cát vàng, M100, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 161,6903 | m3 |
| 11 | Miết mạch tường đá loại lồi, vữa XM cát mịn, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 193,2015 | m2 |
| 12 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 8,4961 | m3 |
| 13 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 8,7317 | m3 |
| 14 | Ván khuôn xà dầm, giằng móng | Theo yêu cầu của HSTK | 0,5783 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của HSTK | 0,1841 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của HSTK | 0,9629 | tấn |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 9,5424 | m3 |
| 18 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 12,9643 | m3 |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 38,0743 | m3 |
| 20 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu của HSTK | 0,5736 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0598 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của HSTK | 0,3522 | tấn |
| 23 | Bê tông xà dầm, giằng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 4,2411 | m3 |
| 24 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 139,0345 | m2 |
| 25 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 798,4588 | m2 |
| 26 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 622,4 | m |
| 27 | Đắp chi tiết trụ cổng | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | bộ |
| 28 | Trát vẩy tường trang trí các chi tiết, vữa XM cát mịn mác 75, XM PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 10,24 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK | 937,4933 | m2 |
| 30 | Gia công cổng sắt | Theo yêu cầu của HSTK | 0,2553 | tấn |
| 31 | Lắp dựng lan can sắt | Theo yêu cầu của HSTK | 10,13 | m2 |
| 32 | Bản lề | Theo yêu cầu của HSTK | 6 | cái |
| 33 | Khóa cổng | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 34 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK | 10,13 | 1m2 |
| 35 | Bánh xe cổng | Theo yêu cầu của HSTK | 4 | cái |
| 36 | Tôn bịt dày 2 ly | Theo yêu cầu của HSTK | 1,8 | m2 |
| P | BIỂN HIỆU (THÔN VĂN BÒNG) | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 2,7863 | m3 |
| 2 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu của HSTK | 0,03 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của HSTK | 0,013 | tấn |
| 4 | Bê tông xà dầm, giằng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,2904 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 36,37 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK | 18,58 | m2 |
| 7 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 800x1200mm, XM PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 12,894 | m2 |
| 8 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, XM PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 3,69 | m2 |
| 9 | Chữ nổi INOX biển hiệu | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | bộ |
| 10 | Chữ nổi Alu biển hiệu: | Theo yêu cầu của HSTK | 1,5 | m2 |
| Q | NHÀ VĂN HÓA (THÔN VĂN BÒNG) | |||
| 1 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Theo yêu cầu của HSTK | 133,1142 | m2 |
| 2 | Bốc, xúc, vận chuyển phế liệu | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0399 | 100m3 |
| 3 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600X600mm, XM PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 137,1142 | m2 |
| R | PHỤ TRỢ (THÔN VĂN BÒNG) | |||
| 1 | Trụ lưới cầu lông di động | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | bộ |
| 2 | Lưới cầu lông | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | bộ |
| 3 | Trụ lưới bóng chuyền di động | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | bộ |
| 4 | Lưới bóng chuyền | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | bộ |
| 5 | Lưới khung bóng đá 7 người | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | bộ |
| S | CÂY XANH (THÔN VĂN BÒNG) | |||
| 1 | Trồng cây đường viền mắt ngọc | Theo yêu cầu của HSTK | 0,4998 | 100m2 |
| 2 | Trồng cây hồng lộc đk tán (40-45)cm cao (1,5-1,7)m | Theo yêu cầu của HSTK | 9 | cây |
| 3 | Trồng cỏ nhật | Theo yêu cầu của HSTK | 379,53 | m2 |
| 4 | Trồng cây Bàng Đài Loan đk gốc (8-12)cm kích thước bầu 0,6x0,6x0,6m cao 3-4m | Theo yêu cầu của HSTK | 18 | cây |
| 5 | Trồng cây ăn quả đk ( 8-12)cm cao 3-4 m bầu 0,6x0,6x0,6m | Theo yêu cầu của HSTK | 8 | cây |
| 6 | Trồng cây kèn hồng đk ( 8-10)cm cao 2,5-3 m bầu 0,6x0,6x0,6m | Theo yêu cầu của HSTK | 3 | cây |
| 7 | Trồng cây chuông vàng đk ( 8-10)cm cao 2,5-3 m bầu 0,6x0,6x0,6m | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | cây |
| 8 | Trồng cây ban hoa trắng và hoa đỏ đk ( 8-10)cm cao 2-2,5 m bầu 0,6x0,6x0,6m | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | cây |
| 9 | Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh, hàng rào bảo dưỡng 3 tháng | Theo yêu cầu của HSTK | 8,5902 | 100m2/ tháng |
| 10 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng | Theo yêu cầu của HSTK | 42 | 1cây / 90 ngày |
| T | NỀN + MẶT ĐƯỜNG (THÔN VĂN BÒNG) | |||
| 1 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 | Theo yêu cầu của HSTK | 13,806 | m3 |
| 2 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Theo yêu cầu của HSTK | 0,3222 | 100m2 |
| 3 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo yêu cầu của HSTK | 0,767 | 100m2 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo yêu cầu của HSTK | 0,1227 | 100m3 |
| 5 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,2301 | 100m3 |
| 6 | Đất đá hỗn hợp mua về đắp K95 | Theo yêu cầu của HSTK | 29,1475 | m3 |
| 7 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,9 | Theo yêu cầu của HSTK | 7,0491 | 100m3 |
| 8 | Đất đá hỗn hợp mua về đắp K90 | Theo yêu cầu của HSTK | 869,2258 | m3 |
| 9 | Đào nền đường - Cấp đất II | Theo yêu cầu của HSTK | 1,1071 | 100m3 |
| 10 | Đào đất KTH - Cấp đất I | Theo yêu cầu của HSTK | 3,3233 | 100m3 |
| 11 | Đào móng rãnh dọc - Cấp đất I | Theo yêu cầu của HSTK | 1,4197 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,4752 | 100m3 |
| 13 | Đất đá hỗn hợp mua về đắp K90 | Theo yêu cầu của HSTK | 58,5984 | m3 |
| 14 | Vận chuyển đất - Cấp đất I | Theo yêu cầu của HSTK | 4,743 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất - Cấp đất II | Theo yêu cầu của HSTK | 1,1071 | 100m3 |
| 16 | San đất bãi thải | Theo yêu cầu của HSTK | 1,1071 | 100m3 |
| U | BÓ VỈA (THÔN VĂN BÒNG) | |||
| 1 | Lắp dựng bó vỉa thẳng | Theo yêu cầu của HSTK | 74 | m |
| 2 | Lắp dựng bó vỉa cong | Theo yêu cầu của HSTK | 22 | m |
| 3 | Bê tông bó vỉa, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn | Theo yêu cầu của HSTK | 4,5984 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bó vỉa | Theo yêu cầu của HSTK | 0,8908 | 100m2 |
| 5 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 24,96 | m2 |
| 6 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 2,976 | m3 |
| 7 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp lên | Theo yêu cầu của HSTK | 11,496 | tấn |
| 8 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp xuống | Theo yêu cầu của HSTK | 11,496 | tấn |
| 9 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg | Theo yêu cầu của HSTK | 1,1496 | 10 tấn/1km |
| 10 | Bê tông bó vỉa hàm ếch, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn | Theo yêu cầu của HSTK | 0,1595 | m3 |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bó vỉa | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0274 | 100m2 |
| 12 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,044 | m2 |
| 13 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,152 | m3 |
| 14 | Gia công, lắp đặt cốt thép bó vỉa hàm ếch, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0019 | tấn |
| 15 | Gia công, lắp đặt cốt thép bò vỉa hàm ếch, ĐK >10mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0116 | tấn |
| 16 | Lắp dựng bó vỉa hàm ếch | Theo yêu cầu của HSTK | 4 | m |
| 17 | Gia công tấm chắn rác | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0285 | tấn |
| V | CỐNG DẪN (THÔN VĂN BÒNG) | |||
| 1 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan ĐK | Theo yêu cầu của HSTK | 0,074 | tấn |
| 2 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn | Theo yêu cầu của HSTK | 1,0752 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0576 | 100m2 |
| 4 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | 1cấu kiện |
| 5 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 1,8048 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0576 | 100m2 |
| 7 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 1,6896 | m3 |
| 8 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,768 | m2 |
| W | VỈA HÈ, HỐ TRỒNG CÂY, ĐAN RÃNH (THÔN VĂN BÒNG) | |||
| 1 | Lát vỉa hè bằng gạch terrazo | Theo yêu cầu của HSTK | 360,04 | m2 |
| 2 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 360,04 | m2 |
| 3 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 36,004 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, XM PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,726 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,33 | m3 |
| 6 | Trồng cây bóng mát, cây cảnh, đất thịt pha cát, 80x80cm | Theo yêu cầu của HSTK | 11 | cây |
| 7 | Bê tông đan rãnh, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 2,88 | m3 |
| X | KÊNH XÂY (THÔN VĂN BÒNG) | |||
| 1 | Bê tông giằng đỉnh+ thanh chống, bê tông M200, đá 2x4, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 11,9196 | m3 |
| 2 | Ván khuôn giằng đỉnh+ thanh chống | Theo yêu cầu của HSTK | 0,9296 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép giằng đỉnh+ thanh chống, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của HSTK | 0,8316 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép giằng đỉnh+ thanh chống, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của HSTK | 0,2019 | tấn |
| 5 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM cát mịn, M100, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 201,7005 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM cát mịn, M100, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 130,4616 | m3 |
| 7 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 437,733 | m2 |
| 8 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo yêu cầu của HSTK | 32,6154 | m3 |
| 9 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo yêu cầu của HSTK | 21,15 | m2 |
| 10 | Đóng cọc tre - Cấp đất I | Theo yêu cầu của HSTK | 104,3693 | 100m |
| 11 | Ống PVC D60 | Theo yêu cầu của HSTK | 45 | m |
| 12 | Vải địa kỹ thuật bịt đầu ống | Theo yêu cầu của HSTK | 4,05 | m2 |
| Y | CHI PHÍ DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Chi phí dự phòng cho toàn bộ hạng mục của gói thầu | Nhà thầu xác định chi phí dự phòng bằng 5,000% nhân với tổng giá trị các hạng mục của gói thầu. Chi phí dự phòng do chủ đầu tư quản lý, chỉ thanh toán cho nhà thầu khi có khối lượng phát sinh được phê duyệt | 1 | khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.517272E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.086212E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.600.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực hoặc tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng có xác nhận của Chủ đầu tư. | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công: 02 người+ Tốt nghiệp đại học trở lên ngành công trình xây dựng.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công dân dụng có xác nhận của Chủ đầu tư. | 2 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | + Tốt nghiệp trung cấp trở lên một trong các chuyên ngành về xây dựng.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng có xác nhận của Chủ đầu tư. | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Đầm cóc có trọng lượng ≥70Kg | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 2 |
| 2 | Đầm bàn có công suất ≥1Kw | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 2 |
| 3 | Đầm dùi có công suất ≥1,5Kw | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 2 |
| 4 | Máy hàn có công suất ≥23Kw | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 2 |
| 5 | Máy trộn bê tông có thể tích thùng trộn ≥250L | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 2 |
| 6 | Máy trộn vữa có thể tích thùng trộn ≥150L | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 2 |
| 7 | Máy cắt gạch có công suất ≥1,7Kw | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 2 |
| 8 | Máy cắt bê tông có công suất ≥7,5Kw | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 1 |
| 9 | Máy cắt uốn thép có công suất ≥5Kw | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 1 |
| 10 | Máy mài có công suất ≥2Kw | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 2 |
| 11 | Máy đào có thể tích gầu ≥0,45m3 | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 1 |
| 12 | Máy ủi có công suất ≤108Cv | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 1 |
| 13 | Máy lu bánh thép có tải trọng tĩnh >10T | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 1 |
| 14 | Ô tô tự đổ có tải trọng hàng ≥5T | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi