Gói thầu: Thi công lắp đặt
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211232568-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/12/2021 11:20:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | TRUNG TÂM VĂN HÓA THỂ THAO VÀ TRUYỀN THANH - TRUYỀN HÌNH THỊ XÃ ĐIỆN BÀN |
| Tên gói thầu | Thi công lắp đặt |
| Số hiệu KHLCNT | 20211230100 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thị xã năm 2021-2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 20 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-10 11:13:00 đến ngày 2021-12-20 11:20:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,191,275,481 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.557382E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình hạ tầng kỹ thuật (điện), cấp III hoặc cấp cao hơn. Công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu là thực hiện thi công hệ thống điện trang trí tạo cảnh quan.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.* Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.640.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.280.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành điện tử viển thông05 năm và Có các giấy tờ sau để chứng minh:+ Bản sao bằng tốt nghiệp đại học.+ Chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình+ Bản sao chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (điện) hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia chỉ huy trưởng công trình ít nhất 02 công trình từ cấp III công trình hạ tầng kỹ thuật (điện) trở lên theo quy định tại Khoản 12, Điều 1, Nghị định 100/2018/NĐ-CP+ Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã từng giữ vị trí chỉ huy trưởng công trình hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên của chỉ huy trưởng (Gửi kèm theo hợp đồng thực hiện dự án).+ Tài liệu chứng minh nhân sự thường trực của nhà thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 Kỹ sư chuyên ngành điện tử viễn thông- 01 kỹ sư chuyên ngành điện- 01 cán bộ quản lý an toàn lao động (có chứng nhận bồi dưỡng chuyên môn nghiệp vụ về an toàn lao động)Có các giấy tờ sau để chứng minh:+ Bản sao bằng tốt nghiệp+ Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt.+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã từng giữ vị trí kỹ thuật thi công+ Tài liệu chứng minh nhân sự thường trực của nhà thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe cần cẩu có gắn rổ nâng người làm việc trên cao | |
| - Đặc điểm thiết bị | chiều cao nâng tới 17,5 mét |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe cần cẩu nâng (phục vụ lắp đặt), | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng lớn nhất: > 2 tấn, Chiều cao nâng móc tới 11,5 mét |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Xe ô tô tải (vận chuyển các khung trang trí) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng tải: > 5 tấn, Chiều dài thùng tới 9 mét. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Thiết bị khác Máy hàn, chì hàn, dây rút, đầu khò, ga, keo silicon… | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | TRUNG TÂM VĂN HÓA THỂ THAO VÀ TRUYỀN THANH - TRUYỀN HÌNH THỊ XÃ ĐIỆN BÀN |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công lắp đặt Đầu tư hệ thống ánh sáng nghệ thuật tại Quảng trường và nâng cấp hệ thống điện trang trí tại thị xã Điện Bàn 20 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thị xã năm 2021-2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp; Tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm gần nhất (2020) Tài liệu chứng minh doanh thu: Báo cáo tài chính Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự: - Hợp đồng ký kết. - Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc cơ quan có thẩm quyền về hợp đồng đã hoàn thành thể hiện các nội dung liên quan đã đề xuất trong E-HSDT. - Hóa đơn thanh toán đã xuất cho hợp đồng. Tài liệu chứng minh nhân sự chủ chốt: - Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ liên quan, tài liệu xác nhận của chủ đầu tư hoặc cơ quan có thẩm quyền, tài liệu để chứng minh của các nhân sự đã đề xuất trong E-HSDT là nhân sự thường trực của nhà thầu. Tài liệu chứng minh thiết bị: - Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu; Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. - Các tài liệu chứng minh các thiết bị đảm bảo an toàn trong khai thác vận hành sử dụng. (Tất cả các tài liệu được scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc của hồ sơ khi cần đối chiếu kiểm tra; các tài liệu này sẽ nộp lại cho bên mời thầu khi thương thảo) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư: Trung tâm Văn hóa - Thể thao & Truyền thanh – Truyền hình thị xã Điện Bàn; Địa chỉ: 11B Hoàng Diệu, Phường Vĩnh Điện, thị xã Điện Bàn, tỉnh Quảng Nam. - SĐT: 02353 867296
+ Bên mời thầu: Trung tâm Văn hóa - Thể thao & Truyền thanh – Truyền hình thị xã Điện Bàn; Địa chỉ: 11B Hoàng Diệu, Phường Vĩnh Điện, thị xã Điện Bàn, tỉnh Quảng Nam. - SĐT: 02353 867296 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Xuân Hà, Phó Chủ tịch UBND Thị xã Điện Bàn; Số 22 đường Hoàng Diệu, Khối 3, phường Vĩnh Điện, số điện thoại 0914.093.469 số fax: 0235.3767.399, điện thoại liên hệ: 0235.3769.959; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Quảng Nam. Số 02 - Đường Trần Phú, TP Tam Kỳ |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch thị xã Điện Bàn, địa chỉ nhận đơn: Phường Vĩnh Điện, thị xã Điện Bàn, số fax: 0235.3867.357, điện thoại liên hệ: 0235.3716.272 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC A: HỆ THỐNG ÁNH SÁNG NGHẸ THUẬT TẠI QUẢNG TRƯỜNG | |||
| B | PHẦN KHUNG TRANG TRÍ | |||
| 1 | CHI TIẾT KHUNG TRANG TRÍ CHỮ ĐIỆN BÀN | Chương V | 1 | Chi tiết |
| 2 | CHI TIẾT TRANG TRÍ CHỮ CHÚC MỪNG NĂM MỚI | Chương V | 1 | Chi tiết |
| 3 | CHI TIẾT TRANG TRÍ CÂY MAI, CÂY ĐÀO | Chương V | 2 | Chi tiết |
| 4 | CHI TIẾT HOA BỒ CÔNG ANH LỚN | Chương V | 2 | Chi tiết |
| 5 | CHI TIẾT HOA BỒ CÔNG ANH TRUNG | Chương V | 4 | Chi tiết |
| 6 | CHI TIẾT BỒ CÔNG ANH NHỎ | Chương V | 10 | Chi tiết |
| 7 | CHI TIẾT BỒ CÔNG ANH KHUYẾT LỚN | Chương V | 6 | Chi tiết |
| 8 | CHI TIẾT BỒ CÔNG ANH KHUYẾT NHỎ | Chương V | 12 | Chi tiết |
| 9 | CHI TIẾT BÁNH CHƯNG, BÁNH TÉT | Chương V | 1 | Chi tiết |
| 10 | CHI TIẾT CỤM NGŨ PHỤNG | Chương V | 1 | Chi tiết |
| 11 | CHI TIẾT ĐÀI PHUN NƯỚC | Chương V | 1 | Chi tiết |
| 12 | CHI TIẾT KHỐI RUBIC | Chương V | 1 | Chi tiết |
| 13 | CHI TIẾT SEN TẦNG | Chương V | 1 | Chi tiết |
| 14 | CHI TIẾT HOA LOA KÈN | Chương V | 15 | Chi tiết |
| 15 | CHI TIẾT HOA CÚC | Chương V | 15 | Chi tiết |
| 16 | CHI TIẾT CÂY XÁC PHÁO LỚN | Chương V | 5 | Chi tiết |
| 17 | CHI TIẾT CÂY XÁC PHÁO NHỎ | Chương V | 5 | Chi tiết |
| 18 | CHI TIẾT DỪA NƯỚC | Chương V | 3 | Chi tiết |
| 19 | CHI TIẾT CỤM TRANG TRÍ BƯỚM + LÁ | Chương V | 1 | Chi tiết |
| 20 | CHI TIẾT CỤM ĐÈN NĂNG ĐỘNG | Chương V | 1 | Chi tiết |
| 21 | CHI TIẾT CỔNG SẮC MÀU ( 5 khung tam giác) | Chương V | 1 | Chi tiết |
| 22 | CHI TIẾT CỔNG SẮC MÀU ( 5 khung vuông) | Chương V | 1 | Chi tiết |
| 23 | CHI TIẾT CỔNG SẮC MÀU ( CỔNG VUÔNG XOẮN) | Chương V | 1 | Chi tiết |
| 24 | CHI TIẾT CỔNG SẮC MÀU ( CỔNG NGÔI SAO) | Chương V | 1 | Chi tiết |
| 25 | CHI TIẾT CỤM ĐÀN GHI TA | Chương V | 1 | Chi tiết |
| 26 | CHI TIẾT CÁNH BƯỚM | Chương V | 2 | Chi tiết |
| 27 | CHI TIẾT CÁNH THIÊN THẦN | Chương V | 2 | Chi tiết |
| 28 | CHI TIẾT MẶT TRĂNG | Chương V | 1 | Chi tiết |
| 29 | CHI TIẾT BÀN TAY YÊU THƯƠNG | Chương V | 1 | Chi tiết |
| C | PHẦN CẤP NGUỒN ĐI NGẦM | |||
| 1 | Lắp tủ điện tổng | Chương V | 1 | tủ |
| 2 | Lắp tủ điện phân phối | Chương V | 2 | tủ |
| 3 | Tiếp địa RC1 | Chương V | 35 | tiếp địa |
| 4 | Tiếp địa RC4 | Chương V | 3 | tiếp địa |
| 5 | Rải cáp ngầm DSTA 3x10+1x6mm2 | Chương V | 81 | m |
| 6 | Rải cáp ngầm CVV 3x6+1x4mm2 | Chương V | 100 | m |
| 7 | Rải cáp ngầm CVV 3x4mm2 | Chương V | 400 | m |
| D | HẠNG MỤC B: HỆ THỐNG ĐIÊN TRANG TRÍ TẠI CÁC TUYẾN ĐƯỜNG | |||
| 1 | KHUNG TRANG TRÍ TREO TRÊN TRỤ CHIẾU SÁNG MẪU 1 | Chương V | 7 | KHUNG |
| 2 | KHUNG TRANG TRÍ TREO TRÊN TRỤ CHIẾU SÁNG MẪU 2 | Chương V | 7 | KHUNG |
| 3 | KHUNG TRANG TRÍ TREO TRÊN TRỤ CHIẾU SÁNG MẪU 3 | Chương V | 10 | KHUNG |
| 4 | KHUNG TRANG TRÍ TREO TRÊN TRỤ CHIẾU SÁNG MẪU 4 | Chương V | 10 | KHUNG |
| 5 | KHUNG TRANG TRÍ TREO TRÊN TRỤ CHIẾU SÁNG MẪU 5 | Chương V | 10 | KHUNG |
| 6 | KHUNG TRANG TRÍ TREO TRÊN TRỤ CHIẾU SÁNG MẪU 6 | Chương V | 10 | KHUNG |
| 7 | KHUNG TRANG TRÍ TREO TRÊN TRỤ CHIẾU SÁNG MẪU 7 | Chương V | 10 | KHUNG |
| 8 | KHUNG TRANG TRÍ TREO TRÊN TRỤ CHIẾU SÁNG MẪU 8 | Chương V | 10 | KHUNG |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.557382E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình hạ tầng kỹ thuật (điện), cấp III hoặc cấp cao hơn. Công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu là thực hiện thi công hệ thống điện trang trí tạo cảnh quan.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.* Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.640.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.280.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Kỹ sư chuyên ngành điện tử viển thông05 năm và Có các giấy tờ sau để chứng minh:+ Bản sao bằng tốt nghiệp đại học.+ Chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình+ Bản sao chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (điện) hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia chỉ huy trưởng công trình ít nhất 02 công trình từ cấp III công trình hạ tầng kỹ thuật (điện) trở lên theo quy định tại Khoản 12, Điều 1, Nghị định 100/2018/NĐ-CP+ Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã từng giữ vị trí chỉ huy trưởng công trình hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên của chỉ huy trưởng (Gửi kèm theo hợp đồng thực hiện dự án).+ Tài liệu chứng minh nhân sự thường trực của nhà thầu | 5 | 5 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 3 | - 01 Kỹ sư chuyên ngành điện tử viễn thông- 01 kỹ sư chuyên ngành điện- 01 cán bộ quản lý an toàn lao động (có chứng nhận bồi dưỡng chuyên môn nghiệp vụ về an toàn lao động)Có các giấy tờ sau để chứng minh:+ Bản sao bằng tốt nghiệp+ Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt.+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã từng giữ vị trí kỹ thuật thi công+ Tài liệu chứng minh nhân sự thường trực của nhà thầu | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe cần cẩu có gắn rổ nâng người làm việc trên cao | chiều cao nâng tới 17,5 mét | 1 |
| 2 | Xe cần cẩu nâng (phục vụ lắp đặt), | Sức nâng lớn nhất: > 2 tấn, Chiều cao nâng móc tới 11,5 mét | 2 |
| 3 | Xe ô tô tải (vận chuyển các khung trang trí) | Trọng tải: > 5 tấn, Chiều dài thùng tới 9 mét. | 3 |
| 4 | Thiết bị khác Máy hàn, chì hàn, dây rút, đầu khò, ga, keo silicon… | Sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi