Gói thầu: Xây dựng và mua sắm thiết bị thuộc dự án xây dựng khối hiệu bộ, khối bộ môn, nhà đa năng trường THPT Tân Tiến
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211228977-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/12/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng huyện Bù Đốp tỉnh Bình Phước |
| Tên gói thầu | Xây dựng và mua sắm thiết bị thuộc dự án xây dựng khối hiệu bộ, khối bộ môn, nhà đa năng trường THPT Tân Tiến |
| Số hiệu KHLCNT | 20210969517 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-08 22:31:00 đến ngày 2021-12-29 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Phước |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 25,297,579,394 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 300,000,000 VNĐ ((Ba trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.7945E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.47E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Công trình hợp đồng tương tự là: Công trình hợp đồng tương tự là công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên ( Móng, cột, đà kiềng, dầm, sàn, lanh tô, ô văng, trần bằng BTCT), trong đó đồng thời có hạng mục cung cấp lắp đặt thiết bị có giá trị ≥1,5 tỷ đồng). Có tổng giá trị hợp đồng ≥ 18 tỷ đồng.Tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, tài liệu của cấp thẩm quyền thể hiện quy mô, cấp công trình, hóa đơn GTGT hoặc Bản xác định giá trị khối lượng hoàn thành nghiệm thu được xác nhận của chủ đầu tư.Đối với hợp đồng tương tự mà nhà thầu với tư cách là nhà thầu phụ, nhà thầu phải kèm theo E-HSDT tài liệu chứng minh hợp đồng thầu phụ đã thực hiện được chủ đầu tư chấp thuận trước đây và đảm bảo quy định của pháp luật về đấu thầu. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 18.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên thuộc các chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp/Kỹ thuật công trình;+ Có chứng chỉ hành nghề hoạt động giám sát thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;+ Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cấp III cùng loại với công trình đang xét.+ Có chứng minh nhân dân/thẻ căn cước.- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, Chứng minh nhân dân. Có hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, có quyết định phân công nhiệm vụ; hợp đồng lao động với người sử dụng lao động. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ, rõ nội dung theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV của E-HSMT, nếu nhà thầu kê khai không đầy đủ, chi tiết thời gian tốt nghiệp đại học thì phải scan kèm theo E-HSDT tất cả các văn bằng, chứng chỉ để có cơ sở đánh giá nhân sự.*Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.- Đối với nhân sự chủ chốt huy động cho gói thầu (từ vị trí công việc số 1 đến số 7) nhà thầu phải huy động sẵn sàng để bên mời thầu đối chiếu nhân sự khi cần thiết. Nếu không có mặt nhân sự để đối chiếu, hoặc nhân sự đến đối chiếu không trùng với nhân sự kê khai trong hồ sơ dự thầu thì xem như nhà thầu kê khai nhân sự không trung thực và sẽ bị loại. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên thuộc các chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;+ Có chứng chỉ hành nghề hoạt động tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có chứng minh nhân dân/thẻ căn cước.- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình cấp III cùng loại với công trình đang xét.- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, Chứng minh nhân dân. Có hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, có quyết định phân công nhiệm vụ; hợp đồng lao động với người sử dụng lao động. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ, rõ nội dung theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV của E-HSMT, nếu nhà thầu kê khai không đầy đủ, chi tiết thời gian tốt nghiệp đại học thì phải scan kèm theo E-HSDT tất cả các văn bằng, chứng chỉ để có cơ sở đánh giá nhân sự.-Lưu ý: Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý tiến độ, khối lượng, chi phí, thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành kinh tế xây dựng/kinh tế kỹ thuật.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có chứng minh nhân/thẻ căn cước.- Đã từng làm cán bộ phụ trách quản lý tiến độ, khối lượng, chi phí, thanh quyết toán ít nhất 01 công trình cấp III cùng loại với công trình đang xét- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, Chứng minh nhân dân. Có hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, có quyết định phân công nhiệm vụ; hợp đồng lao động với người sử dụng lao động. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ, rõ nội dung theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV của E-HSMT, nếu nhà thầu kê khai không đầy đủ, chi tiết thời gian tốt nghiệp đại học thì phải scan kèm theo E-HSDT tất cả các văn bằng, chứng chỉ để có cơ sở đánh giá nhân sự.Lưu ý: Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách bảo hộ, an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực;- Có chứng minh nhân dân/thẻ căn cước.- Đã từng làm cán bộ phụ trách bảo hộ lao động ít nhất 01 công trình cấp III cùng loại với công trình đang xét.- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, Chứng minh nhân dân. Có hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, có quyết định phân công nhiệm vụ; hợp đồng lao động với người sử dụng lao động. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ, rõ nội dung theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV của E-HSMT, nếu nhà thầu kê khai không đầy đủ, chi tiết thời gian tốt nghiệp đại học thì phải scan kèm theo E-HSDT tất cả các văn bằng, chứng chỉ để có cơ sở đánh giá nhân sự.Lưu ý: Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành môi trường.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực;- Có chứng minh nhân dân/thẻ căn cước.- Đã từng làm cán bộ phụ trách vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình cấp III cùng loại với công trình đang xét.- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, Chứng minh nhân dân. Có hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, có quyết định phân công nhiệm vụ; hợp đồng lao động với người sử dụng lao động. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ, rõ nội dung theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV của E-HSMT, nếu nhà thầu kê khai không đầy đủ, chi tiết thời gian tốt nghiệp đại học thì phải scan kèm theo E-HSDT tất cả các văn bằng, chứng chỉ để có cơ sở đánh giá nhân sự.Lưu ý: Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công, lắp đặt các thiết bị Điện-cơ điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành: Điện tử viễn thông/điện/điện kỹ thuật/cơ khí.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát các công tác lắp đặt thiết bị vào công trình hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có chứng minh nhân dân/thẻ căn cước.- Đã từng làm cán bộ phụ trách cung cấp lắp đặt thiết bị ít nhất 01 công trình cấp III cùng loại với công trình đang xét- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, Chứng minh nhân dân. Có hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, có quyết định phân công nhiệm vụ; hợp đồng lao động với người sử dụng lao động. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ, rõ nội dung theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV của E-HSMT, nếu nhà thầu kê khai không đầy đủ, chi tiết thời gian tốt nghiệp đại học thì phải scan kèm theo E-HSDT tất cả các văn bằng, chứng chỉ để có cơ sở đánh giá nhân sự.Lưu ý: Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công hạng mục PCCC, an toàn cháy nổ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành kỹ thuật.- Đã hoàn thành chương trình: Bồi dưỡng kiến thức PCCC và CNCH ( theo nghị định 136/2020/NĐ-CP) .- Có chứng minh nhân/thẻ căn cước.- Đã từng làm cán bộ phụ trách PCCC, an toàn cháy nổ ít nhất 01 công trình cấp III cùng loại với gói thầu đang xét.- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, Chứng minh nhân dân. Có hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, có quyết định phân công nhiệm vụ; hợp đồng lao động với người sử dụng lao động. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ, rõ nội dung theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV của E-HSMT, nếu nhà thầu kê khai không đầy đủ, chi tiết thời gian tốt nghiệp đại học thì phải scan kèm theo E-HSDT tất cả các văn bằng, chứng chỉ để có cơ sở đánh giá nhân sự.Lưu ý: Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật thi công xây lắp |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | Công nhân kỹ thuật thi công xây lắp: ≥ 15 người+ Có chứng chỉ nghề (bậc 3/7 trở lên) và có đủ các loại nghề sau đây: xây dựng hoặc nề, cofa/mộc , vận hành máy, cấp thoát nước, cơ khí,+ Có thẻ an toàn lao động/chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động - VSLĐ còn hiệu lực;+ Có chứng minh nhân dân/thẻ căn cước.- Nhà thầu phải cung cấp Kèm theo E- HSDT các tài liệu và phải có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu để chứng minh năng lực và số năm kinh nghiệm nhân sự gồm: Chứng chỉ nghề, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước, chứng nhận, thẻ an toàn lao động/chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động - VSLĐ còn hiệu lực, có hợp đồng lao động với người sử dụng lao động.Lưu ý: Tổng số năm kinh nghiệm của công nhân được tính từ ngày cấp chứng chỉ nghề |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật lắp đặt thiết bị điện –cơ điện-điện tử |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ nghề (bậc 3/7 trở lên) và có đủ các loại nghề sau đây: Điện/ tin học/công nghệ thông tin, cơ khí,+ Có thẻ an toàn lao động/chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động - VSLĐ còn hiệu lực;+ Có chứng minh nhân dân/thẻ căn cước.- Nhà thầu phải cung cấp Kèm theo E- HSDT các tài liệu và phải có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu để chứng minh năng lực và số năm kinh nghiệm nhân sự gồm: Chứng chỉ nghề, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước, chứng nhận, thẻ an toàn lao động/chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động - VSLĐ còn hiệu lực, có hợp đồng lao động với người sử dụng lao động.Lưu ý: Tổng số năm kinh nghiệm của công nhân được tính từ ngày cấp chứng chỉ nghề |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đo đạc;Tài liệu chứng minh: Hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trộn bê tông, thùng trộn 250 lit; Tài liệu chứng minh: Hóa đơn. |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 3-Máy đào ≥ 0.5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | : Đào đất;Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy bơm nước. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bơm nước,Tài liệu chứng minh: Hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hàn, ;Tài liệu chứng minh: Hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 6-Máy uốn cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cắt uốn thép ;Tài liệu chứng minh: Hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 7-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Khoan ;Tài liệu chứng minh: Hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 8-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cắt gạch đá, ;Tài liệu chứng minh: Hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 9-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm dùi ;Tài liệu chứng minh: Hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 10-Máy tời | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tời vật tư, vật liệu ;Tài liệu chứng minh: Hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Dàn giáo | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thi công trên cao ;Tài liệu chứng minh: Hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 200 |
| 12-Ô tô tự đổ ≥ 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận chuyển đất đá, vật liệu; còn hạn đăng kiểm,Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe, giấy đăng kiểm còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Cần trục ô tô ≥ 07 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cẩu tải trọng; còn hạn đăng kiểm, Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe, giấy đăng kiểm còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy phát điện. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phát điệnTài liệu chứng minh: Hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm đấtTài liệu chứng minh: Hóa đơn. |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 16-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm đấtTài liệu chứng minh: Hóa đơn. |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng huyện Bù Đốp tỉnh Bình Phước |
| E-CDNT 1.2 |
Xây dựng và mua sắm thiết bị thuộc dự án xây dựng khối hiệu bộ, khối bộ môn, nhà đa năng trường THPT Tân Tiến xây dựng khối hiệu bộ, khối bộ môn,nhà đa năng trường THPT Tân Tiến 210 Ngày |
| E-CDNT 3 | ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | - Báo cáo tài chính trong 03 năm (2018, 2019, 2020) và đồng thời phải có bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai trong năm tài chính gần nhất (năm 2020); + Báo cáo kiểm toán (nếu có). - Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật, tài liệu khác theo đúng yêu cầu của hồ sơ mời thầu. - Giấy xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc nhà thầu đã hoàn thành nghĩa vụ thuế với nhà nước (không nợ thuế) đến hết quý II năm 2021 - Tài liệu chứng minh doanh thu từ hoạt động xây dựng theo quy định tại Mẫu số 13B (Webform trên Hệ thống). - Nguồn lực tài chính của nhà thầu nếu là bản cam kết cấp tín dụng thì bản cảm kết cấp tín dụng kèm theo E-HSDT phải thể hiện được nội dung: nhà thầu đã đáp ứng đầy đủ các điều kiện tín dụng và ngân hàng đảm bảo sẵn sàng cung cấp tín dụng dành riêng cho việc thực hiện gói thầu này với hạn mức tối thiểu bằng giá trị được quy định tiêu chuẩn 3.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính trong bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm nêu trong E-HSMT. - Riêng Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng nhà thầu phải chuẩn bị gửi bên mời thầu tại thời điểm dự thầu hoặc nhà thầu phải xuất trình trước khi trao hợp đồng. Nếu nhà thầu không xuất trình chứng chỉ năng lực theo yêu cầu chủ đầu tư thì nhà thầu sẽ bị loại, chủ đầu tư mời nhà thầu xếp hạng tiếp theo. Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng nhà thầu cung cấp là: -Thi công công trình dân dụng hạng III trở lên. -Thi công lắp đặt thiết bị điện-cơ điện công trình dân dụng hạng III. (Trường hợp nhà thầu liên danh thì các thành viên liên danh phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng theo phần đảm nhận trong thỏa thuận liên danh của quy định này). -Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu liên quan đến hàng hóa được quy định trong phần 3 chương V của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 300.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND huyện Bù Đốp; Ðường Lê Hồng Phong, khu phố Thanh Xuân, thị trấn Thanh Bình, huyện Bù Ðốp; Điện thoại: 02713.3563.572. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Bình Phước. Địa chỉ: Đường 6/1, phường Tân Phú, thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Phước. Địa chỉ: Số 626 QL 14, phường Tân Phú, thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: : Ban QLDA Đầu tư Xây dựng huyện Bù Đốp tỉnh Bình Phước; KP Thanh Xuân, TT Thanh Bình, huyện Bù Đốp, tỉnh Bình Phước; Điện thoại: 02713.608.959. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NHÀ ĐA NĂNG | |||
| B | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2,2898 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,1294 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 12,936 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1,5172 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,0829 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1,2019 | tấn |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,5988 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 44,823 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,348 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2,935 | m3 |
| 11 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 34,2288 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,2277 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 8,9551 | m3 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,3733 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1,3505 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,8814 | tấn |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1,7642 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 32,18 | m3 |
| 19 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 100 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 3,4254 | m3 |
| 20 | Đắp đất công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1,8186 | 100m3 |
| 21 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1,9228 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1,2163 | 100m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,0736 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2,8701 | tấn |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 66,102 | m3 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 64,503 | m3 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,3223 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,261 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2,487 | tấn |
| 30 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1,906 | 100m2 |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 12,9156 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2,5336 | 100m2 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,659 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,0397 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1,2205 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1,722 | tấn |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 22,516 | m3 |
| 38 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2,0707 | 100m2 |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2,7009 | tấn |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 19,717 | m3 |
| 41 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,648 | 100m2 |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,1423 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1,056 | tấn |
| 44 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 5,055 | m3 |
| 45 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,0478 | 100m2 |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,039 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,2187 | tấn |
| 48 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn, đá 1x2, mác 250 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1,712 | m3 |
| 49 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,5842 | 100m2 |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,1921 | tấn |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,2658 | tấn |
| 52 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 5,375 | m3 |
| 53 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,1144 | 100m2 |
| 54 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,728 | m3 |
| 55 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,736 | 100m2 |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,2042 | tấn |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1,1019 | tấn |
| 58 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 6,624 | m3 |
| 59 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2,988 | 100m2 |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,5862 | tấn |
| 61 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,9683 | tấn |
| 62 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 19,92 | m3 |
| 63 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2,229 | 100m2 |
| 64 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,6615 | tấn |
| 65 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,0492 | tấn |
| 66 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,27 | tấn |
| 67 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,7663 | tấn |
| 68 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,4212 | tấn |
| 69 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 17,4338 | m3 |
| 70 | Xây gạch ống không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 171,8914 | m3 |
| 71 | Xây gạch ống không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 19,5709 | m3 |
| 72 | Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 11,547 | m3 |
| 73 | Công tác ốp đá rối vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 43,504 | m2 |
| 74 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 102,6 | m2 |
| 75 | Keo xi măng skimcoat dán lưới | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 102,6 | |
| 76 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 835,36 | m2 |
| 77 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 952,482 | m2 |
| 78 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 251,447 | m2 |
| 79 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 110,4925 | m2 |
| 80 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 218,8525 | m2 |
| 81 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 329,345 | m2 |
| 82 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 76,3 | m2 |
| 83 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 156,592 | m2 |
| 84 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 367,63 | m2 |
| 85 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 215,8 | m |
| 86 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 277,92 | m |
| 87 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 339,49 | m2 |
| 88 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 367,63 | m2 |
| 89 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 436,42 | m2 |
| 90 | Xoa mặt + cắt joint | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 530,44 | m2 |
| 91 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn epoxy | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 530,44 | m2 |
| 92 | Đắp biểu tượng olympic | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | bộ |
| 93 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 46,17 | m2 |
| 94 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 92,58 | m2 |
| 95 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 120x600mm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 6,24 | m2 |
| 96 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 123,08 | m2 |
| 97 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 73,038 | m2 |
| 98 | Gia công hệ khung dàn | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,0819 | tấn |
| 99 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp khung lavabo | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,0819 | tấn |
| 100 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 4,344 | m2 |
| 101 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2,8 | m2 |
| 102 | Cung cấp lắp đặt trần thạch cao khung nổi, tấm trần 60x60cm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 65,36 | m2 |
| 103 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 952,482 | m2 |
| 104 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 835,36 | m2 |
| 105 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 734,331 | m2 |
| 106 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 240,4125 | m2 |
| 107 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1.075,7725 | m2 |
| 108 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1.686,813 | m2 |
| 109 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 7,6308 | tấn |
| 110 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ > 18 m | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 7,6308 | tấn |
| 111 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 301,1064 | m2 |
| 112 | Bu long Ø12 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 180 | con |
| 113 | Bu long Ø16 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 16 | con |
| 114 | Bu long Ø20 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 32 | con |
| 115 | Gia công giằng mái thép | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,2387 | tấn |
| 116 | Cung cấp lắp đặt cáp giằng kèo xà gồ | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 268,8 | m |
| 117 | Cung cấp lắp đặt tăng đơ d16 giằng cáp | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 36 | cái |
| 118 | Gia công xà gồ thép | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2,9221 | tấn |
| 119 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2,9221 | tấn |
| 120 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 6,342 | 100m2 |
| 121 | Cung cấp cửa đi khung nhôm kính giống thiết kế (bao gồm ổ khóa, tay nắm, chốt âm sàn và các phụ kiện kèm theo) | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 56,48 | m2 |
| 122 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 56,48 | m2 |
| 123 | Cung cấp cửa sổ khung nhôm kính giống thiết kế (bao gồm ổ khóa, tay nắm, chốt âm và các phụ kiện kèm theo) | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 98,34 | m2 |
| 124 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 98,34 | m2 |
| 125 | Cung cấp khung sắt bảo vệ theo thiết kế | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 94,74 | m2 |
| 126 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 94,74 | m2 |
| 127 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 60,66 | m2 |
| 128 | Cung cấp lam nhôm giống thiết kế (bao gồm tất cả phụ kiện) | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 46,62 | m2 |
| 129 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 46,62 | m2 |
| 130 | Cung cấp lắp dựng vách ngăn compact HPL chịu nước dày 12mm, lắp dựng theo yêu cầu nhà sản xuất (bao gồm tất cả phụ kiện kèm theo), khối lượng vách tính chung với cửa đi | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 33,272 | m2 |
| 131 | Gia công lan can | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,5966 | tấn |
| 132 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 24,8 | m2 |
| 133 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 47,2346 | m2 |
| 134 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 14,743 | 100m2 |
| 135 | Khung lưới bao che chống bụi, chống ồn, bảo vệ môi trường, an toàn lao động | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1.474,3 | |
| 136 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 21,894 | 100m2 |
| C | HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 65 | m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 262 | m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 100mm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 4 | Lắp đặt dây đơn | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 330 | m |
| 5 | Lắp đặt dây đơn | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 628 | m |
| 6 | Lắp đặt dây đơn | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 274 | m |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 40 | m |
| 8 | Gia công và đóng cọc tiếp địa | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 6 | cọc |
| 9 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây đồng D8mm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 32 | m |
| 10 | Mối hàn hoá nhiệt cáp đồng trần,cọc tiếp địa | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 6 | mối |
| 11 | Bộ kẹp giữ ống | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| 12 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2 | hộp |
| 13 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 3 | cái |
| 16 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt tủ điều khiển tầng ( EM9PL 9 Module, tủ điện vỏ kim loại có nắp bảo hộ PC) âm tường | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | tủ |
| 18 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 7 | bộ |
| 19 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn LED ánh sáng trắng 100W | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 24 | bộ |
| 20 | Lắp đặt đèn ốp trần D300, bóng led 24W | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 11 | bộ |
| 21 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 8 | cái |
| 23 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt ổ cắm đôi loại 3 chấu | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 20 | cái |
| 26 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 21,5 | m3 |
| 27 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,215 | 100m3 |
| 28 | Gạch làm dấu | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 355 | viên |
| D | HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,44 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,538 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,27 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,25 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1,57 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,32 | 100m |
| 8 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 21mm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 9 | cái |
| 9 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 10 | cái |
| 10 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 13 | cái |
| 11 | Lắp đặt côn giảm nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34/27mm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt Tê nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 21mm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 3 | cái |
| 13 | Lắp đặt Tê nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt co giảm nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27/21mm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 3 | cái |
| 15 | Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27/21 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 12 | cái |
| 16 | Lắp đặt co ren ngoài nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 21mm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 16 | cái |
| 17 | Lắp đặt co ren trong nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 21mm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt tê ren ngoài nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27/21mm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 6 | cái |
| 19 | Lắp đặt co giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34/60mm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 4 | cái |
| 20 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 3 | cái |
| 22 | Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60/90mm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 4 | cái |
| 23 | Lắp đặt co giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60/90mm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 7 | cái |
| 24 | Lắp đặt co 135 nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 13 | cái |
| 25 | Lắp đặt Y giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60/90mm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt Y giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60/114mm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 10 | cái |
| 28 | Lắp đặt co 45 nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 42 | cái |
| 29 | Lắp đặt co 45 nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 12 | cái |
| 30 | Lắp đặt Y nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 12 | cái |
| 31 | Lắp đặt thông tắc nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt van ren, đường kính van khóa đồng 27mm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 3 | cái |
| 33 | Lắp đặt van ren, đường kính van khóa đồng 34mm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 34 | Hệ thống phao ngắt tự động cấp nước lên bồn kết nối máy bơm + bồn nước | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt chậu xí bệt + vòi xịt + T chia nước+ dây cấp | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 6 | bộ |
| 36 | Lắp đặt vòi xả nước | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt phễu thu sàn KT 150x150mm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 11 | cái |
| 38 | Lắp đặt lavabo + xi phông | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 5 | bộ |
| 39 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 6 | cái |
| 40 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 3 | cái |
| 41 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2 | bộ |
| 42 | Lắp đặt vòi rửa lavabo | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2 | bộ |
| 43 | Lắp đặt chậu tiểu nam + bộ xả | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 4 | bộ |
| 44 | Lắp đặt gương soi | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 5 | cái |
| 45 | Lắp đặt phễu thu + cầu chắn rác | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 22 | cái |
| 46 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | bể |
| E | HÀM TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,1499 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,868 | m3 |
| 3 | Xây tường bằng đá chẻ 15x20x25, chiều dày | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 3,2 | m3 |
| 4 | Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,4016 | m3 |
| 5 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 23,28 | m2 |
| 6 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 23,28 | m2 |
| 7 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 4,93 | m2 |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,0354 | tấn |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,0082 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,7295 | m3 |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,0242 | 100m2 |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 6 | cấu kiện |
| 13 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,0006 | 100m3 |
| 14 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,0006 | 100m3 |
| 15 | Làm tầng lọc than củi | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,096 | m3 |
| 16 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 4,993 | m3 |
| F | GIẾNG THẤM | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 8,5369 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,0981 | m3 |
| 3 | Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,4522 | m3 |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,0134 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,0013 | tấn |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,0026 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,1846 | m3 |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2 | cấu kiện |
| G | MƯƠNG THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 87,6375 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 5,808 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 19,418 | m3 |
| 4 | Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 24,7172 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 193,966 | m2 |
| 6 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 10,3543 | m3 |
| 7 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,8424 | tấn |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,5266 | 100m2 |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 213 | cấu kiện |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,2936 | 100m3 |
| H | HẠNG MỤC: KHỐI HIỆU BỘ | |||
| I | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 3,272 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,3892 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 18,913 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,1561 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,2082 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1,5174 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,2901 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,954 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,538 | tấn |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,949 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 60,8248 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,8676 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 5,1625 | m3 |
| 14 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 17,29 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,3484 | 100m2 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 5,8623 | m3 |
| 17 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 100 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 26,9866 | m3 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,5111 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,2615 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2,5764 | tấn |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2,1967 | 100m2 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 21,7125 | m3 |
| 23 | Đắp đất công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2,3659 | 100m3 |
| 24 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1,9863 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,9073 | 100m3 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 49,908 | m3 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,2112 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,3868 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1,242 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,6751 | tấn |
| 31 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1,545 | 100m2 |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 8,88 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 3,0222 | 100m2 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,6892 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,0391 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,201 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2,9403 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1,1218 | tấn |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 27,527 | m3 |
| 40 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 4,7018 | 100m2 |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 3,5659 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 3,0268 | tấn |
| 43 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 47,0165 | m3 |
| 44 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,812 | 100m2 |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,2125 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,0225 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,6023 | tấn |
| 48 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 5,8088 | m3 |
| 49 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,3654 | 100m2 |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,0264 | tấn |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,1489 | tấn |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,4843 | tấn |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,1456 | tấn |
| 54 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 3,5215 | m3 |
| 55 | Xây gạch ống không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 73,265 | m3 |
| 56 | Xây gạch ống không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 12,9916 | m3 |
| 57 | Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1,125 | m3 |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,2101 | tấn |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,0239 | tấn |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,3365 | tấn |
| 61 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1,065 | tấn |
| 62 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,5261 | tấn |
| 63 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1,5535 | 100m2 |
| 64 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 8,905 | m3 |
| 65 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 3,2216 | 100m2 |
| 66 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,6892 | tấn |
| 67 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,0391 | tấn |
| 68 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,201 | tấn |
| 69 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2,9403 | tấn |
| 70 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1,1218 | tấn |
| 71 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 34,439 | m3 |
| 72 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 7,1522 | 100m2 |
| 73 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 4,6901 | tấn |
| 74 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 4,6178 | tấn |
| 75 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 63,756 | m3 |
| 76 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,8387 | 100m2 |
| 77 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,2246 | tấn |
| 78 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,019 | tấn |
| 79 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,6137 | tấn |
| 80 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 5,8808 | m3 |
| 81 | Xây gạch ống không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 77,1764 | m3 |
| 82 | Xây gạch ống không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 13,871 | m3 |
| 83 | Xây gạch ống không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 23,0062 | m3 |
| 84 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,2796 | 100m2 |
| 85 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,0498 | tấn |
| 86 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,3357 | tấn |
| 87 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2,7962 | m3 |
| 88 | Gia công xà gồ thép | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 6,9735 | tấn |
| 89 | Lắp dựng xà gồ thép tráng kẽm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 6,9735 | tấn |
| 90 | Lợp mái ngói 22 v/m2 , chiều cao | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 6,4959 | 100m2 |
| 91 | Cung cấp cửa đi khung nhôm kính giống thiết kế (bao gồm ổ khóa, tay nắm, chốt âm sàn và các phụ kiện kèm theo) | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 96,195 | m2 |
| 92 | Cung cấp cửa sổ khung nhôm kính giống thiết kế (bao gồm ổ khóa, tay nắm, chốt âm và các phụ kiện kèm theo) | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 174,96 | m2 |
| 93 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 271,155 | m2 |
| 94 | Gia công lan can | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2,1799 | tấn |
| 95 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 106,3 | m2 |
| 96 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 153,5424 | m2 |
| 97 | Công tác ốp đá rối vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 56,0736 | m2 |
| 98 | GCLD lam nhôm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 71,82 | m2 |
| 99 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 369,036 | m2 |
| 100 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 144,48 | m2 |
| 101 | Ốp gạch chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch 120x600mm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 54,312 | m2 |
| 102 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1.313,314 | m2 |
| 103 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 251,55 | m2 |
| 104 | Keo xi măng skimcoat | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 251,55 | m2 |
| 105 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 315,36 | m2 |
| 106 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 249,926 | m2 |
| 107 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 218,113 | m2 |
| 108 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 27,0966 | m2 |
| 109 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 260,5375 | m2 |
| 110 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 341,77 | m2 |
| 111 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 951,61 | m2 |
| 112 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 174,52 | m2 |
| 113 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1.799,1271 | m2 |
| 114 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 324,725 | m2 |
| 115 | Kẻ roang cột | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 495 | md |
| 116 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 416 | m |
| 117 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 38,663 | m2 |
| 118 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 635,78 | m2 |
| 119 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 324,1938 | m2 |
| 120 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 59,24 | m2 |
| 121 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 24,4964 | m2 |
| 122 | Gia công , lắp dựng tay vịn cầu thang | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 10,23 | md |
| 123 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 369,036 | m2 |
| 124 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1.300,144 | m2 |
| 125 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 874,643 | m2 |
| 126 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1.489,1701 | m2 |
| 127 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1.243,679 | m2 |
| 128 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2.789,3141 | m2 |
| 129 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 12,366 | 100m2 |
| 130 | Khung lưới bao che chống bụi, chống ồn, bảo vệ môi trường, an toàn lao động | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1.236,6 | m2 |
| 131 | Cung cấp lắp đặt trần thạch cao khung nổi, tấm trần 60x60cm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 53,03 | m2 |
| 132 | Gia công lắp dựng vách ngăn compact HPL dày 12mm , phụ kiện inox 304 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 60 | m2 |
| J | THANG THOÁT HIỂM | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,0683 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,0158 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,6347 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,0146 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,0339 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,058 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,012 | tấn |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,0737 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1,4106 | m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,0543 | 100m3 |
| 11 | Gia công thang sắt | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1,8303 | tấn |
| 12 | Lắp sàn thao tác | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1,8303 | tấn |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 92,4766 | m2 |
| K | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn ốp trần D300, bóng led 24W | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 31 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn led dài 1,2m, loại hộp đèn led 1 bóng | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 5 | bộ |
| 3 | Lắp đặt các loại đèn led dài 1,2m, loại hộp đèn led 2 bóng | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 40 | bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 20 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 7 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 22 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc - công tắc 2 chiều | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt ổ cắm, loại ổ đôi 3 chấu âm tường có màng che bảo vệ | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 64 | cái |
| 9 | Lắp đặt tủ điện ( CK1 KT 600x400x200 tủ điện vỏ kim loại chống thấm nước) | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | tủ |
| 10 | Lắp đặt tủ điều khiển tầng ( EM9PL 9 Module, tủ điện vỏ kim loại có nắp bảo hộ PC) âm tường | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2 | tủ |
| 11 | Lắp đặt tủ điều khiển phòng | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 15 | tủ |
| 12 | Lắp đặt đế nhựa công tắc, ổ cắm (40x65x115) | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 95 | hộp |
| 13 | Lắp đặt dây điện, loại dây 1x1,5mm2 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1.569 | m |
| 14 | Lắp đặt dây điện ,loại dây 1x2,5mm2 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 789 | m |
| 15 | Lắp đặt dây điện ,loại dây 1x4.0mm2 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 468 | m |
| 16 | Lắp đặt dây điện ,loại dây 1x10.0mm2 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 6 | m |
| 17 | Lắp đặt dây điện ,loại dây 1x16.0mm2 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 12,1 | m |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x35mm2 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 110 | m |
| 19 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 45,525 | m3 |
| 20 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 14,938 | m3 |
| 21 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 30,6255 | m3 |
| 22 | Gạch làm dấu | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 789 | viên |
| 23 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 15 | cái |
| 24 | Lắp đặt automat 1 pha, 2 cực cường độ dòng điện 10Ampe | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 10 | cái |
| 25 | Lắp đặt automat 1 pha, 2 cực cường độ dòng điện 16Ampe | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 15 | cái |
| 26 | Lắp đặt automat 1 pha, 2 cực cường độ dòng điện 20Ampe | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 3 | cái |
| 27 | Lắp đặt automat 1 pha , 2 cực MCB-2P- 63A-10KA, cường độ dòng điện 63Ampe | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt automat 1 pha , 2 cực MCB-2P- 80A-10KA, cường độ dòng điện 80Ampe | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 5 | cái |
| 29 | Lắp đặt automat 1 pha , 2 cực MCB-2P- 150A-25KA, cường độ dòng điện 150Ampe | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 514 | m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 214 | m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 3,6 | m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 100mm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1,1 | 100m |
| 35 | Gia công và đóng cọc tiếp địa | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 6 | cọc |
| 36 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng D8mm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 32 | m |
| 37 | Hàn hóa nhiệt | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 6 | mối |
| 38 | Gia công, lắp đặt bộ layer switch_LAYER SWITCH 12 PORT CAT6 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2 | bộ |
| 39 | Gia công, lắp đặt bộ MODEM + router mạng | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 3 | bộ |
| 40 | Lắp đặt tủ chứa thiết bị | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | tủ |
| 41 | Lắp đặt dây cáp mạng CAT 5E | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 315 | m |
| 42 | Lắp đặt ổ cắm, mạng LAN RJ-45 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 14 | cái |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 230 | m |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 10 | m |
| 45 | Lắp đặt tủ nối chính điện thông tin (MDF) | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | hộp |
| 46 | Lắp đặt ổ cắm điện thoại | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 12 | cái |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 180 | m |
| 48 | Lắp đặt dây cáp điện thoại 2x2x0.5mm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 240 | m |
| L | PHẦN NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa UPVC miệng bát nối bằng PP dán keo, đoạn đường kính ống 21mm dày 1.6mm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,14 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa UPVC miệng bát nối bằng PP dán keo, đoạn đường kính ống 27mm dày 1.8mm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,44 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa UPVC miệng bát nối bằng PP dán keo, đoạn đường kính ống 34mm dày 2.0mm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,69 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa UPVC miệng bát nối bằng PP dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm dày 2.1mm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,37 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa UPVC miệng bát nối bằng PP dán keo, đoạn đường kính ống 60mm dày 2.8mm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa UPVC miệng bát nối bằng PP dán keo, đoạn đường kính ống 90mm dày 2.9mm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2,75 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa UPVC miệng bát nối bằng PP dán keo, đoạn đường kính ống 114mm dày 3.8mm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,7 | 100m |
| 8 | Lắp đặt co giảm nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27/21mm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 9 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê giảm nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27/21mm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 27 | cái |
| 10 | Lắp đặt co nhựa UPVCmiệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 29 | cái |
| 11 | Lắp đặt côn giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34/27mm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 12 | Lắp tê nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 5 | cái |
| 13 | Lắp đặt tê giảm nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34/27mm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt co ren nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 21mm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 14 | cái |
| 15 | Lắp đặt co giảm nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60/34mm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 14 | cái |
| 16 | Lắp đặt co nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 10 | cái |
| 17 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 3 | cái |
| 18 | Lắp đặt tê nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90/42mm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 3 | cái |
| 19 | Lắp đặt co giảm 45 nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90/60mm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 12 | cái |
| 20 | Lắp đặt co nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 33 | cái |
| 21 | Lắp đặt Y nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90/60mm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 18 | cái |
| 22 | Lắp đặt Y giảm nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114/60mm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 4 | cái |
| 23 | Lắp đặt Y nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 7 | cái |
| 24 | Lắp đặt co 45 nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 12 | cái |
| 25 | Lắp đặt co 45 nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 12 | cái |
| 26 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 12 | cái |
| 27 | Lắp đặt thông tắc nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 4 | cái |
| 28 | Lắp van khóa đồng đường kính van 27mm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 4 | cái |
| 29 | Lắp van khóa đồng đường kính van 34mm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 3 | cái |
| 30 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | bể |
| 31 | Lắp đặt phễu thu sàn KT 150x150mm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 20 | cái |
| 32 | Lắp đặt phễu thu nước mưa + cấu chắn rác đường kính 100mm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 25 | cái |
| 33 | Lắp đặt chậu xí bệt + vòi xịt + T chia nước+ dây cấp | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 12 | bộ |
| 34 | Lắp đặt lavabo+ xi phông | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 13 | bộ |
| 35 | Lắp đặt vòi lavabo + dây cấp | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 13 | bộ |
| 36 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 6 | cái |
| 37 | Lắp đặt chậu tiểu nam + bộ xả | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 4 | bộ |
| 38 | Lắp đặt gương soi lavabo | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 13 | cái |
| 39 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 15 | cái |
| 40 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 4 | cái |
| 41 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2 | bộ |
| M | HẦM TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,1499 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,868 | m3 |
| 3 | Xây tường bằng đá chẻ 15x20x25, chiều dày | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 3,2 | m3 |
| 4 | Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,4016 | m3 |
| 5 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 23,28 | m2 |
| 6 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 23,28 | m2 |
| 7 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 4,93 | m2 |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,0354 | tấn |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,0082 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,7295 | m3 |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,0242 | 100m2 |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 6 | cấu kiện |
| 13 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,0006 | 100m3 |
| 14 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,0006 | 100m3 |
| 15 | Làm tầng lọc than củi | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,096 | m3 |
| 16 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 4,993 | m3 |
| N | GIẾNG THẤM | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 8,5369 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,2551 | m3 |
| 3 | Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,4522 | m3 |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,0134 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,0013 | tấn |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,0026 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,1846 | m3 |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2 | cấu kiện |
| O | MƯƠNG THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 71,3925 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 5,808 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 15,998 | m3 |
| 4 | Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 20,0812 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 159,386 | m2 |
| 6 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 8,3829 | m3 |
| 7 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,7143 | tấn |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,4251 | 100m2 |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 175 | cấu kiện |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,2289 | 100m3 |
| P | GIẾNG KHOAN | |||
| 1 | Khoan giếng bằng máy khoan đập cáp độ sâu khoan | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 50 | m |
| 2 | Khoan giếng bằng máy khoan đập cáp độ sâu khoan từ 50m | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 50 | m |
| 3 | Lắp bích thép, đường kính ống 300mm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | cặp bích |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,91 | 100m |
| 5 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 42mm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 140mm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,35 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,65 | 100m |
| 8 | Dây cáp treo máy bơm ( bọc nhựa) | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 100 | |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x6.0mm2 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 150 | m |
| 10 | Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 42mm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 250 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,096 | m3 |
| 12 | Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây móng chiều dày | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,0682 | m3 |
| 13 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1,78 | m2 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,0014 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,0245 | m3 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,0044 | tấn |
| 17 | Lắp đặt tủ điện điều khiển bơm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | tủ |
| 18 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 19 | Hệ thống phao ngắt tự động cấp nước lên bồn kết nối máy bơm + bồn nước | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | |
| Q | HẠNG MỤC: KHỐI PHÒNG HỌC BỘ MÔN | |||
| R | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Tháo dỡ nhà xe mái tôn | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | gói |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 92,8 | m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 4,3965 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,4406 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 25,413 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,1677 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,3863 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 3,2929 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,0535 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,3053 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2,6083 | tấn |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1,0692 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 86,168 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,7452 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 5,754 | m3 |
| 16 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 15,2518 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,458 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 5,4778 | m3 |
| 19 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 100 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 25,6395 | m3 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,4781 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,6988 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2,0955 | tấn |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2,165 | 100m2 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 21,546 | m3 |
| 25 | Đắp đất công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 3,1573 | 100m3 |
| 26 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2,1891 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,7873 | 100m3 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 51,509 | m3 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,286 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,0673 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,3974 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 3,3197 | tấn |
| 33 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1,6258 | 100m2 |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 10,704 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 3,0351 | 100m2 |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,6995 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,7964 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2,4962 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,5093 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,888 | tấn |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 30,328 | m3 |
| 42 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 4,5327 | 100m2 |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 3,3577 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2,9387 | tấn |
| 45 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn, đá 1x2, mác 300 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 44,651 | m3 |
| 46 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,6784 | 100m2 |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,2024 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,0225 | tấn |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,4977 | tấn |
| 50 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 300 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 4,836 | m3 |
| 51 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,7307 | 100m2 |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,0527 | tấn |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,2979 | tấn |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,9686 | tấn |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,2912 | tấn |
| 56 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 300 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 7,043 | m3 |
| 57 | Xây gạch ống không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 61,5435 | m3 |
| 58 | Xây gạch ống không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 13,4122 | m3 |
| 59 | Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1,98 | m3 |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,2764 | tấn |
| 61 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,0322 | tấn |
| 62 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,3974 | tấn |
| 63 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 3,3068 | tấn |
| 64 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1,5722 | 100m2 |
| 65 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 10,436 | m3 |
| 66 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2,7882 | 100m2 |
| 67 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,6839 | tấn |
| 68 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,5596 | tấn |
| 69 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2,6481 | tấn |
| 70 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,5093 | tấn |
| 71 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,888 | tấn |
| 72 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 25,6655 | m3 |
| 73 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 4,2231 | 100m2 |
| 74 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 3,1928 | tấn |
| 75 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2,752 | tấn |
| 76 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 300 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 42,231 | m3 |
| 77 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,7697 | 100m2 |
| 78 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,2355 | tấn |
| 79 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,0225 | tấn |
| 80 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,554 | tấn |
| 81 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 300 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 5,516 | m3 |
| 82 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,7307 | 100m2 |
| 83 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,0527 | tấn |
| 84 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,2979 | tấn |
| 85 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,9686 | tấn |
| 86 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,2912 | tấn |
| 87 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 300 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 7,043 | m3 |
| 88 | Xây gạch ống không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 58,1431 | m3 |
| 89 | Xây gạch ống không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 12,8402 | m3 |
| 90 | Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1,98 | m3 |
| 91 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,2709 | tấn |
| 92 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,024 | tấn |
| 93 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,3408 | tấn |
| 94 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2,7358 | tấn |
| 95 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1,6147 | 100m2 |
| 96 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 10,787 | m3 |
| 97 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 3,0181 | 100m2 |
| 98 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,8212 | tấn |
| 99 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,3451 | tấn |
| 100 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2,3057 | tấn |
| 101 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,5884 | tấn |
| 102 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1,0132 | tấn |
| 103 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 37,6055 | m3 |
| 104 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 6,8918 | 100m2 |
| 105 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 3,725 | tấn |
| 106 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 3,6084 | tấn |
| 107 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 300 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 59,476 | m3 |
| 108 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,7626 | 100m2 |
| 109 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,2353 | tấn |
| 110 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,0155 | tấn |
| 111 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,5593 | tấn |
| 112 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 5,492 | m3 |
| 113 | Xây gạch ống không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 64,6401 | m3 |
| 114 | Xây gạch ống không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 8,2944 | m3 |
| 115 | Xây gạch ống không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 26,4162 | m3 |
| 116 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,2796 | 100m2 |
| 117 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,0498 | tấn |
| 118 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,3357 | tấn |
| 119 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 300 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2,794 | m3 |
| 120 | Gia công xà gồ thép | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 6,9735 | tấn |
| 121 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 6,9735 | tấn |
| 122 | Lợp mái ngói 22 v/m2 , chiều cao | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 6,4959 | 100m2 |
| 123 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2,484 | m3 |
| 124 | Đổ cát vào bục giảng | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 5,4 | |
| 125 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 5,4 | m3 |
| 126 | Cung cấp cửa đi khung nhôm kính giống thiết kế (bao gồm ổ khóa, tay nắm, chốt âm sàn và các phụ kiện kèm theo) | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 116,6 | m2 |
| 127 | Cung cấp cửa sổ khung nhôm kính giống thiết kế (bao gồm ổ khóa, tay nắm, chốt âm và các phụ kiện kèm theo) | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 224,574 | m2 |
| 128 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 322,624 | m2 |
| 129 | Gia công lan can | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 5,6965 | tấn |
| 130 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 155,78 | m2 |
| 131 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 222,9468 | m2 |
| 132 | Công tác ốp đá rối vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 42,848 | m2 |
| 133 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 437,026 | m2 |
| 134 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 173,88 | m2 |
| 135 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 120x600mm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 85,7976 | m2 |
| 136 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1.445,6534 | m2 |
| 137 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 460,98 | m2 |
| 138 | Keo xi măng skimcoat | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 460,98 | |
| 139 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 340,896 | m2 |
| 140 | Kẻ roang cột | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 570 | |
| 141 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 181,044 | m2 |
| 142 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 108,3864 | m2 |
| 143 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 534,965 | m2 |
| 144 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 230,376 | m2 |
| 145 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 313,475 | m2 |
| 146 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1.342,095 | m2 |
| 147 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 208,1 | m2 |
| 148 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2.710,3414 | m2 |
| 149 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 277,08 | m2 |
| 150 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 451,6 | m |
| 151 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 140,416 | m2 |
| 152 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 889,3 | m2 |
| 153 | Lát nền, sàn, kích thước gạch chống trượt 600x600mm , vữa XM mác 75 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 480,66 | m2 |
| 154 | Lát nền, sàn, kích thước gạch chống trượt 300x300mm, vữa XM mác 75 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 78,195 | m2 |
| 155 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 52,13 | m2 |
| 156 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 39,2918 | m2 |
| 157 | Gia công , lắp dựng tay vịn cầu thang | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 36,868 | md |
| 158 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 437,026 | m2 |
| 159 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1.423,7534 | m2 |
| 160 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 779,402 | m2 |
| 161 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2.166,4904 | m2 |
| 162 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1.216,428 | m2 |
| 163 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 3.590,2438 | m2 |
| 164 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 16,804 | 100m2 |
| 165 | Khung lưới bao che chống bụi, chống ồn, bảo vệ môi trường, an toàn lao động | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1.680,4 | m2 |
| 166 | Cung cấp lắp đặt trần thạch cao khung nổi, tấm trần 60x60cm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 78,195 | m2 |
| 167 | Gia công lắp dựng vách ngăn compact HPL dày 12mm , phụ kiện inox 304 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 90 | m2 |
| 168 | Gia công, lắp dựng Lam nhôm chắn nắng | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 60,48 | m2 |
| 169 | Gia công, lắp dựng Lam nhôm 1,2 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 95,34 | m2 |
| 170 | Gia công lan can | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 3,1762 | tấn |
| 171 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 158,72 | m2 |
| 172 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 222,9468 | m2 |
| S | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn ốp trần D300, bóng led 24W | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 44 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn led dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 10 | bộ |
| 3 | Lắp đặt các loại đèn led chiếu sáng lớp học dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng 2x18W | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 100 | bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 50 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 16 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 25 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc - Công tắc 2 chiều mặt đơn | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 8 | cái |
| 8 | Lắp đặt ổ cắm, loại ổ đôi 3 chấu âm tường có màng che bảo vệ | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 48 | cái |
| 9 | Lắp đặt tủ điện ( CK1 KT 550x450x250 tủ điện vỏ kim loại chống thấm nước) | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | tủ |
| 10 | Lắp đặt tủ điều khiển tầng ( EM9PL 9 Module, tủ điện vỏ kim loại có nắp bảo hộ PC) âm tường | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 4 | tủ |
| 11 | Lắp đặt tủ điều khiển phòng | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 11 | tủ |
| 12 | Lắp đặt đế nhựa công tắc, ổ cắm (40x65x115) | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 122 | hộp |
| 13 | Lắp đặt dây điện, loại dây 1x1,5mm2 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2.763 | m |
| 14 | Lắp đặt dây điện, loại dây 1x2,5mm2 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 786 | m |
| 15 | Lắp đặt dây điện ,loại dây 1x4.0mm2 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 459 | m |
| 16 | Lắp đặt dây điện ,loại dây 1x6.0mm2 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 8,4 | m |
| 17 | Lắp đặt dây điện ,loại dây 1x10.0mm2 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 19 | m |
| 18 | Lắp đặt dây điện ,loại dây 1x16.0mm2 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 130 | m |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 130 | m |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 85 | m |
| 21 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 33,995 | m3 |
| 22 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 11,1356 | m3 |
| 23 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 22,8881 | m3 |
| 24 | Gạch làm dấu | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 589 | viên |
| 25 | Lắp đặt automat 1 pha, 1 cực cường độ dòng điện 6Ampe | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 13 | cái |
| 26 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, 2 cực cường độ dòng điện 6Ampe 6kA | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 12 | cái |
| 27 | Lắp đặt automat 1 pha, 2 cực cường độ dòng điện 10Ampe | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 9 | cái |
| 28 | Lắp đặt automat 1 pha, 2 cực cường độ dòng điện 16Ampe | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 9 | cái |
| 29 | Lắp đặt automat 1 pha, 2 cực cường độ dòng điện 20Ampe | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt automat 1 pha, 2 cực cường độ dòng điện 32Ampe | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt automat 1 pha , 2 cực MCB-2P- 50A-10KA, cường độ dòng điện 50Ampe | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 4 | cái |
| 32 | Lắp đặt automat 1 pha , 2 cực MCB-2P- 63A-10KA, cường độ dòng điện 63Ampe | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt automat 1 pha , 2 cực MCB-2P- 80A-10KA, cường độ dòng điện 80Ampe | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt automat 1 pha , 2 cực MCB-2P- 150A-25KA, cường độ dòng điện 150Ampe | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1.249 | m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 316 | m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 231 | m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 32mm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 8 | m |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 100mm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,85 | 100m |
| 40 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 27 | hộp |
| 41 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng D8mm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 32 | m |
| 42 | Gia công và đóng cọc tiếp địa | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 6 | cọc |
| 43 | Mối hàn hóa nhiệt | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 6 | mối hàn |
| 44 | Bộ lọc sét | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | bộ |
| 45 | Gia công, lắp đặt bộ layer switch_LAYER SWITCH 12 PORT CAT6 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | bộ |
| 46 | Gia công, lắp đặt bộ MODEM + router mạng | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | bộ |
| 47 | Bộ lưu điện UPS 2KVA | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | bộ |
| 48 | Lắp đặt tủ chứa thiết bị | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | tủ |
| 49 | Lắp đặt dây cáp mạng CAT 5E | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 185 | m |
| 50 | Lắp đặt ổ cắm, mạng LAN RJ-45 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 8 | cái |
| 51 | Lắp đặt đế nhựa ổ cắm (40x65x115) | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 8 | hộp |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 80 | m |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 10 | m |
| T | PHẦN NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa UPVC miệng bát nối bằng PP dán keo, đoạn đường kính ống 21mm dày 1.6mm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,22 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa UPVC miệng bát nối bằng PP dán keo, đoạn đường kính ống 27mm dày 1.8mm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1,35 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa UPVC miệng bát nối bằng PP dán keo, đoạn đường kính ống 34mm dày 2.0mm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2,04 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa UPVC miệng bát nối bằng PP dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm dày 2.1mm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa UPVC miệng bát nối bằng PP dán keo, đoạn đường kính ống 60mm dày 2.8mm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,575 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm dày 2.9mm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 3,9 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa UPVC miệng bát nối bằng PP dán keo, đoạn đường kính ống 114mm dày 3.8mm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,745 | 100m |
| 8 | Lắp đặt co giảm nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27/21mm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 13 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê giảm nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27/21mm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 39 | cái |
| 10 | Lắp đặt co nhựa UPVCmiệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 23 | cái |
| 11 | Lắp đặt côn giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34/27mm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 12 | Lắp tê nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 7 | cái |
| 13 | Lắp đặt tê giảm nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34/27mm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 3 | cái |
| 14 | Lắp đặt co ren nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 21mm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 49 | cái |
| 15 | Lắp đặt co giảm ren trong nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42/34mm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 3 | cái |
| 16 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 12 | cái |
| 17 | Lắp đặt côn giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42/34mm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt tê ren trong nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 21mm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 18 | cái |
| 19 | Lắp đặt co 135 nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 18 | cái |
| 20 | Lắp đặt co 135 nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 60 | cái |
| 21 | Lắp đặt co 135 nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 69 | cái |
| 22 | Lắp đặt co 135 nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 27 | cái |
| 23 | Lắp đặt co giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42/34mm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 6 | cái |
| 24 | Lắp đặt co giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60/34mm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 12 | cái |
| 25 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 21 | cái |
| 26 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 8 | cái |
| 27 | Lắp đặt co giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114/42mm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 5 | cái |
| 28 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt tê nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90/42mm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 3 | cái |
| 30 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt Y giảm nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90/60mm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 57 | cái |
| 32 | Lắp đặt Y giảm nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114/42mm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt Y nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 14 | cái |
| 34 | Lắp đặt Y nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 19 | cái |
| 35 | Lắp đặt thông tắc nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 21 | cái |
| 36 | Lắp đặt van ren, đường kính van khóa đồng D27mm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 6 | cái |
| 37 | Lắp đặt van ren, đường kính van khóa đồng 34mm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 6 | cái |
| 38 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2 | bể |
| 39 | Lắp đặt phễu thu KT 150x150mm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 27 | cái |
| 40 | Lắp đặt phễu thu nước mưa + cấu chắn rác đường kính 100mm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 20 | cái |
| 41 | Hệ thống phao ngắt tự động cấp nước lên bồn kết nối máy bơm + bồn nước | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | |
| 42 | Lắp đặt chậu xí bệt + vòi xịt + T chia nước+ dây cấp | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 21 | bộ |
| 43 | Lắp đặt lavabo+ xi phông | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 12 | bộ |
| 44 | Lắp đặt vòi lavabo + dây cấp | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 12 | bộ |
| 45 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 6 | cái |
| 46 | Lắp đặt chậu tiểu nam + bộ xả | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 6 | bộ |
| 47 | Lắp đặt gương soi lavabo | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 12 | cái |
| 48 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 21 | cái |
| 49 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 6 | cái |
| U | HẦM TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,2999 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1,736 | m3 |
| 3 | Xây tường bằng đá chẻ 15x20x25, chiều dày | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 6,4 | m3 |
| 4 | Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,8032 | m3 |
| 5 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 46,56 | m2 |
| 6 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 46,56 | m2 |
| 7 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 9,86 | m2 |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,0709 | tấn |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,0164 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1,459 | m3 |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,0483 | 100m2 |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 6 | cấu kiện |
| 13 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,0006 | 100m3 |
| 14 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,0006 | 100m3 |
| 15 | Làm tầng lọc than củi | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,096 | m3 |
| 16 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,612 | m3 |
| V | GIẾNG THẤM | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 17,0738 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,1963 | m3 |
| 3 | Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,9043 | m3 |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,0267 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,0041 | tấn |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,0053 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,3693 | m3 |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 4 | cấu kiện |
| W | MƯƠNG THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 66,2625 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 5,808 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 14,918 | m3 |
| 4 | Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 18,6172 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 148,466 | m2 |
| 6 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 7,8117 | m3 |
| 7 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,6696 | tấn |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,3969 | 100m2 |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 163 | cấu kiện |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,2298 | 100m3 |
| X | HẠNG MỤC: PCCC | |||
| Y | BỂ PCCC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2,4071 | 100m3 |
| 2 | Cung cấp lắp đặt lớp nilông chống mất nước nền | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,6555 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 6,937 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2,4669 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,5653 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1,7157 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,1661 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,0756 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,6182 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,0644 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2,8688 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,2071 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,054 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1,4801 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,2797 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 300 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 21,3635 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 26,92 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 300 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 9,4243 | m3 |
| 19 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 158,96 | m2 |
| 20 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 158,96 | m2 |
| 21 | Trát trần, vữa XM mác 100 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 50,22 | m2 |
| 22 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,1314 | 100m3 |
| 23 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,0961 | tấn |
| 24 | Lắp đặt kết cấu thép dạng hình vuông, chữ nhật - Nắp bể | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,096 | tấn |
| 25 | Sản xuất lắp dựng thang INOX | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 26 | Tấm ngăn nước Waterstop | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 32,6 | m |
| Z | NHÀ TRẠM BƠM | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,056 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,4 | m3 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,0068 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,0259 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,0464 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,596 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,0192 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,25 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,04 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,0178 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,0599 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,55 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,044 | 100m2 |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,0438 | 100m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,644 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,644 | m3 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,0178 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,0614 | tấn |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,52 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,104 | 100m2 |
| 21 | Xây gạch ống không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2,0024 | m3 |
| 22 | Xây gạch ống không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1,456 | m3 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,0285 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,0162 | tấn |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,3136 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,0416 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,0042 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,0147 | tấn |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,23 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,0294 | 100m2 |
| 31 | SX cửa sắt kéo không lá + sơn hoàn thiện | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 5,98 | m2 |
| 32 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 5,98 | m2 |
| 33 | Lắp ổ khóa cửa loại khóa treo | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 34 | Gia công xà gồ thép | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,0402 | tấn |
| 35 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,04 | tấn |
| 36 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,088 | 100m2 |
| 37 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 27,95 | m2 |
| 38 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 28,99 | m2 |
| 39 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 7,1 | m2 |
| 40 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 3,416 | m2 |
| 41 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2,94 | m2 |
| 42 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2,24 | m2 |
| 43 | Lắp máng xối tôn tráng kẽm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 3,4 | m |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,032 | 100m |
| 45 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 46 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 42,446 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 42,446 | m2 |
| 48 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 27,95 | m2 |
| 49 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 27,95 | m2 |
| AA | CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 20,5056 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 18,6624 | m3 |
| 3 | Lắp đặt kim thu sét CIRPROTEC NPL 2200 R=107M | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Cáp đồng trần D50mm2 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 26 | m |
| 5 | Cáp đồng trần D70mm2 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 35 | m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 21mm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 26 | m |
| 7 | Gia công, đóng cọc chống sét D20x2400 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 6 | cọc |
| 8 | Hàn hóa nhiệt | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 6 | mối |
| 9 | Kẹp nối dây | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 10 | Lắp giá đỡ dây dẫn | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 20 | cái |
| 11 | Cô dê kẹp ống PVC D21 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 20 | cái |
| 12 | Hộp nối kiểm tra chống sét | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 13 | Trụ đỡ kim thu sét cao 4,5m và bộ chân đế + bộ dây cáp neo D8 tăng đơ móc néo | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | bộ |
| 14 | Thiết bị đếm sét CIRPROTEC CDR-401 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| AB | PCCC BẰNG NƯỚC | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 118,455 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 118,455 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,054 | m3 |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột, loại dây 4x10mm2 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 10 | m |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x1,5mm2 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 6 | m |
| 6 | Lắp đặt dây cáp CVV 1x10,0mm2 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 10 | m |
| 7 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 32mm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 10 | m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 6 | m |
| 10 | Tạm tính bình chữa cháy MFZ8 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 23 | cái |
| 11 | Tạm tính bình chữa cháy MT5 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 22 | cái |
| 12 | Tạm tính bảng tiêu lệnh chữa cháy và nội quy | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 22 | bộ |
| 13 | Tạm tính kệ nhựa để bình chữa cháy | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 22 | cái |
| 14 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 114mm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2,42 | 100m |
| 15 | Lắp đặt co thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính D114mm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 10 | cái |
| 16 | Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính D114mm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 4 | cái |
| 17 | Lắp đặt BU thép, đường kính BU 114mm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 4 | cái |
| 18 | Lắp đặt BU gang đường kính BU 114mm (BB) | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 8 | cái |
| 19 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 76mm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,65 | 100m |
| 20 | Lắp đặt co thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính co 76mm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 4 | cái |
| 21 | Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 76mm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 5 | cái |
| 22 | Lắp đặt tê giảm 114/76 thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 114/76mm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 23 | Bulon chữ U sắt 8 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 12 | cái |
| 24 | Nở sắt 8x120 + Ecu | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 60 | cái |
| 25 | Thép U80x50x5(L=0,4m) | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 26 | cái |
| 26 | Thép U80x50x5(L=0,8m) | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 4 | cái |
| 27 | Lắp đặt trụ lấy nước chữa cháy D100 2 cửa D65 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt họng tiếp nước chữa cháy D100 2 cửa D65 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt khớp nối mềm D114BB | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 4 | cái |
| 30 | Lắp đặt CREPHIN GANG D114 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt công tắt áp suất | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt cảm biến mực nước | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt đồng hồ áp suất DN15 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 4 | cái |
| 34 | Lắp đặt van bướm, đường kính van 114mm BB | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 4 | cái |
| 35 | Lắp đặt van bi, đường kính van 21mm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 4 | cái |
| 36 | Lắp đặt van 1 chiều mặt bích, đường kính van 114mm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt lọc Y, đường kính 114mm BBB | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 38 | Lắp đặt hamelon tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 21mm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 8 | cái |
| 39 | Tấm thép 150x150x10 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 4 | cái |
| 40 | Lắp đặt tủ điều khiển LP-CC(250x400x800) | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 41 | Tạm tính tủ đựng vòi chữa cháy 450x650x230 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 9 | cái |
| 42 | Tạm tính tủ đựng vòi chữa cháy ngoài nhà 750x100x350 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 43 | Đệm lót cao su tấm 1,5mx1,5m dày 2cm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 44 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 51,23 | m2 |
| 45 | Lắp đặt bộ chữa cháy D65 (vòi, lăng, van, đầu khớp) | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 11 | bộ |
| AC | BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 54,6 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 54,6 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp dựng trung tâm xử lý báo cháy loại 10 vùng | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt linh kiện báo cháy_công tắc báo cháy chuyên dùng | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 12 | bộ |
| 5 | Lắp đặt linh kiện báo cháy_chuông báo cháy chuyên dùng | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 12 | bộ |
| 6 | Lắp đặt linh kiện báo cháy_đèn báo cháy chuyên dùng | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 12 | bộ |
| 7 | Lắp đặt linh kiện báo cháy_đầu dò khói | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 95 | bộ |
| 8 | Lắp đặt linh kiện báo cháy_đầu dò khói | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2 | bộ |
| 9 | Lắp đặt linh kiện báo cháy_Đèn chiếu sáng sự cố 2x5W, acquy 2 giờ | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 20 | bộ |
| 10 | Lắp đặt linh kiện báo cháy_Đèn chỉ dẫn thoát nạn 2 mặt, acquy 2 giờ | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 12 | bộ |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 922 | m |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn điện 1PVC/FR 1x1,5mm2 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2.400 | m |
| AD | THIẾT BỊ | |||
| AE | THIẾT BỊ PHÒNG THƯ VIỆN | |||
| 1 | Bàn đọc sách cho giáo viên | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | Cái |
| 2 | Ghế đọc sách có lưng tựa cho giáo viên | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 10 | Cái |
| 3 | Bàn đọc sách cho học sinh | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 8 | Cái |
| 4 | Ghế ngồi đọc sách có lưng tựa cho học sinh | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 40 | Cái |
| 5 | Tủ đựng hồ sơ thư viện | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | Cái |
| 6 | Kệ sách 05 ngăn | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 6 | Cái |
| 7 | Kệ trưng bày theo chủ đề | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2 | Cái |
| AF | THIẾT BỊ PHÒNG HỌC BỘ MÔN | |||
| AG | PHÒNG BỘ MÔN VẬT LÝ | |||
| 1 | Bảng phấn từ mặt tole | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | Cái |
| 2 | Bàn thí nghiệm thực hành Lý (Giáo viên) | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | Cái |
| 3 | Bàn thí nghiệm thực hành Lý (Học sinh) | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 20 | Cái |
| 4 | Ghế xếp | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 41 | Cái |
| 5 | Xe đẩy phòng thí nghiệm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | Cái |
| 6 | Bảng chủ điểm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | Cái |
| 7 | Bàn thủ kho | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | Cái |
| 8 | Bàn chuẩn bị | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | Cái |
| 9 | Tủ thuốc y tế | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | Cái |
| 10 | Tủ phòng bộ môn | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2 | Cái |
| 11 | Tủ đựng dụng cụ | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2 | Cái |
| 12 | Kệ treo phòng chuẩn bị | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2 | Cái |
| 13 | Bồn rửa đôi bằng sứ | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 3 | Cái |
| 14 | Biến thế nguồn phòng bộ môn | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 15 | Công tắc chống rò | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | Cái |
| AH | PHÒNG BỘ MÔN HÓA | |||
| 1 | Bảng phấn từ mặt tole | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | Cái |
| 2 | Bàn thí nghiệm (Giáo viên) | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | Cái |
| 3 | Bàn thí nghiệm (Học sinh) | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 20 | Cái |
| 4 | Ghế xếp | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 41 | Cái |
| 5 | Xe đẩy phòng thí nghiệm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | Cái |
| 6 | Bảng chủ điểm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | Cái |
| 7 | Bàn thủ kho | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | Cái |
| 8 | Bàn chuẩn bị | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | Cái |
| 9 | Tủ đựng dụng cụ | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2 | Cái |
| 10 | Tủ phòng bộ môn | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2 | Cái |
| 11 | Kệ treo phòng chuẩn bị | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2 | Cái |
| 12 | Tủ thuốc y tế | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | Cái |
| 13 | Tủ đựng hóa chất | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | Cái |
| 14 | Bồn rửa đôi bằng sứ | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 10 | Cái |
| 15 | Bồn rửa đơn bằng sứ | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | Cái |
| 16 | Tủ hotte | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | Cái |
| 17 | Biến thế nguồn phòng bộ môn | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 18 | Công tắc chống rò | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | Cái |
| AI | PHÒNG BỘ MÔN SINH | |||
| 1 | Bảng phấn từ mặt tole | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | Cái |
| 2 | Bàn thí nghiệm (Giáo viên) | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | Cái |
| 3 | Bàn thí nghiệm (Học sinh) | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 20 | Cái |
| 4 | Ghế xếp | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 41 | Cái |
| 5 | Xe đẩy phòng thí nghiệm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | Cái |
| 6 | Bảng chủ điểm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | Cái |
| 7 | Bàn thủ kho | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | Cái |
| 8 | Bàn chuẩn bị | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | Cái |
| 9 | Tủ đựng dụng cụ. | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2 | Cái |
| 10 | Tủ đựng mô hình | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2 | Cái |
| 11 | Tủ đựng kính hiển vi | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2 | Cái |
| 12 | Tủ phòng bộ môn | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2 | Cái |
| 13 | Tủ thuốc y tế | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | Cái |
| 14 | Kệ treo phòng chuẩn bị | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2 | Cái |
| 15 | Bồn rửa đôi bằng sứ | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 10 | Cái |
| 16 | Bồn rửa đơn bằng sứ | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | Cái |
| 17 | Biến thế nguồn phòng bộ môn | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 18 | Công tắc chống rò | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | Cái |
| AJ | PHÒNG BỘ MÔN NGOẠI NGỮ | |||
| 1 | Bộ điều khiển trung tâm của giáo viên | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 2 | Bộ tổ hợp tai nghe và điều khiển của học sinh | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 40 | Bộ |
| 3 | Máy vi tính giáo viên Máy vi tính giáo viên | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 4 | Bàn và ghế giáo viên . | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | Cái |
| 5 | Bàn học sinh 2 chỗ ngồi | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 20 | Cái |
| 6 | Ghế học sinh | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 40 | Cái |
| 7 | Bộ loa - amply | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 8 | Micro không dây | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | Bộ |
| AK | PHÒNG BỘ MÔN TIN HỌC | |||
| 1 | Máy vi tính giáo viên | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 2 | Máy vi tính học sinh | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 40 | Bộ |
| 3 | Bàn vi tính học sinh 2 chỗ ngồi | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 20 | Cái |
| 4 | Bàn vi tính giáo viên Bàn | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | Cái |
| 5 | Ghế xếp | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 40 | Cái |
| 6 | Hệ thống mạng- Hub/ Switch 24 port | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | Phòng |
| 7 | Công cài, lắp đặt và các phụ kiện hoàn chỉnh phòng máy gồm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | Phòng |
| 8 | Bảng phấn từ mặt tole | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | Cái |
| AL | NHÀ TẬP ĐA NĂNG | |||
| 1 | Ghế băng 4 chổ ngồi | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 8 | Cái |
| 2 | Cầu môn sân bóng đá mini 5 người + lưới | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 3 | Trụ lưới bóng chuyền | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 4 | Lưới bóng chuyền | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2 | Cái |
| 5 | Bọc trụ bóng chuyền | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 6 | Thảm sân cầu lông | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 4 | Tấm |
| 7 | Trụ lưới cầu lông | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 4 | Bộ |
| 8 | Lưới cầu lông | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 4 | Cái |
| 9 | Bàn bóng bàn | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 4 | Bộ |
| 10 | Cọc lưới bóng bàn | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 4 | Bộ |
| AM | HỆ THỐNG PCCC | |||
| 1 | Máy bơm bù áp | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | Cái |
| 2 | Máy bơm động cơ điện Q>=54m3/H, H>=50m | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | Cái |
| 3 | Máy bơm động cơ Diezel đầu bơm Q=54-150m3/h, H=75-105m, P=45kw/60HP | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | Cái |
| 4 | Lắp đặt máy bơm nước 2HP, Q>= 16m3/H, ống hút/xả:43/34mm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | Cái |
| 5 | Lắp đặt máy bơm hỏa tiễn làm mát bằng dầu Q=17M3/H ; Hb= 150m | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | Cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.7945E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.47E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Công trình hợp đồng tương tự là: Công trình hợp đồng tương tự là công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên ( Móng, cột, đà kiềng, dầm, sàn, lanh tô, ô văng, trần bằng BTCT), trong đó đồng thời có hạng mục cung cấp lắp đặt thiết bị có giá trị ≥1,5 tỷ đồng). Có tổng giá trị hợp đồng ≥ 18 tỷ đồng.Tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, tài liệu của cấp thẩm quyền thể hiện quy mô, cấp công trình, hóa đơn GTGT hoặc Bản xác định giá trị khối lượng hoàn thành nghiệm thu được xác nhận của chủ đầu tư.Đối với hợp đồng tương tự mà nhà thầu với tư cách là nhà thầu phụ, nhà thầu phải kèm theo E-HSDT tài liệu chứng minh hợp đồng thầu phụ đã thực hiện được chủ đầu tư chấp thuận trước đây và đảm bảo quy định của pháp luật về đấu thầu. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 18.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình: | 1 | Có bằng đại học trở lên thuộc các chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp/Kỹ thuật công trình;+ Có chứng chỉ hành nghề hoạt động giám sát thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;+ Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cấp III cùng loại với công trình đang xét.+ Có chứng minh nhân dân/thẻ căn cước.- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, Chứng minh nhân dân. Có hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, có quyết định phân công nhiệm vụ; hợp đồng lao động với người sử dụng lao động. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ, rõ nội dung theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV của E-HSMT, nếu nhà thầu kê khai không đầy đủ, chi tiết thời gian tốt nghiệp đại học thì phải scan kèm theo E-HSDT tất cả các văn bằng, chứng chỉ để có cơ sở đánh giá nhân sự.*Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.- Đối với nhân sự chủ chốt huy động cho gói thầu (từ vị trí công việc số 1 đến số 7) nhà thầu phải huy động sẵn sàng để bên mời thầu đối chiếu nhân sự khi cần thiết. Nếu không có mặt nhân sự để đối chiếu, hoặc nhân sự đến đối chiếu không trùng với nhân sự kê khai trong hồ sơ dự thầu thì xem như nhà thầu kê khai nhân sự không trung thực và sẽ bị loại. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công: | 1 | Có bằng đại học trở lên thuộc các chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;+ Có chứng chỉ hành nghề hoạt động tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có chứng minh nhân dân/thẻ căn cước.- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình cấp III cùng loại với công trình đang xét.- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, Chứng minh nhân dân. Có hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, có quyết định phân công nhiệm vụ; hợp đồng lao động với người sử dụng lao động. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ, rõ nội dung theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV của E-HSMT, nếu nhà thầu kê khai không đầy đủ, chi tiết thời gian tốt nghiệp đại học thì phải scan kèm theo E-HSDT tất cả các văn bằng, chứng chỉ để có cơ sở đánh giá nhân sự.-Lưu ý: Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách quản lý tiến độ, khối lượng, chi phí, thanh quyết toán | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành kinh tế xây dựng/kinh tế kỹ thuật.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có chứng minh nhân/thẻ căn cước.- Đã từng làm cán bộ phụ trách quản lý tiến độ, khối lượng, chi phí, thanh quyết toán ít nhất 01 công trình cấp III cùng loại với công trình đang xét- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, Chứng minh nhân dân. Có hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, có quyết định phân công nhiệm vụ; hợp đồng lao động với người sử dụng lao động. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ, rõ nội dung theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV của E-HSMT, nếu nhà thầu kê khai không đầy đủ, chi tiết thời gian tốt nghiệp đại học thì phải scan kèm theo E-HSDT tất cả các văn bằng, chứng chỉ để có cơ sở đánh giá nhân sự.Lưu ý: Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học. | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách bảo hộ, an toàn lao động | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực;- Có chứng minh nhân dân/thẻ căn cước.- Đã từng làm cán bộ phụ trách bảo hộ lao động ít nhất 01 công trình cấp III cùng loại với công trình đang xét.- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, Chứng minh nhân dân. Có hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, có quyết định phân công nhiệm vụ; hợp đồng lao động với người sử dụng lao động. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ, rõ nội dung theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV của E-HSMT, nếu nhà thầu kê khai không đầy đủ, chi tiết thời gian tốt nghiệp đại học thì phải scan kèm theo E-HSDT tất cả các văn bằng, chứng chỉ để có cơ sở đánh giá nhân sự.Lưu ý: Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học. | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách vệ sinh môi trường | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành môi trường.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực;- Có chứng minh nhân dân/thẻ căn cước.- Đã từng làm cán bộ phụ trách vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình cấp III cùng loại với công trình đang xét.- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, Chứng minh nhân dân. Có hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, có quyết định phân công nhiệm vụ; hợp đồng lao động với người sử dụng lao động. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ, rõ nội dung theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV của E-HSMT, nếu nhà thầu kê khai không đầy đủ, chi tiết thời gian tốt nghiệp đại học thì phải scan kèm theo E-HSDT tất cả các văn bằng, chứng chỉ để có cơ sở đánh giá nhân sự.Lưu ý: Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học. | 5 | 3 |
| 6 | Cán bộ phụ trách thi công, lắp đặt các thiết bị Điện-cơ điện | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành: Điện tử viễn thông/điện/điện kỹ thuật/cơ khí.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát các công tác lắp đặt thiết bị vào công trình hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có chứng minh nhân dân/thẻ căn cước.- Đã từng làm cán bộ phụ trách cung cấp lắp đặt thiết bị ít nhất 01 công trình cấp III cùng loại với công trình đang xét- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, Chứng minh nhân dân. Có hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, có quyết định phân công nhiệm vụ; hợp đồng lao động với người sử dụng lao động. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ, rõ nội dung theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV của E-HSMT, nếu nhà thầu kê khai không đầy đủ, chi tiết thời gian tốt nghiệp đại học thì phải scan kèm theo E-HSDT tất cả các văn bằng, chứng chỉ để có cơ sở đánh giá nhân sự.Lưu ý: Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học. | 5 | 3 |
| 7 | Cán bộ phụ trách thi công hạng mục PCCC, an toàn cháy nổ | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành kỹ thuật.- Đã hoàn thành chương trình: Bồi dưỡng kiến thức PCCC và CNCH ( theo nghị định 136/2020/NĐ-CP) .- Có chứng minh nhân/thẻ căn cước.- Đã từng làm cán bộ phụ trách PCCC, an toàn cháy nổ ít nhất 01 công trình cấp III cùng loại với gói thầu đang xét.- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, Chứng minh nhân dân. Có hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, có quyết định phân công nhiệm vụ; hợp đồng lao động với người sử dụng lao động. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ, rõ nội dung theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV của E-HSMT, nếu nhà thầu kê khai không đầy đủ, chi tiết thời gian tốt nghiệp đại học thì phải scan kèm theo E-HSDT tất cả các văn bằng, chứng chỉ để có cơ sở đánh giá nhân sự.Lưu ý: Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học. | 5 | 3 |
| 8 | Công nhân kỹ thuật thi công xây lắp | 15 | Công nhân kỹ thuật thi công xây lắp: ≥ 15 người+ Có chứng chỉ nghề (bậc 3/7 trở lên) và có đủ các loại nghề sau đây: xây dựng hoặc nề, cofa/mộc , vận hành máy, cấp thoát nước, cơ khí,+ Có thẻ an toàn lao động/chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động - VSLĐ còn hiệu lực;+ Có chứng minh nhân dân/thẻ căn cước.- Nhà thầu phải cung cấp Kèm theo E- HSDT các tài liệu và phải có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu để chứng minh năng lực và số năm kinh nghiệm nhân sự gồm: Chứng chỉ nghề, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước, chứng nhận, thẻ an toàn lao động/chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động - VSLĐ còn hiệu lực, có hợp đồng lao động với người sử dụng lao động.Lưu ý: Tổng số năm kinh nghiệm của công nhân được tính từ ngày cấp chứng chỉ nghề | 1 | 1 |
| 9 | Công nhân kỹ thuật lắp đặt thiết bị điện –cơ điện-điện tử | 5 | Có chứng chỉ nghề (bậc 3/7 trở lên) và có đủ các loại nghề sau đây: Điện/ tin học/công nghệ thông tin, cơ khí,+ Có thẻ an toàn lao động/chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động - VSLĐ còn hiệu lực;+ Có chứng minh nhân dân/thẻ căn cước.- Nhà thầu phải cung cấp Kèm theo E- HSDT các tài liệu và phải có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu để chứng minh năng lực và số năm kinh nghiệm nhân sự gồm: Chứng chỉ nghề, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước, chứng nhận, thẻ an toàn lao động/chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động - VSLĐ còn hiệu lực, có hợp đồng lao động với người sử dụng lao động.Lưu ý: Tổng số năm kinh nghiệm của công nhân được tính từ ngày cấp chứng chỉ nghề | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy thủy bình | Đo đạc;Tài liệu chứng minh: Hóa đơn | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông 250 lít | Trộn bê tông, thùng trộn 250 lit; Tài liệu chứng minh: Hóa đơn. | 4 |
| 3 | Máy đào ≥ 0.5m3 | : Đào đất;Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe. | 1 |
| 4 | Máy bơm nước. | Bơm nước,Tài liệu chứng minh: Hóa đơn | 2 |
| 5 | Máy hàn | Hàn, ;Tài liệu chứng minh: Hóa đơn | 4 |
| 6 | Máy uốn cắt thép | Cắt uốn thép ;Tài liệu chứng minh: Hóa đơn | 4 |
| 7 | Máy khoan cầm tay | Khoan ;Tài liệu chứng minh: Hóa đơn | 4 |
| 8 | Máy cắt gạch đá | Cắt gạch đá, ;Tài liệu chứng minh: Hóa đơn | 4 |
| 9 | Đầm dùi | Đầm dùi ;Tài liệu chứng minh: Hóa đơn | 4 |
| 10 | Máy tời | Tời vật tư, vật liệu ;Tài liệu chứng minh: Hóa đơn | 2 |
| 11 | Dàn giáo | Thi công trên cao ;Tài liệu chứng minh: Hóa đơn | 200 |
| 12 | Ô tô tự đổ ≥ 10 tấn | Vận chuyển đất đá, vật liệu; còn hạn đăng kiểm,Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe, giấy đăng kiểm còn hiệu lực. | 2 |
| 13 | Cần trục ô tô ≥ 07 tấn | Cẩu tải trọng; còn hạn đăng kiểm, Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe, giấy đăng kiểm còn hiệu lực. | 1 |
| 14 | Máy phát điện. | Phát điệnTài liệu chứng minh: Hóa đơn | 1 |
| 15 | Đầm bàn | Đầm đấtTài liệu chứng minh: Hóa đơn. | 4 |
| 16 | Đầm cóc | Đầm đấtTài liệu chứng minh: Hóa đơn. | 4 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi