Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây lắp và lắp đặt thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211234805-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/12/2021 11:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng và thương mại Nam Bình
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây lắp và lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20211234722
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí giải phóng mặt bằng đường ven biển
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-10 11:08:00 đến ngày 2021-12-20 11:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thái Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,727,777,351 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.5916655E9 VND(4), trong vòng 4(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1183331E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Về cấp công trình, bản chất và độ phức tạp: Là công trình công nghiệp (đường dây trung thế 22KV, hạ thế 0,4KV). (hợp đồng có xác nhận của chủ đầu tư, phụ lục chi tiết giá hợp đồng , Bao gồm bản chụp được chứng thực Biên bản nghiệm thu, xác nhận của chủ đầu tư, hóa đơn VAT, Bản chụp được chứng thực xác nhận quy mô, cấp công trình như phê duyệt dự án, Quyết định phê duyệt bản vẽ thi công, Bản chứng thực các hợp đồng tương tự )
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.609.443.900 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.218.887.800 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư điện. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình điện. Đã là chỉ huy trưởng của 01 công trình tương tự - Có xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư công trình tương tự đã đảm nhiệm (tối thiểu 01 công trình) hoặc các văn bản của chủ đầu tư chứng minh được kinh nghiệm của cán bộ
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Gồm 01 kỹ sư điện và 01 kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp. Đã là cán bộ kỹ thuật của 01 công trình tương tự - Có xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư công trình tương tự đã đảm nhiệm (tối thiểu 01 công trình) hoặc các văn bản của chủ đầu tư chứng minh được kinh nghiệm của cán bộ
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông 250-500L
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông 250-500L
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm dùi ≥ 1,5 Kw
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi ≥ 1,5 Kw
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn điện
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Máy phát điện
- Số lượng tối thiểu 1
6-Ô tô cẩu 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Ô tô cẩu 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy ép đầu cốt
- Đặc điểm thiết bị Máy ép đầu cốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Pha lăng xích
- Đặc điểm thiết bị Pha lăng xích
- Số lượng tối thiểu 1
9-Bộ tời tó
- Đặc điểm thiết bị Bộ tời tó
- Số lượng tối thiểu 1
10-Cần trục 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Cần trục 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng và thương mại Nam Bình
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Thi công xây lắp và lắp đặt thiết bị
Dịch chuyển đường dây điện GPMB dự án tuyến đường bộ ven biển tỉnh Thái Bình thuộc địa bàn huyện Tiền Hải, đoạn từ KM21 đến KM32 (Cầu Lân 1)
90 Ngày
E-CDNT 3 Kinh phí giải phóng mặt bằng đường ven biển
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng và thương mại Nam Bình , địa chỉ: Nhà ông Phạm Minh Mẫn, số 41 đường Doãn Khuê, tổ 1, phường Phú Khánh, Thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình, Việt Nam
- Chủ đầu tư: UBND huyện Tiền Hải ; Trụ sở UBND huyện Tiền Hải – thị trấn Tiền Hải, huyện Tiền Hải, tỉnh Thái Bình.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn thiết kế giám sát và xây dựng; Địa chỉ: Số nhà 238, đường Lê Đại Hành, tổ 23, Phường Kỳ Bá, Thành phố Thái Bình, Tỉnh Thái Bình, Sở Công thương tỉnh Thái Bình; địa chỉ: Số 144, Lê Lợi, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình. + Tư vấn lập, thẩm định HSMT: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng và thương mại Nam Bình; địa chỉ: Số 41, đường Doãn Khuê, phường Phú Khánh, thành phố Thái Bình; Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Tiền Hải; địa chỉ: Thị trấn Tiền Hải, huyện Tiền Hải, tỉnh Thái Bình + Tư vấn đánh giá HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng và thương mại Nam Bình; địa chỉ: Số 41, đường Doãn Khuê, phường Phú Khánh, thành phố Thái Bình; Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Tiền Hải; địa chỉ: Thị trấn Tiền Hải, huyện Tiền Hải, tỉnh Thái Bình


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng và thương mại Nam Bình , địa chỉ: Nhà ông Phạm Minh Mẫn, số 41 đường Doãn Khuê, tổ 1, phường Phú Khánh, Thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình, Việt Nam
- Chủ đầu tư: UBND huyện Tiền Hải ; Trụ sở UBND huyện Tiền Hải – thị trấn Tiền Hải, huyện Tiền Hải, tỉnh Thái Bình.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Bản sao được chứng thực từ bản chính của một trong các tài liệu sau: Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của Pháp luật hoặc Quyết định thành lập; Chức năng đăng ký kinh doanh của nhà thầu phải phù hợp với yêu cầu của gói thầu - Văn bản thỏa thuận liên danh (đối với nhà thầu liên danh); - Về năng lực tài chính, để chứng minh nhà thầu không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả, không đang trong quá trình giải thể; không bị cấm tham dự thầu; bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định tại điều 6 Luật Đấu thầu, yêu cầu hạch toán độc lập Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính năm 2017, 2018, 2019,2020 và bản sao được chứng thực từ bản chính một trong các tài liệu sau: + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất; - Bản sao được chứng thực từ bản chính các Hợp đồng tương tự, Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý có xác nhận của Chủ đầu tư. - Bản sao được chứng thực từ bản chính các hồ sơ, giấy tờ chứng minh năng lực, kinh nghiệm của các nhân sự.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND huyện Tiền Hải ; Trụ sở UBND huyện Tiền Hải – thị trấn Tiền Hải, huyện Tiền Hải, tỉnh Thái Bình.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Tiền Hải – thị trấn Tiền Hải, huyện Tiền Hải, tỉnh Thái Bình.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sẽ thành lập khi có yêu cầu.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Số 233, đường Hai Bà Trưng, Thành phố Thái Bình, Tỉnh Thái Bình. Điện thoại: 0227.3831.774.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC 1: ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ
B Lắp đặt thiết bị
1Thu lôi van 24kVMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
2Dao phụ tải 3 pha ngoài trời 630A-24kV 25kA/s polymer + sào truyền độngMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
C Phần vật liệu, nhân công đường dây trên không
1Cột bê tông ly tâm 12-10.0Mô tả kỹ thuật theo chương V7cột
2Cột bê tông ly tâm 14(G6+N8)-9.2Mô tả kỹ thuật theo chương V5cột
3Cột bê tông ly tâm 14(G6+N8)-13.0Mô tả kỹ thuật theo chương V8cột
4Cột bê tông ly tâm 16(G8+N8)-13.0Mô tả kỹ thuật theo chương V12cột
5Cột bê tông ly tâm 18(G8+N10)-11.0Mô tả kỹ thuật theo chương V2cột
6Cột bê tông ly tâm 18(G8+N10)-13.0Mô tả kỹ thuật theo chương V8cột
7Nối cột bê tông các loại trên địa hình bình thườngMô tả kỹ thuật theo chương V35cái
8Giằng cột GC0Mô tả kỹ thuật theo chương V15bộ
9Giằng cột GC1aMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
10Giằng cột GC2Mô tả kỹ thuật theo chương V13bộ
11Giằng cột GC3Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
12Giằng cột néo dây GCND R=97Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
13Xà đỡ thẳng XC1LMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
14Xà néo góc XC31LMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
15Xà néo góc XC31L-3TMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
16Xà néo cuối XC42L-SC-AMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
17Xà néo cuối XC42nL-SC-AMô tả kỹ thuật theo chương V14bộ
18Xà rẽ nhánh XCR2LN-SC-AMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
19Xà đỡ cầu dao phụ tải 24KVMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
20Xà đỡ ghế cách điện 1 cột li tâmMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
21Ghế cách điện 24KVMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
22Côliê sứ ghế 24KVMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
23Thang trèo 2,5m + giá đỡ thang 1 cột LT12Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
24Xà đỡ đầu cáp + thu lôi van 24kVMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
25Xà đỡ cápMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
26Côliê đai cáp + đai ống cột LT12Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
27Tiếp địa RGMô tả kỹ thuật theo chương V25bộ
28Tiếp địa đầu cáp + thu lôi vanMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
29Dây nhôm lõi thép ACSR 50/8 ( có mỡ trung tính)Mô tả kỹ thuật theo chương V2.136mét
30Dây nhôm lõi thép ACSR 70/11( có mỡ trung tính)Mô tả kỹ thuật theo chương V679mét
31Căng lại dây nhôm lõi thép AC. ASCR tiết diện dây 50mm2 bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V699mét
32Căng lại dây nhôm lõi thép AC. ASCR tiết diện dây 70mm2bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V1.206mét
33Bộ chuỗi néo đơn cách điện 24KV CN-24-1Mô tả kỹ thuật theo chương V76chuỗi
34Bộ chuỗi néo kép cách điện 24KV CNK-24-1Mô tả kỹ thuật theo chương V30chuỗi
35Sứ đứng 24kV loại pin pots + ty (P12.5ET180L.CD600)Mô tả kỹ thuật theo chương V70quả
36Cặp cáp nhôm 3 bu lông AL25-150Mô tả kỹ thuật theo chương V96cái
37Đầu cốt đồng nhôm AM50 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
38Đầu cốt đồng M35 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
39Ống nhôm chịu lực A 50 mm2; Dài 390mmMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
40Ống nhôm chịu lực A 70 mm2; Dài 450mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
41Biển cấm trèoMô tả kỹ thuật theo chương V27cái
42Biển báo chiều cao dây dẫn vượt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
43Làm giàn giáo rải dây vượt đường ôtô >10m. Tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo chương V5vị trí
D Phần móng cột
1Móng bê tông cốt thép MT2A-14Mô tả kỹ thuật theo chương V5móng
2Móng bê tông cốt thép MT4-12Mô tả kỹ thuật theo chương V1móng
3Móng bê tông cốt thép MT5a-18Mô tả kỹ thuật theo chương V2móng
4Móng bê tông cốt thép MTĐ4-12Mô tả kỹ thuật theo chương V3móng
5Móng bê tông cốt thép MTĐ5-14Mô tả kỹ thuật theo chương V4móng
6Móng bê tông cốt thép MTĐ5-16Mô tả kỹ thuật theo chương V6móng
7Móng bê tông cốt thép MTĐ5a-18Mô tả kỹ thuật theo chương V4móng
E HẠNG MỤC 2: PHẦN ĐƯỜNG DÂY CÁP NGẦM
F Phần vật liệu, nhân công đường dây cáp ngầm
1Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 3x70 12/20(24)kvMô tả kỹ thuật theo chương V243mét
2Đầu cáp ngầm 24kV 3x70 ngoài trờiMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ 3p
3Ống nhựa xoắn chịu lực d=130/100Mô tả kỹ thuật theo chương V219mét
4Ống thép mạ kẽm d=100Mô tả kỹ thuật theo chương V6mét
5Ống thép mạ kẽm d=141 dày 3,96Mô tả kỹ thuật theo chương V28mét
6Côn thuMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
7Nút cao su chống thấm 130/100Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
8Băng cao su nonMô tả kỹ thuật theo chương V2cuộn
9Băng cao su lưu hóa 40mmx9m2cuộn
10Băng keo chịu nước PVC 40mmx10mMô tả kỹ thuật theo chương V2cuộn
G Phần hào cáp
1Hào cáp đơn 22KV đi dưới nền đấtMô tả kỹ thuật theo chương V219mét
2Cọc bê tông M200 đá 1x2 (KT: 100x100x200mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V31,9viên
3Viên sứ báo hiệu cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V31,9viên
H HẠNG MỤC 3: ĐƯỜNG DÂY 400V
I Phần vật liệu , nhân công đường dây trên không
1Cột bê tông ly tâm 8.5-5.0Mô tả kỹ thuật theo chương V2cột
2Cột bê tông ly tâm 10-5.0Mô tả kỹ thuật theo chương V2cột
3Cột bê tông ly tâm 10-11.0Mô tả kỹ thuật theo chương V2cột
4Cột bê tông ly tâm 14(G6+N8)-11.0Mô tả kỹ thuật theo chương V4cột
5Cột bê tông ly tâm 14(G6+N8)-13.0Mô tả kỹ thuật theo chương V12cột
6Cột bê tông ly tâm 16(G8+N8)-11.0Mô tả kỹ thuật theo chương V4cột
7Cột bê tông ly tâm 16(G8+N8)-13.0Mô tả kỹ thuật theo chương V8cột
8Nối cột bê tông các loại trên địa hình bình thườngMô tả kỹ thuật theo chương V28cái
9Cáp nhôm vặn xoắn ABC 2x50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V487m
10Cáp nhôm vặn xoắn ABC 4x35mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V103m
11Cáp nhôm vặn xoăn ABC 4x50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V169m
12Cáp nhôm vặn xoắn ABC 4x70mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V147m
13Cáp nhôm vặn xoắn ABC 4x95mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V424m
14Cáp nhôm vặn xoắn ABC 4x120mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V89m
15VX2x16-Cang laiMô tả kỹ thuật theo chương V388mét
16VX4x25-Cang laiMô tả kỹ thuật theo chương V175mét
17Côliê néo cáp 2 cột li tâm (cô li ê-2LT-DMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
18Xà néo cuối Xh41LMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
19Giằng cột GC1Mô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
20Giằng cột GC2Mô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
21Giằng cột néo dây GCND R=97Mô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
22Tiếp địa RhLL-14Mô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
23Tiếp địa RhLL-16Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
24Sứ hạ thế A30N + ty sứMô tả kỹ thuật theo chương V64sứ
25Ghíp cáp vặn xoắn (16-95) 1 bu lôngMô tả kỹ thuật theo chương V48bộ
26Ghíp cáp vặn xoắn VX 25-95mm2/6/35mm2, 2 BLMô tả kỹ thuật theo chương V58bộ
27Kẹp néo cáp VX 4x(50-95)Mô tả kỹ thuật theo chương V30bộ
28Kẹp néo cáp VX 2x(11-35)Mô tả kỹ thuật theo chương V27bộ
29Móc néo F 20Mô tả kỹ thuật theo chương V57cái
30Đai thép không rỉ 20x0,7mmMô tả kỹ thuật theo chương V153mét
31Khóa đai thép không rỉMô tả kỹ thuật theo chương V102cái
32Tháo, lắp tủ tụ bùMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
33Tháo, lắp hộp công tơ 1 pha H2Mô tả kỹ thuật theo chương V8hộp
34Tháo, lắp hộp công tơ 1 pha H4Mô tả kỹ thuật theo chương V10hộp
35Tháo, lắp hộp công tơ H 3phaMô tả kỹ thuật theo chương V3hộp
36Cáp Muyle Cu/XLPE/PVC/ATA/PVC 2x16Mô tả kỹ thuật theo chương V77m
37Cáp Muyle Cu/XLPE/PVC/ATA/PVC 2x25Mô tả kỹ thuật theo chương V61,8m
38Cáp Cu/XLPE/PVC 3x16+1x10Mô tả kỹ thuật theo chương V27,5m
39Cáp Cu/XLPE/PVC 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V56m
40Băng dính cách điện cuộn toMô tả kỹ thuật theo chương V7cuộn
41Tháo, câu đấu lại dây sau công tơ vê hộMô tả kỹ thuật theo chương V59hộ
42Kẹp cáp AC 25-150 mm2, 3BLMô tả kỹ thuật theo chương V32bộ
43Ống nối dây cáp vặn xoắn 50-50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V32ống
44Ống nối dây cáp vặn xoắn 70-70mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V8ống
45Ống nối dây cáp vặn xoắn 95-95mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V16ống
46Biển báo chiều cao dây dẫn vượt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
J Phần móng cột
1Móng bê tông cốt thép MT5-14Mô tả kỹ thuật theo chương V8móng
2Móng bê tông cốt thép MT5-16Mô tả kỹ thuật theo chương V8móng
3Móng bê tông cốt thép MTĐ3-14Mô tả kỹ thuật theo chương V2móng
4Móng bê tông cốt thép MTĐ3-16Mô tả kỹ thuật theo chương V2móng
5Móng bê tông cốt thép MTĐ5-14Mô tả kỹ thuật theo chương V2móng
6Móng Mh3Mô tả kỹ thuật theo chương V2móng
7Móng Mh2aMô tả kỹ thuật theo chương V2móng
8Móng MhĐ3aMô tả kỹ thuật theo chương V1móng
K PHẦN THU HỒI
L Cột điện trung thế
1Hạ cột H8,5Mô tả kỹ thuật theo chương V8cột
2Hạ cột T10A6cột
3Hạ cột T12AMô tả kỹ thuật theo chương V4cột
M Cột điện hạ thế, xà, dây, cáp
1Cột bê tông dân tự đúcMô tả kỹ thuật theo chương V16cột
2Cột bê tông H6,5Mô tả kỹ thuật theo chương V5cột
3Cột bê tông H7,5Mô tả kỹ thuật theo chương V9cột
4Tháo chụp nối cột 2mMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
5Tháo xà XC1nMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
6Tháo xà XC1LMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
7Tháo xà XC1nLMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
8Tháo xà XC31LMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
9Tháo xà XC31L-3TMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
10Tháo xà XC5nLMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
11Tháo xà XCr- 3 sứMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
12Tháo xà đỡ thẳng Xh1 dưới đấtMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
13Tháo xà đỡ thẳng Xh1L dưới đấtMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
14Tháo xà néo cuối Xh4/2 dưới đấtMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
15Tháo sứ 15-22kV dưới đấtMô tả kỹ thuật theo chương V84quả
16Tháo dây nhôm AC Mô tả kỹ thuật theo chương V279mét
17Tháo dây nhôm AC, ACSR Mô tả kỹ thuật theo chương V252mét
18Tháo dây nhôm AC, ACSR Mô tả kỹ thuật theo chương V561mét
19Tháo dây nhôm AV Mô tả kỹ thuật theo chương V140mét
20Tháo dây nhôm AV Mô tả kỹ thuật theo chương V356mét
21Tháo dây nhôm AV Mô tả kỹ thuật theo chương V444mét
22Tháo cáp vặn xoắn 2x16Mô tả kỹ thuật theo chương V417mét
23Tháo cáp vặn xoắn 2x25Mô tả kỹ thuật theo chương V512mét
24Tháo cáp vặn xoắn 4x50Mô tả kỹ thuật theo chương V72mét
25Tháo cáp vặn xoắn 4x70Mô tả kỹ thuật theo chương V72mét
26Tháo cáp vặn xoắn 2x11Mô tả kỹ thuật theo chương V32mét
27Tháo cáp vặn xoắn 2x16Mô tả kỹ thuật theo chương V40mét
28Tháo cáp vặn xoắn 4x16Mô tả kỹ thuật theo chương V12mét
N VẬN CHUYỂN
O Phần đường dây trung thế
1Bốc dỡ cột bê tông bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V93,287tấn
2Bốc dỡ dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,6053tấn
3Bốc dỡ bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V4,9466tấn
4Bốc dỡ sứ (cách điện) các loại bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V1,852tấn
5Vận chuyển cột bê tông Cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V93,287tấn
6Vận chuyển dây dẫn điện, dây cáp các loại Cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6053tấn
7Vận chuyển bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo Cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V4,9466tấn
8Vận chuyển sứ (cách điện) các loại Cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V1,852tấn
P Vật liệu thu hồi
1Bốc dỡ cột bê tông bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V25,0048tấn
2Bốc dỡ dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V1,2068tấn
3Bốc dỡ bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,8025tấn
4Bốc dỡ sứ (cách điện) các loại bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,42tấn
5Vận chuyển cột bê tông Cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V25,0048tấn
6Vận chuyển dây dẫn điện, dây cáp các loại Cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2067tấn
7Vận chuyển bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo Cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8025tấn
8Vận chuyển sứ (cách điện) các loại Cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V0,42tấn
Q Phần đường dây hạ thế
1Bốc dỡ cột bê tông bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V57,498tấn
2Bốc dỡ dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V1,6505tấn
3Bốc dỡ bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,9817tấn
4Bốc dỡ sứ (cách điện) các loại bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2tấn
5Vận chuyển cột bê tông Cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V57,498tấn
6Vận chuyển dây dẫn điện, dây cáp các loại Cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6505tấn
7Vận chuyển bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo Cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9817tấn
8Vận chuyển sứ (cách điện) các loại Cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2tấn
R CHI PHÍ THÍ NGHIỆM VẬT LIỆU
S Thí nghiệm vật liệu đường dây trung thế
1Tiếp đất cột điện, cột thu lôi cột bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V27vị trí
2Cách điện đứng, điện áp 3-35KV, k= 0,3Mô tả kỹ thuật theo chương V70Cái
3Cách điện treo, để rời từng bát k=0,3Mô tả kỹ thuật theo chương V408bát
T Thí nghiệm vật liệu đường dây cáp ngầm
1Cáp lực, điện áp >1-35KVMô tả kỹ thuật theo chương V1sợi 3 ruột
U Thí nghiệm vật liệu Đ.D400V
1Tiếp đất cột điện, cột thu lôi cột bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V8vị trí
V CHI PHÍ THÍ NGHIỆM THIẾT BỊ
1Dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ 3 pha
2Chống sét van, điện áp 22-35KVMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ 1 pha
3Chống sét van, điện áp 22-35KVMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ 1 pha
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.5916655E9 VND(4), trong vòng 4(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1183331E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Về cấp công trình, bản chất và độ phức tạp: Là công trình công nghiệp (đường dây trung thế 22KV, hạ thế 0,4KV). (hợp đồng có xác nhận của chủ đầu tư, phụ lục chi tiết giá hợp đồng , Bao gồm bản chụp được chứng thực Biên bản nghiệm thu, xác nhận của chủ đầu tư, hóa đơn VAT, Bản chụp được chứng thực xác nhận quy mô, cấp công trình như phê duyệt dự án, Quyết định phê duyệt bản vẽ thi công, Bản chứng thực các hợp đồng tương tự )
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.609.443.900 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.218.887.800 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Là kỹ sư điện. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình điện. Đã là chỉ huy trưởng của 01 công trình tương tự - Có xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư công trình tương tự đã đảm nhiệm (tối thiểu 01 công trình) hoặc các văn bản của chủ đầu tư chứng minh được kinh nghiệm của cán bộ53
2 Cán bộ kỹ thuật 2 Gồm 01 kỹ sư điện và 01 kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp. Đã là cán bộ kỹ thuật của 01 công trình tương tự - Có xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư công trình tương tự đã đảm nhiệm (tối thiểu 01 công trình) hoặc các văn bản của chủ đầu tư chứng minh được kinh nghiệm của cán bộ32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông 250-500L Máy trộn bê tông 250-500L1
2 Máy cắt Máy cắt1
3 Máy đầm dùi ≥ 1,5 Kw Máy đầm dùi ≥ 1,5 Kw1
4 Máy hàn điện Máy hàn điện1
5 Máy phát điện Máy phát điện1
6 Ô tô cẩu 5 tấn Ô tô cẩu 5 tấn1
7 Máy ép đầu cốt Máy ép đầu cốt1
8 Pha lăng xích Pha lăng xích1
9 Bộ tời tó Bộ tời tó1
10 Cần trục 10 tấn Cần trục 10 tấn1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->