Gói thầu: Mua bổ sung lần 4 vị thuốc cổ truyền 6 tháng cuối năm 2020
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200781080-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/08/2020 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Y học cổ truyền Vĩnh Phúc |
| Tên gói thầu | Mua bổ sung lần 4 vị thuốc cổ truyền 6 tháng cuối năm 2020 |
| Số hiệu KHLCNT | 20200780958 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn quỹ Bảo hiểm y tế, nguồn thu dịch vụ khám, chữa bệnh và nguồn thu hợp pháp khác của Bệnh viện Y Dược cổ truyền tỉnh Vĩnh Phúc |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-29 10:28:00 đến ngày 2020-08-03 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 199,963,700 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Bạc hà | 15 | Kg | Khô, sạch, màu bạc, vị cay, Toàn cây | ||
| 2 | Cúc tần | 5 | Kg | Khô, sạch 1-2 cm, màu xám, vị đắng, Củ | ||
| 3 | Sài hồ | 10 | Kg | Khô, sạch, màu xám, vị đắng, Củ | ||
| 4 | Đại hoàng | 40 | Kg | Phiến khô, sạch, màu vàng, vị đắng, Thân rễ | ||
| 5 | Hy thiêm | 20 | Kg | Khô, sạch, màu xanh, vị đắng, Toàn cây | ||
| 6 | Khương hoạt | 5 | Kg | Phiến khô, sạch, màu xám, vị đắng, Thân rễ | ||
| 7 | Mộc qua | 10 | Kg | Khô, sạch, mầu đỏ, vị chua chát, Quả | ||
| 8 | Phòng phong | 10 | Kg | Khô, sạch cắt 2 cm, màu trắng ngà, vị đắng, Củ | ||
| 9 | Tần giao | 5 | Kg | Phiến khô, sạch cắt 2 cm, màu nâu sẫm, vị đắng, Củ | ||
| 10 | Trinh nữ (Xấu hổ) | 5 | Kg | Khô, sạch cắt 2 cm, màu vàng xám, vị đắng, Toàn cây | ||
| 11 | Can khương | 10 | Kg | Phiến khô, sạch, màu trắng xám, vị cay, Thân rễ | ||
| 12 | Đại hồi | 10 | Kg | Khô, sạch, màu đỏ nâu, vị cay, Quả | ||
| 13 | Địa liền | 5 | Kg | Phiến khô, sạch, âymù trắng xám, vị đắng, Thân rễ | ||
| 14 | Phụ tử chế (Hắc phụ, Bạch phụ) | 5 | Kg | Chế phiến khô, sạch, màu nâu đen, vị cay ngọt, Củ | ||
| 15 | Quế nhục | 10 | Kg | Khô sạch, màu nâu, vị cay ngọt, vỏ cây | ||
| 16 | Bạch hoa xà thiệt thảo | 1 | Kg | Khô, sạch cắt 2 cm, màu xanh bạc, vị đắng, Toàn cây | ||
| 17 | Thổ phục linh | 10 | Kg | Phiến khô, sạch, màu đỏ, vị nhạt, Thân rễ | ||
| 18 | Xạ can (Rẻ quạt) | 10 | Kg | Phiến khô, sạch, màu nâu trắng, vị cay đắng, Thân rễ | ||
| 19 | Thạch cao (sống) | 3 | Kg | Khô, sạch, màu trắng, vị nhạt, Thạch cao | ||
| 20 | Hoàng cầm | 5 | Kg | Phiến khô, sạch, màu vàng, vị đắng, Củ | ||
| 21 | Mẫu đơn bì | 10 | Kg | Khô, sạch, màu trắng vị lạnh mát, cay tán, Vỏ cây | ||
| 22 | sinh địa phiến | 60 | Kg | Phiến khô, sạch, màu xám đen, vị đắng, Củ | ||
| 23 | Xích thược | 10 | Kg | Phiến khô, sạch, màu đỏ sẫm, vị đắng, Củ | ||
| 24 | Bán hạ nam (Củ chóc) | 10 | Kg | Phiến khô, sạch, màu trắng, vị đắng, Thân rễ | ||
| 25 | Vông nem | 21 | Kg | Khô, sạch, màu xanh, vị đắng, Lá | ||
| 26 | Chỉ thực | 3 | Kg | Phiến khô, sạch, màu xám, vị đắng, Quả | ||
| 27 | Mộc hương | 20 | Kg | Phiến khô, sạch, màu nâu xanh, vị đắng, Củ | ||
| 28 | Ô dược | 10 | Kg | Khô, sạch, màu trắng, vị đắng, Củ | ||
| 29 | Trần bì | 10 | Kg | Phiến khô, sạch, màu vàng, vị cay, Vỏ | ||
| 30 | Đào nhân | 20 | Kg | Khô, sạch, màu nâu đỏ, vị béo, Hạt | ||
| 31 | Hồng hoa | 10 | Kg | Khô, sạch, màu đỏ, vị đắng, Hoa | ||
| 32 | Ngưu tất | 40 | Kg | Phiến khô, sạch, màu nâu, vị đắng, Củ | ||
| 33 | Xuyên khung | 50 | Kg | Phiến khô, sạch, màu vàng xám, vị đắng cay, Thân rễ | ||
| 34 | Bạch linh (Phục linh, Bạch phục linh) | 40 | Kg | Phiến khô, sạch, màu trắng, vị nhạt, Quả thể nấm | ||
| 35 | Bạch thược | 50 | Kg | Phiến ,khô, sạch, màu trắng, vị chát, Củ | ||
| 36 | Đỗ trọng | 60 | Kg | Phiến khô, sạch, màu xanh, vị đắng, Vỏ cây | ||
| 37 | Tục đoạn | 20 | Kg | Phiến khô, sạch, màu xám, vị đắng, Củ | ||
| 38 | Cam thảo | 23 | Kg | Phiến khô, sạch, màu vàng, vị ngọt, Củ | ||
| 39 | Đảng sâm | 40 | Kg | Sống,khô, sạch, màu vàng tươi, vị ngọt, Củ | ||
| 40 | hoài sơn sao qua | 10 | Kg | Phiến khô, sạch, màu trắng, vị nhạt, Thân cây | ||
| 41 | Hoàng kỳ chế (Bạch kỳ) | 40 | Kg | Phiến khô 3cm. sao vàng, màu vàng, vị ngọt (chế), Củ | ||
| 42 | Hoàng kỳ sống (Bạch kỳ) | 150 | Kg | Phiến sống khô thái vát 3cm, sạch, màu vàng, vị ngọt, Củ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi