Gói thầu: Gói thầu thi công xây lắp công trình Chỉnh trang vỉa hè đường Đinh Tiên Hoàng, thị trấn Plei Kần (Giai đoạn 2)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211233207-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/12/2021 13:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu ỦY BAN NHÂN DÂN THỊ TRẤN PLEI KẦN, HUYỆN NGỌC HỒI, TỈNH KON TUM
Tên gói thầu Gói thầu thi công xây lắp công trình Chỉnh trang vỉa hè đường Đinh Tiên Hoàng, thị trấn Plei Kần (Giai đoạn 2)
Số hiệu KHLCNT 20211230536
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu tiền sử dụng đất
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-10 11:04:00 đến ngày 2021-12-17 13:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Kon Tum
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,326,068,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.989102E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.9782E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Thi công nạo vét rãnh thoát nước dọc, cống ngang đường.* Thay thế bó vỉa đã hư hỏng* Thay thế tấm đan rãnh dọc đã bị hư hỏng.* Vỉa hè lát gạch Block.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 950.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng cấp Đại học trở lên chuyên ngành Giao thông hoặc Hạ tầng kỹ thuật; Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình Giao thông hoặc Hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên. Đã tham gia thực hiện ít nhất 02 công trình tương tự, kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Có bằng cấp Đại học trở lên chuyên ngành Giao thông hoặc Hạ tầng kỹ thuật
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ quản lý an toàn lao động và vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng Đại học chuyên ngành xây dựng; Có chứng chỉ đào tạo ATLĐ, còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ quản lý an toàn Phòng cháy chữa cháy: 01 người
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng Đại học trở lên; Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC, còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ sơ cấp nghề về kỹ thuật xây dựng, chứng chỉ phù hợp với công việc đảm nhận
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ 7T
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ 7T
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy trộn bê tông ≥250 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông ≥250 lít
- Số lượng tối thiểu 4
3-Máy nén khí diesel ≥ 360 m3/h
- Đặc điểm thiết bị Máy nén khí diesel ≥ 360 m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đào một gầu, bánh xích ≥ 1,25 m3
- Đặc điểm thiết bị Máy đào một gầu, bánh xích ≥ 1,25 m3
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy ủi ≥ 110 CV
- Đặc điểm thiết bị Máy ủi ≥ 110 CV
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đào một gầu, bánh xích ≥ 0,8 m3
- Đặc điểm thiết bị Máy đào một gầu, bánh xích ≥ 0,8 m3
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy lu rung 25T
- Đặc điểm thiết bị Máy lu rung 25T
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy san ≥ 110 CV
- Đặc điểm thiết bị Máy san ≥ 110 CV
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm đất cầm tay ≥ 70 kg
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm đất cầm tay ≥ 70 kg
- Số lượng tối thiểu 3
10-Máy đầm dùi ≥ 1,5KW
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi ≥ 1,5KW
- Số lượng tối thiểu 3
11-Máy cắt uốn cốt thép 5 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn cốt thép 5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 ỦY BAN NHÂN DÂN THỊ TRẤN PLEI KẦN, HUYỆN NGỌC HỒI, TỈNH KON TUM
E-CDNT 1.2 Gói thầu thi công xây lắp công trình Chỉnh trang vỉa hè đường Đinh Tiên Hoàng, thị trấn Plei Kần (Giai đoạn 2)
Chỉnh trang vỉa hè đường Đinh Tiên Hoàng, thị trấn Plei Kần (Giai đoạn 2)
60 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn thu tiền sử dụng đất
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: ỦY BAN NHÂN DÂN THỊ TRẤN PLEI KẦN, HUYỆN NGỌC HỒI, TỈNH KON TUM , địa chỉ: Đường Lê Lợi, thị trấn Plei Kần, huyện Ngọc Hồi, tỉnh Kon Tum
- Chủ đầu tư: Tên Chủ đầu tư: UBND thị trấn Plei Kần Địa chỉ: Đường Lê Lợi, thị trấn Plei Kần, huyện Ngọc Hồi, tỉnh Kon Tum Số điện thoại: 02603.504577
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập E-HSYC, đánh giá E-HSĐX: Công ty TNHH Tấn Cường Kon Tum Địa chỉ: Số 141, đường Đinh Tiên Hoàng, thị trấn Pleikần, huyện Ngọc Hồi, tỉnh Kon Tum


- Bên mời thầu: ỦY BAN NHÂN DÂN THỊ TRẤN PLEI KẦN, HUYỆN NGỌC HỒI, TỈNH KON TUM , địa chỉ: Đường Lê Lợi, thị trấn Plei Kần, huyện Ngọc Hồi, tỉnh Kon Tum
- Chủ đầu tư: Tên Chủ đầu tư: UBND thị trấn Plei Kần Địa chỉ: Đường Lê Lợi, thị trấn Plei Kần, huyện Ngọc Hồi, tỉnh Kon Tum Số điện thoại: 02603.504577


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 70 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 100 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tên Chủ đầu tư: UBND thị trấn Plei Kần Địa chỉ: Đường Lê Lợi, thị trấn Plei Kần, huyện Ngọc Hồi, tỉnh Kon Tum Số điện thoại: 02603.504577
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thị trấn Plei Kần Địa chỉ: Đường Lê Lợi, thị trấn Plei Kần, huyện Ngọc Hồi, tỉnh Kon Tum Số điện thoại: 02603.504577
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ủy ban nhân dân thị trấn Plei Kần Địa chỉ: Đường Lê Lợi, thị trấn Plei Kần, huyện Ngọc Hồi, tỉnh Kon Tum Số điện thoại: 02603.504577
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ủy ban nhân dân thị trấn Plei Kần Địa chỉ: Đường Lê Lợi, thị trấn Plei Kần, huyện Ngọc Hồi, tỉnh Kon Tum Số điện thoại: 02603.504577
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Tấm đan
1Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1.189cấu kiện
2Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp IChương V- Yêu cầu về kỹ thuật178,22m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1,782100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1,782100m3/1km
5Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1,616tấn
6Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1,888tấn
7Gia công cột bằng thép tấmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,895tấn
8Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật20,24m3
9Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1,287100m2
10Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1.776cấu kiện
B Bó vỉa
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V- Yêu cầu về kỹ thuật139,11m3
2Xúc đá sau nổ mìn lên phương tiện vận chuyển, bằng máy đào 1,25m3Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1,391100m3
3Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1,391100m3
4Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1,391100m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật138,11m3
6Ván khuôn móng bó vỉaChương V- Yêu cầu về kỹ thuật4,161100m2
7Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V- Yêu cầu về kỹ thuật7,56m3
8Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật7,56m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1m3
C Vỉa hè
1Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIChương V- Yêu cầu về kỹ thuật5,541100m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật2,113100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật7,775100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIChương V- Yêu cầu về kỹ thuật7,775100m3 /1km
5Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày pháChương V- Yêu cầu về kỹ thuật15,752100m2
6Rải giấy nilông lớp cách lyChương V- Yêu cầu về kỹ thuật14,974100m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật74,87m3
8Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1.497,44m2
9Lát gạch vỉa hè bằng gạch Block KT(30x30x5)cm , chiều dày 5,5cm màu vàngChương V- Yêu cầu về kỹ thuật68,49m2
10Lát gạch vỉa hè bằng gạch Block KT(30x30x5)cm, chiều dày 5,5cm màu đỏChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1.426,07m2
D Hố trồng cây
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IIIChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,363m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,202100m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,986100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật4,93m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.989102E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.9782E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Thi công nạo vét rãnh thoát nước dọc, cống ngang đường.* Thay thế bó vỉa đã hư hỏng* Thay thế tấm đan rãnh dọc đã bị hư hỏng.* Vỉa hè lát gạch Block.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 950.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có bằng cấp Đại học trở lên chuyên ngành Giao thông hoặc Hạ tầng kỹ thuật; Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình Giao thông hoặc Hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên. Đã tham gia thực hiện ít nhất 02 công trình tương tự, kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư53
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công 2 Có bằng cấp Đại học trở lên chuyên ngành Giao thông hoặc Hạ tầng kỹ thuật53
3 Cán bộ quản lý an toàn lao động và vệ sinh môi trường 1 Có bằng Đại học chuyên ngành xây dựng; Có chứng chỉ đào tạo ATLĐ, còn hiệu lực33
4 Cán bộ quản lý an toàn Phòng cháy chữa cháy: 01 người 1 Có bằng Đại học trở lên; Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC, còn hiệu lực33
5 Công nhân kỹ thuật 10 Có chứng chỉ sơ cấp nghề về kỹ thuật xây dựng, chứng chỉ phù hợp với công việc đảm nhận22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ 7T Ô tô tự đổ 7T2
2 Máy trộn bê tông ≥250 lít Máy trộn bê tông ≥250 lít4
3 Máy nén khí diesel ≥ 360 m3/h Máy nén khí diesel ≥ 360 m3/h1
4 Máy đào một gầu, bánh xích ≥ 1,25 m3 Máy đào một gầu, bánh xích ≥ 1,25 m31
5 Máy ủi ≥ 110 CV Máy ủi ≥ 110 CV1
6 Máy đào một gầu, bánh xích ≥ 0,8 m3 Máy đào một gầu, bánh xích ≥ 0,8 m31
7 Máy lu rung 25T Máy lu rung 25T1
8 Máy san ≥ 110 CV Máy san ≥ 110 CV1
9 Máy đầm đất cầm tay ≥ 70 kg Máy đầm đất cầm tay ≥ 70 kg3
10 Máy đầm dùi ≥ 1,5KW Máy đầm dùi ≥ 1,5KW3
11 Máy cắt uốn cốt thép 5 kW Máy cắt uốn cốt thép 5 kW1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->