Gói thầu: Xây dựng, thiết lập mã Qrcode hỗ trợ cho các cơ sở sản xuất
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211234719-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/12/2021 11:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Văn phòng Điều phối Chương trình nông thôn mới tỉnh Nam Định |
| Tên gói thầu | Xây dựng, thiết lập mã Qrcode hỗ trợ cho các cơ sở sản xuất |
| Số hiệu KHLCNT | 20211234651 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn kinh phí thực hiện CT MTQG XD NTM năm 2021 đã bổ sung cho Sở NN và PTNT tại QĐ số 2095/QĐ-UBND ngày 29/9/2021 của UBND tỉnh Nam Định |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 20 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-10 11:09:00 đến ngày 2021-12-17 11:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 324,800,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4,000,000 VNĐ ((Bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là324.800.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 97.440.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 228.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 456.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chủ nhiệm dự án |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học trở lên (chuyên ngành xã hội học, kinh tế, quản trị kinh doanh) có xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thành ít nhất 01 dự án về tư vấn tổng thể Chương trình OCOP với vai trò là chủ nhiệm dự án trong vòng 02 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 15 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Quản lý dự án |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học trở lên (chuyên ngành Công nghệ thông tin hoặc điện tử viễn thông hoặc khoa học máy tính). Có xác nhận tham tối thiểu 01 gói thầu về tư vấn chương trình OCOP trong vòng 02 năm trở lại đây với vai trò quản lý dự án (tính đến thời điểm đóng thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ triển khai |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học trở lên (chuyên ngành Công nghệ thông tin hoặc điện tử viễn thông hoặc khoa học máy tính) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Kiểm soát nội dung kiểm nghiệm |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học trở lên chuyên ngành công nghệ chế biến các lĩnh vực về thực phẩm/thuỷ sản |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ xây dựng nội dung |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học trở lên chuyên ngành báo chí, tuyên truyền, đã từng tham gia thực hiện 01 gói thầu tương tự trong vòng 02 năm trở lại đây |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 15 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Nhóm đào tạo, chuyển giao công nghệ |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học trở lên (chuyên ngành Công nghệ thông tin hoặc điện tử viễn thông hoặc quản trị kinh doanh) và có chứng chỉ đào tạo nghiệp vụ sư phạm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| E-CDNT 1.1 | Văn phòng Điều phối Chương trình nông thôn mới tỉnh Nam Định |
| E-CDNT 1.2 |
Xây dựng, thiết lập mã Qrcode hỗ trợ cho các cơ sở sản xuất Xây dựng, thiết lập mã Qrcode hỗ trợ cho các cơ sở sản xuất 20 Ngày |
| E-CDNT 3 | Từ nguồn kinh phí thực hiện CT MTQG XD NTM năm 2021 đã bổ sung cho Sở NN và PTNT tại QĐ số 2095/QĐ-UBND ngày 29/9/2021 của UBND tỉnh Nam Định |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Tài liệu chứng minh sự phù hợp của sản phẩm được cung cấp theo dịch vụ liên quan có thể là hồ sơ, giấy tờ, bản vẽ, số liệu được mô tả chi tiết theo từng khoản mục về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng cơ bản của sản phẩm, qua đó chứng minh sự đáp ứng cơ bản của hàng hóa, dịch vụ so với yêu cầu của E-HSMT và một bảng kê những điểm sai khác và ngoại lệ (nếu có) so với quy định tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng của nhà thầu nếu được trúng thầu theo quy định tại E-BDL. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 4.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 80 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Địa chỉ của Văn phòng Điều phối nông thôn mới tỉnh Nam Định. Địa chỉ: Số 07, Trần Nhật Duật, TP Nam Định, điện thoại: 0228 3635789; Fax: 0228 3635789 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Văn phòng Điều phối nông thôn mới tỉnh Nam Định. Địa chỉ: Số 07 - Trần Nhật Duật - TP Nam Định, điện thoại: 0228 3635789; Fax: 0228 3635789; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Điều phối – Nghiệp vụ, Văn phòng Điều phối nông thôn mới tỉnh Nam Định; Số 07 Trần Nhật Duật, thành phố Nam Định, tỉnh Nam Định, số điện thoại 02283635789, fax 02283635789. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không có |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cung cấp dịch vụ phần mềm truy suất nguồn gốc QR code hỗ trợ cho cơ sở sản xuất | Cung cấp dịch vụ phần mềm truy suất nguồn gốc QR code hỗ trợ cho cơ sở sản xuất | cơ sở | 63 | |
| 2 | Tem truy suất nguồn gốc sản phẩm OCOP | In, cấp phát tem truy xuất nguồn sản phẩm OCOP hỗ trợ cho các cơ sở sản xuất (tối đa hỗ trợ 3 sản phẩm/cơ sở) | cái | 254.400 | |
| 3 | Đào tạo, tập huấn | Đào tạo, tập huấn cho các cơ sở sản xuất để triển khai, thực hiện phần mềm truy suất nguồn gốc QR code hỗ trợ cho cơ sở sản xuất | học viên | 63 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.248E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 97.440.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là324.800.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 97.440.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 228.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 456.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chủ nhiệm dự án | 1 | Đại học trở lên (chuyên ngành xã hội học, kinh tế, quản trị kinh doanh) có xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thành ít nhất 01 dự án về tư vấn tổng thể Chương trình OCOP với vai trò là chủ nhiệm dự án trong vòng 02 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu) | 15 | 2 |
| 2 | Quản lý dự án | 1 | Đại học trở lên (chuyên ngành Công nghệ thông tin hoặc điện tử viễn thông hoặc khoa học máy tính). Có xác nhận tham tối thiểu 01 gói thầu về tư vấn chương trình OCOP trong vòng 02 năm trở lại đây với vai trò quản lý dự án (tính đến thời điểm đóng thầu). | 10 | 2 |
| 3 | Cán bộ triển khai | 5 | Đại học trở lên (chuyên ngành Công nghệ thông tin hoặc điện tử viễn thông hoặc khoa học máy tính) | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ Kiểm soát nội dung kiểm nghiệm | 1 | Đại học trở lên chuyên ngành công nghệ chế biến các lĩnh vực về thực phẩm/thuỷ sản | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ xây dựng nội dung | 2 | Đại học trở lên chuyên ngành báo chí, tuyên truyền, đã từng tham gia thực hiện 01 gói thầu tương tự trong vòng 02 năm trở lại đây | 15 | 2 |
| 6 | Nhóm đào tạo, chuyển giao công nghệ | 2 | Đại học trở lên (chuyên ngành Công nghệ thông tin hoặc điện tử viễn thông hoặc quản trị kinh doanh) và có chứng chỉ đào tạo nghiệp vụ sư phạm | 10 | 5 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi